Ch ng1.PH H NG NGO Iươ
Infrared (IR) spectroscopy
1. C s lý thuy t:ơ ế
Năng l ng l ng t (c a photon ánh sáng) đ c c đ nh b i ượ ượ ượ
công th c sau đây:
h: h ng s Planck, 6.6 x 10 -34 (J/s)
c: t c đ c a ánh sáng trong chân không, 3 x 10 10 (m/s)
λ : b c sóng (m)ướ
ν : t n s (s -1 ho c Hz)
Thông th ng thì đ n v c a b c sóng đ c s d ng trong ph h ng ườ ơ ướ ượ
ngo i là µm ( 1 µm = 10- 4 cm) và thay cho t n s (Hz), ng i ta s d ng đ n ườ ơ
v là s sóng:
3. K t qu đ c bi u di n b ng đ th c a hàm s năng l ng ế ượ ượ
sóng đi n t đi qua ph thu c vào b c sóng.Tr c hoành bi u ướ
di n b c sóng v i đ ng n m ngang trên đ n v ướ ườ ơ µm; đ ng ườ
n m ngang d i đ n v s sóng ( ướ ơ cm-1), tr c tung h s h p
th sóng đi n t có đ n v là %. ơ
1. Khi phân t h p ch t h u c “va ch m” v i chùm sóng đi n t s ơ
h p thu m t năng l ng t ng ng v i b c sóng xác đ nh nào đó ượ ươ ướ
c a tia t i và không h p thu các chùm tia có b c sóng khác. ướ
2. N u ta chi u m u ch t h u c ế ế ơ
m t sóng đi n t v i các b c sóng ướ
khác nhau sau đó xác đ nh xem
b c sóng nào b h p thu, b c ướ ướ
sóng nào không thì chúng ta s
đ c m t ph h p thu c a m u đó.ượ
Vùng b c x h ng ngo i (IR) là m t vùng ph b c x đi n t r ng
n m gi a vùng trông th y và vùng vi ba; vùng này có th chia thành
3 vùng nh :
- Near-IR 400-10 cm-1 (1000- 25 μm)
- Mid-IR 4000 - 400 cm-1 (25- 2,5μm)
- Far-IR 14000- 4000 cm-1 (2,5 – 0,8μm)
Ph ng pháp phân tích ph h ng ngo i nói đây là vùng ph n m ươ
trong vùng có s sóng 4000 - 400 cm-1.
Vùng này cung c p cho ta nh ng thông tin quan tr ng v các dao
đ ng c a các phân t do đó là các thông tin v c u trúc c a các
phân t