1
BÀI LUYỆN SỐ 7
SỰ ĐIỆN LY
I. SỰ ĐIỆN LY VÀ NỒNG ĐỘ CÁC ION
Bài 1
Viết phương trình điện ly của các muối, đa axit cho biết chúng chỉ phân ly một phần theo từnh nấc : HClO,
KClO3, (NH4)2SO4, NaHSO4, (CH3COO)2Cu, Al2(SO4)3, H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4.
Bài 2
Viết CTHH của các chất khi tan trong H2O dung dịch có các ion sau :
a) Fe3+ SO42- b) Ca2+, NO3- và Cu2+
c) Al3+, K+, NO3-, SO42- d) Na+, Cu2+, Fe3+, CH3COO-, Cl-, SO42-
Bài 3
Tính nồng độ các ion và số mol ion trong các trường hợp sau :
a) 0,2 lít dung dịch hoà tan 11,7g NaCl
b) dung dịch HNO3 10% (d=1,054 g/ml)
c) 200 ml dung dch có hoà tan 12,5g CuSO4.5H2O
d) dung dịch thu được khi trộn 150ml dung dịch CaCl2 0,5M với 50ml dung dịch NaCl 1M.
e) dung dịch thu được khi trộn 500ml dung dịch NaOH 0,5M với 200ml dung dịch NaOH 30% (d=1,33g/ml)
g) dung dịch thu được khi trộn 300ml dung dịch HCl 0,2M với 500ml dung dịch H2SO4 0,3M
Bài 4
Thêm dần dung dịch KOH 33,6% vào 40,3ml dung dch HNO3 37,8% (d=1,24) đến khi thu được dung dịch A trung
hoà.
a) Hỏi khi cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?
b) Làm lạnh dung dịch A xuống 00C thì thu được m(g) muối khan tách ra dung dịch B nồng đmuối là
11,6%. Tính m?
II. CÂN BẰNG ĐIỆN LY CỦA CHẤT ĐIỆN LY YẾU
Bài 1
a) Dung dịch NH3 0,1M có độ phân ly bằng 0,43%. Hãy c định hằng số bazo và nồng đ các ion trong dung dịch.
b) Tính nồng đ ion và phân tử có trong dung dịch CH3COOH 0,1M và độ điện ly của axit.
Cho hằng số axit bằng 10-4,75.
c) Hãy nh nồng độ H+ có trong các dung dịch CH3COOH 0,1M và 0,001M cho biết độ phân ly của chất trong 2
dung dịch kể trên là 1,34 và 4,25%.
d) Trong 1 lit dung dịch CH3COOH 0,01M6,26.1021 phân ly các ion. Hãy tính đ điện ly của chất nồng độ
đó.
e) Tính nồng độ của các ion H3O+ CH3COO- có trong dung dịch CH3COOH 0,1M đ điện ly của chất trong
dung dịch? Cho biết hằng số axit của CH3COOH là 1,8.10-5.
Bài 2*
Khi có mặt các ion cùng loại độ phân ly của các chất điện ly yếu dần. Hãy chứng minh nhận định trên bằng cách
tính đ điện ly của các chất rồi so sánh các giá trị thu đưc :
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
2
a) Dung dịch CH3COOH 0,15M và trong dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,15M và HCl 0,1M. Cho Ka = 1,8.10-5.
b) Dung dịch NH3 0,15M và dung dịch NaOH 0,1M. Cho biết Kb=1,8.10-5.
III. PHẢN ỨNG TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT
Bài 1
1) Khi trộn các dung dch sau có phản ứng xy ra hay không :
a) KCl và AgNO3 b) Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2 c) FeSO4 và NaOH
d) Na2S và HCl e) K2SO4 và H2SO4 g) BaCl2 KOH
h) NaNO3 và CuSO4
2) Viết các phương trình ion thể hiện các phương trình phân tử, viết các phương trình phân tử thể hin phương trình
ion rút gọn sau :
a) CaCl2 + ? = CaCO3 + ? b) FeS + ? = FeCl2 + ? c) Fe2(SO4)3 + ? = K2SO4 + ?
d) BaCO3 + ? = Ba(NO3)2 + ? e) Pb2+ + SO42- = PbSO4 g) Mg2+ + 2OH- = Mg(OH)2
h) S2- + 2H+ = H2S i) Cu2+ + S2- = CuS
3) Trong dung dịch có thể đồng thời tồn tại các ion sau không :
a) Na+ và SO42- b) Na+, Cu2+, Cl-, OH- c) Mg2+, K+, Ba2+, SO42-, CO32-
4) Hoàn thành các pơng trình sau dưới dạng phân tử và ion rút gọn :
a) FexOy + HCl = b) CuCl2 + H2S =
c) Kim loại R hoá trị n + HNO3 = NO +....
d) Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, màng ngăn xốp
Bài 2
1) Theo định nghĩa mới về axit-bazo của Bronsted, c ion Na+, NH4+, CO32-, CH3COO-, HSO4-, K+, Cl- , HCO3-
axit, bazo, lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên sở đó hãy dự đoán các dung dch cho dưới đây có giá trị pH
lớn hơn hay nhn 7 : Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4.
2) Hoà tan 5 muối NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa vào nước thành 5 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch
1 ít quì tím. Hỏi dung dch có màu gì? Tại sao?
Bài 3
Trong một mạch điện nối tiếp một bóng đèn với một bình điện phân có chứa (NH4)2SO4. Thêm dần cho đến
dung dịch Ba(OH)2, đun nhẹ và lắc đều. Giải thích sự thay đổi độ sáng của bóng đèn trong quá trình thí nghiệm.
IV. BÀI TOÁN SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG GIỮA CÁC ION
Bài 1
Đốt cháy 12g C và thu sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH 0,5M. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M sao cho
a) Chỉ tạo ra một muối duy nhất NaHCO3 (kng dư CO2)
b) Chỉ tạo ra một muối Na2CO3 (không dư NaOH)
c) Tạo ra 2 muối trong đó nồng độ muối NaHCO3 gấp 1,5 lần nồng độ muối Na2CO3.
Bài 2
Cho một dung dịch X cha AgNO3 Pb(NO3)2. Lấy 100ml dung dịch X tác dụng với HCl dư tạo ra kết tủa trắng
chứa 2 chất. Cũng lấy 100ml dung dịch X cho c dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 6,06g kết tủa trắng nhưng
chỉ chứa 1 cht.
a) Tính CM của các chất trong dung dch X.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
3
b) Cho 200ml dung dịch X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dch Y chứa HCl và NaCl có tlệ mol 3 : 1. Tính CM
các chất trong dung dịch Y.
Bài 3
Cho 1 lít dung dịch A chứa hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M. Cho 43g hỗn hợp X chứa BaCl2 và CaCl2
vào dung dch A thì thấy sau phản ứng thu được dung dịch B không chứa các ion Ba2+ Ca2+ và tạo thành 39,7g
kết tủa C.
a) Tính % khối lượng các chất trong kết tủa C và hỗn hợp X.
b) Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch thì thu được m(g) chất rắn Y. Nung Y
trong cốc hở cho đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất còn lại trong cốc.
c) Lấy 1/2 dung dch B cho tác dụng với 270ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M và đun nhẹ. Hi tổng khối lượng giảm đi
bao nhiêu gam?
Bài 4
Dung dịch A chứa AgNO3 0,1M và Pb(NO3)2 0,05M. Dung dịch B chứa hỗn hợp HCl 0,2M và NaCl 0,05M.
a) Tính VB cần dùng để thêm vào 100ml dung dịch A để thu được kết tủa có khối lượng lần lượt là 0,861g và 2,26g.
b) nh VB đ cho vào 100ml dung dch A đkhối lượng kết ta thu được không đổi. Tính lượng kết tủa ấy. Cho
rằng PbCl2 kết tủa sau AgCl.
V. SỰ THUỶ PHÂN CỦA CÁC CHẤT VÀ CÁC ION, PH CỦA DUNG DỊCH
Bài 1
Phải lấy dung dịch axit mạnh có pH = 5 trộn với dung dịch bazo có pH = 9 theo tlệ thể tích bằng bao nhiêu để thu
đưc dung dịch có pH = 8.
Bài 2
Cho dung dịch NaOH có pH = 12 ( dung dch A )
a) Cần pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần đ thu được dung dịch có pH = 11.
b) Cho 0,5885g NH4Cl vào 100ml dung dịch A và đun sôi dung dịch. Làm nguội và thêm một ít phenolphtalein vào
thì dung dịch có màu gì?
Bài 3
Cho 1 ít ch thị phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng thu được dung dịch A. Dung dịch màu gì? Màu của
dung dịch biến đổi như thế nào khi :
a) Đun nóng dung dch một thời gian.
b) Thêm smol HCl bằng số mol NH3 trong dung dịch A.
c) Thêm 1 ít Na2CO3 vào dung dịch A.
d) Thêm AlCl3 vào dung dịch A đến dư.
VI. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 1
Cho 1 ít chất chỉ thị PP vào dung dịch NH3 loãng thu được dung dịch A. Hỏi dung dịch màu gì? Màu của dung
dịch A biến đổi như thế o trong các trường hợp sau :
a) Đun nóng dung dch hồi lâu
b) Thêm smol HCl bằng số mol NH3 trong dung dịch A
c) Thêm 1 ít Na2CO3
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
4
d) Thêm AlCl3 tới dư
Bài 2
Cho từ từ một mẫu Na kim loại vào dung dch muối sunfat của kim loại hoá trị II cho tới khi kết tủa trắng xuất hiện
và sau đó vừa tan hết. Hỏi đó muối sunfat của kim loại gì đã học (Fe, Mg, Zn, Cu, Ni, Ca, Hg, Ba, Mn) ? Giá trị
pH của dung dịch thu được lớn hơn hay nhỏ hơn 7 ? Tại sao ?
Bài 3
Dung dịch A chứa các ion : Na+, NH4+, SO42-, CO32-.
a) Dung dịch đó được điều chế từ 2 muối trung hoà nào?
b) Chia dung dịch A thành 2 phần bằng nhau :
+ Phần 1 tác dụng với Ba(OH)2, đun nóng thu được 4,3g kết tủa X và 470,4 ml khí Y ở 13,50C và 1atm.
+ Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235,2ml khí ở 13,50C và 1atm.
Tính tổng khối lượng các muối trong dung dịch A.
Bài 4
a) Hãy phân biệt các oxit rắn : SiO2, Al2O3, MgO bằng dung dịch axit, bazo.
b) Cho BeO là một oxit lưỡng tính, N2O5oxit axit, CaO là oxit bazo. Hãy viết ptpu nếu có khi cho chúng tác dụng
lần lượt với các dung dịch NaOH, HCl, NH4OH và CO2.
c) Phân biệt PbO lưỡng tính, BaO bazo và P2O5 axit.
Bài 5
Hoà tan 17,88g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kim A,B 1 kim loại kiềm thổ M vào c thu được dung dch C
0,24 mol khí H2 bay ra. Dung dịch D gồm H2SO4 và HCl với tỉ lệ số mol là 1 : 4.
a) Để trung hoà 1/2 dung dịch C cần V lit dung dch D. Tính tổng khối lượng muối khan tạo thành.
b) Hoà tan hoàn toàn m(g) Al vào 1/2 dung dịch C thu được dung dịch E và lượng H2 bằng 3/4 lượng H2 thu được
trên. Tính m?
c) Nếu cho V(lit) dung dịch D vào dung dịch E thì lượng kết ta thu được nhiều hơn lượng kết tủa tạo thành phần
a) bằng bao nhiêu? Cho biết M dễ tan trong nước còn MSO4 không tan.
Bài 6
Nung 16,2g hỗn hợp A gồm các oxit MgO, Al2O3 MO trong một ống s ri cho 1 luồng H2 đi qua. Trong điều
kiện thí nghiệm, H2 chỉ khử MO với hiệu suất 80%, lưng hơi nước tạo ra chỉ được hấp th90% vào 15,3g dung
dịch H2SO4 90% và thu được dung dch H2SO4 86,34%. Chất rắn còn lại đem hoà tan trong một axit không oxi hoá
vừa đủ thu được dung dịch B và còn lại 2,56g chất rắn kim loại M không tan. lấy 1/10 dung dịch B cho tác dụng với
dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa và nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 0,28g oxit.
a) Tính khối lượng nguyên tử của M
b) Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A.
Bài 7
Hoà tan mọt mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ mol 1:1) vào nước đưc dung dch A và 6,72 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
a) Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl để trung hoà 1/10 dung dịch A.
b) Cần 56ml CO2 hấp thụ hết vào 1/10 dung dịch A. Tính khối lượng kết tủa tạo tnh.
c) Cho m(g) NaOH o 1/10 dung dịch A thu được dung dịch B. Cho dung dịch B c dụng với 100ml dung dch
Al2(SO4)3 0,2M đưc kết tủa C. Tính m đ cho lượng kết tủa là lớn nhất, bé nhất. Tính lượng kết tủa này.
Bài 8
Cho 44g NaOH vào dung dch chứa 39,2g axit photphoric cạn dung dch thu được. Hỏi khối lượng các muối
tạo thành.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
5
Bài 9
Cho 10ml dung dch X chứa H2SO4 và HCl tỉ l mol 1:1. Để trung hoà 100ml dung dịch X cần 400ml dung dịch
NaOH 5% (d=1,2).a) Tính nồng đ mol mỗi axit trong dung dịch X.
b) Nếu nồng độ % NaCl trong dung dịch sau phản ứng bằng 1,95. Hãy nh khối lượng riêng của dung dịch X
nồng độ % mỗi axit trong dung dịch X.
c) Một dung dch Y chứa 2 bazo NaOH và Ba(OH)2. 100ml dung dịch X trung hoà vừa đủ 10ml dung dịch Y tạo
ra 23,3g kết tủa. Chứng minh rằng trong dung dịch thu được không còn Ba2+. Tính nồng độ mol mỗi bazo trong
dung dịch Y.
Bài 10
Thêm 100ml nước vào 100ml dung dịch H2SO4 thu đươcj 200ml dung dịch X d=1,1g/ml.
a) 10ml dung dịch X trung hoà vừa đủ 10ml dung dịch NaOH 2M. Tính nồng đmol và khối lượng riêng của dung
dịch H2SO4 ban đầu.
b) Lấy 100ml dung dch X rồi thêm o đó 100ml dung dịch HCl được 200ml dung dịch Y. Khi trung hoà vừa đủ
100ml dung dch Y bằng 200ml dung dịch NaOH thì thu được 2 muối có tỉ lkhi lượng NaCl/Na2SO4 bằng 1,17.
Tính nồng độ mol của dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.