BÀI LUYỆN TẬP SỐ 15
Câu 1:
a. Xét phn ứng Brom hpropanon (xúc tác axit)
CH3COCH3 + Br2 H

CH3COCH2Br + H+ + Br-
+ Hãyng các số liệu tốc đban đầu để rút ra định luật tốc độ phảnng.
ST
T [CH3COCH3] mol.L-
1 [Br2] mol.L-
1 [H+] mol.L-1 Tc độ ban đầu (mol.L-1.sec-1)
1 0,30 0,050 0,050 5,7.10-5
2 0,30 0,10 0,050 5,7.10-5
3 0,40 0,050 0,20 3,1.10-4
4 0,40 0,050 0,050 7,6.10-5
+ Tính giá tr trung bình của hằng số tốc độ phản ứng theo giây và nồng độ mol.
b. Người ta thiết lập 1 pin t Ag và dung dịch AgNO3 0,1M với Zn và dung dịch
Zn(NO3)2 0,1M (2 dung dịch ni với nhau bằng 1 cầu muối).
+ Viết sơ đồ pin với dấu của 2 điện cực. Viết phương trình phản ứng khi pin làm việc.
+ Tính sức điện động của pin . Tính các nồng độ khi pin đã dùng hết.
+ Trình bày sự thay đổi trong pin nếu khi thêm vào một nửa pin trên 1 lượng NH3 đặc.
Cho Ag+ + 2NH3 = Ag(NH3)2+ 2 = 107,24
Zn2+ + 4NH3 = Zn(NH3)42+ 4 = 108,7
và E0Zn2+/Zn = - 0,76V & E0Ag+/Ag = 0,8 V
Câu 2:
a/ Nung một mẫu quặng có chứa MnO, Cr2O3 và các tạp chất trơ với mt lượng dư Na2O2
thu được hỗn hợp chứa Mn6+ và Cr6+. Hoà tan sản phẩm vào nước rồi thêm H2SO4
thu được kết tủa MnO2 và dung dịch B có các ion MnO4, Cr2O72.Thêm vào B một
lượng dung dịch FeSO4rồi hoà tan kết tủa MnO2 vào đó.Viết phương trìnhc
phảnng xảy ra trong thí nghiệm trên.
b. Dung dịch X chứa hỗn hợp SO32- và S2O32-.
100ml dung dịch X phản ứng hết với 80ml dung dch CrO42- 0,0500M trong môi trường
batạo ra Cr(OH)63-, ch ion SO42- tạo thành. Chế hoá hỗn hợp thu được với BaCl2
dư , lọc kết tủa, làm khô cân được 0,9336 gam kết tủa khô. Viết phương trình phản ứng
dạng ion ?
+ Tính nồng độ mỗi chất trong dung dịch đầu ở dạng mol .
c. Độ pH của dung dch Mg(OH)2 bằng 10,50 (ở 25oC)
+ Tính độ tan của Mg(OH)2 theo mol/l và gam/100ml
+ Tính tích số tan của Mg(OH)2
+ Tính độ tan của Mg(OH)2 trong dung dch KOH 0,0100M ở 250C.
+ Khuấy trộn 5 gam Mg(OH)2 với 100ml HCl 0,0500M ở 250C cho đến n bằng .Tính
pH của dung dch thu được.
Câu 3:
a. y ch ra những chsai trong mi sơ đồ tổng hợp sau :
1. Br-CH2-CH2-Br Mg

BrMgCH2-CH2MgBr HCHO

(A) H

HO(CH2)4OH
2. n-pentan 2
Cl

CH3CH2CH2CHClCH3 3
CH C CNa

CH3(CH2)2CH(CH3)C≡C-CH3
3. isoButen + HCl peroxit

(CH3)3CCl NaCN

(CH3)3CCN
4. CH3-CH=CH2HOBr

CH3-CH-CH21/ Mg

2
2/CH O
3/ H

HOCH2-
CH(CH3)-CH2OH
Br OH
5. -NO2 3
3
CH COCl
AlCl

-NO2 /Zn Hg
HCl

-NO2 2
Cl
h

-NO2
COCH3 CH2CH3 CH2CH2Cl
2
/KOH H O

-NO2 2 5
KOH
C H OH

-NO2
CH2CH2OH CH=CH2
b. Nhờ các phản ứng đơn gin, hãy phân biệt các chất sau đây: H2N-CH2-COONH4 ;
H2N-CH2-CONH2 ; CH3-NH-CH(CH3)-COOCH3 CH3-CO-NH-CH2-COOCH3.Giải
tch.
c. y giải thích sự hình thành nhanh chóng 2,4,6 tribrom-anilin khi cho p-amino-sunfonic-
benzen hoặc p-amino axitbenzoic tương tác với brom trong nước.
Câu 4:
1. Chất A công thức phân tC9H10O . Khi oxihóa mạnh chất A bằng KMnO4 đặc thu
được 2 axit C7H6O2 C2H4O2. Cho A phản ng với metyl Magiebromua rồi thu
phân sthu được ancol bậc ba một nguyên tcác bon bất đối. Viết cấu tạo và gi
tên A.
2. Cho A tác dụng CH3I trong i trường bazơ mạnh NaNH2 người ta lập được
chất B có công thức C11H14O. Viết cấu tạo và gi tên B.
3. Chất B tác dụng với (CH3)3CMgCl ri thuỷ phân không thu được ancol tương ứng mà
được ancol C cóng thức C11H16O. Hãy giải thích?