Tờng THPT Điền Hi Tài liệu dạy thêm
Everyone thinks of changing the world, but no one thinks of changing himself 1
BÀI TẬP V CẤU TRÚC PHÂN TỬ ADN
Có 2 dạng:
Dạng 1: Tính số ợng nuclêôtit trong phân tử
Dạng 2: tính số ợng và tỉ l phần trăm từng loại nuclêôtit trong phân tử.
***** Dạng 1: Tính số ợng nuclêôtit trong phân t
Công thc:
1. N = 2A + 2G (N = 2T + 2X do NTBS A = T; G = X)
N =
; N =
; N =
; N = H G
2. S ợng nuclêôtit 1 mạch:
= A(T) + G(X)
3. Da vào s nuclêôtit từng loại trên mỗi mạch đơn
A = T = A1 + A2 = A1 + T1 = A2 + T2 = T1 + T2
G = X = G1 + G2 = G1 + X1 = G2 + X2 = X1 + X2
4. Chiều dài gen:
L =
3,4 N =
(A0)
Đổi đơn vị: 1mm = 104
m; 1mm = 106nm; 1mm = 107A0.
5. Khi lượng phân tử ADN:
M = N * 300
6. S chu kì xoắn:
C =
7. S liên kết P-đieste (liên kết hóa tr giữa các nuclêôtit; gia C3-P):
HT = N 2
S liên kết P-đieste trong gen (giữa Đ-P)
HT = 2N 2
8. Liên kết hyđrô:
H = 2A + 3G; H = N + G
9. Da vào % mt loại nuclêôtit trong phân tử:
A% =
100
10. Da vào % mt loi nuclêôtit trên 1 mch:
%A1 =
100
11. Da vào % tng loi nuclêôtit ca gen
A% = T% =
A% + G% = 50%
G% = X% =
Ví dụ 1: Trên một mch của gen có chứa 2579 liên kết hóa trị (HT) giữa các đơn phân. Tính số nuclêôtit, số
chu kì xoắn, khối lượng phân tử của gen nói trên.
Gii
*Tính số nuclêôtit ca gen (N):
Mt mch của gen có: HT = N/2 1 N/2 = HT + 1
N = 2 * (HT + 1) = 2 * (2579 + 1) = 5160
*S chu kì xoắn:
C = N/20 = 5160/20 = 258
*Khối lượng phân tử:
M = N*300 = 5160 * 300 = 1548.103 đvC
Ví dụ 2: Mt gen có 120 chu kì xoắn. tính số nuclêôtit và chiều dài ca gen.
Gii
*Tính N: Dựa vào số chu kì xon C
Tờng THPT Điền Hi Tài liệu dạy thêm
Everyone thinks of changing the world, but no one thinks of changing himself 2
C = N/20 N = C*20 = 120 * 20 = 2400
*Tính L:
L = (N/2)*3,4 =
dụ 3: Trên một mạch đơn của gen tỉ l các loại nuclêôtit G, T, X lần lượt 20%, 15%, 40%. Số
nuclêôtit loại A ca mạch là 400 nuclêôtit. Xác định s nuclêôtit của gen.
Gii
*Tính %A trên mạch đơn:
%A = 100% - (20% + 15% + 40%) = 25%.
%A = [A : (N/2)]*100%
N/2 = (A * 100)/A%
N/2 = (400 * 100)/25 = 1600
N = 2 * 1600 = 3200
dụ 4: Trên một mạch đơn thứ nht của gen tỉ l các loại nuclêôtit A1 = 25%, T1 = 15%. S nuclêôtit
loi G của gen là 600 nuclêôtit. Xác định s nuclêôtit của gen.
Gii
*Tính %G ca gen:
%A = (%A1 + %A2)/2 = 20%
A% + G% = 50% G% = 30%
*Tính số nuclêôtit của gen:
%G = G/N*100%
N = G/G%*100% = 600/30*100 = 2000.
*****Dạng 2: tính số ợng và tỉ l phần trăm từng loại nuclêôtit trong phân tử.
Công thc:
Mt s h phương trình thường dùng:
1. N = 2A + 2G và H = 2A + 3G
2. N = 2A + 2G và A/G = x
3. A% + G% = 50%A/G = x
4. A% + G% = 50% và A% - %G = x%
5. H = 2A + 3G và A/G = x
6. H = 2A + 3G và A% (hoặc %G) = x%
Bài tập áp dụng
dụ 1: Một phân tử ADN dài 3,4.106 A0. S ợng nuclêôtit loại A bng 20% s nuclêôtit của c phân t
ADN. Xác định s ng tng loại nuclêôtit trong phân tử ADN?
Gii
S ợng nuclêôtit ca c phân tử ADN
N = 2L/3,4 = 2.106.
S ợng nuclêôtit loại A là
20% * 2.106 = 4.105.
%A + %G = 50% G% = 30%
S nuclêôtit loại G, X:
G = X = 30%*2.106 = 6.105.
dụ 2: Một gen dài 0,51m, 3900 liên kết hiđrô. Trên mch 1 của gen 250 nuclêôtit loại A, loi G
chiếm t l 20% s nuclêôtit của mạch. Xác định s ợng nuclêôtit từng loi của gen trên mi mạch đơn
ca gen.
Gii
1m = 104 A0.
L = N/2*3,4 = 3000
N = 2A + 2G = 3000
H = 2A + 3G = 3900
A = T = 600, G = X = 900.
A = A1 + T1 T1 = 600 250 = 350
G1 = 20%*3000/2 = 300
G = G1 + X1 X1 = 900 300 = 600
Vy
A1 = T2 = 250
T1 = A2 = 350
G1 = X2 = 300
X1 = G2 = 600
Tờng THPT Điền Hi Tài liệu dạy thêm
Everyone thinks of changing the world, but no one thinks of changing himself 3
Ví dụ 3 (ĐH 2011-18/162): Mt gen sinh vật nhân thực có 3900 liên kết 900 nu loại G. Mch 1 ca
gen số nu loi A chiếm 30% số nu loi G chiếm 10% tng s nu ca mch. S nu mi loi mch 1
của gen này là :
A. A = 450 ; T = 150 ; G = 150 ; X = 750. B. A = 750 ; T = 150 ; G = 150 ; X = 150.
C. A = 450 ; T = 150 ; G = 750 ; X = 150. D. A = 150 ; T = 450 ; G = 750 ; X = 150.
Gii
H = 2A + 3G = 3900
G = 900 A = 600
N/2 = A + G = 1500
A1 = 30%*1500 = 450
T1 = A A1 = 600 450 = 150
G1 = 10%*1500 = 150
X1 = G G1 = 900 150 = 750
Đáp án A
BÀI TẬP T LUYN:
Câu 1: Một gen sinh vật nhân thc số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 G = X = 300. Tổng
số liên kết hiđ ca gen này
A. 1500. B. 1200. C. 2100. D. 1800.
Câu 2: Một gen cấu trúc dạng B i 5100 ăngxtrông s nuclêôtit
A. 3000. B. 1500. C. 6000. D. 4500.
Câu 3: Một gene có chiều dài 1938Ao và 1490 liên kết hydro. S lượng từng loi nucleotide của gene là:
A. A = T = 250; G = X = 340 C. A = T = 340; G = X = 250
B. A = T = 350; G = X = 220 D. A = T = 220; G = X = 350
Câu 4: Một gene có khối lượng 540000 đvC có 2320 liên kết hydro. S lượng từng loại nucleotide
nói trên bng:
A. A = T = 380, G = X = 520 C. A = T = 520, G = X = 380
B. A = T = 360, G = X = 540 D. A = T = 540, G = X = 360
Câu 5: Một gene có chiều dài 10200Ao, số lượng A chiếm 20%. Liên kết hydro của gene
A. 7200 B. 600 C. 7800 D. 3600
Câu 6 : Tn một mạch của gene có 150 A và 120 T gene có 20% G. S lượng từng loi nucleotide
của gene là:
A. A = T = 180; G = X = 270 C. A = T = 270; G = X = 180
B. A = T = 360; G = X = 540 D. A = T = 540; G = X = 360
Câu 7: Tn một mạch của gene có 25% G 35% X. Chiều dài của gene bng 0,306 micromet. Slượng
từng loại nucleotide của gene là:
A. A=T=360; G=X=540 C. A=T=540; G=X=360
B. A=T=270; G=X=630 D. A=T=630; G=X=270
Câu 8: Một gene có hiu số giữa G với A bng 15% số nucleotide của gene. Trên mch thứ nht của gene có
10% T và 30% X. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. A2 = 10%, T2 = 25%, G2= 30%, X2 = 35%. C. A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1= 2,5%, X1 = 30%.
B. A1 = 10%, T1 = 25%, G1= 30%, X1 = 35%. D. A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2= 30%, X2 = 2,5%.
Câu 9 : Một phân tử ADN xon kép có tỉ lệ
là 0,6 thì hàm luợng G+X của xp xlà
A. 0,62 B. 0,70 C. 0,68 D. 0,26
Câu 10: Trên một mạch của một gene có 20%T, 22%X, 28%A. Tỉ lệ mỗi loại nu của gene là:
A. A=T=24%, G=X=26% C. A=T=42%, G=X=8%
B. A=T=24%, G=X=76% D. A=T=42%, G=X=58%
Câu 11 : Một phân tử ADN sinh vật nhân thực số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tng số
nuclêôtit. Tỉ l số nucôtit loại Guanin trong phân tử ADN này
A. 40%. B. 20%. C. 30%. D. 10%.
CÁC CÂU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG (BÀI TẬP NÂNG CAO):
ĐH 2012 279:
Tờng THPT Điền Hi Tài liệu dạy thêm
Everyone thinks of changing the world, but no one thinks of changing himself 4
Câu 44: Một gen tng s 2128 liên kết hiđrô. Trên mch 1 của gen số nuclêôtit loại A bng s
nuclêôtit loại T; s nuclêôtit loi G gp 2 ln s nuclêôtit loại A; s nuclêôtit loi X gp 3 ln s nuclêôtit
loi T. S nuclêôtit loại A của gen là
A. 112. B. 448. C. 224. D. 336.
Câu 53: Một phân t ADN có cấu trúc xoắn kép, giả s phân tử ADN này tỉ l
thì tỉ l nuclêôtit
loi G của phân tử ADN này
A. 20%. B. 40%. C. 25%. D. 10%.
ĐH 2008 – 502
Câu 47: Trên một mch của phân tử ADN có tỉ l các loại nuclêôtit là
. T l này ở mch b sung
của phân tử ADN nói trên là
A. 0,2. B. 0,5. C. 2,0. D. 5,0.
CĐ 2012 – 263:
Câu 12: Mt gen vi khun E. coli 2300 nuclêôtit s nuclêôtit loi X chiếm 22% tng s
nuclêôtit ca gen. Số nuclêôtit loi T ca gen
A. 644. B. 506. C. 322. D. 480.
CĐ 2011 – 953:
Câu 3: Mt gen chiu dài 510 nm trên mch mt ca gen A + T = 600 nuclêôtit. Số nuclêôtit mi
loi ca gen trên
A. A = T = 900; G = X = 600. B. A = T = 300; G = X = 1200.
C. A = T = 1200; G = X = 300. D. A = T = 600; G = X = 900.
CĐ 2010 251:
Câu 7: Phân tích thành phn hóa hc ca mt axit nuclêic cho thy t l các loi nuclêôtit như sau:
A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic y
A. ADN cu trúc mch đơn. B. ARN cu trúc mch đơn.
C. ADN cu trúc mch kép. D. ARN cu trúc mch kép.
Câu 13: Mt gen 900 cp nuclêôtit t l các loi nuclêôtit bng nhau. S liên kết hiđ ca gen
A. 2250. B. 1798. C. 1125. D. 3060.
CĐ 2009 138:
Câu 51: Mt gen ca sinh vt nhân sơ guanin chiếm 20% tng s nuclêôtit ca gen. Trên mt mch
ca gen này 150 ađênin 120 timin. Số liên kết hiđ ca gen
A. 1120. B. 1080. C. 990. D. 1020.
BÀI TẬP V NHÂN ĐÔI ADN
Có 2 dạng:
Dạng 1: Xác định s đợt t nhân đôi của ADN
Dạng 2: Xác định s ợng nuclêôtit môi trường cung cấp cho phân tử và cho từng
loại nuclêôtit của ADN (gen) t nhân đôi k lần.
*****Dạng 1: Xác định s đợt t nhân đôi của ADN
+ Gi k là s đợt t nhân đôi từ một phân tử ADN (gen) ban đu:
S phân tử ADN con được to ra đợt nhân đôi cuối cùng là: 2k.
+ Môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu to ra s ợng phân tử ADN tương đương là
2k 1.
+ S mch mới hoàn toàn từ nguyên liệu môi trưng
2*(2k 1).
+ S phân tử ADN hoàn toàn mới đợt t nhân đôi cuối cùng là
2k 2.
Lưu ý: Gii thích dựa vào nguyên tắc bán bảo tn.
Tờng THPT Điền Hi Tài liệu dạy thêm
Everyone thinks of changing the world, but no one thinks of changing himself 5
dụ 1 (ĐH 2009-13/462): Có 8 phân tử ADN t nhân đôi một s ln bng nhau đã tổng hợp được 112
mạch polinuclêôtit mới ly nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. S ln t nhân đôi của mỗi phân tử
ADN trên là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Gii
S mch mới hoàn toàn: 2*(2k 1)
8*2*(2k 1) = 112 k = 3 Đáp án B.
dụ 2 (ĐH 2009-60/462): Phân t ADN ng nhân của vi khun E.coli ch cha N15 phóng xạ. Nếu
chuyn nhng vi khuẩn E.coli y sang môi trường ch N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli y sau 5 ln
nhân đôi s tạo ra bao nhiêu phân tử ADN vùng nhân hoàn toàn chứa N14?
A. 32 B. 30 C. 16 D. 8
Gii
S phân tử ADN hoàn toàn mới: 2k 2.
S phân tử ADN vùng nhân hoàn toàn cha N14 là:
2k 2 = 25 2 = 32 2 = 30
Đáp án B.
*****Dạng 2: Xác định s ợng nuclêôtit môi trường cung cấp cho phân tử và cho từng
loi nuclêôtit của ADN (gen) t nhân đôi k lần.
c 1: xác đnh s ợng nuclêôtit cả phân tử và tng loại nuclêôtit của gen ban đầu (áp
dụng các dạng bài tập v cấu trúc ADN)
c 2: xác đnh s lần nhân đôi của gen.
c 3: áp dụng công thức:
Nmôi trường = N*(2k 1).
Amôi trường = Tmôi trường = A*(2k 1).
Gmôi trường = Xmôi trường = G*(2k 1).
Ví dụ 1 (ĐH 2010-4/381): Người ta s dng mt chuỗi poli nuclêôtit
làm khuôn để tng hp
nhân tạo mt chuỗi poli nuclêôtit bổ sung chiều dài bàng chiều dài ca chuỗi khuôn đó. Tính theo
thuyết, t l các loại nuclêôtit tự do cn cung cp cho quá trình tổng hợp này là:
A. A + G = 20%; T + X = 80%. B. A + G = 25%; T + X = 75%.
C. A + G = 80% ; T + X = 20%. D. A + G = 75% ; T + X = 25%.
Gii
Lưu Ý : nguyên tắc b sung gia 2 mch A = T ; G = X.
Trên mạch gc : (T + X) / (A + G) = 0,25.
Mch b sung được tng hợp :
(A + G) / (T + X) = 0,25 = 20%/80%
A + G = 20% ; T + X = 80% Đáp án A.
Ví dụ 2: Trên 1 mạch đơn của gen có số nu loi A = 60, G = 120, X = 80, T = 30. Khi gen nhân đôi liên tiếp
3 ln, môi trường cung cp s nu mi loại là :
A. A = T = 90 ; G = X = 200. B. A = T = 180 ; G = X = 400.
C. A = T = 630 ; G = X = 1400. D. A = T = 270 ; G = X = 600.
Gii
Đề cho mch 1 :
A1 = 60 ; T1 = 30 ; G1 = 120 ; X1 = 80.
*S ng tng loi nu ca gen :
A = T = A1 + T1 = 60 + 30 = 90.
G = X = G1 + X1 = 120 + 80 = 200.
*S nu tng loại môi trưng cung cp :
Amôi trường = Tmôi trường = A*(2k 1) = 90*(23 1) = 630.
Gmôi trường = Xmôi trường = G*(2k 1) = 200*(23 1) = 1400
Đáp án C
Ví dụ 3: Một gen có chiều dài 5100A0, khi tế bào mang gen này trải qua 5 lần phân bào liên tiếp, môi trường
cung cp s nuclêôtit tự do là:
A. 46500. B. 3000. C. 93000. D. 9000.
Gii
N = 2L/3,4 = 2*5100/3,4 = 3000
Nmôi trường = 3000 * (25 1) = 93000 Đáp án C.