
Ch ng 1: Este – Lipit ươ Ph m Huyạ
Quang
MÙI CỦA CÁC ESTE
Các mùi trái cây là do s hi n di n c a các h n h p ph c t p c a các ch t hóa h c, trong đóự ệ ệ ủ ỗ ợ ứ ạ ủ ấ ọ
các este đóng góp vai trò quan tr ng, ngoài ra còn có các thành ph n khác. M i lo i hoa qu đ u cóọ ầ ỗ ạ ả ề
m t mùi đ c tr ng th hi n l ng este trong đó chi m u th , tuy nhiên cũng có este th hi n mùi c aộ ặ ư ể ệ ượ ế ư ế ể ệ ủ
nhi u lo i hoa qu khác nhau và ng c l i.ề ạ ả ượ ạ
D a vào các đ c tính mùi v trên, trong công nghi p th c ph m hi n nay, ng i ta th ng dùngự ặ ị ệ ự ẩ ệ ườ ườ
các este đ t o mùi cho các s n ph m.ể ạ ả ẩ
Thông th ng, các este dùng trong công nghi p th c ph m, đ u ng, bánh k o đ c t ng h pườ ệ ự ẩ ồ ố ẹ ượ ổ ợ
ho c chi t xu t t thiên nhiên. Tuy nhiên, do giá thành cao và m t s nguyên nhân khác, nên h u h tặ ế ấ ừ ộ ố ầ ế
ngu n ch y u t t ng h p hóa h c.ồ ủ ế ừ ổ ợ ọ
Este c a các r u đ n ch c và axít đ n ch c th ng là các ch t l ng, d bay h i, có mùi th mủ ượ ơ ứ ơ ứ ườ ấ ỏ ễ ơ ơ
d ch u c a các lo i hoa qu khác nhau. Ester c a các axit có nhân th m cũng có mùi đ c tr ng c aễ ị ủ ạ ả ủ ơ ặ ư ủ
các lo i hoa qu , các lo i tinh d u và h ng li u t nhiên.ạ ả ạ ầ ươ ệ ự
Mùi c a m t s este thông d ngủ ộ ố ụ
1. Amyl axetat: Mùi chu i, Táoố
2. Amyl butyrat: Mùi m n, M , Đào, D aậ ơ ứ
3. Allyl hexanoat: Mùi d aứ
4. Benzylaxetat: Mùi qu đàoả
5. Benzyl butyrat: Mùi s riơ
6. Etylfomiat: Mùi đào chín
7. Etyl butyrat: Mùi d a.ứ
8. Etyl lactat: Mùi kem, bơ
9. Etyl format: Mùi chanh, dâu tây.
10. Etyl cinnamat: Mùi quế
11. Isobutyl format: Mùi qu mâm xôiả
12. Isoamylaxetat: Mùi chu iố
13. Isobutyl propionat: Mùi r u rumượ
14. Geranyl axetat: Mùi hoa phong lữ
15. Metyl salisylat: Mùi cao dán, d u gió.ầ
16. Metyl butyrat: Mùi táo, D a, Dâu tây ứ
17. Metyl 2-aminobenzoat: Mùi hoa cam
18. Octyl acetat: Mùi cam
19. Propyl acetat: Mùi lê
20. Metyl phenylacetat: Mùi m tậ
21. Metyl anthranilat: Mùi nho C6H4(NH2)COOCH3 (V trí ortho)ị
22. Metyl trans-cinnamat: Mùi dâu tây (trans-cinnamic axit)
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 1
CH3O

Ch ng 1: Este – Lipit ươ Ph m Huyạ
Quang
CH NG I: ESTE – LIPITƯƠ
PH N I: LÝ THUY TẦ Ế
Câu 1: Este m ch h có công th c t ng quát làạ ở ứ ổ
A. CnH2n+2-2a-2bO2b. B. CnH2n - 2O2. C. CnH2n + 2-2bO2b. D. CnH2nO2.
Câu 2: Công th c t ng quát c a este t o b i m t axit cacboxylic và m t ancol là:ứ ổ ủ ạ ở ộ ộ
A. CnH2nOz. B. RCOOR’. C. CnH2n -2O2. D. Rb(COO)abR’a.
Câu 3: Este no, đ n ch c, m ch h có công th c t ng quát là:ơ ứ ạ ở ứ ổ
A. CnH2nO2 (n≥2). B. CnH2n - 2O2 (n ≥2). C. CnH2n + 2O2 (n≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 4: Este no, đ n ch c, đ n vòng có công th c t ng quát là:ơ ứ ơ ứ ổ
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n - 2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n + 2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 5: Công th c phân t t ng quát c a este t o b i ancol no, đ n ch c và axit cacboxylic không no, có m t liênứ ử ổ ủ ạ ở ơ ứ ộ
k t đôi C=C, đ n ch c là:ế ơ ứ
A. CnH2nO2. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2n+1O2.
Câu 6: Este t o b i axit axetic và glixerol có công th c c u t o là là:ạ ở ứ ấ ạ
A. (C3H5COO)3C3H5 B. C3H5OOCCH3 C. (CH3COO)3C3H5 D. (CH3COO)2C2H4
Câu 7: Công th c phân t t ng quát c a este t o b i ancol no, 2 ch c và axit cacboxylic không no, có m t liênứ ử ổ ủ ạ ở ứ ộ
k t đôi C=C, đ n ch c là:ế ơ ứ
A. CnH2n-2O4. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-6O4. D. CnH2n-4O4.
Câu 8: Công th c c a este t o b i axit benzoic và ancol etylic là:ứ ủ ạ ở
A. C6H5COOC2H5 B. C2H5COOC6H5 C. C6H5COOCH3 D. CH3COOC6H5
Câu 9: C3H6O2 có bao nhiêu đ ng phân đ n ch c m ch h ?ồ ơ ứ ạ ở
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 10: C4H8O2 có bao nhiêu đ ng phân este ?ồ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 11: Có bao nhiêu ch t đ ng phân c u t o c a nhau có CTPT Cấ ồ ấ ạ ủ 4H8O2 đ u tác d ng đ c v i NaOH ?ề ụ ượ ớ
A. 8. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 12: ng v i CTPT CỨ ớ 4H6O2 có bao nhiêu este m ch h ?ạ ở
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 13: ng v i CTPT CỨ ớ 4H6O2 có bao nhiêu đ ng phân m ch h ?ồ ạ ở
A. 10. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 14: T các ancol Cừ3H8O và các axit C4H8O2 có th t o ra bao nhiêu este đ ng phân c u t o c a nhau ?ể ạ ồ ấ ạ ủ
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 15: S đ ng phân c a h p ch t este đ n ch c có CTPT Cố ồ ủ ợ ấ ơ ứ 4H8O2 tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3/NH3 sinh ra
Ag là:
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 16: Trong các este có công th c phân t là Cứ ử 4H6O2, có bao nhiêu este không th đi u ch tr c ti p t axit vàể ề ế ự ế ừ
ancol
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 17: Trong phân t este X no, đ n ch c, m ch h , oxi chi m 36,36% kh i l ng. S CTCT tho mãn CTPTử ơ ứ ạ ở ế ố ượ ố ả
c a X làủ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18: Phân tích đ nh l ng 1 este A nh n th y %O = 53,33%. Este A làị ượ ậ ấ
A. Este 2 ch c.ứ B. Este không no. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 19: Phân tích 1 l ng este ng i ta thu đ c k t qu %C = 40 và %H = 6,66. Este này làượ ườ ượ ế ả
A. metyl axetat. B. metyl acrylat. C. metyl fomat. D. etyl propionat.
Câu 20: Este A đi u ch t ancol metylic có t kh i so v i oxi là 2,3125. Công th c c a A làề ế ừ ỉ ố ớ ứ ủ
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOC2H5.
Câu 21: H p ch t h u c m ch h A có CTPT Cợ ấ ữ ơ ạ ở 3H6O2. A có th làể
A. Axit hay este đ n ch c no.ơ ứ B. Ancol 2 ch c no có 1 liên k t pi.ứ ế
C. Xeton hay anđehit no 2 ch c.ứ D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 22: H p ch t h u c m ch h A có CTPT Cợ ấ ữ ơ ạ ở 4H8O2. A có th làể
A. Axit hay este đ n ch c no.ơ ứ B. Ancol 2 ch c, không no có 1 liên k t pi.ứ ế
C. Xeton hay anđehit no 2 ch c.ứ D. A và B đúng.
Câu 23: Cho các ch t có công th c c u t o sau đây : (1) CHấ ứ ấ ạ 3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3)
HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5.
Nh ng ch t thu c lo i este làữ ấ ộ ạ
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 2

Ch ng 1: Este – Lipit ươ Ph m Huyạ
Quang
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (5), (7).
C. (1), (2), (4), (6), (7). D. (1), (2), (3), (6), (7).
Câu 24: M nh đệ ề không đúng là
A. CH3CH2COOCH=CH2 có th trùng h p t o polime.ể ợ ạ
B. CH3CH2COOCH=CH2 tác d ng v i dung d ch NaOH thu đ c anđehit và mu i.ụ ớ ị ượ ố
C. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đ ng đ ng v i CHồ ẳ ớ 2=CHCOOCH3.
D. CH3CH2COOCH=CH2 tác d ng đ c v i dung d ch Brụ ượ ớ ị 2.
Câu 25: H p ch t nào sau đây là este ?ợ ấ
A. CH3CH2Cl. B. HCOOC6H5. C. CH3CH2ONO2. D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 26: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 3H6O2, là este c a axit axetic. Công th c c u t o thu g n c a X là:ủ ứ ấ ạ ọ ủ
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 27: Ch t nào d i đâyấ ướ không ph i là este ?ả
A. HCOOC6H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. CH3COOCH3.
Câu 28: Ch t nào sau đâyấ không ph i là este ?ả
A. HCOOCH3. B. C2H5OC2H5. C. CH3COOC2H5. D. C3H5(COOCH3)3.
Câu 29 : Dãy các ch t sau đ c s p x p theo chi u nhi t đ sôi tăng d nấ ượ ắ ế ề ệ ộ ầ
A. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH. C. CH3COOH, CH3COOC2H5,
CH3CH2CH2OH.
B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5. D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.
Câu 30: Cho các ch t sau : CHấ3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3). Th t nhi t đ sôi gi m d n làứ ự ệ ộ ả ầ
A. (1) ; (2) ; (3). B. (3) ; (1) ; (2). C. (2) ; (3) ; (1). D. (2) ; (1) ; (3).
Câu 31: Ch t nào có nhi t đ sôi th p nh t ?ấ ệ ộ ấ ấ
A. CH3COOC2H5. B. C4H9OH. C. C6H5OH. D. C3H7COOH.
Câu 32: So v i các axit, ancol có cùng s nguyên t cacbon thì este có nhi t đ sôiớ ố ử ệ ộ
A. th p h n do kh i l ng phân t c a este nh h n nhi u.ấ ơ ố ượ ử ủ ỏ ơ ề
B. th p h n do gi a các phân t este không t n t i liên k t hiđro.ấ ơ ữ ử ồ ạ ế
C. cao h n do gi a các phân t este có liên k t hiđro b n v ng.ơ ữ ử ế ề ữ
D. cao h n do kh i l ng phân t c a este l n h n nhi u.ơ ố ượ ử ủ ớ ơ ề
Câu 33: Đun h n h p glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác Hỗ ợ 2SO4) có th thu đ c bao nhiêu lo iể ượ ạ
trieste (ch tính đ ng phân c u t o) ?ỉ ồ ấ ạ
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 34: Đun glixerol v i h n h p các axit stearic, oleic, panmitic (có xúc tác Hớ ỗ ợ 2SO4) có th thu đ c baoể ượ
nhiêu lo i trieste (ch tính đ ng phân c u t o) ?ạ ỉ ồ ấ ạ
A. 18. B. 15. C. 16. D. 17.
Câu 35: Đun glixerol v i h n h p các g m n axit béo khác nhau (có xúc tác Hớ ỗ ợ ồ 2SO4) có th thu đ c baoể ượ
nhiêu lo i trieste (ch tính đ ng phân c u t o) ?ạ ỉ ồ ấ ạ
A. n2(n+1)/2. B. n(n+1)/2. C. n2(n+2)/2. D. n(n+2)/2.
Câu 36: H p ch t X có công th c c u t o: CHợ ấ ứ ấ ạ 3CH2COOCH3. Tên g i c a X làọ ủ
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 37: Este etyl fomat có công th c làứ
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3.
Câu 38: Este vinyl axetat có công th c làứ
A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 39: Este metyl acrilat có công th c làứ
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 40: Cho este có công th c c u t o : CHứ ấ ạ 2 = C(CH3)COOCH3. Tên g i c a este đó làọ ủ
A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat. C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic.
Câu 41: a. Trong thành ph n n c d a có este t o b i ancol isoamylic và axit isovaleric. CTPT c a este làầ ướ ứ ạ ở ủ
A. C10H20O2. B. C9H14O2. C. C10H18O2. D. C10H16O2.
b. Công th c c u t o c a este làứ ấ ạ ủ
A. CH3CH2COOCH(CH3)2. B. (CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2
C. (CH3)2CHCH2CH2COOCH2CH(CH3)2. D. CH3CH2COOCH3.
Câu 42: Tính ch t hoá h c quan tr ng nh t c a este làấ ọ ọ ấ ủ
A. Ph n ng trùng h p.ả ứ ợ B. Ph n ng c ng.ả ứ ộ
C. Ph n ng thu phân.ả ứ ỷ D. T t c các ph n ng trên.ấ ả ả ứ
Câu 43: Đ c đi m c a ph n ng thu phân este trong môi tr ng axit là ph n ngặ ể ủ ả ứ ỷ ườ ả ứ
A. không thu n ngh ch.ậ ị B. luôn sinh ra axit và ancol.
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 3

Ch ng 1: Este – Lipit ươ Ph m Huyạ
Quang
C. thu n ngh ch.ậ ị D. x y ra nhanh nhi t đ th ng.ả ở ệ ộ ườ
Câu 44: Đ c đi m c a ph n ng thu phân este trong môi tr ng ki m làặ ể ủ ả ứ ỷ ườ ề
A. không thu n ngh ch.ậ ị B. luôn sinh ra axit và ancol.
C. thu n ngh ch.ậ ị D. x y ra nhanh nhi t đ th ng.ả ở ệ ộ ườ
Câu 45: Thu phân este Cỷ2H5COOCH=CH2 trong môi tr ng axit t o thành nh ng s n ph m gì ?ườ ạ ữ ả ẩ
A. C2H5COOH,CH2=CH-OH. B. C2H5COOH, HCHO.
C. C2H5COOH, CH3CHO. D. C2H5COOH, CH3CH2OH.
Câu 46: Th y phân este E có công th c phân t Củ ứ ử 4H8O2 v i xúc tác axit vô c loãng, thu đ c hai s n ph mớ ơ ượ ả ẩ
h u c X, Y (ch ch a các nguyên t C, H, O). T X có th đi u ch tr c ti p ra Y là ph n ng duy nh t.ữ ơ ỉ ứ ử ừ ể ề ế ự ế ả ứ ấ
Este E là
A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. isopropyl fomat. D. metyl propionat.
Câu 47: Th y phân este Củ4H6O2 (xúc tác axit) đ c hai ch t h u c X, Y. T X có th đi u ch tr c ti p raượ ấ ữ ơ ừ ể ề ế ự ế
Y. V y X làậ
A. anđehit axetic. B. ancol etylic. C. axit axetic. D. axit fomic.
Câu 48: Thu phân este X có CTPT Cỷ4H8O2 trong dung d ch NaOH thu đ c h n h p hai ch t h u c Y vàị ượ ỗ ợ ấ ữ ơ
Z trong đó Y có t kh i h i so v i Hỉ ố ơ ớ 2 là 16. X có công th c làứ
A. HCOOC3H7. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC3H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 49: H p ch t Y có công th c phân t Cợ ấ ứ ử 4H8O2. Khi cho Y tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra ch t Zụ ớ ị ấ
có công th c Cứ3H5O2Na. Công th c c u t o c a Y làứ ấ ạ ủ
A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H7.
Câu 50: M t este có CTPT là Cộ4H6O2, khi thu phân trong môi tr ng axit thu đ c axetanđehit. CTCT thuỷ ườ ượ
g n c a este đó làọ ủ
A. HCOOC(CH3)=CH2. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH=CHCH3.
Câu 51: Khi th y phân HCOOCủ6H5 trong môi tr ng ki m d thì thu đ cườ ề ư ượ
A. 1 mu i và 1 ancol.ố B. 2 mu i và n c.ố ướ C. 2 Mu i.ố D. 2 ancol và n c.ướ
Câu 52: H p ch t A có CTPT Cợ ấ 3H4O2 có kh năng tham gia ph n ng tráng g ng, thu phân A cũng choả ả ứ ươ ỷ
s n ph m có kh năng tham gia ph n ng tráng g ng. ả ẩ ả ả ứ ươ V y A làậ
A. C2H3COOH. B. HOCH2CH2CHO. C. HCOOCH=CH2. D. CH3CH(OH)CHO.
Câu 53: Khi cho m t este X th y phân trong môi tr ng ki m thu đ c m t ch t r n Y và h i ancol Z. Đemộ ủ ườ ề ượ ộ ấ ắ ơ
ch t r n Y tác d ng v iấ ắ ụ ớ dung dịch H2SO4 đun nóng thu đ c axit axetic. Còn đem oxi hóa ancol Z thu đ cượ ượ
anđehit T (T có kh năng tráng b c theo t l 1: 4). V y công th c c u t o c a X làả ạ ỷ ệ ậ ứ ấ ạ ủ
A. CH 3COOC2H5. B. HCOOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 54: Hai h p ch t h u c (X) và (Y) có cùng công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 2H4O2. (X) cho đ c ph n ng v iượ ả ứ ớ
dung d ch NaOH nh ng không ph n ng v i Na, (Y) v a cho đ c ph n ng v i dung d ch NaOH v a ph nị ư ả ứ ớ ừ ượ ả ứ ớ ị ừ ả
ng đ c v i Na. Công th c c u t o c a (X) và (Y) l n l t làứ ượ ớ ứ ấ ạ ủ ầ ượ
A. HCOOCH3 và CH3COOH. B. HOCH2CHO và CH3COOH.
C. HCOOCH3 và CH3OCHO. D. CH3COOH và HCOOCH3.
Câu 55: Cho l n l t các đ ng phân, m ch h , có cùng CTPT Cầ ượ ồ ạ ở 2H4O2 l n l t tác d ng v i : Na, NaOH,ầ ượ ụ ớ
NaHCO3. S ph n ng x y ra làố ả ứ ả
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 56: Hai ch t h u c Xấ ữ ơ 1 và X2 đ u có kh i l ng phân t b ng 60 đvC. Xề ố ượ ử ằ 1 có kh năng ph n ng v i : Na,ả ả ứ ớ
NaOH, Na2CO3. X2 ph n ng v i NaOH (đun nóng) nh ng không ph n ng Na. Công th c c u t o c a Xả ứ ớ ư ả ứ ứ ấ ạ ủ 1, X2
l n l t là:ầ ượ
A. CH3COOH, CH3COOCH3. B. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.
C. HCOOCH3, CH3COOH. D. CH3COOH, HCOOCH3.
Câu 57: Đi m nào sau đâyể không đúng khi nói v metyl fomat ?ề
A. Có CTPT C2H4O2. B. Là đ ng đ ng c a axit axetic.ồ ẳ ủ
C. Là đ ng phân c a axit axetic.ồ ủ D. Là h p ch t este.ợ ấ
Câu 58: M t ch t h u c A có CTPT Cộ ấ ữ ơ 3H6O2 th a mãn : A tác d ng đ c dung d ch NaOH đun nóng vàỏ ụ ượ ị
dung d ch AgNOị3/NH3, to. V y A có CTCT là:ậ
A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HOCCH2CH2OH.
Câu 59: Đun nóng este HCOOCH3 v i m t l ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đ c là:ớ ộ ượ ừ ủ ị ả ẩ ượ
A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 60: a. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 v i m t l ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đ c làớ ộ ượ ừ ủ ị ả ẩ ượ
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH.
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 4

Ch ng 1: Este – Lipit ươ Ph m Huyạ
Quang
b. Đun nóng este CH3COOC(CH3)=CH2 v i m t l ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đ c làớ ộ ượ ừ ủ ị ả ẩ ượ
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3COCH3.
C. CH3COONa và CH2=C(CH3)OH. D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 61: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 v i m t l ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đ c làớ ộ ượ ừ ủ ị ả ẩ ượ
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 62: Cho este E có CTPT là CH3COOCH=CH2. Trong các nh n đ nh sau : (1) E có th làm m t màu dungậ ị ể ấ
d ch Brị2 ; (2) Xà phòng hoá E cho mu i và anđehit ; (3) E đ c đi u ch không ph i t ph n ng gi a axit vàố ượ ề ế ả ừ ả ứ ữ
ancol. Nh n đ nh nào là đúng ?ậ ị
A. 1. B. 2. C. 1, 2. D. 1, 2, 3.
Câu 63: Thu phân 1 este đ n ch c, no E b ng dung d ch NaOH thu đ c mu i khan có kh i l ng phân tỷ ơ ứ ằ ị ượ ố ố ượ ử
b ng 24/29 kh i l ng phân t este E. dằ ố ượ ử E/kk = 4. CTCT c a E làủ
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC3H7. C. C3H7COOC2H5. D. C4H9COOCH3.
Câu 64: Khi phân tích este E đ n ch c m ch h th y c 1 ph n kh i l ng H thì có 7,2 ph n kh i l ng C vàơ ứ ạ ở ấ ứ ầ ố ượ ầ ố ượ
3,2 ph n kh i l ng O. Th y phân E thu đ c axit A và ancol R b c 3. ầ ố ượ ủ ượ ậ CTCT c a E làủ
A. HCOOC(CH3)2CH=CH2. B. CH3COOC(CH3)2CH3.
C. CH2=CHCOOC(CH3)2CH3. D. CH2=CHCOOC(CH3)2CH=CH2.
Câu 65*. Kh este Cử2H5COOCH3 b ng LiAlHằ4, nhi t đ thu đ c 2 ch t h u c A, B. A, B l n l t là:ệ ộ ượ ấ ữ ơ ầ ượ
A. C2H5OH, CH3COOH. B. C3H7OH, CH3OH.
C. C3H7OH, HCOOH. D. C2H5OH, CH3OH.
Câu 66: Ch t nào sau đây cho k t t a đ g ch v i Cu(OH)ấ ế ủ ỏ ạ ớ 2/OH- khi đun nóng.
A. HCOOC2H5. B. HCHO. C. HCOOCH3. D. C 3 ch t trên.ả ấ
Câu 67: Etyl fomiat có th ph n ng đ c v i ch t nào sau đây ?ể ả ứ ượ ớ ấ
A. Dung d ch NaOH.ị B. Natri kim lo i.ạ
C. dd AgNO3/NH3. D. C (A) và (C) đ u đúng.ả ề
Câu 68: H p ch t h u c Cợ ấ ữ ơ 4H7O2Cl khi th y phân trong môi tr ng ki m đ c các s n ph m trong đó có haiủ ườ ề ượ ả ẩ
ch t có kh năng tráng g ng. Công th c c u t o đúng làấ ả ươ ứ ấ ạ
A. CH3COOCH2Cl. B. HCOOCH2CHClCH3. C. C2H5COOCH2CH3. D. HCOOCHClCH2CH3.
Câu 69*: Cho 2 ch t X và Y có công th c phân t là Cấ ứ ử 4H7ClO2 tho mãn :ả
X + NaOH → mu i h u c Xố ữ ơ 1 + C2H5OH + NaCl.
Y+ NaOH → mu i h u c Yố ữ ơ 1 + C2H4(OH)2 + NaCl.
X và Y là
A. CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl. C. CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl.
B. CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3. D. CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3.
Câu 70*: X và Y là hai h p ch t h u c đ ng phân c a nhau cùng có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ồ ủ ứ ử 5H6O4Cl2.
Th y phân hoàn toàn X trong NaOH d thu đ c h n h p các s n ph m trong đó có 2 mu i h u c và 1 ancolủ ư ượ ỗ ợ ả ẩ ố ữ ơ
Th y phân hoàn toàn Y trong KOH d thu đ c h n h p các s n ph m trong đó có 1 mu i h u c và 1 anđehitủ ư ượ ỗ ợ ả ẩ ố ữ ơ
X và Y l n l t có công th c c u t o là:ầ ượ ứ ấ ạ
A. HCOOCH2COOCH2CHCl2 và CH3COOCH2COOCHCl2.
B. CH3COOCCl2COOCH3 và CH2ClOOCCH2COOCH2Cl.
C. HCOOCH2COOCCl2CH3 và CH3COOCH2COOCHCl2.
D. CH3COOCH2COOCHCl2 và CH2ClCOOCHClCOOCH3.
Câu 71: Đ t cháy h t a mol este A đ c 2a mol COố ế ượ 2. A là
A. Metyl fomat. B. Este 2 l n este.ầ C. Este vòng. D. Este không không no.
Câu 72: Đ t cháy hoàn toàn 1 th tích h i este đ n ch c E ph i dùng 2 th tích Oố ể ơ ơ ứ ả ể 2 (đo cùng đi u ki n). E làở ề ệ
A. este 2 l n este.ầ B. este không no. C. metyl fomat. D. etyl axetat
Câu 73. Cho s đ ph n ng sau: Cơ ồ ả ứ 2H6O→ X→ axit axetic + CH3OH Y
CTCT c a X và Y l n l t làủ ầ ượ
A. CH3CHO, CH3COOCH3. B. CH3CHO, C2H5COOH.
C. CH3CHO, HCOOC2H5. D. CH3CHO, HOCH2CH2CHO.
Câu 74. Este X ( C4H8O2) th a mãn đi u ki n: X ỏ ề ệ + H2O, H+ Y1 + Y2 ; Y1 + O2,xt Y2
X có tên là:
A. isopropyl fomat B. Propyl fomat C. Metyl propionat D. Etyl axetat
Câu 75: Cho chu i ph n ng sau đây : Cỗ ả ứ 2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5
X, Y, Z l n l t làầ ượ
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH. B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH.
C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
+ Câu 76. Ch t h u c X có m ch cacbon không phân nhánh, CTPT là Cấ ữ ơ ạ 4H6O2 . Bi t:ế
Tell: 0935 984 375 – 01647 58 24 26 Trang 5

