
CHUY N HOÁ V T CH T VÀ NĂNG L NG Ể Ậ Ấ ƯỢ
Câu 1: Đi u nào sau đây là không đúng v i d ng n c t do?ề ớ ạ ướ ự
a/ Là d ng n c ch a trong các kho ng gian bào.ạ ướ ứ ả
b/ Là d ng n c ch a b hút b i các phân t tích đi n.ạ ướ ứ ị ở ử ệ
c/ Là d ng n c ch a trong các m ch d n.ạ ướ ứ ạ ẫ
d/ Là d ng n c ch a trong các thành ph n c a t bào.ạ ướ ứ ầ ủ ế
Câu 2: N i n c và các ch t hoà tan đi qua tr c khi vào m ch g c a r là:ơ ướ ấ ướ ạ ỗ ủ ễ
a/ T bào lông hútếb/ T bào n i bìế ộ
c/ T bào bi u bìế ể d/ T bào v .ế ỏ
Câu 3: Ý nào sau đây là không đúng v i s đóng m c a khí kh ng?ớ ự ở ủ ổ
a/ M t s cây khi thi u n c ngoài sáng khí kh ng đóng l i.ộ ố ế ướ ở ổ ạ
b/ M t s cây s ng trong đi u ki n thi u n c khí kh ng đóng hoàn toàn vào banộ ố ố ề ệ ế ướ ổ
ngày.
c/ Ánh sáng là nguyên nhân duy nh t gây nên vi c m khí kh ng.ấ ệ ở ổ
Câu 4: Đi u nào sau đây không đúng v i vai trò c a d ng n c t do?ề ớ ủ ạ ướ ự
a/ Tham gia vào quá trình trao đi ch t.ổ ấ
b/ Làm gi m đ nh t c a ch t nguyên sinh.ả ộ ớ ủ ấ
c/ Giúp cho quá trình trao đi ch t di n ra bình th ng trong c th .ổ ấ ễ ườ ơ ể
d/ Làm dung môi, làm gi m nhi t đ khi thoát h i n c.ả ệ ộ ơ ướ
Câu 5: Khi t bào khí kh ng tr ng n c thì:ế ổ ươ ướ
a/ Vách (mép ) m ng căng ra, vách (mép) dày co l i làm cho khí kh ng m ra.ỏ ạ ổ ở
b/ Vách dày căng ra, làm cho vách m ng căn theo nên khi kh ng m ra.ỏ ổ ở
c/ Vách dày căng ra làm cho vách m ng co l i nên khí kh ng m ra.ỏ ạ ổ ở
d/ Vách m ng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí kh ng m ra.ỏ ổ ở
Câu 6: Đ t ng h p đc m t gam ch t khô, các cây khác nhau c n kho ng bao nhiêuể ổ ợ ượ ộ ấ ầ ả
gam n c?ướ
a/ T 100 gam đn 400 gam.ừ ế b/ T 600 gam đn 1000 gam.ừ ế
c/ T 200 gam đn 600 gam.ừ ế d/ T 400 gam đn 800 gam.ừ ế
Câu 7: C h p th 1000 gam thì cây ch gi l i trong c th :ứ ấ ụ ỉ ữ ạ ơ ể
a/ 60 gam n c.ướ b/ 90 gam n c.ướ
c/ 10 gam n c.ướ d/ 30 gam n c.ướ
Câu 8: Khi t bào khí kh ng m t n c thì:ế ổ ấ ướ
a/ Vách (mép) m ng h t căng ra làm cho vách dày du i th ng nên khí kh ng đóng l i.ỏ ế ỗ ẳ ổ ạ
b/ Vách dày căng ra làm cho vách m ng cong theo nên khí kh ng đóng l i.ỏ ổ ạ
c/ Vách dày căng ra làm cho vách m ng co l i nên khí kh ng đóng l i.ỏ ạ ổ ạ
d/ Vách m ng căng ra làm cho vách dày du i th ng nên khí kh ng khép l i.ỏ ỗ ẳ ổ ạ
Câu 9: Đc đi m c u t o c a t bào lông hút r cây là:ặ ể ấ ạ ủ ế ở ễ
a/ Thành t bào m ng, có th m cutin, ch có m t không bào trung tâm l n.ế ỏ ấ ỉ ộ ớ
b/ Thành t bào dày, không th m cutin, ch có m t không bào trung tâm l n.ế ấ ỉ ộ ớ
c/ Thành t bào m ng, không th m cutin, ch có m t không bào trung tâm nh .ế ỏ ấ ỉ ộ ỏ
d/ Thành t bào m ng, không th m cutin, ch có m t không bào trung tâm l n.ế ỏ ấ ỉ ộ ớ
Câu 10: N c liên k t có vai trò:ướ ế
a/ Làm tăng quá trình trao đi ch t di n ra trong c th .ổ ấ ễ ơ ể
b/ Làm gi m nhi t đ c a c th khi thoát h i n c.ả ệ ộ ủ ơ ể ơ ướ
c/ Làm tăng đ nh t c a ch t nguyên sinh.ộ ớ ủ ấ
d/ Đm b o đ b n v ng c a h th ng keo trong ch t nguyên sinh c a t bào.ả ả ộ ề ữ ủ ệ ố ấ ủ ế
Câu 11: N c đc v n chuy n thân ch y u:ướ ượ ậ ể ở ủ ế
a/ Qua m ch rây theo chi u t trên xu ng.ạ ề ừ ố

b/ T m ch g sang m ch rây.ừ ạ ỗ ạ
c/ T m ch rây sang m ch g .ừ ạ ạ ỗ
d/ Qua m ch g .ạ ỗ
Câu 12: S m ch đng c a khí kh ng di n ra khi nào?ự ở ủ ộ ủ ổ ễ
a/ Khi cây ngoài ánh sángởb/ Khi cây thi u n c.ế ướ
c/ Khi l ng axit abxixic (ABA) tăng lên.ượ
d/ Khi cây trong bóng râm.ở
Câu 13: L c đóng vai trò chính trong quá trình v n chuy n n c thân là:ự ậ ể ướ ở
a/ L c đy c a r (do quá trình h p th n c).ự ẩ ủ ể ấ ụ ướ
b/ L c hút c a lá do (quá trình thoát h i n c).ự ủ ơ ướ
c/ L c liên k t gi a các phân t n c.ự ế ữ ử ướ
d/ L c bám gi a các phân t n c v i thành m ch d n.ự ữ ử ướ ớ ạ ẫ
Câu 14: Đc đi m c u t o nào c a khí kh ng thu n l i cho quá trình đóng m ?ặ ể ấ ạ ủ ổ ậ ợ ở
a/ Mép (Vách)trong c a t bào dày, mép ngoài m ng.ủ ế ỏ
b/ Mép (Vách)trong và mép ngoài c a t bào đu r t dày.ủ ế ề ấ
c/ Mép (Vách)trong và mép ngoài c a t bào đu r t m ng.ủ ế ề ấ ỏ
d/ Mép (Vách)trong c a t bào r t m ng, mép ngoài dày.ủ ế ấ ỏ
Câu 15: S đóng ch đng c a khí kh ng di n ra khi nào?ự ủ ộ ủ ổ ễ
a/ Khi cây ngoài sáng.ởb/ Khi cây trong t i.ở ố
c/ Khi l ng axit abxixic (ABA) gi m đi.ượ ả
d/ Khi cây ngoài sáng và thi u n c.ở ế ướ
Câu 16: Axit abxixic (ABA) tăng lên là nguyên nhân gây ra:
a/ Vi c đóng khí kh ng khi cây ngoài sáng.ệ ổ ở
b/ Vi c m khí kh ng khi cây ngoài sáng.ệ ở ổ ở
c/ Vi c đóng khí kh ng khi cây trong t i.ệ ổ ở ố
d/ Vi c m khí kh ng khi cây trong t i.ệ ở ổ ở ố
Câu 17: Con đng thoát h i n c qua b m t lá (qua cutin) có đc đi m là:ườ ơ ướ ề ặ ặ ể
a/ V n t c nh , đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng.ậ ố ỏ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
b/ V n t c l n, không đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng.ậ ố ớ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
c/ V n t c nh , không đc đi u ch nh.ậ ố ỏ ượ ề ỉ
d/ V n t c l n, đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng.ậ ố ớ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
Câu 18: Con đng thoát h i n c qua khí kh ng có đc đi m là:ườ ơ ướ ổ ặ ể
a/ V n t c l n, đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng.ậ ố ớ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
b/ V n t c nh , đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng.ậ ố ỏ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
c/ V n t c l n, không đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng.ậ ố ớ ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
d/ V n t c nh , không đc đi u ch nh.ậ ố ỏ ượ ề ỉ
Câu 19: Vai trò c a phôtpho đi v i th c v t là:ủ ố ớ ự ậ
a/ Thành ph n c a thành t bào và màng t bào, ho t hoá enzim.ầ ủ ế ế ạ
b/ Thành ph n c a prôtêin, a xít nuclêic.ầ ủ
c/ Ch y u gi cân b ng n c và Ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng.ủ ế ữ ằ ướ ế ạ ở ổ
d/ Thành ph n c a axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đuầ ủ ầ ở ậ
qu , phát tri n r .ả ể ễ
Câu 20: Ph n l n các ch t khoáng đc h p th vào cây theo cách ch đng di n ra theoầ ớ ấ ượ ấ ụ ủ ộ ễ
ph ng th c nào?ươ ứ
a/ V n chuy n t n i có n ng đ cao đn n i có n ng đ th p r c n ít năngậ ể ừ ơ ồ ộ ế ơ ồ ộ ấ ở ể ầ
l ng.ượ
b/ V n chuy n t n i có n ng đ cao đn n i có n ng đ th p r .ậ ể ừ ơ ồ ộ ế ơ ồ ộ ấ ở ể

c/ V n chuy n t n i có n ng đ th p đn n i có n ng đ cao r không c n tiêuậ ể ừ ơ ồ ộ ấ ế ơ ồ ộ ở ể ầ
hao năng l ng.ượ
d/ V n chuy n t n i có n ng đ th p đn n i có n ng đ cao r c n tiêu hao năngậ ể ừ ơ ồ ộ ấ ế ơ ồ ộ ở ể ầ
l ng.ượ
Câu 21: Nhi t đ có nh h ng:ệ ộ ả ưở
a/ Ch đn s v n chuy n n c thân.ỉ ế ự ậ ể ướ ở
b/ Ch đn quá trình h p th n c r .ỉ ế ấ ụ ướ ở ể
c/ Ch đn quá trình thoát h i n c lá.ỉ ế ơ ướ ở
d/ Đn c hai quá trình h p th n c r và thoát h i n c lá.ế ả ấ ụ ướ ở ể ơ ướ ở
Câu 22: Nguyên nhân làm cho khí kh ng m là:ổ ở
a/ Các t bào khí kh ng gi m áp su t th m th u.ế ổ ả ấ ẩ ấ
b/ Hàm l ng ABA trong t bào khí kh ng tăng.ượ ế ổ
c/ L c l p trong t bào khí kh ng ti n hành quan h p.ụ ạ ế ổ ế ợ
d/ Ho t đng c a b m Ion t bào khí kh ng làm gi m hàm l ng Ion.ạ ộ ủ ơ ở ế ổ ả ượ
Câu 23: Các nguyên t đi l ng (Đa) g m:ố ạ ượ ồ
a/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. b/ C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg.
c/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. d/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
Câu 24: Đ m không khí liên quan đn quá trình thoát h i n c lá nh th nào?ộ ẩ ế ơ ướ ở ư ế
a/ Đ m không khí càng cao, s thoát h i n c không di n ra.ộ ẩ ự ơ ướ ễ
b/ Đ m không khí càng th p, s thoát h i n c càng y u.ộ ẩ ấ ự ơ ướ ế
c/ Đ m không khí càng th p, s thoát h i n c càng m nh.ộ ẩ ấ ự ơ ướ ạ
d/ Đ m không khí càng cao, s thoát h i n c càng m nh.ộ ẩ ự ơ ướ ạ
Câu 25: Đ m đt liên quan ch t ch đn quá trình h p th n c c a r nh th nào?ộ ẩ ấ ặ ẽ ế ấ ụ ướ ủ ễ ư ế
a/ Đ m đt khí càng th p, s h p th n c càng l n.ộ ẩ ấ ấ ự ấ ụ ướ ớ
b/ Đ đt càng th p, s h p th n c b ng ng. ộ ấ ấ ự ấ ụ ướ ị ừ
c/ Đ m đt càng cao, s h p th n c càng l n.ộ ẩ ấ ự ấ ụ ướ ớ
d/ Đ m đt càng cao, s h p th n c càng ít.ộ ẩ ấ ự ấ ụ ướ
Câu 26: Lông hút có vai trò ch y u là:ủ ế
a/ Lách vào k đt hút n c và mu i khoáng cho cây.ẽ ấ ướ ố
b/ Bám vào k đt làm cho cây đng v ng ch c.ẽ ấ ứ ữ ắ
c/ Lách cào k đt h giúp cho r l y đc ôxy đ hô h p.ẽ ấ ở ễ ấ ượ ể ấ
d/ T bào kéo dài thành lông, lách vào nhi u k đt làm cho b r lan r ng.ế ề ẽ ấ ộ ễ ộ
Câu 27: Nguyên nhân tr c tiên làm cho cây không a m n m t kh năng sinh tr ng trênướ ư ặ ấ ả ưở
đt có đ m n cao là:ấ ộ ặ
a/ Các phân t mu i ngay sát b m t đt gây khó khăn cho các cây con xuyên qua m tử ố ề ặ ấ ặ
đt.ấ
b/ Các ion khoáng là đc h i đi v i cây.ộ ạ ố ớ
c/ Th năng n c c a đt là quá th p.ế ướ ủ ấ ấ
d/ Hàm l ng oxy trong đt là quá th p.ượ ấ ấ
Câu 28: Trong các b ph n c a r , b ph n nào quan tr ng nh t?ộ ậ ủ ễ ộ ậ ọ ấ
a/ Mi n lông hút hút n c và mu i kháng cho cây.ề ướ ố
b/ Mi n sinh tr ng làm cho r dài ra.ề ưở ễ
c/ Chóp r che ch cho r .ễ ở ễ
d/ Mi n b n che ch cho các ph n bên trong c a r .ề ầ ở ầ ủ ễ
Câu 29: Nguyên nhân làm cho khí kh ng đóng là:ổ
a/ Hàm l ng ABA trong t bào khí kh ng tăng.ượ ế ổ
b/ L c l p trong t bào khí kh ng ti n hành quang h p.ụ ạ ế ổ ế ợ
c/ Các t bào khí kh ng tăng áp su t th m th u.ế ổ ấ ẩ ấ

d/ Ho t đng c a ạ ộ ủ
Câu 30: Nhân t nh h ng các b m ion t bào khí kh ng làm tăng hàm l ng cácố ả ưở ơ ở ế ổ ượ
ion.ch y u đn quá trình thoát h i n c lá v i vai trò là tác nhân gây m khí kh ngủ ế ế ơ ướ ở ớ ở ổ
là:
a/ Đ m đt và không khí.ộ ẩ ấ b/ Nhi t đ.ệ ộ
c/ Anh sáng. d/ Dinh d ng khoáng.ưỡ
Câu 31: Tác d ng chính c a k thu t nh cây con đem c y là gì?ụ ủ ỹ ậ ỗ ấ
a/ B trí th i gian thích h p đ c y.ố ờ ợ ể ấ
b/ T n d ng đc đt gieo khi ru ng c y ch a chu n b k p.ậ ụ ượ ấ ộ ấ ư ẩ ị ị
c/ Không ph i t a b b t cây con s ti t ki m đc gi ng.ả ỉ ỏ ớ ẽ ế ệ ượ ố
d/ Làm đt chóp r và mi n sinh tr ng kích thích s ra r con đ hút đc nhi uứ ễ ề ưở ự ễ ể ượ ề
n c va mu i khoáng cho cây.ướ ố
Câu 32: Vai trò c a Nit đi v i th c v t là:ủ ơ ố ớ ự ậ
a/ Thành ph n c a axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đuầ ủ ầ ở ậ
qu , phát tri n r .ả ể ễ
b/ Ch y u gi cân b ng n c và ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng.ủ ế ữ ằ ướ ế ạ ở ổ
c/ Thành ph n c a thành t bào, màng t bào, ho t hoá enzim.ầ ủ ế ế ạ
d/ Thành ph n c a prôtêin và axít nuclêic.ầ ủ
Câu 33: K t qu nào sau đây không đúng khi đa cây ra ngoài sáng, l c l p trong t bàoế ả ư ụ ạ ế
khí kh ng ti n hành quang h p?ổ ế ợ
a/ Làm tăng hàm l ng đng.ượ ườ
b/ Làm thay đi n ng đ CO2 và pH.ổ ồ ộ
c/ Làm cho hai t bào khí kh ng hút n c, tr ng n c và khí kh ng m .ế ổ ướ ươ ướ ổ ở
d/ Làm gi m áp su t th m th u trong t bào.ả ấ ẩ ấ ế
Câu 34: Khi cây b h n, hàm l ng ABA trong t bào khí kh ng tăng có tác d ng:ị ạ ượ ế ổ ụ
a/ T o cho các ion đi vào khí kh ng.ạ ổ
b/ Kích thích cac b m ion ho t đng.ơ ạ ộ
c/ Làm tăng s c tr ng n c trong t bào khí kh ng.ứ ươ ướ ế ổ
d/ Làm cho các t bào khí kh ng tăng áp su t. Th m th u.ế ổ ấ ẩ ấ
Câu 35: Ý nào d i đây không đúng v i s h p thu th đng các ion khoáng r ?ướ ớ ự ấ ụ ộ ở ễ
a/ Các ion khoáng hoà tan trong n c và vào r theo dòng n c.ướ ễ ướ
b/ Các ion khoáng hút bám trên b m t c a keo đt và trên b m t r trao đi v iề ặ ủ ấ ề ặ ễ ổ ớ
nhau khi có s ti p xúc gi a r và dung d ch đt (hút bám trao đi).ự ế ữ ễ ị ấ ổ
c/ Các ion khoáng th m th u theo s chênh l ch n ng đ t cao d n th p.ẩ ấ ự ệ ồ ộ ừ ế ấ
d/ Các ion khoáng khu ch tán theo s chênh l ch n ng đ t cao d n th p.ế ự ệ ồ ộ ừ ế ấ
Câu 36: Bi n pháp nào quan tr ng giúp cho b r cây phát tri n?ệ ọ ộ ễ ể
a/ Ph i i đt, cày sâu, b a kĩ.ơ ả ấ ừ
b/ T i n c đy đ và bón phân h u c cho đt.ướ ướ ầ ủ ữ ơ ấ
c/ Vun g c và x i xáo cho cây.ố ớ d/ T t c các bi n pháp trên.ấ ả ệ
Câu 37: Vì sao sau kho bón phân, cây s khó h p th n c?ẽ ấ ụ ướ
a/ Vì áp su t th m th u c a đt gi m.ấ ẩ ấ ủ ấ ả
b/ Vì áp su t th m th u c a r tăng.ấ ẩ ấ ủ ễ
c/ Vì áp su t th m th u c a đt tăng.ấ ẩ ấ ủ ấ
d/ Vì áp su t th m th u c a r gi m.ấ ẩ ấ ủ ễ ả
Câu 38: S thoát h i n c qua lá có ý nghĩa gì đi v i cây?ự ơ ướ ố ớ
a/ Làm cho không khí m và d u mát nh t llà trong nh ng ngày n ng nóng.ẩ ị ấ ữ ắ
b/ Làm cho cây d u mát không b đt cháy d i ánh m t tr i.ị ị ố ướ ặ ờ
c/ T o ra s c hút đ v n chuy n n c và mu i khoáng t r lên lá.ạ ứ ể ậ ể ướ ố ừ ễ

d/ Làm cho cây d u mát không b đt cháy d i ánh m t tr i và t o ra s c hút đ v nị ị ố ướ ặ ờ ạ ứ ể ậ
chuy n n c và mu i khoáng t r lên lá.ể ướ ố ừ ễ
Câu 39: Ý nghĩa nào d i đây không ph i là ngu n chính cung c p d ng nit nitrat và nitướ ả ồ ấ ạ ơ ơ
amôn?
a/ S phóng điên trong c n giông đã ôxy hoá Nự ơ 2 thành nit d ng nitrat.ơ ạ
b/ Quá trình c đnh nit b i các nhóm vi khu n t do và c ng sinh, cùng v quá trìnhố ị ơ ở ẩ ự ộ ớ
phân gi i các ngu n nit h u c trong đt đc th c hi n b i các vi khu n đt.ả ồ ơ ữ ơ ấ ượ ự ệ ở ẩ ấ
c/ Ngu n nit do con ng i tr l i cho đt sau m i v thu ho ch b ng phân bón.ồ ơ ườ ả ạ ấ ỗ ụ ạ ằ
d/ Ngu n nit trong nham th ch do núi l a phun.ồ ơ ạ ử
Câu 40: S bi u hi n tri u ch ng thi u phôtpho c a cây là:ự ể ệ ệ ứ ế ủ
a/ Lá màu vàng nh t, mép lá màu đ và có nhi u ch m đ trên m t lá.ạ ỏ ề ấ ỏ ặ
b/ Lá nh có màu l c đm, màu c a thân không bình th ng, sinh tr ng r b tiêuỏ ụ ậ ủ ườ ưở ễ ị
gi m.ả
c/ Lá m i có màu vàng, sinh tr ng r b tiêu gi m.ớ ưở ễ ị ả
d/ Sinh tr ng b còi c c, lá có màu vàng.ưở ị ọ
Câu 41: S bi u hi n tri u ch ng thi u Kali c a cây là:ự ể ệ ệ ứ ế ủ
a/ Lá nh có màu l c đm, màu c a thân không bình th ng, sinh tr ng r b tiêuỏ ụ ậ ủ ườ ưở ễ ị
gi m.ả
b/ Lá m i có màu vàng, sinh tr ng r b tiêu gi m.ớ ưở ễ ị ả
c/ Sinh tr ng b còi c c, lá có màu vàng.ưở ị ọ
d/ Lá màu vàng nh t, mép lá màu đ và có nhi u ch m đ trên m t lá.ạ ỏ ề ấ ỏ ặ
Câu 42: S bi u hi n tri u ch ng thi u s t c a cây là:ự ể ệ ệ ứ ế ắ ủ
a/ Gân lá có màu vàng và sau đó c lá có màu vàng.ả
b/ Lá nh có màu vàng.ỏ
c/ Lá non có màu l c đm không bình th ng.ụ ậ ườ
d/ Lá nh , m m, m m đnh b ch t.ỏ ề ầ ỉ ị ế
Câu 43: S bi u hi n tri u ch ng thi u đng c a cây là:ự ể ệ ệ ứ ế ồ ủ
a/ Lá non có màu l c đm không bình th ng.ụ ậ ườ
b/ Lá nh , m m, m m đnh b ch t.ỏ ề ầ ỉ ị ế
c/ Lá nh có màu vàng.ỏ
d/ Gân lá có màu vàng và sau đó c lá có màu vàng.ả
Câu 44: Vai trò c a kali đi v i th c v t là:ủ ố ớ ự ậ
a/ Thành ph n c a prôtêin và axít nuclêic.ầ ủ
b/ Ch y u gi cân b ng n c và ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng.ủ ế ữ ằ ướ ế ạ ở ổ
c/ Thành ph n c a axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đuầ ủ ầ ở ậ
qu , phát tri n r .ả ể ễ
d/ Thành ph n c a thành t bào, màng t bào, ho t hoá enzim.ầ ủ ế ế ạ
Câu 45: S bi u hi n tri u ch ng thi u clo c a cây là:ự ể ệ ệ ứ ế ủ
a/ Gân lá có màu vàng và sau đó c lá có màu vàng.ả
b/ Lá nh , m m, m m đnh b ch t.ỏ ề ầ ỉ ị ế
c/ Lá nh có màu vàng.ỏ
d/ Lá non có màu l c đm không bình th ng.ụ ậ ườ
Câu 46: Thông th ng đ pH trong đt kho ng bao nhiêu là phù h p cho vi c h p th t tườ ộ ấ ả ợ ệ ấ ụ ố
ph n l n các ch t?ầ ớ ấ
a/ 7 – 7,5 b/ 6 – 6,5 c/ 5 – 5,5 d/ 4 – 4,5.
Câu 47: S bi u hi n tri u ch ng thi u canxi c a cây là:ự ể ệ ệ ứ ế ủ
a/ Lá non có màu l c đm khôngbình th ng.ụ ậ ườ
b/ Lá nh , m m, m m đnh b ch t.ỏ ề ầ ỉ ị ế

