CHUY N HOÁ V T CH T VÀ NĂNG L NG ƯỢ
Câu 1: Đi u nào sau đây là không đúng v i d ng n c t do? ướ
a/ Là d ng n c ch a trong các kho ng gian bào. ướ
b/ Là d ng n c ch a b hút b i các phân t tích đi n. ướ
c/ Là d ng n c ch a trong các m ch d n. ướ
d/ Là d ng n c ch a trong các thành ph n c a t bào. ướ ế
Câu 2: N i n c và các ch t hoà tan đi qua tr c khi vào m ch g c a r là:ơ ướ ướ
a/ T bào lông hútếb/ T bào n i bìế
c/ T bào bi u bìế d/ T bào v .ế
Câu 3: Ý nào sau đây là không đúng v i s đóng m c a khí kh ng?
a/ M t s cây khi thi u n c ngoài sáng khí kh ng đóng l i. ế ư
b/ M t s cây s ng trong đi u ki n thi u n c khí kh ng đóng hoàn toàn vào ban ế ướ
ngày.
c/ Ánh sáng là nguyên nhân duy nh t gây nên vi c m khí kh ng.
Câu 4: Đi u nào sau đây không đúng v i vai trò c a d ng n c t do? ướ
a/ Tham gia vào quá trình trao đi ch t.
b/ Làm gi m đ nh t c a ch t nguyên sinh.
c/ Giúp cho quá trình trao đi ch t di n ra bình th ng trong c th . ườ ơ
d/ Làm dung môi, làm gi m nhi t đ khi thoát h i n c. ơ ướ
Câu 5: Khi t bào khí kh ng tr ng n c thì:ế ươ ướ
a/ Vách (mép ) m ng căng ra, vách (mép) dày co l i làm cho khí kh ng m ra.
b/ Vách dày căng ra, làm cho vách m ng căn theo nên khi kh ng m ra.
c/ Vách dày căng ra làm cho vách m ng co l i nên khí kh ng m ra.
d/ Vách m ng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí kh ng m ra.
Câu 6: Đ t ng h p đc m t gam ch t khô, các cây khác nhau c n kho ng bao nhiêu ượ
gam n c?ướ
a/ T 100 gam đn 400 gam. ế b/ T 600 gam đn 1000 gam. ế
c/ T 200 gam đn 600 gam. ế d/ T 400 gam đn 800 gam. ế
Câu 7: C h p th 1000 gam thì cây ch gi l i trong c th : ơ
a/ 60 gam n c.ướ b/ 90 gam n c.ướ
c/ 10 gam n c.ướ d/ 30 gam n c.ướ
Câu 8: Khi t bào khí kh ng m t n c thì:ế ướ
a/ Vách (mép) m ng h t căng ra làm cho vách dày du i th ng nên khí kh ng đóng l i. ế
b/ Vách dày căng ra làm cho vách m ng cong theo nên khí kh ng đóng l i.
c/ Vách dày căng ra làm cho vách m ng co l i nên khí kh ng đóng l i.
d/ Vách m ng căng ra làm cho vách dày du i th ng nên khí kh ng khép l i.
Câu 9: Đc đi m c u t o c a t bào lông hút r cây là: ế
a/ Thành t bào m ng, có th m cutin, ch có m t không bào trung tâm l n.ế
b/ Thành t bào dày, không th m cutin, ch có m t không bào trung tâm l n.ế
c/ Thành t bào m ng, không th m cutin, ch có m t không bào trung tâm nh .ế
d/ Thành t bào m ng, không th m cutin, ch có m t không bào trung tâm l n.ế
Câu 10: N c liên k t có vai trò:ướ ế
a/ Làm tăng quá trình trao đi ch t di n ra trong c th . ơ
b/ Làm gi m nhi t đ c a c th khi thoát h i n c. ơ ơ ướ
c/ Làm tăng đ nh t c a ch t nguyên sinh.
d/ Đm b o đ b n v ng c a h th ng keo trong ch t nguyên sinh c a t bào. ế
Câu 11: N c đc v n chuy n thân ch y u:ướ ượ ế
a/ Qua m ch rây theo chi u t trên xu ng.
b/ T m ch g sang m ch rây.
c/ T m ch rây sang m ch g .
d/ Qua m ch g .
Câu 12: S m ch đng c a khí kh ng di n ra khi nào?
a/ Khi cây ngoài ánh sángb/ Khi cây thi u n c.ế ướ
c/ Khi l ng axit abxixic (ABA) tăng lên.ượ
d/ Khi cây trong bóng râm.
Câu 13: L c đóng vai trò chính trong quá trình v n chuy n n c thân là: ư
a/ L c đy c a r (do quá trình h p th n c). ướ
b/ L c hút c a lá do (quá trình thoát h i n c). ơ ướ
c/ L c liên k t gi a các phân t n c. ế ướ
d/ L c bám gi a các phân t n c v i thành m ch d n. ướ
Câu 14: Đc đi m c u t o nào c a khí kh ng thu n l i cho quá trình đóng m ?
a/ Mép (Vách)trong c a t bào dày, mép ngoài m ng. ế
b/ Mép (Vách)trong và mép ngoài c a t bào đu r t dày. ế
c/ Mép (Vách)trong và mép ngoài c a t bào đu r t m ng. ế
d/ Mép (Vách)trong c a t bào r t m ng, mép ngoài dày. ế
Câu 15: S đóng ch đng c a khí kh ng di n ra khi nào?
a/ Khi cây ngoài sáng.b/ Khi cây trong t i.
c/ Khi l ng axit abxixic (ABA) gi m đi.ượ
d/ Khi cây ngoài sáng và thi u n c. ế ướ
Câu 16: Axit abxixic (ABA) tăng lên là nguyên nhân gây ra:
a/ Vi c đóng khí kh ng khi cây ngoài sáng.
b/ Vi c m khí kh ng khi cây ngoài sáng.
c/ Vi c đóng khí kh ng khi cây trong t i.
d/ Vi c m khí kh ng khi cây trong t i.
Câu 17: Con đng thoát h i n c qua b m t lá (qua cutin) có đc đi m là:ườ ơ ướ
a/ V n t c nh , đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng. ượ
b/ V n t c l n, không đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng. ượ
c/ V n t c nh , không đc đi u ch nh. ượ
d/ V n t c l n, đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng. ượ
Câu 18: Con đng thoát h i n c qua khí kh ng có đc đi m là:ườ ơ ướ
a/ V n t c l n, đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng. ượ
b/ V n t c nh , đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng. ượ
c/ V n t c l n, không đc đi u ch nh b ng vi c đóng, m khí kh ng. ượ
d/ V n t c nh , không đc đi u ch nh. ượ
Câu 19: Vai trò c a phôtpho đi v i th c v t là:
a/ Thành ph n c a thành t bào và màng t bào, ho t hoá enzim. ế ế
b/ Thành ph n c a prôtêin, a xít nuclêic.
c/ Ch y u gi cân b ng n c và Ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng. ế ướ ế
d/ Thành ph n c a axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đu
qu , phát tri n r .
Câu 20: Ph n l n các ch t khoáng đc h p th vào cây theo cách ch đng di n ra theo ượ
ph ng th c nào?ươ
a/ V n chuy n t n i có n ng đ cao đn n i có n ng đ th p r c n ít năng ơ ế ơ
l ng.ượ
b/ V n chuy n t n i có n ng đ cao đn n i có n ng đ th p r . ơ ế ơ
c/ V n chuy n t n i có n ng đ th p đn n i có n ng đ cao r không c n tiêu ơ ế ơ
hao năng l ng.ượ
d/ V n chuy n t n i có n ng đ th p đn n i có n ng đ cao r c n tiêu hao năng ơ ế ơ
l ng.ượ
Câu 21: Nhi t đ có nh h ng: ư
a/ Ch đn s v n chuy n n c thân. ế ướ
b/ Ch đn quá trình h p th n c r . ế ướ
c/ Ch đn quá trình thoát h i n c lá. ế ơ ướ
d/ Đn c hai quá trình h p th n c r và thoát h i n c lá.ế ướ ơ ướ
Câu 22: Nguyên nhân làm cho khí kh ng m là:
a/ Các t bào khí kh ng gi m áp su t th m th u.ế
b/ Hàm l ng ABA trong t bào khí kh ng tăng.ượ ế
c/ L c l p trong t bào khí kh ng ti n hành quan h p. ế ế
d/ Ho t đng c a b m Ion t bào khí kh ng làm gi m hàm l ng Ion. ơ ế ượ
Câu 23: Các nguyên t đi l ng (Đa) g m: ượ
a/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. b/ C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg.
c/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. d/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
Câu 24: Đ m không khí liên quan đn quá trình thoát h i n c lá nh th nào? ế ơ ướ ư ế
a/ Đ m không khí càng cao, s thoát h i n c không di n ra. ơ ướ
b/ Đ m không khí càng th p, s thoát h i n c càng y u. ơ ư ế
c/ Đ m không khí càng th p, s thoát h i n c càng m nh. ơ ướ
d/ Đ m không khí càng cao, s thoát h i n c càng m nh. ơ ướ
Câu 25: Đ m đt liên quan ch t ch đn quá trình h p th n c c a r nh th nào? ế ướ ư ế
a/ Đ m đt khí càng th p, s h p th n c càng l n. ướ
b/ Đ đt càng th p, s h p th n c b ng ng. ướ
c/ Đ m đt càng cao, s h p th n c càng l n. ướ
d/ Đ m đt càng cao, s h p th n c càng ít. ướ
Câu 26: Lông hút có vai trò ch y u là: ế
a/ Lách vào k đt hút n c và mu i khoáng cho cây. ướ
b/ Bám vào k đt làm cho cây đng v ng ch c.
c/ Lách cào k đt h giúp cho r l y đc ôxy đ hô h p. ượ
d/ T bào kéo dài thành lông, lách vào nhi u k đt làm cho b r lan r ng.ế
Câu 27: Nguyên nhân tr c tiên làm cho cây không a m n m t kh năng sinh tr ng trênướ ư ưở
đt có đ m n cao là:
a/ Các phân t mu i ngay sát b m t đt gây khó khăn cho các cây con xuyên qua m t
đt.
b/ Các ion khoáng là đc h i đi v i cây.
c/ Th năng n c c a đt là quá th p.ế ướ
d/ Hàm l ng oxy trong đt là quá th p.ượ
Câu 28: Trong các b ph n c a r , b ph n nào quan tr ng nh t?
a/ Mi n lông hút hút n c và mu i kháng cho cây. ướ
b/ Mi n sinh tr ng làm cho r dài ra. ưở
c/ Chóp r che ch cho r .
d/ Mi n b n che ch cho các ph n bên trong c a r .
Câu 29: Nguyên nhân làm cho khí kh ng đóng là:
a/ Hàm l ng ABA trong t bào khí kh ng tăng.ượ ế
b/ L c l p trong t bào khí kh ng ti n hành quang h p. ế ế
c/ Các t bào khí kh ng tăng áp su t th m th u.ế
d/ Ho t đng c a
Câu 30: Nhân t nh h ng các b m ion t bào khí kh ng làm tăng hàm l ng các ưở ơ ế ượ
ion.ch y u đn quá trình thoát h i n c lá v i vai trò là tác nhân gây m khí kh ng ế ế ơ ướ
là:
a/ Đ m đt và không khí. b/ Nhi t đ.
c/ Anh sáng. d/ Dinh d ng khoáng.ưỡ
Câu 31: Tác d ng chính c a k thu t nh cây con đem c y là gì?
a/ B trí th i gian thích h p đ c y.
b/ T n d ng đc đt gieo khi ru ng c y ch a chu n b k p. ượ ư
c/ Không ph i t a b b t cây con s ti t ki m đc gi ng. ế ượ
d/ Làm đt chóp r và mi n sinh tr ng kích thích s ra r con đ hút đc nhi u ưở ượ
n c va mu i khoáng cho cây.ướ
Câu 32: Vai trò c a Nit đi v i th c v t là: ơ
a/ Thành ph n c a axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đu
qu , phát tri n r .
b/ Ch y u gi cân b ng n c và ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng. ế ướ ế
c/ Thành ph n c a thành t bào, màng t bào, ho t hoá enzim. ế ế
d/ Thành ph n c a prôtêin và axít nuclêic.
Câu 33: K t qu nào sau đây không đúng khi đa cây ra ngoài sáng, l c l p trong t bàoế ư ế
khí kh ng ti n hành quang h p? ế
a/ Làm tăng hàm l ng đng.ượ ườ
b/ Làm thay đi n ng đ CO2 và pH.
c/ Làm cho hai t bào khí kh ng hút n c, tr ng n c và khí kh ng m .ế ướ ươ ướ
d/ Làm gi m áp su t th m th u trong t bào. ế
Câu 34: Khi cây b h n, hàm l ng ABA trong t bào khí kh ng tăng có tác d ng: ượ ế
a/ T o cho các ion đi vào khí kh ng.
b/ Kích thích cac b m ion ho t đng.ơ
c/ Làm tăng s c tr ng n c trong t bào khí kh ng. ươ ướ ế
d/ Làm cho các t bào khí kh ng tăng áp su t. Th m th u.ế
Câu 35: Ý nào d i đây không đúng v i s h p thu th đng các ion khoáng r ?ướ
a/ Các ion khoáng hoà tan trong n c và vào r theo dòng n c.ướ ướ
b/ Các ion khoáng hút bám trên b m t c a keo đt và trên b m t r trao đi v i
nhau khi có s ti p xúc gi a r và dung d ch đt (hút bám trao đi). ế
c/ Các ion khoáng th m th u theo s chênh l ch n ng đ t cao d n th p. ế
d/ Các ion khoáng khu ch tán theo s chênh l ch n ng đ t cao d n th p.ế ế
Câu 36: Bi n pháp nào quan tr ng giúp cho b r cây phát tri n?
a/ Ph i i đt, cày sâu, b a kĩ.ơ
b/ T i n c đy đ và bón phân h u c cho đt.ướ ướ ơ
c/ Vun g c và x i xáo cho cây. d/ T t c các bi n pháp trên.
Câu 37: Vì sao sau kho bón phân, cây s khó h p th n c? ướ
a/ Vì áp su t th m th u c a đt gi m.
b/ Vì áp su t th m th u c a r tăng.
c/ Vì áp su t th m th u c a đt tăng.
d/ Vì áp su t th m th u c a r gi m.
Câu 38: S thoát h i n c qua lá có ý nghĩa gì đi v i cây? ơ ướ
a/ Làm cho không khí m và d u mát nh t llà trong nh ng ngày n ng nóng.
b/ Làm cho cây d u mát không b đt cháy d i ánh m t tr i. ướ
c/ T o ra s c hút đ v n chuy n n c và mu i khoáng t r lên lá. ướ
d/ Làm cho cây d u mát không b đt cháy d i ánh m t tr i và t o ra s c hút đ v n ướ
chuy n n c và mu i khoáng t r lên lá. ướ
Câu 39: Ý nghĩa nào d i đây không ph i là ngu n chính cung c p d ng nit nitrat và nitướ ơ ơ
amôn?
a/ S phóng điên trong c n giông đã ôxy hoá N ơ 2 thành nit d ng nitrat.ơ
b/ Quá trình c đnh nit b i các nhóm vi khu n t do và c ng sinh, cùng v quá trình ơ
phân gi i các ngu n nit h u c trong đt đc th c hi n b i các vi khu n đt. ơ ơ ượ
c/ Ngu n nit do con ng i tr l i cho đt sau m i v thu ho ch b ng phân bón. ơ ườ
d/ Ngu n nit trong nham th ch do núi l a phun. ơ
Câu 40: S bi u hi n tri u ch ng thi u phôtpho c a cây là: ế
a/ Lá màu vàng nh t, mép lá màu đ và có nhi u ch m đ trên m t lá.
b/ Lá nh có màu l c đm, màu c a thân không bình th ng, sinh tr ng r b tiêu ườ ưở
gi m.
c/ Lá m i có màu vàng, sinh tr ng r b tiêu gi m. ưở
d/ Sinh tr ng b còi c c, lá có màu vàng.ưở
Câu 41: S bi u hi n tri u ch ng thi u Kali c a cây là: ế
a/ Lá nh có màu l c đm, màu c a thân không bình th ng, sinh tr ng r b tiêu ườ ưở
gi m.
b/ Lá m i có màu vàng, sinh tr ng r b tiêu gi m. ưở
c/ Sinh tr ng b còi c c, lá có màu vàng.ưở
d/ Lá màu vàng nh t, mép lá màu đ và có nhi u ch m đ trên m t lá.
Câu 42: S bi u hi n tri u ch ng thi u s t c a cây là: ế
a/ Gân lá có màu vàng và sau đó c lá có màu vàng.
b/ Lá nh có màu vàng.
c/ Lá non có màu l c đm không bình th ng. ườ
d/ Lá nh , m m, m m đnh b ch t. ế
Câu 43: S bi u hi n tri u ch ng thi u đng c a cây là: ế
a/ Lá non có màu l c đm không bình th ng. ườ
b/ Lá nh , m m, m m đnh b ch t. ế
c/ Lá nh có màu vàng.
d/ Gân lá có màu vàng và sau đó c lá có màu vàng.
Câu 44: Vai trò c a kali đi v i th c v t là:
a/ Thành ph n c a prôtêin và axít nuclêic.
b/ Ch y u gi cân b ng n c và ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng. ế ướ ế
c/ Thành ph n c a axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đu
qu , phát tri n r .
d/ Thành ph n c a thành t bào, màng t bào, ho t hoá enzim. ế ế
Câu 45: S bi u hi n tri u ch ng thi u clo c a cây là: ế
a/ Gân lá có màu vàng và sau đó c lá có màu vàng.
b/ Lá nh , m m, m m đnh b ch t. ế
c/ Lá nh có màu vàng.
d/ Lá non có màu l c đm không bình th ng. ườ
Câu 46: Thông th ng đ pH trong đt kho ng bao nhiêu là phù h p cho vi c h p th t tườ
ph n l n các ch t?
a/ 7 – 7,5 b/ 6 – 6,5 c/ 5 – 5,5 d/ 4 – 4,5.
Câu 47: S bi u hi n tri u ch ng thi u canxi c a cây là: ế
a/ Lá non có màu l c đm khôngbình th ng. ườ
b/ Lá nh , m m, m m đnh b ch t. ế