ố ệ ườ ) i Bài 1: Dân s Vi ạ t Nam giai đo n 1965 – 2006 (
2006 84.2 Ậ Ơ Ả 60 BÀI T P C B N ệ ơ ị đ n v : tri u ng 1989 64.4 1979 52.5 1965 35 ạ ậ 1999 76.6 ả ẽ ể ệ t Nam giai đo n trên. Nh n xét, gi ủ i thích. ơ ệ ổ ệ (Đ n v : nghìn ha) ạ t Nam giai đo n 1975 – 2005 1975 47.6 ố V bi u đ th hi n s thay đ i dân s Vi Bài 2: Di n tích cây công nghi p lâu năm c a Vi
ị 2005 1633.6 1985 470 1990 657.3 ướ ậ 2000 1451.3 ạ Năm S dânố ồ ể ệ ự ệ Năm ệ Di n tích ồ ể ệ ệ ệ c ta giai đo n 1975 2005. Nh n xét và
ộ ố ệ ầ ơ ị ấ ( Đ n v : nghìn t n) ng d u thô c a Vi
1995 902.3 ẽ ể V bi u đ th hi n di n tích cây công nghi p lâu năm n giải thích. ả ượ Bài 3: S n l Năm S n l ủ 1990 2700 ng 1995 7700 2005 18519 ẽ ể ng d u thô khai thác i thích. ở ướ n ộ ố ậ ơ ị ỉ
ả ượ ồ ể ệ ả ượ V bi u đ th hi n s n l ả ượ Bài 4: S n l Năm S n l ng t Nam qua m t s năm 2002 1998 16863 12500 ả c ta. Nh n xét và gi ( Đ n v : t KWh) 2005 52.1 ầ t Nam qua m t s năm 1995 14.7 2000 26.7 2007 64.1 ẽ ể ạ ả ệ ệ ủ ng đi n c a Vi 1990 8.8 ng đi n c ta giai đo n trên. Nh n xét và gi ệ ướ ạ ơ ị ả ượ ồ ể ệ ả ượ V bi u đ th hi n s n l ệ Bài 5: Di n tích cây công nghi p n
Năm Cây CN hàng năm Cây CN lâu năm ệ ở ướ n c ta giai đo n 1975 – 2005 1975 210.1 172.8 1985 600.7 470 ậ i thích. ( Đ n v : nghìn ha) 2005 861.5 1633.6 ẽ ể ồ ể ệ i thích . ậ c ta . Nh n xét và gi 1995 716.7 902.3 ả ơ ị ạ ấ /ha) (Đ n v : t ệ ướ c, ĐBSH và ĐBSCL. ệ V bi u đ th hi n di n tích cây công nghi p n ả Bài 6: Năng su t lúa c năm c a c n C n
ĐBSH 44.4 55.2 56.3 ĐBSCL 40.2 42.3 50.4 Năm 1995 2000 2005 ồ ể ệ ủ ả ướ ượ ng b c h i và cân b ng m c a m t s đ a đi m ượ ủ ả ủ ả ướ ả ướ c 36.9 42.4 48.9 ấ ố ơ L ậ ộ ố ị ố ơ Kh năng b c h i
ồ c, ĐBSH, ĐBSCL. Nh n xét và gi ằ ẩ ư ng m a 1.676 2.868 1.931 ẽ ể V bi u đ th hi n năng su t lúa c a c n ư ượ ng m a, l Bài 7: L ể ị Đ a đi m Hà N iộ Huế TpH Chí Minh ồ ể ệ ượ ố ơ ủ ể ằ ị ư ượ ả i thích. ể (Đ n v : mm) ơ ị ẩ ằ Cân b ng m + 687 989 + 1.868 1.000 + 245 1.686 ẩ ng b c h i và cân b ng m c a ba đ a đi m trên. ng m a, l ẽ ể ậ ủ ả ả ướ ồ c và Đ ng b ng Sông C u Long (
2007 4.20 2.31 ẽ ể ậ ủ ả ả ướ ừ ổ ệ ệ ấ ử ằ tri u t n) 2005 2000 1995 3.47 2.25 1.58 1.85 0.82 1.17 ả c và ĐBSCL. Nh n xét và gi ơ ị ích. ệ i th (Đ n v : tri u ha) V bi u đ th hi n l ả Nh n xét và gi i thích. ả ượ ng th y s n c n Bài 8: S n l Năm ả ướ C n c ử ằ ồ Đ ng b ng Sông C u Long ồ ể ệ ả ượ ng th y s n c n V bi u đ th hi n s n l ự ừ ừ Bài 9:T ng di n tích r ng, r ng t ồ nhiên, r ng tr ng qua các năm
ừ
1995 9.3 8.3 1.0 2007 13.1 10.5 2.6 ừ ậ ệ ự ừ ổ ổ 2005 12.7 10.2 2.5 ồ 2000 10.9 9.4 1.5 nhiên, r ng tr ng qua các năm. Nh n xét và ẽ ể ả ệ ơ ị ố ệ ổ ố ệ Tình hình dân s Vi
t Nam 1999 76,6 18,1 58,5 2006 84,2 23,2 61,0 (Đ n v : tri u ng 2001 78,7 19,5 59,2 ậ ườ i) 2003 80,9 20,9 60,0 ả ẽ ể t Nam qua các năm. Nh n xét và gi ầ 1995 72,0 14,9 57,1 ệ i/tháng năm 2004 theo các vùng
i thích. ( nghìn đ ng)ồ Thu nh pậ 414.9 390.2 833 471.1 Vùng DHNTB Tây Nguyên Đông Nam Bộ ĐBSCL ộ Vùng ả ướ C n c Đông B cắ Tây B cắ ĐBSH ắ B c Trung B ồ ể ệ ẽ ể ậ ố Năm ệ ổ T ng di n tích r ng ự ừ nhiên R ng t ồ ừ R ng tr ng ồ ể ệ ự V bi u đ th hi n s thay đ i t ng di n tích, r ng t ự i thích s thay đ i đó. gi ả Bài 10:Cho b ng s li u: Năm ổ ố T ng s dân ố ị S dân thành th ố S dân nông thôn ồ ể ệ ố V bi u đ th hi n tình hình dân s Vi ườ ậ Bài 11:Thu nh p bình quân đ u ng Thu nh pậ 484.4 379.9 265.7 488.2 317.1 ậ V bi u đ thanh ngang th hi n thu nh p bình quân theo các vùng năm 2004. Nh n xét. ủ ướ ệ Bài 12:Dân s và di n tích các vùng c a n ệ i)ườ c ta, năm 2008 Dân số(nghìn ng
2)
ộ ắ
ả
ử
12317,4 18545,2 19820,2 5004,2 12828,8 17695,0 86110,8 Di n tích (km 101445,0 14962,5 95894,8 54640,3 23605,5 40602,3 331150,4
ố ả ẽ ể i thích . Vùng ề Trung du mi n núi B c B Đb Sông H ngồ ề Duyên h i mi nTrung Tây Nguyên Đông Nam Bộ Đb Sông C u Long ả ướ c C n ậ ộ ồ ị ấ ẩ ố a. Tính m t đ dân s các vùng năm 2008. ậ ậ ộ b. V bi u đ thanh ngang th hi n m t đ dân s các vùng năm 2006. Nh n xét, gi ỉ ẩ ướ (t USD) Bài 13: Giá tr xu t kh u và nh p kh u n
ạ ạ c ta giai đo n 1990 – 2005 2000 1998 14.5 9.4 15.6 11.5 ẩ ủ ướ ậ ẩ ấ c ta giai đo n trên. ẩ ủ ướ 2005 1994 Năm ẩ ấ 32.4 4.1 Xu t kh u ẩ ậ 36.8 5.8 Nh p kh u ươ ạ ấ ạ ng m i và t ng kim ng ch xu t, nh p kh u c a n ậ ị ng th hi n t c đ gia tăng giá tr xu t kh u và nh p kh u c a n ạ c ta giai đo n
ơ ị ạ c ta giai đo n 1990 – 2006
ể ệ ậ 1990 2.4 2.8 ổ a. Tính cán cân th ồ ườ ẽ ể ể ệ ố ộ b. V bi u đ đ ự ậ ả 1990 – 2005. Nh n xét và gi i thích s gia tăng đó. ầ ướ ng than và d u thô n Bài 14: S n l 1990 2700 4600 ả ượ Năm ầ D u thô Than 1994 6900 5900 ấ (Đ n v : nghìn t n) 2006 17200 38900 2000 16291 11600 1998 12500 10400
ả ượ ầ ướ ạ ồ ườ ng th hi n s gia tăng s n l ng than và d u thô n c ta giai đo n 1990 – 2006. ẽ ể ậ ự ể ệ ự i thích s gia tăng đó. ạ ơ ị (Đ n v : %) V bi u đ đ ả Nh n xét và gi ỉ ấ Bài 15: T su t sinh và t su t t c ta, giai đo n 1979 – 2006 n
ỉ ấ ử ở ướ 1979 32,2 7,2 Năm ỉ ấ T su t sinh ỉ ấ ử T su t t ồ ạ ự ủ ướ ấ ợ 1999 23,6 7,3 ỉ ấ ỉ ấ ử và t su t gia tăng t 2006 19,0 5,0 nhiên c a n c ta , t su t t ẽ ể ạ ả ậ 1989 31,3 8,4 ể ệ t su t sinh ỉ ấ i thích. ọ ị ả ấ ơ ị V bi u đ d ng phù h p nh t th hi n giai đo n 1979 – 2006. Nh n xét và gi ồ Bài 16: Giá tr s n xu t ngành tr ng tr t ( theo giá so sánh 1994) L
Năm 1990 1995 2000 2005 ươ ự ng th c 33289.6 42110.4 55163.1 63852.5 ỉ ồ (Đ n v : t đ ng) Cây khác 1116.6 1362.4 1474.8 1588.5 ấ ố ộ ấ ồ 100%). ị ả ể ệ ố ọ ị ả ồ ườ ạ ồ ộ ọ Cây công nghi pệ 6692.3 12149.4 21782 25585.7 ạ ấ ng th hi n t c đ gia tăng giá tr s n xu t ngành tr ng tr t giai đo n 1990 – 2005 .
ả ượ ố Tính t c đ gia tăng giá tr s n xu t ngành tr ng tr t giai đo n 1990 – 2005 (L y năm 1990 là ẽ ể V bi u đ đ ậ Nh n xét. Bài 18: S dân và s n l ng lúa c a n
ệ i) ệ ấ ẽ ể 2000 77.6 32.5 ả ổ ỉ ệ ị ạ ườ ng lúa (tri u t n) ể ệ ố V bi u đ th hi n s dân và s n l Bài 19: S dân thành th và t l ủ ướ ạ c ta giai đo n 1990 2005 1995 1998 72 75.5 25 29.1 ậ ủ ướ c ta . Nh n xét và gi ị ở ướ n
ườ i)
ệ ị ư 2005 83.1 35.8 ự i thích s thay đ i đó. c ta giai đo n 1995 2005 2000 18.8 24.2 2005 22.3 26.9 ậ ả 2003 20.9 25.8 i thích.
ự ế ộ ả ượ ng lúa c a n ư dân c thành th 1995 14.9 20.8 ư dân c thành th ướ ừ ạ Năm ố S dân (tri u ng ả ượ S n l ồ ố Năm ố ị S dân thành th (tri u ng ỉ ệ dân c thành th (%) T l ỉ ệ ể ệ ố ồ ẽ ể V bi u đ th hi n s dân và t l ệ Bài 20: ị. Nh n xét và gi c ta giai đo n 1943 – 2005
ệ ệ ủ 1983 7.2 22 1999 10.9 33.2 2005 12.5 37.7 S bi n đ ng di n tích r ng n 1943 14.3 43.8 ừ Năm ổ T ng di n tích r ng (tri u ha) ỉ ệ T l ẽ ể ệ ộ ạ ậ ướ 1975 9.6 29.1 c ta giai đo n 1943 – 2005. Nh n xét và gi ả i ể ệ ự ế ộ
ừ che ph (%) ồ V bi u đ th hi n s bi n đ ng di n tích r ng n ự ế thích s bi n đ ng đó. Bài 21: ỉ ệ ố Tình hình dân s và t l gia tăng dân s ố ở ệ Vi
ố ệ i) ố 2002 79.3 1.32 ể ệ 2000 77.6 1.36 ỉ ệ ố ạ t Nam giai đo n 2000 – 2007 2007 2005 85.2 83.1 1.23 1.31 ạ ệ t Nam giai đo n 2000 – 2007. gia tăng dân s ố ở Vi
ả ượ ướ ầ ạ Năm ổ ườ T ng s dân (tri u ng ỉ ệ gia tăng dân s (%) T l ồ ẽ ể V bi u đ th hi n tình hình dân s và t l ả ậ Nh n xét và gi Bài 22 i thích. S n l c ta giai đo n 1990 – 2005 ng than và d u thô n 1990 Năm 1994 1998 2005
ầ
6.9 5.9 12.5 12.5 10.4 22.0 18.5 34.1 59.1 2.7 4.6 8.8 ị ộ ầ ẽ ể ướ ệ ạ c ta giai đo n 1990 – ệ ấ D u thô (tri u t n) ệ ấ Than (tri u t n) ỉ ệ Đi n (t kwh) ể ệ ố ả ự ạ ộ ướ ị ồ V bi u đ th hi n t c đ gia tăng giá tr khai thác than, d u thô và đi n n ậ 2005. Nh n xét và gi ề Bài 23: i thích s gia tăng đó. V tình hình ho t đ ng du l ch n
ệ ượ ệ ượ ị Năm ộ ị Khách n i đ a (Tri u l ố ế Khách qu c t (Tri u l ừ Doanh thu t ể ệ ạ c ta giai đo n 1995 2005 1997 1995 8.5 5.5 1.7 1.4 10 8 ậ ẽ ể ạ ộ ừ ự ổ 1995 – 2005. Nh n xét và gi 2005 2000 16 11.2 3.5 2.1 17 30.3 ả i thích s thay đ i đó.. ướ c ta t ệ ồ ơ ấ ổ ấ t khách) t khách) ỉ ồ du l ch (nghìn t đ ng) ị V bi u đ th hi n ho t đ ng du l ch n Bài 24: C c u giá tr s n xu t công nghi p theo vùng lãnh th : (%)
ồ ồ
ử ồ
ị ả Các vùng ằ Đ ng b ng Sông H ng Đông Nam Bộ ằ Đ ng b ng Sông C u Long Các vùng còn l 1995 17.7 49.4 11.8 21.1 2005 19.7 55.6 8.8 15.9 iạ ổ ơ ấ ẽ ể ị ả ệ ấ ổ ướ c ta năm ồ ể ệ ự ậ ự ế ổ ơ ấ ố V bi u đ th hi n s thay đ i c c u giá tr s n xu t công nghi p theo vùng lãnh th n 1995 và năm 2005. Nh n xét . Bài 25: S bi n đ i c c u dân s theo nhóm tu i năm 1999 và năm 2005 ( % )
Năm 2005 27 64 9 ổ Năm 1999 33.5 58.4 8.1 ố ướ ổ ơ ấ ổ ậ c ta theo nhóm tu i năm 1999 và năm 2005. Nh n ả ộ ổ Đ tu i ừ ổ ế T 0 đ n 14 tu i ổ ế ừ T 15 đ n 59 tu i Trên 60 tu iổ ồ ể ệ ự ế i thích. ệ ầ ẽ ể V bi u đ th hi n s bi n đ i c c u dân s n xét và gi Bài 26: Giá tr s n xu t công nghi p theo thành ph n kinh t c ta ế
cướ ố ầ ư ướ n c ngoài
ị ả ấ ầ Thành ph n kinh t cướ Nhà n Ngoài nhà n ự Khu v c có v n đ u t T ngổ ế ủ ướ c a n 1995 51990 25451 25933 103374 ỉ ồ (t đ ng) 2005 249085 308854 433110 991049 ẽ ể ị ả ệ ấ ầ V bi u đ th hi n c c u giá tr s n xu t công nghi p theo thành ph n kinh t ế ướ n c ta năm 1995 ồ ể ệ ơ ấ i thích. ầ ệ c a ĐNB ế
ầ ư ướ cướ ố c ngoài n ế ủ 1995 19607 9942 20959 50508 ẽ ể ơ ấ ệ ấ ầ ế ỉ ồ (t đ ng) 2005 48058 46738 104826 199649 V bi u đ th hi n c c u giá tr s n xu t công nghi p theo thành ph n kinh t Đông Nam B ộ
ả ậ và 2005. Nh n xét và gi ấ ị ả Bài 27: Giá tr s n xu t công nghi p theo thành ph n kinh t ầ Thành ph n kinh t cướ Nhà n Ngoài nhà n ự Khu v c có v n đ u t T ngổ ồ ể ệ ậ ấ ệ ị ả ả năm 1995 và 2005. Nh n xét và gi i thích. ẩ ướ c ta phân theo nhóm hàng ( tri u rúp – đôla) Bài 28:Tình hình xu t kh u n
ả
Nhóm hàng ặ Hàng CN n ng và khoáng s n ẹ Hàng CN nh và TTCN Hàng nông s nả Năm 1995 1377.7 1549.8 2521.1 ồ ể ệ ơ ấ ẩ ấ V bi u đ th hi n c c u xu t kh u theo nhóm hàng ậ c ta hai năm 1991 và năm 1995. Nh n Năm 1991 697.1 300.1 1088.9 ở ướ n ẽ ể ả i thích. ấ ị ả ủ ả ủ ướ ỉ ồ c ta (
xét và gi Bài 29: Giá tr s n xu t nông, lâm và th y s n c a n Năm Nông nghi pệ Lâm nghi pệ ủ ả Th y s n nghìn t đ ng) 2005 183.3 9.5 63.5 ủ ả ủ ướ ơ ấ ủ ẽ ể ấ 2000 129.1 7.7 26.5 ị ả V bi u đ th hi n quy mô và c c u c a giá tr s n xu t nông, lâm và th y s n c a n c ta năm ồ ể ệ ậ ế ằ ồ ở ồ 2000 và 2005. Nh n xét và gi ơ ấ Bài 30: C c u kinh t ả i thích theo ngành
ự
Năm Nônglâmngư ệ Công nghi pxây d ng ị D ch v ẽ ể ở ồ ể 2000 29.1 27.5 43.4 ằ 2005 25.1 29.9 45.0 ồ theo ngành ạ Đ ng B ng Sông H ng giai đo n ơ ấ ể ậ ị Đ ng b ng Sông H ng ( %) 1995 1990 1986 32.6 45.6 49.5 25.4 22.7 21.5 42.0 31.7 29.0 ế V bi u đ th hi n s chuy n d ch c c u kinh t ả i thích s chuy n d ch đó. ẩ ụ ị ồ ể ệ ự ự 1986 – 2005. Nh n xét và gi ị ấ Bài 31: C c u giá tr xu t kh u hàng hóa phân theo nhóm ngành c a n c ta (%)
ể ủ ả ơ ấ Năm ặ ả Hàng CN n ng và khoáng s n ủ ẹ Hàng CN nh và ti u th CN Hàng nônglâmth y s n ủ ướ 2001 34.9 35.7 29.4 1999 31.3 36.8 31.9 2005 36.1 41.0 22.9 ẽ ể ẩ
ơ ấ ồ ể ệ ự ậ ả đo n 1995 2005. Nh n xét và gi ậ ị ấ Bài 32:C c u giá tr xu t, nh p kh u c a n
ị ị ạ 1995 40.1 59.9 2005 46.9 53.1 1995 25.3 28.5 46.2 ị ổ ơ ấ ấ V bi u đ th hi n s thay đ i c c u giá tr xu t kh u hàng hóa phân theo nhóm hàng hóa giai ổ ạ ự i thích s thay đ i đó. ẩ ủ ướ c ta giai đo n 1990 – 2005 (%). 1992 50.4 49.6 ị Năm ấ ẩ Giá tr xu t kh u ẩ ậ Giá tr nh p kh u ẽ ể 1999 49.6 50.4 ẩ ủ ướ 1990 46.6 53.4 ổ ơ ấ ồ ể ệ ự ạ ấ ẩ ậ V bi u đ th hi n s thay đ i c c u giá tr xu t kh u và nh p kh u c a n c ta giai đo n 1990 ổ i thích s thay đ i đó. ị ả ậ – 2005. Nh n xét và gi ơ ấ Bài 33: C c u dân s phân theo thành th và nông thôn ( %)
1995 20.8 79.2 2000 24.2 75.8 ự ố 1990 19.5 80.5 2005 26.9 73.1 ạ ổ ỉ ệ ư ị 2003 25.8 74.2 dân c thành th và nông thôn giai đo n 1990 – 2005. ả ậ ơ ị ệ ( đ n v : nghìn ha) Năm Thành thị Nông thôn ẽ ể ồ ể ệ ự V bi u đ th hi n s thay đ i t l ổ ự Nh n xét và gi i thích s thay đ i đó. ệ Bài 34: Di n tích cây công nghi p lâu năm giai đo n 1985 – 2005
Năm Cây CN hàng năm Cây CN lâu năm 1985 600.7 470 1995 716.7 902.3 2000 778.1 1451.3 2005 861.5 1633.6 ạ 1990 542 657.3
ẽ ể ổ ơ ấ ệ ệ ả ồ ể ệ ự ơ ấ ự V bi u đ th hi n s thay đ i c c u di n tích cây công nghi p. Nh n xét và gi Bài 35: C c u GDP phân theo khu v c kinh t i thích. c ta, giai đo n 1990 – 2005(%) ế ở ướ n
ư ự ụ Năm ệ Nônglâmng nghi p ệ Công ngi pxây d ng ị D ch v 1990 38.7 22.7 38.6 1995 27.2 28.8 44.0 2005 21.0 41.0 38.0 ẽ ể ể ị ậ ạ 1998 25.8 32.5 41.7 ự ạ 2002 23.0 38.5 38.5 ế ở ướ n c ta, giai đo n 1990 ơ ấ ị ể ự ồ ể ệ ự V bi u đ th hi n s chuy n d ch c c u GDP phân theo khu v c kinh t ả ậ i thích s chuy n d ch đó. – 2005. Nh n xét và gi
ả
ố ệ Bài 36: Cho b ng s li u ấ ị ả ơ ị ủ ả ỉ ồ
Giá tr s n xu t nông, lâm và th y s n (giá so sánh 1994) (Đ n v : nghìn t đ ng) Năm Nông nghi pệ Lâm nghi pệ ủ ả Th y s n T ngổ 2000 112.1 5.9 21.8 139.8 2005 137.1 6.3 38.7 182.1 1995 82.3 5.0 13.5 100.8 ị ả ủ ả ấ ạ ẽ ể V bi u đ th hi n s chuy n d ch c c u giá tr s n xu t nông, lâm và th y s n giai đo n 1990
ơ ấ ị ể ủ ả ộ ố ơ ị 1990 61.8 4.9 8.1 74.8 ị ể ự i thích s chuy n d ch đó. ả ượ ng th y s n qua m t s năm
ng
1995 1584.4 1195.3 389.1 ấ (Đ n v : nghìn t n) 2007 2000 4197.8 2250.5 2074.5 1660.9 2123.3 589.6 ồ ể ệ ự ả ế ậ đ n 2005. Nh n xét và gi ả ố ệ S n l Bài 37: Cho b ng s li u: Năm ả ượ S n l Khai thác Nuôi tr ngồ ồ ể ệ ự 1990 890.6 728.5 162.1 ổ ơ ấ ả ượ ủ ả ng th y s n qua các năm. ẽ ể ậ ự ổ i thích s thay đ i đó. ị ả ủ ả ộ ố ấ ỉ ồ ơ ị V bi u đ th hi n s thay đ i c c u s n l ả Nh n xét và gi ả Bài 38: Cho b ng s li u: ố ệ Giá tr s n xu t th y s n qua m t s năm
ng
(đ n v : t đ ng) 2005 38726.9 15822.0 22904.9 2000 21777 13901 7876 Năm ả ượ S n l Khai thác Nuôi tr ngồ ồ ể ệ ự 1990 8135 5559 2576 ổ ơ ấ 1995 13524 9214 4310 ấ ủ ả ị ả ự ổ i thích s thay đ i đó. ộ ố ị
ẽ ể a. V bi u đ th hi n s thay đ i c c u giá tr s n xu t th y s n qua các năm. ả ậ b. Nh n xét và gi ệ ộ Bài 40: Nhi ể ị ủ ể t đ trung bình năm c a m t s đ a đi m ( Nhi t đ trung Đ a đi m Nhi Nhi t đệ ộ
ạ
ệ ộ bình tháng 1 13.3 16.4 19.7 21.3 23.0 25.8 trung bình năm 21.2 23.5 25.1 25.7 26.8 27.1 ệ ộ ủ ơ L ng S n Hà N iộ Huế Đà N ngẵ Quy Nh nơ Tp.HCM ẽ ể ậ ệ ộ ừ ắ ự ổ ồ ể ệ a. V bi u đ th hi n nhi ổ ề ự b. Nh n xét v s thay đ i nhi t đ trung bình năm c a các đi B c vào Nam và gi t đ t
0C) ệ ộ t đ trung bình tháng 7 27.0 28.9 29.4 29.1 29.7 27.1 ạ ể đi m trên. ả i thích vì sao có s thay đ i đó.
ố ượ
ơ
ủ ướ
ng đàn gia súc, gia c m c a n
ả Bài 41. Cho b ng s li u: S l
ị c ta ( Đ n v : Tri u con) Dê C uừ 0,17 0,37 0,52 1,31
ố ệ Trâu 2,31 2,85 2,92 2,93 ợ
Bò 1,66 3,12 4,02 5,54 ể ệ ố ộ
ồ
ưở
ầ
Năm 1980 1990 1998 2005 ể ẽ bi u đ thích h p th hi n t c đ tăng tr ề ậ
ể
ả
ầ L nợ 10,0 12,3 18,5 27,4 ủ ướ ng đàn gia súc , gia c m c a n ầ
ệ Gia c mầ 64,6 107,4 170,2 219,9 c ta. ủ ướ gia súc và gia c m c a n
c ta.
a) V b) Nh n xét và gi ả Bài 42. Cho b ng s li u: Ố
Ả ƯỢ
i thích v tình hình phát tri n ngành chăn nuôi ố ệ S DÂN VÀ S N L
ệ
i) ệ ấ
Ủ ƯỚ 1986 61,2 16,0
1990 66,2 19,2
Năm ố S dân (tri u ng ả ượ S n l
NG LÚA C A N 1984 58,6 15,6 ị ự
1981 54,9 12,4 ấ
Ờ Ỳ C TA, TH I K 1981 – 2002. 1996 75,4 26,4 ố ả ượ
2002 79,7 34,4 ả ượ
a.
1999 76,3 31,4 ng lúa và s n l
ng lúa
i
c ta, th i k 1981 – 2002.
ẽ ể ầ ừ ể
ể V bi u đ thích h p nh t bi u th s gia tăng dân s , s n l ờ ỳ ậ
ế
ầ
T bi u đ đã v , rút ra nh n xét c n thi
t.
ườ ng lúa (tri u t n) ợ ồ ườ ở ướ bình quân đ u ng n ẽ ồ ố ệ
b. Bài 43.Quan sát b ng s li u sau: Ả
Ệ
Ấ
Ẩ
ị
ơ
Năm
ả Ộ Ố Ả TÌNH HÌNH S N XU T M T S S N PH M CÔNG NGHI P VI T NAM TH I K 1976 2002 (Đ n v : %) Phân hóa h cọ (1000 t n)ấ 435 531 354 994 1209,5 1176,1
Ệ Đi nệ ệ (Tri u KWh) 3064 5230 8790 19123 26682 35562
Ờ Ỳ Than s chạ (1000 t n)ấ 5700 5700 4627 10647 11600 15900
ả ụ V i l a ệ (Tri u mét) 218 374 318 300 356,4 440,6
1976 1985 1990 1997 2000 2002
ồ ể ệ
ố ả
ệ
ả
ẩ
ấ
ệ
t Nam trong th i k
ờ ỳ
.
ưở
ủ
ậ
ả
ả
ộ
ị
ng c a các s n ph m trên và gi
i thích nguyên nhân
ẩ ơ
ạ
ồ
ị
Di n tích gieo tr ng phân theo lo i cây (Đ n v tính : nghìn ha)
ẽ ể 1. V bi u đ th hi n tình hình s n xu t 1 s s n ph m công nghi p Vi 1976 2002. ề 2. Hãy nh n xét v nh p đ tăng tr ệ Bài 44.
Năm
1990 2000
Toång soá 9040,0 12447,5
Caây coâng nghieäp 1199,3 2229,4
Caây thöïc phaåm, caây aên quaû 1090,3 2006,6
Caây löông thöïc 6750,4 8211,5 ệ
ồ
ẽ ể ậ
ủ
ệ
ạ
ồ ể ệ ự
ạ ệ ợ
ể
ị
i đây hãy v bi u đ thích h p th hi n s chuy n d ch c c u GDP
ẽ ể ả
ự
ồ ể ệ ơ ấ a) V bi u đ th hi n c c u di n tích gieo tr ng các lo i cây. ổ ề ự b) Nh n xét v s thay đ i quy mô di n tích và t tr ng di n tích gieo tr ng c a các lo i cây. ơ ấ ố ệ ướ ả Bài 45: Cho b ng s li u d ế phân theo 3 khu v c kinh t
ỉ ọ ồ i thích
ậ và nh n xét, gi
Ổ
Ả
Ẩ
ƯỚ
T NG S N PH M TRONG N
C (GDP) THEO GIÁ TH C
ơ
T PHÂN THEO KHU V C KINH T C A N
ỉ ồ ụ
C TA (Đ n v :t đ ng)
Ự ị ị D ch v
Ế Năm
1990 1995 1996 1997 2000 2002
16 190 100 853 115 646 132 202 171 070 206 182
ồ
Ế Ủ ƯỚ ệ Công nghi p và xây d ngự 9 513 65 820 80 876 100 595 162 220 206 197 ể ệ
ệ
ồ
ệ ở
Tây
Ự Nông ,Lâm và th yủ s nả 16 252 62 219 75 514 80 826 108 356 123 383 ẽ ế ả
ậ
ị
ệ
ơ
ồ
ợ Bài 46 : Cho BSL hãy v bi u đ thích h p th hi n di n tích tr ng cây công nghi p Nguyên và cho nh n xét, gi Di n tích tr ng cây công nghi p lâu năm
1995
1998
ổ
407,4
230,7
i thích. ệ ở Tây Nguyên . (đ n v 1000 ha) ệ ệ Di n tích cây công nghi p lâu năm ố T ng s : Trong đó : Cà phê Cao su Chè
293,9 86,3 18,7
147,4 52,5 15,6 ị
ố ệ ướ
ẩ ủ
ậ
ổ
ệ
ờ ỳ
ấ i đây : T ng giá tr xu t nh p kh u c a Vi
t Nam trong th i k 1994
ả Bài 47: Cho b ng s li u d 2000
ệ
ơ
ị
(Đ n v : tri u USD)
ổ
Năm
Cán cân XNK
ạ T ng kim ng ch XNK
9880.1 18399.5 20777.3 20859.9 1771.5 3887.7 2407.3 2139.3
1994 1996 1997 1998 2000
892
ờ ỳ
ấ
29508 ậ ẩ ẩ ủ ướ
ẽ ể ồ ể ệ ự ề ả
ờ ỳ
ậ
ậ
c ta trong th i k trên.
Ự
Ộ
Ệ
ổ ơ ấ a. Hãy v bi u đ th hi n s thay đ i c c u xu t nh p kh u trong th i k 19942000 ấ b. Nh n xét và gi i thích v tình hình xu t nh p kh u c a n Ế Bài 48: Cho BSL. LAO Đ NG CÓ VI C LÀM PHÂN THEO CÁC KHU V C KINH T
Ơ Ị
Năm
ả ướ c
ư
ụ
1996 100 68.96 10.88 20.16
2003 100 58.35 16.96 24.69
ồ ể ệ ơ ấ
ự
ộ
ế ướ n
c ta qua 3 năm.
C n ệ Nônglâmng nghi p ự ệ Công nghi p – xây d ng ị D ch v ẽ ể ậ
ả
NĂM 19962003 (Đ N V : %) 2002 100 61.14 15.05 23.81 a.V bi u đ th hi n c c u lao đ ng phân theo các khu v c kinh t b. Nh n xét và gi
i thích.
ệ
ườ
i)
Bài 49: Cho BSl: Tình hình gia tăng dân s Vi
ổ
ị
Năm
ố T ng s dân
ố ố S dân thành th
t Nam giai đo n 19952005 (Nghìn ng ố ố ộ
ạ T c đ gia tăng dân s (%) 1.65 1.55 1.36 1.35 1.30
14938,1 17464,6 18771,9 20869,5 21497,8
1995 1998 2000 2003 2005 ồ
ể
ố ướ
ạ c ta giai đo n 19952005.
ẽ ể ể
ợ ậ
ồ
i thích nguyên nhân.
ố ướ
ạ ị c ta phân theo thành th và nông thôn giai đo n
71995,5 75456,3 77635,4 80902,4 83324,2 ể ệ a. Hãy v bi u đ thích h p th hi n tình hình phát tri n dân s n ả b. Qua bi u đ hãy cho nh n xét và gi ố Bài 50: Cho BSL: Tình hình phân b dân s n 19952005
ị
ố
Năm 1995 1998 2000 2003 2005
S dân thành th 14938,1 17464,6 18771,9 20869,5 21497,8
i)ườ (Nghìn ng ố S dân nông thôn 57057.4 57991.7 58863.5 60032.9 61826.4
ố ổ T ng s dân 71995,5 75456,3 77635,4 80902,4 83324,2 ổ ơ ấ
ố
ồ ể ệ ự
ị
ướ
c ta TK
ổ
ự
ướ
ị
c ta.
ẽ ể ậ
ị ướ
ạ
ố
gia tăng dân s thành th n
c ta giai đo n 1995 2005
ỉ ệ
ị
ị
Năm
T l
dân thành th
ẽ ể a. V bi u đ th hi n s thay đ i c c u dân s phân theo thành th và nông thôn n 19952005. ả ậ i thích s thay đ i đó. b. Nh n xét và gi ố ệ ả Bài 51: Qua b ng s li u sau hãy: ồ ể ệ a. V bi u đ th hi n quá trình đô th hoá n ả i thích b. Nh n xét và gi ỉ ệ ố Tình hình gia tăng dân s và t l ố ổ T ng s dân i)ườ (Nghìn ng
ố S dân thành th i)ườ (Nghìn ng
71995,5 75456,3 77635,4 80902,4 83324,2
14938,1 17464,6 18771,9 20869,5 21497,8
(%) 20.75 23.14 24.18 25.79 25.82
ể ả
ấ ươ
ự ủ ướ
ng th c c a n
ỳ c ta thòi k 19812001.
ồ ể ệ ả
ẽ ể ậ
1995 1998 2000 2003 2005 ố ệ ả Bài 52: Cho b ng s li u a.V bi u đ th hi n tình hình phát tri n s n xu t l b. Nh n xét và gi
i thích
ố
Năm
Chia ra (nghìn t n)ấ
1991 1993 1995
ổ T ng s (nghìn t n)ấ 21.989,5 25.501,8 27.570,9
Lúa 19.621,9 22.836,5 24.936,7
Màu quy thóc 2367,6 2665,3 2607,2
1997 1999 2001
3094,2 2860,1 2125,1
ệ
27.532,9 31.393,8 31.907,1 ủ ướ
30.618,1 34.253,9 34.095,2 Di n tích và s n l
c ta th i k 19862003
Bài 53:
ệ
ả ượ 1986 5.7
ng lúa c a n 1988 5.71
1990 6.04
ờ ỳ 1994 6.59
1996 7.0
1999 7.64
2003 7.5
Năm ồ Di n tích tr ng lúa(triêu ha)
ệ ấ
ả ượ
31.4
34.4
23.5
17.0
S n l
ệ
ẽ
19.2 ấ
ợ
ng và di n tích gieo
ồ
ờ ỳ
ậ
ủ ướ
ả ượ
ờ ỳ
ng lúa c a n
ệ
c ta th i k 19862003 1996 1994 1990 7.0 6.59 6.04
1986 5.7
1988 5.71
1999 7.64
2003 7.5
26.4 16.0 ng lúa (tri u t n) ấ ả ượ ạ ộ ể ệ ộ ệ ụ a. V trên cùng m t h tr c to đ th hi n thích h p nh t năng su t, s n l ủ ướ tr ng lúa c a n c ta th i k 19862003 ả i thích b. Nh n xét và gi ệ Bài 54: Cho BSL: Di n tích và s n l Năm ồ Di n tích tr ng lúa (triêu ha)
S n l
ng lúa(tri u t n)
16.0
23.5
26.4
34.4
ả ượ ồ
ệ ấ ấ
17.0 ấ
19.2 ả ượ
ủ ướ
31.4 ờ ỳ
ể ệ năng su t và s n l
ng lúa
c a n
c ta th i k 19862003.
ẽ ể ậ
ợ i thích
Ơ Ấ
Ớ
Ổ
I TÍNH
Ợ Ổ
Ố
QUA HAI Đ I T NG ĐI U TRA DÂN S NĂM 1989 VÀ 1999 (%)
a. V bi u đ thích h p nh t th h n ả b. Nh n xét và gi Ố Ệ Bµi 55: Cho BSL: C C U DÂN S VI T NAM THEO NHÓM TU I VÀ GI Ề Năm 1989
Năm 1999
Nhóm tu iổ
014 1559
Nữ 19,03 28,12 4,20 51,35
Nam 17,37 28,38 3,36 49,11
Nữ 16,20 29,96 4,73 50,89
Nam 19,70 25,95 3,00 48,65 ố
ườ
ố ệ
t Nam năm 1989 là 61.405.050 ng
i và năm 1999 là
60 tr lênở ố ổ T ng s ề ổ i ườ )
ơ ấ
ợ
ấ
ố
ể ệ quy mô và c c u dân s theo nhóm tu i
ổ năm 1989 và năm
ồ
ố ệ
ả
ố ướ
ơ ấ i thích c c u dân s n
c ta
ậ i tính năm 1989 và năm 1999
ầ ư ự ế ướ
ẽ ể
ể ệ
ướ
tr c ti p n
c ngoài vào n
ờ ỳ c ta, th i k 1992 –
ừ ể
ẽ
ế
ầ
ồ
t ?
(Theo t ng đi u tra dân s : Dân s Vi 76.328.000 ng ồ ẽ ể a. V bi u đ thích h p nh t th hi n ở ướ n c ta. 1999 ẽ ể ả ự b. D a vào bi u đ đã v và b ng s li u đã cho, nh n xét và gi ổ ớ theo nhóm tu i và theo gi ố ệ ả Bài 56: Qua b ng s li u: ợ ồ a. V bi u đ thích h p th hi n tình hình đ u t 2002. ậ b. T bi u đ đã v , rút ra nh n xét c n thi Ầ Ư Ự
Ế ƯỚ
Ệ
TÌNH HÌNH Đ U T TR C TI P N
C NGOÀI VÀO VI T NAM
Ờ Ỳ
TH I K 19922002
1992
1996
1998
2000
2001
2002
ầ ư ấ
ố ự
Năm M cụ S d án đ u t
ớ c p m i (Cái)
197
325
275
377
532
694
ị
ố
ệ
V n pháp đ nh(Tri u USD) Vèn ®¨ng ký (TriÖu USD)
1123 1376
1678 2014
2443 2536
3454 3897 Ổ Ủ
1987 2165 Ơ Ấ
ị
7654 8497 Ờ Bµi 57: Cho BSL: QUY MÔ VÀ C C U NHÓM TU I C A DÂN S VI T NAM TH I KÌ 1979 – 2004
ộ
ườ
Ố Ệ ơ (Đ n v : %) 2004 28.0 63.0 9.0 100.0 82.1
Nhóm tu iổ 0 – 14 15 – 59 60 tr lênở ổ T ng c ng ệ ố T ng s dân (tri u ng
1979 42.5 50.4 7.1 100.0 52.7
1989 38.7 54.1 7.2 100.0 64.3
i)
ẽ ể
ố
ổ ướ
1999 33.6 58.3 8.1 100.0 76.3 c ta.
ể
Ố ƯỢ
Ộ
Ấ
Ệ Ở ƯỚ N
C TA PHÂN THEO KHU
ả NG LAO Đ NG TH T NGHI P
ổ ồ ể ệ ơ ấ a. V bi u đ th hi n c c u dân s phân theo các nhóm tu i n ậ ồ b. Qua BSL và bi u đ em có nh n xét gì? G i thích Bài 58: Cho BSL: S L V C Ự
Ơ Ị
Ị
THÀNH TH VÀ NÔNG THÔN NĂM 20022003. (Đ N V : NG
ƯỜ I) 2003
Năm
ố
ấ
ố
ộ
ệ
ấ
ố
ộ
ố
2002 ộ
S lao đ ng
S lao đ ng th t nghi p
S lao đ ng
ộ S lao đ ng th t nghi pệ
42174178 10111636 32062542
858408 569013 289395
39196712 9666610 29530102 ồ ể ệ ỉ ệ ấ
ệ ủ ả ướ
ướ
ị
948919 570581 378338 c ta qua 2 năm.
c, thành th và nông thôn n
th t nghi p c a c n
ướ ủ ấ ẩ ấ ẩ ậ ị ạ c ta, giai đo n ổ ệ
ả ướ C n c Thành thị Nông thôn ẽ ể a. V bi u đ th hi n t l ậ b. Nh n xét. ậ Bài 59: Cho BSL: T ng giá tr xu t nh p kh u và cán cân xu t nh p kh u c a n ị 19882005 (đ n v : Tri u rúpUSD) ấ
ổ ậ
ơ Năm 1988 1990 1992 1995 1999 2002 2005 ẩ ị T ng giá tr xu t nh p kh u 3.795,1 5.156,4 5.121,4 13.604,3 23.162,0 35.830,0 69.114,0 ợ ấ ẩ ậ ấ Cán cân xu t nh p kh u 1.718,3 348,4 + 40,0 2.706,5 82,0 2.770,0 4.648 ơ ấ ể ị ị ẽ ể ể ệ ự ậ ấ ẩ ở ướ n c ta ồ ạ ậ ạ 1. V bi u đ thích h p nh t th hi n s chuy n d ch c c u giá tr xu t, nh p kh u trong giai đo n trên. 2. Nh n xét tình hình ngo i th ng ệ ơ ở ướ n ồ Di n tích các lo i cây tr ng c ta. ở ướ n ị c ta (Đ n v : nghìn ha)
Bài 60: Cho BSL:
ươ ạ Cây tr ngồ
ự ạ ng th c có h t Cây hàng năm ươ + Cây l + Cây công nghi pệ Năm 1990 8.101,5 6.476,9 542,0 Năm 2005 10.818,8 8.383,4 861,5
+ Cây khác Cây lâu năm + Cây công nghi pệ + Cây ăn q aủ + Cây khác 1.082,6 938,5 657,3 281,2 0,0 1573,9 2.468,2 1.636,6 767,4 67,2
ẽ ể ệ ạ ấ ồ ợ ồ ể ệ ơ ấ 1. V bi u đ thích h p nh t th hi n c c u di n tích các lo i cây tr ng ở ướ n c ta năm 1990 và 2005. ổ ơ ấ ự ệ ậ ạ ồ 2. Nh n xét s thay đ i c c u di n tích các lo i cây tr ng ở ướ n c ta trong hai năm trên.

