BÀI T P Đ A CH T CÔNG TRÌNH
Bài 1
M u đ t r i đ m 22,5%, tr ng l ng th tích 18,6kN/m ượ 3, tr ng l ng riêng 27kN/m ượ 3. Tr ng
l ng th tích khô tr ng thái ch t nh t 17,1kN/mượ 3, tr ng thái x p nh t 13,6kN/m 3. Xác đ nh tr ng
thái c a m u đ t.
Bài 2
Ch ng minh công th c:
W
c+
=1
γ
γ
)1( n
sc =
γγ
M u đ t tr ng thái t nhiên cân n ng 119,4g, sau khi s y khô hoàn toàn cân n ng 98g. Gi i h n ch y gi i h n
d o c a đ t l n l t là 31% và 19%. Xác đ nh tên và tr ng thái c a đ t. ượ
Bài 3:
Hai m u đ t thí nghi m cho các k t qu sau: ế
γC (kN/m3)W (%) WL (%) WP (%)
M u 12,7 16,5 21 45 25,8
M u 22,68 15,8 20,5 38,7 20
1. Hãy so sánh hàm l ng h t sét c a hai m u đ t.ượ
2. Tính đ r ng, đ bão hòa, đ s t c a hai m u đ t.
Bài 4
M t t ng sét pha h s r ng 0,8; tr ng l ng th tích t nhiên 17,6kN/m ượ 3, đ m 21%. Hãy tính th tích
n c c n thêm vào 500mướ 3 đ đ t đ t tr ng thái bão hòa n c (S ướ r=1).
Bài 5:
Ch ng minh công th c:
n
n
e
=1
;
1=
C
S
e
γ
γ
Hãy tính h s r ng đ r ng c a m u đ t th tích 60cm 3, sau khi s y khô hoàn toàn m u kh i
l ng 89,9g. T tr ng c a đ t là 2,69. Gia t c tr ng tr ng g = 10m/sượ ườ 2.
Bài 6
Thí nghi m m u đ t mùa khô cho bi t tr ng l ng riêng 27kN/m ế ượ 3, tr ng l ng th tích t nhiên 16,5kN/m ượ 3,
tr ng l ng th tích khô 14,6kN/m ượ 3, gi i h n ch y 43,2%, gi i h n d o 20%.
1. Xác đ nh tên và tr ng thái c a đ t.
2. Vào mùa m a, khi n c ch a đ y l r ng c a đ t thì tr ng l ng th tích c a đ t tăng bao nhiêu? Tr ngư ướ ượ
thái c a đ t thay đ i nh th nào? ư ế
Bài 7:
M t m u đ t tr ng thái t nhiên cân n ng 120g, th tích 65cm 3. Thêm 10ml n c vào m u đ t, đ t đ tướ
tr ng thái gi i h n ch y. S y đ t đ n tr ng thái gi i h n d o, kh i l ng m u đ t còn 96g. Khi s y khô hoàn toàn ế ượ
kh i l ng m u đ t còn l i 90g. T tr ng c a đ t 2,68. Xác đ nh tr ng l ng th tích t nhiên c a đ t, tr ng ượ ượ
l ng th tích khô, tr ng l ng th tích no n c, tr ng l ng th tích đ y n i c a đ t, g i tên c đ nh tr ngượ ượ ướ ượ
thái c a đ t.
Bài 8
Thí nghi m nén đ t trong phòng, m u đ t cao 20mm, đ lún theo đ ng h đo bi n d ng 6mm. M u đ t ế
thí nghi m tr ng l ng th tích t nhiên 18,6kN/m ượ 3, đ m t nhiên 21%. Gi s đ m c a đ t không đ i khi
b nén, hãy xác đ nh tr ng l ng th tích khô c a m u đ t tr c và sau khi thí nghi m nén nh trên. ượ ướ ư
Bài 9
M u đ t ti t di n 105cm ế 2, cao 25cm. Thí nghi m cho n c th m qua m u d i tác d ng c a áp l c ướ ướ
n c th m không đ i 85cm. Sau 5 phút, l ng n c th m qua m u đ t thu đ c 700cmướ ượ ướ ượ 3. H i h s th m c a
m u đ t là bao nhiêu mét/ngày (1ngày=24h).
B môn Đ a k thu t 1
Bài 10
M u đ t sét chi u cao h 0=2,54cm, ti t di n ngang 50cmế 2. Thí nghi m nén không n hông cho k t qu ế
sau:
Áp l c nén (kN/m2) 0 50 100 200 400
Đ lún (µm) 0 1220 1590 2020 2210
Nén xong, s y khô m u đ t, kh i l ng còn l i là 180g, t tr ng c a đ t là 2,68. ượ
1. V đ ng cong nén c a đ t. ườ
2. Xác đ nh h s nén lún ( a), môđun bi n d ng (ế Eo) c a đ t trong kho ng áp l c 50-100kN/m 2, l y h s
Poisson ν=0,35.
Bài 11:
Trong khu đ t xây d ng b trí 2 gi ng khoan. Cao ế
trình mi ng các gi ng khoan là 28m. Đáy cách n c cao ế ướ
trình 0m. M c n c n đ nh trong gi ng khoan (1) (2) ướ ế
cách m t đ t 2m 6m. H s th m c a đ t đá k =
19m/ngày.
1. Tính l u l ng riêng c a dòng ng m.ư ượ
2. V đ ng cong h th p m c n c b ng các giá ườ ướ
tr t i x = 9; 12; 15; 30; 45m.
3. Cách m t c t (1) 30m đào h móng sâu 5,5m. H i
n c ch y vào h móng không? N u tínhướ ế
v n t c n c ch y vào h móng ki m tra xem ướ
th x y ra cát ch y vào h móng không. Bi t ế
t tr ng c a đ t là 2,7. Đ r ng là 40,5%.
Bài 12
Dòng ch y ng m trong t ng cát pha l n s i
s n t h ra sông. H s th m c a đ t đá
k=20m/ngày.
1. Cách sông m t đo n 200m, n n đ ng đ t ườ
cao trình +14m, có b ng p n c không? ướ
2. Tính l u l ng riêng c a dòng ng m l ngư ượ ượ
n c ch y ra trên n n đ ng trên 1 đo n dài 400m.ướ ườ
3. V đ ng cong h th p m c n c qua các ườ ướ
đi m cách h 150; 200; 300 và 450m.
2
Bài 13:
Hút n c t m t gi ng khoan có đ ng kính dướ ế ườ
= 176mm. Cao trình đ ng m c n c ban đ u 32m,ườ ướ
cao trình đáy cách n c 10m, cao trình m c n cướ ướ
khi hút 22m. H s th m c a đ t đá ch a n c k = ướ
18m/ngày.
1. Xác đ nh l u l ư ượng n c hút gi ng khoan.ướ ế
2. Vi t ph ng trình bi u di n đ ng cong c aế ươ ườ
ph u h th p m c n c. ướ
Bài 14
Khu đ t xây d ng m t đ t đ c coi n m ngang cao đ +28m. T ng n c không áp ch a trong đ t cát ượ ướ
l n cu i s i đáy cách th y n m ngang cao đ 0m. B trí gi ng khoan hoàn ch nh đ ng kính 150mm đ hút ế ườ
n c. M c n c ban đ y trong gi ng sâu 3m. Khi hút n c trong gi ng, m c n c h th p 5m. Chi u sâu t i m cướ ướ ế ướ ế ướ
n c gi ng quan sát cách gi ng khoan 100m là 24,6m.ướ ế ế
1. Xác đ nh l u l ng ch y vào gi ng khi hút. ư ượ ế
2. Xác đ nh l u l ng n c t i đa có th hút trong gi ng. ư ượ ướ ế
Bài 15:
Cho m t c t đ a ch t th y văn (Hình v ).
Các gi ng (1) và (2) cùng đ ng kính d = 152mmế ườ
khoan đ n đáy cách th y và n m cách nhau 80m.ế
Ti n hành b m hút n c gi ng (1) cho đ n khiế ơ ướ ế ế
m c n c gi ng n đ nh đ sâu 5m, thì ướ ế
gi ng (2) m c n c sâu 4,5m. Hãy xác đ nh h sế ướ
th m c a t ng ch a n c và l u l ng n c đã ướ ư ượ ướ
hút t gi ng (1). ế
Bài 16
Trong khu đ t xây d ng b trí 3 gi ng khoan ế
tác d ng t ng h đ h th p m c n c ng m. ươ ướ
1. Xác đ nh cao đ m c n c t i A bi t: ướ ế
Q1=900m3/ngày R1=110m
Q2=1000m3/ngày R2=130m
Q3=1100 m3/ngày R3=150m
2. T i A đ t h m t i v trí cao đ 17m. H i
n c có ch y vào công trình không?ướ
3. Xác đ nh l u l ng Q t i m i gi ng đ h ư ượ ế
th p m c n c t i A thêm 0,7m n a (cho ướ
r ng Q t i các gi ng b ng nhau). ế
B môn Đ a k thu t 3
Bài 17:
Trong khu đ t xây d ng b trí 3 gi ng khoan ế
tác d ng t ng h đ h th p m c n c ng m. ươ ướ
1. Xác đ nh cao đ m c n c t i A. Bi t r ng ướ ế
Q1=Q2=Q3=1000m3/ngày
R1=R2=R3=150m
k=12 m/ngày
2. C n ph i tăng l u l ng m i gi ng lên bao ư ượ ế
nhiêu đ h th p m c n c t i A thêm ướ
0,3m.
Bài 18
M t h móng đào ven sông đ n cao trình ế
(-1,75m). Tr ng l ng th tích c a các l p đ t sét ượ
pha, sét cát pha l n l t 16,2kN/m ượ 3;
17,8kN/m3; và 14,5kN/m3.
Xét kh năng n đ nh c a đáy móng n u ế
cao trình c a n c sông mùa (+2m), mùa ki t ướ
0,0m. Khi tính, coi m c n c áp l c t i h móng ướ
b ng m c n c sông. ướ
Bài 19
Trong khu đ t xây d ng b t 4 gi ng ế
khoan tác d ng t ng h đ h th p m c n c ươ ướ
d i đ t. Bi t r ng:ướ ế
Q1=400 m3/ngày R1=160m
Q2=500 m3/ngày R2=150m
Q3=450 m3/ngày R3=160m
Q4=500 m3/ngày R4=150m
K=15m/ngày
1. Xác đ nh cao đ m c n c t i A. ướ
2. T i A đào m t h móng có chi u sâu 5,5m.
Đánh giá kh năng an toàn đáy móng. Bi t ế
t ng đ t sét tr ng l ng th tích 18,5 ượ
kN/m3. Cho g =10 m/s2.
4
Bài 20
Mái d c đ ng ô đào trong t ng sét ườ
s n tích.ườ
Ranh gi i gi a t ng ph và t ng đá g c
d ng nh hình v . T i m t ranh gi i, đi u ki n ư
b n c a đ t theo Coulomb τ=0,48σ+0,029
(MPa). Tr ng l ng th tích t nhiên c a đ t 18,5 ượ
kN/m3. Kh i đ t th tr t ch y dài 25m. Tính ượ
h s n đ nh c a b d c.
Bài 21
Đ p đ t trên n n cát l n cu i s i, t tr ng
c a đ t 2,68; Tr ng l ng th tích khô 15,5kN/m ượ 3.
Chi u cao m c n c t i th ng h l u: ướ ượ ư
H1=100m, H2=20m.
N n đ p có b xói ng m không?
N u có, ph i tăng chi u r ng đáy đ p t iế
thi u bao nhiêu mét?
Bài 22:
Tính góc nghiêng n đ nh c a m t b d c đá có góc ma sát trong ϕ=30° đ ch u đ c đ ng đ t c p VIII theo ượ
thang MCS (có gia t c c a sóng đ ng đ t a=25-50cm/s 2). Cho gia t c r i t do g = 10m/s ơ 2.
B môn Đ a k thu t 5