Ộ ƯƠ NG
ƯỜ Ệ B CÔNG TH Ạ Ọ TR Ộ NG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N I
Ệ
KHOA: CÔNG NGH Ô TÔ
Ậ Ớ BÀI T P L N MÔN
Ố Ệ Ệ H TH NG ĐI N THÂN XE
Ệ Ố Ứ Ể Ề Ề Đ TÀI: NGHIÊN C U, TÌM HI U H TH NG ĐI U HÒA
ướ ứ ế Giáo viên h ẫ ng d n: TS. Lê Đ c Hi u
ự ệ ễ Sinh viên th c hi n:
ạ Nguy n Bùi Quang Hà Quang S nơ Ph m Văn Thái
ộ Hà N i, 10/2017
ƯƠ Ộ Ộ Ủ NG C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA
Ệ Ộ B CÔNG TH VI T NAM
ƯỜ ộ ậ ự ạ Ệ TR NG ĐH CÔNG NGHI P HÀ N I Ộ Đ c l p T do H nh phúc
Ậ Ớ Ọ BÀI T P L N MÔN H C
Ệ Ố Ệ H TH NG ĐI N THÂN XE
Nhóm : ……
ớ ệ L p: ĐH Ô 3 Khoá: 09Khoa: Công Ngh Ô Tô
ướ Ứ Ế ẫ Giáo viên h ng d n: TS. LÊ Đ C HI U
Ề Đ TÀI
Ố Ứ Ể Ệ Ề NGHIÊN C U, TÌM HI U H TH NG ĐI U HÒA
Ộ N I DUNG
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ươ ề ệ ề ổ ố Ch ng I: T ng Quan V H Th ng Đi u Hòa Không Khí Trên Ô Tô
ươ ấ ệ ề ạ ạ ố Ch
ủ ộ ng II: C u T o – Nguyên Lý Ho t Đ ng C a H Th ng Đi u Hòa Không Khí ự ộ T Đ ng
ươ ơ ồ ạ ề ng III: Phân Tích S Đ M ch Đi u Hòa Không Khí Trên Xe Toyota Vios
Ch 2007
ươ ể ư ỏ ẩ ườ ặ Ch ng IV: ng G p
ử Ki m Tra, Ch n Đoán Và S a Ch a Nh ng H H ng Th ệ ữ ề ữ ố Trong H Th ng Đi u Hòa
Ậ Ế K T LU N
ề Ngày giao đ : 16/9/2017 Ngày hoàn thành : 16/11/2017
ƯỚ Ẫ GIÁO VIÊN H NG D N KHOA CN Ô TÔ
ƯỞ TR NG KHOA
ồ ế ứ TS. Lê Đ c Hi u PGS.TS. Lê H ng Quân
Ủ Ậ ƯỚ Ẫ NH N XÉT – ĐÁNH GIÁ C A GIÁO VIÊN H NG D N
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
ộ Hà N i, Ngày ….. tháng …... năm 2017
ướ ẫ Giáo Viên H ng D n
ế ứ TS. Lê Đ c Hi u
Ụ Ụ M C L C
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ể ố ả ế ớ
ị ớ ệ
ủ ệ ữ ị ế ượ ộ ủ ầ
ậ ạ ể ệ ệ ế ả
ữ ữ ng ti n ph c v đi l ộ ữ
ủ ứ ữ ượ ỳ ọ ụ ụ ướ ế Hòa trong b i c nh phát tri n chung c a ngành công nghi p th gi i. Ngành công ơ ẳ nghi p ô tô ngày càng kh ng đ nh h n n a v th v t tr i c a mình so v i các ngành ư ộ ỉ ượ ữ ơ c coi nh m t công nghi p khác. Không còn đ n thu n là nh ng chi c xe ch đ ế ờ ớ ầ ượ ươ t ra đ i, k t ph i, v n chuy n. Nh ng phiên b n xe m i l n l ỹ ẩ ạ ề ợ h p gi a nh ng b ạ t o nên nh ng chi c xe đáp ng đ
ộ ế
ả ả ườ ả ả ấ i s d ng mà nó còn ph i đ m b o cung c p đ
ầ ế ị ệ ố ủ
ườ ờ ự ế ộ ủ ọ
ạ ự ữ ậ ệ ỹ c đ t phá v công ngh k thu t và nh ng nét sáng t o th m m c k v ng c a ng ữ Ngày nay, m t chi c xe ô tô không nh ng ph i đ m b o v tính năng an toàn ả ườ ử ụ t b ti n nghi ệ ứ ệ ễ
ồ ọ ị
ề ộ ụ cho ng ằ nh m đáp ng nhu c u ngày càng cao c a ng ề ố th ng đi u hòa không khí t ệ ố mà h th ng này ngày càng đ ườ i ng i trong xe d ch u cho ng Ở ệ t Nam ô tô đã tr Vi
i tiêu dùng. ả ề ượ c các thi ộ i tiêu dùng. M t trong s đó là h ự ộ đ ng trên ô tô. Nh s ti n b c a khoa h c công ngh ả ể ượ ệ i s tho i mái, d c hoàn thi n và phát tri n. Đem l ệ ướ ờ ế i m i đi u ki n th i ti t. ệ ươ ở thành m t ph ư ườ ớ
ị ườ ề ắ ặ
ố ượ ớ ố ượ ự ộ ề ồ
ề đ ng đ ầ ử ề ầ ớ
ố ớ ệ ầ ặ ừ ả ượ i k s ô tô đó là ph i đ
ườ ề ề ệ ộ
ứ ữ ủ ng ti n giao thông thông d ng c a i dân. Các hãng xe l n nh : Toyota, Ford, Mecerdes, Honda, Daewoo, Huyndai, ng ặ ệ ố ng xe l p đ t h th ng đi u hòa ng. S l Nissan, Isuzu…đ u đã có m t trên th tr ấ ượ ả không khí t ng ngày càng nhi u. Đ ng nghĩa c s n xu t và bán ra v i s l ệ ố ữ ớ v i vi c nhu c u s a ch a h th ng đi u hòa ngày càng l n. T nhu c u đó mà yêu ườ ỹ ư ầ ữ ị ợ c trang b nh ng c u c n đ t ra đ i v i ng i th , ng ề ự ộ ế ki n th c chuyên môn v đi u hòa t đ ng và rèn luy n nâng cao trình đ tay ngh ử s a ch a.
ứ ệ ố ậ ớ ề ề ự ộ Đ tài bài t p l n nghiên c u h th ng đi u hòa không khí t đ ng trên ô
tô.
ồ
ề ệ ố
ề ạ ộ ộ ầ ầ ệ ố ấ ạ ủ ề N i dung c a đ tài g m: Ph n I: T ng quan v h th ng đi u hòa không khí trên ô tô. ề Ph n II: ổ ủ C u t o – nguyên lý ho t đ ng c a h th ng đi u hòa không khí t ự
đ ngộ
ơ ồ ạ
ẩ ể ữ ữ ề ử ư ỏ ườ ặ ng g p trong h ệ
ầ ầ ố ậ ứ ự ễ ậ
ộ ề ể ề ể ệ ạ ậ
ữ ư ặ
ự ỉ ả ậ ừ ẫ ọ
ệ ượ ề ầ ế ủ Ph n III: Phân tích s đ m ch đi u hòa không khí trên xe Ph n IV: Ki m tra, ch n đoán và s a ch a nh ng h h ng th ề th ng đi u hòa. ấ Nh n th y đây là m t đ tài nghiên c u có ý nghĩa th c ti n cao. Vì v y em đã ứ ề ạ ượ ự ướ ng d n, ch b o t n tình c s h ướ ế cùng các th y cô trong khoa và các b n h c em đã t ng b ứ ạ ầ Lê Đ c Hi u c ậ ớ ủ c đ tài c a mình. Đ n nay bài t p l p c a chúng em đã hoàn thành các
ụ ờ ị m nh d n xin nh n đ tài này đ tìm hi u và nghiên c u. Trong quá trình th c hi n đ ặ tài m c dù g p không ít nh ng khó khăn nh ng đ ủ c a th y hoàn thi n đ ề m c tiêu đ ra theo đúng th i gian quy đ nh.
ứ ứ ạ
ặ ạ ề ộ ỏ ẫ
ế ố ắ ạ ượ ự ư ấ ế ế ế
ủ ề ủ ệ ầ ạ ơ ế ề Do ki n th c chuyên môn còn h n ch , đ tài nghiên c u có ph m vi r ng. Nên ế ủ ế ứ m c dù đã c g ng h t s c nh ng đ tài c a chúng em v n không tránh kh i khi m ậ c s đóng góp ý ki n c a các quý khuy t và h n ch . Chúng em r t mong nh n đ ể ọ ể ề th y cô và các b n đ đ tài c a em hoàn thi n h n. Chúng em hy v ng đ tài có th
7
ứ ệ ả ạ
ự ộ ề ề ượ ử ụ đ ể hi u v h th ng đi u hòa nói chung và h th ng đi u hòa t c s d ng làm tài li u tham kh o cho các b n sinh viên yêu thích nghiên c u tìm ệ ố đ ng nói riêng trên ô tô.
ả ơ ề ệ ố Chúng em xin chân thành c m n!
ộ Hà N i, ngày…..tháng…..năm 2017
ự ệ Sinh viên th c hi n
ễ ạ Hà Quang S nơ Nguy n Bùi Quang Ph m Văn Thái
8
ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
Ổ
Ề Ệ Ố
Ề
T NG QUAN V H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
Ứ
Ủ
Ề
CH C NĂNG C A ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
ơ ồ ố ề ệ ố Hình 1.1: S đ b trí h th ng đi u hòa trên ô tô.
ế ư 1. Máy nén. 2. Giàn nóng. 3. Phin l c.ọ 4. Van ti t l u.
5. Giàn l nh.ạ 6. Bình tích lũy. i.ưở 7. Két s ạ 8. Qu t gió.
ị ệ ụ ề ộ Đi u hòa không khí là m t trang b ti n nghi thông d ng trên ô tô. Nó có các
ứ ch c năng sau:
ề t đ không khí trong xe.
ệ ộ ọ ấ ả ạ ỏ ở ầ ư ơ ướ ặ ọ ể + Đi u khi n nhi ộ ẩ + Duy trì đ m và l c gió. + Lo i b các ch t c n tr t m nhìn nh : h i n c, băng đ ng trên m t kính.
9
ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
ứ ể ệ ộ ầ ề Ch c năng đi u khi n nhi t đ và tu n hoàn không khí trong xe.
ứ ưở ấ Ch c năng s i m.
ạ ộ ưở i..
Hình 1.2: Nguyên lý ho t đ ng c a két s ệ ể ổ ủ i nh m t b trao đ i nhi
ở ộ ưở c làm mát đã đ
ể ế ướ t đ c a két s
ư ộ ộ ượ ệ ộ ủ ộ ưở ẫ ở ộ ưở ệ ơ t đ làm nóng không khí trong ơ c hâm nóng b i đ ng c này đ làm nóng không ấ c làm i v n còn th p cho đ n khi n ư ộ i không làm vi c nh m t
ườ i ta dùng két s Ng ưở ấ ướ i l y n xe. Két s ạ ờ khí trong xe nh qu t gió. Nhi mát nóng lên. Do đó ngay sau khi đ ng c kh i đ ng két s ộ ưở ấ b s i m.
ứ Ch c năng làm mát.
ạ ộ ủ ạ Hình 1.3: Nguyên lý ho t đ ng c a giàn l nh.
ạ ệ ể ướ ổ Giàn l nh là m t b ph n trao đ i nhi t đ làm mát không khí tr
ề
ệ ấ ạ ấ ạ ạ ớ
ộ ộ ậ ề ổ ượ ẽ ượ ạ ở ậ ư c khi đ a ẩ ắ ầ ắ vào khoang xe. Khi b t công t c đi u hòa không khí, máy nén b t đ u làm vi c, đ y ờ i giàn l nh. Giàn l nh đ c làm mát nh môi ch t l nh. môi ch t l nh (ga đi u hòa) t ể ư ạ ạ c làm mát đ đ a vào trong xe. Khi đó không khí th i qua giàn l nh b i qu t gió s đ
10
ƯƠ Ề Ệ Ố Ổ Ề CH NG I: T NG QUAN V H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
ệ ụ ộ ộ
c làm mát đ ng c ứ ệ ộ ủ ướ t đ c a n ấ ạ ụ ạ ộ ơ i ph thu c vào môi ch t l nh. Hai ch c năng này hoàn
ư ậ ệ ộ ậ Nh v y,vi c làm nóng không khí ph thu c vào nhi còn vi c làm mát không khí l ớ toàn đ c l p v i nhau.
11
ƯƠ Ề Ệ Ố Ổ Ề CH NG I: T NG QUAN V H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
ọ
ứ ứ
ạ
ệ ủ ả ẩ ẩ ộ ẩ ụ ạ l i và bám vào các cánh t n nhi
ạ ọ ướ ướ ươ ạ c làm khô tr
c khi đi vào trong khoang xe. N c đ ng l ả ướ ả ượ ư ệ c trong không khí ẽ ả ng trên các c đ a ra ngoài xe thông qua vòi ố t và ch y xu ng khay x n c sau đó đ
Ch c năng hút m và l c gió. Ch c năng hút m. ế ơ ướ ớ N u đ m trong không khí l n khi đi qua giàn l nh, h i n ế ư ẽ s ng ng t t c a giàn l nh. K t qu là không khí s ượ đ i thành s ả cánh t n nhi d n.ẫ ứ
ủ ệ ố ề ể ặ ở ử ạ c a hút c a h th ng đi u hòa không khí đ làm s ch
ộ ộ ọ ượ ư không khí tr c đ t c khi đ a vào trong xe.
ạ ồ ọ Ch c năng l c gió. M t b l c đ ướ G m hai lo i:
ộ ọ ỉ ọ ụ
ộ ọ ọ ụ ế ợ ử ạ ằ B l c ch l c b i. B l c l c b i k t h p kh mùi b ng than ho t tính.
ộ ọ Hình 1.4 : B l c không khí.
ế ợ ộ ọ ử Hình 1.5: B l c gió k t h p kh mùi.
12
ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
13
ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
ứ Ch c năng lo i b các ch t c n ch t m nhìn.
ộ ẩ c s
Khi nhi ạ ấ ả t đ và đ m trong xe cao. H i n ụ ườ i trên m t kính xe, gây c n tr
ệ ộ ở ầ t m nhìn cho ng ẽ ẫ ộ ườ ặ ổ ng này h th ng xông kính trên xe s d n m t đ ơ ướ ẽ ệ ắ i lái. Đ kh c ph c hi n ể ể ng khí th i lên phía m t kính đ
ơ ướ ọ đ ng l ượ t làm tan h i n
ấ ả ở ầ ạ ỏ ờ ệ ộ t đ ngoài tr i th p, nhi ặ ệ ố c. Ạ Ệ Ố Ề PHÂN LO I H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ.
ề ượ ắ ạ ặ H th ng đi u hòa không khí trên ô tô đ ị c phân lo i theo v trí l p đ t và theo
ệ ố ứ ươ ph
ạ ề ng th c đi u khi n. ị ể ắ ặ
ướ ể ặ
Phân lo i theo v trí l p đ t. Ki u giàn l nh đ t phía tr ạ ượ ắ ừ ả ồ c. lo i này, giàn l nh đ
ạ Ở ạ ầ c g n sau b ng đ ng h . Gió t ạ ạ ổ ượ ặ ồ bên ngoài ho c ồ ẩ ạ c qu t giàn l nh th i qua giàn l nh r i đ y vào
không khí tu n hoàn bên trong đ trong khoang xe.
ể ượ ổ ế ỗ ả Ki u này đ c dùng ph bi n trên các xe con 4 ch , xe t i..
ể ạ ặ Hình 1.6: Ki u giàn l nh đ t phía tr ướ . c
ạ ể ướ ể Ki u giàn l nh đ t phía tr
ặ ạ ể ướ ủ ể ớ
Ki u giàn l nh này là s k t h p c a ki u phía tr ặ
ấ ạ ể ơ c và sau xe. (Ki u kép) ạ ự ế ợ c v i giàn l nh phía sau ướ ặ ừ ổ ấ c đ t trong khoang hành lý. C u trúc này cho không khí th i ra t c ho c phía tr ề ở ọ ơ ệ ộ ồ m i n i t đ đ ng đ u
ượ đ ừ t phía sau. Ki u kép cho năng su t l nh cao h n và nhi trong xe.
ạ ượ ổ ế ạ Lo i này đ ỗ c dùng ph bi n trên các lo i xe 7 ch ..
14
ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
ể ạ Hình 1.7 : Ki u giàn l nh kép.
ể ầ
Ki u kép treo tr n. ể ướ ế ợ ệ ố ề ầ ố
Ki u kép treo tr n b trí h th ng đi u hòa có giàn l nh phía tr ế ế ượ ớ ạ c k t h p v i c không gian khoang xe nên t k này giúp tăng đ
ạ ợ ầ ạ ớ ể giàn l nh treo trên tr n xe. Ki u thi thích h p v i các lo i xe khách.
ể ầ Hình 1.8: Ki u kép treo tr n.
ươ ể ề ng pháp đi u khi n.
ươ ể ằ ạ Phân lo i theo ph ề Ph
ươ ộ
ể ệ ộ ạ ể ề ể ắ ụ ề ằ ng pháp này cho phép đi u khi n b ng cách dùng tay đ tác đ ng vào các ể ố ầ t đ trong xe. Ví d : công t c đi u khi n t c
ng pháp đi u khi n b ng tay. Ph ắ ạ ướ ấ ờ ề công t c hay c n g t đ đi u ch nh nhi ộ đ qu t, h ỉ ng gió, l y gió trong xe hay ngoài tr i...
15
ƯƠ Ề Ệ Ố Ổ Ề CH NG I: T NG QUAN V H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
ề ề ơ ể Hình 1.9: Ví d b ng đi u khi n đi u hòa c trên xe Ford
ươ Ph
ự ộ ề đ ng đi u khi n nhi
ề ề
ế ể ộ ề ệ ộ t đ mong mu n thông qua b đi u khi n ộ ự ự ộ ượ đ ng d a vào ế ả ệ ộ t đ trong xe, c m bi n i ECU. VD: c m bi n nhi
ụ ả ể ự ộ đ ng. ề ể ệ ộ t đ không khí đ ử ớ các c m bi n g i t ế ứ ạ ặ ờ ề ng pháp đi u khi n t Đi u hòa t đi u hòa ( ECU A/C). Nhi ế tín hi u t ả ệ ộ nhi ố ể c đi u khi n m t cách t ả ả ườ ng, c m bi n b c x m t tr i… ệ ừ t đ môi tr
ụ ả ề ể ề ự ộ Hình 1.10: Ví d b ng đi u khi n đi u hòa t đ ng trên ô tô Toyota Camry
16
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
Ấ
Ạ Ộ
Ệ Ố
Ủ
Ạ
HÒA KHÔNG KHÍ Ề C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ
Ệ Ề Ầ Ụ Ủ Ố
ụ
ữ ề Đi u hòa không khí là m t h th ng quan tr ng trên xe. Nó không nh ng đi u
ồ ộ ệ ố ầ
ữ ễ ị ữ ộ ẩ ọ ệ ộ t đ trong bu ng lái, tu n hoàn không khí trong xe giúp cho hành khách trên ấ đ m và l c s ch
ạ ộ ể ề ộ
ề ể ề ế
ờ ấ ả ư ươ ủ ọ
ướ ở ộ ộ ơ c hâm nóng b i đ ng c
ơ ạ ể ậ
ấ ệ ộ t đ c làm mát nóng lên. Vì lý do này, ngay sau khi
ế ưở ệ Ệ NHI M V , YÊU C U C A H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ Nhi m vệ ề ể khi n nhi ắ ả ọ ạ xe c m th y d ch u trong nh ng ngày n ng nóng mà còn giúp gi ự không khí. Ngày nay, đi u hòa không khí trên xe còn có th ho t đ ng m t cách t ạ ỏ ả ộ đ ng nh các c m bi n và các ECU đi u khi n. Đi u hoà không khí cũng giúp lo i b ể ặ ở ầ ng mù, băng đ ng trên m t trong c a kính xe. Đ các ch t c n tr t m nhìn nh s ử ụ ệ ố ư ề ấ làm m không khí đi qua, h th ng đi u hòa không khí s d ng ngay két n c nh ưở ấ ượ ưở ấ ướ ộ c làm mát đ ng c đã đ i m. Két s m t két s i l y n ổ ờ ộ ệ t này đ làm nóng không khí nh m t qu t th i vào xe, vì v y nhi và dùng nhi ưở ủ i là th p cho đ n khi n c a két s ở ộ ơ ộ đ ng c kh i đ ng két s ướ i không làm vi c.
Yêu c uầ
ạ ả ầ ả ạ ạ ượ ả ẻ
ườ
ư ả
ạ ạ t, bloc l nh ph i t
ả ự ộ ắ ề ố ộ ạ ượ ồ c t c đ trung bình, qu t gió dàn l nh ph i đ a lu ng gió
ả ả ư ậ 3 t c đ : ch m, trung bình,
ữ Máy l nh ôtô ph i đ t nh ng yêu c u: t o đ c c m giác tho i mái, mát m cho ứ ố ạ ệ ộ t đ trong xe đã h xu ng m c trung bình nói trên, bloc i ng i trong xe. Khi nhi ệ ộ ạ đ ng ng ng ch y. Sau đó, khi nhi t đ trong xe tăng lên kho ng 20 C so ạ ạ ở ạ ả ự ộ i. Qu t gió dàn l nh ph i ch y đ đ ng ch y tr l Ở ố ộ ạ ạ ả ượ ả ượ ố ươ ố ề ạ ố ộ ắ ng đ i đ u kh p không gian ạ ế ế ở c thi t k c phân b t
ồ ng ạ l nh ph i t ớ v i lúc t nhi u t c đ khác nhau. ế ố ế ượ c băng gh cu i. Qu t ph i đ đ n đ ủ ồ nhanh. Lu ng gió c a máy l nh ph i đ trong xe.
ể ề Phân lo i h th ng đi u hòa không khí trên ô tô ắ ặ Phân lo i theo v trí l p đ t. a. Ki u phía tr ạ ệ ố ị ạ ướ c.
ạ ướ ượ ắ ồ c n i v i giàn
ạ ủ Giàn l nh c a ki u phía tr ạ ừ ằ ơ
c g n sau b ng đ ng h và đ qu t. Gió t ạ ộ ố ặ ấ ượ ố ớ ả ặ ạ ượ ư c cu n vào. Không khí đã làm l nh (ho c s y) đ ồ bên ngoài ho c không c đ a
ể c đ ượ ẫ ưở c d n đ ng b ng mô t s i. Qu t giàn l nh đ ượ ầ khí tu n hoàn bên trong đ vào bên trong.
17
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ể Hình 2.1: Ki u phía tr ướ c
ể b. Ki u kép.
ể ể ướ ớ ữ ể
ế ợ Ki u kép là ki u k t h p gi a ki u phía tr ấ ừ ổ ượ ặ c ho c t
phía tr ề ở ọ ơ ệ ộ ồ ể ơ c đ t ặ ừ m i n i trong t đ đ ng đ u
ạ c v i giàn l nh phía sau đ ướ trong khoang hành lý. C u trúc này không cho không khí th i ra t ấ ạ phía sau. Ki u kép cho năng su t l nh cao h n và nhi xe.
ể Hình 2.2: Ki u kép
ể ầ c. Ki u kép treo tr n.
ướ ượ ố Ki u này đ c bên trong xe đ ệ c b trí h
ể ề ướ ế ợ ớ ể ầ c k t h p v i giàn l nh treo tr n phía sau. Ki u kép treo
c s d ng trong xe khách. Phía tr ạ ố ề ệ ộ ố ầ ượ ử ụ ể th ng đi u hòa ki u phía tr ấ ạ tr n cho năng su t l nh cao và nhi t đ phân b đ u.
18
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ể ầ Hình 2.3: Ki u kép treo tr n.
ươ ể ề ng pháp đi u khi n.
ể ạ Phân lo i theo ph ằ a. Ki u b ng tay.
ệ ộ ằ ề ắ Ki u này cho phép đi u khi n nhi
ể ố ộ ể ầ ắ ạ ạ
ướ ể ệ ộ ầ t đ đ u ra t đ b ng tay các công t c và nhi ề ạ ề ặ ầ ằ b ng c n g t. Ngoài ra còn có c n g t ho c công t c đi u khi n t c đ qu t, đi u ể ượ khi n l ng gió, h ng gió.
ể ằ ờ Hình 2.4: Ki u b ng tay (Khi tr i nóng)
19
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ ằ ờ ạ ể Hình 2.5: Ki u b ng tay (Khi tr i l nh)
ể ự ộ b. Ki u t đ ng.
ự ộ ị ộ ề ằ Đi u hòa t
ể ơ ệ ộ ể
ề ộ ộ ề ộ ế ươ ứ ằ t đ mong mu n, b ng cách trang b b đi u t đ không khí ra t đ bên trong xe, bên ngoài xe, ng ng, nh m
ệ ộ ệ ộ ể ề ố ố ệ ộ ề đ ng đi u khi n nhi ề ề ự ộ ể ề đ ng đi u khi n nhi khi n đi u hòa và ECU đ ng c . Đi u hòa t ệ ộ ự ự ộ ạ ơ ố ộ ộ và t c đ đ ng c qu t m t cách t đ ng d a trên nhi ả ề ứ ạ ặ ờ và b c x m t tr i báo v h p đi u khi n thông qua các c m bi n t t đ mong mu n. đi u khi n nhi ể t đ bên trong xe theo nhi
ể ự ộ ờ Hình 2.6: Ki u t đ ng (Khi tr i nóng)
ể ự ộ ờ ạ Hình 2.7: Ki u t đ ng (Khi tr i l nh)
ứ ạ Phân lo i theo ch c năng
ứ ề
ầ ử ụ ệ ố ể ự ố ủ ệ ố Do ch c năng và tính năng c n có c a h th ng đi u hòa khác nhau tùy theo môi ề nhiên và qu c gia s d ng, h th ng đi u hòa không khí có th chia thành 2 ng t
ườ ạ ủ tr lo i tùy theo tính năng c a nó.
ạ ơ a. Lo i đ n:
ạ ớ ộ ưở ặ Lo i này bao g m m t b thông thoáng đ ặ i ho c là
ể ưở ấ ồ ỉ ộ ộ ạ ệ ố h th ng làm l nh, ch dùng đ s ượ ố c n i ho c là v i b s ạ i m hay làm l nh (hình 2.8).
20
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ệ ố ề ể ơ Hình 2.8 H th ng đi u hòa không khí ki u đ n
ạ ấ ả b. Lo i dùng cho t t c các mùa
ạ ộ ộ ế ợ ạ Lo i này k t h p m t b thông gió v i m t b s
ề ệ ố ể ử ụ ệ ố ể ẩ
ệ ộ ẽ ị ạ ấ ề ố
ệ ố ẽ
ề
ưở ể ấ ệ ộ ả ủ ộ ẩ ư ể ợ
ạ ộ ộ ưở ấ ớ i m và h th ng làm l nh. ạ ữ H th ng đi u hòa này có th s d ng trong nh ng ngày l nh, m đ làm khô không ể t đ trong khoang hành khách s b h th p xu ng, đi u đó có th khí. Tuy nhiên, nhi ề ạ ể ả gây ra c m giác l nh cho hành khách. Nên đ tránh đi u đó h th ng này s cho không ả ượ ề i đ s y nóng. Đi u này cho phép đi u hòa không khí đ m b o đ khí đi qua két s c ề t đ và đ m thích h p. Đây chính là u đi m chính c a đi u hòa không khí có nhi không khí lo i 4 mùa (hình 2.9).
ệ ố ạ ố ề Hình 2.9 H th ng đi u hòa không khí lo i b n mùa
ạ ể ể ả Lo i này cũng có th chia thành lo i đi u khi n nhi ệ ộ ườ t đ th ng, lái xe ph i
ạ ể ề ệ ộ ằ ầ ệ ộ t đ b ng tay khi c n. Và lo i đi u khi nt
ộ ưở ậ ượ
c máy tính nh n bi ệ ộ ệ ộ ượ ặ đi u khi n nhi và bên trong xe luôn đ ẽ ự ộ s t ề ề ạ đ ng, nhi ộ ề ế t và b s t đ do lái xe đ t ra, vì v y duy trì đ ể ự ộ t đ bên ngoài i hay b đi u hòa không khí ậ t đ bên c nhi ạ ộ đ ng ho t đ ng theo nhi
21
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ổ ệ ố ệ ố ạ
ụ ẫ i l n…cũng v n áp d ng theo nguyên lý
ế ị ậ
ộ t b và s b trí c a các b ph n trong h th ng thì ớ ặ ử ề ặ ứ ủ ấ ạ ạ ự
ệ ố ầ ử ụ ụ ụ ố ơ ị ạ ư ổ ể ụ ậ ả ế ị ằ ạ ữ i nh m ph cv t t b giao thông v n t
ớ ầ ủ ề trong xe luôn n đ nh. Còn trong các h th ng đi u hòa không khí và h th ng l nh ậ ả ớ trên các xe đông l nh, xe l a, các xe ôtô v n t ự ố làm l nh trên, nh ng v m t thi ể có s thay đ i đ cho thích ng v i đ c đi m c u t o và nh ng yêu c u s d ng phù ợ h p v i công d ng c a t ng lo i thi t h n cho nhu c u c a con ng ủ ừ ườ i.
Ạ Ơ Ồ Ấ Ố Ủ Ề Ệ Ệ
S Đ C U T O VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VI C C A H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ ơ ồ ấ ạ S đ c u t o
ề ộ ộ
H th ng đi u hòa không khí trên ô tô nói chung bao g m m t b thông gió, m t ạ ệ ộ ậ
ộ ộ ưở ấ ế ớ ề ộ
ố ề ứ ầ ớ
ễ ị ở ệ ố ộ ộ ộ ẩ ộ b hút m, m t b s ặ ạ ố ợ ho c ph i h p, liên k t v i nhau t o ra m t không gian đ ữ nh ng thông s đi u hòa thích ng v i các yêu c u đ t ra c a con ng ộ ầ ả tho i mái, d ch u và m t b u không khí trong lành ồ ộ ậ i m và m t b làm l nh. Các b ph n này làm vi c đ c l p ớ ượ c đi u hòa không khí v i ặ ự ườ ạ ủ i, t o nên s ca bin ô tô.
ơ ồ ổ ố S đ t ng quan b trí trên xe con.
ơ ồ ố ệ ố ề Hình 2.10 S đ b trí h th ng đi u hòa không khí trên xe con
22
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ơ ồ ấ ạ ộ ưở S đ c u t o b s i.
ơ ồ ấ ạ ộ ưở ấ Hình 2.11 S đ c u t o b s i m
ơ ồ ấ ạ ệ ố ạ S đ c u t o h th ng làm l nh.
ơ ồ ấ ạ ệ ố ạ Hình 2.12 S đ c u t o h th ng làm l nh
ạ ộ
ạ
ị bên ngoài vào và đi qua giàn l nh. T i đây không khí b ả ệ ộ ệ ạ t, do đó nhi ng thông qua các lá t n nhi
ờ ơ ấ ượ ồ
Nguyên lý ho t đ ng Không khí đ ấ ạ ẽ ị ả ư ượ ấ ừ c l y t ề ấ ố ấ ạ ấ ở ể ỏ ệ ộ ạ giàn l nh l y đi r t nhi u năng l khí s b gi m xu ng r t nhanh đ ng th i h i m trong không khí cũng b ng ng t và đ a ra ngoài. T i giàn l nh khi môi ch t t đ không ị ư ụ ạ l i ẽ ở ấ t đ , áp su t cao s tr th l ng có nhi
23
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
ộ ượ ấ ầ ượ ừ ả t đ , áp su t th p. Khi quá trình này x y ra không khí ng t
ạ HÒA KHÔNG KHÍ ấ ấ ệ ộ ẽ ấ ỉ
ấ
ố ấ ừ ạ ấ
ơ ấ ạ ệ ộ ơ ơ
ớ
ệ ụ ệ ộ ấ t đ th p tr thành h i áp su t, nhi ề ạ giàn l nh v và nén lên t ơ ẽ ở ạ ấ ệ ộ ấ ể ơ ấ ậ ng r t nhi u, do v y nó s l y năng l ạ ượ ấ ể ừ ạ ng không m t đi mà ch chuy n t d ng này sang d ng ạ ạ ệ ộ ị ả ượ t đ b gi m xu ng t o nên không khí l nh. ng nên nhi ệ ộ ơ t đ d ng h i áp su t, nhi ấ ấ ạ t đ cao. Máy nén hút môi ch t d ng h i áp su t, t đ cao. Máy nén hút môi ch t d ng h i áp ầ i áp su t yêu c u: 12 ÷ 20 bar. Môi ộ t đ cao đi vào giàn nóng (b d ng h i có áp su t, nhi
ụ ấ thành môi thành môi ch t th h i có nhi ề môi ch t c n m t năng l xung quanh giàn l nh (năng l khác). Không khí m t năng l ệ ố Trong h th ng, máy nén làm nhi m v làm môi ch t t ấ ơ ở ấ th p tr thành h i có áp su t, nhi ở ệ ộ ấ nhi ệ ộ ấ ừ ấ t đ th p t su t, nhi ỏ ấ ch t ra kh i máy nén s ư ng ng t ).
ủ ệ ố ạ ộ ề Hình 2.14 Nguyên lý ho t đ ng c a h th ng đi u hòa không khí ô tô
ủ
ộ ượ ấ ấ ẽ ị ả ệ ẽ ấ ớ i giàn nóng, không khí s l y đi m t ph n năng l ấ ả ầ ng, nhi
ấ ố ơ ỏ ố ấ t. Khi môi ch t m t năng l ệ ộ
ằ ấ ẽ ớ ỏ ượ ng c a môi ch t thông ệ ộ ủ t đ c a môi ch t s b gi m ấ ẽ ở ề ạ t đ , áp su t b c h i thì môi ch t s tr v d ng l ng có ọ i bình l c hút m. Trong bình l c
ấ ẩ ế
i l c và ch t hút m. Môi ch t sau khi đi qua bình l c s tinh khi ặ ấ ượ ồ ọ t và t quá th i gian. Sau khi
ọ ẩ ẩ ọ ẽ ờ ượ t l u quy t đ nh l t l u. Van ti
ượ ạ ế ị ằ
i van ti ượ ệ ế ư ằ ấ ệ ộ ấ ng môi ch t ặ ằ ấ ố ệ ạ ạ ọ ế ư ỉ ề c đi u ch nh b ng 2 cách: b ng áp su t ho c b ng ỉ ề t đ ngõ ra c a giàn l nh. Vi c đi u ch nh r t quan tr ng nó giúp h t th ng ho t
Khi t qua các lá t n nhi ế xu ng cho đ n khi b ng nhi ấ áp su t cao. Môi ch t sau khi ra kh i giàn nóng s t ướ ọ ấ ẩ hút m có l ờ ơ ẩ không còn h i m. Đ ng th i nó cũng ngăn ch n áp su t v ấ ớ qua bình l c m, môi ch t t phun vào giàn l nh, l ng này đ nhi ộ đ ng đ ủ i u. ượ ố ư c t
ệ ố H th ng s i m:
ộ ộ ưở ấ ấ ừ ế ị ạ ưở ấ i m là m t thi B s t b sayays nóng không khí s ch l y t
i m gian hành khách, đ ng th i làm tan băng kính ch n gió c a ô tô.
ạ ộ ưở ồ ồ ộ ể ưở ấ bin ô tô đ s ề Có nhi u lo i b s ờ ộ ưở i khác nhau bao g m: b s i dùng nhi ngoài vào trong ca ủ ấ ệ ừ ướ c làm mát đ ng n t t
24
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ả ườ ườ khí cháy và dùng nhi ệ ừ t t khí x . Tuy nhiên, ng i ta th ử ng s
ướ ơ c , dùng nhi ộ ưở ụ d ng b s ệ ừ t t i dùng n c làm mát.
25
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
Nguyên lý làm vi cệ
ướ ượ c làm mát đ
ướ ủ ộ ưở ạ ầ c tu n hoàn qua c làm mát, n ẽ ổ i nóng lên. Sau đó qu t gió s th i không khí
ướ ưở ể ấ ệ ố ưở ử ụ i s d ng n Trong h th ng s ố ườ ưở i làm cho đ ng ng c a b s i đ s y nóng không khí. c s két s qua két n
ủ ộ ưở ạ ộ Hình 2.15 Nguyên lý ho t đ ng c a b s i.
ướ ệ ồ c làm mát đóng vai trò là ngu n nhi
ưở ẽ ộ ưở ẽ
t đ không khí th i qua b s ặ ệ ộ ầ ậ ể ượ ả
i s không nóng lên khi ộ i s không tăng. B ể ể ạ ể ơ ả ộ ề ườ ề ề ứ ể
t nên két s ổ ở c đi u khi n b i các c n g t ho c các núm xoay trong b ng đi u khi n ề ự ề ng có 3 s đi u khi n c b n: đi u khi n ch c năng, đi u khi n ể ố ộ ổ ề Do n ộ ơ đ ng c còn ngu i. Vì v y, nhi ưở ấ s i m đ ủ ệ ố c a h th ng. Th ệ ộ nhi t đ và đi u khi n t c đ th i gió.
ạ ộ ưở Các lo i b s i:
ướ ộ
ể ề c làm mát ph thu c vào h th ng s d ng đ đi u ạ ộ i dùng n ứ ấ ệ ố ạ ử ụ ề ể ư ứ ạ
ướ ạ ộ ưở ụ Có hai lo i b s ạ ệ ộ t đ . Lo i th nh t là lo i tr n khí và lo i th hai là lo i đi u khi n l u c. ể khi n nhi ượ l ng n
26
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ộ ể + Ki u tr n khí:
ể ể ề ổ ệ ộ Ki u này dùng m t van đ đi u khi n tr n khí đ thay đ i nhi
ạ ể ỷ ệ l khí l nh không qua két s t đ không khí ưở i.
ể l nh đi qua két s ượ ử ụ ộ ưở i và t ổ ế ộ ộ ể ỉ ệ ạ ề ằ b ng cách đi u khi n t l ể Ngày nay, ki u tr n khí đ c s d ng ph bi n.
ạ ộ ộ Hình 2.16 Nguyên lý ho t đ ng cánh tr n khí.
ể ư ượ ề ạ ướ + Lo i đi u khi n l u l ng n c:
ể ệ ộ ỉ t đ không khí b ng cách đi u ch nh l u l
ng n ổ ề ướ ưở ể c nóng) qua két s ư ượ c, vì v y thay đ i nhi
ề ằ ờ ộ i nh m t van n ệ ộ ủ ậ ạ ổ ượ ỉ ướ c ệ t t đ c a không khí l nh th i qua két i và đi u ch nh đ c nhi
ề Ki u này đi u khi n nhi ơ ướ ộ làm mát đ ng c (n ưở ộ ủ đ c a chính két s i.ưở s
27
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
ể ư ượ ướ HÒA KHÔNG KHÍ ộ ề ạ ộ Hình 2.17 Nguyên lý ho t đ ng b đi u khi n l u l ng n c.
c đ c làm mát c a đ ng c và đi u khi n
c l p bên trong m ch n ườ ưở ể ề ướ ủ ộ i lái đi u khi n van n ơ ể ề ướ ằ c b ng cách di
ướ ượ ắ c làm mát đi qua két s ả ể Van n ướ ng n ể ầ ề ạ ượ l i. Ng chuy n c n đi u khi n trên b ng táplô.
Hình 2.18 Van n c.ướ
ừ ả ố ệ Két s ưở ượ i đ c làm t các ng và cánh t n nhi t.
Hình 2.19 Két s i.ưở
28
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
29
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ạ ồ ơ ể ể Qu t gió bao g m môt ạ (ki u Ferit và ki u Sirocco) và cánh qu t
ạ Hình 2.20 Qu t gió
ệ ố ạ H th ng làm l nh:
ặ ặ ừ Là thi
t b đ làm l nh ho c làm khô không khí trong xe ho c không khí hút t ằ ế ị ể ạ ễ ị ầ ạ ngoài vào nh m t o b u không khí d ch u trong xe.
ạ ơ ồ ệ ố Hình 2.21 S đ h th ng làm l nh
30
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
ổ ạ ệ ệ ể c khi t đ làm mát không khí tr ư Giàn l nh làm vi c nh là m t b trao đ i nhi
HÒA KHÔNG KHÍ ộ ộ ề ậ ắ ầ
ớ ạ ấ ạ ề i giàn l nh. Giàn l nh đ
ổ
ệ
ư ấ ấ ượ c làm mát đ ng c nh ng vi c làm mát không ấ ở ẩ c làm mát đ ng c . Máy nén đ y môi ch t ể giàn ng ng môi ch t chuy n
ấ d ng l ng này ch y vào bình ch a (bình s y
ỏ ấ ỏ ọ
ể ấ ở ợ
ỏ
ỗ ệ ộ ấ t đ th p này ch y t ệ ủ ấ ỏ ạ
ẽ ấ ơ ể c chuy n thành h i trong giàn l nh và ch có môi ch t
ướ ắ ư ệ đ a vào trong xe. Khi b t công t c đi u hoà không khí, máy nén b t đ u làm vi c và ờ ấ ạ ượ ẩ c làm mát nh ch t làm đ y ch t làm l nh (ga đi u hoà) t ệ ừ ạ ạ qu t gió. Vi c làm nóng c th i vào trong xe t l nh và sau đó nó làm mát không khí đ ơ ư ộ ệ ộ ướ ộ ụ không khí ph thu c vào nhi t đ n ơ ộ ệ ộ ướ ớ ộ ậ khí là hoàn toàn đ c l p v i nhi t đ n ư Ở ệ ộ ế t đ cao áp su t cao đi vào giàn ng ng. th khí có nhi ứ ả ấ ở ạ ể ỏ ừ ể th khí sang th l ng. Môi ch t t ượ ọ ả ấ ứ c l c ch y qua van khô). Bình này ch a và l c môi ch t. Môi ch t l ng sau khi đã đ ở ỏ ấ ỏ giãn n , van giãn n này chuy n môi ch t l ng thành h n h p khí l ng có áp su t và ệ ộ ấ ạ ả ớ ấ ạ i giàn l nh. Quá nhi t đ th p. Môi ch t d ng khí l ng có nhi ạ ạ ơ t c a không khí ch y qua giàn l nh. trình bay h i ch t l ng trong giàn l nh s l y nhi ượ ấ ở ể ấ ả T t c môi ch t l ng đ th ệ ơ ừ ượ t đi vào máy nén và quá trình đ h i v a đ ạ ượ ặ ạ c l p l ỉ ư ướ i nh tr ấ ỏ c gia nhi c.
ệ
ạ ơ ộ c trên
ế ơ ả ủ Lý thuy t c b n c a vi c làm l nh: ấ ạ ệ ơ
ả Ta c m th y l nh sau khi b i ngay c trong m t ngày nóng. Đi u đó do n ỏ ơ ể t khí bay h i kh i c th . M t bình có khóa đ ấ ỏ ơ ở ộ ễ ứ ạ ộ ướ ề ộ c đ t trong h p ng. t. Bình ch a m t lo i ch t l ng d bay h i ượ ặ ệ ộ ườ t đ th ơ ể c th đã l y nhi cách nhi ả ấ ệ ố t t nhi
Hình 2.22 Nguyên lý làm l nhạ
ộ ượ ẽ ấ Khi m khóa, ch t l ng trong bình s l y đi m t l
ở ộ
ả ơ
ướ ồ ấ ồ ơ ấ ỏ ng nhi ơ ể khí trong h p đ bay h i thành khí và thoát ra ngoài. Lúc đó, nhi ộ ẽ ả ươ ấ ố h p s gi m xu ng th p h n lúc tr ấ ạ th y l nh khi bôi c n lên cánh tay, c n l y nhi ệ ầ ế ừ t c n thi t t không ệ ộ t đ không khí trong ở ự ư ậ c khi khóa m . Cũng t nh v y, ta c m ng t ệ ừ cánh tay khi nó bay h i. t t
31
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ồ ấ ệ Hình 2.23 C n l y nhi ơ t khi bay h i
ụ ể ế ạ ự ể ứ Chúng ta có th ng d ng hi n t t b làm l nh ng t
ệ ượ ấ ừ ộ ậ ế ị ạ ạ ộ ể ơ nhiên này đ ch t o thi m t v t khi nó bay h i. Ta có th làm l nh m t
ơ ế ệ ả ơ
ấ ỏ ư ậ ư ấ ỏ ươ ạ ứ ằ t c b ng cách cho ch t l ng l y t ả ấ ỏ ậ ằ v t b ng cách này, nh ng ta ph i thêm ch t l ng vào bình vì nó bay h i h t. Cách này ế ạ ạ ộ ế ị ấ i ta ch t o thi r t không h p lý. Vì v y, ng t b làm l nh ho t đ ng hi u qu h n ỏ ạ ụ ằ b ng ph ườ ạ khí thành d ng l ng sau đó l ợ ng pháp ng ng t ơ i làm bay h i ch t l ng.
ấ ạ ạ Môi ch t làm l nh (gas l nh):
ị ệ
ấ ạ
ượ ệ ượ ọ t đ ng ng ả ệ ố Dung d ch làm vi c trong h th ng đi u hòa không khí đ ớ ử ụ ầ i nhi ng c n làm l nh có nhi ệ ộ t đ th p và t
ậ ườ ơ t c a môi tr ệ ộ ấ ạ c g i là môi ch t l nh ể ề c chi u đ t ra môi ỹ ng có nhi ề i s d ng trong chu trình nhi ệ ộ ấ ấ ạ t đ cao h n. Có khá nhi u môi ch t l nh đ
ộ ư ạ ượ ử ụ
ấ
ể ữ i nh ng nhi ệ ạ t t
ấ ụ ẩ ạ
ẽ ạ ắ t đ này s t o ra đá và làm t
ấ ươ ả
ượ ử ụ ề c s d ng r ng rãi trong h th ng đi u ướ i ệ ộ t đ ở ô tô là 320F ồ t lu ng không khí ộ ng ấ ề ữ ể ở ơ ể ử ụ ở ệ ộ ướ t đ d ả ệ ủ ấ ạ t b b c h i. Môi ch t l nh ph i là m t ch t t t c a thi ộ ộ ượ ớ ầ c v i d u bôi tr n đ tr thành m t hóa ch t b n v ng, sao cho
ệ ố ể ể ơ
ố ự ộ ẫ ữ ầ ấ ạ ươ ể
ạ ậ ệ ượ ử ụ ơ ư ạ
ự ẻ ổ ấ ạ ộ ờ
ộ ườ ả ứ ể ả hay gas l nh – là ch t môi gi ấ ệ ủ ạ h p thu nhi ề ườ c s d ng trong k thu t tr ệ ố ỉ ề đi u hòa không khí, nh ng ch có 2 lo i đ ề ớ ờ ả hòa không khí trên ô tô đ i m i đó là R12 và R134a Môi ch t ph i có đi u sôi d ấ ệ ộ ấ ể ố ơ 320 F (00C) đ có th b c h i và h p th n nhi t đ th p. Nhi ể ấ th p nh t chúng ta có th s d ng đ làm l nh các khoang hành khách ệ ộ ở nhi (00C) b i vì khi i nhi ế ị ố ơ đi qua các cánh t n nhi ơ ố đ i “tr ”, hòa tr n đ ộ ơ ầ d u bôi tr n di chuy n thông su t trong h th ng đ bôi tr n máy nén khí và các b ớ ậ ng thích v i ph n di chuy n khác. S tr n l n gi a d u bôi tr n và môi ch t l nh t ồ ệ ố các lo i v t li u đ c s d ng trong h th ng nh : kim lo i, cao su, nh a d o... Đ ng ả ấ th i, ch t làm l nh ph i là m t ch t không đ c, không cháy, và không gây n , không ủ sinh ra ph n ng phá h y môi sinh và môi tr ng khi x nó vào khí quy n.
32
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
33
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ấ ạ a. Môi ch t l nh R12
ộ ợ ứ ấ ủ Môi ch t l nh R12 là m t h p ch t c a clo, flo và carbon, có công th c hóa
ấ ạ ọ ệ ườ
ơ ơ ộ ấ ấ
ể ẹ ặ ấ ơ ủ
ụ ộ ư ượ kho ng 150300PSI, và có l ng
ệ ẩ
ướ ữ ả ả ế ắ ủ t n đ b c h i là 70 BTU trên 1 pound. (BTU vi t t c (0,454kg) đ n 10F (0,550C) ph i truy n cho n c 1
ế ầ ệ t c a ch British Thermal ướ ớ ề ả ứ ễ
ệ ố ề ạ ố
ế ấ t). R12 d hòa tan trông d u khoáng ch t và không tham gia ph n ng v i ử ụ ố ớ ặ ệ ạ ả ư ư ẫ
ầ ệ ố ệ ố ở ị ả ử ụ ề ấ ấ ệ ng s d ng trong h
ưở ứ ầ ấ
ủ ầ ấ ạ ể
ờ ữ ề ữ ị ủ CFC12 phá h y t ng ôzôn c a khí quy n. Do đó, môi ch t l nh R12 đã b ừ ngày 1.1.1996. Th i gian này kéo dài thêm 10
ấ ư ướ ọ h c là CCl2F2, g i là chlorofluorocarbon (CFC) – th ng có tên nhãn hi u là Freon 12 hay R12. Freon 12 là m t ch t khí không màu, có mùi th m r t nh , n ng h n không ầ ở ả khí kho ng 4 l n 300 C, có đi m sôi là 21,70F (29,80C). Áp su t h i c a nó trông ơ ả ộ b blôc h i kho ng 30 PSI và trong b ng ng t ể ố ơ nhi Unit. N u c n nung 1 pound n BTU nhi các lo i kim lo i, các ng m m và đ m kín s d ng trong h th ng. Cùng v i đ c tính có kh năng l u thông xuyên su t h th ng ng d n nh ng không b gi m hi u su t, chính nh ng đi u đó đã làm cho R12 tr thành môi ch t lý t ố th ng đi u hòa không khí ô tô. Tuy nhiên, nh ng nghiên c u g n đây cho th y, do Clo ừ ả x ra t ả ấ c m s n xu t, l u hành và s d ng t ở các n năm ử ụ ể c đang phát tri n.
ấ ạ b. Môi ch t l nh R134a
ộ ể ấ ạ ể ả ế ấ Đ gi
ạ ề ể ủ ệ ố ủ ầ c dùng đ thay th R12 trong h th ng đi u hòa
ọ ọ ề ớ ừ ượ ấ ạ
ợ ố ầ
ố ế ệ ử ụ ứ ấ ủ ể
ố ấ ệ ữ
ỹ ầ ề ặ ậ ệ ộ ủ ấ
ấ ạ ớ ng
ượ ấ ớ
ể ố ơ ấ ủ ệ ố
ệ ẩ ệ ấ ạ ể t n đ b c h i là 77,74 BTU/pound. Đi m sôi này cao h n so v i môi ch t R12 ậ ấ ơ ượ ả ờ t k v i áp su t b m cao h n, đ ng th i ph i tăng
ầ c thi ả ồ ộ ư ố ượ ụ ớ
ể ế ế ớ ổ ệ i nhi ầ c v i các d u khoáng dùng đ bôi tr n
ặ
ộ
ơ ử ẩ ấ ớ ế ấ ợ
ế ằ ổ ộ
ớ ệ ố ữ ổ ầ ậ ủ ệ ố ơ ấ ạ ợ ử ẩ ấ
ớ ể ễ ệ ố ờ
ậ ủ ệ ố ậ ộ i quy t v n đ môi ch t l nh R12 phá h y t n ôzôn c a khí quy n, m t ế ấ ạ lo i môi ch t l nh m i v a đ ộ không khí ô tô, g i là môi ch t l nh R134a có công th c hóa h c là CF3 CH2F, là m t hydrofluorocarbon (HFC). Trong s thành ph n h p ch t c a nó không có clo, nên đây ử ệ chính là lí do c t y u mà ngành công nghi p ô tô chuy n vi c s d ng R12 sang s ụ t đ c a R134a và d ng R134a. Các đ c tính, các m i quan h gi a áp su t và nhi ố ệ ố ệ các yêu c u k thu t khi làm vi c trong h th ng đi u hòa không khí r t gi ng v i R ể 12. Tuy nhiên, môi ch t l nh R134a có đi m sôi là 15,20F (26,80C), và có l ơ nhi ề nên hi u su t c a nó có ph n thua R12. Vì v y h th ng đi u hòa không khí ô tô dùng ơ môi ch t l nh R134a đ t th i xuyên qua giàn nóng (b ng ng t ). R134a kh i l ng l n không khí gi ấ ơ ở ệ ố ế ợ ượ ớ h th ng R12. Các ch t không k t h p đ ượ ử ụ ở ợ ơ ổ c s d ng bôi tr n t ng h p polyalkaneglycol (PAG) ho c là polyolester (POE) đ ấ ệ ố h th ng R134a. Hai ch t bôi tr n này không hòa tr n v i R12. Môi ch t R134a ử ụ cũng không thích h p v i ch t kh m s d ng trên h th ng R12. Vì th khi thay ả ế th môi ch t l nh R12 b ng R134a, ph i thay đ i nh ng b ph n c a h th ng n u ư ả nó không phù h p v i R134a, cũng nh ph i thay đ i d u bôi tr n và ch t kh m ữ ủ ệ ố c a h th ng. Có th d dàng nh n ra nh ng h th ng dùng R134a nh nhãn “R134a” dán trên các b ph n chính c a h th ng.
34
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
c. Chu trình làm l nh:ạ
ấ ạ ệ ộ 1. Máy nén t o ra ga có áp su t và nhi t đ cao.
ư ạ ạ ư ụ ỏ 2. Ga d ng khí đi vào dàn ng ng, t i đây nó ng ng t thành ga l ng.
ụ ứ ứ ệ ả ỏ ọ ỏ ứ 3. Ga l ng ch y vào bình ch a, bình ch a làm nhi m v ch a và l c ga l ng.
ả ỏ ở ợ ở ỗ ỏ 4. Ga l ng đã đ c l c ch y đ n van giãn n , van giãn n ga l ng thành h n h p
ỏ ượ ọ ấ ệ ộ ấ ga l ng và ga khí có áp su t và nhi ế t đ th p.
35
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
ỗ ỏ ế
ỏ ơ ủ ấ ả ạ ề ấ ệ ừ t t
ể HÒA KHÔNG KHÍ ơ ể ượ ỉ ạ 5. H n h p khí/l ng di chuy n đ n giàn bay h i (giàn l nh). Do s bay h i c a ạ c truy n cho ga l ng. T t c ga ậ ng nh n ệ ượ t l
ạ ế ạ ự ợ ỏ ga l ng nên nhi dòng khí m đi qua dàn l nh đ ỏ l ng chuy n thành ga d ng khí trong giàn l nh và ch có khí ga mang nhi ượ đ c đi vào máy nén k t thúc chu trình làm l nh.
Chu trình sau đó đ ượ ậ ạ c l p l i.
Hình 2.24 Chu trình làm l nh.ạ
36
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ự ư ổ ệ ộ ấ ủ ấ ạ Hình 2.25 S l u thông và thay đ i nhi t đ áp su t c a môi ch t l nh trong
chu trình làm l nh.ạ
ộ B thông gió:
ế ị ể ổ ụ t b đ th i khí s ch t ộ Là m t thi
ạ ừ ế ị bên ngoài vào trong xe và cũng có tác d ng ự nhiên và thông gió t b thông gió: thông gió t
ứ ạ làm thông thoáng xe. Có hai lo i thi ưỡ c ng b c.
ự a. Thông gió t nhiên:
ệ ự ể ộ
ọ ượ ự ể ấ
ể c th ả ặ ố ồ ấ ấ
ả ặ ở ử ấ ấ Vi c hút không khí bên ngoài vào trong xe do s chuy n đ ng c a xe g i là thông ự nhiên. S phân b áp su t không khí bên ngoài xe khi chuy n đ ng đ gió t ệ ở hình 1.26, bao g m các vùng có áp su t (+) và áp su t (). Các c a hút ph i đ t hi n ạ t i các vùng có áp su t (+), còn các c a thoát ph i đ t ủ ộ ử vùng áp su t ()
ể ấ ố ộ Hình 2.26 Phân b áp su t không khí bên ngoài xe khi chuy n đ ng.
ưỡ b. Thông gió c ứ ng b c:
ệ ố ưỡ ộ ể ẩ ng b c m t qu t đi n đ c s d ng đ đ y không
Trong h th ng thông gió c ử ạ ố ự ệ ượ ử ụ ư ệ ố c đ t gi ng nh h th ng thông gió t
ườ ượ ệ ớ ệ ố c dùng kèm v i h th ng khác (h
ặ ệ ố ưở ố ứ ượ ặ khí vào trong xe. C a n p và c a thoát đ ệ ố nhiên. Thông th ạ th ng l nh ho c h th ng s ử ạ ng h th ng thông gió này đ i).
37
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ự ưỡ ứ ệ ố Hình 2.27 H th ng thông gió t nhiên và thông gió c ng b c.
38
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
Ấ Ộ Ậ Ố Ủ Ạ Ệ Ề
HÒA KHÔNG KHÍ C U T O C A CÁC B PH N TRONG H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ Máy nén
ể ệ ộ ấ ượ ạ ấ t đ th p và áp su t th p, khí ga l nh đ c
ấ ấ ấ ệ ộ t đ cao. Sau đó môi ch t
ở ể ư ế Sau khi chuy n thành khí có nhi ể ượ đ c nén b i máy nén và chuy n thành khí có áp su t và nhi ạ l nh di chuy n đ n giàn ng ng.
ạ ồ Máy nén bao g m các lo i :
ể ị ể ế ể ỷ ụ + Ki u t nh ti n. (Ki u tr c khu u, ki u đĩa chéo).
ể ạ ể + Ki u piston quay, ki u cánh g t xuyên tâm
ể ỷ ụ a. Ki u tr c khu u:
ỷ ủ ủ ụ ể ể ộ ị Trong máy nén t nh ti n, chuy n đ ng quay c a tr c khu u c a máy nén chuy n
ể ộ ế ế ủ ị thành chuy n đ ng t nh ti n c a piston.
ụ ể ỷ Hình 2.28 Máy nén ki u tr c khu u
39
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ể b. Ki u đĩa chéo:
ặ ả ộ ố ặ
ộ ủ ở
ở ở ộ ạ M t s c p piston đ t trên đĩa chéo cách nhau m t kho ng 720 cho máy nén 10 hành trình nén thì ể ừ ể phía kia hành trình hút. Quá trình n p và nén ép khí ga đ chuy n t
ể ể ể ộ
ả ồ ấ ư ế ợ ộ ơ ấ ủ ố
ề ấ ề ở
ự ể ấ ộ
ạ ể ấ ẩ ượ ạ i, khi piston chuy n đ ng ra c l i đ nén môi ch t. áp su t c a môi ch t làm m van x và đ y
ấ ấ ả ấ ả xylanh hay 1200 cho máy nén 6 xylanh. Khi m t phía c a piston ấ áp su t piston ộ ấ th p sang áp cao có th hi u nh sau: Piston chuy n đ ng sang trái, sang ph i đ ng b ớ ụ ạ ớ v i chi u quay c a đĩa chéo, k t h p v i tr c t o thành m t c c u th ng nh t và nén ộ ể môi ch t (ga đi u hoà). Khi piston chuy n đ ng vào trong, van hút m do s chênh ấ ệ l ch áp su t và hút môi ch t vào trong xy lanh. Ng ở ấ ủ ngoài, van hút đóng l môi ch t ra. Van hút và van x cũng ngăn không cho môi ch t ch y ng ả ượ ạ i. c l
40
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ể Hình 2.29 Máy nén ki u đĩa chéo
ạ c. Máy nén cánh g t xuyên tâm
ỗ ạ ượ ế ạ ề ệ ố ớ c ch t o li n v i cánh đ i di n
M i cánh g t c a máy nén cánh g t xuyên đ ạ ặ ạ ủ ặ ớ ớ v i nó. Có hai c p cánh g t đ t vuông góc v i nhau trong khe rôto. Khi rôto quay, cánh
41
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
ươ ướ ỳ ủ ể ng h HÒA KHÔNG KHÍ ầ ủ ng kính, hai đ u c a cánh t lên thành trong c a
ạ ị g t d ch chuy n theo ph xylanh.
ạ Hình 2.30 Máy nén cánh g t xuyên
42
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ộ ố ơ ấ M t s c c u trong máy nén
ớ ố ệ ừ Kh p n i đi n t
ủ ệ ộ
ệ ư ố ầ ớ H u nh toàn b máy nén c a máy đi u hoà nhi ờ
ố ệ ắ t l p trong bu ng xe. Kh p n i đi n t
ả ề ộ
ả ệ ừ ớ ấ ố ệ ề ử ệ ề t đ trên ôtô hi n nay đ u s ộ ả ệ ộ ủ t đ c a m t c m đ đóng và ng t máy nén nh tín hi u nhi ặ ề ỳ còn dùng trong chu k phá băng ho c đ ắ t máy đi u hoà trên ôtô ph i tác đ ng công t c ạ ơ
ố
ự ừ ượ ượ ố ự ừ quay. Kh p n i có c c t ủ c đ
ắ ệ ừ ắ làm vi c theo nguyên lý đi n t tĩnh (hình 1.31) đ ủ ượ ố ố ượ c ụ ộ c b trí lên tr c
ộ ệ ừ ể ụ d ng kh p n i đi n t ồ nhi ấ phòng áp su t hút gi m quá th p. Khi t ạ ệ ừ ớ ằ ắ ng t m ch b ng tay. Kh p n i đi n t . Có hai lo i c ớ ự ừ ự ừ ả ượ ử ụ tĩnh và c c t b n: C c t c s d ng ơ ộ ớ c b trí trên thân c a máy nén. Rôto c a kh p n i đ đ r ng rãi h n. C c t ủ ờ ộ gá lên m t ngàm nh vòng bi c a m t vòng hãm lò xi. Ngàm đ ỷ ủ khu u c a máy nén.
ố ớ Hình 2.31 Kh p n i đi n t ệ ừ .
ụ ộ 1. Cu n dây, 2. C m bánh đai.
ạ ệ ệ ộ Khi không có đi n ch y qua cu n dây, không xu t hi n các c c t
ự ừ ệ ộ ể ế
do. Khi nhi ộ ấ ủ ả ị ạ ộ , các c c t
ự
ả
ư ộ ỷ ướ ự ừ ứ ắ ậ
ụ ừ ỏ và rôto quay ế ệ ộ ự t đ đóng m ch t đ trong ôtô tăng, các ti p đi m c a c m bi n nhi t ệ ự ừ ấ ệ ừ xu t hi n, ngàm b hút vào rôto và chúng tác đ ng cho cu n dây đi n t ố ự ừ ẫ ứ ộ ể ệ ớ v n đ ng im. gi ng nh m t kh p th c hi n chuy n đ ng quay, khi đó các c c t ụ ệ ộ ề t đ trong ôtô gi m Tr c khu u máy nén quay và máy đi u hoà ho t đ ng. Khi nhi ầ ố xu ng d không còn, ngàm b t i m c yêu c u, thermostat ng t dòng cu n dây, c c t ỷ ra kh i rôtô và tr c khu u ng ng quay, rôtô quay t ạ ộ ộ ự do.
ớ ố ự ừ Kh p n i có c c t quay:
ở ị ự ừ ự ừ ặ ộ
ự S khác bi ệ ừ quay và c c t ự ừ ố c a kh p n i có c c t
ớ ữ ệ t gi a kh p n i có c c t ự ừ ủ . Các c c t ệ ấ ắ v trí l p đ t cu n tĩnh c l p trên ôtô và cùng quay ệ ắ ặ
ố ớ ộ ư ớ ộ ố dây đi n t ả ớ v i rôto. Dòng đi n c p cho cu n dây ph i qua các ch i đi n l p đ t trên thân máy ố ự ừ nén. Các tác đ ng khác gi ng nh kh p n i c c t ượ ắ quay đ ổ tĩnh.
Van an toàn.
43
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ả ư N u giàn ng ng không gi
ệ ố t t ơ ớ ế ạ ẫ ứ ẫ ng d n đ n n đ
ế ư ấ ạ ấ i làm l nh l n, áp su t cao áp phía ổ ườ ườ ng ng d n ế ấ ố ị ể
i nhi ị ớ ng này, n u áp su t cao áp tăng đ n giá tr 35 ấ ế ở ể ả ặ ả t ho c t giàn ng ng và bình ch a có giá tr l n h n bình th ệ ượ môi ch t l nh. Đ tránh hi n t Kgf/cm2 – 42,4 Kgf/cm2, van an toàn m đ gi m áp su t.
Hình 2.32 Van an toàn
ế ị ổ ệ t
ư Thi t b trao đ i nhi a. Giàn ng ng (giàn nóng).
ạ ấ
ể ướ ể ỏ
ưỡ ủ ứ ạ ở ộ ệ ệ ộ ạ ỏ t đ và áp t kh i ga d ng khí có nhi ể ể ượ ắ ở c xe đ có th làm phía tr c l p ơ ướ c làm mát đ ng c và dòng ng b c nh không khí hút b i qu t gió c a két n
ờ ộ ể ụ Giàn nóng có tác d ng làm l nh và l y nhi ấ su t cao đ chuy n thành ga l ng. Giàn nóng đ mát c khí do xe chuy n đ ng.
ộ ố ể ệ ị ạ M t s ki u xe có trang b qu t đi n dành riêng cho giàn nóng.
44
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
Hình 2.33 Giàn nóng
b. Giàn l nhạ
ứ ượ ớ c v i giàn nóng. Khí ga đ ủ Ch c năng c a giàn l nh ng
ế ạ ươ ệ ấ ấ
ng mù có áp su t và nhi ấ ạ ơ ạ ộ ạ ả ơ
ượ ả ừ c x t ắ ầ t th p và b t đ u bay h i t ư ạ ộ ạ ạ
ấ ớ ượ ế ệ ạ ạ ả ấ ạ ủ ả ủ ệ ố ng r t l n đ n hi u qu c a h th ng làm l nh. Giàn l nh đ c làm
ở van giãn n ạ ậ ứ i l p t c bi n thành d ng s ậ ư ố ạ giàn l nh. Gi ng nh giàn nóng, giàn l nh có c u t o đ n gi n nh ng nó là b ph n ấ ủ ệ ố ọ quan tr ng nh t c a h th ng làm l nh. C u t o và tình tr ng ho t đ ng c a giàn ưở ạ l nh có nh h ằ b ng nhôm.
ể ạ Có 3 ki u giàn l nh:
ể ẳ + Ki u cánh ph ng
ể ấ + Ki u g p khúc.
ể ố + Ki u ng hút.
ể ạ Hình 2.34 Các ki u giàn l nh
45
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
46
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ế ư Van ti ở t l u (Van giãn n )
Hình 2.35 Van ti ế ư t l u
ở ấ ứ Van giãn n phun môi ch t
ỏ ệ ộ t đ và áp su t cao qua bình ch a ế
ấ ở ạ ấ ấ ộ ề ặ ấ ạ ỏ d ng l ng có nhi ấ ở ạ ở ộ nh làm cho môi ch t giãn n đ t ng t và bi n nó thành môi ch t ộ
ầ ạ ở ủ
ấ ấ ề ớ
d ng ự ệ ộ t đ và áp su t th p. V m t c u t o, van giãn n có m t van tr c ệ ộ ủ ằ t đ c a môi ch t (đ l nh) xung quanh đ u ra c a giàn l nh b ng ờ ệ ậ bên trong màng ngăn. Nh thanh c m ấ ượ ượ c l ng môi ch t cung c p ự ỉ ấ ả ấ t đ cân
ữ ấ ầ ự
ổ ệ ộ ự t đ . S thay đ i áp su t khí là do s thay đ i nhi ể ề ủ ạ ẩ ầ ấ ỏ ạ ệ ộ ng môi ch t. Khi đ l nh nh nhi
ề ừ ấ ở ậ ả i môi ch t c truy n t
ủ ệ ớ t t ả ị ẩ ế ố
i. K t qu là van kim b đ y b i ể ấ ở ử ự ủ ạ ộ
ạ ả ả
ệ ộ ể ượ ị
ử ẩ ệ ố ạ ả ấ ầ ừ ộ ỗ t m t l ươ ng mù có nhi s ộ ạ ệ ế ti p phát hi n nhi ở ộ ả i khí m t thanh c m nh n nhi t và truy n t ở ề ệ ộ ậ nh n nhi t đ và van kim mà van giãn n đi u ch nh đ ổ ạ ệ ộ cho giàn l nh tùy theo nhi ằ ỉ b ng gi a áp su t đ u ra c a dòng l nh và áp l c lò xo đ y van kim đ đi u ch nh ả ượ ộ ạ t đ xung quanh đ u ra c a giàn l nh gi m l ố ệ ộ ượ bên thanh c m nh n nhi t đ đ xu ng và do đó nhi ở ạ ả trong màng ngăn cũng gi m xu ng làm cho khí co l ả ự ủ c a ra c a giàn l nh và áp l c c a lò xo nén chuy n đ ng sang ph i. áp l c môi ch t ấ ộ ả ớ ạ i làm gi m dòng môi ch t và làm gi m kh năng làm l nh. Khi đ Van đóng b t l ả ở ế ạ ủ ớ ạ t đ xung quanh c a ra c a dòng l nh tăng lên và khí giãn n . K t qu là l nh l n, nhi ộ ở ủ van kim d ch chuy n sang trái đ y vào lò xo. Đ m c a van tăng lên làm tăng l ng môi ch t tu n hoàn trong h th ng và làm cho kh năng làm l nh tăng lên.
ấ ắ ộ ậ Các b ph n khác ứ a. Bình ch a, phin s y, m t gas
ấ ạ ẩ ọ
ướ ọ ử ẩ ử ẩ ấ ạ ộ Bình ch a, phin s y l c (hay còn g i là bình l c và hút m môi ch t l nh) là m t ậ ệ i l c và túi đ ng ch t kh m. Ch t kh m là v t li u
ự ấ ạ ẩ ướ ẫ ấ ặ ấ ọ ứ bình kim lo i bên trong có l có đ c tính hút m ọ ấ ụ ể ư t l n trong môi ch t l nh, c th nh ôxit nhôm và ch t
47
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ ị ượ c trang b van an toàn, van này s m cho
ấ ạ ệ ố ấ ượ ẽ ở i h n quy t quá gi
ệ ố ẩ ọ ớ ạ ể ộ ử ố c b trí m t c a s kính đ
ả ủ ấ ấ ọ ộ ố sillicagel. Trên m t s bình s y l c còn đ môi ch t l nh thoát ra ngoài khi áp su t trong h th ng tăng v ượ ố ị đ nh trong h th ng. Phía trên bình l c và hút m còn đ theo dõi dòng ch y c a môi ch t.
ệ ố ấ ọ ặ ề ụ
ượ ử ụ ướ ề ạ ọ ế ị ư t b ng ng t ệ ố c s d ng trong h th ng, tuy
Trong h th ng đi u hòa không khí ô tô, phin s y l c đ t sau thi ế ị c thi ư t b giãn n .có nhi u lo i bình l c hút m đ ặ ở ị ắ ổ ẩ tr nhiên ch c năng và v trí l p đ t không thay đ i.
ụ ứ th l ng ch y t theo l n p vào bình ch a
ở ể ỏ ớ ướ ọ ả ừ ộ ư b ng ng t ử ẩ ọ i l c và b c kh m. Ch t m ệ i trong h
ỗ ạ ấ ẩ ướ ồ ạ t t n t ữ ử ắ ố ấ ạ Môi ch t l nh đang (hình 2.36) xuyên qua l p l ậ th ng là do chúng xâm nh p vào trong quá trình l p ráp, s a ch a.
ấ ạ ủ ẩ ọ Hình 2.36 C u t o c a bình l c và hút m
ấ ẩ ướ ấ ạ N u môi ch t l nh không đ
ế ệ ố
ượ ọ ạ ẽ ố ượ ọ ạ ỏ ị ỏ ậ ế t thì các van c l c s ch tinh ứ t và hút m, môi ch t l nh chui vào ng ti p nh n và thoát ra kh i bình ch a qua
ư ấ ạ ế ẩ ố ụ ẩ c l c s ch b i b n và ch t m ọ tr ng h th ng cũng nh trong máy nén s chóng b h ng. Sau khi d khi ỗ l ế ở ẫ thoát theo ng d n đ n van giãn n .
ứ ấ ạ Hình 2.37 C u t o bình ch a
48
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ọ ề ệ ố
ề ụ ệ ộ ứ ể ử ụ ấ ạ ề ấ ạ
ạ ạ ẫ ể ọ ẩ
ậ ệ ử ụ ấ ạ h th ng dùng môi ch t l nh R12 thì dùng đá ấ ạ ủ ấ ạ ị ệ ố ử ụ ạ
ẩ ấ
ấ ạ ỏ ướ ẽ ị ẩ ể ẩ
ấ ấ ụ Vi c ch n loai bình ch a d s d ng trong h th ng đi u hòa không khí trên ô tô ượ ử ụ ệ ố ph thu c vào nhi u lo i môi ch t l nh đ c s d ng trong h th ng. V c u t o và ư ổ ỗ nguyên lý c a m i lo i v n không thay đ i, nh ng v t li u s d ng đ l c và hút m ở ệ ố cho môi ch t l nh thì khác nhau, ể th ch anh đ nh hình (sillicagel) đ hút m, còn trong h th ng s d ng môi ch t l nh R134a thì dùng ch t khoáng (zeolite) đ hút m (vì trong dòng môi ch t l nh R134a ấ c s b tách áp su t kh i R134a và đi qua ch t khoáng ch a trong bình hút m thì n ượ đ ứ ấ c ch t khoáng h p th hoàn toàn).
ắ M t gas
ụ ặ ạ ắ
ườ ố ệ ư ượ ủ ệ ố ấ ượ ụ ể ư ấ ỏ ủ ộ ị Trên đ là báo hi u l u l ng ng c p d ch c a h th ng l nh có l p đ t kính xem gas, m c đích ng c a nó m t cách đ nh tính. C th nh sau: ị ng l ng và ch t l
ườ ố ng ng có đ không. Trong tr
ườ ủ ư ể ậ ộ
ẽ ấ ủ ọ ế ắ ợ ỏ ủ ả ng gas ch y qua đ ng h p l ng ấ ự ầ ng ng, h u nh không nh n th y s chuy n đ ng c a dòng môi ế i n u thi u môi ch t, trên m t kính s th y s i b t. Khi thi u gas
ệ ượ ố ầ ườ ượ ạ ế c l ắ ả ấ ỏ ầ ấ ệ ầ ẽ ả ợ Báo hi u l ề ch y đi n đ y đ ch t l ng, ng ọ tr m tr ng trên m t kính s có các v t d u ch y qua hình g n sóng.
ệ ộ ẩ ấ
ị ế ấ ỏ ầ ọ ẩ ậ t
ườ ủ ề ắ ẫ ẩ ắ Báo hi u đ m c a môi ch t. Khi trong môi ch t l ng có l n m thì màu s c ọ ọ t m c n th n tr ng; Màu nâu: l i ta có
ổ ầ ử ặ ể ể ư ẵ ủ ủ c a nó b bi n đ i. Màu xanh: khô; Màu vàng: Có l ể ệ ẩ m nhi u, c n s lý. Đ ti n so sánh, trên vòng tròn chu vi c a m t kính ng ể an s n các màu đ c tr ng đ có th ki m tra và so sánh.
ấ ạ ế ắ t qua m t kính.
ỏ ạ ườ ườ ẩ ợ ỉ Ngoài ra khi trong l ng có l n các t p ch t cũng có th nh n bi ị ỏ ụ Ví d : Tr ẫ ng h p các h t hút m b h ng, x hàn trên đ ậ ể ố ng ng.
ắ ấ ạ Hình 2.38 C u t o m t gas
ụ ồ ầ C u t o c a kính xem gas bao g m ph n thân hình tr tròn, phía trên có l p 1
ố ể ỏ ượ ự ố ị t và trong su t đ quan sát l ng. Kính đ ắ ặ c áp ch t
ấ ạ ủ ả ờ ặ kính tròn có kh năng ch u áp l c t lên phía trên nh 1 lò xo đ t bên trong.
49
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ấ ắ b. Công t c áp su t
ề ệ ở ạ H th ng đi u hòa không khí trên ôtô luôn làm vi c
ộ ồ ổ ụ ủ ộ
ệ ố ề ệ ử ụ ố ộ ề ệ ố ố ộ ủ tr ng thái t c đ c a ế ơ ủ
ể
ả t b ; ngăn ng a nh ng bi n c t c th i nh h ệ ng đ n năng
ấ ủ ệ ố ế ố ứ ệ ượ ưở ể ả ế ả ằ ấ ổ ị ờ ả ế ậ t l p đ b o đ m chu trình c thi
ữ ề ấ ệ ạ ổ ụ ể ngu n truy n đ ng thay đ i liên t c, c th là t c đ quay c a đ ng c luôn bi n đ i ậ ề do đi u ki n s d ng ôtô. Do v y, trong h th ng đi u hòa không khí c a xe ôtô có ệ ộ ế ị ề t đ , áp su t c a h th ng trong quá trình làm vi c. t b đi u khi n nhi thêm các thi ừ ế ị ệ nh m b o v các thi ủ ệ ố su t làm c a h th ng; và n đ nh các đi u ki n đ ệ ủ ệ ố làm vi c c a h th ng luôn đ t hi u su t cao.
ắ ấ Công t c áp su t kép
ấ ạ C u t o:
ng
ọ ữ ấ ấ ạ th l ng, gi a bình s y l c v i van ti
ớ ự ế ườ ượ ặ c đ t trên đ ế ư t l u (hình 2.39). ấ ủ ổ
ệ ị i nhi
ưở ế
ấ ạ ấ ng c a ápsu t môi ch t l nh, do ổ t không n đ nh cùng v i t c đ quay c a đ ng c luôn thay đ i, do v y ng làm vi c ắ ấ ớ ậ ệ ệ ở
ấ ấ ọ ớ ườ ủ ộ ấ ượ ề ấ ng r t nhi u đ n ch t l ẽ ư ế ặ ả ơ ế ắ ự ụ ợ ừ ư ư , máy nén ng ng ho t đ ng đ ngăn c n nh ng s tr c tr c có th x y ra
ệ ủ ệ ố ắ Công t c áp su t kép hay còn g i là dù áp su t (hình 2.39), đ ở ể ỏ ẫ ố ng d n môi ch t l nh ế ị ạ ả t b này r t nh y c m v i s bi n đ i khác th Thi ớ ố ộ ổ ụ ả ph t ấ ả ổ ấ áp su t cũng bi n đ i lúc cao lúc th p nh h ữ ủ ệ ố c a h th ng, nh t là v i máy nén. Nh ng lúc nh th , công t c này s ng t đi n ể ả ể ạ ộ ộ b ly h p t trong chu trình làm vi c c a h th ng.
ắ ấ Hình 2.39 Công t c áp su t kép
Nguyên lý làm vi cệ
ạ ắ ắ ấ Công t c ng t m ch khi áp su t tăng cao: Khi áp su t trong chu trình làm vi c
ổ ộ ườ
ấ ệ ấ ạ ng, làm cho năng su t l nh thay đ i đ t ng t. Có ư ộ ế ụ ệ ố ế
ế ị ế ỏ
ề ệ ố ế ị ườ ớ ổ ủ ệ ố c a h th ng tăng cao khác th ạ nhi u nguyên nhân khác nhau gây ra tình tr ng này, nh ng n u h th ng ti p t c làm ệ ư ẽ ẫ ạ t b khác trong h vi c trong tr ng thái này thí s d n đ n nh ng h ng hóc cho các thi ệ ố ộ ự ậ th ng. V i thi t b này, khi nó nh n ra m t s thay đ i khác th ng trong h th ng,
50
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ấ ỗ
ườ ng kho ng 32 Kg/cm2 (3,14 Mpa), thì công ộ ư ể ắ ạ
làm cho máy nén ng ng ho t ạ ị ấ ạ ấ ả ớ ả ụ ể c th là áp su t b ng tăng cao, thông th ợ ừ ệ ắ ẽ t c s chuy n sang v trí OFF, ng t đi n b ly h p t ắ ị ộ đ ng (v i môi ch t l nh R12 thì giá tr áp su t ng t m ch kho ng 27 Kg/cm2).
ệ ủ ắ ấ Hình 2.40 Nguyên lý làm vi c c a công t c áp su t kép
ắ ả ắ ạ Công t c ng t m ch khi gi m áp:
ệ ệ ố ấ ạ
ủ ộ ả ố
ế ụ ả ị Trong quá trình làm vi c, khi môi ch t l nh trong h th ng vì m t lý do nào đó b ệ ủ ệ ố ơ ữ ấ ấ ắ ẽ ặ
ể ố ớ ợ ừ ị ạ ộ ị ấ ệ
ắ ạ thi u h t, không đ cho chu trình làm vi c c a h th ng và áp su t gi m xu ng còn kho ng 2.0 Kg/cm2 (0,20 MPa) ho c th p h n n a, thì công t c s chuy n sang v trí ư ắ ộ b ng t đi n và máy nén cũng ng ng ho t đ ng (đ i v i môi ch t OFF. B ly h p t ấ ể ạ l nh R12 thì áp su t đ ng t m ch là 2.1 Kg/cm2).
ể ạ ề ắ ấ c. Công t c áp su t trung bình đi u khi n qu t giàn nóng
ấ ố
ườ ế ị ấ ọ ế ữ
ấ ạ ố ấ ậ ệ ủ ệ ả ấ ẫ ng ng d n môi ch t ự ẽ t b này s nh n ra s t c a giàn i nhi
ể ự ạ ộ ụ ể ề ụ ủ ư ạ ắ ượ ặ Công t c áp su t trung bình (hình 2.41) đ c đ t trên đ ế ư ở ể ỏ ạ th l ng, n i gi a phin s y l c đ n van ti t l u. Thi l nh ạ ể ổ ủ thay đ i c a áp su t môi ch t l nh trong vi c ki m soát tr ng thái gi ư ng ng t đ đi u khi n s ho t đ ng c a qu t giàn ng ng t .
51
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ề ể ấ ạ ắ Hình 2.41 Công t c áp su t trung bình đi u khi n qu t giàn nóng
ấ ủ ơ
ụ ạ ộ ư ơ ượ ạ c l
ho t đ ng, ng ạ ấ ấ ạ ấ ắ ố ấ ạ ẽ ở ể ộ ắ t c áp su t trung bình s m đ đ ng c qu t giàn ng ng t ướ áp su t h th p xu ng d Khi áp su t c a môi ch t l nh tăng lên cao h n 15,5 Kg/cm2 G (1.55 MPa), công ạ i khi i 12,5 Kg/cm2 thì công t c đóng l i.
ấ ấ ắ Công t c áp su t ba c p
ắ ế ị ề ể ớ ộ
ấ ặ ắ ạ
ấ Công t c áp su t ba c p (hình 2.42) là m t thi ẽ ủ ự ế ợ ấ ườ ượ ắ ấ ể ắ ấ ấ ọ ớ ấ ỏ ữ ế ẫ ố ố ng ng d n ch t l ng n i gi a phin s y l c v i van ti ặ c l p đ t trên đ t
t b đi u khi n áp su t ki u m i, đó là s k t h p ch t ch c a lo i công t c áp su t kép và công t c áp su t trung bình. Cũng đ l u.ư
ấ ấ ắ Hình 2.42 Công t c áp su t ba c p
ắ ấ ấ ạ ấ
ấ ể
ấ ề ơ ả ắ ề ủ ấ c c u t o t
ượ ạ ố
ư ạ ộ ệ ố ử ụ ườ ề ạ
ạ ộ ệ ố ể ả ệ ể ấ ề ặ ấ ạ ấ ủ V m t c u t o, công t c áp su t th p c a công t c áp su t ba c p có c u t o ơ ấ ắ ủ ắ c a công t c áp su t trung bình, trong khi đó công t c đi u khi n phía áp su t cao h n ạ ộ ắ ượ ấ ạ ừ ể ắ ki u công t c áp su t kép. Ho t đ ng c a công t c này, v c b n đ ệ ắ ủ ừ cũng gi ng nh ho t đ ng c a t ng lo i công t c khi chúng đ c xét riêng. Nên hi n ắ ạ ệ ng s d ng lo i công t c nay trên các h th ng đi u hòa không khí ôtô hi n đ i th áp su t ki u này đ b o v an toàn cho h th ng trong quá trình ho t đ ng.
52
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
ế ị ế ộ ạ HÒA KHÔNG KHÍ ả ủ ộ ơ d. Thi t b dùng trong ch đ ch y không t i c a đ ng c
ườ ị ẹ Khi xe đang ch y trên đ
ậ ộ ơ ặ ở ế ộ
ấ ề ả ộ ủ ộ ạ ờ ơ ấ
ẽ ở ả ch đ không t ủ ệ ố ể ơ
ế ủ ộ ế ị ố ộ ế ả ở
ơ
ủ ộ ố ộ
ắ ượ ử ụ c s d ng đ làm tăng thêm t c đ quay c a đ ng c ệ ố ệ ể ề ả
ạ ộ ể ử ụ ườ ố ơ ở ế ộ ch đ i và cho phép h th ng đi uhòa không khí ho t đ ng ngay trong khi xe đang ặ ng ph có m t đ l u thông cao. Đ c đi m c u t o và s d ng c a van
ấ ạ ệ ủ ộ ậ ộ ư ể ệ ố ự ộ ủ ơ ượ ử c s
ố ớ ng ph v i m t đ xe cao ho c trong lúc b k t xe ộ i nên công trong m t kho ng th i gian lâu, lúc này đ ng c đang ệ ề su t ra c a đ ng c th p. Trong đi u ki n này n u máy nén c a h th ng đi u hòa ộ ả ọ ạ ộ không khí ho t đ ng, nó s tr thành t i tr ng c a đ ng c vànó có th làm cho đ ng ặ ơ ị ế i cho t b làm tăng t c đ không t c b ch t máy ho c tr nên quá nóng. Vì th , thi ệ ọ ộ đ ngc hay còn g i là van ng t đi n dùng chân không có ký hi u VSV (Vacuum Switching Valve), đ không t ạ ch ytrên đ ơ VSV khác nhau d a vào ki u đ ng c và h th ng nhiên li u c a đ ng c đ d ng.ụ
ể ơ ộ ế ơ ộ Đ ng c dùng b ch hòa khí ki u c khí
ơ ộ ộ ế ộ
ể ở ớ ướ ớ ộ ồ ạ ố
ệ ệ ố ủ ộ ố ộ ắ
ề ị ả ạ ộ ơ ố ả i
ờ ậ ả ệ ạ ệ ố ầ ả ể ơ Trên đ ng c dùng b ch hòa khí ki u c khí, van VSV cùng v i h p tác đ ng ượ ử ụ ợ ỗ c s d ng đ m l n b m ga cho h n h p nhiên li u n p vào bu ng đ t giàu đ ơ ơ ớ ơ h n,làm cho t c đ quay c a đ ng c l n h n khi h th ng đi u không khí ôtô b t ấ ủ ộ ầ đ u ho t đ ng. Nh v y mà công su t c a đ ng c không b gi m xu ng khi thêm t ề (máy nén) và đ m b o cho h th ng đi u hòa không khí làm vi c đ t yêu c u
ộ ế ố ơ ơ ộ Hình 2.43 B trí van VSV trên đ ng c dùng b ch hòa khí c khí
ơ ượ ộ ị ệ ố ệ ử Đ ng c đ c trang b h th ng phun xăng đi n t EFI
ơ ượ ử ụ Trên đ ng c này, van VSV và màng ngăn đ
ể ạ ộ ệ ố ượ ề ơ
ự ề ệ ố ề ố
ộ ả ủ ộ ồ ở ộ ộ ể ở ộ ướ ượ ố ộ c s d ngđ làm tăng t c đ c không t i c a đ ng c khi h th ng đi u hòa không khí ho t đ ng, vì không khí đ ể ủ ơ b m vào bu ng đ t thông qua s đi u khi n c a màng ngăn. Khi h th ng đi u không ạ khí đ c khi máy nén l nh kh i đ ng, b ki m soát phun nhiên c kh i đ ng và tr
53
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ẽ ở ộ ạ ộ
ệ ố ồ ố ủ c thông tin, nó làm tăng h s ho t đ ng c a ỗ ng nhiên li u n p vào bu ng đ t thông qua l
ơ ằ ơ ố ơ ộ i và làm cho đ ng c không b ị
ở ế ộ ế ề ệ li u và kh i đ ng (ECU) s nh n đ ệ ạ ộ đ ng c b ng cách tăng thêm l u l ệ ạ ế ộ ả ụ phun h i đ t ph sao cho phù h p v i ch đ t i hi n t ệ ố ẫ ử ụ ch đ không t ch t máy khi ậ ượ ư ượ ợ ớ ả i mà v n s d ng h th ng đi u hòa không khí.
ệ ố ệ ử ố ơ ộ Hình 2.44 B trí van VSV trên đ ng c dùng h th ng phun xăng đi n t
ế ị ệ ệ ố ạ e. Các thi t b đi n trong h th ng l nh
ủ ộ ơ ơ R le chính c a đ ng c
Vai trò:
ắ ơ ộ
ể ả Là khí c đ ên tác đ ng ng t m ch đ b o v đ ng c khi đ ng c b quá t ạ ơ ị ị ẹ ộ ệ ộ ườ ạ ắ ợ ả i do ơ ng h p rôto b k t đ ng c
ở ộ ượ ụ ị ộ ứ dòng tăng quá m c ho c do dòng ng n m ch trong tr không kh i đ ng đ ặ c.
ệ ụ Nhi m v :
ệ ệ ộ ế ệ đ ng các ti p đi m đi n b o v đ ng c nh s
ơ R le nhi ở ệ t có nhi m v ng t t ề ủ ồ ị ả ệ ưỡ ả ể ng kim khi b quá nhi ơ t do dòng quá t ờ ự i
ặ ụ ắ ự ộ giãn n không đ ng đi u c a các thanh l ạ ắ ho c dòng ng n m ch gây ra.
ắ ệ ộ ườ Công t c nhi t đ môi tr ng
ệ ộ ượ ằ ắ ị ng bên ngoài xe, đ c trang b nh n ng t
ắ ả Công t c c m bi n nhi ộ ườ t đ môi tr ố ệ ớ ế ợ đi n không cho b ly h p buli máy nén n i kh p.
ệ ạ ơ Khi nhi
ệ ộ ộ ườ t đ m i tr ắ ộ ố ợ ẽ ệ ấ ộ ế ấ ộ t. Lúc này công t c b ly h p s tác đ ng không c p đi n cho b ly h p t ầ ng xu ng th p h n 4.40 C thì vi c làm l nh là không c n ợ ừ ườ ng. tr thi
54
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
ắ ừ Công t c nhi t đ môi tr bên
ườ ể ắ ư HÒA KHÔNG KHÍ ng đ ặ ng hút không khí t ộ ơ ượ ắ ệ ộ ngoài đ a vào cabin ôtô. Có th l p đ t phía tr ặ c l p đ t trong đ ướ ướ c két n ườ c làm mát đ ng c
ệ Công T c Quá Nhi ắ t.
ụ ệ Nhi m v .
ệ ụ ắ ố ủ ả ạ ộ ệ ệ ế ờ t có nhi m v ng t n i đi n nh ho t đ ng c a c m bi n áp
ặ ấ ắ Công t c quá nhi su t ho c nhi ệ ộ t đ .
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng.
ệ ố ệ đi u ki n nhi ệ t
t đ và áp su t trong h th ng cao cũng nh ố ư ở ề ệ Ở ề ấ ệ ộ ắ ế ộ ở ệ đi u ki n nhi ấ ộ đ và áp su t th p, công t c quá nhi ấ ệ ẽ t s duy trì ch đ m không n i đi n.
ự ố ư ị ấ ạ ế ấ
ố ệ Khi x y ra s c nh b xì gas th t thoát h t môi ch t l nh, áp su t trong h ắ ấ ố ế t s đóng n i ti p đi m . Lúc
ệ ầ ầ t, c u chì nhi
ệ ộ ệ ẽ t đ lúc này cao, công t c quá nhi ệ ẽ t s đóng n i c p đi n cho c u chì nhi ả ể ệ ượ t đ c ạ ộ ệ ệ ủ ộ ố ấ ắ ợ ừ ả ẽ ấ th ng s th p và nhi ắ này công t c quá nhi ệ ẽ ị ấ c p đi n s b nóng ch y làm ng t đi n c a b ly h p t ư , máy nén ng ng ho t đ ng.
ầ ệ C u Chì Nhi t.
ệ ụ Nhi m v :
ầ ệ ả ệ ố ị ấ ệ ấ ố C u chì nhi t b o v máy nén tránh tình hu ng khi h th ng b m t môi ch t
l nh.ạ
ấ ạ C u t o:
ầ ệ ắ t liên k t ho t đ ng chung v i công t c quá nhi t bên trong máy nén.
C u chì nhi ệ ồ ế ộ ầ ạ ộ ả ế ế ớ ở t g m m t c u chì c m bi n nhi ệ ớ ệ ệ ộ t đ liên k t v i đi n tr nung nóng
ầ C u chì nhi ấ đ u song song.
ạ ộ Nguyên lý ho t d ng:
ệ ệ ầ ộ ố ắ Khi công t c quá nhi t bên trong máy nén đóng n i m ch đi n v mát, m t ph n
ệ ấ ộ ề ệ
ợ ừ ủ ệ ở ư ẽ ị ắ ầ ả ộ ạ ẽ ạ ợ ủ c a máy nén s ch y qua đi n tr nung c a dòng đi n cung c p cho b ly h p t nóng. C u chì s b nung ch y ng t dòng đi n cho b ly h p, máy nén ng ng quay.
ế ả ệ C m Bi n Nhi t (thermostat)
ủ ộ ề ứ ệ Ch c năng c a b đi u nhi t (thermostat)
ệ ộ ổ ứ B n nhi
ệ ấ ầ ệ ừ ầ ơ
ế ạ ộ ở ạ ệ ấ ủ c a máy nén cho máy nén ng ng b m khi đã đ t đ đ l nh c n thi ạ làm l nh tr l ắ t (thermostat) có ch c năng ng t dòng đi n c p cho b ly h p đi n t ế ạ ủ ộ ạ ạ ệ t cung c p đi n cho máy nén ho t đ ng l ộ ợ t. đ n lúc c n i. ư ộ ề i thì b đi u nhi
55
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
56
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ặ ủ ộ ề ấ ạ ắ ị ệ C u t o và v trí l p đ t c a b đi u nhi t.
ế ắ
t c m bi n nhi ộ ổ ề ỉ ể ể ề t đ c a lu ng không khí mát đ đi u khi n ng t ứ ộ ướ ở ộ m t m c đ thích c
ồ ệ ộ ủ ệ ượ t đ c đi u ch nh tr ố ổ ộ ạ ể ệ ả ộ ề B đi u nhi ợ ộ ệ ố n i đi n b ly h p máy nén. B n nhi ợ h p và có th thay đ i đ l nh theo ý mu n.
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng:
ấ ủ ạ ế ế Khi áp su t bên trong b u c m bi n gi m do đ l nh, l ng x p co l
ả ệ ủ ộ i làm cho ạ ư ờ ế ể ạ , máy nén ng ng ho t
ồ ầ ả ợ ừ ắ khung xoay tách r i ti p đi m ng t dòng đi n c a b ly h p t đ ng.ộ
ả ệ ế ị ư ụ Qu t gió gi ạ i nhi t thi t b ng ng t
ấ ạ C u t o:
ạ ộ ề ố
ể Là lo i đ ng c đi n m t chi u 12 VDC, dòng m t chi u 7A, có b n cánh đ ướ ề ế ị ư ộ ụ ể ổ ế ị ư ụ ệ ả ơ ệ t b ng ng t đ th i gió th i nhi ộ t cho thi t b ng ng t c thi . ắ l p tr
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng:
ẫ ạ ạ ạ ấ Khi c p đi n cho đ ng c qu t làm cho rôto qu t quay d n cánh quay qu t gió,
ả ệ ệ t cho thi ộ ế ị ư t b ng ng t ơ ụ . gi i nhi
ộ ố ạ ể ề f. M t s m ch đi u khi n thi ế ị t b
ề ể ắ Đi u khi n công t c áp su t ấ
57
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ộ ề ể ắ ấ Hình 2.45: B đi u khi n công t c áp su t
ứ Ch c năng
ắ ủ ấ c l p Công t c áp su t đ
ệ
phía áp su t cao c a chu trình làm l nh. Khi công ườ ự ạ ng trong chu trình làm l nh nó s d ng máy nén ệ ượ ạ ẽ ừ ộ ả ậ ỏ ở c các b ph n trong
ấ ượ ắ ở ắ ấ t c phát hi n áp su t không bình th ể đ ngăn không gây ra h ng hóc do s giãn n do đó b o v đ chu trình làm l nh.ạ
ệ ấ ấ ườ Phát hi n áp su t th p không bình th ng
ế ệ ấ ạ ặ Cho máy nén làm vi c khi môi ch t trong chu trình làm l nh thi u ho c khi không
ặ ỉ
ạ ự ẹ ể ấ
ấ ơ ỏ ơ ẽ ấ ấ ấ ể ơ ắ ắ ắ ả ng (nh h n 0,2 MPa (2 Kgf/cm2), thì ph i ng t công t c áp su t đ ng t ly h p
có môi ch t trong chu trình làm l nh do rò r ho c do nguyên nhân khác s làm cho ệ vi c bôi tr n kém có th gây ra s k t máy nén. Khi áp su t môi ch t th p h n bình ợ ườ th .ừ t
ệ ấ ườ Phát hi n áp su t cao không bình th ng
ấ Áp su t môi ch t trong chu trình làm l nh có th cao không bình th
ủ ặ ượ c làm mát đ ho c khi l ườ ng khi giàn ề ề c n p quá nhi u. Đi u này ạ ng môi ch t đ
ấ ấ ế ủ ụ ể ấ ượ ạ ạ t c a chu trình làm l nh. Khi áp su t môi ch t cao
ả ắ ắ ơ ng (cao h n 3,1 Mpa (31,7Kgf/cm2)), thì ph i t ấ ể t công t c áp su t đ
ắ ấ ượ nóng không đ ỏ ể có th làm h ng các c m chi ti ườ không bình th ợ ừ . ng t ly h p t
ề ể ệ ộ ạ Đi u khi n nhi t đ giàn l nh
ể ệ ộ ạ ề Hình 2.46: Đi u khi n nhi t đ dàn l nh
ặ ị ủ ế ề ầ ạ ả Đ ngăn ch n không cho giàn l nh b ph băng, c n thi
t ph i đi u khi n nhi ủ ệ ộ ể ự ạ ộ ệ ở ạ ượ ạ ị ệ ể ể t ộ ề ặ ủ ệ ộ ề ề t đ b đ b m t c a giàn l nh thông qua đi u khi n s ho t đ ng c a máy nén Nhi ộ ơ ấ ờ ệ ặ ủ t đ này th p h n m t m t c a giàn l nh đ c xác đ nh nh đi n tr nhi t và khi nhi
58
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ấ ị ắ ể ệ ộ b ng t đ ngăn không cho nhi
ợ ừ ị ề ộ ề ệ ố ấ ầ ấ ạ ỉ
ể ề ế ạ ứ ộ t đ giàn l nh th p m c đ nh t đ nh, thì ly h p t ơ h n 00C (320 F). H th ng đi u hoà có b đi u ch nh áp su t giàn l nh không c n thi t đi u khi n này.
59
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ẫ ộ ệ ố H th ng b o v đai d n đ ng ả ệ
ứ Ch c năng
ệ ượ ẫ ế ị Khi b m tr l c lái, máy phát đi n và các thi
ơ ằ ợ ự ẫ c d n đ ng cùng v i ế ị ộ ớ t b khác
t b khác đ ị ứ ộ ỏ ị ứ ằ ệ ả ẫ
ợ ừ ắ ồ ỉ ị
ườ ể ộ ị ế máy nén b ng đai d n đ ng, n u máy nén b khoá và đai b đ t, thì các thi ệ ộ ệ ố cũng không làm vi c. Đây là m t h th ng b o v đai d n đ ng kh i b đ t b ng cách ờ ệ ố khi máy nén b khoá đ ng th i h th ng cũng làm cho đèn ch báo công ng t ly h p t ấ ề ắ i lái bi t c đi u hoà nh p nháy đ thông báo cho ng ế ự ố t s c .
ấ ạ C u t o
ệ ượ ạ ệ ộ B t k khi nào khi máy nén làm vi c tín hi u đ
ấ ỳ ế ố ộ ệ ự c t o ra trong cu n dây c a ằ ủ ố ộ ủ
ủ ả c m bi n t c đ . ECU phát hi n s quay c a máy nén b ng cách tính toán t c đ c a tín hi uệ
ệ ố ệ ả ẫ ộ Hình 2.47: H th ng b o v đai d n đ ng
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng
ệ ẽ ố ộ ượ ề ẽ ỉ
ề ắ ờ
ế ề ư ỏ ườ ấ ệ ố ệ ch nh l ch t c đ v t quá gi ắ ể khoá máy nén đ ng t ly h p t ể nh p nháy đ báo cho ng ế ự ố ộ ủ ộ ơ ớ ố ộ ủ H th ng này s so sánh t c đ c a đ ng c v i t c đ c a máy nén. N u s ớ ạ ể i h n cho phép, ECU s tính toán và đi u ch nh đ ợ ừ ồ . Đ ng th i ECU cũng làm cho đèn công t c đi u hoà i lái bi t v h h ng này
60
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ệ ố ề H th ng đi u khi n máy nén 2 giai đo n ạ ể
ệ ố ể ề ạ Hình 2.48: H th ng đi u khi n máy nén 2 giai đo n
ứ Ch c năng
ệ ộ ủ ể ờ t máy nén theo nhi
ạ ấ ơ
ệ ố ệ ố ế ạ ộ ệ ạ ộ ệ ả ắ ổ ề t đ c a giàn l nh và đi u H th ng này thay đ i th i đi m t ủ ế ủ ể khi n h s ho t đ ng c a máy nén. N u h s ho t đ ng c a máy nén th p h n, thì ượ ả nhiên li u và c m giác lái đ tính kinh t ệ ố c c i thi n.
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng
Khi b t công t c A/C, h th ng này s đi u khi n sao cho n u nhi ắ ẽ ề ả ắ ở ế ị ệ ệ ệ ệ ộ ượ ể c t đ đ ệ t t th p h n kho ng 30 C, thì máy nén b ng t và khi nhi
ệ ố ấ ượ ậ ơ ậ ở phát hi n b i đi n tr nhi ộ đ cao h n 40C, thì máy nén đ ơ c b t.
ạ ượ ộ ả ự ệ ở Đây là quá trình làm l nh đ c th c hi n trong m t d i mà đó giàn
ị ủ ạ l nh không b ph băng.
ẽ ề c
ắ ở ệ ố ơ ệ
ệ ộ ượ t đ đ ệ ộ t đ này cao ư ế ấ ệ ượ ậ ắ ạ ệ ở ể Khi b t công t c ECON, h th ng này s đi u khi n sao cho khi nhi ị ị t th p h n 100C, thì máy nén b ng t và khi nhi c b t lên. Vì lý do này vi c làm l nh tr nên y u đi nh ng
ủ ả ố ậ ở xác đ nh b i đi n tr nhi ơ h n 110C, thì máy nén đ ạ ộ ệ ố h s ho t đ ng c a máy nén gi m xu ng.
G I Ý:Ợ
ộ ố ệ ố ử ụ ể ủ Đ thay đ i h s ho t đ ng c a máy nén, m t s h th ng s d ng máy nén
ạ ộ ộ ắ ể ụ ạ ổ ệ ố ổ lo i đĩa l c đ thay đ i m t cách liên t c.
61
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ề ề ể ạ Đi u khi n đi u hoà kép (Máy l nh phía sau)
H
ề ể ề ình 2.48: Đi u khi n đi u hoà kép
ứ Ch c năng
ề ạ ạ ạ ớ Đi u hoà kép và chu trình làm l nh v i máy l nh phía sau có các giàn l nh và các
ệ ề ầ ấ
c và phía sau. Đi u này giúp cho vi c tu n hoàn môi ch t có ể ể ề ấ ầ ạ ộ c th c hi n b ng m t máy nén. Đ đi u khi n hai m ch môi ch t c n ph i b ả ố
ướ ở ở van giãn n phía tr ệ ằ ự ể ượ th đ ệ ừ trí thêm các van đi n t .
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng
ậ ướ ắ Khi b t công t c đi u hoà tr c, dòng đi n đi qua van đi n t
ở ệ ệ ừ ẫ
ướ ắ ấ
ạ ệ ừ ỉ ầ ệ ả ệ ừ ướ c và van này tr phía sau nên nó v n đóng do đó ượ c này phía tr
ướ ả ướ ạ ậ ấ ở ề ệ m trong khi đó dòng đi n không đi qua van đi n t môi ch t ch tu n hoàn trong m ch phía tr ậ b t, dòng đi n đi qua c van đi n t ầ cùng m . Do v y môi ch t tu n hoàn trong c hai m ch tr ề c. Khi công t c đi u hoà phía sau đ ả ệ ừ c, phía sau và c hai van đi n t c và sau.
G I Ý:Ợ
ệ ừ ệ ỉ ề ắ m t s m u xe dòng đi n ch qua van đi n t phía sau khi công t c đi u hoà
ượ ậ Ở ộ ố ẫ c b t. phía sau đ
62
ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ề ả Đi u khi n bù không t ể i
ể ề ả Hình 2.49: Đi u khi n bù không t i
ứ Ch c năng
ả ấ ậ ẳ tr ng thái không t
ả ộ
ỏ Ở ạ ế ơ ủ ộ i nh khi xe đi ch m ho c d ng h n, công su t ra c a đ ng ơ i đ ng c làm nóng ế ặ ể c l p đ t đ làm cho ch
ộ ơ ư Ở ạ ặ ừ ệ ẫ ơ ấ ẽ ộ c r t nh . tr ng thái này, vi c d n đ ng máy nén s làm quá t ặ ả ượ ắ ế ị ộ ộ t b bù không t đ ng c ho c ch t máy. Do đó m t thi i đ ề ạ ả ơ ộ i h i cao h n m t chút khi ch y đi u hoà. đ không t
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng
ẽ ở ệ ậ ậ
ể ố ộ ắ ECU đ ng c nh n tín hi u b t công t c A/C s m van đi u khi n t c đ ủ ộ ạ ề ố ộ ể ả
ơ ể i m t ít đ tăng l ế ộ ớ ộ ơ ượ ộ ng không khí n p. Đ làm cho t c đ quay c a đ ng c không t ề ả ợ i có đi u hoà. phù h p v i ch đ không t
ề ạ Đi u khi n qu t đi n ệ ể
ứ Ch c năng
ạ ộ ệ ề ể ả ạ ạ Qu t đi n làm mát giàn nóng khi đi u hoà ho t đ ng đ tăng kh năng làm l nh.
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng
Ở ướ ằ ướ ệ ạ các xe làm mát két n ự ế ợ c b ng qu t đi n, s k t h p hai qu t cho két n
ể ề ố ộ ấ ừ ấ ả
ạ ở ạ ệ ế ố ộ ố ộ ạ ố ế ấ ắ ủ ấ ủ ạ ộ ố ộ ệ ộ t đ
c và ba c p (d ng xe, t c đ th p, t c đ cao). giàn nóng đi u khi n kh năng làm l nh ố ề Khi đi u hoà không khí ho t đ ng, vi c k t n i các công t c c a hai qu t n i ti p (t c ỳ ộ ấ đ th p) ho c song song (t c đ cao) tu thu c vào áp su t c a môi ch t và nhi ướ n ặ c làm mát.
ấ ạ ệ ộ ướ t đ n c làm mát cao, thì hai qu t đi n đ ệ ượ c
ế ố ấ k t n i song song và quay ặ Khi áp su t môi ch t cao ho c nhi ở ố ộ t c đ cao.
63
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
ấ ấ ấ ạ ượ ấ HÒA KHÔNG KHÍ ặ Khi áp su t môi ch t th p ho c nhi c làm mát th p, thì hai qu t đ c ệ ộ ướ t đ n
ắ ố ế m c n i ti p.
ể ề ệ ạ Hình 2.50: Đi u khi n qu t đi n
Chú ý:
ẫ ầ ỉ
Các m u xe g n đây không ch có công t c qu t đ ệ ạ ượ ế ố ằ ệ ơ ằ ượ ỉ ề ắ ố c k t n i b ng r le (n i ạ c dòng đi n vào qu t đi n b ng ECU
ặ ơ ủ ạ ế ti p, ho c song song) mà còn đi u ch nh đ ộ đ ng c và ECU c a qu t làm mát.
ữ ơ ế ố ở ơ ạ ng pháp k t n i gi a r le và qu t và thao tác đóng m R le khác nhau theo
ươ Ph ạ ừ t ng lo i xe.
ớ ạ ầ g. D u nh t l nh
ơ ầ ế ể ụ ủ ệ D u nh t l nh làm nhi m v bôi tr n các chi ti
ớ ạ ề ặ ộ ạ
ạ ế ế ị ừ t b t
ườ
máy nén đ n dàn ng ng, ti ầ ị ớ ơ ồ ở ề ấ t c các thi ậ ầ ạ ệ ố t nh t trong h th ng, tránh đ ng d u l
ầ ớ ọ ữ ầ
ế ầ ạ ử ụ ệ ố ầ ạ t chuy n đ ng c a máy nén và ầ ầ làm mát các b m t ma sát, qua đó làm mát máy nén. Trong máy l nh freôn, d u tu n ư ế ư ấ ả t l u, dàn hoàn cùng v i gas l nh qua t ầ ố ả ố bay h i r i tr v máy nén. Chính vì v y ph i b trí sao cho đ ng ng d u tu n hoàn ế ế ị ố t b làm cho máy nén b thi u d u. i các thi t ợ ạ ớ ợ ấ Cũng vì th d u l nh c n có nh ng tính ch t phù h p v i chu trình l nh, phù h p v i ộ ố ạ gas l nh s d ng trong h th ng l nh. Sau đây là m t s yêu c u đó:
64
ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG ĐI U
HÒA KHÔNG KHÍ
ượ ỏ ỗ ự ầ ả ấ ầ ợ Hàm l
ắ ỗ ế ư ệ ặ ng sáp trong d u ph i th p vì s tách sáp kh i h n h p d u và gas t là van ti thoát các van, đ c bi t l u. ể ạ l nh có th làm t c l
ả ị ệ ỉ t cao, không b cháy sém và đóng x than vào các v ị
C n ph i có tính n đ nh nhi ặ ệ ẩ ị ủ ầ ệ ộ trí có nhi ổ t đ cao, đ c bi t là các lá van đ y và c a máy nén.
ầ ả ề ẩ ạ ọ
ệ ố ạ ớ ế ạ ệ ố ạ
ệ ụ C n ph i b n hoá h c cao, không tác d ng v i gas l nh, m trong h th ng ậ ệ thành các d ng bùn, axít, không ăn mòn v t li u ch t o máy nén và h th ng l nh, không ăn mòn êmay cách đi n….
ệ ộ ư ộ ượ ả ấ ặ ở ả t đ l u đ ng th p, đ m b o v n l u đ ng đ ị c, không b đông đ c
ẫ ư ộ ầ ệ ố ầ ả ạ Nhi ả ệ ộ ấ t đ th p trong dàn l nh, đ m b o tu n hoàn d u trong h th ng. nhi
ệ ộ ố ả ở ả ư ộ ệ ả t đ t nhi
ệ ộ t đ cao khi máy nén làm vi c và đ m b o l u đ ng ơ ệ ộ ấ t c Có nhi ỏ d ng l ng trong dàn bay h i khi nhi t đ th p. ố ở ạ t t
ố ớ ầ Đ đ t đ
ể ạ ượ ụ ặ
ớ ạ ấ ầ ạ ườ ạ ả ấ c các tính ch t yêu c u đ i v i d u nh t l nh, các nhà s n xu t đã ặ ệ ể ả t đ gi m ho c ư ỏ ng làm máy l nh h h ng nhanh
ầ ấ ệ ể ả ủ ọ ủ ầ ẫ ẩ ạ ừ ự ạ ệ ặ ấ ầ ạ cho các ph gia khác nhau đ c i thi n các tính ch t d u l nh, đ c bi lo i tr s t o bùn và s i b t c a d u, vì chúng th t khi d u l nh có l n m. nh t, đ c bi
ầ ừ ả ạ ễ ẩ ầ ị
ị ế ầ máy nén kh i s ch và trong. D u b bi n màu là d u đã b nhi m b n, khi ữ ượ ộ D u t ả ọ ể ầ ớ ạ ạ đó ph i thay phin l c đ d u m i n p và gi c đ trong s ch. đ
ộ ố ạ ầ ệ M t s lo i d u máy nén hi n nay:
ề + Đ i v i h th ng đi u hòa dùng gas R134a, máy nén cánh xuyên dùng NDOIL
ạ ố ớ ệ ố i dùng NDOIL 8 9, còn l
ề
+ Đ i v i h th ng đi u hòa dùng gas R12, máy nén cánh xuyên dùng NDOIL 7, còn ạ l ố ớ ệ ố i dùng NDOIL
65
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
Ơ Ồ Ạ
Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007 Ề PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE TOYOTA VIOS 2007
ơ ồ ạ S Đ M ch
66
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007
67
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007
68
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007
ả ệ Gi i thích ký hi u
ầ ổ C u chì t ng HTR
ầ C u chì GAUGE
ề ắ Công t c đi u hòa không khí
ạ Qu t gió
ở ủ ệ ạ Đi n tr c a qu t gió
69
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
ạ ộ Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007 ề ế B khu ch đ i đi u hòa không khí
ố ề L c đi u hòa
ế ả ệ ạ C m bi n nhi t l nh
ụ ế ả ỷ ị C m bi n v trí tr c khu u
ộ ề ể ộ ơ B đi u khi n đ ng c
ắ ố Gi c n i
ắ ỉ ề Công t c đi u ch nh nhi ệ ộ t đ
70
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007
Relay
ố N i mass
ỏ ọ ễ ớ ố ừ L p v b c ch ng nhi m t
71
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007
ạ ộ Nguyên Lý Ho t Đ ng
ệ ạ c c p đi n và
ỉ c c p đi n , ch có qu t gió đ ể ố ộ ủ ượ ấ ạ ề ế ố ế ộ ạ Ch đ qu t gió ệ ượ ấ ề ố Ở ế ộ ch đ này l c đi u hòa không đ ứ ộ ạ ạ ộ ho t đ ng m c đ m nh y u tùy vào công t c đi u khi n t c đ c a qu t gió .
ể ể ạ ạ ấ ạ ậ ươ ờ ở ng ch
ự ộ ề ơ ồ D a vào s đ ta nh n th y m ch đi u khi n moter qu t là ki u m ch d cu n dây relay
ắ ở ố Khi công t c
ượ ấ ạ ộ ề ệ s 0 : ạ Moter qu t không đ c c p đi n, đi u hòa không khí không ho t đ ng
ắ ở ố s 1 : ắ ầ
→ → → c u chì HTR relay HTR → → ọ c c 5 → → → E1 ED1 → ọ c c 3 moter
ạ Khi công t c → → ổ ệ ừ (+) c quy Dòng đi n t khóa ắ ừ (+) c quy D1 , relay đóng cho dòng đi t → ớ ố ộ ủ ọ c c 1 c a E3 c u chì GAUGE ầ D1 qu t quay v i t c đ LOW
s 2 ( M1 ) :
→ ắ ở ố ắ
→ → ED1 → ọ D1 , ủ c c 4 c a
→ → ổ khóa + c quy ừ ắ + c quy ủ ọ ủ ọ role HTR ọ c c 3 ớ ố ộ Khi công t c ệ ừ Dòng đi n t role đóng cho dòng đi t E3 → → → c c 3 c a E3 c c 7 c a E1 → → ầ ỉ E1 c u ch GAUGE → ọ ầ moter c u chì HTR c c 5 → ạ ạ D1 , qu t ch y v i t c đ M1
→ ắ ở ố ắ
→ ED1 → ọ → → E1 → moter D1 , ủ c c 4 c a
→ ủ ủ ọ role HTR → ọ c c 3 ớ ố ộ Khi công t c ệ ừ Dòng đi n t role đóng cho dòng đi t → E3 s 3 ( M2 ) : → → ổ khóa + c quy → ừ ắ + c quy ọ c c 6 c a E1 c c 2 c a E3 ầ ỉ c u ch GAUGE ọ ầ c u chì HTR c c 5 → ạ ạ D1 , qu t ch y v i t c đ M2
→ ắ ở ố ắ D1 ,
→ role HTR ọ c c 3 → → E1 → moter → ED1 → ọ c c 10
→ → → ớ ố ộ ạ Khi công t c ệ ừ Dòng đi n t role đóng cho dòng đi t ủ c a E1 s 4 : → ỉ ầ ổ c u ch GAUGE khóa + c quy ừ ắ ọ ầ c u chì HTR c c 5 + c quy ạ D1 , qu t ch y v i t c đ HI
ượ
ạ ở ấ ộ ệ ượ ử ề ạ ố ậ ượ ạ ằ ạ Khi qu t gió đ c kích ho t ủ ộ SBLW c a h p ECU nh m cho h p nh n bi ề b t kì s nào thì đ u có 1 tín hi u đ ế ượ t đ c qu t gió đã đ c g i v chân c kích ho t .
72
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007
ế ộ ề ể ố ượ ề ệ ầ Ch đ đi u hòa ạ ộ Đ l c nén ho t đ ng đ c thì c n có 2 đi u ki n .
ệ ầ ề ậ ắ Đi u ki n c n : B t công t c AC
ậ ạ ắ B t công t c qu t gió
ạ ộ ộ ơ Đ ng c ho t đ ng
ề ệ ủ ệ ề ế ề ế ạ ả
ể ủ ộ Đi u ki n đ : Tín hi u đi u khi n c a b khuy ch đ i đi u hòa (c m bi n giàn l nh)ạ
ắ Công t c van áp su t ấ
ể ừ ệ ề Tín hi u đi u khi n t ECU
ệ ề Tín hi u bù ga đi u hòa
ạ ố Qu t gió s 1
ể ệ ố ự ạ ộ ạ ộ ủ ề ầ ạ ị
ổ Ngoài ra đ h th ng đi u hòa ho t đ ng n đ nh c n có s ho t đ ng c a : qu t gió s 2 ố
ề ế ể ậ ố
ệ ệ ố ệ ử ề Các đi u ki n này cùng nhau ti p nh n , x lý và đi u khi n trong su t quá trình h th ng làm vi c
ệ ầ Tín hi u đ u vào :
→ → ắ ắ ầ ọ ố ủ ổ khóa c u chì → → E5 c c s 27AC c a
B t công t c AC khi đó : + c quy ậ ECU AC .
ậ ắ ọ ố ủ B t công t c qu t gió khi đó : mass ạ → → E1 c c s 21SBLW c a ECU AC
→ → ơ ộ ế ả ừ ọ ơ ộ ECU đ ng c t ủ c c 30AC1 c a
Đ ng c ho t đ ng khi đó : c m bi n tr c c ụ ơ ạ ộ → ơ ộ ECU đ ng c ECU AC .
→ → → ắ ọ ổ c c 2 role AC c c 1 role AC c u chì mass ở
→ ặ ổ ọ ầ ề c u chì c c 5 role AC c c 3 role AC
khóa ủ → ầ khóa ạ ộ → ố → → ọ Lúc này : + c quy ọ ệ ầ ủ ọ c c 15 c a ECU ( sau khi đ 3 đi u ki n c n ECU AC đóng cho mass ra c c 15MGC ) → → ọ khi đó : + c quy m t hít van → ệ ừ đ n t ắ mass . L c nén ho t đ ng
ạ ộ ư ệ ế ệ ậ
ố ệ ố ề ể ể Trong quá trình l c nén ho t đ ng ECU AC đ a ra tín hi u và ti p nh n tín hi u đ đi u khi n h th ng .
73
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007
74
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
ạ ả
: C m bi n nhi ệ ố
ệ ố ớ ể ề ệ ở
ạ ộ ể ố ủ ề ớ Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007 B khuy ch đ i AC ẽ ệ ộ ế ạ ế ộ t đ giàn l nh trên x vios này là lo i đi n ệ ộ ở ả ở t đ tăng nên thì đi n tr gi m xu ng . Khi nhi tr nhi t , khi nhi ờ ể ệ đi n tr tăng nên . Nh đó có th đi u khi n quá trình ho t đ ng c a l c nén v i nhi ườ ộ đ theo ý mu n c a ng ạ ệ ộ ả t đ gi m xu ng thì ủ ố ệ t i role AC . ệ i dùng thông qua vi c đi u khi n mas t
→ ạ ộ ủ ạ M ch ho t đ ng : Chân 22TE c a ECU AC → → E2 Chân 23 SG2 …
ấ Công t c áp su t : ắ
ế ệ ủ ề ề ệ
ữ ọ ố ụ ể
ấ ấ ố ẽ ị ụ ề ể ặ ắ ẽ ở ể C m ti p đi n gi a c c 4 và 1 c a A3 khi đóng truy n tín hi u mass v ECU AC đ ế ế đi u khi n đóng l c . Còn n u khi áp su t th p ho c cao quá cho phép thì 2 c m ti p ấ đi m này x tách ra b i áp su t . Khi đó l c x b ng t .
→ → → → ạ ủ ọ ủ ọ ủ ọ ệ M ch đi n : mass c c 1 c a A3 c c 4 c a A3 c c 12PSW c a ECU AC …
ứ ạ ố
ừ ể ấ ạ ớ ố ấ ủ ố ệ đó c p tín hi u mass t i role qu t gió s 2 .
ể ộ ạ ộ Ngoài ra ngay sau khi l c nén ho t đ ng áp su t c a ng cao áp tăng đ t m c làm ủ ạ ọ ế đóng ti p đi m t i c c 3 và 2 c a A3 t ơ Đ làm mát đ ng c .
→ → → → ạ ủ ọ ủ ọ ọ ệ M ch đi n : mass c c 3 c a A3 c c 2 c a A3 ủ c c 2CFN c a ECU AC …
ệ ừ ơ Tín hi u t ộ ECU đ ng c :
ả ế ệ ề ộ ơ
ụ ơ ử ộ ạ ộ ượ ộ ệ ố ơ ề ơ ử ệ c
Khi c m bi n tr c c g i tín hi u v ECU đ ng c thông báo đ ng c đã ho t đ ng ề thì lúc đó ECU đ ng c g i tín hi u v ECU AC cho phép h th ng đi u hòa đ ạ ộ ho t đ ng .
→ → → ạ ệ M ch đi n : C2 ộ ơ ECU đ n c ECU AC …
ế ộ ề Ch đ bù ga đi u hòa:
ử ệ ố ơ ộ
ố ạ ộ ề ể ề ổ ề ộ
ủ ộ ị ạ ộ Sau khi l c nén ho t đ ng ECU AC g i tín hi u v ECU đ ng c thông báo l c đi u ơ ề ừ hòa đã ho t đ ng . T đây ECU đ ng c đi u khi n quá trình bù ga đi u hòa giúp n ơ ượ ổ ạ ộ ị đ nh quá trình ho t đ ng c a đ ng c đ c n đ nh .
→ → ệ ạ ọ ộ ọ M ch đi n : c c 19ACT ECU AC ơ ủ c c 18ACT c a ECU đ ng c …
ố ạ Qu t gió s 1:
ạ ộ ồ ạ ạ i role qu t gió . Khi đó qu t
ố ạ ộ ấ ệ ố ừ ớ ớ Khi l c nén ho t đ ng thì ECU AC c p 1 ngu n mass t ạ ộ gió ho t đ ng cùng cho t i khi h th ng ng ng ho t đ ng .
75
ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S Đ M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE
Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007
76
Ể Ẩ ƯƠ Ữ Ư Ỏ Ử CH ƯỜ NG
Ố Ặ Ệ
Ề Ữ
Ư Ỏ
Ể
KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH
ƯỜ NG
Ẩ Ặ
Ề
NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA Ử Ệ Ố G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA
Ể Ữ Ử ƯƠ ƯỜ NG.
ử ữ ườ PH ể Ki m tra, s a ch a m t s h h ng th
ị ể
ộ ể ượ ị NG PHÁP KI M TRA, S A CH A THÔNG TH ặ ộ ố ư ỏ ng g p trên xe. ệ ố ư ỏ c các h h ng trong h th ng đi u hòa trên xe ô tô. ơ ể
ị ờ ế ạ ị và t n s x y ra s c . Xác đ nh đi u ki n đ ề ề ệ ườ ng xá, tình tr ng th i ti t và
ể ệ ủ ư ỏ
ườ ị M t s h h ng th
ệ ắ
ắ ộ ố ư ỏ tế Máy nén STT Chi ti 1
ớ
ệ ấ ụ Bi n pháp kh c ph c ầ ớ + Thay ph t ch n d u, công ấ ế ị ỏ ắ t c áp su t n u b h ng. ữ ử + S a ch a và v sinh máy nén. Đ xác đ nh đ ể ầ Yêu c u: Xác đ nh ki u xe, ki u đ ng c , ki u đi u hòa không khí. Xác đ nh ề ự ố ầ ố ả ờ ngày gi xác đ nh bi u hi n c a h h ng. ặ ng g p. ể Ki m tra ế ồ + Nghe ti ng n ầ ắ + Ph t ch n d u ắ + Công t c áp su t ga. + Các lá van.
ỉ ạ ế 2 i,
ề ể ế ớ Giàn nóng, giàn l nhạ ẩ + Rò r .ỉ ặ + C n b n.
ặ Phin l cọ 3
ẩ ệ ố ẩ ệ ố ơ ặ ể + Ki m tra c n b n, h i ướ c có trong h th ng. n ấ c có trong h th ng
ế ư ỉ 4 Van ti t l u
ộ ở ủ ế ề ế ư
ườ ố 5 ng ng n i và
ố ng ng ệ + N u rò r ít có th hàn l ế n u nhi u thay th m i. ệ + V sinh giàn nóng, giàn l nh.ạ ặ ế + N u th y có c n b n ho c ơ ướ h i n thì thay phin l c.ọ + Đi u ch nh đ m c a van ặ t l u, ho c thay th ti ố ế ườ + Thay th đ các gioăng đ mệ ậ ố ỉ ứ ườ ng ng + Rò r , n t đ ệ + D p nát gioăng đ m Các đ ẫ d n, gioăng đ m làm kín
ấ ể ạ ặ ọ T m l c gió ụ ẩ + Ki m tra b i b n 6
ể ặ 7
ạ Qu t giàn nóng, giàn l nhạ
ổ
ổ ệ + V sinh làm s ch ho c thay th .ế ế ỉ ề + Đi u ch nh ho c thay th cánh qu t.ạ ế + Thay th các ch i than đã quá mòn.
ồ ồ ấ 8 Ga l nhạ
ể ể ng
ấ ượ ỡ ự ứ + Ki m tra s n t, v , ủ cong vênh c a cánh qu t.ạ ể + Ki m tra các ch i than. ể ấ + Ki m tra áp su t ga ấ ượ ể + Ki m tra ch t l ga ng ga qua
+ Dùng đ ng h đo áp su t đ ki m tra. + Quan sát ch t l ắ m t ga.
77
ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ NG
Ố Ặ Ề Ệ NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA
78
ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ NG
Ặ Ệ
NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH Ố G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA ạ ộ ể ế ả ể ề B ng đi u khi n 9
ặ ệ ữ
ợ 10 Dây curoa
ế ạ
ớ ế ặ + Ki m tra ho t đ ng ề ấ các phím b m, núm đi u khi n.ể ứ ể + Ki m tra s c căng dây ể + Ki m tra các v t r n ứ n t trên dây.
ấ
ầ ể ị ỏ 11
ứ Ề ẹ ặ + N u k t ho c không có tín ử ệ hi u đi n thì s a ch a ho c thay th .ế ạ i dây cho phù h p. + Căng l ế + Thay th dây m i n u dây ề ị b gioãng nhi u ho c có ề ệ ế ạ ứ nhi u v t r n n t xu t hi n ế ặ ữ ử + S a ch a ho c thay th m iớ ắ ắ Các gi c c m, c u ế ả chì, c m bi n.
ị + Ki m tra b l ng, b ị oxy hóa, b cháy, đ t không…
ệ ấ
ử ủ ự ể ể ầ ấ ữ Ki m tra, ch n đoán, s a ch a thông qua vi c đo áp su t ga. T m quan tr ng c a s ki m tra áp su t:
ẩ ọ ể ấ ề
ự ệ ữ ệ ả ượ ề ề ọ ị Vi c ki m tra áp su t môi ch t trong khi đi u hòa làm vi c cho phép ta có th gi c giá tr ể ả ị
ể ẩ
ồ ấ
ấ ị ấ đ nh nh ng khu v c có v n đ . Do đó đi u quan tr ng là ph i xác đ nh đ ự ố phù h p đ ch n đoán s c . ử ụ Tìm s c b ng cách s d ng đ ng h đo áp su t. ồ ồ ằ ả ả ệ ả ẩ ồ ợ ự ố ằ ề ử ụ Khi th c hi n ch n đoán b ng cách s d ng đ ng h đo ph i đ m b o các đi u
ệ ự ki n sau đây:
ơ ượ c hâm nóng. c làm mát đ ng c : Sau khi đ
ượ ấ ả ộ ở
ọ ọ ệ ộ ướ t đ n ử ồ ẫ
ố ộ ộ ơ
ạ
ệ ộ t đ : MAX COOL.
+ Nhi + T t c các c a: Đ c m hoàn toàn. + Núm ch n lu ng không khí: “FACE”. + Núm ch n d n khí vào: “RECIRC”. + T c đ đ ng c : 1500 (vòng/phút) R134a; 2000 (vòng/phút) R12. ọ ố ộ + Núm ch n t c đ qu t gió: HI ọ + Núm ch n nhi ề ắ + Công t c đi u hòa: ON. ệ ộ ầ + Nhi
0C đ n 35 ế
0C.
ề ị ộ ề
ủ t đ đ u vào c a đi u hòa: 30 ỉ ị ấ ố ớ ề ượ ỉ ạ ấ ể ườ ng có th không đ c đi u khi n b i EPR nên các giá tr b t th
ể ấ ồ ấ ấ Chú ý: Đ i v i xe có trang b b đi u ch nh áp su t giàn l nh EPR, vì phía áp su t th p ở ự ế ượ đ c ch ra tr c ti p ồ trên áp su t đ ng h .
79
ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ NG
Ố Ặ Ệ Ề NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA
ở ứ ấ ẩ m c tiêu chu n.
ấ
2)
2)
ườ ể ằ ồ Hình 4.1: Áp su t ga + Phía áp su t th p: 0,15 ÷ 0,25 MPa (1,5 ÷ 2.5 kgf/cm + Phía áp su t cao: 1,6 ÷ 1,8 MPa (14 ÷ 16 kgf/cm M t s h h ng th ấ ồ c ki m tra b ng đ ng h đo áp su t
ệ ệ Stt ặ ượ ng g p đ ứ Tri u ch ng ắ Nguyên nhân Bi n pháp kh c
1
ấ ữ
ẩ ỉ ế + Thi u môi ch t.ấ + Rò r ga. ạ ứ ấ ph cụ ể ỉ + Ki m tra rò r ử và s a ch a. ạ + N p thêm môi ấ ạ ch t l nh. ấ ấ ộ ố ư ỏ Hi nệ ngượ t ệ ố H th ng làm vi c ệ trong tình ế tr ng thi u môi ch tấ
ở ả 2 c phía cao
ỉ ng môi
ệ m t ga dù t
ệ ố H th ng ừ th a ga hay ệ ả gi t i nhi giàn nóng tố không t ừ + Th a môi ch t.ấ ả + Gi i nhi giàn nóng kém ọ ở ắ ở ố ộ ấ t c đ th p. ạ
ấ ở + Áp su t phía cao áp và ơ ề ấ th p áp đ u th p h n so ớ v i m c tiêu chu n ọ + Th y b t khí qua quan sát ắ m t ga. ứ ộ ạ ủ + M c đ l nh không đ . ấ + Áp su t cao ấ áp và th p áp. +Không có b t ạ ộ ho t đ ng ứ ộ + M c đ làm l nh không đủ
ạ
ạ ộ 3
ề ườ
ố ạ ộ ơ ẩ Có h i m trong h ệ ạ th ng l nh
ơ ẩ + H i m ệ ọ t vào h l ố th ng làm l nh.ạ
ệ ố ệ ố ng khi h th ng đi u ắ ầ ộ ờ ấ ủ ồ ề + Đi u ch nh ượ đúng l ch t.ấ ệ + V sinh giàn nóng. ệ ể + Ki m tra h ố th ng làm mát ủ c a xe (qu t ệ đi n…) + Thay phin l c, ọ bình ch a.ứ + Hút chân không ệ ể ướ t đ tr c khi tri ạ n p ga.
ấ ạ i
ấ ụ ể 4
ấ ữ + H th ng ho t đ ng bình th hòa b t đ u ho t đ ng. Sau ấ m t th i gian phía áp su t ồ ỉ ộ th p c a đ ng h ch đ chân không tăng d n.ầ ơ ẩ + Quan sát th y h i m t ắ m t ga. ấ + Phía áp su t th p: cao, ấ phía áp su t cao: th p. S t áp trong máy ở ụ + S t áp phía máy ử + Ki m tra s a ch a máy nén
80
ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ NG
Ố Ệ NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA
Ề nén. nén ề t máy đi u hòa,
phía
ạ ứ ộ
ắ 5
ấ
ị ả
ẽ T c ngh n trong chu trình làm l nhạ
ậ ứ ướ
phía
ầ + Phân lo i ạ nguyên nhân gây ế ắ t c. Thay th các ế ậ ộ b ph n, chi ti t ẽ ắ gây ra t c ngh n. + Hút chân không ệ ố h th ng.
ẽ ấ ị
t
Ặ ắ + Khi t ấ ở ậ ứ ngay l p t c áp su t ằ ấ th p áp và cao áp b ng nhau. ệ + Khi làm vi c thân máy ủ nén không đ nóng. + M c đ làm l nh không đủ ẽ ắ + Khi t c ngh n hoàn toàn, ấ ở phía th p giá tr áp su t ị ố áp gi m xu ng giá tr chân không ngay l p t c. ắ + Khi có xu h ng t c ấ ở ị ngh n, giá tr áp su t ố ả áp th p gi m d n xu ng giá tr chân không. ệ ệ ự + Có s chênh l ch nhi ỗ ắ ộ ướ c và sau ch t c đ tr ậ
6 t vào
c hai ề ấ ở ả ấ ọ Khí l ệ ố h th ng
ạ ủ ả ấ ể + Ki m tra các ẫ ố ườ đ ng ng d n. + Hút chân không ệ ể ướ tri t đ tr c khi ạ n p ga.
ụ ẩ + B i b n ặ ơ ẩ ho c h i m gây t c ắ ẽ ngh n, đóng ạ i van băng t ế ư ti t l u, van EPR ho c ặ ỗ khác. các l ở ỉ + Rò r ga thanh c m ả ệ t nh n nhi + Hút chân không không ệ ể t đ . tri ỉ + Rò r trên ườ các đ ng ẫ ố ng d n.
ầ ấ ể 7
ữ
ấ ở t ế Van ti ở ư l u m quá l nớ
ệ ử +Ki m tra và s a ạ ch a tình tr ng ặ ủ ố ắ l p đ t c a ng ậ ả t. c m nh n nhi
ỏ + H ng van ế ư t l u ti ặ ề ho c đi u ỉ ch nh không đúng ng
ấ ị + Giá tr áp su t phía cao áp và th p áp đ u cao. ả + Kh năng làm l nh gi m ớ ự v i s tăng lên c a áp su t th p.ấ ắ ọ ấ + Th y b t khí qua m t ga ạ ủ ấ dù môi ch t đã n p đ . ấ + Áp su t ph n th p áp tăng, tính năng làm l nh ạ ả phía cao áp gi m (áp su t ổ ư ầ h u nh không đ i). ườ ế + Bám tuy t trên đ ấ ố ng áp su t th p.
81
ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ NG
Ề NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA
Ố Ẩ Ệ Ự Ằ
Ặ Ệ Ố CH N ĐOÁN B NG H TH NG T CH N ĐOÁN. Mô t
ẩ ề ả ệ ố Ẩ .ả Trong h th ng t
ể ể ề ị ỉ ấ
ế ệ ự ố ự ấ ỳ ch n đoán, ECU truy n b t k thông tin s c nào x y ra ể ớ ả ả i b ng đi u khi n đ hi n th và t. H th ng này r t có ích cho vi c ch n đoán vì các
ả ắ ẩ ệ ả ự ẩ ộ ệ ố ộ ớ c l u trong b nh ngay c sau khi t t khóa đi n.
ỉ
ư ể ệ ộ
ế trong đèn ch báo, các c m bi n và b ch p hành t ấ ậ ỹ thông báo cho k thu t viên bi ế ượ ư ch n đoán đ k t qu t ệ ể ỉ ể ị ặ ắ ắ ủ ỉ ị ặ c ki m tra. Các ch báo c a công t c và hi n th đ t nhi ạ ế t đ và kích ho t ti ng kêu bíp ầ ệ ộ ệ t đ hi n lên 4 l n
Ki m tra tín hi u ch báo. ệ Các tín hi u ch báo nh các công t c, hi n th đ t nhi ể ể ượ có th đ ồ ắ t. r i t ể ả Ki m tra c m bi n.
ặ ữ ể ể ế
ế ự ố ộ ặ ề ệ ứ ố ệ ạ ủ ả Nh ng s c trong quá kh ho c hi n t ệ ấ ẽ ể ắ ượ c. ị ầ ượ t
ượ ể i c a c m bi n có th ki m tra đ Khi phát hi n m t ho c nhi u c , thì vi c n lên công t c A/C s hi n th l n l ự ố ộ ừ t ng s c m t. ố ớ ả Đ i v i c m bi n b c x m t tr i: khi đ
ế ị ứ ứ ế
ế ị t b phát sáng ế ể ạ ặ ờ ầ ả ể ể i ánh sáng m t tr i bên ngoài đ ki m tra c m bi n này (ki m tra d ể ể c ki m tra trong nhà, thì có th hi n ở trong ướ i
ặ ờ ệ ả ứ ạ ặ ờ ặ ả th s c m ch b đ t. Đ t c m bi n b c x m t tr i g n thi nhà ho c d ánh sáng hu nh quang không hi u qu ).
ể Ki m tra b ch p hành.
ị ự ố ạ ặ ướ ỳ ộ ấ ệ ẫ ượ ể ớ ộ ấ ể ể ầ M t tín hi u đ u ra theo m u đ c chuy n t ự ạ i b ch p hành đ ki m tra s ho t
ộ ủ ộ đ ng c a nó. ậ ỹ ể ể ề ằ
ề ể ể ẫ ạ
ể ộ ệ ự ố ủ ộ ấ K thu t viên có th ki m tra s c c a b ch p hành b ng cách truy n tín hi u ổ ề ừ ECU và kích ho t các cánh đi u khi n th i gió, cánh đi u khi n d n gió vào, cánh t ề đi u khi n tr n gió và máy nén…
ọ ụ ỗ ỗ i và xóa mã l i trên xe Toyota.
ỗ i.
Ví d quy trình đ c mã l ọ Quy trình đ c mã l ậ
ồ ấ ờ
ấ ể ệ ố ẽ ấ ỗ ắ B t công t c máy ON. Nh n đ ng th i nút AUTO và F/R. ể Đèn báo nh p nháy và phát ra âm thanh khi ki m tra. ầ ượ Sau khi ki m tra xong, h th ng s xu t ra l n l t các mã l ể ả i trên b ng hi n
th .ị
ụ ể ỗ Hình 4.2: Ví d màn hình ki m tra mã l i trên xe Toyota
82
ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ NG
Ố Ặ Ề Ệ NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA
ụ ỗ ể Hình4.3: Ví d mã l ị i hi n th (Mã 11)
ị ỗ ấ ậ ẽ ổ ượ c i ch m, nh n nút FRONT DEF s thay đ i đ
ướ ệ ố ế b ể c ki m tra ti p theo.
ỗ ầ ộ ướ ể ẽ Khi h th ng hi n th mã l ể M i l n nh n nút FRONT DEF thì màn hình s chuy n sang m t b c.
Quy trình xóa mã l ể Đ xóa mã l
ể
ầ ặ ầ ơ ộ ể
ớ ủ ộ ộ ấ i :ỗ ỗ ủ ệ ố i c a h th ng có 2 cách sau : ấ ệ ố Trong khi h th ng đang ki m tra, nh n cùng lúc 2 nút FRONT DEF và nút REAR DEF. Tháo c u chì chính trong h p c u chì trong vòng 20 giây ho c lâu h n đ xóa b nh c a h p.
ộ ầ Hình 4.4: H p c u chì chính
ể ự ẩ ộ ố ch n đoán trên m t s hãng xe tiêu bi u
ụ ề ỗ ộ ố ả
ư ỏ ạ D ng h h ng
ả ệ ộ ạ ả ặ ở ạ M t s ví d v mã t B ng mã l iỗ Mã l 00 11 i trên xe Toyota ệ ố H th ng ngườ Bình th ế C m bi n nhi t đ trong xe
ế ả ệ ộ ườ ạ ặ ở ạ ả 12 C m bi n nhi t đ môi tr ng
ế ả ệ ộ ạ ặ ở ạ ạ ả 13 C m bi n nhi t đ giàn l nh
ế ặ ở ạ ả ạ 14 ệ ộ ướ t đ n c làm
ả C m bi n nhi mát ắ Ng n m ch ho c h m ch c m bi nế ắ Ng n m ch ho c h m ch c m bi nế ắ Ng n m ch ho c h m ch c m bi nế ắ Ng n m ch ho c h m ch c m bi nế
83
ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ NG
Ố Ặ Ề
ặ ở ạ ạ ả ả 21 NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH Ệ G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA ế ứ ạ ặ ờ C m bi n b c x m t tr i
ệ 22 Tín hi u khóa máy nén
ạ
ng.
ườ ị ệ 23 31 Áp su t gaấ ị ế Chi t áp v trí Cool/Hot
ế t áp.
ế ị ị ệ 32 Chi t áp v trí Fresh/ Rec
ế t áp.
ế ị ị ệ 33 Chi t áp v trí Face/ Def
ế ắ Ng n m ch ho c h m ch c m bi nế ặ ở Máy nén không đóng ho c h ế ả m ch c m bi n ấ Áp su t ga không bình th ặ ỗ ố L i n i mát ho c giá tr đi n áp ủ c a chi ặ ỗ ố L i n i mát ho c giá tr đi n áp ủ c a chi ặ ỗ ố L i n i mát ho c giá tr đi n áp ủ c a chi t áp.
ị ể ề ệ 41 ể đi u khi n cánh gió
ệ ề ể ị 42 ể đi u khi n cánh gió
ệ ề ể ị 43 ể đi u khi n cánh gió
ơ ề Mô t Cool/Hot ơ ề Mô t Fresh/Def ơ ề Mô t Face/ Def Tín hi u v trí cánh đi u khi n không đ iổ Tín hi u v trí cánh đi u khi n không đ iổ Tín hi u v trí cánh đi u khi n không đ iổ
ả ỗ B ng mã l
i trên xe Honda ạ ậ ư ỏ ECU
ệ ỗ DTC B1200 Nh n d ng h h ng ạ L i do m ch đi n ộ ể ề H p đi u khi n
ề ề ộ ộ ể ề H p đi u khi n ế ị t b
ư ỏ ấ ề ể B1202 H h ng h p đi u đi u ộ B1205 M t ngu n h p đi u khi n (VSP/NE ộ ể ề H p đi u khi n
ề ể ộ ấ B1206 M t ngu n h p đi u khi n (ETC ộ ể ề H p đi u khi n
ề ể ấ ộ B1207 M t ngu n h p đi u khi n (ILLUMI ộ ể ề H p đi u khi n
ế ả ộ ể ề H p đi u khi n ư ỏ H h ng ấ M t tính hi uệ ỗ L i thi ấ M t tính hi uệ ấ M t tính hi uệ ấ M t tính hi uệ ệ ỗ L i tính hi u
ộ ệ ộ ế ồ massage) ồ massage) ồ massage) ở ạ ắ B1225 H m ch c m bi n nhiêt đ trong xe ả ạ B1226 Ng n m ch c m bi n nhi t đ trong ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u xe
ế ả ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
ộ ệ ộ ở ạ ắ ế B1227 H m ch c m bi n nhiêt đ ngoài xe ả ạ B1228 Ng n m ch c m bi n nhi t đ ngoài ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u xe
ế ứ ạ ở ạ ộ ỗ ả B1229 H m ch c m bi n b c x nhiêt ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
84
ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ NG
Ặ Ệ
NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA ệ ả ạ ế ứ ạ Ố t
Ề ộ ộ ỗ ỗ ộ ẩ ế ể ề H p đi u khi n ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u ệ L i tính hi u
ắ ở ạ ắ ộ ẩ ế ạ B1230 Ng n m ch c m bi n b c x nhi ả B1231 H m ch c m bi n đ m không khí ả B1232 Ng n m ch c m bi n đ m không ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
ở ạ ộ khí B1233 H m ch mô t ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u ơ ề không khí khoang ng ể đi u khi n hòa tr n i lái
ạ ắ B1234 Ng n m ch mô t ộ ể đi u khi n hòa tr n ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
ề ộ ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
ộ không khí khoang ng ậ ộ B1235 Do b ph n đi u khi n c a tr n ở không khí ở ạ khoang ng ơ ề ườ ơ ề ườ i lái ể ử ườ i lái ể đi u khi n hòa tr n B1236 H m ch mô t ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
ạ ơ ề ắ B1237 Ng n m ch mô t ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
không khí khoang hành khách ộ ể đi u khi n hòa tr n không khí khoang hành khách ề ể ử ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
ắ ế ộ B1239 Do h ho c ng n m ch trong ch đ ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u ộ khoang hành khách ạ ơ ề
ể ử ề ộ B1240 Do b ph n đi u khi n c a tr n ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
ậ ộ B1238 Do b ph n đi u khi n c a tr n ở không khí ặ ở ể ủ di u khi n c a môt ậ ộ không khí ủ ơ ộ ỗ ạ B1241 M ch c a môt ạ qu t ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u
ả ỗ B ng mã l i trên xe DAEWOO.
ả Chi ti tế
ng
ế ế ế ả ả ả iỗ Mã l Code 1 Code 2 Code 3 C m bi n nhi C m bi n nhi C m bi n nhi Gi i thích ệ ộ t đ trong xe ườ ệ ộ t đ môi tr ơ ệ ộ ộ t đ đ ng c
ộ ơ
Incar sensor Ambient sensor Engine coolant temperature sensor Air mix door motor Sun sensor Power tranmistor
ơ Code 4 Code 5 Code 6 Code 7 Maxhi relay hòa tr n không khí Mô t ế ứ ạ ặ ờ ả C m bi n b c x m t tr i Transistor công su tấ ạ R le qu t
ỗ ả
ế ế ệ ộ ệ ộ B ng mã l DTC B1411 B1412 i trên xe Lexus. ị Hi n thể 11 12 M cụ ả C m bi n nhi ả C m bi n nhi t đ trong xe ườ t đ môi tr ng
85
ƯƠ Ể Ẩ Ử Ữ Ư Ỏ CH ƯỜ NG
Ặ Ề Ệ
ạ
t đ giàn l nh ơ t đ đ ng c
NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H H NG TH G P TRONG H TH NG ĐI U HÒA ệ ộ ệ ộ ộ ệ t
Ố ả ả ả ả
ộ ấ ạ ạ ả ả ị ị
ể ướ ế C m bi n nhi ế C m bi n nhi ế ứ ạ C m bi n b c x nhi ệ ố ộ ế C m bi n tín hi u t c đ máy nén ấ ắ Công t c áp su t ế C m bi n v trí m ch tr n gió ế C m bi n v trí m ch l y gió vào. ơ ộ Mô t ơ ề Mô t tr n gió đi u khi n h ng gió vào. B1413 B1414 B1421 B1422 B1423 B1431 B1432 B1441 B1442 13 14 21 22 23 31 32 41 42
86
87

