Ộ ƯƠ NG

ƯỜ Ệ B  CÔNG TH Ạ Ọ TR Ộ NG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N I

KHOA: CÔNG NGH  Ô TÔ 

Ậ Ớ BÀI T P L N MÔN

Ố Ệ Ệ H  TH NG ĐI N THÂN XE

Ệ Ố Ứ Ể Ề Ề Đ  TÀI: NGHIÊN C U, TÌM HI U H  TH NG ĐI U HÒA

ướ ứ ế Giáo viên h ẫ ng d n: TS. Lê Đ c Hi u

ự ệ ễ Sinh viên th c hi n:

ạ Nguy n Bùi Quang Hà Quang S nơ   Ph m Văn Thái

ộ Hà N i, 10/2017

ƯƠ Ộ Ộ Ủ NG C NG HOÀ XàH I CH  NGHĨA

Ệ Ộ                  B  CÔNG TH VI T NAM

ƯỜ ộ ậ ự ạ Ệ TR NG ĐH CÔNG NGHI P HÀ N I Ộ                        Đ c l p ­ T  do ­ H nh phúc

Ậ Ớ Ọ BÀI T P L N MÔN H C

Ệ Ố Ệ H  TH NG ĐI N THÂN XE

Nhóm : ……

ớ ệ L p: ĐH Ô 3 Khoá: 09Khoa: Công Ngh  Ô Tô

ướ Ứ Ế ẫ Giáo viên h ng d n: TS. LÊ Đ C HI U

Ề Đ  TÀI

Ố Ứ Ể Ệ Ề NGHIÊN C U, TÌM HI U H  TH NG ĐI U HÒA

Ộ N I DUNG

Ờ Ở Ầ ­ L I M  Đ U

ươ ề ệ ề ổ ố ­ Ch ng I: T ng Quan V  H  Th ng Đi u Hòa Không Khí Trên Ô Tô

ươ ấ ệ ề ạ ạ ố ­ Ch

ủ ộ ng II: C u T o – Nguyên Lý Ho t Đ ng C a H  Th ng Đi u Hòa Không Khí  ự ộ T  Đ ng

ươ ơ ồ ạ ề ng III: Phân Tích S  Đ  M ch Đi u Hòa Không Khí Trên Xe Toyota Vios

­ Ch 2007

ươ ể ư ỏ ẩ ườ ặ ­ Ch ng IV: ng G p

ử Ki m Tra, Ch n Đoán Và S a Ch a Nh ng H  H ng Th ệ ữ ề ữ ố Trong H  Th ng Đi u Hòa

Ậ Ế ­ K T LU N

ề Ngày giao đ  : 16/9/2017 Ngày hoàn thành : 16/11/2017

ƯỚ Ẫ GIÁO VIÊN H NG D N KHOA CN Ô TÔ

ƯỞ TR NG KHOA

ồ ế ứ TS. Lê Đ c Hi u PGS.TS. Lê H ng Quân

Ủ Ậ ƯỚ Ẫ NH N XÉT – ĐÁNH GIÁ C A GIÁO VIÊN H NG D N

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

ộ Hà N i, Ngày ….. tháng …... năm 2017

ướ ẫ Giáo Viên H ng D n

ế ứ TS. Lê Đ c Hi u

Ụ Ụ M C L C

Ờ Ở Ầ L I M  Đ U

ể ố ả ế ớ

ị ớ ệ

ủ ệ ữ ị ế ượ ộ ủ ầ

ậ ạ ể ệ ệ ế ả

ữ ữ ng ti n ph c v  đi l ộ ữ

ủ ứ ữ ượ ỳ ọ ụ ụ ướ ế Hòa trong b i c nh phát tri n chung c a ngành công nghi p th  gi i. Ngành công   ơ ẳ nghi p ô tô ngày càng kh ng đ nh h n n a v  th  v   t tr i c a mình so v i các ngành ư ộ   ỉ ượ ữ ơ c coi nh  m t công nghi p khác. Không còn đ n thu n là nh ng chi c xe ch  đ ế   ờ ớ ầ ượ ươ t ra đ i, k t ph i, v n chuy n. Nh ng phiên b n xe m i l n l ỹ  ẩ ạ ề ợ h p gi a nh ng b ạ t o nên nh ng chi c xe đáp  ng đ

ộ ế

ả ả ườ ả ả ấ i s  d ng mà nó còn ph i đ m b o cung c p đ

ầ ế ị ệ ố ủ

ườ ờ ự ế ộ ủ ọ

ạ ự ữ ậ ệ ỹ c đ t phá v  công ngh  k  thu t và nh ng nét sáng t o th m m c k  v ng c a ng ữ   Ngày nay, m t chi c xe ô tô không nh ng ph i đ m b o v  tính năng an toàn ả ườ ử ụ   t b  ti n nghi ệ  ứ ệ  ễ

ồ ọ ị

ề ộ ụ cho ng ằ nh m đáp  ng nhu c u ngày càng cao c a ng ề ố th ng đi u hòa không khí t ệ ố mà h  th ng này ngày càng đ ườ i ng i trong xe d ch u cho ng Ở ệ t Nam ô tô đã tr  Vi

i tiêu dùng. ả ề ượ c các thi ộ i tiêu dùng. M t trong s  đó là h ự ộ  đ ng trên ô tô. Nh  s  ti n b  c a khoa h c công ngh ả ể ượ ệ i s  tho i mái, d c hoàn thi n và phát tri n. Đem l ệ ướ ờ ế i m i đi u ki n th i ti t. ệ ươ ở  thành m t ph ư ườ ớ

ị ườ ề ắ ặ

ố ượ ớ ố ượ ự ộ ề ồ

ề  đ ng đ ầ ử ề ầ ớ

ố ớ ệ ầ ặ ừ ả ượ i k  s  ô tô đó là ph i đ

ườ ề ề ệ ộ

ứ ữ ủ   ng ti n giao thông thông d ng c a   i dân. Các hãng xe l n nh : Toyota, Ford, Mecerdes, Honda, Daewoo, Huyndai, ng ặ ệ ố   ng xe l p đ t h  th ng đi u hòa ng. S  l Nissan, Isuzu…đ u đã có m t trên th  tr ấ ượ ả   không khí t ng ngày càng nhi u. Đ ng nghĩa c s n xu t và bán ra v i s  l ệ ố ữ ớ   v i vi c nhu c u s a ch a h  th ng đi u hòa ngày càng l n. T  nhu c u đó mà yêu ườ ỹ ư ầ ữ   ị ợ c trang b  nh ng c u c n đ t ra đ i v i ng i th , ng ề  ự ộ ế ki n th c chuyên môn v  đi u hòa t  đ ng và rèn luy n nâng cao trình đ  tay ngh ử s a ch a.

ứ ệ ố ậ ớ ề ề ự ộ Đ  tài bài t p l n nghiên c u h  th ng đi u hòa không khí t đ ng trên ô

tô.

ề ệ ố

ề ạ ộ ộ ầ ầ ệ ố ấ ạ ủ ề N i dung c a đ  tài g m: Ph n I: T ng quan v  h  th ng đi u hòa không khí trên ô tô. ề Ph n II: ổ ủ C u t o – nguyên lý ho t đ ng c a h  th ng đi u hòa không khí t ự

đ ngộ

ơ ồ ạ

ẩ ể ữ ữ ề ử ư ỏ ườ ặ ng g p trong h ệ

ầ ầ ố ậ ứ ự ễ ậ

ộ ề ể ề ể ệ ạ ậ

ữ ư ặ

ự ỉ ả ậ ừ ẫ ọ

ệ ượ ề ầ ế ủ Ph n III: Phân tích s  đ  m ch đi u hòa không khí trên xe Ph n IV: Ki m tra, ch n đoán và s a ch a nh ng h  h ng th ề th ng đi u hòa. ấ Nh n th y đây là m t đ  tài nghiên c u có ý nghĩa th c ti n cao. Vì v y em đã   ứ ề  ạ ượ ự ướ ng d n, ch  b o t n tình   c s  h ướ   ế cùng các th y cô trong khoa và các b n h c em đã t ng b ứ ạ ầ Lê Đ c Hi u  c ậ ớ ủ   c đ  tài c a mình. Đ n nay bài t p l p c a chúng em đã hoàn thành các

ụ ờ ị m nh d n xin nh n đ  tài này đ  tìm hi u và nghiên c u. Trong quá trình th c hi n đ ặ tài m c dù g p không ít nh ng khó khăn nh ng đ ủ c a th y  hoàn thi n đ ề m c tiêu đ  ra theo đúng th i gian quy đ nh.

ứ ứ ạ

ặ ạ ề ộ ỏ ẫ

ế ố ắ ạ ượ ự ư ấ ế ế ế

ủ ề ủ ệ ầ ạ ơ ế ề Do ki n th c chuyên môn còn h n ch , đ  tài nghiên c u có ph m vi r ng. Nên   ế   ủ ế ứ m c dù đã c  g ng h t s c nh ng đ  tài c a chúng em v n không tránh kh i khi m ậ c s  đóng góp ý ki n c a các quý khuy t và h n ch . Chúng em r t mong nh n đ   ể  ọ ể ề th y cô và các b n đ  đ  tài c a em hoàn thi n h n. Chúng em hy v ng đ  tài có th

7

ứ ệ ả ạ

ự ộ ề ề ượ ử ụ đ ể hi u v  h  th ng đi u hòa nói chung và h  th ng đi u hòa t c s  d ng làm tài li u tham kh o cho các b n sinh viên yêu thích nghiên c u tìm ệ ố  đ ng nói riêng trên ô tô.

ả ơ ề ệ ố Chúng em xin chân thành c m  n!

ộ Hà N i, ngày…..tháng…..năm 2017

ự ệ Sinh viên th c hi n

ễ ạ Hà Quang S nơ Nguy n Bùi Quang Ph m Văn Thái

8

ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V  H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

Ề Ệ Ố

T NG QUAN V  H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

CH C NĂNG C A ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

ơ ồ ố ề ệ ố Hình 1.1: S  đ  b  trí h  th ng đi u hòa trên ô tô.

ế ư 1. Máy nén.                        2. Giàn nóng.              3. Phin l c.ọ              4. Van ti t l u.

5. Giàn l nh.ạ                             6. Bình tích lũy. i.ưở                             7. Két s ạ                             8. Qu t gió.

ị ệ ụ ề ộ Đi u hòa không khí là m t trang b  ti n nghi thông d ng trên ô tô. Nó có các

ứ ch c năng sau:

ề t đ  không khí trong xe.

ệ ộ ọ ấ ả ạ ỏ ở ầ ư ơ ướ ặ ọ ể + Đi u khi n nhi ộ ẩ + Duy trì đ   m và l c gió. + Lo i b  các ch t c n tr  t m nhìn nh : h i n c, băng đ ng trên m t kính.

9

ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V  H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

ứ ể ệ ộ ầ ề Ch c năng đi u khi n nhi t đ  và tu n hoàn không khí trong xe.

ứ ưở ấ Ch c năng s i  m.

ạ ộ ưở i..

Hình 1.2: Nguyên lý ho t đ ng c a két s ệ ể ổ ủ i nh  m t b  trao đ i nhi

ở ộ ưở c làm mát đã đ

ể ế ướ t đ  c a két s

ư ộ ộ ượ ệ ộ ủ ộ ưở ẫ ở ộ ưở ệ ơ t đ  làm nóng không khí trong ơ   c hâm nóng b i đ ng c  này đ  làm nóng không ấ c làm   i v n còn th p cho đ n khi n ư ộ   i không làm vi c nh  m t

ườ i ta dùng két s Ng ưở ấ ướ i l y n xe. Két s ạ ờ khí trong xe nh  qu t gió. Nhi mát nóng lên. Do đó ngay sau khi đ ng c  kh i đ ng két s ộ ưở ấ b  s i  m.

ứ Ch c năng làm mát.

ạ ộ ủ ạ Hình 1.3: Nguyên lý ho t đ ng c a giàn l nh.

ạ ệ ể ướ ổ Giàn l nh là m t b  ph n trao đ i nhi t đ  làm mát không khí tr

ệ ấ ạ ấ ạ ạ ớ

ộ ộ ậ ề ổ ượ ẽ ượ ạ ở ậ ư   c khi đ a ẩ   ắ ầ ắ vào khoang xe. Khi b t công t c đi u hòa không khí, máy nén b t đ u làm vi c, đ y ờ i giàn l nh. Giàn l nh đ c làm mát nh  môi ch t l nh. môi ch t l nh (ga đi u hòa) t   ể ư ạ ạ c làm mát đ  đ a vào trong xe. Khi đó không khí th i qua giàn l nh b i qu t gió s  đ

10

ƯƠ Ề Ệ Ố Ổ Ề CH NG I: T NG QUAN V  H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

ệ ụ ộ ộ

c làm mát đ ng c ứ ệ ộ ủ ướ t đ  c a n ấ ạ ụ ạ ộ ơ    i ph  thu c vào môi ch t l nh. Hai ch c năng này hoàn

ư ậ ệ ộ ậ Nh  v y,vi c làm nóng không khí ph  thu c vào nhi còn vi c làm mát không khí l ớ toàn đ c l p v i nhau.

11

ƯƠ Ề Ệ Ố Ổ Ề CH NG I: T NG QUAN V  H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

ứ ứ

ệ ủ ả ẩ ẩ ộ ẩ ụ ạ  l i và bám vào các cánh t n nhi

ạ ọ ướ ướ ươ ạ c làm khô tr

c khi đi vào trong khoang xe. N c đ ng l ả ướ ả ượ ư ệ c trong không khí   ẽ  ả   ng trên các   c đ a ra ngoài xe thông qua vòi ố t và ch y xu ng khay x  n c sau đó đ

Ch c năng hút  m và l c gió. Ch c năng hút  m. ế ơ ướ ớ N u đ   m trong không khí l n khi đi qua giàn l nh, h i n ế ư ẽ s  ng ng t t c a giàn l nh. K t qu  là không khí s ượ đ i thành s ả cánh t n nhi d n.ẫ ứ

ủ ệ ố ề ể ặ ở ử ạ    c a hút c a h  th ng đi u hòa không khí đ  làm s ch

ộ ộ ọ ượ ư không khí tr c đ t  c khi đ a vào trong xe.

ạ ồ ọ Ch c năng l c gió. M t b  l c đ ướ G m hai lo i:

ộ ọ ỉ ọ ụ

ộ ọ ọ ụ ế ợ ử ạ ằ  B  l c ch  l c b i.   B  l c l c b i k t h p kh  mùi b ng than ho t tính.

ộ ọ Hình 1.4 : B  l c không khí.

ế ợ ộ ọ ử Hình 1.5: B  l c gió k t h p kh  mùi.

12

ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V  H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

13

ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V  H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

ứ Ch c năng lo i b  các ch t c n ch  t m nhìn.

ộ ẩ c s

Khi nhi ạ ấ ả t đ  và đ   m trong xe cao. H i n ụ ườ i trên m t kính xe, gây c n tr

ệ ộ ở ầ  t m nhìn cho ng ẽ ẫ ộ ườ ặ ổ ng này h  th ng xông kính trên xe s  d n m t đ ơ ướ ẽ  ệ   ắ i lái. Đ  kh c ph c hi n ể ể ng khí th i lên phía m t kính đ

ơ ướ ọ đ ng l ượ t làm tan h i n

ấ ả ở ầ ạ ỏ ờ ệ ộ t đ  ngoài tr i th p, nhi ặ ệ ố c. Ạ Ệ Ố Ề PHÂN LO I H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ.

ề ượ ắ ạ ặ H  th ng đi u hòa không khí trên ô tô đ ị c phân lo i theo v  trí l p đ t và theo

ệ ố ứ ươ ph

ạ ề ng th c đi u khi n. ị ể ắ ặ

ướ ể ặ

Phân lo i theo v  trí l p đ t. Ki u giàn l nh đ t phía tr ạ ượ ắ ừ ả ồ c.  lo i này, giàn l nh đ

ạ Ở ạ ầ c g n sau b ng  đ ng h . Gió t ạ ạ ổ ượ ặ   ồ  bên ngoài ho c ồ ẩ ạ   c qu t giàn l nh th i qua giàn l nh r i đ y vào

không khí tu n hoàn bên trong đ trong khoang xe.

ể ượ ổ ế ỗ ả Ki u này đ c dùng ph  bi n trên các xe con 4 ch , xe t i..

ể ạ ặ Hình 1.6: Ki u giàn l nh đ t phía tr ướ . c

ạ ể ướ ể Ki u giàn l nh đ t phía tr

ặ ạ ể ướ ủ ể ớ

Ki u giàn l nh này là s  k t h p c a ki u phía tr ặ

ấ ạ ể ơ c và sau xe. (Ki u kép) ạ ự ế ợ   c v i giàn l nh phía sau ướ ặ   ừ ổ ấ c đ t trong khoang hành lý. C u trúc này cho không khí th i ra t c ho c  phía tr ề ở ọ ơ   ệ ộ ồ  m i n i t đ  đ ng đ u

ượ đ ừ t  phía sau. Ki u kép cho năng su t l nh cao h n và nhi trong xe.

ạ ượ ổ ế ạ Lo i này đ ỗ c dùng ph  bi n trên các lo i xe 7 ch ..

14

ƯƠ Ề Ệ Ổ Ố Ề CH NG I: T NG QUAN V  H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

ể ạ Hình 1.7 : Ki u giàn l nh kép.

ể ầ

Ki u kép treo tr n. ể ướ ế ợ ệ ố ề ầ ố

Ki u kép treo tr n b  trí h  th ng đi u hòa có giàn l nh phía tr ế ế ượ ớ   ạ c k t h p v i   c không gian khoang xe nên t k  này giúp tăng đ

ạ ợ ầ ạ ớ ể giàn l nh treo trên tr n xe. Ki u thi thích h p v i các lo i xe khách.

ể ầ   Hình 1.8: Ki u kép treo tr n.

ươ ể ề ng pháp đi u khi n.

ươ ể ằ ạ Phân lo i theo ph ề Ph

ươ ộ

ể ệ ộ ạ ể ề ể ắ ụ ề ằ   ng pháp này cho phép đi u khi n b ng cách dùng tay đ  tác đ ng vào các ể ố   ầ t đ  trong xe. Ví d : công t c đi u khi n t c

ng pháp đi u khi n b ng tay.    Ph ắ ạ ướ ấ ờ ề công t c hay c n g t đ  đi u ch nh nhi ộ đ  qu t, h ỉ ng gió, l y gió trong xe hay ngoài tr i...

15

ƯƠ Ề Ệ Ố Ổ Ề CH NG I: T NG QUAN V  H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ

ề ề ơ ể Hình 1.9: Ví d  b ng đi u khi n đi u hòa c  trên xe Ford

ươ Ph

ự ộ ề đ ng đi u khi n nhi

ề ề

ế ể   ộ ề ệ ộ t đ  mong mu n thông qua b  đi u khi n ộ ự ự ộ ượ  đ ng d a vào   ế   ả ệ ộ t  đ  trong xe, c m bi n i ECU. VD: c m bi n nhi

ụ ả ể ự ộ  đ ng. ề ể ệ ộ t đ  không khí đ ử ớ  các c m bi n g i t ế ứ ạ ặ ờ ề ng pháp đi u khi n t   Đi u hòa t đi u hòa ( ECU A/C). Nhi ế tín hi u t ả ệ ộ nhi ố ể c đi u khi n m t cách t ả ả ườ ng, c m bi n b c x  m t tr i… ệ ừ t đ  môi tr

ụ ả ề ể ề ự ộ Hình 1.10: Ví d  b ng đi u khi n đi u hòa t đ ng trên ô tô Toyota Camry

16

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

Ạ Ộ

Ệ Ố

HÒA KHÔNG KHÍ Ề    C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ

Ệ Ề Ầ Ụ Ủ Ố

ữ ề Đi u hòa không khí là m t h  th ng quan tr ng trên xe. Nó không nh ng đi u

ồ ộ ệ ố ầ

ữ ễ ị ữ ộ ẩ ọ ệ ộ t đ  trong bu ng lái, tu n hoàn không khí trong xe giúp cho hành khách trên  ấ  đ   m và l c s ch

ạ ộ ể ề ộ

ề ể ề ế

ờ ấ ả ư ươ ủ ọ

ướ ở ộ ộ ơ c hâm nóng b i đ ng c

ơ ạ ể ậ

ấ ệ ộ t đ   c làm mát nóng lên. Vì lý do này, ngay sau khi

ế ưở ệ Ệ NHI M V , YÊU C U C A H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ Nhi m vệ ề ể khi n nhi ắ ả ọ ạ xe c m th y d  ch u trong nh ng ngày n ng nóng mà còn giúp gi ự   không khí. Ngày nay, đi u hòa không khí trên xe còn có th  ho t đ ng m t cách t ạ ỏ ả ộ đ ng nh  các c m bi n và các ECU đi u khi n. Đi u hoà không khí cũng giúp lo i b   ể ặ ở ầ ng mù, băng đ ng trên m t trong c a kính xe. Đ   các ch t c n tr  t m nhìn nh  s ử ụ ệ ố ư ề ấ làm  m không khí đi qua, h  th ng đi u hòa không khí s  d ng ngay két n c nh   ưở ấ ượ ưở ấ ướ ộ c làm mát đ ng c  đã đ i  m. Két s m t két s i l y n ổ ờ ộ ệ t này đ  làm nóng không khí nh  m t qu t th i vào xe, vì v y nhi và dùng nhi ưở ủ i là th p cho đ n khi n c a két s ở ộ ơ ộ đ ng c  kh i đ ng két s ướ i không làm vi c.

Yêu c uầ

ạ ả ầ ả ạ ạ ượ ả ẻ

ườ

ư ả

ạ ạ t, bloc l nh ph i t

ả ự ộ ắ ề ố ộ ạ ượ ồ c   t c đ  trung bình, qu t gió dàn l nh ph i đ a lu ng gió

ả ả ư ậ  3 t c đ : ch m, trung bình,

ữ Máy l nh ôtô ph i đ t nh ng yêu c u: t o đ c c m giác tho i mái, mát m  cho  ứ ố ạ ệ ộ t đ  trong xe đã h  xu ng m c trung bình nói trên, bloc  i ng i trong xe. Khi nhi ệ ộ ạ  đ ng ng ng ch y. Sau đó, khi nhi t đ  trong xe tăng lên kho ng 20 C so  ạ ạ ở ạ ả ự ộ i. Qu t gió dàn l nh ph i ch y đ  đ ng ch y tr  l Ở ố ộ ạ ạ ả ượ ả ượ ố ươ ố ề ạ ố ộ ắ ng đ i đ u kh p không gian ạ ế ế ở c thi t k   c phân b  t

ồ ng ạ l nh ph i t ớ v i lúc t nhi u t c đ  khác nhau.  ế ố ế ượ c băng gh  cu i. Qu t ph i đ đ n đ ủ ồ nhanh. Lu ng gió c a máy l nh ph i đ trong xe.

ể ề Phân lo i h  th ng đi u hòa không khí trên ô tô ắ ặ Phân lo i theo v  trí l p đ t. a. Ki u phía tr ạ ệ ố ị ạ ướ c.

ạ ướ ượ ắ ồ c n i v i giàn

ạ ủ Giàn l nh c a ki u phía tr ạ ừ ằ ơ

c g n sau b ng đ ng h  và đ  qu t. Gió t ạ ộ ố ặ ấ ượ ố ớ ả ặ ạ ượ ư c cu n vào. Không khí đã làm l nh (ho c s y) đ ồ  bên ngoài ho c không  c đ a

ể c đ ượ ẫ ưở c d n đ ng b ng mô t s i. Qu t giàn l nh đ ượ ầ khí tu n hoàn bên trong đ vào bên trong.

17

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ể Hình 2.1: Ki u phía tr ướ c

ể b. Ki u kép.

ể ể ướ ớ ữ ể

ế ợ Ki u kép là ki u k t h p gi a ki u phía tr ấ ừ ổ ượ ặ c ho c t

phía tr ề ở ọ ơ ệ ộ ồ ể ơ c đ t  ặ ừ    m i n i trong t đ  đ ng đ u

ạ c v i giàn l nh phía sau đ ướ trong khoang hành lý. C u trúc này không cho không khí th i ra t ấ ạ phía sau. Ki u kép cho năng su t l nh cao h n và nhi xe.

ể Hình 2.2: Ki u kép

ể ầ c. Ki u kép treo tr n.

ướ ượ ố Ki u này đ c bên trong xe đ ệ c b  trí h

ể ề ướ ế ợ ớ ể ầ c k t h p v i giàn l nh treo tr n phía sau. Ki u kép treo

c s  d ng trong xe khách. Phía tr ạ ố ề ệ ộ ố ầ ượ ử ụ ể th ng đi u hòa ki u phía tr ấ ạ tr n cho năng su t l nh cao và nhi t đ  phân b  đ u.

18

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ể ầ Hình 2.3: Ki u kép treo tr n.

ươ ể ề ng pháp đi u khi n.

ể ạ Phân lo i theo ph ằ a. Ki u b ng tay.

ệ ộ ằ ề ắ Ki u này cho phép đi u khi n nhi

ể ố ộ ể ầ ắ ạ ạ

ướ ể ệ ộ ầ t đ  đ u ra  t đ  b ng tay các công t c và nhi ề ạ ề ặ ầ ằ b ng c n g t. Ngoài ra còn có c n g t ho c công t c đi u khi n t c đ  qu t, đi u  ể ượ khi n l ng gió, h ng gió.

ể ằ ờ Hình 2.4: Ki u b ng tay (Khi tr i nóng)

19

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ ằ ờ ạ ể Hình 2.5: Ki u b ng tay (Khi tr i l nh)

ể ự ộ b. Ki u t đ ng.

ự ộ ị ộ ề ằ Đi u hòa t

ể ơ ệ ộ ể

ề ộ ộ ề ộ ế ươ ứ ằ t đ  mong mu n, b ng cách trang b  b  đi u  t đ  không khí ra  t đ  bên trong xe, bên ngoài xe, ng  ng, nh m

ệ ộ ệ ộ ể ề ố ố ệ ộ ề  đ ng đi u khi n nhi ề ề ự ộ ể ề  đ ng đi u khi n nhi khi n đi u hòa và ECU đ ng c . Đi u hòa t ệ ộ ự ự ộ ạ ơ ố ộ ộ và t c đ  đ ng c  qu t m t cách t  đ ng d a trên nhi ả ề ứ ạ ặ ờ và b c x  m t tr i báo v  h p đi u khi n thông qua các c m bi n t t đ  mong mu n. đi u khi n nhi ể t đ  bên trong xe theo nhi

ể ự ộ ờ Hình 2.6: Ki u t đ ng (Khi tr i nóng)

ể ự ộ ờ ạ Hình 2.7: Ki u t đ ng (Khi tr i l nh)

ứ ạ Phân lo i theo ch c năng

ứ ề

ầ ử ụ ệ ố ể ự ố ủ ệ ố Do ch c năng và tính năng c n có c a h  th ng đi u hòa khác nhau tùy theo môi  ề  nhiên và qu c gia s  d ng, h  th ng đi u hòa không khí có th  chia thành 2  ng t

ườ ạ ủ tr lo i tùy theo tính năng c a nó.

ạ ơ a. Lo i đ n:

ạ ớ ộ ưở ặ Lo i này bao g m m t b  thông thoáng đ ặ i ho c là

ể ưở ấ ồ ỉ ộ ộ ạ ệ ố h  th ng làm l nh, ch  dùng đ  s ượ ố c n i ho c là v i b  s ạ i  m hay làm l nh (hình 2.8).

20

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ệ ố ề ể ơ Hình 2.8 H  th ng đi u hòa không khí ki u đ n

ạ ấ ả b. Lo i dùng cho t t c  các mùa

ạ ộ ộ ế ợ ạ Lo i này k t h p m t b  thông gió v i m t b  s

ề ệ ố ể ử ụ ệ ố ể ẩ

ệ ộ ẽ ị ạ ấ ề ố

ệ ố ẽ

ưở ể ấ ệ ộ ả ủ ộ ẩ ư ể ợ

ạ ộ ộ ưở ấ ớ i  m và h  th ng làm l nh.  ạ ữ H  th ng đi u hòa này có th  s  d ng trong nh ng ngày l nh,  m đ  làm khô không  ể t đ  trong khoang hành khách s  b  h  th p xu ng, đi u đó có th   khí. Tuy nhiên, nhi ề ạ ể ả gây ra c m giác l nh cho hành khách. Nên đ  tránh đi u đó h  th ng này s  cho không   ả ượ   ề i đ  s y nóng. Đi u này cho phép đi u hòa không khí đ m b o đ khí đi qua két s c ề t đ  và đ   m thích h p. Đây chính là  u đi m chính c a đi u hòa  không khí có nhi không khí lo i 4 mùa (hình 2.9).

ệ ố ạ ố ề Hình 2.9 H  th ng đi u hòa không khí lo i b n mùa

ạ ể ể ả Lo i này cũng có th  chia thành lo i đi u khi n nhi ệ ộ ườ t đ  th ng, lái xe ph i

ạ ể ề ệ ộ ằ ầ ệ ộ t đ  b ng tay khi c n. Và lo i đi u khi nt

ộ ưở ậ ượ

c máy tính nh n bi ệ ộ ệ ộ ượ ặ đi u khi n nhi và bên trong xe luôn đ ẽ ự ộ s  t ề ề ạ  đ ng, nhi ộ ề ế t và b  s t đ  do lái xe đ t ra, vì v y duy trì đ ể ự ộ t đ  bên ngoài  i hay b  đi u hòa không  khí  ậ t đ  bên c nhi ạ ộ  đ ng ho t đ ng theo nhi

21

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ổ ệ ố ệ ố ạ

ụ ẫ i l n…cũng v n áp d ng theo nguyên lý

ế ị ậ

ộ t b  và s  b  trí c a các b  ph n trong h  th ng thì  ớ ặ ử ề ặ ứ ủ ấ ạ ạ ự

ệ ố ầ ử ụ ụ ụ ố ơ ị ạ ư ổ ể ụ ậ ả ế ị ằ ạ ữ i nh m ph cv  t t b  giao thông v n t

ớ ầ ủ ề trong xe luôn  n đ nh. Còn trong các h  th ng đi u hòa không khí và h  th ng l nh  ậ ả ớ trên các xe đông l nh, xe l a, các xe ôtô v n t ự ố làm l nh trên, nh ng v  m t thi ể có s  thay đ i đ  cho thích  ng v i đ c đi m c u t o và nh ng yêu c u s  d ng phù  ợ h p v i công d ng c a t ng lo i thi t h n cho nhu c u c a con ng ủ ừ ườ i.

Ạ Ơ Ồ Ấ Ố Ủ Ề Ệ Ệ

S  Đ  C U T O VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VI C C A H  TH NG ĐI U HÒA  KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ ơ ồ ấ ạ S  đ  c u t o

ề ộ ộ

H  th ng đi u hòa không khí trên ô tô nói chung bao g m m t b  thông gió, m t  ạ ệ ộ ậ

ộ ộ ưở ấ ế ớ ề ộ

ố ề ứ ầ ớ

ễ ị ở ệ ố ộ ộ ộ ẩ ộ b  hút  m, m t b  s ặ ạ ố ợ ho c ph i h p, liên k t v i nhau t o ra m t không gian đ ữ nh ng thông s  đi u hòa thích  ng v i các yêu c u đ t ra c a con ng ộ ầ ả tho i mái, d  ch u và m t b u không khí trong lành ồ ộ ậ i  m và m t b  làm l nh. Các b  ph n này làm vi c đ c l p  ớ ượ c đi u hòa không khí v i  ặ ự ườ ạ ủ i, t o nên s    ca bin ô tô.

ơ ồ ổ ố ­ S  đ  t ng quan b  trí trên xe con.

ơ ồ ố ệ ố ề Hình 2.10 S  đ  b  trí h  th ng đi u hòa không khí trên xe con

22

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ơ ồ ấ ạ ộ ưở ­ S  đ  c u t o b  s i.

ơ ồ ấ ạ ộ ưở ấ Hình 2.11 S  đ  c u t o b  s i  m

ơ ồ ấ ạ ệ ố ạ ­ S  đ  c u t o h  th ng làm l nh.

ơ ồ ấ ạ ệ ố ạ Hình 2.12 S  đ  c u t o h  th ng làm l nh

ạ ộ

ị  bên ngoài vào và đi qua giàn l nh. T i đây không khí b   ả ệ ộ ệ ạ t, do đó nhi ng thông qua các lá t n nhi

ờ ơ ấ ượ ồ

Nguyên lý ho t đ ng Không khí đ ấ ạ ẽ ị ả ư ượ ấ ừ c l y t ề ấ ố ấ ạ ấ ở ể ỏ ệ ộ ạ giàn l nh l y đi r t nhi u năng l khí s  b  gi m xu ng r t nhanh đ ng th i h i  m trong không khí cũng b  ng ng t và đ a ra ngoài. T i giàn l nh khi môi ch t t đ  không   ị ư ụ ạ    l i ẽ ở ấ t đ , áp su t cao s  tr th  l ng có nhi

23

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

ộ ượ ấ ầ ượ ừ ả t đ , áp su t th p. Khi quá trình này x y ra   không khí ng t

ạ HÒA KHÔNG KHÍ ấ ấ ệ ộ ẽ ấ ỉ

ố ấ ừ ạ ấ

ơ ấ ạ ệ ộ ơ ơ

ệ ụ ệ ộ ấ t đ  th p tr  thành h i áp su t, nhi ề ạ  giàn l nh v  và nén lên t ơ ẽ ở ạ ấ ệ ộ ấ ể ơ ấ ậ ng r t nhi u, do v y nó s  l y năng l ạ   ượ ấ ể ừ ạ ng không m t đi mà ch  chuy n t  d ng này sang d ng ạ ạ ệ ộ ị ả ượ t đ  b  gi m xu ng t o nên không khí l nh.  ng nên nhi ệ ộ ơ t đ    d ng h i áp su t, nhi ấ ấ ạ t đ  cao. Máy nén hút môi ch t d ng h i áp su t,  t đ  cao. Máy nén hút môi ch t d ng h i áp  ầ i áp su t yêu c u: 12 ÷ 20 bar. Môi  ộ t đ  cao đi vào giàn nóng (b d ng h i có áp su t, nhi

ụ ấ thành môi thành môi ch t th  h i có nhi ề môi ch t c n m t năng l xung quanh giàn l nh (năng l khác). Không khí m t năng l ệ ố Trong h  th ng, máy nén làm nhi m v  làm môi ch t t ấ ơ ở ấ th p tr  thành h i có áp su t, nhi ở ệ ộ ấ nhi ệ ộ ấ ừ ấ t đ  th p t su t, nhi ỏ ấ ch t ra kh i máy nén s   ư ng ng t ).

ủ ệ ố ạ ộ ề Hình 2.14 Nguyên lý ho t đ ng c a h  th ng đi u hòa không khí ô tô

ộ ượ ấ ấ ẽ ị ả ệ ẽ ấ ớ i giàn nóng, không khí s  l y đi m t ph n năng l ấ ả ầ ng, nhi

ấ ố ơ ỏ ố ấ t. Khi môi ch t m t năng l ệ ộ

ằ ấ ẽ ớ ỏ ượ ng c a môi ch t thông  ệ ộ ủ t đ  c a môi ch t s  b  gi m  ấ ẽ ở ề ạ t đ , áp su t b c h i thì môi ch t s  tr  v  d ng l ng có ọ i bình l c hút  m. Trong bình l c

ấ ẩ ế

i l c và ch t hút  m. Môi ch t sau khi đi qua bình l c s  tinh khi ặ ấ ượ ồ ọ t và  t quá th i gian. Sau khi

ọ ẩ ẩ ọ ẽ ờ ượ t l u quy t đ nh l t l u. Van ti

ượ ạ ế ị ằ

i van ti ượ ệ ế ư ằ ấ ệ ộ ấ ng môi ch t  ặ ằ ấ ố ệ ạ ạ ọ ế ư ỉ ề c đi u ch nh b ng 2 cách: b ng áp su t ho c b ng  ỉ ề t đ  ngõ ra c a giàn l nh. Vi c đi u ch nh r t quan tr ng nó giúp h t th ng ho t

Khi t qua các lá t n nhi ế xu ng cho đ n khi b ng nhi ấ áp su t cao. Môi ch t sau khi ra kh i giàn nóng s  t ướ ọ ấ ẩ hút  m có l ờ ơ ẩ không còn h i  m. Đ ng th i nó cũng ngăn ch n áp su t v ấ ớ qua bình l c  m, môi ch t t phun vào giàn l nh, l ng này đ nhi ộ đ ng đ ủ i  u. ượ ố ư c t

ệ ố H  th ng s i  m:

ộ ộ ưở ấ ấ ừ ế ị ạ ưở ấ i  m là m t thi B  s t b  sayays nóng không khí s ch l y t

i  m gian hành khách, đ ng th i làm tan băng kính ch n gió c a ô tô.

ạ ộ ưở ồ ồ ộ ể ưở ấ bin ô tô đ  s ề Có nhi u lo i b  s ờ ộ ưở i khác nhau bao g m: b  s i dùng nhi ngoài vào trong ca  ủ ấ ệ ừ ướ c làm mát đ ng   n t t

24

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ả ườ ườ khí cháy và dùng nhi ệ ừ t t khí x . Tuy nhiên, ng i ta th ử ng s

ướ ơ c , dùng nhi ộ ưở ụ d ng b  s ệ ừ t t i dùng n c làm mát.

25

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

­ Nguyên lý làm vi cệ

ướ ượ c làm mát đ

ướ ủ ộ ưở ạ ầ c tu n hoàn qua  c làm mát, n ẽ ổ i nóng lên. Sau đó qu t gió s  th i không khí

ướ ưở ể ấ ệ ố ưở ử ụ i s  d ng n Trong h  th ng s ố ườ ưở i làm cho đ ng  ng c a b  s i đ  s y nóng không khí. c s két s qua két n

ủ ộ ưở ạ ộ Hình 2.15 Nguyên lý ho t đ ng c a b  s i.

ướ ệ ồ c làm mát đóng vai trò là ngu n nhi

ưở ẽ ộ ưở ẽ

t đ  không khí th i qua b  s ặ ệ ộ ầ ậ ể ượ ả

i s  không nóng lên khi  ộ i s  không tăng. B   ể ể ạ ể ơ ả ộ ề ườ ề ề ứ ể

t nên két s ổ ở c đi u khi n b i các c n g t ho c các núm xoay trong b ng đi u khi n  ề ự ề ng có 3 s  đi u khi n c  b n: đi u khi n ch c năng, đi u khi n  ể ố ộ ổ ề Do n ộ ơ đ ng c  còn ngu i. Vì v y, nhi ưở ấ s i  m đ ủ ệ ố c a h  th ng. Th ệ ộ nhi t đ  và đi u khi n t c đ  th i gió.

ạ ộ ưở ­ Các lo i b  s i:

ướ ộ

ể ề   c làm mát ph  thu c vào h  th ng s  d ng đ  đi u ạ ộ i dùng n ứ ấ ệ ố ạ ử ụ ề ể ư ứ ạ

ướ ạ ộ ưở ụ Có hai lo i b  s ạ ệ ộ t đ . Lo i th  nh t là lo i tr n khí và lo i th  hai là lo i đi u khi n l u  c. ể khi n nhi ượ l ng n

26

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ộ ể + Ki u tr n khí:

ể ể ề ổ ệ ộ Ki u này dùng m t van đ  đi u khi n tr n khí đ  thay đ i nhi

ạ ể ỷ ệ  l khí l nh không qua két s t đ  không khí  ưở i.

ể  l nh đi qua két s ượ ử ụ ộ ưở i và t ổ ế ộ ộ ể ỉ ệ ạ ề ằ b ng cách đi u khi n t  l ể Ngày nay, ki u tr n khí đ c s  d ng ph  bi n.

ạ ộ ộ Hình 2.16 Nguyên lý ho t đ ng cánh tr n khí.

ể ư ượ ề ạ ướ + Lo i đi u khi n l u l ng n c:

ể ệ ộ ỉ t đ  không khí b ng cách đi u ch nh l u l

ng n ổ ề ướ ưở ể c nóng) qua két s ư ượ c, vì v y thay đ i nhi

ề ằ ờ ộ i nh  m t van n ệ ộ ủ ậ ạ ổ ượ ỉ ướ c  ệ t  t đ  c a không khí l nh th i qua két i và đi u ch nh đ c nhi

ề Ki u này đi u khi n nhi ơ ướ ộ làm mát đ ng c  (n ưở ộ ủ đ  c a chính két s i.ưở s

27

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

ể ư ượ ướ HÒA KHÔNG KHÍ ộ ề ạ ộ Hình 2.17 Nguyên lý ho t đ ng b  đi u khi n l u l ng n c.

c đ c làm mát c a đ ng c  và đi u khi n

c l p bên trong m ch n ườ ưở ể ề ướ ủ ộ i lái đi u khi n van n ơ ể ề ướ ằ c b ng cách di

ướ ượ ắ c làm mát đi qua két s ả ể Van n ướ ng n ể ầ ề ạ ượ l i. Ng chuy n c n đi u khi n trên b ng táplô.

Hình 2.18 Van n c.ướ

ừ ả ố ệ Két s ưở ượ i đ c làm t các  ng và cánh t n nhi t.

Hình 2.19 Két s i.ưở

28

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

29

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ạ ồ ơ ể ể Qu t gió bao g m môt ạ  (ki u Ferit và ki u Sirocco) và cánh qu t

ạ Hình 2.20 Qu t gió

ệ ố ạ H  th ng làm l nh:

ặ ặ ừ Là thi

t b  đ  làm l nh ho c làm khô không khí trong xe ho c không khí hút t ằ ế ị ể ạ ễ ị ầ ạ ngoài vào nh m t o b u không khí d  ch u trong xe.

ạ ơ ồ ệ ố Hình 2.21 S  đ  h  th ng làm l nh

30

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

ổ ạ ệ ệ ể c khi t đ  làm mát không khí tr ư Giàn l nh làm vi c nh  là m t b  trao đ i nhi

HÒA KHÔNG KHÍ ộ ộ ề ậ ắ ầ

ớ ạ ấ ạ ề i giàn l nh. Giàn l nh đ

ư ấ ấ ượ c làm mát đ ng c  nh ng vi c làm mát không  ấ ở ẩ c làm mát đ ng c . Máy nén đ y môi ch t    ể  giàn ng ng môi ch t chuy n

ấ d ng l ng này ch y vào bình ch a (bình s y

ỏ ấ ỏ ọ

ể ấ ở ợ

ỗ ệ ộ ấ t đ  th p này ch y t ệ ủ ấ ỏ ạ

ẽ ấ ơ ể c chuy n thành h i trong giàn l nh và ch  có môi ch t

ướ ắ ư ệ đ a vào trong xe. Khi b t công t c đi u hoà không khí, máy nén b t đ u làm vi c và  ờ ấ ạ ượ ẩ c làm mát nh  ch t làm  đ y ch t làm l nh (ga đi u hoà) t ệ ừ ạ ạ  qu t gió. Vi c làm nóng c th i vào trong xe t l nh và sau đó nó làm mát không khí đ ơ ư ộ ệ ộ ướ ộ ụ không khí ph  thu c vào nhi t đ  n ơ ộ ệ ộ ướ ớ ộ ậ khí là hoàn toàn đ c l p v i nhi t đ  n ư Ở ệ ộ ế t đ  cao áp su t cao đi vào giàn ng ng.  th  khí có nhi ứ ả ấ ở ạ ể ỏ ừ ể  th  khí sang th  l ng. Môi ch t  t ượ ọ ả ấ ứ c l c ch y qua van  khô). Bình này ch a và l c môi ch t. Môi ch t l ng sau khi đã đ ở ỏ ấ ỏ giãn n , van giãn n  này chuy n môi ch t l ng thành h n h p khí ­ l ng có áp su t và  ệ ộ ấ ạ ả ớ ấ ạ i giàn l nh. Quá  nhi t đ  th p. Môi ch t d ng khí ­ l ng có nhi ạ ạ ơ t c a không khí ch y qua giàn l nh.  trình bay h i ch t l ng trong giàn l nh s  l y nhi ượ ấ ở ể ấ ả T t c  môi ch t l ng đ  th   ệ ơ ừ ượ t đi vào máy nén và quá trình đ h i v a đ ạ ượ ặ ạ c l p l ỉ ư ướ i nh  tr ấ ỏ c gia nhi c.

ạ ơ ộ c trên

ế ơ ả ủ Lý thuy t c  b n c a vi c làm l nh: ấ ạ ệ ơ

ả Ta c m th y l nh sau khi b i ngay c  trong m t ngày nóng. Đi u đó do n ỏ ơ ể t khí bay h i kh i c  th . M t bình có khóa đ ấ ỏ ơ ở ộ ễ ứ ạ ộ ướ ề ộ c đ t trong h p  ng. t. Bình ch a m t lo i ch t l ng d  bay h i ượ ặ ệ ộ ườ t đ  th ơ ể c  th  đã l y nhi cách nhi ả ấ ệ ố t t nhi

Hình 2.22 Nguyên lý làm l nhạ

ộ ượ ẽ ấ Khi m  khóa, ch t l ng trong bình s  l y đi m t l

ở ộ

ả ơ

ướ ồ ấ ồ ơ ấ ỏ ng nhi ơ ể khí trong h p đ  bay h i thành khí và thoát ra ngoài. Lúc đó, nhi ộ ẽ ả ươ ấ ố h p s  gi m xu ng th p h n lúc tr ấ ạ th y l nh khi bôi c n lên cánh tay, c n l y nhi ệ ầ ế ừ t c n thi t t  không  ệ ộ t đ  không khí trong  ở ự ư ậ c khi khóa m . Cũng t  nh  v y, ta c m  ng t ệ ừ  cánh tay khi nó bay h i. t t

31

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ồ ấ ệ Hình 2.23 C n l y nhi ơ t khi bay h i

ụ ể ế ạ ự ể ứ Chúng ta có th   ng d ng hi n t t b  làm l nh ng t

ệ ượ ấ ừ ộ ậ ế ị ạ ạ ộ ể ơ nhiên này đ  ch  t o thi  m t v t khi nó bay h i. Ta có th  làm l nh m t

ơ ế ệ ả ơ

ấ ỏ ư ậ ư ấ ỏ ươ ạ ứ ằ t c b ng cách cho ch t l ng l y t ả ấ ỏ ậ ằ v t b ng cách này, nh ng ta ph i thêm ch t l ng vào bình vì nó bay h i h t. Cách này  ế ạ ạ ộ ế ị ấ i ta ch  t o thi r t không h p lý. Vì v y, ng t b  làm l nh ho t đ ng hi u qu  h n  ỏ ạ ụ ằ b ng ph ườ ạ  khí thành d ng l ng sau đó l ợ ng pháp ng ng t ơ i làm bay h i ch t l ng.

ấ ạ ạ Môi ch t làm l nh (gas l nh):

ị ệ

ấ ạ

ượ ệ ượ ọ t đ ng ng ả ệ ố Dung d ch làm vi c trong h  th ng đi u hòa không khí đ ớ ử ụ ầ i nhi ng c n làm l nh có nhi ệ ộ t đ  th p và t

ậ ườ ơ t c a môi tr ệ ộ ấ ạ   c g i là môi ch t l nh ể ề c chi u đ   t ra môi  ỹ ng có nhi ề i s  d ng trong chu trình nhi ệ ộ ấ ấ ạ t đ  cao h n. Có khá nhi u môi ch t l nh đ

ộ ư ạ ượ ử ụ

ể ữ i nh ng nhi ệ ạ t t

ấ ụ ẩ ạ

ẽ ạ ắ t đ  này s  t o ra đá và làm t

ấ ươ ả

ượ ử ụ ề c s  d ng r ng rãi trong h  th ng đi u  ướ i  ệ ộ t đ   ở  ô tô là 320F  ồ t lu ng không khí  ộ ng  ấ ề ữ ể ở ơ ể ử ụ ở ệ ộ ướ t đ  d ả ệ ủ ấ ạ t b  b c h i. Môi ch t l nh ph i là m t ch t t t c a thi ộ ộ ượ ớ ầ c v i d u bôi tr n đ  tr  thành m t hóa ch t b n v ng, sao cho

ệ ố ể ể ơ

ố ự ộ ẫ ữ ầ ấ ạ ươ ể

ạ ậ ệ ượ ử ụ ơ ư ạ

ự ẻ ổ ấ ạ ộ ờ

ộ ườ ả ứ ể ả hay gas l nh – là ch t môi gi ấ ệ ủ ạ h p thu nhi ề ườ c s  d ng trong k  thu t  tr ệ ố ỉ ề đi u hòa không khí, nh ng ch  có 2 lo i đ ề ớ ờ ả hòa không khí trên ô tô đ i m i đó là R­12 và R­134a Môi ch t ph i có đi u sôi d ấ ệ ộ ấ ể ố ơ 320 F (00C) đ  có th  b c h i và h p th   n nhi t đ  th p. Nhi ể ấ th p nh t chúng ta có th  s  d ng đ  làm l nh các khoang hành khách  ệ ộ ở  nhi (00C) b i vì khi  i nhi ế ị ố ơ đi qua các cánh t n nhi ơ ố đ i “tr ”, hòa tr n đ ộ ơ ầ d u bôi tr n di chuy n thông su t trong h  th ng đ  bôi tr n máy nén khí và các b   ớ ậ ng thích v i  ph n di chuy n khác. S  tr n l n gi a d u bôi tr n và môi ch t l nh t ồ   ệ ố các lo i v t li u đ c s  d ng trong h  th ng nh : kim lo i, cao su, nh a d o... Đ ng ả ấ th i, ch t làm l nh ph i là m t ch t không đ c, không cháy, và không gây n , không  ủ sinh ra ph n  ng phá h y môi sinh và môi tr ng khi x  nó vào khí quy n.

32

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

33

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ấ ạ a. Môi ch t l nh R­12

ộ ợ ứ ấ ủ ­ Môi ch t l nh R­12 là m t h p ch t c a clo, flo và carbon, có công th c hóa

ấ ạ ọ ệ ườ

ơ ơ ộ ấ ấ

ể ẹ ặ ấ ơ ủ

ụ ộ ư ượ kho ng 150­300PSI, và có l ng

ệ ẩ

ướ ữ ả ả ế ắ ủ t  n đ  b c h i là 70 BTU trên 1 pound. (BTU vi t t c (0,454kg) đ n 10F (0,550C) ph i truy n cho n c 1

ế ầ ệ t c a ch  British Thermal  ướ ớ ề ả ứ ễ

ệ ố ề ạ ố

ế ấ t). R­12 d  hòa tan trông d u khoáng ch t và không tham gia ph n  ng v i  ử ụ ố ớ ặ ệ ạ ả ư ư ẫ

ầ ệ ố ệ ố ở ị ả ử ụ ề ấ ấ ệ ng s  d ng trong h

ưở ứ ầ ấ

ủ ầ ấ ạ ể

ờ ữ ề ữ ị ủ  CFC­12 phá h y t ng ôzôn c a khí quy n. Do đó, môi ch t l nh R­12 đã b   ừ  ngày 1.1.1996. Th i gian này kéo dài thêm 10

ấ ư ướ ọ h c là CCl2F2, g i là chlorofluorocarbon (CFC) – th ng có tên nhãn hi u là Freon 12  hay R­12. Freon 12 là m t ch t khí không màu, có mùi th m r t nh , n ng h n không  ầ ở ả khí kho ng 4 l n   300 C, có đi m sôi là 21,70F (­29,80C). Áp su t h i c a nó trông  ơ ả ộ b  blôc h i kho ng 30 PSI và trong b  ng ng t ể ố ơ nhi Unit. N u c n nung 1 pound n BTU nhi các lo i kim lo i, các  ng m m và đ m kín s  d ng trong h  th ng. Cùng v i đ c tính có kh  năng l u thông xuyên su t h  th ng  ng d n nh ng không b  gi m hi u  su t,  chính nh ng đi u đó đã làm cho R­12 tr  thành môi ch t lý t ố th ng đi u hòa không khí ô tô. Tuy nhiên, nh ng nghiên c u g n đây cho th y, do Clo  ừ ả x  ra t ả ấ c m s n xu t, l u hành và s  d ng t ở  các n năm ử ụ ể c đang phát tri n.

ấ ạ b. Môi ch t l nh R­134a

ộ ể ấ ạ ể ả ế ấ Đ  gi

ạ ề ể ủ ệ ố ủ ầ c dùng đ  thay th  R­12 trong h  th ng đi u hòa

ọ ọ ề ớ ừ ượ ấ ạ

ợ ố ầ

ố ế ệ ử ụ ứ ấ ủ ể

ố ấ ệ ữ

ỹ ầ ề ặ ậ ệ ộ ủ ấ

ấ ạ ớ ng

ượ ấ ớ

ể ố ơ ấ ủ ệ ố

ệ ẩ ệ ấ ạ ể t  n đ  b c h i là 77,74 BTU/pound. Đi m sôi này cao h n so v i môi ch t R­12  ậ ấ ơ ượ ả ờ t k  v i áp su t b m cao h n, đ ng th i ph i tăng

ầ c thi ả ồ ộ ư ố ượ ụ ớ

ể ế ế ớ ổ ệ i nhi ầ c v i các d u khoáng dùng đ  bôi tr n

ơ ử ẩ ấ ớ ế ấ ợ

ế ằ ổ ộ

ớ ệ ố ữ ổ ầ ậ ủ ệ ố ơ ấ ạ ợ ử ẩ ấ

ớ ể ễ ệ ố ờ

ậ ủ ệ ố ậ ộ i quy t v n đ  môi ch t l nh R­12 phá h y t n ôzôn c a khí quy n, m t  ế ấ ạ lo i môi ch t l nh m i v a đ ộ   không khí ô tô, g i là môi ch t l nh R­134a có công th c hóa h c là CF3­ CH2F, là m t hydrofluorocarbon (HFC). Trong s  thành ph n h p ch t c a nó không có clo, nên đây  ử ệ chính là lí do c t y u mà ngành công nghi p ô tô chuy n vi c s  d ng R­12 sang s   ụ t đ  c a R­134a và  d ng R­134a. Các đ c tính, các m i quan h  gi a áp su t và nhi ố ệ ố ệ các yêu c u k  thu t khi làm vi c trong h  th ng đi u hòa không khí r t gi ng v i R­ ể 12. Tuy nhiên, môi ch t l nh R­134a có đi m sôi là ­15,20F (­26,80C), và có l ơ nhi ề nên hi u su t c a nó có ph n thua R­12. Vì v y h  th ng đi u hòa không khí ô tô dùng ơ môi ch t l nh R­134a đ t th i xuyên qua giàn nóng (b  ng ng t ). R­134a  kh i l ng l n không khí gi ấ ơ ở ệ ố ế ợ ượ ớ  h  th ng R­12. Các ch t  không k t h p đ ượ ử ụ ở ợ ơ ổ c s  d ng  bôi tr n t ng h p polyalkaneglycol (PAG) ho c là polyolester (POE) đ   ấ ệ ố h  th ng R­134a. Hai ch t bôi tr n này không hòa tr n v i R­12. Môi ch t R­134a  ử ụ cũng không thích h p v i ch t kh   m s  d ng trên h  th ng R­12. Vì th  khi thay  ả ế th  môi ch t l nh R­12 b ng R­134a, ph i thay đ i nh ng b  ph n c a h  th ng n u  ư ả nó không phù h p v i R­134a, cũng nh  ph i thay đ i d u bôi tr n và ch t kh   m  ữ ủ ệ ố c a h  th ng. Có th  d  dàng nh n ra nh ng h  th ng dùng R­134a nh  nhãn “R134a” dán trên các b  ph n chính c a h  th ng.

34

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

c. Chu trình làm l nh:ạ

ấ ạ ệ ộ 1. Máy nén t o ra ga có áp su t và nhi t đ  cao.

ư ạ ạ ư ụ ỏ 2. Ga d ng khí đi vào dàn ng ng, t i đây nó ng ng t thành ga l ng.

ụ ứ ứ ệ ả ỏ ọ ỏ ứ 3. Ga l ng ch y vào bình ch a, bình ch a làm nhi m v  ch a và l c ga l ng.

ả ỏ ở ợ ở ỗ ỏ 4. Ga l ng đã đ c l c ch y đ n van giãn n , van giãn n  ga l ng thành h n h p

ỏ ượ ọ ấ ệ ộ ấ ga l ng và ga khí có áp su t và nhi ế t đ  th p.

35

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

ỗ ỏ ế

ỏ ơ ủ ấ ả ạ ề ấ ệ ừ t t

ể HÒA KHÔNG KHÍ ơ ể ượ ỉ ạ 5. H n h p khí/l ng di chuy n đ n giàn bay h i (giàn l nh). Do s  bay h i c a  ạ c truy n cho ga l ng. T t c  ga  ậ   ng nh n ệ ượ t l

ạ ế ạ ự ợ ỏ ga l ng nên nhi  dòng khí  m đi qua dàn l nh đ ỏ l ng chuy n thành ga d ng khí trong giàn l nh và ch  có khí ga mang nhi ượ đ c đi vào máy nén k t thúc chu trình làm l nh.

Chu trình sau đó đ ượ ậ ạ c l p l i.

Hình 2.24 Chu trình làm l nh.ạ

36

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ự ư ổ ệ ộ ấ ủ ấ ạ Hình 2.25 S  l u thông và thay đ i nhi t đ  ­ áp su t c a môi ch t l nh trong

chu trình làm l nh.ạ

ộ B  thông gió:

ế ị ể ổ ụ t b  đ  th i khí s ch t ộ Là m t thi

ạ ừ ế ị bên ngoài vào trong xe và cũng có tác d ng  ự nhiên và thông gió t b  thông gió: thông gió t

ứ ạ làm thông thoáng xe. Có hai lo i thi ưỡ c ng b c.

ự a. Thông gió t nhiên:

ệ ự ể ộ

ọ ượ ự ể ấ

ể c th   ả ặ ố ồ ấ ấ

ả ặ ở ử ấ ấ Vi c hút không khí bên ngoài vào trong xe do s  chuy n đ ng c a xe g i là thông ự  nhiên. S  phân b  áp su t không khí bên ngoài xe khi chuy n đ ng đ gió t ệ ở  hình 1.26, bao g m các vùng có áp su t (+) và áp su t (­). Các c a hút ph i đ t  hi n  ạ t i các vùng có áp su t (+), còn các c a thoát ph i đ t ủ ộ ử  vùng áp su t (­)

ể ấ ố ộ Hình 2.26 Phân b  áp su t không khí bên ngoài xe khi chuy n đ ng.

ưỡ b. Thông gió c ứ ng b c:

ệ ố ưỡ ộ ể ẩ ng b c m t qu t đi n đ c s  d ng đ  đ y không

Trong h  th ng thông gió c ử ạ ố ự ệ ượ ử ụ ư ệ ố c đ t gi ng nh  h  th ng thông gió t

ườ ượ ệ ớ ệ ố c dùng kèm v i h  th ng khác (h

ặ ệ ố ưở ố ứ ượ ặ khí vào trong xe. C a n p và c a thoát đ ệ ố nhiên. Thông th ạ th ng l nh ho c h  th ng s ử ạ ng h  th ng thông gió này đ i).

37

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ự ưỡ ứ ệ ố Hình 2.27 H  th ng thông gió t nhiên và thông gió c ng b c.

38

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

Ấ Ộ Ậ Ố Ủ Ạ Ệ Ề

HÒA KHÔNG KHÍ C U T O C A CÁC B  PH N TRONG H  TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ Máy nén

ể ệ ộ ấ ượ ạ ấ t đ  th p và áp su t th p, khí ga l nh đ c

ấ ấ ấ   ệ ộ t đ  cao. Sau đó môi ch t

ở ể ư ế Sau khi chuy n thành khí có nhi ể ượ đ c nén b i máy nén và chuy n thành khí có áp su t và nhi ạ l nh di chuy n đ n giàn ng ng.

ạ ồ Máy nén bao g m các lo i :

ể ị ể ế ể ỷ ụ + Ki u t nh ti n. (Ki u tr c khu u, ki u đĩa chéo).

ể ạ ể + Ki u piston quay, ki u cánh g t xuyên tâm

ể ỷ ụ a. Ki u tr c khu u:

ỷ ủ ủ ụ ể ể ộ ị Trong máy nén t nh ti n, chuy n đ ng quay c a tr c khu u c a máy nén chuy n

ể ộ ế ế ủ ị thành chuy n đ ng t nh ti n c a piston.

ụ ể ỷ Hình 2.28 Máy nén ki u tr c khu u

39

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ể b. Ki u đĩa chéo:

ặ ả ộ ố ặ

ộ ủ ở

ở ở ộ ạ M t s  c p piston đ t trên đĩa chéo cách nhau m t kho ng 720 cho máy nén 10   hành trình nén thì  ể ừ ể phía kia hành trình hút. Quá trình n p và nén ép khí ga đ  chuy n t

ể ể ể ộ

ả ồ ấ ư ế ợ ộ ơ ấ ủ ố

ề ấ ề ở

ự ể ấ ộ

ạ ể ấ ẩ ượ ạ i, khi piston chuy n đ ng ra  c l i đ  nén môi ch t. áp su t c a môi ch t làm m  van x  và đ y

ấ ấ ả ấ ả xylanh hay 1200 cho máy nén 6 xylanh. Khi m t phía c a piston  ấ  áp su t  piston  ộ  ấ th p sang áp cao có th  hi u nh  sau: Piston chuy n đ ng sang trái, sang ph i đ ng b ớ ụ ạ ớ v i chi u quay c a đĩa chéo, k t h p v i tr c t o thành m t c  c u th ng nh t và nén  ộ ể môi ch t (ga đi u hoà). Khi piston chuy n đ ng vào trong, van hút m  do s  chênh  ấ ệ l ch áp su t và hút môi ch t vào trong xy lanh. Ng ở ấ ủ ngoài, van hút đóng l môi ch t ra. Van hút và van x  cũng ngăn không cho môi ch t ch y ng ả ượ ạ i. c l

40

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ể Hình 2.29 Máy nén ki u đĩa chéo

ạ c. Máy nén cánh g t xuyên tâm

ỗ ạ ượ ế ạ ề ệ ố ớ c ch  t o li n v i cánh đ i di n

M i cánh g t c a máy nén cánh g t xuyên đ ạ ặ ạ ủ ặ ớ ớ v i nó. Có hai c p cánh g t đ t vuông góc v i nhau trong khe rôto. Khi rôto quay, cánh

41

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

ươ ướ ỳ ủ ể ng h HÒA KHÔNG KHÍ ầ ủ ng kính, hai đ u c a cánh t lên thành trong c a

ạ ị g t d ch chuy n theo ph xylanh.

ạ Hình 2.30 Máy nén cánh g t xuyên

42

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ộ ố ơ ấ M t s  c  c u trong máy nén

ớ ố ệ ừ ­ Kh p n i đi n t

ủ ệ ộ

ệ ư ố ầ ớ H u nh  toàn b  máy nén c a máy đi u hoà nhi ờ

ố ệ ắ t l p trong bu ng xe. Kh p n i đi n t

ả ề ộ

ả ệ ừ ớ ấ ố ệ ề ử ệ ề t đ  trên ôtô hi n nay đ u s   ộ ả ệ ộ ủ t đ  c a m t c m   đ  đóng và ng t máy nén nh  tín hi u nhi ặ ề ỳ  còn dùng trong chu k  phá băng ho c đ   ắ   t máy đi u hoà trên ôtô ph i tác đ ng công t c ạ ơ

ự ừ ượ ượ ố ự ừ  quay. Kh p n i có c c t ủ c đ

ắ ệ ừ ắ  làm vi c theo nguyên lý đi n t  tĩnh (hình 1.31) đ ủ ượ ố ố ượ   c ụ ộ c b  trí lên tr c

ộ ệ ừ ể ụ d ng kh p n i đi n t ồ nhi ấ phòng áp su t hút gi m quá th p. Khi t ạ ệ ừ ớ ằ ắ ng t m ch b ng tay. Kh p n i đi n t . Có hai lo i c ớ ự ừ ự ừ ả ượ ử ụ  tĩnh và c c t b n: C c t c s  d ng  ơ ộ ớ c b  trí trên thân c a máy nén. Rôto c a kh p n i đ  đ r ng rãi h n. C c t ủ ờ ộ gá lên m t ngàm nh  vòng bi c a m t vòng hãm lò xi. Ngàm đ ỷ ủ khu u c a máy nén.

ố ớ Hình 2.31 Kh p n i đi n t ệ ừ .

ụ ộ 1. Cu n dây, 2. C m bánh đai.

ạ ệ ệ ộ Khi không có đi n ch y qua cu n dây, không xu t hi n các c c t

ự ừ ệ ộ ể ế

do. Khi nhi ộ ấ ủ ả ị ạ ộ , các c c t

ư ộ ỷ ướ ự ừ ứ ắ ậ

ụ ừ ỏ và rôto quay  ế ệ ộ ự t đ  đóng m ch  t đ  trong ôtô tăng, các ti p đi m c a c m bi n nhi t ệ ự ừ ấ ệ ừ  xu t hi n, ngàm b  hút vào rôto và chúng tác đ ng  cho cu n dây đi n t ố ự ừ ẫ ứ ộ ể ệ ớ  v n đ ng im.  gi ng nh  m t kh p th c hi n chuy n đ ng quay, khi đó các c c t ụ ệ ộ ề t đ  trong ôtô gi m  Tr c khu u máy nén quay và máy đi u hoà ho t đ ng. Khi nhi ầ ố xu ng d  không còn, ngàm b t  i m c yêu c u, thermostat ng t dòng cu n dây, c c t ỷ ra kh i rôtô và tr c khu u ng ng quay, rôtô quay t ạ ộ ộ ự  do.

ớ ố ự ừ Kh p n i có c c t quay:

ở ị ự ừ ự ừ ặ ộ

ự S  khác bi ệ ừ quay và c c t ự ừ ố c a kh p n i có c c t

ớ ữ ệ t gi a kh p n i có c c t ự ừ ủ . Các c c t ệ ấ ắ  v  trí l p đ t cu n   tĩnh  c l p trên ôtô và cùng quay  ệ ắ ặ

ố ớ ộ ư ớ ộ ố dây đi n t ả ớ v i rôto. Dòng đi n c p cho cu n dây ph i qua các ch i đi n l p đ t trên thân máy  ố ự ừ nén. Các tác đ ng khác gi ng nh  kh p n i c c t ượ ắ  quay đ ổ  tĩnh.

­ Van an toàn.

43

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ả ư N u giàn ng ng không gi

ệ ố t t ơ ớ ế ạ ẫ ứ ẫ ng d n đ n n  đ

ế ư ấ ạ ấ i làm l nh l n, áp su t cao áp phía  ổ ườ ườ ng  ng d n  ế ấ ố ị ể

i nhi ị ớ ng này, n u áp su t cao áp tăng đ n giá tr  35  ấ ế ở ể ả ặ ả t ho c t giàn ng ng và bình ch a có giá tr  l n h n bình th ệ ượ môi ch t l nh. Đ  tránh hi n t Kgf/cm2 – 42,4 Kgf/cm2, van an toàn m  đ  gi m áp su t.

Hình 2.32 Van an toàn

ế ị ổ ệ t

ư Thi t b  trao đ i nhi a. Giàn ng ng (giàn nóng).

ạ ấ

ể ướ ể ỏ

ưỡ ủ ứ ạ ở ộ ệ ệ ộ ạ ỏ t đ  và áp  t kh i ga d ng khí có nhi ể ể ượ ắ ở c xe đ  có th  làm   phía tr c l p  ơ ướ c làm mát đ ng c  và dòng  ng b c nh  không khí hút b i qu t gió c a két n

ờ ộ ể ụ Giàn nóng có tác d ng làm l nh và l y nhi ấ su t cao đ  chuy n thành ga l ng. Giàn nóng đ mát c khí do xe chuy n đ ng.

ộ ố ể ệ ị ạ M t s  ki u xe có trang b  qu t đi n dành riêng cho giàn nóng.

44

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

Hình 2.33 Giàn nóng

b. Giàn l nhạ

ứ ượ ớ c v i giàn nóng. Khí ga đ ủ Ch c năng c a giàn l nh ng

ế ạ ươ ệ ấ ấ

ng mù có áp su t và nhi ấ ạ ơ ạ ộ ạ ả ơ

ượ ả ừ c x  t ắ ầ t th p và b t đ u bay h i t ư ạ ộ ạ ạ

ấ ớ ượ ế ệ ạ ạ ả ấ ạ ủ ả ủ ệ ố ng r t l n đ n hi u qu  c a h  th ng làm l nh. Giàn l nh đ c làm

ở  van giãn n   ạ ậ ứ i  l p t c bi n thành d ng s ậ ư ố ạ giàn l nh. Gi ng nh  giàn nóng, giàn l nh có c u t o đ n gi n nh ng nó là b  ph n  ấ ủ ệ ố ọ quan tr ng nh t c a h  th ng làm l nh. C u t o và tình tr ng ho t đ ng c a giàn  ưở ạ l nh có  nh h ằ b ng nhôm.

ể ạ Có 3 ki u giàn l nh:

ể ẳ + Ki u cánh ph ng

ể ấ + Ki u g p khúc.

ể ố  + Ki u  ng hút.

ể ạ Hình 2.34 Các ki u giàn l nh

45

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

46

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ế ư Van ti ở t l u (Van giãn n )

Hình 2.35 Van ti ế ư t l u

ở ấ ứ Van giãn n  phun môi ch t

ỏ ệ ộ t đ  và áp su t cao qua bình ch a  ế

ấ ở ạ ấ ấ ộ ề ặ ấ ạ ỏ  d ng l ng có nhi ấ ở ạ ở ộ  nh  làm cho môi ch t giãn n  đ t ng t và bi n nó thành môi ch t  ộ

ầ ạ ở ủ

ấ ấ ề ớ

d ng  ự ệ ộ t đ  và áp su t th p. V  m t c u t o, van giãn n  có m t van tr c  ệ ộ ủ ằ t đ  c a môi ch t (đ  l nh) xung quanh đ u ra c a giàn l nh b ng  ờ ệ ậ  bên trong màng ngăn. Nh  thanh c m  ấ ượ ượ c l ng môi ch t cung c p  ự ỉ ấ ả ấ t đ  cân

ữ ấ ầ ự

ổ ệ ộ ự t đ . S  thay đ i áp su t khí là do s  thay đ i nhi ể ề ủ ạ ẩ ầ ấ ỏ ạ ệ ộ ng môi ch t. Khi đ  l nh nh  nhi

ề ừ ấ ở ậ ả i môi ch t c truy n t

ủ ệ ớ t t ả ị ẩ ế ố

i. K t qu  là van kim b  đ y b i  ể ấ ở ử ự ủ ạ ộ

ạ ả ả

ệ ộ ể ượ ị

ử ẩ ệ ố ạ ả ấ ầ ừ ộ ỗ t  m t l ươ ng mù có nhi s ộ ạ ệ ế ti p phát hi n nhi ở ộ ả i khí  m t thanh c m nh n nhi t và truy n t ở ề ệ ộ ậ nh n nhi t đ  và van kim mà van giãn n  đi u ch nh đ ổ ạ ệ ộ cho giàn l nh tùy theo nhi ằ ỉ b ng gi a áp su t đ u ra c a dòng l nh và áp l c lò xo đ y van kim đ  đi u ch nh  ả ượ ộ ạ t đ  xung quanh đ u ra c a giàn l nh gi m  l ố ệ ộ ượ  bên   thanh c m nh n nhi t đ  đ xu ng và do đó nhi ở ạ ả trong màng ngăn cũng gi m xu ng làm cho khí co l ả   ự ủ  c a ra c a giàn l nh và áp l c c a lò xo nén chuy n đ ng sang ph i. áp l c môi ch t  ấ ộ ả ớ ạ i làm gi m dòng môi ch t và làm gi m kh  năng làm l nh. Khi đ   Van đóng b t l ả   ở ế ạ ủ ớ ạ t đ  xung quanh c a ra c a dòng l nh tăng lên và khí giãn n . K t qu  là l nh l n, nhi ộ ở ủ van kim d ch chuy n sang trái đ y vào lò xo. Đ  m  c a van tăng lên làm tăng l ng  môi ch t tu n hoàn trong h  th ng và làm cho kh  năng làm l nh tăng lên.

ấ ắ ộ ậ Các b  ph n khác ứ a. Bình ch a, phin s y, m t gas

ấ ạ ẩ ọ

ướ ọ ử ẩ ử ẩ ấ ạ ộ Bình ch a, phin s y l c (hay còn g i là bình l c và hút  m môi ch t l nh) là m t  ậ ệ i l c và túi đ ng ch t kh   m. Ch t kh   m là v t li u

ự ấ ạ ẩ ướ ẫ ấ ặ ấ ọ ứ bình kim lo i bên trong có l có đ c tính hút  m ọ ấ ụ ể ư t l n trong môi ch t l nh, c  th  nh  ôxit nhôm và ch t

47

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ ị ượ c trang b  van an toàn, van này s  m  cho

ấ ạ ệ ố ấ ượ ẽ ở i h n quy t quá gi

ệ ố ẩ ọ ớ ạ ể ộ ử ố c b  trí m t c a s  kính đ

ả ủ ấ ấ ọ ộ ố sillicagel. Trên m t s  bình s y l c còn đ môi ch t l nh thoát ra ngoài khi áp su t trong h  th ng tăng v ượ ố ị đ nh trong h  th ng. Phía trên bình l c và hút  m còn đ theo dõi dòng ch y c a môi ch t.

ệ ố ấ ọ ặ ề ụ

ượ ử ụ ướ ề ạ ọ ế ị ư t b  ng ng t ệ ố c s  d ng trong h  th ng, tuy

Trong h  th ng đi u hòa không khí ô tô, phin s y l c đ t sau thi ế ị c thi ư t b  giãn n .có nhi u lo i bình l c hút  m đ ặ ở ị ắ ổ ẩ tr nhiên ch c năng và v  trí l p đ t không thay đ i.

ụ ứ th  l ng ch y t theo l n p vào bình ch a

ở ể ỏ ớ ướ ọ ả ừ ộ ư  b  ng ng t ử ẩ ọ i l c và b c kh   m. Ch t  m ệ i trong h

ỗ ạ ấ ẩ ướ ồ ạ t t n t ữ ử ắ ố ấ ạ Môi ch t l nh đang  (hình 2.36) xuyên qua l p l ậ th ng là do chúng xâm nh p vào trong quá trình l p ráp, s a ch a.

ấ ạ ủ ẩ ọ Hình 2.36 C u t o c a bình l c và hút  m

ấ ẩ ướ ấ ạ N u môi ch t l nh không đ

ế ệ ố

ượ ọ ạ ẽ ố ượ ọ ạ ỏ ị ỏ ậ ế t thì các van  c l c s ch tinh  ứ t và hút  m, môi ch t l nh chui vào  ng ti p nh n và thoát ra kh i bình ch a qua

ư ấ ạ ế ẩ ố ụ ẩ c l c s ch b i b n và ch t  m  ọ tr ng h  th ng cũng nh  trong máy nén s  chóng b  h ng. Sau khi d khi ỗ l ế ở ẫ  thoát theo  ng d n đ n van giãn n .

ứ ấ ạ Hình 2.37 C u t o bình ch a

48

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ọ ề ệ ố

ề ụ ệ ộ ứ ể ử ụ ấ ạ ề ấ ạ

ạ ạ ẫ ể ọ ẩ

ậ ệ ử ụ ấ ạ  h  th ng dùng môi ch t l nh R­12 thì dùng đá  ấ ạ ủ ấ ạ ị ệ ố ử ụ ạ

ẩ ấ

ấ ạ ỏ ướ ẽ ị ẩ ể ẩ

ấ ấ ụ Vi c ch n loai bình ch a d  s  d ng trong h  th ng đi u hòa không khí trên ô tô  ượ ử ụ ệ ố ph  thu c vào nhi u lo i môi ch t l nh đ c s  d ng trong h  th ng. V  c u t o và  ư ổ ỗ nguyên lý c a m i lo i v n không thay đ i, nh ng v t li u s  d ng đ  l c và hút  m  ở ệ ố cho môi ch t l nh thì khác nhau,  ể th ch anh đ nh hình (sillicagel) đ  hút  m, còn trong h  th ng s  d ng môi ch t l nh  R­134a thì dùng ch t khoáng (zeolite) đ  hút  m (vì trong dòng môi ch t l nh R­134a  ấ c s  b  tách áp su t kh i R­134a và  đi qua ch t khoáng ch a trong bình hút  m thì n ượ đ ứ ấ c ch t khoáng h p th  hoàn toàn).

ắ M t gas

ụ ặ ạ ắ

ườ ố ệ ư ượ ủ ệ ố ấ ượ ụ ể ư ấ ỏ ủ ộ ị Trên đ là báo hi u l u l ng  ng c p d ch c a h  th ng l nh có l p đ t kính xem gas, m c đích  ng c a nó m t cách đ nh tính. C  th  nh  sau: ị ng l ng và ch t l

ườ ố ng  ng có đ  không. Trong tr

ườ ủ ư ể ậ ộ

ẽ ấ ủ ọ ế ắ ợ ỏ ủ ả ng gas ch y qua đ ng h p l ng  ấ ự ầ ng  ng, h u nh  không nh n th y s chuy n đ ng c a dòng môi  ế i n u thi u môi ch t, trên m t kính s  th y s i b t. Khi thi u gas

ệ ượ ố ầ ườ ượ ạ ế c l ắ ả ấ ỏ ầ ấ ệ ầ ẽ ả ợ ­ Báo hi u l ề ch y đi n đ y đ ch t l ng, ng ọ tr m tr ng trên m t kính s  có các v t d u ch y qua hình g n sóng.

ệ ộ ẩ ấ

ị ế ấ ỏ ầ ọ ẩ ậ t

ườ ủ ề ắ ẫ ẩ ắ ­ Báo hi u đ   m c a môi ch t. Khi trong môi ch t l ng có l n  m thì màu s c  ọ ọ t  m c n th n tr ng; Màu nâu: l i ta có

ổ ầ ử ặ ể ể ư ẵ ủ ủ c a nó b  bi n đ i. Màu xanh: khô; Màu vàng: Có l ể ệ ẩ m nhi u, c n s  lý. Đ  ti n so sánh, trên vòng tròn chu vi c a m t kính ng ể an s n các màu đ c tr ng đ  có th  ki m tra và so sánh.

ấ ạ ế ắ t qua m t kính.

ỏ ạ ườ ườ ẩ ợ ỉ ­ Ngoài ra khi trong l ng có l n các t p ch t cũng có th  nh n bi ị ỏ ụ Ví d : Tr ẫ ng h p các h t hút  m b  h ng, x  hàn trên đ ậ ể ố ng  ng.

ắ ấ ạ Hình 2.38 C u t o m t gas

ụ ồ ầ C u t o c a kính xem gas bao g m ph n thân hình tr  tròn, phía trên có l p 1

ố ể ỏ ượ ự ố ị t và trong su t đ  quan sát l ng. Kính đ ắ ặ   c áp ch t

ấ ạ ủ ả ờ ặ kính tròn có kh  năng ch u áp l c t lên phía trên nh  1 lò xo đ t bên trong.

49

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ấ ắ b. Công t c áp su t

ề ệ ở ạ H  th ng đi u hòa không khí trên ôtô luôn làm vi c

ộ ồ ổ ụ ủ ộ

ệ ố ề ệ ử ụ ố ộ ề ệ ố ố ộ ủ  tr ng thái t c đ  c a  ế ơ ủ

ả t b ; ngăn ng a nh ng bi n c  t c th i  nh h ệ ng đ n năng

ấ ủ ệ ố ế ố ứ ệ ượ ưở ể ả ế ả ằ ấ ổ ị ờ ả ế ậ t l p đ  b o đ m chu trình c thi

ữ ề ấ ệ ạ ổ ụ ể ngu n truy n đ ng thay đ i liên t c, c  th  là t c đ  quay c a đ ng c  luôn bi n đ i  ậ ề do đi u ki n s  d ng ôtô. Do v y, trong h  th ng đi u hòa không khí c a xe ôtô có  ệ ộ ế ị ề t đ , áp su t c a h  th ng trong quá trình làm vi c.  t b  đi u khi n nhi thêm các thi ừ ế ị ệ nh m b o v  các thi ủ ệ ố su t làm c a h  th ng; và  n đ nh các đi u ki n đ ệ ủ ệ ố làm vi c c a h  th ng luôn đ t hi u su t cao.

ắ ấ Công t c áp su t kép

ấ ạ ­ C u t o:

ng

ọ ữ ấ ấ ạ th  l ng, gi a bình s y l c v i van ti

ớ ự ế ườ ượ ặ c đ t trên đ ế ư t l u (hình 2.39).  ấ ủ ổ

ệ ị i nhi

ưở ế

ấ ạ ấ ng c a ápsu t môi ch t l nh, do  ổ t không  n đ nh cùng v i t c đ  quay c a đ ng c  luôn thay đ i, do v y  ng làm vi c  ắ ấ ớ ậ ệ ệ ở

ấ ấ ọ ớ ườ ủ ộ ấ ượ ề ấ ng r t nhi u đ n ch t l ẽ ư ế ặ ả ơ ế ắ ự ụ ợ ừ ư ư , máy nén ng ng ho t đ ng đ  ngăn c n nh ng s  tr c tr c có th  x y ra

ệ ủ ệ ố ắ Công t c áp su t kép hay còn g i là dù áp su t (hình 2.39), đ ở ể ỏ ẫ ố ng d n môi ch t l nh  ế ị ạ ả t b  này r t nh y c m v i s  bi n đ i khác th Thi ớ ố ộ ổ ụ ả ph  t ấ ả ổ ấ áp su t cũng bi n đ i lúc cao lúc th p  nh h ữ ủ ệ ố c a h  th ng, nh t là v i máy nén. Nh ng lúc nh  th , công t c này s  ng t đi n  ể ả ể ạ ộ ộ b  ly h p t trong chu trình làm vi c c a h  th ng.

ắ ấ Hình 2.39 Công t c áp su t kép

­ Nguyên lý làm vi cệ

ạ ắ ắ ấ Công t c ng t m ch khi áp su t tăng cao: Khi áp su t trong chu trình làm vi c

ổ ộ ườ

ấ ệ ấ ạ ng, làm cho năng su t l nh thay đ i đ t ng t. Có  ư ộ ế ụ ệ ố ế

ế ị ế ỏ

ề ệ ố ế ị ườ ớ ổ ủ ệ ố c a h  th ng tăng cao khác th ạ nhi u nguyên nhân khác nhau gây ra tình tr ng này, nh ng n u h  th ng ti p t c làm  ệ ư ẽ ẫ ạ t b  khác trong h   vi c trong tr ng thái này thí s  d n đ n nh ng h ng hóc cho các thi ệ ố ộ ự ậ th ng. V i thi t b  này, khi nó nh n ra m t s  thay đ i khác th ng trong h  th ng,

50

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ấ ỗ

ườ ng kho ng 32 Kg/cm2 (3,14 Mpa), thì công  ộ ư ể ắ ạ

làm cho máy nén ng ng ho t  ạ ị ấ ạ ấ ả ớ ả ụ ể c  th  là áp su t b ng tăng cao, thông th ợ ừ ệ ắ ẽ t c s  chuy n sang v  trí OFF, ng t đi n b  ly h p t ắ ị ộ đ ng (v i môi ch t l nh R12 thì giá tr  áp su t ng t m ch kho ng 27 Kg/cm2).

ệ ủ ắ ấ Hình 2.40 Nguyên lý làm vi c c a công t c áp su t kép

ắ ả ắ ạ Công t c ng t m ch khi gi m áp:

ệ ệ ố ấ ạ

ủ ộ ả ố

ế ụ ả ị Trong quá trình làm vi c, khi môi ch t l nh trong h  th ng vì m t lý do nào đó b   ệ ủ ệ ố ơ ữ ấ ấ ắ ẽ ặ

ể ố ớ ợ ừ ị ạ ộ ị ấ ệ

ắ ạ thi u h t, không đ  cho chu trình làm vi c c a h  th ng và áp su t gi m xu ng còn  kho ng 2.0 Kg/cm2 (0,20 MPa) ho c th p h n n a, thì công t c s  chuy n sang v  trí  ư ắ ộ  b  ng t đi n và máy nén cũng ng ng ho t đ ng (đ i v i môi ch t  OFF. B  ly h p t ấ ể ạ l nh R12 thì áp su t đ  ng t m ch là 2.1 Kg/cm2).

ể ạ ề ắ ấ c. Công t c áp su t trung bình đi u khi n qu t giàn nóng

ấ ố

ườ ế ị ấ ọ ế ữ

ấ ạ ố ấ ậ ệ ủ ệ ả ấ ẫ ng  ng d n môi ch t  ự ẽ t b  này s  nh n ra s   t c a giàn  i nhi

ể ự ạ ộ ụ ể ề ụ ủ ư ạ ắ ượ ặ Công t c áp su t trung bình (hình 2.41) đ c đ t trên đ ế ư ở ể ỏ ạ  th  l ng, n i gi a phin s y l c đ n van ti t l u. Thi l nh  ạ ể ổ ủ thay đ i c a áp su t môi ch t l nh trong vi c ki m soát tr ng thái gi ư ng ng t  đ  đi u khi n s  ho t đ ng c a qu t giàn ng ng t .

51

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ề ể ấ ạ ắ Hình 2.41 Công t c áp su t trung bình đi u khi n qu t giàn nóng

ấ ủ ơ

ụ ạ ộ ư ơ ượ ạ c l

ho t đ ng, ng ạ ấ ấ ạ ấ ắ ố ấ ạ ẽ ở ể ộ ắ t c áp su t trung bình s  m  đ  đ ng c  qu t giàn ng ng t ướ áp su t h  th p xu ng d Khi áp su t c a môi ch t l nh tăng lên cao h n 15,5 Kg/cm2 G (1.55 MPa), công  ạ i khi  i 12,5 Kg/cm2 thì công t c đóng l i.

ấ ấ ắ Công t c áp su t ba c p

ắ ế ị ề ể ớ ộ

ấ ặ ắ ạ

ấ Công t c áp su t ba c p (hình 2.42) là m t thi ẽ ủ ự ế ợ ấ ườ ượ ắ ấ ể ắ ấ ấ ọ ớ ấ ỏ ữ ế ẫ ố ố ng  ng d n ch t l ng n i gi a phin s y l c v i van ti ặ c l p đ t trên đ t

t b  đi u khi n áp su t ki u m i,  đó là s  k t h p ch t ch  c a lo i công t c áp su t kép và công t c áp su t trung bình. Cũng đ l u.ư

ấ ấ ắ Hình 2.42 Công t c áp su t ba c p

ắ ấ ấ ạ ấ

ấ ể

ấ ề ơ ả ắ ề ủ ấ c c u t o t

ượ ạ ố

ư ạ ộ ệ ố ử ụ ườ ề ạ

ạ ộ ệ ố ể ả ệ ể ấ ề ặ ấ ạ ấ ủ V  m t c u t o, công t c áp su t th p c a công t c áp su t ba c p có c u t o  ơ ấ ắ ủ ắ c a công t c áp su t trung bình, trong khi đó công t c đi u khi n phía áp su t cao h n  ạ ộ ắ ượ ấ ạ ừ ể ắ  ki u công t c áp su t kép. Ho t đ ng c a công t c này, v  c  b n  đ ệ ắ ủ ừ cũng gi ng nh  ho t đ ng c a t ng lo i công t c khi chúng đ c xét riêng. Nên hi n  ắ ạ ệ ng s  d ng lo i công t c  nay trên các h  th ng đi u hòa không khí ôtô hi n đ i th áp su t ki u này đ  b o v  an toàn cho h  th ng trong quá trình ho t đ ng.

52

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

ế ị ế ộ ạ HÒA KHÔNG KHÍ ả ủ ộ ơ d. Thi t b  dùng trong ch  đ  ch y không t i c a đ ng c

ườ ị ẹ Khi xe đang ch y trên đ

ậ ộ ơ ặ ở ế ộ

ấ ề ả ộ ủ ộ ạ ờ ơ ấ

ẽ ở ả  ch  đ  không t ủ ệ ố ể ơ

ế ủ ộ ế ị ố ộ ế ả ở

ơ

ủ ộ ố ộ

ắ ượ ử ụ c s  d ng đ  làm tăng thêm t c đ  quay c a đ ng c   ệ ố ệ ể ề ả

ạ ộ ể ử ụ ườ ố ơ ở ế ộ  ch  đ   i và cho phép h  th ng đi uhòa không khí ho t đ ng ngay trong khi xe đang  ặ ng ph  có m t đ  l u thông cao. Đ c đi m c u t o và s  d ng c a van

ấ ạ ệ ủ ộ ậ ộ ư ể ệ ố ự ộ ủ ơ ượ ử c s

ố ớ ng ph  v i m t đ  xe cao ho c trong lúc b  k t xe  ộ i nên công  trong m t kho ng th i gian lâu, lúc này đ ng c  đang  ệ ề su t ra c a đ ng c  th p. Trong đi u ki n này n u máy nén c a h  th ng đi u hòa  ộ ả ọ ạ ộ không khí ho t đ ng, nó s  tr  thành t i tr ng c a đ ng c  vànó có th  làm cho đ ng  ặ ơ ị ế i cho  t b  làm tăng t c đ  không t c  b  ch t máy ho c tr  nên quá nóng. Vì th , thi ệ ọ ộ đ ngc  hay còn g i là van ng t đi n dùng chân không có ký hi u VSV (Vacuum  Switching Valve), đ không t ạ ch ytrên đ ơ VSV khác nhau d a vào ki u đ ng c  và h  th ng nhiên li u c a đ ng c  đ d ng.ụ

ể ơ ộ ế ơ ộ ­ Đ ng c  dùng b  ch  hòa khí ki u c  khí

ơ ộ ộ ế ộ

ể ở ớ ướ ớ ộ ồ ạ ố

ệ ệ ố ủ ộ ố ộ ắ

ề ị ả ạ ộ ơ ố ả i

ờ ậ ả ệ ạ ệ ố ầ ả ể ơ Trên đ ng c  dùng b  ch  hòa khí ki u c  khí, van VSV cùng v i h p tác đ ng  ượ ử ụ ợ ỗ c s  d ng đ  m  l n b m ga cho h n h p nhiên li u n p vào bu ng đ t giàu  đ ơ ơ ớ ơ h n,làm cho t c đ  quay c a đ ng c  l n h n khi h  th ng đi u không khí ôtô b t  ấ ủ ộ ầ đ u ho t đ ng. Nh  v y mà công su t c a đ ng c  không b  gi m xu ng khi thêm t ề (máy nén) và đ m b o cho h  th ng đi u hòa không khí làm vi c đ t yêu c u

ộ ế ố ơ ơ ộ Hình 2.43 B  trí van VSV trên đ ng c  dùng b  ch  hòa khí c  khí

ơ ượ ộ ị ệ ố ệ ử ­ Đ ng c  đ c trang b  h  th ng phun xăng đi n t EFI

ơ ượ ử ụ Trên đ ng c  này, van VSV và màng ngăn đ

ể ạ ộ ệ ố ượ ề ơ

ự ề ệ ố ề ố

ộ ả ủ ộ ồ ở ộ ộ ể ở ộ ướ ượ ố ộ c s  d ngđ  làm tăng t c đ   c  không t i c a đ ng c  khi h  th ng đi u hòa không khí ho t đ ng, vì không khí đ ể ủ ơ b m vào bu ng đ t thông qua s  đi u khi n c a màng ngăn. Khi h  th ng đi u không  ạ khí đ c khi máy nén l nh kh i đ ng, b  ki m soát phun nhiên c kh i đ ng và tr

53

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ẽ ở ộ ạ ộ

ệ ố ồ ố ủ c thông tin, nó làm tăng h  s  ho t đ ng c a  ỗ   ng nhiên li u n p vào bu ng đ t thông qua l

ơ ằ ơ ố ơ ộ i và làm cho đ ng c  không b ị

ở ế ộ ế ề ệ li u và kh i đ ng (ECU) s  nh n đ ệ ạ ộ đ ng c  b ng cách tăng thêm l u l ệ ạ ế ộ ả ụ phun h i đ t ph  sao cho phù h p v i ch  đ  t i hi n t ệ ố ẫ ử ụ  ch  đ  không t ch t máy khi ậ ượ ư ượ ợ ớ ả i mà v n s  d ng h  th ng đi u hòa không khí.

ệ ố ệ ử ố ơ ộ Hình 2.44 B  trí van VSV trên đ ng c  dùng h  th ng phun xăng đi n t

ế ị ệ ệ ố ạ e. Các thi t b  đi n trong h  th ng l nh

ủ ộ ơ ơ  R le chính c a đ ng c

Vai trò:

ắ ơ ộ

ể ả Là khí c  đ ên tác đ ng ng t m ch đ  b o v  đ ng c  khi đ ng c  b  quá t ạ ơ ị ị ẹ ộ ệ ộ ườ ạ ắ ợ ả i do  ơ ng h p rôto b  k t đ ng c

ở ộ ượ ụ ị ộ ứ dòng tăng quá m c ho c do dòng ng n m ch trong tr không kh i đ ng đ ặ c.

ệ ụ Nhi m v :

ệ ệ ộ ế ệ  đ ng các ti p đi m đi n b o v  đ ng c  nh  s

ơ R le nhi ở ệ t có nhi m v  ng t t ề ủ ồ ị ả ệ ưỡ ả ể ng kim khi b  quá nhi ơ t do dòng quá t ờ ự  i

ặ ụ ắ ự ộ giãn n  không đ ng đi u c a các thanh l ạ ắ ho c dòng ng n m ch gây ra.

ắ ệ ộ ườ  Công t c nhi t đ  môi tr ng

ệ ộ ượ ằ ắ ị ng bên ngoài xe, đ c trang b  nh n ng t

ắ ả ­ Công t c c m bi n nhi ộ ườ t đ  môi tr ố ệ ớ ế ợ đi n không cho b  ly h p buli máy nén n i kh p.

ệ ạ ơ ­ Khi nhi

ệ ộ ộ ườ t đ  m i tr ắ ộ ố ợ ẽ ệ ấ ộ ế ấ ộ t. Lúc này công t c b  ly h p s  tác đ ng không c p đi n cho b  ly h p t ầ ng xu ng th p h n 4.40 C thì vi c làm l nh là không c n  ợ ừ ườ ng. tr thi

54

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

ắ ừ ­ Công t c nhi t đ  môi tr bên

ườ ể ắ ư HÒA KHÔNG KHÍ ng đ ặ ng hút không khí t ộ ơ ượ ắ ệ ộ ngoài đ a vào cabin ôtô. Có th  l p đ t phía tr ặ c l p đ t trong đ ướ ướ c két n ườ c làm mát đ ng c

ệ  Công T c Quá Nhi ắ t.

ụ ệ Nhi m v .

ệ ụ ắ ố ủ ả ạ ộ ệ ệ ế ờ t có nhi m v  ng t n i đi n nh  ho t đ ng c a c m bi n áp

ặ ấ ắ Công t c quá nhi su t ho c nhi ệ ộ t đ .

ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng.

ệ ố ệ ­ đi u ki n nhi ệ   t

t đ  và áp su t trong h  th ng cao cũng nh   ố ư ở ề ệ Ở ề ấ ệ ộ ắ ế ộ ở ệ  đi u ki n nhi ấ ộ đ  và áp su t th p, công t c quá nhi ấ ệ ẽ t s  duy trì ch  đ  m  không n i đi n.

ự ố ư ị ấ ạ ế ấ

ố ệ ­ Khi x y ra s  c  nh  b  xì gas th t thoát h t môi ch t l nh, áp su t trong h   ắ ấ ố ế t s  đóng n i ti p đi m . Lúc

ệ ầ ầ t, c u chì nhi

ệ ộ ệ ẽ t đ  lúc này cao, công t c quá nhi ệ ẽ t s  đóng n i c p đi n cho c u chì nhi ả ể ệ ượ t đ c  ạ ộ ệ ệ ủ ộ ố ấ ắ ợ ừ ả ẽ ấ th ng s  th p và nhi ắ này công t c quá nhi ệ ẽ ị ấ c p đi n s  b  nóng ch y làm ng t đi n c a b  ly h p t ư , máy nén ng ng ho t đ ng.

ầ ệ  C u Chì Nhi t.

ệ ụ Nhi m v :

ầ ệ ả ệ ố ị ấ ệ ấ ố C u chì nhi t b o v  máy nén tránh tình hu ng khi h  th ng b  m t môi ch t

l nh.ạ

ấ ạ C u t o:

ầ ệ ắ t liên k t ho t đ ng chung v i công t c quá nhi t bên trong máy nén.

C u chì nhi ệ ồ ế ộ ầ ạ ộ ả ế ế ớ ở t g m m t c u chì c m bi n nhi ệ ớ ệ ệ ộ t đ  liên k t v i đi n tr  nung nóng

ầ C u chì nhi ấ đ u song song.

ạ ộ Nguyên lý ho t d ng:

ệ ệ ầ ộ ố ắ Khi công t c quá nhi t bên trong máy nén đóng n i m ch đi n v  mát, m t ph n

ệ ấ ộ ề ệ

ợ ừ ủ ệ ở ư ẽ ị ắ ầ ả ộ ạ ẽ ạ ợ ủ  c a máy nén s  ch y qua đi n tr  nung  c a dòng đi n cung c p cho b  ly h p t nóng. C u chì s  b  nung ch y ng t dòng đi n cho b  ly h p, máy nén ng ng quay.

ế ả ệ  C m Bi n Nhi t (thermostat)

ủ ộ ề ứ ệ Ch c năng c a b  đi u nhi t (thermostat)

ệ ộ ổ ứ B   n nhi

ệ ấ ầ ệ ừ ầ ơ

ế ạ ộ ở ạ ệ ấ ủ c a máy nén cho máy nén ng ng b m khi đã đ t đ  đ  l nh c n thi ạ làm l nh tr  l ắ t (thermostat) có ch c năng ng t dòng đi n c p cho b  ly h p đi n t ế ạ ủ ộ ạ ạ ệ t cung c p đi n cho máy nén ho t đ ng l ộ ợ t. đ n lúc c n  i. ư ộ ề i thì b  đi u nhi

55

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

56

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ặ ủ ộ ề ấ ạ ắ ị ệ C u t o và v  trí l p đ t c a b  đi u nhi t.

ế ắ

t c m bi n nhi ộ ổ ề ỉ ể ể ề t đ  c a lu ng không khí mát đ  đi u khi n ng t  ứ ộ ướ ở ộ  m t m c đ  thích  c

ồ ệ ộ ủ ệ ượ t đ c đi u ch nh tr ố ổ ộ ạ ể ệ ả ộ ề B  đi u nhi ợ ộ ệ ố n i đi n b  ly h p máy nén. B   n nhi ợ h p và có th  thay đ i đ  l nh theo ý mu n.

ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng:

ấ ủ ạ ế ế Khi áp su t bên trong b u c m bi n gi m do đ  l nh, l ng x p co l

ả ệ ủ ộ i làm cho  ạ ư ờ ế ể ạ , máy nén ng ng ho t

ồ ầ ả ợ ừ ắ khung xoay tách r i ti p đi m ng t dòng đi n c a b  ly h p t đ ng.ộ

ả ệ ế ị ư ụ  Qu t gió gi ạ i nhi t thi t b  ng ng t

ấ ạ C u t o:

ạ ộ ề ố

ể Là lo i đ ng c  đi n m t chi u 12 VDC, dòng m t chi u 7A, có b n cánh đ   ướ ề ế ị ư ộ ụ ể ổ ế ị ư ụ ệ ả ơ ệ t b  ng ng t đ  th i gió th i nhi ộ t cho thi t b  ng ng t c thi . ắ l p tr

ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng:

ẫ ạ ạ ạ ấ Khi c p đi n cho đ ng c  qu t làm cho rôto qu t quay d n cánh quay qu t gió,

ả ệ ệ t cho thi ộ ế ị ư t b  ng ng t ơ ụ . gi i nhi

ộ ố ạ ể ề f. M t s  m ch đi u khi n thi ế ị t b

ề ể ắ  Đi u khi n công t c áp su t ấ

57

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ấ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ộ ề ể ắ ấ Hình 2.45: B  đi u khi n công t c áp su t

ứ Ch c năng

ắ ủ ấ c l p Công t c áp su t đ

phía áp su t cao c a chu trình làm l nh. Khi công  ườ ự ạ ng trong chu trình làm l nh nó s  d ng máy nén  ệ ượ ạ ẽ ừ ộ ả ậ ỏ ở c các b  ph n trong

ấ ượ ắ ở ắ ấ t c phát hi n áp su t không bình th ể đ  ngăn không gây ra h ng hóc do s  giãn n  do đó b o v  đ chu trình làm l nh.ạ

ệ ấ ấ ườ Phát hi n áp su t th p không bình th ng

ế ệ ấ ạ ặ Cho máy nén làm vi c khi môi ch t trong chu trình làm l nh thi u ho c khi không

ặ ỉ

ạ ự ẹ ể ấ

ấ ơ ỏ ơ ẽ ấ ấ ấ ể ơ ắ ắ ắ ả ng (nh  h n 0,2 MPa (2 Kgf/cm2), thì ph i ng t công t c áp su t đ  ng t ly h p

có môi ch t trong chu trình làm l nh do rò r  ho c do nguyên nhân khác s  làm cho  ệ vi c bôi tr n kém có th  gây ra s  k t máy nén. Khi áp su t môi ch t th p h n bình  ợ ườ th .ừ t

ệ ấ ườ Phát hi n áp su t cao không bình th ng

ấ Áp su t môi ch t trong chu trình làm l nh có th  cao không bình th

ủ ặ ượ c làm mát đ  ho c khi l ườ ng khi giàn  ề ề c n p quá nhi u. Đi u này ạ ng môi ch t đ

ấ ấ ế ủ ụ ể ấ ượ ạ ạ t c a chu trình làm l nh. Khi áp su t môi ch t cao

ả ắ ắ ơ ng (cao h n 3,1 Mpa (31,7Kgf/cm2)), thì ph i t ấ ể t công t c áp su t đ

ắ ấ ượ nóng không đ ỏ ể có th  làm h ng các c m chi ti ườ không bình th ợ ừ . ng t ly h p t

ề ể ệ ộ ạ  Đi u khi n nhi t đ  giàn l nh

ể ệ ộ ạ ề Hình 2.46: Đi u khi n nhi t đ  dàn l nh

ặ ị ủ ế ề ầ ạ ả Đ  ngăn ch n không cho giàn l nh b  ph  băng, c n thi

t ph i đi u khi n nhi ủ ệ ộ ể ự ạ ộ ệ ở ạ ượ ạ ị ệ ể ể t  ộ ề ặ ủ ệ ộ ề  ề t đ  b đ  b  m t c a giàn l nh thông qua đi u khi n s  ho t đ ng c a máy nén Nhi ộ ơ ấ ờ ệ ặ ủ t đ  này th p h n m t  m t c a giàn l nh đ c xác đ nh nh  đi n tr  nhi t và khi nhi

58

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ấ ị ắ ể ệ ộ b  ng t đ  ngăn không cho nhi

ợ ừ ị ề ộ ề ệ ố ấ ầ ấ ạ ỉ

ể ề ế ạ ứ ộ t đ  giàn l nh th p  m c đ  nh t đ nh, thì ly h p t ơ h n 00C (320 F). H  th ng đi u hoà có b  đi u ch nh áp su t giàn l nh không c n  thi t đi u khi n này.

59

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ẫ ộ ệ ố  H  th ng b o v  đai d n đ ng ả ệ

ứ Ch c năng

ệ ượ ẫ ế ị Khi b m tr  l c lái, máy phát đi n và các thi

ơ ằ ợ ự ẫ c d n đ ng cùng v i  ế ị ộ ớ t b  khác

t b  khác đ ị ứ ộ ỏ ị ứ ằ ệ ả ẫ

ợ ừ ắ ồ ỉ ị

ườ ể ộ ị ế máy nén b ng đai d n đ ng, n u máy nén b  khoá và đai b  đ t, thì các thi ệ ộ ệ ố cũng không làm vi c. Đây là m t h  th ng b o v  đai d n đ ng kh i b  đ t b ng cách ờ ệ ố  khi máy nén b  khoá đ ng th i h  th ng cũng làm cho đèn ch  báo công  ng t ly h p t ấ ề ắ i lái bi t c đi u hoà nh p nháy đ  thông báo cho ng ế ự ố t s  c .

ấ ạ C u t o

ệ ượ ạ ệ ộ B t k  khi nào khi máy nén làm vi c tín hi u đ

ấ ỳ ế ố ộ ệ ự c t o ra trong cu n dây c a  ằ ủ ố ộ ủ

ủ ả c m bi n t c đ . ECU phát hi n s  quay c a máy nén b ng cách tính toán t c đ  c a  tín hi uệ

ệ ố ệ ả ẫ ộ Hình 2.47: H  th ng b o v  đai d n đ ng

ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng

ệ ẽ ố ộ ượ ề ẽ ỉ

ề ắ ờ

ế ề ư ỏ ườ ấ ệ ố ệ ch nh l ch t c đ  v t quá gi ắ ể khoá máy nén đ  ng t ly h p t ể nh p nháy đ  báo cho ng ế ự ố ộ ủ ộ ơ ớ ố ộ ủ H  th ng này s  so sánh t c đ  c a đ ng c  v i t c đ  c a máy nén. N u s   ớ ạ ể i h n cho phép, ECU s  tính toán và đi u ch nh đ   ợ ừ ồ . Đ ng th i ECU cũng làm cho đèn công t c đi u hoà  i lái bi t v  h  h ng này

60

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ệ ố ề  H  th ng đi u khi n máy nén 2 giai đo n ạ ể

ệ ố ể ề ạ Hình 2.48: H  th ng đi u khi n máy nén 2 giai đo n

ứ Ch c năng

ệ ộ ủ ể ờ t máy nén theo nhi

ạ ấ ơ

ệ ố ệ ố ế ạ ộ ệ ạ ộ ệ ả ắ ổ ề   t đ  c a giàn l nh và đi u H  th ng này thay đ i th i đi m t ủ ế ủ ể khi n h  s  ho t đ ng c a máy nén. N u h  s  ho t đ ng c a máy nén th p h n, thì  ượ ả  nhiên li u và c m giác lái đ tính kinh t ệ ố c c i thi n.

ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng

Khi b t công t c A/C, h  th ng này s  đi u khi n sao cho n u nhi ắ ẽ ề ả ắ ở ế ị ệ ệ ệ ệ ộ ượ ể c  t đ  đ ệ t  t th p h n kho ng 30 C, thì máy nén b  ng t và khi nhi

ệ ố ấ ượ ậ ơ ậ ở phát hi n b i đi n tr  nhi ộ đ  cao h n 40C, thì máy nén đ ơ c b t.

ạ ượ ộ ả ự ệ ở Đây là quá trình làm l nh đ c th c hi n trong m t d i mà đó giàn

ị ủ ạ l nh không b  ph  băng.

ẽ ề c

ắ ở ệ ố ơ ệ

ệ ộ ượ t đ  đ ệ ộ t đ  này cao  ư ế ấ ệ ượ ậ ắ ạ ệ ở ể Khi b t công t c ECON, h  th ng này s  đi u khi n sao cho khi nhi ị ị t th p h n 100C, thì máy nén b  ng t và khi nhi c b t lên. Vì lý do này vi c làm l nh tr  nên y u đi nh ng

ủ ả ố ậ ở xác đ nh b i đi n tr  nhi ơ h n 110C, thì máy nén đ ạ ộ ệ ố h  s  ho t đ ng c a máy nén gi m xu ng.

G I Ý:Ợ

ộ ố ệ ố ử ụ ể ủ Đ  thay đ i h  s  ho t đ ng c a máy nén, m t s  h  th ng s  d ng máy nén

ạ ộ ộ ắ ể ụ ạ ổ ệ ố ổ lo i đĩa l c đ  thay đ i m t cách liên t c.

61

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ề ề ể ạ  Đi u khi n đi u hoà kép (Máy l nh phía sau)

H

ề ể ề ình 2.48: Đi u khi n đi u hoà kép

ứ Ch c năng

ề ạ ạ ạ ớ Đi u hoà kép và chu trình làm l nh v i máy l nh phía sau có các giàn l nh và các

ệ ề ầ ấ

c và phía sau. Đi u này giúp cho vi c tu n hoàn môi ch t có  ể ể ề ấ ầ ạ ộ c th c hi n b ng m t máy nén. Đ  đi u khi n hai m ch môi ch t c n ph i b ả ố

ướ ở ở van giãn n    phía tr ệ ằ ự ể ượ th  đ ệ ừ trí thêm các van đi n t .

ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng

ậ ướ ắ Khi b t công t c đi u hoà tr c, dòng đi n đi qua van đi n t

ở ệ ệ ừ ẫ

ướ ắ ấ

ạ ệ ừ ỉ ầ ệ ả ệ ừ ướ c và van này   tr  phía sau nên nó v n đóng do đó  ượ c   này phía tr

ướ ả ướ ạ ậ ấ ở ề ệ m  trong khi đó dòng đi n không đi qua van đi n t môi ch t ch  tu n hoàn trong m ch phía tr ậ b t, dòng đi n đi qua c  van đi n t ầ cùng m . Do v y môi ch t tu n hoàn trong c  hai m ch tr ề c. Khi công t c đi u hoà phía sau đ ả ệ ừ c, phía sau và c  hai van đi n t c và sau.

G I Ý:Ợ

ệ ừ ệ ỉ ề ắ m t s  m u xe dòng đi n ch  qua van đi n t phía sau khi công t c đi u hoà

ượ ậ Ở ộ ố ẫ c b t. phía sau đ

62

ƯƠ Ộ Ố Ủ Ấ Ạ Ạ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ề ả  Đi u khi n bù không t ể i

ể ề ả Hình 2.49: Đi u khi n bù không t i

ứ Ch c năng

ả ấ ậ ẳ tr ng thái không t

ả ộ

ỏ Ở ạ ế ơ ủ ộ   i nh  khi xe đi ch m ho c d ng h n, công su t ra c a đ ng ơ   i đ ng c  làm nóng ế ặ ể c l p đ t đ  làm cho ch

ộ ơ ư Ở ạ ặ ừ ệ ẫ ơ ấ ẽ ộ c  r t nh .   tr ng thái này, vi c d n đ ng máy nén s  làm quá t ặ ả ượ ắ ế ị ộ ộ t b  bù không t đ ng c  ho c ch t máy. Do đó m t thi i đ ề ạ ả ơ ộ i h i cao h n m t chút khi ch y đi u hoà. đ  không t

ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng

ẽ ở ệ ậ ậ

ể ố ộ ắ ECU đ ng c  nh n tín hi u b t công t c A/C s  m  van đi u khi n t c đ   ủ ộ ạ ề ố ộ ể ả

ơ ể i m t ít đ  tăng l ế ộ ớ ộ ơ ượ ộ ng không khí n p. Đ  làm cho t c đ  quay c a đ ng c   không t ề ả ợ i có đi u hoà. phù h p v i ch  đ  không t

ề ạ  Đi u khi n qu t đi n ệ ể

ứ Ch c năng

ạ ộ ệ ề ể ả ạ ạ Qu t đi n làm mát giàn nóng khi đi u hoà ho t đ ng đ  tăng kh  năng làm l nh.

ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng

Ở ướ ằ ướ ệ ạ các xe làm mát két n ự ế ợ c b ng qu t đi n, s  k t h p hai qu t cho két n

ể ề ố ộ ấ ừ ấ ả

ạ ở ạ ệ ế ố ộ ố ộ ạ ố ế ấ ắ ủ ấ ủ ạ ộ ố ộ ệ ộ t đ

c và   ba c p (d ng xe, t c đ  th p, t c đ  cao).  giàn nóng đi u khi n kh  năng làm l nh  ố   ề Khi đi u hoà không khí ho t đ ng, vi c k t n i các công t c c a hai qu t n i ti p (t c ỳ ộ ấ đ  th p) ho c song song (t c đ  cao) tu  thu c vào áp su t c a môi ch t và nhi ướ n ặ c làm mát.

ấ ạ ệ ộ ướ t đ  n c làm mát cao, thì hai qu t đi n đ ệ ượ   c

ế ố ấ k t n i song song và quay ặ Khi áp su t môi ch t cao ho c nhi ở ố ộ  t c đ  cao.

63

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

ấ ấ ấ ạ ượ ấ HÒA KHÔNG KHÍ ặ Khi áp su t môi ch t th p ho c nhi c làm mát th p, thì hai qu t đ c ệ ộ ướ t đ  n

ắ ố ế m c n i ti p.

ể ề ệ ạ Hình 2.50: Đi u khi n qu t đi n

Chú ý:

ẫ ầ ỉ

Các m u xe g n đây không ch  có công t c qu t đ ệ ạ ượ ế ố ằ ệ ơ ằ ượ ỉ ề ắ ố c k t n i b ng r  le (n i  ạ c dòng đi n vào qu t đi n b ng ECU

ặ ơ ủ ạ ế ti p, ho c song song) mà còn đi u ch nh đ ộ đ ng c  và ECU c a qu t làm mát.

ữ ơ ế ố ở ơ ạ ng pháp k t n i gi a r le và qu t và thao tác đóng m  R le khác nhau theo

ươ Ph ạ ừ t ng lo i xe.

ớ ạ ầ g. D u nh t l nh

ơ ầ ế ể ụ ủ ệ D u nh t l nh làm nhi m v  bôi tr n các chi ti

ớ ạ ề ặ ộ ạ

ạ ế ế ị ừ t b  t

ườ

máy nén đ n dàn ng ng, ti ầ ị ớ ơ ồ ở ề ấ t c  các thi ậ ầ ạ ệ ố t nh t trong h  th ng, tránh đ ng d u l

ầ ớ ọ ữ ầ

ế ầ ạ ử ụ ệ ố ầ ạ t chuy n đ ng c a máy nén và  ầ ầ làm mát các b  m t ma sát, qua đó làm mát máy nén. Trong máy l nh freôn, d u tu n  ư ế ư ấ ả t l u, dàn  hoàn cùng v i gas l nh qua t ầ ố ả ố bay h i r i tr  v  máy nén. Chính vì v y ph i b  trí sao cho đ ng  ng d u tu n hoàn ế ế ị ố t b  làm cho máy nén b  thi u d u.  i các thi t ợ ạ ớ ợ ấ Cũng vì th  d u l nh c n có nh ng tính ch t phù h p v i chu trình l nh, phù h p v i  ộ ố ạ gas l nh s  d ng trong h  th ng l nh. Sau đây là m t s  yêu c u đó:

64

ƯƠ Ố Ộ Ủ Ạ Ạ Ấ Ệ CH Ề   NG II: C U T O – NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H  TH NG ĐI U

HÒA KHÔNG KHÍ

ượ ỏ ỗ ự ầ ả ấ ầ ợ ­ Hàm l

ắ ỗ ế ư ệ ặ ng sáp trong d u ph i th p vì s  tách sáp kh i h n h p d u và gas  t là van ti thoát các van, đ c bi t l u. ể ạ l nh có th  làm t c l

ả ị ệ ỉ t cao, không b  cháy sém và đóng x  than vào các v ị

­ C n ph i có tính  n đ nh nhi ặ ệ ẩ ị ủ ầ ệ ộ trí có nhi ổ t đ  cao, đ c bi t là các lá van đ y và c a máy nén.

ầ ả ề ẩ ạ ọ

ệ ố ạ ớ ế ạ ệ ố ạ

ệ ụ ­ C n ph i b n hoá h c cao, không tác d ng v i gas l nh,  m trong h  th ng  ậ ệ thành các d ng bùn, axít, không ăn mòn v t li u ch  t o máy nén và h  th ng l nh,  không ăn mòn êmay cách đi n….

ệ ộ ư ộ ượ ả ấ ặ ở ả t đ  l u đ ng th p, đ m b o v n l u đ ng đ ị c, không b  đông đ c

ẫ ư ộ ầ ệ ố ầ ả ạ ­ Nhi ả ệ ộ ấ t đ  th p trong dàn l nh, đ m b o tu n hoàn d u trong h  th ng. nhi

ệ ộ ố ả ở ả ư ộ ệ ả t đ  t nhi

ệ ộ t đ  cao khi máy nén làm vi c và đ m b o l u đ ng  ơ ệ ộ ấ t c   ­ Có nhi ỏ  d ng l ng trong dàn bay h i khi nhi t đ  th p. ố ở ạ t t

ố ớ ầ Đ  đ t đ

ể ạ ượ ụ ặ

ớ ạ ấ ầ ạ ườ ạ ả ấ c các tính ch t yêu c u đ i v i d u nh t l nh, các nhà s n xu t đã  ặ ệ ể ả t đ  gi m ho c  ư ỏ ng làm máy l nh h  h ng nhanh

ầ ấ ệ ể ả ủ ọ ủ ầ ẫ ẩ ạ ừ ự ạ ệ ặ ấ ầ ạ cho các ph  gia khác nhau đ  c i thi n các tính ch t d u l nh, đ c bi lo i tr  s  t o bùn và s i b t c a d u, vì chúng th t khi d u l nh có l n  m. nh t, đ c bi

ầ ừ ả ạ ễ ẩ ầ ị

ị ế ầ  máy nén kh i s ch và trong. D u b  bi n màu là d u đã b  nhi m b n, khi ữ ượ ộ D u t ả ọ ể ầ ớ ạ ạ đó ph i thay phin l c đ  d u m i n p và gi c đ  trong s ch. đ

ộ ố ạ ầ ệ M t s  lo i d u máy nén hi n nay:

ề + Đ i v i h  th ng đi u hòa dùng gas R­134a, máy nén cánh xuyên dùng NDOIL

ạ ố ớ ệ ố i dùng NDOIL 8 9, còn l

+ Đ i v i h  th ng đi u hòa dùng gas R­12, máy nén cánh xuyên dùng NDOIL 7, còn  ạ l ố ớ ệ ố i dùng NDOIL

65

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

Ơ Ồ Ạ

Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007 Ề PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE TOYOTA VIOS 2007

ơ ồ ạ S  Đ  M ch

66

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007

67

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007

68

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007

ả ệ Gi i thích ký hi u

ầ ổ C u chì t ng HTR

ầ C u chì GAUGE

ề ắ Công t c đi u hòa không khí

ạ Qu t gió

ở ủ ệ ạ Đi n tr  c a qu t gió

69

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

ạ ộ Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007 ề ế B  khu ch đ i đi u hòa không khí

ố ề L c đi u hòa

ế ả ệ ạ C m bi n nhi t l nh

ụ ế ả ỷ ị C m bi n v  trí tr c khu u

ộ ề ể ộ ơ B  đi u khi n đ ng c

ắ ố Gi c n i

ắ ỉ ề Công t c đi u ch nh nhi ệ ộ t đ

70

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007

Relay

ố N i mass

ỏ ọ ễ ớ ố ừ L p v  b c ch ng nhi m t

71

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007

ạ ộ Nguyên Lý Ho t Đ ng

ệ ạ c c p đi n và

ỉ c c p đi n , ch  có qu t gió đ ể ố ộ ủ ượ ấ ạ ề ế ố ế ộ ạ Ch  đ  qu t gió  ệ ượ ấ ề ố Ở ế ộ  ch  đ  này l c đi u hòa không đ ứ ộ ạ ạ ộ ho t đ ng m c đ  m nh y u tùy vào công t c đi u khi n t c đ  c a qu t gió .

ể ể ạ ạ ấ ạ ậ ươ ờ ở ng ch

ự ộ ề ơ ồ D a vào s  đ  ta nh n th y m ch đi u khi n  moter qu t là ki u m ch d cu n dây relay

ắ ở ố Khi công t c

ượ ấ ạ ộ ề ệ s  0 : ạ Moter qu t không đ c c p đi n, đi u hòa không khí  không ho t đ ng

ắ ở ố  s  1 :  ắ ầ

→ → →  c u chì HTR relay HTR   → → ọ   c c 5 → → →    E1   ED1  → ọ  c c 3    moter

ạ Khi công t c  → → ổ ệ ừ   (+)  c quy   Dòng đi n t  khóa  ắ ừ  (+)  c quy  D1 , relay đóng cho dòng đi t → ớ ố ộ ủ ọ c c 1 c a E3 c u chì GAUGE  ầ  D1 qu t quay v i t c đ  LOW

s  2  ( M1 ) :

→ ắ ở ố ắ

→ →  ED1  → ọ D1 ,  ủ    c c 4 c a

→ → ổ  khóa    +  c quy   ừ ắ  +  c quy  ủ ọ ủ ọ role HTR   ọ  c c 3  ớ ố ộ Khi công t c  ệ ừ Dòng đi n t role đóng cho dòng đi t E3 → → →  c c 3 c a E3   c c 7 c a E1 → → ầ ỉ  E1   c u ch  GAUGE  → ọ ầ   moter   c u chì HTR  c c 5  → ạ ạ  D1 , qu t ch y v i t c đ  M1

→ ắ ở ố ắ

→  ED1  → ọ → →  E1  →   moter D1 ,  ủ    c c 4 c a

→ ủ ủ ọ role HTR   → ọ  c c 3  ớ ố ộ Khi công t c  ệ ừ Dòng đi n t role đóng cho dòng đi t → E3 s  3 ( M2 ) : → → ổ  khóa    +  c quy   → ừ ắ  +  c quy  ọ   c c 6 c a E1 c c 2 c a E3 ầ ỉ  c u ch  GAUGE  ọ ầ  c u chì HTR  c c 5  → ạ ạ  D1 , qu t ch y v i t c đ  M2

→ ắ ở ố ắ D1 ,

→ role HTR   ọ  c c 3 → →  E1  →   moter →  ED1  → ọ  c c 10

→ → → ớ ố ộ ạ Khi công t c  ệ ừ Dòng đi n t role đóng cho dòng đi t ủ c a E1 s  4 : → ỉ ầ ổ  c u ch  GAUGE   khóa    +  c quy   ừ ắ ọ ầ  c u chì HTR  c c 5   +  c quy  ạ  D1 , qu t ch y v i t c đ  HI

ượ

ạ ở ấ ộ ệ ượ ử ề ạ ố ậ ượ ạ ằ ạ Khi qu t gió đ c kích ho t  ủ ộ SBLW c a h p ECU nh m cho h p nh n bi ề  b t kì s  nào thì đ u có 1 tín hi u đ ế ượ t đ c qu t gió đã đ c g i v  chân  c kích ho t .

72

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007

ế ộ ề ể ố ượ ề ệ ầ Ch  đ  đi u hòa  ạ ộ Đ  l c nén ho t đ ng đ c  thì c n có 2 đi u ki n .

ệ ầ ề ậ ắ Đi u ki n c n : B t công t c AC

ậ ạ ắ  B t công t c qu t gió

ạ ộ ộ ơ  Đ ng c  ho t đ ng

ề ệ ủ ệ ề ế ề ế ạ ả

ể ủ ộ      Đi u ki n đ   :  Tín hi u đi u khi n c a b  khuy ch đ i đi u hòa (c m bi n giàn  l nh)ạ

ắ  Công t c van áp su t  ấ

ể ừ ệ ề  Tín hi u đi u khi n t ECU

ệ ề  Tín hi u bù ga đi u hòa

ạ ố  Qu t gió s  1

ể ệ ố ự ạ ộ ạ ộ ủ ề ầ ạ ị

ổ Ngoài ra đ  h  th ng đi u hòa ho t đ ng  n đ nh c n có s  ho t đ ng c a : qu t gió  s  2 ố

ề ế ể ậ ố

ệ ệ ố ệ ử ề Các đi u ki n này cùng nhau ti p nh n , x  lý và đi u khi n trong su t quá trình h   th ng làm vi c

ệ ầ Tín hi u đ u vào :

→ → ắ ắ ầ ọ ố ủ ổ khóa c u chì → →  E5 c c s  27AC c a

 B t công t c AC khi đó : +  c quy  ậ ECU AC .

ậ ắ ọ ố ủ  B t công t c qu t gió khi đó : mass  ạ → →  E1 c c s  21SBLW c a ECU AC

→ → ơ ộ ế ả ừ ọ ơ ộ  ECU đ ng c t ủ    c c 30AC1 c a

 Đ ng c  ho t đ ng khi đó  : c m bi n tr c c   ụ ơ ạ ộ → ơ ộ ECU đ ng c ECU AC .

→ → → ắ ọ ổ c c 2 role AC c c 1 role AC c u chì mass ở

→ ặ ổ ọ ầ ề  c u chì c c 5 role AC c c 3 role AC

khóa  ủ → ầ  khóa  ạ ộ →   ố → → ọ Lúc này :  +  c quy  ọ ệ ầ ủ ọ c c 15 c a ECU ( sau khi đ  3 đi u ki n c n ECU AC đóng cho mass ra c c 15MGC )  → → ọ khi đó :  +  c quy   m t hít van  → ệ ừ đ n t ắ  mass . L c nén ho t đ ng

ạ ộ ư ệ ế ệ ậ

ố ệ ố ề ể ể Trong quá trình l c nén ho t đ ng  ECU AC đ a ra tín hi u và ti p nh n tín hi u đ   đi u khi n  h  th ng .

73

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007

74

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

ạ ả

: C m bi n nhi ệ ố

ệ ố ớ ể ề ệ ở

ạ ộ ể ố ủ ề ớ Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007   B  khuy ch đ i AC ẽ ệ ộ ế ạ ế ộ t đ  giàn l nh trên x  vios này là lo i đi n  ệ ộ ở ả ở t đ  tăng nên thì đi n tr  gi m xu ng . Khi nhi tr  nhi t , khi nhi ờ ể ệ đi n tr  tăng nên . Nh  đó có th  đi u khi n quá trình ho t đ ng c a l c nén v i nhi ườ ộ đ  theo ý mu n c a ng ạ ệ ộ ả t đ  gi m xu ng thì   ủ ố ệ   t i role AC . ệ i dùng thông qua vi c đi u khi n mas t

→ ạ ộ ủ ạ M ch ho t đ ng : Chân 22TE c a ECU AC → →  E2 Chân 23 SG­2 …

ấ   Công t c áp su t : ắ

ế ệ ủ ề ề ệ

ữ ọ ố ụ ể

ấ ấ ố ẽ ị ụ ề ể ặ ắ ẽ ở ể C m ti p đi n gi a c c 4 và 1 c a A3 khi đóng  truy n tín hi u mass  v  ECU AC đ   ế ế đi u khi n đóng l c  . Còn n u khi  áp su t th p ho c cao quá cho phép thì 2 c m ti p  ấ đi m này x  tách ra b i áp su t . Khi đó l c x  b  ng t .

→ → → → ạ ủ ọ ủ ọ ủ ọ ệ M ch đi n : mass c c 1 c a A3 c c 4 c a A3 c c 12PSW c a ECU AC …

ứ ạ ố

ừ ể ấ ạ ớ ố ấ ủ ố ệ  đó c p tín hi u mass t i role qu t gió s  2 .

ể ộ ạ ộ Ngoài ra ngay sau khi l c nén ho t đ ng  áp su t c a  ng cao áp tăng đ t m c làm  ủ ạ ọ ế đóng ti p đi m t i c c 3 và 2 c a A3 t ơ Đ  làm mát đ ng c  .

→ → → → ạ ủ ọ ủ ọ ọ ệ M ch đi n : mass c c 3 c a A3 c c 2 c a A3 ủ  c c 2CFN­ c a ECU AC …

ệ ừ ơ   Tín hi u t ộ  ECU đ ng c :

ả ế ệ ề ộ ơ

ụ ơ ử ộ ạ ộ ượ ộ ệ ố ơ ề ơ ử ệ c

Khi c m bi n tr c c  g i tín hi u v  ECU đ ng c  thông báo đ ng c  đã ho t đ ng  ề thì lúc đó ECU đ ng c  g i tín hi u v  ECU AC cho phép h  th ng đi u hòa đ ạ ộ ho t đ ng .

→ → → ạ ệ M ch đi n : C2 ộ ơ  ECU đ n c ECU AC …

ế ộ ề    Ch  đ  bù ga đi u hòa:

ử ệ ố ơ ộ

ố ạ ộ ề ể ề ổ ề ộ

ủ ộ ị ạ ộ Sau khi l c nén ho t đ ng ECU AC g i tín hi u v  ECU đ ng c  thông báo l c đi u  ơ ề ừ hòa đã ho t đ ng . T  đây ECU đ ng c  đi u khi n quá trình bù ga đi u hòa giúp  n  ơ ượ ổ ạ ộ ị đ nh quá trình ho t đ ng c a đ ng c  đ c  n đ nh .

→ → ệ ạ ọ ộ ọ M ch đi n : c c 19ACT ECU AC ơ ủ  c c 18ACT c a ECU đ ng c …

ố ạ   Qu t gió s  1:

ạ ộ ồ ạ ạ i role qu t gió . Khi đó qu t

ố ạ ộ ấ ệ ố ừ ớ ớ Khi l c nén ho t đ ng thì ECU AC c p 1 ngu n mass t ạ ộ gió ho t đ ng cùng cho t i khi h  th ng ng ng ho t đ ng .

75

ƯƠ Ề CH NG III: PHÂN TÍCH S  Đ  M CH ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE

Ơ Ồ Ạ TOYOTA VIOS 2007

76

Ể Ẩ ƯƠ Ữ Ư Ỏ Ử CH ƯỜ   NG

Ố Ặ Ệ

Ề Ữ

Ư Ỏ

KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH

ƯỜ   NG

Ẩ Ặ

NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA Ử Ệ Ố G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA

Ể Ữ Ử ƯƠ ƯỜ NG.

ử ữ ườ PH ể Ki m tra, s a ch a m t s  h  h ng th

ị ể

ộ ể ượ ị NG PHÁP KI M TRA, S A CH A THÔNG TH ặ ộ ố ư ỏ ng g p trên xe. ệ ố ư ỏ c các h  h ng trong h  th ng đi u hòa trên xe ô tô.  ơ ể

ị ờ ế ạ ị và t n s  x y ra s  c . Xác đ nh đi u ki n đ ề ề ệ ườ ng xá, tình tr ng th i ti t và

ể ệ ủ ư ỏ

ườ ị M t s  h  h ng th

ệ ắ

ắ ộ ố ư ỏ tế Máy nén STT Chi ti 1

ệ ấ ụ Bi n pháp kh c ph c ầ ớ + Thay ph t ch n d u, công  ấ ế ị ỏ ắ t c áp su t n u b  h ng. ữ ử + S a ch a và v  sinh máy  nén. Đ  xác đ nh đ ể ầ Yêu c u: Xác đ nh ki u xe, ki u đ ng c , ki u đi u hòa không khí. Xác đ nh  ề ự ố ầ ố ả ờ ngày gi xác đ nh bi u hi n c a h  h ng. ặ ng g p. ể Ki m tra ế ồ + Nghe ti ng  n ầ ắ + Ph t ch n d u ắ + Công t c áp su t ga. + Các lá van.

ỉ ạ ế 2 i,

ề ể ế ớ Giàn nóng, giàn  l nhạ ẩ + Rò r .ỉ ặ + C n b n.

ặ Phin l cọ 3

ẩ ệ ố ẩ ệ ố ơ   ặ ể + Ki m tra c n b n, h i ướ c có trong h  th ng. n ấ c có trong h  th ng

ế ư ỉ 4 Van ti t l u

ộ ở ủ ế ề ế ư

ườ ố 5 ng  ng n i và

ố ng  ng  ệ + N u rò r  ít có th  hàn l ế n u nhi u thay th  m i. ệ + V  sinh giàn nóng, giàn  l nh.ạ ặ   ế + N u th y có c n  b n ho c ơ ướ h i n thì thay phin l c.ọ + Đi u ch nh đ  m  c a van  ặ t l u, ho c thay th ti ố ế ườ + Thay th  đ các gioăng đ mệ ậ ố ỉ ứ ườ ng  ng + Rò r , n t đ ệ + D p nát gioăng đ m Các đ ẫ d n, gioăng đ m  làm kín

ấ ể ạ ặ ọ T m l c gió ụ ẩ + Ki m tra b i b n 6

ể ặ 7

ạ Qu t giàn nóng,  giàn l nhạ

ổ ệ + V  sinh làm s ch ho c thay th .ế ế ỉ ề + Đi u ch nh ho c thay th   cánh qu t.ạ ế + Thay th  các ch i than đã  quá mòn.

ồ ồ ấ 8 Ga l nhạ

ể ể ng

ấ ượ ỡ ự ứ + Ki m tra s  n t, v ,  ủ cong vênh c a cánh  qu t.ạ ể + Ki m tra các ch i  than. ể ấ + Ki m tra áp su t ga ấ ượ ể + Ki m tra ch t l ga ng ga qua

+ Dùng đ ng h  đo áp su t  đ  ki m tra. + Quan sát ch t l ắ m t ga.

77

ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ   NG

Ố Ặ Ề Ệ NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA

78

ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ   NG

Ặ Ệ

NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH Ố G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA ạ ộ ể ế ả ể ề B ng đi u khi n 9

ặ ệ ữ

ợ 10 Dây curoa

ế ạ

ớ ế ặ + Ki m tra ho t đ ng  ề   ấ các phím b m, núm đi u khi n.ể ứ ể + Ki m tra s c căng dây ể + Ki m tra các v t r n  ứ n t trên dây.

ầ ể ị ỏ 11

ứ Ề ẹ ặ + N u k t ho c không có tín  ử ệ hi u đi n thì s a ch a ho c  thay th .ế ạ i dây cho phù h p. + Căng l ế + Thay th  dây m i n u dây  ề ị b  gioãng nhi u ho c có  ề ệ ế ạ ứ nhi u v t r n n t xu t hi n ế ặ ữ ử + S a ch a ho c thay th   m iớ ắ ắ Các gi c c m, c u  ế ả chì, c m bi n.

ị + Ki m tra b  l ng, b   ị oxy hóa, b  cháy, đ t  không…

ệ ấ

ử ủ ự ể ể ầ ấ ữ Ki m tra, ch n đoán, s a ch a thông qua vi c đo áp su t ga. T m quan tr ng c a s  ki m tra áp su t:

ẩ ọ ể ấ ề

ự ệ ữ ệ ả ượ ề ề ọ ị Vi c ki m tra áp su t môi ch t trong khi đi u hòa làm vi c cho phép ta có th  gi c giá tr ể ả  ị

ể ẩ

ồ ấ

ấ ị ấ đ nh nh ng khu v c có v n đ . Do đó đi u quan tr ng là ph i xác đ nh đ ự ố phù h p đ  ch n đoán s  c . ử ụ Tìm s  c  b ng cách s  d ng đ ng h  đo áp su t. ồ ồ ằ ả ả ệ ả ẩ ồ ợ ự ố ằ ề   ử ụ Khi th c hi n ch n đoán b ng cách s  d ng đ ng h  đo ph i đ m b o các đi u

ệ ự ki n sau đây:

ơ ượ c hâm nóng. c làm mát đ ng c : Sau khi đ

ượ ấ ả ộ ở

ọ ọ ệ ộ ướ t đ  n ử ồ ẫ

ố ộ ộ ơ

ệ ộ t đ : MAX COOL.

+ Nhi + T t c  các c a: Đ c m  hoàn toàn. + Núm ch n lu ng không khí: “FACE”. + Núm ch n d n khí vào: “RECIRC”. + T c đ  đ ng c : 1500 (vòng/phút)­ R134a; 2000 (vòng/phút)­ R12. ọ ố ộ + Núm ch n t c đ  qu t gió: HI ọ + Núm ch n nhi ề ắ + Công t c đi u hòa: ON. ệ ộ ầ + Nhi

0C đ n 35 ế

0C.

ề ị ộ ề

ủ t đ  đ u vào c a đi u hòa: 30 ỉ ị ấ ố ớ ề ượ ỉ ạ ấ ể ườ ng có th  không đ c đi u khi n b i EPR nên các giá tr  b t th

ể ấ ồ ấ   ấ Chú ý: Đ i v i xe có trang b  b  đi u ch nh áp su t giàn l nh EPR, vì phía áp su t th p ở ự ế   ượ đ c ch  ra tr c ti p ồ trên áp su t đ ng h .

79

ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ   NG

Ố Ặ Ệ Ề NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA

ở ứ ấ ẩ m c tiêu chu n.

2)

2)

ườ ể ằ ồ Hình 4.1: Áp su t ga  + Phía áp su t th p: 0,15 ÷ 0,25 MPa (1,5 ÷ 2.5 kgf/cm + Phía áp su t cao: 1,6 ÷ 1,8 MPa (14 ÷ 16 kgf/cm M t s  h  h ng th ấ ồ c ki m tra b ng đ ng h  đo áp su t

ệ ệ Stt ặ ượ ng g p đ ứ Tri u ch ng ắ   Nguyên nhân Bi n pháp kh c

1

ấ ữ

ẩ ỉ ế + Thi u môi  ch t.ấ + Rò r  ga. ạ ứ ấ ph cụ ể ỉ + Ki m tra rò r   ử và s a ch a. ạ + N p thêm môi  ấ ạ ch t l nh. ấ ấ ộ ố ư ỏ Hi nệ   ngượ t ệ ố H  th ng  làm vi c ệ trong tình  ế   tr ng thi u môi ch tấ

ở ả 2 c  phía cao

ỉ ng môi

ệ m t ga dù t

ệ ố H  th ng  ừ th a ga hay ệ ả gi t  i nhi giàn nóng  tố không t ừ + Th a môi  ch t.ấ ả + Gi i nhi giàn nóng  kém ọ ở ắ ở ố ộ ấ  t c đ  th p. ạ

ấ ở + Áp su t   phía cao áp và  ơ ề ấ th p áp đ u th p h n so  ớ v i m c tiêu chu n ọ + Th y b t khí qua quan sát   ắ m t ga. ứ ộ ạ ủ + M c đ  l nh không đ . ấ + Áp su t cao  ấ áp và th p áp. +Không có b t  ạ ộ ho t đ ng  ứ ộ + M c đ  làm l nh không  đủ

ạ ộ 3

ề ườ

ố ạ ộ ơ ẩ Có h i  m  trong h  ệ ạ th ng l nh

ơ ẩ + H i  m  ệ ọ t vào h   l ố th ng làm  l nh.ạ

ệ ố ệ ố ng khi h  th ng đi u  ắ ầ ộ ờ ấ ủ ồ ề + Đi u ch nh  ượ đúng l ch t.ấ ệ + V  sinh giàn  nóng. ệ ể + Ki m tra h   ố th ng làm mát  ủ c a xe (qu t  ệ đi n…) + Thay phin l c, ọ bình ch a.ứ + Hút chân không  ệ ể ướ   t đ  tr c khi tri ạ n p ga.

ấ ạ i

ấ ụ ể 4

ấ ữ + H  th ng ho t đ ng bình  th hòa b t đ u ho t đ ng. Sau ấ m t th i gian phía áp su t  ồ ỉ ộ th p c a đ ng h  ch  đ   chân không tăng d n.ầ ơ ẩ + Quan sát th y h i  m t ắ m t ga. ấ + Phía áp su t th p: cao,  ấ phía áp su t cao: th p. S t áp  trong máy ở ụ + S t áp    phía máy ử + Ki m tra s a  ch a máy nén

80

ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ   NG

Ố Ệ NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA

Ề nén. nén ề t máy đi u hòa,

phía

ạ ứ ộ

ắ 5

ị ả

ẽ T c ngh n  trong chu  trình làm  l nhạ

ậ ứ ướ

phía

ầ + Phân lo i ạ nguyên nhân gây  ế ắ t c. Thay th  các  ế ậ ộ b  ph n, chi ti t  ẽ ắ gây ra t c ngh n. + Hút chân không  ệ ố h  th ng.

ẽ ấ ị

t

Ặ ắ + Khi t ấ ở ậ ứ ngay l p t c áp su t  ằ ấ th p áp và cao áp b ng  nhau. ệ + Khi làm vi c thân máy  ủ nén không đ  nóng. + M c đ  làm l nh không  đủ ẽ ắ + Khi t c ngh n hoàn toàn,  ấ ở  phía th p  giá tr  áp su t  ị ố áp gi m xu ng giá tr  chân  không ngay l p t c. ắ + Khi có xu h ng t c  ấ ở ị ngh n, giá tr  áp su t  ố ả áp th p gi m d n xu ng  giá tr  chân không. ệ ệ ự + Có s  chênh l ch nhi ỗ ắ ộ ướ c và sau ch  t c đ  tr ậ

6 t vào

c  hai  ề ấ ở ả ấ ọ Khí l ệ ố h  th ng

ạ ủ ả ấ ể + Ki m tra các  ẫ ố ườ đ ng  ng d n. + Hút chân không  ệ ể ướ tri   t đ  tr c khi ạ n p ga.

ụ ẩ + B i b n  ặ ơ ẩ   ho c h i  m gây t c ắ ẽ ngh n, đóng  ạ i van  băng t ế ư ti t l u, van  EPR ho c ặ ỗ  khác. các l ở ỉ + Rò r  ga  thanh c m ả ệ t nh n nhi + Hút chân  không không  ệ ể t đ . tri ỉ + Rò r  trên  ườ các đ ng  ẫ ố ng d n.

ầ ấ ể 7

ấ ở t ế Van ti ở ư l u m  quá l nớ

ệ ử   +Ki m tra và s a ạ ch a tình tr ng  ặ ủ ố ắ l p đ t c a  ng  ậ ả t. c m nh n nhi

ỏ + H ng van  ế ư t l u  ti ặ ề ho c đi u  ỉ ch nh không  đúng ng

ấ ị + Giá tr  áp su t  phía cao áp và th p áp đ u  cao. ả + Kh  năng làm l nh gi m  ớ ự v i s  tăng lên c a áp su t  th p.ấ ắ ọ ấ + Th y b t khí qua m t ga  ạ ủ ấ dù môi ch t đã n p đ . ấ + Áp su t ph n th p áp  tăng, tính năng làm l nh ạ ả  phía cao áp  gi m (áp su t  ổ ư ầ h u nh  không đ i). ườ ế + Bám tuy t trên đ ấ ố ng áp su t th p.

81

ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ   NG

Ề NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA

Ố Ẩ Ệ Ự Ằ

Ặ Ệ Ố  CH N ĐOÁN B NG H  TH NG T  CH N ĐOÁN.  Mô t

ẩ ề ả ệ ố Ẩ .ả Trong h  th ng t

ể ể ề ị ỉ ấ

ế ệ ự ố ự ấ ỳ  ch n đoán, ECU truy n b t k  thông tin s  c  nào x y ra ể ớ ả ả i b ng đi u khi n đ  hi n th  và t. H  th ng này r t có ích cho vi c ch n đoán vì các

ả ắ ẩ ệ ả ự ẩ ộ ệ ố ộ ớ c l u trong b  nh  ngay c  sau khi t t khóa đi n.

ư ể ệ ộ

ế trong đèn ch  báo, các c m bi n và b  ch p hành t ấ ậ ỹ thông báo cho k  thu t viên bi ế ượ ư  ch n đoán đ k t qu  t ệ ể ỉ ể ị ặ ắ ắ ủ ỉ ị ặ c ki m tra. Các ch  báo c a công t c và hi n th  đ t nhi ạ ế t đ  và kích ho t ti ng kêu bíp   ầ   ệ ộ ệ t đ  hi n lên 4 l n

Ki m tra tín hi u ch  báo. ệ Các tín hi u ch  báo nh  các công t c, hi n th  đ t nhi ể ể ượ có th  đ ồ ắ t. r i t ể ả Ki m tra c m bi n.

ặ ữ ể ể ế

ế ự ố ộ ặ ề ệ ứ ố ệ ạ ủ ả Nh ng s  c  trong quá kh  ho c hi n t ệ ấ ẽ ể ắ ượ   c. ị ầ ượ   t

ượ ể i c a c m bi n có th  ki m tra đ Khi phát hi n m t ho c nhi u c , thì vi c  n lên công t c A/C s  hi n th  l n l ự ố ộ ừ t ng s  c  m t. ố ớ ả Đ i v i c m bi n b c x  m t tr i: khi đ

ế ị ứ ứ ế

ế ị t b  phát sáng  ế ể ạ ặ ờ ầ ả ể ể i ánh sáng m t tr i bên ngoài đ  ki m tra c m bi n này (ki m tra d ể ể   c ki m tra trong nhà, thì có th  hi n ở  trong   ướ   i

ặ ờ ệ ả ứ ạ ặ ờ ặ ả th  s  c  m ch b  đ t. Đ t c m bi n b c x  m t tr i g n thi nhà ho c d ánh sáng hu nh quang không hi u qu ).

ể Ki m tra b  ch p hành.

ị ự ố ạ ặ ướ ỳ ộ ấ ệ ẫ ượ ể ớ ộ ấ ể ể ầ M t tín hi u đ u ra theo m u đ c chuy n t ự ạ   i b  ch p hành đ  ki m tra s  ho t

ộ ủ ộ đ ng c a nó. ậ ỹ ể ể ề ằ

ề ể ể ẫ ạ

ể ộ ệ   ự ố ủ ộ ấ K  thu t viên có th  ki m tra s  c  c a b  ch p hành b ng cách truy n tín hi u ổ ề ừ  ECU và kích ho t các cánh đi u khi n th i gió, cánh đi u khi n d n gió vào, cánh t   ề đi u khi n tr n gió và máy nén…

ọ ụ ỗ ỗ i và xóa mã l i trên xe Toyota.

ỗ i.

Ví d  quy trình đ c mã l ọ  Quy trình đ c mã l ậ

ồ ấ ờ

ấ ể ệ ố ẽ ấ ỗ ắ ­ B t công t c máy ON. ­ Nh n đ ng th i nút AUTO và F/R. ể ­ Đèn báo nh p nháy và phát ra âm thanh khi ki m tra. ầ ượ ­ Sau khi ki m tra xong, h  th ng s  xu t ra l n l t các mã l ể   ả i trên b ng hi n

th .ị

ụ ể ỗ Hình 4.2: Ví d  màn hình ki m tra mã l i trên xe Toyota

82

ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ   NG

Ố Ặ Ề Ệ NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA

ụ ỗ ể Hình4.3: Ví d  mã l ị i hi n th  (Mã 11)

ị ỗ ấ ậ ẽ ổ ượ   c i ch m, nh n nút FRONT DEF s  thay đ i đ

ướ ệ ố ế b ể c ki m tra ti p theo.

ỗ ầ ộ ướ ể ẽ ­ Khi h  th ng hi n th  mã l ể ­ M i l n nh n nút FRONT DEF thì màn hình s  chuy n sang m t b c.

Quy trình xóa mã l ể Đ  xóa mã l

ầ ặ ầ ơ ộ ể

ớ ủ ộ ộ ấ i :ỗ ỗ ủ ệ ố i c a h  th ng có 2 cách sau : ấ ệ ố Trong khi h  th ng đang ki m tra, nh n cùng lúc 2 nút FRONT DEF và nút REAR DEF. Tháo c u chì chính trong h p c u chì trong vòng 20 giây ho c lâu h n đ xóa b  nh  c a h p.

ộ ầ Hình 4.4: H p c u chì chính

ể ự ẩ ộ ố  ch n đoán trên m t s  hãng xe tiêu bi u

ụ ề ỗ ộ ố ả

ư ỏ ạ D ng h  h ng

ả ệ ộ ạ ả ặ ở ạ M t s  ví d  v  mã t  B ng mã l iỗ Mã l 00 11 i trên xe Toyota ệ ố H  th ng ngườ Bình th ế C m bi n nhi t đ  trong xe

ế ả ệ ộ ườ ạ ặ ở ạ ả 12 C m bi n nhi t đ  môi tr ng

ế ả ệ ộ ạ ặ ở ạ ạ ả 13 C m bi n nhi t đ  giàn l nh

ế ặ ở ạ ả ạ 14 ệ ộ ướ t đ  n c làm

ả C m bi n nhi mát ắ Ng n m ch ho c h  m ch c m  bi nế ắ Ng n m ch ho c h  m ch c m  bi nế ắ Ng n m ch ho c h  m ch c m  bi nế ắ Ng n m ch ho c h  m ch c m  bi nế

83

ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ   NG

Ố Ặ Ề

ặ ở ạ ạ ả ả 21 NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH Ệ G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA ế ứ ạ ặ ờ C m bi n b c x  m t tr i

ệ 22 Tín hi u khóa máy nén

ng.

ườ ị ệ 23 31 Áp su t gaấ ị ế Chi t áp v  trí Cool/Hot

ế t áp.

ế ị ị ệ 32 Chi t áp v  trí Fresh/ Rec

ế t áp.

ế ị ị ệ 33 Chi t áp v  trí Face/ Def

ế ắ Ng n m ch ho c h  m ch c m  bi nế ặ ở Máy nén không đóng ho c h   ế ả m ch c m bi n ấ Áp su t ga không bình th ặ ỗ ố L i n i mát ho c giá tr  đi n áp  ủ c a chi ặ ỗ ố L i n i mát ho c giá tr  đi n áp  ủ c a chi ặ ỗ ố L i n i mát ho c giá tr  đi n áp  ủ c a chi t áp.

ị ể ề ệ 41 ể  đi u khi n cánh gió

ệ ề ể ị 42 ể  đi u khi n cánh gió

ệ ề ể ị 43 ể  đi u khi n cánh gió

ơ ề Mô t Cool/Hot ơ ề Mô t Fresh/Def ơ ề Mô t Face/ Def Tín hi u v  trí cánh đi u khi n  không đ iổ Tín hi u v  trí cánh đi u khi n  không đ iổ Tín hi u v  trí cánh đi u khi n  không đ iổ

ả ỗ B ng mã l

i trên xe Honda ạ ậ ư ỏ ECU

ệ ỗ DTC B1200 Nh n d ng h  h ng ạ L i do m ch đi n ộ ể ề H p đi u khi n

ề ề ộ ộ ể ề H p đi u khi n ế ị t b

ư ỏ ấ ề ể B1202 H  h ng h p đi u đi u ộ B1205 M t ngu n h p đi u khi n (VSP/NE ộ ể ề H p đi u khi n

ề ể ộ ấ B1206 M t ngu n h p đi u khi n (ETC ộ ể ề H p đi u khi n

ề ể ấ ộ B1207 M t ngu n h p đi u khi n (ILLUMI ộ ể ề H p đi u khi n

ế ả ộ ể ề H p đi u khi n ư ỏ H  h ng ấ M t tính  hi uệ ỗ L i thi ấ M t tính  hi uệ ấ M t tính  hi uệ ấ M t tính  hi uệ ệ ỗ L i tính hi u

ộ ệ ộ ế ồ massage) ồ massage) ồ massage) ở ạ ắ B1225 H  m ch c m bi n nhiêt đ  trong xe ả ạ B1226 Ng n m ch c m bi n nhi t đ  trong ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u xe

ế ả ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

ộ ệ ộ ở ạ ắ ế B1227 H  m ch c m bi n nhiêt đ  ngoài xe ả ạ B1228 Ng n m ch c m bi n nhi t đ  ngoài ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u xe

ế ứ ạ ở ạ ộ ỗ ả B1229 H  m ch c m bi n b c x nhiêt ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

84

ƯƠ Ể Ữ Ư Ỏ Ử Ẩ CH ƯỜ   NG

Ặ Ệ

NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA ệ ả ạ ế ứ ạ Ố t

Ề ộ ộ ỗ ỗ ộ ẩ ế ể ề H p đi u khi n ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u ệ L i tính hi u

ắ ở ạ ắ ộ ẩ ế ạ B1230 Ng n m ch c m bi n b c x  nhi ả B1231 H  m ch c m bi n đ   m không khí  ả B1232 Ng n m ch c m bi n đ   m không ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

ở ạ ộ khí B1233 H  m ch mô t ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u ơ ề không khí khoang ng ể  đi u khi n hòa tr n  i lái

ạ ắ B1234 Ng n m ch mô t ộ   ể  đi u khi n hòa tr n ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

ề ộ ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

ộ không khí khoang ng ậ ộ B1235 Do b  ph n đi u khi n c a tr n  ở không khí  ở ạ khoang ng ơ ề ườ ơ ề ườ i lái ể ử ườ i lái ể  đi u khi n hòa tr n B1236 H  m ch mô t ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

ạ ơ ề ắ B1237 Ng n m ch mô t ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

không khí khoang hành khách ộ   ể  đi u khi n hòa tr n không khí khoang hành khách ề ể ử ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

ắ ế ộ B1239 Do h  ho c ng n m ch trong ch  đ ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u ộ  khoang hành khách ạ ơ ề

ể ử ề ộ B1240 Do b  ph n đi u khi n c a tr n ộ ỗ ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

ậ ộ B1238 Do b  ph n đi u khi n c a tr n  ở không khí  ặ ở ể ủ di u khi n c a môt ậ ộ không khí ủ ơ ộ ỗ ạ B1241 M ch c a môt ạ  qu t ể ề H p đi u khi n ệ L i tính hi u

ả ỗ B ng mã l i trên xe DAEWOO.

ả Chi ti tế

ng

ế ế ế ả ả ả iỗ Mã l Code 1 Code 2 Code 3 C m bi n nhi C m bi n nhi C m bi n nhi Gi i thích ệ ộ t đ  trong xe ườ ệ ộ t đ  môi tr ơ ệ ộ ộ t đ  đ ng c

ộ ơ

In­car sensor Ambient sensor Engine coolant  temperature sensor Air mix door motor Sun sensor Power tranmistor

ơ Code 4 Code 5 Code 6 Code 7 Max­hi relay hòa tr n không khí Mô t ế ứ ạ ặ ờ ả C m bi n b c x  m t tr i Transistor công su tấ ạ R  le qu t

ỗ ả

ế ế ệ ộ ệ ộ B ng mã l DTC B1411 B1412 i trên xe Lexus. ị Hi n thể 11 12 M cụ ả C m bi n nhi ả C m bi n nhi t đ  trong xe ườ t đ  môi tr ng

85

ƯƠ Ể Ẩ Ử Ữ Ư Ỏ CH ƯỜ   NG

Ặ Ề Ệ

t đ  giàn l nh ơ t đ  đ ng c

NG IV:KI M TRA, CH N ĐOÁN VÀ S A CH A H  H NG TH G P TRONG H  TH NG ĐI U HÒA ệ ộ ệ ộ ộ ệ t

Ố ả ả ả ả

ộ ấ ạ ạ ả ả ị ị

ể ướ ế C m bi n nhi ế C m bi n nhi ế ứ ạ C m bi n b c x  nhi ệ ố ộ ế C m bi n tín hi u t c đ  máy nén ấ ắ Công t c áp su t ế C m bi n v  trí m ch tr n gió ế C m bi n v  trí m ch l y gió vào. ơ ộ Mô t ơ ề Mô t tr n gió  đi u khi n h ng gió vào. B1413 B1414 B1421 B1422 B1423 B1431 B1432 B1441 B1442 13 14 21 22 23 31 32 41 42

86

87