Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh m 2007 1
BAI TẬP KIM LOẠI NHÓM IA, IIA- NH 2010-2011
Câu 1:Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các
hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên t đó dễ ion hóa nhuốm màu ngn lửa thành :
A. Tím ca kali ,vàng của natri
B .Tím của natri ,vàng của kali
C. Đỏ của natri ,vàng của kali
D .Đỏ của kali,vàng ca natri
Câu 2:Tính cht hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
a. Tính kh b. Tính oxi hóa c. Tính axit d. Tính bazơ
Câu 3:Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chưa lưu hunh IV oxit ,thu được 12,6gam
mui trung hòa.Công thức của muối tạo thành
A .NaHSO3
B .Na2SO3
C. NaHSO4
D.NaHSO4 ,Na2SO3
Câu 4:Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
a. Nước b. Dung dịch HCl c. Dung dịch NaOH d. Dầu hỏa
Câu 5:Khối lượng nước cần ng đ hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% :
A.381,2g B .318,2g C .378g D, 387g
Câu 6:Nguyên tử của nguyên t có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s1 là :
a. K b. Na c. Ca d. Ba
Câu 7: Nguyên tkim loại kiềm bao nhiêu electron phân lớp s của lớp electron ngoài ng : A
.(1e) B..(2e) C..(3e) D..(4e)
Câu 8: Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :
a. Điện phân dung dịch NaOH b. Điện phân nóng chy NaOH
c. Cho dd NaOH tác dng với dd HCl d. Cho dd NaOH tác dng với H2O
Câu 9: Nếu M là nguyên tnhóm IA thì oxit của nó có công thc là:
A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O
Câu 10: Kim loaị kiềm được sản xut trongng nghiệp bằng cách :
a. Điện phân hợp chất nóng chảy. b. Phương pháp hỏa luyện.
c. Phương pháp thủy luyện. d. Phương pháp nhiệt kim loại.
Câu 11:
Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
A.Bán kính nguyên ttăng dần
B.Năng lượng ion hóa giảm dần
C. Tính khử tăng dần
D. Độ âm điện tăng dần
Câu 12:Tìm câu sai
Các ion X+ ; Y-nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?
a. K+ ; Cl- và Ar b. Li+ ; Br- và Ne
c. Na+ ; Cl- và Ar d. Na+ ; F- và Ne
Câu 13:Đin pn mui clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896lit khí ktc) một
điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại
Công thức hóa học của muối điện phân
A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl
Câu 14: y nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần :
a. Li ; Na ; K ; Ca b. C ; N ; O ; F
c. F ; Cl ; Br ; I d. S ; P ; Si ; Al
Câu 15: Hòa tan 55g hổn hợp Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đ 500ml axit H2SO4 1M thu được
một muối trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A . Thành phần phần trăm thể tích của hổn hợp khí A
A. 80%CO2 ; 20%SO2 .B 70%CO2 ; 30%SO2
Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh m 2007 2
C. 60%CO2 ; 40%SO2 D.. 50%CO2 ; 50%SO2
Câu 16: Ion nào bán nh nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+,
19+ :
a. K+ b. Cl- c. S2- d. P3-
Câu 17: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn có cấu hình electron là 4s1 ?
Chu kì Nhóm
A 1 IVA
B 1 IVB
C 4 IA
D 4 IB
Câu 18: Nguyên t39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 . Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron
proton lần lượt là :
a. 19 ; 0 b. 19 ; 20 c. 20 ; 19 d. 19 ; 19
Câu 19: Cho 9,1g hỗn hp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn
toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2ktc) .Hai kim loại đó là :
A. Li và Na B. Kvà Cs C. Ba và K D. kết qu khác
Câu 20: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :
A.Ban đầu có xuất hin kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
B.Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
C. Ban đầu có si bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.
D. Ch sủi bọt khí.
Câu 21:Trường hợp nào ion Na+ không tn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A. NaOH tác dụng với HCl B.NaOH tác dng với dung dịch CuCl2
C.Nung nóng NaHCO3 D.Điện phân NaOH nóng chy
Câu 22:Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :
a. Thy phân b. Oxi hóa - kh c. Trao đổi d. Nhiệt phân
Câu 23: : Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
A. Li B.Na C. Cs D. K
Câu 24:Phảnng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :
a. CO32- + 2H+ H2CO3 b. CO32- + H+ HCO3
c. CO32- + 2H+ H2O + CO2 d. 2Na+ + SO42- Na 2SO4
Câu 25: Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:
a) si bọt khí và kết tủa màu xanh
b)dung dịch có màu xanh nhạt dần
c) có kết tủa Cu
d) sủi bọt khí
Câu 26:
Muối natri và mui kali khi cháy cho ngọn lửa màu tương ứng :
a. Hồng và đỏ thẩm b. Tím và xanh lam
c. Vàng tím d. Vàng và xanh
Câu 27:Điện phân dung dch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:
A. O2 B. H2 C. Cl2 D. không có khí
Câu 28: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là :
a. Na ; NO2 và O2 b. NaNO2 và O2
c. Na2O và NO2 d. Na2O và NO2 và O2.
Câu 29:Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :
a)Cho khí clo tác dng vi dung dịch NaOH
b) Điện phân dd NaCl màn ngăn
c) Điện phân dd NaCl không có màn ngăn
d) a,c đu đúng
Câu 30: Trong phảnng sau : NaH + H2O NaOH + H2 . Nước đóng vai trò gì ?
Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh m 2007 3
a. Kh b. Oxi hóa c. Axit d. Bazơ
Câu 31: Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
a) quì tím, dd AgNO3 b) phenolftalêin
c) quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt d) phenolftalein, dd AgNO3
Câu 32: Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :
a. H2 ; F2 ; dung dch NaOH b. H2 ; O2 ; dung dịch NaOH
c. H2 ; O2 ; dung dịch NaF d. H2 ; dung dịch NaOF
Câu 33: Khi điện phân dd NaCl (có màn ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì
do:
a) sắt dẫn điện tốt hơn than chì
b) cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe
c) than chì dẫn điện tốt hơn sắt
d) cực dương tạo khí clo tác dụng vi than chì
Câu 34: Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là :
a. Natri và hiđro b. Oxi hiđro
c. Natri hiđroxit và clo d. Hiđro, clo natri hiđroxit.
Câu 35: Kim loại có thể tạo peoxít là:
a) Na b) Al c) Fe d) Zn
Câu 36: các chất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; đều lẫn i nước. Dùng NaOH khan th làm
khô các khí sau :
a. NH3 b. CO2 c. Cl2 d. H2S
Câu 37: Điên phân mui clorua của kim koại M thu được 3,45 gam kim loại và 1,68 lít khí (đktc). M là:
a) K b) Li c) Na d) Ca
Câu 38: Phn ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
a. HCl + NaOH NaCl + H2O
b. Na2S + HCl NaCl + H2S
c. FeSO4 + HCl FeCl2 + H2SO4
d. FeSO4 + 2KOH Fe(OH)2 + K2SO4
Câu 39: Dẫn 3,36 lít (đktc) khí CO2 vào 120 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu dược:
a) 0,15 mol NaHCO3 b) 0,12 mol Na2CO3
c) 0,09 mol NaHCO3 và 0,06 mol Na2CO3
d) 0,09 mol Na2CO3 và 0,06 mol NaHCO3
Câu 40: Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường :
a. Axit b. Kiềm c. Mui d. Trung tín
Câu 41:Điện phân 117g dung dich NaCl 10% màng ngăn thu được tổng thể tích khí 2 điện cực là
11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại . Thể tích khí thu được ở cực âm là:
a) 6,72 lít b) 8,96 lít c) 4,48 lít d)3,36 lít
Câu 42:Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 ta thy :
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng bền.
B.Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt.
C.Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt.
D.Không thy hiện tượng gì xy ra.
Câu 43:Kim loại kim có tính khmnh nht trong tt cả các kim loi vì:
1> Trong cùng 1 chu kỳ , kim loi kim bán kính ln nht.
2> Kim loi kim có Z nhỏ nht so vi các nguyên tthuc cùng chu kỳ .
3> Chỉ cn mt 1 điện tlà kim loi kiềm đạt đến cu hình khí trơ.
4> Kim loi kim là kim loi nhẹ nht.
Chn phát biểu đúng.
a> Chỉ có 1, 2 b> Chỉ 1, 2, 3 c> Chỉ 3 d> Chỉ 3, 4
Câu 44:Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước to thành :
a. Mui và nước b. Kiềm và oxi c. Kiềm và hiđro d. Muối
Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh m 2007 4
Câu 45:Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây
a> Cho sục khí CO2 dư qua dd NaOH.
b> Tạo NaHCO3 kết tủa tCO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhit phân NaHCO3
c> Cho dd (NH4)2SO4 tác dụng vi dd NaCl.
d> Cho BaCO3 tác dụng vi dd NaCl
Câu 46:Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O. C% dung dịch thu được :
A. 4% B. 2,195% C. 3% D. 6%
Câu 47:Kim loại kiềm được điu chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?
a> Nhit luyn b> Thủy luyn
c> Đin phân nóng chy d> Điện phân dung dịch
Câu 48:Cho 6,2g Na2O vào 100g dung dịch NaOH 4%. C% thu được:
A. 11,3% B. 12% C. 12,2% D. 13%
Để điều chế K kim loi người ta có thể dùng c phương pháp sau:
1> Điện phân dung dịch KCl cóch ngăn xốp.
2> Điên phân KCl nóng chảy.
3> Dùng Li để khK ra khi dd KCl
4> Dùng CO để khK ra khi K2O
5> Điện phân nóng chảy KOH
Chọn phương pháp thích hp
a> Chỉ có 1, 2 b> Chỉ 2, 5
c> Chỉ có 3, 4, 5 d> 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 49:Cho 2,3g Na tác dụng mg H2O thu được dung dịch 4%. Khối lượng H2O cần:
A. 120g B. 110g C. 210g D. 97,8g
Câu 50:Cho dd cha 0,3 mol KOH tác dụng vi 0,2 mol CO2. Dung dch sau phản ng gm các cht:
a> KOH, K2CO3 b> KHCO3
c> K2CO3 d > KHCO3, K2CO3
Câu 51:Cho 22g CO2 vào 300g dung dch KOH thu được 1,38g K2CO3. C% dung dịch KOH:
A. 10,2% B. 10% C. 9% D. 9,52%
Câu 52 :Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2O thu được 100ml dung dch pH = 14; nNa : nK =
1 : 4. m có giá trị:
A. 3,5g B. 3,58g C. 4g D. 4,6g
Câu 53:Hn hp X gm 2 kim loi kim A, B thuc 2 chu k kế tiếp của BTH. Ly 3,1 (g) X hòa tan
hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2ktc). A, B là 2 kim loi:
a> Li, Na b> Na, K c > K, Rb d> Rb, Cs
Câu 54:4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4. Nhiệt phân hoàn toàn thu được khí có số mol:
A. 0,025 B. 0,0275 C. 0,3 D. 0,315
Câu 55:Mt hn hp nng 14,3 (g) gm K Zn tan hết trong nước cho ra dung dch chỉ cha cht
duy nht là mui. Xác định khi lượng mi kim loi trong hn hp và thể tích khí H2 thoát ra (đktc).
a> 3,9 g K, 10,4 g Zn, 2,24 (l) H2 b> 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H2
c> 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H2 d> 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H2
Câu 56:Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2O thu được 1,12 lít H2 (đktc). A là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 57:Khi đun nóng, Canxicácbont phân hủy theo phương trình:
CaCO3 CaO + CO2 – 178 Kj Để thu được nhiều CaO ta phải :
a. hạ thấp nhiệt độ nung b. Quạt lò đốt để đuổi hết CO2
c. tăng nhiệt độ nung d. Cả b và c đều đúng
Câu 58Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có:
A.Bán kính nguyên ttăng dần . B. Năng lượng ion hóa giảm dần.
C.Tính khử của nguyên ttăng dần. C. Tính oxi hóa của ion tăng dần.
Câu 59 Hãy chọn đáp án sai: Khi đun nóng, Canxicácbonnát pn hủy theo phương trình:
CaCO3 CaO + CO2 – 178 Kj . Để thu được nhiều CaO ta phải :
a. hạ thấp nhiệt độ nung b. Quạt lò đốt để đuổi hết CO2
Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh m 2007 5
t
0
c. tăng nhiệt độ nung d. Cả b và c đều đúng
Câu 60: Theo chiều tăng dần điệnch hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có:
A. n kính nguyên tử tăng dần .
B. Năng lượng ion hóa giảm dần.
C. Tính khử của nguyên ttăng dần.
D. nh oxi hóa của ion tăng dần.
Câu 61:y chọn đáp án sai: Nguyên tcủa một nguyên t R lớp ngoài ng lớp M , trên lớp
M có chứa 2e. Cấu hình điện tử của R, tính chất của R là:
a. 1s22s22p63s2, R là kim loại. b. 1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm.
c. 1s22s22p43s23p2, R là phi kim d. 1s22s22p63s2, R là phi kim.
Câu 62:Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các nguyên tkim loại thuộc PNC nhóm II có :
A. Tính kim loại các nguyên tử tăng dần.
B. Tính bazơ của các hidroxit tăng dần.
C. Tính bazơ của các hidroxit giảm dần.
D. Tính axit ca các hidroxitgiảm dần.
Câu 63:Nguyên tX có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p64s2 thì Ion to ra từ X sẽ có cấu hình e như sau :
a.1s22s22p63s23p64s2 b. 1s22s22p63s23p6
c. 1s22s22p63s23p64s24p6 d. 1s22s22p63s2
Câu 64:Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :
A. Phương pháp thủy luyện.
B.Phương pháp thy luyn.
C.Phương pháp điện phân nóng chảy.
D. Tất cả các phương pháp trên.
Câu 65:Hãy chn phương pháp đúng: Để làm mm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:
a. Cho tác dụng vi NaCl b. Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đ
c. Đun nóng nước d. B và C đều đúng.
Câu 66:Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung dch HNO3 loãng , theo phương trình hóa hc sau 4M
+ 10 HNO3 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O . Oxit nào phù hợp với công thức phân tử của NXOY
A. N2O B.NO C.NO2 D.N2O4
Câu 67 :Để sát trùng, ty uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, ngưi ta thường rải lên đó những chất
bột màu trắng đó là chất gì ?
a. Ca(OH)2 b. CaO c. CaCO3 d.CaOCl2
Câu 68 :Trong PNC nhóm II (trừ Radi ) Bari là :
A.Kim loại hoạt động mạnh nhất.
B. Chất khử mạnh nhất.
C. Bazơ của nó mạnh nhất.
D. Bazơ ca nó yếu nhất.
Câu 69: Hãy ch ra câu sai :
Thông thường khi b gãy tay chân … người ta phải bó bột lại vy họ đã dùng hoá chất nào ?
a. CaSO4 b. CaSO4.2H2O c.2CaSO4.H2O d.CaCO3
Câu 70:Kim loại kiềm thổ phản ng mạnh với : 1.Nước ; 2.Halogen ; 3. Sili oxit ; 4.Axit ; 5.Rượu; 6.
Dung dịch muối ; 7.Dể dàng cắt gọt bằng dao ; 8.Ở dạng tinh khiết có màu xanh lam.
Những tính chất nào sai?
A. 2,4,6,7 B.3,6,7,8
C.1,2,4,8 D.2,5,6
Câu 71:Phảnng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
a. Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2 b. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
c. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 d. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3
Câu 72:Kim loại kiềm thổ tác dụng được với :
A. Cl2 , Ar ,CuSO4 , NaOH
B. H2SO4 , CuCl2 , CCl4 , Br2.
C. Halogen, H2O , H2 , O2 , Axit , Rượu.