BÀI TP MNG MÁY TÍNH
Câu 1.
Truyn mt tp tin kích thước L byte t host A sang host B, cho kích thước TCP segment ln nht
là 1460 byte.
a.Cho biết giá tr L ln nht là bao nhiêu?
b.Vi giá tr L được xác định câu a, xác định thi gian để truyn hết tp tin này qua đường truyn
có tc độ 10 Mbps. Gi s toàn b phn overhead cho đến lp vt lý là 66 byte, hot động truyn
không có li và có th b qua các tác v điu khin lung, kim soát nghn.
Câu 2.
B sung các thông tin còn thiếu trên sơ đồ ? Tt c các subnetmask là 255.255.255.0
Câu 3.
a.Cho biết các ch s ACK ???? trên hình?
b.Thi đim nào các byte t 8301 đến 8400 được chuyn cho lp ng dng?
c. sau khi nhn gói ti dòng th 9, A có 1000 byte cn truyn. Biết MSS =100 byte. Hi A có th
truyn đi liên tc bao nhiêu segment na?
bridg
?
?
?
?
bridg
host
?
192.44.78.2
__.__.__.1
__.__.__.__
187.44.__.__
__.__.__.__
__.__.__.253
Chuyn byte
đến 8100
Reset timer
cho các gói
4,5,6
Câu 4.
Cho datagram có các thông s trong header như sau: ID=x, Length = 255; M=0, Offset=125
a. Trình bày hot động phân mnh cho datagram khi truyn qua mng có MTU=128
b. Xác định chiu dài ca datagram gc có ID=x khi chưa b phân mnh.
Biết rng header không s dng phn m rng (option)
Câu 5.
Cho các mu giá tr RTT xác định được theo thi gian như sau:
78ms, 89ms, 103ms, 118ms, 92ms, 88ms. Tính giá tr si đặt cho b định thi? cho α=0,125
β=0,25
Câu 6.
Mt máy tính có địa ch 156.203.173.142. Hãy cho biết:
a. Địa ch mng ca máy này
b. Địa ch broadcast trên mng này
Câu 7.
Địa ch IP 129.56.7.8 subnet mask 255.255.128.0. Hi bao nhiêu subnet, bao nhiêu địa ch
IP trong mi subnet, bao nhiêu địa ch IP trong mng đó?
Câu 8.
Mt qun tr viên có mt network address thuc lp C. Anh ta mun chia địa ch này ra thành nhiu
subnet nh hơn mun mi subnet có ti thiu 10 máy và ti đa 30 máy. Nhng subnet mask nào
s đề ngh cho Qun tr viên này?
Câu 9.
Cho thông tin ca mng như hình v y tiến hành gii thut định tuyến để xác định bng
định tuyến ca node A.
Câu 10
Xem xét mng như hình v, các địa ch IP được gán như trên hình, M1 đến M15 là ký hiu các địa ch MAC;
B1 đến B3 là các thiết b bridge; R1 đến R3 là các router.
A
E
C
D
B
F
3
1
1
3
1
1
3
1
1
1
D3 là DNS server, C1, D1, C2, D2 và C3 đưc cu hình vi DNS server có địa ch 192.168.1.52.
Mng được kết ni Internet ch bng web proxy H. Tt c các giao tiếp có địa ch IP dng
192.168.x.y được cu hình vi mt n 255.255.255.240. Defaul gateway được cu hình như sau:
-Ti C1 và D1: 192.168.1.17
-Ti C2 và D2: 192.168.1.33
-Ti C3 và D3: 192.168.1.49
a. Cho biết giá tr X trong địa ch IP ca giao tiếp M4 ca router R1 và Y trong địa ch IP ca
giao tiếp M8 ca router R2.
b. Gi s R1, R2 và R3 đều đưc cu hình định tuyến tĩnh. Hãy đề xut thông tin cu hình định
tuyến cho ba router này theo bng sau:
Router Mng đích
(destination prefix)
Mt n đích
(destination mask)
Chng kế tiếp
(Next hop)
R1 ? ? ?
R2 ? ? ?
R3 ? ? ?
c. User ti C1 dùng trình duyt web để kết ni đến www.csptit.edu.vn, trình duyt gi DNS
truy vn để xác định địa ch IP. Mt công c bt gói được đặt ti v trí có ký hiu là 1 trên
hình, để phân tích gói truy vn và gói phn hi. Hãy đin vào bng sau các giá tr đọc được
trong hai gói đó.
MAC header IP header Transport header Gói
Địa ch MAC
ngun
Địa ch
MAC đích
Địa ch IP
ngun
Địa ch IP
đích
Giao thc Địa ch port
ngun
Địa ch
port đích
Truy
vn
? ? ? ? ? ? ?
Phn
hi
? ? ? ? ? ? ?
Câu 11
Cho mng như hình v, gi s các node biết chi phí đến mi láng ging ca nó. Hãy xác định
bng định tuyến ca node E theo gii thut distance vector dùng phương trình Bellman-Ford?