1
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
CHƯƠNG : DAO ĐỘNG
Note : Bạn nào thắc mắc thì inbox cho a nhé, hoặc sau 3 ngày a sẽ post giải chi tiết
tiếp đến các bài rèn luyện khác ! hi ! Anh chúc các em ôn tập tốt nhé !
Câu 17. Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng. Chọn trục tọa độ Ox có phương trùng
với đoạn thẳng đó. Tọa độ x của chất điểm nhỏ nhất bằng 15cm lớn nhất bằng 25cm. Thời
gian ngắn nhất để cht điểm đi từ vị trí cân bằng đến vị trí tọa độ nhỏ nhất là 0,125s. Tại thời
điểm ban đầu chất điểm ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ. Phương
trình dao động điều hòa của chất điểm là:
A. x = 20 + 5cos(2πt π/2) cm. B. x = 5cos(4πt + π/2) cm.
C. x = 20 + 5cos(4πt + π/2) cm. D. x = 20 + 5cos(2πt + π/2) cm.
Câu 18. Một con lắc đồng hồ (coi là con lắc đơn) có chiều dài l = 25cm, khi dao động, luôn chịu
tác dụng của một lực cản độ lớn không đổi Fc = 0,002N. Nhờ sự cung cấp năng lượng từ dây
cót, con lắc duy trì dao động với biên độ góc αo = 0,1rad. Biết rằng năng lượng của dây cót bị
hao phí 80%. Mỗi tuần lên dây cót một lần, người ta cần phải thực hiện một công bằng
A. 1,21kJ. B. 1,21 μJ. C. 605 mJ. D. 302,5J.
Câu 19. Ba chất điểm dao động điều hòa trên ba đường thẳng song song cách đều nhau trong
cùng một mặt phẳng. Gốc tọa độ của cả ba dao động cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc
với ba đường thẳng trên, chiều dương của trục tọa độ hướng vcùng một phía. Một trong hai
chất điểm phía ngoài dao động theo phương trình
15cos(2 )
3
xt

(cm), chất điểm giữa dao
động theo phương trình
25cos(2 )xt
(cm). Biết rằng tại mọi thời điểm, ba chất điểm luôn
thẳng hàng nhau. Tìm phương trình dao động của chất điểm còn lại.
A.
35 3 os(2 )
6
x c t

cm B.
35 3 os(2 )
6
x c t

cm
C.
35 os(2 )
3
x c t

cm D.
35 3 os(2 )
2
x c t

cm
Câu 20. Một con lắc xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,1 kg, xo độ cứng k = 100 N/m
dao động điều hòa trên trục Ox, chiều dương trục Ox trùng với chiều xo giãn. Ban đầu, kéo
vật ra khỏi VTCB 1 đoạn
33
cm rồi truyền cho vật một vận tốc 30π cm/s hướng về VTCB. Khi
vật vừa đi qua VTCB lần thứ 2 thì một vật khối lượng m1 = 0,1 kg chuyển động ngược chiều
dương trục tọa độ đến va chạm mềm với vật m. Biết vận tốc của m1 trước khi va chạm 20π
cm/s. Tìm biên độ của hệ hai vật sau va chạm ?
A. 2 cm. B. 4 cm. C.
2 2 cm
D.
4 2 cm
Câu 21.
t con lăc lo xo dao đô
ng điêu hoa theo phương thăng đư
ng trung vơi truc cua lo xo
i biên đô
4cm. Biêt lo xo nhe
co đô
ng 100N/m vay giac tro
ng trương g = 10m/s2. Khi
t đên vi
tri cao nhât, ta đă
t nhe
nhang lên no
t gia tro
ng ∆m = 150g thi ca hai cung dao đô
ng
điêu hoa. Biên đô
dao đô
ng sau khi đă
t gia trọng la
A. 2,5 cm B. 2 cm C. 5,5 cm D. 7 cm
Câu 22. Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 5 cm với tần số f1, f2, f3. Biết rằng tại
mọi thời điểm, li độ vận tốc của các vt liên hệ với nhau bằng biểu thức
. Tại
thời điểm t các vật cách vị trí cân bằng của chúng những đoạn lần lượt 3cm, 2 cm x0 cm.
giá trị của x0 gần giá trị nào nhất sau đây :
2
A. 2 cm. B. 5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.
Câu 23. Một đồng hồ qulắc chạy đúng giờ 200C trên mặt đất. Đưa đồng hồ lên độ cao 1,28
km thì đồng hồ vẫn chạy đúng. Cho biết hệ số nở dài thanh treo con lắc λ = 2.10-5 K-1, bán
kính trái đất R = 6400 km. Nhiệt độ ở độ cao đó là bao nhiêu?
A. 00C. B. 50 C C. 70C. D. 120C.
Câu 24. Con lắc xo treo thẳng đứng gồm xo nhẹ đầu trên cố định, đầu dưới treo vật nặng
m1, khi vật nằm cân bằng xo dãn 2,5 cm. Vật m2 = 2m1 được nối với m1 bằng một sợi y
mềm, nhẹ. Khi h thống cân bằng, đốt dây nối để m1 dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong
một chu kì dao động của m1 thời gian lò xo bị nén là :
A. 0,105 s. B. 0,374 s. C. 0,211 s. D. 0,154 s.
Câu 25. Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 40 N/m, khối lượng của vật m = 100 g. Hệ
số ma sát giữa mặt bàn và vật là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Đưa vật tới vị trí mà lò xo nén 6 cm rồi thả
nhẹ. Chọn gốc O vị trí xo chưa biến dạng, chiều dương chiều dãn của xo. Quãng
đường mà vật đi được từ lúc thả đến lúc véc tơ gia tốc đổi chiều lần thứ 3 là :
A. 19,5 cm B. 28,5 cm. C. 23,5 cm. D. 15,5 cm.
Câu 26. Con lc lò xo gm vt nh có khối lượng m = 1 kg và lò xo nh có độ cng k = 100 N/m
được treo thẳng đứng vào mt điểm c định. Vt được đặt trên một giá đỡ D. Ban đầu giá đỡ D
đứng yên và lò xo dãn 1 cm. Cho D chuyển động nhanh dn đều thẳng đứng xuống dưới vi gia
tc a = 1 m/s2. B qua mi ma sát và lc cn, ly g = 10 m/s2. Sau khi ri khỏi giá đỡ, vt m dao
động điều hoà với biên độ xp x bng
A. 6,08 cm. B. 9,80 cm. C. 4,12 cm. D. 11,49 cm.
Câu 27. Một con lắc gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m = 200 g và một lò xo lí tưởng, có độ dài
tự nhiên l0 = 24 cm, độ cứng k = 49 N/m. Cho quả cầu dao động điều hòa với biên đ 4 cm xung
quanh vị trí cân bằng trên đường dốc chính của mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng α = 300 so với
mặt phẳng ngang). Lấy g = 9,8 m/s2, bỏ qua mọi ma sát. Chiều dài lò xo thay đổi trong phạm vi :
A. Từ 20 cm đến 28 cm. B. Từ 18 cm đến 26 cm.
C. Từ 24 cm đến 32 cm. D. Từ 22 cm đến 30 cm.
Câu 28. Xét vật dao động điều hòa với A = 2cm tần số f. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận
tốc của vật thay đổi từ
2/cm s
đến
2 3 /cm s
là T/4. Tìm f
A. 0,5 Hz B. 5 Hz C. 1 Hz D. 2 Hz
Câu 29: Trong dao động điều hòa của một vật, thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng
thế năng là 0,6 giây. Giả sử tại một thời điểm nào đó, vật có động năngwđ, thế năngwt, sau
đó một khoảng thời gian
t
vật có động năng là 3wđ và thế năng là wt/3. Giá trị nhỏ nhất của
t
bằng
A. 0,1 giây. B. 0,8 giây. C. 0,4 giây. D. 0,2 giây.
u 30: Một lò xo có độ cứng k = 25 N/m đặt thẳng đứng, đầu dưới cố định, đầu trên gắn một cái
đĩa khối lượng M = 900 g. Đĩa đang nằm yên, vật nhỏ có khối lượng m = 100 g được thả rơi tự
do từ độ cao h = 20 cm so với đĩa rồi dính chặt vào đĩa. Sau va chạm hai vật cùng dao động điều
hòa. Chọn trục Ox phương thẳng đứng, gốc O vị trí cân bằng của hai vật, chiều dương
hướng xuống. Gốc thời gian lúc va chạm. Lấy
210g

m/s2. Phương trình dao động của
vật là
A.
3
4 os(5 )
4
x c t cm

. B.
3
4 2 os(5 )
4
x c t cm

.
3
C.
4 2 os(5 )
4
x c t cm

. D.
4 2 os(5 )
2
x c t cm

.
Câu 31: Một con lắc xo đặt nằm ngang gồm xo độ cứng k = 40 N/m vật nặng khối
ợng m = 400 g. T vị trí n bng o vật ra một đoạn 8 cm theo phương nằm ngang rồi thả nh
cho vật dao động điều hòa. Sau khi thvật π/30 (giây) thì gi đột ngột đim chính giữa của xo.
Biên đdao động của vt sau khi giữ xo
A.
26
cm. B.
27
cm. C.
25
cm. D.
42
cm.
Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, xo đ cứng k = 40 N/m, vật nặng khốiợng m.
Nâng vt lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm.
Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, công suất tức thời của trọng lực tác dụng vào vật có giá
trcực đại bằng
A. 0,41 W. B. 0,32 W. C. 0,50 W. D. 0,64 W.
Câu 33: Một sóng lan truyền trên một sợi dây rất dài với biên độ không đổi, chu T. Ba
điểm A, B, C nằm trên sợi dây sao cho B là trung điểm của AC. Tại thời điểm t1 li đcủa ba
phần tử A, B, C lần ợt -5,4 mm, 0 mm và 5,4 mm. Nếu tại thời điểm t2 li độ của A C
đều bằng 7,2 mm t tại thời điểm
2
()
6
T
t
li độ của phần tử B có độ lớn là
A. 10,3 mm. B. 4,5 mm. C. 9 mm. D. 7,3 mm.
Câu 34: Hai chất điểm M N dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song
song kề nhau song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M của N đều trên một
đường thẳng qua gốc tọa độ vuông góc với trục Ox. Biên độ của M của N cùng bằng
63cm
. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M N theo phương Ox 18
cm. Dao động tổng hợp của M và N có biên độ là
A. 12 cm. B.
62cm
. C.
63cm
. D. 6 cm.
Câu 35: Mt con lc lò xo gm lò xo có độ cng k = 18 N/m, vật nng khối ng M = 100 g có th dao
động không ma t tn mt phng nằm ngang. Đặt lên trên vật M mt vt m = 80 g ri kích tch cho hệ
hai vật dao động điu hòa theo pơng ngang với biên độ A. Cho hệ số ma sát nghỉ giữa m M µ =
0,4. Lấy g = π2 = 10 m/s2. G trị lớn nht ca bn độ A để trong quá trình dao động vt m không bị tợt
tn vật M
A. 1,5 cm. B. 2,5 cm. C. 5 cm. D. 4 cm.
Câu 36: Hệ gồm vật m nằm trên vật M (mặt tiếp xúc giữa 2 vật phẳng nằm ngang) dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f biên độ A. Để vật m luôn nằm yên trên
vật M trong quá trình dao động thì biên độ dao động lớn nhất là
A.
f
g
2
4
. B.
f
g
2
C.
2
4
3
f
g
. D.
22
4f
g
.
Câu 37: Một vật khối lượng m = 100g chuyển động thẳng hệ thức giữa vận tốc tọa độ
22
1
640 16
vx

, với x tính bằng cm và v tính bằng cm/s. Biết rằng khi t = 0, vật đi qua vị trí có x
=
22
cm đang chuyển động ngược chiều dương. Lấy 2 = 10. Hợp lực tác dụng lên vật tại
thời điểm t =
5
24
s là:
A. 0.16N B. 0.138N C. 0.113N D. 0.08N
4
Câu 38: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu
kia gắn với vật nhỏ m . Ban đầu vật m được giữ ở vị trí lò xo bị nén 9cm. Vật M có khối lượng
bằng một nửa vật m va nằm sát m . Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục
xo. Bỏ qua mọi ma sát.thời điểm lò xo có chiu dài cực đi lần đầu tiên khoảng cách giữa hai
vật m và M là
A. 6,42 cm B. 3,18 cm C. 4,19 cm D. 5,39 cm
Câu 39. Cho 2 vật điều hòa cùng tn s góc biết A1 + A2 = 8 , ti mt thời điểm t ta x1v2 +
x2v1 = 8. Tìm giá tr nh nht ca tn s góc
Câu 40 : Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q = 20 µC và lò xo có độ cứng k
= 10 N/m. Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn nhẵn thì xuất hiện tức thời một
điện trường đều trong không gian bao quanh hướng dọc theo trục xo. Sau đó con lắc dao
động trên một đoạn thẳng dài 4 cm. Độ lớn cường độ điện trường E là :
A. 2.104 V/m. B. 2,5.104 V/m. C. 1,5.104 V/m. D.104 V/m.
Câu 41: Một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể, k = 100 N/m đặt nằm ngang, một đầu
giữ cố định, còn đầu còn lại gắn vào vặt m1 = 0,5 kg. Chất điểm m1 được gắn với chất điểm
m2 = 0,5 kg. Các chất điểm y thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc tọa
độ O trùng với VTCB) hướng từ điểm cố định giữ xo về phía các cht điểm m1, m2. Tại thời
điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2 cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua ma sát của môi trường, hê
dao động điều hòa. Gốc thời gian là lúc buông vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo
tại đó đạt đến 1N. Thời gian mà vật m2 tách ra khỏi m1gần giá trị nào nhất ?
A. 0,42 s. B. 0,21 s. C. 0,28 s. D. 0, 36s
Câu 42: Một vật nặng khối lượng m, điện tích q = + 5. 10-5 (C) được gắn vào xo độ
cứng k = 10 N/m tạo thành con lắc lò xo nằm ngang . Điện tích trên vật nặng không thay đổi khi
con lắc dao động bỏ qua mọi ma sát. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ
5cm . Tại thời điểm vật nặng đi qua vị trí cân bằng vận tốc hướng ra xa điểm treo xo,
người ta bật một điện trường đều cường độ E = 104 V/m , cùng hướng với vận tốc của vật.
Khi đó biên độ dao động mới của con lắc lò xo gần với giá trị nào nhất ?
A. 10 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 8,6 cm.
Câu 43: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tốc độ trung bình của chất điểm tương
ứng với khoảng thời gian thế năng không vượt quá ba lần động năng trong một nửa chu kỳ là 300
3
cm/s. Tốc độ cực đại của dao động
A. 400 cm/s. B. 200 cm/s. C. 2π m/s. D. m/s.
Câu 44: Một vật dao động điều hòa với phương trình
.)2cos(6 cmtx
Tại thời điểm pha
của dao động bằng
61
lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng
A.
./6 scm
B.
./312 scm
C.
./36 scm
D.
./12 scm
Câu 45: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400
g. Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều i con lắc thay đổi từ 32cm
đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nht thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với
gia tốc a = g/10. Lấy g =
2
π
= 10 m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này
A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.
Câu 46: Trên mặt bàn nhẵn một con lắc xo nằm ngang với quả cầu khối lượng m =
100g; con lắc có thể dao động với tần số 2Hz. Quả cầu nằm cân bằng. Tác dụng lên quả cầu một
5
lực có hướng nằm ngang và có độ lớn bằng 20N trong thời gian 3.10-3s; sau đó quả cầu dao động
điều hòa. Biên độ dao động của quả cầu xấp xỉ bằng ?
A. 4,8 cm. B. 0,6 cm. C. 6,7 cm. D. 10 cm.
Câu 47. Ba vật A, B, C khối lượng lần lượt 400g, 500g, 700g được móc nối tiếp vào
một xo (A nối với xo, B nối với A C nối với B). Khi bỏ C đi thì hệ dao động với chu
3s. Chu kì dao động của hệ khi chưa bỏ C và khi bỏ cả C và B lần lượt là:
A. 2s và 4s B. 2s và 6s C. 4s và 2s D. 6s và 1s.
Câu 48. Hai xo nhẹ k1, k2 cùng độ dài được treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới có treo
các vật m1 m2 (m1 = 4.m2). Cho m1 và m2 dao động với biên độ nhỏ theo phương thẳng đứng,
khi đó chu dao động của chúng lần lượt T1= 0,6s T2 = 0,4s. Mắc hai xo k1, k2 thành
một xo dài gấp đôi, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m2. Tần số dao động của m2 khi đó
bằng ?
A. 2,4 Hz B. 2Hz C. 1Hz D. 0,5Hz
Câu 49. Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một vào một điểm cố định, đầu dưới treo
vật nặng 100g . Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Vật dao động
điều hòa theo phương trình: x = 5coss4
t (cm) lấy g = 10 m/s2
2 = 10. Lực dùng để kéo vật
trước khi dao động có độ lớn ?
A. 0,8N B. 1,6N C. 6,4 N D. 3,2 N
Câu 50. Hai con lắc lò xo nằm ngang có chu kì T1=T2/2. Kéo lệch các vật nặng tới vị trí cách các
vị trí cân bằng của chúng một đoạn A như nhau và đồng thời thả cho chuyển động không vận tốc
đầu. Khi khoảng cách từ vật nặng của con lắc đến vị trí cân bằng của chúng đều là b (0 < b < A)
thì tỉ số độ lớn vận tốc của các vật nặng là ?
A.
1
2
1
2
v
v
B.
1
2
2
2
v
v
C.
1
2
2
v
v
D.
1
2
2
v
v
Câu 51:Hai con lắc đơn có chiềui lần lượt là 81cm và 64cm được treo ở trn một căn phòng. Khi
các vật nhỏ của hai con lc đang vị trí cân bằng, đng thời truyền cho cng c vận tốc ng
ớng sao cho hai con lắc dao động điềua, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Sau thời gian
t = 110s, số lần hai con lắc cùng đi qua vị trí n bằng nhưng ngược chiều nhau là bao nhu? Lấy g
= 10m/s2 và π2 = 10.
A.8. B.6. C.4. D.7.
Câu 52. Hai chất điểm A B dao động điều hòa trên cùng một trục Ox với cùng biên độ. Tại
thời điểm t = 0, chất điêm A biên dương, chất điểm B qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Chu kỳ dao động của chất điểm A là T và gấp đôi chu k dai động của chất điểm B. Tỉ số độ lớn
vận tốc của chất điểm A và chất điểm B ở thời điểm T/6 là ?
A. 2 . B.
3
/2. C.
3
D.
2
1
Câu 53. Mt chất đim dao động điều hòa với phương trình:
5
20 cos .
6
x t cm




Ti thi
điểm
1
t
gia tc ca chất điểm có giá tr cc tiu. Ti thời điểm
21
t t t
(trong đó
22013tT
)
thì tốc độ ca chất điểm là
10 2 /
cm s
. Giá tr ln nht ca
t
A. 4023,75 s. B. 4023,25 s. C. 4025,25 s. D. 4025,75 s
Theo bài ra → vmax = 20.π cm/s → v =
10 2. cm / s
khi x =
A2
2