BÀI LÀM BÀI T P TH O LU N BÀI 1
1. Anh (Ch ) hi u nh th nào v ch ng trình giáo d c ph thông phát ư ế ươ
tri n ph m ch t và năng l c? Nh ng đi m m i n i b t c a ch ng trình giáo ươ
d c ph thông m i là gì?
1.1. Ch ng trình giáo d c ph thông phát tri n ph m ch t và năng l cươ
1.1.1. Ch ng trình giáo d c ph thông phát tri n ph m ch tươ
a. Khái ni m ph m ch t
Trong ti ng Vi t, ế ph m ch t đc hi u là cái làm nên giá tr c a ng i hayượ ườ
v t. Tâm lí h c phân bi t ph m ch t tâm lí v i ph m ch t trí tu . Đt trong s
đi sánh v i năng l c, khái ni m ph m ch t nêu trong các văn ki n c a Đng và
Nhà n c v đi m i giáo d c có ngh a là ướ đo đc . Yêu c u “phát tri n toàn di n
c v ph m ch t và năng l c” là s ti p n i truy n th ng xây d ng con ng i ế ườ
toàn di n, có đc có tài, c a dân t c.
Trong giáo d c cũng nh trong đi s ng, ph m ch t (đc) đc đánh giá ư ượ
b ng hành vi, còn năng l c (tài) đc đánh giá b ng hi u qu c a hành đng. ượ
b. Yêu c u c n đt v ph m ch t và căn c xác đnh các yêu c u c n đt
v ph m ch t c a ng i ườ h c
Ch ng trình giáo d c ph thông m i hình thành và phát tri n cho h c sinhươ
nh ng ph m ch t ch y u sau: yêu n c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách ế ướ
nhi m. Nh ng ph m ch t ch y u c n hình thành, phát tri n cho h c sinh nêu ế
trong ch ng trình giáo d c ph thông m i phù h p v i yêu c u xây d ng conươ
ng i Vi t Nam trong ườ các ngh quy t c a BCH Trung ng Đng C ng s n Vi t ế ươ
Nam.
C. Cách th c hình thành và phát tri n ph m ch t cho ng i ườ h c
Trong giáo d c, ph m ch t c a ng i h c đc hình thành và phát tri n b ng ườ ượ
hai cách:
- Thông qua n i dung ki n th c c a m t s môn h c. Ví d , tinh th n yêu ế
n c có th đc hun đúc thông qua n i dung c a các môn L ch s , Giáo d c côngướ ượ
dân, Giáo d c qu c phòng và an ninh, Ho t đng tr i nghi m và m t s n i dung c a
các môn Ng văn, Đa lí, Sinh h c,… Ph n l n các môn h c này cũng b i d ng cho ưỡ
h c sinh lòng nhân ái, khoan dung, ý th c tôn tr ng các n n văn hóa khác nhau, tôn
tr ng s khác bi t gi a m i ng i. ườ
- Thông qua ph ng pháp và hình th c giáo d c. Ví d , tính chăm ch , thái đươ
trung th c và tinh th n trách nhi m t ng b c đc hình thành và phát tri n thông ướ ượ
qua lao đng h c t p h ng ngày d i s h ng d n, rèn luy n c a th y ướ ướ cô.
1.1.2. Ch ng trình hình thành và phát tri n năngươ l c
a. Khái ni m năng l c
Ch ng trình giáo d c ph thông t ng th gi i thích khái ni m năng l c là:ươ
“thu c tính cá nhân đc hình thành, phát tri n nh t ch t s n có và quá trình h c ượ
t p, rèn luy n, cho phép con ng i huy đng t ng h p các ki n th c, k năng và các ườ ế
thu c tính cá nhân khác nh h ng thú, ni m tin, ý chí,... th c hi n thành công m t ư
lo i ho t đng nh t đnh, đt k t qu mong mu n trong nh ng đi u ki n c th .” ế
T đnh ngh ĩa trên, có th rút ra nh ng đc đi m chính c a năng l c là:
- Năng l c là s k t h p gi a t ch t s n có và quá trình h c t p, rèn luy n ế
c a ng i ườ h c;
- Năng l c là s tích h p c a ki n th c, ế k năng và các thu c tính cá nhân khác
nh h ng thú, ni m tin, ýư chí,...;
- Năng l c đc hình thành, phát tri n thông qua ho t đng và th hi n s ượ
thành công trong ho t đng th c ti n.
b. Yêu c u c n đt v năng l c và căn c xác đnh yêu c u c n đt v năng
l c c a ng i ườ h c
Ch ng trình giáo d c ph thông m i hình thành và phát tri n cho h c sinhươ
nh ng năng l c c t lõi sau:
- Nh ng năng l c chung đc t t c các môn h c và ho t đng giáo d c góp ượ
ph n hình thành, phát tri n: năng l c t ch và t h c, năng l c giao ti p và h p tác, ế
năng l c gi i quy t v n đ và sáng ế t o;
- Nh ng năng l c đc thù đc hình thành, phát tri n ch y u thông qua m t ượ ế
s môn h c và ho t đng giáo d c nh t đnh: năng l c ngôn ng , năng l c tính toán,
năng l c khoa h c, năng l c công ngh , năng l c tin h c, năng l c th m m , năng l c
th ch t.
Bên c nh vi c hình thành, phát tri n các năng l c c t lõi, ch ng trình giáo ươ
d c ph thông còn góp ph n phát hi n, b i d ng năng khi u c a h c sinh. ưỡ ế
Căn c đ xác đnh các năng l c c t lõi trong ch ng trình giáo d c ph thông ươ
m i là ch ng trình giáo d c ph thông c a m t s n c phát tri n và m t s tài li u ươ ướ
giáo d c c a các t ch c qu c t . Trong th i gian g n đây, nhi u qu c gia xây d ng ế
l i ch ng trình giáo d c ph thông, th hi n ngày càng rõ nét cách ti p c n ch ng ươ ế ươ
trình phát tri n năng l c, l y các năng l c c t lõi ho c năng l c chung làm xu t phát
đi m c a quá trình xây d ng ch ng trình. ươ
C. Cách th c hình thành và phát tri n năng l c cho ng i ườ h c
Đ phát tri n năng l c c a ng i h c, ch ng trình giáo d c ph thông chú ườ ươ
tr ng nh ng v n đ sau:
- D y h c phân hóa đ phát huy t t nh t ti m năng, s tr ng, phù h p v i s ườ
thích, h ng thú c a m i h c sinh;
- D y h c thông qua các ch đ, h c ph n, môn h c tích h p đ g n n i dung
giáo d c v i th c ti n;
- D y h c thông qua ho t đng t h c, th c hành, v n d ng c a ng i h c đ ư
hình thành, phát tri n v ng ch c năng l c c a ng i h c qua ho t ườ đng.
Ch ng trình giáo d c ph thông m i c a n c ta đã v n d ng nh ng kinhươ ướ
nghi m nói trên đ đi m i n i dung và ph ng pháp giáo d c, c th là: ươ
+ D y h c phân hóa
Ch ng trình giáo d c ph thông hi n hành có n i dung giáo d c g n nhươ ư
đng nh t cho t t c h c sinh; yêu c u cá th hóa và đnh h ng ngh nghi p cho ư
h c sinh, ngay c c p trung h c ph thông, ch a đc xác đnh rõ ràng. ư ượ
Trong giai đo n giáo d c c b n, ch ng trình giáo d c ph thông m i m t ơ ươ
m t th c hi n giáo d c toàn di n và tích h p, m t khác, thi t k m t s môn h c và ế ế
ho t đng giáo d c theo các h c ph n, ch đ, t o đi u ki n cho h c sinh l a ch n
nh ng h c ph n ho c ch đ phù h p v i s thích và năng l c c a b n thân. Trong
giai đo n giáo d c đnh h ng ngh nghi p, bên c nh m t s môn h c và ho t đng ướ
giáo d c b t bu c, h c sinh đc l a ch n nh ng môn h c, h c ph n và chuyên đ ượ
phù h p v i s thích, năng l c và đnh h ng ngh nghi p c a ướ mình.
+ D y h c tích h p
D y h c tích h p là đnh h ng d y h c giúp h c sinh phát tri n kh năng huy ướ
đng t ng h p ki n th c, k năng thu c nhi u l nh v c khác nhau đ gi i quy t có ế ế
hi u qu các v n đ trong h c t p và trong đi s ng, qua đó phát tri n đc năng l c ượ
c n thi t, nh t là năng l c gi i quy t v n đ. Tính tích h p th hi n qua s huy ế ế
đng, k t h p, liên h các y u t có liên quan v i nhau c a nhi u l nh v c, nhi u ế ế
môn h c đ gi i quy t có hi u qu m t v n đ và th ng đt đc nhi u m c tiêu ế ườ ượ
khác nhau.
D y h c tích h p là xu th chung c a ch ng trình giáo d c ph thông các ế ươ
n c. Vi t Nam, d y h c tích h p đã đc th c hi n trong ch ng trình hi nướ ượ ươ
hành. Tuy nhiên, so v i ch ng trình hi n hành, ch tr ng d y h c tích h p trong ươ ươ
ch ng trình giáo d c ph thông m i có m t s đi m khác nh : tăng c ng tích h pươ ư ườ
nhi u n i dung trong cùng m t môn h c, xây d ng m t s môn h c tích h p m i
các c p h c, tinh th n chung là tích h p m nh các l p h c d i và phân hoá d n ướ
các l p h c trên; yêu c u tích h p đc th hi n c trong m c tiêu, n i dung, ph ng ượ ươ
pháp giáo d c và đánh giá k t qu giáo d c. ế
c p ti u h c, ch ng trình giáo d c ph thông m i ti p t c xây d ng m t ươ ế
s môn h c có tính tích h p trên c s phát tri n các môn h c tích h p đã có nh : T ơ ư
nhiên và xã h i, L ch s và Đa lí, Khoa h c.
c p trung h c c s , ch ng trình giáo d c ph thông m i xây d ng hai ơ ươ
môn h c m i có tính tích h p là: (i) Khoa h c t nhiên (đc hình thành ch y u t ư ế
các môn V t lí, Hóa h c, Sinh h c trong ch ng trình hi n hành); (ii) L ch s và Đa lí ươ
(đc hình thành ch y u t các môn L ch s , Đa lí trong ch ng trình hi n hành).ượ ế ươ
c ba c p h c còn có m t ho t đng giáo d c tích h p là Ho t đng tr i
nghi m (ti u h c) và Ho t đng tr i nghi m, h ng nghi p (trung h c c s và ướ ơ
trung h c ph thông).
+ D y h c thông qua ho t đng tích c c c a ng i h c ườ
Trong th i gian qua, hình th c t ch c giáo d c trong giáo d c ph thông
n c ta ch y u là d y h c trên l p, ch a coi tr ng vi c t ch c các ho t đng xãư ế ư
h i, ho t đng tr i nghi m. Ph ng pháp giáo d c nhìn chung còn l c h u, ch y u ươ ế
là truy n th ki n th c, ch a chú tr ng d y cách h c và phát ế ư huy tính ch đng, kh
năng sáng t o c a h c sinh.
Đc đi m chung c a các ph ng pháp giáo d c đc áp d ng trong ch ng ươ ượ ươ
trình giáo d c ph thông m i là tích c c hoá ho t đng c a ng i h c, trong đó giáo ườ
viên đóng vai trò t ch c, h ng d n ho t đng cho h c sinh, t o môi tr ng h c t p ư ư
thân thi n và nh ng tình hu ng có v n đ đ khuy n khích h c sinh tích c c tham gia ế
vào các ho t đng h c t p, t phát hi n năng l c, nguy n v ng c a b n thân, rèn
luy n thói quen và kh năng t h c, phát huy ti m năng và nh ng ki n th c, k năng ế
đã tích lũy đc đ phát tri n. Các ho t đng h c t p c a h c sinh bao g m ho tượ
đng khám phá v n đ, ho t đng luy n t p và ho t đng th c hành ( ng d ng
nh ng đi u đã h c đ phát hi n và gi i quy t nh ng v n đ có th c trong đi s ng) ế
đc t ch c trong và ngoài khuôn viên nhà tr ng thông qua m t s hình th c chượ ườ
y u nh h c lí thuy t; th c hi n bài t p, thí nghi m, trò ch i, đóng vai, d án nghiênế ư ế ơ
c u; tham gia seminar, tham quan, c m tr i, đc sách; sinh ho t t p th , ho t đng
ph c v c ng đng. Tùy theo m c tiêu c th và tính ch t c a ho t đng, h c sinh
đc t ch c làm vi c đc l p, làm vi c theo nhóm ho c làm vi c chung c l p. Tuyượ
nhiên, dù làm vi c đc l p, theo nhóm hay theo đn v l p, m i h c sinh đu ph iơ
đc t o đi u ki n đ t mình th c hi n nhi m v h c t p và tr i nghi m th c t .ượ ế
1.2. Nh ng đi m m i n i b t c a ch ng trình giáo d c ph thông m i ươ
- So v i ch ng trình hi n hành, ươ ch ng trình ph thông m iươ có r t nhi u
đi m thay đi theo h ng trang b năng l c, ph m ch t cho các h c sinh. Vì th , ướ ế
ch ng trình m i môn h c cũng thay đi m nh m đ đáp ng yêu c u này. Cácươ môn
h c theo ch ng trình m i s đc phân chia thành 2 lo i: Môn h c, ho t đng b t ươ ượ
bu c và môn h c t ch n.
C th , c p ti u h c, các môn h c b t bu c g m: Ti ng Vi t, Toán, Ngo i ế
ng 1, Giáo d c l i s ng, Đo đc, T nhiên và xã h i, L ch s và Đa lý, Khoa h c,
Tin h c và Công ngh , Giáo d c th ch t, Ngh thu t. Môn h c t ch n là Ti ng dân ế
t c thi u s và Ngo i ng 1 (đi v i l p 1 và 2).
c p THCS, các môn h c b t bu c: Ng văn, Toán, Ngo i ng 1, Giáo d c
công dân, Khoa h c t nhiên, L ch s và Đa lý, Tin h c, Công ngh , Giáo d c th
ch t, Ngh thu t.
Môn h c t ch n: Ti ng dân t c thi u s , Ngo i ng 2. ế
c p THPT, các môn h c b t bu c: Ng văn, Toán, Ngo i ng 1, Giáo d c
th ch t, Giáo d c qu c phòng và an ninh. Các môn h c đc l a ch n: theo nhóm ượ
Khoa h c Xã h i (g m các môn Giáo d c kinh t và pháp lu t, L ch s , Đa lý), nhóm ế
Khoa h c T nhiên (g m các môn V t lý, Hóa h c, Sinh h c), nhóm Công ngh và
Ngh thu t (g m Công ngh , Tin h c, Ngh thu t). Các môn h c t ch n: Ti ng dân ế
t c thi u s , Ngo i ng 2.
Đc bi t, ho t đng giáo d c b t bu c xuyên su t t t c các c p h c là Ho t
đng tr i nghi m c p ti u h c, Ho t đng tr i nghi m h ng nghi p c p THCS ướ
và THPT.
- Đi m m i th hai là ch ng trình m i có tính phân hóa rõ r t h n so v i ươ ơ
ch ng trình hi n hành. Có th nói s phân hóa đã đc th c hi n ngay t ti u h c.ươ ượ
Ch ng trình m i ch tr ng phân hóa và càng các c p h c cao, phân hóaươ ươ
càng sâu. Đn c p trung h c ph thông, s phân hóa sâu nh t, t c là phân hóa theoế
đnh h ng ngh nghi p c a h c sinh. H c sinh không ph i h c t t c các môn n a ướ
mà t p trung vào m t s môn theo nguy n v ng và theo đnh h ng ngh nghi p c a ướ
mình.
- Đi m th ba là tính tích h p cao. Ph i d y tích h p vì ki n th c c a nhân ế
lo i ngày càng nhi u. N u tách t ng môn ngay t b c ti u h c và trung h c c s thì ế ơ
h c sinh s h c quá sâu v môn đó, v a quá t i v a khó cho h c sinh t ng h p ki n ế
th c đ v n d ng trong cu c s ng.
Ti u h c nhi u môn tích h p h n, trung h c c s có tích h p nh ng m c ơ ơ ư
đ khác h n, có tách môn. B c trung h c ph thông thì s tích h p ch m c liên h , ơ
các môn tách riêng. Đi u này phù h p v i kh năng nh n th c c a ng i h c. ườ
- Đi m m i th t c a các ch ng trình môn h c là tăng c ng tính thi t th c, ư ươ ườ ế
tính th c hành. Tr c nay, chúng ta v n nói h c đi đôi v i hành, lý lu n g n v i th c ướ
ti n. Nh ng trên th c t , có nhi u môn càng ngày càng xa v i th c ti n, h c sinh h c ư ế
xong không bi t làm gì. Ch ng trình môn h c m i s ch n nh ng n i dung th c sế ươ
c n thi t cho con ng i. Bên c nh đó là tăng tính th c hành lên. H c sinh h c thông ế ườ
qua th c hành ch không thu n túy qua s truy n gi ng c a các th y cô.
2. Ch ng trình giáo d c ph thông m i có th gi i quy t đc nh ngươ ế ượ
h n ch nào c a ch ng trình giáo d c ph thông hi n ế ươ hành?
Ch ng trình giáo d c ph thông m i ươ có th gi i quy t nh ng h n ch c a ế ế
ch ng trình giáo d c ph thông hi n hành, c th nhươ ư sau:
- Ch ng trình giáo d c ph thông hi n hành đc xây d ng theo mô hình đnhươ ượ
h ng n i dung, n ng v truy n th ki n th c, ch a chú tr ng giúp h c sinh v nướ ế ư
d ng ki n th c h c đc vào th c ti n. Theo mô hình này, ki n th c v a là “ch t ế ượ ế
li u”,đu vào” v a là “k t ế qu ”, đu ra” c a quá trình giáo d c. Vì v y, h c sinh
ph i h c và ghi nh r t nhi u nh ng kh năng v n d ng vào đi s ng r t h n ư ch .ế
Ch ng trình giáo d c ph thông m i đc xây d ng theo mô hình phát tri nươ ư
năng l c, thông qua nh ng ki n th c c b n, thi t th c, hi n đi và các ph ng pháp ế ơ ế ươ
tích c c hóa ho t đng c a ng i h c, giúp h c sinh hình thành và phát tri n nh ng ườ
ph m ch t và năng l c mà nhà tr ng và xã h i ườ k v ng. Xu t phát đi m c a quá
trình xây d ng ch ng trình theo mô hình này là m c tiêu c a giáo d c, đc c th ươ ượ
hóa thành nh ng ph m ch t ch y u ếvà năng l c c t lõi c n thi t cho t t c m i ế
ng i. Các môn h c và ho t đng ườ giáo d c nh m giúp h c sinh có đc nh ng ph m ượ