ạ ọ ệ ệ ự làm tài li u tham kh o cho giáo viên, h c sinh khi d y ọ ươ ọ ả ọ ng trình sinh h c 10 nâng cao. ụ ố ự ự ị Cu n “ố Th c hành thí nhi m sinh h c 10” ự và h c các bài th c hành trong ch ủ M c đích c a cu n sách: ọ ệ ở ộ ứ ố ế ươ ứ ứ ỹ ự ứ ộ ạ ứ ả ủ ự ễ ọ ụ ọ nghiên c u b môn sinh h c. ế ự ọ ở ớ l p, qua đó h c sinh bi t t ớ ề ở nhà, ữ ự ể ứ ẻ ớ khám phá nh ng đi u m i m , làm quen v i ọ ệ ứ ng trình qui đ nh, qua Giúp giáo viên, h c sinh th c hi n thành công các bài th c hành trong ch ế ế ệ đó c ng c , m r ng ki n th c lý thuy t, hoàn thi n k năng th c hành, ng d ng ki n th c vào ự ự ọ ậ h c t p, t th c ti n, t o h ng thú, tăng kh năng t ệ ự ể ự Giúp h c sinh có th t làm các thí nghi m, bài th c hành ế ự ứ đánh giá, t ươ ph ế ki m ch ng ki n th c lí thuy t, t ng pháp th c nghi m và nghiên c u sinh h c. ộ ự ươ ọ ộ ự N i dung: ồ ệ Tài li u g m 10 bài th c hành trong ch ơ ỗ ng trình sinh h c 10, m i bài có 5 n i dung c
ầ ữ ự ụ ề ế ứ ự ộ ố ớ ọ ỹ ẩ ướ ầ ị ề ế ế ị ụ ụ ấ ẫ ứ c c n chu n b v ki n th c, k năng, d ng c , thi ậ t b , m u v t, hóa ch t, ờ ẩ ự ướ ừ ệ ồ ộ ệ ướ ậ ự ự ỗ ế ữ ở ộ ầ ọ ệ ậ ỏ ệ ế ở ộ ứ ỏ ộ ố ế ọ ớ ạ , chuyên sâu. ợ ế ấ ệ ầ ầ ỏ ồ ư c các đ ng nghi p ế ử ớ ả ọ ế . M i ý ki n xin g i t i: ế ắ b n:ả ủ ụ ụ 1M c tiêu bài th c hành: M c đích, m c tiêu c a bài th c hành, nh ng yêu c u v ki n th c, kĩ năng, thái đ đ i v i h c sinh. ị 2Chu n b : Các b ể ụ ụ th i gian đ ph c v cho bài th c hành. c, các công vi c, thao tác, qui trình cho t ng thí c ti n hành: G m các b 3N i dung và các b ệ ế ậ nghi m, bài th c hành; nh ng nh n xét, k t lu n sau m i ph n thí nghi m, th c hành. ỏ ắ ự ỏ làm (câu h i tr c nghi m, 4Câu h i đánh giá và m r ng: Các câu h i và bài t p cho h c sinh t ự ậ ự ế ậ ụ lu n, câu h i nâng cao, m r ng, v n d ng và liên h ki n th c th c t ). t ở ộ ỏ 5H i khó đáp hay: giúp h c sinh m r ng, bi t thêm m t s thông tin m i l ọ ắ ạ L n đ u ra m t b n đ c không tránh kh i sai sót, khi m khuy t, r t mong đ ỉ đóng góp và ch giáo cho tác gi Bùi Văn ThêmQu NhamTân YênB c Giang, ĐT: 0912.716.203 . Buivanthembg@yahoo.com.vn
Ọ
ươ
ơ ả
ươ
ậ
Ự CÁC BÀI TH C HÀNH SINH H C 10 ng trình c b n Ch ự tt Bài Tên bài Th c hành 1
12
trg 51
Ch tt 1
ng trình nâng cao Bài Tên bài 6
ộ ố
ệ
ế ớ ộ ố
i sinh v t. ầ t m t s thành ph n hoá
trg 21 41
15
2
60
2
12
ả TN co và ph n co nguyên sinh ề TH M t s thí nghi m v Enzim.
ế bào. ế
ể
67
ướ i kính hi n ả
3
20
81
3
19
ủ ả ễ
TH Quan sát các kì c a nguyên phân trên tiêu b n r hành.
ự ẩ
ủ
ấ
ấ
69
TH Lên men Etilic và Lactic
4
24
95
4
20
ạ TH đa d ng th gi ậ TN nh n bi ọ ủ ế h c c a t bào d TH Quan sát t ệ vi. Thí nghi m co và ph n co nguyên sinh TN s th m th u và tính th m c a bàoế t
89
ộ ố
ộ ố
ệ
ề
5
28
ậ TH Quan sát m t s vi sinh v t
TH m t s thí nghi m v Enzim
5
27
11 0
105
6
31
ủ ờ
ố ị
ả ạ
ự ự
ậ
7 8 9
36 37 42
123 125 141 158
10
47
TH Quan sát các kì c a nguyên phân qua tiêu b n t m th i hay c đ nh Th c hành: Lên men Etilic. Th c hành: Lên men Lactic ộ ố TH Quan sát m t s vi sinh v t. ộ ố ệ ề TH Tìm hi u m t s b nh truy n ươ ng nhi m
ể ễ ở ị đ a ph
1
Ự
BÀI 12 TH C HÀNH:
Ộ Ố
Ậ
Ế
Ệ
THÍ NGHI M NH N BI T M T S THÀNH
Ọ Ủ
Ầ
Ế
PH N HÓA H C C A T BÀO
Ọ (SGK. SINH H C 10 NÂNG CAO TR.41)
ầ ư ủ ế ế ế ộ ố t m t s thành ph n khoáng c a t ộ ố ấ ữ ơ ủ ế t m t s ch t h u c c a t ọ ấ t các ch hóa h c. bào nh : K, S, P… ư bào nh cacbohiđrat, lipit, prôtêin. ệ ậ ệ ế ế ả ế c m t s k năng b trí thí nghi m, ghi chép, quan sát, phân tích k t qu , khái quát k t
ộ ạ ẫ ầ ồ ặ ậ ặ ứ ươ ữ ạ ị ợ ươ ứ ợ ả ắ i, th t l n n c. i, gan l n ho c gan gà t ụ
ỏ ọ ố ử ố t, c c đong, thu c th Phêlinh, kali iôtđua, HCl, NaOH, gi y ng nghi m, đèn c n, ng nh gi ướ ọ ạ ồ ị ấ c l c l nh, ướ ọ ấ ọ i l c, gi y l c, que tre... Ế Ụ IM C TIÊU ậ Nh n bi ậ Nh n bi ộ ố ế ố t cách b trí và làm m t s thí nghi m nh n bi Bi ộ ố ỹ ượ ố Có đ ề ấ ậ lu n v n đ . Ị IICHU N BẨ ồ ậ M u v t, đ dùng : Khoai lang, xà lách (ho c đ u côve, c i b p), s a, d u ăn, h tinh b t, l c ắ nhân, lòng tr ng tr ng, d a t ấ D ng c và hoá ch t Ố ồ ố ọ l c, n ướ ử c r a bát, chén, máy sinh t n Ộ IIIN I DUNG VÀ CÁC B ụ ệ ướ ấ c c t, amôn – magiê, dung d ch axit picric bão hoà, amôni ôxalat, c n, n ả ớ , dao, th t, v i màn hay l C TI N HÀNH ấ ữ ơ ợ ế ế ị ố ƯỚ 1Xác đ nh các h p ch t h u c có trong t bào mô t bào ế ộ t tinh b t:
ị ố ậ ế ử ố ặ ố t tinh b t: Thu c th i ướ ướ ấ ể ư ộ t: Dùng đ th tinh b t có màu đ c tr ng ể ế ỷ ị màu nâu đ tránh b ánh sáng phá hu . ớ c c t cho đ 100ml. Dung d ch c n đ trong l ể ử ố t tinh th vào, khi tan h t ể ộ ọ ộ ạ ủ ồ ẩ ấ ắ ộ ị ị ượ ề ấ ộ c. c, khu y đ u, đun sôi là đ ủ ướ ấ ồ ọ ằ ấ ọ ấ ố ứ ớ c c t r i l c b ng gi y l c l y 5ml ệ ậ aNh n bi Thí nghi m 1ệ ộ ử ẩ B1Chu n b thu c th nh n bi c sau đó cho thêm 0,5g I (xanh tím). Cách pha: hoà tan 1g IK v i ít n ầ ị cho thêm n B2Chu n b dung d ch h tinh b t: L y 1gam tinh b t (b t g o, s n, b t mì, ...) hoà vào 100ml ướ n B3Giã 50 gam c khoai lang trong c i s , hoà v i 20ml n ố ị d ch cho vào ng nghi m 1.
ọ
ộ B t khoai lang đ ng ấ ọ ạ i trên gi y l c l
ộ ấ ọ ể ỏ
B t khoai lang trên ầ gi y l c chuy n m u xanh tím khi nh iôt vào. ấ ướ ồ ệ ộ ố +L y 5ml n c h tinh b t cho vào ng nghi m 2.
2
ờ ỏ ọ ử ầ ố ố t thu c th iôt vào c 2 ng nghi m, đ ng th i nh vài gi t thu c th iôt lên ph n ọ ấ ọ ả ố ổ ự ồ i thích. ậ B4 Quan sát và nh n xét ố ệ ượ ế ị ổ ng: Dung d ch trong ng 1 không bi n đ i màu ệ ử +Thêm vài gi ả ặ c n trên gi y l c, quan sát s thay đ i màu và gi +Hi n t Ố + ng 2 chuy n sang màu xanh tím .
ể ầ ặ Ố ể ấ ọ ấ ọ ộ ướ ị ỏ ử ớ l n b gi c trong ng1 không có
ố t cũng chuy n màu xanh tím. +Ph n c n trên gi y l c sau khi nh dung d ch i ố ị ữ ạ ả i thích: ng 1 tinh b t là các phân t i trên gi y l c, n l B5Gi ể ộ tinh b t nên không chuy n sang màu xinh tím. ầ ặ ấ ọ Ố ề ể ả ấ ộ ng 2 và ph n c n trên gi y l c có tinh b t nên đ u chuy n sang màu xanh tím. B n ch t
ả ạ ứ ợ ớ ắ ấ ộ ữ ị các phân t ộ gi a (có màu đ c tr ng xanh tím; T i ươ ặ ứ ệ ng tác t o ph c h p v i tinh b t, hình thành c u trúc xo n ỡ ươ ng tác này b phá v khi b đun nóng. ề ủ ế ộ là Amilose trong tinh b t có kh năng t ử ố ở ữ t gi ố Màu xanh có trong ng nghi m 1 ch ng t ế ầ ị bào c a khoai lang có nhi u tinh b t. ứ ư ỏ trong các t ọ ủ ế ộ ậ : Trong thành ph n hóa h c c a t bào (khoai lang) có ch a tinh b t. K t lu n
Thí nghi m 2ệ . ị ồ ộ ớ ọ t HCl trong 15 phút. ộ ằ ị ấ ỳ ằ ố ể ử ằ ầ ộ ố ị ệ ử ỏ B1Đun 10ml dung d ch h tinh b t v i 10 gi B2Đ ngu i, trung hoà b ng dung d ch NaOH (th b ng gi y qu ). Chia dung d ch làm hai ph n b ng nhau vào hai ng nghi m. ệ B3M t ng nghi m 1 nh thu c th iôt; ố ố ử ệ ố ỏ ng nghi m 2 nh thu c th phêlinh
ậ ấ ể t vào không th t chuy n sang màu xanh tím ỏ ạ ể
ể ấ ớ ộ t vào không th t chuy n sang màu xanh tím vì : Tinh b t đun sôi v i HCl tinh b t đã ơ ộ ỏ ố B4 Quan sát và nh n xét: ỏ ố Ố + ng 1 nh i ỏ Ố + ng 2 nh phêlinh chuy n sang màu đ g ch. ả i thích: B5Gi ỏ ố Ố + ng 1 nh i ế ả ị i thành glucôz nên không bi n thành màu xanh tím khi nh i b phân gi t vào.
++ thành
ơ ơ ỏ ể ử ườ ỏ ạ ng đ n có tính kh (Cu
ớ ố ể ệ ườ ơ ng glucôz . ậ Tinh b t trong ng nghi m sau khi đun nóng v i HCl đã chuy n thành đ
ộ t lipit
ể ộ ờ ấ gi y tr ng, đ m t vài phút. ắ ả ng x y ra và gi ộ i thích. ầ ấ t d u th m loang r ng, làm cho ph n gi y đó bóng và trong, cho ánh sáng đi qua.
ỡ ấ ế ạ t ồ ọ ươ ị ữ ệ ả ố ầ ể u đ hoà tan d u m b t kì r i l c và đ 2ml d ch chi ượ ế c k t qu hình thành nhũ t ượ ề ả ầ i thích: d u (lipit) có trong h t l c khi nghi n trong r ướ ầ ạ ấ ữ ơ ướ ổ ắ ng màu tr ng s a. ư ượ u nh ng khi u đã hòa tan trong r ị c–k c d u l c không hòa tan trong n ạ ng). c (lipit là ch t h u c không tan trong n ướ ế ụ ọ ủ ươ ạ ạ ự ậ ứ ầ c (nhũ t bào h t l c có ch a lipit (d u th c v t).
ế
ả ứ ướ ữ ứ ắ ắ ấ ộ ị c
ồ ắ ố ệ ọ ỏ Ố + ng 2 nh phêlinh chuy n sang màu đ g ch vì glucôz là đ Cu+). ế K t lu n: ế ậ bNh n bi ệ Thí nghi m 1: ọ ầ ỏ B1Nh vài gi t d u ăn lên t ả ệ ượ B2 Quan sát hi n t ọ ầ ấ + Gi ệ Thí nghi m 2: ượ ẫ ề B1Nghi n m u mô (l c nhân) trong r ướ c trong ng nghi m ta thu đ vào 2ml n ạ ạ B2Gi ướ cho vào n ỏ ắ ướ ạ c) t o thành các h t nh tr ng đ c trong n n ầ ậ : Trong thành ph n hóa h c c a các t ế K t lu n ậ cNh n bi t prôtêin ặ ấ B1L y 3ml s a ho c 10ml dung d ch lòng tr ng tr ng (l y lòng tr ng m t qu tr ng + 0,5l n + 3ml NaOH 10% ) cho vào ng nghi m. B2Nh vào vài gi ố ệ ị t dung d ch CuSO4 1% r i l c ng nghi m.
3
ị ả ể ể ứ ệ ượ ỏ ự s ng x y ra: dung d c chuy n màu xanh tím sau chuy n sang tím. ch ng t
ế ủ ư ườ ề ng ki m, các ấ ể ặ ế ứ ừ i thích: Đây là ph n ng đ c tr ng c a liên k t peptide (CONH). Trong môi tr ở ứ ấ ạ ạ ườ ộ ể ượ ế ng này th ỏ ườ ụ ộ ố ế ả ứ ả ứ hai liên k t peptide tr lên có th ph n ng v i CuSO4 t o thành ph c ch t ổ ị t, đ nh l khoáng trong t ớ ộ ộ ng protein. bào ậ ượ ứ c ng d ng đ nh n bi ố ặ 2Xác đ nh s có m t m t s nguyên t ẩ ỏ ườ ng đ ự ẫ ng th ị ị ự ậ ả ắ ố ứ ỏ ớ ướ ấ ồ ị ợ ấ ạ c c t r i đun sôi kh i ch t thu đ ậ c c t, thêm 10 – 20ml n ả ặ ố ượ ề ớ ọ ị ặ ượ ấ ọ c qua gi y l c. Thêm n ướ ấ ể ể c c t đ th
ướ ấ ả ụ c 20ml. ố ố ừ ỗ ố ị ở ệ ế ệ ẩ ị 1 đ n 5), cho vào m i ng nghi m 4ml d ch đã chu n b trên. ế ệ ố B3 Quan sát hi n t ủ có mtj c a protein ả Gi ợ h p ch t có ch a t ả màu xanh tím, tím, tím đ hay đ . C ng đ màu thay đ i tùy thu c vào đ dài m ch peptide,Ph n ứ ị B1Chu n b d ch m u: ấ L y 10 gam th c v t (xà lách, đ u cô ve, c i b p…) ho c th t l n n c cho vào c i s giã nh v i ộ c trong 10 – 15 phút; ép qua m t ít n ả m nh v i l a (ho c nhi u l p v i màn). L c d ch thu đ ượ tích đ ấ B2L y 5 ng nghi m (đánh s t X p 5 ng lên giá thí nghi m.
ệ ố ả ế K t qu thí nghi m
ố ố ử ạ t thu c th b c nitrat. ử t thu c th bari clorua. ố ử
ố ố ố ố ố ệ ệ ệ ệ ệ ệ ượ ị t amôn ôxalat. ố ở ế ậ ậ các ng, nh n xét và k t lu n ọ ả ng x y ra
ệ ượ ế ậ ậ ả ng x y ra Hi n t Nh n xétk t lu n
nên đã k t h p v i Ag ế ợ
+
ở ớ ố đáy ng sau ế ủ ể ệ B trí thí nghi m ọ Thêm vào ng nghi m 1 vài gi ọ Thêm vào ng nghi m 2 vài gi ả Thêm vào ng nghi m 3 kho ng 4ml thu c th amôn – magiê. ả Thêm vào ng nghi m 4 kho ng 1ml dung d ch axit picric bão hoà. Thêm vào ng nghi m 5 vài gi B3 Quan sát hi n t ng Ố ệ nghi m + thu c thố ử ẫ ị 1.d ch m u ạ b c nitrat ắ K t t a màu tr ng chuy n màu đen ị Trong dung d ch có Cl ạ t o thành AgCl
4
2 nên đã k t h p v i ớ
4
ị ẫ ế ợ ị ắ ố 2.d ch m u bari clorua K t t a màu tr ng đáy ng ế ủ nghi mệ
4
3 nên đã t o thành k t ế ạ
ắ ố ị ố ế ủ K t t a màu tr ng đáy ng nghi mệ
+ t o k t t a picrat kali
ố ế ủ ị ạ Trong dung d ch có SO Ba2+ ạ T o thành BaSO Trong dung d ch có PO ủ ắ ủ t a tr ng c a ph t pho kép amonmagiê NH4MgPO4 Trong dung d ch có K
2+ t o k t t a ôxalat canxi
ắ ố ị ế ủ ạ ế ủ K t t a màu vàng đáy ng nghi mệ ế ủ K t t a màu tr ng đáy ng nghi mệ Trong dung d ch có Ca màu tr ngắ ẫ ị 3.d ch m u amôn – magiê ẫ ị 4.d ch m u axit picric ẫ ị 5.d ch m u amôn ôxalat
ệ ể ế ậ ấ ữ ơ ậ ặ ộ ề bào sinh v t có m t nhi u ch t h u c thu c các ố ế khoáng. ế
Qua các thí nghi m trên có th k t lu n: trong t nhóm (prôtêin, lipit, gluxit) và các nguyên t t ADN 3Tách chi ậ ẫ ề B1Nghi n m u v t
4
ồ ố và cho thêm ể ằ c l nh b ng 2 l n l ọ ầ ượ ằ ề ọ ệ ả ố ị ộ ỏ ớ ồ ỏ L t b l p màng bao b c gan r i dùng dao thái nh gan r i cho vào máy xay sinh t ề ướ ạ ỡ ế bào gan. n ng gan, nghi n đ phá v t ơ ầ ả ọ ể ạ ỏ ấ ọ ọ ị L c d ch nghi n b ng gi y l c hay v i l c đ lo i b ph n x . ươ ố ấ ng đ L y d ch đã l c cho vào ng nghi m (kho ng 1/2 ng, t ng 3> 4ml). ẩ ị ụ ụ ậ ệ ấ ệ
ệ Ố ị ệ ề ủ
ướ ử ứ ươ c r a chén i. n
0
ố ạ (lo i dùng ứ ươ ọ ỏ i g t v và thái ươ Chu n b d ng c , v t li u, hóa ch t thí nghi m: ố 1.Máy xay sinh t ể ự 2. ng nghi m đ d ng các d ch ấ nghi n, hóa ch t thí nghi m. ố Ố 3. ng đong, c c th y tinh có chia ml. 4.gan gà, d a t Sunlight ồ 5. C n êtanol 700 – 90 Máy xay sinh t đi n)ệ D a t nhỏ
ố ể ự Ố ng đong có chia ml ạ ủ C c th y tinh có v ch chia ml ấ ệ ề
ướ ố ứ c c t d a ỏ i g t s ch, thái thành mi ng nh .
ế ỏ ề nghi n nh . ả ọ ấ ướ ệ ọ ố c c t b ng v i l c, l y n c đã l c cho vào ng nghi m. ị ấ ộ ị ị ng d ch nghi n t bào). ề ế ấ ượ ỡ ằ ụ ề ướ ử ị ướ ử ủ ủ ế ấ ể ấ ấ ằ ề ế ợ ỗ bào). ẹ ệ ả ứ ỏ ễ ấ ặ ắ ẹ ấ ế ủ ỷ ẹ ị ế ồ Ố ng nghi m đ d ng các ị d ch nghi n, hóa ch t thí nghi mệ B2 Làm n ứ ươ ọ ạ D a t ố Dùng máy xay sinh t ọ ấ ướ ố ằ L c l y n ộ B3 Pha tr n các dung d ch Cho vào dung d ch m t ít n c r a chén Sunlight (l y b ng 1/6 l ấ ướ ử N c r a chén (bát) là dung d ch mang tính ki m có tác d ng phá v màng sinh ch t (MSC có c u ả ỷ ạ i t o ch y u là photpho lipit N c r a chén thu phân photpholipit c a màng) và màng nhân, gi ễ ắ phóng ch t nhi m s c. ẹ ặ ắ ề ả Khu y nh h c l c nh cho đ u, đ yên trên giá kho ng 15 phút. ị ướ ố ứ ố Cho ti pế vào ng nghi m n c c t d a (l y b ng 1/6 h n h p d ch nghi n t ứ ướ ố c c t qu d a có ch a enzim bromelin, enzim bromelin này tách protein ra kh i ADN. Trong n ắ ể (enzim bromelin phân hu prôtêin trong ch t nhi m s c đ tách ADN ra) ả ề Khu y nh ho c l c nh cho đ u, đ yên trên giá kho ng 10 phút. B4K t t a ADN trong d ch t bào b ng c n êtanol ọ ồ ộ ẩ ố ố ớ ề ặ ỗ ằ ị ng c n b ng l ề ng d ch nghi n trong ng
ả ớ ồ ợ ơ ử ấ l ng ớ ồ ể ằ ệ Nghiêng ng nghi m và rót c n êtanol d c ậ ệ ể theo thành ng nghi m m t cách c n th n đ ợ ổ ồ ạ c n t o thành l p n i trên b m t h n h p ố ượ ồ ượ (l nghi m).ệ ể ố Đ ng trên giá kho ng 10 phút. ệ ố Quan sát l p c n trong ng nghi m: ạ ộ ố ấ ế ủ +Th y m t s ch t k t t a d ng s i l ắ ụ ừ ế k t thành t ng bó màu tr ng đ c trong l p c n ử ADN). (đó chính là các phân t
5
ỏ ớ ồ ớ ồ ư ử ẹ ấ ồ ớ ADN bám vào que r i v t
ủ ể ể ợ B5Tách ADN ra kh i l p c n ỏ Dùng que tre m ng đ a vào trong l p c n, khu y nh cho các phân t ra ngoài quan sát. ẹ Đ nh lên lam kính và lên kính hi n vi quan sát hình thái c a các s i ADN. ế ạ ỗ
ố i thành chu i ủ ộ ớ ợ ả K t qu quan sát: ấ Nhìn th y các chu i ADN d ng xo n .ắ ỗ ể Các đi m sáng, t ắ cu n xo n v i nhau c a 2 s i.
ố ố ế vi l Ở Ộ ng, nguyên t ộ ơ ể ự ậ ể ứ ụ ượ ng? cho ví d . ứ ủ ư ớ ạ ể ỗ ị ỏ ộ ố ở ơ ể ườ ượ ấ ỏ ơ ế nào chi m hàm l ng nh nh t trong c th ng i: Ni t ,
ả ờ ọ prôtêin là: (ch n câu tr l i đúng) ấ ổ ề ổ
ả ờ ề ầ ứ ự ự ế ấ ọ ạ bào, ch t ch a 1 đ u phân c c và đuôi không phân c c là (ch n câu tr l i đúng)
Ỏ IVCÂU H I ĐÁNH GIÁ VÀ M R NG ượ 1Th nào là các nguyên t đa l ủ ơ ở ữ 2 Tinh b t khác v i xenlulôz nh ng đi m nào? ch c năng c a chúng trong c th th c v t? ữ ạ ạ ấ 3 ARN có m y lo i, là nh ng lo i nào? ch c năng c a m i lo i? ủ ạ ạ 4T i sao lá rau đ trong t l nh khi đ a ra ngoài nhanh b h ng? Trong khi đó lá m t s loài cây ế ạ ẫ ố i v n xanh? vùng băng tuy t l s ng ố ố 5Trong các nguyên t sau, nguyên t ố Các bon, Hiđrô, ph t pho. ở ứ 6 Ch c năng không có aC u trúc. ấ bXúc tác các quá trình trao đ i ch t. ấ cĐi u hòa quá trình trao đ i ch t. ề dTruy n đ t thông tin di truy n. 7Trong t aLipit trung tính. bSáp. ố cPh t pho lipit. dTriglixêrit.
Ỏ
?H I KHÓ ĐÁP HAY
ớ ồ ươ ọ ề ấ ơ ả ạ ự ng đ ng v i khoa h c v các ch t c b n t o nên s
ậ ả ự ự ươ ự ố ể ủ ạ ỉ ấ ấ ằ ế ế ụ ề ọ ậ ng đã gi ọ
ỷ ổ ộ ạ ả ủ ộ ỏ ỏ ấ ử ấ c; H a là l a, là cháy; Th là đ t). ươ ắ ố ọ ơ ở ng kh c, trên c s ạ ứ ạ ỡ i thêm hi n t ạ ự ế ự ng th a, t ữ ế nhiên. ự ệ ạ ọ ố ọ ổ ạ ng sinh và ch ng l i nhau g i là T ừ ươ ng vũ t o s bi n hóa ph c t p đã t o ằ th cân b ng trong t hoá h c C, H, O, N, P t o nên các axit ọ ữ ự ể ợ ề ấ ằ ộ ở ị c Ăng ghen kh ng đ nh b ng m t câu: ố ng th c t n t i và s đ i m i các thành ph n c a protit. ừ ố ở ầ ủ : C, H, O, N, S, P. Chính vì v y ẳ ớ ự ổ các nguyên t ự ố ơ ể ố ố ạ ừ ấ ợ ứ ồ ạ c t o nên t ậ phát sinh sinh v t. T 6 nguyên t này đ ậ t o nên các h p ch t ự ố ố ự ố ư ể ậ ầ ạ ơ ể ấ ọ ệ i ta phát hi n trong c th có kho ng hoá h c có trong t ườ ơ ể ấ ự ượ ố ố ế Thuy t ngũ hành là gì và có gì t s ng?ố ổ Văn hóa c Đông ph i thích s phát sinh s s ng, s phát tri n c a v n v t trong vũ ụ ằ tr b ng Thuy t ngũ hành. H cho r ng m i v t ch t trong vũ tr đ u ch do 5 ch t (hành) ki n ạ t o nên. ồ Ngũ hành g m: 5 hành hay 5 ch t là kim, m c, thu , ho , th (Kim là kim lo i; M c là cây; Th y ướ là l ng, là n ệ ọ ươ Chúng quan h giúp đ nhau g i là T ắ ạ ươ ế ệ ượ ng ch hóa, t sinh và kh c l ỉ ề ể ộ ậ ra muôn loài v n đ ng, phát tri n đi u ch nh gi nhiên 5 nguyên t Ngày nay khoa h c phát hi n ra trong t ấ ế ứ ấ nuclêic, các h p ch t protein là nh ng ch t h t s c quan tr ng trong s hình thành và phát tri n ượ ủ ự ố c a s s ng trên trái đ t. Đi u này đã đ đâu có protit ươ ặ đó có s s ng; (ho c) S ng là ph ố ơ ể ượ ạ Trong c th 99% sinh kh i c th đ ượ ọ 6 nguyên t c g i là nguyên t ạ ữ ơ ơ ả ủ ự ố h u c c b n c a s s ng làm cho s s ng đa d ng và phát tri n nh ngày nay. S s ng trên trái ấ ủ ấ đ t do chính v t ch t c a trái đ t sinh ra, không có th n thánh nào t o ra. ố ố + Trong s 92 nguyên t ố 60 nguyên t nhiên thì ng ng trong c th r t khác nhau. Các nguyên t . Các nguyên t này có hàm l ả sau đ ượ c
6
ườ ủ ơ ể ả ự ể ng c a c th : C, H, O, N, S, P, Ca, K, Cl, Mg, và c các ế ầ t cho s phát tri n bình th coi là c n thi ượ vi l nguyên t ạ ấ gluxit và lipit. ố ạ ợ ấ protein.
ổ ế ạ ấ ố ượ ph bi n nh t chi m t đa l ng): ố ng: Fe, Zn, Cu, Mn, Na, Si, I, Co. ố : C, H, O t o nên các ch t Ba nguyên t ố ố : C, H, O, N t o nên đa s các h p ch t B n nguyên t ố các axitnuclêic (ADN, ARN) : C, H, O, N, P t o nên Năm nguyên t ế 97> 99% (các nguyên t nit ố oxy 65% ừ : 3%ơ ầ + Thành ph n 6 nguyên t
các bon: 18% can xi: 2% hyđro : 10% photpho: 1% ồ ế ộ ỗ ấ ữ ơ ướ ứ ạ ề ợ bào g m m t h n h p ph c t p nhi u ch t h u c , n ướ ấ ấ ố c và mu i khoáng; các ch t ơ ủ ế c và các
+ Trong t ữ ơ h u c chính: protein, gluxit, lipit, axitnuclêic, các vitamin; ch t vô c ch y u là n ố mu i khoáng.
7

