ạ ọ ệ ệ ự làm tài li u tham kh o cho giáo viên, h c sinh khi d y ọ ươ ọ ả ọ ng trình sinh h c 10 nâng cao. ụ ố ự ự ị Cu n “ố Th c hành thí nhi m sinh h c 10” ự và h c các bài th c hành trong ch ủ M c đích c a cu n sách: ọ ệ ở ộ ứ ố ế ươ ứ ứ ỹ ự ứ ộ ạ ứ ả ủ ự ễ ọ ụ ọ nghiên c u b môn sinh h c. ế ự ọ ở ớ l p, qua đó h c sinh bi t t ớ ề ở nhà, ữ ự ể ứ ẻ ớ khám phá nh ng đi u m i m , làm quen v i ọ ệ ứ ng trình qui đ nh, qua Giúp giáo viên, h c sinh th c hi n thành công các bài th c hành trong ch ế ế ệ đó c ng c , m r ng ki n th c lý thuy t, hoàn thi n k năng th c hành, ng d ng ki n th c vào ự ự ọ ậ h c t p, t th c ti n, t o h ng thú, tăng kh năng t ệ ự ể ự Giúp h c sinh có th t làm các thí nghi m, bài th c hành ế ự ứ đánh giá, t ươ ph ế ki m ch ng ki n th c lí thuy t, t ng pháp th c nghi m và nghiên c u sinh h c. ộ ự ươ ọ ộ ự N i dung: ồ ệ Tài li u g m 10 bài th c hành trong ch ơ ỗ ng trình sinh h c 10, m i bài có 5 n i dung c
ầ ữ ự ụ ề ế ứ ự ộ ố ớ ọ ỹ ẩ ướ ầ ị ề ế ế ị ụ ụ ấ ẫ ứ c c n chu n b v ki n th c, k năng, d ng c , thi ậ t b , m u v t, hóa ch t, ờ ẩ ự ướ ừ ệ ồ ộ ệ ướ ậ ự ự ỗ ế ữ ở ộ ầ ọ ệ ậ ỏ ệ ế ở ộ ứ ỏ ộ ố ế ọ ớ ạ , chuyên sâu. ợ ế ấ ệ ầ ầ ỏ ồ ư c các đ ng nghi p ế ử ớ ả ọ ế . M i ý ki n xin g i t i: ế ắ b n:ả ủ ụ ụ 1M c tiêu bài th c hành: M c đích, m c tiêu c a bài th c hành, nh ng yêu c u v ki n th c, kĩ năng, thái đ đ i v i h c sinh. ị 2Chu n b : Các b ể ụ ụ th i gian đ ph c v cho bài th c hành. c, các công vi c, thao tác, qui trình cho t ng thí c ti n hành: G m các b 3N i dung và các b ệ ế ậ nghi m, bài th c hành; nh ng nh n xét, k t lu n sau m i ph n thí nghi m, th c hành. ỏ ắ ự ỏ làm (câu h i tr c nghi m, 4Câu h i đánh giá và m r ng: Các câu h i và bài t p cho h c sinh t ự ậ ự ế ậ ụ lu n, câu h i nâng cao, m r ng, v n d ng và liên h ki n th c th c t ). t ở ộ ỏ 5H i khó đáp hay: giúp h c sinh m r ng, bi t thêm m t s thông tin m i l ọ ắ ạ L n đ u ra m t b n đ c không tránh kh i sai sót, khi m khuy t, r t mong đ ỉ đóng góp và ch giáo cho tác gi Bùi Văn ThêmQu NhamTân YênB c Giang, ĐT: 0912.716.203. Buivanthembg@yahoo.com.vn
Ọ
ươ
ơ ả
ươ
ậ
Ự CÁC BÀI TH C HÀNH SINH H C 10 ng trình c b n Ch ự tt Bài Tên bài Th c hành 1
12
trg 51
Ch tt 1
ng trình nâng cao Bài Tên bài 6
ộ ố
ệ
ế ớ ộ ố
i sinh v t. ầ t m t s thành ph n hoá
trg 21 41
15
2
60
2
12
ả TN co và ph n co nguyên sinh ề TH M t s thí nghi m v Enzim.
ế bào. ế
ể
67
ướ i kính hi n ả
3
20
81
3
19
ủ ả ễ
TH Quan sát các kì c a nguyên phân trên tiêu b n r hành.
ự ẩ
ủ
ấ
ấ
69
TH Lên men Etilic và Lactic
4
24
95
4
20
ạ TH đa d ng th gi ậ TN nh n bi ọ ủ ế h c c a t bào d TH Quan sát t ệ vi. Thí nghi m co và ph n co nguyên sinh TN s th m th u và tính th m c a bàoế t
89
ộ ố
ộ ố
ệ
ề
5
28
ậ TH Quan sát m t s vi sinh v t
TH m t s thí nghi m v Enzim
5
27
11 0
105
6
31
ủ ờ
ố ị
ả ạ
ự ự
ậ
7 8 9
36 37 42
123 125 141 158
10
47
TH Quan sát các kì c a nguyên phân qua tiêu b n t m th i hay c đ nh Th c hành: Lên men Etilic. Th c hành: Lên men Lactic ộ ố TH Quan sát m t s vi sinh v t. ộ ố ệ ề TH Tìm hi u m t s b nh truy n ươ ng nhi m
ể ễ ở ị đ a ph
1
Ự
BÀI 47 TH C HÀNH:
Ể
Ề Ộ Ố Ệ TÌM HI U M T S B NH TRUY N
NHI M Ễ
Ổ Ế Ở Ị
ƯƠ
PH BI N
Đ A PH
NG
Ụ
ổ ễ ề ể ạ ủ ả ượ đ c các bi u hi n, tác h i c a m t s b nh truy n nhi m ph ể ở ị đ a ph ộ ố ệ ng & cách phòng tránh. ổ ạ ộ ệ ươ c kĩ năng phân tích, t ng h p, so sánh, khái quát trong các ho t đ ng nhóm & ượ ạ ộ ớ ứ ườ ề ệ ố i khác. So sánh đ i ch ng v b nh ễ ề ươ ể ọ ớ ọ ạ ả ệ ế ng. ề ắ ệ ị ọ ệ ệ ề ị ự ộ ệ ạ ị ệ ệ ứ ừ đó có ý th c & có ph ụ ng ườ i ễ ề ệ
ễ ệ
ệ ể ộ ế ả ự ậ ả ng, phát tri n và kh năng gây b nh... ậ i, đ ng v t, th c v t.
ạ ệ ề ấ ố ệ ệ ề ứ ệ ạ ầ ƯỚ ể ế ệ (b nh vi n, tr m y t ) tìm hi u & l y s li u tình hình b nh truy n ố ệ ờ ng trong th i gian g n đây. S u t m s li u v tên b nh, tác h i, tri u ch ng,
ườ ớ ữ ừ ề ệ ề ễ ươ ắ i l n tu i trong gia đình, làng xóm v các b nh truy n nhi m t ng pháp phòng tránh . ổ ế ổ ệ ạ t h i ...ph ề ả ứ ộ ố ệ ươ ượ ể ễ c quan tâm ạ ệ ệ ỗ ng i ng ặ ố ườ ể ễ ệ ư ắ ệ ậ ấ ư ệ ể ợ ươ ề ạ ể i đ a ph ọ ườ ệ ạ ễ ứ ộ ươ ặ ễ ứ ắ ệ i m c b nh), nguyên nhân, tri u ch ng, cách lây nhi m, cách phòng tránh, ạ li u đ làm báo cáo, bài thu ho ch. ặ ạ ị ỗ ị ng có th ng (M i đ a ph ng g p t ấ ệ ữ ư t h i, nh ng ch n nh ng b nh hay g p nh t, ề ạ ệ ấ ổ ế ệ ệ ệ ạ ộ ạ ươ ứ ứ ề ỉ ệ ắ ễ ơ ườ ế ề m c trên 100.000 dân) là: ầ ẩ ố ẩ ẩ ộ ỷ ậ tr c khu n amip
ươ IM C TIÊU ệ Tìm hi u, phát hi n, mô t ế bi n do virut & các VSV khác gây ra ợ Có đ ho t đ ng cá nhân. Rèn kĩ năng tìm hi u, ghi chép & kĩ năng giao ti p v i ng ự ễ ở ị đ a ph truy n nhi m đã h c v i th c ti n ọ Hình thành kh năng làm vi c khoa h c. Có ni m tin vào khoa h c hi n đ i. ươ ủ Xác đ nh m t cách đúng đ n nguyên nhân c a các lo i d ch b nh, t ố pháp th c hi n các bi n pháp v sinh phòng ch ng d ch b nh. Giáo d c, tuyên truy n m i ng ố cùng phòng ch ng b nh truy n nhi m. Ị IICHU N BẨ ề ề ệ Các tài li u v b nh truy n nhi m: lao, HIV, cúm, ... ẩ ứ ề ưở Các ki n th c v vi khu n, vi rút, sinh tr ễ ở ườ ề ề ệ ng Tranh, nh v b nh truy n nhi m Ế Ộ C TI N HÀNH IIIN I DUNG VÀ CÁC B ế ộ ố ơ ở ế ệ B1 Đ n m t s c s y t ư ầ ươ ễ ở ị đ a ph nhi m ề cách lây truy n, cách phòng tránh. ấ ỏ B2 H i, tham v n nh ng ng ư ế x a đ n nay hay m c ph i, c đ thi ở ị B3 Tìm hi u, phân tích 1 s b nh truy n nhi m ph bi n & đang đ đ a ph ề ỉ ệ ườ nh cúm, cúm gà, AIDS, viêm gan B, chân tay mi ng,… M i lo i b nh tìm hi u v t l m c b nh (ho c s ng … T p h p, ghi chép l y t ộ ố ệ B4 Bài thu ho ch: m t s b nh truy n nhi m th ề khác nhau v lo i b nh truy n nhi m, m c đ thi ph bi n nh t). ậ Bài thu ho ch t p chung vào các n i dung chính: B nh và tác nhân gây b nh; Tác h i và tri u ch ng; Ph ừ ộ Thông tin t ệ 1. B nh cúm, ế ễ 2. Nhi m khu n huy t ẩ ễ 3. S c nhi m khu n ễ ự ễ 4 . Nhi m trùng, nhi m đ c th c ph m ầ ẩ ễ 5. Nhi m khu n do não mô c u 6. Viêm gan do ố 7. s t rét ệ 8. B nh th ng th c lây nhi m, lan truy n; Cách phòng tránh. ệ ễ ặ ng g p (t l B Y T : Có h n 20 b nh truy n nhi m th ạ ệ 12. B nh b ch h u ả ệ 13. B nh t ệ 14. B nh thu đ u ỵ ự ệ 15. B nh l ỵ ệ 16. B nh l ệ 17. B nh do Rickettsia ệ ố 18. B nh s t mò ệ 19. B nh Leptospira ng hàn
2
ị ạ ệ 20. B nh d ch h ch 21. HIV/AIDS
ộ ễ , m c trên 100.000 dân ấ ả ấ ị ỵ ế ỵ ự ế năm 2011 b nh truy n nhi m gây d ch có t ề ố amíp, ị ỷ ệ ắ l ẩ tr c khu n, quai b , l ệ ố là: cúm, tiêu ch y, s t rét, s t xu t huy t, l
ễ ề ộ ử ỷ ệ ắ l ườ ệ c chú ý là các b nh ệ ng và v ấ ặ m c cao nh t đ c bi ớ ướ ạ i n ớ ơ ả ữ ng tiêu hóa và hô h p, nh ng b nh này có liên quan t ợ ạ ầ ế ự ả ấ ị ổ ườ ụ ệ ệ ệ ượ t đ ệ c s ch v sinh môi tr ườ ị ắ i b m c. ồ ỏ ộ ế ự d phòng và môi tr i H i ngh t ng k t D án Nâng cao s c kh e c ng đ ng thông qua ườ ng ng do C c Y t ệ ả ỹ
ệ
Ệ ệ ệ ệ ễ ầ ấ nhiên ệ ự ư ể ệ ệ ở ạ các loài chim. Các loài chim hoang dã trên i mang siêu vi này trong ru t, nh ng các siêu vi này có th không gây b nh cho chim. Tuy ệ ộ ữ ễ ổ ệ ậ ị ầ ầ ở ệ 9. B nh s i 10. Quai b ị ố ệ 11. B nh u n ván ủ ố Theo th ng kê c a B Y t ứ ự cao nh t theo th t ủ ậ viêm gan, th y đ u... ệ Kho ng m t n a các b nh truy n nhi m có t ệ ấ ườ đ ể sinh cá nhân. Đi n hình là 3 đ t tiêu ch y c p g n đây v i h n 500 ng ứ ộ ượ ư c đ a ra t (Thông tin trên đ ệ vi c c i thi n hành vi v sinh các nhân và v sinh môi tr ổ ứ ). và Qu Unilever VN t ch c Ệ Ầ B NH CÚM GIA C M (B NH CÚM GÀ) B nh và tác nhân gây b nh B nh cúm gà là b nh viêm nhi m do các siêu vi gây b nh cúm gia c m (cúm gà) gây ra. Có ề nhi u lo i siêu vi cúm khác nhau xu t hi n t ế ớ th gi nhiên, b nh cúm gà d lây lan gi a các loài chim và có th khi n m t s loài gia c m (trong đó bao ồ g m c gà, v t và gà tây) đ b nh n ng và th m chí có th gi ộ ố ế ườ ườ ặ ườ ễ ợ ể ế ể ế t ch t các loài gia c m này. i, tuy nhiên các tr ả ệ Siêu vi gây b nh cúm gà th ng không lây nhi m sang ng ng h p
ắ ệ ơ ấ i đã xu t hi n t ng năm 1997. Nguy c con ng ở ầ ầ ề ặ ữ ấ ị ườ ị ị ễ ễ ị ườ i m c b nh cúm gà th ườ i đã ủ t ra c a gia gia c m (gia c m là gà, v t và gà tây) nh ng ng ế ệ ơ ắ ệ ệ ị ạ ứ ệ nhi mễ ệ ừ ở ườ siêu vi cúm gà ng ấ ợ ị th p. Tuy nhiên, trong đ t d ch cúm gà ầ ầ ặ ớ ế ti p xúc g n gũi v i gia c m b nhi m b nh ho c các b m t đã b nhi m ch t d ch ti ể ễ ầ c m b nhi m b nh có th có nguy c m c b nh. Tác h i và tri u ch ng ệ ủ ệ ệ i là ng ở ườ ứ ng ườ ứ ừ các tri u ch ng thông th
ố ứ ễ ỏ ơ ọ ệ ắ
ở ấ ụ ư ứ ọ ủ ệ ế ạ ể ệ ộ Các tri u ch ng c a b nh cúm gà khác nhau, t gi ngố ọ ệ b nh cúm (s t, ho, đau h ng và nh c m i c ) ề ớ t i nhi m trùng m t, các b nh nghiêm tr ng v hô ạ ấ h p (thí d nh tình tr ng khó th c p tính), và ọ ớ i các bi n ch ng khác nghiêm tr ng và đe d a t ứ ệ tính m ng. Các tri u ch ng c a b nh cúm gà có ạ th tùy thu c vào lo i siêu vi gây b nh. ứ
ệ ợ ể ớ ươ ể ệ ứ ộ ạ ị i m c đ đ i d ch, b nh ng h p m c b nh phát tri n t ố ụ ị ả ả ộ ủ ắ ệ ỉ ở ộ i, ch không ch m t qu c gia hay l c đ a. ệ ệ ạ ị ấ
ớ ắ ệ i m c b nh. ả c đ n gi n sau đây: ữ ườ ế ư ệ ị ớ i trung ọ ế ệ ườ i khác n u quý v m c b nh. ỉ ọ ị ắ ng h c n u các em đau b nh. ữ ỉ ệ ặ ữ ẻ tr ho c tr ệ ặ ắ ơ ườ ướ ử ử ặ ấ ạ ề ễ ng th c lây nhi m, lan truy n Ph ườ ặ Đ b nh cúm “bùng phát” ho c các tr ứ ế ớ này ph i x y ra trên toàn th gi ề ở ể Đ i d ch có th kh i phát khi h i đ ba đi u ki n sau đây: ộ ạ ụ ớ Xu t hi n m t d ng siêu vi cúm ph m i. ệ ườ ặ ễ Siêu vi đó lây nhi m sang ng i và gây b nh n ng. ườ ừ ườ ễ Siêu vi đó d lây lan t i khác. i này sang ng ng Cách phòng tránh. ướ ơ Hãy làm theo các b ầ ế Tránh ti p xúc g n gũi v i nh ng ng ị ắ ệ Tránh xa nh ng ng ạ T m ngh vi c, ngh h c và đi mua s m khi quý v đau b nh, và không đ a con quý v t ườ tâm gi Che mi ng và mũi khi ho ho c h t h i. R a tay th ng xuyên ho c dùng các ch t kh trùng d ng không dùng n c cho bàn
3
ệ tay. Ệ B NH LAO ệ B nh và tác nhân gây b nh ở ẩ ệ ấ ủ ơ ể ư ườ ổ B nh lao gây ra b i vi khu n Mycobacterium ấ illness grain Bacille de Koch (BK) t n công b t ứ ầ ng c ph n nào c a c th nh ng thông th ấ nh t là ph i.
ạ ệ
Tác h i và tri u ch ng ơ ể ầ ứ ế ệ ế ễ ề ả ả ả ả ộ C th g y y u, gi m kh năng lao đ ng, gi m kh năng kháng b nh, r nhi m nhi u
ờ ố ố ỏ ả ẹ ự ổ ồ ở ề ứ ổ ồ ươ ễ ng th c lây nhi m, lan truy n ộ ẩ ườ ườ ọ i n . Khi m t ng ổ ở ả ườ i hít ph i vi khu n lao, ằ ề ế ng máu đ n nhi u ừ ấ ph i và b t đ u sinh s n. T đ y chúng có th vào b ng đ ươ ữ ườ ậ ớ ớ ườ ế ể ọ ng lây cho nh ng ng ể ng s ng, não. Lao ph i, h ng có th lây lan khác v i lao th n, i ti p xúc v i ạ ắ ệ ồ ổ ố ườ i m c b nh lao th ệ ủ ơ ể ư ậ ng s ng hoàn toàn không lây. Ng ư
ặ ố ề ề ớ ố ng xuyên nh trong gia đình, bè b n, đ ng nghi p. ị t nh t là nên u ng thu c đ u đ n đúng theo l ả ệ ề ể ố ị ệ ờ ặ ủ ạ ề ề ờ ử ế t đi u tr b nh c a b n có hi u qu không? B n có th ph i ch p hình thay th ạ ộ ế ạ t còn lây cho m i ng ế i khác. N u b n b ị ờ ể ề ướ ạ ự ả ệ ẩ ữ ệ ị ầ i d n c a BS đi u tr . C n nh tái khám đ u ụ ả ọ ườ ườ i khác. b o v và tránh lây lan i đây giúp b n t ườ ạ i khác: ọ ả ố ề ấ ặ ố ề ỗ ắ ơ ườ ỏ ữ ệ ấ ộ ắ ấ i. B nh ng kh n y vào m u túi
ủ ở ữ ố ộ ờ ớ phòng riêng xa v i nh ng ọ ệ i thân trong gia đình. ề ở ữ ễ ạ ẩ nh ng ộ ố ấ ậ ở ủ ổ i tăm. ắ ẩ ồ ủ ạ ớ ự ồ ư ườ ố ộ ố ạ ị t là vi khu n lao lan trong không khí nên không b lây khi b t tay, ng i chung toilet. Khi ố ượ ạ ẽ ầ c 23 tu n, b n s không còn lây lan, v i s đ ng ý c a BS b n có th ti p t c ữ ườ ng nh t. Nh ng ng ể ế ụ t, grain công i s ng quanh b n nh gia đình, bè b n thân thi ệ ọ ể ế ạ ễ ệ ặ ậ t nhi m lao không. B nh lao đ c bi ế t th t nguy ử i nhi m HIV. ễ
ườ Ệ ệ ể Ệ ệ ệ b nh khác ệ Ho và s t nh ; M t m i; Gi m cân; Ho ra máu; S t và đ m hôi đêm; Ho đ m dãi; Đau ng c; Đ m hôi quá nhi u; Th khò khè. ề Ph ừ ườ ề i này sang ng ng Lan truy n trong không khí t ả ắ ầ ẽ chúng s khu trú ơ n i khác c a c th nh th n, x ươ x ọ ườ h th ề Đi u tr và cách phòng tránh ấ ố Cách t ể ặ ủ ạ đ n đ BS bi ị ề ạ i sau m t th i gian đi u tr . Đi u này giúp b n bi đàm l ị ộ ề ặ ệ b nh n ng, nên vào vi n đi u tr m t th i gian đ tránh lây lan cho ng ờ ộ M t khi b n có vi khu n lao trong đ m, nh ng đi u d cho ng Đi u quan tr ng nh t là ph i u ng thu c đ u đ n. ớ Luôn luôn che mi ng v i khăn gi y m i khi ho, h t h i, c nilông và cho vào thùng rác. Không làm vi c grain h c. Nên s ng cách ly m t th i gian , ng ườ ng ể Đ phòng thoáng khí: m c a s khi bên ngoài không quá l nh. Vi khu n d lây truy n ơ ẩ n i m th p, ch t ch i, t ế ầ C n bi dùng thu c đ ậ cu c s ng th nhân làm chung cũng đi th IDR cho h đ bi ẻ hi m cho tr em và ng B NH TAY CHÂN MI NG B nh và tác nhân gây b nh
ấ ệ ễ ệ ề ườ ệ ệ ng g p ở ữ ụ ị ỏ ặ ở ẻ tr nh ng ư ộ ệ ể ị ả ệ ề ệ ệ ọ c, b ng n ệ ủ ệ ẩ ấ tay, chân và mi ng. R t nhi u b nh nhân ẫ ỷ ậ ị ứ ế ề ầ ị ướ ở c ư ố c ch n đoán nh m v i các b nh da khác nh ch c, thu đ u, d ng,... d n đ n đi u tr sai
ườ ườ ặ ấ ộ ủ ng g p nh t là ch ng virus Coxsackie ng ru t) gây ra, th ộ ố ủ ặ ể ầ ở khu ữ ệ ệ ệ ữ ệ ấ B nh tay chân mi ng là m t b nh truy n nhi m c p tính do virus gây nên, b nh th ặ em (trên 90%). B nh có th b r i rác ho c bùng phát thành các v d ch nh vào mùa hè ệ ề ơ n i đông dân c , đi u ki n v sinh kém. ữ ụ ướ ể Bi u hi n c a b nh là nh ng m n n ệ ớ ượ đ ầ ệ l m và làm b nh lan tràn. ệ B nh do Enterovirus (nhóm virus đ A16. Ngoài ra, m t s ch ng virus Coxsackie nhóm A khác (A4A7, A9, A10) ho c virus Coxsackie nhóm B (B1B3, và B5) cũng có th là nguyên nhân gây b nh. Trong nh ng năm g n đây, ụ ị ự v c Đông Á và Đông Nam Á xu t hi n nh ng v d ch b nh tay chân mi ng do Enterovirus typ 71
4
ớ ủ ể ứ ể ể ẫ ế ử ư ổ ế ầ vong. C n ệ ế ệ ở m m long móng
ứ ủ ổ ể gây nên. Khác v i các ch ng Coxsackie c đi n, ch ng Enterovirus typ 71 có th gây ra các bi n ơ ch ng nguy hi m nh viêm não, màng não, viêm c tim, viêm ph i và có th d n đ n t ộ ệ ở ồ ư gia súc, m t b nh gây ra l u ý là b nh này không có liên quan gì đ n b nh l ở b i Aphthovirus. ệ ạ Tác h i và tri u ch ng ỏ ệ ể ệ ớ ấ ủ ệ ổ ễ ẹ ầ ệ ệ ạ niêm m c mi ng, th ạ ủ ưỡ ườ ụ ướ ụ ướ ở ặ ợ i, m t bên c a l ằ i; các m n n ộ ề ườ ậ c trong mi ng th ấ ỏ ụ ướ ế ợ ệ ế
ụ ướ
i trong vòng 7 mông. Các m n n ng không gây đau rát; chúng t n t ự ấ ố ặ ả ụ ướ ọ c, b ng n ồ ạ ể ả m t đi k c khi không ị ừ 36 ngày. Bi u hi n s m nh t c a b nh là m t m i, t oC), đau h ng, s mũi di n ra trong vài ọ ố s t nh (38 38,5 ngày. Sau đó b nh sang giai đo n toàn phát. Đ u tiên là ệ ự ấ ng s xu t hi n các m n n c ở ặ c m t trong má, l là ạ ướ c nh (23mm) n m trên m t n n niêm m c có kích th ỡ ấ ệ ỏ viêm đ . Các m n n ng d p v r t ệ ạ nhanh t o ra các v t tr t loét r t đau rát làm b nh nhân ố ọ ụ ướ ấ khó ăn u ng. Ti p theo, xu t hi n các m n n c, b ng ướ ở bàn chân, bàn tay, đôi khi g p c m n n n c, c ướ ướ ở ọ b ng n c này c ườ th ồ ẹ ế đ n 10 ngày r i x p xu ng và t ượ đ ề c đi u tr .
ề ứ ễ ng th c lây nhi m, lan truy n ấ ả ầ ầ ệ ườ ườ ng hô h p trong 1 tu n đ u b b nh. ị ệ ỏ ệ ị ộ ệ ư ớ ớ ị ề ầ ướ ủ ư ả ễ ế ầ ổ ễ ị
ư ệ ệ i v n ch a có vaccin phòng b nh chân tay mi ng. Trong vùng d ch, bi n pháp h u hi u ữ ừ ị ệ ế ị ệ i lành. Các bi n pháp phòng ng a là: ế ệ ạ ẫ ố ấ ể ườ ườ ớ ệ ệ ế ế ự ự ầ ế ẻ ấ i lành, nh t là tr em nên h n ch ti p xúc v i b nh nhân n u không th c s c n thi t.
ạ ầ ử ụ ướ ọ ệ ọ ỡ c b ng n c ch c v các m n n ủ ệ ượ ồ ẩ ị ỹ ớ ướ t các đ dùng c a b nh nhân và lau phòng
ệ ố ặ ị ẽ ữ ế ỉ ọ ẻ ươ Ph ệ i khác qua đ B nh nhân có kh năng lây b nh cho ng ơ ầ ả ệ B nh nhân còn có kh năng đào th i virus qua phân trong vòng vài tu n sau. Sau khi kh i b nh, c ủ ể ệ ể ị ệ ườ i có th b b nh tay chân th b nh nhân có mi n d ch v i ch ng virus gây b nh, nh ng m t ng ệ ữ ườ ầ ễ ệ mi ng nhi u l n n u l n sau b nhi m các ch ng virus khác v i nh ng l n tr ng c. B nh th ể ắ ệ ớ ệ ườ ớ ặ ở ẻ ướ i l n ch a có mi n d ch v i b nh cũng có th m c b nh. i 10 tu i, tuy nhiên ng tr d g p Cách phòng tránh. ệ Hi n t nh t đ kh ng ch d ch là phòng lây lan b nh sang ng Ng Sau khi chăm sóc b nh nhân, c n r a tay k v i xà phòng. ệ c trên da b nh nhân Không đ ằ ở ủ ệ ặ c a b nh nhân b ng các dung d ch sát khu n có Gi chlor. ẻ ể ầ C n theo dõi ch t ch nh ng tr có bi u hi n s t trong vùng d ch. ỏ ệ Cho tr ngh h c cho đ n khi kh i b nh.
Ệ ệ ệ
ễ ễ ế ề ừ ẹ ệ ẻ ố ờ ơ ẽ ế ữ ẽ ố ơ ệ ệ ẻ ế ộ ố B NH VIÊM GAN B B nh và tác nhân gây b nh m thì 98% nh ng tr em này s mang virut su t đ i và 40% trong s này có nguy c s ch t vì b nh x gan và ung th gan. Vì th tiêm vaccin phòng b nh cho tr ngay sau khi sinh là m t bi n pháp phòng ệ b nh t nhi m virut viêm gan B N u tr em nhi m virut viêm gan B do lây truy n t ẻ ư ấ t nh t.
5
ạ ứ Tác h i và tri u ch ng ỉ ể ễ ầ ớ ườ ệ ệ ủ ệ ỏ ứ ườ i có bi u hi n viêm gan virut B c p tính đó là: m t m i, chán ăn, s mùi th c ăn đ c bi ứ ệ ị ủ ặ ướ ố ế ộ ố i b nh không có bi u hi n c a b nh, ch có m t s ấ ệ ợ t là ỏ ấ ạ ể c ti u ạ c v i ti p sau đó da và c ng m c m t vàng tăng d n. Sau 12 ắ ấ r t ít ể ồ ặ ẫ ớ ử i t ạ vong. ứ ươ
ẩ ề ủ ễ ễ ề ng th c lây nhi m, lan truy n ế ặ ng máu: hay g p do truy n máu và ch ph m c a máu có nhi m virut viêm ề ử ư ượ ẩ c kh trùng theo đúng tiêu chu n. ệ ề ừ ẹ ẻ ả m sang con trong quá trình sinh đ mà không ph i c truy n t
ườ ớ ị ễ c dùng globulin mi n ầ ễ i ch a có mi n d ch v i virut viêm gan B c n tiêm phòng. ươ ệ ừ ẹ m mà xét nghi m có HBsAg d ờ ầ ượ ả ẽ ả ng tính c n đ ngay sau khi sinh s giúp gi m 95% kh năng lây
m sang con. ườ ườ ề ị ỉ ng ư i viêm gan virut B m n tính mà ch a có ch đ nh đi u tr c n theo dõi th ộ ầ ạ ệ ễ ạ ả ớ i có nhi m virut viêm gan B. ườ ườ ễ ướ ử ế ầ ợ i kia ế ướ ị ặ ồ c khi k t hôn c n th HBsAg n u v ho c ch ng có nhi m virut viêm gan B mà ng ế c khi k t hôn.
ệ ệ Sau khi nhi m virut viêm gan B ph n l n ng ể ặ ệ ít ng ề ể ướ ứ ấ ề th c ăn có nhi u ch t béo và nhi u ch t đ m (tr ng, th t, cá), đau m i toàn thân, đi ti u n ầ ặ ư ướ ẫ c trà đ c ho c n s m màu nh n ộ ỷ ệ ấ ụ ầ ệ ế ễ l tháng di n bi n b nh d n h i ph c. Tuy nhiên trong giai đo n viêm gan c p có m t t ệ b nh nhân có th viêm gan n ng và suy gan d n t Ph ườ Lây truy n qua đ gan B, dùng kim tiêm chung mà ch a đ ụ ề Lây truy n qua quan h tình d c. ề ừ ẹ ượ Truy n t m sang con: virut đ ờ ỳ trong th i k mang thai. Cách phòng tránh. ư ố ớ Đ i v i ng ố ớ ẻ Đ i v i tr em sinh ra t ị d ch và tiêm phòng vaccin trong vòng 12 gi ề ừ ẹ truy n t ố ớ ị ầ ữ Đ i v i nh ng ng ằ ứ xuyên c 36 tháng m t l n b ng xét nghi m ALT trong máu, aFP và siêu âm gan. Không dùng dao c o râu và bàn ch i đánh răng chung v i ng Tr ầ ễ ư ch a có mi n d ch c n tiêm phòng tr Ệ Ả B NH TIÊU CH Y ệ B nh và tác nhân gây b nh
ả ễ ễ ứ ứ ẩ ộ ứ ộ ậ ạ ộ
ườ ườ ặ ấ ng tiêu ứ ẩ Tiêu ch y do nhi m khu n nhi m đ c th c ăn ả Nguyên nhân do ăn ph i th c ăn ch a vi khu n có ả ệ kh năng đ t nh p vào niêm m c ru t và gây b nh ư nh Salmonella (S.typhi murium và S.enteritidis) là ệ ệ ng g p nh t. B nh lây qua đ b nh th ễ ị hóa do ăn th c ăn b nhi m Salmonella.
ả ạ ả ườ ứ ệ ề ầ ạ b nh trung bình 5 ngày. Tri u ch ng th ố ặ ng g p ể ụ c vo g o, không đau b ng, không s t, có th ờ l ề ượ ệ ế ễ ẩ ị ộ ru t: gây tăng ti ả ể ố ủ ệ ứ ồ ể ệ ủ ệ Th i gian ờ ờ ư ướ nh n ị c ch n đoán và đi u tr đúng. B nh d gây d ch. ệ ẹ , có th s t nh , phân nhi u n i vào lòng ru t, không có viêm. Ngu n lây là ề ướ c. Đây là th b nh t d ch và đi n gi ờ ầ ế ị b nh 2472 gi ế ả Tiêu ch y d ng t ả ệ B nh t : Do Vibrio cholerae gây nên. là đi ngoài nhi u l n trong ngày, phân l ử vong n u không đ t ộ ố ộ E.coli sinh đ c t ướ ờ th c ăn và n c. Th i gian ẹ ư tiêu ch y nh nh ng kéo dài có khi đ n 5 tu n.
6
ứ ệ ộ ỵ ặ ụ ả ớ ể ẩ ờ ặ ệ ứ ị ớ ư ướ ử ọ ợ ề ự máu cá hay nh n ẩ ỵ ặ ứ ớ ộ ị ố ớ ả ặ ầ ự ạ ặ : đau qu n, mót r n, phân l ng có
ệ
ị ố ộ ạ ệ ể i nguy hi m, thu c di n ki m d ch qu c t ỉ ằ ấ ạ ệ ể ườ ệ ẩ ể ề ố ế ả ị (t , d ch h ch và s t vàng), do ng tiêu hoá, bi u hi n lâm sàng là a ấ ề ầ ả ế ụ ề ạ ấ ướ ệ c, đi n gi ỵ i, tru tim ị ạ ỏ ướ ườ ệ i b nh nhanh chóng m t n ờ ị ề ượ c đi u tr k p th i ạ ệ c, màu ổ ạ ắ ữ ệ t và t ộ ư ướ ầ ễ ố c phân. Đ i ti n và nôn d dàng, s ạ ệ ỉ ỏ ề ư ướ ố ổ ạ ệ ả i. ạ c và r i lo n đi n gi ề ứ
ạ ẩ ả ườ ẩ ậ ạ ứ ễ ễ ườ ệ ả i. Tiêu ch y do nhi m ẩ ả ấ ễ ử ự ệ ệ ẩ ị vong và gây b nh d ch
ấ ả ồ ứ ố ầ ớ ố ố ư c khi ăn u ng. t c đ ăn, th c u ng c n đun sôi tr ớ ạ ằ ớ ư c sôi. ụ ặ ự ồ ướ ẩ ả ả ướ ấ ả ự ử ụ ả ử ự ế ệ ả ả ố ướ ướ ạ ỏ ố i đ bón và t ố ắ t canh; Không ăn m m tôm, m m tép s ng; ấ c đá m t i rau. ắ c lã, n
Ỏ
ứ ệ ễ ng th c lây truy n? ế ễ ủ ộ ữ ễ ằ ị ị i t o các mi n d ch ch đ ng b ng cách
ươ ng? ệ ị ắ ệ ơ ể ấ ng xung quanh có r t nhi u vi sinh v t gây b nh mà c th không b m c b nh? ở ộ ề ơ ả ẩ ở ữ ườ ớ ể ề ườ ạ ạ ị i đ a ph ậ nh ng đi m c b n nào? ố ặ ệ ườ ị ệ ọ
Ỏ
ượ Tiêu ch y v i bi u hi n h i ch ng l ệ ỵ ự L tr c khu n: Căn nguyên do Shigella gây ra. Tri u ch ng lâm sàng là đau b ng qu n, mót r n, đi ằ ề ầ c r a th t, s t. C n đi u tr s m b ng kháng sinh đ c hi u. Tuy nhiên ngoài l ạ ệ hi n nay tr c khu n này đã kháng v i nhi u lo i kháng sinh nên c n l a ch n lo i thích h p. ỏ ậ Escherichia coli (E.coli) gây tiêu ch y xâm nh p v i h i ch ng l máu mũi... ứ ạ Tác h i và tri u ch ng; ả ố T là 1 trong 3 b nh t ộ m t lo i vi khu n hình d u ph y gây ra, lây truy n b ng đ ỏ l ng nhi u và nôn nhi u l n. Tình tr ng đi ngoài, nôn liên t c khi n ng ế ử vong nhanh n u không đ m ch, suy ki ầ ướ ạ ệ tr ộ đ i ti n ở ệ c, nôn sau: Đ i ti na lúc đ u có phân, sau l ng, toàn n Kh i b nh đ t ng t, ặ ướ ạ ắ ậ ụ c canh đ u có nh ng h t tr ng l n nh n, mùi tanh. tr ng đ c nh n c vo g o ho c n ố ứ ướ c và th c ăn, sau gi ng nh n Nôn sau a l ng, lúc đ u là n ấ ướ ế ẫ ượ ng nhi u, nhanh chóng d n đ n tình tr ng m t n l ễ ươ ng th c lây nhi m, lan truy n; Ph ề ậ ệ Khí h u nóng m trong mùa hè t o đi u ki n cho các lo i vi khu n, virut gây tiêu ch y d bùng ồ ố ng th c ăn, đ u ng gây b nh cho con ng phát và xâm nh p qua đ ẩ ủ ế ộ ố ủ khu n ch y u là do vi khu n và đ c t c a chúng. ễ ể ệ B nh tiêu ch y c p là b nh nguy hi m, d lây lan qua th c ph m, d t l n.ớ Cách phòng tránh. ệ 1. Th c hi n ăn chín u ng sôi, t ố c khi ăn u ng. 2. R a tay s ch b ng xà phòng tr ầ ử ạ ụ c khi ăn c n r a s ch và nhúng n 3. D ng c , bát đũa tr ỗ ố ế ế ả ố u i, gió, b i b m. t th c ph m đã ch bi n, ch ng ru i, m 4. B o qu n t ơ ể ầ ệ 5. X lý phân, ch t th i đ m b o yêu c u v sinh, không dùng phân t ố 6. Th c hi n 6 không: Không ăn rau s ng; Không ăn ti Không ăn g i cá, h i s n s ng; Không ăn nem ch o, nem chua; Không u ng n ệ v sinh. Ở Ộ IVCÂU H I ĐÁNH GIÁ VÀ M R NG ươ ề 1Th nào là b nh truy n nhi m, các ph ạ ạ ấ 2 Mi n d ch có m y lo i, là nh ng lo i nào? Con ng ượ ệ nào? Hãy nêu các b nh đ c tiêm phòng m r ng t 3Trong môi tr 4Vi rút khác v i vi khu n ị 5Vì sao nói các b nh do vi rút gây nên không có thu c đ c tr ? ễ 6Ng i b nhi m vi rút HIV không g i là b nh vì sao? ?H I KHÓ ĐÁP HAY ạ T i sao vi rút cúm ngang ng ề ổ Virut cúm (h Orthomyxoviridae) ngang ng ườ ọ ị ắ ượ ắ ỉ ườ i. Năm 1957 d ch cúm làm cho 1,5 t ng c hoành hành kh p hành tinh? ế ớ ấ c nh t th gi ạ i m c cúm, hàng v n ng ể ệ ạ ườ ng Vi rút cúm có 2 d ng (hình c u và hình que) chúng có th gây b nh cho ng ế ả ổ Chúng ngang ng c là vì chúng có kh năng bi n đ i nhanh (kho ng 12 năm l ẳ ỉ ườ ề ầ ượ ượ c đ ế ạ ế ấ i, gây nhi u t n th t cho con ị ế ẻ i già và tr em b ch t. ầ ự ợ ườ i, ng a, l n, gia c m. ế ả ạ i bi n ớ ạ i i khó đ phòng. Ch ng h n ch tính riêng cúm mũi t ị i có 1 l n vi rút cúm bi n đ i gây d ch ố ơ ể ườ ầ ạ ị ạ ổ ệ ả i đã mi n d ch các lo i vi rút cũ l ủ ớ ổ đ i thành ch ng m i) khi n cho con ng ứ ơ nay đã có h n 100 gi ng khác nhau. C kho ng 10 năm l ị ớ l n, khi n cho c th ng ọ i b lo i m i này gây b nh. ể ề ế Ngày nay khoa h c phát tri n và hi u bi ệ ạ ọ ớ ể ả ị ễ ể ệ ể ả ặ ả ị
ạ ớ ế ệ t rõ v vi rút, thông tin liên l c phát tri n nên vi c ờ phát hi n, ngăn ch n d ch cúm hi u qu , k p th i không đ x y ra th m h a l n. Tuy nhiên không 7
ổ ủ ườ ủ ế ả ổ ng, kh năng các ch ng vi rút cúm cũng bi n đ i khôn ớ ự ế th ch quan v i s bi n đ i c a môi tr ườ l ể ủ ng.
8

