ƯỜ

Ố Ạ

TR

NG THPT S  4 B  TR CH

T  LÝ TIN K   CN

Ạ ƯƠ

NG BÀI T P TIN H C Đ I C Ơ Ả Ữ Ậ PH N NGÔN NG  L P TRÌNH PASCAL C  B N

DÀNH CHO ÔN THI H C SINH GI

Ỏ I

ườ

Giáo viên: Nguy n Văn T

ng

Bài t p biên so n theo các ph n sau:

Ấ Ữ Ệ Ậ

Ậ Ư Ồ Ấ Ấ

Ẽ Ặ

.................................  A. NH P XU T D  LI U ... ............................  B. L U Đ  ­ THU T TOÁN ... ...............................  C. C U TRÚC R  NHÁNH ... ............................................  D. C U TRÚC L P ... Ệ .............................................  E. HÀM ­ Đ  QUY ... Ề Ộ ......................................  F. M NG M T CHI U ...

Ấ Ữ Ệ

A. NH P XU T D  LI U

ế

ươ

Vi

t các ch

ng trình:

ệ ổ ươ ủ ươ 1. Tính t ng, hi u, tích và th ố ng c a hai s  nguyên d ng.

6 + 4 = 10

Nhập a, b: 6 4 T ng:ổ Hiệu: 6 - 4 = 2 Tích: 6 x 4 = 24 Thương: 6 / 4 = 1.50

ộ ố ự ủ ậ 2.  Tính căn b c 2 c a m t s  th c.

ố Nhập s thực: 7 Căn bậc 2 c a 7 là 2.646 ủ

ủ ể ộ ị 3.  Hi n th  mã ASCII c a m t kí t ự .

Nhập ký tự: A Mã ASCII c a ký tự A là: 65 ủ

ị ự ế ủ ể 4.  Hi n th  ký t khi bi t mã ASCII c a nó.

ủ Nhập mã ASCII c a ký tự: 97 Ký tự có mã ASCII 97 là: a

ủ ố ộ 5.  Tính trung bình c ng c a 3 s  nguyên.

Nhập a, b, c: 3 4 7 Trung bình cộng c a 3, 4, và 7 là: 4.67 ủ

ể ả ặ ẳ ữ 6.  Tính kho ng cách gi a 2 đi m trên m t ph ng.

ể ể Nhập tọa độ đi m A: 2 3 Nhập tọa độ đi m B: 4 6 Kho ng cách giữa A(2,3) và B(4,6) là 3.6 ả

ế ủ ệ 7.  Tính chu vi và di n tích hình tròn khi bi ử ụ t bán kính c a nó (s  d ng : PI = 3.1416)

Nhập bán kính (theo mét): 4 Đường tròn bán kính 4m có chu vi là 25.13 met Hình tròn bán kính 4m có diện tích là 50.27 met vuong

ữ ậ ề ộ ủ ệ ế ề 8. Tính chu vi và di n tích hình ch  nh t khi bi t chi u dài và chi u r ng c a nó.

ề ề Nhập chi u dài, chi u rộng: 4 6 Chu vi và diện tích c a hình chữ nhật 4x6 l n lượt la: 20 24 ủ ầ

| NH P XU T D  LI U

Ọ Ạ ƯƠ   NG  ươ

BÀI T P TIN H C Đ I C ổ 9.  * Tính t ng, hi u, tích, th

ệ ố ử ủ ẫ Ậ ố ng c a hai phân s  (t và m u là các s  nguyên d Ấ Ữ Ệ ươ ng).

ố ố ử ử ẫ ẫ

Ư Ồ

B. L U Đ  ­ THU T TOÁN

ế ế

ơ ồ ố

Thi

ằ t k  thu t toán b ng s  đ  kh i:

Nhập phân s thứ 1 (t , m u): 2 3 Nhập phân s thứ 2 (t , m u): 3 4 2/3 cộng 3/4 = 1.42 2/3 trừ 3/4 = -0.08 2/3 nhân 3/4 = 0.50 2/3 chia 3/4 = 0.89

ầ ư ứ ấ ộ ộ ị ị 1.  Xác đ nh v  trí (thu c góc ph n t ủ  th  m y) c a m t góc.

Nhập vào một góc (theo độ): 95 Thuộc góc ph n tư thứ 2 ầ

ủ ả ậ ố ộ ộ ị 2.  Xác đ nh s  ngày c a m t tháng nào đó trong m t năm không ph i năm nhu n.

Nhập vào một tháng: 10 Tháng 10 có 31 ngày!

ố ự ủ ể ể ạ ộ ộ 3.  Ki m tra xem 3 s  th c a, b, c có th  là đ  dài 3 c nh c a m t tam giác không.

Nhập vào 3 s thực: ố

- a = 3 - b = 4 - c = 5 Đây có th là độ dài 3 cạnh c a một tam giác. ủ ể

ướ ấ ủ ớ ố ươ 4.  Tìm c chung l n nh t c a hai s  nguyên d ng.

Nhập a: 20 Nhập b: 15 UCLN(a,b): 5

5.  Tính X(n) = 1 + 2 + 3 + … + n

Nhập n (n>0): 3 X(3) = 6

6. Tính Y(n) = 1 × 2 × 3 × … × n

Nhập n (n>0): 4 Y(3) = 24

7. Tính Z(n) = 2 + 4 + 6 + … + 2n

Nhập n (n>0): 3 Z(3) = 12

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| L U Đ  ­ THU T TOÁN

2

Ư Ồ Ậ

10/2012

8.  Tính A(n) = 1 × 3 × 5 × … × (2n+1)

Nhập n (n>0): 3 A(3) = 105

9.  Tính C(n) = 12 + 22 + 32 + … + n2

Nhập n (n>0): 3 C(3) = 14

10. Tính B(n) = 1 ­ 2 + 3 ­ 4 + … + (­1)n+1n

Nhập n (n>0): 3 B(3) = 2

ớ 11. * Tính D(n) = 1 + (1+2) + (1+2+3) + … + (1+2+3+…+n), v i n > 0

Nhập n (n>0): 3 D(3) = 10

ố ự ượ ủ ộ ậ ừ 12. * Tính trung bình c ng c a n s  th c đ c nh p t bàn phím.

C. C U TRÚC R  NHÁNH

ể ể ể ể ố ố ố ố Nhập một s (nhập 0 đ dừng): 3 Nhập một s (nhập 0 đ dừng): 4 Nhập một s (nhập 0 đ dừng): 5 Nhập một s (nhập 0 đ dừng): 0 Trung bình cộng c a 3 s thực trên là: 4 ủ ố

ế ươ Vi t ch ng trình:

ẵ ị 1.  Xác đ nh xem m t s  nguyên là ch n hay l ộ ố ẻ .

ố Nhập s nguyên n: 8 ố 8 là một s ch n ẵ

ọ ự ự ủ ị ế 2.  Xác đ nh h c l c d a vào đi m trung bình c a sinh viên, bi ể t:

[5, 6.5) [6.5, 8)

[4, 5) ế [0, 4) Kém     Y u     Trung bình    Khá [8, 9) iỏ Gi [9, 10] ấ ắ Xu t s c

ể Đi m trung bình ọ ự H c l c ể Nhập đi m trung bình: 8 Học lực c a sinh viên này là Gi i ủ ỏ

ố ự ị ớ ố ơ ị 3.  Xác đ nh s  có giá tr  l n h n trong hai s  th c a, b.

ấ ố ố Nhập s thực thứ nh t: 12.3 Nhập s thực thứ hai: 3.7 Max(12.30, 3.70) = 12.30

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| C U TRÚC R  NHÁNH

3

Ấ Ẽ

10/2012

ỏ ấ ị ớ ấ ố ố ị 4. Xác đ nh s  có giá tr  l n nh t và nh  nh t trong ba s  nguyên a, b, c.

4

ấ ố Nhập s thứ nh t: 2 Nhập s thứ hai: 5 ố ố Nhập s thứ ba: Min(2, 5, 4) = 2 Max(2, 5, 4) = 5

ả ệ ậ ươ ậ 5. Gi i và bi n lu n ph ấ ng trình b c nh t: ax + b = 0 (a, b ).

Nhập a, b: 1.5 3 Phương trình có 1 nghiệm: x = -2

2 + bx + c = 0 (a, b, c

ả ệ ậ ươ 6.  Gi i và bi n lu n ph ậ ng trình b c hai: ax )

Nhập a, b, c: 1 -3 2 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x1 = 1, x2 = 2

ị ộ ố ự ể ấ ừ ướ ạ ữ 7.  Hi n th  m t s  t nhiên b t kì t ế  0 đ n 9 d i d ng ch .

ố Nhập s (0..9): 9 ố S 9 đọc là chín

ố ự ậ ủ ạ ộ ị 8.  Nh p vào 3 s  t nhiên a, b và c. Xác đ nh xem đây có th  là đ  dài 3 c nh c a 1 tam giác hay

ế ả ờ ể ể

ệ ề ặ ồ không. N u có thì tính di n tích tam giác này đ ng th i ki m tra xem đây có ph i là tam giác  ặ đ c bi ệ t hay không (cân, đ u, ho c vuông).

Nhập a, b, c: 3 4 5 Đây là 3 cạnh c a 1 tam giác vuông có diện tích 6 ủ

Nhập a, b, c: 3 4 6 Đây là 3 cạnh c a 1 tam giác có diện tích 5.33 ủ

ữ ố ớ ấ ủ ộ ố ồ ị ữ ố 9.  Xác đ nh ch  s  l n nh t c a m t s  nguyên g m ba ch  s .

ố ố Nhập s nguyên (g m 3 chữ s ): 362 ồ Chữ s lớn nh t là 6 ấ ố

ữ ố ủ ộ ố ổ ồ 10. Tính t ng các ch  s  c a m t s  nguyên g m ba ch  s .  ữ ố

ố ố ồ Nhập s nguyên (g m 3 chữ s ): 362 ổ T ng các chữ s là 11 ố

ủ ố ộ ị 11. Xác đ nh s  ngày c a m t tháng.

Nhập vào tháng, năm: 10 2011 Tháng 10/2011 có 31 ngày!

ướ ề ế ớ ế 12. Tính ti n c c Taxi. Bi ỗ t r ng: 1km đ u tiên là 13000đ, m i km ti p theo là 12000đ, n u l n ế ằ ẽ ỗ ầ ơ h n 30km thì m i km thêm s  là 11000đ.

ố Nhập s km: 31 Ti n cước: 372000 đ ng ề ồ

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| C U TRÚC R  NHÁNH

4

Ấ Ẽ

10/2012

ề ộ ố ự ữ ủ ậ ấ ộ nhiên b t kì t ề ng  ng là chi u r ng và chi u dài c a m t hình ch  nh t.

13. Nh p vào hai s  t ế ữ ậ ằ ứ ươ ữ ậ ứ t đây là hình vuông, hình ch  nh t đ ng hay hình ch  nh t n m. ậ Cho bi

ề Nhập vào chi u dài, chi u rộng: 4 6 ề Đây là hình chữ nhật đứng.

ướ ử ụ ộ ế ượ ế 14. * Tính c c s  d ng ADSL trong m t tháng khi bi t dung l ử ụ ng s  d ng, bi t:

ế ế ế ngượ

Dung l ủ Giá c a 1 MB 500 MB đ uầ 50 đ ngồ 500 MB ti p theo 40 đ ngồ 500 MB ti p theo   Các MB ti p theo 30 đ ngồ 20 đ ngồ

ề ế ộ ố ỉ ấ ồ ử ụ N u m t thuê bao s  d ng quá nhi u thì t i đa ch  l y 299000 đ ng.

ủ ử ố Nhập s MB s dụng c a thuê bao: 810 ồ Ti n cước: 37400 đ ng ề

ủ ể ế ể ờ ộ ờ ả ử ờ ợ ệ ể 15. * Xác th i đi m ti p theo (sau 1 giây) c a m t th i đi m (gi s  th i đi m vào là h p l )

Nhập vào giờ, phút, giây: 01 59 59 01:59:59 sau 1 giây sẽ là 02:00:00

ủ ế ộ ị ả ử ợ ệ ậ 16. * Xác đ nh ngày ti p theo c a m t ngày nào đó (gi s  ngày nh p vào là h p l )

D. C U TRÚC L P

Nhập vào ngày, tháng, năm: 31 10 2011 Ngày ti p theo c a ngày 31/10/2011 là ngày 01/11/2011 ủ ế

ế ươ Vi t ch ng trình:

ộ ố ớ ươ 1.  Tính n!, v i n là m t s  nguyên d ng.

Nhập n: 4 4! = 24

ộ ố ớ ươ 2.  Tính n!, v i n là m t s  nguyên d ng.

Nhập n: 4 4! = 1*2*3*4 = 24

ấ ả ướ ố ủ ươ 3.  Tìm t t c  các ộ ố c s  c a m t s  nguyên d ng.

ố Nhập s nguyên dương: 6 Các ước s c a 6 là: 1 2 3 6 ố ủ

ấ ả ươ ế ợ ố ề ể ấ ạ ạ ớ 4.  Tìm t t c  các ph ng án k t h p 3 lo i gi y b c 100đ, 200đ, 500đ v i nhau đ  cho ra s  ti n

10000đ.

1: 0 tờ 100đ, 5 tờ 200đ, 18 tờ 500đ 2: 0 tờ 100đ, 10 tờ 200đ, 16 tờ 500đ

Phương án Phương án … Phương án 537: 98 tờ 100đ, 1 tờ 200đ,0 tờ 500đ

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ọ Ạ ƯƠ   NG

| C U TRÚC L P Ặ

5

10/2012

ả ờ ệ ấ ả ể ể ế ả ỏ 5.  Tr  l ằ i câu h i sau b ng cách duy t t t c  các cách có th  đ  tìm k t qu :

ườ ộ ổ ế i m t mi ng trăm ng ả ỏ ườ ả ườ Yêu nhau cau sáu b  ba ổ ườ Ghét nhau cau sáu b  ra làm m i  ườ ỗ M i ng i  i ghét yêu.  Có m i b y qu  h i ng

Đáp án: có .. người thương và .. người ghét

ố ờ ề ế ợ ấ ạ ấ ạ ng án t i  u (s  t ớ  ti n là ít nh t) k t h p 3 lo i gi y b c 100đ, 200đ, 500đ v i

ươ 6. Tìm ph ể ố ư ố ề nhau đ  cho ra s  ti n 10000đ.

Phương án t i ưu: 1 tờ 100đ, 2 tờ 200đ, 19 tờ 500đ ố

ộ ố ể ươ ố 7.  Ki m tra xem m t s  nguyên d ố ng n có là s  nguyên t hay không?

ố Nhập s nguyên dương: 23 ố 23 là một s nguyên t ố

ộ ố ả ố ế ố 8. Ki m tra xem m t s  nguyên n ≥ 2 có ph i là s  nguyên t hay không? N u không ph i là s

ố ợ ố ư ụ ộ ả ể ứ ố ủ (h p s ) thì đ a ra m t ví d  (tích c a a*b trong đó a, b khác 1 và n) đ  ch ng

ể nguyên t minh.

ố Nhập s nguyên dương: 23 ố ố 23 là một s nguyên t

ố Nhập s tự nhiên: 15 ố 15 là hợp s vì 15 = 3*5

ố ố ỏ ơ ươ ướ 9.  Tìm các s  nguyên t ộ ố  nh  h n m t s  nguyên d ng n cho tr c.

ố Nhập s nguyên dương: 11 ố Các s nguyên t nh hơn 9 là: 2 3 5 7 ố ỏ

ộ ố ể ươ ả ố ươ 10. Ki m tra xem m t s  nguyên d ng n có ph i là s  chính ph ng không?

ố Nhập s nguyên dương: 14 14 không là một s chính phương ố

ố Nhập s nguyên dương: 25 ố 25 là môt s chính phương vì 25 = 5*5

ể ộ ố ươ ả ả ả ố ố ố ng n có ph i là s  hoàn h o hay không? (S  hoàn h o là s ướ ố ằ ấ ả ầ 11. Ki m tra xem m t s  nguyên d t c  các ổ có t ng t c s  b ng hai l n chính nó).

ố Nhập s nguyên dương: 6 ố 6 là một s hoàn h o ả

ố ự ế 12. Đ m xem s  t ữ ố  nhiên n có bao nhiêu ch  s .

Nhập s tự nhiên: 1420 ủ S chữ s c a 1420 là 4 ố ố ố

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| C U TRÚC L P

Ấ Ặ 6

10/2012

ữ ố ủ ộ ố ự ể ị 13. Hi n th  các ch  s  c a m t s  t nhiên n theo th  t ứ ự ừ ả  t ph i sang trái.

ố Nhập s tự nhiên: 1420 ầ Các chữ s c a 1420 l n lượt là 0 2 4 1 ố ủ

ữ ố ủ ộ ố ự ủ ổ 14. Tính t ng c a các ch  s  c a m t s  t nhiên n.

ố Nhập s tự nhiên: 1420 ố T ng các chữ s c a 1420 là 7 ổ ủ

ữ ố ớ ộ ố ự ấ ủ 15. Tìm ch  s  l n nh t c a m t s  t nhiên n.

ố Nhập s tự nhiên: 1420 ấ Chữ s lớn nh t c a 1420 là 4 ủ ố

ể ươ ả ố 16. Ki m  tra  xem  m t  s   nguyên  d ng  n  có  ph i  là  s   Amstrong  hay  không? (M tộ số

ố ộ ố ượ ọ đ ế c g i là s  Amstrong n u ).

ố Nhập s nguyên dương: 153 ố 153 là một s Amstrong

ướ ố ấ ủ ộ ố ấ ớ ỏ ố ươ 17. Tìm c s  chung l n nh t và b i s  chung nh  nh t c a hai s  nguyên d ng a, b.

ố ố ấ ủ 3 ủ ấ ố Nhập hai s nguyên dương: 6 9 Ước s chung lớn nh t c a 6 và 9 là Bội s chung nh nh t c a 6 và ỏ 9 là 18

ộ ố ự ọ 18. Đ c m t s  t nhiên.

ố Nhập s tự nhiên: 1410 ố Đọc là: một b n một không

ữ ố ở ị ấ ừ ả ộ ố ự ủ 19. L y ra ch  s v  trí nào đó (tính t ph i sang trái) c a m t s  t nhiên.

ố ấ Nhập s tự nhiên: 1410 Bạn mu n l y chữ s vị trí nào thứ:3 ố ở Chữ s vị trí thứ 3 (từ ph i sang trái) c a s 1410 là : 4 ố ố ở ủ ả ố

ữ ố ở ị ấ ừ ộ ố ự ủ ả 20. L y ra ch  s v  trí nào đó (tính t trái sang ph i) c a m t s  t nhiên.

ố ấ Nhập s tự nhiên: 1410 Bạn mu n l y chữ s vị trí nào thứ:3 ố ở ả Chữ s vị trí thứ 3 (từ trái sang ph i) c a s 1410 là : 1 ố ố ở ủ ố

ệ ả ố ố ướ ố ủ 21. Li t kê các s  hoàn h o nh  h n 9000. S  hoàn h o là s  có t ng các ể c s  c a nó (không k

ả ổ ụ ố ằ ả ố ố ổ ỏ ơ ướ ố nó) b ng chính nó. Ví d : s  6 là s  hoàn h o vì t ng các c s  là 1+2+3=6.

Các s hoàn h o nh hơn 9000 là: 6 28 496 8128 ả ố ỏ

ệ ấ ả ậ ố ổ ươ ủ ố 22. Li t kê t ữ ố t c  các s  có 3 ch  s  sao cho t ng l p ph ữ ố ằ ng c a các ch  s  b ng chính s  đó.

153 370 371 407

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| C U TRÚC L P

Ấ Ặ 7

10/2012

ử ươ ừ 23. In ra b ng c u ch ả ng t ế  5 đ n 9.

* * * * 7 2 = 12 | *

7 3 = 18 |

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

4 = 24 | 7

5 = 30 | 7

6 = 36 | 7

7 = 42 | 7

8 = 48 | 7

9 = 54 | 7 5 x 1 = 5 | 6 x 1 = 6 | 7 x 1 = 7 | 8 x 5 x 2 = 10 | 2 = 14 | x 5 x 3 = 15 | x 3 = 21 | 5 x 4 = 20 | 4 = 28 | x 5 x 5 = 25 | x 5 = 35 | 5 x 6 = 30 | 6 = 42 | x 5 x 7 = 35 | x 7 = 49 | 5 x 8 = 40 | 8 = 56 | x 5 x 9 = 45 | 9 = 63 | x 6 x 8 x 6 x 8 x 6 x 8 x 6 x 8 x 6 x 8 x 6 x 8 x 6 x 8 x 6 x 8 x

ữ ậ ặ ẽ ướ ấ ằ 24. V  hình ch  nh t đ c kích th c m×n b ng các d u *.

Nhập m, n: 4 5 * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

ữ ậ ỗ ẽ ướ 25. V  hình ch  nh t r ng kích th c m×n.

Nhập m, n: 4 5 * * * * * * * * * * * * * *

ủ ạ ẽ ặ ộ 26. V  tam giác vuông cân đ c có đ  dài c a c nh là a.

Nhập độ dài c a cạnh: 4 * * *

*

ề ẽ 27. V  tam giác cân có chi u cao h.

ề Nhập chi u cao tam giác: 4 *

* * *

ề ẽ ỗ 28. V  tam giác cân r ng có chi u cao h.

Nhập chi u cao tam giác: 4 ề *

1 = 8 | 2 = 16 | 3 = 24 | 4 = 32 | 5 = 40 | 6 = 48 | 7 = 56 | 8 = 64 | 9 = 72 |

9 x 9 x 9 x 9 x 9 x 9 x 9 x 9 x 9 x

1 = 9 | 2 = 18 | 3 = 27 | 4 = 36 | 5 = 45 | 6 = 54 | 7 = 63 | 8 = 72 | 9 = 81 |

| C U TRÚC L P

Ấ Ặ 8

10/2012

} ặ ằ ỏ ơ ố ự ố ấ ả ố t c  các s  Fibonacci nh  h n ho c b ng s  t nhiên n. Dãy s  Fibonacci { ư 29. * Li ệ t kê t ượ ị đ c đ nh nghĩa nh  sau:

{

Nhập n: 20 1 1 2 3 5 8 13

30. * Tính sin(a) v i đ  chính xác 0.01 ( ớ ộ tính theo đ ).ộ

v i ớ     tính theo radian. Bi t: ế

Nhập góc (theo độ): 30 sin(30) = 0.5

31. * Tính ớ ộ v i đ  chính xác 0.01 ( tính theo đ ).ộ

v i ớ     tính theo radian. Bi t:ế

Nhập góc (theo độ): 30 cos(60) = 0.5

π ớ ộ ế ấ ậ ấ 32. * Tính ữ ố  v i đ  chính xác đ n n ch  s  sau d u ch m th p phân,

bi t: ế

ấ ấ ố ố Độ chính xác (s chữ s sau d u ch m thập phân): 3 PI = 3.142

E. HÀM ­ Đ  QUY

ế

ươ

ử ụ

Vi

t ch

ng trình (có s  d ng hàm):

ấ ấ ố ố Độ chính xác (s chữ s sau d u ch m thập phân): 4 PI = 3.1416

ố ự ố ớ 1.  Tìm s  l n nh t trong 3 s  th c.  ấ

Nhập 3 s thực: 1.3 7.4 5 ố S lớn nh t là: 7.4 ố ấ

ố ị ả ề ủ ể ố ự float ho c ặ double), giá tr  tr  v  c a hàm là ự G i ý: xây d ng hàm có 3 tham s  là ki u s  th c ( ki u s  th c ( ợ ể ố ự float ho c ặ double).

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| HÀM ­ Đ  QUY

9

10/2012

ể ậ ươ ế ấ 2.  Ki m tra năm nhu n. Ch ng trình k t thúc khi nh n phím ESC.

ả ấ ế ấ ể Nhập vào một năm: 1994 ử ả

Nhập vào một năm: 1993 Đây không ph i là một năm nhuận. ể Nh n phím ESC đ thoát, phím b t kỳ đ ti p tục... (gi s nh n ENTER) ấ Đây là một năm nhuận. Nh n phím ESC đ thoát, phím b t kỳ đ ti p tục... ế ể ể ấ ấ (gi s nh n ESC) ử ấ ả

ậ Chú ý: Năm nhu n là năm: ế ặ

 Chia h t cho 4 và không chia h t cho 100, ho c  ế  Chia h t cho 400  ế

ử ụ ỏ  khi h i có

ấ ể ặ ợ G i ý:   S  d ng hàm   ế ụ ti p t c không.   S  d ng c u trúc  ử ụ getch()  đ  đ c ký t ự ể ọ  Mã ASCII c a ESC là 27.  ủ do..while đ  l p.

ể ố ươ ả ố ươ ế ậ 3. Ki m tra s  nguyên d ng có ph i là nguyên t không ? Ch ng trình k t thúc khi nh p vào

ố s  không.

Nhập vào một s nguyên dương (0 đ dừng): 6 ể ố ố --> 6 không ph i là một s nguyên t t vì có một ả ố Nhập vào một s nguyên dương (0 đ ố ể ố ước s là 2. dừng): 13 ố ố --> 13 là một s nguyên t . ố Nhập vào một s nguyên dương (0 đ dừng): 0 ể

ợ ế ị ả ề ể ể ố ố ầ ấ ộ ế ế ố ử ụ ọ ướ ể ặ ỗ ở ể G i ý: Vi ki u ể int: =1 n u là SNT, =0 n u không là SNT) sau đó s  d ng c u trúc  ậ ố Trong m i vòng l p, tr t m t hàm đ  ki m tra SNT (có 1 đ i s  là s  nguyên c n ki m tra, giá tr  tr  v  có do..while  đ  l p. ể ặ    trên. c tiên nh p s  nguyên x sau đó có g i hàm ki m tra SNT

ố ố ộ ạ [a,b], với a, b là hai s nguyên dương ố 4. Tìm các s  nguyên t  thu c đo n cho

c ướ và a < b. tr

ố Nhập đoạn [a,b]: 10 20 Các s nguyên t trong đoạn [10,20] là: 11, ố 13, 17, 19 Có t t c 4 s . ả ấ ố

ệ ừ ế ể ế ớ ế ể ầ ờ ộ ở ạ ể ơ ế ả ế ế ọ ợ ố  a đ n b. V i m i s  nguyên, g i hàm ki m tra SNT. N u là SNT thì G i ý: Duy t các s  nguyên t ượ ế ồ ấ c, c n m t bi n ki u nguyên, ban xu t ra màn hình đ ng th i « đ m ». Đ  « đ m » s  SNT tìm đ ỗ ầ ầ đ u kh i t o =0, m i l n « đ m » ch ỗ ố ố ỉ đ n gi n tăng bi n này lên 1.

ố ự ớ ệ ệ 5. Tính an v i n là s  t nhiên theo 2 cách đ  quy và không đ  quy.

ộ ố ự ừ ủ ệ ằ 6. Tính giai th a c a m t s  t ệ  nhiên b ng 2 cách đ  quy và không đ  quy.

Nhập n: 4 4! = 24

ộ ố ự ớ 7. Tính S = 0! + 1! + 2! + 3! + …..+ n!, v i n là m t s  t nhiên.

Nhập n: 4 S = 0! + 1! + 2! + 3! + 4! = 34

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ọ Ạ ƯƠ   NG

| HÀM ­ Đ  QUY

10

10/2011

ể G i ý: Có 2 cách đ  làm: ừ ở ử ụ ậ ụ ố ư trên. Cách này không t tính đó. ả ử ả ể ướ tr c ầ  s  đã tính xong S = 1! + 2! + … + k! và c n ph i tính ti p (k+1)! + (k+2)! + … + n! đ  b S. Đ ạ ừ ầ ả ộ i  u vì khi tính (k+1)! không t n d ng k!     ế ể ổ       đ u (nghĩa là (k+1)! = 1 * 2 * … * i t ợ  S  d ng hàm tính giai th a  đã  Gi vào sung ồ ế tính ti p (k+1)! và c ng d n vào S mà không ph i tính l (k+1)) thì c n ầ ừ ứ ỗ ầ ể ộ   gt = k!). C  m i l n tính (k+1)! đ  c ng ộ ạ t o m t bi n  ồ d n vào S thì gán l ị ế gt đ  l u giá tr  giai th a đang tính ( ể ư ạ gt = gt * (k+1) và S = S + gt.  i

ớ ố ươ 8.  Tính Cnk v i n, k là các s  nguyên d ng và k n.

Nhập n, k: 5 3 C(5,3) = 10

ướ ố ớ ố ươ 9.  Tìm ấ ủ c s  chung l n nh t c a hai s  nguyên d ng.

Nhập a, b: 8 12 UCLN(8,12) = 4

ỏ ấ ủ ộ ố ố ươ 10. Tìm b i s  chung nh  nh t c a hai s  nguyên d ng.

Nhập a, b: 4 6 UCLN(4,6) = 12

ướ ố ớ ố ươ 11. Tìm ấ ủ c s  chung l n nh t c a ba s  nguyên d ng.

Nhập a, b, c: 8 12 10 UCLN(8,12,10) = 2

ỏ ấ ủ ộ ố ố ươ 12. Tìm b i s  chung nh  nh t c a ba s  nguyên d ng.

Nhập a, b: 4 6 5 UCLN(4,6,5) = 60

ộ ố ổ ươ 13. Tính t ng các ch  s  c a m t s  nguyên d ữ ố ủ ng.

ố Nhập một s nguyên dương: 465 ố T ng các chữ s c a 465 là 15 ổ ủ

ạ ị ố nguyên t nguyên t ữ ố là s  có t ng các ch   ổ

ố ỗ ỉ ố 14. Hi n th  các  ố ự ể s  t ộ ố ố ủ s  c a nó là m t s  nguyên t ằ ố n m trong đo n [a, b], bi . Trên m i hàng ch  ghi t ố ự ế s  t t  ố i đa 20 s .

ố ố

Nhập a, b: 10 99 Các s tự nguyên t thuộc đoạn [10,99] là: 10 11 12 14 16 20 21 23 25 29 30 32 34 38 41 43 47 49 50 52 56 58 61 65 67 70 74 76 83 85 89 92 94 98

ố ả ượ ủ ươ 15. Tìm s  đ o ng ộ ố c c a m t s  nguyên d ng.

ố Nhập một s nguyên dương: 1340 S đ o ngược c a 1340 là s 431 ố ả ủ ố

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| M NG M T CHI U Ộ

Ả Ề 11011

ộ ố ỏ ơ ấ ớ ướ 16. Tìm s  Fibonacci l n nh t nh  h n m t s  nguyên n cho tr ệ c theo 2 cách đ  quy và không

ố ệ đ  quy.

F. M NG M T CHI U  Ộ

Nhập n: 15 Fibonacci lớn nh t nh hơn 15 là 13 ấ ỏ

ế ươ Vi t ch ng trình:

ậ ả ầ ử ố ị ả ừ ể ậ 1. Nh p vào m t m ng A g m n (n ≤ 100) ph n t s  nguyên, sau đó hi n th  m ng v a nh p lên

ạ ồ ộ màn hình theo các d ng sau:

ầ ử ả ắ ở a. a0 a1 a2 … an-1 Các ph n t ộ  các nhau b i m t kho ng tr ng

ầ ử ở ấ b. a0,a1,a2,…,an-1 Các ph n t ẩ  các nhau b i d u ph y

ầ ử ả ắ ộ ở ượ ở ặ ấ [ c. [a0 a1 a2 … an-1 ]    Các ph n t các nhau b i m t kho ng tr ng và đ c bao b i c p d u ]

a. Nhập vào s ph n t c a m ng: 7 ầ ả ử

ầ ầ

ầ ử

ầ ử

ầ ử

ử ầ

ử ầ

ả ủ ố Nhập ph n t thứ 1: 1 ử Nhập ph n t thứ 2: ử 2 Nhập ph n t thứ 3: 8 Nhập ph n t thứ 4: 4 Nhập ph n t thứ 5: 7 Nhập ph n t thứ 6: 10 Nhập ph n t thứ 7: 9 M ng vừa nhập là: 1 2 8 4 7 ả 10 9 M ng vừa nhập là: 1,2,8,4,7,10,9 M ng vừa nhập là: [1 2 8 4 7 10 9]

ở ạ ả ố ộ ị ừ  là các s  nguyên khác nhau t ng đôi m t. Tìm v  trí và giá

ầ ử 2. Kh i t o m t m ng có 10 ph n t ấ ị ủ ị ớ ả ộ ầ ử tr  c a ph n t có giá tr  l n nh t trong m ng.

ầ ử ả Ph n t có giá trị lớn nh t trong m ng [2 5 3 -3 7 6 ấ 1 -10 5 0] là ph n t thứ 5, có giá trị là 7. ử ầ

ầ ị ớ ươ ứ max) và v  trí t ng  ng (vd: maxi). Kh i t o ầ ử ầ đ u tiên). Duy t t ủ ị ủ ỗ ể ư ế ợ G i ý:  C n 2 bi n đ  l u giá tr  l n nh t (vd:  ầ ử ầ ị  đ u tiên,  = giá tr  ph n t ớ ả ố ế đ n cu i m ng, v i m i ph n t ị ấ maxi = 1 (t c v  trí c a ph n t ứ ị ầ ử ế , n u th y ở ạ max ệ ừ ầ ử ứ  ph n t    th  2 cho ậ max và maxi.  ậ ấ giá tr  c a nó l n h n ớ ơ max thì c p nh t

ầ ử ả ẫ ố ị ồ 3. Sinh m t m ng g m n  (n  ≤  50) ph n t ộ  là các s  nguyên ng u nhiên có giá tr  thu c

ộ [0, 127].

ầ Nhập s ph n t : 5 ử ố

ả M ng ng u nhiên g m 5 ph n t là: [3 7 100 97 23] ử ầ ẫ ồ

ộ ự ể ạ ố ố ả ố

ị ả ề ẫ Hàm ẫ ộ ố ể v   (void).  Đ   ng u  nhiên  m t s  nguyên,  c n ướ c Tr khi ể ở ộ sinh ẫ ế ế ọ ộ ạ ộ ộ ố ư ẫ ẽ ả ề ộ ố ộ ố ừ ố ẫ ẫ   ng trình s  ch  ra m t b  s  “ng u nhiên” nh  nhau. M i l n mu n có m t s  ng u ế    0 đ m ỗ ầ  v  m t s  nguyên ng u nhiên t rand(). Hàm này s  tr ợ G i ý:   Xây d ng m t hàm đ  t o ng u nhiên 1 m ng. Hàm có 2 đ i s  là m ng và s  ph n t ầ ử ủ   ả  c a ả không   m ng. ầ include stdlib.h  và  ầ c n giá  tr  tr ẫ time.h.   ng u nhiên, g i ọ srand(time(NULL)) đ  kh i đ ng b  sinh ng u nhiên. N u không g i th  này thì ứ ỗ ầ c  m i l n ch y  ẽ ỉ ươ ch ọ nhiên thì g i hàm   RAND_MAX.

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| M NG M T CHI U Ộ

Ả Ề 10/2011

ư ố ươ ế ả ng trình chính, khai báo m t m ng nguyên a và m t bi n n l u s  ph n t ầ ử ủ    c a ộ ừ ạ ẫ ả ả ấ ả ở  Trong ch ọ m ng. G i hàm t o ộ  trên, sau đó xu t m ng v a t o ra màn hình. ạ m ng ng u nhiên

ộ ả ầ ử ố ự ẫ ộ ị ồ 4. Sinh m t m ng g m n (n ≤ 40) ph n t là các s  th c ng u nhiên có giá tr  thu c [0, 100].

ử ầ ố Nhập s ph n t : 5 ồ M ng ng u nhiên g m 5 ph n t là: [3.00 7.20 95.21 97.36 23.23] ử ầ ẫ ả

ắ ế ố ướ c n (n ≤ 50) ph n t ầ ử ượ  đ ẫ c sinh ng u nhiên,

ả 5. S p x p tăng d n m ng các s  nguyên có kích th ộ ị ỗ ầ ầ ử giá tr  m i ph n t thu c [1, 500].

ố ử ử ầ ẫ ế ắ Nhập s ph n t : 5 ầ M ng ng u nhiên g m 5 ph n t là: [64 32 ồ ả 66 97 23] M ng sau khi s p x p là: [23 ả 32 64 66 97]

ể ộ ố ố ộ ố ả ộ ả ượ ạ ở c t o  ể ắ ế ả ư ố ươ ế ả ộ c a  ng trình chính, khai báo m t m ng nguyên a và m t bi n n l u s  ph n t ả ắ ả ở ố ọ ộ ầ ử ủ    c a ấ   ế  trên, sau đó g i hàm s p x p m ng và cu i cùng xu t ạ ế ả ả ợ G i ý:   S  d ng hàm đ ử ụ ẫ  câu trên đ  sinh ng u nhiên m t m ng.   T o m t hàm đ  s p x p m ng. Hàm này nh n 2 đ i s : m t m ng nguyên và m t s  nguyên ạ ả ậ ộ ị ả ề ố ầ ử ủ m ng. Hàm không có giá tr  tr  v .  là s  ph n t  Trong ch ẫ ọ m ng. G i hàm t o m ng ng u nhiên  ừ ắ m ng v a s p x p màn hình.

ở ạ ứ ố  (n, m ≤ 40) ch a các s

ả 6.  Kh i t o hai m ng A và B có kích th ạ ắ ướ ầ ượ c l n l ả ế ầ ộ

ậ ượ ạ ớ ả ả ộ ầ ử t là n và m ph n t ứ ự  tăng d n, sau đó tr n 2  ầ nguyên trong ph m vi [1, 500]. S p x p hai m ng này theo th  t ả m ng l i v i nhau sao cho m ng nh n đ c là m t m ng tăng d n.

M ng ban đ u: ả A: [4 7 9 2] B: [6 8 1 3 5] ả M ng sau khi s p x p: ế ắ

A: [2 4 7 9] B: [1 3 5 6 8] Trộn m ng A và B ta được: [1 2 3 4 5 6 7 8 9] ả

ể ắ ế tăng d n ằ ả ử ụ ứ ự ế ả ị ả S ặ l p ả ế ồ ờ ỗ ầ ặ ẽ ổ tùy ặ theo giá ặ j ầ ử ỏ ơ ả ặ ổ

ầ ử ủ ả ổ ợ G i ý:   S  d ng câu trên đ  s p x p m ng theo th  t ử ụ ầ  Tr n hai m ng b ng cách: s  d ng hai bi n i và j l n l ầ ượ ạ   ộ t là v  trí trong hai m ng A và B. B n ẽ ầ đ u,   i=j=0. cho đ n khi i=m ho c j=n. M i l n l p s  b  sung a[i] ho c b[j] vào m ng C đ ng th i tăng i ặ ho c       ị ủ tr  c a a[i] và b[j] (ph n t  nào nh  h n thì b  sung). Khi i=m ho c j=n, nghĩa là có 1 m ng đã ệ ế ỉ duy t h t, thì ch   ệ ả ơ đ n gi n duy t các ph n t c a m ng kia và b  sung vào C.

ấ ả  Xu t m ng C ra màn hình.

ậ ố ự ồ ầ ử ả ộ ể ả ố , sau đó ki m tra xem m ng này có đ i

7. Nh p vào m t m ng s  th c g m n (n ≤ 30) ph n t ả ượ ọ ứ ộ ế x ng hay không. M t m ng { } đ ố ứ c g i là đ i x ng n u

M ng A: [7.2 5.0 5.0 7.2] ả ả M ng này đ i xứng ố

M ng A: [1.0 3.3 3.3 2.0] ả ả M ng này không đ i xứng ố

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| M NG M T CHI U Ộ

Ả Ề 10/2011

i có b ngằ   ế ể  0 đ n n/2, ki m tra xem a ậ ả   ế ừ ượ ạ i thì d ng và k t lu n m ng c l ố ứ ế là th a mãn tính đ i x ng thì k t lu n m ng là đ i x ng.

ố ứ ộ ế ế ụ ạ ừ ệ ế ng  ng an­i hay không. N u có thì ti p t c duy t, ng ố ứ ệ ậ ả ỏ ợ ằ ể G i ý: Ki m tra tính đ i x ng b ng cách cho m t bi n i ch y t ầ ử ươ ứ  t ph n t ế ố ứ không đ i x ng. N u duy t xong, nghĩa

ầ ử ả ộ ồ ộ 8.  Nh p vào m t m ng các s  nguyên g m n (n ≤ 20) ph n t ố ố  sau đó tính trung bình c ng các s

ậ ch n. ẵ

ố ả ầ ủ ử

ử ử ử ử ầ ầ ầ ầ Nhập vào s ph n t c a m ng: 4 Ph n t thứ 1: 3 Ph n t thứ 2: 2 Ph n t thứ 3: 5 Ph n t thứ 4: 8 Trung bình cộng các s ch n là: 5.00 ẵ ố

ằ ị ả ộ 9.  Li ồ x trong m t m ng g m n (n ≤ 30) ph n t ầ ử ố  s

ầ ử ẫ ỏ ơ  có giá tr  nh  h n ho c b ng  ị ầ ử ạ ỗ ệ t kê các ph n t ự ượ th c đ c sinh ng u nhiên, m i ph n t ặ ộ  có giá tr  thu c đo n [0, 10].

ố ầ ủ ả ả ử ẫ ử ầ ồ

ả ầ ỏ Nhập vào s ph n t c a m ng: 6 M ng được sinh ng u nhiên g m 6 ph n t là: [2.3 8.5 4.0 7.2 10.0 9.8] Nhập vào x: 5.3 Có 2 ph n t trong m ng có giá trị nh hơn ử hoặc bằng 5.3. Đó là: 2.3 4.0

ố ự ồ ầ ử ộ ố ầ ử 10. Nh p vào m t m ng các s  th c g m n (n ≤ 100) ph n t và m t s  nguyên k. Xóa ph n t

ậ ứ ộ ả ả th  k trong m ng.

ố ả ầ ủ

ầ ầ ầ ầ ử ử ử ử ử ầ ầ Nhập vào s ph n t c a m ng: 4 ử Ph n t thứ 1: 3.2 Ph n t thứ 2: 2.3 Ph n t thứ 3: 5.6 Ph n t thứ 4: 8.4 Nhập vị trí ph n t c n xóa: 2 ử M ng sau khi xóa ph n t thứ 2 là: 3.2 5.6 8.4 ả ầ

ầ ử ự ể ồ ả ị ằ 11. Xây d ng hàm đ  xóa ph n t

ả ộ ồ có giá tr  b ng  ẫ ố  là các s  nguyên.  ị  có giá tr

ụ ể ạ ộ ấ ả ầ ử Hãy sinh ra m t m ng các nguyên ng u nhiên g m (n ≤ 100) ph n t ầ ử t c  các ph n t thu c đo n [0, 200], sau áp d ng hàm trên đ  xóa t ầ ử x trong m ng g m n ph n t ầ ử ỗ , m i ph n t ị ằ  có giá tr  b ng x.

ố ầ ủ ử ả ồ ử ầ

ử Nhập vào s ph n t c a m ng: 7 ẫ ả M ng được sinh ng u nhiên g m 7 ph n t là: 3 5 5 4 7 5 9 Nhập vào x: 5 M ng sau khi xóa các ph n t có giá trị bằng 5: ầ ả ử 3 4 7 9 Có 3 ph n t bị xóa kh i m ng. ầ ả ỏ

ứ ự ả ế ằ 12. Chèn m t s  nguyên x vào m ng A sao cho sau khi chèn, m ng A có th  t ầ  tăng d n. Bi t r ng

ộ ố ả ướ ứ ự ầ tr c đó m ng A đã có th  t ả  tăng d n.

M ng A ban đ u: [1 3 5 7] ả Nhập x: 4 ả M ng A sau khi chèn x = 4: [1 3 4 5 7]

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| M NG M T CHI U Ộ

Ả Ề 0/2011

ả ươ

ố  là các s  nguyên d ế ậ ậ ầ

ng. Trong quá trình nh p  c trùng, n u trùng thì thông báo và yêu c u nh p  ố ạ ậ 13. Nh p vào m ng A g m n (n ≤ 100) ph n t ồ ầ ử ậ ượ ầ ử ậ ể  nh p vào không đ ậ ừ i. Quá trình nh p d ng l ki m tra các ph n t ạ l i khi nh p vào s  0.

ầ ầ ầ ử ả ầ ử ầ Nhập ph n t thứ 1: 5 ử Nhập ph n t thứ 2: 3 ử ử Nhập ph n t thứ 3: 5 Đã có ph n t này trong m ng. Vui lòng nhập lại! Nhập ph n t thứ 3: 4 ầ ử Nhập ph n t thứ 4: 0 ả M ng vừa nhập là [5 3 4], g m có 3 ph n t . ử ầ ồ

ả ả ị 14. Quay vòng m ng A sang ph i k v  trí.

ố ả ố Nhập s ph n t n: 6 ầ Nhập m ng A: 3 5 1 2 4 Nhập s vị xoay k: 3 ả M ng A sau khi xoay 3 vị trí: 1 2 4 3 5

ể ả ả ị ị ộ ả ễ ố ộ ị ớ sau đó d  dàng tính toán v  trí sau khi quay c a m ng ban đ u (t n thêm b  nh ủ ỗ ầ ầ ượ ầ ị ừ ố ơ ị ạ ơ ể ế ợ t hàm đ  quay m ng A sang ph i k v  trí. Có 2 cách đ  quay sang ph i k v  trí. Cách 1: G i ý: Vi   ớ  ả ả ạ t o m t m ng m i  ỉ ạ ư   t quay t ng v  trí, m i l n ch  quay 1 v  trí (không t n thêm nh ng ch y nhanh h n). Cách 2: l n l ộ ớ ư b  nh  nh ng ch y lâu h n).

ố ẻ ứ ả ố 15. Tách 1 m ng các s  nguyên X thành 2 m ng A và B, sao cho m ng A ch a toàn s  l ả ả  và m ng B

ượ ầ ử ẫ ộ ỗ ộ ả ớ ả c sinh m t cách ng u nhiên v i m i ph n t ị  có giá tr  thu c

ứ ạ ố ẵ ch a toàn s  ch n. M ng X đ đo n [1, 50].

ố ầ ử ủ ả ẫ Nhập s ph n t c a m ng X: 7 ả M ng X được sinh ng u nhiên: [22 7 14 30 43 6 2] Sau khi tách, ta có:

- M ng A: [7 43] - M ng B: [22 14 30 6 2] ả ả

ầ ử ố ậ ả ộ ồ ể ị 16. Nh p vào m t m ng A g m n (n ≤ 100) ph n t s  nguyên, sau đó hi n th  các dãy con tăng có

trong m ng. ả

ố ả ầ ử

ầ ầ

ầ ử

ử ầ

ử ầ

ử ầ ủ Nhập vào s ph n t c a m ng: 7 Nhập ph n t thứ 1: 1 ử Nhập ph n t thứ 2: ử 2 Nhập ph n t thứ 3: 8 Nhập ph n t thứ 4: 4 Nhập ph n t thứ 5: 7 Nhập ph n t thứ 6: 10

ầ ử

Nhập ph n t thứ 7: 9 ả M ng vừa nhập là: [1 2 8 4 7 10 9] Các dãy con tăng trong m ng là: ả

- Dãy con thứ 1: 1 2 8 - Dãy con thứ 2: 4 7 10 - Dãy con thứ 3: 9

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| M NG M T CHI U Ộ

Ả Ề 15

10/2011

ồ ả ượ nhiên (n ≤ 50). M ng A đ ộ c sinh m t cách

17. Tìm giá tr  l n th  k trong m ng A g m n s  t ố ự ạ ầ ử ứ ỗ ẫ ị ị ớ ớ ng u nhiên v i m i ph n t ả ộ  có giá tr  thu c đo n [0, 30].

ố ầ ủ ử ử ầ ấ ả Nhập vào s ph n t c a m ng: 7 ẫ ồ ả M ng được sinh ng u nhiên g m 7 ph n t là: [1 2 8 9 8 10 4] Bạn mu n tìm giá trị lớn thứ m y?: 2 ố ả Giá trị lớn thứ 2 c a m ng là 9. ủ

ố ầ ủ ử ử ầ ấ ả Nhập vào s ph n t c a m ng: 7 ẫ M ng được sinh ng u nhiên g m 7 ph n t là: [1 2 8 ồ ả 9 8 10 4] Bạn mu n tìm giá trị lớn thứ m y?: 4 ố ả Giá trị lớn thứ 4 c a m ng là 4. ủ

ị ấ ệ ề ấ ả ố 18. Tìm giá tr  xu t hi n nhi u nh t trong m ng các s  nguyên.

ầ M ng A ban đ u: [1 4 5 4 5 4 7] ả Giá trị xu t hiện nhi u nh t là 4 (xu t hiện 3 l n). ề ấ ấ ầ ấ

19. In ra tam giác Pascal.

ề M ng chi u cao: 5 ả

1 1 1 1 2 1 1 3 3 1 1 4 6 4 1

ử ụ ể ư ệ ạ ủ ể ế ả ả ả ợ ộ G i ý: S  d ng 2 m ng: m t m ng đ  l u hàng hi n t i c a tam giác, m ng kia đ  tính hàng ti p theo.

ậ ố ươ ố ệ ủ ữ ố ổ 20. Nh p vào hai s  nguyên d ng a, b (a, b có t i đa 50 ch  s  và a > b). Tính t ng và hi u c a

ố hai s  trên.

Nhập a: 124356847384 Nhập b: 293847563 a + b = 124650694947 a - b = 124062999821

ậ ố ươ ố ữ ố ủ ố 21. * Nh p vào hai s  nguyên d ng a, b (a, b có t i đa 50 ch  s ). Tính tích c a hai s  trên.

Nhập a: 12435684 Nhập b: 2938 a * b = 36536039592

ệ ấ ả ộ ỗ ị 22. * Li t kê t t c  các chu i nh  phân đ  dài k theo th  t ứ ự ừ ể  t đi n.

Nhập k: 2 Các chu i nhị phân có độ dài 2 là: 00 01 10 11

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| M NG M T CHI U Ộ

Ả Ề 16

10/2011

ệ ấ ả ị ủ ậ 23. * Li t kê t t c  các hoán v  c a t p {1,2,...,n} theo th  t ứ ự ừ ể  t đi n.

Nhập n: 3 Các hoán vị c a tập {1,2,3} là: 1 2 3 1 3 2 2 1 3 2 3 1 3 1 2 3 2 1

ệ ấ ả ổ ợ ầ ử ủ ậ 24. * Li t kê t t c  các t h p ch p k c a n ph n t theo th  t ứ ự ừ ể  t đi n.

ổ ầ ủ là: ử

Nhập n, k: 4 2 Các t hợp chập 2 c a 4 ph n t {1,2,3,4} 1 2 1 3 1 4 2 3 2 4 3 4

ậ ầ ử ồ ộ ả c, m ng này có

ướ ộ ố t kê t ổ  tăng d n) sao cho t ng giá tr  các ph n t trong t p con này b ng m t s  nguyên k cho

trong m t m ng cho tr ậ ừ ầ ử ị ầ ử ộ ồ 25. ** Li ệ ứ ự th  t ướ tr ả ủ ậ ấ ả t c  các t p con c a t p A (g m n ph n t ầ ằ ị ế ậ  có giá tr  khác nhau t ng đôi m t. t t p A g m các ph n t c. Bi

ủ ổ

ầ Tập A ban đ u: 1 2 5 4 Nhập k: 6 Các tập con c a A có t ng bằng 6 là: 1 5 2 4

ệ ầ ượ ỗ ẽ ươ ỗ ứ ộ t các dãy nh  phân có đ  dài n. M i chu i s  t ớ   ng  ng v i ợ ộ ậ ộ ủ ộ ậ ộ ậ G i ý: Có m t cách là duy t l n l m t t p con c a A (=1 ị nghĩa là thu c t p A, =0 nghĩa là không thu c t p A).

BÀI T P TIN H C Đ I C

Ạ ƯƠ   NG

| M NG M T CHI U Ộ

Ả Ề 17