
BÀI TẬP TN CHỌN LỌC
A.ĐẠI CƯƠNG
Các hỗn hợp muối sau đây, khi hoà tan trong nước tạo môi trường pH khác 7.
A. Dung dịch KNO3 , Na2CO3 , có pH >7. B. Dung dịch Na2CO3 , NaHCO3 , có pH >7
C. Dung dịch NaHSO4 , K2SO4, có pH <7. D. Tất cả đều đúng.
Theo định nghĩa mới về axit bazơ của Bronsted thì:
A. NH4+ ,SO42- , NO3- , có tính axit. B. HCO3- , S2- , Al(H2O)3+, có tính bazơ
C. CO32-, Cl- , K+ , có tính trung tính D. HCO3- , H2O , HS- , Al(OH)3 , có tính trung tính
Câu 17: Tạo được bao nhiêu dd trong suốt từ các ion sau: Ba2+ , Mg2+ , SO42- , Cl-
A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và 2 anion Cl- (xmol) và (ymol). Biết rằng
khi cô cạn dung dịch thu được 46,9(g) chất rắn khan. x và y có giá trị là?
A/ 0,2 và 0,3 B/ 0,1 và 0,35 C/ 0,3 và 0,25 D/ 0,4 và 0,2
Câu 45: Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có 0,6 mol thì trong dung dịch đó có chứa?
A/ 0,2 mol Al2(SO4)3 B/ 0,4 mol Al3+ C/ 1,8 mol Al2(SO4)3 D/ A và B đều đúng
Cho các dung dịch A, B, C, D chứa các tập hợp ion sau: (1) {Cl-, NH4+, Na+, SO42-}; (2) {Ba2+, Ca2+, Cl-, OH-};
(3) {K+, H+, Na+, NO3-}; (4) {K+, NH4+, HCO3-, CO32-}
Trộn hai dung dịch vào nhau thì cặp nào sau đây không phản ứng?
A/ (1) & (2) B/ (2) & (3) C/ (3) & (4) D/ (1) & (4)
Câu 55: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A/ Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B/ Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+
C/ NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+ D/ Na+, Ca2+, Fe3+, NO3-, Cl-
Câu 56: Ion CO32- không phản ứng với các dung dịch nào sau đây?
A/ NH4+, Na+, K+, NO3- B/ Ba2+, Ca2+, OH-, Cl-
C/ K+, HSO4-, Na+, Cl- D/ Fe2+, NH4+, Cl-, SO42-
Câu 57: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và anion. Các loại ion trong cả 4
dung dịch gồm Mg2+, Ba2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3-. Đó là 4 dung dịch nào?
A/ BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B/ BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C/ BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D/ Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
Cho hỗn hợp hai muối BaCl2 và CaCl2 tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thì tạo ra hỗn hợp kết tủa có
khối lượng giảm so với ban đầu là 3,3(g). Số mol hai muối ban đầu là?
A/ 0,2 mol B/ 0,3 mol C/ 0,4 mol D/ 0,5 mol
Cho luồng khí H2 dư đi qua ống đựng 0,8(g) CuO nung nóng. Sau phản ứng được 0,672(g) chất rắn. Hiệu suất
khử CuO thành Cu là?
A/ 80% B/ 75% C/ 60% D/ 50%
Cho 30,4(g) hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với axit HNO3 loãng dư. Cô cạn, lấy muối đem nhiệt phân hoàn
toàn ở nhiệt độ cao thu được 32(g) chất rắn duy nhất. Khối lượng của FeO trong hỗn hợp ban đầu là?
A/ 1,6(g) B/ 14,4(g) C/ 16(g) D/ 20(g)
Cho 1(g) bột sắt tiếp xúc với không khí một thời gian thu được 1,24(g) hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe dư. Khối
lượng Fe dư là?
A/ 0,24(g) B/ 0,34(g) C/ 0,44(g) D/ 0,54(g)
Cùng một lượng kim loại M khi hòa tan hết bằng dung dịch HCl và H2SO4 đặc, nóng thì lượng SO2 tạo ra gấp
48 lần H2 sinh ra. Mặt khác khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat của M. M là kim loại
nào sau đây?
A/ Mg C/ Cu C/ Fe D/ Al
Câu 18: Trường hợp nào sau đây dung dịch tạo thành có pH <7?
A. Dẫn 1,12lit khí HCl (đkc) vào 50ml dung dịch KOH 1M. B. Dẫn 1,12lit khí HCl (đkc) vào 100ml
dung dịch KOH 1M.
C. Hòa tan 8gam SO3 vào dung dịch chứa 0,2mol NaOH. D. Hòa tan 8gam SO3 vào dung dịch chứa 0,05mol NaOH
Câu 11: Một dd D chứa 2 cation là: K+ (0,4 mol) , Na+ (0,2 mol) và 2 anion là : CO32- (0,2 mol), SO42- (y mol).
Vậy giá trị của y là:
A. 0,05 B. 0,07 C. 0,1 D. 0,2
B> VÔ CƠ
29Cho các pư hóa học sau:1. KClO3 A + B 4. E + G Nước Javen
2. A D + G 5. E + G Muối clorat +…

3. D + H2O E + H2 6. A + H2O E + ...
Xác định A, B, D, E, G:
A B D E G
a O2 KCl K KOH Cl2
b KCl O2 Cl2 KOH K
c KCl O2 Cl2 K KOH
d KCl O2 K KOH Cl2
Cho dãy chuyển hóa sau: Cl2 A B C A Cl2. A, B, C là những chất gì?
A B C
a NaCl NaBr Na2CO3
b NaBr NaOH Na2CO3
c NaCl Na2CO3 NaOH
d NaCl NaOH Na2CO3
32Một loại muối ăn có lẫn: CaCl2, MgCl2, Na2SO4, MgSO4, CaSO4. Trình bày phương pháp loại bỏ các tạp chất
để thu được muối ăn tinh khiết. Lần lượt sử dụng:
A. Dd Na2CO3 dư, dd BaCl2, dd HCl dư, đun cạn ddB. Dd BaCl2 dư, dd Na2CO3 dư, dd HCl dư, đun cạn dd
C. Hòa tan muối ăn trong nước cất, kết tinh nhiều lần.D. Cả A và B đều đúng.
33 Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X,Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dd AgNO3 dư thu được 57,34
gam kết tủa. Công thức và khối lượng tương ứng của mỗi muối:
NaX mNaX NaY mNaY
A NaCl 28,84 NaBr 3
B NaI 28,84 NaBr 3
C NaBr 28,84 NaI 3
D NaBr 28,84 NaCl 3
34 Hòa tan 104,25 gam hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nước. Cho một lượng khí clo vừa đủ đi qua rồi đun
cạn. Nung chất rắn thu được cho đến khi hết hơi màu tím bay ra, bã rắn còn lại sau khi nungnặng 58,5 gam.
Thành phần % mỗi muối trong hỗn hợp đầu:
A. 29,5; 70,5 B. 28,06; 71,94 C. 65; 35 D. 50; 50
Hòa tan 104,25 gam hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nước. Cho một lượng khí clo vừa đủ đi qua rồi đun
cạn. Nung chất rắn thu được cho đến khi hết hơi màu tím bay ra, bã rắn còn lại sau khi nungnặng 58,5 gam.
Thành phần % mỗi muối trong hỗn hợp đầu:
A. 29,5; 70,5 B. 28,06; 71,94 C. 65; 35 D. 50; 50
: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Khi phản
ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. Cho chất rắn E tác dụng với dung
dịch HCl dư thì thu được 0,672 lit khí H2 (đktc). Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là:
A. 0,075M và 0,0125M B. 0,3M và 0,5M C. 0,15M và 0,25M D.
Kết quả khác
Một oxit kim loại có công thức là MxOy, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng
khí CO thu được 16,8 gam kim loại M. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M
hóa trị 3 và 0,9 mol khí NO2 công thức của kim loại oxit là:
A. Al2O3 B. Fe2O3 C.Fe3O4 D. Cu2O
Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 HCl có nồng độ tương ứng là 0,8 M và 1,2 M. Thêm vào đó 10
gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn. Sau phản ứng xong, lấy ½ lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO
nung nóng. Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn 14,08 gam chất rắn. Khối lượng a là:
A. 14,2 gam B. 30,4 gam C. 15,2 gam D. 25,2 gam
Để trung hoà 10ml dd chứa 2 axit HCl, H2SO4 cần dùng 40ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml
dung dịch axit đem trung hoà bằng 1 lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được 13,2 g muối khan. Tính nồng độ
mol/l của ion H+ trong mỗi dd axit HCl, H2SO4.
A. 0,04M và 0,05M B. 0,07M và 0,05 C. 0,08M và 0,06 D. 0,09M và 0,03 M
Cho 4,48(l) hỗn hợp khí CO2 và N2 (đktc) hấp thụ vào dung dịch chứa 0,08 mol Ca(OH)2 thu được 6(g) kết tủa.
Phần trăm thể tích khí CO2 trong hỗn hợp là?
A/ 30% B/ 40% C/ 50% D/ A và C đúng
Câu 12: Cho 4,48(l) khí CO2 (đktc) hấp thụ vào 400(ml) dung dịch chứa Ca(OH)2 thu được 12(g) kết tủa. Nồng
độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là?
A/ 0,2M B/ 0,4M C/ 0,6M D/ 0,8M

Câu 13: Cho 112(ml) khí CO2 (đktc) hấp thụ vào 200(ml) dung dịch chứa Ca(OH)2 thu được 0,1(g) kết tủa.
Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là?
A/ 0,05M B/ 0,02M C/ 0,015M D/ 0,005M
Câu 14: Cho y mol khí CO2 hấp thụ vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2. Để sau phản ứng thu được kết tủa thì y
có giá trị?
A/ 0 < y < 2x B/ y = 1,5x C/ y = x D/ Tất cả đều đúng
Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl. Để có kết tủa thì?
A/ a = b B/ a < 4b C/ a = 2b D/ Tất cả đều đúng
: Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3. Để có kết tủa thì câu trả lời
nào sau đây là sai?
A/ a > 4b B/ a = 2b C/ a = 3b D/ a < 4b
Câu 19: Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa a mol AlCl3. Để có kết tủa cực đại
thì?
A/ b = a B/ b = 2a C/ b = 3a D/ b = 4a
Câu 20: Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa a mol AlCl3. Biết đoạn giá trị của b
là [0,5a; 3,5a]. Để có kết tủa lớn nhất và bé nhất thì b có giá trị là?
A/ b = 3a và b = 0,5a B/ b = 3a và b = 3,5a C/ b = 0,5a và b = 3,5a D/ b = 3,5a và b = 0,5a
Câu 21: Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa a mol AlCl3. Biết đoạn giá trị của b
là [3,2a; 3,8a]. Để có kết tủa lớn nhất và bé nhất thì b có giá trị là?
A/ b = 3,5a & b = 3,2a B/ b = 3,2a & b = 3,8a C/ b = 3,8a & b = 3,2a D/ b = 3,8a & b = 3,5a
Câu 22: Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa a mol AlCl3. Biết đoạn giá trị của b
là [0,5a; 2a]. Để có kết tủa lớn nhất và bé nhất thì b có giá trị là?
A/ b = 0,5a & b = 2a B/ b = 1,25a & b = 2a C/ b = 2a & b = 1,25a D/ b = 2a & b = 0,5a
Cho NH3 dư lần lượt vào các ống nghiệm chứa các dung dịch sau: FeCl3, AgNO3, AlCl3, Cu(NO3)2. Có mấy
ống nghiệm thu được kết tủa?
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
Cho 16(g) oxit sắt FexOy tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 5M, sau phản ứng cô cạn được a(g) muối
khan. a là?
A/ 52,5(g) B/ 35,2(g) C/ 32,5(g) D/ 16,25(g)
Câu 26: Cho 16(g) oxit sắt FexOy tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng cô cạn được muối khan
và đem nung đến khối lượng không đổi thì được a(g) một chất rắn. Khối lượng chất rắn nằm trong khoảng nào?
A/ 16 a 17,78 B/ 16 < a 17,78 C/ 16 < a 16,55 D/ 16 < a < 16,55
Câu 27: Cho 16(g) oxit sắt FexOy tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng cô cạn được muối khan
và đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được a(g) một chất rắn. Khối lượng tối thiểu của chất rắn là?
A/ 16(g) B/ 16,55(g) C/ 17,77(g) D/ 18(g)
Câu 28: Cho 16(g) oxit sắt FexOy tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng cô cạn được muối
khan và đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được a(g) một chất rắn. Khối lượng cực đại của chất rắn là?
A/ 16(g) B/ 16,55(g) C/ 17,77(g) D/ 18(g)
Câu 29: Cho 16(g) oxit sắt FexOy tác dụng vừa đủ với 12oml dung dịch HCl 5M. Oxit sắt đem phản ứng là?
A/ FeO B/ Fe2O3 C/ Fe3O4 D/ Tất cả đều sai
Câu 30: Hòa tan 28,4(g) hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu
được 10(l) khí ở 54,60C, 0,8064atm và dung dịch X. Khối lượng của hai muối trong dung dịch X là?
A/ 30,95(g) B/ 34,25(g) C/ 31,48(g) D/ 33,70(g)
Dung dịch A có chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M. Sục 2,24(l) khí CO2 vào 400ml dung dịch A thu được một
kết tủa có khối lượng?
A/ 3(g) B/ 2(g) C/ 1,5(g) D/ 0,4(g)
Câu 32: Sục V(l) khí CO2 (đktc) vào 2(l) dung dịch Ba(OH)2 0,0225M tạo thành 2,955(g) kết tủa. Giá trị của V
là?
A/ 0,336(l) hay 1,68(l) B/ 0,168(l) hay 0,84(l)
C/ 0,456(l) hay 1,68(l) D/ 0,336(l) hay2,68(l)
Câu 33: Sục V(l) khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94(g) kết tủa. Giá trị của
V là?
A/ 0,448(l) B/ 1,972(l) C/ 1,792(l) D/ Cả A và B đều đúng
Một dung dịch chứa x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Điều kiện để thu được kết tủa lớn
nhất là?
A/ y = x B/ y = 2x C/ y = 0,5x D/ y = 1,5x

Câu 40: Một dung dịch chứa x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Biết y nằm trong khoảng
0,5x y 1,8x. Để thu được kết tủa lớn nhất và bé nhất thì y có giá trị là?
A/ x và 0,5y B/ x và 1,8x C/ 0,5x và 1,8x D/ 0,5x và 1,5x
Cho m(g) hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng hoàn toàn thu được 200ml dung dịch A nồng
độ 0,5M chỉ chứa một chất tan duy nhất. Thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp lần lượt là?
A/ 37,8% và 62,2% B/ 37% và 63% C/ 35,8% và 64,2% D/ 50% và 50%
C. HỮU CƠ
Số đồng phân của axit aminobutanoic C3H6(NH2)COOH là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 E. 8
Thủy tinh hữu cơ là:
A. polimetylmetaacrilat. C. polivinylclorua. E. polivinylic.
B. polivinylaxetat. D. poliarylonitrin.
PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào?
A. CH2=CH-COOCH3 C. CH2=CH-OCOCH3 E. CH2=C-COOCH3
B. CH2=CH-COOH D. CH2=CH-OCOC2H5
: Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm trùng ngưng?
(1) Tinh bột (C6H10O5)n (2) Cao su (C5H8)n (3) Tơ tằm (-NH-R-CO)n
A. (1) B. (1), (2) C. (2), (3) D. (1), (3) E. (1), (2), (3)
Từ hai aminoaxit: glixin và alanin, có bao nhiêu tripeptit được tạo ra?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 E. 7
*Câu 18: Cho các chất sau đây :
(1) H2N-CH2-COOH (2) ClNH3-CH2-COOH (3) CH3OH
(4) C6H5OH
(5). HOOC- CH2- CH2- CH-COOH
NH2
(6). H2N-CH2-CH2- CH2- CH-COOH
NH2
Chất nào làm cho quỳ tím hóa đỏ ?
A. 1, 3 B. 2, 5 C. 1, 2, 3 D. 3, 4, 5 E. Không có
Cho sơ đồ chuyển hóa hợp chất X:
dd NaOH, to H2SO4 CH3OH, H2SO4đđ, to CH2-COOCH3
X Y Z
-NH3, -H2O -Na2SO4 -H2O NH3+HSO4-
X, Y, Z là 3 trong số các chất sau:
(1) CH2COONH4 (3) CH2COOH (5) CH2COOH
NH2 NH3+ NH3+HSO4-
(2) CH2COOH (4) CH2COONa (6) CH2COONa
NH2 NH2 NH3+HSO4-
A. 1, 4, 5 B. 1, 4, 6 C. 2, 3, 4 D. 2, 3, 6 E. 3, 4, 5
Cho sơ đồ phản ứng :
A to B + H2
B + D xt, to E
E + O2 xt F
F + B xt G
nG xt, to, p Polivinylaxetat
A là :
A. Etan B. metan C. Propan
D. Rượu etylic E. Rượu metylic
Dùng thuốc thử nào để nhận biết 3 ống nghiệm chứa riêng rẽ các chất sau:
H2NCH2COOH, CH3COOH, H2NCH2 CH2 CH COOH
NH2
A. Cu(OH)2 C. dung dịch HCl E. phenolphtalein
B. dung dịch NaOH D. Quỳ tím
Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng : CH3CH2CH2NH2, H2NCH2COOH,

HOOCCH2 CH COOH, HCOOH thì ta dùng:
NH2
A. quỳ tím C. quỳ tím, Na E. Thuốc thử khác
B. quỳ tím, HCl D. quỳ tím, AgNO3/NH3
1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl
0,5 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH
MX=147 đvc. X có công thức phân tử là:
A. C5H9NO4 B. C4H7N2O4 C. C5H25NO3
D. C8H5NO2 E. C6H11N2O4
(K) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là: C5H9NO2. Đun (K) với dung dịch NaOH thu được hợp chất có
công thức phân tử là C2H4O2NNa và hợp chất hữu cơ (L). Cho hơi (L) qua CuO/to thu được một chất hữu cơ
(M) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (K) là:
A. CH2=CH-COONH3-C2H5
B. NH2-CH2-COO-CH2-CH2-CH3
C. NH2-CH2-COO-CH(CH3)2
D. H2N-CH2-CH2-COO-C2H5
H2N-CH2-CH2-CH2-COO-CH3
Clo hóa PVC được một loại to clorin chứa 66,7% clo trong phân tử. Giả thiết rằng hệ số trùng hợp n không đổi
sau phản ứng thì số mắt xích PVC trung bình mà một phân tử Cl2 tác dụng với là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
*Câu 40 : PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ :
CH4 (1) C2H2 (2) CH2 = CHCl (3) PVC
Biết CH4 chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên . Thể tích khí thiên nhiên đo ở điều kiện tiêu chuẩn (m3) để điều
chế ra một tấn PVC là bao nhiêu nếu:
a. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20% :
A. 1414 B. 3584 C. 3737 D. 7112 E. Kết quả khác
b. Nếu hiệu suất của (1) là 15%, của (2) là 95% và của (3) là 90% :
A. 294,6 B. 588,3 C. 2946 D. 5883 E. Kết quả khác
*Câu 41 : Cho X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm - COOH. Lấy 4,12 g X phản ứng
vừa đủ với dung dịch NaOH tạo 5,0 g muối. Vậy cấu tạo của X có thể là
A. H2N-CH2-COOH D. CH3-CH2-CH2-CH-COOH
B. CH3-CH-COOH NH2
NH2 E. CH3-CH-CH2-CH2-CH2-COOH
C. CH3-CH2-CH-COOH NH2
NH2
*Câu 42 : Este X được điều chế từ aminoaxit Y và rượu metylic. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 44,5. Đốt cháy
8,9 gam este X thu được 13,2 gam khí CO2, 0,35 mol nước và 1,12 lit N2 (đktc). Cấu tạo của X và Y là:
A. CH3-CH-COOCH3 và CH3-CH-COOH D. A, B đúng
NH2 NH2
B. H2N-CH2- CH2 -COOCH3 và H2N-CH2- CH2 -COOH E. B, C đúng
C. H2N-CH2-COOCH3 và H2N-CH2-COOH
ANdehyt
Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y, Y tác dụng với
dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B, X là:
A. HCHO B. HCOOH C. HCOONH4 D. Cả A, B, C đều đúng.

