BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM AMIN
Câu 1. Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 18,45 gam H2O. m có giá
trị là : A. 13,35 gam B. 12,65 gam C. 13 gam D. 11,95 gam
Câu 2. Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếpthu được N2, CO2 và hơi H2O có tỉ lệ
2
2
H O
CO
V
251
V 176
. % khối lưng các amin trong hỗn hợp lần lượt là :
A. 42,73% và 57,27% B. 44,70% và 55,30% C. 43,27% và 56,73% D. 41,32% và 58,68%
Câu 3. Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được CO2 và hơi H2O có tỉ lệ
2
2
CO
H O
V
7
V 13
.Nếu cho 24,9 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dch HCl vừa đủ thu được bao nhiêu gam mui? A.
39,5 gam B. 43,15 gam C. 46,8 gam D. 52,275 gam
Câu 4. 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dch HCl vừa đủ thu
được dung dịch chứa 22,475 gam muối . Nếu đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản phẩm cháy có
2
2
CO
H O
V
Vbng :
A. 8/13 B. 5/8 C. 11/17 D. 26/41
Câu 5. X và Y là 2 amin đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng Nitơ là 31,11% và 23,73%.
Cho m gam hỗn hợp gồm X và Y có tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa
44,16 gam muối . m có giá trị là : A. 22,2 g B. 22,14 g C. 33,3 g D. 26,64 g
Câu 6. Hn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp có phần trăm khối lưng nitơ là 20,144%. Phần
trăm số mol các amin trong X theo chiu tăng dần phân tử khối là :
A. 50% và 50% B. 25% 75% C. 20% và 80% D. 30 và 70%
Câu 7. X là dung dch anilin trong benzen. Đốt cháy hoàn toàn 12,93 gam X cần 135,24 lít không khí ( chứa 20% thể tích
O2 ở đktc). Phần trăm số mol anilin trong X là :
A. 18,75% B. 21,58% C. 81,25% D. 78,42%
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 amin no đơn chức mạch hở X và 1 amin không no đơn chức mạch hở Y có 1
ni đôi C=C có cùng số nguyên tử C với X cần 55,44 t O2(đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó 2
2
CO
H O
V
V 13
2
N
V 5,6lit
(đktc). Khối lưng của hỗn hợp amin ban đầu là :
A. 28,9 gam B. 21,9 gam C. 29,9 gam D. 29,8 gam
Câu 9. Hn hợp X gồm metylamin, etylamin và propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam là và tỉ lệ về số mol là 1:2:1.
Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dch HCl thu đưc dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?
A.36,2 gam B. 39,12 gam C. 43,5 gam D. 40,58 gam
Câu 10. X là 1 amin no mạch hở 2 chức (cả 2 chức amin đều bậc 1) có phân tử khi bằng phân t khối của 1 este đơn
chức có phần trăm khối lượng oxi là 36,36%. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 11. Cho 24,9 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch FeCl3
thu được 21,4 gam kết tủa. Công thức và % khối lượng của 2 amin là :
A. C2H7N( 27,11%) và C3H9N (72,89%) B. C2H7N( 36,14%) và C3H9N (63,86%)
C. CH5N( 18,67%) và C2H7N (81,33%) D. CH5N( 31,12%) và C2H7N (68,88%)
Câu 12. Để kết tủa hết 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cn bao nhiêu gam hộn hợp gồm metylamin
etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25?
A.41,4 gam B. 40,02 gam C. 51,75 gam D. Không đủ điều kiện để tính.
Câu 13. Đốt cháy một hỗn hợp amin A cần V lít O2(đktc) thu được N2 và 31,68 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Giá trị V là
:A. 25,536 B. 20,16 C. 20,832 D. 26,88
Câu 14. Cho 0,14 mol một amin đơn chứcc dụng với dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4. Sau đó cn dung dịch thu
được 14,14 gam hỗn hợp 2 muối .Phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp muối là :
A.67,35% và 32,65% B. 45,26% và 54,74% C. 53,06% và 46,94% D. 73,47% và 26,53%
Câu 15. Đốt cháy một amin thơm X thu được 3,08 gam CO2; 0,99 gam CO2 và 336 ml N2(đktc). Mặt khác 0,1 mol X tác
dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M. Phân tử khối của X là :
A.151 B. 137 C. 165 D. 179
Câu 16. X là amin no đơn chức mạch hở và Y là amin no 2 lần amin mạch hở.có cùng số cacbon.
–Trung hòa hỗn hợp gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa 0,5 mol HCl và tạo ra 43,15 gam hỗn hợp muối.
–Trung hòa hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối.
p có giá trị là : A. 40,9 gam B. 38 gam C. 48,95 gam D. 32,525 gam
Câu 17. Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m+7,3 gam muối. Đốt m
gam X cần 23,52 lít O2(đktc). X có th là :
A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C.C3H7NH2 C. C3H5NH2
Câu 18. Hỗn hp khí X gồm NH3metylamin có tkhối so với CO2 là 0,45. Đốt hoàn toàn m gam X bằng lượng oxi
va đủ thu được hỗn hợp gồm CO2,i H2O và N2 có khi lượng là 26,7 gam. Giá trị của m là
A. 19,8 gam B.9,9 gam C. 11,88 gam B. 5,94 gam
Câu 19: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%. Khối lượng anilin
thu được khi điều chế t 156 gam benzen là A. 111,6 g. B. 55,8 g. C. 186,0 g. D. 93,0 g.
Câu 20. Amin RNH2 được điu chế theo phản ứng : NH3+RI

RNH2+HI
Trong RI , Iot chiếm 81,41%. Đốt 0,15 mol RNH2 cần bao nhiêu lít O2 (đktc)?
A. 7,56 lít B. 12,6 lít C. 17,64 lít D. 15,96 lít
Câu 21. Từ Canxi cacbua có thể điều chế anilin theo sơ đố phản ứng :
03 2 42 HNO /H SO
H O C,600 C Fe HCl NaOH
2 2 2 6 6 6 5 2 6 5 3 6 5 2
hs 80% hs 75% hs 60% hs 80% hs 95%
CaC C H C H C H NO C H NH Cl C H NH

(hs=hiệu suất).T 1 tấn Canxi cacbua chứa 80% CaC2 có th điều chế được bao nhiêu kg anilin theo sơ đồ trên ?
A. 106,02 kg B. 101,78 kg C.162,85 kg D. 130,28 kg
Caâu 22: Cho 3,04g hoãn hôïp A goàm 2 amin no ñôn chöùc taùc duïng vöøa ñuû vôùi 400ml dd HCl 0,2M ñöôïc 5,96g
muoái. Tìm theå tích N2 (ñktc) sinh ra khi ñoát heát hoãn hôïp A treân ?
A.0,224 lít B.0,448t C.0,672 lít D.0,896 lít
BÀI TP TRẮC NGHIỆM AMINOAXIT
Câu 1: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với
dung dch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 2: HCHC X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dd NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và kZ m xanh
giy qu mm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng được CH4, X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. C2H5-COO-NH4 B. CH3-COO-NH4 C. CH3-COO-H3NCH3 D. B và C đúng
Câu 3: Một hchc X có công thức C3H7O2N. X phản ứng với dung dịch brom, X c dụng với dd NaOH và HCl. Cht hữu
cơ X có công thức cấu tạo:
A. H2N – CH = CH – COOH B. CH2 = CH COONH4 C. NH2CH2 – CH2 – COOH D. A và B đúng.
Câu 4: Đốt cháy 1mol amino axit H2N – [CH2]n – COOH phi cần số mol oxi là:
A. (2n+3)/2 B. (6n+3)/2 C. (6n+3)/4 D. (2n+3)/4
Câu 5: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy
gồm c loại hợp chất đều tác dụng được với dung dch NaOH và đều tác dụng được với dung dch HCl là
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.
Câu 6: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo
ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
A. CH3NH2 và NH3. B. C2H5OH và N2. C. CH3OH và CH3NH2. D. CH3OH và NH3.
Câu 7: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với
dung dch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A. H2NC4H8COOH. B. H2NC3H6COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NCH2COOH.
Câu 8: (X) HCHC có thành phần về khối lượng phân tlà 52,18%C, 9,40%H, 27,35%O, còn lại là N. Khi đun nóng
vi dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tC2H4O2NNa chất hữu (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0
thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3(CH2)4NO2 B. NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3 C. NH-CH2-COO=CH(CH2)3 D.H2N-CH2-CH2-OOC2H5
Câu 9: Pn tích định lượng 0,15 gam hợp chất hữu X thấy tỉ lệ khối lượng các nguyên tC:H:O:N = 4,8:1:6,4:2,8.
Nếu phân tích đnh lượng m gam chất X thì tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O: N là bao nhiêu?
A. 4 : 1 : 6 : 2 B. 2,4 : 0,5 : 3,2 : 1,4 C. 1,2 : 1 : 1,6 : 2,8 D. 1,2 : 1,5 : 1,6 : 0,7
Câu 10: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt
khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. H2NC3H5(COOH)2. B. (H2N)2C3H5COOH. C. H2NC2H3(COOH)2. D. H2NC3H6COOH.
Câu 11: Mt HCHC X có tỉ lệ khối lưng C:H:O:N = 9: 1,75: 8: 3,5 tác dụng với dd NaOH và dd HCl theo tỉ lmol 1: 1
mi trường hợp chỉ to một muối duy nhất. Một đồng phân Y của X cũng c dụng với dd NaOH và dd HCl theo tl
mol 1: 1 nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dd Br2. Công thức phân tử của X và công thức cấu tạo của X, Y
lần lượt là: A. C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; H2N-CH2-COO-CH3 B. C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4
C. C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2 D. C3H5O2N; H2N-C2H2-COOH; CHC-COONH4
Câu 12: Este A được điều chế từ amino axit B(chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam este A
thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2(đo ở đktc). Biết CTPT của A trùng vi CTĐGN. CTCT của A là:
A. NH2 - CH2 -COOCH3 B. NH2- CH(CH3)- COOCH3 C.CH3- CH(NH2)-COOCH3 D.NH2-CH(NH2) - COOCH3
Câu 13: Chất A có phần trăm khối lượng c nguyên tC,H, O, N lần lượt là 32,00%, 6,67%, 42,66%, 18,67%. T khối
i của A so với không khí nhỏ hơn 3. A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl. CTCT của A là:
A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2N-(CH2)2-COOH C. H2N-CH2-COOH D. H2N-(CH2)3-COOH
Câu 14: Chất A có phần trăm các nguyên tC,H, N, O lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73%, còn lại là O. Khi lượng mol
phân tcủa A nhỏ hơn 100g/mol. A vừa tác dụng với dd NaOH vừa c dụng vi dd HCl, có nguồn gốc t thiên nhiên.
Công thức cấu tạo của A là:
A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2N-(CH2)2-COOH C. H2N-CH2-COOH D. H2N-(CH2)3-COOH
Câu 15: Hp chất X là một
- aminoaxit. Cho 0,01 mol X c dng với 80ml dung dịch HCl 0,125M. Sau đó đem cô
cạn đã thu đưc 1,835g muới. Phân tử khối của X bằng bao nhiêu ?
A. 145 B. 149 C. 147 D. 189
Câu 16: Đun 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2M tác dụng vừa đủ vi 80ml dd NaOH 0,25M. Sau phản ứng người ta
chưng khô dung dịch thu được 2,5g muối khan. Mặt khác, lại lấy 100g dung dịch aminoaxit nói trên nồng đ20,6%
phản ứng vừa đủ với 400ml dung dch HCl 0,5M. CTPT của aminoaxit:
A. H2NCH2COOH B. H2NCH2CH2COOH C. H2N(CH2)3COOH D. A và C đúng
Câu 17: Mt muối X có công thức C3H10O3N2. lấy 14,64g X cho phản ứng hết với 120ml dung dịch KOH 1M. cạn dd
sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1). Trong phần rắn chlà mt chất
cơ. Công thức phân tử của Y là: A. C2H5NH2 B. C3H7OH C. C3H7NH2 D. CH3NH2
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai loại nhóm chức amino và cacboxyl. Cho 100ml dung dch X 0,3M phản ứng vừa
đủ với 48ml dd NaOH 1,25M. Sau đó đem cô cạn dung dịch thu được được 5,31g muối khan. êt X có mch cacbon
không phân nhánh và nhóm NH2 ở vị trí alpha. CTCT của X:
A. CH3CH(NH2)COOH B. CH3C(NH2)(COOH)2 C. CH3CH2C(NH2)(COOH)2 D. CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 19: Thc hiện phản ng este giữa amino axit X ancol CH3OH thu được este Y tỉ khối hơi so với không khí
bng 3,069. CTCT ca X:
A. H2N-CH2-COOH B. H2N-CH2-CH2-COOH C. CH2-CH(NH2)-COOH D. H2N-(CH2)3-COOH
Câu 20: Đốt cy hết a mol một amino axit X đơn chức bằng oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hết hơi nưc được 2,5a mol hh CO2
N2. CTPT ca X: A. C5H11NO2 B. C3H7N2O4 C. C3H7NO2 D. C2H5NO2
Câu 21: Cho
-amino axit mạch không phân nhánh A có công thức dạng H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol
NaOH tạo 9,55 gam muối. A là
A. axit 2-aminopropanđioic B. axit 2-aminobutanđioic C. axit 2-aminopentanđioic D. axit 2-aminohexanđioic
Câu 22: X là mt aminoaxit tự nhiên, 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y. Lượng Y sinh ra tác
dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu Z. X là:
A. axit aminoaxetic B. axit
-aminopropionic C. axit
aminopropionic D. axit
aminoglutaric
Câu 23: Cho 0,01 mol một aminoaxit A (mt amino axit thiết yếu, mạch không nhánh, có chứa nhóm amin cuối mạch)
tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch B. Dung dịch này tác dụng vừa hết với 100 ml dung
dịch NaOH 0,3M, thu được 2,85 gam muối. A là
A.H2(CH2)3CH(NH2)COOH B.H2N(CH2)4CH(NH2)COOH C. (H2N)2CH(CH2)3COOH D. (H2N)2CH(CH2)4COOH
Câu 24: Cho 0,1 mol
-amino axit A (dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo ra 11,15 gam muối. A là
A. Gly B. Ala C. Phe D. Val
Câu 25: Có ba lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các amino axit sau: glyxin, lysin và axit glutamic. Thuốc thử nào sau
đây có th nhận biết được cả ba dung dịch trên?
A. qum B. dung dch NaHCO3 B. Kim loại Al D. dung dịch NaNO2/HCl
Câu 26: X là mt
-amino axit cha một nhóm COOH và mt nhóm NH2. Cho 8,9 gam X tác dng với 200ml dung
dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Để phản ứng với các chất có trong Y cần dùng 300 mol dung dịch NaOH 1M. Công
thức đúng của X là:
A. CH3CH(NH2)COOH B. (CH3)2C(NH2)COOH C.CH3CH2CH(NH2)COOH D.(CH3)2CHCH(NH2)COOH
Câu 27: Amino axit Y cha một nhóm COOH và 2 nhóm NH2. Cho 1 mol Y tác dụng hết vi dung dch HCl và cô cạn
thì thu đưc 205 gam muối khan. Công thức phân t của Y là
A.C4H10N2O2 B.C5H12N2O2 C.C6H14N2O2 D.C5H10N2O2
Câu 28: Amino axit X cha a nhóm COOH và b nhóm NH2. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dch HCl và cô cạn thì
thu được 169,5 gam muối khan. Cho X tác dụng với NaOH thu được 177 gam muối. Công thức phân tử của X là
A. C3H7NO2 B. C4H7NO4 C. C4H6N2O2 D. C5H7NO2
Câu 29: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol naOH đun nóng thu được chất khí làm
xanh giy qu m tẩm ướt và dung dch Y. Cô cạn dung dịch Y đưc m gam chất rắn khan. Giá trị đúng của m là
A. 5,7 g B. 12,5 g C. 15 g D. 21,8 g
Câu 30: α-aminoaxit X cùa moät nhoùm -NH2. Cho 10,3 gam X taùc duïng vôùi axit HCl (dö), thu ñöôïc 13,95 gam
muoái khan. Coâng thöùc caáu taïo thu goïn cuûa X laø
A. H2NCH2COOH B. H2NCH2CH2COOH C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)COOH
Câu 31: Cho hoãn hôïp X goàm hai chaát höõu ccuøng coâng thöùc phaân töû C2H7NO2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi
dung dòch NaOH vaø ñun noùng, thu ñöôïc dung dòch Y vaø 4,48 lít hoãn hôïp Z (ôû ñktc) goàm hai k(ñeàu laøm
xanh giaáy, quyø aåm).. khoái hôi cuûa Z ñoái vôùi H2 baèng 13,75. Coâ caïn dung dòch Y thu ñöôïc khoái löôïng
muoái khan laø
A. 16,5 g B. 14,3 g C. 8,9 g D. 15,7 g
Câu 32: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng
được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối ợng của các nguyên tố C, H, N
lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ
dung dch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCOO-CH2CH3. B. CH2=CHCOONH4. C. H2NC2H4COOH. D. H2NCH2COO-CH3
Câu 33: Cho 1 mol amino axit X phản ng với dung dch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X
phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 - m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là
A. C4H10O2N2. B. C5H9O4N. C. C4H8O4N2. D. C5H11O2N.
Câu 34: Hợp chất X mch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH
sinh ra mt chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy qum ẩm chuyển màu xanh. Dung dch Z
có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 8,2. B. 10,8. C. 9,4. D. 9,6.
Câu 35: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt
khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. H2NC3H5(COOH)2. B. (H2N)2C3H5COOH. C. H2NC2H3(COOH)2. D. H2NC3H6COOH.
Câu 36: Cho 1,82 gam hợp chất hu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là A. HCOONH3CH2CH3. B. CH3CH2COONH4. C. HCOONH2(CH3)2. D. CH3COONH3CH3.
Câu 37: 1 mol aminoaxit X tác dụng va hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%. CTCT của X
là : A. CH3 – CH(NH2) – COOH. B. H2N – CH2 – CH2 –COOH.
C. H2N – CH2 – COOH. D. H2N – CH2 – CH(NH2) –COOH.
Câu 38: Khi trùng ngưng 13,1 g axit - aminocaproic vi hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m
gam polime và 1,44 g nước. Giá trị m là A. 10,41 B. 9,04 C. 11,02 D. 8,43
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PEPTIT-PROTEIN
Câu 1: Tripeptit là hợp chất
A. mà mi phân tử 3 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có liên kết peptit mà phân t 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 3: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) th tạo ra tối đa my loại đipeptit ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Có tối đa bao nhiêu loại tripeptit mà phân tchứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3. B. 5. C. 6. D. 8.
Câu5: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 6: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 7: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. Hn hợp các α-aminoaxit. B. Hn hợp các β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este.
Câu 8: Thu phân hoàn toàn polipeptit sau thu được bao nhiêu amino axit?
H2NCH2CO NH CH
H2CCOOH
CO NH CH
H2C
CONH CH2COOH
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 9: Thuốc thử được dùng đ phân biệt Gly-Ala-Gly vi Gly-Ala là
A. Cu(OH)2/OH-. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 10: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư),
sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Câu 11: Bradikinin có tác dng làm gim huyết áp, đó là mt nanopeptit có công thức là :
ArgPro – Pro – Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg. Khi thy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri
peptit mà thành phn có cha phenyl alanin ( phe). A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 12: 4 dung dch loãng không màu đng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin, Glixerol,
CH3COOH, NaOH. Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:
A. Qu m B. Phenol phtalein. C. HNO3 đặc. D. CuSO4.
Câu 13: Để nhận biết các chất lỏng dầu hoả, dầu mè, giấm ăn và lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau
đây:
A. Dùng qu tím, dùng vài git HNO3 đặc, dùng dung dch NaOH.
B. Dùng dung dch Na2CO3, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH.
C. Dùng dung dch Na2CO3, dùng dung dch iot, dùng Cu(OH)2.
D. Dùng phenolphtalein, dùng HNO3 đặc, dùng H2SO4 đặc.
Câu 14 : khi thủy phân các pentapeptit dưới đây :
(1) : Ala–Gli–Ala–Glu–Val (2) : Glu–Gli–Val–Ala–Glu (3) : Ala–Gli–Val–Val–Glu(4) : Gli–Gli–Val–Ala–Ala
pentapeptit nào dưới đây thể tạo ra đipeptit khối lượng phân tử bằng 188?
A. (1), (3) B. (2),(3) C. (1),(4) D. (2),(4)
Câu 15: Ly 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đvới dung dch HCl 1M. Thể tích
dung dch HCl tham gia phản ứng: a. 0,1 lit b. 0,2 lít c. 0,3 lít d. 0,4 lít
Câu 16: Thu phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC
thì smắt xích alanin có trong phân tử X A. 328. B. 453. C. 479. D. 382.
Câu 17 : tripeptit X tạo thành t 3 amino axit no đơn chức mạch hở và có phân tử khối nhỏ nhất. Thủy phân 55,44 gam
X bằng 200 ml dung dịch NaOH 4,8M đun nóng, sau đó cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A.
89,520 gam B. 92,096 gam C. 93,618 gam D. 73,14 gam
Câu 18 : Thủy phân 73,8 gam một peptit ch thu được 90 gam glixin (axit aminoaxetic). Peptit ban đầu là : A.
đipeptit B. tripeptit C. tetrapeptit D. pentapeptit
Câu 19 : Một poli peptit được tạo ra t glyxin và alanin có phân tkhối 587 đvC. Hỏi có bao nhiêu mt xích tạo ra từ
glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên? A. 5 và 4 B. 2 và 6 C. 4 và 5 D. 4 và 4
Câu 20 : Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Cô cn dung dịch
sau phn ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là : A. 15,65 B. 26,05 C. 34,6 D. 35,5
Câu 21 : Thủy phân hoàn toàn 14,6g một đipeptit thiên nhiên X bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm trong đó
11,1g một muối chứa 20,72% Na về khối lượng. Công thức của X là :
A. H2N – CH2 – CO – NH – CH2 COOH. B. H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH(CH3) – COOH.
C. H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH hoc H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH.
D. H2N – CH(C2H5) – CO – NH – CH2 – COOH hoặc H2N – CH2 CO – NH – CH(C2H5) – COOH.
Câu 22 : Khi thu phân một chất protein (A) ta thu được một hỗn hợp 3 amino axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Mỗi
amino axit chứa một nhóm amino, một nhóm cacboxyl. Nếu đốt cháy 0,2 mol hn hợp 3 amino axit trên ri cho sản phẩm
cháy qua bình đựng dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng 32,8 g, biết rằng sản phẩm cháy có khí N2. Các amino
axit đó là
A.CH5O2N, C2H5O2N, C2H7O2N B.CH3O2N, C2H5O2N, C3H7O2N
C.C2H5O2N, C3H7O2N, C4H9O2N D.C2H7O2N, C3H9O2N, C4H11O2N
Câu 23 : (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất
công thức phân t C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khnăng tham
gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (X) là:
A.CH3(CH2)4NO2 B. H2N – CH2COO – CH2 CH2 – CH3
C. H2N – CH2 COO – CH(CH3)2 D.H2N – CH2 – CH2 COOC2H5
Câu 24 : X công thc phân tlà C4H12O2N2. Cho 0,1 mol X c dụng với 135 ml dung dch NaOH 1M. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 11,1 gam chất rắn. X là:
A. H2NC3H6COONH4 B. H2NCH2COONH3CH2CH3 C. H2NC2H4COONH3CH3 D. (H2N)2C3H7COOH
Câu 25 : X,Y,Z là 3 amino axit no đơn chức mạch hở.
*Đốt cháy X thu được hỗn hợp sản phẩm CO2, i H2O và N2 trong đó 2 2
CO H O
V :V 8:9
.
*MY=1,1537MX *Trong Z phần trăm khối lượng C là 54,96%. Peptit nào dưới đây có phân tử khối là 273?
A.X–X–X–Y B. X–Z–X C. X–X–Y D.X–Z–Y
Câu 26 : X là tetrapeptit , Y tripeptit đều tạo nên từ 1 loại –aminoaxit (Z) có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm NH2 và MX
=1,3114MY. Cho 0,12 mol pentapeptit tạo thành tZ tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó cạn thu được bao
nhiêu cht rắn khan? A. 75,0 gam B. 58,2 gam C. 66,6 gam D. 83,4 gam
Câu 27 : X Y 2 tetrapeptit, khi thủy phân trong môi tng axit đều thu được 2 loại amino axit no đơn chức mạch
h là A và B. Phần trăm khối lượng oxi trong X là 23,256% và trong Y là 24,24%.A và B lần lượt là :
A. alanin và valin B. glyxin và alanin C. glyxin và axit –aminobutiric D. alanin và axit –aminobutiric
Câu 28 : X và Y lần lượt là tripeptit và tetrapeptit tạo thành t 1 loại aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –NH2 1 nhóm
COOH. Đốt cy 0,1 mol Y thu được CO2, H2O N2 trong đó tổng khối ng CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đt 0,1
mol X cần bao nhiêu mol O2? A. 0,560 mol B. 0,896 mol C. 0,675 mol D. 0,375 mol
Câu 29 : X là hexapeptit Ala–GlyAla–Val–GlyVal; Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu
Thủy phân m gam hỗn hợp gốm X Y trong môi trưng axit thu được 4 loại aminoaxit trong đó có 30 gam glixin và
28,48 gam alanin. m giá trị là :A. 87,4 gam B. 73,4 gam C. 77,6 gam D. 83,2 gam
Câu 30 : Chất hữu A 1 nhóm amino và 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A 15,73%. phòng hóa m gam chất
A, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thy có 16,2 gam Ag
kết tủa. Giá trị của m là : A. 7,725 gam B. 3,375 gam C.6,675 gam D. 5,625 gam
Câu 31 : X là 1 pentapeptit cấu tạo t 1 amino axit no mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhómNH2 (A), A có tổng phần
trăm khi lượng oxi và nitơ là 51,685%. Khi thủy phân hết m gam X trong môi trưng axit thu đưc 30,2 gam tetrapeptit;
30,03 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 88,11 gam A. m có giá trị là :
A. 149,2 gam B. 167,85 gam C. 156,66 gam D. 141,74 gam
Câu 32 : Một peptit X tạo thành t 1 aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 trong đó phần trăm khối
lượng oxi là 19,324%. X là : A. đipeptit B. tripeptit C. tetrapeptit D. pentapeptit