Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
CHUYÊN ĐỀ HÀM S
A.SỰ BIẾN THIÊN
Câu 1: Khong đng biến của m s
42
81yx x=−+
là:
A.
( )
;2−∞
( )
0; 2
B.
( )
;0−∞
( )
0; 2
C.
( )
;2−∞
( )
2; +∞
D.
( )
2; 0
( )
2; +∞
Câu 2: Khong đng biến của m s
là:
A.
( )
1; 3
B.
( )
0; 2
C.
( )
2; 0
D.
( )
0;1
Câu 3: Trong các khẳng đnh sau về m s
42
11
3
42
=−+y xx
, khẳng định o đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;
C. Hàm số đạt cực tiu tại x = -1; D.Hàm số đạt cựu tiu tại x=2.
Câu 4: Hàm số:
32
34yx x=+−
nghịch biến khi x thuộc khong o sau đây:
A.
( 2; 0)
B.
( 3; 0)
C.
( ; 2)−∞
D.
(0; )+∞
Câu 5: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác
định của :
A. ( I ) và ( II ) B. Ch( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III )
Câu 6: Hàm số nào sau đây đng biến trên
A.
2
1
x
yx
=+
B.
42
21yx x=+−
C.
32
3 32yx x x=− +−
D.
sin 2y xx=
Câu 7: Kết luận nào sau đây về tính đơn điu của hàm số
21
1
+
=+
x
yx
là đúng?
A. Hàm sluôn nghịch biến tn
{ }
1R\
;
B. Hàm số luôn đồng biến trên
{ }
1R\
;
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (; 1) và (1; +);
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (; 1) và (1; +).
Câu 8: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng
A.
1
yx
=
B.
2
1
x
yx
+
=
C.
2
2
1
xx
yx
=
D.
9
yxx
= +
Câu 9: Cho hàm số y = x3 + 3x2 3x + 1, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến; B. m số luôn đồng biến;
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D. Hàm số đt cực tiểu tại x = 1.
Câu 10: Trong các khẳng đnh sau về m s
24
1
=
x
yx
, hãy tìm khẳng định đúng?
A. Hàm số có một điểm cực trị;
B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
1
Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
Câu 11:Hàmsnàosauđâycóbngbiếnthiênnhưhìnhbên:
Câu 12: m m để m số
1
xm
yx
=+
đồng biến trên từng khoảng xác định ca chúng
A.
1m≥−
B.
1m>−
C.
1m
D.
1m>
Câu 13: m m để m số
32
3y x mx=
đồng biến tn
A.
0m
B.
0m
C.
0m<
D.
0m=
Câu 14: m m để m số
siny x mx=
nghịch biến tn
A.
1m≥−
B.
1m≤−
C.
11m−≤
D.
1m
Câu 15:Hàmsố
32
1( 1) ( 1) 1
3
y xmxmx= ++ −+ +
đồngbiếntrêntpxácđnhcủa khi:
A.
4m>
B.
21m ≤−
C.
2m<
D.
4m<
Câu 16: m m để m số
32
33 1y x x mx=−+ +
nghịchbiến trên khong
( )
0; +∞
A.
0m>
B.
1m≤−
C.
1m
D.
2m
Câu 17: Hàm số
1mx
yxm
+
=
nghch biến trên tng khong xác đnh khi giá tr ca
m
bng
A.
1m<
B.
1m>
C.
mR∀∈
D.
11m−< <
Câu 18: Hàm số
2x
yxm
+
=
đồng biến tn khong
(2; )+∞
khi
A.
2m<
B.
2m>
C.
2m<
D.
2m<−
Câu 19: m m để m số
32
3y x mx=
nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 2
A.
11m−≤
B.
1m= ±
C.
2m ≤2
D.
2m= ±
Câu 20: Chom s
3 22
2 33 1 62 3y x m x m mx
. Tìm m để hàm số nghịch biến
trên đoạn có đồ dài bằng 4
A.
5m
hoc
3m
B.
5m
hoc
3m
C.
5m
hoc
3m
D.
5m
hoc
3m
B. CỰC TRỊ
Câu 21: Giá trcực đại của hàm s
3
34yx x=−+
A. 2B. 1C.
6
D.
1
Câu 22: Điểm cực đại của đồ thhàm số
32
232yx x=−−
là:
A.
( )
0; 2
B.
( )
2; 2
C.
( )
1; 3
D.
( )
1; 7−−
Câu23: Điểmcựcđạicủađồthịhàmsố
32
32yx x x=−+
là:
−∞
2
25 23
..
22
3 21
..
22
xx
Ay By
xx
xx
Cy Dy
xx
−−
= =
−+
+−
= =
−−
−∞
+∞
'y
x
y
2
2
+∞
Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
2
Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
A.
( )
1; 0
B.
323
1;
39




C.
( )
0;1
D.
3 23
1;
29

+−



.
Câu 24: Hàm số
2
33
2
xx
yx
−+
=
đạt cực đại tại:
A.
1x=
B.
2x=
C.
3x=
D.
0x=
Câu 25: Hàm số:
334yx x=−+ +
đạt cực tiểu tại x bằng
A. -1 B. 1 C.- 3 D. 3 NB
Câu 26: Hàm số:
42
123
2
yxx= −−
đạt cực đại tại x bằng
A. 0 B.
2±
C.
2
D.
2
NB
Câu 27: Hàm số
32
3 34yx x x= +−
có bao nhiêu cực trị?
A. 1B. 2C.0D. 3
Câu 28: Chom s
3
22
23
33
x
y xx= ++
. Toạ độ điểm cực đại của đ thị hàm số là
A. (-1;2) B. (1;2) C.
3; 2
3



D. (1;-2)
Câu 29: Hàm số
42
431yxx=−−+
A.Một cự đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại
C. Một cực đại duy nhất D. Một cực tiểu duy nhất
Câu 30: Giá trcực đại của hàm s
32
3 32yx x x= −+
bng
A.
3 42−+
B.
3 42
C.
3 42+
D.
3 42−−
Câu 31: m m để m số
32
3 12 2y mx x x= +++
đạt cực đại tại
2x=
A.
2m=
B.
3m=
C.
0m=
D.
1m=
Câu 32: Cho m số
4
341
4
x
y xx= +−+
. Gọi
12
, xx
hai nghiệm của pơng trình
'0y=
.
Khi đó,
12
xx+
bng:
A.
1
B. 2C. 0D. 1
Câu 33: m m để m số
( )
42
21 3yx m x=−+
có ba cực trị
A.
0m
B.
1m>−
C.
1m>
D.
0m>
Câu 34: m m để m số
( )
( )
3 22
112
3
y x m x m mx= −+ + +
cực đại và cực tiểu
A.
2m>−
B.
1
3
m>−
C.
2
3
m>−
D.
1m>−
Câu 35: Gọi
12
, yy
lầnợt là giá trị cực đi và giá trị cực tiểu của hàm s
42
10 9yx x=−+
.
Khi đó,
12
yy
bng:
A.
7
B. 9C.
25
D.
25
Câu36:Hàm s
32
3y x x mx=−+
đạt cực tiểu tại x = 2 khi:
A.
0m=
B.
0m
C.
0m>
D.
0m<
VD1
Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
3
Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
Câu 37: Chom số
( )
32
121 1
3
= + + −−y x mx m x
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
1m∀≠
thì hàm số có cực đại và cực tiểu;
B.
1m∀<
thì hàm số có hai điểm cực trị;
C.
1m∀>
thì hàm sốcực trị;
D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
Câu 38: Choms y=x3-3x2+1. Tíchcácgiátrịcựcđạivàcựctiểucủađồthịhàmsốbằng
A. -6 B. -3 C. 0 D. 3
Câu 39:Hàmsố
31y x mx=−+
có 2 cựctrị khi :
A.
0m>
B.
0m<
C.
0m=
D.
0m
VD1
Câu 40:Khẳngđnhosauđây đúngvđồthịms
2
25
1
xx
yx
−+
=
:
A.
0
CD CT
yy+=
B.
4
CT
y=
C.
1
CD
x=
D.
3
CD CT
xx+=
C. GiÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Câu 41 : Kết luận nào đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm s
2
= y xx
A. giá trị ln nhất và có giá trị nhỏ nhất;
B. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
C. giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nh nht.
Câu 42: Giá trlớn nhất của hàm số
32
3yx x=
tn
[ ]
1; 1
là:
A.
4
B. 0 C. 2D.
2
Câu 43: Tn đon
[ ]
1;1
, hàm s
2
4 35yx x= −+
giá trln nhất bng:
A. 12 B. 11 C. 13 D. 14
Câu 44: Giá trlớn nhất của hàm số
42
243yxx=−− +
A. 2 B. 3 c. 4 D. 5
Câu 45: Giá trnh nhất của hàm s
1
23
x
yx
=
tn
[ ]
0; 2
là:
A. 0 B.
1
3
C.
1
D. 2
Câu 46: Giá trlớn nhất của hàm số
34
43yx x=
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 47:Giátrịlớnnhấtcủahàms
2
2
1
1
xx
yxx
−+
=++
là:
A. 3 B. 1 C.
1
3
D. -1 VD2
Câu 48: Hàm số
34
43yx x=
có giá trị lớn nhất trên tập xác định của nó bằng
A. 1 B. 3 C. 0 D. 4
Câu 49: Trên khoảng (0; +) tm số
3
31=−+ +yx x
:
A. giá trị nhỏ nhất là 1; B. giá trị ln nhất là 3;
Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
4
Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
C. giá trị nhỏ nhất là 3; D. giá trị lớn nhất 1.
Câu 50: Chom s
2
2y xx=−+
. Giá tr lớn nhất của hàm s bằng
A. 0 B. 1 C. 2 D.
3
Câu 51: Hàm số
2
2
3 10 20
23
xx
yxx
−+
=−+
có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó bằng:
A.
1
4
B.
3
2
C.
1
2
D.
5
2
Câu 52: Giá trlớn nhất của hàm số
2
4y xx=
A. 0B. 2C. 1D. 4
Câu 53: Hàm số
2
23yx x=−+ +
có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó bằng
A.
6
2
B.
6
C.
26
D.
6
Câu 54:Giá trnh nhất và giá trị ln nhất của hàm số
() 3fx x= +
tn
[ ]
1; 1
A.-4 và 4 B.-1 và 1 C. 0 và 4 D. 3 và 4
Câu 55: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x. Giá trị ln nhất của hàm số trên khoảng
;
22
ππ



bng
A. -1 B. 1 C. 3 D. 7
Câu 56: Giá trnh nhất của hàm s
5sin cos 2yxx=
A. 3 B. -7 C. -6 D. -4
Câu 57:.Gọi M là GTLN và m GTNN củahàmsố
2
2
2x 4x 5
yx1
++
=+
,
chọnpơngáúngtrongcác p/a sau:
A. M = 2; m = 1 B. M = 0, 5; m = - 2 C. M = 6; m = 1 D. M = 6; m = - 2
Câu 58: Tng giá trlớn nhất và giá trnh nhất ca hàm s
2
() 2 5fx x x= −+
tn đoạn
[ ]
0;3
bng
A. 12 B. 17 C. 9 D. 13
Câu 59:Với giá trị nào của m thì giá trị nhỏ nhất của hàm s
1
xm
ymx
=+
bằng 2?
A.m=2 B.m=-2C.
1
3
m=
D. Đáp án khác
Câu 60: m m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
( )
32 2
12y x m xm=+ + +−
tn
[ ]
0; 2
bng 7
A.
3m= ±
B.
1m= ±
C.
7m= ±
D.
2m= ±
D. TIỆM CẬN
Câu 61: Cho m số
32
2
x
yx
=
. Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 62: Cho m s
31
21
x
yx
+
=
. Khng định nào sau đây đúng?
Thy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635
5