ệ ừ ệ ệ ề ắ ầ ễ

ề                                                     ­ 1 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ ồ ữ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

t

Đi n xoay chi u ậ ở S  GD & ĐT Đ ngNai ­ Bài t p tr c nghi m ph n đi n xoay chi u.và sóng đi n t GV: Nguy n H u L c, ĐT: 0613 744046, DD: 0978246995;  D:DAO ÑOÄNG ÑIEÄN ­  DOØNG ÑIEÄN XOAY CHIEÀU     : I/Toùm taét kieán thöùc       1> Toång quaùt : Hieäu ñieän theá : u = Uo cos(

t

)

)u

i

I

U

E

o

; toång trôû Z=

caùc giaù trò hieäu duïng :

,

; ñoä leäch pha tg(cid:8) :

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

E,

I

U

; cöôøng ñoä doøng ñieän: i = Iocos( U (cid:0) I

U I

o

o 2

o 2

o 2

i

(cid:8) = (cid:8) u - (cid:8) coâng suaát : P = UIcos(cid:8) = RI2 2>Ñoaïn maïch khoâng phaân nhaùnh :maïch chæ coù:

a.ñieän trôû thuaàn (Z = R)=>I =

b.Caûm khaùng ZL = ωL =2πfL

(cid:0)

0

U (cid:0) , R

LU

(cid:0)

+

, (cid:8) = +

rU i I=

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

2

2

U LZ

i c .dung khaùng i

-

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

Z L

(cid:0) (cid:0)

2

1 fC2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

,

=> I =

cU

1 C U Z

2

c

2

2

d. ñoaïn maïch  goàm R , L , C : * Toång trôû Z =

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

R

Z(

L

)Z C

U I

Z

C

; (cid:0) =

* Ñoä leäch pha: tg(cid:8) =

ZL > ZC => (cid:8) > 0 : u sôùm pha hôn i

u

i

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

Z (cid:0) L R

tm

ZL < ZC => (cid:8) > 0 : u treå pha hôn i

ZL = ZC => (cid:8) = 0 : u ñoàng pha vôùi i

* Heä soá coâng suaát :cos(cid:8) =

R tm * Coâng suaát : P = UIcos(cid:8) = Rtm I2 Z

e. Lieân heä  giöõa caùc hieäu ñieän theá

LU

(cid:0)

2

U2 =

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

U

U(

2 R

L

)U C

L UU

U

C

. hieän töôïng coäng höôûng

Imax =

khi ZL = ZC ( Zmin = R ) 0 U R

(cid:0)

U Z

U R

min

i

- coâng suaát cöïc ñaïi P = UIcos(cid:8) max ( cos(cid:8) max = 1) => Z L = ZC

CU

,

: Ta coù caùc chuû ñeà sau:

Phöông phaùp giaûi toaùn     II/  1> Chuû ñeà 1:Vieát bieåu thöùc doøng ñieän vaø hieäu ñieän theá :muoán vieát bieåu thöùc cuûa u hay i ,ta phaûi xaùc ñònh 3 ñaïi löôïng laø bieân ñoä ( I0 ,U0 ), taàn soá goùc ω vaø goùc leäch pha φ giöõa doøng ñieän vaø hieäu ñieän theá

(cid:0)

(cid:0)

Z

Z

L

C

2

2

(cid:0) (cid:0) a) Tìm Z = ñeå yù ñeán => U0 = Z I0 , tìm φ qua bieåu thöùc tgφ =

R

Z(

L

)Z C

R

daáu cuûa tgφ

ộ ề                                                     ­ 2 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

Đi n xoay chi u b) Tuyø theo doøng ñieän hay hieäu ñieän theá ñöôïc choïn laøm pha goác , ta vieát bieåu thöùc ñaïi löôïng coøn laïi ; cuï theå neáu i = I0cosωt thì u = U0cos( ωt + φ) hoaëc u = U0 cos ωt thì i = I0cos ( ωt - φ) hoaëc    φ  =  φu – φi 2>Chuû ñeà 2 : Coâng suaát tieâu thuï treân töøng ñoaïn maïch : a) Coâng thöùc toång quaùt P = UIcosφ ; trong maïch RLC khoâng phaân nhaùnh coù theå tính coâng thöùc P = RI2

Heä soá coâng suaát cosφ =

R Z

b)Thay ñoåi heä soá coâng suaát cuûa ñoaïn maïch : Coâng suaát tieâu thuï treân moät ñoaïn maïch laø P = UI cosφ vì cosφ≤ 1 neân P = UI cosφ ≤ UI coâng suaát toái ña maø nguoàn coù theå cung caáp cho ñoaïn maïch ñoù nhoû thì doøng ñieän cung caáp cho maïch raát lôùn .Vì theá vieäc naâng heä soá coâng suaát moät ñoaïn laø caàn thieát , coù nhö vaäy môùi taän duïng ñöôïc coâng suaát toái ña cuûa nguoàn ñieän vaø giaûm hao phí treân ñöôøng daây Chuù yù : Neáu heä soá cuûa ñoaïn maïch taêng ( so vôùi tröôùc khi naâng ) ta phaûi gheùp noái tieáp theâm cuoän caûm (vaø ngöôïc laïi ) coøn neáu ñieän dung cuûa maïch ñieän taêng ta caàn gheùp theâm tuï ñieän song song vôùi tuï ñieän ñaõ coù 3>Chuû ñeà 3 : Baøi toaùn cöïc trò :Tìm moät ñaïi löôïng vaät lyù thoûa maõn ñieàu kieän soá chæ A ; V cöc ñaïi , P cöïc ñaïi a)Soá chæ A max : + U = const ,Imax = R vaø ZL = Z C ( coäng höôûng ) + Döïa vaøo ñieàu kieän tìm L hoaëc C vaø tính Imax = U/R b)Soá chæ Vmax : + Duøng ñònh luaät OÂm cho U ñoaïn maïch do V chæ : + Neáu V maéc vaøo hai ñaàu ñoaïn maïch coù giaù trò thay ñoåi ( nhö maéc vaøo 2 ñaàu C ) thì U C

UZ

c

2

2

= ; (cid:0) (cid:0)

R

Z(

L

)Z C

tìm ZC cho UCmax ta duøng : Khaûo saùt cöïc trò baèng ñaïo haøm , duøng giaûn ñoà veùctô ñeå bieän luaän ( duøng ñònh lyù haøm soá sin) , duøng heä quaû cuûa baát ñaúng thöùc Cauchy ; hoaëc tìm caùch ñöa veà haøm baäc 2 roài tìm toïa ñoä ñænh cuûa Parabol c) Coâng suaát cuûa maïch laø cöïc ñaïi : + duøng P = R I2 ; + Vôùi R = const tìm C hoaëc L ñeå Pmax => P = I2 R; Imax  Pmax ( coù coäng höôûng ) ZL = ZC

2

2

2 RU Z(

+ Vôùi R thay ñoåi => P = I2 R = Tìm R ñeå Pmax baèng caùch : Khaûo saùt cöïc trò (cid:0) (cid:0)

R

L

)Z C

baèng ñaïo haøm ; heä quaû cuûa baát ñaúng thöùc Cauchy 4.Chuû ñeà 4 : Veõ giaûn ñoà veùctô: a)Ñoä lôùn : Chæ choïn 1 trong 2 giaù trò (bieân ñoä hoaëc hieäu duïng )cho taát caû ñaïi löôïng phaûi veõ .Khi veõ phaûi chuù yù ñeán tæ leä caùc ñoä lôùn cuûa chuùng ñeå veõ cho caân ñoái b)Pha ban ñaàu : + Caàn phaân bieät pha ban ñaàu cuûa veùctô goùc leäch pha giöõa doøng ñieän vaø hieäu ñieän theá .Ñaïi löôïng naøo coù pha ban ñaàu döông thì veùctô seõ ñöôïc quay leân phía treân truïc hoaønh ( choïn laøm pha goác ) vaø ngöôïc laïi + Vieäc choïn pha goác coù theå tuyø yù neáu ñaàu baøi khoâng cho saún ; thoâng thöôøng vôùi ñoaïn maïch khoâng phaân nhaùnh ta choïn pha doøng ñieän laøm pha goác ( Ñoái vôùi maïch ñieän phaân nhaùnh choïn pha hieäu ñieän theá laøm pha goác ) 5.Chuû ñeà 5: Saûn xuaát - chuyeån taûi :

; n soá voøng quay/phuùt ; p soá caëp cöïc

+ Taàn soá doøng ñieän phaùt ra ñöôïc tính : f =

P

n 60

cuûa nam chaâm

ộ ề                                                     ­ 3 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

Đi n xoay chi u +Doøng ñieän sinh ra trong ba cuoän daây cuûa doøng ñieän xoay chieàu ba pha : i 1 = I0 cosωt ; i2 = I0 cos (ωt -2π/3 ) ; i3 = I0 cos (ωt +2π/3 )

1

1

2

1

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

k

;

+Maùy bieán theá :

U U

N N

I I

U U

N N

2

2

1

2

/

+ Hieäu suaát maùy bieán theá : H (℅) =

(cid:0) (cid:0) (cid:0) vôùi P2 = P1 – P/ ; Ñoä hao phí treân ñöôøng

1

P P 1

2 P 2 P 1

2

daây: ∆P = RI =

RP 2 U 3> Maùy bieán theá :

; soá

- (cid:2) max = B.S : Töø thoâng cöïc ñaïi - Taàn soá cuûa maùy phaùt ñòeän xoay chieàu : f =

P

n 60

voøng trong moät phuùt - Khi hao phí trong maùy bieán theá laø khoâng ñaùng keå : e1 i1 = e2 i2 vaø u1 = e1 +r1i1 ( r1 laø ñieän trôû cuoän sô caáp) ; e1 ñoùng vai troø suaát phaûn ñieän

u2 = e2 - r2i2 ( r1 laø ñieän trôû cuoän thöù caáp) ; e2 ñoùng vai troø maùy phaùt ñieän

1

1

2

1

1

- ta coù :

lieân heä giöõa hñt vaø dñ, soá voøng

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

k

U U

N N

I I

U U

N N

2

2

1

2

2

- ñoä giaûm theá treân ñöôøng daây ∆U = RI

/

2

- hieäu suaát maùy bieán theá : H (℅) =

ñoä hao

vôùi P2 = P1 – P/ ; ∆P = RI =

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

1

P 2 P 1

P P 1

RP 2 U

Ậ ầ ệ ộ ề ườ ể đúng khi nói v  c ị ủ ườ c tính b i công th c I=

ổ ở ề ệ ụ 2 Io ộ ệ ng đ  dòng đi n không đ i. ườ ườ ượ ộ ệ ụ ng đ  hi u d ng đ ệ ủ ượ ằ ị ủ ườ ằ ế c b ng ampe k . ượ ằ ng đ  hi u d ng đo đ ế c b ng ampe k . ề ự ệ ượ ệ ả ứ ệ ừ ừ ườ ệ ượ ng quang đi n. . ng quay. ng c m  ng đi n t D. Hi n t C. T  tr B. Hi n t ng t ạ ệ ượ ề ắ ạ ự ả  c m.          ệ ộ ụ ố ị ề ẫ ề ặ ằ ng đ u quanh m t tr c c  đ nh n m trong m t khung dây và vuông ộ ừ ườ  tr ng. ớ ừ ườ  tr ề ộ ộ ừ ườ  tr ề ệ ặ ẫ ộ ộ ộ c m t m t cu n dây d n.

ắ ủ ệ ệ ề

ể ộ ị ề ng đ u. ộ ụ ố ị ằ ớ ườ ứ ả ộ ừ ườ  tr ng đ u quanh m t tr c c  đ nh n m song song v i các đ ng c m   ng t ừ . ả ề ệ ệ ệ ầ ầ ờ ộ ế ườ ờ ề ng đ  bi n thiên đi u hoà theo th i gian. ổ ề ờ ệ ặ ề ộ ế ườ ầ ờ ng đ  bi n thiên tu n hoàn theo th i gian.

phí treân ñöôøng daây Ệ Ắ BÀI T P TR C NGHI M ề Ph n Đi n Xoay Chi u ọ ệ Câu 1) Ch n phát bi u  ng đ  dòng đi n hi u d ng ứ A. Giá tr  c a c ộ ệ ụ ườ B. C ng đ  hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u b ng c ộ ệ ụ C. C ng đ  hi u d ng không đo đ ộ ệ ụ D. Giá tr  c a c ệ Câu 2) Nguyên t c t o dòng đi n xoay chi u d a trên: A. Hi n t Câu 3) Cách t o ra dòng đi n xoay chi u là A. cho khung dây d n quay đ u trong m t t góc v i t ề ể ng đ u. B. cho khung dây chuy n đ ng đ u trong m t t ướ ử C. quay đ u m t nam châm đi n hay nam châm vĩnh c u tr D. A ho c Cặ ề ạ ớ Câu 4) Cách t o ra dòng đi n xoay chi u nào là đúng v i nguyên t c c a máy phát đi n xoay chi u? ề ế ừ  thông qua khung dây bi n thiên đi u hoà. A. Làm cho t ộ ừ ườ ế  tr B. Cho khung dây chuy n đ ng t nh ti n trong m t t ề ề C. Cho khung dây quay đ u trong m t t D. C  A, B, C đ u đúng. ấ ề Câu 5) Dòng đi n xoay chi u là dòng đi n có tính ch t nào sau đây? ề ờ ổ A. Chi u dòng đi n thay đ i tu n hoàn theo th i gian. ổ ộ ế ườ B. C ng đ  bi n đ i tu n hoàn theo th i gian. ầ ổ ề C. Chi u thay đ i tu n hoàn và c ộ ườ ề ng đ  thay đ i đ u đ n theo th i gian. D. Chi u và c ề ể đúng khi nói v  dòng đi n xoay chi u ọ Câu 6) Ch n phát bi u  ề ệ A. Dòng đi n xoay chi u có c

ộ ề                                                     ­ 4 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

ề ế ờ ờ ề ng đ  bi n thiên đi u hoà theo th i gian.

ầ ế ệ ể đúng khi nói v  hi u đi n th  dao đ ng di u hoà ủ ề ệ ề ầ ố ậ ố ằ ầ ế ề ệ ở  hai đ u khung dây có t n s  góc đúng b ng v n t c góc c a khung dây đó khi

ế ề ộ u (cid:0) U0cos(ω.t (cid:0) ế ế (cid:0) φ) ề ạ ệ ề ộ ờ ể ệ ả ườ ệ ỗ ố ổ ể ề ệ ậ ẫ ườ ề ộ ờ ả ụ ủ  sau đ  đi n vào ch  tr ng sao cho đúng nghĩa: C ng đ  dòng đi n............. c a ng d  dòng đi n không đ i khi qua cùng v t d n trong cùng th i gian làm to  ra cùng ư ng nh  nhau. ệ ệ ượ t l ệ ụ ứ ờ B. T c th i. D. A, B, C không thích h pợ (cid:0)

Đi n xoay chi u ề ệ ề ệ B. Dòng đi n xoay chi u có chi u dòng đi n bi n thiên đi u hoà theo th i gian. ề ệ ộ ế ườ C. Dòng đi n xoay chi u có c ệ ề D. Dòng đi n xoay chi u hình sin có pha bi n thiên tu n hoàn. ộ ọ Câu 7) Ch n phát bi u  ộ ế ệ A. Hi u đi n th  dao đ ng đi u hòa  ừ ườ ng.  tr nó quay trong t ệ ứ ệ B. Bi u th c hi u đi n th  dao đ ng đi u hoà có d ng:  ế ệ ộ ệ C. Hi u đi n th  dao đ ng đi u hòa là m t hi u đi n th  bi n thiên đi u hoà theo th i gian. ề D. C  A, B , C đ u đúng ừ ộ ọ Câu 8) Ch n m t trong các c m t ộ dòng đi n xoay chi u là c nhi A. Hi u d ng           ộ

­4Wb.Cho c m  ng t

ổ C. Không đ i                    ừ ặ ừ ả ứ ả ứ ừ ả ề ừ ườ  tr . T  thông qua khung là 6.10 gi m đ u v ề

ộ ứ ả ứ B ệ ấ ng có c m  ng t ­3(s) thì s c đi n đ ng c m  ng xu t hi n trong khung là:

(cid:0) ệ ề ề ộ m2 và có 2000 vòng dây quay đ u trong t

ng đ u có vect ọ ừ ườ  tr ầ ố ơ B   ờ ố ị ớ ụ ế ớ ườ ứ ừ ệ ệ ề ộ . Bi u th c s c đi n đ ng e sinh ra có d ng ng s c t π

4 Wb                     C. 3.10­4 Wb           D. 3  3 .10

ừ ề ặ ộ ạ C. e = 120 2 cos100 πt V    D. e = 120cos100 πt V ­2 (T) sao cho ả ứ ng đ u có c m  ng t ừ ườ  tr B=10 Câu 9) M t khung dây đ t trong t ệ ờ 0 trong th i gian 10 A. 6V        B. 0,6V           C. 0,06V        D. 3V  vuông Câu 10) M t khung dây đi n tích S =600c ­2(T). Dòng đi n sinh ra có t n s  50 Hz. Ch n g c th i gian lúc ủ góc v i tr c quay c a khung và có giá tr  B = 4,5.10 ứ ứ ể pháp tuy n khung cùng chi u v i đ A. e = 120 2 sin100πt V   B. e = 120 2 cos (100πt + /6)(V)    ữ ậ Câu 11) Khung dây hình ch  nh t dài 30cm, r ng 20cm đ t trong t (cid:0) ế ợ ớ ơ ừ phép tuy n khung h p v i véct 1 góc 60o. T  thông qua khung là B (cid:0) (cid:0)

4 Wb ừ ườ  tr

ộ ả ứ ề ổ ừ ng không đ i, có c m  ng t ứ ừ ặ ấ o = 0 là lúc m t khung vuông góc ạ ườ ạ ớ ậ ố ừ ứ ng s c. T  thông qua khung có d ng:

ự ạ ử ớ ậ ố ừ ề ộ thông c c đ i g i qua khung ề ng đ u có t ừ ườ  tr (cid:0) ệ ấ ầ ặ ẳ ọ ố ờ ộ ộ m t góc 30

2 g m 500vòng, quay đ u xung quanh tr c v i v n t c ụ ớ ậ ố

ữ ậ ế ệ ề ộ ồ t di n 54cm (cid:0) ề ể ặ ố ờ ớ A. 3.10­4 (T)            B. 2  3 10 Câu 12) M t khung dây hình vuông c nh 20cm có 2000 vòng dây quay đ u trong t 10­2 (T) v i v n t c quay 50 vòng/s. Đ ng s c t ớ ụ  vuông góc v i tr c quay. L y t ớ ườ v i đ A. 0,4.10­3 cos100πt  mWb        B. 0,4 sin100πt  mWb          C. 0,4sin(100πt +π/6) mWb      D. 0,04sin100πt  mWb Câu 13) M t khung dây quay đ u v i v n t c 3000vòng/phút trong t 0 thì su t đi n đ ng hai đ u khung là: là1/π Wb. Ch n g c th i gian lúc m t ph ng khung dây h p v i  ớ B ợ A. e = 100cos(100(cid:0) t + π/6) V. B. e = 100cos(100(cid:0) t +π/3) V.C. e = 100cos(100(cid:0) t + 600) V. D. e = 100cos(50t + π/3) V. Câu 14) M t khung dây hình ch  nh t có ti ừ ườ  tr ẳ song song v i m t ph ng khung dây thì bi u ọ ng đ u 0,1Tesla. Ch n g c th i gian lúc 50vòng/giây trong t B ầ ấ ứ ệ ộ

ơ ộ ệ c  ng d ng r ng rãi h n dòng DC, vì: ả ệ ụ ạ ể ế ệ ớ ổ ễ ệ ấ t b  đ n gi n, d  ch  t o, t o ra dòng đi n có công su t đi n l n và có th  bi n đ i d  dàng thành dòng đi n ỉ ượ ứ ễ ế ạ ư ờ ễ ề ả ế i đi xa d  dàng nh  máy bi n th , hao phí đi n năng truy n t ế ượ ế ẫ ệ c dây d n và t o đ ấ i th p. ng quay. ạ ượ ừ ườ c t ệ t ki m đ tr ả ề ị ề ệ ệ ế ộ ệ ệ ế ộ ệ ng đ  dòng đi n xoay chi u. ề ệ ế ệ ộ ệ ng đ  dòng đi n xoay chi u. ề ườ ệ ng đ  dòng đi n xoay chi u. ề ườ ị ứ ị ị ự ạ ủ ị ệ ụ ệ ế ộ ộ ệ ụ ủ ệ ề ệ ng đ  dòng đi n xoay chi u. ượ ườ c c ng d  hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u? ạ  đi n. ế ế ừ ệ ệ B. Ampe k  t ế ệ ộ . th c su t đi n đ ng hai đ u khung dây là : A. e = 27cos(100(cid:0) t +π/2) V. B. e = 27(cid:0) cos(100(cid:0) t ) V.C. e = 27(cid:0) cos(100(cid:0) t + 900) V. D. e = 27(cid:0) cos(100(cid:0) t + π/2) V. Câu 15) Dòng đi n AC đ ế ị ơ A. Thi ươ ằ ng pháp ch nh l u. DC b ng ph ể ề ả B. Có th  truy n t ể ạ C. Có th  t o ra dòng AC ba pha ti ề D.  C  A, B, C đ u đúng. ỉ ế ế ủ Câu 16) Giá tr  đo c a vonk  và ampek  xoay chi u ch : ườ ờ ủ A. Giá tr  t c th i c a hi u đi n th  và c ủ B. Giá tr  trung bình c a hi u đi n th  và c ườ C. Giá tr  c c đ i c a hi u đi n th  và c ệ ủ D. Giá tr  hi u d ng c a hi u đi n th  và c ạ Câu 17) Trong các lo i ampek  sau, lo i nào không đo đ A. Ampe k  nhi t.  C. Ampe k  đi n t ế ế ệ ừ D. Ampe k  đi n đ ng.

ổ ầ ộ ụ ệ ị ệ ụ

ễ ữ ầ ố

ệ ườ ụ ằ ả ằ ầ ố ủ ộ ệ ể ườ là 4A. Đ  c ng đ  hi u d ng qua t b ng 1A thì t n s  c a dòng đi n ph i b ng:

ề                                                     ­ 5 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ ề  đi n m t hi u di n th  xoay chi u có giá tr  hi u d ng U không đ i và t n s  50Hz ng đ  hi u d ng qua t

ị ị ộ ề ứ ế ị ế ị ị ượ c t b  là 110V. Thi ả t b  đó ph i ch u đ ệ ế ị ệ t b  đi n m t chi u có các giá tr  đ nh m c ghi trên thi i đa là:

ị ị ộ ề ứ ế ị ế ị ị ượ c t b  là 110V. Thi ả t b  đó ph i ch u đ ệ ế ị ệ t b  đi n xoay chi u có các giá tr  đ nh m c ghi trên thi i đa là:

ộ ạ ạ ể ệ ứ u (cid:0) 110 2 cos(100πt)V Hi uệ ạ ạ ệ ế ữ ủ ệ ệ ế ệ ụ

ể ề ế ệ ệ ủ ị ệ ụ (cid:0) 220 5  cos(100π .t)V là:

ể ề ủ ị ệ ụ ứ i= 2 3 cos(200πt +(cid:0) π/6)(cid:0) là:

ộ ạ ệ Ở ờ ứ ủ ườ ể t =1/300s th i đi m ng đ  dòng đi n trong m t đo n m ch AC là : i= 2 5 cos(200πt +(cid:0) π/6)(cid:0)

ị ộ

ề ạ ề ườ ườ ể đúng ? ệ ệ ấ ầ ệ ề ổ ệ ầ ố ầ ỗ ầ ầ ể ế ậ

2 cos(100(cid:0) t +  /3) A. K t lu n nào sau đây là đúng ? ệ ứ ạ ề

π ầ ố ả ườ ườ

ề ệ ệ ệ ụ ạ ệ ự ạ 2 A.                                 D. C  A, B và C ệ ả ờ sai. Dòng đi n xoay chi u là: i ạ ạ ng đ  bi n thiên theo d ng cos. ườ ộ ệ ệ ổ ộ ứ ệ ề ầ ng đ  t c th i, c ng đ  hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u ượ ệ ả ộ ở

Đi n xoay chi u ệ ế ặ Câu 18) Đ t vào hai đ u m t t ộ ệ ụ ụ ộ ệ ụ thì c A. 25Hz           B. 100Hz                C. 12,5Hz             D. 400Hz ộ Câu 19) M t thi ế ố ệ hi u đi n th  t A. 110 2 .V           B. 110V                C. 220V           D. 220  2 .V Câu 20) M t thi ế ố ệ hi u đi n th  t A. 220 2 .V              B. 220V.             C. 110 2 .V              D. 110V ề ầ Câu 21) Hi u đi n th  gi a hai đ u m t đo n m ch đi n xoay chi u có bi u th c:  đi n th  hi u d ng c a đo n m ch là: A. 110V                    B. 110  2 .V              C. 220V              D. 220  2 V ứ u (cid:0) Câu 22) Giá tr  hi u d ng c a hi u đi n th  xoay chi u có bi u th c  A. 220 5 .V              B. 220V                   C. 110 10 .V             D. 110 5  .V ệ Câu 23) Giá tr  hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u có bi u th c  A. 2A             B. 2 3  A                C.  6 A                D. 3 2 A. ộ ạ ể Câu 24) Bi u th c c a c ị ạ ạ ộ ườ ng đ  trong m ch đ t giá tr c ằ ự ể ự ạ D. M t giá tr  khác C. B ng không               B. C c ti u                A. C c đ i                 (cid:0) t + /3)A Ch n phát bi u  π ứ ệ ộ ọ ể Câu 25) M t dòng đi n xoay chi u có bi u th c i = 4sin(100 ệ ộ ầ ố ạ ệ ụ A. C ng đ  dòng đi n hi u d ng ch y qua m ch là 4A.              B. T n s  dòng đi n xoay chi u là 100Hz. ệ ự ạ ủ ộ C. C ng đ  dòng đi n c c đ i c a dòng đi n là 4A.                    D. Chu kì dòng đi n là 0,01s. ề ệ ộ Câu 26) M t dòng đi n xoay chi u có t n s  50Hz thì trong m i giây dòng đi n đ i chi u m y l n ? ầ A. 100 l n.            B. 25 l n.               C. 50 l n.                D. 60 l n. ộ ề Câu 27) M t dòng đi n xoay chi u có bi u th c i = 2 ộ A. C ng d  dòng đi n hi u d ng ch y qua m ch là 2A.           B. T n s  dòng đi n xoay chi u là 50Hz. ộ C. C ng đ  dòng đi n c c đ i là 2 ọ Câu 28) Ch n câu tr  l ộ ế ườ ệ ng đ  bi n thiên theo d ng sin.           A. Dòng đi n mà c ề ệ ộ C. Dòng đi n đ i chi u m t cách tu n hoàn.                        ầ ượ ọ t là c Câu 29) G i i, Io, I l n l ệ ượ ệ đi qua m t đi n tr  R. Nhi t l

ủ ở ệ ứ c xác đ nh b i h  th c nào sau đây?

t(cid:0) (cid:0) R.I 2.t             C. Q= R . D. C  ả B và C. (cid:0) R.i2.t            B. Q (cid:0) A. Q (cid:0)

(cid:0) (cid:0) ệ ả ộ ờ trong th i gian 2 phút thì nhi ng to  ra là Q=6000J. ệ ượ t l ộ ệ ụ ệ ề ườ ủ

(cid:0) (cid:0) ể ệ ở (cid:0) 2cos120t(A) đi qua đi n tr  10 trong 0,5 phút là: ệ ượ t l

(cid:0) π ộ ề ẹ ệ ườ ệ ạ ầ ố ế ượ ặ c đ t vào m t hi u đi n th  xoay chi u 100V vàt n s   ả ộ ộ (cid:0) đ ng to  ra trong m t phút là (cid:0) 2/15  H và R=12  ệ ượ ộ t l

ể sai trong các phát bi u sau đây? ắ ố ế ườ ệ ệ ệ ạ ạ ạ ồ ở ỉ ộ ư ở ạ ố ạ ụ  C là nh  nhau thì công su t tiêu th  trên c  hai đo n m ch gi ng nhau. ụ ệ ả ệ ấ ỉ ụ ạ ở đi n.. ụ ệ ề ưỡ ứ ự ệ ấ ộ ộ ng b c. ộ ế B. Dòng đi n mà c ề D. Dòng đi n dao đ ng đi u hoà. ộ ệ ụ ộ ự ạ ờ ườ ườ ườ ng đ  c c đ i và c ị ờ ở ng to  ra trên đi n tr  R trong th i gian t đ 2I0 2 ề ở Câu 30) M t dòng đi n xoay chi u đi qua đi n tr  25  ệ C ng đ  hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u là : A. 3A                      B. 2A                           C.  3  A                 D.  2  A ứ i (cid:0) ệ ng Q do dòng đi n có bi u th c  Câu 31) Nhi A. 1000 J.                B. 600 J.                        C. 400 J.           D. 200 J. ộ ự ả L (cid:0) ộ Câu 32) M t cu n dây có đ  t  c m  ộ 60Hz. C ng đ  dòng đi n ch y trong cu n dây và nhi A. 3A và 15 KJ.                B. 4A và 12 KJ.                C. 5A và 18 KJ.                D. 6A và 24 KJ ọ ể Câu 33) Ch n phát bi u  ớ ng đ  dòng đi n qua đo n m ch ch  có đi n tr  R và qua đo n m ch g m đi n tr  R m c n i ti p v i A. Khi c ạ ộ ụ m t t ụ ệ B. Trong m ch RC đi n năng ch  tiêu th  trên đi n tr  R mà không tiêu th  trên t C. T  đi n không cho dòng xoay chi u đi qua. ề D. Dòng đi n xoay chi u th c ch t là m t dao đ ng c

ộ ề                                                     ­ 6 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

ế ề ệ ủ ệ ế ộ ệ ng đ  dòng đi n xoay chi u. ệ ệ ế ộ ề ủ ệ ệ ế ộ ệ ng đ  dòng đi n xoay chi u. ị ị ị ị ủ ủ ủ ủ ị ệ ụ ị ự ạ ủ ị ị ứ ệ ệ ế ề ộ ề ườ ệ ng đ  dòng đi n xoay chi u. ườ ề ệ ng đ  dòng đi n xoay chi u. φ ờ ủ ấ ề ệ ố ệ ệ ấ

ể ệ ố ệ ố ệ ệ ớ ớ ấ ấ ả ử ụ ớ ớ t b  đi n th ượ ấ ủ ạ ế u (cid:0) φ c a đo n m ch ạ (cid:0) U0 cosωt . H  s  công su t cos ệ ố ạ ệ ứ

Đi n xoay chi u ể đúng v  vôn k  và ampek ế ọ Câu 34) Ch n phát bi u  ỉ ề ế ế A. Giá tr  đo c a vôn k  và ampe k  xoay chi u ch  giá tr  hi u d ng c a hi u đi n th  và c ỉ ề ế ế ườ B. Giá tr  đo c a vôn k  và ampe k  xoay chi u ch  giá tr  c c đ i c a hi u đi n th  và c ỉ ế ế ề C. Giá tr  đo c a vôn k  và ampe k  xoay chi u ch  giá tr  trung bình c a hi u đi n th  và c ườ ỉ ề ế ế D. Giá tr  đo c a vôn k  và ampe k  xoay chi u ch  giá tr  t c th i c a hi u đi n th  và c ủ ệ ố ể sai khi nói v  ý nghĩa c a h  s  công su t cos ọ Câu 35) Ch n phát bi u  ả A. Đ  tăng hi u qu  s  d ng đi n năng, chúng ta ph i tìm cách nâng cao h  s  công su t. ạ ụ ủ ấ B. H  s  công su t càng l n thì công su t tiêu th  c a m ch đi n càng l n. ạ ủ ấ C. H  s  công su t càng l n thì công su t hao phí c a m ch đi n càng l n. φ >0,85 ườ ấ ủ ế ị ệ ng có cos D. Công su t c a các thi ộ ệ ệ ắ ạ Câu 36) M t đo n m ch RLC đ c m c vào hi u đi n th   ị ượ c xác đ nh theo h  th c: đ

R

1

2

2

+ w

R

( L

)

ả A.cosφ (cid:0) (cid:0) P/UI           (cid:0) B.cosφ (cid:0) (cid:0) R/Z                     C.cosφ = D. C  A, B và C - w

C ợ  ωL > 1/ωC c a m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p?

ườ ắ ố ế ủ ệ ề ạ ng h p ộ ệ ể đúng trong tr ng đi n. ấ ế ầ ạ ở ị ự ạ ầ ế ệ ố ệ ườ ệ ạ ạ ệ ề ở

ế ở ứ ế ệ ệ ể ệ ệ ầ ở ọ Câu 37) Ch n phát bi u  ưở ạ A. Trong m ch có c ng h φ >1 B. H  s  công su t cos ệ ầ ệ C. Hi u đi n th  hai đ u đi n tr  thu n R đ t giá tr  c c đ i. ơ ậ ộ D. C ng đ  dòng đi n ch m pha h n hi u đi n th  hai đ u đo n m ch. ọ Câu 38) Ch n phát bi u  ệ A.N u hi u đi n th ệ ề ạ ở  hai đ u đi n tr  có bi u th c i ệ ệ ể đúng khi nói v  m ch đi n xoay chi u có đi n tr  R ứ u (cid:0) U0cos(ω.t (cid:0) φ) thì bi u th c dòng đi n qua đi n tr  là  ể (cid:0) I0cosωt(A) ố ộ ễ ể ệ ứ ượ ế ệ ụ ệ ữ ườ c bi u di n theo công th c U= I/R ở ầ ệ ệ ệ ủ ế ằ ở ề ệ ệ ệ ế ặ ạ ộ

U

ề ể ề ệ ể ệ ộ ạ ứ u (cid:0) ng đi n trong m ch là: (cid:0) ω2 ầ ệ (cid:0) U0 cost . Đi u ki n đ  có c ng h ưở ạ (cid:0) 1                   D. LC (cid:0) (cid:0) R                  C. LC ω2 (cid:0) ữ ệ ệ ệ ệ ặ ả ầ ụ ệ i thích là có electron đi qua đi n môi gi a hai b n t đi n C thì có dòng đi n ả ụ : c gi ề ả ả ề ữ ệ i thích đúng. ả ế ụ ệ  đi n C. Đ t hi u đi n th  xoay chi u gi a hai đ u t ượ i thích sai.                i thích đúng. i thích sai. ệ ượ ng đúng; gi ệ ượ ng sai; gi ề B. Hi n t D. Hi n t ệ ề ạ ả ậ sai khi nói v  m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC ? ỏ ơ ạ ệ ố ệ ệ ế ể ệ ặ ậ ầ ạ ớ ệ ệ ng đ  dòng đi n và hi u đi n th  hi u d ng đ B.M i liên h  gi a c ệ ệ ở ệ C.Dòng đi n qua đi n tr  và hi u đi n th  hai đ u đi n tr  luôn cùng pha. ệ D.Pha c a dòng đi n qua đi n tr  luôn b ng không. Câu 39) Cho m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC . Đ t vào hai đ u m ch đi n m t hi u đi n th  xoay chi u có bi u th c  A. LC = R ω2             B. LC ω2 (cid:0) ỉ ạ Câu 40) Trong m ch đi n ch  có t ề ạ xoay chi u trong m ch. Đi u này đ ệ ượ A. Hi n t ng đúng còn gi ệ ượ ng sai; gi C. Hi n t ế ọ Câu 41) Ch n k t lu n  ạ ấ ủ A. H  s  công su t c a đo n m ch luôn luôn nh  h n 1. ạ B. Hi u đi n th  hai đ u đo n m ch có th  nhanh pha, cùng pha ho c ch m pha so v i dòng đi n.

1

2

2

+ w

R

( L

)

C

ệ ụ ườ ệ ạ ộ ượ ở c tính b i công th c: ứ I = C. C ng đ  dòng đi n hi u d ng trong m ch đ - w

ả (cid:0) ữ ệ ế ạ ồ ạ ệ ệ t ω (A) ch y qua thì hi u đi n th  u gi a hai ệ I 0 cos

(cid:0) (cid:0) ộ π/2 và có biên đ  ộ U0 (cid:0) I0R        B. Cùng pha v i i và có biên đ ộ U0 (cid:0) I0R (cid:0) (cid:0) ậ ộ I0R                           D. Ch m pha v i i m t góc π/2 và có biên đ  ộ U0 (cid:0) I0R ạ ớ ớ ụ ỉ ơ ộ đi n C thì dung kháng có tác d ng π/2 ớ ệ ệ ệ ệ ệ ệ ơ ộ ộ ộ ệ ườ ủ ế π/2 ệ ị ủ ệ ộ ỳ ệ ệ ng đ  dòng đi n tu  thu c vào giá tr  c a đi n dung C. D. C  B và C  đúng ề i (cid:0) ở ệ Câu 42) M ch đi n g m đi n tr  R. Cho dòng đi n xoay chi u  ẽ ầ đ u R s : ơ ớ A. S m pha h n i m t góc  ộ U0 (cid:0) ớ C. Khác pha v i i và có biên đ   ụ ệ ề Câu 43) Trong m ch xoay chi u ch  có t ế ệ A. Làm hi u đi n th  nhanh pha h n dòng đi n m t góc  ế B. Làm hi u đi n th  cùng pha v i dòng đi n. ế ễ C. Làm hi u đi n th  tr  pha h n dòng đi n m t góc  ệ ệ D. Đ  l ch pha c a hi u đi n th  và c ể sai? ọ Câu 44) Ch n phát bi u

ộ ề                                                     ­ 7 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

ầ ả

ữ ộ

ế ứ ệ ệ ệ ạ ộ ơ ờ ỉ

Đi n xoay chi u ạ A. Trong đo n m ch ch  có cu n dây thu n c m kháng, dòng đi n luôn ch m pha h n hi u đi n th  t c th i m t góc 90

0.

0 =

0 (cid:0)

0

ườ ệ ộ ộ ượ ứ ằ B. C ng đ  dòng đi n qua cu n dây đ c tính b ng công th c : I ậ U0L ZL ạ ế ệ ỉ ứ ầ ạ ng đ  dòng đi n và hi u đi n th  hai đ u m ch luôn luôn cùng pha nhau.. ườ ộ ằ ệ ạ ứ ệ ệ (cid:0) U/R ộ ầ ả ệ ế ặ

ệ ệ ộ ộ ệ ệ ầ ầ ả ệ ệ ườ ượ ủ ằ ơ ơ c tính b ng công th c I= U.Lω ệ ề ạ ầ (cid:0) ộ ầ ả ể ỉ ệ ạ ộ ệ .ω t (cid:0) ứ ế ở ể ộ ả  hai đ u cu n c m có bi u (cid:0) φ)(A) trong đó Io và φ đ cượ ệ I 0 cos( ạ (cid:0) U0 cos t ω thì c ườ ệ ứ ạ ở ườ C.Trong đo n m ch ch  ch a đi n tr  R thì c ệ ượ ệ ộ c tính b ng công th c :I D. C ng đ  dòng đi n qua m ch đi n đ ể đúng khi nói v  m ch đi n xoay chi u ch  có cu n dây thu n c m : ề ỉ ề ạ ọ Câu 45) Ch n phát bi u  ệ ủ ệ ỉ ệ ớ ộ  v i hi u đi n th  đ t vào nó. A. C m kháng c a cu n dây t  l ộ ế ữ ậ ầ ả B. Hi u đi n th  gi a hai đ u cu n dây thu n c m kháng ch m pha h n dòng đi n m t góc 90 π/2 ầ ả ộ ế ữ C. Hi u đi n th  gi a hai đ u cu n dây thu n c m kháng nhanh pha h n dòng đi n m t góc  ề ộ ệ ụ D. C ng đ  hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u qua cu n dây đ ộ Câu 46) Trong đo n m ch xoay chi u ch  có cu n dây thu n c m kháng, hi u di n th   th c ứ u (cid:0) ứ i (cid:0) ng đ  dòng đi n đi qua m ch có bi u th c  ị xác đ nh b i các h  th c nào sau đây?

(cid:0) và φ = ­ π/2. A.  I0 = và φ = ­π .   B. I0 (cid:0) và φ = π/2      C. I0 (cid:0) ở U0 Lw (cid:0) U0 Lw và φ = 0.     D. I0 (cid:0) U0 Lw ề (cid:0) U0 Lw ể đúng khi nói v  m ch đi n xoay chi u có t ư ề ạ ổ ậ ệ ề ụ ộ ủ ầ ụ ệ ệ đi n luôn ch m pha so v i dòng đi n qua t ằ ề ụ ệ  đi n ệ π/2. ệ  m t góc  c tính b ng công th c I= U.C. ω ứ ớ ụ ệ ượ  đi n đ ệ ụ ệ  đi n không cho dòng đi n không đ i đi qua, nh ng cho dòng đi n xoay chi u đi qua nó. ệ ườ ả ụ ệ ụ ệ ệ ệ ế đi n có bi u th c (cid:0) (cid:0) ề ể ạ ệ ạ ộ ể  φ)A, trong đó Io và φ đ ượ (cid:0) U0 cos ω t (V) thì ứ u (cid:0) ệ ứ ở ị c xác đ nh b i các h  th c đi n, hi u đi n th  trên t I 0 cos(ω t (cid:0)

(cid:0) và φ = ­ π/2.    D. Io= Uo.C.ω và φ = π/2 ọ Câu 47) Ch n phát bi u  ệ A. t ế ữ B. Hi u đi n th  gi a hai đ u t ộ ệ ụ C. C ng đ  hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u qua t D. C  A, B và C . ỉ ạ Câu 48) Trong đo n m ch xoay chi u ch  có t ứ i (cid:0) ườ c ng đ  dòng đi n qua m ch có bi u th c  ươ ứ t ng  ng nào sau đây? A.I0 (cid:0) U0 Cw (cid:0) và φ = π/2.   B. Io= UoC.ω và φ = 0   C. I0(cid:0) U0 Cw ở ệ

ầ ể ể ệ ế ệ ế ở ứ ệ ệ ở i (cid:0) .ω t (cid:0) φ)V thì bi u th c dòng đi n qua đi n tr  là ề ạ ở  hai đ u đi n tr  có bi u th c ệ ể đúng khi nói v  m ch đi n xoay chi u có đi n tr  R ề ứ u (cid:0) U0cos( I0cosω t

ố ộ ệ ệ ữ ườ ế ệ ụ ượ ứ ệ ể ễ c bi u di n theo công th c U=I/R ệ ệ ầ ở ủ ở ế ằ ề ệ ạ ế ở ầ ạ ạ ạ ộ

=

ệ  hai đ u đo n m ch π/4  so v i dòng đi n ệ ớ π/4  so v i dòng đi n ệ ớ ệ ụ ệ  đi n thì hi u đi n th   ễ B. Tr  pha  ớ D. S m pha  ệ ệ ề ệ ệ ế ể ở (cid:0) ệ ể ạ ộ (cid:0) φ)A, trong đó Io và φ đ ầ I 0 cos(ω.t (cid:0) ọ Câu 49) Ch n phát bi u  ệ A.N u hi u đi n th   A ệ ng đ  dòng đi n và hi u đi n th  hi u d ng đ B. M i liên h  gi a c ệ ở ệ ệ C. Dòng đi n qua đi n tr  và hi u đi n th  hai đ u đi n tr  luôn cùng pha. ệ D. Pha c a dòng đi n qua đi n tr  luôn b ng không. Câu 50) Trong m t đo n m ch xoay chi u ch  có t ớ A. S m pha  ễ C. Tr  pha  ứ Câu 51) Trong đo n m ch đi n xoay chi u ch  có đi n tr  R. Đ t vào hai đ u R m t hi u đi n th  có bi u th c u (cid:0) (cid:0) U0 cos  t ω V thì c ượ c xác ị đ nh b i các h  th c t ỉ π/2 so v i dòng đi n                         ệ ớ π/2 so v i c ộ ớ ườ ng đ  dòng đi n          ặ ệ ạ ỉ ạ ứ i (cid:0) ộ ườ ng đ  dòng đi n đi qua m ch có bi u th c  ệ ứ ươ ứ ng  ng là:

L 2 R1

1, L1và R2, L2 m c n i ti p nhau và đ t vào m t hi u đi n th  xoay chi u có giá tr  hi u

1+U2  là:       A.

L

2

=

(cid:0) và φ =  /2                π và φ = 0 A.I0 (cid:0) (cid:0) và φ = ­ π/2.     B.I0 (cid:0) D.I0  (cid:0) (cid:0) U0 R (cid:0) U0 2R ở L 1 R 2 và φ = 0              C.I0 (cid:0) U0 R ộ ặ ế ệ ề ộ ệ ữ ươ ứ ế ệ ụ ệ ể ệ ng  ng gi a hai cu n R ị ệ ề 1, L1 và R2, L2 Đi u ki n đ  U=U ắ ố ế ộ ệ 1và U2 là hi u đi n th  hi u d ng t

R

L 2 R1

2

L 1 R 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = (cid:0) R1 (cid:0) (cid:0) L2 (cid:0) (cid:0) R2 B. (cid:0) R1R2             D. L1 (cid:0) C. L1L2 (cid:0)

ệ ượ ệ ề ạ ả ọ ng x y ra thì: ấ ớ ộ ụ ệ ệ ạ ạ ạ ộ

3 (cid:0)

ố ế ạ ạ ầ ố ệ ệ ằ  c m L. Khi t n s  dòng đi n qua m ch b ng 1000 Hz thì hi u đi n th  hi u d ng U ộ ng c ng h ạ ụ ộ ở ộ ả  C (đo n AB), và m t cu n c m (đo n BC) có đi n tr ế ệ ụ AB =2V, UBC=  3 V, ườ ệ (cid:0) (cid:0) π ầ ở Câu 52) Hai cu n dây R ọ ụ d ng U. G i U L1 R1 ưở Câu 53) Ch n câu  sai. Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC. Khi hi n t ấ A. U= UR                 B. ZL=ZC                       C. UL=UC=0                    D. Công su t tiêu th  trong m ch l n nh t. ồ Câu 54) Cho m t đo n m ch đi n ABC n i ti p g m m t t ộ ự ả R và đ  t UAC = 1V và c ệ A. Đi n dung c a t ệ ệ ụ ng đ  dòng đi n hi u d ng qua m ch là I=1mA. π         B. Đ  t (cid:0) 0,75/ (H)     C. Đi n tr  thu n R =150 ệ ạ ộ ự ả L (cid:0)  c m ủ ụ C=1/4  (μF) ộ (cid:0) D. C  A, và C . ả

ộ ề                                                     ­ 8 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

ậ ệ ề ệ

ễ ớ

ộ ạ ạ ệ ụ ế ủ

DC Để

AC m t hi u đi n th  không đ i U

ổ ở ộ ầ ệ ế ệ Ở hai đ u m t đi n tr  R có đ t m t hi u đi n th  xoay chi u U ộ ổ ệ ể B. M c n i ti p v i đi n tr  m t t ắ ắ ề ớ ớ ề ệ ệ ệ ệ ớ ớ ệ ầ ố ủ ở ộ ụ ệ ở ộ ệ ệ ế ả  đi n C. ộ ế ề ệ ắ ố ế ắ ố ế ế ầ ả ề ạ ầ ệ ả ả D. Dung kháng gi m và c m kháng tăng. ọ ệ ượ ệ ề ả ộ ng c ng h ả sai: Hi n t (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ị ự ạ ở C. Đi n tr  tăng.           ạ ng trong m ch đi n xoay chi u không phânh nhánh RLC x y ra khi: ạ ệ (cid:0) L/ω2(cid:0) ệ ế ữ ạ ệ ữ ề ầ (cid:0) (cid:0) (cid:0) φ(cid:0) ườ ệ ạ ạ ng đ  dòng đi n trong m ch là: ấ ộ ệ thì:

(cid:0) φu (cid:0) ả ưở ạ ạ ệ ộ ệ ổ ở ộ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ệ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ộ ơ (cid:0) ừ ể ế ả ộ ờ 0 đ n I0 cos ω.t(A) . Trong kho ng th i gian t ể ạ ị ằ ườ ữ ng đ  t c th i có giá tr  b ng 0,5Io vào nh ng th i đi m:

ầ ụ ệ ườ ệ ệ ệ ặ ộ ế u (cid:0) ng đ  dòng đi n ch y qua C là: đi n C thì c (cid:0) U0 cosωt (V) vào hai đ u t

ữ Đi n xoay chi u ệ ạ Câu 55) Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC thì dòng đi n nhanh pha hay ch m pha so v i hi u đi n th  c a đo n m ch ph  thu c vào: A. R và C               B. L và C                       C. L, C và ω D. R, L, C và ω ặ ệ ệ ộ Câu 56)  ệ ặ ở ệ dòng đi n xoay chi u có th  qua đi n tr  và ch n không cho dòng đi n không đ i qua nó ta ph i: ở ộ ụ ệ  đi n C.                     A. M c song song v i đi n tr  m t t ầ ả ộ ở ộ C. M c song song v i đi n tr  m t cu n thu n c m L.      D. M c n i ti p v i đi n tr  m t cu n thu n c m L. ặ ạ Câu 57) Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC. N u tăng t n s  c a hi u đi n th  xoay chi u đ t vào hai đ u m ch thì: A. Dung kháng tăng.    B. C m kháng tăng.            ưở Câu 58) Ch n đáp án  A. cosφ =1     B. C (cid:0) (cid:0) C. UL (cid:0) UC          D. Công su t tiêu th  trong m ch đ t giá tr  c c đ i P = UI ụ ạ Câu 59) Trong m ch đi n xoay chi u không phânh nhánh RLC đ  l ch pha gi a hi u đi n th  gi a hai đ u toàn (cid:0) φi (cid:0) π(cid:0) ộ m ch và c ạ B. M ch có tính c m kháng. A. M ch có tính dung kháng.          ở ạ D. M ch c ng h C. M ch có tính tr  kháng.              ng đi n. ụ ề ạ Câu 60) Trong m ch đi n xoay chi u không phânh nhánh RLC thì t ng tr  Z ph  thu c: A. L, C và ω B. R, L, C         C. R, L, C và ω D. ω , R ề ạ ệ Câu 61) Trong m ch đi n xoay chi u không phânh nhánh RLC thì: π(cid:0) ủ uR và u là π(cid:0) B. uL nhanh h n pha c a i m t góc  ơ ủ A.Đ  l ch pha c a  π(cid:0) π(cid:0) D. uR nhanh h n pha c a i m t góc  ủ ủ ơ ộ C. uC nhanh h n pha c a i m t góc  ứ i (cid:0) ạ ệ ạ Câu 62) Dòng đi n ch y qua m t đo n m ch có bi u th c  ờ ờ ộ ứ 0,01s, c A.  1/400s ; 2/400s                B. 1/500s ;3/500s          C. 1/300s ;2/300s                D. 1/600s  ;5/600s  ạ Câu 63) Đ t hi u đi n th

U0 Cw

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) π(cid:0) (A) v iớ   I0 = (A) v i ớ I0 (cid:0) U0Cω A. i = I0cos(ωt ­ π(cid:0) B. i= I0cos(ωt (cid:0)

U0 Cw ệ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) π(cid:0) . (A) v iớ  I0 = C. i (cid:0) I0 cos(ω.t) (A) v i ớ I0 (cid:0) U0Cω D. i= I0cos(ωt (cid:0)

ặ ề ế ệ ế ề ệ ầ ố ủ

ạ ở ả ả ầ ệ ả . B. Dung kháng tăng. ả D. Dung kháng gi m và c m kháng tăng ộ ạ ầ ặ ệ ầ ả ệ ệ ế ộ

ạ ề ộ ỉ ứ ệ ng đ  dòng đi n i trong m ch là: ạ (cid:0) U0 cos t ω thì c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ườ /2)Aπ /2)Aπ B. i =U0 L ω cos(100 t π (cid:0)

6 /2  (H)       D. L =2/  (H)

ườ ệ ộ ộ ng đ  dòng đi n qua cu n dây là: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) π t(V), thì c ị ố ề ủ

π ậ ưở ệ ế ạ sai? ng đi n trong đo n m ch RLC không phân nhánh, k t lu n nào sau đây  ủ ạ ạ ạ ớ ệ ầ ạ ạ hai đ u đo n m ch. ệ ầ ữ ữ ườ ườ ệ ườ ệ ạ ị ằ ở ệ ệ ủ ụ ệ ủ ệ ạ ầ ệ ề ạ ị ự ạ ế ở ộ ả  đi n và gi a hai đ u cu n c m có giá tr  b ng nhau. ạ ộ c a hi u đi n th  hai đ u m ch đi n ệ ế ệ ượ ớ ườ ứ ằ ạ Câu 64) Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC . N u tăng t n s  c a hi u đi n th  xoay chi u đ t vào hai đ u m ch thì: A. Đi n tr  tăng.                 C. C m kháng gi m.           Câu 65) Cho m ch đi n xoay chi u ch  ch a cu n dây thu n c m L. Đ t vào hai đ u m ch m t hi u đi n th  xoay chi u ề u (cid:0) A. i =U0cos(100 t π (cid:0) (cid:0) π/2)A               D i =U0 /ωL cos(100πt)A C. i =U0 /ωL cos(100πt  (cid:0) ồ ắ ộ ộ Câu 66) M t cu n dây m c vào ngu n xoay chi u u = 200cos100 i = 2 cos(100 tπ  (cid:0)  π(cid:0) ộ ệ ố ự ả  c m L c a cu n dây có tr  s (A). H  s  t π π A. L = 2 /π   (H)                    B. L =1/  (H)                  C. L = ộ Câu 67) Khi có c ng h ộ ệ ụ ệ A. C ng đ  hi u d ng c a dòng đi n trong đo n m ch có giá tr  c c đ i. ạ ệ ộ B. C ng đ  dòng đi n trong đo n m ch cùng pha v i hi u đi n th   ả ụ ệ ế ệ ụ ệ C. Hi u đi n th  hi u d ng gi a hai b n t ộ ệ ụ ạ ạ ủ D.C ng đ  hi u d ng c a dòng đi n trong đo n m ch không ph  thu c vào đi n tr  R c a đo n m ch. Câu 68) M t m ch đi n xoay chi u RLC không phân nhánh . Góc l ch pha φ ạ ộ ị ộ ng đ  dòng đi n đ so v i c c xác đ nh b ng công th c nào sau đây?

Đi n xoay chi u

ộ ề                                                     ­ 9 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c 1

1

1

1

w + L

L

L

R( L

)

C

C

C

C

2R

R

w - w - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) w - w w w A.tg  = φ B. tg  =φ C. tg = φ D. tg =φ w

R ầ Câu 69) Đ t hi u đi n th : ộ ệ ượ ể hi n t ng c ng h ng thì phát bi u nào sau đây là  ầ ệ ế ệ ụ ở A. Hi u đi n th  hi u d ng  ủ ườ ấ ệ C. C ng đ  hi u d ng c a dòng đi n trong m ch đ t giá tr  l n nh t ệ ờ ở ệ C. Hi u đi n th  t c th i  D.C m kháng và dung kháng c a đo n m ch b ng nhau Câu 70) Trong m ch xoay chi u không phân nhánh có RLC thì t ng tr  Z xác đ nh theo công th c:

1

1

1

1

2

2

2

2

2

2

2

2

=

+ w

=

+ w

=

=

ặ ệ ế ệ ạ ạ ở ổ ế u (cid:0) t đi n tr  R không đ i. Khi có (cid:0) U0 sinωt vào hai đ u đo n m ch không phân nhánh, bi ệ ưở ệ ế ệ ụ ở ệ ệ ầ ạ ở ạ hai đ u đi n tr  nh  h n hi u đi n th  hi u d ng hai đ u đo n m ch sai: ỏ ơ ạ ạ ộ ệ ụ ế ứ ệ ị ớ ệ ế ứ ờ ở ệ ầ ầ ạ ạ ớ ệ ở hai đ u đo n m ch cùng pha v i hi u đi n th  t c th i hai đ u đi n tr ả ạ ạ ằ ủ ề ứ ạ ổ ở ị

Z

R

( C

)

Z

R

( L

)

Z

R

( C

)

Z

R

( L

)

L

C

L

- - - w - - w - A. (cid:0) B. C. (cid:0) D . w w w w

C ạ

1

2

2

=

+

ề ề ệ ề ạ Câu 71) Đi u nào sau đây là đúng khi nói v  đo n m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RC ?

Z

R

(

)

C

ở ủ ạ ổ ở ạ A.T ng tr  c a đo n m ch tính b i: w

ệ ệ ệ ế ạ ệ ạ ụ ệ  đi n.

2

2

2

2

2

2

2

2

=

+

+ w

=

=

=

+

+ w

+ w

+

Z

R

(r

L )

Z

+ w (r

r)

R

Z

Z

ắ ố ế ệ ồ ớ ộ ở ộ ự ả ổ ở ủ  c m L. T ng tr  Z c a ứ ạ ằ ạ ớ ơ ầ B.Dòng đi n luôn nhanh pha h n so v i hi u đi n th  hai đ u đo n m ch. ở ệ C.Đi n năng ch  tiêu hao trên đi n tr  mà không tiêu hao trên t D. A, B và C đ u đúng. ệ ộ Câu 72) M t m ch đi n xoay chi u g m R m c n i ti p v i cu n dây có đi n tr  r và đ  t đo n m ch đ ỉ ề ề ạ ượ c tính b ng công th c nào sau đây? 2 - A. C. B. D.

R ộ

L ) ầ ả

1, cu n dây thu n c m có

(R ầ ả ứ

( L) r ( L ) ệ Câu 73) M t m ch đi n xoay chi u g m đi n tr  R, cu n dây thu n c m có đ  t ượ ộ ự ả c xác đ nh b i công th c nào sau đây? đ  t

2  m c n i ti p. T ng tr  Z đ

2

2

2

2

2

2

2

2

2

=

+ w

=

+ w

=

+ w

2 + w

=

+ w

Z

R

Z

R

Z

R

( L )

ề ở ồ ộ ự ả c m L ệ ạ ắ ố ế ộ ở ổ ở ị ộ  c m L

Z

R

+ w ( L 1

L ) 2

+ (L 1

L ) 2

( L ) 1

2

A. B. C. D.

+ (L L ) 2 1 L L1 2 ở

1, t

2  m c n i ti p. T ng tr  Z đ

2

1

2

2

2

2

2

2

2

2

=

+

+

+

=

+

=

+

=

Z

R

(

)

(

)

)

Z

Z

R

R

)

(

Z

R

ệ ề ệ ạ ồ ụ ệ ụ ệ ắ ố ế ổ ở ượ ị đi n C đi n C c xác đ nh ộ ứ Câu 74) M t m ch đi n xoay chi u g m đi n tr  R, t ở b i công th c nào sau đây?

1 C2

2

1 1 1 + ( 2 C C1

2

1 1 + 2 C C1

C1

D. A. B. C. w w w w w

ườ ộ ạ ạ ệ ộ ng đ  dòng (cid:0) U0 cosωt V thì c ạ ạ ạ ệ ủ

ộ ệ ớ ạ ạ ề ườ ệ ớ ng đ  dòng đi n s m pha m t góc φ so v i hi uđi n th   ế ệ ạ ầ ộ ạ ồ ộ ồ ệ ụ ệ φ<  /2). Đo n m ch đó: π ạ ụ ệ  đi n đi n ỉ π ạ ệ B. g m cu n thu n c m và t ộ ở C = 10­2 /5  (F) ớ ụ ệ

ệ ạ . Đ t vào hai đ u đo n m ch m t hi u đi n ộ ầ ầ ườ ệ ạ ộ ệ ế ở ề ế ệ ệ ồ ứ u (cid:0) hai đ u R là 4V. C ng đ  dòng đi n ch y t hi u đi n th ầ ả ầ ầ ả ồ D. g m đi n tr  thu n và cu n thu n c m ố ế ặ  đi n có  (cid:0) 5 2 cos(100πt)V Bi ế ể ị ằ ạ

ệ ệ ệ ệ ầ ế ở ộ ả ầ hai đ u cu n c m L ệ ố ế ế ệ ụ ạ ệ ệ ị ệ ạ ế ở  hai đ u đi n tr  là 40V và hi u đi n th   t hi u đi n th   ạ  hai đ u đo n m ch có giá tr  là:

(cid:0) (cid:0) ặ ầ ạ ộ ầ ả π ớ ườ ệ ể ộ ạ ệ ạ ệ ệ ạ ế  hai đ u đo n m ch tr  pha ầ ố  /4 so v i c , cu n thu n c m có ng đ  dòng đi n thì dung kháng c a t là: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

+ 1 (C C ) 2 1 2 2C C1 2 2 ế u (cid:0) ệ ầ ặ Câu 75) Đ t vào hai đ u đo n m ch không phân nhánh RLC m t hi u đi n th   i = I0 cos(100πt (cid:0) π/6)  . Đo n m ch này luôn có: ạ đi n c a đo n m ch là:  A. ZL=R               B. ZL=ZC                         C. ZL>ZC                      D. ZL

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 1/ (H) , Đ  hi u đi n th   ế ở ể ệ B. 150 (cid:0) ề ệ ủ ụ D. 75 (cid:0) ề ệ ế t R = 140  ạ ạ ắ ố ế ở ủ ổ ọ ườ ầ ố ạ ộ ạ ế t R= 25  ộ C. 125 (cid:0) ,L =1H, C = 25μF,dòng đi n xoay chi u đi qua  ạ ệ ệ ế ầ ng đ  0,5A và t n s  f =50Hz. T ng tr  c a đo n m ch và hi u đi n th  hai đ u m ch là:

ộ ề                                                     ­ 10 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

(cid:0) và 220 V. (cid:0) và 117V.            B. 233 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) và 117 V.            D. 323 (cid:0) ộ ở (cid:0) và 220V.                C. 323 (cid:0) ệ ầ ả , cu n dây thu n c m có (cid:0) 1/10 (H), t π ể ệ ế ầ ụ ệ  đi nC  ạ ạ L (cid:0) ệ ạ ạ ề ầ ạ ắ ế u (cid:0) U0 cos100π.t(V ) . Đ  hi u đi n th  hai đ u đo nm ch ầ ệ ệ ạ ổ ượ ớ ệ ủ ụ ệ ệ c. M c vào hai đ u đo n m ch m t hi u đi n th :   đi n là

π ệ ệ ầ ạ ộ ộ ỉ ể ầ ả L (cid:0) (cid:0) 1/ (H) có bi u th c ứ

ệ ộ ể ệ ạ ề ng đ  dòng đi n trong m ch là:

(cid:0) π/6)A

ầ ả ườ ệ ạ ộ ề u (cid:0) ng đ  dòng đi nch y qua (cid:0) U0 cosωt (V) vào hai cu n dây thu n c m L thì c ộ ạ

ệ Đi n xoay chi u A. 233 (cid:0) Câu 81) Đo n m ch xoay chi ukhong phân nhánh RLC . Đi n tr  10 ộ thay đ i đ ị ế cùng pha v i hi u đi n th  hai đ u R thì giá tr  C c a t A. 10/π(μF)                         B. 100/π(μF)                         C. 1000/π(μF)                   D. 50/π(μF) ạ ế ữ Câu 82) Hi u đi n th  gi a hai đ u m t đo n m ch đi n xoay chi u ch  có cu n thu n c m  :u= 200 2 cos(100πt (cid:0) π/3)(cid:0) (V) Bi u th c c a c ứ ủ ườ (cid:0) π/6)A         B. i = 2 2 cos(100πt (cid:0) π/6)A A. i =2 2 cos(100πt (cid:0) (cid:0) π/6) A         D. i = 2 cos(100πt (cid:0) C. i= 2 2 cos(100πt (cid:0) ệ ế ệ Câu 83) Hi u đi n th  xoay chi u  ứ ể m ch có bi u th c là:

U0 Lw

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cos(ωt(cid:0) cos(ωt(cid:0) cos(ωt )A A. i = U0 cos(ωt  (cid:0) π/2)A       B. i = π/2)A       C.i = π/2)A     (cid:0) D. i=

U0 Lw ề

U0 Lw có bi u th c hi u đi n xoay chi u là u = 100cos(100

(cid:0) (cid:0) ứ ể ệ ể ệ ệ ứ ườ ộ ngđ (cid:0) t+ π/3)V thì bi u th c c ệ

(cid:0) ặ ở ạ ệ ắ ố ế ầ ả L (cid:0) (cid:0) 0,5/ (H) . Đ tvào

ộ ạ ộ ạ ầ ể ộ ạ ứ ủ ườ (cid:0) m c n i ti p v i m t cu n dây thu n c m  ộ ệ ộ ớ (cid:0) Bi u th c c a c ồ ế u= 100 2 cos(100(cid:0) t(cid:0)   /4)Vπ

π ạ ng đ  dòng đi n qua đo n m ch là: (cid:0) 2cos(100πt)A ệ ộ ườ ạ ộ ệ ệ ầ ụ ệ ng đ  dòng đi nch y qua (cid:0) F m t hi u đi n th  u =120cos(100

(cid:0) (cid:0) π ộ ộ ộ ế ệ ệ ệ

π ộ ầ  c m ạ ng đ  dòng đi n ch y qua cu n dây là:

ườ (cid:0) 4) A. B. i = 3cos(100(cid:0) t­ 5(cid:0) (cid:0) π ở ầ ắ ố ế ệ (cid:0) m c n i ti p v i m t t (cid:0) 12) A..   D. i = 3cos(100(cid:0) t­(cid:0) 1000/6 (μF) (cid:0) 12) A ế ệ , hi u đi n th  hai

ạ ớ ộ (cid:0) 12) A.C. i = 3  2  cos(100(cid:0) t+(cid:0) ệ ộ ụ ệ  đi n có đi n dung C = ệ ạ ng đ  dòng đi n ch y qua m ch là:

ườ (cid:0) 12)A.     C. i = 2cos(100(cid:0) t +(cid:0) ạ (cid:0) 12) A.    D. i = 2cos(100(cid:0) t+5(cid:0) (cid:0) 12)A (cid:0) ạ ụ ệ ệ

ệ ạ ạ ụ ệ ầ ả , cu n dây thu n c m có L = 0,318H; t (cid:0) 4)V thì bi u th c c ộ ể đi n có C  ệ ng đ  dòng đi n ch y qua t đi n

(cid:0) (cid:0) ệ ạ ộ (cid:0) 2) A..C. i = 2  2  cos(100(cid:0) t +(cid:0) , cu n dây có đi n tr  20 ệ ệ ế ầ ộ ự ả  c m L=0,636H, t ộ ứ ườ ể ệ ở (cid:0) t­(cid:0) (cid:0) F. Hi u đi n th  hai đ u m ch là : u = 200cos(100 (cid:0) 4) V thì bi u th c c ứ ườ (cid:0) 4) A.. D. i = 2 2 cos100(cid:0) t A.. ụ , có đ  t ng đ  dòngđi n ệ ạ

(cid:0) 2) A. B. i = cos(100(cid:0) t +(cid:0) (cid:0) 2) A.C. i =  2 cos(100(cid:0) t ­(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ớ ệ , m c n i ti p v i m t t (cid:0) 4) A. D. i =  2 cos100(cid:0) t A. ộ ụ ệ ệ ắ ố ế ứ ườ ể ỏ ạ ạ ộ (cid:0) 2/(cid:0) (cid:0) 6)V H i bi u th c c ế  đi n có C= 31,8μF. Hi u đi n th   ư ế  ạ ng đ  dòng đi n ch y qua m ch cód ng nh  th ộ ự ả L (cid:0)  c m  uL =100cos(100(cid:0) t +(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) B. i = 0,5cos(100(cid:0) t +(cid:0) (cid:0) 3)A        C. i= cos(100(cid:0) t +(cid:0) ế (cid:0) 3)A        D. i = cos(100(cid:0) t ­ (cid:0) ố ế ầ ố (cid:0) 3)(cid:0) ệ ề (cid:0) 3)A ờ t t n s  f = 60 Hz và g c th i ố ỉ ệ ộ ọ ề ứ ể ấ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) π(cid:0) )π A (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ố ự ả ườ ệ (cid:0) 9,2cos(120  , c .π t (cid:0) ộ ng đ  dòng

(cid:0) D. i (cid:0)  c m 0,636H m c n i ti p v i m t đi n tr  R= 100 ể ắ ố ế ế ệ ớ ầ ứ ệ ạ ở 2  cos100(cid:0) t (A) thì bi u th c hi u đi n th  hai đ u cu n dây là: ệ

ầ ở Câu 84) Hai đ u đi n tr  R = 50 ạ dòng đi n ch y qua R là : A. i = 2 2 cos(100(cid:0) t+ π/3) A.      B. i = 2cos(100(cid:0) t+ π/3)A.     C. i = 2cos100(cid:0) t A.        D. i = 2 2 cos(100(cid:0) t)A. ệ ạ Câu 85) Cho m t đo n m ch đi n g m đi n tr  R =50  ệ ệ hai đ u đo n m ch m t hi u đi n th :  (cid:0) 2 2 cos(100πt)A             D. i (cid:0) A. i = 2cos(100(cid:0) t(cid:0)  π/2)A    (cid:0) B. i=2 2 cos(100(cid:0) t(cid:0)  π/4)A       C. i (cid:0) (cid:0) t+ π/6)V thì c ế ệ Câu 86) Hai đ u t  đi n có đi n dung 31,8  là:ụ t A. i =1, 2cos(100(cid:0) t­ π/3)A.   B. i = 1,2cos(100(cid:0) t+ 2π/3)A.    C. i = 1,2cos(100(cid:0) t­ 2π/3)A.    D. i = 2cos(100(cid:0) t+ π/6)A. ộ ự ả 0,4/  H. Hai đ u cu n dây có m t hi u đi n th  xoay chi u  ề ở có đ  t Câu 87) Cu n dây có đi n tr  trong 40 u=120 2 cos(100(cid:0) t­ /6)V thì c ệ ộ A i = 3cos(100(cid:0) t+(cid:0) ệ Câu 88) Cho đi n tr  thu n R = 60 2 cos(100(cid:0) t­ /6) V thì c π ầ đ um ch là : u=120 (cid:0) 4) A.   B.i = 2cos(100(cid:0) t­(cid:0) A. i = 2cos(100(cid:0) t +(cid:0) ộ Câu 89) Cho m ch đi n không phân nhánh RLC: R = 50 (cid:0) t+(cid:0) =1000/15π(μF),Hi u đi n th  hai đ u m ch là: u =200cos(100 ệ ế ầ (cid:0) 4) A. B. i = 2  2 cos(100(cid:0) t +(cid:0) A i = 2  2 cos(100(cid:0) t ­(cid:0) ệ Câu 90) Cho m ch đi n không phân nhánh RLC: R = 80 ạ ệ đi n có đi n dung C =31,8 ệ ạ ch y qua m ch đi n là: A i =  2 cos(100(cid:0) t ­(cid:0) ầ ả ộ ộ Câu 91) M t cu n dây thu n c m, có đ  t ạ ộ ầ ữ gi a hai đ u cu n dây có d ng  nào? A. i=0,5cos(100(cid:0) t ­ (cid:0) ộ Câu 92) M t dòng đi n xoay chi u qua m t ampek  xoay chi u có s  ch  4,6 A. Bi ệ ị ớ ạ gian t = 0 ch n sao cho dòng đi n có giá tr  l n nh t. Bi u th c dòng đi n có d ng nào sau đây? /2)π A      B. i (cid:0) A. i = 4,6cos(120πt (cid:0) (cid:0) 6,5 cos(120π t)A      C. i = 6,5cos(120  tπ (cid:0) ở ệ ộ ộ Câu 93) Cu n dây có đi n tr  50 có h  s  t ạ ộ đi n ch y qua m ch: i =  A. u =50 34 cos(100(cid:0) t +37π/180) V .         B. u = 250 2  cos(100(cid:0) t +53π/180) V . C. u =50cos(100(cid:0) t +53π/180) V .               D. u =50 34 cos(100(cid:0) t+76) V .

(cid:0) π ộ ở ườ

ữ ệ

ộ ự ả c m1,2/  H . C ng đ  dòng đi n ch y qua (cid:0) ghép n i ti p v i m t cu n dây thu n c m có đ  t ộ π ạ ạ ầ ộ ế ớ ệ ố ế 2  cos(100(cid:0) t – /3)A thì hi u đi n th  hai đ u m ch là: ệ π

π π/180)V (cid:0) ạ ầ ả đi n có C= π ộ ế ệ ể ệ ể ụ ệ , cu n dây thu n c m có L =0,318H, t ệ ứ ộ ạ ng đ  dòng đi n ch y qua m ch là: i = 100/2π(μF) 2 cos(100(cid:0) t+ /4) A thì bi u th c hi u đi n th  hai đ u  ầ

D

L

C

A

B

AD = 200 2 cos (100  t + /6)V

π π (cid:0) t ­ /4) V C. u =200cos(100(cid:0) t) V.   D. u =200cos(100(cid:0) t + /4) Vπ ạ ế π π

ể π π C. 200 2 cos (100  t – /3)V       D. 200 cos (100  t + /3)V ế π π t R = 40 π π Ω; L =3/5πH và C= 100/π(μF ); uBD = 80 cos (100 πt –π/3)V ể ứ AB có d ngạ

ệ ạ ạ ạ ồ Ω, L=2/π(H) và C=100/π (μF) Dòng đi n qua m ch có d ng i (cid:0) 2cos(100πt)A. ố ế ạ ệ ệ ế ầ

2 cos (100π t – /4)V

π π (cid:0) (cid:0) π ệ ạ , cu n dây có đi n tr  10 , có L=1,5/  (H), t ầ ệ ở ệ ườ ạ ạ ộ D. 200 2 cos (100π t + /4)Vπ ệ ụ ệ  đi n có đi n dung C   ệ ạ /3) A thì hi u đi n hai đ u m ch đi n là: (cid:0)

(cid:0) (cid:0) ạ ộ ồ ộ , cu n dây thu n c m có đ  t ộ ự ả L (cid:0)  c m ạ ệ ề ể ệ ầ ạ (cid:0) 500/ (π (cid:0) F)   ạ ạ (cid:0) 1/10 (H) và t C(cid:0) π ụ ệ  đi n có  (cid:0) 2 cos(100πt)A . Hi u đi n thé  ở ệ  hai đ u đo n m ch ắ ố ế ứ ể (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) V (cid:0) C. u (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 20cos(100πt)V      D. u= 20 2 cos(100 tπ (cid:0) ả ộ (cid:0) (cid:0) B. u= 20cos(100 tπ (cid:0)  π(cid:0) ộ ụ ệ ầ đi n C có dung kháng 100  ể ộ ả ạ ế ạ ứ ể ệ (cid:0) V(cid:0) ồ i hai đ u cu n c m có bi u th c π(cid:0) (cid:0) m c n i ắ ố ế ở . Bi u th c hi u đi n th (cid:0) và m t cu n dây có c m kháng 200  /6)Vπ ệ ầ    hai đ u ộ ứ uL = 100cos(100πt (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) π π /6)V /6)Vπ /3)V (cid:0) C.uc= 50cos(100 tπ (cid:0) (cid:0) D.uC= 50cos(100 tπ (cid:0) B.uc= 50cos(100 tπ (cid:0)

ề                                                     ­ 11 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ Đi n xoay chi u ạ ầ ả ệ ộ Câu 94) M t đi n tr  50 m ch: i =2 A. u =260 2 cos(100(cid:0) t­  /3­67,4 π/180) V .         B. u =260cos(100(cid:0) t +67,4π/180) V C. u =260 2 cos(100(cid:0) t ­67,4π/180) V .                D. u =260 2 cos(100(cid:0) t­  /3+67,4 ệ Câu 95) Cho m ch đi n không phân nhánh RLC: R =100 ể ạ ứ ườ ứ .Bi u th c bi u th c c ạ m ch là: A. u =100cos(100(cid:0) t+ /2) V .  B. u =200cos(100 ẽ ư Câu 96) M ch RLC nh  hình v  :  π(H) , Bi t Đ: 100V – 100W ; L =1/ π C = 50/ (μF), u ứ AB có d ngạ Bi u th c u π π A. 200 2 cos (100  t + /4)V    B. 200 cos (100  t – /4)V     ạ Câu 97) M ch RLC không phân nhánh, bi Bi u th c u A. 80 2 cos (100 πt +π/4)V        B. 80 cos(100πt –π/4)V     C. 80 2 cos (100 πt –π/12)V      D. 80 cos (100 πt +π/12)V Câu 98) M ch RLC n i ti p g m: R =100  Hi u đi n th  2 đ u m ch là: π t – /4)V    C. 200 A. 200cos (100π t + /4)V    B. 200 cos (100 π ộ ệ Câu 99) Cho m ch đi n không phân nhánh RLC: R = 40 (cid:0) t ­  = 15,9(cid:0) F. C ng đ  dòng đi n ch y qua m ch là: i = 4cos(100 π ệ A. u =200 2 cos(100(cid:0) t ­7 π/12) V        .B. u =200 2 cos(100(cid:0) ­ π /12) V C. u =200 2 cos(100(cid:0) t+ π /4) V.           D. u = 200cos(100(cid:0) t ­ π /12) V. ầ ả Câu 100) M t đo n m ch g m R = 10  ứ i (cid:0) m c n i ti p. Dòng đi n xoay chi u trong m ch có bi u th c  có bi u th c nào sau đây? A. u= 20 2 cos(100 tπ (cid:0)  π(cid:0) ạ ộ Câu 101) M t đo n m ch g m m t t ệ ế ệ ti p nhau. Hi u đi n th  t ư ế ạ ụ ệ t  đi n có d ng nh  th  nào? A.uC =50 2  cos(100 tπ (cid:0)

(cid:0) (cid:0) /6)Vπ (cid:0) ớ ụ ệ ệ ế ở ộ ệ đi n có đi n dung C, hi u đi nth  hai

2 cos100(cid:0) t(V) .Khi hi u đi n th  hi u d ng hai đ u cu n dây là 50

3/7  (π F)                     B. C = 7 10­3 /π (F)  .               C. C =10

C 1

C 2

L , R 2

R 1

A

B

E

2 là: (cid:0) 30 π (F)                 (cid:0) B. C2 (cid:0)

(cid:0) đ  t ộ ự ả ệ c m 2/5 ế ệ ụ (π H) m c n i ti p v i t ắ ố ế ộ ủ ụ ệ ạ ệ  đi n là : (cid:0) (cid:0) ệ ệ 2 V thì đi n dung c a t ị ộ ầ 5 /7π (F)                 D. M t giá tr  khác ạ ẽ (cid:0) t Rế 1=4 (cid:0) , (cid:0) ,L (cid:0) ư ệ , C1 = 10­2/8π (F) (cid:0) (cid:0) 1/π (H) , f= 50Hz.  ế ị 2 đ  hi u đi n th ể ệ ệ EB. Giá tr  Cị (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 300 π (F)                 C.  C (cid:0) 000/3π (μF)             (cid:0) D. C (cid:0) 100/3 π(μF) ạ

C

L

R

ầ π(μF),

B

ả ữ AM và

M

ế ầ

ổ ầ ầ Câu 102)Cho cu n dây có đi n tr  trong 30 ệ ầ đ u m ch là: u= 60 A . C =10 Câu 103) Cho m ch đi n nh  hình v  :  Bi R2=100 (cid:0) ổ Thay đ i giá tr  C UAE cùng pha v i Uớ A. C = (cid:0) Câu 104) M ch RLC:  R = 50 Ω, L =1/2π( H), f = 50 Hz. Lúc đ u C =100/ ệ ệ sau đó ta gi m đi n dung C.Góc l ch pha gi a u ả uAB    lúc đ u và lúc sau có k t qu :  π /4 rad và tăng d n ầ A. π /2 rad và không đ i          B.  π /2 rad và d n tăng C. π /2 rad và gi m d n           D. ả

ề                                                     ­ 12 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ Ω, L =15/10 π (H) và C=100/ π (μF) , uAB =100 2 cos100π tVNhi t ệ ệ

ế ữ ở ỏ ệ ế t: R = 50  ứ ể ng t a ra trên đi n tr  trong 2 phút và bi u th c hi u đi n th  gi a 2 đ u t (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) V ầ ụ ệ  đi n là:  π(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) V ệ (cid:0) π(cid:0) (cid:0) V           B. 12KJ và    u =200 cos(100π t (cid:0) (cid:0) π/4) V            D. 12J    và    u =200 2 cos(100π t (cid:0)  3π(cid:0) ư

R

C

B

M

A

C

ấ ệ ạ ở ấ ớ ẽ AB = 120 2 cos100 πtV  Dùng vôn k  ế ỉ ạ ứ MB có d ng :

R

L , R 0

A

B

M

ạ ế ẽ ệ ư Ω,

0 và hi u đi n th  t c th i u

ệ ệ ệ ệ ế ứ ế ự ạ ờ AB cógiá tr  :ị

ạ ệ π(H)Dòng đi n qua m ch có d ng i= 2cos100  Ω, cu n dây thu n c m, L =1/2 ạ ầ ả ể ầ ạ ệ ế ủ ứ ườ ạ ằ ệ ụ ộ ộ ệ ụ πt(A).  ng đ  hi u d ng qua m ch tăng lên 2 l n. Đi n d ng C và bi u th c i c a dòng đi n sau khi ố ế  C thì c ị

L

C

R

M

A

B

(cid:0) 100/π (μF) và  i = 2 2 cos (100 πt +3π/4)A (cid:0) 50/π (μF) và  i = 2cos (100 πt –π/4)A ạ ư

ớ ệ

AB = 200 cos 100 πtVCu n dây

C

R

L

A

B

M

(cid:0) 25 3 /π (μF )          B. R= 100 Ω và C (cid:0) (cid:0) 25 3 /π  (μF)            D. R= 50 Ω và C (cid:0) (cid:0) 50 3 /π(μF) (cid:0) 50 3 /π(μF) ộ ầ ả ắ Ω M c vào MB 1 ampe k  có ấ ỉ ư ẽ ộ ự ả  c m L; R = 100  ấ ầ ử ệ ụ ả ị  c m L và đi n dung C có giá tr

3 /8π ( F)Khi hi u đi n

(cid:0) (cid:0) ệ ộ ở ệ ệ π (H) m c n i ti p v i t ắ ố ế đi n có C =10 c m2/5

ớ ụ ệ ộ ế ệ ụ ầ ụ ệ ế ầ ạ đi n và cu n dây là (cid:0) đ  t ộ ự ả 2 cos100(cid:0) t(V thì hi u đi n th  hi u d ng hai đ u t ệ ệ

R

C

L , r

ư ạ

B

A

ớ ơ

V 2

V 1

3 /3 π (F)

ẽ AB = 80 2 cos 100 πtV  ỉ rL s m pha h n i 1  2 V , V1 ch  50V u ệ ộ ự ả (cid:0) (cid:0)

R ' , L '

R , L

N

B

A

(cid:0) ấ ả ề ị  c m L và đi n dung C có giá tr 3 /6 π (F)             B.3/10 π (H) và 10 3 /3 π (F)         D. T t c  đ u sai

AB = 80 2 cos 100πt(V)  R = 160 Ω,

AB = UAN + UNB

V

AN = 20V. Bi ộ ự ả

ế ằ ệ ở t r ng U ị  c m L’ có giá tr

R 1

R 2

C

M

A

L

B

ệ ụ ố ế ế ạ ơ ị Ω, L=2/π(H),f = 50 Hz. Bi t i nhanh pha h n u 1 góc π/4 rad. Đi n d ng C có giá tr ấ ả ề ư ạ

ễ ơ

Đi n xoay chi u Câu 105) M ch RLC không phân nhánh, bi ượ l A. 12J   và  u =   200cos(100π t (cid:0) C. 12 KJ và  u = 200cos(100π t (cid:0) Câu 106) M ch nh  hình v   u ữ có đi n tr  r t l n đo gi a A và M thì th y nó ch  120V,  AB  π /2  Bi u th c u  và uAM nhanh phah n uơ ể A.120  2 cos (100 πt + π /2)V        B.240 cos (100 πt – π /4)V      C.120  2 cos (100 πt + π /4)V         D.240 cos (100 πt – π /2)V ề Câu 107) M ch đi n xoay chi u nh  hình v  :  .Bi t R = 50  R0 = 125 Ω, L = 0,639H, C =200/π(μF), I = 0,8A uAM = Uo cos 100 πtV; uMB = 200 2 cos (100 πt +7π/12)V  Hi u đi n th  c c đ i U A. U0 = 80V và uAB = 261 2 cos (100 πt + 1,68)V           B. U0 = 80  2  và uAB = 261 cos (100 πt + 1,68)V C. U0 = 80V và uAB = 185  2  cos (100 πt – 1,68)V          D. U0 = 80 2 và uAB = 185 2 cos (100 πt – 1,54)V Câu 108) M ch RL n i ti p có R = 50 ụ N u thay R b ng t ở thay R b i C có giá tr A. C (cid:0) (cid:0) 50/π (μF) và  i = 2 2 cos(100 πt +3π/4)A              B. C (cid:0) (cid:0) 100/π (μF) và  i = 4cos (100 πt+3π/4)A                 D. C (cid:0) C. C (cid:0) ẽ Câu 109) M ch RLC nh  hình v :  t uế AB = 100 2 cos100 πtV ; I = 0,5A  uAM s m pha  Bi π/6 rad, uAB s m pha h n u MB  π/6 rad  Đi n tr   h n i ơ ở ơ ớ ị ệ ụ ầ thu n Rvà đi n d ng C có giá tr A. R= 200 Ω và C (cid:0) C. R= 100 Ω và C (cid:0) ạ Câu 110) Cho m ch nh  hình v  :   u ế thu n c m và có đ  t ế RA = 0 thì nó ch  1 A L y ampe k  ra thì công su t tiêu th  gi m đi  ộ ự ả ớ phân n a so v i lúc đ u Đ  t A. 0,87H và 100/π (μF)          B. 0,78H và 100/π(μF)  C. 0,718H và  100/π(μF)   D. 0,87H và  50/π(μF) Câu 111) Cho cu n dây có đi n tr  trong 30 th  hai đ u m ch là: 60 A. 96 2 V và 60 2 V.                  B. 60 2 V và 96 2 V.                     C. 60 và 96V.                      D. 96V và 60V. ệ Câu 112) M ch đi n nh  hình v  :u R = 100 Ω, V2 ch  30ỉ góc π /4(rad) Đ  t A.3/5 π (H) và10 C.3/ π (H) và  3 .10 ư ạ Câu 113) M ch nh  hình v  : u ZL = 60 ΩVôn k  ch  U ế ỉ ầ Đi n tr  thu n R’ và đ  t A. R’ = 160 (Ω); L’ =1/2π H        B. R’ = 160/3 (Ω); L’ =1/3π H C. R’ = 160 (Ω); L’ =1/5π H        D. R’ = 160/3 (Ω); L’ =1/5π H Câu 114M ch RLC n i ti p có R =100 A. 100/π(μF)           B.50/π(μF)               C.100/3π(μF)          D. T t c  đ u sai AB = 120V ; L = 3 /π(H)  ẽ Câu 115) M ch nh  hình v : U ω = 100 π (rad/s) R1 = 200 Ω ,UMB = 60V và tr  pha h n u

AB 600.

Đi n xoay chi u

ộ ề                                                     ­ 13 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

2 và đi n dung C có giá tr

C

ị ầ ệ ệ

ạ ẽ ư

A

R

R o , L

B

ộ ở ệ φAN = 0,8 ,i = 2 2 cos100 πt(V) ị ổ ầ

N

C

Ω Ω B. 45

B

L

R

A

N

V

V 1

Ω                   D. 25  π AB = 100 2 cos 100 t(V) C. 35  ư ố ỉ

C

L

B

R

A

M

ư ạ

R o ; L

N

R ,

B

A

ệ ế R có giá tr :ị

V

V 1

ư ỉ 2 ch  10V. ạ ở ệ π

ệ ạ

ẽ AB = 300 cos 100πt (V) .  ệ ụ ộ ở

ộ ự ả ộ ở Đi n tr  thu n R A. R2 = 200 Ω và C =100 3 /4π(μF)       B. R2 = 200 3 Ω và C =50/ π(μF)  C. R2 = 100 3 Ω và C =100/4π(μF)       D. R2 = 100 3 Ω và C =50/π(μF) Câu 116Cho m ch nh  hình v : cos UAN = 80V; UAB =150V;UNB =170V. Các đi n tr  thu n có giá tr  t ng c ng là Ω A. 55  ẽ ạ Câu 117) Cho m ch nh  hình v :  u ố ỉ 2 là:           1 là 60V ; S  ch  V S  ch  V  A.90V              B. 80V                C.70V                     D. 60V ạ ẽ ệ Câu 118) Cho đo n m ch đi n nh  hình v , tUế AB = 50V,  ầ ả Cho bi ộ trong đó L là cu n thu n c m.  ệ UAM=50V, UMB=60V. Hi u đi n th  U A. 50 V             B. 40 V                 C. 30 V                 D. 20 V ẽ ạ Câu 119) Cho m ch nh  hình v :  uAB = 80 cos 100 πt(V); V1 ch  50V;V ỉ ệ ố ấ ủ ế ấ ớ  Đi n tr  các vôn k  r t l n.H  s  công su t c a m ch là π A.  /4 (rad)     B.­  /4 (rad)     C. 2 /2      D. 3 /2    ư Câu 120) Cho m ch đi n nh  hình v  u ầ UMB = 50 10 (V).Công su t tiêu th  trên cu n dây là 100W.Đi n tr  thu n  và đ  t ấ  c m c a cu n là :

1

ấ ả ề ) và Ω ) và Ω A.  25 ( B.  75 ( C. 50 ( D.T t c  đ u sai ) và Ω p

ư

1 2p ẽ AB = 200 2  cos 100πt (V)   ampe k  chế ỉ

- -

ấ ả ề F           C. F      B. A. F            D. T t c  đ u sai p p p ệ 310 3 5 ủ 3 4p ệ ạ Câu121 )Cho m ch đi n nh  hình v  u ủ ụ ị  có giá tr                  2A.Đi n dung c a t 210 100 m 3 5 ệ ạ ư

ệ ẽ AB = 200 3  cos 100πt (V)  ế FB có giá tr  ị

ư ạ ẽ AB = 150 cos 100πt V, UAM = 85V, ấ ạ ở ầ ủ Ω ấ ả ề Câu 122) Cho m ch đi n nh  hình v  u ệ UAE = 50 6 (V) ;UEB = 100 2 .Hi u đi n th  U A. 200 3 (V)       B. 100 3        C. 50 3 V                    D. 50 6 V  Câu 123) M ch nh  hình v : u ụ ộ UMB = 35V.  Cu n dây tiêu th  công su t 40W.  ện tr  thu n c a m ch AB là ổ T ng đi Ω Ω            B. 40                 A. 35 C. 75                    D. T t c  đ u sai

4

10

3 ố

ạ ư ầ ả ẽ π MP =170cos100 tV; ầ ở ộ ự ả π ấ ả ề ị  c m có giá tr Ω) và 0,115H                    D. T t c  đ u sai ộ Câu 124) M ch nh  hình v :Cu n dây thu n c m.u π/4so v i uớ MP. Đi n tr  thu n và đ  t ệ ớ  UC = 265V ; I = 0,5A và s m pha  A. 170 (Ω) và 1,15H          B. 170 2 (Ω) và1/  (H  )           C. 170 ( - (cid:0) (cid:0) (cid:0) ư ẽ ạ ế t C = ;  RV  (cid:0) , Câu 125) M ch nh  hình v : Bi p

ế π ầ ở c m L có giá tr ấ ả ề

ỉ ẽ MP = 100 2 cos 100 t (V)            ộ ệ 1 ch  125 V.Đ  l ch pha gi a u π π π π ữ MN và uMP là  ộ uAB = 200 2 cos (100πt –π/6)V. S  ch  2 v n k  là b ng nhau và uAM        ằ ố ỉ ị ộ ự ả ệ ớ MB 2 /3 (rad). Đi n tr  thu n R và đ  t ệ l ch pha so v i u A. R = 150 Ω và L = 3 /2π(H)        B. R = 50 Ω và L = 3 /2π(H)     C. R = 150 Ω và L =1/(π)H     D. T t c  đ u sai Câu 126) M ch nh  hình v  u V2 ch  75 V ; V A. ư ỉ  /4 (rad)         B. /2 (rad)           D.M t giá tr  khác /3 (rad) C. - π ư ạ Câu 127) M ch nh  hình v  u ẽ AB = 220 2 cos 100 t (V) ; C = p ị 310 3

ộ ề                                                     ­ 14 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

ỉ ế ấ ớ ệ ở

Đi n xoay chi u ỉ V2 ch  220

1

ấ ả ề ) và Ω ) và Ω ) và Ω H            D.T t c  đ u sai H          C. 10  3 ( H     B. 10  3 ( A. 20  3 ( p ị 3  (V) ;V1 ch  220(V) .Đi n tr  các vôn k  r t l n.R và L có giá tr   1 5p

1 5p

ệ ạ ẽ AB = 100 2 cos 100 t (V) ; K đóng dòng đi n qua R có giá tr  hi u d ng π ơ ầ ị ệ ụ ệ π ị ệ ụ ư ở ệ 3 (A) và l ch pha  ộ ự ớ AB .K m  ,dòng đi n qua R có giá tr  hi u d ng 1,5(A) và nhanh pha h n u ở AB góc  /6.Đi n tr  thu n R và đ  t

Câu 128) M ch nh  hình v  u π ệ /3 so v i u ả c m L có  ị giá tr  là (đáp án A)

ị Ω ;

ỉ ề ượ ể ạ ễ ưở ẽ AB  n đ nh và f = 50 Hz R= 60  ơ ố ỉ ng. S  ch ổ ỉ ­ K đóng V1 ch  170V và u MN tr  pha h n  ộ c đi u ch nh đ  m ch c ng h ầ ượ ắ t là

ị ư ộ (cid:0) 0 , cu n dây thu n c m­ φu (cid:0) ấ ả ề ổ ẽ AB  n đ nh

đ = 4 cos (100 πt + π /3)A. Đ  t

3/3π(F)

m = 4 2 cos(100πt ­ π /6)A T ng tr  có giá tr  30  ị  c m L và đi n dung C có giá tr 3 /3π(F)    D.1/π (H) và 10

2 /45 π (F)     B.3/π H và 10

ầ ả ở ạ ị Ω ­ Khi K đóng, dòng đi nệ ộ ự ả ổ ệ ạ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ề ấ ủ ệ ố ả ệ ấ ụ ủ ệ ớ

ể ệ ố ệ ố ệ ố ệ ệ ổ ụ ủ ủ ệ ố ấ ấ ấ ứ ớ ớ ạ ấ ấ ể ủ ệ ề ấ ạ

ư ạ Câu 129) Cho m ch nh  hình v  U L = 4/5π (H) RV1 = Rv2 = (cid:0) uAB π/4(rad)­ K ng t, C đ V1 và V2    l n l A. 170 2 (V)và 212,5(V)          B. 170 và 212,5V           C. 170 2 và 100V              D. T t c  đ u sai ạ Câu 130) Cho m ch nh  hình v  U ệ ở Khi K m , dòng đi n qua m ch là: i ạ qua m ch có d ng :i 4/ π(F)    C.3/10π (H) và 10 A.3/10π H và 10 ể sai khi nói v  ý nghĩa c a h  s  công su t : ọ Câu 131) Ch n phát bi u  ệ ố ả ử ụ ệ A. Đ  tăng hi u qu  s  d ng đi n năng, chúng ta ph i tìm cách nâng cao h  s  công su t. ấ ớ ạ B. H  s  công su t càng l n thì khi U,I không đ i công su t tiêu th  c a m ch đi n càng l n. ạ ớ C. H  s  công su t càng l n thì công su t tiêu th  c a m ch đi n càng l n. ạ ớ D. H  s  công su t càng l n thì công su t hao phí c a m ch đi n càng l n. ắ ố ế Câu 132) Công th c nào sau đây dùng đ  tính h  s  công su t k c a đo n m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p nhau ?

ộ ạ ư ộ ệ ắ ạ ủ ượ i đ ắ c m c vào m ng đi n AC 110V­50Hz.Khi m c ạ ấ c coi nh  m t đo n m ch có đi n tr  R đ ả ể ả ể ả D. Có th  tăng, có th  gi m. ụ ệ ệ ề ấ ả ạ ộ ộ ệ ả ở

đáp án B ở ệ ượ ủ ệ ủ i: t c a bàn  ổ C. Không đ i.                    t trong m t m ch đi n xoay chi u ph  thu c vào C. Đi n tr .                        ệ ố ạ π f  LC  = 1. N u cho R tăng 2 l n thì h  s  công su t c a m ch: ầ ấ ỳ ả ở ổ D. T ng tr . ấ ủ C. Không đ i                    D. Tăng b t k ầ ấ ề ạ ồ

Câu 133) M t bàn  ạ nó vào m ng AC 110V – 60Hz thì công su t to  nhi A. Tăng lên.                        B. Gi m đi.                        Câu 134) Công su t to  nhi : A. Dung kháng.                 B. C m kháng.                  ạ ế ố ế Câu 135) M ch RLC n i ti p có 2  ổ ầ A. Tăng 2 l n                      B. Gi m 2 l n                     ọ ệ ả ờ sai. Công su t tiêu th  trong m ch đi n xoay chi u g m RLC không phân nhánh. Câu 136) Ch n câu tr  l i  ờ ấ ứ A. Là công su t t c th i. ụ B. Là P=UIcosφ

ề                                                     ­ 15 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ ộ

ỉ ọ ạ ấ ệ φ =1 khi và ch  khi:

ọ ạ ạ ấ ủ i   1/  C                      i ả ờ sai. Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC, h  s  công su t c a m ch là:

ả ờ sai. Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC v i cos ề ớ B. P= U.I                        C. Z = R                           D. U (cid:0) UR ệ ề (cid:0) P/UI               C .cosφ (cid:0) ở ạ ệ ứ ệ ố ấ ủ c tính b i công th c:

(cid:0) R/Z                  B  cosφ (cid:0) ộ (cid:0) R/Z                    B.cosφ (cid:0) ọ ạ ấ (cid:0) Z/R ượ (cid:0) R.Z ạ (cid:0) ZC /Z              C.cosφ (cid:0) ề sai: ấ ủ ụ ủ ấ ủ ơ ả ụ ầ ớ ấ ụ ậ ạ ấ ạ ạ ề ệ ế ụ

ỏ ầ ấ ụ ộ ỏ ấ ệ ụ ộ ụ ầ ớ  c m L tiêu th  m t ph n nh  công su t. ầ

2 cos (100 πt + π /6)A Đi n l

ủ ệ ế ệ ượ ẳ t di n,th ng c a ng qua ti ẫ ố ế ỳ ể ừ ạ t tiêu là ạ ệ ệ  lúc dòng đi n tri

(cid:0) (cid:0) ồ ạ ệ , L, C n i ti p. ố ế Công (cid:0) 4 2 cos tω  (A) qua 1 đo n m ch AB g m R = 20  ạ ấ ượ ượ ế t c vì không bi t L,C

ế ề ệ ắ ồ ở ở ấ ớ ệ ố ộ ả ạ ả ạ ở ồ ị ươ ứ ng  ng là 100V, 100V, 173,2V. Suy ra h  s  công ộ ả ộ ả ầ ấ ủ

ầ ả ữ ệ ệ ề ạ ộ (cid:0) (cid:0) ạ ầ ố ệ ụ ủ ạ ạ ở ộ ế , UR =100V, Ur=20V. Công su t tiêu th  c a m ch đó là:

ệ ệ ạ ặ

ớ ấ ệ ầ ằ ỗ ế u (cid:0) 100cos(100πt)V vào hai đ u đo n m ch RLC không phân nhánh v i R,C không ạ ầ ụ ủ ầ ử  R, L, C b ng nhau. Công su t tiêu th  c a  hai đ u m i ph n t

AM =40V, UMB=20 2 V, UAB=20 2 V. ạ

ố ế ệ ệ ộ (cid:0) (cid:0) ớ ượ ố c n i vào m t m ng đi n xoay chi u 220V­50Hz n i ti p v i ệ ở ề ệ ở ộ ộ ộ ở (cid:0) 3/10 (H) và đi n tr  r = 5 ạ ng đ  dòng đi n qua m ch là 4,4A. Đi n tr  R ạ ế ườ t c ộ . Bi ạ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) , 587,9W , 774,4W                  D. 45(cid:0) ư ệ ạ

t Uế ệ ố ấ ủ ị

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ạ ngứ , ZC = 9 (cid:0) ị ế t các giá tr  R = 25  ạ ề ầ ố ệ ế ị ằ ả ổ ộ ưở ủ ị

ưở ả ề ặ ng. ạ ố ế ạ ạ ộ ộ ệ ế L(cid:0) t (cid:0) 1/π(H) , C (cid:0) (cid:0) 1000/4π(μF) . Đ t vào hai đ u đo n m ch m t hi u

ổ ượ ể ườ ệ ụ ệ ạ ộ ớ ng đ  dòng đi n hi u d ng trong m ch c. Thay R đ  c ọ

Đi n xoay chi u C. Là P=RI2                                D. Là công su t trung bình trong m t chu kì Câu 137) Ch n câu tr  l A.  L =ω ω ệ ố Câu 138) Ch n câu tr  l A.cosφ (cid:0) (cid:0) R/I2Z                    D. cosφ (cid:0) ề ạ Câu 139) H  s  công su t c a m t đo n m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC đ (cid:0) ZL/Z                      D. cosφ (cid:0) A.cosφ (cid:0) ạ ệ Câu 140) Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC, công su t tiêu th  c a đo n m ch là P. Ch n câu  ụ ộ B. L tiêu th  m t ít công su t c a P. A. R tiêu th  ph n l n công su t c a P.                     C. C tiêu th  công su t ít h n L.                                D. C  câu A, B . Câu 141) Cho m ch đi n xoay chi u không phân nhánhRLC, công su t tiêu th  trên đo n m ch là P. K t lu n nào sau đây là không đúng? ệ ở A. Đi n tr  R tiêu th  ph n l n công su t. ộ ấ ộ ự ả B. Cu n dây có đ  t ụ ệ  đi n có đi n dung C tiêu th  m t ph n nh  công su t. C. t ả D. C  C và B . ạ Câu 142) M ch RLC n i ti p, dòng đi n qua m ch có d ng: i =  ệ dây d n trong 1/4 chu k , k  t A.1/100(C)            B.1/150(C)                           C.1/200(C)                           D. 2 /300(C) ề i (cid:0) ộ Câu 143) M t dòng đi n xoay chi u  ạ ằ ạ ụ ủ su t tiêu th  c a đo n m ch AB b ng: ế ω          B. Không tính đ A. Không tính đ c vì không bi ằ C. A, B đúng                                                D. B ng 320 W ắ ố ế ớ Câu 144) M c n i ti p R v i cu n c m L có R 0 r i m c vào ngu n xoay chi u. Dùng vôn k  có đi n tr  r t l n đo U  ệ hai đ u cu n c m, đi n tr  và c  đo n m ch ta có các giá tr  t su t c a cu n c m là A. 0,5                             B. 0,707                             C. 0,866                               D. 0,6 ế ệ ụ t hi u đi n th  hi u d ng gi a hai Câu 145) Cho m t đo n m ch đi n xoay chi u RL, cu n dây không thu n c m. bi ạ ấ ệ ầ đ u đo n m ch là 200V, t n s  50 Hz, đi n tr  50  A. 60 W                         B. 120W                              C. 240W                             D. 480W ộ Câu 146) Đ t m t hi u đi n th   L(cid:0) (cid:0) 1/ (H) . Khi đó hi u đi n th  hi u d ng  π ế ệ ụ ở ệ ổ đ i và  ạ ạ đo n m ch là: A. 350W                           B. 50W                              C. 100W                             D. 250W Câu 147) M t bóng đen nong sang co đi n tr  R đ ộ ự ả L (cid:0) π ệ  c m  m t cu n dây có đ  t ạ ụ ủ ấ và công su t tiêu th  c a đo n m ch là: , 720,5W            C. 35 (cid:0) A. 20 (cid:0) , 612,8W               B. 30 (cid:0) ẽ Câu 148) Cho m ch đi n nh  hình v .  Bi H  s  công su t c a m ch có giá tr  là: A. 2 /2        B.  3 /2       C. 2          D.  3 , ZL=16 (cid:0) Câu 149) Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC . Bi ệ ớ ầ ố ng đi n. Ta có: v i t n s  f. Thay đ i f đ n khi t n s  có giá tr  b ng fo thì trong m ch x y ra c ng h ệ ộ A. fo>f                 B. fo

ứ u (cid:0) 120 2 cos(100πt)V v i R thay đ i đ ể sai:

ạ ộ ệ ụ (cid:0) 2A   B. Công su t m ch là P = 240 W. I MAX (cid:0) ở ườ ệ

ề                                                     ­ 16 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ ạ ấ ạ ấ ắ ố ế

ộ ụ ệ ế ặ ớ ộ ở C(cid:0)  đi n có  ổ ấ ị ộ ạ ạ ệ ế ạ ệ ớ ầ ố (cid:0) 100/π(μF) Đ t vào hai  π rad/s. Thay đ i R ta th y v i hai giá tr  c a ị ủ ớ ạ ạ ộ ề ổ ằ ạ ệ ấ ủ (cid:0) R2 thì công su t c a đo n m ch đ u b ng nhau. Tích R1.R2 b ng:ằ

ố ế ụ ế ấ ạ π(H) và C(cid:0) t L =2/ (cid:0) 125/π(μF) và uAB =150 2 cos 100 πtV..Đi n ệ ở ệ ặ ầ ạ ế L(cid:0) t

ệ (cid:0) 1000/4π(μF) Đ t vào hai đ u đo n m ch m t  ộ ị ằ ế u (cid:0) Ω                  B. 90 Ω                 C. 45 Ω                   D. 160 Ω và 90 Ω (cid:0) 1/π(H) ,C (cid:0) ạ ạ (cid:0) 75 2 cos(100πt)V Công su t trên toàn m ch là P = 45W. Đi n tr  R có giá tr  b ng bao nhiêu? ạ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ở C. R = 80 (cid:0) ấ B. R = 60 (cid:0) D.

ầ ả ạ ạ ồ ộ ệ ề ế ệ π(H) vào hi u đi n th  xoay chi u có U = 100V, ụ ủ ị ủ ấ

Đi n xoay chi u A. C ng đ  hi u d ng trong m ch là  C. Đi n tr  R = 0.                                                        D. Công su t m ch là P = 0. ồ Câu 151) Cho m t đo n m ch đi n g m m t bi n tr  R m c n i ti p v i m t t ầ đ uđo n m ch m t hi u đi n th  xoay chi u  n đ nh u v i t n s  góc 100 R1 (cid:0) ề A. 10                        B. 100                             C. 1000                                  D. 10000 Câu 152) M ch RLC n i ti p tiêu th  công su t 90W. Bi ị tr  R có giá tr               A. 160  Câu 153) Cho m ch đi n không phânh nhánh RLC.Bi ệ hi uđi n th   A. R = 45 (cid:0) Câu A và C. ắ ố ế Câu 154) Đo n m ch g m R m c n i ti p cu n thu n c m L =3/10 ạ ạ f=50Hz. Công su t tiêu th  c a đo n m ch là P= 100W. Giá tr  c a R là: A. 10Ω                           B. 90 Ω                             C. 50Ω                                    D. A, B đúng

2 cos(100πt (cid:0)  π(cid:0)

(cid:0) ệ ộ ạ ầ ạ ề ệ ệ ế ữ π(cid:0) /6)V  và dòng đi nqua Đ/án C u=100 2 cos(100πt(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ấ ạ ạ ạ ụ ủ ệ (cid:0) A. Công su t tiêu th  c a đo n m ch đó là:

3 /10π(H) m c n i ti p v i m t đi n tr  30

ị (cid:0) (cid:0) ầ ở ộ ệ ế ệ ệ ầ ả ộ ớ ộ ự ả ắ ố ế . Hi u đi n th  hai đ u c m3

ị ạ ạ ấ c. Khi f = 50Hz thì công su t tiêu th  trên m ch là : ộ 2 cos2f(cid:0) t(V), f thay đ i đ

(cid:0) (cid:0) ạ ớ ộ ệ ệ ộ ự ả (cid:0) H) . C ng đ  dòng đi nch y  ộ c m 3/5

ạ ạ ể ụ ở ứ ầ ả ấ ườ (cid:0) 3)A thì h  s  công su t và công su t tiêu th  trên m ch là

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ớ ở ộ ườ ệ ạ ộ ở ộ . C ng đ  dòng đi n ch y ạ ệ ố có L=2/(cid:0) H m c n i ti p v i m t đi n tr  R= 100 ấ ụ ạ ấ

(cid:0) (cid:0) ụ ệ ạ ộ , cu n dây thu n c m có L =1/ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) H), t ệ ố ệ ứ ể ế ệ ạ ầ ấ F).Bi u th c hi u đi n th  hai đ u m ch là: u = 200cos(100 ầ ả (cid:0) t +(cid:0) đi n có  (cid:0) 4) V thì h  s  công su t và công su t tiêu th ấ ụ ạ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ở , cu n dây có đi n tr  20 có L=1,6/(cid:0) (cid:0) F). Hi u ệ

2 cos(100(cid:0) t­(cid:0)

ộ ấ ế ệ ạ ạ ầ (cid:0) H), t ụ ệ (cid:0) 6)V thì công su t trên cu n dây và trên toàn m ch l n l ầ ượ ộ C=10 t là :

ữ ệ ệ ệ ạ (cid:0) (cid:0) ầ ạ ạ ạ ụ ủ .Công su t tiêu th  c a đo n m ch là: ố ế , UR =100V, r=10 (cid:0)

(cid:0) π ệ ệ ạ ặ ầ ạ ộ /3)(V) . Đi nệ ế u=127 2 cos(100 tπ (cid:0) (cid:0) (cid:0) ấ ủ ề ậ ạ ạ ở . Công su t c a dòng đi n xoay chi u qua đo n m ch nh n giá tr  nào sau đây?

ế ệ ạ ổ ổ ω không đ i.Thay đ i R cho đ n khi Câu 156) Hi u đi n th  gi a hai đ u m t đo n m ch đi n xoay chi u là:  m ch là: i = 4 A. 200W                      B. 400W                        C. 800W                           D. M t giá tr  khác. Câu 157) Cho cu n dây thu n c m có đ  t ổ ượ m ch là u =12 A. 1,2W.                      B. 12W.                         C. 120W.                            D. 6W. (cid:0) ghép n i ti p v i m t cu n dây thu n c m có đ  t ộ ố ế ộ Câu 158) M t đi n tr  80 2 cos(100(cid:0) t ­(cid:0) ấ ệ ố qua m ch có bi u th c:i =2 A. k = 0,8 và 640W.              B. k = 0,8 và 320W.                 C. k = 0,5 và 400W.                    D. k = 0,8 và 160W. ệ ệ ắ ố ế Câu 159) Cu n dây có đi n tr  50 (cid:0) t (A) thì h  s  công su t và công su t tiêu th  trên toàn m ch là: qua m ch là: i =4cos100 A. k = 0,6 và 400W.                B. k = 0,6 và 800W                  .C. k = 0,4 và 1200W.                 D. k = 0,6 và 1200W. Câu 160) Cho m ch đi n không phân nhánh RLC: R =50 C=103(cid:0) ệ trên toànm ch là: A. k = 2 /2và 200W.                    B. k = 2 /2và 400W.                 C. k = 0,5 và 200W.                D. k = 2 /2và 100W. 4 /(cid:0) ạ Câu 161) Cho m ch đi n không phân nhánh RLC: R = 60 đi n th  hai đ u m ch là u=120 A. 86,4W và 115,2W.        B. 28,8W và 115,2W,             C. 28,8W và 86,4W.                   D. 57,6W và 172,8W. ế ệ ụ ầ ố ệ ạ Câu 162) Cho m ch đi n n i ti p có hi u đi n th  hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch U AB = 200V, t n s  dòng đi n  f=50Hz., R = 50 (cid:0) ấ A. 60 W                               B. 120 W                                      C. 240 W                            D. 360 W Câu 163) Đ t vào hai đ u đo n m ch không phân nhánh RLC m t hi u đi n th :  ị ệ ầ tr  thu n 50  A. P = 80,65W                   B. P = 20,16 W                              C. P = 40,38 W                  D. P = 10,08 W ề Câu 164) Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh RLC.Cho L,C,

ộ ề                                                     ­ 17 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ZC (cid:0) (cid:0) ZL (cid:0) ZL (cid:0) (cid:0) ZL (cid:0) (cid:0) ZC                  D. RO (cid:0) ạ (cid:0) ZC )2            B. RO (cid:0) ệ t (cid:0) U0 cosωt V (Uo, ω không đ i) vào hai đ u đo n m ch RLC không phân nhánh. Bi ế ầ ạ ự ạ ữ ạ ụ ủ ể ạ ạ ỉ (cid:0) ZC |                    C. RO (cid:0) ổ ị ố ề ổ ấ  không đ i, đi u ch nh tr  s  R đ  công su t tiêu th  c a đo n m ch đ t c c đ i. Khi ằ ệ ệ  c m và đi n dung đ ạ ấ ủ

ư ạ

ấ ủ ự ạ ổ ị

2/12  (F)π

(cid:0) Ω ư ạ ổ ị π  ; L =7/6  (H); C =10 ẽ AB  n đ nh, f = 60 Hz,Ro = 30

Đi n xoay chi u R=R0  thì PMAX. Khi đó: (ZL (cid:0) A. RO (cid:0) ế u (cid:0) ặ Câu 165) Đ t hi u đi n th   ộ ự ả ượ c gi đ  t ạ ệ đó h  công su t c a đo n m ch b ng: A. 0,5              B. 0,85                  C.  2 /2                  D. 1 ẽ AB =100 2 cos 100π t(V) R0 = 30 Ω ; Câu 166) M ch nh  hình v  u C=31,8μF; L=14/10 π (H) Khi R thay đ i, công su t c a m ch c c  ạ đ i và có giá tr A. Pmax = 250W     B. Pmax = 125W      C. Pmax = 375W       D. Pmax = 750W Câu 167) M ch nh  hình v  U

ị ở ở ấ ự ạ Ω Ω ệ Ω ệ Ω C. 40 Ω Ω ạ ụ                           B. 50  ạ ộ ự ả ở

π π π ệ ể ệ c, t đi n có đi n dung /6)V.Khi ổ  c m L thay đ i 2 cos(100 t­ ạ ấ ụ ệ ị ự ạ ứ ấ ẽ ạ ộ D. 30  ệ ệ ế ộ ự ả  c m c a cu n dây và côngsu t s  là:

ạ ở c m L = Ω có đ  t ề ộ ự ả ầ ố ệ ầ ặ ổ ượ c ạ ệ ụ ệ  đi n có đi n dung 15,9 ệ ế ệ ụ ị ự ạ ộ ệ ạ ị ủ ộ ạ ấ

L c c đ i, c m kháng Z

ộ ự ả ố ế ụ ệ ệ ệ ế ộ ổ ầ c m L thay đ i và t ệ  đi n C. Hi u đi n th  hai đ u là ự ạ ả ổ ị Khi công su t tiêu th  trên đi n tr  R là c c đ i thì đi n tr  R có giá  tr                 A. 60  ộ Câu 168) Cho đo n m ch không phân nhánh RLC, R = 80  cu n dây có đi n tr  trong 20  có đ  t (cid:0) 50/ (μF) . Hi u đi n th  hai đ u m ch đi n có bi u th c u = 200 C(cid:0) ầ ượ ụ ệ đ ủ ạ công su t tiêu th  trên m ch đ t giá tr  c c đ i thì đ  t A. L =2/10π(H) và 400W.    B. L =2/π(H) và 400W.C. L= 2/π (H) và 500W.     D.L =2/π(H) và 2000W. Ω cu n dây có đi n tr  trong 20 ệ Câu 169) Cho đo n m ch không phân nhánh RLC, R = 80 ạ μF. Đ t vào hai đ u m ch đi n m t dòng đi n xoay chi u có t n s  f thay đ i đ 0,318H, t ệ có hi u đi n th  hi u d ng là 200V. Khi công su t trên toàn m ch đ t giá tr  c c đ i thì giá tr  c a f và P là: A. 70,78Hz và 400W.           B. 70,78Hz và 500W                  C. 444,7Hz và 2000W          D. 31,48Hz và 400W ạ ầ ả ồ Câu 170) M ch đi n n i ti p g m R, cu n dây thu n c m, đ  t L có giá trị ầ ố U  n đ nh, t n s  f. Khi U

C c c đ i, Dung kháng Z

ầ ả ủ ụ ệ ệ ổ ế ệ  đi n có đi n dung c a t C thay đ i . Hi u đi n th ố ế ầ ố ộ ự ạ ạ ổ ầ ồ ệ Câu 171) M ch đi n n i ti p g m R, cu n dây thu n c m và t ị hai đ u là U  n đ nh, t n s  f. Khi U ụ ệ C có giá trị

ệ ạ ở ộ ủ ụ ệ ệ  đi n có đi n dung c a t ổ  C thay đ i . Hi u ố ế ị ổ ệ ự ạ ế ệ ầ ồ Câu 172) M ch đi n n i ti p g m R, cu n dây có đi n tr  trong Ro và t ầ ố đi n th  hai đ u là U  n đ nh, t n s  f. Khi Uc c c đ i, Dung kháng Z ụ ệ C có giá trị

ố ế ụ ệ ệ ạ ộ ệ ế ệ ầ ổ ệ  đi n có đi n dung C . Hi u đi n th  hai đ u là U  n ự ạ ầ ố ị ủ ệ ồ Câu 173) M ch đi n n i ti p g m R, cu n dây thu n c m và t ổ ượ ị đ nh, t n s  dòng đi n f thay đ i đ ầ ả c. Khi Uc c c đ i, giá tr  c a f là:

L c c đ i, giá tr  c a f là:

ầ ả ố ế ụ ệ ệ ạ ệ ế ệ ầ ổ ệ  đi n có đi n dung C. Hi u đi n th  hai đ u là U  n ự ạ ầ ố ị ủ ệ ồ Câu 174) M ch đi n n i ti p g m R, cu n dây thu n c m và t ổ ượ ị đ nh, t n s  dòng đi n f thay đ i đ ộ c. Khi U

(cid:0) ớ ụ ệ ệ ở ộ ệ ế  đi n có đi n dung C, hi u đi nth

ế ệ ụ ầ ụ ệ ự ạ ạ ầ ệ (cid:0) đ  t ệ Câu 175) Cho cu n dây có đi n tr  trong 60 hai đ u m ch là:u = 120 ệ ụ  đi n c c đ i thì t ệ  có đi n dung là: π(H) m c n i ti p v i t ắ ố ế ộ ự ả  c m 4/5 2 sin100(cid:0) t(V) .Khi hi u đi n th  hi u d ng hai đ u t ệ

ộ ề                                                     ­ 18 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

(cid:0) (cid:0) F)                  B. C =80/(cid:0) (cid:0) μF).                        C. C =8.10

ễ 3 /(cid:0) F                        D. M t giá tr  khác

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ , t ộ Ω , L(cid:0) ị (cid:0) 0,8/(cid:0)

2 cos(100πt+(cid:0) ủ ụ ẽ  s  là:

ể ế ệ ứ ụ ệ  đi n có  (cid:0) 6)V.Thay đ i đi n dung  ệ ổ ầ ệ ạ ạ ổ ượ ệ

(cid:0) 8/(cid:0) ầ ả ụ ạ (cid:0) μF)                    C.C (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ị ự ạ (cid:0) 10/125(cid:0) ộ

2 cos(100πt­(cid:0)

(cid:0) μF) ệ  đi n có đi n dung thay  ủ ụ ể ệ ệ ể ệ ạ ệ (cid:0) 89,9/(cid:0) (cid:0) μF)                            D. C (cid:0) ụ ệ , t ệ ổ đ  hi u Ω cu n dây thu n c m có L =0,8/ ầ ả 2 cos(100πt+(cid:0) ầ ầ ả ụ ạ (cid:0) 6)V.Thay đ i đi n dung c a t ẽ ị ự ạ ủ ụ ị và giá tr  c c đa  đó s  là: ạ c. Hi u đi n th  hai đ u m ch đi n có bi u th c u = 220 ế ệ ụ  đ t giá tr  c c đ i thì đi n dung c a t (cid:0) μF)(cid:0) ị ự (cid:0) μF)(cid:0) và UCMax= 518,5 V. ệ (cid:0) và UCMax= 366,7 V.                   B. C (cid:0) 10/125(cid:0) (cid:0) 80/(cid:0) (cid:0) μF) và UCMax= 518,5 V.                 D. C (cid:0) 80/(cid:0) (cid:0) μF)(cid:0) và UCMax= 366,7 V. ệ ầ ệ ệ ế ạ ạ (cid:0) 6)V,

ộ ự ả ộ ạ C (cid:0) c m L thay đ i đ ủ ụ ệ  đi n có  ế ệ ụ ộ ự ả ạ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) H) ệ ạ ạ

ộ ể c, t (cid:0) 50/(cid:0) ị ự ạ ạ ầ (cid:0) μF) .Khi hi u ệ ẽ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2,5/(cid:0) (cid:0) H) và ULMax.= 447,2 V.                       B.L =25/(cid:0)

(cid:0) H) và ULMax.= 632,5 V.                        D.L =50/(cid:0) (H) và ULMax= 447,2 V. ổ ượ ự ạ ố ế ạ ổ ị t ω (cid:0) φ)  n đ nh. Khi P c c đ i khi L có giá tr ị c u =Uocos(

Đi n xoay chi u A . C =1,25/(cid:0) Ω cu n dây có đi n tr  trong r = 10 ệ ở Câu 176) Cho đo n m ch không phân nhánh RLC, R = 50 ệ ệ ệ ạ đi n dung thay đ i đ c. Hi u đi n th  hai đ u m ch đi n có bi u th c u = 220 ủ ụ ể ệ ế ệ ụ c a t  đ t giá tr  c c đ i thì đi n dung c a t  đ  hi u đi n th  hi u d ng hai đ u b n t  (cid:0) μF)                 B. C (cid:0) A. C (cid:0) (cid:0) 80/(cid:0) ạ Câu 177) Cho đo n m ch không phân nhánh RLC, R = 60 ứ ế ổ ượ đ i đ ệ đi n th  hi u d ng hai đ u b n t A. C (cid:0) 8/(cid:0) C. C (cid:0) Câu 178) Cho đo n m ch không phân nhánh RLC, hi u đi n th  hai đ u m ch đi n có : u=200 (cid:0) μF) , cu n dây thu n c m có đ  t (cid:0) 50/(cid:0)  R = 100Ω, t ổ ượ ầ ả c. Khi ộ ộ ị ự ạ ầ ệ ệ  c m c a cu n dây là: hi u đi n th  hi u d ng hai đ u cu n dây đ t giá tr  c c đ i thì đ  t (cid:0) H).                        D.L (cid:0) 25(cid:0) (cid:0) H).                        C.L (cid:0) AL (cid:0) (cid:0) 25/10(cid:0) (cid:0) H).                   B.L (cid:0) 50(cid:0) ầ ệ ạ ứ ế ệ Câu 179) Cho đo n m ch không phân nhánh RLC, hi u đi n th  hai đ u m ch đi n có bi u th c : C(cid:0) (cid:0) 6)V  R = 100Ω cu n dây thu n c m có đ  t u = 200  2  cos(100πt­(cid:0) ổ ượ ụ ộ ự ả ầ ả  có   c m L thay đ i đ ủ ị ự ạ ộ ộ ự ả ộ ế ệ ụ ệ đi n th  hi u d ng hai đ u cu n dây đ t giá tr  c c đ i thì đ  t  c m c a cu n dây và giá tr  c c đ i đó s  là: A.L (cid:0)  và ULMax.= 447,2 V. C.L= 2,5/(cid:0) Câu 180) M ch RLC n i ti p có L thay đ i đ

ạ ệ Ω có đ  t ụ  c m L =0,318H, t ệ ệ ạ ầ ệ ở ề ầ ố ổ ượ ế c có hi u đi n th ộ ạ ạ ệ ườ ị ủ ị ự ạ ệ ệ ụ

ụ ệ ộ ạ ệ ạ ầ ệ ầ ả ầ ố ộ ự ả ổ ượ Ω cu n dây có thu n c m, có đ  t ệ đi n có   c m L = 1,59H, t ế ệ ệ c có hi u đi n th  hi u ị ạ ệ ộ ầ ầ ố ạ ặ ệ ế ệ ụ ề ị ự ạ μF. Đ t vào hai đ u m ch đi n m t dòng đi n xoay chi u có t n s  f thay đ i đ ộ

ạ ệ ụ Ω có đ  t c m L = 0,318H, t ệ ệ ệ ệ ổ ượ ế c có hi u đi n th ạ ệ ệ ệ ệ ụ ạ ầ ế ệ ụ ở ề ị ự ạ ầ ố ầ ố ị C đ t giá tr  c c đ i thì t n s  f có giá tr  là:

2 cos 100 πt(V) m t t ệ ộ

ắ ệ đi n ườ ệ ệ ộ ự ả ạ ở ộ ụ ệ ng đ  dòng đi n qua c m L. Ng ơ

ế ườ ị  c m L và đi n dung C có giá tr (cid:0) μF) ủ ệ ự ạ (cid:0) μF)                B. L =1/(cid:0) ề Ω; đ  t ệ 3 (H) và C = 100/(cid:0)

ấ ả ề (cid:0) H) và C =100 3 /6(cid:0) ệ ố ế ớ ộ ỉ ứ ệ ồ ộ la (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ở ườ Ω n i ti p v i h p X. Trong h p X ch  ch a m t ph nt ầ ử ộ ệ ệ ng đ  hi u ộ . Dòng đi n qua R có c ầ u =100 2 cos(120(cid:0) t (cid:0)  C. ặ ơ ị (cid:0)

2

ệ ạ ồ m c n i ti p. Hi u đi n th  gi a hai đ u đo n m ch (cid:0) (cid:0) ầ ả ộ ầ ử AB. Ph n t 3/6(cid:0) ề ườ ể ạ ộ ầ ử ạ (cid:0) 4)(cid:0) đó là ? (cid:0) H)                 D. L =6/10(cid:0) (cid:0) F)                           C. L =1/2(cid:0) (cid:0) H) ệ ầ ử ắ ố ế ế ữ ầ ứ i=10 2 cos(100(cid:0) (cid:0) ng đ  dòng đi n trong m ch co bi u th c: (cid:0) ầ ử ổ . Hai ph n t ạ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) đó là RC.      ệ ệ ạ ộ ể ạ ầ ử C. Hai ph n t tω (cid:0) đó là LC.       (cid:0) V thì c ườ i hi u đi n th ở ủ D. T ng tr  c a m ch là 10 ứ   ệ ng đ  dòng đi n qua m ch có bi u th c (cid:0) ặ ướ ầ ử ắ ố ế ớ ỉ Ω cu n dây có đi n tr  trong 20 ộ ự ả ộ ạ Câu 181) Cho đo n m ch không phân nhánh RLC, R = 80 ộ ệ ặ ệ μF. Đ t vào hai đ u m ch đi n m t dòng đi n xoay chi u có t n s  f thay đ i đ đi n có đi n dung 15,9 ạ ạ hi u d ng là 200V. Khi c ng đ  dòng đi n ch y qua m ch m ch đ t giá tr  c c đ i thì giá tr  c a f và I là: A. 70,78Hz và 2,5A.            B. 70,78Hz và 2,0A..                C. 444,7Hz và 10A.             D. 31,48Hz và 2A.. Câu 182) Cho đo n m ch không phân nhánh RLC, R = 100 ệ đi n dung 31,8  ụ d ng là 200V. Khi hi u đi n th  hi u d ng hai đ u cu n dây đ t giá tr  c c đ i thì t n s  f có giá tr  là A. f = 148,2Hz                   B. f = 7,11Hz                          C. f = 44,696Hz                 D. f = 23,6Hz. Ω cu n dây có đi n tr  trong 20 ạ ộ ự ả ộ Câu 183) Cho đo n m ch không phân nhánh RLC, R = 80 ộ ặ ệ đi n có đi n dung 15,9 μF. Đ t vào hai đ u m ch đi n m t dòng đi n xoay chi u có t n s  f thay đ i đ ầ ụ hi u d ng là 200V. Khi hi u đi n th  hi u d ng hai đ u t A. f = 70,45Hz.                   B. f = 192,6Hz.                     D f = 61,3Hz.                     D. f = 385,1Hz. ể ệ Câu 184) M c vào 2 đi m A và B c a m ch đi n xoay chi u có hi u đi n th  UAB = 120 ầ ấ ằ ộ có đi n dung C và 1 cu n dây có đi n tr  thu n R = 100  i ta th y r ng c ộ ự ả ớ ạ m ch s m pha h n UAB và UC c c đ i. Đ  t A. L =1/(cid:0) 3 (cid:0) H) và C =100 3 /6(cid:0) (cid:0) μF)                      D. T t c  đ u sai C. L =1/(cid:0) ạ ở ề Câu 185) M ch đi n xoay chi u AB g m đi n tr  thu n R = 80 ặ ụ ầ ệ đi n tr  thu n R’ ho c cu n thu n c m L, ho c t ộ ễ ụ d ng 1 A và tr  pha h n u  trong h p X co giá tr A. R’ = 20Ω                  B. C =10 ạ ạ ộ Câu 186) Cho m t đo n m ch chi u g m hai ph n t (cid:0) và c là:u=100 2 cos(100(cid:0) t (cid:0) (cid:0) 4(cid:0) ệ ầ ử B. Hai ph n t A. Hai ph n t  đó là RL.       ệ ạ ộ Câu 187) M t đo n m ch đi n đ t d i =I0 cos(100(cid:0) (cid:0) (cid:0) 4)(A)Các ph n t ầ ả ỉ A. Ch  có L thu n c m ế u (cid:0) U0 cos( ạ ạ  m c trong đo n m ch này là: C. L và C n i ti p v i LC2 < 1           B. Ch  có C D. B và C đúng ω

ổ ỏ ồ ệ ệ ệ

ề                                                     ­ 19 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ ế

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ạ ạ ạ ạ ế ỉ ứ ắ ố ế ạ C. M ch ch  co C                   D. M ch co L n i ti p C ặ ụ ộ

ữ ướ ắ ề i đay th a mãn các đi u ki n sau : N u m c vào ngu n đi n không đ i thì không có ồ u (cid:0) 100cos(100(cid:0) t)V thì có i =5cos(100(cid:0) t  (cid:0) ố ế ỉ ở ố ế

AB.

AB c c đ i thì I = 2 A và s m pha h n u

C. ổ ở ớ ế ộ ự ạ ạ ầ ả ơ ị (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ứ ứ ứ ẳ ộ ộ ỉ ứ (cid:0) μF)    D.H p X ch a L =1/2 ỗ ộ : thu n ồ ắ ề ộ ệ ạ ầ ả ụ ệ  đi n m c n i ti p. .Khi m c A và B vào ngu n đi n xoay chi u hình sin, thì u ữ

ứ ứ ứ ứ ắ ố ế ở (cid:0) 2H p X và Y có nh ng ph n t ầ ử ứ ứ ạ là: ứ ứ ộ ớ ộ ộ ộ ụ t ộ ầ ạ ạ

ạ ấ ườ

ế ạ ỉ

ộ ở ầ ầ ẽ ư ỉ ứ ỗ ộ ầ ử ệ  : thu n đi n tr , thu n ế ệ cc  dòng đi n đi n m c n i ti p. Các vôn k  V ế 1,V2 và ampe k  đo đ ở ộ ở ệ ệ ượ ả ế ạ ắ ố ế ề ộ ề ệ ể ế ấ ớ ồ ể ỉ ỉ ắ ệ ề ế ỉ ư ị ầ ố AM và  uMB l chệ ữ ộ ị ế ỉ (cid:0) 2 H p Y có nh ng ph n t ầ ử Ω, C = 106μF.

3 Ω, C = 106μF. ệ ố ự   ư

ạ ộ ệ ứ ứ ở ớ t m c n i ti p v i nhau nh  hình ắ ộ ạ ệ ệ ạ  đi n . Đ t vao hai đ u đo n m ch m t hi u đi n th ỉ ầ ế ế 2 ch  265 V; ampe k   ế ệ ớ ầ ấ ạ ệ ớ ỉ (cid:0) /4 so v i hi u đi n th  u ệ ế MP ố ỉ ủ

ạ ệ ổ ộ ệ ố ự ả ắ ố ế ữ  đi n bi n đ i m c n i ti p nhau. Đ t gi a ề ộ ế ế ầ ặ ị ệ ụ ấ ệ ầ ộ ộ ệ (cid:0) /3 so v i cû ng đ  dòng ờ ế ố ỉ ủ ệ ệ

ố ế ệ ầ ạ ạ ạ ạ ở ộ ồ ộ ồ

ứ ạ ạ

o = 93,8 Ω và ZL =120 Ω

ắ ố ế ầ ử o, Lô ho c Cặ

và ZC= 380(cid:0) ộ (cid:0) 380(cid:0) ệ ế ộ e (cid:0) (cid:0) 100 2 cos(100(cid:0) t)V . N u roto quay v i ớ ệ ố ặ ự

Đi n xoay chi u ạ Câu 188) M ch đi n nao d ế dòng đi n n u m c vào ngu n  ố ế B. M ch co R n i ti p L         A. M ch co R n i ti p C          ớ ộ ồ Câu 189) Cho đo n m ch AB g m bi n tr  n i ti p v i h p kin X. H p X ch  ch a cu n thu n c m L ho c t ị UAB=200V không đ i ; f = 50 Hz Khi bi n tr  có giá tr  sao cho P Kh ng đ nh nào là đúng ? (cid:0) H) (cid:0) μF)     B.H p X ch a L =1/ (cid:0) H)     C.H p X ch a C =200/ ộ ứ A.H p X ch a C= 50/ ầ ầ ử ạ ạ ạ Câu 190) Cho đo n m ch AEB .Đo n AE là X, đo n EB là Y. X, Y là hai h p, m i h p ch  ch a hai trong ba ph n t ệ ệ đi n tr , thu n c m và t AM và uMB l ch pha  nhau (cid:0) ộ A. X ch a RL, Y ch a LC.           B. X ch a RL, Y ch a RC. C. X ch a RC, Y ch a RL.           D. X ch a LC, Y ch a RL. ồ ạ ầ ả ộ Câu 191)M t đo n m ch g m có m t cu n dây không thu n c m và m t t ế ắ ố ế ệ ầ ượ ế 1,V2 l n l đi n C và m t ampe k  m c n i ti p v i nhau. Ba vôn k  V, V ặ ầ ụ ệ ầ ắ m c vao hai đ  u đo n m ch, hai đ u cu n day, hai đ u t  đi n . Đ t vao hai  ế MP = 170 2 cos 100(cid:0) t(V), ng ệ ệ ộ ầ đ u đo n m ch m t hi u đi n th  u i ta th y  ố ỉ ủ vôn k  Vế 2 ch  265 V thì s  ch  c a vôn k  V là A. 170  2  V.                      B. 170 V.                              C. 120 V.                          D. 256 V ạ ***1/ Cho đo n m ch AB nh  hình v . X và Y là hai h p, m i h p ch  ch a hai trong ba ph n t ụ ệ ả c m và t ề xoay chi u và m t chi u. Đi n tr  các vôn k  r t l n, đi n tr  ampe k  không đáng  ự ủ ắ ể k .Khi m c hai đi m A và M vào 2 c c c a ngu n đi n m t chi u, ampe k  ch  2(A), ồ  V1 ch  60 (V).Khi m c A và B vào ngu n đi n xoay chi u hình sin, t n s  50 (Hz)  thì ampe k  ch  1(A), các vôn k  ch  cùng giá tr  60(V) nh ng u  pha nhau  (cid:0)  và giá tr  là: Ω, L = 0,165H                            B. Y ch a RC, R=60 ứ A. Y ch a RL, R =60 ứ μF                        D. Y ch a RC, R =30 C. Y ch a LC, L = 0,165H, C = 106 ồ ộ ệ ạ ộ Câu 192) M t đo n m ch g m có m t cu n dây (có đi n tr  R và h  s  t ộ ắ ố ế ế ộ ụ ệ ả  đi n C và m t ampe k nhi c m L) m t t ầ ầ ượ ạ ế ẽ t m c vao hai đ u đo n m ch, hai đ u cu n  1,V2 l n l v :Ba vôn k  V, V ộ ạ ặ ầ ụ ệ dây, hai đ u t uMP = 170cos100(cid:0) t(V). Ng ườ i ta th y vôn k  V ạ ch  0,5A; dòng đi n trong đo n m ch s m pha  ế 1 là:  thì s  ch  c a vônk  V A. 199V.                   B. 180 V.                             C. 170 V.                  D. 85 V. ộ ộ ồ ạ Câu 193) M t đo n m ch g m có m t cu n dây h  s  t  c m L = 318mH, Ω và m t t ộ ụ ệ ở  m t đi n tr  R = 22,2 ệ ệ ộ ạ ạ  hai đ u đo n m ch này m t hi u đi n th  xoay chi u có giá tr  hi u d ng  ụ ệ ầ ố  đi n có đi n dung C = 88,5mF, ta th y  U =220V và t n s  f = 50Hz.Khi t ớ ế ớ hi u đi n th  trên hai đ u cu n dây s m pha  ở ệ ộ ạ  đi n trong m ch. Cu n dây có đi n tr  trong không? s  ch  c a vôn k  V là: A. Không, U = 248V                                   B. có, r = 57,8 Ω, U = 248V C. có, r =57,8 Ω, U = 156V                        D. có r = 100Ω, U = 248V ớ ầ ả Câu 194) Đo n m ch AM g m cu n thu n c m L, đi n tr  thu n R n i ti p v i đo n m ch MB g m h p kin X uAB = 200 2 cos100πt(V); R = 20 Ω ; L =  3 /5(cid:0) (cid:0) H), I = 3A ;uAM vuông pha v i uớ MB .Đo n m ch X ch a 2 trong 3 ị ẳ  R ph n t o m c n i ti p. Kh ng đ nh nào là đúng ? Ω và ZC = 54,2 Ω                B. X ch a Rứ ứ A.X ch a Ro = 93,8  C=54,2 Ω và ZL=120 Ω                     D. X ch a ứ R0 (cid:0) C. X ch a Zứ ấ ề ộ Câu 195) M t máy phát đi n xoay chi u m t pha phát ra su t đi n đ ng  ậ ố v n t c 600 vòng/phút thì s  c p c c là A. 8.                                B. 5.                             C. 10.                             D. 4.

ố ồ ặ ệ ề ệ

ễ ắ ẽ

ớ c m t lá s t. N i nam cham đi n v i ngu n đi n xoay chi u thì lá s t s ẩ ẩ ệ ắ ị ướ ệ ộ ỗ ụ ạ i ch ị ộ ệ ề ề ủ ổ ộ ệ ầ ứ ầ ả D. Ph n c m đi n. ệ ệ C. C  góp đi n. ề ệ ả ề ở ỗ  ch : ệ ầ ứ ộ ầ ả ạ ề ấ ạ ủ ả ề

ầ ả ổ ầ ứ ầ ả ầ ạ ệ ố ầ ạ ậ ứ ọ ng g i là ph n c m. ộ ộ ộ B. Ph n c m là b  ph n đ ng yên. c g i là b  góp.        ừ ườ  tr

ưở ự ả . ng: . D. C m  ng đi n t ồ ộ ừ ừ ầ ứ ả ứ ộ (cid:0) ề ỗ ầ ả ị ự ạ ệ ừ . ắ ố ế (cid:0) Wb). Rôto quay v i v n t c 375 vòng/phút.Su t  ấ ớ ậ ố ể ự ạ

ộ ộ ộ ệ ề ệ ể ặ ự ề ủ ậ ố ầ ố

ộ ộ ệ ề ệ ầ ố ớ ầ ố ố ặ ự

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ơ B. f = 60np                                  C. f = np                    D. T t c  đ u sai. ồ ứ ệ ộ ỗ ộ ộ ụ ủ ộ ấ ả ề ệ ố ủ ộ ế ị ộ ệ ụ ỗ ơ ơ ộ

(cid:0) (cid:0) ề

3 Up                              C. Id (cid:0)

3 IP                D. A và C đ u đúng.

ắ (cid:0) (cid:0) (cid:0)

3 .IP

3 Up                   D. Id (cid:0) ộ

ừ ề ộ ầ ủ ở ơ ả ứ ệ ố ừ ặ ẳ c m  ng t

3 Ud                            C. Ud (cid:0) ụ ng xuyên qua khung ở ớ

ủ ề ộ ớ ề ươ ng v i dòng xoay chi u m t pha. ế ẫ ệ t ki m đ ộ i. ườ ể ạ ượ ừ ườ ề ề ả ộ ả ơ ề ươ ng đ ượ ả c dây d n, gi m hao phí trên đ ề  tr ng truy n t ng quay m t cách đ n gi n. c t ề ả ụ ộ ơ ệ ệ ệ ừ ự ự ự ự . B. L c tĩnh đi n. ọ D. Tr ng l c. C. L c đi n t ủ ộ ắ ồ ơ ạ ộ ớ ậ ố ớ ω0< ω ω thì nam châm hình ch  U quay theo v i  ầ ớ ậ ố ữ ủ ề ề ớ ω thì khung dây quay nhanh d n cùng chi u v i chi u quay c a nam

ữ ề ữ ủ ề ầ ớ ậ ố ω thì khung dây quay nhanh d n cùng chi u v i chi u quay c a nam

ộ ộ ế ằ ế ị ứ ơ ồ ỗ ệ ụ ệ ườ ủ ộ ệ ố ệ ỗ ơ

ơ ệ ể ệ ệ ề ắ ạ ộ ố ộ

ộ ề                                                     ­ 20 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c Đi n xoay chi u ộ Câu 196) Đ t m t nam cham đi n tr B. B  nam châm đi n đ y ra A. Hút đ y luân phiên liên t c t ặ ị D. B  nam châm đi n hút ch t C. Không b  tác đ ng                                     ệ ấ ạ ề ộ Câu 197) C u t o nguyên lí c a máy phát đi n m t chi u và máy phát đi n xoay chi u khác nhau v  : ậ ệ A. Ph n  ng đi n.                 B. C  3 b  ph n.                         ộ Câu 198) Máy phát đi n m t chi u và máy phát đi n xoay chi u m t pha khác nhau  ấ ạ ủ B. C u t o c a ph n c m. A. C u t o c a ph n  ng.                                    ệ ậ ư ộ C. B  ph n đ a dòng đi n ra m ch ngoài.          D. C  A, B, C đ u sai. ệ ọ sai: Trong máy phát đi n xoay chi u m t pha: Câu 199) Ch n đáp án  ượ ọ A. H  th ng vành khuyên và ch i quét đ ệ C. Ph n t o ra dòng đi n là ph n  ng.                                        D. Ph n t o ra t ạ ộ ệ ờ ệ ượ Câu 200) May phát đi n ho t đ ng nh  hi n t ệ ừ ộ ả ứ B. C ng h A. T  c m                    ng đi n t C. C m  ng t ộ ặ ự ệ Câu 201) M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có 8 c p c c, ph n  ng g m 22 cu n dây m c n i ti p. T  thông ự ạ ộ c c đ i  do ph n c m sinh ra đi qua m i cu n dây có  giá tr  c c đ i 1/10 ộ ệ đi n đ ng c c đ i do máy có th  phát ra là: A. 110 V                         B. 110 2 V                                C. 220 V                         D. 220 2 V ầ Câu 202) M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có ph n rôto là m t nam cham đi n có 10 c p c c. Đ  phát ra dòng ả ằ xoay chi u có t n s  50 Hz thì v n t c góc c a rôto ph i b ng: A. 300 vòng/phút.                    B. 500 vòng/phút.                  C. 3000 vòng/phút.                 D. 1500 vòng/phút. ớ Câu 203) M t máy phát đi n xoay chi u m t pha v i f là t n s  dòng đi n phát ra, p là s  c p c c quay v i t n s góc n vòng/phút. A. f .= pn/60(cid:0) ệ ấ ệ Câu 204) M t đ ng c  không đ ng b  ba pha có hi u đi n th  đ nh m c m i pha là 380V, h  s  công su t 0,9. Đi n ườ năng tiêu th  c a đ ng c  trong 2h là  41,04KWh. C ng đ  hi u d ng qua m i cu n dây c a đ ng c  là: A. 20A                         B. 2A                                      C. 40 A                        D.20/3 A ắ ệ Câu 205) Trong máy phát đi n ba pha m c hình tam giác: A. Ud (cid:0) U p                   B. Ud (cid:0) ệ Câu 206) Trong may phat đi n ba pha m c hình sao: A. Ud (cid:0) Up                    B. Up (cid:0) Câu 207) T  thong qua m t khung day nhi u vòng không ph  thu c vào: ừ ườ A.Đi n tr  thu n c a khung dây            B. T  tr ớ ợ C..S  vòng dây                                      D. Góc h p b i m t ph ng khung day v i vec t Ư ể Câu 208)  u đi m c a dòng xoay chi u ba pha so v i dòng xoay chi u m t pha A. Dòng xoay chi u ba pha t B. Ti C. Dòng xoay chi u ba pha có th  t o đ D. C  A, B, C đ u đúng. ự Câu 209) L c tác d ng làm quay đ ng c  đi n là: ồ A. L c đàn h i.                      ộ Câu 210) Nguyên t c ho t đ ng c a đ ng c  khong đ ng b : ữ A. Quay khung dây v i v n t c góc  B. Quay nam châm hình ch  U v i v n t c góc  châm v i ớ ω0<ω ớ ậ ố ω ệ C. Cho dòng đi n xoay chi u đi qua khung dây thì nam châm hình ch  U quay v i v n t c  ớ ề D. Quay nam châm hình ch  U v i v n t c  châm v i ớ ω0=ω ấ ủ ệ ộ Câu 211) M t đ ng c  không đ ng b  ba pha có hi u đi n th  đ nh m c m i pha là 220 V. Bi t r ng công su t c a ơ ộ ộ ấ ằ ộ đ ng c  10,56 kW va h  s  công su t b ng 0,8. C ng đ  dòng đi n hi u d ng qua m i cu n day c a đ ng c  la: A. 2 A                          B. 6 A                             C. 20 A                        D. 60 A Câu 212) Đ ng c  đi n xoay chi u ba pha, có ba cu n dây gi ng h t nhau m c hình sao. M ch đi n ba pha dung đ

ộ ề                                                     ­ 21 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

ơ ộ ấ ẫ

ệ ạ

ộ ơ ộ ố ồ ộ ắ ạ ệ ệ ơ ộ ả ẫ

ộ ồ ơ ơ ộ ộ ẫ ấ ạ ả ầ ệ ể ạ

ộ ề ơ ệ ơ ệ ệ ư ngu n đi n vào đ ng c .                               B. Bi n đi n năng thành c  năng. ề ơ ề ệ ừ ộ ế ự ng t ệ ừ . ng c m  ng đi n t ủ ổ ồ ơ ắ ự ả ườ ồ ạ ộ  c m.                           ng quay.               ể ế ồ ộ ề ệ ệ D. Ngu n đi n m t chi u DC. ồ ầ ắ ế ườ ộ ơ ấ i ta th s  d ng máy bi n th  ng ự ế ử ụ ầ ả i ấ ớ ằ ổ ỏ ế ệ ố ế ệ ấ ở ủ ộ ỏ ở ể ệ ơ ấ ế ầ m ch th  c p tăng k l n thì:

ệ ế ầ ơ ấ  m ch s  c p k l n. ộ t di n dây  ộ ơ ấ ấ ứ ấ ệ ế ở ạ ầ ứ ấ  m ch th  c p tăng k l n. ở ạ ệ t di n dây  ả ứ ấ ầ m ch th  c p gi m đi k l n. ườ ế ườ ả ế i đi n năng: ề ả ườ ả ng truy n t i.

ề ả ệ ề ả ể ả ườ ườ ế ế ệ ng truy n t i đ  gi m hao phí trên đ i đ  gi m hao phí trên đ ứ ạ ả ả i d ng b c x  sóng đi n t i đ  gi m hao phí trên đ ề ả i. ng truy n t ề ả ng truy n t i. ệ ừ . ứ ấ ủ ộ ơ ấ ủ ể ế ế ọ ộ

1 và N2 l n l

ỏ ơ ứ ấ ủ ộ ơ ấ ầ ượ ườ ủ ế ộ ợ ng h p nào ta

2

ỏ ơ ể ớ ơ ế

ệ ệ ệ ủ ệ ổ ế ế ế ế ổ ổ ổ ổ ệ ệ ệ ệ ấ ủ ế

ệ ệ ế ế ệ ệ ổ ổ ệ ầ ệ ầ ụ ủ ộ ộ ộ ạ i tiêu th  c a m ch ngoài. ộ ơ ấ ứ ấ ộ ộ ơ ấ ả

ườ ữ ữ ệ ổ ổ ị ị cho c ổ ng đ  dòng đi n luôn  n đ nh, không đ i. ế ủ ệ ệ ệ ả ệ ệ ệ ề ế ọ ế ộ ả ườ ng đ  dòng đi n.             D. Làm tăng hay gi m hi u đi n th  c a dòng đi n xoay chi u. i

Đi n xoay chi u ả ch y đ ng c  nay ph i dùng m y dây d n: A. 3                            B. 4                                  C. 5                           D. 6 Câu 213) Đ ng c  khong đ ng b  ba pha, có ba cu n dây gi ng h t nhau m c hình tam giác. M ch đi n ba pha dùng ấ ể ạ đ  ch y đ ng c  nay ph i dùng m y dây d n: A. 4                          B. 3                                     C. 6                          D. 5 ộ ộ Câu 214) Đ ng c  khong đ ng b  m t pha. M ch đi n m t pha c n dung đ  ch y đ ng c  nay ph i dùng m y dây d n: A. 4                          B. 3                                    C. 2                         D. 1 ệ Câu 215) Vai trò c a c  góp đi n trong đ ng c  đi n xoay chi u: ế ộ A.Đ a đi n t ả ộ ấ ị C. Làm cho đ ng c  quay theo m t chi u nh t đ nh.           D. C  A va C đ u đúng. ủ ế Câu 216) Nguyên t c ho t đ ng c a máy bi n th  d a vào: ả ứ ệ ượ ệ ượ B. Hi n t A. Hi n t ủ ự ừ ụ ệ ử ụ . D. Tác d ng c a l c t C. Vi c s  d ng tr ế ủ ệ ệ ổ ể ế ế Câu 217) Máy bi n th  có th  dùng đ  bi n đ i hi u đi n th  c a ngu n đi n nào sau đây? ệ ồ ề A. Pin                 B. Ăcqui                    C. Ngu n đi n xoay chi u AC.                 ụ ớ ế ườ Câu 218) Trong th c t ng m c cu n s  c p liên t c v i ngu n mà không c n tháo ra  ế ể ả ế k  c  khi không c n dùng máy bi n th  là vì ả ỏ ộ ơ ấ ấ A. Dòng đi n trong cu n s  c p r t nh  vì c m kháng r t l n khi không có t ứ ấ ộ ấ ủ B. Công su t và h  s  công su t c a cu n th  c p luôn b ng nhau C. T ng tr  c a bi n th  nh ầ ấ ớ D. Cu n dây s  c p có đi n tr  thu n r t l n nên dòng s  c p r t nh , không đáng k ệ ế Câu 219) Trong máy bi n th , khi hi u đi n th   ệ ệ ụ ở ạ A. C ng đ  dòng đi n hi u d ng  ở ạ ơ ứ ấ ớ  m ch th  c p l n h n ti B. Ti ệ ụ ở ạ ệ C. C ng đ  dòng đi n hi u d ng  ề D. C  A, B, C đ u sai. ế ủ Câu 220) Vai trò c a máy bi n th  trong vi c truy n t ệ ườ ẫ ở ủ A. Gi m đi n tr  c a dây d n trên đ ệ ề ả ể ả ệ B. Tăng hi u đi n th  truy n t ệ ề ả ể ả ệ C. Gi m hi u đi n th  truy n t ướ ạ ượ ự ấ ng d D. Gi m s  th t thoát năng l Câu 221) G i Nọ ố ầ ượ t là s  vòng c a cu n s  c p và th  c p c a m t máy bi n th . Ch n phát bi u đúng ?. 1 và N2 l n l ế Trong máy tăng th  thì: ơ ể ớ 2.         B. N1=N2                  C. N1> N2 .               D. N1< N2 . A. N1 có th  l n h n hay nh  h n N ế ố Câu 222) G i Nọ t là s  vòng c a cu n s  c p và th  c p c a m t máy bi n th . Tr không th  ể có: A. N1>N2                     B. N1< N2                                      C. N1=N2                     D. N1có th  l n h n hay nh  h n N ể ế ị ộ ế t b  có th : Câu 223) Máy bi n th  là m t thi ề ệ ộ ế ủ A. Bi n đ i hi u đi n th  c a m t dòng đi n xoay chi u. ệ ộ ế ủ ổ B. Bi n đ i hi u đi n th  c a m t dòng đi n không đ i. ế ủ ề ệ ộ C. Bi n đ i hi u đi n th  c a m t dòng đi n xoay chi u hay c a dòng đi n không đ i. ổ ộ D. Bi n đ i công su t c a m t dòng đi n không đ i. ế Câu 224) Trong máy bi n th : ế ồ ố ớ A. Cu n s  c p là cu n n i v i ngu n đi n c n bi n đ i hi u đi n th ế ồ ố ớ B. Cu n th  c p là cu n n i v i ngu n đi n c n bi n đ i hi u đi n th . ố ớ ả C. Cu n s  c p là cu n n i v i t ề D. C  B và C đ u đúng. ể ế ế Câu 225) Máy bi n th  dùng đ : ổ  cho hi u đi n th  luôn  n đ nh, không đ i.  B. Gi A. Gi ộ C. Làm tăng hay gi m c Câu 226) Ch n câu tr  l

ế ả ờ sai. Máy bi n th :

Đi n xoay chi u

ộ ề                                                     ­ 22 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

/

/

/

/

/

/

U

e

N

N

U

I

=

=

=

t

e

N

U

N

U

I

D f (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A. B. C.   e/ = N/ D. D

ế ượ ng trong máy bi n th  là do: ở ả ế ệ ộ ơ ấ ế ứ ấ ủ ng d ự t năng to  ra ế  cac cu n s  c p và th  c p c a máy bi n th . ượ ừ ở ứ ạ ướ ạ i d ng nhi  tr  và gây dòng Fucô. ượ ng d ệ ừ . i d ng b c x  sóng đi n t ả ề ế ở ộ ế ệ ủ ầ ố ộ ơ ấ ủ ệ ứ ấ Hi u đi n th ớ ầ ệ ấ ộ ơ ấ ế ế ở  hai đ u cu n s  c p: ả ả ộ ấ D. Gi m đi 2 l n. ề ế ế ế ệ ấ ệ ầ ệ ộ ơ ấ ủ ầ B. Gi m đi 4 l n.                 ộ ầ C. Tăng g p 2 l n.                         ệ ế ộ ặ ầ ộ  hai đ u cu n th  c p là: ế ệ ệ ề ổ ề ộ ớ ế ế ộ ộ ơ ấ ệ ườ ề ả ừ ơ ả ụ ể ả ả ấ ế ả ng dây do to n i s n xu t đ n n i tiêu th , đ  gi m hao phi trên đ ầ ứ ấ ổ ề i m t công su t đi n P t

ệ ủ ủ ặ ở ầ ạ ế  đ u ra c a nhà máy đi n máy h  th . ế ụ ệ ạ ế ạ ế ụ  n i tiêu th  máy h  th . ơ ấ ệ ấ ế ề ả ụ ể ả ệ  đ u c a nhà máy đi n máy tăng th  và  ừ ơ ả ế  đ u ra c a nhà máy đi n máy tăng th .           B. Đ t  ặ ở ầ ủ  n i tiêu th  máy h  th .            D. Đ t  ộ i m t công su t đi n P t ở ơ  n i s n xu t đ n n i tiêu th , đ  gi m hao phi trên ả ọ ng dây do to  nhi ệ ề ả i. ệ ệ ề ệ ề ả ế ướ ế ướ sai: Khi truy n t ể t ta có th : ả ề ả i.                            B. Gi m chi u dài dây truy n t ả i. i.           D. Gi m hi u đi n th  tr ệ ườ c khi truy n t ệ ả ề ả c khi truy n t ầ ng dây k l n thì ph i:

ả ệ ệ ấ ệ ề ả ầ i đi n năng, đ  gi m công su t tiêu hao trên đ ế k  l n.ầ ầ ả ệ ệ ủ ệ ệ ầ ẫ

t di n c a dây d n và hi u đi n th  k l n. ủ ế ế ứ ấ ộ ệ ụ ở ạ ứ ấ ườ ườ ế ệ ệ ể ả ệ B. Tăng hi u đi n th   ế D. Tăng ti ộ ơ ấ ủ  m ch th  c p là 24V và 10A. Hi u đi n th  và c

2 là 3. Bi ệ

1=6A, U1 =120V. C ng đ  và hi u đi n th  hi u d ng gi a hai đ u cu n

ộ ơ ấ ữ ệ ệ ộ ng đ  và hi u đi n ứ ấ 1 và th  c p N ệ ế ườ t c ế ệ ụ ạ ế ầ ộ ữ ườ ữ ầ ộ ộ

ể ế ệ ầ ộ ộ ơ ấ  hai đ u cu n s  c p la 240V. Đ ứ ấ ủ ộ ầ ệ ứ ấ ứ ấ ủ ệ ố ộ

ộ ơ ấ ế ế ộ ộ ộ ộ ơ ấ ượ ặ ở ệ ứ ấ ầ ạ ộ ế ứ ấ ệ  hi u đi n th  xoay π H. Hai đ u cu n s  c p đ Ω, đ  t ấ ở ạ ứ ấ ề ệ ộ ở ầ ố 1 = 100V có t n s  50Hz. Công su t

ộ ộ ệ ạ ấ ộ ơ ệ ế ơ ẽ ồ ệ ố ệ ộ ườ ệ ấ ấ ơ ộ ộ ạ ng đ  dòng đi n ch y qua đ ng c  s  là:

ế ộ ộ ộ ơ ấ ượ ặ ở ệ ứ ấ ệ ộ ự ả ạ ở ộ  hi u đi n th  xoay ứ ấ ầ  c m 0,318H.Hai đ u cu n s  c p đ ộ ệ ụ ở ạ ộ ơ ấ Ω ườ ệ ầ ố ơ ấ ề ệ m ch s  c p là : ộ ộ 1 = 100V t n s  dòng đi n 50Hz. C ng đ  hi u d ng

ắ ố ế ặ ự ầ ả ệ ặ ồ ự ạ ủ ệ ố ộ ế ừ t t ộ ệ ụ ỗ ầ ứ ủ ộ

ộ ơ ấ ủ ế ế ị ệ ụ ầ ủ ộ ộ ộ ơ ơ ệ ứ ấ ố ộ ườ ế ệ ệ ầ ộ ộ ủ ế Câu 227) Nguyên nhân ch  y u gây ra s  hao phí năng l ướ ạ A. Hao phí năng l ắ B. Lõi s t có t ự ấ C. Có s  th t thoát năng l D. C  A, B, C đ u đúng. ộ ố Câu 228) Cu n s  c p c a m t máy bi n th  có s  vòng dây g p 4 l n s  vòng dây c a cu n th  c p.  ầ ệ ứ ấ hai đ u cu n th  c p so v i hi u đi n th   ầ A. Tăng g p 4 l n.                       ấ Câu 229) Đ t vào hai đ u cu n s  c p c a m t máy bi n th  m t hi u đi n th  xoay chi u, khi đó hi u đi n th  xu t ệ ở hi n  ệ ệ A.Hi u đi n th  không đ i.                                             B.Hi u đi n th  xoay chi u. ệ ệ C.Hi u đi n th  m t chi u có đ  l n thay đ i.                D. C  B và C đ u đúng. Câu 230) Khi truy n t ể ệ t ta có th : nhi ặ ở ầ A.Đ t  ặ ở ơ C.Đ t  Câu 231) Ch n đap an  ệ ườ đ ế t di n dây truy n t A.Tăng ti ệ C. Tăng hi u đi n th  tr Câu 232) Trong vi c truy n t ế A. Gi m hi u đi n th  k l n.                          ế  k  l n.                      ệ C. Gi m hi u đi n th ệ ộ ộ ệ ố ế ế Câu 233) M t máy bi n th  có s  vòng dây c a cu n s  c p là 1000 vòng, c a cu n th  c p là 100 vòng. Hi u đi n ơ ấ ộ ệ ụ ở ạ  m ch s  c p là: ng đ  hi u d ng  ng đ  hi u d ng  th  và c A. 240V; 100A                         B. 240V; 1A                          C. 2,4V; 100A                         D. 2,4V; 1A ỉ ố Câu 234) M t máy h  th  có t  s  vòng dây gi a các cu n s  c p N ế ệ ụ ộ ơ ấ th  hi u d ng gi a hai đ u cu n s  c p là I ứ ấ th  c p là:     A. 2A; 360V                  B. 18A; 360V                 C. 2A; 40V                     D. 18A; 40V ộ ế ở ế Câu 235) Cu n th  c p c a m t máy bi n th  có 1000 vòng dây và hi u đi n th   ế ở ệ hi u đi n th    hai đ u cu n th  c p là 12V thì s  vòng dây c a cu n th  c p là: A. 20.000 vòng                   B. 10.000 vòng                         C. 50 vòng                          D. 100 vòng ố ầ Câu 236) Cho m t máy bi n th  có cu n s  c p có 150 vòng, cu n th  c p có 300 vòng. Hai đ u cu n th  c p n i ộ ự ả ộ ớ v i m t cu n dây có đi n tr  ho t đ ng 100 c đ t   c m 1/  m ch th  c p là : chi u có U A. 200W                         B. 150W                                      C. 250W                         D. 142,4W Câu 237) M t đ ng c  không đ ng b  ba pha đ u theo hình sao vào m ng đi n ba pha có hi u đi n th  dây 380V. Đ ng c  có công su t 6KW có h  s  công su t 0,85. Khi đó c A. 12,7A                                 B. 8,75A                                C. 10,7A.                                D. 1,07A. ố ầ ế Câu 238) Cho m t máy bi n th  có cu n s  c p có 150 vòng, cu n th  c p có 300 vòng. Hai đ u cu n th  c p n i ế ộ ớ v i m t cu n day có đi n tr  ho t  đ ng 100 , đ  t c đ t  chi u có U A. 0,71A                          B. 1,5A                                          C. 2,83A                          D. 2,82A ộ ồ ầ ứ ấ Câu 239) M t máy phát đi n có ph n c m g m hai c p c c và ph n  ng g m hai c p cu n dây m c n i ti p. Su t ầ ố ỗ đi n đ ng hi u d ng c a máy là 220V và t n s  50Hz. Cho bi  thông c c đ i qua m i vòng dây là 4mWb. S ị vòng dây c a m i cu n trong ph n  ng có giá tr  là:. A. 44 vòng                       B. 175 vòng                                   C. 248 vòng                     D. 62 vòng ộ Câu 240) Cu n s  c p c a m t máy bi n th  có 1023 vòng, cu n th  c p có 75 vòng. Đ t vào hai đ u c a cu n s ề ấ c p m t hi u đi n th  xoay chi u giá tr  hi u d ng 3000V. Ng ặ ứ ấ i ta n i hai đ u cu n th  c p vào m t đ ng c  đi n

φ ấ ấ ạ ườ ứ ấ

ề                                                     ­ 23 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ ộ ệ ụ

ng đ  hi u d ng trong m ch th  c p b ng bao nhiêu?

ộ ộ ế ế ộ ơ ấ ủ ộ ố ệ ệ ứ ấ ặ ằ ứ ấ ầ ộ ơ ầ ầ ủ ở ệ ị ạ ề ủ ứ ấ ộ Ω ườ ị ệ ụ ệ ế ộ ệ ụ

ộ ộ ế ế ế ừ ộ ệ ị ừ ị ứ ứ ấ ị ệ ụ ầ ố ộ ề ờ ủ ứ ứ ấ ủ ự ạ ằ thông c c đ i b ng 1mWb. Tính giá tr  hi u d ng và các giá tr  t c th i c a s c đi n đ ng cu n th  c p.

ẫ ầ ệ ệ ế ế ở ế ể ộ ườ hai đ u dây d n lên 100 i đi n, n u dùng máy bi n th  đ  tăng hi u đi n th

ầ ả ầ C. Tăng lên 10000 l n. ộ ấ ẫ ế ệ ệ D. Gi m đi 10000l n. ệ i đi trên cùng m t dây d n. Công su t hao phi khi dùng hi u đi n th ớ ệ ớ ơ ỏ ơ ộ ắ ế ế ầ ệ ế ớ ơ ộ ơ ấ ầ C. Nh  h n 2 l n.                       ạ ộ ệ ề ỏ ộ ứ ấ ệ ể ở ỏ ơ D. Nh  h n 4 l n. ệ ọ ượ c m c vào m t m ng đi n xoay chi u có hi u đi n th ủ ầ  hai đ u cu n th  c p đ  h  là 484V. B  qua m i hao phí c a ủ ế ố ệ ụ ế ế ệ ụ ứ ấ

ộ ề ệ ệ ủ ườ ắ ườ ộ ỗ ng đ  hi u d ng trong m i dây pha là:

ủ ầ ố ệ ề ồ ộ ộ ơ ơ ơ ộ ộ ủ ộ ộ ồ ớ ố ộ

ầ ố ộ ộ ệ ề ồ ộ ộ ớ ố ộ ơ ủ ộ ủ ơ ộ ơ

ủ ế ộ ứ ấ ầ ượ t là: 2200vòng và 120vòng. ệ ộ ơ ấ ề ế ộ ơ ấ ế ệ ụ ố ệ ệ ế ệ ầ ớ ộ i ta m c cu n s  c p v i hi u đi n th  xoay chi u 220V ­ 50Hz, khi đó hi u đi n th  hi u d ng hai đ u cu n ộ ắ ể ở ườ ứ ấ

ộ ơ ấ ườ ủ ế ế ắ ộ ớ ộ ơ ấ ố ế ệ ụ ố ệ ệ ộ ệ ủ ề ộ

ộ ơ ấ ứ ấ ế ế ế ộ ộ ế ứ ấ ệ ụ ườ ệ ệ ạ ắ ạ ộ ố c m c vào m ng đi n xoay chi u có t n s  50Hz, khi đó c ng đ  dòng đi n hi u d ng ch y qua cu n th  c p ủ ầ ố ạ ề ệ ụ ộ ơ ấ ẽ ườ ệ ộ ộ ng đ  dòng đi n hi u d ng ch y qua cu n s  c p s  là:

ở ộ ạ ượ ướ ệ ệ ệ ề ế ấ m t tr m phat đi n có công su t đi n 200KW đ c truy n đi xa d ố ề ả ỉ ệ ụ ệ ơ ỗ ệ  đi n i ỉ ệ

ề ả ấ ủ ề ệ ệ ế ệ ớ i ệ ố ệ ở ộ ạ  m t tr m phát đi n đ ấ ủ ế ế ệ ệ ế ệ ệ ế ế ệ ệ ả ả ố c truy n đi xa v i hi u đi n th  2KV, hi u su t c a qua trình truy n t ả i tăng lên đ n 95% thì ta ph i ế ố ộ ế ề ấ ế ệ ẫ ộ ơ ng dây có đi n tr  4  d n m t dòng đi n xoay chi u m t pha t n i s n xu t đ n n i tiêu dùng. ạ Ω ở ệ ự ấ ủ ệ ồ ệ ố ệ φ ấ ị ấ ệ ệ ệ ỏ ấ  ngu n đi n l c phat ra là U = 5000V, công su t đi n là 500kW. H  s  cong su t c a m ch ườ ng day do t a nhi t?

Đi n xoay chi u ằ ệ ố có công su t 2,5kW và h  s  công su t cos  = 0,8 thì c A. 11A                              B. 22A                                                   C. 14,2A                           D. 19,4A Câu 241) Cu n s  c p c a m t máy bi n th  có 2046 vòng, cu n th  c p có 150 vòng. Đ t vào hai đ u c a cu n s ộ ấ c p m t hi u đi n th  xoay chi u có giá tr  hi u d ng 3000V. N i hai đ u cu n th  c p b ng m t đi n tr  thu n  R =10 . C ng đ  hi u d ng c a dòng đi n trong m ch th  c p có giá tr  là? A. 21A                                   B. 11A                                             C. 22A                                   D.14,2A ế Câu 242) Cu n th  c p c a m t máy bi n th  có 990 vòng. T  thông xoay chi u trong lõi bi n th  có t n s  50Hz và giá tr  t A. E = 220V; e = 311cos100πt(V) B. E = 156V; e = 220cos100πt(V) C. E = 110V; e = 156cos100πt(V) D. E = 220V; e = 220cos100πt(V) ế ả ệ ng dây t Câu 243) Trên cùng m t đ ườ ả ấ ẽ ệ ầ t trên đ l n thì công su t hao phí vì to  nhi ng dây s : ầ ả ầ B. Gi m 100 l n.               A. Tăng 100 l n.                       ượ ả ấ ộ Câu 244) Cùng m t công su t đi n P đ c t ệ 400KV so v i khi dùng hi u đi n th  200 KV là: ầ ầ A. L n h n 2 l n.                         B. L n h n 4 l n.                   ế Câu 245) M t máy bi n th  có cu n s  c p 1000 vòng đ ặ ở ệ hi u d ng 220V. Khi đó hi u đi n th  hi u d ng đ t  ộ máy bi n th . S  vòng dây c a cu n th c c p là: A. 2200               B. 1000                    C. 2000                              D. 2500 ệ ụ Câu 246) C ng đ  dòng đi n hi u d ng trong m t pha c a máy phát đi n xoay chi u ba pha là 10A thì trong cách ộ ệ ụ m c hình tam giác thì c A. 17,3A                B. 10A.                 C. 7,07A                             D 30A. Câu 247) Stato c a m t đ ng c  không đ ng b  ba pha g m 12 cu n dây , cho dòng đi n xoay chi u ba pha có t n s  50Hz  vào đ ng c  thì rôto c a đ ng c  quay v i t c đ  là: A. 1500 vòng/phút                    B. 2000 vòng/phút                     C. 500 vòng/phút                      D. 1000 vòng/phút ồ Câu 248) Stato c a m t đ ng c  không đ ng b  ba pha g m 4 cu n dây , cho dòng đi n xoay chi u ba pha có t n s 50Hz vao đ ng c  thì rôto c a đ ng c  quay v i t c đ  là: A. 1000 vòng/phút                  B. 3000 vòng/phút                    C. 900 vòng/phút                    D. 1500 vòng/phút Câu 249) M t máy bi n th  có s  vòng dây c a cu n s  c p và cu n th  c p l n l Ng th  c p đ  h  là: A. 24V                                     B. 12V                                         C. 8,5V                                    D. 17V ế i ta m c cu n s  c p v i hi u đi n th   Câu 250) M t máy bi n th  có s  vòng dây c a cu n s  c p là 2200vòng. Ng ứ ấ   ể ở ứ ấ ầ ệ xoay chi u 220V ­ 50Hz khi đó hi u đi n th  hi u d ng hai đ u cu n th  c p đ  h  là 6V thì s  vòng dây c a cu n th  c p s  là:ẽ A. 42 vòng.                                       B. 30 vòng.                       C. 60 vòng.                                       D. 85 vòng. Câu 251) M t máy bi n th  có s  vòng dây c a cu n s  c p là 3000vòng, cu n th  c p là 500vòng , máy bi n th ượ đ là 12A thì c A. 20A.                                B. 7,2A.                                               C. 72A.                                D. 2A ệ i hi u đi n th  2KV. S Câu 252) Đi n năng  ấ ủ ơ ệ ở ạ  tr m phát va n i tiêu th  sau m i ngày ch  l ch nhau 480KWh thì hi u su t c a quá trình truy nt ch  công t đi n năng là? A. 80%.                    B. 85%                                    C. 90%.                     D.95%. ệ ượ Câu 253) Đi n năng  ề ả là 80%. Mu n hi u su t c a qua trình truy n t ệ A. tăng hi u đi n th  lên đ n 4KV.                       B. tăng hi u đi n th  lên đ n 8KV. ệ C. gi m hi u đi n th  xu ng còn 1KV.                 D. gi m hi u đi n th  xu ng còn 0,5KV ừ ơ ả ộ ườ Câu 254) M t đ ế ệ ụ ở ệ Hi u đi n th  hi u d ng  ầ đi n là cos  = 0,8. Có bao nhiêu ph n trăm cong su t b  m t mat tren đ A. 16,4%                         B. 12,5%                            C. 20%                           D. 8%

ộ ắ ệ ệ ệ ở ắ ả ệ ườ ỗ ả i có đi n tr i ta đ a dòng ba pha vào ba t

ộ ề                                                     ­ 24 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ế i nh  nhau m c hình tam giác, m i t

ộ ầ ệ ư ườ ầ ố ộ ự ả c m 50mH. Tinh c ng đ  dòng đi n qua các t

ộ ệ ư i ta đ a Ω ở ắ ế ệ ệ ư ầ ố ộ ự ả ầ i có đi n tr  thu n 12,4  và đ  t ườ  c m 50mH. Tính công ấ ả

ộ ấ ầ ườ ệ ế ệ ụ i m t hi u đi n th  hi u d ng 5kV đi xa. M ch ề φ ấ ườ ượ ệ ướ ộ i ta c n truy n m t công su t đi n m t pha 100kW d ấ ố ng m t trên đ ạ ệ ở ủ ng dây không quá 10% thì đi n tr  c a ộ ỷ ệ  năng l  l ả Ω ả

ườ ế ệ ệ ệ ngu n đi n có hi u đi n th  5000 V trên đ ng dây có (cid:0) (cid:0) ườ i ta c n truy n m t công su t đi n 200 kW t ế ộ ề ộ ộ ả ừ ề ả ệ ườ ở ổ ệ . Đ  gi m th  trên đ ng dây truy n t ồ i là:

ệ ế ầ ấ ộ i n i tiêu th . ề ả ớ ơ i t ấ t hi u su t ụ Bi ề ả ườ ề ệ ấ i là 90%. Công su t hao phi trên đ ng truy n là:

ầ ố ệ ề ệ ộ ệ ụ ố ỗ ả ệ ả ồ ộ ơ ở ộ i là cu n dây R ấ Ω ự ả ụ ấ ồ ỗ ế ờ ắ i tiêu th  gi ng nhau m c hình tam giác, m i t c đ i v i khu v c s n xu t là 850 đ ng cho m i KW tiêu th . Chi phi ơ ở ệ ả ồ ồ ồ ồ

Đi n xoay chi u Câu 255) M t may phat đi n ba pha m c hình sao có hi u đi n th  pha ư Up =115,5V và t n s  50Hz. Ng Ω ả thu n 12  va đ  t i. A. 5,8A                        B. 12A                              C. 15A                         D. 10A ệ ắ Câu 256) M t máy phát đi n ba pha m c hình sao có hi u đi n th  pha Up =115,5V và t n s  50Hz. Ng ỗ ả ả i nh  nhau m c hình tam giác, m i t dòng ba pha vào ba t ụ su t do các t i tiêu th . A. 1251W                    B. 3700W                        C. 3720W                   D. 3500W ệ Câu 257) Ng ệ ố ệ đi n có h  s  công su t cos  = 0,8 . Mu n cho t ị ườ đ ng dây ph i có giá tr  trong kho ng nào? A. R < 16Ω             B. 16Ω < R < 18Ω          C. 10Ω< R < 12Ω                        D. R < 14Ω ấ ầ Câu 258) Ng đi n tr  t ng c ng 20  A. 40V                        B. 400V                                          C. 80V                        D. 800V ộ Câu 259) M t nhà máy đi n sinh ra m t công su t 100 000 kW và c n truy n t truy n t A. 10 000 KW                         B. 1000 KW                               C. 100 KW                              D. 10 KW ắ Câu 260) M t máy phát đi n xoay chi u 3 pha m c hình sao có hi u đi n th  pha là 220V, t n s  60Hz. M t c  s ả ỗ  cho 3 t s n xu t dùng ngu n đi n này m i ngày 8 gi ướ ố ớ ệ ủ = 300 , L = 0,6187 H. Giá đi n c a nhà n đi n năng mà c  s  này ph i thanh toán hàng tháng (30 ngày) là A. 183.600 đ ng                    B. 61.200 đ ng                            C. 20.400 đ ng                       D. 22.950 đ ng

Ộ ệ Ệ Ừ ườ ng xoáy là? ả ờ  đúng   Đi n tr Ệ Ừ i  ệ ỉ i trong dây d n. ườ ườ ườ ẫ ng khép kín bao quanh các đ ả ứ ng c m  ng t ừ . ự ả ụ ệ ữ ệ ạ ố ứ ể ồ ạ ng mà ch  có th  t n t ữ ứ ng s c là nh ng đ ng mà các đ ồ ạ ả ứ  nó t n t i trong không gian. ng c m  ng mà t ườ ờ ế ng bi n thiên theo th i gian gi a các b n t ệ ớ ươ ươ ệ ệ ẫ ọ ị ư ng v i dòng đi n trong dây d n g i là dòng đi n d ch. ệ ạ ả ẽ ng bi n thiên theo th i gian s  sinh ra: ộ ộ ệ ề ả C. M t dòng đi n. D. C  A, B, C đ u đúng.

ấ ườ ủ ồ ở ụ ệ ượ ừ ờ ộ ừ ườ ng xoáy.            tr ả ờ sai Dao đ ng đi n t ữ ệ ừ  có nh ng tính ch t sau: ậ ệ ượ ộ ng đi n tr ng c a m ch dao đ ng g m có năng l ng t p trung đi n và năng l t ng t DAO Đ NG ĐI N T   VÀ SÓNG ĐI N T ọ Câu 1) Ch n câu tr  l ườ ệ ng do đi n tích đ ng yên gây ra. A. là đi n tr ườ ệ ộ B. m t đi n tr ườ ệ ộ C. m t đi n tr ườ ệ ộ D. M t đi n tr ệ  đi n thì: Câu 2) Khi đi n tr ộ ẫ A. Có m t dòng đi n ch y qua gi ng nh  trong dòng đi n trong dây d n. ng đ B. T C. Không có dòng đi n ch y qua. ề D. C  hai câu A và C đ u đúng. ế ộ ệ ườ Câu 3) Khi m t di n tr ườ ệ B. M t t ng xoáy.           A. M t đi n tr ộ ọ Câu 4) Ch n Câu tr  l i  ạ ượ A. Năng l

ộ ề                                                     ­ 25 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

ệ ườ

ộ ượ ng t ượ ờ ng và năng l ủ cu n c m. ườ ổ ượ ừ ườ  tr ệ ng đi n tr ng cũng bi n thiên tu n hoàn cùng pha dao đ ng. ừ ườ ườ  tr ượ ượ ả ờ ủ ng đ ứ ộ ả ụ ệ ạ ộ c b o toàn. ng t c th i c a cu n c m và t đi n. ạ ở ụ ệ ượ ậ ở ọ ượ ủ ậ ạ ộ ồ ng t p trung đi n và năng l t ng t ừ ườ  tr ng t p trung ế ng và năng l ầ ố ớ ệ ừ ộ ể sai Trong m ch dao đ ng đi n t : ườ ệ ượ ng đi n tr ng c a m ch dao đ ng g m năng l

ệ ừ ự ạ ộ ộ  trong m ch dao đ ng là dao đ ng t do.

Đi n xoay chi u ở ộ ả ậ ng t p trung  tr ệ ượ ầ B. Năng l ng đi n tr ể ọ ạ C. T i m i th i đi m, t ng c a năng l ng t ệ ự ế D. S  bi n thiên đi n tích trong m ch dao đ ng có cùng t n s  v i năng l Câu 5) Ch n câu phát bi u  A. Năng l ộ ả cu n c m. ộ B. Dao đ ng đi n t

1

ầ ố ộ ầ ố ủ ạ = ω ộ     là t n s  góc dao đ ng riêng c a m ch. C. T n s  dao đ ng

LC ng c a m ch dao đ ng là năng l

1

1

=

=

ượ ượ t ệ ừ ể  có bi u th c: ứ q (cid:0) (cid:0) Q0cosωt ộ ộ ộ ả ạ ệ ờ ủ ủ ạ ứ ượ ở ụ ệ  đi n ả ụ  LC, khi đi n tích gi a hai b n t ủ ụ ệ ầ ượ D. Năng l Câu 6) Trong m ch đi n dao đ ng đi n t thì năng l ng t c th i c a cu n c m và c a t ng đi n t p trung  ữ t là: ệ ậ ệ  đi n l n l

đ

Q0 sin2

Q0 sin2

2

2

2 Q0 2C

2 Q0 C

1

=

Lω2  2 cos2 Lω2  2 t và Wω cos2 tω t và Wω đ A. Wt = t  ω   B.  Wt =

=

Q0 sin2

2

2 Q0 2C

2 Q0 2C

2 Q0 C

sin2 cos2 cos2 Lω2  2 tω t và Wω đ tω  và Wđ C. Wt = tω                 D. Wt =

ơ ọ ộ  và dao đ ng c  h c: ố ươ ọ ng trình toán h c gi ng nhau. ả ằ  b ng nh ng ph ề ọ ể ộ ả ấ ậ ượ ữ ượ B. Đ c mô t D. Câu B và C đ u đúng. ề c đài phát có công su t l n có th  truy n đi m i đi m trên m t đ t là sóng: ắ ắ ườ ng xoáy: ặ ấ ể ự D. Sóng c c ng n. B. Sóng trung.              C. Sóng ng n.               i ứ ườ ườ ả ờ sai? Đi n tr ế ng cong khép kín. ề ả ờ B. Có đ ng s c là các đ ả D. C  A và B đ u đúng.

ệ ệ ng tĩnh: ứ ở ở ấ ệ ứ ườ ườ ế ng và k t thúc ệ  các đi n tích d các đi n tích âm. ờ ộ ở ng cong h , xu t phát  ụ

ộ ệ ề ộ ẽ ồ ạ ườ ườ ẫ ng. ng. ấ ng h p d n. ẫ ẽ ộ ườ ẫ D. Tr ạ ấ ng h p d n. ạ ề ng. ng. D. Tr ệ ệ ừ ườ C. Đi n t ộ ệ ừ ườ  tr C. Đi n t ả ể ừ ườ B. T  tr ệ ừ ườ B. T  tr ố ườ ặ ơ ọ ủ ể ặ i:  tr ng       .  ằ ẫ ng.         ể ậ ả ề ượ ặ ặ ễ ạ ị B. Là sóng ngang.    C. B  nhi u x  khi g p v t c n. D. Truy n đ ọ là sóng: ng.      sai. Sóng đi n t ứ ạ ộ ệ ừ B. Do đi n tích dao đ ng b c x  ra. ươ ệ  dao đ ng vuông góc v i ph ề ng truy n sóng. ậ ố ộ ề ằ ệ ừ ườ ộ ề ộ ầ ố ủ ầ ố ủ ệ ừ ụ ề ộ ộ ụ ề ng truy n sóng, không ph  thu c vào t n s  c a nó. ộ ụ ườ ng truy n sóng, ph  thu c vào t n s  c a nó. ầ ố ủ ụ ng truy n sóng, và không ph  thu c vào t n s  c a nó. ậ ố ậ ố ậ ố ậ ố ệ ừ ụ ầ ố ủ ụ ề ộ

ữ ư c sóng gi a chúng có h  th c ệ ứ  λ = C/f ơ ọ ườ ng. ph  thu c vào môi tr ụ  không ph  thu c vào môi tr ườ ộ  không ph  thu c vào môi tr ộ ườ ng truy n sóng và ph  thu c vào t n s  c a nó.  ph  thu c vào môi tr ệ ừ ể sai khi nói v  sóng đi n t : ặ ướ c đ c tr ng b i t n s  ho c b ữ ư ộ ệ ừ ỉ ệ ớ  t  l ng sóng đi n t ệ ừ Câu 7) Dao đ ng đi n t ấ ậ A. Có cùng b n ch t v t lí.                           ả C. Có b n ch t v t lí khác nhau.                  ấ ớ Câu 8) Sóng đ ự A. Dài và c c dài.          ệ ọ Câu 9) Ch n câu tr  l ừ ườ A. Do t ng bi n thiên sinh ra.                               tr ế C. Bi n thiên trong không gian và theo c  th i gian.   ườ Câu 10) Đi n tr A. Do các đi n tích đ ng yên sinh ra. ươ B. Có đ ng s c là các đ ư ế C. Bi n thiên trong không gian, nh ng không ph  thu c vào th i gian. ả D. C  A, B, C đ u đúng. Câu 11) Khi m t đi n tích đi m dao đ ng, xung quanh đi n tích s  t n t ệ A. Đi n tr Câu 12) Khi cho m t dòng đi n xoay chi u ch y trong m t dây d n b ng kim lo i, xung quanh dây d n s  có: ệ A. Đi n tr ể ệ ừ Câu 13) Đ c đi m nào trong s  các đ c đi m sau không ph i là đ c đi m chung c a sóng c  h c và sóng đi n t : ượ c trong chân không. A. Mang năng l Câu 14) Ch n Câu  ệ A. Do đi n tích sinh ra.            ớ ơ C. Có vect ậ ố D. Có v n t c truy n sóng trong chân không b ng v n t c ánh sáng. ể đúng v  sóng đi n t ề ọ Câu 15) Ch n phát bi u  ệ ừ ụ ề ủ A. V n t c lan truy n c a sóng đi n t ệ ừ ề ủ B. V n t c lan truy n c a sóng đi n t ề C.V n t c lan truy n  sóng đi n t ề ủ D. V n t c lan truy n c a sóng đi n t ề ọ Câu 16) Ch n phát bi u  ở ầ ố ệ ừ ượ ặ A. Sóng đi n t  đ ệ ừ ấ ố B. Sóng đi n t  có nh ng tính ch t gi ng nh  m t sóng c  h  thông th ỹ ừ ậ ố ủ ầ ố ượ  v i lu  th a b c b n c a t n s . C. Năng l

ề ượ

ề                                                     ­ 26 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ  không truy n đ

ề ể đúng khi nói v  sóng đi n t ớ ậ ố ề ầ ệ ừ trong chân không nh  h n nhi u l n so v i v n t c ánh sáng trong chân không. ộ ệ ừ . ươ ứ ẽ ề ướ ạ ng th ng đ ng s  lan truy n trong không gian d i d ng sóng. ể ứ ạ ng do m t đi n tích đi m dao đ ng theo ph ẳ ộ ộ ộ ệ ủ ệ ừ ỉ ằ  ch  b ng n a t n s  f c a đi n tích dao đ ng .

ệ ể đúng khi nói v  sóng đi n t ệ ừ : ề ể ử ầ ố ề ể ư ọ ể ể ả ng k  c  chân không. ẳ ả ạ ị ạ

ơ ả ứ ừ ươ ườ ng và vec t c m  ng t có ph ng ộ ệ ng đ  di n tr ơ ườ  c ề ng truy n sóng là sóng d c nh ng có th  lan truy n trong chân không. ườ ọ ề  là sóng ngang có th  lan tru n trong m i môi tr ề ặ ặ ấ  ch  lan truy n trong ch t khí và khi g p các m t ph ng kim lo i nó b  ph n x ơ ọ  là sóng c  h c ề ệ ừ  truy n lan trong không gian thì vec t ớ ớ ươ ớ ươ B. Song song v i ph D. Vuông góc v i nhau và song song v i ph ể ớ ổ ượ ề ng truy n sóng ả c sóng các sóng trong kho ng t ừ 1 t  f i fớ 2 (v iớ ả

Đi n xoay chi u ệ ừ c trong chân không. D. Sóng đi n t ệ ừ ọ : Câu 17) Ch n phát bi u  ậ ố ủ ỏ ơ A. V n t c c a sóng đi n t ệ B. Đi n tích dao đ ng không th  b c x  ra sóng đi n t ệ ừ ườ C.Đi n t  tr ấ ố D. T n s  sóng đi n t ọ Câu 18) Ch n phát bi u  ệ ừ A. Sóng đi n t ệ ừ B. Sóng đi n t ệ ừ ỉ C. Sóng đi n t ệ ừ D. Sóng đi n t Câu 19) Khi sóng đi n t A. Song song v i nhau          C. Vuông góc v i nhau         ộ Câu 20) M t m ch ch n sóng v i L không đ i có th  thu đ f1 < f2) thì giá tr  c a t

1 2 4 Lf

1 2 4 Lf

2 2

2 2

2 2

1 2 2 4 Lf 1

1 2 2 4 Lf1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) < C < < C < A. B. C = D. C. C = p p p p p p

ậ ế ố ủ ớ ớ ạ ọ ạ ị ủ ụ  C trong m ch ph i là 1 2 4 Lf ả ờ sai Trong s  đ  kh i c a m t máy thu vô tuy n b  ph n có trong máy phát là: ạ ạ ạ ạ ạ ế ế ộ ế ạ ầ ạ ạ ệ ế ậ C. M ch tách sóng. ộ ơ ồ ộ i  ệ C. M ch tách sóng.        B. M ch bi n đi u.                   D. M ch khu ch đ i. ố ủ ơ ồ ệ ộ i  ế ạ B. M ch bi n đi u. ạ ự ả ờ sai Trong s  đ  kh i c a m t máy phát vô tuy n đi n b  ph n có trong máy phátlà: ộ ạ D. M ch khu ch đ i. ắ ủ ng: ệ ượ ng khác. ệ ng đi n. ộ C. C ng h ệ i ị ầ ưở ụ ố ớ ướ c sóng 100 – 10km b  t ng đi n li h p th  m nh. ệ ướ ệ ị ầ ụ ạ ị ầ ệ ả ướ ị ầ ệ c sóng 100 – 10 m b  t ng đi n li và m t đ t ph n x  nhi u l n. ắ ề ầ ấ ạ ạ ướ ụ ề ị ầ ế ầ ố ệ ừ ề ệ ề ằ ả ả ả c sóng 10 – 0,01 m, không b  t ng đi n li ph n x  hay h p th , mà cho nó truy n qua.  có t n s  kho ng: i ta đã dùng các sóng đi n t

ụ ớ ạ ử ụ ườ ướ ề ạ i ta s  d ng sóng vô ặ ấ i m t đ t ng ể ướ ế ả

ừ ủ ượ ư ế ề ể ệ ề ắ ấ ọ c thông tin kh p m i mi n đ t t Nam phát thanh t ướ ế ả ộ c sóng trong kho ng: c vì đã dùng sóng vô tuy n có b

ờ ự ứ ế ể ồ ố ướ ả ế c sóng kho ng:

ươ ạ ộ ắ ự ả ườ ế nào sau đây tr ế ị ệ ử t b  đi n t ợ ệ ừ ụ ạ ộ xa. ề D. D ng cu đi u khi n tivi t

1 2 2 4 Lf1 ọ Câu 21) Ch n câu tr  l ọ A. M ch ch n sóng.       ọ Câu 22) Ch n câu tr  l A. M ch phát dao đ ng cao t n.       ệ ượ ọ Câu 23) Nguyên t c c a m ch ch n sóng trong máy thu thanh d a trên hi n t ộ ừ A. Giao thoa sóng.        B. Sóng d ng.                 D. M t hi n t ến ủ ầ ả ờ sai Tác d ng c a t ng đi n li đ i v i sóng vô tuy ọ Câu 24) Ch n câu tr  l ụ ạ ấ ự A. Sóng dài và sóng c c dài có b ấ B. Sóng trung có b c sóng 1000 – 100 m. Ban ngày sóng trung b  t ng đi n li h p th  m nh; ban đêm, nó b  t ng đi n li  ạ ạ ph n x  m nh. ặ ấ ắ C. Sóng ng n có b ệ ự D. Sóng c c ng n có b ườ ể Câu 25) Đ  truy n các tín hi u truy n hình b ng vô tuy n ng A. kHz               B. MHz                       C. GHz                   D. mHz ữ Câu 26) Đ  thông tin liên l c gi a các phi hành gia trên vũ tr  v i tr m đi u hành d tuy n có b c sóng trong kho ng: A. 100 – 1 km            B. 1000 – 100m                        C. 100 – 10 m           D. 10 – 0,01 m Câu 27) Đài ti ng nói Vi  th  đô Hà N i nh ng có th  truy n đi đ ướ n A. 100 – 1 km            B. 1000 – 100 m                    C. 100 – 10 m            D. 10 – 0,01 m Câu 28) Đài ti ng nói nhân dân TP. H  Chí Minh phát tin t c th i s  cho toàn th  nhân dân thành ph  đã dùng sóng vô tuy n  có b A. 100 – 1 km              B. 1000 – 100 m                  C. 100 – 10 m            D. 10 – 0,01 m Câu 29) Đài phát thanh Bình D ng phát sóng 92,5 KHz thu c lo i sóng ắ A. Dài                   B. Trung                     C. Ng n                          D. C c ng n ng h p nào có c  máy phát và máy thu vô tuy n: Câu 30) Trong các thi ể A. Máy thu thanh.            B. Máy thu hình (TV).      C. Đi n tho i di đ ng.          ọ Câu 31) Ch n phát bi u  A. Các sóng trung ban ngày chúng b  t ng đi n li h p th  m nh nên không truy n đ ạ ph n x  nên truy n đ ị ướ ấ B. Sóng dài b  n ự C. Các sóng c c ng n không b  t ng đi n li h p th  ho c ph n x , có kh  năng truy n đi r t xa theo đ

ể sai khi nói v  sóng vô tuy n: ề ị ầ ề ượ ụ ạ ế ấ ị ầ ệ ệ c xa, ban đêm chúng b  t ng đi n li ề ượ ả ụ ạ c xa. c h p th  m nh ị ầ ắ ụ ặ ườ ề ệ ạ ả ả ấ ấ ẳ ng th ng

ớ ượ ng sóng càng l n.

5m

ề ể sai khi nói v  sóng vô tuy n: ọ ở ế ầ ố ế ữ i ta s  d ng nh ng sóng có t n s  hàng nghìn hec tr  lên, g i là sóng vô tuy n. ế ướ

ệ ệ ứ ắ ộ ự ả ộ ộ ưở ế  10m đ n 0,01m ắ ắ i đây ch c ch n không có s  to  nhi ưỡ ng dao đ ng. ơ t do hi u  ng Jun ­ Lenx : ộ D. C ng h ế C. Dao đ ng duy trì.             ạ ừ ướ ộ ứ B. Dao đ ng riêng c ng b c.       sai khi nói v  vi c s  d ng các lo i sóng vô tuy n? ấ ượ ị ướ ấ ệ ị ệ ả ả ặ ấ ng th p và ít b  n ạ ượ ắ ạ c trên t ng đi n li vào ban đêm. ầ ề ệ ử ụ ụ c h p th . ầ ụ ắ ề ệ ừ ể k  sau: ắ ả ắ ệ ự ạ ở ầ t ng đi n li?

ề ấ ể ướ ướ i n

ề B. Sóng trung có th  truy n đi r t xa vào ban ngày. D. A, B và C đ u đúng. ề ượ đúng khi nói v  các lo i sóng vô tuy n? ể ỏ ơ ạ truy n đi xa trong không gian? ề ệ ừ c sóng đi n t ạ c dùng đ  thông tin d c.          ng nh  h n sóng dài và sóng trung.    không th  ể phát đ ộ ạ ạ ạ ệ ộ ố ế

ằ ầ ố ừ ệ ừ ề ể ế  c a chúng không th  truy n đi xa. có t n s  t đúng khi nói v  s  thông tin b ngv. tuy n? ệ ừ ủ ố  100 Hz tr  xu ng, sóng đi n t ế ớ ề ự ở ở ớ ọ ỏ ướ c sóng càng nh .

tr ể sai v  đi n t ng ườ ườ ứ ề ệ ừ ườ ng s c là các đ ng khép kín. ờ ế ng bi n thiên gây ra. ừ ườ  tr ề ng: tr ề ệ ừ ườ ể đúng v  đi n t ứ ệ ờ ở ệ ươ ườ ườ ấ ộ ụ ườ ừ  các đ ế ng và k t thúc đi n tích âm ứ ng s c là đ ng tích d ề ng: ệ ừ ườ ủ ộ ể sai khi nói v  đi n t ừ ườ  tr ấ ọ ng duy nh t g i là đi n t ng. tr ạ ườ ng là hai m t th  hi n khác nhau c a m t lo i tr ượ ạ i c l ng bi n thiên và ng ườ ấ ừ ườ ử ng tr

ng và t ộ ườ ể đúng khi nói v  tr ạ ệ ng đi n t ả ụ ệ ươ ươ ườ ữ ệ ề ệ ừ ườ  tr ể ệ ặ ế ừ ườ  tr ừ ườ ồ ạ ộ ậ i đ c l p  tr ng t n t ỉ ợ  ta ch  quan sát th y t ng h p ngo i l ệ ừ ề ườ :  đi n sinh ra m t t ng gi a các b n t ộ ừ ườ  tr ớ ừ ườ  tr ng v i t ng đ ng t ng do dòng đi n trong

ụ ế ữ ộ ng c a m t nam châm hình ch  U ư ừ ườ  tr ể ủ ng trong t ị ứ ị ư ệ ề ằ ủ ụ c chi u. ề ệ ừ ườ ộ ừ ườ ng nh  t  tr ệ ề ộ ớ ng tr

ộ ề                                                     ­ 27 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c Đi n xoay chi u ắ D. Sóng càng ng n thì năng l ọ Câu 32) Ch n phát bi u  ườ ử ụ ế A. Trong thông tin vô tuy n, ng ừ 7 m đ n 10 ướ ự  10 c sóng t B. Sóng dài và c c dài có b ừ 3m đ n 100m ế  10 c sóng t C. Sóng trung có b ướ ự c sóng t D. Sóng c c ng n có b ệ ừ Câu 33) Dao đ ng đi n t  nào d ưở ộ A. Dao đ ng riêng lí t ng.         ể Câu 34) Phát bi u nào sau đây là  A. Sóng dài có năng l B. Sóng trung và sóng ng n ph n x  đ ự C. Sóng c c ng n không b  ph n x  ho c h p th  trên t ng đi n li. D. A, B và C đ u đúng. ạ Câu 35) Trong các lo i sóng đi n t I. Sóng dài.             II. Sóng trung.               III. Sóng ng n      . IV Sóng c c ng n.  Sóng nào ph n x   A. I và II.            B. II và III.              C. III và I.                   D. I, II và III. ể ế Câu 36) Phát bi u nào sau đây là  ủ ế ượ A. Sóng dài ch  y u đ ượ ắ C. Sóng ng n có năng l ạ Câu 37) Trong các m ch sau đây. M ch nào  ở I. M ch dao đ ng kín.        II. M ch dao đ ng h . ề III. M ch đi n xoay chi u R, L và C n i ti p. A. I và II.          B. II và III            C. I và III.                 D. I, II và III. ể Câu 38) Phát bi u nào sau đây là  ộ ữ A. Nh ng dao đ ng đi n t ầ ố ệ ừ  có t n s  hàng ngàn Hz tr  lên m i g i là sóng vô tuy n. B. Sóng đi n t ầ ố ệ ừ  có t n s  càng l n thì b C. Sóng đi n t ề D. B và C đ u đúng. ọ Câu 39) Ch n phát bi u  ườ ệ ng xoáy có đ A. Đi n tr ế ườ ệ ng xoáy bi n thiên trong không gian và theo th i gian. B. Đi n tr ườ ệ C. Đi n tr ng xoáy do t ả D. C  A, B, C đ u sai. ọ Câu 40) Ch n phát bi u  ườ ệ ng tĩnh do các đi n tích đ ng yên gây ra. A. Đi n tr ư ườ ế ệ B. Đi n tr ng tĩnh bi n thiên trong không gian, nh ng không ph  thu c vào th i gian. ở ườ ệ C. Đi n tr ng cong h ,xu t phát t ng tĩnh có đ ả D. C  A, B, C đ u đúng. ọ Câu 41) Ch n phát bi u  ườ ệ ng và t A. Đi n tr ế ườ ệ B. Đi n tr ng bi n thiên nào càng sinh ra t ệ ể C. Không th  có đi n tr D. Nam châm vĩnh c u là m t tr ọ Câu 42) Ch n phát bi u  ự ế ệ ủ A. S  bi n thiên c a đi n tr ố ớ ụ ẫ dây d n n i v i t ườ ệ  bi n thiên sinh ra m t t B. Đi n tr ớ ự ị ệ C. Dòng đi n d ch  ng v i s  d ch chuy n c a các đi n tích trong lòng t ệ ượ ẫ D. Dòng đi n d ch và dòng đi n d n b ng nhau v  đ  l n nh ng ng ể sai khi nói v  đi n t ọ Câu 43) Ch n phát bi u

ế ế ng xoáy ng xoáy ườ ữ ộ ng s c là nh ng đ ườ ườ ệ ừ ờ ng mà đ ả ứ ng mà c m  ng t ng. ả ầ ờ ộ ng s c đi n tr ể ứ  bao quanh các đ ộ nào d i đây x y ra trong m t m ch dao đ ng có th  có năng l ng gi m d n theo th i gian: ưở ộ ộ ộ ướ ộ B. Dao đ ng c

ề                                                     ­ 28 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ ộ ử ườ ờ ườ ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t t  tr ườ ệ ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t đi n tr ườ ườ ng cong ứ ạ ộ C. Dao đ ng duy trì.       ưở

ả ưỡ ng b c.                  ộ ổ ớ ướ ự ờ ộ ả ủ ứ ạ ạ ượ ượ ộ D. C ng h ng dao đ ng. ế ể ng) có th  coi là không bi n đ i v i th i ng nào d i đây c a m t m ch dao đ ng th c (không ph i lí t

ộ ầ ố ộ ng dao đ ng. D. Pha dao đ ng.ộ C. Năng l ủ ạ ượ ạ ệ ng đi n ­ t ớ ờ ng c a m ch: ầ ế ờ ề ờ ờ ầ ầ ế ế ừ ườ  tr B. Bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i chu kì T.  D. Không bi n thiên đi u hoà theo th i gian. ừ ườ  tr ớ ờ ế ầ ả ề ộ ng trong cu n thu n c m: ế ờ ế ề ế ế ề ầ ỗ ữ ườ ườ ượ ệ ừ ườ  tr ệ B. Bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kì T. D. Không bi n thiên đi u hoà theo th i gian. ng h  gi a: ườ ộ ệ ng đ  đi n tr ườ ng và năng l ng. ừ ườ  tr ng. ng t c rút ra t i c a sóng đi n t ị ệ ừ ượ ng ế ủ D. Lí thuy t c a Maxwell ệ C. Thí nghi m Hertz ở ằ ỳ ế ủ ạ ộ ớ ế ớ ỳ ỳ ỳ ằ ủ ủ ộ ộ ế ớ ỳ ằ ỳ ử ủ ế ộ ỳ ằ  cu n c m và bi n thiên v i chu k  b ng chu k  dao đ ng  riêng c a m ch ử ở ụ ệ  đi n và bi n thiên v i chu k  b ng n a chu k  dao đ ng  riêng c a m ch ạ  t đi n và bi n thiên v i chu k  b ng n a chu k  dao đ ng  riêng c a m ch ắ ỳ ằ  cu n c m và bi n thiên v i chu k  b ng chu k  dao đ ng riêng c a m ch ạ ở ộ ả ng t p trung  ạ ậ  t ở ụ ệ ng t p trung  ề ế ợ ượ ầ ọ ọ ừ ạ ộ c ch n l c t m ch dao đ ng. ể ể ệ ừ ể ạ ộ ạ ạ ủ ưở ng trong m ch dao đ ng c a máy thu đ  thu sóng đi n t ộ ng c ng h . ả ạ ộ ọ ệ ừ thu đ nào sau đây?

ượ ầ ố ằ ầ ố ằ ạ ầ ố ủ ầ ố ệ ừ ứ ứ ủ ng b c có t n s  b ng t n s  c a sóng đ ng b c có t n s  b ng t n s  riêng c a m ch. ầ ố ầ ố ằ ủ ạ ủ ộ c trong m ch ch n sóng c a máy thu là lo i dao đ ng đi n t ượ ọ ưỡ c ch n. ưỡ ạ ắ ầ t d n có t n s  b ng t n s  riêng c a m ch.

ệ ừ ề ắ ể đúng  khi nói v  nguyên t c thu và phát sóng đi n t , c n dùng m t ăng ten. ộ ể ọ ọ ượ ầ c sóng c n thu. ố ợ ề ắ ả ộ ớ ộ ỗ , ph i m c ph i h p m t máy phát dao đ ng đi u hoà v i m i ăng ten. ể ờ ể ả ề ề ự ể đúng  khi nói v  s  phát và thu sóng đi n t ạ ệ ừ : ỉ ượ ề ộ ị ằ c đi u ch nh sao cho có giá tr  b ng f, thì máy thu cũng b t đ ắ ượ ầ ố c t n s ằ ộ ầ ố ấ ị ỉ ọ ầ ố ả ượ ủ ộ ề ng c a máy phát dao d ng đi u hoà dùng trandito: ơ

ậ ậ ậ ậ ắ ự ế ừ ng tr c ti p t ự ế ừ ng tr c ti p t ự ế ừ ng tr c ti p t dòng côlect ơ  dòng baz ơ  dòng êmit ề

Đi n xoay chi u ệ ộ A. Khi m t đi n tr ộ ừ ườ  tr B. Khi m t t ệ ườ ệ C. Đi n tr ng xoáy là đi n tr ừ ườ ừ ườ  tr D. T  tr ng xoáy là t ệ ừ Câu 44) Dao đ ng đi n t A. Dao đ ng riêng.         Câu 45) Đ i l gian: ộ B. T n s  dao đ ng riêng.                A. Biên đ .                      ượ ộ Câu 46) Trong m ch dao đ ng LC năng l ớ A. Bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i chu kì 2T.       ớ C. Bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i chu kì T/2      ạ ượ Câu 47) Trong m ch dao đông năng l ng t ờ ớ A. Bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kì 2T.           ờ ớ C. Bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i chu kì T/2         ộ ạ ươ ự ế Câu 48) Trong m ch đi n dao đ ng có s  bi n thiên t ế ệ ệ ệ B. Hi u đi n th  và c A. Đi n tr ng.         ng và t ệ ượ ệ ng đi n tr C. Đi n tích và dòng đi n.            D. Năng l ừ ự ồ ạ ủ : Câu 49) S  t n t  đ ứ ượ ậ ả B. Công th c Kelvin       A. Đ nh lu t b o toàn năng l ộ ệ ạ Câu 50) Trong m ch dao đ ng LC có đi n tr  b ng 0 thì: ở ộ ả ậ ượ ừ ườ ng t p trung  A. năng l  tr ng t ườ ậ ượ ệ B. năng l ng đi n tr ượ ừ ườ ng t p trung  C. năng l  tr ng t ớ ườ ậ ệ ượ ng đi n tr D. năng l ể sai khi nói v  nguyên t c thu sóng đi n t ệ ừ ọ Câu 51) Ch n phát bi u  : ộ ớ ộ ệ ừ  ta dùng m ch dao đ ng LC k t h p v i m t ăng ten.Sóng c n thu đ A.Đ  thu sóng đi n t ộ ệ ừ B. Đ  thu sóng đi n t  ta dùng m ch dao đ ng LC. ệ ượ ụ C. Áp d ng hi n t ề D. C  A, C đ u đúng. Câu 52) Dao đ ng đi n t ộ A. Dao đ ng c ộ B. Dao đ ng c ộ C. Dao đ ng t D. A và B ọ Câu 53) Ch n phát bi u  ệ ừ ầ A. Đ  thu sóng đi n t B. Nh  có ăng ten mà ta có th  ch n l c đ ệ ừ C. Đ  phát sóng đi n t D. C  A, B, C đ u đúng. ọ Câu 54) Ch n phát bi u  ế ầ ố ủ A. N u t n s  c a m ch dao đ ng trong máy thu đ đúng  b ng f ủ B. Ăng ten c a máy phát ch  phát theo m t t n s  nh t đ nh ể ủ C. Ăng ten c a máy thu có th  thu sóng có m i t n s  khác nhau ề đúng  D. C  A, B, C đ u  ể đúng  khi nói v  nguyên t c nh n năng l ề ọ Câu 55) Ch n phát bi u  ộ ượ ạ A. Dao đ ng trong m ch LC nh n năng l ượ ạ ộ B. Dao đ ng trong m ch LC nh n năng l ượ ạ ộ C. Dao đ ng trong m ch LC nh n năng l D. A, B, C đ u đúng.

ữ ng bi n thiên. Ch n phát bi u

ề ộ ệ ng đ  đi n tr ọ ng đó: và véct ng

r E

ế ầ

ươ

ề                                                     ­ 29 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ ệ ừ ể đúng  khi  ộ  là quá trình lan truy n trong không gian c a m t đi n t ườ ữ ơ ườ ng quan gi a véct  c bi n thiên tu n hoàn l ch pha nhau m t góc  /2π ộ ệ cùng ph

ề ươ r và  B r và  B ệ ữ ng: ủ ơ ả ứ r           B.  E ả ườ ầ ố ệ ừ ườ ế ế ế ấ ấ ệ ệ ừ ườ ế  tr r ệ ừ ườ ủ ừ   B  tr c a đi n t    c m  ng t r ầ ố ầ ế bi n thiên tu n hoàn có cùng t n s . và  B ề ng.                                                               D. C  A, B đ u đúng. ể đúng khi nói v  m i liên h  gi a đi n tr ừ ườ ệ ề ố  tr ng và t ớ ệ ng sinh ra có t n s  càng l n ượ ạ ườ c l ườ ế ng bi n thiên làm xu t hi n đi n tr ng bi n thiên làm xu t hi n t ng bi n thiên và ng ệ i đi n tr

ế ề ề ng bi n thiên đ u thì t ừ ườ  tr ế ng cũng bi n thiên đ u

ề ộ ệ ừ ự do trong m ch dao đ ng LC đ ng nào sau đây? ự ả ả ứ ệ ượ ệ ượ ừ ộ ng t ượ  c m ộ ng c ng h ệ ng đi n ng t hoá ệ ượ c hình thành là do hi n t ưở C. Hi n t D. Hi n t ề ệ ừ ườ t ệ ừ .        ể sai v  đi n t ự ồ ạ ả ứ i trong không gian. nó t n t

tr ờ ờ ờ ộ ộ ộ ể ồ ạ ẫ ế ự

ế ộ ứ ng c m  ng mà t ng xoáy ỉ i trong dây d n. ng mà ch  có th  t n t ồ ạ ả ứ ng c m  ng mà t  nó t n t (cid:0) Q0 sinωt . Bi u th c nào  ể i trong  không gian. sai ượ

Đi n xoay chi u Câu 56) Sóng đi n t nói v  t r A.  E r C.  E ọ Câu 57) Ch n phát bi u  ừ ườ ng bi n thiên càng nhanh làm đi n tr A.T  tr ệ ừ ườ  tr B. Khi t ế ườ ng bi n thiên. tr ườ ệ C. Đi n tr ả D. C  B và C đ u đúng. Câu 58) Dao đ ng đi n t ệ ượ A. Hi n t ng c m  ng đi n t ọ Câu 59) Ch n phát bi u  ộ ừ ườ ế  tr A. Khi m t t ế ộ ừ ườ  tr B. Khi m t t ế ộ ừ ườ  tr C. Khi m t t ệ ộ D. Khi m t đi n tr ụ ệ ạ Câu 60) Khi t ứ ể trong các bi u th c tính năng l

1

1

đ =

2 Q0

2 Q0

2C

2C

ng trong m ch LC sau đây? ạ ệ ượ B. Hi n t ng ệ ườ ng bi n thiên theo th i gian thì nó sinh ra m t đi n tr ệ ườ ng bi n thiên theo th i gian thì nó sinh ra m t đi n tr ệ ườ ng bi n thiên theo th i gian thì nó sinh ra m t đi n tr ộ ừ ườ ờ ườ  tr ng bi n thiên theo th i gian thì nó sinh ra m t t ứ q (cid:0) ể  đi n trong m ch dao đ ng LC bi n thiên theo bi u th c  ạ 1 ω ượ ượ ệ ng đi n W Cu2 = q2 = cos2 t ng t Li2 = sin2 tω ừ  Wt= A. Năng l B. Năng l

1 2

1 2

1

1

t +Wđ =

2 Q0

4C

ượ ượ ộ = ộ ng dao đ ng: W = ng dao đ ng  W = W C. Năng l D. Năng l

1 2

2C Lω2 2 Q0 ạ

2C ệ

2 LI0 Câu 61) Trong m ch dao đ ng, dòng đi n trong m ch có đ c đi m là? ấ ớ A. Chu kì r t l n                 ọ ể đúng  khi nói v  năng l Câu 62) Ch n phát bi u  ộ ạ ượ ng trong m ch dao đ ng LC là m t đ i l A. Năng l

1

ặ ạ ầ ố ấ ớ ươ ng. D. Năng l ộ B. T n s  r t l n                      ề ượ ộ ạ ượ ể ườ ạ ế ộ ấ ớ C. C ng đ  r t l n                   ộ ế ng trong m ch dao đ ngLC ổ ờ ng bi n đ i tuy n tính theo th i gian.

ượ ộ ạ ượ ạ ớ ầ ố ề ế ổ ộ ng trong m ch dao đ ng LC là m t đ i l ng bi n đ i đi u hoà v i t n s  góc ω = B. Năng l

LC  b ng m t đ nh lu t d ng sin. ớ ầ ố ươ ạ ệ ừ  trong m ch LC:

ượ ỉ ệ ủ ạ ả ằ c mô t ng đ ổ ng không đ i và t  l ậ ạ ng v i t n s  riêng c a m ch. ắ ộ ị  bình ph ộ ộ ủ ộ ủ ậ ặ ớ ệ ố ự ả c m L c a cu n dây. ủ ụ ệ đi n. ộ ạ ượ ộ ạ ượ ủ ể đúng  khi so sánh dao đ ng c a con l c lò xo và dao đ ng đi n t ươ ứ ng  ng v i h  s  t ớ ộ ệ

ượ ng trong m ch dao đ ng LC: ủ ề ồ ượ ộ ậ ườ ở ụ ệ ượ ậ ạ ệ ng đi n tr ng t p trung đi n và năng l t ng t ừ ườ  tr ng t p trung ở

ượ ừ ườ  tr ng t ế ệ ề ề ụ ả  gi m thì năng l ừ ườ ượ  tr ng t ệ ượ ng đi n tr ườ ệ ng đi n tr ườ ng trong t ng và năng l ộ ả ng trong cu n c m tăng lên ớ ầ ố ủ ng cùng bi n thiên đi u hoà v i t n s  c a dòng đi n xoay chi u trong

ể ờ ọ ượ ng và năng l ự t ườ ượ ể sai khi so sánh dao đ ng t ng t ắ ế ạ ở ủ ệ ổ ệ ừ ự  do trong m ch LC ạ ớ ng  ng v i đi n tr  c a m ch LC. ứ ả ơ ắ ươ ứ ủ ệ ng đi n tr ộ ượ ủ ớ ng  ng v i năng l ỏ ượ ị ắ ấ ộ ừ ườ ng là không đ i.  tr ộ ủ  do c a con l c lò xo và dao đ ng đi n t ắ ầ ươ ứ ộ ắ ơ ng c a con l c đ n d n đ n d/đ ng t t d n t ộ ằ ạ ươ ứ ượ ườ ẫ ủ ng dao đ ng c a m ch LC. ớ ng  ng v i năng l ệ ng đi n tr ự ạ ng c c đ i khi t ụ ượ ạ   c n p đ

ệ ầ . ồ ề ự ươ ụ ng  ng v i n p đi n ban đ u cho t ộ ớ ạ ượ ạ ượ ươ ứ ữ ng quan gi a năngl ng trong m ch daođ ng và năngl ơ ọ ng c h c ạ ượ ộ C. Năng l ng trong m ch dao đ ng LC là m t đ i l ạ ộ ượ ng trong m ch dao đ ng LC là m t đ i l D. Năng l ọ Câu 63) Ch n phát bi u  ố ượ ng m c a v t n ng t A. Kh i l ươ ứ ộ ứ ủ ệ B. Đ  c ng k c a lò xo t ng  ng v i đi n dung C c a t ớ ườ ươ ứ ố ng đ  dòng đi n i. C. Gia t c a t ng  ng v i c ệ ớ ươ ứ ậ ố ng  ng v i đi n tích q. D. V n t c v t ể sai khi nói v  năng l ọ Câu 64) Ch n phát bi u  ộ ạ ượ A. Năng l ng c a m ch dao đ ng g m có năng l ộ ả cu n c m. B. Khi năng l ượ C. Năng l m ch.ạ ổ ạ D. T i m i th i đi m, t ng năng l ọ Câu 65) Ch n phát bi u  A.S c c n ma sát làm tiêu hao năng l B. C  năng c a con l c t C. Con l c có đ ng năng nh  nh t khi đi qua v  trí cân b ng t đ yầ ỏ ị ắ ằ D. Kéo con l c ra kh i v  trí cân b ng r i buông tay t ể đúng khi nói v  s  t ọ Câu 66) Ch n phát bi u

ươ ứ ườ ượ ng là t ươ ứ

ễ ớ ộ ng  ng v i đ ng năng. ớ ng  ng v i th  năng.

ng là t ườ ủ ệ ượ ư ơ ượ ả ố ượ ượ ượ

ề                                                     ­ 30 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ ớ ươ ứ ừ ườ ệ ế  tr ng đi n tr ng là t ng t ng  ng v i th  năng, năng l ế ệ ớ ộ ươ ứ ừ ườ ng đi n tr  tr ng là t ng t ng  ng v i đ ng năng, năng l ộ ạ ủ c b o toàn gi ng nh  c  năng c a h  kín và không có ma sát. ng c a m ch dao đ ng đ

ộ ệ ừ ự ạ ộ ượ ở ệ ứ ị t do trong m ch dao đ ng LC đ c xác đ nh b i h  th c nào sau đây?

ệ Đi n xoay chi u A. Năng l B. Năng l C. Năng l D. B và C đúng. Câu 67) Chu kì dao đ ng đi n t

L

C

C

L

p (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2π A. T (cid:0) C. T (cid:0) D.  T = 2π 2π LC            B. T (cid:0)

2LC  do trong m ch dao đ ng LC: ệ

ộ ộ ộ ả ng đ  dòng đi n trong cu n c m. ệ ừ ự  t ề ề ạ ủ ườ ệ ủ ữ ạ ạ ạ ể ầ ụ ệ  đi n. ượ ườ ượ ừ ệ ừ ệ ừ ệ ừ ể đúng  khi nói v  dao đ ng đi n t ề ộ ổ ế  trong m ch LC là quá trình bi n đ i đi u hoà c a c ổ ế  trong m ch LC là quá trình bi n đ i đi u hoà c a đi n tích t  trong m ch LC là quá trình chuy n hoá tu n hoàn gi a năng l ệ ng đi n tr ng và năng l ng t ườ ng.

1

ề ự ế ủ ụ ệ ệ ộ ạ  đi n trong m ch dao đ ng: ọ Câu 68) Ch n phát bi u  ộ A. Dao đ ng đi n t ộ B. Dao đ ng đi n t ộ C. Dao đ ng đi n t tr ề D. A, B, C đ u đúng. ọ Câu 69) Ch n phát bi u ể đúng khi nói v  s  bi n thiên đi n tích c a t

LC 1

ụ ệ ớ ầ ố ế ề ộ đi n bi n thiên dao đ ng đi u hoà v i t n s  góc ω = ệ A. Đi n tích t

LC

ụ ệ ớ ầ ố ế ề ộ đi n bi n thiên dao đ ng đi u hòa v i t n s  góc ω = ệ B. Đi n tích t

ố ờ ế ế ệ ệ ộ ế ề ờ ả ự ỗ ế đúng . ỗ ưở ự ộ ọ ư ậ ả ế ệ ộ ắ i thích khác. ố ườ ạ ng ọ ấ ế ữ ả ẳ i thích sau: đúng trong nh ng Câu gi ệ ộ ổ ộ ệ ệ ệ ệ ậ ậ ủ ế ẹ ạ ộ ộ

ề ắ ệ ừ sai khi nói v  nguyên t c thu sóng đi n t ? ệ ừ ể ạ ộ ộ ng c ng h .

ủ ưở ng trong m ch dao đ ng c a máy thu đ  thu sóng đi n t ạ ạ ọ ọ ừ ạ ể ể ộ ộ ượ ầ ớ ộ ộ ta dùng m ch dao đ ng L, C. ế ợ  ta dùng m ch dao đ ng L,C k t h p v i m t ăngten.Sóng c n thu đ m ch dao đ ng. c ch n l c t

L

L

L

ộ ồ ệ ự ọ O dòng đi n c c ế ư ế ế ự ạ ộ ạ ữ ệ ệ ờ C. Đi n tích bi n thiên theo hàm s  mũ theo th i gian ầ D. Đi n tích bi n thiên tu n hoàn theo th i gian. ế ậ ằ Câu 70) Các nhà kĩ thu t truy n hình khuy n cáo r ng không nên dùng m t chi c ăngten cho hai máy thu ơ ở ậ ế ộ i thích  hình m t lúc. L i khuy n cáo này d a trên c  s  v t lí nào? Hãy ch n Câu gi ệ ủ ầ ố B. Do làm nh  v y tín hi u vào m i máy là y u đi. A. Do t n s  sóng riêng c a m i máy là khác nhau.        ủ ng c a hai máy.                              C. Do có s  c ng h D. M t cách gi ặ Câu 71) Trong gia đình, lúc đang nghe đài, n u đóng ho c ng t đi n (cho đèn  ng ch ng h n) ta th ả ẹ i thích  nghe th y ti ng “x t” trong đài. Hãy ch n Câu gi ạ A. Do dòng đi n m ch ngoài tác đ ng. ắ ộ B. Do khi b t công t c đi n dòng đi n qua rađiô thay đ i đ t ng t. ấ ắ C. Do khi b t công t c đi n, xu t hi n m t “xung sóng”. Xung sóng này tác đ ng vào ăngten c a máy thu t o nên ti ng x t  trong máy. ề D. A, B và C đ u đúng. ề Câu 72) Đi u nào sau đây là  ệ ượ ụ A. Áp d ng hi n t ệ ừ B. Đ  thu sóng đi n t ệ ừ C.Đ  thu sóng đi n t D. A, và C đúng. ộ ạ Câu 73) M t m ch dao đ ng g m có cu n dây L thu n đi n c m và t ạ OC gi a hai đ u t đ i trong m ch, hi u đi n th  c c đ i U ụ ệ  đi n C . N u g i I ệ ớ O nh  th  nào?

I

0

C

C

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) C. U0C (cid:0) A. U0C (cid:0) B. U0C (cid:0) D.  U0C (cid:0) ệ ả ầ ầ ụ ệ  đi n liên h  v i I C L

ng sóng đi n t ệ ừ ỉ ệ ớ  t  l ữ ư ộ ơ ọ ườ ố ng. ệ ừ ề sai khi nói v  sóng đi n t ? ỹ ừ ậ ố ủ ầ ố  v i lu  th a b c b n c a t n s . ấ ề ượ ư c đ c tr ng b i t n s  ho c b c sóng, gi a chúng có h  th c  : ệ ứ λ =C/f .

2C ể Câu 74) Phát bi u nào sau đây là  ượ A. Năng l ệ ừ  có nh ng tính ch t gi ng nh  m t sóng c  h c thông th B. Sóng đi n t ệ ừ c trong chân không.  không truy n đ C. Sóng đi n t ở ầ ố ặ ướ ệ ừ ượ ặ  đ D. Sóng đi n t ể Câu 75) Phát bi u nào sau đây là  đúng  khi nói v  đi n t ặ ừ ườ ườ ệ ể  tr A. Không th  có đi n tr ườ ặ ừ ườ ệ B. Đi n tr ng và t  tr ườ ệ ng lan truy n đ C. Đi n tr

ồ ạ ề ệ ừ ườ  tr ệ i riêng bi ủ ữ ng? t, đ c l p nhau. ạ ườ ng t n t ể ệ ộ ậ ộ ệ ừ ườ ng ho c t ng là hai m t th  hi n khác nhau c a m t lo i tr ấ ọ ng duy nh t g i là đi n t tr ng. ề ượ c trong không gian.

ộ ẳ ệ ẽ ể ề ứ ướ ạ ệ ừ ề đúng  khi nói v  sóng đi n t ? ươ ộ i d ng sóng. tr ng th ng đ ng s  lan truy n trong không gian d ộ ề ầ ớ ậ ố trong chân không nh  h n nhi u l n so v i v n t c ánh sáng trong chân không. ộ ủ ệ ừ ỉ ằ ệ ừ ườ ệ ậ ố ủ ầ ố tr ế ườ ệ ừ . ỏ ơ ệ ử ầ ố ề ệ ừ ườ sai khi nói v  đi n t ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t đi n tr ng xoáy. ườ ữ ứ ng? ộ ng s c là nh ng đ ờ ng mà đ

ng xoáy ườ ườ ườ ừ ứ ệ ườ ng xoáy là t ng. ệ ệ ườ ườ ng cong. ộ ừ ườ ờ ế ng bi n thiên theo th igian thì sinh ra m t t tr ừ ườ  bao quanh các đ  tr ộ ng s c đi n tr ế ng mà đ ệ ằ ừ ệ ọ ổ ờ ả ứ ng c m  ng t  thông qua m t khung dây khép kín bi n đ i theo th i gian thì gây ra dòng đi n

0 và c

ơ ự ạ ụ ệ ườ ệ ạ ộ , n u đi n tích c c đ i trên t đi n là Q ệ ự ạ ng đ  dòng đi n c c đ i trong m ch ộ ệ ừ ạ ộ ỳ ệ ừ ế  trong m ch là:

ạ ộ ượ ượ ậ ậ ở ng t p trung ng t t ộ ở ụ ệ ng t p trung  ế ườ đi n và năng l ầ ừ ườ  tr ộ ầ ố ượ

ề                                                     ­ 31 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ Đi n xoay chi u ề D. A, B và C đ u chính xác. ể Câu 76) Phát bi u nào sau đây là  ng do m t đi n tích đi m dao đ ng theo ph A.Đi n t ể ứ ạ B. Đi n tích dao đ ng không th  b c x  sóng đi n t ệ ừ C. V n t c c a sóng đi n t  ch  b ng n a t n s  f c a đi n tích dao đ ng. D. T n s  sóng đi n t ể Câu 77) Phát bi u nào sau đây là  ộ ừ ườ A. Khi m t t  tr ườ ệ ng xoáy là đi n tr B. Đi n tr ệ ộ C. Khi m t đi n tr ừ ườ D. T  tr Câu 78) Nhà bác h c phát hi n r ng khi t ả ứ c m  ng trong khung là A. Herzt (Héc­x )           B. Faraday                C. Maxwell (Mác­xoen)      D. Planck ạ Câu 79) Trong m ch dao đ ng đi n t là I0 thì chu k  dao đ ng đi n t 2 A. T = 2 Qπ 0/I0             B. T  = 2π 2 0               C. T = 2 Iπ 0/Q0                  D.  T = 2 Qπ 0I0  Q0 I ệ ừ ể SAI khi nói v  dao đ ng đi n t Câu 80) Phát bi u nào sau đây là   trong m ch dao đ ng? ộ ườ ồ ượ ệ ng đi n tr A. Năng l ệ ượ ừ ườ ộ ả ng đi n tr ng và năng l  tr cu n c m.

1

ề ng trong m ch dao đ ng g m năng l ng t ng cùng bi n thiên tu n hoàn theo m t t n s  chung. ạ B. Năng l

ầ ố ỉ ụ ủ ạ ộ ầ ố ủ ạ = ω ặ ch  ph  thu c vào đ c tính c a m ch. f (cid:0) ộ   C. T n s  dao đ ng ộ D. T n s  dao đ ng c a m ch là (cid:0) 2π LC

ế ạ ủ ượ ườ ồ ộ ậ ở ụ ệ ượ ậ ở ậ ượ ng c a m ch dao đ ng g m năng l ng t p trung đi n và năng l t ng t ừ ườ  tr ng t p trung

ờ ượ ng là không đ i. ừ ườ  tr ổ ộ ầ ố ng t ầ ng và năng l ổ ế ng bi n đ i tu n hoàn theo m t t n s  chung.

LC ệ ừ sai ?  là  Câu 81) Nh n xét nào sau đây liên quan đ n sóng đi n t ệ A. Năng l ng đi n tr ộ ả cu n c m ọ ể ạ ượ ổ B. T i m i th i đi m, t ng năng l ệ ượ ườ ng đi n tr C. Năng l ng và năng l ượ ệ ừ ỉ ệ ớ D. Năng l ng sóng đi n t  t  l Câu 82) Công th c tính năng l

ng ω 0. ạ ượ ứ ộ c a m ch dao đ ng LC là

2 Q0 2L

2 Q0 L

2 Q0 C

LC

A. W = B. W = C. W = D. W = ệ ườ ng đi n tr ừ ườ ượ  tr ng t ươ  v i bình ph ệ ừ ủ ng đi n t 2 Q0 2C ệ ừ ứ không đúng ? ộ = ω ườ ể ầ ố ủ ượ ầ ố đ = Cu2/2             D.Năng l ượ ụ ớ ượ ộ ệ ng đi n tr ượ ng tiêu th  trên đo n m ch RLC là năng l sau đây là  LC    B.T n s  góc c a dao đ ng đi n t ượ ng t ừ  ngu n đi n đ a đ n, và l n g p b i so v i năng l ng t ng ạ ộ ậ ủ ừ ườ   tr ồ ệ ạ ề ệ ừ ự  do là   t t = Li2/2 ờ ứ ng t c th i W ấ ộ ệ ư ế ượ ọ c g i là: c a b n thân RLC. Vì v y, dao đ ng trong m ch RLC có dòng đi n xoay chi u th ệ ộ ệ ừ ộ ộ ầ C. Dao đ ng đi n t ườ ệ ừ       D. Dao đ ng đi n t ớ ng đ  cao t n ề ậ ứ ạ ệ ầ ố ầ ố ệ ừ                          B. Sóng đi n t ượ ộ ủ b ng t n s  f c a đi n tích dao đ ng    D. Năng l ừ  v i lũy th a 4 c a f. ủ ươ ấ ỳ ộ ề ủ ệ ừ ế ộ ng truy n c a sóng đi n t ọ  là sóng d c ệ ừ ỉ ệ ớ  t  l ng sóng đi n t ố , n u cho m t đinh  c ế Câu 83) Bi u th c nào liên quan đ n sóng đi n t  do là f = 1/2π ệ ừ ự A. T n s  c a dao đ ng đi n t  t ờ ứ ng t c th i W C. Năng l ạ Câu 84) Năng l ệ ừ ủ ả đi n t ừ ộ A. Dao đ ng đi n B.     Dao đ ng t ệ ừ sai ?  là  Câu 85) Nh n xét nào v  sóng đi n t ệ ừ ộ A. Đi n tích dao đ ng thì b c x  sóng đi n t ệ ệ ừ ằ C. T n s  sóng đi n t ể ạ Câu 86) T i m t đi m b t k  trên ph

E = IB + IC         B.

(cid:0) ố ớ β (cid:0) I           C. IC = IE + IB          D. IB = IE + IC Câu 87) H  th c ệ ứ đúng đ i v i Tranzito là     A. I

IB IC ng pháp bi n đi u

ươ ươ ế ấ ơ ng pháp bi n đi u đ n gi n nh t là ph ế ệ ầ ố ệ ộ ả Câu 88) Ph ầ ố A. T n s                  B. Biên đ                    C. Pha                    D. T n s  và pha

ộ ề                                                     ­ 32 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

ể ườ ệ ừ ầ i ta dùng: c n thu ng ạ ọ ớ ộ ộ ề ọ ố ợ ộ

ệ ề ộ ớ ủ ầ ợ ự ạ ớ ừ ườ  tr ng c c đ i v i ườ ượ

2 CU0

2 CU0

2 LI0

2 LI0

2 CU0

(cid:0) < > = = 0 D. W = B. C. A.

Đi n xoay chi u Câu 89) Đ  thu sóng đi n t A. m t ăngten.                                                              B. m ch ch n sóng. ộ ạ C. m t ăng ten m c ph i h p v i m ch ch n sóng      D. máy phát dao đ ng đi u hoà dùng TranZitor. ộ ầ ủ ầ ạ Câu 90) Đ  t ns  dao đ ng riêng c a m ch daođ ng LC tăng lên 4 l n ta c n ệ ả ầ ấ A. Gi m đ  t B. Tăng đi n dung C g p 4 l n ộ ự ả ả ả C. Gi m đ  t D. Gi m đ  t  c m L còn 1/2 ở ầ Câu 91) Trong m ch dao đ ng không có thành ph n tr  thu n thì quan h  v  đ  l n c a năng lu ng t năng l 1 2

l m L còn 1/4                   c m L còn 1/16               ộ ự ạ ng c c đ i là 1 2 ắ ể ầ ố ộ ự ả ộ ự ả ạ ệ ng đi n tr 1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

2 LI0 ồ

2 CU0 ượ

2 LI0 ề B. Cu n c m  ng L’

L

(cid:0) 1 2 ạ ng b  sung cho m ch LC chính là ụ ệ ổ C. Tranzito               D. Pin ộ ộ ả ứ ọ ẳ ị ể  có v n t c r t nh  h n sóng ánh sáng ệ ừ ườ ề B. Sóng c  h c cũng là sóng đi n t  truy n trong môi tr ồ ng đàn h i ượ ạ ỏ ơ ệ ừ ủ ầ ố ể ị ơ ọ ệ ừ D. Sóng đi n t ứ ằ c xác đ nh b ng bi u th c Câu 92) Trong máy phát dao đ ng đi u hoà dùng tranzito, ngu n năng l A. T  đi n C’            ạ ề Câu 93) V  các lo i sóng đã h c có th  kh ng đ nh ậ ố ấ ệ ừ A. Sóng đi n t C. Sóng ánh sáng cũng là sóng đi n t ộ Câu 94) T n s  dao đ ng riêng c a m ch LC đ

LC

C

LC

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A.f = 2π D. f = 1/2π B.  f = 2π LC                             C. f = 2π(cid:0)

ạ ạ ệ ươ ệ ừ ế  đã bi n đi u ng trình ca nh c “Làn sóng xanh” phát thanh trên sóng FM là lo i sóng đi n t ộ ầ ố ầ ằ ế ả ề sai ề ? sai v  sóng đi n t ộ ạ ườ ườ ệ ừ ng đi n t ệ ừ ệ ng                              B. Đi n tích dao đ ng t o ra tr ệ ng t o ra dòng đi n d ch ộ ạ ủ ị ố ư ươ ệ ự ế ươ ơ ọ ng trình c a dao đ ng c  h c. ng trình dao đ ng đi n t ệ ộ ệ ộ ườ ệ ề ả ng xoáy                  C. M t dòng đi n             D. C  ba đ u đúng ả ộ ộ ạ ấ ủ ộ ề ộ ở

là ạ ệ ử ề ộ ộ trong m t m ch dao đ ng b ng máy phát dao đ ng đi u hòa dùng Tranzito ạ ở ộ ằ ộ ộ ớ ớ ề ề ệ ừ ớ ắ ắ ắ ộ ệ ừ ạ ộ trong m ch dao đ ng LC. Quá trình nào sau đây là phù h pợ ? ệ ầ ế ế ậ ủ ườ ượ ủ ố ữ ạ ượ ườ ủ ể ệ ng đ  dòng đi n trong m ch. ng t ụ ệ  đi n. ộ ệ ng đi n tr ng và năng l ừ ườ  tr ng. ề ả

ả ụ ứ ệ ể ể ạ ộ   đi n trong m ch dao đ ng LC có bi u th c là: q (cid:0) (cid:0) Q0 sinω.t (C).Phát bi u nào sau đây là ề ạ ộ ầ ượ ng trong m ch dao đ ng LC? Câu 95) Ch ộ A. biên đ                              B. pha                 C. t n s                             D. biên đ  và pha ạ Câu 96) Khu ch đ i âm t n n m trong A. Máy thu                                     B. Máy phát              C. Máy thu và máy phát                 D. C  A, B, C đ u  ậ Câu 97) Nh n xét nào là  ạ ứ A. Đi n tích đ ng yên t o ra đi n tr ườ ạ ệ ệ ủ C. S  bi n thiên c a đi n tr ệ ừ ộ  có d ng không gi ng nh  ph D. Ph ế ườ ờ ng bi n thiên theo th i gian thì sinh ra Câu 98) Khi m t đi n tr ộ ừ ườ  tr A. M t đi n tr ng          B. M t t ạ ệ ừ ạ  m nh nh t c a m ch dao đ ng khi nó là Câu 99) Kh  năng phát sóng đi n t ạ A. M ch dao đ ng kín                B. M ch dao đ ng h                  C. Ăng ten D.                              B và C đ u đúng ệ ử ắ Câu 100) Nguyên t c phát sóng đi n t ộ ộ A. Duy trì dao đ ng đi n t ộ ộ ố ợ B. M c ph i h p m t máy phát dao đ ng đi u hòa v i m t m ch dao đ ng h ộ ố ợ ộ C. M c ph i h p m t máy phát dao đ ng đi u hòa v i m t ăngten ộ ạ ố ợ  v i m t ăngten D. M c ph i h p m ch dao đ ng đi n t ề ộ Câu 101) Khi nói v  dao đ ng đi n t ổ A. Quá trình bi n đ i không tu n hoàn c a đi n tích trên t ổ B. Quá trình bi n đ i theo quy lu t hàm s  mũ c a c ầ C. Quá trình chuy n hoá tu n hoàn c a gi a năng l ể D. C  3 phát bi u đ u đúng. ệ Câu 102) Đi n tích hai đ u b n t đúng khi nói v  năng l

ộ ề                                                     ­ 33 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c

ộ ệ ự ạ ệ ự ạ

ễ C và dòng đi n c c đ i qua

là 1μ ộ LC có đi n tích c c đ i trên b n t ạ ộ ộ ả ụ ạ  do m ch dao đ ng này t o ra thu c lo i ự ắ ắ ể ầ ố ủ ệ ử ả ử ạ ộ ổ ố ầ LC, gi s  các thông s  khác không đ i. Đ  t n s  c a m ch phát ra tăng n l n thì

ầ ệ ệ n2 l n         D. Gi m đi n dung C, gi m ả ả ệ ứ ệ ữ ườ ệ ệ ể ộ ứ ườ ễ ố ờ ộ ự ạ ệ ng đ  t c th i i, c ng đ  c c đ i I0 và hi u ạ ả ụ ữ ế ệ

Đi n xoay chi u ộ ệ ử ạ Câu 103) M t m ch dao đ ng đi n t ạ ệ ừ cu n là 0,314(A) Sóng đi n t ặ ự A. Sóng dài ho c c c dài          B. Sóng trung                 C. Sóng ng n                             D. Sóng c c ng n ạ Câu 104) Trong m ch dao đ ng đi n t c nầ ả A. Tăng đi n dung C lên n l n          B. Gi m đi n dung C, gi m n l n ả n2 l nầ C. Tăng đi n dung C lên  Câu 105) Trong m ch dao đ ng LC, h  th c bi u di n m i liên h  gi a c đi n th  u gi a 2 b n t

ầ ầ ộ ạ  có d ng

ắ ộ ộ ộ ụ ệ ệ ừ ồ c m L và hai t g m m t cu n dây thu n c m có đ  t ủ ộ ạ ủ ầ ả ươ ứ ng  ng là T ộ ự ả ộ 1 và C2. Khi m c cu n   đi n C ắ   ạ ộ 1=3ms, T2= 4ms.Chu kì dao đ ng c a m ch khi m c ụ 1, C2 thì chu kì dao đ ng c a m ch t ờ C ớ 1  song song C2  là: ị ộ (cid:0) (cid:0) π (cid:0) π(cid:0) ướ ộ ộ ạ ụ ệ ầ ả (cid:0) B c sóng (nF) (cid:0) mH(cid:0) và t đi n có C = 1/ ạ ộ ể ệ ừ mà m ch đó có th  phát ra:

ệ ộ ạ ụ ệ ầ ả ộ ự ả C (cid:0) (cid:0) 5μF . Hi u đi n th  c c đ i  ế ự ạ ệ đi n có c m L = 5H và t ộ ữ là 10V. Năng l (cid:0)

ế ừ ồ ộ ạ ệ ầ ả ộ ự ả đi n có đi n dung C bi n thiên t ộ ế ủ c m 640μ ể ế ấ π2 (cid:0) H và m t t ộ ụ ệ ộ (cid:0) 10 . Chu kì dao đ ng riêng c a m ch có th  bi n thiên t ừ :

π ộ ộ ủ ừ ủ ầ ố ế  1kHz đ n 1MHz. ả ộ  c m c a m ch có giá tr  kho ng. π ừ / /  (H)π B. T  12,5 ị /  (H)π ế  (H) đ n 125 / π(H) / π(H) D. T  5ừ / π (H)đ n 500 ế ể ắ ộ ộ ọ ệ ừ ượ đi n 10 c các sóng đi n t trong ể ế ể ổ ế ạ ả ả ầ ố ừ i t n s  t ế ế ế ớ ị ố ủ ụ ệ ế ớ ệ ừ ưở ướ ứ ộ ề c sóng 5m,  ng v i tr  s  c a t ng v i sóng đi n t có b ỉ  đi n đi u ch nh là 20pF, suy ộ ộ ự ả ạ ủ ạ  c m c a m ch có tr  ?

ầ ố ủ ầ ố ướ ộ ớ c sóng v i m t sóng siêu âm trong không khí có t n s  105 Hz có giá tr  ị ệ ừ ề ế ậ ố ộ  có cùng b t v n t c truy n âm trong không khí là 330 m/s)

π ộ ụ ệ ệ ồ ộ (cid:0) 1/ (H) và m t t ộ ự ả L(cid:0)  c m đi n có đi n dung ầ ố  C. T n s ộ ị ủ ạ

D. C =1/4 (pF) π π ồ ệ (cid:0) 1/4  (μF)                π ộ ự ả L(cid:0)  c m (cid:0) 1/ (H)và m t t π ộ ụ ệ  đi n có đi n dung C (cid:0) 1/ (μF)  π ủ ạ

ộ ụ ệ ộ c m 50μ đi n có đi n dung 0,125μF và m t cu n c m có đ  t ế ự ạ ệ ừ ồ  g m m t t ệ ộ ự ả ộ ự ạ ộ ầ ủ ộ ả ườ ả ủ ụ ệ ệ ữ ở ạ H. Đi n ệ C ng đ  c c đ i trong m ch là:

1 thì t n s  riêng c a m ch là f

2 = 80 KHz. Ghép các t

ộ ự ả ụ ệ ộ ộ ệ  đi n có đi n dung C c m L. Khi t ủ ạ ạ ộ ả ầ ố ồ ầ ố ắ C ụ 2 thì t n s  riêng c a m ch là f ủ 1= 60KHz, thay C1  ủ    Cụ 1, C2 song song r i m c vào cu n c m thì t n s  riêng c a

ộ ạ Câu 106) M t m ch dao đ ng đi n t ớ ừ dây riêng v i t ng t ộ ồ đ ng th i cu n dây v i C A. 5ms             B. 7ms                    C. 10ms           D. M t giá tr  khác. ộ ự ả L =(cid:0) Câu 107) M t m ch dao đ ng LC có cu n thu n c m có đ  t  c m  đi n t A. 6m                                  B. 60m                             C. 600m                       D. 6km. ộ ộ Câu 108) M t m ch dao đ ng LC có cu n thu n c m có đ  t ượ ả ụ ng dao đ ng gi a hai b n t 4 J               B. 2,5mJ               C. 2,5J           D. 25J. A. 2,5.10 ộ Câu 109) M t m ch dao đ ng LC g m cu n thu n c m có đ  t ạ 36 pF đ n 225 pF. L y  A. 96ms – 2400 ms              B. 96 μ s ­ 2400 μ s           C. 960 ns – 2400 ns              D. 96 ps – 2400 ps. ạ ế ạ Câu 110) M ch dao đ ng c a m t máy thu vô tuy n có  C = 2/ (nF)T n s  dao đ ng riêng c a m ch t ộ ự ả ủ ạ Đ  t π ừ ế A. T  1,25  (H) đ n 125 /  / π (mH)đ n 125 ế C. T  125ừ ộ ụ ệ μF đ  l p m t b  ch n sóng sao cho có th  thu đ Câu 111) Dùng m t t ộ ả ộ m t gi  400 Hz đ n 500 Hz ph i dùng cu n c m có th  bi n đ i trong ph m vi A. 1 mH đ n 1,6 mH             B. 10 mH đ n 16 mH                 C. 8 mH đ n 16 mH               D. 1 mH đ n 16 mH Câu 112) M t m ch LC c ng h ị ra cu n t A. 50 mH                    B. 500 μH                     C. 0,35 H                    D. 0,35 μH Câu 113) T n s  c a m t sóng đi n t ả vào kho ng là: (Bi A. 9,1105 Hz                B. 9,1107 Hz                C. 9,1109 Hz               D. 9,11011 Hz ầ ả ộ ạ Câu 114) M t m ch dao đ ng LC g m cu n thu n c m có đ  t ằ ộ ủ dao đ ng riêng c a m ch là 1MHz. Giá tr  c a C b ng:                     C. C (cid:0) A. C (cid:0) (cid:0) 1/4  (F)                  π B. C = 1/4  (mF) ộ ầ ả ộ ộ ạ Câu 115) M t m ch dao đ ng LC g m cu n thu n c m có đ  t ộ .Chu kì dao đ ng c a m ch là A. 2s                               B. 0,2s                                C. 0,02s                          D. 0,002s ạ ộ Câu 116)M t m ch dao đ ng đi n t ệ ể ạ  đi n là 3V.  tr  thu n c a m ch không đáng k . Hi u đi n th  c c đ i gi a 2 b n c a t A. 7,5 2  mA                    B. 7,5 2 A                            C. 15mA                           D. 0,15A ạ Câu 117) M t m ch dao đ ng có đ  t ầ ố ằ b ng t ạ m ch là: A. 100 KHz                      B. 140 KHz                                   C. 48 MHz                       D. 48 kHz

4 (J)                  D. T t c  đ u sai

ở ạ ầ ệ ệ ế ự ạ là ệ ừ ủ (cid:0) (cid:0) (cid:0)

4 J

ạ ữ ủ ụ ệ đi n là C= 4 μF. ấ ả ề ệ 0 =12 V.Đi n dung c a t ế ữ ộ ả ụ ệ ạ  c a m ch là 12 (J)                           C. 288.10 ả ụ ệ ủ  đi n c a 1 m ch dao đ ng là U ệ ệ đi n là U = 9V là (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

4 J                      D. 0,18.10  đi n có đi n dung C bi n thiên. Ng

8 F

12F ≤ C ≤ 8.10 10F ≤ C ≤ 8.10

10F                 B. 9.10 8 F                  D. T t c  đ u sai. ế ế ệ ể ắ ượ

ế ườ ắ ượ c các ố i ta mu n b t đ ớ ạ ồ ế ọ ướ ệ ả ằ i h n. c sóng t ạ ệ ừ  có b π (m) thì đi n dung C ph i n m trong gi (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ấ ả ề ộ ắ ệ ộ ự ả ạ c m c vào cu n dây đ  t μH đ  làm thành m ch dao c m L = 2 ể ở ộ ả ể ệ t v n t c ánh sáng là C = 3.108 m/s, đi n tr  cu n c m không đáng k . ầ ộ ế ể ạ ụ ượ ế ậ ố c làn sóng 8,4(m) là: i vào c a m t máy thu vô tuy n đi n. Bi t đ  m ch có th  b t đ

8 (m/s). Kho ng b

ượ ừ ế ệ ắ c m c vào cu n c m có L = 2 10pF đ n 490pF đ μH làm thành m ch ạ ạ ế ậ ố ộ ụ ủ ượ ớ ủ ả ướ ế ả c v i m ch

­3Ω, đ  t

ệ ệ ở c m L, m c n i ti p v i t ấ có đi n dung C bi n thiên  ệ ắ ố ế ệ ớ ụ ộ ạ ạ ườ ộ ộ ự ả ạ  c a đài phát duy trì trong m ch m t su t đi n đ ng E =1 ộ μV. C ng đ  dòng đi n ệ ụ ưở ộ ộ ệ ừ ủ ng là

ớ ụ ệ ẳ ạ ạ ộ ộ đi n ph ng không khí g m các lá kim lo i  ướ ế ầ ả ệ ủ ạ ố ồ 8 (m/s). B c sóng m ch b t  ắ π cm2 . Bi t C = 3.10 ị c có giá tr  là:         A. λ = 60m                               B. λ = 6m                           C. λ= 6μm                             D. λ = 6km ộ ộ ự ạ ộ ả ườ ộ ộ LC g m cu n thu n c m L = 0,1H, C = 1mF. C ng đ  c c đ i qua cu n c m là ầ ả ệ ệ ử ữ ồ ả ụ ế ứ ườ ệ ạ ộ ờ khi dòng đi n trong m ch có c

ư ẽ ạ ộ ể ừ ọ (1) sang (2). ủ ụ ệ ứ ể ạ

ề                                                     ­ 34 ­                                               Giáo viên Nguy n H u L c ộ Đi n xoay chi u ả ụ ệ ọ Câu 118) M ch ch n sóng máy thu thanh có L = 2μH; C = 0,2nF. Đi n tr  thu n R = 0. Hi u đi n th  c c đ i 2 b n t ượ ổ 120mV. T ng năng l ng đi n t 14 (J)                B. 24.10 A. 144.10 ệ ệ ế ự ạ Câu 119) Hi u đi n th  c c đ i gi a 2 b n t ừ ủ ộ ạ ượ  c a m ch dao đ ng khi hi u đi n th  gi a 2 b n t ng t Năng l 4 J                           C. 1,62.10 4 J                     B. 2,88.10 A. 1,26.10 ộ ụ ệ Câu 120) M ch ch n sóng m t radio g m L = 2(μH) và 1 t ừ π (m) đ n 240 ệ sóng đi n t  18 10F ≤ C ≤ 16.10 A. 4,5.10 C. 4,5.10 ộ ụ  xoay có đi n dung chi u thiên liên t c đ Câu 121) M t t ủ ở ố ộ đ ng   l ệ Đi n dung c n thi A. 100/π(F)                            B. 10μF                             C. 10 pF                               D. 480pF ộ ả Câu 122) M t t  xoay có đi n dung bi n thiên t ọ ch n sóng c a máy thu vô tuy n. Cho v n t c ánh sáng C = 3.10 c sóng c a d i sóng thu đ này là: A. 8,4 (μm) ≤ λ ≤ 59 (μm)            B. 8,4 (m) ≤ λ ≤ 59 (m)    C. 18 (m) ≤ λ ≤ 59 (m)                 D. 59 (m) ≤ λ ≤ 160 (m) ọ ế ồ Câu 123) M ch ch n sóng g m cu n dây đi n tr  R =10 ạ ộ thiên. Khi m ch ho t đ ng, sóng đi n t ạ hi u d ng trong m ch lúc c ng h A. 1A                       B. 1m.A                               C. 1μA                     D. 1pA ệ ử ồ ố ế μH n i ti p v i t  g m cu n thu n c m L = 10 Câu 124) M ch dao đ ng đi n t ụ ệ ổ  này là 36 song song cách nhau 1mm. T ng di n tích đ i di n c a các t ượ đ ạ Câu 125) M t m ch dao đ ng đi n t ệ 0,314A. Hi u đi n th  t c th i gi a 2 b n t ng đ  0,1A là A. 2,97V                                   B. 3 V                               C. 9V                                       D. 1/9 V Câu 126) M ch dao đ ng nh  hình v C = 500 pF ; L = 0,2.mH; E = 1,5V. Ch n to = 0 lúc K chuy n t ệ Bi u th c đi n tích c a t

đi n có d ng:

ạ ệ ổ ư ế ộ ị ệ ệ ừ ớ ở ệ ệ ạ ắ Ω  2 b n t π ẽ ộ ầ ả ạ ộ Câu 127) M ch dao đ ng LC nh  hình v  E = 12V, đi n tr  trong r = 0,5 . Ban đ u K đóng đ n khi dòng đi n  n đ nh thì   v i hi u đi n th   ng t khóa K. Sau đó trong m ch có dao đ ng đi n t ộ ự ả ế u = 48sin(2.106 .t)V. Bi ầ ế ở ả ụ  C có d ng ị ệ  c m L và đi n dung C có giá tr t cu n dây là thu n c m Đ  t