BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DUNG DỊCH
Câu 1 Để có phản ứng trao đổi trong dung dịch:
D
C
B
A
A) ch cần điều kiện C ( hoặc D) kết tủa hoặc bay hơi.
B) Ch cần điều kiện A là at mnh hơn C hoặc B là một bazơ mạnh hơn D.
C) Ch cần C kém phân li hơn A hoặc D kém phân li hơn B.
D) Ngoài các điều kiện a, b, c cần phảI thêm điều kiện A và B đều tan trong nước.
Đáp án D
Câu 2 Để điều chế HCl bng cách dùng mt axít khác để đẩy HCl ra khi muối
clorua, ta thdùng:
A) H2SO4 loãng
B) HNO3
C) H2SO4 đậm đặc
D) H2S
Đáp án C
Câu 3 Người ta có thể dùng H3PO4 để điều chế khí HBr từ mt muối brômua là vì:
A) H3PO4 là mt axít mnh hơn HBr.
B) H3PO4 là mt chất có tính ôxi hóa mạnh.
C) H3PO4 ít bay I không có tính ôxi hóa n HBr là một chất kvà có tính
kh.
D) H3PO4 là mt axít yếu hơn HBr.
Đáp án C
Câu 4 Trong các phản ứng sau :
(1) Zn + CuSO4
ZnSO4 + Cu
(2) AgNO3 + KBr
AgBr + KNO3
(3) Na2CO3 +H2SO4
Na2SO4 + CO2 + H2O
(4) Mg +H2SO4
MgSO4 + H2
Phn ứng nào phn ứng trao đổi?
A) Ch 1, 2
B) Ch 2, 3
C) C 4 phản ứng.
D) Ch 1, 4.
Đáp án B
Câu 5 Trong các phản ứng sau:
1) Cl2 + 2NaBr
Br2 + 2NaCl.
2) 2NH3 + 3Cl2
N2 + 6HCl.
3) Cu +HgCl2
Hg +CuCl2.
Phn ứng nào phn ứng trao đổi?
A) Không có phản ứng nào cả.
B) C 3 phản ứng.
C) Ch có 1, 2.
D) Ch có 1, 3.
Đáp án A
Câu 6 Cho các phn ứng sau:
(1) H2SO4 loãng + 2NaCl
Na2SO4 + 2HCl.
(2) H2S + Pb(CH3COO)2
PbS + 2CH3COOH.
(3) Cu(OH)2 + ZnCl2
Zn(OH)2 + CuCl2.
(4) CaCl2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2HCl.
Phn ứng nào có thể xảy ra được?
A) Ch 1, 3.
B) Ch 2, 3.
C) Ch 2.
D) Ch 3, 4.
Đáp án C
Câu 7 Cho các cặp hợp chất nằm trong cùng dung dch.
(1) H2SO4 loãng +NaCl.
(2) BaCl2 +KOH.
(3) Na2CO3+ Al2(SO4)3.
(4) CaCl2 +NaHCO3.
Những cặp nào thể tồn tại trong dung dch( không cho kết tủa hoặc khí) ?
A) Ch 1, 2, 4.
B) Ch 2, 3, 4.
C) Ch 1, 2, 3.
D) Ch 1, 3, 4.
Đáp án A
Câu 8 Cho 4 anion Cl, Br, SO42, CO32 4 cation: Ag , Ba 2, NH4, Zn 2.
Lấy 4 ng nghim, mi ng chứa mt dung dch một anion và một cation chọn
trong 8 ion trên( các ion trong 4 ống không trùng lặp). Xác định cặp ion chứa trong
ming biết rằng các dung dch ấy đều trong suốt( đều không có kết tủa).
A) ống 1: Ag + Br, ng 2: Zn2+, SO42-
ống 3: Ba+ + Cl-, ng 4: NH4+, CO32-.
B) ống 1: Ba2+ + Br-, ống 2: NH4+, CO32-,
ống 3: Ag++ SO4-, ống 4: Zn2+, Cl-.
C) ống 1: Zn2+ + SO42-, ống 2: Ba2+, CO32-,
ống 3: Ag+ +Br-, ống 4: NH4+, Cl-.
D) ống 1: Ag+ + Cl-, ng 2: Ba2+, SO42-
ống 3: Zn+ + CO32-, ống 4: NH4+, Br-.
Đáp án B
Câu 9 Người ta thể dùng H2SO4 đậm đặc để điều chế HCl t một clorua chứ
không thể dùng H2SO4 loãng là vì:
A) H2SO4 đậm đặc mạnh hơn H2SO4 loãng.
B) H2SO4 đậm đặc có tính ôxi a mnh hơn H2SO4 loãng.
C) H2SO4 đậm đặc hút nước.
D) H2SO4 đậm đặc là một chất lng khó bay hơi, hút H2O còn HCl là chất k tan
nhiều trong nước.
Đáp án D
Câu 10 H2S cho phảnng với CuCl2
H2S + CuCl2
CuS + 2HCl là vì:
A) H2S là at mạnh hơn HCl.
B) HCl tan trong nước ít hơn H2S.
C) CuS là hợp chất rt ít tan.
D) H2S có tính khmạnh hoeưn HCl.
Đáp án C
Câu 11 Cho các phn ứng sau :
(1) BaCl2 +Na2CO3
BaCO3+ 2NaCl
(2) CaCO3 +2NaCl
Na2CO3 +CaCl2
(3) H2SO4 dd +2NaNO3
2HNO3 + Na2SO4
(4) Pb(NO3)2 + K2SO4
PbSO4 +2KNO3
Phn ứng nào có thể xảy ra ?
A) Ch 1, 2.
B) Ch 1, 2, 4.
C) Ch 1, 3, 4.
D) Ch 2.
Đáp án C
Câu 12 Cho 4 anion Cl-,SO42-CO32-,PO43-vaf 4 cation Na+, Zn2+,NH42+ ,Mg2+.Cho 2
ống nghiệm, mi ng chứa 1 dung dịch, mi dung dịch chứa 2 anion và 2cation trong
8 ion trên (các ion trong 2 ống không trùng lặp ). Xác định các ion có thể có trong mỗi
dung dịch biết rằng 2 dung dch này đều trong suốt .
A) ống 1: Cl-, CO32-, Na+, Zn2+.
ống 2:SO42-, PO43-, Mg2+, NH4+
B) ống 1:Cl-, PO43-, NH4+, Zn2+
ống 2:CO32-, SO42-, Mg2+, Na+
C) ống 1:CO32-, PO43-, NH4+, Na+.
ống 2 :Cl-, SO42-, Mg2+, Zn2+
D) ống 1: Cl-, SO42-, Mg2+, NH4+
ống 2: CO32-, PO43-, Zn2+, Na+
Đáp án C
Câu 13 M mt kim loại nhóm IIA( Mg, Ca, Ba). Dung dịch muối MCl2 cho kết tủa
vi dung dịch Na2CO3, Na2SO4 nhưng không tạo kết tủa với dung dịch NaOH. Xác
định kim loại M
A) Ch thể là Mg.
B) Ch thể là Ba.
C) Ch thể là Ca.
D) Ch thể là Mg, Ba.
Đáp án B
Câu 14 0,5 t dung dịch A chứa MgCl2 Al2(SO4)3. Dung dịch A tác dụng với dung
dch Nh4OH thu được kết tủa B. Đem nung B đến khối lượng không đi thu được
chất rắn nng 14,2g. Còn nếu cho 0,5 t dung dch A tác dụng với dung dịch NaOH
thì thu được kết tủa C. Đem nung C đến khi lượng không đổi thì được chất rắn
nng 4g. Tính nng độ mol của MgCl2 của Al2(SO4)3 trong dung dịch A( Mg=24,
Al=27).
A) 2
MgCl
C= 342 )(SOAl
C=0,1 M.
B) 2
MgCl
C= 342 )(SOAl
C=0,2 M.
C) 2
MgCl
C= 0,1, 342 )(SOAl
C=0,2 M.
D) 2
MgCl
C= 342 )(SOAl
C=0,15 M.
Đáp án B
Câu 15 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M, K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với
100 ml dung dịch B chứa Pb(NO3)20,1M Ba(NO3)2 . Tính nồng độ mol của
Ba(NO3)2 trong dung dch và khi lượng chất kết tủa thu được sau phản ng giữa 2
dung dịch Avà B.Cho Ba=137,Pb=207.
A) 0,1M;6,32 g
B) 0,2M;7,69g
C) 0,2M;8,35g
D) 0,1M;7,69g
Đáp án B
Câu 16 1000ml dung dịch X chứa 2 muối NaA và NaB với A và B là 2 halogen( nhóm
VIIA thuc 2 chu kì kế tiếp của bảng hệ thống tuần hoàn) khi tác dụng với 100 ml
dung dịch AgNO3( lượng vừa đủ) cho ra 3,137g kết tủa. Xác định A, B nồng độ
mol ca NaA và NaB trong dung dch X. Cho F=19, Cl=35,5; Br=80, I=127, Ag=108.
A) A là F, B là Cl, NaF
C=0,015M, NaCl
C=0,005M
B) A là Br, B là I, NaBr
C=0,014M, NaI
C=0,006M
C) A là Cl, B là Br, NaCl
C=0,012M, NaBr
C=0,008M
D) A là Cl, B là Br, NaCl
C=0,014M, NaBr
C=0,006M
Đáp án D
Câu 17 100ml dung dch A chứa AgNO3 0,06M Pb(NO3)2 0,05M tác dụng vừa đủ
vi 100 ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr. Tính nồng độ mol của KBr trong
dung dịch B và khi lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và
B. Cho biết AgCl, AgBr, PbCl2, PbBr2 đều ít tan.
Ag=108, Pb=207, Cl=35,5, Br=80.