̣
399 BÀI T P TRĂC NGHIÊM ESTE LIPIT ợ
ả ứ ấ
Ậ ứ
ượ
́ C
ộ c m t
Câu 1: H p ch t X có công th c phân t anđehit và m tộ mu iố c aủ axit caboxylic. S đ ng ử 5H8O2, khi tham gia ph n ng xà phòng hóa thu đ ố ồ phân c uấ t oạ th aỏ mãn tính ch tấ trên c aủ X là
D. 3. A. 4.
ứ ử 4H8O2, không tác C
ấ ơ ư ượ ớ B. 2. ồ ứ ả ứ Câu 2: S h p ch t đ n ch c, đ ng phân c u t o c a nhau có cùng công th c phân t ụ d ng đ ố ợ ượ ớ c v i Na nh ng ph n ng đ C. 5. ấ ạ ủ ị c v i dung d ch NaOH là
A. 6. B. 3. C. 4.
ụ ấ ớ ứ ấ D. 5. ị ử 4H8O2 tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra ch t Y có công
ứ Câu 3: Cho ch t X có công th c phân t th c phân t C ử 2H3O2Na. Công th c c a X là ?
C A. CH3COOC2H5. ứ ủ B. C2H5COOCH3 C. HCOOC3H7. D. HCOOC3H5.
ợ ấ
ấ ợ (6) CHBr=CHCH3. ọ là:
Câu 4: Cho các h p ch t sau: (1) CH2=CHCH2CH3 ; (2) CH3CH=C(C2H5)CH3; (3) ClCH=CHBr; (4) HOOCCH=CHCH3 ; (5) (CH3)2C=CHCH3 ; ồ Các h p ch t có đ ng phân hình h c A. 2, 3, 4, 5, 6.B. 2, 3, 4, 6. D. 1, 2, 4, 6. C. 2, 4, 5.
cượ v iớ dung d chị
Câu 5: Số h pợ ch tấ là đ ngồ phân c uấ t o,ạ có cùng công th cứ phân tử C4H8O2, tác d ngụ đ ư NaOH nh ng không cượ v iớ Na là
D. 1. A. 3. tác d ngụ đ B. 4.
ấ ấ ạ ợ ợ C. 2. ộ Câu 6: Trong các h p ch t sau, h p ch t nào thu c lo i lipit?
B. (CH3COO)3C3H5
D. (C2H5COO)3C3H5
A. (C6H5COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 ấ ữ ơ ả ứ ượ ứ ớ ị ử 3H6O2, ph n ng đ C c v i Na và dung d ch AgNO
3 trong c ch t Y có th hòa tan
ả ứ ư ớ ị ượ ể ấ
ạ ị Câu 7: Ch t h u c X có công th c phân t NH3 nh ng không ph n ng v i dung d ch NaOH. Hiđro hóa hoàn toàn X đ Cu(OH)2 t o dung d ch màu xanh lam. Công th c c a X là
ứ ủ B. C2H5COOH.
D. CH3CH(OH)CHO.
ả ứ
(1)
(2) (3)
ả ứ ườ ợ ồ A. HO[CH2]2CHO. C. HCOOC2H5. Câu 8: Cho các ph n ng: 2CH3COOH + Ca(OH)2 →(CH3COO)2Ca + 2H2O 2CH3COOH + Ca →(CH3COO)2Ca + H2 (CH3COO)2Ca + H2SO4 →2CH3COOH + CaSO4 (CH3COO)2Ca + Na2CO3 →2CH3COONa + CaCO3 i ta dùng ph n ng nào đ tách l y axit axetic t Ng
A. (1) và (3). ấ ể B. (2) và (3).
(4) ừ ỗ h n h p g m axit axetic và ancol etylic? C. (1) và (4). ứ D. (2) và (4). ầ ượ ụ ử 2H4O2 l n l C ớ t tác d ng v i NaOH, Na,
ở ọ ả ồ ố ạ Câu 9: Cho các đ ng phân m ch h có cùng công th c phân t ả ứ AgNO3/NH3 thì s ph n ng hóa h c x y ra là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
ể ề ấ
c.ướ
ặ c và n ng h n ứ ố
ắ ự ậ ự ậ ấ ầ ầ ướ ề ơ ị Câu 10: Cho các phát bi u sau v ch t béo: ướ ườ ng không tan trong n (1) Ch t béo r n th ấ ạ ộ (2) D u th c v t là m t lo i ch t béo trong đó có ch a ch y u các g c axit béo không ầ (3) D u th c v t và d u bôi tr n đ u không tan trong n ơ n ủ ế ư c nh ng tan trong dung d ch no. axit.
ề ị nóng.
ố ấ ề (4) Các ch t béo đ u tan trong dung d ch ki m đun ể S phát bi u đúng là
A. 1. B. 2. C. 4.
ố ấ ữ ơ ạ ứ ổ ở C Câu 11: T ng s ch t h u c m ch h , có cùng công th c phân t
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3. ử 2H4O2 là D. 3
ấ ơ ơ
ể Câu 12: Cho dãy các ch t sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucoz , saccaroz , etylamin, alanin. Phát bi u nào sau đây sai? ấ ả ứ
b c.ạ ườ ki m.ề ng
ấ ị ủ ấ ữ ơ ơ ạ h .ở
ấ c A. Có 2 ch t tham gia ph n ng tráng B. Có 3 ch t b th y phân trong môi tr C. Có 3 ch t h u c đ n ch c, m ch D. Có 3 ch t làm m t màu n
ấ ể ứ ướ brom. Câu 13: Phát bi u nào sau đây không đúng:
ủ ượ ế ằ ề ươ ụ ộ c đi u ch b ng ph ớ ng pháp: cho m t axit cacboxylic tác d ng v i A. Este hóa c a phenol đ
phenol.
ướ ữ ơ ề c, tan nhi u trong dung môi h u c không c c.ự
ấ ẹ ơ ướ ủ c, không tan trong n ọ triaxylglixerol.
ụ ả ng n
ả ấ ế t a.ủ ng axit thu đ
ứ ể ượ ạ ừ ế ẩ ượ c 2 s n ph m h u c ợ ệ ở ề C c t o ra t quá trình kh hóa X t Y có th đ ữ ơ ọ đi u ki n thích h p. Tên g i
ề B. Các este đ u nh h n n C. Ch t béo là trieste c a glixerol và axit béo, g i chung là triglixerit hay ạ ướ ứ ườ c c ng do t o ch t k t D. Xà phòng gi m tác d ng trong môi tr ử 4H8O2 trong môi tr ủ ườ Câu 14: Th y phân este có công th c phân t ử ứ X và Y ( ch a C,H,O). Bi ủ c a X là :
C. axit axetic D. etyl axetat
ứ ử ộ là C
A. ancol etylic B. axit fomic ẫ ụ ấ ủ ớ ề ớ ụ ợ 9H8O2 . A và B đ u c ng h p ị mol 1 : 1 . A tác d ng v i dung d ch NaOH cho 1 mu i và 1 andehit. B tác d ng v i dung d ch
ỉ ệ 2 t l ư ố Câu 15: Hai este A và B là d n xu t c a benzen có công th c phân t v i Brớ NaOH d cho 2 mu i và H ố ị ầ ượ ứ ấ ạ ủ 2O. Công th c c u t o c a A và B l n l t là :
2H4O2 tác
ở ủ ạ ọ ồ
ầ ượ ớ ừ t v i t ng ch t : Na , NaOH , Na
D.5
CH3COOC6H5; CH3COOCH=CH2; CH2=CHCOOCH3; C6H5COOCH3;
ị ủ ạ
A. HOOC – C6H4 – CH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 B. C6H5COOCH = CH2 và C6H5 – CH = CH – COOH C. HOOC – C6H4 – CH = CH2 và HCOOCH = CH – C6H5 D. C6H5COOCH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 ả ứ ể ả Câu 16: Có bao nhiêu ph n ng hóa h c có th x y ra khi cho các đ ng phân m ch h c a C ấ ụ 2CO3 ? d ng l n l C.4 B.3 A. 2 Cho các este: Câu 17: (C17H35COO)3C3H5. Có bao nhiêu este khi b th y phân không t o ra ancol? D. 5 A. 2 C. 4
ố ệ B. 3 ể ử Câu 18: Thu c th dùng đ phân bi
t metyl acrylat và etyl axetat là AgNO3/NH3. B. dung d chị A. dung d chị
2.
NaOH. ị . C. Cu(OH)2/OH
6H8O7. X tham gia các ph n ng theo
ả D. dung d ch Br ử ứ ả ứ là C
Câu 19: X là axit Xitric có trong qu chanh có công th c phân t ơ ồ s đ sau.
3OH (H2SO4 đ c, tặ
o ụ ớ ố ứ t r ng axit Xitric có c u trúc đ i x ng. Khi cho X tác d ng v i CH ) thì thu đ cượ
3? C. 3.
ứ ấ ợ Bi ố t ế ằ ấ i đa bao nhiêu h p ch t có ch a nhóm COOCH
D. 4. A. 2.
ơ ồ B. 5. ả ứ Câu 20: Cho các s đ ph n ng sau:
(a) X + O2 Y (b) Z + H2O G
(c) Z + Y T (d) T + H2O Y + G.
ế tử
ớ ố ượ ử ủ ầ ị ấ ề . Ph n trăm kh i l ị ng c a nguyên t ế ủ ạ 3 trong NH3 t o k t t a và G có 2 nguyên T có giá tr x p x oxi trong phân t ỉ b ngằ
ả ứ t X, Y, Z, T, G đ u có ph n ng v i dung d ch AgNO ố C. 53,33%. ử D. 43,24%.
Bi cacbon trong phân t A. 37,21%. ố B. 44,44%. ứ ử 3H6O2 là: C Câu 21: S este có công th c phân t
A. 3 C. 2 D. 1
ấ
etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua, ancol ớ ả ứ ấ B. 4 Câu 22: Cho các ch t sau: benzylic, p crezol, mxilen. Trong các ch t trên s ch t ph n ng v i NaOH là
D. 6. A. 3. B. 4.
8H6O2, v i các nhóm th trên các nguyên t
ế ớ ợ là C
ừ ụ ị ượ ớ ế ứ ụ ố ấ C. 5. ử ượ ớ c v i dung d ch NaOH, v a tác d ng đ ử cacbon ị c v i dung d ch
ỏ ố ệ ủ
A. 3 ề C. 1. D. 2.
ể
ố ơ c s mol CO H2O.
ấ ữ ơ ế ấ ả ợ ượ ố ứ ố ư t ph i ch a nguyên t ằ 2 b ng mol hidro. cacbon và
tấ cả các ch tấ sau: Na; NaOH; K2S; CuO; C2H5OH.
ị Ag.
ữ ợ ơ ư ầ ử ơ gi ng nhau, nh ng thành ph n phân t h n kém
3 trong NH3 t o raạ ố ố ầ ủ nhau.
ồ ặ ấ ữ ơ Câu 23 : H p ch t h u c X có công th c phân t ừ liên ti p trong vòng benzen. X v a tác d ng đ ứ ấ ạ AgNO3/NH3. S công th c c u t o th a mãn đi u ki n c a X là B. 4. Câu 24 : Cho các phát bi u sau: (1) Đ t cháy hoàn toàn este no đ n ch c luôn thu đ (2) Trong h p ch t h u c nh t thi (3) Axit axetic thể hi nệ tính axit khi tác d ngụ v iớ t ơ ị ử ở (4) Dung d ch glucoz b kh b i AgNO ấ ữ (5) Nh ng h p ch t h u c có thành ph n nguyên t ề 2 là đ ng đ ng c a nhau m t ho c nhi u nhóm CH
ẳ ầ ế (6) Ph n ng ng th brom vào nhân benzen c n xúc tác là b t ộ Fe.
ố S phát bi u ộ ả ứ ứ ể không đúng là
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
ạ Câu 25: Cho các ch t: ấ HCOOCH3, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, CH3CH2CHO, (COOCH3)2. S ch t ố ấ ộ trong dãy thu c lo i este là
A. 4 B. 2. D. 1.
4H6O2 thu đ
ứ ấ ạ ượ ả ạ ẩ ả c s n ph m có kh năng tráng b c. S ố
C. 3. ủ Câu 26: Khi th y phân este có công th c c u t o C este th a mãn là :
B.4 C.3 ỏ A. 5 D.1
ố ấ
ượ ớ ả ứ ấ ố Câu 27: Cho dãy ch t : ấ pCH3COOC6H4CH3 ; pHCOOC6H4OH ; ClH3NCH2CH2COONH4 ; mC6H4CH2OH ; pHOC6H4CH2OH ; ClH3NCH2COOC2H5 ; axit glutamic ; C6H5NH3NO3 ; pC6H4(OH)2. S ch t trong dãy mà 1 mol ch t đó ph n ng t c v i 2 mol NaOH là i đa đ
A. 5 C. 6 D.4
ả ứ ơ ồ B. 7 Câu 28: Cho s đ ph n ng:
ỏ
ơ ồ B. CH3COOCH2CH3.
ứ ấ ạ ủ Công th c c u t o c a X th a mãn s đ đã cho là A. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH2CH2CH3. D. CH3COOCH=CH2.
ợ ấ ở ớ
ấ ữ ơ ạ ả ứ ứ ố ấ ụ ể ồ ư ề ệ ạ
ử 4H6O2. Ch t X không tác d ng v i Na và C Câu 29: H p ch t h u c m ch h X có công th c phân t ợ NaOH nh ng tham gia ph n ng tráng b c. S ch t X phù h p đi u ki n trên (không k đ ng phân hình ọ h c) là
B. 10. C. 6. D. 7. A. 8.
Câu 30 ủ ứ ớ ượ ả (v i xúc tác axit), thu đ ữ ơ ẩ c 2 s n ph m h u c X : Th y phân este có công th c phân t
ử 4H8O2 C ấ ậ ừ và Y. T X có th đi u ch tr c ti p ra Y. V y ch t X là :
ế ự ế B. etyl axetat. C. axit fomic. D. ancol etylic.
ể ề A. ancol metylic. ọ ậ Câu 31: Ch n nh n xét đúng:
ủ ả ứ
ả ứ ấ chi u.ề ơ ủ ặ ớ ch cứ
ố ủ ặ ớ
béo. ả ứ ỉ ượ ạ c t o ra khi cho axit cacboxylic ph n ng v i ớ ancol A. Ph n ng th y phân este luôn là ph n ng 1 B. Ch t béo là este c a glyxerol v i axit cacboxylic đ n ho c đa C. Xà phòng là mu i c a natri ho c kali v i axit D. Este ch đ
ả ứ ư ả
ẩ ủ D. 1, 3, 5 A. 1, 3, 6
B. 3, 4, 5 ủ Câu 32: Trong các polime sau: (1) Poli (metyl metacrylat); (2) Poli stiren ; (3) Nilon 7; (4) Poli (etylen terephtalat); (5) nilon 6,6 ; (6) poli (Vinyl axetat ). Các polime là s n ph m c a ph n ng trùng ng ng là: C. 1, 2, 3 ề ườ ng ki m : Câu 33: Cho các este sau th y phân trong môi tr
HCOOCH = CH – CH3 CH3COOCH = CH2 C6H5–COO–CH3
HCOOCH=CH2 C6H5–OOC–CH=CH2 C6H5–OOC–C2H5
HCOOC2H5
C2H5–OOC–CH3 ượ ủ Có bao nhiêu este khi th y phân thu đ c ancol:
A.3 B.4 C.5 D.6
ơ ơ ấ vinyl fomat, metyl acrylat, glucoz , saccaroz , etylamin, alanin. Phát bi uể
ấ ấ ị ủ c ườ ki m.ề ng B. Có 3 ch t b th y phân trong môi tr
Câu 34: Cho dãy các ch t sau: nào sau đây sai? ấ ấ ữ ơ ơ ả ứ ấ b c.ạ ạ h .ở D. Có 2 ch t tham gia ph n ng tráng
ướ brom. A. Có 3 ch t làm m t màu n ứ C. Có 3 ch t h u c đ n ch c, m ch ằ ớ ỉ ấ ạ ủ ố ơ ố ồ Câu 35: Este X có t kh i h i so v i He b ng 22. S đ ng phân c u t o c a X là
A. 5. B. 2. D. 3.
ấ ữ ơ ấ ầ
ề ượ ỗ ng Ag sinh ra t
ầ ượ ấ ề ạ ụ ặ ớ ng Ag sinh ra t C. 4. ố ụ ố ử kh i tăng d n. Khi cho cùng s mol m i ch t tác d ng ừ ế ằ ố ượ ư c Ag và mu i Y, Z. Bi 3 trong NH3 d thì đ u thu đ t r ng: L ị ừ 2 ho cặ X3. Y tác d ng v i dung d ch NaOH ho c HCl đ u t o khí vô X
1, X2, X3 l n l
ầ ượ Câu 36: X1, X2, X3 là ba ch t h u c có phân t ị ớ v i dung d ch AgNO X1 g p hai l n l c .ơ Các ch t Xấ t là
B. HCHO, HCOOH, HCOONH4.
A. HCHO, CH3CHO, C2H5CHO. C. HCHO, CH3CHO, HCOOCH3. D. HCHO, HCOOH, HCOOCH3.
ứ ụ ấ ầ ặ ấ ả
ạ ợ ộ Câu 37: Trong d u gió ho c cao dán có ch a ch t metyl salixilat có tác d ng gi m đau. Ch t này thu c ấ lo i h p ch t
A. Axit D. Andehit B. Este
2SO4 đ c làm xúc tác) là:
ế ự ế ươ ứ ể ề ả ứ ặ C. Ancol Câu 38: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số ằ este có th đi u ch tr c ti p b ng ph n ng c a axit và ancol t ng ng (có H
A. 5 B. 3 ủ C. 2 D. 4
ậ Câu 39 : Nh n xét nào sau đây không đúng ?
ặ ề ượ tristearin. c
ấ ầ ỡ ộ ấ
béo. ố ấ ở ố g c axit không no c a ch t béo b ủ ủ ẩ ả ị oxi hóa ị ch m b i oxi không khí t o thành peoxit, ch t này b phân h y thành các s n ph m có mùi khó ch u.
ạ ẹ ơ ướ ớ ấ c và không tan trong ị c.ướ n A. Hidro hóa hoàn toàn triolein ho c trilinolein đ u thu đ ủ B. Ch t béo là este c a glixerol và các axit ậ ị ự C. D u m đ ng th c v t b ôi thiu do n i đôi C = C ậ D. Ch t béo nh h n n
ấ ị ử 10H14O6 trong dung d ch NaOH (d ), thu đ C ượ c
ứ ủ ỗ ợ ồ ố ố ồ ọ ư ứ ộ ợ Câu 40: Xà phòng hoá m t h p ch t có công th c phân t glixerol và h n h p g m ba mu i (không có đ ng phân hình h c). Công th c c a ba mu i đó là:
ả ứ ạ
ứ ả ứ ấ ạ ượ ượ A. CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa. B. CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa. C. CH2=CHCOONa, HCOONa và CH≡CCOONa. D. HCOONa, CH≡CCOONa và CH3CH2COONa. ấ ử 2H4O2. Ch t X ph n ng đ C ạ ượ ớ c v i kim lo i Na và hoà tan đ ớ c v i kim lo i Na và 3. Công th cứ c CaCO
Câu 41: Hai ch t X và Y có cùng công th c phân t tham gia ph n ng tráng b c. Ch t Y ph n ng đ ủ c a X, Y l n l ấ ả ứ ầ ượ là:
t A. HOCH2CHO, CH3COOH. C. HCOOCH3, HOCH2CHO.
ố ấ ấ
ư ị B. CH3COOH, HOCH2CHO. D. HCOOCH3, CH3COOH. ủ Câu 42: Cho dãy các ch t: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. S ch t trong dãy khi th y phân trong dung d ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
ấ ướ ả
i đây không ph i là este? B. CH3COO–CH3. C. CH3–COOH. D. HCOO–CH3.
ể Câu 43: Ch t nào d A. HCOOC6H5. ơ ồ Câu 44: Cho s đ chuy n hoá:
ủ Tên c a Z là A. axit stearic. B. axit oleic.
ớ D. axit panmitic. ộ ượ ở ị c m t ancol A không b oxi hóa b i CuO. Este E
C. axit linoleic. ị Câu 45: Đun este E (C6H12O2) v i dung d ch NaOH ta đ có tên là
B. isopropyl axetat.
A. isopropyl propionat. C. tert–butyl axetat.
2 sinh ra b ng s mol O
2 đã
D. n–butyl axetat. ơ ở ế ố ứ ộ ằ ố
ọ ủ ả ứ ố Câu 46: Khi đ t cháy hoàn toàn m t este no, đ n ch c, h n u s mol CO ph n ng. Tên g i c a este là
A. n–propyl axetat. B. metyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
ấ anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, metyl acrylat,
ố ấ ủ ị
Câu 47: Cho dãy các ch t: phenyl axetat, vinyl axetat. S ch t trong dãy khi th y phân trong dung d ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol là: C. 5 A. 2 B. 3
ả ứ ướ ươ ả ấ ư D. 4 i đây không có kh năng tham gia ph n ng tráng g
ng? D. CH2=CHCHO.
ướ C. OHCCHO. ạ ượ ớ c v i kim lo i Na?
C. C2H5OH.
B. HCOOCH3. ả ứ i đây không ph n ng đ B. CH3COOH. ơ D. H2O. ứ ạ ở ả ứ ử 5H10O2, ph n ng C
Câu 48: Ch t nào d A. CH3COOH. ấ Câu 49: Ch t nào d A. HCOOCH3. ố ợ ổ ị ạ
Câu 50: T ng s h p ch t h u c no, đ n ch c, m ch h , có cùng công th c phân t ượ ớ c v i dung d ch NaOH nh ng không có ph n ng tráng b c là đ A. 5 ứ ả ứ C. 8 D. 4
ụ ộ ộ ử 16H14O4. M t mol X tác d ng đ C
ế ố ỉ ấ ữ ơ ư B. 9 ấ ạ ủ ứ ả ứ ượ c sau ph n ng xà phòng hoá n u đem đ t cháy ch thu đ ượ ớ c v i ượ c
ố ứ Câu 51: X là m t este có c u t o đ i x ng, có công th c phân t ố ố b n mol NaOH. Mu i natri c a axit thu đ CO2 và xôđa. X là
ớ ử phenol
ủ ủ ớ
ộ ử ộ phenol và m t phân t ử cresol
2CH2COOH) v i hai phân t ử phenol ớ 2COOH) v i m t phân t ử (CH3C6H4OH)
ủ ủ ớ A. este c a axit sucxinic (HOOCCH B. este c a axit oxalic v i hai phân t C. este c a axit malonic (HOOCCH D. este c a axit oxalic v i hai phân t
cresol ứ ố ồ ứ ớ ử 3H6O2 là C
Câu 52: S đ ng phân este ng v i công th c phân t C. 3. A. 5. D. 2.
17H33COO)3C3H5 là: B. Tristearin C. Tripanmitin
B. 4. ể ọ Câu 53: Có th g i tên este (C
A. Triolein D. Stearic.
ộ ượ ớ ừ ủ ả ẩ ị ượ ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đ c là Câu 54: Đun nóng este HCOOC2H5 v i m t l
B. CH3COONa và C2H5OH.
A. CH3COONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH.
: ứ ấ ạ ấ Vinyl axetat là ch t có công th c c u t o nào sau đây. Câu 55
B. CH3COOCH2CH3
A. CH2=CHCOOCH3 C. CH3CH2COOCH3 D. CH3COOCH=CH2
8H14O4 . T X th c hi n các ph n ng (theo đúng t l
ỉ ệ ừ ự ệ ợ mol):
ả ứ (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
ử ố ủ ứ ấ Câu 56: H p ch t X có công th c C (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (c) nX3 + nX4 → nilon6,6 + 2nH2O Phân t kh i c a X
C. 202. A. 174.
5 là: B. 216. Câu 57: Khi th y phân tristearin trong môi tr
ủ ườ ượ ả ẩ c s n ph m là:
D. 198 ng axit thu đ B. C17H35COOH và glixerol
A. C17H35COOH và etanol C. C17H33COONa và etanol D. C17H35COONa và glixerol
3COOH; HCl; C6H5OH
ấ ấ ố
ủ ả ị Câu 58: Cho X, Y, Z, T là các ch t khác nhau trong s 4 ch t: HCOOH; CH ượ (phenol) và pH c a các dung d ch trên đ c ghi trong b ng sau:
ậ Nh n xét nào sau đây đúng?
ị ượ AgNO3 ancol etylic.
ạ ạ ề c đi u ch tr c ti p t ả ứ B. X đ ượ ớ ớ ướ brom. c c ph n ng tráng
ắ ế ủ A. Z t o k t t a tr ng v i dung d ch ắ ế ủ C. Y t o k t t a tr ng v i n ấ ả ứ ồ ơ ầ ượ ử 2H4O2 l n l C t tác
ố ở ứ ả ứ 3. S ph n ng x y ra là:
Câu 59: Cho t ớ ụ d ng v i: Na, dd NaOH, CaCO B. 3 A. 5
ư ư ế ự ế ừ b c.ạ D. T cho đ ạ t c các đ ng phân đ n ch c, m ch h , có cùng công th c phân t ả C. 4 ệ ở t ặ t, đ c bi
các vùng m a lũ d phát sinh m t s b nh nh gh ạ ộ ố ệ ụ ố ườ ị ệ ậ ẩ ướ ượ ị D. 2 ẻ ư ễ ẻ ở ộ c khuyên nên bôi vào các v trí gh n m t lo i thu c thông d ng là DEP.
ầ ọ
ử ủ Câu 60: Vào mùa m a khí h u m ở i b b nh khi đó đ n . Ng ọ ố Thu c DEP có thành ph n hoá h c quan tr ng là điethyl phtalat: ứ Công th c phân t c a điethyl phtalat
A. C6H4(COOC2H5)2 B. C6H4(COOCH3)2 C. C6H5(COOCH3)2 D. C6H5(COOC2H3)2
ơ
2H2; 3H4O2
ở
3H4O2 không làm chuy n màu qu tím m. S ch t tác d ng đ
ở ơ ạ ố ấ ụ ể ẩ ỳ ượ ớ c v i dung
ế ủ
ợ ấ ữ Câu 61: Cho các h p ch t h u c : C ạ C2H4; CH2O; CH2O2 (m ch h ); C ế ứ (m ch h , đ n ch c). Bi t C ạ ị d ch AgNO 3 trong NH3 t o ra k t t a là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5
anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl clorua.
ố ấ ư ấ ủ ị Câu 62: Cho dãy các ch t: phenyl axetat, S ch t trong dãy khi th y phân trong dung d ch NaOH loãng (d ), đun nóng sinh ra ancol là ?
C. 6 A. 3 D. 4
ể
ố ủ
2SO4 đ c) là ph n ng thu n
ancol. ặ ữ ị
Ở ệ ộ ườ ấ ỏ ng, ch t béo t n t tr ng thái l ng (nh tristearin...) ho c r n (nh t đ th
ả ứ nhi ố ơ c CO ả ứ ặ ắ ố 2 và H2O có s mol b ng ậ ngh ch. ư triolein...). ằ nhau.
ượ c mu i c a axit béo và ớ ồ ạ ở ạ i ạ ứ ơ ở ứ ạ B. 5 Câu 63: Cho các phát bi u sau: ấ (1) Xà phòng hóa hoàn toàn ch t béo thu đ (2) Ph n ng este hóa gi a axit cacboxylic v i ancol (xúc tác H ư (3) ượ (4) Đ t cháy hoàn toàn este no, đ n ch c, m ch h luôn thu đ (5) Các axit béo đ u là các axit cacboxylic đ n ch c, có m ch cacbon dài, không phân nhánh.
ố S phát bi u ề ể đúng là:
A. 3. B. 2. C. 4.
ả ứ D. 5. ề ượ ớ c v i Câu 64: Axit axetic (CH3COOH) và este etyl axetat (CH3COOC2H5) đ u ph n ng đ
NaCl. B. dung d chị
D. dung d chị
ủ ớ ị ượ A. Na kim lo i.ạ C. dung d chị ỗ NaOH. ợ NaHCO3. ụ 3H6O2) và Y(C2H4O2) tác d ng đ v i dung d ch NaOH thu đ ố c 1 mu i và 1
Câu 65: Cho h n h p X (C ậ ancol. V y X, Y là:
este. A. X là axit, Y là este. C. X, Y đ uề là axit. B. X là este, Y là axit. D. X, Y đ u làề
ọ ủ ứ Câu 66: Công th c hóa h c c a metyl axetat là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 67: X + 2NaOH → 2Y + H2O và Y + HCl → Z + NaCl. Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử
ượ ố thu đ c là ế ớ ụ ư C8H14O5. Khi cho 1,0 mol Z tác d ng h t v i Na (d )
thì s mol H 2 D. 0,5. A. 1,5. B. 2,0.
ấ ấ ấ ố ướ c
C. 1,0. Câu 68: Cho dãy các ch t sau: stiren, phenol, ancol benzylic, phenyl acrylat. S ch t làm m t màu n brom là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
ả ứ ớ ử 7H8O2, ch a vòng benzen, ph n ng v i NaOH theo t l C ỉ ệ
ụ ế ứ ủ Câu 69: Ch t h u c X có công th c phân t mol 1 : Bi ứ ấ ữ ơ ế ớ t a mol X tác d ng h t v i Na, sinh ra a mol H ứ 2. Công th c c a X là
A. CH3OC6H4OH. C. HOCH2OC6H5. B. C6H3(OH)2CH3. D. HOC6H4CH2OH.
ứ Ứ C
ỏ ụ ụ ừ
ồ ượ ớ c v i dung d ch NaOH, nh ng không tác d ng v i Na; z đ ng phân v a tác d ng đ ượ ừ ụ ớ ị ư ớ ụ ụ ử 3H6O2, có x đ ng phân làm qu tím hóa đ ; y đ ng phân tác d ng ỳ ị c v i dung d ch ừ c v i Na, v a ồ ớ 3/NH3 và t đ ng phân v a tác d ng đ
c v i dung d ch AgNO ị ướ ậ 3/NH3. Nh n đ nh nào d ồ ồ i đây là
ớ Câu 70: ng v i công th c phân t ị ượ ớ đ ừ NaOH và v a tác d ng đ ụ ượ ớ tác d ng đ A. x = 1 ượ ị c v i dung d ch AgNO B. y = 2 sai? D. t = 2
7H6O3. Bi
C. z = 0 ế ỉ ệ ụ ố ứ ớ t X tác d ng v i NaOH theo t l mol 1 : 3. S công
ợ ớ
ấ ữ ơ Câu 71: X là ch t h u c có công th c C th c c u t o phù h p v i X là B. 4 ứ ấ ạ A. 3 D. 9
ả ứ ẩ ả
Câu 72: Xà phòng hóa este nào sau đây thu đ B. anlyl propionat A. Vinyl axetat C. 6 ạ ượ ả c s n ph m có kh năng tham gia ph n ng tráng b c C. Etyl acrylat D. Metyl metacrylat
ấ
ớ ướ ả ứ ượ ư ố ị
Câu 73: Cho các ch t a) đimetyl oxalat b) ocresol c) 0xylen d) phenol e) etanal g) axit fomic h) anlyl c Brom, Na, dung d ch NaOH nh ng không c v i n propionat. Ch t nào trong s trên ph n ng đ ả ứ ph n ng đ ấ ượ ớ c v i NaHCO
3 B. b,d
D. b,e,h A. a,c
ượ ứ ủ ủ ườ C. b,d,g ề ng ki m, thu đ c natri axetat và ancol etylic. Công th c c a X
Câu 74: Th y phân este X trong môi tr là
A. CH3COOCH3.
D. C2H5COOCH3. ớ ượ ứ ụ ế B. C2H3COOC2H5. C. CH3COOC2H5. C ử 11H20O4. Bi t X tác d ng đ
ấ ạ ướ ậ ị ố ủ ạ c v i NaOH t o ra mu i c a i đây là
ợ Câu 75: H p ch t X có công th c phân t ơ ữ axit h u c Y m ch không phân nhánh và 2 ancol là etanol và propan2ol. Nh n đ nh nào d không đúng?
ể ề ừ c t
B. T Y có th đi u ch đ ọ ủ ế ượ ơ nilon6,6. A. X là đieste. C. Y là HCOO(CH2)4COOH (axit glutamic) D. Tên g i c a X là etyl iospropyl ađipat.
ể
c
: Câu 76: Phát bi u đúng là ấ ủ ấ ả ớ ả ứ ượ C2H4(OH)2 ị ề ố ẩ c s n ph m mu i và ancol
ườ ng axit là ph n ng thu n
2SO4 đ c là ph n ng 1
ả ứ ả ứ ượ ả ậ ngh chị ả ứ ả ứ ặ ủ ữ
ử ố ụ ể chi uề ấ kh i là 60 có : a ch t tác d ng v i Na gi
ớ ị ủ ả ứ ố ấ ấ ạ ị
A. Khi th y phân ch t béo luôn thu đ B. T t c các este khi ph n ng v i dung d ch ki m thì luôn thu đ C. Ph n ng th y phân este trong môi tr D. Ph n ng gi a axit cacboxylic và ancol khí có H ả ấ ữ ơ ứ Câu 77: Trong s các ch t h u c ch a (C,H,O) đ có phân t i ớ ụ phóng H2 ; b ch t tác d ng v i dung d ch NaOH ; c ch t tham gia ph n ng tráng b c. Giá tr c a a,b,c ầ ượ l n l t là :
A. 2 ; 2 ; 0 B. 2 ; 1 ; 0 C. 3 ; 2; 1 D. 4 ; 2 ; 2
ậ
ố Câu 78: Nh n xét không đúng là : Trong s các các ch t : Vinylaxetilen ; axit fomic ; etilen glicol ; axit glutamic ; axetandehit có :
ấ ấ ấ 3 / NH3B. 2 ch t tác d ng v i n ụ ụ ấ ấ ụ A. 3 ch t tác d ng v i AgNO C. 2 ch t tham gia ph n ng ớ ướ Br2 D. 2 ch t tác d ng v i C
ượ ủ ấ ị c ớ 2H5OH t oạ este ố ồ ố c glixerol và 3 mu i natri. S đ ng
ớ ả ứ tráng b cạ Câu 79: Khi th y phân ch t béo X trong dung d ch NaOH thu đ ủ phân c a X là : A. 6 C. 2 B. 3
ủ ườ ề ả ứ ẩ D. 4 ượ ả ng ki m thu đ c s n ph m có ph n ng tráng
Câu 80: Este nào sau đây khi th y phân trong môi tr b cạ :
A. etyl propionat
C. metyl axetat ử ễ ị
là C ặ ụ
9H8O2. X tác d ng d dàng v i dung d ch brom thu ớ 3 thu ỏ t X có bao nhiêu công th c c u t o th a
ị ứ ấ ạ ế D. metyl fomat B. phenyl axetat ứ ớ ụ ử 9H8O2Br2. M t khác, cho X tác d ng v i dung d ch NaHCO là C c ch t Y có công th c phân t ử 9H7O2Na. Hãy cho bi là C c mu i Z có công th c phân t
Câu 81: X có vòng benzen và có công th c phân t ứ ấ ượ đ ứ ố ượ đ mãn đ ra?ề A. 4 C. 3 D. 6
ậ ậ ố ỉ
ệ ộ h nơ
ớ ả ứ
ấ ỏ ữ ặ ề ng và chúng tan nhi u trong n cướ
ấ ắ ở ế ạ ượ ữ ử B. 5 Câu 82 : Ch ra nh n xét đúng trong s các nh n xét sau : t đ sôi cao chi uề nhi c liên k t hidro v i este t o đ ệ ộ ườ t đ th ớ nhau ồ A. So v i các axit đ ng phân , este có nhi ả ứ B. Ph n ng xà phòng hóa este là ph n ng 1 C. Các este là nh ng ch t l ng ho c ch t r n D. Gi a các phân t
Câu 83: Este etyl fomiat có công th c làứ
A. CH3COOCH3. ấ B. HCOOC2H5. ứ ấ ạ
C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3. đây: (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5; (2)CH3OOCCH3;
ấ ộ Câu 84: Cho các ch t có công th c c u t o sau (1) CH3CH2COOCH3; ạ Ch t không thu c lo i este là
A. (2). B. (1).
ố ộ ượ ở C. (4). ơ D. (3). ể ạ ng este no, đ n ch c m ch h thì th tích khí CO
2 sinh ra luôn b ngằ ố
ể ọ ủ ấ ứ ệ ộ t đ và áp su t. Tên g i c a este đem đ t là ề cùng đi u ki n nhi
A. metyl fomat
ỉ ố ặ ệ C. etyl axetat D. propyl fomat ấ ợ ụ ấ ố
Câu 85: Đ t cháy hoàn toàn m t l ả ứ ở ầ 2 c n cho ph n ng th tích khí O B. metyl axetat ư ợ ố ố ấ ữ ơ ợ ỉ ố
A. 28,730. B. 8,620. D. 2,873.
2 ?
Câu 86: Ch s iot đ c tr ng cho s n i đôi trong các h p ch t không no (ví d ch t béo...), là s gam iot ủ ộ c ng h p vào 100 gam h p ch t h u c . Ch s iot c a triolein là C. 86,20 . ớ ả ứ ấ ị Câu 87: Dung d ch ch t nào sau đây ph n ng v i CaCO
A. HCOOC2H5
3 t o COạ C.CH3COOH D.CH3CHO ọ ủ
3COOCH3. Tên g i c a X là
B.C2H5OH ứ ấ ạ ọ Câu 88: Este X có công th c c u t o thu g n là CH
A. metyl fomiat. B. etyl fomiat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
ể ỗ ợ ượ ố c t i đa
ạ ồ Câu 89: Khi đun nóng h n h p g m glixerol và 2 axit béo RCOOH và R’COOH có th thu đ ấ bao nhiêu lo i ch t béo (tri glixerit)?
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
ằ ị ượ ả ẩ c s n ph m là Câu 90: Khi xà phòng hóa triolein b ng dung d ch NaOH ta thu đ
A. C17H33COONa và glixerol. C. C17H33COONa và etanol.
ố ượ ứ ồ B. C15H31COONa và glixerol. D. C17H33COOH và glixerol. ớ ứ ng đ ng phân este ng v i công th c phân t ử 4H8O2 là: C
Câu 91: S l A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
5H10O2 có kh năng tham gia ph n ng tráng b c là
ớ ố ả ứ ạ ả ứ Câu 92: S este ng v i CTPT C
A. 1. C. 2.
ứ ạ ở ượ ớ ị D. 4. ụ 4H8O2 tác d ng đ c v i dung d ch NaOH
ớ ố ồ Câu 93: S đ ng phân c u t o m ch h có cùng công th c C ụ không tác d ng v i NaHCO
A. 5. B. 3. ấ ạ 3 là B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 94: Phát bi u nào sau đây đúng?
ể ợ ữ ứ ử ọ este.
ợ ữ ấ ượ ạ ớ este.
có ch a nhóm cacboxyl g i là ừ ả ứ ữ ằ ế
ph n ng gi a các axit v i ancol là ượ este. c ằ ấ ủ ế ẫ ấ A. Nh ng h p ch t mà trong phân t B. Nh ng h p ch t đ c t o thành t C. Khi thay th nhóm OH trong ancol b ng các nhóm RCO thu đ ố D. Este là d n xu t c a axit cacboxylic khi thay th nhóm OH b ng nhóm OR (R là g c
hiđrocacbon).
ạ ượ ạ ố ố
ầ ẩ ượ ụ ợ ừ ấ ổ ố c t ng h p t
ứ ớ ọ ợ
ử ả c ph m có tác d ng gi m đau h s t, ch ng viêm,... Axit axetylsalixylic là Câu 95: Aspirin là lo i d cho th y trong axit phenol. Phân tích nguyên t thành ph n chính aspirin, nó đ ứ ứ ấ ạ axetylsalixylic có ch a 60% C; 4,44% H; 35.56% O. Công th c c u t o thu g n phù h p v i công th c phân t axit axetylsalixylic là:
A. C6H4(COOH)(OCOC2H5). (th m)ơ B. C6H4(COOH)(OCOCH3). (th m)ơ C. C6H4(OH)(COOH). (th m)ơ D. C6H4(OH)(OCOCH3). (th m)ơ
ấ ữ ơ ả ứ ạ ợ Câu 96: H p ch t h u c có ph n ng tráng b c là
D. CH3COOH
ươ C. C2H5OH ớ ệ ố ỉ ệ B. CH3CHO ọ ng trình hóa h c sau (v i h s t l đã cho)
ử ố ủ A. CH3COOCH3 Câu 97: Cho các ph X + 4NaOH > Y + Z + T + 2NaCl + X1 Y + 2[Ag(NH3)2]OH > C2H4NO4Na + 2Ag + 3NH3 + H2O Z + HCl > C3H6O3 + NaCl T + Br2 + H2O > C2H4O2 + X2 kh i c a X là : Phân t
A. 227 B. 231 D. 225
ể ị C. 220 ỏ Câu 98: Dung d ch làm quì tím chuy n sang màu đ là :
A.C2H5OH B.CH3COOH C.CH3NH2 D.CH3COOC2H5
ứ Câu 99: Vinylaxetat có công th c là :
B.CH3COOCH=CH2 D.CH3COOCH3
2.
A. COOC2H5 C.C2H5COOCH3 ấ ớ ị
ả ứ ứ ả ứ ượ ể ố ớ Câu 100 Khi cho ch t béo X ph n ng v i dung d ch brom thì 1 mol X ph n ng t Đ t cháy hoàn toàn a mol X thu đ i đa v i 4 mol Br ớ 2O và V lít CO2 (đktc). Bi u th c liên h gi a V v i a, b là c b mol H
ố ệ ữ C. V = 22,4(b + 6a). D. V = 22,4(b + 7a). A. V = 22,4 (4a – b).B. V = 22,4(b + 3a).
2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH. S ch t t ằ
ố ấ ừ ề đó đi u
ế ự ế ượ ả ứ ộ c CH là
Câu 101 : Trong các ch t sau: C ch tr c ti p đ A. 5 ấ 3COOH (b ng m t ph n ng) C. 3 D. 6
ấ ớ B. 4 ủ Câu 102: Ch t béo là trieste c a axit béo v i ancol nào sau đây
A. ancol metylic B. etylenglycol D. Etanol
ượ ả ả ứ ả b cạ Câu 103: Xà phòng hóa este nào sau đây thu đ
C. Glyxerol ẩ c s n ph m có kh năng tham gia ph n ng tráng C. Etyl acrylat D. Metyl metacrylat b) ocresol A. Vinyl axetat Câu 104: Cho các ch t ấ
ố ượ c) 0xylen ả ứ ớ ướ g) axit fomic h) anlyl propionat. Ch t nào trong s trên ph n ng đ d) phenol c v i n e)etanal c Brom, Na, dung
ả ứ ư B. anlyl propionat a) đimetyl oxalat ấ c v i ị d ch NaOH nh ng không ph n ng đ ượ ớ NaHCO3
C. b,d,g A. a,c
ị ố ấ ạ D. b,e,h 2O = nCO2. Lo i ch t nào sau đây, khi b đ t cháy hoàn toàn thu
B. b,d ị ố ề ệ ố ả ỏ
ứ ơ ạ hở
ứ
ế ạ ơ ch cứ ấ Câu 105: S mol ch t X b đ t cháy + nH ượ ế c k t qu th a mãn đi u ki n trên đ A. Ancolvà anđêhit no đ n ch c m ch ạ hở B. Axit và anđêhit no hai ch c m ch C. Anken và xyclo ankan ở D. Axit và este m ch h không no m t liên k t ba đ n
ơ ộ ủ Câu 106: Este nào sau đây có mùi th m c a hoa nhài?
A. Isoamyl axetat. ấ B. Etyl axetat. C. Benzyl axetat. ệ ắ ở ề ở ạ D. Etyl propionat. ườ tr ng thái r n ng? Câu 107: Ch t béo nào sau đây
đi u ki n th C. Trilinolein. D. Trilinolenin. A. Tristearin. B. Triolein.
Câu 108: Vinyl axetat có công th c làứ
B. HCOOC2H5C. CH3COOCH=CH2 D. C2H5COOCH3
A. CH3COOCH3 ỷ ấ ườ ề ượ ố ủ ấ ng ki m thì thu đ c mu i c a axit béo và ch t nào
ấ ố Câu 109: Khi thu phân ch t béo trong môi tr trong s các ch t sau?
A. Phenol. C. Glixerol.
3COOCH3. Tên g i c a X là
B. Este đ nơ ch c.ứ ọ ứ ấ ạ D. Ancol đ nơ ch c.ứ ọ ủ Câu 110: Este X có công th c c u t o thu g n là CH
A. etyl fomat. B. metyl axetat. D. etyl axetat.
ườ ấ ỷ
ả ứ ẩ ấ C. metyl fomat. ề Câu 111: Thu phân các ch t sau trong môi tr ng ki m: (1) CH2ClCH2Cl; (2) CH3COOCH=CH2; (3) CH3 COOCH2CH=CH2; (4) CH3CH2CHCl2; (5) CH3 ạ ả COOCH2Cl Các ch t ph n ng t o s n ph m có ph n ng tráng b c là:
ả ứ A. (2), (3), (4).B. (1) ,(2) ,(4).C. (1) , (2), (3). ấ ữ ơ ợ
ụ ớ ả ứ ạ ợ ả ứ ử 3H4O2. X và Y đ u tham gia ph n ng ề ầ ứ ấ ạ ủ 3. Công th c c u t o c a X, Y, Z l n ạ D. (2), (4),(5). ứ C 2; Z tác d ng v i NaHCO
Câu 112: Ba h p ch t h u c X, Y, Z có cùng công th c phân t ộ tráng b c; X, Z có ph n ng c ng h p Br ượ l
t là A. OHCCH2CHO; HCOOCH=CH2, CH2=CHCOOH. B. CH3COCHO; HCOOCH=CH2, CH2=CHCOOH. C. HCOOCH=CH2; OHCCH2CHO, CH2=CHCOOH. D. HCOOCH=CH2; CH2=CHCOOH, HCOCH2CHO.
pCH3COOC6H4OH; CH3CH2COOH; (CH3NH3)2CO3; ấ mHOC6H4OH;
ố ấ ả ứ ấ Câu 113: Trong các ch t: CH2(Cl)COOC2H5; HOOCCH2CH(NH2)COOH; ClH3NCH(CH3)COOH S ch t mà 1 mol ch t đó ph n ng đ i đa v i 2 mol NaOH là ượ ố c t
. A. 4. B. 3. D. 5. ớ C. 6.
ả ứ
ả ứ ả ứ ố ộ ơ ồ ơ ồ Câu 114: Cho s đ ph n ng sau: C2H4 → C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 S ph n ng trong s đ chuy n hoá trên thu c ph n ng oxi hoá kh là
A. 3. C. 6.
ả ứ ứ ị ử 3H6O2, ph n ng đ C ử D. 4. ượ ớ c v i Na và dung d ch AgNO ể B. 5. ấ ữ ơ X có công th c phân t
3 trong ể ấ Y có th hòa tan
ả ứ ư ớ ị ượ c ch t X đ
ạ ị Câu 115: Ch t h u c NH3 nh ng không ph n ng v i dung d ch NaOH. Hiđro hóa hoàn toàn Cu(OH)2 t o dung d ch màu xanh lam. Công th c c a ứ ủ X là
A. HO[CH2]2CHO.B. C2H5COOH. C. HCOOC2H5.
ứ ầ ượ ụ ớ D. CH3CH(OH)CHO. ử 2H4O2 l n l C t tác d ng v i NaOH,
ở ọ ả ồ ố ạ Câu 116: Cho các đ ng phân m ch h có cùng công th c phân t Na, AgNO3/NH3 thì s ph n ng hóa h c x y ra là
ả ứ B. 6. A. 5. C. 3. D. 4.
ể ề ấ
c.ướ
ặ c và n ng h n ứ ố
ấ ầ ầ ướ ề ơ ị ơ n ủ ế ư c nh ng tan trong dung d ch no. axit.
ề ị nóng.
ố Câu 117: Cho các phát bi u sau v ch t béo : ướ ườ ắ ng không tan trong n (1) Ch t béo r n th ộ ấ ạ ự ậ (2) D u th c v t là m t lo i ch t béo trong đó có ch a ch y u các g c axit béo không ầ ự ậ (3) D u th c v t và d u bôi tr n đ u không tan trong n ề ấ (4) Các ch t béo đ u tan trong dung d ch ki m đun ể S phát bi u đúng là
D. 3. A. 1.
ố ơ ủ ứ ứ ơ ỉ ử ủ B. 2. ộ C. 4. ớ c a X là: Câu 118: T kh i h i c a m t este đ n ch c X so v i khí cacbonic là 2. Công th c phân t
A. C2H4O2.
B. C4H8O2. ụ ơ C. C3H6O2. ị ớ ư D. C4H6O2. ị c v i dung d ch NaOH và dung d ch brom nh ng không tác
ấ ữ Câu 119: H p ch t h u c X tác d ng đ ị ụ c v i dung d ch NaHCO d ng đ ượ ọ ủ 3. Tên g i c a X là:
ợ ượ ớ A. Axit acrylic. B. Metyl axetat. D. Phenol.
ượ ả Câu 120: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu đ
A. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. C. Anilin. ẩ c s n ph m là B. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
ấ ớ ị ượ ả ẩ c s n ph m có anđehit? Câu 121: Ch t nào sau đây khi đun nóng v i dung d ch NaOH thu đ
A. CH3–COO–CH2–CH=CH2. C. CH2=CH–COO–CH2–CH3. ầ ặ B. CH3–COO–C(CH3)=CH2. D. CH3–COO–CH=CH–CH3 ụ ấ ứ ấ ả
ạ ợ
ộ Câu 122: Trong d u gió ho c cao dán có ch a ch t metyl salixilat có tác d ng gi m đau. Ch t này thu c ấ lo i h p ch t A. axit. D. andehit. C. ancol.
ơ ơ B. este. ấ ố
ả ứ ấ
Câu 123: Cho các ch t: metyl fomat, anđehit axetic, saccaroz , axit fomic, glucoz , axetilen, etilen. S ạ ch t cho ph n ng tráng b c là B. 3. A. 4. C. 5. D. 2.
ấ ạ ủ ố ợ ứ ứ ồ ề ử 4H8O2, đ u tác C
ượ ớ Câu 124: S h p ch t đ n ch c, đ ng phân c u t o c a nhau có cùng công th c phân t ụ d ng đ ấ ơ ị c v i dung d ch NaOH là
A. 6. C. 5. D. 3.
B. 4. ể ơ ồ Câu 125: Cho s đ chuy n hóa sau:
ế ươ ươ ứ Bi ng ng là:
X + H2SO4 loãng Z + T ấ ng. Hai ch t Y, Z t B. HCHO, HCOOH.
C3H4O2 + NaOH X + Y ả ứ ề t Y và Z đ u có ph n ng tráng g A. HCHO, CH3CHO. C. CH3CHO, HCOOH.
ứ ạ ở ả ả ứ ử 6H8O4 không có kh năng tham gia ph n ng D. HCOONa, CH3CHO. ứ C Câu 126: Este X hai ch c, m ch h có công th c phân t
o ặ ở ạ ạ ừ ượ ạ 170 C không t o ra đ ượ c
2SO4 đ c ng. Nh n xét nào sau đây đúng?
2
ở ề ườ ớ ậ ệ ớ ancol Y và axit cacboxylic Z. Đun Y v i H đi u ki n th
ấ ị brom.
ấ ấ etylic.
ử ấ ố ử ố ằ ử oxi.
c t o ra t tráng b c, đ ả ứ anken; Y không ph n ng v i Cu(OH) A. Trong X có ba nhóm CH3. B. Ch t Z không làm m t màu dung d ch C. Ch t Y là ancol D. Trong phân t ơ ch t Z có s nguyên t ạ ứ ở cacbon b ng s nguyên t ử ứ chung Câu 127: Este no, đ n ch c, m ch h có công th c phân t
là B. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
A. CnH2nO (n ≥ 3). C. CnH2n+2O (n ≥ 3). D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
ấ ố
ể ề ể Câu 128: Cho dãy các ch t :ấ etilen ; axetandehit ; triolein ; etyl axetat ; glucozo ; etylamin. S ch t trong dãy có th dùng đ đi u ch tr c ti p ra etanol là :
A. 3 ế ự ế B. 4 C. 5 D. 6
ồ ơ
ố ấ ườ ấ Câu 129: Cho dãy g m các ch t : metyl metacrylat ; triolein ; saccarozo ; xenlulozo ; glyxylalanin , t ị ủ nilon6,6. S ch t trong dãy b th y phân khi đun nóng trong môi tr
A. 3 B. 4 ng axit là : D. 6
ạ ượ ặ ấ Câu 130: C p ch t nào sau đây không t o đ
A. axit acrylic và phenol C. axit fomic và axetilen
ượ ả ẩ Câu 131: Khi xà phòng hóa tripanmitin thu đ
A. C15H31COOH và glixerol C. C17H35COOH và glixerol C. 5 c este khi đun nóng có xúc tác: B. axit axetic và ancol isoamylic D. axit adipic và metanol c s n ph m là : B. C15H33COOH và glixerol D. C17H35COOH và etanol
ủ ộ ượ ừ ủ ị ượ ng tristeanrin trong dung d ch NaOH v a đ , thu đ c 1 mol
Câu 132: Th y phân hoàn toàn m t l glixerol và :
A. 1mol axit stearic. C. 1 mol natri stearat. ố ơ ủ ỉ B. 3mol axit stearic. D. 3 mol natri stearat. ơ ứ ớ ứ ộ ị ử ủ c a X
Câu 133: T kh i h i c a m t este no, đ n ch c X so v i dung d ch hidro là 30. Công th c phân t là:
B. C3H6O2 D. C2H4O2
2H5OH?
A. C4H8O2 ấ ả ứ ạ ớ C. C5H10O2 ị
Câu 134: Ch t nào sau đây ph n ng v i dung d ch NaOH t o thành HCOONa và C B. HCOOC2H5C. CH3COOC2H5 A. CH3COOCH3 D. HCOOCH3
ả ứ ớ
ứ ấ ạ ạ Câu 135: Este X ph n ng v i dd NaOH, đun nóng t o ra ancol metylic và natri axetat. Công th c c u t o ọ ủ thu g n c a X là: A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. C2H5COOCH3
D. CH3COOC2H5 ứ ụ ượ ớ ố ợ ấ ữ ơ ơ ứ ạ ở ử 3H6O2 và tác d ng đ C c v i dd
Câu 136: S h p ch t h u c đ n ch c m ch h , có công th c phân t NaOH là: A. 3 C. 1 D. 4
3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4, CH3COOC2H5. S ch t trong dãy tác
ấ ố
2 là:
ượ ớ B. 2 ấ c v i Na sinh ra H Câu 137: Cho các dãy ch t: CH ụ d ng đ
A. 2 C. 1 D. 4
B. 3 ể
ứ ứ ế ơ ơ Câu 138: Cho các phát bi u sau: (1) Este t o b i ancol no, đ n ch c và axit không no, đ n ch c (có 1 liên k t đôi C=C) có công th c phân ứ
ở ạ chung là C
ử t
nH2n2O2 (n≥4)
ủ ử ấ ẵ ố ớ (2) Benzyl axetat là m tộ este có mùi th mơ c aủ hoa nhài. Công th cứ c aủ benzyl axetat là C6H5CH2COOCH3 (3) Ch t béo là trieste c a glixerol v i các axit monocacboxylic có s ch n nguyên t cacbon, m chạ
photpholipit,…
ủ ứ ườ ấ ỏ ở ệ ộ cacbon dài và không phân nhánh ấ ồ (4) Lipit g m ch t béo, sáp, steroit, ấ l ngỏ (5) Ch t béo là các ch t ố (6) Ch t béo ch a các g c không no c a axit béo th ng là ch t l ng nhi t đ phòng và đ ượ g i làọ c
ấ ấ d uầ
ấ ườ ả ứ ề ị ng ki m là ph n ng thu n ậ ngh ch
ố ủ ả ứ (7) Ph n ng th y phân ch t béo trong môi tr ể S phát bi u đúng là:
A. 3 C. 4 D. 6
B. 5 ả ứ ươ ng là Câu 139 : Este tham gia ph n ng tráng g
A. axit fomic. B. metyl axetat. ấ C. axit axetic. D. etyl fomat. ố ủ ượ ứ c mu i c a axit béo và glyxerol. Công th c phân t ử ủ c a
Câu 140: Khi xà phòng hóa ch t béo thu đ glyxerol là
B. C2H6O. C. C3H8O3. D. C3H6O3.
A. C3H8O. ậ Câu 141: Nh n xét nào sau đây không đúng ?
ỡ ộ ấ ầ ấ
ủ ở ố g c axit không no c a ch t béo b oxi hóa ẩ ủ béo. ố ấ ả ch u.ị
ớ ấ ị ch m b i oxi không khí t o thành peoxit, ch t này b phân h y thành các s n ph m có mùi khó n c và không tan trong
ị cướ ề ặ ượ tristearin. c ủ A. Ch t béo là este c a glixerol và các axit ậ ị ự B. D u m đ ng th c v t b ôi thiu do n i đôi C = C ạ ậ ẹ ơ ướ C. Ch t béo nh h n n D. Hidro hóa hoàn toàn triolein ho c trilinolein đ u thu đ
ấ ơ
6H5 (th m),ơ CH3CCl3. CH3COOC(Cl2)CH3. Có bao nhiêu ch t khi tác
ấ CH3COOCH2CH2Cl, ClH3NCH2COOH, C6H5Cl (th m), HCOOC 6H4CH2OH (th m),
ơ ặ ư ở ơ ấ ệ ộ ả ẩ Câu 142: Cho các ch t sau: C6H5COOCH3 (th m), HOC ụ d ng v i NaOH đ c d ,
ớ A. 7
ượ ợ ề ng ki m đ ẩ ả c các s n ph m,
ả ứ ủ ả nhi C. 4 B. 5 ủ ơ 4H7O2Cl (X), khi th y phân trong môi tr Câu 143: H p ch t h u c C ươ trong đó có hai ch t có kh năng ph n ng tráng g ố t đ và áp su t cao cho s n ph m có 2 mu i D. 6 ườ ứ ấ ạ ng. Công th c c u t o đúng c a (X) là
ấ ữ ấ A. HCOOCHClCH2CH3. C. ClCH2COOCH2CH3. B. CH3COOCH2CH2Cl. D. HCOOCH2CHClCH3.
5H6O4. Thu phân X b ng dung d ch NaOH d , thu
ử ằ ị ư
ộ ấ ữ ố ứ là C ứ ấ ạ ủ ể
ứ ị ượ B. HOOC–CH2–COO–CH=CH2. D. HOOC–COO–CH2–CH=CH2. ử 9H8O2. Đun nóng X trong dung d ch NaOH thu đ C ố c 2 mu i. Có
ơ ỷ Câu 144: Ch t h u c X có công th c phân t ộ ượ đ c m t mu i và m t ancol. Công th c c u t o c a X có th là A. HOOC–CH2–CH=CH–OOCH. C. HOOC–CH=CH–OOC–CH3. ấ Câu 145: Ch t X có công th c phân t ỏ ấ bao nhiêu ch t X th a mãn?
D. 4. A. 3. B. 2. C. 5.
ủ ạ Câu 146: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CHCOOCH3 (3); CH3CH=CH OCOCH3 (4); (CH3COO)2CHCH3 (5). Có bao nhiêu este khi th y phân không t o ra ancol?
D. 4. A. 5. B. 2. C. 3.
ơ ồ
ế ấ t đ sôi và nóng ch y cao t ch t nào có nhi nh t? ấ
D.Ch tấ F Câu 147: Cho s đ sau: C2H6(X) C2H5Cl(Y) C2H6O(Z) C2H4O2(E) C2H3O2Na(F) CH4(G). ệ ộ Hãy cho bi B.Ch tấ Y
ả C.Ch tấ E ườ A.Ch tấ Z ủ ượ ợ ố ồ i ta thu đ
ầ ượ ỉ ệ ố ỗ ượ t là 1: 2. Khi đ t cháy a mol X thu đ c h n h p hai mu i g m natrioleat, 2 và c mol H2O. Liên c b mol CO
Câu 148: Th y phân triglixerit X trong NaOH ng natristearat theo t l mol l n l ệ ữ h gi a a, b, c là: A. b – c = 2a B. b = c a D. b – c = 4a
C. b – c = 3a ủ ợ ấ là C
ị ượ ứ ộ ụ ấ ị ị 5H8O2. Th y phân hoàn toàn 10g X trong dung d ch axit 3 trong NH3 đun
ấ ạ ủ ượ ệ ỏ :
ử Câu 149: H p ch t X có công th c phân t ị thu đ nóng thu đ A. 2 ớ ề D.4 ố ồ B. 1
2 . Đ t cháy a mol X đ
2O và V
c dung d ch Y. L y toàn b dung d ch Y tác d ng hoàn toàn v i dung d ch AgNO c 43,2g Ag. S đ ng phân c u t o c a X th a mãn các đi u ki n trên là C. 3 ớ ợ ố ượ ố ộ i đa v i 5a mol Br c b mol H
ấ ệ ữ ứ ể Câu 150: Cho a mol ch t béo X c ng h p t lít CO2. Bi u th c liên h gi a V, a và b là:
ấ A. V= 22,4.(b + 5a) B. V= 22,4.(4a b) C. V= 22,4.(b + 6a) D. V= 22,4.(b + 7a) C2H4Cl2, CH3CH=CH2, Cho các ch t :
ố ấ ằ ả ứ Câu 151: C6H5CH2CH2CH3,C2H2, CH3COOC2H5. S ch t b ng m t ph n ng tr c ti p t o ra axit axetic là
CH3CH2OH, C4H10, CH3OH, CH3CHO, ự ế ạ ộ D. 5 A. 7
C. 6 ỉ ơ ượ ứ ạ ộ ơ
ộ ấ ữ ố ố c m t ch t h u c Y ch a Na. Cô c n, sau đó ơ c m t ancol Z và m t mu i vô c . Đ t cháy hoàn toàn ancol này
ứ ượ ỉ ệ ể ộ ứ B. 4 Câu 152: Xà phòng hóa este X đ n ch c, no ch thu đ ồ thêm NaOH/CaO r i nung nóng thu đ ơ ướ 2 và h i n thu đ este X là :
c theo t l B. C3H6O2 ở ứ ử D. C3H4O2 ả ứ ụ
ấ ỏ ượ c CO A.C4H6O2 ấ i phóng khí H Câu 153: Ch t A m ch h có công th c phân t Na gi ạ ạ 2. Có bao nhiêu công th c c u t o c a A th a mãn các tính ch t trên
th tích là 2 : 3. Công th c phân t C. C2H4O2 ớ ử 4H8O2, A tham gia ph n ng tráng b c và tác d ng v i C ứ ấ ạ ủ C. 5 ả A. 3 B. 4
ụ ư ị ứ ấ D. 6 ớ ử 8H8O2, khi cho A tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đ ượ c C
ứ ấ ạ ợ ứ ủ Câu 154: H p ch t A có công th c phân t ố dung d ch ch a 2 mu i. S công th c c u t o đúng c a A là:
ị A. 4 C.6 D.7
ấ ớ ố B. 5 ủ Câu 155: Ch t béo là trieste c a axit béo v i ?
A. etylen glicol. B. Glixerol. C. ancol etylic. D. ancol metylic.
ủ ố ử ằ cacbon b ng s ố
ầ ị ử ủ Câu 156: Th y phân hoàn toàn 0,1 mol m t este no (trong phân t nguyên t ộ oxi) c n dùng v a đ 200 ml dung d ch NaOH 1M. Công th c phân t c a este là:
ử A. C2H4O2. C. C4H6O4. ử có s nguyên t ứ D. C6H8O6.
ừ ủ B. C3H4O3. ử ủ ứ c a triolein là Câu 157: Công th c phân t
A. C54H104O6. B. C57H104O6. C. C57H110O6. D. C54H110O6.
ố ơ ạ ằ
ứ ấ ạ ớ ữ ơ ỉ ố ủ ả ứ ợ ở ộ ạ ộ
Câu 158: Este X không no, m ch h , có t kh i h i so v i metan b ng 6,25 và khi tham gia ph n ng xà ớ phòng hoá t o ra m t anđehit và m t mu i c a axit h u c . Có bao nhiêu công th c c u t o phù h p v i X?
A. 2. C. 3.
Ở ề ệ B. 4. ợ D. 5. ạ ả ứ ấ ớ đi u ki n thích h p , 2 ch t nào sau đây ph n ng v i nhau t o thành metyl axetat A.
Câu 159 : CH3COOH và CH3OH B. HCOOH và CH3OH
C. CH3COOH và C2H5OH D. HCOOH và C2H5OH
ứ ấ ạ ấ ọ ọ ủ 3. Tên g i c a X là : Câu 160 : Ch t X có công th c c u t o thu g n là HCOOCH
A. metyl axetat
B. etyl fomat C. metyl fomat ệ ộ ượ ấ ớ ượ ng l n ch t béo đ D. etyl axetat ể ả c dùng đ s n xu t ấ :
ứ ớ B. glucozo và ancol etylic D. xà phòng và glixerol ố ồ ứ ạ ở C ử 4H6O4 s đ ng phân este đa ch c m ch h là :
A. 3 D.5
Câu 161 : Trong công nghi p , m t l A.Xà phòng và ancol etylic C. glucozo và glixerol Câu 162: V i công th c phân t B.2 ồ ứ ứ ở ầ ượ ấ ả C.4 ạ t c các đ ng phân đ n ch c m ch h có cùng công th c phân t ử 3H6O2 l n l C t tác
3. S ph n ng x y ra là:
ố ơ ả ứ
D.7
ượ ấ ạ ươ ả C.5 ộ ơ c dùng làm ch t t o h ệ ng trong công nghi p
ự kh i c a etylfomat là :
Câu 163 : Cho t ớ ụ d ng v i Na , NaOH , NaHCO B.4 A. 6 ấ Câu 164 : Etylfomat là ch t có mùi th m không đ c đ ẩ ử ố ủ th c ph m. Phân t A. 74 C.60
ườ ề ề ả ẩ ủ D.68 ượ ng ki m thu đ ả c các s n ph m đ u có ph n
B.88 Câu 165: Este nào sau đây khi th y phân trong môi tr ứ ươ ng tráng g
B. HCOOCH=C(CH3)2
ng? A. HCOOCH3. C. HCOOCH=CHCH3. D. CH3COOCH=CH2.
ứ ử C4H8O2? Câu 166: Este nào sau đây có công th c phân t
A. Vinyl axetat. ấ ớ C. Etyl axetat. D. Phenyl axetat. ẩ ượ ả ị c s n ph m có anđehit?
A. CH3COOC(CH3)=CH2. C. CH3COOCH2CH=CH2.
B. Propyl axetat Câu 167: Ch t nào sau đây khi đun nóng v i dung d ch NaOH thu đ B. CH3COOCH=CHCH3. D. CH2=CHCOOCH2CH3. ườ ủ ề ạ ố ng ki m t o ra hai mu i? Câu 168: Este nào sau đây khi th y phân trong môi tr
D. Phenyl axetat
ớ ư ị ị c v i dung d ch KOH và dung d ch brom nh ng không tác
ớ ị
A. Benzyl axetat. ấ ữ ợ Câu 169: H p ch t h u c X tác d ng đ ụ d ng v i dung d ch KHCO A. ancol benzylic. B. etyl fomat. C. Đimetyl oxalat. ụ ơ ượ ọ ủ 3. Tên g i c a X là B. axit acrylic. C. anilin. D. vinyl axetat
ứ ố ủ ượ ả ả ẩ ử 4H8O2 mà khi th y phân thu đ C c s n ph m có kh năng tráng
Câu 170: S este có công th c phân t b c làạ
A. 4. D. 2.
ượ ả ồ B. 1. ấ ữ C. 3. ị ỷ ư ơ ẩ c s n ph m g m 2
ấ ố
Câu 171: Thu phân ch t h u c X trong dung d ch NaOH d , đun nóng, thu đ mu i và etanol. Ch t X là . COOC H A. ClCH COOCH CH Cl. B. CH 2 2 5 3 2 2
COOCH(Cl)CH . C. CH COOCH CH . D. CH 3 3 3 2 3
ề ể đúng? Câu 172: Este X có CTPT HCOOC6H5. Phát bi u nào sau đây v X không
ọ ủ
fomat. ng.
c 2
ừ ủ ủ ụ ế ằ ượ ề ả ứ c đi u ch b ng ph n ng c a axit fomic v i ượ mu i.ố ớ phenol. A. Tên g i c a X là phenyl ươ ả ứ g B. X có ph n ng tráng ớ C. Khi cho X tác d ng v i NaOH (v a đ ) thì thu đ D. X đ
ấ ữ ơ ứ ứ ế ằ ử 7H8O2 ch a vòng benzen. Bi ả t r ng 1 mol X ph n
Câu 173 : H p ch t h u c X có công th c phân t ứ ợ ừ ủ ớ C ỏ ố ồ ủ ng v a đ v i 2 mol NaOH. S đ ng phân c a X th a mãn là
A. 6. D. 7.
3COOCH3. Tên g i đúng c a X là
C. 5. ư ứ ấ ạ ấ ợ ủ ọ B. 4. Câu 174 : H p ch t X có công th c c u t o nh sau: CH
B. axeton. C. metyl axetat.
4H7O2Cl. Bi
A. đimetyl axetat. ấ ứ ụ ế ằ ượ ớ D. etyl axetat. t r ng 1 mol X tác d ng đ c v i 2 mol NaOH,
ử là C ứ ấ ạ ấ Câu 175 : Ch t X có công th c phân t ứ ạ t o ra ancol đa ch c. Ch t X có công th c c u t o là
A. ClCH2COOCH2CH3. C. CH3COOCH(Cl)CH3. B. CH3COOCH2CH2Cl. D. HCOOCH(Cl)CH2CH3.
pHOC6H4 ờ ồ
ỉ ệ ụ ố ớ ỉ ỏ ư ạ c v i Na (d ) t o ra s mol H ấ ượ ớ 1. Tác d ng đ mol 1 :
ấ Câu 176: Cho dãy các h pợ ch tấ th m:ơ pHOCH2C6H4OH, pHOC6H4COOC2H5, ề COOH, p HCOOC6H4OH, pCH3OC6H4OH. Có bao nhiêu ch t trong dãy th a mãn đ ng th i 2 đi u ki nệ sau? Ch tác d ng v i NaOH theo t l 2 b ngằ ụ ả ng.ứ ố s mol ch t ph n
A. 1. B. 4. D. 2.
ứ Câu 177: Este nào sau đây có công th c phân t
A. Vinyl axetat B. Propyl axetat C. 3. ử 4H8O2? C C. Etyl axetat D. Phenyl axetat
ứ Câu 178 : Este nào sau đây có mùi d a chín:
A. etyl isovalerat.
2SO4 loãng thu đ
2H5OH. Công th c c u t o c a X là
B. etyl butirat. C. benzyl axetat. ứ ấ ượ D. isoamyl axetat. ị ớ ử 3H6O2 v i dung d ch axit H C c axit
B. HCOOC2H5. D. C2H5COOH.
Câu 179: Khi đun nóng ch t X có công th c phân t ứ ấ ạ ủ ữ ơ h u c HCOOH và C A. CH3COOC2H5. ấ ả ứ C. CH3COOCH3. ạ Câu 180 : Ch t nào sau đây không có ph n ng tráng b c:
A. C2H2 B. CH3CH=O C. HCOOCH3 D. HCOOCH=CH2
ớ ộ ượ ừ ủ ẩ ả ị ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đ ượ c
Câu 181 : Đun nóng este CH3COOCH=CH2 v i m t l là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
C. CH3COONa và CH3CHO. ậ ạ ỡ ộ ộ ố ượ ứ
ố ng mu i ạ ả ử ệ ấ ủ ượ ấ ằ ỡ ị Câu 182: M t lo i m đ ng v t ch a 20% tristearin, 30% panmitin và 50% olein. Tính kh i l thu đ c khi xà phòng hóa 1 t n m trên b ng dung d ch NaOH, gi s hi u su t c a quá trình đ t 90%?
A. 929,297 kgB. 1032,552 kg
ở ồ ợ ỗ ỉ ứ ấ ữ
ằ
ầ ụ ơ ạ ầ ư ố c 0,448 lít H
ị ộ ầ ử ượ ầ ố ớ ủ ấ ớ ố ượ c 8,64g Ag. Ph n trăm s mol c a ch t có phân t ứ ạ ch ch a các lo i nhóm ch c OH, ượ ầ c 1,12 ớ ượ ng 2 (đktc). Đun nóng ph n ba v i l ấ kh i l n nh t
C. 1147,28 kg D. 836,367 kg ử Câu 183: H n h p X g m ba ch t h u c m ch h , trong phân t CHO, COOH. Chia 0,15 mol X thành ba ph n b ng nhau. Đ t cháy hoàn toàn ph n m t, thu đ lít khí CO2 (đktc). Ph n hai tác d ng v i Na d , thu đ 3 trong NH3 , thu đ dung d ch AgNO trong X là : A. 50% D. 40%
B. 30% ơ ứ ể ị
ả ứ ượ ị ị
ượ ể
C. 20% ủ ả ứ Câu 184: Cho 0,1 mol este X đ n ch c vào 100 gam dung d ch NaOH 8%, đun nóng đ ph n ng th y ấ ắ phân hoàn toàn thu đ c 14,8 gam ch t r n. c 110 gam dung d ch. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ế Hãy cho bi A. 4 ạ ứ ấ t o?:ạ t X có th có bao nhiêu công th c c u C. 1
B. 2 ứ ụ ấ ấ ớ ị D. 3 ử 4H6O2. Khi X tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra ch t Y có C
ọ ấ ử 3H3O2Na. Ch t X có tên g i là
B. metyl metacrylat. D. etyl acrylat.
Câu 185: Ch t X có công th c phân t ứ công th c phân t C A. metyl acrylat. C. metyl axetat. ợ ứ ấ ợ ử 3H4O2. Bi
ử 3H2O3 và h p ch t Y có công th c phân t ề C ạ ứ C ng d dung d ch AgNO
tế ặ 3 trong NH3 thì 1 mol X ho c 1 mol Y đ u t o ra 4 mol ỏ ề ệ ố ấ Câu 186: H p ch t X có công th c phân t ị ớ ượ khi đun nóng v i l Ag. T ng s công th c c u t o c a X và Y th a mãn đi u ki n bài toán
ổ A. 2. ư ứ ấ ạ ủ B. 3. C. 4.
ư ượ c 3,25 gam este là D. 5. ặ 2SO4 đ c), thu đ
ấ ủ ả ứ ớ ệ Câu 187: Đun 3,0 gam CH3COOH v i ancol isoamylic d (xúc tác H isoamyl axetat (có mùi chu i chín). Hi u su t c a ph n ng este hóa tính theo axit là
A. 36,67%. ố B. 25,00%. C. 20,75%.
ằ ừ ủ ị D. 50,00%. ạ ng dung d ch NaOH v a đ . Cô c n
ả ứ ị ủ Câu 188: Xà phòng hóa hoàn toàn 44,5 gam tristearin b ng m t l dung d ch sau ph n ng, thu đ ộ ượ c m gam xà phòng. Giá tr c a m là
ượ B. 94,5. C. 54,9. D. 49,5. ị A. 45,9
Câu 189 ộ ượ ừ ủ ị COOCH ằ b ng m t l ng dung d ch KOH v a đ . Cô : Xà phòng hóa hoàn toàn 17,76 gam CH 3
ả ứ ị ượ ị ủ 3 ố ạ c n dung d ch sau ph n ng, thu đ c m gam mu i khan. Giá tr c a m là
A. 23,52. D. 14,4. B. 3,4.
ừ ủ ớ ồ ở
ụ ượ ớ ứ ượ ượ ộ ị C. 19,68. ạ ứ Câu 190 : Cho hh X g m 2 ch t h u c , no đ n ch c m ch h (ch a C, H, O) tác d ng v a đ v i 20ml 2SO4 đ c ặ ở dung d ch NaOH 2M thu đ ơ ấ ữ ơ ộ ố c m t mu i và m t ancol. Đun nóng l ng ancol thu đ c v i H
o ườ ệ ượ ố c 0,015 mol anken (là ch t khí đi u ki n th
ở ề ư ấ ự ẩ ấ ng). N u đ t cháy hoàn toàn l ố ượ ng X nh ể ư ế ng bình tăng 7,75 gam. Phát bi u nào
ượ C thu đ 170 ả ồ trên r i cho s n ph m cháy qua bình đ ng CaO d thì th y kh i l sau đây đúng?
ầ ố ượ ấ ng các ch t trong X là 49,5% và 50,5%
ủ ấ ử ố ớ ng c a các ch t có phân t ơ kh i l n h n trong X là 2,55g
ử ố ủ ấ kh i c a 2 ch t trong X là 164 A. Ph n trăm kh i l ố ượ B. Kh i l ổ C. T ng phân t
ồ ấ t oạ D. Trong X có 3 đ ng phân c u
ố ơ ủ ứ ề ấ ơ ộ ơ ỉ
2 luôn b ng 4,25 v i m i t l
ữ
ượ ủ ề ồ ố ồ ị ọ ỉ ệ ụ ố ượ c hh Y g m 2 mu i khan. Thành ph n ph n trăm v kh i l
ạ ợ ố Câu 191: Cho 34 gam hh X g m 2 este đ n ch c và đ u thu c lo i h p ch t th m (t kh i h i c a X đ i ừ ủ ớ ằ v i Oớ ớ mol gi a 2 este) tác d ng v a đ v i 175ml dung d ch NaOH 2M. Cô ố ầ ầ ả ứ ạ c n dd sau ph n ng thu đ ng c a 2 mu i trong Y là:
A. 55,43% và 44,57% C. 46,58% và 53,42%
B. 56,67% và 43,33% D. 35,60% và 64,40% ằ ả ứ ả
ố ượ ấ ắ ạ ị Câu 192: Xà phòng hoá 8,8g etyl axetat b ng 200 ml dung d ch NaOH 2M. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đ c ch t r n khan có kh i l ị ng là
C. 3,28. D. 8,56.
ượ B. 8,2. ấ A. 10,4. ỗ ợ ồ ộ ượ ỗ ợ ng h n h p X, thu
2O và m gam CO2. Giá tr c a m là C. 35,20.
ố 2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đ t cháy hoàn toàn m t l ị ủ Câu 193: H n h p X g m 3 ch t: CH ượ đ
B. 17,92.
c0,8 mol H A. 17,60. ủ ằ ị D. 70,40. ư ượ ố c m gam mu i. Giá
ị ủ
Câu 194: Th y phân hoàn toàn 8,9 gam tristearin b ng dung d ch NaOH d thì thu đ tr c a m là A. 9,18. B. 3,04.
2 v a đ , thu đ
2 (đktc) và 3,6
D. 3,06. ượ C. 9,12. ượ ằ ừ ủ ng O c 4,48 lít khí CO
ứ ố Câu 195: Đ t cháy hoàn toàn 6 gam este X b ng l gam H2O. Công th c phân t
ử ủ c a X là B. C2H4O2. D. C4H8O2. A. C3H6O2.
ị ả ứ
ượ ấ ắ c bao nhiêu gam ch t r n khan
C. 22 gam
ấ ữ B. 33 gam ầ ơ D. 30 gam ụ ớ ượ ứ ứ ư ỉ
C. C4H6O2. ằ Câu 196: Xà phòng hóa 0,3 mol metyl acrylat b ng dung d ch có 0,2 mol KOH. Sau ph n ng hoàn toàn, ị ạ cô c n dung d ch đ A. 25 gam ợ ượ ả ứ ượ ấ ộ ng d AgNO 3 ừ ế c ch t Y. Toàn b Y ph n ng v a h t c 43,2 gam Ag. Hydro hóa hoàn toàn 0,1 mol X đ
ố ượ c
D. nH2O=3nCO2
A. nCO2 = nH2O ỗ ứ ợ ớ
ơ ả ứ ị ị
ạ
Câu 197: H p ch t h u c X thu n ch c (ch ch a C,H,O). 5,8 gam X tác d ng v i l trong NH3 đ 4,6 gam Natri. Đ t cháy hoàn toàn X thu đ C. nH2O=2nCO2 B. nCO2=2nH2O ồ ủ ồ Câu 198 : H n h p X g m hai este đ n ch c là đ ng phân c a nhau. Đung nóng m gam X v i 300 ml – 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai ượ ế dung d ch NaOH 1M, k t thúc các ph n ng thu đ c dung d ch Y và (m anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô c n dung d ch Y thu đ ượ ị c (m – 1,1) gam chất rắn. Công thức của hai este là
200 mlNaOH 0,2M. Sau ph n ả ng ứ hoàn toàn, cô c n ạ dung
A. CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2. B. HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3. C. C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3. D. HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2. Câu 199: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ng ằ ấ r n ắ khan có kh i l ượ ị d ch ng ứ thu đ ố ượ là
sau ph n ả A. 3,28 gam. c ch t B. 8,56 gam. ng C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
ồ ợ
2 (đktc) sau ph n ng thu đ
3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đ t cháy hoàn toàn ướ c
ợ ỗ ầ ố ẩ
ế ủ ượ ụ ế ả 2 và H2O. H p th h t s n ph m cháy vào n ươ ứ ấ ng ng là
Câu 200: H n h p X g m: HCHO, CH ả ứ ỗ h n h p X c n V lít O c CO ậ ư c 30 gam k t t a. V y giá tr c a V t vôi trong d thu đ A. 6,72. ượ ị ủ C. 7,84. B. 8,40. D. 5,60.
ừ ủ ế ị ử 2H4O2 . Đun nóng 9,0g X trong dung d ch NaOH v a đ đ n khi
ả ứ ị ủ
Câu 201: Este X có công th c phân t ph n ng hoàn toàn thu đ B.8,2 A. 12,3 D.15,0
ứ C ố ượ c m gam mu i. Giá tr c a m là : C.10,2 ỗ ợ ằ ượ ng
ị ị
Câu 202: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam h n h p 2 este là etyl axetat và metyl propionat b ng l ừ ủ v a đ V (ml) dung d ch NaOH 0,5M. Giá tr V đã dùng là : C. 400 ml. A. 200 ml. B. 500 ml. D. 600 ml.
ứ ụ ứ ơ ớ ơ ượ c 4,5g
ủ ệ ấ ớ
Câu 203: Cho 0,1 mol axit cacboxylic đ n ch c X tác d ng v i 0,15mol ancol đ n ch c Y thu đ este v i hi u su t 75%. Tên c a este là: A. etyl axetat B. etyl propionat C. metyl fomiat
ồ ỗ ợ ấ ữ ở D. metyl axetat ứ ử ỉ
ơ ạ ầ ầ ộ
ằ ượ ư ụ ầ ố c 0,448 lít H
ứ ượ ớ ượ ố ớ ớ ượ ử ủ ấ ầ ị ạ ch ch a các lo i nhóm ch c OH, c 1,12 ư ng d ấ kh i l n nh t c 8,64 gam Ag. Ph n trăm s mol c a ch t có phân t
Câu 204: H n h p X g m ba ch t h u c m ch h , trong phân t CHO, COOH. Chia 0,15 mol X thành ba ph n b ng nhau. Đ t cháy hoàn toàn ph n m t, thu đ ầ 2 (đktc). Đun nóng ph n ba v i l lít CO2 (đktc). Ph n hai tác d ng v i Na d , thu đ ố dung d ch AgNO 3 trong NH3, thu đ trong X là
A. 20%.
D. 30%. ạ ứ ồ ộ ớ
ố ủ ượ ứ ứ ơ ồ ơ
ư ụ ớ c 2,52 lit khí H
ộ ượ ấ ắ ị ộ ế ả ớ ượ ả ứ c v i CaO cho đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn , thu đ
B. 40%. C. 50%. ỗ ợ ị ấ Câu 205: Đun nóng m (g) h n h p X g m các ch t có cùng m t lo i nhóm ch c v i 345ml dung d ch ỗ ộ ị c dung d ch Y ch a mu i c a m t axit cacboxylic đ n ch c và 7,7g h i Z g m h n NaOH 1M, thu đ ạ ợ 2 (đktc). Cô c n dung d ch Y, h p các ancol. Cho toàn b Z tác d ng v i Na d thu đ ấ ượ nung nóng ch t r n thu đ c 3,6g m t ch t ị ủ khí. Giá tr c a m là:
A. 17,15 B. 11,3 D. 20,3
C. 17,255 ữ ự ệ xác
ỗ ầ ị ự ạ ằ ả ư ệ ạ ố ả ứ ờ 3COOH và 1 mol C2H5OH. Sau m i l n hai gi Câu 206: Th c hi n ph n ng este hóa gi a 1 mol CH ạ ả ứ ấ ủ ế ị i, k t qu nh sau: Hi u su t c a ph n ng este hóa đ t giá tr c c đ i b ng: đ nh s mol axit còn l
t (gi )ờ 2 4 6 8 10 12 14 16
n axit(còn) 0,570 0,420 0,370 0,340 0,335 0,331 0,331 0,331
C. 57,05% D. 33,3%
2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đ t cháy hoàn toàn h n h p X, thu đ
A. 43,0% ỗ ợ ồ ố ỗ ợ ượ c
B. 66,9% ấ ị ủ Câu 207: H n h p X g m các ch t : CH 0,8mol H2O và m (g) CO2. Giá tr c a m là:
B. 17,92
2 và H2O h n kém nhau 8 mol. M t khác
A. 35,20 ố ấ D. 70,4 ơ ặ
ớ Câu 208: Đ t cháy hoàn toàn 1 mol ch t béo, thu đ ụ a mol ch t béo trên tác d ng t C. 17,60 ượ ượ c l ị i đa v i 600 ml dung d ch Br ng CO 2 1M. Giá tr c a a là
ị ủ D. 0,20 C. 0,30 ấ A. 0,15
2O2 ; C2H4O2 ; C4H8O2 . Đ t cháy hoàn toàn m t l
ỗ ợ ồ ộ ượ ố ỗ ợ ố B. 0,10 ấ ng h n h p X
2O và m gam CO2 . Giá tr c a m là :
Câu 209: H n h p X g m 3 ch t CH ,thu đ c 0,8 mol H
ượ A. 35,2g B.17,6
ả ứ ả ị ủ C.17,92 ớ ứ
ứ ấ ạ ủ ơ ượ ị D.70,4 ị ấ ắ Câu 210: Đun nóng 0,1 mol este đ n ch c X v i 135 ml dung d ch NaOH 1M. Sau khi ph n ng x y ra ạ hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đ c ancol etylic và 10,8 gam ch t r n khan. Công th c c u t o c a X là
A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOC2H5.C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOC2H3
ườ ượ ấ ố do trong ch t béo ng ng axit béo t
ượ ự ể ầ ỉ ố ể ấ ộ ự ng axit béo t i ta dùng ch s axit. Đó là s miligam ấ do có trong 1 gam ch t béo . Đ trung hòa 14g m t ch t
ỉ ố ấ ị ể Câu 211: Đ đánh giá l KOH c n dùng đ trung hòa l béo c n 15 ml dung d ch KOH 0,1M. Ch s axit c a ch t béo đó là :
ầ A. 5,6 B. 6,0
3H6O2 (có s mol b ng nhau) b ng dung d ch
ằ ằ ị ủ C. 7,0 ợ ỗ D. 6,5 ố
ượ A. 9 gam D. 8,32 gam
C. 4,92 gam ớ ượ ả ứ ư ế ng d triolein. K t thúc ph n ng thu đ ượ c
Câu 212: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam h n h p 2 este C ố c bao nhiêu gam mu i NaOH đ B. 4,08 gam ị ệ ứ ấ Câu 213: Đun nóng dung d ch ch a 0,72 gam NaOH v i l bao nhiêu gam glyxerol. (hi u su t 100%)
A. 0,552 gam B. 0,46 gam C. 0,736 gam D. 0,368 gam
ả ứ ằ ị
ấ ắ ượ c bao nhiêu gam ch t r n khan
D. 30 gam C. 22 gam B. 33 gam
Câu 214: Xà phòng hóa 0,3 mol metyl acrylat b ng dung d ch có 0,2 mol KOH. Sau ph n ng hoàn toàn, ị ạ cô c n dung d ch đ A. 25 gam ỗ ỗ ợ 3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH. Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p
2H5OH b ngằ
ề ầ ầ Câu 215: H n h p X g m CH X thu đ ợ c 0,6 mol CO ủ ng c a C
ượ A. 34,33% C. 50,00% B. 51,11%
ầ ừ ủ ở ể ị ủ ố ồ ố ượ 2 và 0,7 mol H2O. Thành ph n ph n trăm v kh i l D. 20,72% 2 đktc. Giá tr c a V là Câu 216: Đ no hóa hoàn toàn 131,7 gam trilinolein c n v a đ V lít H
A. 6,72 D. 20,16
ả ử ả ứ ả ứ ạ s các ph n ng x y ra hoàn
ộ ố ượ ạ ố ỡ C. 17,92 Câu 217: M t lo i m ch a: 50% olein, 30% panmitin, 20% stearin. Gi ượ ừ c t toàn, kh i l B. 22,4 ỡ ng mu i natri thu đ 100kg lo i m đó là ?
A. 206,50 kg. B. 309,75 kg. C. 51, 63 kg
D. 103,25 kg. ị ứ ơ ớ
ượ ị ả ứ :
Câu 218: Đun nóng 0,1 mol este đ n ch c X v i 135 ml dung d ch NaOH 1M. Sau khi ph n ng hoàn toàn ấ ắ ạ cô c n dung d ch thu đ C.CH3COOC2H5 A.C2H5COOCH3 c ancol etylic và 9,6g ch t r n khan. Công th c c u t o c a X là B.C2H3COOC2H5 ứ ấ ạ ủ D.C2H5COOC2H5
2SO4 đ c làm xúc tác. Kh i l
ớ ố ượ ặ ng este
Câu 219: Đun nóng 6 gam axit axetic v i 6 gam ancol etylic có H ấ ạ t o thành khi hi u su t ph n ng 80% là ?
ệ A. 8,00 gam ả ứ B. 7,04 gam
C. 10,00 gam D. 12,00 gam ứ ố ầ ỗ ộ
2 (đktc), thu đ
ợ ỗ ứ ầ ộ ồ ượ ợ ớ ỉ ố ơ ủ 2 và H2O. T kh i h i c a Y so v i H c 0,8 mol h n h p Y g m CO
ị ủ ầ ồ Câu 220: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p X g m m t este thu n ch c và m t axit cacboxylic thu n ch c c n V lít O 2 là 15,5. Giá tr c a V là
A. 11,2. B. 33,6.
D. 8,96. ớ ụ ứ C. 22,4. ả ứ ử 4H8O2 tác d ng v i 0,6 lít NaOH 0,1M. Sau ph n ng C
ượ
ấ Câu 221: Cho 3,52 g ch t A có công th c phân t ạ cô c n thu đ A. C3H7COOH. ậ ấ ắ c 4,08g ch t r n. V y A là: B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3.
D. HCOOC3H7. ả ứ ừ ủ ế ớ ượ c m
ị ủ
ị Câu 222: Đun sôi 1 mol phenyl axetat v i dung d ch KOH v a đ đ n ph n ng hoàn toàn thu đ gam mu i khan. Giá tr c a m là ? B. 230 ố A. 198 C. 202 D. 194
ư ị ượ ỗ ợ c m gam h n h p
ủ ị ủ Câu 223: Th y phân hoàn toàn 6,8 gam phenyl axetat trong dung d ch KOH d thu đ mu i. Giá tr c a m là.
ố A. 11,5 B. 9,9 C. 4,1 D. 4,9
ả ứ ả ị
ằ ấ ắ ố ượ ị Câu 224: Xà phòng hóa 8,8 g etyl axetat b ng 200 ml dung d ch NaOH 0,2 M. Sau khi ph n ng x y ra ạ hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đ c ch t r n khan có kh i l ng là:
A. 8,2 g C. 8,56 g ượ B. 10,4 g
ủ ợ ứ ằ ị
ỗ ả ứ ượ ỗ ư ấ ợ ị ớ Câu 225: Th y phân 44 gam h n h p 2 este cùng công th c phân t Ch ng c t dung d ch sau ph n ng thu đ D. 3,28 g ử 4H8O2 b ng dung d ch KOH d . ư C ấ ắ 2SO4 c h n h p ancol Y và ch t r n khan Z. Đun nóng Y v i H
0 ượ ợ ỗ ế ả ứ ố ượ ả C, thu đ c 14,3 gam h n h p các ete. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Kh i l ố ng mu i
ặ ở đ c 140 trong Z là:
C. 42,2 gam. D. 34,2 gam.
A. 53,2 gam. B. 50,0 gam. ỗ ồ
3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100 ml dung mol
ứ ỉ ệ ượ ỗ ợ c 4,68 gam h n h p hai ancol (có t l
ậ ố ị ợ ả ứ là.
Câu 226: Đun nóng 14,8 gam h n h p X g m (CH ừ ủ ị d ch ch a NaOH 1M, KOH a M (ph n ng v a đ ) thì thu đ 1:1) và m gam mu i. V y giá tr m B. 18,28 A. 19,72
D. 14,96 ớ ạ ở ị
ừ ủ ộ C. 16,72 ỷ ơ Câu 227: Thu phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đ n ch c, m ch h X v i 100ml dung d ch NaOH 1,3M ọ ủ ượ (v a đ ) thu đ ứ c 5,98 gam m t ancol Y. Tên g i c a X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat
D. Propyl axetat ạ ủ ừ ứ ầ ơ ở
ộ ứ ấ ạ ủ ố
Câu 228: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam m t este no, đ n ch c, m ch h X c n dùng v a đ 100ml dung d ch NaOH 1M. S công th c c u t o c a X là C. 3. ị A. 1. D. 4.
ấ ữ ứ ợ B. 2. ơ ơ ử 8H8O2, X ch a nhân th m, khi cho 0,1 mol X tác
ứ ấ ạ ủ C ố ồ ừ ủ ớ ỏ ị Câu 229: H p ch t h u c X có công th c phân t ụ d ng v a đ v i dung d ch ch a 0,2 mol NaOH. S đ ng phân c u t o c a X th a mãn là
A. 10. ứ B. 6.
C. 4. ỗ ể ượ ạ ừ ợ ơ ứ D. 12. c t o ra t
ở ầ ứ ạ ơ ị ạ hai axit đ n ch c, m ch ượ ố ượ c ố ng mu i thu đ
Câu 230: Đ xà phòng hoá hoàn toàn 3,28 gam h n h p hai este đ ở h và m t ancol đ n ch c, m ch h c n dùng 500ml dung d ch NaOH 0,1M. Kh i l sau ph n ng xà phòng hoá là
ộ ả ứ A. 3,68 B. 6,38
C. 2,98 ơ ứ ở ị
ượ ạ ớ ị ố ạ
2, H2O. Kim lo i M và este ban đ u là
2CO3 và h n h p g m CO
ượ ạ ợ D. 5,28 ạ Câu 231: Cho 15,84 gam este no, đ n ch c, m ch h vào c c ch a 30ml dung d ch MOH 20% ố ấ ắ c ch t r n X. Đ t (d=1,2g/ml) v i M là kim lo i ki m. Sau ph n ng hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đ ầ cháy hoàn toàn X thu đ ề c 9,54gam M
ứ ả ứ ỗ ồ B. K và CH3COOCH3.
D. Na và HCOOC2H5.
ỉ ụ ớ ị A. Na và CH3COOC2H5. C. K và HCOOCH3 ứ ơ
ố ơ ị ạ ấ ắ ượ 4 là 6,25. Cho 20 gam X tác d ng v i 300 ml dung d ch ứ ấ ạ c 28 gam ch t r n khan. Công th c c u t o
ớ Câu 232: Este đ n ch c X có t kh i h i so v i CH ả ứ KOH 1M (đun nóng). Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ủ c a X là
A. CH3COOCH=CHCH3. C. CH2=CHCH2COOCH3.
B. CH2=CHCOOCH2CH3. D. CH3CH2COOCH=CH2. ộ ằ ượ ủ
ố ủ ị ượ ạ ấ c m t mu i c a axit cacboxylic Y và 2 cho dung d ch màu xanh lam. Công c Cu(OH)
ứ ấ ạ ủ Câu 233: Th y phân hoàn toàn 0,1 mol este X b ng NaOH thu đ ả ứ 7,6g ancol Z. Ch t Y có ph n ng tráng b c , Z hòa tan đ th c c u t o c a Y là :
A. HCOOCH2CH2OOCCH3 C. HCOOCH2CH2CH2OOCH B. HCOOCH2CH(CH3)OOCH D. CH3COOCH2CH2OOCCH3
2 b ng 83. X ph n ng t
ả ứ ằ
ứ ụ ị ố ớ i đa v i NaOH theo t 3 cho t ỷ ệ mol 1 : 4 và l ứ ố i đa 4 mol Ag. S công th c
ỏ ố ớ ỷ ố Câu 234: X là este 2 ch c có t kh i v i H ư ớ ượ ế ng d dung d ch NaOH trong NH n u cho 1 mol X tác d ng v i l ủ ề ấ ạ c u t o th a mãn đi u ki n trên c a X là :
ệ B.2 A. 6
ầ ơ ị
D.1 ứ ồ ế ế ẳ ợ ộ ố
ả ứ ạ ứ ấ ạ ủ ấ
B. CH3COOCH3, CH3COOC2H5
C.3 ợ ỗ Câu 235: Xà phòng hóa hòan toàn 14,55 gam h n h p 2 este đ n ch c X,Y c n 150 ml dung d ch NaOH ỗ ượ ị 1,5M. Sau ph n ng cô c n dung d ch thu đ c h n h p 2 ancol đ ng đ ng k ti p và m t mu i duy nh t. công th c c u t o c a 2 este là: A. HCOOCH3, HCOOC2H5. C. C2H5COOCH3, C2H5COOCH3
D. C3H7COOCH3, C2H5COOCH3 ượ ồ ỷ c các axit béo g m axit oleic, axit panmitic, axit stearic.
2 (đktc) c n đ đ t cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
ộ ể ố ể Câu 236: Khi thu phân m t triglixerit X, thu đ ầ Th tích khí O
A. 15,680 lít.
C. 17,472 lít. ằ D. 16,128 lít. ừ ủ
ượ
ấ ượ ố ụ ế ả ộ ượ ố ượ ế ủ c 25,5 gam k t t a và kh i l ủ c vôi trong d thu đ ướ ự ớ ẩ ộ ả ng oxi v a đ , cho toàn b s n ph m ị ư ng dung d ch c vôi trong ban đ u. M t khác, khi th y phân hoàn toàn ng n
ướ ố ượ c gi m 9,87 gam só v i kh i l ư ị ủ ầ ị ượ ụ ố ị c dung d ch ch a a gam mu i. Giá tr c a a là
A. 4,87. B. 9,74.
ặ ư D. 7,63. ầ ừ ủ ỉ ố ị
ấ ấ ớ ố B. 20,160 lít. Câu 237: Đ t cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X b ng m t l cháy h p th h t vào bình đ ng n thu đ 8,06 gam X trong d ng d ch NaOH (d ) đun nóng, thu đ C. 83,4. Câu 238: Xà phòng hóa hoàn toàn 200g ch t béo có ch s axit là 7 c n v a đ 310g dung d ch KOH 14%, thu đ
ượ A.208 ị ầ c m gam mu i. Giá tr g n nh t v i m là : B.220 C.224 D.198
ị ằ ứ ứ
ị ị ố ộ ạ ượ
ị ồ ượ ặ ế ủ ấ ắ 2 thì thu đ
ọ ủ ớ ư ẩ ế ủ ữ :
ợ ỗ Câu 239: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol este X (ch a C,H,O) b ng dung d ch ch a 11,2g KOH, thu cượ m t ancol và dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y thu đ c 17,5g ch t r n khan. M t khác, đ t cháy đ ế ả c 20g k t t a, thêm ti p hoàn toàn 0,1 mol X r i cho s n ph m cháy vào dung d ch Ca(OH) i d thì thu thêm 10g k t t a n a. Tên g i c a X là NaOH t A.vinyl axetat B. etyl axetat C. etyl fomat D. metyl axetat ồ H n h p X g m C
ợ ỗ ố ầ
2O. Tính % theo kh i l
3COOC2H5 trong h n h p X?
ượ ả ứ ừ ủ ợ ỗ ủ ng c a CH c 0,9 mol H
B. 43,05% D.52,13%
2H5OH; HCHO; CH3COOH; HCOOCH3; CH3COOC2H5; Câu 240: CH2OHCH(OH)CHO; CH3CH(OH)COOH. Đ t cháy hoàn toàn 19,4g h n h p X c n v a đ 32g oxi, sau ố ượ ph n ng thu đ C. 46,62% A. 45,36% ế ứ
ồ ỗ ợ
ớ ơ ộ ỗ ợ
ừ ế ẳ
ố ầ ộ ỗ Câu 241: M t h n h p Y g m 2 este A, B (M ữ ơ ơ ư NaOH d thì thu đ ế ti p nhau trong dãy đ ng đ ng. N u đ t cháy 15,7 gam h n h p Y c n dùng v a h t 21,84 lít O thu đ ợ ị A < MB). N u đun nóng 15,7 gam h n h p Y v i dung d ch ố ủ ứ ế ượ c m t mu i c a axit h u c đ n ch c và 7,6 gam h n h p hai ancol no đ n ch c k ồ ợ ế 2 (đktc), 2 (đktc). Thành ph n % kh i l ng c a A trong h n h p Y là ? c 17,92 lít CO
ượ A. 40,57%. B. 63,69%.
ượ ổ ứ ứ ạ ố c t ng th
ể
ầ ỗ ợ D. 48,19%. axit cacboxylic no, đa ch c) thu đ ớ ụ ấ ủ ấ ắ ị ớ ị ể ở Câu 242: Đ t cháy este 2 ch c m ch h (X đ ầ ầ ấ 2 c n dùng. L y 21,6 gam X tác d ng hoàn toàn v i 400ml dung tích CO2 và H2O g p 5/3 l n th tích O ả ứ ạ ị d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ c m gam ch t r n. Giá tr l n nh t c a m là
A. 26,2 B. 28,0
ứ ớ ị
ụ ấ ắ ứ
ỗ ố ượ ủ C. 36,28%. ượ ạ ừ c t o t ấ ượ C. 24,8 D. 24,1 ứ ấ Câu 243: Cho 17,6 gam Ch t X công th c C4H8O2 tác d ng hoàn toàn v i 100 ml dung d ch ch a NaOH ạ ả ứ 1,5M và KOH 1,0M. Sau ph n ng cô c n thu 20 gam ch t r n. Công th c X là B. C3H7 COOH C. CH3COO CH2CH3 D. HCOOC3H7 A. C2H5COOCH3
ồ ợ ỗ ụ ừ ủ
ợ ỗ ồ ơ ị c th
ứ ượ ặ c h n h p Z g m các ch t h u c . M t khác khi hóa h i 3,62 gam Q thu đ ợ ệ ộ ơ ỗ ủ ệ ấ ấ ữ ơ ề cùng đi u ki n nhi
ể ấ ắ ị ủ ở là
D. 3,48.
ơ Câu 244: Cho 3,62 gam h n h p Q g m hai este đ n ch c X và Y tác d ng v a đ 100 ml dung d ch ể ượ NaOH 0,6M, thu đ ơ ằ tích h i b ng th tích c a 1,6 gam khí oxi t đ , áp su t. Làm bay h i h n h p Z thu ượ c m gam ch t r n khan. Giá tr c a m đ A. 4,56. ố B. 5,64. ộ ượ ụ ớ
2 và 1,152g H2O. N u cho 10g A tác d ng v i 150 ứ c 16g ch t r n khan B. V y công th c
ế ấ ắ ượ ậ C. 2,34. c 3,52g CO ả ứ ị
ấ ắ ố
Câu 245: Đ t cháy 1,6g m t este A thu đ ị ạ ml dung d ch NaOH 1M , cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ủ c a mu i có trong ch t r n B là : A.NaOOCCH2CH(OH)CH3 C. NaOOC(CH2)3CH2OH
ợ ấ ữ ơ ấ ấ ố
ấ B. CH2=C(CH3)COONa D. CH2=CHCOONa ứ ố
2 17,1% đ n ph n ng hoàn toàn, thu đ
ụ ồ ượ ả ứ ế
ụ ố ị
ả ế ủ ả ứ ượ ế ị ấ 2 17,1% đ n ph n ng hoàn toàn, thu đ
ớ ả ứ 2O, ch t Y ph n ng v i dung t trong H Câu 246: X,Y là hai h p ch t h u c cùng ch c. Ch t X tan t ẩ ả ượ ạ ị c ancol (E). Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol ch t X r i cho s n ph m cháy 4(loãng,l nh) thu đ d ch KMnO ế ủ ị ấ c a gam k t t a và x h p th vào 200 gam dung d ch Ba(OH) ấ ẩ ồ ặ gam dung d ch Q. M t khác đem đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol ch t Y r i cho s n ph m cháy h p th vào ị 200 gam dung d ch Ba(OH) c a gam k t t a và y gam dung d ch ị ươ ứ P. Giá tr t ủ ng ng c a x và y là
C. 193,2 và 198,9
A. 188,3 và 201,4 ỗ B. 193,2 và 201,4 ấ ữ ơ D. 188,3 và 198,9 ứ ơ ỉ ứ ạ ở
ợ ợ ụ ồ ừ ủ ớ ượ ố
ụ ế ị ả ẩ ấ ồ ỗ
ự ấ ữ ơ ứ ấ ạ ố ượ ầ Câu 247: H n h p X g m 2 ch t h u c thành ph n ch ch a (C,H,O), no, đ n ch c, m ch h . m gam ỗ h n h p X tác d ng v a đ v i 100 ml dung d ch KOH 4M thu đ c 1 mu i và 0,15 mol 1 ancol. Đem ướ ợ ố đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X r i cho s n ph m cháy h p th h t vào bình đ ng dung d ch n c ư vôi trong d thì kh i l ị ng bình tăng thêm 68,2 gam. Công th c c u t o 2 ch t h u c trong X là:
A.CH3COOH và CH3COOC2H5 C. COOH và HCOOC2H5
B.CH3COOH và CH3COOCH3 D. HCOOCH3 và HCOOH ị ộ
ố ả ứ ấ ắ ạ ạ
2, h i n
ị ấ ắ ị ủ ạ Câu 248: Cho 0,1 mol CH3COOH vào c c ch a 30 ml dung d ch ROH 20% (d=1,2g/ml, R là m t kim lo i ố i. Sau khi đ t cháy nhóm IA). Cô c n dung d ch sau ph n ng, r i đ t cháy hoàn toàn ch t r n khan còn l ấ ớ ầ c. Giá tr c a m g n nh t v i thì còn l i 9,54 gam ch t r n và có m gam h n h p g m CO
ứ ồ ố ợ ồ ỗ C. 7,5. ơ ướ D. 10,0. ạ A. 9,5. B. 8,5.
ỗ ợ
3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100,0 ml ỷ ừ ủ
ồ ả ứ ứ ị ượ ỗ ợ c 4,68 gam h n h p hai ancol (t
ị ố Câu 249: Đun nóng 14,8 gam h n h p X g m (CH dung d ch ch a NaOH 1,0M và KOH aM (ph n ng v a đ ) thì thu đ ệ l mol 1:1) và m gam mu i. V y giá tr m là:
ậ A. 14,96 gam B.18,28 gam C. 16,72 gam D. 19,72 gam
ầ ỗ ợ ồ ồ
ượ ủ ế ớ ụ ồ
ế ấ ắ ố ượ ủ ầ ố i 12,9 gam ch t r n khan. Ph n trăm kh i l ng c a este có s nguyên t
ố ố Câu 250: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m hai este đ ng phân c a nhau c n dùng 0,525 mol O 2 ạ 2, 0,45 mol H2O. N u cho m gam X tác d ng h t v i 0,2 mol NaOH, r i cô c n c 0,45 mol CO và thu đ ử ạ ạ ị dung d ch t o thành còn l ỏ ơ cacbon trong g c axit nh h n trong X là
B. 50,00. D. 60,00.
ợ A. 66,67. ỗ ồ ợ
ỗ ợ ặ ầ ỗ ị
ố ượ ư ấ ộ ả ẩ ị ị ng dung d ch tăng 40,3 gam. Giá tr ừ ủ 2(đktc) sau ị
C. 33,33. ụ Câu 251: H n h p X g m axit axetic, etyl axetat và metyl axetat. Cho m gam h n h p X tác d ng v a đ ố ớ v i 200 ml dung d ch NaOH 1M. M t khác, đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X c n V lít O đó cho toàn b s n ph m cháy vào dung d ch NaOH d th y kh i l ủ c a V là:
A. 19,04 lít B. 17,36 lít C. 15,12 lít D. 19,60 lít
ủ ứ
ộ ancol và 36,9 gam h n h p ầ dùng v a ừ đ 100ủ ợ mu i ố c a ủ hai axit cacboxylic đ nơ
ủ Câu 252: Th y phân hoàn toàn 0,15 ượ ị gam dung d ch NaOH 18%, thu đ ử c a hai axit ch c. ứ Công th c ứ phân t ứ mol m t ộ este X ( không ch a nhóm ch c khác) c n ỗ c m t là:
A. CH3COOH và C2H5COOH. C. C2H5COOH và C3H7COOH. B. HCOOH và C3H7COOH. D. HCOOH và C2H5COOH.
ỗ ợ ồ ượ ố
2 nhi uề c s mol CO ạ ồ 2O là 0,08 mol. N u đun 0,2 mol h n h p X trên v i 400 ml dd KOH 0,75M r i cô c n dung
ớ ế
ả ứ ấ ắ ố Câu 253: Đ t hoàn toàn 0,2 mol h n h p X g m etyl axetat và metyl acrylat thu đ ỗ ơ ố h n s mol H ố ị d ch sau ph n ng thì s gam ch t r n khan thu đ
B. 26,64
ồ ợ ơ ứ ạ D. 26,40 ớ A. 20,56 ỗ
ỉ ồ
ọ ế ằ
ợ ộ ỗ ứ ượ ư ố
ượ ự ố ế ặ c 896 ml khí (đktc) và kh i l
ố ượ ượ ủ ầ ng c a este không no trong X là c CO
D. 34,69% B. 38,76%
ợ ượ c là; C. 26,16 ộ ử ừ cùng m t ancol Y v i 3 axit cacboxylic (phân t Câu 254: H n h p X g m 3 este đ n ch c, t o thành t ế ế ồ ộ ẳ ch có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đ ng đ ng k ti p nhau và m t axit không no (có đ ng ủ ử phân hình h c, ch a m t liên k t đôi C=C trong phân t ). Th y phân hoàn toàn 5,88 gam X b ng dung ả ị d ch NaOH, thu đ c h n h p mu i và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đ ng Na d , sau ph n ứ ng bình tăng 2,48 gam. M t khác, n u đ t cháy hoàn toàn 5,88 ng thu đ gam X thì thu đ A. 34,01% ỗ ợ ồ ớ
ấ ừ ế ụ ị ụ ư ớ ị ị 3 d thu đ
ị ủ ố ượ 2 và 3,96 gam H2O. Ph n trăm kh i l C. 29,25% Câu 255: H n h p X g m axit propionic và etyl propionat. Cho 17,6 gam X tác d ng v i dung d ch KOH ượ thì th y v a h t 200 ml dung d ch KOH 1M. Cho 17,6 gam X tác d ng v i dung d ch KHCO c V lít khí (đktc). Giá tr c a V
D. 0,112.
xHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu đ
A. 0,224. ố C. 1,12. ồ ợ ỗ
ủ ớ ả ứ ừ ặ
xHy COOH là
ứ ủ là B. 2,24. cượ Câu 256: Đ t cháy hoàn toàn 2,76 gam h n h p X g m C ị 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. M t khác cho 2,76 gam X ph n ng v a đ v i 30 ml dung d ch NaOH 1M thu đ c 0,96 gam CH
3OH. Công th c c a C B. CH3COOH.C. C2H5COOH. ề ồ
D. C2H3COOH. ượ A. C3H5COOH.
ơ ợ ứ ấ
ế ộ ỗ ớ ơ ằ ố ố ượ ạ ố ầ C, H, O. L y 0,25 mol hai este này ở ượ c m t anđehit no m ch h và 28,6 gam hai ố ầ ng mu i kia. Ph n trăm kh i
ố Câu 257: M t h n h p g m hai este đ u đ n ch c, có 3 nguyên t ộ ị ph n ng v i 175ml dung d ch NaOH 2M đun nóng thì thu đ ố ượ mu i h u c . Cho bi t kh i l ượ l
D. CH3COOCH=CH2 và HCOOC6H5
ố ượ ụ ị ơ ủ ớ ng là 12,9 gam tác d ng đ v i 150ml dung d ch KOH
ứ ấ ạ ủ ạ ố ộ ả ứ ả ứ ố ữ ng mu i này b ng 1,4655 l n kh i l ứ ấ ạ ủ ủ ng c a oxi trong anđehit là 27,58%. Công th c c u t o c a hai este là A. HCOOCH=CH2 và CH3COOC6H5 B. CH3COOCH=CHCH3 và HCOOC6H5 C. HCOOCH=CHCH3 và HCOOC6H5 ở Câu 258: M t este đ n ch c, m ch h có kh i l 1 M. Sau ph n ng thu m t mu i và anđehit. Công th c c u t o c a este là:
B. CH3COOCH=CH2
ứ ộ A. HCOOCH=CHCH3 C. C2H5COOCH=CH2
ứ ử ố ớ D. A ho cặ B là C
ư ị
ử ổ ượ ứ ử ư ụ ị ộ ượ ng t i đa dung d ch NaOH đun 9H8O2 tác d ng v i m t l ố ị c axit hóa 2 d vào dung d ch Y (sau khi đã đ c dung d ch Y ch ch a hai mu i. Thêm Br ố ượ ế ủ ng ỉ ứ c 43,8 gam k t t a ch a 4 nguyên t ượ . T ng kh i l Br trong phân t
Câu 259: Este X có công th c phân t ượ nóng thu đ ằ b ng HCl loãng d ) thu đ ố mu i trong Y là: A. 20,6 gam B. 21 gam C. 28 gam
2H5OH có m t Hặ
D. 33,1 gam ặ ả 2SO4 đ c làm xúc tác. Sau ph n
Câu 261: Đung nóng 18 gam CH3COOH v i 13,8 gam C ứ ớ ấ ủ ả ứ ượ ệ c 12,32 gam este. Hi u su t c a ph n ng este hóa là ng thu đ
A. 92,35%. D. 46,67%. B. 35,42%.
ủ ừ ấ ầ ạ ị
ố ượ ả ứ ượ C. 70,00%. Câu 262: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g ch t béo c n v a đ 0,06mol NaOH. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ng xà phòng là c kh i l
A. 17,80g B. 18,24g
D. 18,38g ứ ứ ơ
ụ ị ế ỉ t t 2 là 3,125. Khi cho 15 gam X tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH đun nóng, cô
ừ ủ ớ ứ ấ ạ ủ ượ C. 16,68g ỉ ứ ứ Câu 263: Este đ n ch c X không có nhánh, ch ch a C,H,O và không ch a các nhóm ch c khác. Bi ớ ố ơ ủ kh i h i c a X so v i O ả ứ ị ạ c n dung d ch sau ph n ng thu đ
ố c 21 gam mu i khan. Công th c c u t o c a X là B. CH3COOCH2CH=CH2. A. HCOOCH2CH2 –CH=CH2.
ĐA:́ D
2H5 và CH3COOCH3 c n dùng t
ợ ầ ố i
ể ộ ị
ỗ Câu 264: Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 g h n h p hai este là HCOOC ồ thi u 100 ml dung d ch NaOH có n ng đ là B. 1,0 M A. 1,5 M D. 2,0 M
ể ề ấ ỷ
ị ố ượ ố ủ ế ế ế ố ượ ng xà phòng. Kh i l t mu i c a axit béo chi m 60% kh i l ượ c ng xà phòng thu
C. 0,5 M ằ Câu 265: Thu phân hoàn toàn 89 gam ch t béo b ng dung d ch NaOH đ đi u ch xà phòng thu đ 9,2 gam glixerol. Bi ượ đ
c là A. 91,8 gam B. 58,92 gam C. 55,08 gam D. 153 gam
ừ ủ ị ượ c dung
ố Câu 266: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 trong dung d ch NaOH (v a đ ), thu đ ị d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m là
ứ A. 4,1. ị ủ B. 8,2. D. 3,4.
C. 6,8. ụ ư ứ ế ớ ơ ị
ả ứ ố ồ ữ ơ ả ứ ượ ả ổ ng NaOH ph n ng là 12 gam và t ng s n ph m h u c thu đ
ấ ả Câu 267: Khi cho 0,15 mol este đ n ch c X tác d ng v i dung d ch NaOH d , sau khi ph n ng k t thúc ấ ẩ ượ thì l c là 29,7 gam. S đ ng phân c u ạ ủ t o c a X tho mãn các tính ch t trên là
A. 2. B. 4. C. 5.
D. 6. ố ơ ồ ỗ
ị ị ư ứ c dung d ch B và (m
ượ ạ ị ớ X < MY) là 2 este đ n ch c có chung g c axit. Đun nóng m gam A v i – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, ượ c (m + 6,68)
ủ ầ ợ Câu 268: H n h p A g m X, Y (M 400 ml dung d ch KOH 1M d thu đ đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô c n dung d ch B thu đ ố ượ gam ch t r n khan. Thành ph n % v kh i l
ấ ắ A. 36,44%. D. 54,66%.
ấ ữ ơ ơ ứ ụ
ừ ủ ớ ợ ỗ ứ ả
ị ấ ủ ướ ượ ị ầ c brom. Giá tr g n nh t c a m ể t r ng X có th làm m t màu n
ề ng c a X trong A là B. 45,55%. C. 30,37%. ộ ợ ứ Câu 269: Cho 14,8 gam m t h p ch t h u c đ n ch c X ch a C, H, O tác d ng v a đ v i 200 ml dung ả ứ ố ữ ị d ch KOH 1M, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c dung d ch Ych a m gam h n h p 2 mu i h u ấ ơ c . Bi B. 25,5. ế ằ A. 24,2. C. 26,5.
ư ượ c m gam
ế ớ ả ứ ệ ạ Câu 270: Đun 3,0 gam CH3COOH v i 4,6 gam C CH3COOC2H5. Bi ặ 2SO4 đ c), thu đ là
ấ ủ B. 2,2. A. 1,1.
2 và 0,72 gam H2O. Công
C. 4,4. ồ ượ là D. 27,5 2H5OH d (xúc tác H ị ủ t hi u su t c a ph n ng este hoá đ t 50 %. Giá tr c a m D. 8.8. c 1,76 gam CO
ứ Câu 271: Đ t cháy hoàn toàn 0,88 gam 2 este đ ng phân thu đ th c phân t
ố ử ủ c a 2 este là: A. C5H10O2. C. C3H6O2. B. C4H6O2. D. C4H8O2.
ế ứ ơ ồ ở ỗ
ượ ạ ượ ừ ủ ồ ố
ứ ằ ố ỗ ộ ỗ ượ ỗ ợ ợ
2 d thu đ
ộ ố ạ c h n h p khí Y và 7,42 gam Na ế ủ ợ ợ ố ượ ị ố ị ượ ư ấ ờ ợ ủ Câu 272 : Th y phân h t m gam h n h p X g m m t s este đ ộ ượ ng dung d ch NaOH v a đ r i cô c n thu đ ch c b ng m t l ỗ Đ t cháy a gam h n h p mu i thu đ ự sinh ra qua bình đ ng dung d ch Ca(OH) ơ c t o b i axit đ n ch c và ancol đ n c a gam mu i và b gam h n h p ancol. 2CO3. Cho toàn b h n h p khí Y ng bình ồ c 23 gam k t t a đ ng th i th y kh i l
0 ượ ợ ớ ỗ 140 c 4,34
ả ợ ị ớ ầ tăng 13,18 gam so v i ban đ u. Đun b gam h n h p ancol sinh ra v i H ầ ả ứ g n nh t gam h n h p các ete. Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr m
ặ ở C thu đ 2SO4 đ c ấ v i giá tr nào sau đây? ị ớ D. 10. ỗ A. 12. B. 11.
C. 13. ớ ả ứ ứ
ứ ấ ạ ủ ị ấ ắ ị Câu 273: Đun nóng 0,1 mol este đ n ch c X v i 135 ml dung d ch NaOH 1M. Sau khi ph n ng x y ra ạ hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đ ả c ancol etylic và 9,6 gam ch t r n khan. Công th c c u t o c a X:
ơ ượ B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3.
A. C2H3COOC2H5. ỗ ợ ồ D. C2H5COOC2H5. ố
ượ ầ c khí CO
ố ượ Câu 274: H n h p X g m metyl acrylat, vinyl axetat, buta1,3đien và vinyl axetilen. Đ t cháy hoàn toàn ừ ủ 0,5 mol h n h p X b ng 54,88 lít khí O 2 và 23,4 gam H2O. Ph n trăm 2 (đktc, v a đ ), thu đ là: kh i l
ợ ủ A. 30,50%. ỗ ằ ng c a vinyl axetilen trong X B. 31,52%. C. 21,55%. D. 33,35%.
ả ứ Câu 275: Cho các ph n ng sau:
4H6O5. Cho 11,4 gam Z tác d ng v i Na d
ợ ế ứ ở ụ ử ớ là C ư
ấ ữ ơ ạ ượ c là: 2 thu đ B. 0,300. D. 0,150.
t X là h p ch t h u c m ch h , có công th c phân t Bi ố thì s mol khí H A. 0,450. ỗ ợ ồ
ố ủ ớ ả ứ ượ ừ ấ ị
ị ủ ố C. 0,075. Câu 276: H n h p X g m metyl metacrylat, axit axetic, axit benzoic. Đ t cháy hoàn toàn a gam X sinh ra 0,38 mol CO2 và 0,29 mol H2O. Khi l y a gam X ph n ng v a đ v i dung d ch NaOH thu đ c 0,01 mol ancol và m gam mu i. Giá tr c a m là:
B. 25,00. C. 12,16.
ợ A. 12,02. ỗ ơ ợ ồ
D. 11,75 ộ ợ ị ố ỗ ỗ 2 Cho 6,6g h n h p X ứ ấ ạ c 7,4g h n h p 2 mu i. Công th c c u t o chính
ừ ủ ớ là ơ ứ Câu 277: H n h p X g m 2 este đ n ch c A và B h n kém nhau m t nhóm CH ượ tác d ng v a đ v i 100ml dung d ch NaOH 1M thu đ xác c a A và B
2H5OH d (xúc tác H
ư ượ ặ 2SO4 đ c), thu đ c m gam
ụ ủ A. CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 B. CH3COOCH=CH2 và HCOOCH=CH2 C. CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 D. HCOOCH3 và CH3COOCH3 ớ ả ứ ế ệ ạ t hi u su t c a ph n ng este hoá đ t 50 %. Giá tr c a m là
Câu 278: Đun 3,0 gam CH3COOH v i 4,6 gam C CH3COOC2H5. Bi A. 8.8. C. 4,4.
ấ ủ B. 1,1. ứ ị C
ấ ắ ượ ượ ạ ị ị ủ D. 2,2. ử 4H8O2. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung d ch NaOH 8%, đun c 3 gam ch t r n khan. c dung d ch Y. Cô c n Y thu đ
B. HCOOCH(CH3)2.
Câu 279: Este X có công th c phân t ả ả ứ nóng, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ ứ ấ ạ ủ Công th c c u t o c a X là A. CH3COOCH2CH3. C. HCOOCH2CH2CH3.
ượ ạ ừ ơ c t o ra t
ố
2
ứ ằ ố c 2,12 gam mu i, khí CO ượ ừ ủ ừ ủ ượ ượ ượ ụ ầ ằ ầ ớ Câu 280: Xà phòng hoá 3,52 gam este X đ NaOH v a đ đ ướ c. Ancol Z đ n D. CH3CH2COOCH3. ứ ớ c mu i Y và ancol Z. Nung nóng Y v i oxi thu đ c chia làm hai ph n b ng nhau. Ph n 1 cho tác d ng v i Na v a đ thu đ ị ơ axit đ n ch c và ancol đ n ch c b ng dung d ch 2 và h iơ c khí H
ả ứ ư ụ ầ ằ ố ớ
ử ố ấ ữ ơ ứ ấ ạ ủ ả ứ ượ ạ ố có s mol b ng n a s mol ancol ph n ng và 1,36 gam mu i. Ph n 2 cho tác d ng v i CuO d , nung nóng đ c ch t h u c T có ph n ng tráng b c. Công th c c u t o c a X là:
B. CH3COOCH=CH2 D. C2H5COOCH3
A. HCOOC2H5 C. CH3COOC2H5 ỗ ợ ồ
2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3, CH2OHCH(OH)CHO 2 và
2 (đktc), thu đ
ượ ầ ố c CO
ố ượ ầ ầ Câu 281: H n h p X g m C và CH3CH(OH)COOH. Đ t cháy hoàn toàn 13,8g X c n dùng v a đ 12,04 lít O 9g H2O. Thành ph n ph n trăm theo kh i l ừ ủ 3COOC2H3 trong X là: ủ ng c a CH
B. 12,46% D. 24,92%
A. 15,58% ợ ị
ấ ư ạ ị
ỉ ầ ứ ứ ế ư ượ ượ ả ứ ư
ế ố ng c n ph n ng ) đ n ph n ng hoàn toàn, Cô c n dung d ch thu đ ớ ồ Z r i cho ph n ng v i Na d thu đ 2CO3 ; 0,26 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Bi
c 0,09 mol Na ị ủ ấ
ứ A. 10,8 D.11,9
2 sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 ố ạ ố ượ ng mu i t o
ầ ớ ừ ủ ố ế ụ ấ ị
C. 31,16% ấ ữ ơ Câu 282 : H p ch t h u c X(C,H,O) và ch a vòng benzen. Cho 0,05 mol X vào dung d ch NaOH 10% ả ứ ấ ắ ả ứ ầ ớ ượ ( l y d 20% so v i l c ch t r n ấ ụ ơ c 41,44 lit khan Y và ph n h i Z ch ch a 1 ch t. Ng ng t ượ H2(dktc). Đ t cháy hoàn toàn Y thu đ t X có ả ớ ứ ơ Công th c trùng v i công th c đ n gi n nh t. Giá tr c a m là : C.12,3 B.11,1 ấ ộ Câu 283 : Đ t cháy hoàn toàn m t ch t béo X (triglixerit) c n 1,61 mol O mol H2O. N u cho m gam ch t béo X này tác d ng v i v a đ dung d ch NaOH thì kh i l thành là :
A. 20,28g
ứ B. 16,68g ạ D.23,00g ị ở
ộ ượ ư ế ượ ợ
2SO4 thu đ
ớ ướ ừ ỗ c ancol X và 8,6 gam h n h p mu i Y. Tách n c t ở ơ ượ
ố ượ ử ủ ử ớ ị ồ ủ ỏ c a axit có kh i l
C.18,28g ả ứ Câu 284: E là m t este 3 ch c, m ch h . Đun nóng 7,9 gam X v i dung d ch NaOH d , đ n khi ph n ng ể ố X có th thu đ c propenal. Cho hoàn toàn thu đ ứ (trong đó 2 axit có kh iố ữ ớ ụ ạ Y tác d ng v i dung d ch H c 3 axit h u no, m ch h , đ n ch c ơ ứ ử ượ l nh là đ ng phân c a nhau) ng phân t l n h n ng phân t . Công th c phân t là:
A. C5H10O2 D. C5H12O2
ấ ữ B. C7H14O2 ơ ỉ ứ ạ ộ
ụ ỉ ứ ị ả
ả ứ ủ ượ ứ ứ ể ẳ ố ộ ơ
ượ ầ ạ ị
ỗ ố ớ ợ ỉ
C. C6H12O2 ợ ạ Câu 285: Cho h p ch t h u c X (ch ch a C, H, O) m ch không phân nhánh ch ch a m t lo i nhóm ế ớ ứ ch c tác d ng h t v i 152,5 ml dung d ch NaOH 25% (d = 1,28 g/ml). Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn ồ ị c dung d ch A ch a m t mu i và hai ancol no đ n ch c là đ ng đ ng c a nhau. Đ trung hòa thu đ ỗ ị ị c h n hoàn toàn dung d ch A c n 255 ml dung d ch HCl 4M. Cô c n dung d ch sau khi trung hòa thu đ ọ ứ ấ ạ ố ợ 2 là 26,5 và 78,67 gam h n h p mu i khan. Công th c c u t o thu g n h p hai ancol có t kh i so v i H ủ c a X là:
B. C3H7OOC – C4H8 – COOC4H9. D. C2H3OOC – C4H8 – COOCH3.
1 v i 2 lít A
2 thu đ ị
ượ ứ ớ ị ộ 1 và A2. Tr n 1 lít A
ị ị
2 thu đ
ể ớ ố ộ
1 và A2 bi
ạ ầ ử ế ằ ứ ố t r ng s nguyên t
ử A. C3H7OOC – C4H8 – COOC2H5. C. C3H7OOC – C4H8 – COOCH3. ị ơ Câu 286: Có 2 dung d ch axit no đ n ch c A c 3 lít dung d ch X ớ ể ầ đ trung hòa dung d ch 7,5 ml X c n dùng v i 12,5 ml dung d ch NaOH (dung d ch B) và t o ra 1,165 gam ị ượ c 3 lít dung d ch Y. Đ trung hòa 7,5 ml Y c n 10 ml dung 1 v i 1 lít A mu i khan. Tr n 2 lít A ỗ ị ố ạ ị d ch B và t o ra 0,89 gam mu i khan Xác đ nh công th c A C trong m i không quá phân t
B. HCOOH và C2H5COOH D. HCOOH và C3H7COOH 4. A.CH3COOH và C2H5COOH C. H3COOH và C3H7COOH
ụ ầ ở ớ ượ ượ
ạ ố ượ ơ ượ ớ ượ ng este là 13,56% (so v i l ng m i có kh i l ề ng nhi u h n l u và c 6,4 gam r ứ ị ng este). Xác đ nh công th c
Câu 287: Cho 0,1 mol este t o b i 2 l n axit vàtác d ng hoàn toàn v i NaOH thu đ ưố ộ ượ m t l ấ ạ ủ c u t o c a este.
A. CH3COOCH3. C. CH3COOCOOCH3. B. CH3OCOCOOCH3. D. CH3COOCH2COOCH3.
ơ ợ ồ ỗ ợ
ừ ủ ớ ộ ợ ỗ ố ị ỗ 2 Cho 6,6g h n h p X ứ ấ ạ c 7,4g h n h p 2 mu i. Công th c c u t o chính
ơ ứ Câu 288: H n h p X g m 2 este đ n ch c A và B h n kém nhau m t nhóm CH ượ tác d ng v a đ v i 100ml dung d ch NaOH 1M thu đ xác c a A và B là
B. HCOOCH3 và CH3COOCH3
ụ ủ A. CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 C. CH3COOCH=CH2 và HCOOCH=CH2 D. CH3COOC2H5 và CH3COOCH3
ạ ứ ơ
c y mol CO
ướ ố ừ ủ ớ ị ả ứ ư ẩ ơ ớ
ượ c, thu đ ố Câu 289: Trieste E m ch h , t o b i glixerol và 3 axit cacboxylic đ n ch c X, Y, Z. Đ t cháy hoàn toàn x ả ứ ế t y = z + 5x và x mol E ph n ng v a đ v i 72 gam Br mol E thu đ 2 ữ trong n c 110,1 gam s n ph m h u c . Cho x mol E ph n ng v i dung d ch KOH d thu ượ đ
C. 8,25.
2 (đktc) và
ở ở ạ 2 và z mol H2O. Bi ả ượ ị ủ c m gam mu i. Giá tr c a m là A. 49,50. B. 24,75. ố ượ ợ D. 9,90. 2H4O, C3H8O, C4H8O2, thu đ c 10,304 lít CO
ầ Câu 290: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m C 8,64 gam H2O. Ph n trăm kh i l ủ ng c a C
ỗ ố ượ B. 24%. ồ 3H8O trong X là C. 12%. A. 30%. D. 18%.
ế ế ẳ ố ồ KOH v aừ ủ este ng c a
ộ ượ ỏ ơ là ượ mol nh h n Câu 291 : Thuỷ phân hoàn toàn 23,1 gam h nỗ h pợ 2 este đ nơ ch c,ứ m chạ hở b ngằ dung d chị ố ượ ỗ đủ thu đ có kh i ố l
D. 42,86%. C. 57,14%. B. 48,1%.
ợ c 29,4 gam m t mu i và 13,3 gam h n h p 2 ancol đ ng đ ng k ti p. % kh i l ng A. 51,95%. ủ ượ ồ c các axit béo g m axit oleic, axit panmitic và axit stearic. S ố
Câu 292: Th y phân triglixerit X thu đ ể ố mol O2 c n dùng đ đ t cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
B. 0,78. C. 0,72. D. 0,84. ầ A. 0,90.
t oạ cượ
Câu 293: H nỗ h pợ R ch aứ các h pợ ch tấ h uữ cơ đ nơ ch cứ g mồ axit (X), ancol (Y) và este (Z) (đ thành từ X ừ ủ ồ ấ ẩ ố ụ ả 2 v a đ r i h p th s n ph m cháy vào
và Y). Đ t cháy hoàn toàn 2,15 gam este (Z) trong O Ba(OH) ặ ị ư ượ ị ế ủ c 19,7 gam k t t a và kh i l ng dung d ch gi m 13,95 gam. M t khác, 2,15
ượ ả ươ ứ là ng ng dung d ch gam Z tác d ng v a đ v i NaOH đ
OH. COOH và CH H 2 d đ ừ ủ ớ H 5 3 3
OH. OH. ố ượ ố c 1,7 gam mu i. Axit X và ancol Y t OH. B. C 2 D. CH H 5
COOH và C 3 ề 3 ố ể ề ọ ắ ố ỗ
ụ A. HCOOH và C 3 H C. HCOOH và C 3 7 ế ộ ụ ộ ượ ườ ứ ớ ố i ta cho axit Y tác d ng v i m t l
ị ỉ ệ ố ồ ộ ị ị Câu 294: Đ đi u ch m t este X, dùng làm thu c ch ng mu i, đi u tr b nh ngoài da g i t ư ng 100 ml dung d ch NaOH 0,2M. Trong dung d ch ancol Z n ng đ 94% thì t l ị ệ t là “DEP” ầ ng d ancol Z. Mu n trung hoà dung d ch ch a 1,66 gam Y c n = 86 : s mol n : n Z H2O
Y < 200. Công th c c u t o c a X là
ế ứ ấ ạ ủ 14. Bi t 100 < M
B. C2H5COOC6H4COOC2H5.
A. C6H4(COOC2H5)2. C. HOOCCH =CHCOOC2H5. D. (C2H5COO)2C6H4.
ơ ị
ừ ủ ớ ỏ ứ ố ồ ủ ợ ỗ ố Câu 295: Cho 0,1 mol este đ n ch c X tác d ng v a đ v i 200 ml dung d ch NaOH 1M đun nóng, thu ấ ạ ượ đ
ụ c 19,8 gam h n h p hai mu i. S đ ng phân c u t o th a mãn đi u ki n trên c a X là A. 5. ệ ề D. 3. C. 4.
ử ị B. 2. ứ
5H8O2. Đun nóng 50 gam X trong 500 ml dung d ch KOH 3M, ọ c 111 gam ch t r n khan. V y tên g i
là C ị ạ ấ ắ ả ứ ượ ậ
Câu 296: Este X có công th c phân t sau ph n ng hoàn toàn, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ c a Xủ ả ứ là
B. metyl metacrylat.
A. etyl acrylat C. anlyl axetat. D. vinyl propionat.
ỷ ế ơ
ở ả ứ ượ ợ ớ ỗ ị ứ c h n h p hai ch t h u c Y và Z. Cho Y, Z ph n ng v i dung d ch AgNO ả ứ ư 3/NH3 d thu đ
ấ ữ ơ ứ ấ ạ ủ ạ Câu 297: Thu phân 11,18 gam este X đ n ch c, m ch h (có xúc tác axit) đ n khi ph n ng hoàn toàn ượ thu đ c 56,16 gam Ag. Công th c c u t o c a X là
A. HCOOC3H7 C. HCOOCH=CHCH3 B. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH2CH=CH2
ồ ỗ ợ ỗ
ặ ỗ ị
ợ ố ượ ư ấ ộ ả ự ẩ ị
ị ủ ừ ủ ụ ợ Câu 298: H n h p X g m axit axetic, etyl axetat và metyl axetat. Cho m gam h n h p X tác d ng v a đ ầ ố ớ 2 (đktc), sau v i 200 ml dung d ch NaOH 1M. M t khác, đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X c n V lít O ị đó cho toàn b s n ph m cháy vào bình đ ng dung d ch NaOH d th y kh i l ng dung d ch tăng 40,3 gam. Giá tr c a V là
B. 19,60. D. 15,12.
2 và 0,3 mol H2O. Cho 0,1 mol X tác d ngụ
A. 19,04. ố
C. 17,36. c 0,3 mol CO ứ ấ ạ ủ ượ ố
C. HCOOCH=CH2 D. CH3COOCH=CH2
ồ ị
Câu 299: Đ t cháy hoàn 0,1 mol este X thu đ ế ớ h t v i NaOH thì thu đ A. HCOOC2H5 ỗ ợ ị ượ c 8,2 gam mu i. Công th c c u t o c a X là B. CH3COOCH3 ợ ơ ừ ủ ớ ợ ế ỗ ấ ữ ơ ế ồ ấ
ự ư ấ ả ứ Câu 300: H n h p Y g m hai h p ch t h u c ph n ng v a đ v i 400 ml dung d ch NaOH 0,2M thu ẩ ố ượ c dung d ch Z và 0,03 mol h i ancol T. N u đ t cháy h t h n h p Y trên r i h p th h t s n ph m đ ố ượ ị cháy vào bình đ ng dung d ch vôi trong (d ) thì kh i l ụ ế ả ng bình tăng 13,64 gam. Hai ch t trong Y là
A. C2H5COOH, C2H5COOCH3. C. HCOOH, HCOOC2H5.
B. HCOOH, HCOOC3H7. D. CH3COOH, CH3COOC2H5. ộ ạ ố ơ ỉ ứ ứ ớ
ấ ữ ơ ớ ỉ ượ ả ứ ạ ị
ụ ể ủ Câu 301: Cho 20 gam ch t h u c X (ch ch a C, H, O và m t lo i nhóm ch c) có t kh i h i so v i O 2 ắ ằ c 23,2 gam bã r n. b ng 3,125, tác d ng v i 0,3 mol NaOH. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ CTCT c a X có th là:
B. CH2=CHCOOC2H5
A. C2H5COOCH=CH2. C. CH3COOCH=CH2
ằ ộ ị
ượ ế ạ ồ ị c 14,2 gam ch t r n khan. Đ t cháy h t 0,1 mol X r i cho toàn b
ố ế ủ ứ ấ ạ ượ ư ẩ ọ
D. CH3COOCH=CHCH3 ứ ơ Câu 302: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol m t este no, đ n ch c X b ng 200 ml dung d ch NaOH 1,25M, ộ ả ứ ấ ắ cô c n dung d ch sau ph n ng, thu đ ủ ị ả c 59,1 gam k t t a. Công th c c u t o thu g n c a s n ph m cháy vào dung d ch Ba(OH)2 (d ), thu đ X là
COOC H . COOC H . A. CH B. CH 2 5 3 7
H . . 3 C. HCOOC 3 D. HCOOC 5 2 H 7
3 ụ ớ
ấ ữ ơ ướ ố ượ ầ ạ ơ ỉ ư ừ ủ ị Câu 303: Cho 2,76 gam ch t h u c X g m C, H, O tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ sau đó ch ng ố ố ủ ng 4,44 gam. Nung nóng 2 mu i khô thì ph n bay h i ch có n i 2 mu i c a Na có kh i l ồ c và còn l
ả ứ ượ này ư d , ph n ng hoàn toàn thu đ c 2,464 lít CO (đktc); 3,18 gam Na CO và 0,9 gam H O. 2 2 3 2
ế Bi trong oxi ứ t công th c phân ụ ứ ớ ơ ớ
ả ấ ắ ượ ị ị ấ ử ủ c a X trùng v i công th c đ n gi n nh t. Cho 2,76 gam X tác d ng v i 80 ml t ạ dung d ch KOH 1M, cô c n dung d ch thu đ c m gam ch t r n. m có giá tr là :
ị A. 6,16.
C. 6,88. ạ D. 6,52. ư ượ c m
ủ ả ớ ố ủ
2 gam ancol Y ơ ố ứ 2 ] và 15g h n h p mu i c a hai axit cacboxylic đ n ch c. Đ t ượ 1 là: 2 và 0,4 mol H2O. Giá tr c a m
ư ị ủ B. 7,24. Câu 304: Th y phân hoàn toàn m [không có kh năng ph n ng v i Cu(OH) cháy hoàn toàn m2 gam Y b ng oxi d , thu đ
ả ứ ằ B. 11,6. A. 14,6.
ở ằ 1 gam este X m ch h b ng dd NaOH d , thu đ ợ ỗ c 0,3 mol CO C. 10,6. ằ D. 16,2. ộ ủ
ố ủ ị ượ ạ ấ c m t mu i c a axit cacboxylic Y và 2 cho dung d ch màu xanh lam. Công ượ c Cu(OH)
ứ ấ ạ ủ Câu 305: Th y phân hoàn toàn 0,1 mol este X b ng NaOH, thu đ ả ứ 7,6g ancol Z. Ch t Y có ph n ng tráng b c, Z hòa tan đ th c c u t o c a X là
A. HCOOCH2CH2CH2OCOH. C. CH3COOCH2CH2OCOCH3.
B. HCOOCH2CH2OCOCH3. D. HCOOCH2CH(CH3)OCOH. ằ ố ơ ứ ớ
ủ ớ ượ ừ ị ứ ượ ng v a đ v i dung d ch KOH thu đ ạ c dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y thu đ
ị ố ượ ủ ỉ ả Câu 306: Este X (không ch a nhóm ch c khác) có t kh i h i so v i metan b ng 6,25. Cho 25gam X ph n ứ ấ ắ ị c 39gam ch t r n khan Ph n trăm kh i l là:
ầ A. 20,51%.
ng c a oxi trong Z B. 30,77%. ơ ộ D. 20,15%. ị ừ ủ ớ ế ấ
ả ứ C. 32%. ụ Câu 307: L y 1,76 gam m t este đ n ch c X tác d ng v a đ v i 200ml dung d ch NaOH 0,1M, k t thúc ph n ng thu đ
ứ ố c 1,64 gam mu i. X là? B. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5
ượ A. HCOOC3H7 ố ẩ
ộ ả ị ế ứ ế ủ c 5,0 gam k t t a và kh i l C. C2H5COOCH3 ở ụ ả ố ượ ng dung d ch gi m 2,08 gam. Bi
ộ ượ ố ủ ả ứ ượ ố ồ ủ ị ạ Câu 308: Đ t cháy hoàn toàn m t este no 2 ch c m ch h X. S c toàn b s n ph m cháy vào dung d ch ư t khi xà Ca(OH)2 d , sau ph n ng thu đ ỉ phòng hoá X ch thu đ c mu i c a axit cacboxylic và ancol. S đ ng phân c a X là:
A. 4 B. 5. D. 6.
ấ ữ ơ ủ ả ỗ ợ ồ
9H8O2. ượ c
ồ ớ ừ ủ ứ ơ ế ụ
ố ượ ố ố ố C. 3. Câu 309: H n h p X g m 2 ch t h u c là đ ng phân c a nhau, có công th c đ n gi n nh t là C ị L y 2,96g X tác d ng v i v a đ 60 ml dung d ch NaOH 0,5M đun nóng. K t thúc ph n ng thu đ ch t h u c D và 3 mu i. Trong 3 mu i có natri phenolat và natri benzoat. T ng kh i l ấ ả ứ ng 3 mu i là :
ổ D.3,68g ấ ấ ữ ơ A. 3,42g C.3,54g
ầ
ẩ ằ 2(dktc) , d n toàn b s n ph m cháy vào 1 lit dung d ch Ba(OH)
2CH2OH ; HCOOCH3 ; HOC2H4OH thành 2 ph n b ng nhau. 2 0,15M ố ượ ng
2
ố ấ ầ ị ộ ả ớ ị ườ ở ề ụ ệ ầ đi u ki n th ng . Kh i l
ầ ph n 2 là :
B.3,56g ồ ợ ỗ Câu 310: Chia 10,3g h n h p g m HCOOCH ầ ẫ Đ t cháy ph n 1 c n 4,088 lit O ả th y dung d ch gi m 14,62g. Cho ph n 2 tác d ng v i Cu(OH) ở ị Cu(OH)2 b hòa tan A. 4,165g
B.1,225g ồ C.2,450g ố D.7,105g ầ ừ ủ
ẩ ị
2 s nả ơ ợ ứ ượ 2.Th y phân hoàn toàn m gam X trong 90ml dung d ch NaOH c ch a x mol CO ố ỗ c 8,86 gam h n h p mu i Y và m t ancol Z no đ n ch c, m ch h . Đem đ t
ứ ủ ợ ượ ạ ố ộ ở
ầ ỗ ố ỗ Câu 311: Cho h n h p X g m 3 este đ n ch c. Đem đ t cháy m gam X thì c n v a đ 0,465 mol O ph m cháy thu đ ừ ủ 1M( v a đ ) thì thu đ ợ cháy hoàn toàn h n h p mu i Y thì c n dùng 7,392 lit ( đktc) khí O
B. 0,245 ứ ơ ị ủ 2. Giá tr c a x là: D. 0,29
A. 0,38 ỗ ứ ạ ợ ồ ơ ớ
C. 0,335 ừ cùng m t ancol Y v i 3 axit cacboxylic (phân t ộ ẳ ộ ế ế ồ ỉ ử Câu 312: H n h p X g m 3 este đ n ch c, t o thành t ồ ch có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đ ng đ ng k ti p nhau và m t axit không no (có đ ng
ọ ằ ế ử
ợ ố ộ ỗ ứ ượ ư
ặ ượ ự ố ế c 896 ml khí (đktc) và kh i l
ầ ượ ố ượ ủ c CO ng c a este không no trong X là
B. 40,82% ủ phân hình h c, ch a m t liên k t đôi C=C trong phân t ). Th y phân hoàn toàn 5,88 gam X b ng dung ả ị d ch NaOH, thu đ c h n h p mu i và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đ ng Na d , sau ph n ứ ng bình tăng 2,48 gam. M t khác, n u đ t cháy hoàn toàn 5,88 ng thu đ gam X thì thu đ A. 29,25%
ấ ữ ơ ơ ợ ỗ ồ ở ồ
D. 38,76% ủ ả ứ ượ ị
ằ
3 trong NH3, thu đ
ượ ư ồ ứ ơ ầ ng m gam và ph n h i ch a ancol Z. Oxi hóa h t l ng d AgNO ế ượ c 77,76 gam Ag. Thêm CaO vào Y r i nung
ế ế ụ ế ợ ỗ
ồ ị ủ ỷ
ố ượ 2 và 3,96 gam H2O. Ph n trăm kh i l C. 34,01% ỗ ạ ứ Câu 313: H n h p X g m hai ch t h u c đ n ch c m ch h là đ ng phân c a nhau. Cho 0,3 mol h n ị ấ ắ ạ ợ c ch t r n Y h p X vào 300 ml dung d ch NaOH 1M và KOH 2M. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ồ ư ố ượ ng Z b ng CuO d , đun nóng r i cho có kh i l ở ớ ượ ẩ ả s n ph m tác d ng v i l ệ ộ ượ ả ứ c h n h p M g m hai hiđrocacbon k ti p nhau trong dãy t đ cao, đ n ph n ng hoàn toàn thu đ nhi ố ớ ố ủ ỗ ẳ ồ 2 là 10,8. Giá tr c a m là đ ng đ ng. T kh i c a h n h p M đ i v i H A. 59,88. ợ B. 61,24. D. 56,46.
3H2O2. X đ
ứ ơ ứ ầ ấ ượ ạ ứ ở C. 57,28. ả ạ c t o b i axit 2 ch c, m ch Câu 314: X là este thu n ch c có công th c đ n gi n nh t là C
2?
0 ở ể ứ ạ ầ ở h và ancol no, 2 ch c, m ch h . Đ hidro hóa hoàn toàn 1 mol X (xt Ni, t ) c n bao nhiêu mol H
B. 3 mol C. 1 mol
2 ( đktc) và 18 gam n
ỉ ạ ở ướ c.
ử ợ ướ ủ
A. 4 mol D. 2 mol ố ợ Câu 315: Đ t cháy hoàn toàn 22 gam h p ch t h u c X ch t o ra 22,4 lít CO ử ộ ụ 4 thì m t phân t D i tác d ng c a LiAlH A. HOCH2CH2CHO B. CH3COOC2H5 ấ ữ ơ ỉ ạ X ch t o ra hai phân t C. C2H5COOCH3 ấ ữ ơ h p ch t h u c Y. X là D. CH3COOCH3
2H5OH v i 1 mol HCOOH
ớ ở ệ ộ ự nhi
ệ ặ ả ứ ằ ượ ề cùng đi u ki n trên, este hoá 1 mol C ổ t đ không đ i (xúc tác 2H5OH và x c 0,8 mol este.
ượ ệ ị ủ
ệ Câu 316: Th c hi n ph n ng este hoá 2 mol C ệ H2SO4 đ c) khi h cân b ng thu đ ằ mol HCOOH, khi h cân b ng thu đ B. 1,0000 A. 1,7500
Ở c 0,7 mol este. Giá tr c a x là C. 1,3125 ạ ở ượ ủ ộ
ơ ằ ằ ể ị ủ D. 2,2250 ể c th tích h i b ng th tích c a 1,6 ư cùng đi u ki n). M t khác, th y phân hoàn toàn 11 gam X b ng dung d ch NaOH d ,
ặ ứ ủ ố ơ Câu 317: Hóa h i hoàn toàn 4,4 gam m t este X m ch h , thu đ ệ ở gam khí oxi (đo thu đ ề c 10,25 gam mu i. Công th c c a X là
B. C2H5COOC2H5. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOCH3.
ượ ượ A. CH3COOC2H5. ố c 3,136 lít CO ọ ủ 2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Tên g i c a
Câu 318 : Đ t cháy hoàn toàn 4,2 gam este X, thu đ X là?
A. etyl axetat B. metyl axetat
C. vinyl axetatD. metyl fomat ườ ớ ả ứ ệ ấ ằ ố ng axit v i hi u su t ph n ng b ng 80%. Kh i
ủ ạ ị
Câu 319: Th y phân 0,2 mol metyl axetat trong môi tr ả ứ ượ l B. 9,20 gam. ng ancol t o ra sau ph n ng có giá tr là A. 7,36 gam. C. 6,40 gam. D. 5,12 gam.
2H5OH (xúc tác H2SO4 đ c) thì thu đ
ớ ặ ượ c 5,72 gam
ấ ủ ả ứ Câu 320: Đun nóng 0,1 mol CH3COOH v i 0,15 mol C este. Hi u su t c a ph n ng este hoá là:
ệ A. 50,0%.
ạ ơ
ố ừ ủ ớ ượ c b mol CO
D. 65,0%. ứ ả ứ t b = d + 5a và a mol A ph n ng v a đ v i 72g Br ớ B. 60,0%. ở ở ạ 2 và d mol H2O. Bi ẩ ế ữ ơ ừ ủ ả ứ ượ ị ị
ố C. 43,33%. Câu 321: Trieste A m ch h , t o b i glixerol và 3 axit cacboxylic đ n ch c X, Y ,Z. Đ t cháy hoàn toàn a 2(trong mol A thu đ dung d ch), thu đ c 110,1g s n ph m h u c . Cho a mol A ph n ng v i dung d ch KOH v a đ , thu ượ đ ả ị ủ là:
c x(g) mu i. Giá tr c a x A. 48,5 B. 49,5 C. 47,5 D. 50,5
ồ ấ ạ ủ ồ ơ ở
ả ứ ỗ ợ ừ ủ ớ ượ ố ị ị ạ ỉ ứ c dung d ch Y (ch ch a 2 mu i) và (m
ằ ị
ứ Câu 322: H n h p X g m hai este đ n ch c, m ch h là đ ng phân c u t o c a nhau. Cho m gam X – 14,7) gam hỗn ph n ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu đ hợp hơi gồm 2 anđehit no, đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 b ng 24,625. Cô c n dung d ch Y ạ thu đ – 3,7) gam chất rắn. Công thức cấu tạo của hai este là c (m
ượ ạ ơ ượ A. CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2. B. HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2. C. HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3. D. C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3. ừ c t o ra t
ố
ượ ụ ầ ớ ứ ớ c mu i Y và ancol Z. Nung nóng Y v i oxi thu đ c chia làm hai ph n b ng nhau. Ph n 1 cho tác d ng v i Na v a đ thu đ
ằ ứ ằ ố c 2,12 gam mu i, khí CO ượ ừ ủ ớ ụ ằ ầ ả ứ ầ ố
ượ ừ ủ ượ ượ ử ố ấ ữ ơ ứ ấ ạ ủ ạ ị ơ axit đ n ch c và ancol đ n ch c b ng dung d ch Câu 323: Xà phòng hoá 3,52 gam este X đ 2 và h iơ NaOH v a đ đ ướ c khí H c. Ancol Z đ n 2 ư ố có s mol b ng n a s mol ancol ph n ng và 1,36 gam mu i. Ph n 2 cho tác d ng v i CuO d , nung nóng đ c ch t h u c T có ph n ng tráng b c. Công th c c u t o c a X là:
A. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH=CH2
C. HCOOC2H5 ạ ấ ữ ơ ả i phóng H
2 g p 1,63 l n kh i l
ụ ấ ượ ố ứ ố ượ c kh i l
2. ố ượ ng ố ậ 2. V y % s
ỉ ặ ng b t kì X ho c Y đ u thu đ ớ ề ng CO ế ộ ề ụ ồ
ợ ả ứ B. C2H5COOCH3 ợ Câu 324: X và Y là hai h p ch t h u c ch có m t lo i nhóm ch c và đ u tác d ng Na gi ầ ấ ộ ượ Đ t cháy hoàn toàn m t l ợ ỗ 2 thì h t 0,1 mol Cu(OH) H2O. Khi cho 26,2 gam h n h p g m X và Y tác d ng v i Cu(OH) mol X và Y trong h n h p này là
B. 47,33 và 52,67 C. 33,33 và 66,67
D. 40,00 và 60,00 ượ ư ạ c m
2 gam ancol Y ứ 2) và 15 gam h n h p mu i c a hai axit cacboxylic đ n ch c.
ả ứ ố ủ ỗ A. 25,00 và 75,00 ủ ả
2 gam Y b ng oxi d , thu đ
2 và 0,4 mol H2O. Giá tr c a m
ố ị ủ ở ằ 1 gam este X m ch h b ng dd NaOH d , thu đ ỗ ợ c 0,3 mol CO ơ 1 là
Câu 325: Th y phân hoàn toàn m ớ (không có kh năng ph n ng v i Cu(OH) ư ằ Đ t cháy hoàn toàn m B. 16,2. A. 14,6. D. 11,6.
ợ ồ ỗ ợ ồ ượ C. 10,6. ỉ ệ mol 1:1), h n h p Y g m CH
3OH, C2H5OH (t lỉ ệ c m
ỗ ượ ặ 2SO4 đ c) thu đ
3COOH (t l Câu 326: H n h p X g m HCOOH, CH ớ ụ mol 2:3). L y 16,96 gam h n h p X tác d ng v i 8,08 gam h n h p Y (có xúc tác H gam este (hi u su t các ph n ng este hóa đ u b ng 80%). Giá tr c a m là:
ỗ ợ ả ứ ợ ị ủ ỗ ấ ệ ề ấ ằ
ượ ủ ể ạ ộ ở
ơ ằ ằ ơ ở ể ị ủ c th tích h i b ng th tích c a 1,6 ư cùng đi u ki n). M t khác, th y phân hoàn toàn 11 gam X b ng dung d ch NaOH d ,
ặ ứ ủ ố A. 22,736 gamB. 17,728 gam C. 12,064 gamD. 20,4352 gam Câu 327: Hóa h i hoàn toàn 4,4 gam m t este X m ch h , thu đ ệ gam khí oxi (đo thu đ ề c 10,25 gam mu i. Công th c c a X là
B. C2H5COOC2H5. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOCH3.
ồ ố ượ A. CH3COOC2H5. ỗ ợ
ượ ầ ằ c khí CO
ố ượ Câu 328: H n h p X g m metyl acrylat, vinyl axetat, buta1,3dien và vinyl axetilen. Đ t cháy hoàn toàn ừ ủ ỗ 0,5 mol h n h p X b ng 54,88 lít khí O 2 và 23,4 gam H2O. Ph n trăm 2 (đktc, v a đ ), thu đ ng c a vinyl axetilen trong X là kh i l
B. 31,52%. C. 21,55%. D. 33,35%.
ồ ợ ủ A. 30,50%. ủ ượ c các axit béo g m axit oleic, axit panmitic và axit stearic. S ố
Câu 329: Th y phân triglixerit X thu đ ể ố mol O2 c n dùng đ đ t cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
ầ A. 0,90. D. 0,84.
ủ C. 0,72. ượ c các axit béo : axit oleic , axit panmitic , axit stearic.
2 (dktc) c n đ đ t cháy hoàn toàn 8,6g X là : C. 16,128 lit
ể B. 0,78. ộ ể ố Câu 330 : Khi th y phân m t triglixerit X thu đ ầ Th tích khí O
B. 20,016 lit A. 15,680 lit D. 17,472 lit
ợ ấ ữ ơ ộ ố ứ
ầ ầ ố
ộ ượ ế ủ ộ ượ ướ ư ị c vôi trong d thu đ
ư ượ ầ ớ cùng ch a C, H và O) thành ẩ ộ ả ụ ng oxi v a đ r i h p th toàn b s n ph m cháy ớ ng d dung d ch c 0,448 lít
ả ứ ụ ủ ồ ử ỗ Câu 331: Chia 0,15 mol h n h p X g m m t s ch t h u c (trong phân t ộ ằ ừ ủ ồ ấ ằ ba ph n b ng nhau. Đ t cháy ph n m t b ng m t l ụ ượ ự c 5 gam k t t a. Ph n hai tác d ng v i m t l vào bình đ ng n ừ ủ ộ ượ ầ ượ ng Na v a đ thu đ c 8,64 gam Ag. Ph n ba tác d ng v i m t l AgNO3 trong NH3 thu đ ợ ỗ ố ượ ả H2 (đktc). Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Kh i l ng c a 0,15 mol h n h p X là
A. 6,48 gam. B. 5,58 gam. C. 5,52 gam. D. 6,00 gam.
ỗ
ợ ấ ẩ ế ủ ị ủ ướ ư ầ ố 3 và CH3CH(OH)COOH. Đ t cháy hoàn toàn m gam X c n ượ c 50 gam k t t a. Giá tr c a V c vôi trong d thu đ
ồ Câu 332: H n h p X g m HCHO, HCOOCH ụ ế ả V lít O2 (đktc), h p th h t s n ph m cháy vào n là
A. 10,08.
B. 11,20. ạ
ừ ủ ớ ằ ở ỉ ồ ớ ố ạ ả ẩ ộ
D. 13,44. ả ứ ố ừ ủ ả ứ ạ ằ
ượ C. 8,96. Câu 333: Cho 0,015 mol este X (t o thành b i axit cacboxylic và ancol) ph n ng v a đ v i 100 ml dung ộ ị d ch NaOH 0,3M, s n ph m t o thành ch g m m t ancol Y và m t mu i Z v i s mol b ng nhau. Xà ị phòng hoá hoàn toàn 3,44 gam X b ng 100 ml dung d ch KOH 0,4 M (v a đ ), sau ph n ng cô c n dung ị d ch đ c 4,44 gam mu i khan. Công th c c a X
ố A. C4H8(COO)2C2H4. C. C2H4(COOC4H9)2. ồ ứ ủ là B. C2H4(COO)2C4H8. D. C4H8(COOC2H5)2. ứ ứ ạ ở ơ
ợ ẳ ỗ ồ ế ế ượ ạ ố ở
ặ
ớ ể ượ ư ị
ị ượ ượ ượ ờ ồ ỗ ị
ị ủ ớ Câu 334: H n h p X g m 1 axit cacboxylic 2 ch c , no , m ch h ; 2 ancol no đ n ch c k ti p nhau c 7,26g trong dãy đ ng đ ng và 1 dieste t o b i axit và 2 ancol đó. Đ t cháy hoàn toàn 4,84g X thu đ ả ứ CO2 và 2,70g H2O . M t khác , đun nóng 4,84g X trên v i 80 ml dung d ch NaOH 1M , sau khi ph n ng ị ừ ủ ả c dung d ch x y ra hoàn toàn thêm v a đ 10 ml dung d ch HCl 1M đ trung hòa l ng NaOH d thu đ ợ Y. Cô c n dung d ch Y thu đ c 896 ml h n h p ancol (dktc) có c m gam mu i khan, đ ng th i thu đ ỷ t ố 2 là 19,5. Giá tr c a m là : kh i h i so v i H
ạ ố ơ A. 4,595
ạ D. 4,995 ứ ơ
c y mol CO
ố ừ ủ ớ ị ả ứ ướ ư ẩ ơ ớ
ượ c, thu đ ố C. 5,180 Câu 335: Trieste E m ch h , t o b i glixerol và 3 axit cacboxylic đ n ch c X, Y, Z. Đ t cháy hoàn toàn x ả ứ ế t y = z + 5x và x mol E ph n ng v a đ v i 72 gam Br mol E thu đ 2 ữ c 110,1 gam s n ph m h u c . Cho x mol E ph n ng v i dung d ch KOH d thu trong n ượ đ
B. 5,765 ở ạ ở 2 và z mol H2O. Bi ả ượ ị ủ c m gam mu i. Giá tr c a m là B. 24,75. A. 49,50. C. 8,25.
2 (s mol O
2 g pấ
ở ố ấ ữ ơ ứ ơ ạ ộ D. 9,90. ạ nH2nO2) m ch h và O Câu 336: Trong m t bình kín ch a h i ch t h u c X (có d ng C
o ấ ố ố ầ 27 C, áp su t trong bình là 1,1 atm. Đ t cháy hoàn toàn X sau đó
ề ử ủ t đ ban đ u, áp su t trong bình lúc này là 1,3 atm. Công th c phân t c a X là
ở ả ứ đôi s mol c n cho ph n ng cháy) ấ ệ ộ ư ầ đ a bình v nhi B. C2H4O2. A. C4H8O2. ứ D. C3H6O2.
ứ ớ ơ ị
ề ế ạ
ạ ẩ ế ằ ị ả ả ở
ộ ấ ắ ạ ố ố ỗ ợ ấ ắ
C. CH2O2. ở ủ ạ Câu 337: Đun nóng 0,1 mol este no, đ n ch c m ch h X v i 30 ml dung d ch 20% (D = 1,2 g/ml) c a ượ ả ứ c m t hiđroxit kim lo i ki m M. Sau khi k t thúc ph n ng xà phòng hoá, cô c n dung d ch thì thu đ ả ứ ị t r ng Z b oxi hoá b i CuO thành s n ph m có kh năng ph n ng ch t r n Y và 4,6 gam ancol Z, bi 2 và h iơ tráng b c. Đ t cháy ch t r n Y thì thu đ c 9,54 gam mu i cacbonat, 8,26 gam h n h p CO ướ n
B. NaOH và CH3COOC2H5
ượ ứ ủ c. Công th c c a hiđroxit M và este X là: A. NaOH và HCOOCH3 C. KOH và CH3COOC2H5 D. KOH và C2H5COOCH3
ố ỗ ừ ủ ầ
2 và 1,44 gam H2O. M t khác, cho 0,1mol M ph n ng v i l
ượ ớ ượ ư
c 0,08mol CO ế ả ứ ị ủ ợ ồ 2, Câu 338: Đ t cháy hoàn toàn 0,05mol h n h p M g m anđehit X và este Y, c n dùng v a đ 0,08mol O ị ặ ng d dung d ch thu đ AgNO3 trong NH3, k t thúc các ph n ng thu đ
ượ C. 10,8.
B. 30,24. ủ A. 21,6. ố ứ ơ
c b mol CO ế ượ t b ế
ạ – c = 4a. Hiđrô hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu đ ị ả ứ ả ứ ứ ế ạ ị
ấ ắ ả ứ c m gam Ag. Giá tr c a m là D. 32,04. ượ ở 2 và c mol H2O, Câu 339: Đ t a mol X là trieste c a glixerol và axit đ n ch c m ch h thu đ ớ bi c 39 gam X’. N u đun m gam X v i dung d ch ch a 0,7 mol NaOH đ n ph n ng hoàn toàn, sau đó cô c n dung d ch sau ph n ng thì thu ượ đ
B. 53,2. ộ ồ ở ợ c bao nhiêu gam ch t r n? A. 57,2. ỗ
ượ ầ ợ ỗ ợ ỗ ị
D. 61,48. C. 52,6. ạ ề ộ Câu 340: H n h p X g m m t axit cacboxylic Y và m t este Z (Y, Z đ u m ch h không phân nhánh). ố c h n h p 2 mu i và h n h p 2 Đun nóng 0,275 mol X c n dùng 200 ml dung d ch NaOH 2M thu đ 0 ợ ượ ợ 140
ỗ ớ ỉ ố C thu đ ấ
ượ ả ợ ị ứ ẩ ề ớ 2 thu đ ỗ ặ ở c 7,5 gam h n h p 3 ete. 2SO4 đ c ừ ộ ượ c m t khí duy nh t, khí này làm m t màu v a ủ ố ượ ngc a Z ấ ố ượ ng. Kh il c s n ph m ch a 85,106% brom v kh i l
ộ ỗ ancol. Đun nóng toàn b h n h p 2 ancol này v i H ấ L y h n h p 2 mu i trên nung v i vôi tôi xút ch thu đ ứ ủ đ dung d ch ch a 44 gam Br trong X là
A. 19,75 gam. B. 18,96 gam. C. 23,70 gam.D. 10,80 gam.
ứ ớ
ấ ữ ơ ả ứ ế ị
ư ầ ơ ị ạ ỗ ị
ượ ố ủ ợ ạ Câu 341: Đun nóng m gam ch t h u c X (ch a C, H, O và có m ch cacbon không phân nhánh) v i 100 ượ ể ng NaOH d c n 40 ml dung d ch HCl ml dung d ch NaOH 2M đ n ph n ng hoàn toàn. Đ trung hòa l ứ ợ c 7,36 gam h n h p hai ancol đ n ch c Y, Z và 15,14 gam 1M. Cô c n dung d ch sau khi trung hòa thu đ ể ỗ h n h p hai mu i khan, trong đó có m t mu i c a axit cacboxylic T. Phát bi u nào sau đây đúng?
ứ ử ố X ch a 14 nguyên t
ộ ử hiđro. ằ ộ ử ố ử cacbon trong X.
ử ế ử cacbon trong T b ng m t n a s nguyên t ứ C=C.
ế ế nhau.
A. Phân t ố B. S nguyên t T ch a 3 liên k t đôi C. Phân t ấ ồ D. Y và Z là hai ch t đ ng đ ng k ti p ở ử ử ố có cùng s nguyên t
ẳ ượ ạ ố
ừ ủ ượ ằ ố ố c 8,74 gam h n h p hai mu i. Đ t cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu đ
cacbon và c t o b i hai axit béo X, Y (phân t Câu 342: Cho E là triglixerit đ không quá ba liên k t ế π, MX < MY, s mol Y nh h n s mol X) và glixerol. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 ỏ ơ ố ượ ợ ỗ gam E b ng KOH v a đ thu đ c ử ố ủ kh i c a X là 0,51 mol CO2 và 0,45 mol H2O. Phân t
A. 254. B. 256.
C. 252. ứ ử D. 250. C
ả ứ ụ ợ ớ ố
ứ ượ ng NaOH ph n ng t ố ủ ồ ị ứ ử ố ng mu i c a axit cacboxylic có phân t . Cho 10,2 i đa là 0,09 mol, ố ớ kh i l n
ử 8H8O2 và ch a vòng benzen trong phân t Câu 343: Hai este X, Y có cùng công th c phân t ỗ ư gam h n h p g m X và Y tác d ng v i NaOH d , đun nóng, l ố ượ ượ thu đ c dung d ch Z ch a 7,05 gam ba mu i. kh i l ơ h n trong Z
B. 4,08 g D. 5,10 g
là A. 1,23 g ỗ ấ ữ ơ ơ ứ ạ ạ
ừ ủ ứ ầ ố ồ là CH
2O, CH2O2, C3H2O2. Đ t cháy hoàn toàn m gam E c n v a đ 10,64 lít O 2 (đktc) và 5,4 gam H2O. M t khác, đun nóng m gam E v i dung d ch AgNO
ặ ớ ị
ượ C. 1,02 g ợ ở ứ Câu 344: H n h p E g m ba ch t h u c đ n ch c (ch a ba lo i nhóm ch c khác nhau), m ch h , và có ứ ử 2 (đktc), công th c phân t ượ 3 trong c 13,44 lít CO thu đ ư NH3 d thì l ả ứ 3 ph n ng t ng AgNO i đa là
A. 0,40 mol. ố B. 0,70 mol.
ấ ữ ơ ợ ồ ừ D. 1,00 mol. ề ạ X < MY < MZ và đ u t o nên t các nguyên t
ỗ ố ượ C. 0,85 mol. Câu 345: H n h p T g m ba ch t h u c X, Y, Z (50 < M C, H, O). Đ t cháy hoàn toàn m gam T thu đ c H ố ả ứ 2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam T ph n ng
3 d , thu đ
2 (đktc). M t khác, cho m gam T ph n ng hoàn toàn
ư ượ ả ứ ặ c 1,568 lít khí CO
3 trong NH3, thu đ
ư ị ủ ị ớ v i dung d ch NaHCO ị ớ ượ v i l ng d dung d ch AgNO
A. 4,6. B. 5,2. ượ C. 4,8. c 10,8 gam Ag. Giá tr c a m là D. 4,4.
ị ớ ơ ứ ả ứ
ố H2O ố d chị ậ Br2. B. X tan t
ề ượ ế ự ế ừ ộ c đi u ch tr c ti p t m t axit và m t ancol. ượ c 18,4 gam mu i. Nh n xét nào sau v X là đúng? ấ A. X làm m t màu dung C. X đ
ầ ề ề ố ằ Câu 346: Este X đ n ch c, trong X có %mO = 26,229 %. Cho 0,1 mol X ph n ng v i dung d ch NaOH ề ừ ủ v a đ , thu đ t trong ộ ồ
ợ ỗ ợ ồ
ặ D. Trong X không có nhóm (CH2) ử ả ứ ả ứ ớ ượ ớ ượ kh i b ng 74, trong đó X,Y ư ư ng d ng d
ị ị ố ượ ị c 54 gam Ag. Ph n trăm kh i l ỗ ượ 3, thu đ 3/NH3, thu đ ng c a Z trong Q có giá tr là
ứ ạ ỗ ợ ồ ở
c 5,152 lít CO ượ B. 37,14% ơ ố ế
ấ ữ ơ Câu 347: Ba ch t h u c X,Y,Z thành ph n đ u g m C,H,O, đ u có phân t ủ là đ ng phân c a nhau. H n h p Q( X,Y, Z). Cho 0,35 mol h n h p Q ph n ng hoàn toàn v i l 2(đktc). M t khác 0,35 mol Q ph n ng hoàn toàn v i l dung d ch KHCO ủ dung d ch AgNO D. 49,33 % A. 47,11% ứ ề ượ c 0,43 mol khí CO ng E thu đ ồ ị
ạ ả ứ ặ ơ ằ ẫ ơ
ự ố ủ ủ ứ ồ ế ỉ ớ t t kh i c a T so v i H
2 (đktc). Bi ấ ớ ng c a Y trong h n h p E có giá tr g n nh t v i
ấ ữ ờ ợ ố ượ ị ầ ủ
ầ C. 39,22% ộ Câu 348: H n h p E g m este X đ n ch c và axit cacboxylic Y hai ch c (đ u m ch h , không no có m t ử ộ ượ 2 và 0,32 mol liên k t đôi C=C trong phân t ). Đ t cháy hoàn toàn m t l ị ơ ướ c. M t khác, th y phân 46,6 gam E b ng 200 gam dung d ch NaOH 12% r i cô c n dung d ch thu h i n ố ượ ộ ầ ượ c ph n h i Z có ch a ch t h u c T. D n toàn b Z vào bình đ ng Na, sau ph n ng kh i l đ ng ầ 2 là 16. Ph n trăm bình tăng 188,85 gam đ ng th i thoát ra 6,16 lít khí H ỗ kh i l B. 43,5 A. 46,3 C. 41,3
ở ằ ứ ủ ạ ơ ỗ ợ ồ
ợ ố ỗ ố ỗ ố
ị ợ ự ừ ỗ ợ ộ
ẫ ố ượ ượ ượ ế ủ ờ ớ D. 48,0 ừ ộ ố Câu 349: Th y phân m gam h n h p X g m m t s este đ n ch c, m ch h b ng dung d ch NaOH v a ượ ợ ủ c a gam h n h p mu i và b gam h n h p ancol. Đ t cháy hoàn toàn a gam h n h p mu i trong đ thu đ ủ ị 2CO3. D n toàn b Y qua bình đ ng dung d ch O2 v a đ thu đ ầ ư ng bình tăng 19,77 gam so v i ban đ u. Ca(OH)2 d , thu đ ỗ c h n h p khí Y và 11,13 gam Na ấ ồ c 34,5 gam k t t a, đ ng th i th y kh i l
2SO4 đ c
0 ặ ở ượ ả ứ ỗ ợ ợ ớ 140 C thu đ ả c 6,51 gam h n h p các ete. Các ph n ng x y
ỗ Đun b gam h n h p ancol v i H ra hoàn toàn. Giá trị m là
B. 11,64. D. 17,46.
ồ ợ A. 25,86. ỗ ơ m ch ạ ữ ch t ấ h u c trong phân t đ u
ứ ư
ứ ớ 3 d ư trong NH3, l ượ Ag sinh ra ph n ả ng h t v i
3 đ c, ặ thu đ
ử ế ố C. 19,35. ử ề ch a ứ C, H, O và có số ở h A và B, ử hiđro g pấ đôi số nguyên tử cacbon. N uế l yấ cùng số mol A ho cặ B ph nả ngứ h tế v iớ Na thì iố đa 2V lít H2 (các thể cượ V lít H2. Còn n uế hiđro hóa cùng số mol A ho cặ B như trên thì c nầ t c ượ 5,6 lít H2 (đktc). M tặ Cho 33,8 gam X ph n ả đ ng v i Na d , thu ế ớ dung ng nh t). ấ N u đ t cháy hoàn toàn 33,8 lít NO2 (đktc, là s n ả ph m ả kh duy
2. Giá tr c a V g n nh t
ị ủ ầ ầ Câu 350: H n h p X g m hai nguyên t đ uề thu đ ệ ề tích khí đo trong cùng đi u ki n). ị ớ dung d ch AgNO ứ khác, 33,8 gam X ph n ả ng v i ượ ị d ch HNO c 13,44 gam X thì c n V lít (đktc) O ấ v iớ
A. 41. B. 44.
ố C. 42. ứ ượ ạ ạ ở
2 thu đ
ượ ứ ử ở ế ?) c n 0,3 mol O X có không quá 5 liên k t
ỗ ị ụ ạ ị
ố ượ D. 43. ứ c t o b i axit cacboxylic no, đa ch c Câu 351 : Đ t cháy hoàn toàn m gam este hai ch c, m ch h X (đ ợ ầ ơ và hai ancol đ n ch c, phân t c 0,5 mol h n h p ớ CO2 và H2O. Khi cho m gam X tác d ng hoàn toàn v i 200 ml dung d ch KOH 1M, cô c n dung d ch thì thu đ ấ ắ ng ch t r n là
D. 13,9 gam ượ c kh i l A. 8,3 gam
B. 14,6 gam ộ ở ơ ứ ị
ớ ấ ắ ượ ạ ồ ị C. 10,7 gam ả ế Câu 352 : Đun nóng m gam m t este m ch h , đ n ch c X v i 200ml dung d ch NaOH 0,5M đ n ph n ả ứ ng Y trên ph n ạ ượ ng hoàn toàn r i cô c n dung d ch thu đ c 5,68 gam ch t r n khan và ancol Y. Cho l
3/ NH3
0 ả ứ ớ ượ ự ệ ạ ư c th c hi n ph n ng tráng b c v i l ng d AgNO ng h t v i CuO (t
ứ thu đ
ủ ườ ố ượ ử C.
ấ ị nhi ệ ộ th t đ ấ ữ ơ ngườ
ả ứ ả ả
ế c hai ch t h u c có cùng s nguyên t ở 2 b cạ ề ngượ ố l ế ớ ồ ấ ượ ) r i l y anđehit thu đ ề ậ ượ ế c 17,28 gam Ag. K t lu n đúng v X là A. Th y phân X trong môi tr ng axit thu đ B. X có kh năng làm m t màu dung d ch Br C. X có kh năng tham gia ph n ng tráng ố D. Trong X, nguyên t
oxi chi m 43,24% v kh i ấ ữ ơ ứ ứ ử ủ
ị ụ ừ ủ ầ ơ ỉ ứ ơ ớ c a X trùng v i công th c đ n ướ c,
ả ầ ấ ấ ắ ừ ủ ớ ứ ạ ố ủ i ch a hai mu i c a natri có kh i l ư ng 4,44 gam.
2CO3,
ố ượ ả ả ứ ượ ố c 3,18 gam Na
ư c.ướ ơ ố ớ
ấ ữ ả ượ ả ứ ấ ế ủ ụ ộ ế ị kh i l n h n tác d ng v i axit HCl d thu đ c m gam m t ch t k t t a. Bi ư ơ c ch t h u c G. Cho G tác ị t các ph n ng x y ra hoàn toàn, giá tr
Câu 353 : Cho 2,76 gam ch t h u c X ch a C, H, O (công th c phân t gi n nh t) tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH v a đ . Sau đó ch ng khô thì ph n bay h i ch có n ph n ch t r n khan còn l Nung nóng hai mu i này trong oxi d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ 2,464 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam n ố ớ ử ế ấ N u l y mu i có phân t ượ ư ớ ụ d ng v i dung d ch Br 2 d thu đ có thể là ủ c a m
A. 6,94
B. 10,12. ơ ấ ữ C. 7,01 ứ D. 2,20 ấ ợ ừ ụ ở
ị ủ ớ ụ ớ ỉ
ấ ữ ơ ơ ượ ư ớ ố
ấ ữ ế ậ ố ạ Câu 354: H p ch t h u c X m ch h ch a C, H, O. L y 0,1 mol X cho tác d ng v a đ v i 200 ml ượ dung d ch NaOH 1M ch thu đ c 19,6 gam ch t h u c Y và 6,2 gam ancol Z. Đem Y tác d ng v i dung ụ ợ ị c h p ch t h u c Y1. Khi Y1 tác d ng v i Na thì s mol khí H2 thoát ra d ch HCl loãng, d thu đ ả ứ ằ b ng s mol Y1 tham gia ph n ng. K t lu n không đúng v X
ề là ứ
ử C6H10O6. ả ứ b c.ạ A. Trong X có 2 nhóm hidroxyl. C. X có 2 ch cứ este. B. X có công th c phân t ả D. X có kh năng tham gia ph n ng tráng
ớ ấ ị
ỗ ượ ả ứ ố ủ ứ ơ
ủ A. 9,2g D.12,0g B.13,4g
ừ ấ ạ ủ ồ Câu 355: Đun m gam 2 ch t X và Y là đ ng phân c u t o c a nhau v i 200 ml dung d ch NaOH 1M v a ồ ợ ủ ế c 15 g h n h p 2 mu i c a 2 axit cacboxylic no đ n ch c là đ ng đ đ n khi ph n ng hoàn toàn thu đ ị ủ ế ế ẳ đ ng c a nhau k ti p và 1 ancol. Giá tr c a m là : C.7,8g ồ ợ ứ ế ơ ỗ ở
ượ ạ ượ ừ ủ ồ ố
ứ ằ ố ỗ ộ ỗ ượ ỗ ợ ợ
2 d thu đ
ộ ố ạ c h n h p khí Y và 7,42 gam Na ế ủ ợ ợ ố ượ ị ố ị ượ ư ấ ờ ủ Câu 356: Th y phân h t m gam h n h p X g m m t s este đ ộ ượ ch c b ng m t l ng dung d ch NaOH v a đ r i cô c n thu đ ỗ Đ t cháy a gam h n h p mu i thu đ ự sinh ra qua bình đ ng dung d ch Ca(OH) ơ c t o b i axit đ n ch c và ancol đ n c a gam mu i và b gam h n h p ancol. 2CO3. Cho toàn b h n h p khí Y ng bình ồ c 23 gam k t t a đ ng th i th y kh i l
0 ỗ ợ ớ ượ 140 c 4,34
ả ợ ị ầ ớ tăng 13,18 gam so v i ban đ u. Đun b gam h n h p ancol sinh ra v i H ầ ả ứ g n nh t gam h n h p các ete. Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr m
ỗ A. 10. C. 13.
ồ ượ ể ặ ở 2SO4 đ c C thu đ ị ớ ấ v i giá tr nào sau đây? D. 12. ự do. Đ trung hòa l
B. 11. bao gi ạ ầ
ở ả ứ ườ ả ầ trên thì ng i ta c n dùng 1,42 kg NaOH. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn ng
ả ứ ượ ị ng NaOH còn d b ng 500ml dung d ch HCl 1M. Sau các ph n ng trên ta thu đ
ị ủ
ờ ự ế ấ ng axit béo cũng g m triglixerit và các axit béo t Câu 357: Ch t béo th c t ộ ấ ự do có trong 1 gam m t lo i ch t béo (G) thì c n cùng 7miligam KOH. Xà phòng hóa hoàn toàn 10 kg t ườ ấ ch t béo G i ta trung ư ằ ượ c x kg Glixerol hòa l ấ và y kg xà phòng nguyên ch t. Giá tr c a x và y là: A. 1.035 kg và 10,3425 kg C. 1.035kg và 10,4561 kg B. 3,105kg và 11.3744 kg D. 3.105 kg và 10.145 kg
ở ỗ ợ ồ ố ạ ứ
ố ầ ủ ộ 2 (đktc), thu đ c 25,08 gam CO
ị ơ ượ ả ứ ượ
ộ ớ ỉ ứ ị ư ứ ơ
ề ộ ớ
ử ủ ứ ấ ộ ả ứ ệ ơ c a este đ n ch c là:
ứ Câu 358: Cho h n h p X g m b n este m ch h , trong đó có m t este đ n ch c và ba este hai ch c là ồ 2. Đun nóng đ ng phân c a nhau. Đ t cháy 11,88 gam X c n 14,784 lít O ấ ắ ạ c ch t r n Y và 11,88 gam X v i 300 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ấ ầ ả ơ ph n h i ch ch a m t ancol đ n ch c Z. Cho Z vào bình Na d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn th y ồ ố ượ ng bình Na tăng 5,85 gam. Tr n Y v i CaO r i nung trong đi u ki n không có không khí, thu kh i l ứ ượ đ C. C5H8O2 B. C4H6O2
ứ ợ ơ
A < MB) trong 700 ml ệ c dung d ch X và h n h p Y g m 2 ancol là đ ng đ ng liên ti p.Th c hi n
D. C4H8O2 ở ạ ồ ượ ự ế ẳ ỗ ợ ồ ị ị c 2,016 lít (đktc) m t hidrocacbon duy nh t. Công th c phân t A. C5H10O2 ỗ ủ Câu 359: Th y phân hoàn toàn m gam h n h p hai este đ n ch c m ch h A,B (M dung d ch KOH 1M thu đ
0 ợ ỗ ổ ượ ổ ượ ủ C thu đ ặ 2SO4 đ c 140 c h n h p Z.Trong Z t ng kh i l
ạ ủ ướ c Y trong H ấ ệ ượ ị
ế ượ ả ỗ ng c a các ete là 8,04 ấ ắ c 54,4 gam ch t r n. Nung ợ c 6,72 lít h n h p khí T (đktc).
ấ ắ ầ ề ả ứ ợ ủ ầ
tách n gam (Hi u su t ete hóa c a các ancol đ u là 60%).Cô c n dung d ch X đ ớ ch t r n này v i CaO cho đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ ố ượ Ph n trăm kh i l A. 66,89% D. 68,94
B. 48,96 ỗ ứ ụ ừ ủ ợ ị
ượ ượ ỗ ợ ơ
c h n h p các ch t h u c Z. M t khác khi hóa h i 3,62 gam Q thu đ ợ ơ ỗ ệ ấ ở ồ ặ ấ ữ ơ ệ ộ ề cùng đi u ki n nhi
ấ ắ ị ủ ỗ ng c a A trong h n h p ban đ u là: C. 49,68 ơ Câu 360: Cho 3,62 gam h n h p Q g m hai este đ n ch c X và Y tác d ng v a đ 100 ml dung d ch ể c th tích NaOH 0,6 M thu đ ượ ủ ể ằ c t đ , áp su t. Làm bay h i h n h p Z thu đ b ng th tích c a 1,6 gam khí oxi m gam ch t r n. Giá tr c a m là
B. 5,64.
A. 2,34. ố C. 3,48. ạ ứ ở
ượ ứ ử X có không quá 5 liên k t
ượ ạ ế π) cần 0,3 mol O2, thu đ ị ỗ ị ụ ạ
ố ượ D. 4,56. ứ ở c t o b i axit cacboxylic no, đa ch c Câu 361: Đ t cháy hoàn toàn m gam este hai ch c, m ch h X (đ ợ ơ và hai ancol đ n ch c, phân t c 0,5 mol h n h p ớ CO2 và H2O. Khi cho m gam X tác d ng hoàn toàn v i 200 ml dung d ch KOH 1M, cô c n dung d ch thì thu đ ng ch t r n ấ ắ là
ượ c kh i l A. 14,6 gam. B. 9,0 gam. D. 8,3 gam.
C. 13,9 gam. ồ ợ ố
ợ ỗ ằ
ượ ướ ọ c l c Z. Đun nóng n ơ ướ ọ c l c Z l
ị ở ố ị ế ế ủ ụ c k t t a. N u cho 10,33 gam h n h p X
ị ỗ ố ượ c 27 gam k t t a và n ớ ợ ố ượ ỗ c kh i l
ượ B. 12,77 Câu 362: Đ t cháy hoàn toàn 10,33 gam h n h p X g m axit acrylic, axit ađipic, axit propanoic và ancol ẫ c h n h p khí và h i Y. D n Y etylic (trong đó s mol axit acrylic b ng s mol axit propanoic) thu đ ạ i thu vào 3,5 lít dung d ch Ca(OH) 2 0,1M thu đ ả ượ ế ủ trên tác d ng v i 100 ml dung d ch KOH 1,2M, sau ph n đ ấ ắ ứ ng ch t r n là ng cô c n dung d ch thì thu đ C. 12,21 D. 10,12
ồ ứ ừ ạ
ợ ớ ữ ơ ơ ư ả ứ ơ ị
ấ ắ ượ ượ ị
c dung d ch M. Cô c n M thu đ ấ ư ố ứ ủ ượ ạ c 8,96 lít CO
2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Công th c c a T là D. CH3COOC2H5. ơ
ạ A. 13,76 ỗ ứ Câu 363: H n h p X g m ancol đ n ch c Y, axit h u c đ n ch c Z và este T t o ra t Y và Z. Cho m ế ụ ớ ượ gam X tác d ng v i 200 ml dung d ch KOH 0,5M (d 25% so v i l ng ph n ng) đun nóng, sau khi k t ả ứ thúc các ph n ng thu đ c 8,96 gam ch t r n khan. Đ t cháy hoàn toàn m gam X trên b ng Oằ A. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5.
ỗ ợ ồ ố
2 l y d , thu đ B. HCOOCH3. ạ ở c 25,08g CO
2(dktc) thu đ ả ứ
ứ ị ượ ầ
ấ ữ ơ ấ ắ ạ ầ ơ ị
ố ượ ả ứ ả
ứ ộ ượ ộ
ủ ứ ấ ứ Câu 364: Cho h n h p X g m 2 este m ch h , trong đó có 1 este đ n ch c và 1 este 2 ch c. Đ t cháy ớ 2 .Đun nóng 11,88g X v i 300 ml dung d ch NaOh 1M 11,88g X c n 14,784 lit O ơ ỉ ứ ượ c ch t r n Y và ph n h i ch ch a ch t h u c là 1 ancol đ n , cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ư ế ch c Z. Cho Z vào bình Na d đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì kh i l ng bình Na tăng 5,85g. ệ ề ồ ớ c 2,016 lit (dktc) m t hydrocacbon Tr n Y v i CaO r i nung trong đi u ki n không có không khí thu đ ố ượ duy nh t. % kh i l ng c a este 2 ch c trong X là :
B.72,40% A. 57,91%
ở ơ ạ ấ ữ D.42,09% ứ ấ ớ ố
ỗ
2 1M, sau ph n ng kh i l
ẩ
ị ừ ủ ớ ượ ụ ộ c H
C.27,60% ả ơ ử ứ trùng v i công th c đ n gi n nh t. Đ t cháy Câu 365: Ch t h u c m ch h X có công th c phân t ụ ợ ồ 2 và H2O. H p thấ ượ ừ ủ ầ c 0,55mol h n h p g m CO hoàn toàn m (g) X c n v a đ 6,72 lít O 2 (đktc), thu đ ả ố ượ ị ầ ả ứ ế ả ng ph n dung d ch gi m h t s n ph m cháy vào 200ml dung d ch Ba(OH) ấ ữ ơ ớ 2O và m t ch t h u c Y. Phát b t 2 gam. Cho m(g) X tác d ng v a đ v i 0,1 mol NaOH, thu đ ể bi u nào sau đây ả ứ ượ ớ AgNO3
2 và H2O theo t l ớ X
ố ỉ ệ mol 1 : 1
ượ c Y thu đ
c ch t h u c không có đ ng phân hình ồ ế ợ ỗ ơ ở ứ
ượ ạ ượ ừ ủ ồ ố
ứ ằ ố ượ ỗ ợ ợ ỗ ộ ỗ
2 d thu đ
ồ ộ ố ạ c h n h p khí Y và 7,42 gam Na ế ủ ị ố ị ượ ư ợ ợ ố ượ ờ ấ sai? 3 trong dung d chị A. X ph n ng đ c v i NH ượ c CO B. Đ t cháy hoàn toàn Y thu đ ợ ứ ấ ạ C. Có 4 công th c c u t o phù h p v i ấ ữ ơ ướ D. Tách n ủ Câu 366: Th y phân h t m gam h n h p X g m m t s este đ ộ ượ ch c b ng m t l ng dung d ch NaOH v a đ r i cô c n thu đ ỗ Đ t cháy a gam h n h p mu i thu đ ự sinh ra qua bình đ ng dung d ch Ca(OH) h c.ọ ơ c t o b i axit đ n ch c và ancol đ n c a gam mu i và b gam h n h p ancol. 2CO3. Cho toàn b h n h p khí Y ng bình ồ c 23 gam k t t a đ ng th i th y kh i l
0 ớ ỗ ợ ượ c 4,34 140
ả ợ ị ầ ớ tăng 13,18 gam so v i ban đ u. Đun b gam h n h p ancol sinh ra v i H ầ ả ứ g n nh t gam h n h p các ete. Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr m
ỗ A. 10. B. 11.
ứ ử ặ ở 2SO4 đ c C thu đ ị ớ ấ v i giá tr nào sau đây? D. 12. g m C,H,O ) có công th c phân t
ị
ố ồ i đa 0,63 mol NaOH trong dung d ch , thu đ ỉ ầ ơ ầ ả ứ c 46,62g mu i khan Z và ph n h i ch có H
ố ượ ồ ượ ẩ ỗ ớ trùng v i công ượ c dung 2O . Nung nóng Z trong O2 ứ ấ ạ 2 ; 0,525 mol H2O và Na2CO3. S công th c c u t o ợ ả ạ c h n h p s n ph m g m 1,155 mol CO
C. 13. ấ ữ ơ Câu 367 : H p ch t h u c X ( thành ph n nguyên t ượ ố ấ ứ ơ c t th c đ n gi n nh t. Cho 28,98g X ph n ng đ ị ố ị d ch Y. Cô c n dung d ch Y thu đ ợ ả ư d thu đ ủ c a X là : A. 3 B. 5
C. 4 ơ ỗ ơ ợ ứ ề ấ
D. 2 ứ ẩ ự
ồ ử ấ ơ ụ ả ị ư ấ ế ố ế ủ ả
ố ượ ấ ư
ứ ồ ấ ng dung d ch gi m 58,5g. Bi ặ ướ ư ỏ ố ụ ứ ớ ị
ề Câu 368: H n h p g m 1 axit đ n ch c , ancol đ n ch c , este đ n ch c ( các ch t trong A đ u có nhi u ị ố ơ h n 1C trong phân t ). Đ t cháy hoàn toàn m gam A r i h p th s n ph m cháy vào bình đ ng dung d ch ệ t s mol ancol trong m Ca(OH)2 d th y xu t hi n 135g k t t a và kh i l ụ gam A là 0,15 mol. Cho Na d vào m gam A th y có 2,8 lit khí (dktc) thoát ra. M t khác m gam A tác d ng ừ ủ ớ c brom d . H i s mol v a đ v i dung d ch ch a 12 g NaOH . Cho m gam A tác d ng v i dung d ch n Brom tham gia ph n ng là :
ị ả ứ B.0,6 A. 0,75 C.0,7 D.0,4
ạ
2 và 5,04 c 9,2 gam
ộ ị ố ủ ứ ả ứ ượ ừ ủ c 15,84 gam CO ượ
ố ơ ứ ươ ứ ng ng là
A. 24,6. ỉ ứ Câu 369: Đ t cháy hoàn 8,72 gam este X (ch ch a m t lo i nhóm ch c) thu đ gam H2O. Th y phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung d ch NaOH (ph n ng v a đ ) thì thu đ ancol và m gam mu i cacboxylat đ n ch c. Giá tr c a m t B. 28,8.
ợ ỗ D. 20,4. ố ứ
2
2 và thu đ ố
ế ấ ượ ư ụ ớ ơ 2O. N u l y 0,1mol M đem tác d ng v i Na d thì thu đ
ị ủ C. 28,2. ồ Câu 370: H n h p M g m axit axetic, ancol metylic và este đ n ch c. Đ t cháy hoàn toàn 2,44gam M ượ ầ c 1,8g H c n 0,09mol O c 0,672l H ủ (đktc). Ph n trăm s mol c a axit axetic trong h n h p M là B. 40% ầ A.25% D. 24,59%
ề ạ ộ ộ ợ ỗ ồ ở
ừ ủ ớ ả ứ
ộ ượ ợ ỗ ớ ợ ố ợ ỗ C. 20% ạ Câu 371: H n h p X g m m t axit cacboxylic Y và m t este Z (Y và Z đ u m ch h và có m ch C ượ c không phân nhánh). 0,275 mol X ph n ng v a đ v i 200 ml dung d ch NaOH 2M (đun nóng), thu đ 2SO4 đ c ặ ở ỗ h n h p hai mu i và h n h p hai ancol. Đun nóng toàn b l ị ng ancol thu đ trên v i H ượ ở c
0 ượ ớ ợ ỗ C, thu đ ng mu i trên nung v i vôi tôi xút (d ), thu đ
ộ ượ ị ố ứ ư ẫ ượ c ứ c d n xu t ch a
ố ượ ố ượ ủ ả ấ 140 ủ ừ ộ m t khí duy nh t, khí này làm m t màu v a đ dung d ch ch a 44 gam brom, thu đ ả ứ 85,106% brom theo kh i l c 7,5 gam h n h p 3 ete. L y toàn b l ấ ấ ế ng. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Kh i l ấ ượ ng c a Z trong X là:
A. 18,96 gam. B. 19,75 gam. C. 25,70 gam. D. 15,60 gam.
ử ử ở ố có cùng s nguyên t
ượ ạ ố
ừ ủ ượ ằ ố ố c 8,74 gam h n h p hai mu i. Đ t cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu đ
cacbon và c t o b i hai axit béo X, Y (phân t Câu 372: Cho E là triglixerit đ không quá ba liên k t ế π, MX < MY, s mol Y nh h n s mol X) và glixerol. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 ỏ ơ ố ượ ợ ỗ gam E b ng KOH v a đ thu đ c ử ố ủ kh i c a X là 0,51 mol CO2 và 0,45 mol H2O. Phân t
A. 254.
B. 256. ồ C. 252. ơ D. 250. ạ ợ ỗ ộ ượ ố ở
ượ ụ ị c 3,19 gam CO ừ ủ ộ c m t
ế ế ử ủ ồ Câu 373: H n h p X g m hai este no, đ n ch c, m ch h . Đ t cháy hoàn toàn m t l ượ 1,988 lít khí O2 (đktc), thu đ ẳ mu i và hai ancol là đ ng đ ng k t ti p. Công th c phân t ứ ầ ng X c n v a đ ớ 2. M t khác, X tác d ng v i dung d ch NaOH, thu đ c a hai este trong X là:
ặ ứ B. C3H6O2 và C4H8O2.
D. C2H4O2 và C3H6O2.
ợ ỉ ấ ứ ợ ỗ
ị ừ
ố A. C2H4O2 và C5H10O2. C. C3H4O2 và C4H6O2. ỗ ủ ớ ủ ố
ẳ ượ ồ ậ ớ
ượ ả ố ố ẩ l
ả
ộ ượ ặ ậ ượ ủ ề ứ A < MB). Cho a gam h n h p X tác ợ ỗ ộ ượ c b gam m t ancol M và 13,44 gam h n h p ỗ ấ ả ượ ng h n t c l ợ ỗ c 3,36 lit h n h p khí E (đktc). ơ ướ ỷ ệ ề ố 2 và h i n v s c có t ụ ế ớ ấ ng s n ph m cháy trên h p th h t v i 225 ml dung ố ượ ng c s n ph m cháy g m CO ẩ ế ỉ ệ ố s mol c a A: B là 1:4 thì % v kh i l ấ ả ượ t c l ế ủ c 14,775 g k t t a. N u t l
ợ ồ Câu 374: Có h n h p X g m 2 ch t A và B ch ch a ch c este (M ả ứ ụ d ng v a đ v i dung d ch KOH, sau ph n ng thu đ ế ữ ơ ơ ứ mu i kali c a 2 axit h u c đ n ch c liên ti p nhau trong dãy đ ng đ ng. Đem nung t ả ứ ư ế ợ h p mu i trên v i vôi tôi xút d đ n ph n ng hoàn toàn thì nh n đ ồ Đem đ t cháy toàn b l ng ancol M , thu đ mol CO2 : H2O = 2:3. M t khác khi cho t ị 2 0,5M thì nh n đ d ch Ba(OH) ỗ ủ c a A trong h n h p X là:
A. 18,27 B. 20,07 C. 55,78 D. 54,80
Câu 375 ứ ứ ỗ ộ ộ ợ ộ ứ và m t este hai ch c : A là h n h p ch a m t axit (X) RCOOH, m t ancol 2 ch c (Y) R’(OH) 2
ế ề ầ ạ ở ố (R”COO) R’, bi t X, Y, Z đ u no m ch h . Đ t cháy hoàn toàn 0,09 mol A c n 10,752 lít khí O (đktc). 2 2
0,09 mol A ả ứ ố ượ ấ ố ượ ơ ế Sau ph n ng th y kh i l ủ ng c a CO ớ l n h n kh i l ủ ng c a H O là 10,84 gam. N u cho 2
2 ặ ị ụ ụ
ớ ị ả ứ ượ ạ ố ộ ừ ủ ấ ấ c m gam mu i khan và m t ancol duy nh t là
ầ ị ấ ớ
tác d ng v i dung d ch NaOH thì c n 4 gam NaOH nguyên ch t. M t khác, 14,82 gam A tác d ng v a đ ớ v i dung d ch KOH. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ầ ị ủ etylenglycol. Giá tr c a m g n nh t v i: B. 16,15 A. 13,21 D. 12,1 C. 9,8
ồ ỗ ợ
ớ ơ ế ứ ợ ộ ỗ
ừ ế ẳ
ố ầ ộ ỗ Câu 376: M t h n h p Y g m 2 este A, B (M ữ ơ ơ ư NaOH d thì thu đ ế ti p nhau trong dãy đ ng đ ng. N u đ t cháy 15,7 gam h n h p Y c n dùng v a h t 21,84 lít O thu đ ợ ị A < MB). N u đun nóng 15,7 gam h n h p Y v i dung d ch ố ủ ứ ế ượ c m t mu i c a axit h u c đ n ch c và 7,6 gam h n h p hai ancol no đ n ch c k ồ ợ ế 2 (đktc), 2 (đktc). Thành ph n % kh i l ng c a A trong h n h p Y là ? c 17,92 lít CO
ượ A. 40,57%.
ố ỗ ố ượ ủ C. 36,28%. ở ạ ứ
ử ứ ượ ỗ B. 63,69%. Câu 377: Đ t cháy hoàn toàn m gam este hai ch c, m ch h X (đ ơ và hai ancol đ n ch c, phân t X có không quá 5 liên k t ượ ạ ế π) cần 0,3 mol O2, thu đ ầ ỗ ợ D. 48,19%. ứ ở c t o b i axit cacboxylic no, đa ch c ợ c 0,5 mol h n h p
ụ ạ ị ị
ố ượ ấ ắ là: ng ch t r n ớ CO2 và H2O. Khi cho m gam X tác d ng hoàn toàn v i 200 ml dung d ch KOH 1M, cô c n dung d ch thì thu đ
B. 9,0 gam.
D. 8,3 gam ố ỗ ồ
ư ị ị C. 13,9 gam. ứ ơ c dung d ch B và (m
ượ ạ ị ớ X < MY) là 2 este đ n ch c có chung g c axit. Đun nóng m gam A v i – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, ượ c (m + 6,68)
ượ c kh i l A. 14,6 gam. ợ Câu 378: H n h p A g m X, Y (M 400 ml dung d ch KOH 1M d thu đ đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô c n dung d ch B thu đ gam ch t r n khan. % kh i l ng c a X trong A là:
D. 54,66% ấ ắ A. 30,37% ố ượ ủ B. 45,55%
ơ ề ứ ế ạ ộ
ỗ ẫ ẩ ớ ợ ị
ố ượ ả ứ ứ ả ặ ấ ị
ỗ
ỉ ứ ố ượ ử ớ ợ ấ ủ ẳ ỗ ợ ộ ng phân t
C. 36,44% ở ố Câu 379: X, Y, Z là 3 este đ u đ n ch c, m ch h (trong đó Y và Z không no có m t liên k t C=C). Đ t 2 dư ừ ủ ả cháy 21,62 gam h n h p E ch a X, Y, Z v i oxi v a đ , s n ph m cháy d n qua dung d ch Ca(OH) ớ ớ ướ c ph n ng. M t khác, đun nóng 21,62 gam E v i th y kh i l ng dung d ch gi m 34,5 gam so v i tr ế ượ ố ợ ỗ ừ ủ ị ồ 300 ml dung d ch NaOH 1M (v a đ ), thu đ c h n h p F ch ch a 2 mu i và h n h p g m 2 ancol k ố ượ ồ ế ti p thu c cùng dãy đ ng đ ng. % kh i l l n nh t trong h n h p E ng c a este có kh i l là:
B. 15,82. D. 31,64
ợ ồ ấ ữ ơ ạ A. 21,09 ỗ
ề ố
ử ả ứ ượ ử 2 (đktc) và 28,8 gam H2O. Bi ộ ố c 40,32 lít CO t E l n l
H2) và NaOH theo tỉ lệ mol t
là
C. 26,36. ở Câu 380: H n h p E g m ba ch t h u c m ch h : axit cacboxylic X, anđehit Y, ancol Z; trong đó X và cacbon trong phân t . Đ t cháy Y đ u no; Z không no, có m t n i đôi C=C và không quá 4 nguyên t ớ ầ ượ ế hoàn toàn 0,6 mol E, thu đ t ph n ng v i Na ngươ ngứ nE : nNa = 3 : 5 và nE : nNaOH = 3 : 2. Ph nầ trăm kh iố ạ (t o ra khí ngượ c a X trong E ủ l A. 35,86%. D. 36,89%. C. 14,25%.
ấ ỏ ơ ố ố B. 52,59%. ượ ạ ộ
ấ ế ố m i ch t có không quá ba liên k t t X, Y có cùng s C, phân t
2 và 0,45 mol n
ướ ố ượ ở ử ỗ c 0,51 mol khí CO c t o b i glixerol và hai axit béo X, Y, trong đó s mol Y nh h n s mol ế π, MX < MY). Đ t cháy hoàn toàn ố ượ ố c s c. Khi đ t cháy hoàn toàn 1 mol X thu đ
Câu 381: E là m t ch t béo đ X (bi 7,98 gam E thu đ mol H2O là A. 16. B. 18.
D. 14. ả ứ
ẩ ằ và hiđro b ng 0,46
ố ượ ng cacbon Ca(OH)2 d ,ư th yấ kh iố l ngượ dung d chị dung d chị thu đ
ượ ằ ả ứ ầ ,ử ấ t gam ) c n ầ 0,896 lit O2(đktc). Toàn b ộ s n ả ph m cháy ngượ khi X cựơ sau ph nả ngứ gi mả 1,6 g so kh iố l s ố mol X ph n ng, ế X tác d ng ụ Na s ố mol H2 thu đ ướ vôi trong ban đ u. Bi c b ng t
C. 17. Câu 382: Đ t ố cháy hoàn toàn m gam ch t ấ X( C,H,O) có công th c ứ đ n ơ gi n nh t trùng công th c phân ổ (trong đó t ng kh i l ẫ d n vào ị c dung d ch n theo tỷ lệ 1:2. Giá trị m và đ ngồ phân X th aỏ mãn là ụ tác d ng NaOH A. 0,6 và 4 C. 0,6 và 5
ồ ợ ứ ơ ố D. 0,62 và 7 ố B. 0,62 và 6 ơ
ộ ừ ử ỉ
ơ
ớ ượ ả ứ ạ ặ ủ ỗ ng ph n ng). Cô c n h n h p sau ph n ng thu đ
ư ế ố ượ ấ ắ ầ ợ ượ ầ 2 và 23,4g H2O. Thành ph n ph n trăm theo kh i l c CO
ủ ỗ X < MY < MZ và s mol c a Y bé h n s mol X) Câu 383: H n h p M g m 3 este đ n ch c X, Y ,Z (M –COOH) và ba ancol no (số nguyên tử C trong ạ t o thành t ch có nhóm cùng m t axit cacboxylic(phân t ị ằ phân tử mỗi ancol nhỏ h n 4). Th y phân hoàn toàn 34,8g M b ng 490ml dung d ch NaOH 1M (d 40% ố ượ ả ứ c 38,5g ch t r n khan. M t khác, n u đ t so v i l cháy hoàn toàn 34,8g M trên thì thu đ ng Y trong M là:
A. 24,12% B. 34,01%
ạ ồ ợ
ỗ ố ượ ủ C. 32,18% ở ồ ứ Câu 384 : Cho h n h p X g m 4 este m ch h trong đó có 1 este đ n ch c và 3 este hai ch c là đ ng ầ 2. Đun nóng phân c a nhau. Đ t cháy hoàn toàn 11,88g X c n 14,784 lit O D. 43,10% ứ ơ 2 (dktc) thu đ c 25,08g CO
ấ ắ ả ứ ượ ạ ị
ả ứ ự ấ ộ ơ
ư ớ ự ộ
ố ượ ồ ầ ượ ệ ấ ộ c 2,016 lit (dktc) m t hydrocacbon duy nh t. Ph n trăm kh i l
ơ ầ ớ ị c ch t r n Y và ph n 11,88g X v i 300 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ỉ ứ ả ơ ứ h i ch ch a 1 ancol đ n ch c Z. L y toàn b Z cho vào bình đ ng Na d sau khi ph n ng x y ra hoàn ề ấ ắ ố ượ ấ ng ch t r n trong bình đ ng Na tăng 5,85g. Tr n Y v i CaO r i nung nóng trong đi u toàn th y kh i l ủ ki n không có không khí thu đ ng c a ứ este đ n ch c trong X là :
A. 33,67% B. 28,96% D.42,09%
C.37,04% ố ơ ầ ừ ủ ứ
ứ ị
ủ ộ ạ ố ở ố
ợ ồ c ch a x mol CO ợ ỗ ầ ừ ủ
2 s nả 2. Th y phân m gam X trong 90ml dung d ch NaOH 1M( v a đ ) thì ỗ ứ ơ ượ c 8,86 gam h n h p mu i Y và m t ancol Z no, đ n ch c,m ch h . Đem đ t cháy hoàn toàn h n ị ủ ố 2. Gía tr c a x là: D.0.25 A.0,16
ỗ Câu 385 : Cho h n h p X g m 3 este đ n ch c. Đem đ t cháy m gam X thì c n v a đ 0,465 mol O ừ ủ ượ ẩ ph m cháy thu đ thu đ ợ h p mu i Ythì c n v a đ 7,392 lít (đktc) khí O C.0,38 B.0,27
NaOH dư thì thu đ
Câu 386: H nỗ h pợ X g mồ 2 este. N uế đun nóng 15,7g h nỗ h pợ X v iớ dung d chị cượ m tộ mu iố c a ủ axit h uữ cơ đ nơ ch cứ và 7,6 gam h nỗ h pợ hai ancol no đ nơ ch cứ b cậ 1 kế ti pế nhau trong dãy ỗ ợ X c n ầ dùng v a ừ đ ủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu đ ngồ đ ng.ẳ M t ặ khác n u đ t ượ đ ế ố cháy hoàn toàn 15,7 gam h n h p công th cứ c aủ 2 este:
lít CO2 (đktc). Xác đ nhị c 17,92 A. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 ạ B. C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7 D. C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7 ở ơ ứ ở ạ
ạ ượ ị ị
2
ạ ấ ắ ượ ượ ằ ố ị
ư ị ủ c ch t r n khan F. Đ t cháy hoàn toàn F b ng oxi d , thu đ ứ ấ ạ ủ là:
Câu 387: Z là este t o b i ancol metylic và axit cacboxylic Y đ n ch c, m ch h , có m ch cacbon phân nhánh. Xà phòng hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung d ch KOH 2,5M đun nóng, đ c dung d ch E. c 45,36 lít khí CO Cô c n dung d ch E đ (đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3. Công th c c u t o c a Y và giá tr c a m A. CH2=C(CH3)COOH ; m = 41,40g. B. CH3CH(CH3)COOH ; m = 41,40g C. CH3CH(CH3)COOH ; m = 51,75g D. CH2=C(CH3)COOH ; m = 51,75g.
ừ ủ ớ ứ ụ ỗ ợ ồ ơ ị
ượ ượ ữ ế ả ẩ ỗ ợ ơ ố ộ Câu 388: H n h p M g m 2 este đ n ch c X, Y. Cho 0,05 mol M tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH và 3,18 gam thu đ c h n h p s n ph m h u c Z. Đ t cháy h t toàn b Z thu đ c 2,688 lít CO 2
ơ ượ ấ ắ ị ủ CO . Khi làm bay h i Z thu đ c m gam ch t r n. Giá tr c a m là Na 2
B. 3,4. D. 5,62 3 A. 4,56.
ỗ ừ ủ ớ
ơ ữ ơ ợ ợ ả ượ ỗ ượ c h n h p s n ph m h u c Z. Đ t cháy h t toàn b Z thu đ ụ c 2,688 lít CO
ơ
C. 5,84 ị ứ ồ Câu 389 : H n h p M g m 2 este đ n ch c X, Y. Cho 0,05 mol M tác d ng v a đ v i dung d ch KOH ế ẩ ộ ố thu đ 2; 4,14 gam K2CO3. ị ủ ấ ắ ượ Khi làm bay h i Z thu đ c m gam ch t r n. Giá tr c a m là C. 5,84 gam B. 4,20 gam. A. 5,52 gam. D. 9,48 gam.
ợ ỗ ọ ừ ủ ả ớ
2 d th y kh i l
ị ẫ ố ượ ứ ả ị
ố ư ấ ớ ừ ủ ị
ặ ứ ẳ ỗ ộ ồ iạ ẩ Y < MZ). Đ t cháy 21,62 gam h n h p E ch a X, Y, Z v i oxi v a đ , s n ph m ả ứ ớ ướ c ph n ng. ng dung d ch gi m 34,5 gam so v i tr ỉ ợ ỗ ượ c h n h p F ch ố ủ ng m gam c a mu i
ỗ Câu 390 : X, Y, Z là 3 este đ uề đ nơ ch c,ứ m chạ hở (trong đó Y và Z không no có m tộ liên k tế C=C t ồ đ ng phân hình h c, M cháy d n qua dung d ch Ca(OH) M t khác, đun nóng 21,62 gam E v i 200 ml dung d ch NaOH 1,5M (v a đ ), thu đ ố ượ ế ế ch a 2 mu i và h n h p g m 2 ancol k ti p thu c cùng dãy đ ng đ ng. Kh i l ợ có kh i l ợ ử ớ l n h n trong h n h p F là:
ố ố ượ ng phân t A. 4,68.
C. 8,64. ộ ố ấ ữ ơ ứ
ộ ượ ẩ ầ ằ ầ ố ồ ơ D. 9,72. B. 8,10. ử ồ ợ ỗ Câu 391 : Chia 0,15 mol h n h p X g m m t s ch t h u c (trong phân t ừ ủ ồ ấ ộ ằ ba ph n b ng nhau. Đ t cháy ph n m t b ng m t l cùng ch a C, H và O) thành ộ ả ụ ng oxi v a đ r i h p th toàn b s n ph m cháy
ướ ộ ượ ế ủ ượ ư ớ ị c vôi trong d thu đ
ầ ớ ư ượ ng d dung d ch c 0,448 lít
ả ứ ụ ủ ụ ự c 5 gam k t t a. Ph n hai tác d ng v i m t l vào bình đ ng n ừ ủ ộ ượ ầ ượ ng Na v a đ thu đ c 8,64 gam Ag. Ph n ba tác d ng v i m t l AgNO3 trong NH3 thu đ ợ ỗ ố ượ ả H2 (đktc). Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Kh i l ng c a 0,15 mol h n h p X là
A. 6,48 gam. B. 5,58 gam. C. 5,52 gam. D. 6,00 gam.
ơ ạ ề ứ
ế ộ ừ ủ ả ở ỗ ớ
2 d th y kh i l
ố ượ ứ ả ị ị
ố ư ấ ớ ủ ị
ế ế ẳ ộ ồ ỗ ợ ợ ượ ố ng c a mu i có kh i l
ử ớ ợ Câu 392: X, Y, Z là 3 este đ u đ n ch c, m ch h (trong đó Y và Z không no có m t liên k t C=C và có ẩ ợ ọ ồ ạ ồ i đ ng phân hình h c). Đ t cháy 21,62 gam h n h p E ch a X, Y, Z v i oxi v a đ , s n ph m cháy t n t ặ ả ứ ớ ướ ẫ c ph n ng. M t ng dung d ch gi m 34,5 gam so v i tr d n qua dung d ch Ca(OH) ứ ỉ ỗ ừ c h n h p F ch ch a 2 khác, đun nóng 21,62 gam E v i 300 ml dung d ch NaOH 1M (v a đ ), thu đ ố ượ ủ ố ượ ố mu i và h n h p g m 2 ancol k ti p thu c cùng dãy đ ng đ ng. Kh i l ng phân t ồ ỗ l n trong h n h p F là:
A. 8,64 gam. B. 4,68 gam. C. 9,72 gam. D. 8,10 gam.
ố ứ ợ
2
ơ ứ ỉ ệ ươ ượ ử ố ở mol t
3
ứ ng ng 3:1:2 thu đ ư ớ ượ ụ ợ ị hiđro) có t l ỗ c. M t khác cho 0,6 mol h n h p E trên tác d ng v i l
ỗ Câu 393 : Đ t cháy hoàn toàn 0,6 mol h n h p E ch a ancol X; este đ n ch c Y và anđehit Z (X, Y, Z ạ ề đ u no, m ch h và có cùng s nguyên t c 24,64 lít CO ướ ng d dung d ch AgNO (đktc) và 21,6 gam n trong NH3, đun nóng thu đ
A. 64,8 gam.
ặ ượ c m gam Ag. Giá tr m là: B. 97,2 gam. ơ ị C. 86,4 gam. D. 108 gam. ử ấ ữ ứ ứ ợ ứ ơ ớ ả trùng v i công th c đ n gi n ỉ Câu 394 : Z là h p ch t h u c ch ch a C, H, O, có công th c phân t
+ ấ gam Z tác d ngụ v iớ H2O (trong môi tr ngườ H
ượ ạ ạ ở trên thì P t o ra 0,09 mol CO ng P và Q
nh t. Đem 2,85 Khi đ tố cháy hoàn toàn l CO2 và 0,045 mol H2O, thể tích oxi tiêu t nố cho cả hai quá trình đ tố cháy là 3,024 lít (đktc). Bi ), ph nả ngứ t oạ ra hai ch tấ h uữ cơ P, Q. 2 và 0,09 mol H2O; Q t o ra 0,03 mol tế Z tác
2; ch t P có kh i l
ố ượ ấ ử ằ ượ ả ớ ng phân t b ng 90 gam.mol ấ ơ và Q là h p ợ ch t đ n
d ngụ đ c v i Na gi i phóng H ồ ch c. ứ S ố đ ng phân phù h p c a ợ ủ Z là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.