Lê Bê La
TR C NGHI M BÀI 1 MÔN GDCD 12 CÓ ĐÁP ÁN
PHÁP LU T VÀ ĐI S NG
Câu 1: Pháp lu t n c ta có m y đc tr ng c b n? ướ ư ơ
A. Hai. B. Ba. C. B n.D. Năm
Câu 2: Các quy ph m pháp lu t do nhà n c ban hành ướ
A. phù h p v i ý chí c a giai c p c m quy n do nhà n c đi di n ướ
B. phù h p v i ý chí c a nhân dân do nhà n c đi di n ướ
C. mang tính ch t ch , tính quy n l c và tính b t bu c chung
D. th hi n nguy n v ng c a nhân dân do nhà n c qu n lí ướ
Câu 3: Các cá nhân, t ch c ki m ch đ không làm nh ng đi u mà pháp lu t c m là ế
A. s d ng pháp lu t. B. thi hành pháp lu tC. tuân th pháp lu t. D. áp d ng pháp
lu t
Câu 4: Ng i đ tu i ph i ch u trách nhi m hình s v t i ph m r t nghiêm tr ng do c ý ho c t iườ
ph m đc bi t nghiêm tr ng là
A. t đ 14 đn d i 16. ế ướ B. t 14 đn đ 16 ế
C. t đ 16 đn d i 18. ế ướ D. t 16 đn đ 18 ế
Câu 5: Trách nhi m pháp lý đc áp d ng đi v i ng i vi ph m pháp lu t nh m ượ ườ
A. giáo d c, răn đe, hành h B. ki m ch nh ng vi c làm trái lu t ế
C. x ph t hành chính D. ph t tù ho c t hình
Câu 6: Vi ph m pháp lu t hành chính là hành vi vi ph m pháp lu t, xâm ph m t i
A. quan h xã h i và quan h kinh t ế B. các quy t c qu n lí nhà n c ướ
C. các đi u lu t và các quan h hành chính D. quan h xã h i và quan h hành chính
Câu 7: Tính giai c p c a nhà n c th hi n ph ng di n ướ ươ
A. kinh t , chính tr , xã h iế B. kinh t , chính tr , t t ngế ư ưở
C. kinh t , văn hóa, xã h i.ế D. kinh t , chính tr , văn hóaế
=
Câu 8: Pháp lu t là
A. các quy t c x x chung, do nhà n c ban hành ho c công nh n ướ
B. các h th ng chu n m c, đc quy đnh trong Hi n pháp, do Nhà n c th a nh n ượ ế ướ
C. các quy t c x x chung, do nhà n c th a nh n trên nh ng chu n m c c a đi s ng ướ
D. các quy t c x x chung c a m i ng i, do nhà n c ban hành, đc áp d ng ph m vi nh t ườ ướ ượ
đnh
Câu 9: “V ch ng bình đng v i nhau, có nghĩa v và quy n ngang nhau v m i m t trong gia đình”
(Đi u 19. Bình d ng v quy n và nghĩa v gi a v , ch ng, Lu t hôn nhân và gia đình năm 2000 s a
đi, b sung năm 2010) th hi n đc tr ng nào c a pháp lu t? ư
A. Tính quy ph m ph bi n ế B. Tính xác đnh ch t ch v m t hình th c
C. Tính quy n l c, b t bu c chung D. Tính ý chí và khách quan
Câu 10: Hình ph t trong pháp lu t hình s c a các n c th hi n “h u qu pháp lýn ng n nh t mà ướ
ch th ph i gánh ch u do hành vi vi ph m pháp lu t gây ra th hi n đc tr ng ư
A. Tính xác đnh ch t ch v m t hình th c B. Tính quy n l c, b t bu c chung
C. Tính ch quan, quy ph m ph bi n ế D. Tính ý chí
Câu 11: Đâu là b n ch t c a pháp lu t Vi t Nam?
A. Tính giai c p và tính xã h i. B. Tính giai c p và tính chính tr
C. Tính xã h i và tính kinh t . ế D. Tính kinh t và tính xã h iế
Câu 12: Pháp lu t mang b n ch t c a xã h i vì
A. pháp lu t là c s đm b o an toàn tr t t xã h i ơ
B. pháp lu t b t ngu n t xã h i
C. pháp lu t góp ph n hoàn ch nh h th ng xã h i
D. pháp lu t đem đn m t h th ng chính tr hoàn ch nh ế
Câu 13: Nhà n c Vi t Nam đi di n cho l i ích c aướ
A. giai c p công nhân và nhân dân lao đng B. giai c p công dân
C. các t ng l p b áp b c D. nhân dân lao đng
Câu 14: Con cái ch i, m ng cha, m thì s b
A. d lu n lên án.ư B. vi ph m pháp lu t hành chính
C. vi ph m pháp lu t dân s . D. vi ph m pháp lu t hình s
=
Câu 15: Nh n đnh nào sai khi nói v vai trò c a pháp lu t?
A. Pháp lu t là c s đ thi t l p, c ng c và tăng c ng quy n l c nhà n c ơ ế ườ ướ
B. Pháp lu t là ph ng ti n đ nhà n c qu n lí kinh t , xã h i ươ ư ế
C. Pháp lu t t o ra môi tr ng n đnh cho vi c thi t l p m i quan h gi a các n c. ườ ế ướ
D. Pháp lu t là ph ng ti n đ nhân dân b o v quy n chính đáng c a mình . ươ
Câu 16: Pháp lu t là
A. H th ng các văn b n và ngh đnh do các c p ban hành và th c hi n .
B. Nh ng lu t và đi u lu t c th trong th c t đi s ng. ế
C. H th ng các quy t c s x chung do nhà n c ban hànhvà đc b o đm th c hi n b ng ướ ượ
quy n l c nhà n c. ướ
D. H th ng các quy t c s x đc hình thành theo đi u ki n c th c a t ng đa ph ng. ượ ươ
Câu 17: Pháp lu t có đc đi m là
A. B t ngu n t th c tiên đi s ng xã h i. B. Vì s phát tri n c a xã h i.
C. Pháp lu t có tính quy ph m ph bi n ;mang tính quy n l c, b t bu c chung; có tính xác đnh ế
ch t che v m t hình th c. % D. Mang b n ch t giai c p và b n ch t xã
h i.
Câu 18: B n ch t xã h i c a pháp lu t th hi n
A. Pháp lu t đc ban hành vì s phát tri n c a xã h i. ượ
B. Pháp lu t ph n ánh nh ng nhu c u, l i ích c a các t ng l p trong xã h i.
C. Pháp lu t b o v quy n t do, dân ch r ng rãi cho nhân dân lao đng.
D. Pháp lu t b t ngu n t xã h i, do các thành viên c a xã h i th c hi n, vì s phát tri n c a xã
h i.
Câu 19: N i dung c b n c a pháp lu t bao g m ơ
A. Các chu n m c thu c v đi s ng tinh th n, tình c m c a con ng i. ườ
B. Quy đnh các hành vi không đc làm. ượ
C. Quy đnh các b n ph n c a công dân.
D. Các quy t c x s (vi c đc làm, vi c ph i làm, vi c không đc làm) ượ ượ
Câu 20: Pháp lu t và đo đc có quan h
=
A. Ch t ch v i nhau, ng i tuân th pháp lu t là ng i có đo đc, ng c l i ng i đo đc là ườ ườ ượ ườ
ng i tuân th pháp lu t .ườ
B. Pháp lu t là ph ng ti n đc thù đ th hi n và b o v các giá tr đo đc ươ
C. Đo đc là n n t ng hình thành nhân cách, pháp lu t là n n t ng đm b o tr t t xã h i
D. T t c các ý trên.
Câu 21: Nhà n c ban hành lu t giao thông đng b và b t bu c t t c m i ng i ph i tuân theo,ướ ườ ườ
không đc làm trái. Th hi n đc tr ngượ ư
A. Tính quy ph m, ph bi n ế B. Tính quy đnh, b t bu c chung
C. Tính xác đnh ch t ch v m t hình th c D. T t c ý trên.
Câu 22: Nhà N c ban hành Hi n Pháp vìướ ế
A. Hi n Pháp quy đnh các quy n và nghĩa v c b n c a công dânế ơ
B. Hi n Pháp ch a các lu t dân s , hành chính , hôn nhân và gia đình , thu ,...c th hóa n i dung.ế ế
C. Hi n Pháp quy t đnh ch t ch v lu t, đy đ các m c đ n ng, nh c a các lu tế ế
D. A và B đúng
Câu 23: Đi n vào ch tr ng, H Chí Minh: Pháp lu t c a ta là pháp lu t th t s dân ch vì nó b o
v .......r ng rãi cho nhân dân lao đng.”
A. L i ích chính đáng.B. Quy n và nghĩa v
C. Quy n t do, dân ch . D. Quy n và nghĩa v c b n. ơ
Câu 24: B n ch t giai c p c a Pháp lu t
A. Đm b o l i ích c a giai c p công nhân và nhân dân lao đng Vi t Nam.
B. Đm b o l i ích c a giai c p lãnh đo, nh ng giai c p công nhân và nông dân đc t do dân ư ượ
ch
C. Pháp lu t là đi u ki n đ nhà n c ràng bu c m i công dân. ướ
D. A và B đúng.
Câu 25: T ngày 15-12-2007, theo ngh quy t 32/CP/2007 m i ng i ng i trên xe g n máy ph i đi ế ườ
mũ b o hi m, đi u này th hi n
A. N i dung c a pháp lu t. B. Đc tr ng c a pháp lu t. ư
C. B n ch t c a pháp lu t. D. Vai trò c a pháp lu t.
Câu 26: Trong h th ng các văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n có giá tr pháp lý cao nh t là:
=
A. Hi n pháp.ếB. Hi n pháp, lu t và pháp l nh.ế
C. Hi n pháp và lu t.ế D. Ngh đnh c a chính ph .
Câu 27: M t trong nh ng đc đi m đ phân bi t pháp lu t v i quy ph m đo đc là:
A. Pháp lu t có tính quy n l c, b t bu c chung. B. Pháp lu t có tính quy n l c.
C. Pháp lu t có tính b t bu c chung. D. Pháp lu t có tính quy ph m
Câu 28: Pháp lu t là ph ng ti n đ công dân: ươ
A. S ng t do, dân ch .
B. Th c hi n và b o v quy n, l i ích h p pháp c a mình.
C. Quy n con ng i đc tôn tr ng và b o v . ườ ượ
D. Công dân phát tri n toàn di n.
Câu 29: .Qu n lí b ng pháp lu t là ph ng pháp qu n lí ươ
A. h u hi u và ph c t p nh t. B. dân ch và hi u qu nh t
C. hi u qu và khó khăn nh t D. dân ch và c ng r n nh t
Câu 30: .Pháp lu t là h th ng các quy t c x s chung do ……… ban hành và đm b o th c hi n
b ng quy n l c nhà n c ướ
A. ĐngB. Chính phC. T ch c xã h i D. Nhà n cướ
Câu 31: Các quy t c x s ( vi c đc làm, vi c ph i làm, vi c không đc làm ) th hi n v n đ ượ ượ
nào c a pháp lu t?
A. Ph ng th c tác đng.ươ B. N i dung.
C. Ngu n g c. D. Hình th c th hi n.
Câu 32: Nhà n c ta đi u hành đt n c b ngướ ư
A. Văn hoá, giáo d c, chính tr B. K ho ch phát tri n kinh t .ế ế
C. Quân đi và chính quy n. D. Hi n pháp và pháp lu t.ế
Câu 33: N u không có pháp lu t thì xã h i s ra sao?ế
A. T n t i nh ng không phát tri n đc. ư ượ B. V n t n t i và phát tri n bình th ng. ườ
C. Không th t n t i và phát tri n. D. C 3 ý trên đu sai.
Câu 34: Các quy ph m pháp lu t b t ngu n t đâu?
=