BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KỸ THUẬT NHIỆT
Chương 1: C C KH I NIỆM C B N
TT
Câu hi đáp án
Đáp án
1
Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tt cả các vật thể:
A/ Liên quan với nhau về cơ năng.
B/ Liên quan với nhau về nhiệt năng.
C/ Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng.
D/ Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu
bằng phương pháp nhiệt động học.
D
(1)
2
Hệ có khả năng trao đổi vật chất với môi trường xung quanh là:
A/ Hệ hở và hệ cô lập.
B/ Hệ không cô lập và hệ kín.
C/ Hệ đoạn nhiệt và hệ kín.
D/ Hệ hở hoặc không cô lập.
D
(1)
3
Chất môi giới hay được sử dụng là k hoặc hơi vì có độ biến thiên thể
tích theo nhiệt độ:
A/ Vừa phải.
B/ Nhỏ
C/ Tương đối lớn.
D/ Lớn.
D
(1)
4
Nhit độ Xenxiút (Celcius) t được tính theo nhiệt độ Fa-ren-hai
(Fahrenheit) tF theo công thức:
A/ t=1,8*tF + 32.
B/ t=5*( tF + 32)/9.
C/ t=5/9*tF +32.
D/ t=5*(tF - 32)/9.
D
(1)
5
1 at kỹ thuật bằng:
A/ 1 kG/cm2.
B/ 1 kgf/cm2.
C/ 10 m H2O.
D/ 3 đáp án còn lại đều đúng.
D
(1)
6
1 at kỹ thuật bằng:
A/ 730 mmHg;
B/ 735 mmHg;
C/ 740 mmHg;
B
(1)
D/ 750 mmHg.
7
Cột áp 1 mH2O bằng:
A/ 9,8 Pa;
B/ 9,8 kPa;
C/ 1 at;
D/ 1 bar.
B
(1)
8
Đơn vị đo áp suất chuẩn là:
A/ Pa.
B/ at.
C/ mm H2O.
D/ mm Hg.
C
(1)
9
1 psi quy ra bar bằng:
A/ 0,069
B/ 0,070
C/ 0,071
D/ 0,072
A
(1)
10
Khi đo áp suất bằng chiều cao cột thuỷ ngân ở nhiệt độ t phải quy về 0oC
theo công thức:
A/
t0172,01thC0h o
;
B/
t00172,01thC0h o
;
C/
t000172,01thC0h o
;
D/
t000172,01thC0h o
;
C
(1)
11
p suất c a khí th c so với áp suất c a khí l tưởng khi c ng nhiệt độ
thể tích co dãn được :
A/ Cao hơn.
B/ Thấp hơn.
C/ Khi cao hơn, khi thấp hơn t y theo nhiệt độ.
D/ Khi cao hơn, khi thấp hơn t y theo môi chất.
B
(1)
12
Đơn vị đo chuẩn c a thể tích riêng là:
A/
B/
.
kg
m3
B
(1)
C/
.
kg
l
D/
.
g
m3
13
Đơn vị tính c a nội năng U là:
A/ J, kJ
B/ W, kW
C/ kW.h
D/ kW/h
A
(1)
14
Enthalpy H :
A/ Tổng động năng và thế năng c a vật.
B/ Là năng lượng toàn phn c a vật.
C/ Là thông số trạng thái c a vật.
D/ Cả 3 đáp ánn lại đều đúng.
D
(1)
15
Entropy S có đơn vị đo là:
A/
kg
J
B/
Kkg
J
C/
K
J
.
D/
C
J
o
C
(1)
16
Phương trình trạng thái c a khí l tưởng:
A/
TRVp
.
B/
TRvp
.
C/
TRGVp
.
D/
TRGVp
;
D
(1)
17
Phương trình trạng thái c a khí th c (phương trình Van Der Waals)
A/
TRbvap
;
B/
TRGbv
v
a
p2
;
C
(1)
C/
TRbv
v
a
p2
;
D/
TRbv
v
a
p2
;
18
Hằng số phbiến chất khí:
A/
Kmol
J
8314R
B/
Kkmol
kJ
8314R
;
C/
Kkmol
J
8314R
;
D/
Kmol
kJ
8314R
;
C
(1)
19
Đối với khí l tưởng thì các đại lượng nhiệt độ, nội năng, enthalpy có:
A/ Nhiệt độ, nộing là độc lập tuyến tính.
B/ Nội năng, enthalpy là độc lập tuyến tính.
C/ Enthalpy, nhiệt độ là độc lập tuyến tính.
D/ Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính vi
nhau.
D
(1)
20
Khí N2 ở điều kin nhiệt độ 250oC áp suất dư 5bar. iết áp suất khí
quyển là 1 bar. Thể tích riêng (t kg) bằng:
A/ 0,0890
B/ 33,769
C/ 0,0594
D/ 0,0337
B
(2)
21
Khí O2 ở điều kin nhiệt độ 25oC áp suất dư 10bar. iết áp suất khí
quyển là 1 bar. Thể tích riêng (t kg) bằng:
A/ 0,0704
B/ 8,309
C/ 70,421
D/ 83,088
C
(2)
22
Khí CO2 ở điều kiện nhiệt độ 0oC áp suất dư 0bar. iết áp suất khí
quyển là 1 bar. Thể tích riêng (t kg) bằng:
A/ 0,890
C
(2)
B/ 0,704
C/ 14,432
D/ 0,594
23
Không k ở điều kiện nhiệt độ 50oC áp suất dư bar. iết áp suất khí
quyển là 1 bar. Thể tích riêng (t kg) bằng:
A/ 1,289
B/ 131,081
C/ 95,492
D/ 115,8
D
(2)