
BÀI 1. VI T NAM TRÊN ĐNG ĐI M I VÀ H I NH PỆ ƯỜ Ổ Ớ Ộ Ậ
Câu 1. Công cu c Đi m i đc manh nha t nămộ ổ ớ ượ ừ
A. 1979. B. 1980. C. 1981. D. 1982.
Câu 2. Lĩnh v c đc ti n hành Đi m i đu tiên n c ta làự ượ ế ổ ớ ầ ở ướ
A. công nghi p. B. nông nghi p.ệ ệ
C. d ch v . D. ti u th công nghi p.ị ụ ể ủ ệ
Câu 3. N i dung nào sau đây ộkhông ph iả là xu th đi m i n n kinh t - xã h i n c ta?ế ổ ớ ề ế ộ ở ướ
A. Dân ch hóa đi s ng kinh t - xã h i.ủ ờ ố ế ộ
B. Tăng c ng giao l u và h p tác v i các n c trên th gi i.ườ ư ợ ớ ướ ế ớ
C. Phát tri n n n kinh t - th tr ng theo đnh h ng xã h i ch nghĩa.ể ề ế ị ườ ị ướ ộ ủ
D. Th c hi n chi n l c toàn di n v tăng tr ng và xóa đói gi m nghèo.ự ệ ế ượ ệ ề ưở ả
Câu 4. Bi u hi n c a chuy n d ch c c u kinh t theo h ng công nghi p hóa, hi n đi hóa làể ệ ủ ể ị ơ ấ ế ướ ệ ệ ạ
A. các vùng kinh t tr ng đi m đc hình thànhế ọ ể ượ .
B. t tr ng khu v c nông, lâm, ng nghi p gi m.ỉ ọ ự ư ệ ả
C. vùng sâu, vùng xa,… đc u tiên phát tri n.ượ ư ể
D. các trung tâm công nghi p và d ch v l n đc phát tri n.ệ ị ụ ớ ượ ể
Câu 5. Thành t u to l n c a n c ta trong công cu c h i nh p qu c t và khu v c làự ớ ủ ướ ộ ộ ậ ố ế ự
A. t l tăng tr ng GDP khá cao.ỉ ệ ưở
B. tình tr ng kh ng ho ng kinh t - xã h i đc đy lùi.ạ ủ ả ế ộ ượ ẩ
C. đã thu hút m nh các ngu n v n đu t n c ngoài (ODA, FDI).ạ ồ ố ầ ư ướ
D. t tr ng công nghi p và xây d ng tăng nhanh nh t trong c c u kinh t .ỉ ọ ệ ự ấ ơ ấ ế
Câu 6. Con đng đi m i c a chúng ta là m t quá trình ph c t p, lâu dài do:ườ ổ ớ ủ ộ ứ ạ
A. Đt n c đi lên t n n nông nghi p l c h uấ ướ ừ ề ệ ạ ậ
B. Đng l i kinh t hai mi n tr c đây khác bi t nhau, nay khó hoà nh pườ ố ế ề ướ ệ ậ
C. Thi u v n, công ngh và lao đng có tay ngh caoế ố ệ ộ ề
D. T t c đu đúngấ ả ề
Câu 7. Xu th c a quá trình đi m i c a n n kinh t xã h i n c ta:ế ủ ổ ớ ủ ề ế ộ ướ
A. Dân ch hoá đi s ng kinh t xã h iủ ờ ố ế ộ
B. Phát tri n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n theo h ng xã h i ch nghĩaể ế ề ầ ướ ộ ủ
C. Tăng c ng giao l u h p tác v i các n c trên th gi iườ ư ợ ớ ướ ế ớ
D. C ba ý trênả
Câu 8. Y u t nào không ph i là ch tr ng c a xu th dân ch hoá đi s ngế ố ả ủ ươ ủ ế ủ ờ ố KT- XH?
A. Đ ng i dân d c toàn quy n trong m i sinh ho t và s n xu tể ườ ượ ề ọ ạ ả ấ
B. Nâng cao nh n th c c a ng i dân v quy n l i nghĩa vậ ứ ủ ườ ề ề ợ ụ
C. Trao d n cho dân quy n t ch trong s n xu t và đi s ngầ ề ự ủ ả ấ ờ ố
D. Thu hút v n đu t n c ngoàiố ầ ư ướ
Câu 9. Y u t giúp Vi t Nam nhanh chóng hoà nh p vào kh i ASEAN là:ế ố ệ ậ ố
A. Đng l i đi m i c a Vi t Namườ ố ổ ớ ủ ệ
B. V trí đa lýị ị
C. Xu h ng chuy n t đi đu sang đi tho i c a vùngướ ể ừ ố ầ ố ạ ủ
D. T t c đu đúngấ ả ề
Câu 10. Xu th phát tri n c a n n kinh t th gi i có tác d ngế ể ủ ề ế ế ớ ụ
A. Tăng ti m l c kinh t c a các n cề ự ế ủ ướ
1

B. Thúc đy s buôn bán trên ph m vi toàn c uẩ ự ạ ầ
C. T o th i c thu n l i đ Vi t Nam hoà nh p vào n n kinh t th gi iạ ờ ơ ậ ợ ể ệ ậ ề ế ế ớ
D. T t c đu đúngấ ả ề
Câu 11. Vi t Nam hi n nay là thành viên c a các t ch c qu c t :ệ ệ ủ ổ ứ ố ế
A. EEC, ASEAN, WTO
B. ASEAN, OPEC, WTO
C. ASEAN, WTO, APEC
D. OPEC, WTO, EEC
Câu 12. Sau khi th ng nh t đt n c, n c ta xây d ng n n kinh t t xu t phát đi m làố ấ ấ ướ ướ ự ề ế ừ ấ ể
n n s n xu t:ề ả ấ
A. Công nghi p ệ B. Công - nông nghi p C. Nông - công nghi p ệ ệ D. Nông
nghi p l c h uệ ạ ậ
Câu 13. Công cu c đi m i kinh t n c ta b t đu t năm:ộ ổ ớ ế ướ ắ ầ ừ
A. 1976 B. 1986 C. 1987 D. 1996
Câu 14. Nh ng thành t u to l n sau khi t n hành cu c đi m i n c ta là:ữ ự ớ ế ộ ổ ớ ở ướ
A. n đnh chính tr - xã h i, n n kinh t tăng tr ng cao và khá n đnhỔ ị ị ộ ề ế ưở ổ ị
B. C c u ngành kinh t có s chuy n d ch theo h ng công nghiêp hoá- hi n đi hoá vàơ ấ ế ự ể ị ướ ệ ạ
chuy n bi n theo lãnh thể ế ổ
C. Xoá đói gi m nghèo b c đu đt đc nhi u thành t uả ướ ầ ạ ượ ề ự
D. T t c các ý trênấ ả
Câu 15. Công cu c đi m i c a n c ta t năm 1986 là:ộ ổ ớ ủ ướ ừ
A. Đi m i ngành nông nghi pổ ớ ệ
B. Đi m i ngành công nghi pổ ớ ệ
C. Đi m i v chính trổ ớ ề ị
D. Đi m i toàn di n v kinh t -xã h iổ ớ ệ ề ế ộ
Câu 16. Khó khăn l n nh t c a n c ta tr c th i kì đi m i là:ớ ấ ủ ướ ướ ờ ổ ớ
A. Các n c c t vi n tr ướ ắ ệ ợ
B. Mĩ c m v nấ ậ
C. Kh ng ho ng kinh t tr m tr ng ủ ả ế ầ ọ
D. C s h t ng b tàn phá n ng nơ ở ạ ầ ị ặ ề
BÀI 2. V TRÍ ĐA LÍ, PH M VI LÃNH THỊ Ị Ạ Ổ
Câu 1. Lãnh th n c ta tr i dài :ổ ướ ả
A. Trên 12 vĩ đ. B.ộ G nầ 15º vĩ đ. C.ộ G nầ 17º vĩ đ. D.ộ G nầ 18º vĩ đ.ộ
Câu 2. Khung h t a đ đa lí c a n c ta có đi m c c B c vĩ đ: ệ ọ ộ ị ủ ướ ể ự ắ ở ộ
A. 23°23'B. B. 23°24'B.
C. 23°25'B D. 23°26'B
Câu 3. Khung h t a đ đa lí c a n c ta có đi m c c ệ ọ ộ ị ủ ướ ể ự Nam ởvĩ đ: ộ
A. 8°34'B. B. 8°36'B.
C.8°37'B. D. 8°38'B.
Câu 4. T ng di n tích ph n đt c a n c ta (theo Niên giám th ng ổ ệ ầ ấ ủ ướ ố kê 2006) là (km²):
A. 331 211. B. 331 212. C. 331 213. D. 331 214.
2

Câu 5. Vùng n i th y c a n c ta đc xác đnh làộ ủ ủ ướ ượ ị
A. có chi u r ng 12 h iề ộ ả lí.
B. vùng n c ti p giáp ướ ế v i ớđt li n, phía trong đng cấ ề ở ườ ơ s .ở
C. vùng n c phía ngoài đng c s v i chi u r ng 12 h iướ ở ườ ơ ở ớ ề ộ ả lí.
D. ti p li n ế ề v i ớlãnh h i ảvà h p ợv i ớlãnh h i thành vùng bi n r ng 200 h iả ể ộ ả lí.
Câu 6. Đng c s c a n c ta đc xác đnh là đng :ườ ơ ở ủ ướ ượ ị ườ
A. N mằ cách bờ bi nể 12 h iả lí.
B. N iố các đi mể có độ sâu 200 m.
C. N iố các mũi đtấ xa nh tấ v iớ các đoả ven b .ờ
D. Tính từ m cứ n cướ th yủ tri uề cao nh tấ đnế các đoả ven b .ờ
Câu 7. Vùng bi n, t i đó Nhà n c ta có ch quy n hoàn toàn v kinh t , nh ng v n đ cho cácể ạ ướ ủ ề ề ế ư ẫ ể
n c khác đc đt ng d n d u, dây cáp ng m và tàu thuy n, máy bay n c ngoài đc t doướ ượ ặ ố ẫ ầ ầ ề ướ ượ ự
v hàng h i và hàng không nh ng công c qu c t quy đnh làề ả ư ướ ố ế ị
A. n iộ th y.ủB. lãnh h i.ả
C. vùng ti p giápế lãnh h i.ảD. vùng đc quy n kinhặ ề t .ế
Câu 8. Ph n ng m d i bi n và lòng đt d i đáy bi n thu c ph n l c đa kéo dài m r ngầ ầ ướ ể ấ ướ ể ộ ầ ụ ị ở ộ
ra ngoài lãnh h i cho đn b ngoài c a rìa l c đa, có đ sâu kho ng 200m và h n n a, đcả ế ờ ủ ụ ị ộ ả ơ ữ ượ
g i làọ
A. lãnh h iảB. th m l cề ụ đaị
C. vùng ti p giápế lãnh h i.ảD. vùng đc quy n kinhặ ề tế
Câu 9. Vùng đt c a n c ta g mấ ủ ướ ồ
A. ph n đt li n giápầ ấ ề bi n.ể
B. toàn b ộph n đt li n ầ ấ ề và các h iả đo.ả
C. ph n đc gi i h n b i các đng biên gi i ầ ượ ớ ạ ở ườ ớ và đng bườ ờ bi n.ể
D. các h i đo ả ả và vùng đng b ng venồ ằ bi n.ể
Câu 10. N c ta có kho ng bao nhiêu hòn đo l n nh ?ướ ả ả ớ ỏ
A. H n ơ1000. B. H n ơ2000. C. H n ơ3000. D. H n ơ4000.
Câu 11. Đi t đt li n đn ranh gi i vùng bi n qu c t , các b ph n thu c ch quy n trên bi nừ ấ ề ế ớ ể ố ế ộ ậ ộ ủ ề ể
c a n c ta l n l t làủ ướ ầ ượ
A. lãnh h i, vùng ti p giáp lãnh h i, n i thu , vùng đc quy n kinh t và th m l c đa.ả ế ả ộ ỷ ặ ề ế ề ụ ị
B. n i thu , lãnh h i, vùng ti p giáp lãnh h i, vùng đc quýn kinh t và th m l c đa.ộ ỷ ả ế ả ặ ề ế ề ụ ị
C. lãnh h i, vùng ti p giáp lãnh h i, vùng đc quy n kinh t , th m l c đa và n i thu .ả ế ả ặ ề ế ề ụ ị ộ ỷ
D. n i thu , vùng ti p giáp lãnh h i, lãnh h i, vùng đc quy n kinh t và th m l c đa.ộ ỷ ế ả ả ặ ề ế ề ụ ị
Câu 12. Đy m nh phát tri n các ngành kinh t bi n n c ta có ý nghĩaẩ ạ ể ế ể ở ướ
A. góp ph n đy nhanh t c đ tăng tr ng kinh t , chuy n d ch c c u ngành kinh t .ầ ẩ ố ộ ưở ế ể ị ơ ấ ế
B. khôi ph c các làng ngh đi bi n truy n th ng và b o v ch quy n bi n đo c a n c ta.ụ ề ể ề ố ả ệ ủ ề ể ả ủ ướ
C. khai thác có hi u qu các ngu n l i vùng bi n, h i đo, th m l c đa và b o v ch quy n ệ ả ồ ợ ể ả ả ề ụ ị ả ệ ủ ề
bi n đo c a n c ta.ể ả ủ ướ
D. khai thác tri t đ các ti m năng phát tri n kinh t vùng bi n, k t h p v ì b o v ch ệ ể ề ể ế ở ể ế ợ ớ ả ệ ủ
quy n bi n đo c a n c ta.ề ể ả ủ ướ
Câu 13. N c ta có ngu n tài nguyên sinh v t phong phú nh :ướ ồ ậ ờ
A. Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đnế 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa d ng.ạ
B. N mằ hoàn toàn trong mi nề nhi tệ điớ B cắ bán c uầ thu cộ khu v cự châu Á gió mùa.
3

C. N mằ ở vị trí ti pế giáp gi aữ l cụ đaị và h iả d ngươ trên vành đai sinh khoáng c aủ thế gi i.ớ
D. N mằ ở vị trí ti pế giáp gi aữ l cụ đaị và h iả d ngươ trên đngườ di l uư c aủ các loài sinh v t.ậ
Câu 14. Thiên nhiên n c ta b n mùa xanh t i khác h n v i các n c có cùng đ vĩ ướ ố ươ ẳ ớ ướ ộ ở
Tây Á, châu Phi là nh :ờ
A. N cướ ta n mằ hoàn toàn trong vùng n iộ chí tuy n.ế
B. N cướ ta n mằ ở trung tâm vùng Đông Nam Á.
C. N cướ ta n mằ ở vị trí ti pế giáp c aủ nhi uề hệ th ngố tự nhiên.
D. N cướ ta n mằ ti pế giáp Bi nể Đông v iớ chi uề dài bờ bi nể trên 3260 km.
Câu 15. Qu n đo Tr ng Sa thu c:ầ ả ườ ộ
A. T nhỉ Khánh Hoà. B. Thành phố Đà N ng.ẵ
C. T nhỉ Qu ngả Ngãi. D. T nhỉ Bà R aị - Vũng Tàu.
Câu 16. Lo i gió có tác đng th ng xuyên đn toàn b lãnh th n c ta là :ạ ộ ườ ế ộ ổ ướ
A. Gió m uậ d ch. B.ị Gió mùa. C. Gió ph n. D.ơ Gió đaị ph ng.ươ
Câu 17. V trí đa lí n c ta t o đi u ki n thu n l i cho vi c :ị ị ướ ạ ề ệ ậ ợ ệ
A. Phát tri nể n nề nông nghi pệ nhi tệ đi.ớ
B. Mở r ngộ quan hệ h pợ tác v iớ các n cướ trong khu v cự Đông Nam Á và thế gi i.ớ
C. Phát tri nể các ngành kinh tế bi n.ể
D. T tấ cả các thu nậ l iợ trên.
Câu 18. Đi v i vùng đc quy n kinh t , Vi t Nam có nghĩa v và quy n l i nào d iố ớ ặ ề ế ệ ụ ề ợ ướ
đây?
A. Có ch quy n hoàn toàn v thăm dò, khai thác, b o v , qu n lí các t t c các ngu n tàiủ ề ề ả ệ ả ấ ả ồ
nguyên.
B. Cho phép các n c t do hàng h i, hàng không, đt ng d n d u, cáp quang ng m.ướ ự ả ặ ố ẫ ầ ầ
C. Cho phép các n c đc phép thi t l p các công trình nhân t o ph c v cho thăm dò, kh oướ ượ ế ậ ạ ụ ụ ả
sát bi n.ể
D. T t c các ý trên.ấ ả
Câu 19. Xét v góc đ kinh t , v trí đa lí c a n c ta :ề ộ ế ị ị ủ ướ
A. Thu nậ l iợ cho vi cệ trao đi,ổ h pợ tác, giao l uư v iớ các n cướ trong khu v cự và thế gi i.ớ
B. Thu nậ l iợ cho phát tri nể các ngành kinh t ,ế các vùng lãnh thổ ; t oạ đi uề ki nệ th cự hi nệ chính
sách mở c a,ử h iộ nh pậ v iớ các n cướ và thu hút đuầ tư c aủ n cướ ngoài.
C. Thu nậ l iợ trong vi cệ h pợ tác sử d ngụ t ngổ h pợ các ngu nồ l iợ c aủ Bi nể Đông, th mề l cụ đaị v
à sông Mê Công v iớ các n cướ có liên quan.
D. Thu nậ l iợ cho vi cệ h pợ tác kinh t ,ế văn hóa, khoa h cọ - kĩ thu tậ v iớ các n cướ trong khu v cự c
hâu Á - Thái Bình D ng.ươ
Câu 20. V n đ ch quy n biên gi i qu c gia trên đt li n, Vi t Nam c n ti p t c đàmấ ề ủ ề ớ ố ấ ề ệ ầ ế ụ
phán v i :ớ
A. Trung Qu cố và Lào. B. Lào và Cam-pu-chia.
C. Cam-pu-chia và Trung Qu c. D.ố Trung Qu c,ố Lào và Cam-pu-chia
Câu 21. Th m nh c a v trí đa lí n c ta trong khu v c Đông Nam Á s đc phát huyế ạ ủ ị ị ướ ự ẽ ượ
cao đ n u bi t k t h p xây d ng các lo i hình giao thông v n t i :ộ ế ế ế ợ ự ạ ậ ả
A. Đngườ ô tô và đngườ s t.ắ B. Đngườ bi nể và đngườ s t.ắ
C. Đngườ hàng không và đngườ bi n. D.ể Đngườ ô tô và đngườ bi n.ể
Câu 22. N c ta có ngu n tài nguyên sinh v t phong phú ch y u là doướ ồ ậ ủ ế
4

A. lãnh th kéo dài t 8º34’B đn 23º23’B nên thiên nhiên có s phân hoá đaổ ừ ế ự d ng.ạ
B. n m ằhoàn toàn trong mi n nhi t đi B c bán c u thu c khu v c châu Á ề ệ ớ ắ ầ ộ ự gió mùa.
C. ti p giáp gi a l c đa ế ữ ụ ị và đi d ng, trên đng ạ ươ ườ di l u c a nhi u loài sinhư ủ ề v t.ậ
D. n m ằ ởv ịtrí ti p giáp gi a l c đa ế ữ ụ ị và h i d ng trên vành đai sinh khoáng c a thả ươ ủ ế gi i.ớ
Câu 23. Thiên nhiên n c ta b n mùa xanh t i khác h n v i các n c có cùng đ vĩ Tây Á,ướ ố ươ ẳ ớ ướ ộ ở
châu Phi là do
A. n c ta n m hoàn toàn trong vùng n i chíướ ằ ộ tuy n.ế
B. n c ta n m trung tâm vùng Đông ướ ằ ở Nam Á.
C. n c ta n m ướ ằ ở v ịtrí ti p giáp c a nhi u h th ng tế ủ ề ệ ố ự nhiên.
D. n c ta n m ti p giáp Bi n Đông và ch u tác đng sâu s c c a bi nướ ằ ế ể ị ộ ắ ủ ể
Câu 24. N c ta có v trí n m hoàn toàn trong vùng nhi t đi bán c u B c, trong khu v cướ ị ằ ệ ớ ở ầ ắ ự
nh h ng c a ch đ gió M u d ch và gió mùa châu Á, nênả ưở ủ ế ộ ậ ị
A. có nhi u tài nguyên khoángề s n.ả
B. có nhi u tài nguyên sinh v t quýề ậ giá.
C. khí h u có hai ậmùa rõ r t.ệ
D. th m th c v t b n ả ự ậ ố mùa xanh t t.ố
Câu 25. D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 20, hãy cho bi t c a kh u nào sau đây n m trênự ị ệ ế ử ẩ ằ
đng biên gi i Vi t Nam – Lào?ườ ớ ệ
A. Móng Cái. B. H uữ Ngh .ịC. Đngồ Văn. D. Lao B oả
Câu 26. D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 20, hãy cho bi t c a kh u nào sau đây n m trênự ị ệ ế ử ẩ ằ
đng biên gi i Vi t – Trung?ườ ớ ệ
A. C uầ Treo. B. Lào Cai. C. M cộ Bài. D. Vĩnh X ngươ
Câu 27. N c ta có nhi u tài nguyên khoáng s n là do v trí đa líướ ề ả ị ị
A. ti p giáp v i bi nế ớ ể Đông.
B. trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình D ng.ươ
C. trên đng ườ di l u ưvà di c c a nhi u loài đng, th cư ủ ề ộ ự v t.ậ
D. khu v c ở ự gió mùa đi n hình nh t thể ấ ế gi i.ớ
Câu 28. Ý nghĩa kinh t c a v trí đa lí n c ta làế ủ ị ị ướ
A. quy đnh đc đi m c b n c a thiên nhiên n c ta mang tính ch t nhi t đi m gió mùa.ị ặ ể ơ ả ủ ướ ấ ệ ớ ẩ
B. t o đi u ki n thu n l i cho n c ta chung s ng hòa bình, h p tác h u ngh ạ ề ệ ậ ợ ướ ố ợ ữ ị và cùng phát
tri n v i cácể ớ n c.ướ
C. t o đi u ki n th c hi n chính sách ạ ề ệ ự ệ m ởc a, h i nh p v i các n c trên th gi i, thu hútử ộ ậ ớ ướ ế ớ
v n ốđu ầt n cư ướ ngoài.
D. có v ịtrí đa lí đc bi t quan tr ng vùng Đông ị ặ ệ ọ ở Nam Á, khu v c nh y c m ự ạ ả v i ớnh ng bi nữ ế
đng chính tr thộ ị ế gi i.ớ
Câu 29. Do n c ta n m hoàn toàn trong vùng nhi t đi bán c u B c, nênướ ằ ệ ớ ở ầ ắ
A. khí h u có hai ậmùa rõ r t: ệmùa đông b t nóng, khô ớvà mùa h nóng, ạm aư nhi u.ề
B. n n nhi t đ cao, các cân ề ệ ộ b c ứx quanh nămạ d ng.ươ
C. có nhi u tài nguyên sinh v t quýề ậ giá.
D. có s phân hóa t nhiên rõự ự r t.ệ
Câu 30. N m v trí ti p giáp gi a l c đa và đi d ng, trên vành đai sinh khoáng châu Á –ằ ở ị ế ữ ụ ị ạ ươ
Thái Bình D ng, nên Vi t Nam có nhi uươ ệ ề
A. tài nguyên sinh v tậ quý giá. B. tài nguyên khoáng s n.ả
C. bão và lũ l t.ụD. vùng t nhiên khác nhau trên lãnhự th .ổ
5

