BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP
u 1: Chọn cấu hình electron nguyên tử Fe:
A. 1s22s22p63s23p64s23d6 B. 1s22s22p63s23p6 3d64s2 C.
1s22s22p63s23p63d8 D. 1s22s22p63s23p64s24p6
u 2: Nguyên t của một nguyên tX tổng shạt cơ bản (p, n, e) bằng
82, trong đó số ht mang điện nhiều n số hạt không mang điện là 22. X là
kim loi nào sau đây:
A. Fe B. Mg C. Ca D. Al
u 3: Cho Fe tác dụng với H2O nhiệt độ nhỏ hơn 5700C, thu được các
sản phẩm là:
A. Fe3O4H2 B. Fe2O3H2 C. FeO và H2
D. Fe(OH)3
và và H2
u 4 : Dung dịch FeCl3 có giá trị pH như thế nào so vi 7:
A. < 7 B. = 7 C. > 7 D. 7
u 5: Qung giàu sắt nhất trong tnhiên nhưng hiếmqung nào trong s
các quặng cho dưới đây:
A. Hematit B. Xiđerit C. Manhetit D. Pirit
u 6: Fe có số hiệu nguyên tlà 26. Ion Fe3+cấu hình electron:
A. 1s22s22p63s23p6 3d34s2 B. 1s22s22p63s23p6 3d44s1 C.
1s22s22p63s23p6 3d5 D. 1s22s22p63s23p6 3d94s2
u 7: Khi phản ng với ion Fe2+ trong môi trường axit dư, do nào sau
đây khiến ion MnO4- mất màu:
A. MnO4- bị khử tới Mn2+ B. MnO4- tạo thành phức vi Fe2+
C. MnO4- bị oxi hoá D. MnO4- không màu trong dung dịch
axit
u 8: Chọn câu trả lời sai trong các câu sau đây:
A. Fe tan trong dung dịch CuSO4 B. Fe tan trong dung dịch FeCl3
C. Fe tan trong dung dịch FeCl2 D. Cu tan trong dung
dch FeCl3
Câu 9: hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 ttừ đến vào
dung dịch FeCl3:
A. Chỉ sủi bọt k B. Kết tủa nâu đỏ C. Kết tủa nâu đỏ và si
bt khí D. Kết ta trắng hơi xanh và sủi bọt khí
u 10: Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dch thu được
chứa các chất là:
A. Fe(NO)3 và AgNO3 B. Fe(NO)3, Fe(NO3)2 và AgNO3 C. Fe(NO)3
và Fe(NO)2 D. Fe(NO)2 và AgNO3
u 11: Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau
đó lấy kết tủa nung trong không kđến khối lượng không đổi, chất rắn thu
được là chất nào sau đây:
A. FeO, ZnO B. Fe2O3, ZnO C. Fe2O3 D. FeO
u12: Hợp kim nào sau đây không phải hợp kim của đồng?
A. Đồng thau B. Đồng thiếc C. Contantan
D. Electron
u 13: Cho vào ng nghiệm một vài tinh th K2Cr2O7 sau đó thêm tiếp
khoảng 1 ml nước cất lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dch X.
Thêm i giọt dung dch KOH vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Màu
sắc của dung dịch X và Y ln t là:
A. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh B. Màu vàng chanh
màu đỏ da cam
C. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh D. Màu ng chanh
màu nâu đỏ
u 14: Trong sc cặp kim loại sau đây, cặp nào tính chất bền vững
trong không khí và nước do lớp màng oxit rất mỏng bền vững bảo v?
A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr. D.
Mn và Al
u 15: Hin tượng quan sát được khi cho ttừ dung dch NH3 ti dư o
dung dịch CuSO4 là:
A. Xuất hin kết ta màu xanh nhạt, không tan
B Ban đầu xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết ta bhòa
tan tạo ra dung dịch có màu xanh thẫm.
C. Xuất hin kết ta màu đỏ gạch D. A, C đúng.
u 16: Cho bột sắt tác dụng với nước nhit độ trên 570oC ttạo ra sản
phm là:
A. FeO và H2 B. Fe2O3 và H2 C. Fe3O4 và H2
D. Fe(OH)3H2
u 17: Cho 7,28 gam kim loi M tác dụng hoàn tn vi dung dịch HCl,
sau phn ứng thu được 2,912 lít kH2 27,30C; 1,1 atm. M kim loi nào
trong các kim loi cho dưới đây
A. Zn B. Mg C. Fe D. Al.
u 18: Khhoàn tn m gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bng H2 (to),
kết tc t nghiệm thu được 9 gam H2O 22,4 gam chất rắn. % số mol
của FeO có trong hn hợp X là:
A. 66,67% B. 20% C. 26,67% D. 40%
u 19: Thổi một luồng kCO đi qua ng sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4
và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho
hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 5 gam kết tủa.
Giá trị ca m là:
A. 3,22g B. 3,12 gam C. 4, 0 g
D. 4,2 gam
u 20: Khhoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24
lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là:
A. 5,6 gam B. 6,72 gam C. 16,0 gam D. Không xác
định được vì thiếu dữ kiện.
u : Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO4
Fe2(SO4)3 vào nước. Dung dch thu được phản ứng hoàn toàn vi 1,58 gam
KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 dư. Thành phần % về khối lượng của
FeSO4 trong X là:
A. 76 % B. 24 % C. 33 % D. 67
%
u 21: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch
HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO
và NO2 có khối lượng 12,2 gam. Khi lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 43,0 gam B. 34,0 gam C. 3,4 gam D. 4,3
gam
u 22: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe bằng
dung dịch HNO3 1M, sau phản ứng thu thu được dung dch A và khí NO duy
nhất. Cho tiếp dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B và
dung dịch C. Lọc, rửa rồi đem kết tủa B nung trong không khí đến khối
lượng không đổi thu được m gam chất rắn E. m giá trị là
A. 16 gam B. 12 gam C. 24 gam D. 20 gam
u 23: Hòa tan hoàn toàn hn hợp X gm 0,4 mol FeO và 0,1mol Fe2O3
vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dch A và k B không màu,
hóa nâu trong không k. Dung dch A cho tác dụng vi dung dịch NaOH dư
thu được kết tủa. Ly toàn bkết tủa nung trong không kđến khối lượng
không đổi được m gam chất rắn, mgiá tr là:
A. 23,0 gam B. 32,0 gam C. 16,0 gam D. 48,0 gam
u 24: Có các dung dịch không màu: AlCl3, NaCl, MgCl2, FeSO4 đựng
trong c lmất nhãn. Chdùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được
tất cả các dung dch trên?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch AgNO3 C. Dung
dch BaCl2 D. Dung dịch quỳ tím.
u 25: Dùng kim loi nào dưới đây có thể nhn biết được 4 dung dịch mất
nhãn: HCl, HNO3 đặc, NaNO3, NaCl:
A. Fe B. K C. Na D. Ag
u 26: Có 4 dung dch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl, MgCl2,
AlCl3, FeCl2. Có thdùng kim loi nào dưới đây để phân biệt 4 dung dch
trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác):
A. Na B. Al C. Fe D. Ag
u 27: Cho 100ml dung dch hỗn hợp CuSO4 1M Al2(SO4)3 1M tác
dụng với dung dch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng
không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 10,2 gam B. 9,8 gam C. 18,2 gam D. 8,0 gam
u 28: Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phn bằng nhau.
Phn 1 cho tác dụng hết với dung dch HCl thu được 5,6 lit k(đktc). Phần
2 cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lit k(đktc). Phần trăm khi
lượng Cu có trong hỗn hợp X là:
A. 17% B. 16% C. 71% D. 32%
u 29: Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hn hợp X gồm hai kim loại (đứng
trước H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl thu được 2,24 lít kH2
(đktc). cạn dung dch sau phn ng thu được m gam muối khan. Gtr
của m là:
A. 1,71 gam B. 17,1 gam C. 3,42 gam
D. 34,2 gam
u 30: Hoà tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl
, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối clorua thu được
sau phảnng là:
A. 53,8 gam B. 83,5 gam C. 38,5 gam D. 35,8 gam
u 31 : Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng mt lượng vừa đủ
dung dịch HCl thu được 7,84 lít kX (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và
dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối, m có giá trị là:
A. 31,45 gam B. 33,25 gam C. 3,99 gam
D. 35,58 gam
u 32: Nung 11,2 gam Fe 26 gam Zn vi một lượng S dư. Sản phm
của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bkhí
sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml). Biết các phản
ứng xy ra hoàn toàn. Thtích ti thiu của dung dch CuSO4 cn để hấp thụ
hết khí sinh ra là:
A. 700 ml B. 800 ml C. 600 ml
D. 500 ml
u 33: Hoà tan hoàn toàn 0,52 gam hn hợp 2 kim loại bằng dung dịch
H2SO4 loãng, dư. Kết tc tnghim thu được dung dch A và 0,336 lít khí
H2 (đktc). Cô cạn dung dch A thu được hỗn hợp muối sunfat khan với khối
lượng là:
A. 2,0 gam B. 2,4 gam C. 3,92 gam D.
1,96 gam
u 34: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hn hợp A gm Fe2O3, MgO, ZnO
bằng 300ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ). cạn cẩn thn dung dch thu
được sau phảnng thì thu được lượng muối sunfat khan là:
A. 3,81 gam B. 4,81 gam C. 5,21 gam
D. 4
u 35: Hn hợp X gm hai kim loi A B đng trước H trong dãy điện
hóa và hóa trkhông đổi trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai
phần bằng nhau:
- Phn 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4
lng tạo ra 3,36 lít khí H2.
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn vi dung dịch HNO3 thu được V lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất).
Biết các thtích k đo ở đktc. Giá tr của V là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít
D. 6,72 lít
u 36 : Hòa tan hn toàn 20 gam hn hợp A gồm Mg và Fe2O3 bằng dung
dch H2SO4 loãng thy thoát ra V lít H2 (đktc) thu được dung dịch B.
Thêm t tdung dịch NaOH đến dư vào dung dịch B, kết thúc tnghiệm,
lọc ly kết tủa đem nung trong kng k đến khối lượng không đổi thu
được 28 gam chất rắn. V có giá trị là:
A. 11, 2 lít B. 22,4 lít C. 6,72 lít
D. 10,08 lít
u 37: Để khử hoàn toàn hn hợp CuO, FeO, Fe2O3 cn 4,48 lít CO (ở
đktc). Toµn lượng CO2 thu được cho qua dung dịch nước vôi trong
tạo ra m(g) kết tủa. m giá trị là:
A. 10 gam B. 20 gam C. 15 gam D.
7,0 gam
u 38: Cho một luồng CO đi qua ống sđựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm
FeO và Fe2O3 đốt nóng. Sau khi kết thúc t nghiệm ta thu được chất rắn B
gm 4 chất, nặng 4,784 gam. Khí đi ra khỏi ng sứ cho hấp thụ vào dung
dch Ba(OH)2 dư, thì thu được 9,062 gam kết tủa. % khối lượng FeO và
Fe2O3 có trong A ln ợt là:
13,04% và 86,96% B. 86,96% và 13,04% C. 31,03% và
68,97% D. 68,97%