intTypePromotion=1

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 - Chương 1

Chia sẻ: Quang Huy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

0
1.190
lượt xem
99
download

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 - Chương 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 - Chương 1 gồm 25 bài tập trắc nghiệm có đáp án giúp người học nắm bắt và hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học trong chương trình Vật lý 11 chương 1. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 - Chương 1

  1.     Câu 1: Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào   trong dầu hỏa có hằng số điện môi ε= 2 vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút F’ giữa chúng là:  A. F’=F B. F’= 2F C.  F’=  F D.  F’=  F Câu 2: Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực   có độ lớn F, khi đưa chúng vào dầu hỏa có hằng số điện môi ε = 4 và đặt chúng cách nhau khoảng r’=  r   thì lực hút giữa chúng có độ lớn là: A. F’=F B. F’= 2F C. F’=  F D.  F’=  F Câu 3: Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1= 2.10­9C và q2 = 8.10­9C . Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi  tách ra, mỗi quả cầu mang điện tích: A. q= 10­8C B. q= 6.10­9C C. q= 3.10­9C D. q= 5.10­9C Câu 4: Hai vật bằng kim loại mang điện tích q1= 3.10 C và q2= ­3.10 C. Cho chúng tiếp xúc với nhau,  ­8 ­8 mỗi vật sau khi tiếp xúc sẽ mang điện tích: A.q= ­6.10­8C B.q= 6.10­8C C. q= 0 D. q= 1,5.10­8C Câu 5:Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau một khoảng 6cm trong không khí thì lực tương tác giữa   chúng là 2.10­5N. Khi đặt chúng cách nhau 3cmtrong dầu có hằng số điện môi ε= 2 thì lực tương tác giữa   chúng là:  A. F= 4.10­5N B. F= 10­5NC . F= 0,5.10­5N D. F= 6.10­5N Câu 6: Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r= 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa   chúng là F0. Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần. Để lực tương tác vẫn bằng F 0  thì cần dịch chúng lại một khoảng: A. 10cm B. 15cm C. 5cm D. 20cm Câu 7:  Hai điện tích điểm có độ  lớn điện tích tổng cộng là 3.10­5C thì đặt chúng cách nhau 1m trong  không khí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N. Điện tích của chúng là: A. 2,5.10­5C và 0,5.10­5C B. 2.10­5C và 10­5C C. 1,5.10 C và 1,5.10 C ­5 ­5 D. 1,75.10­5C và 1,25.10­5C Câu 8:  Hai điện tích q1= 4.10­8C và q2= ­4.10­8C đặt tại 2 điểm A, B cách nhau khoảng a= 4cm trong  không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10­9C đặt tại trung điểm O của AB là: A. 3,6N B. 0,36N C. 36N D. 7,2N Câu 9: Hai điện tích q1= 4.10 C và q2= ­4.10 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau khoảng a= 4cm trong   ­8 ­8 không khí. Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10­9C đặt tại điểm M cách A : 4cm, cách B: 8cm là: A. 0,135N B. 0,225N C. 0,521N D. 0,025N Câu 10: Một điện tích điểm q= 10­7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của  lực F= 3.10­3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là: A. 2.10­4V/m B. 3.104V/m C. 4.104V/m D. 2,5.104V/m Câu 11: Một quả  cầu nhỏ  mang điện tích q=10 C đặt trong không khí. Cường độ  điện trường tại một   ­9 điểm cách quả cầu 3cm là: A. 105V/m B. 104V/m C. 5.103V/m D. 3.104V/m Câu 12: Điện trường đều là điện trường có: A. Véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau B. Độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau C. Chiều của véctơ cường độ điện trường không đổi D. Độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi Câu 13: Chọn câu sai: A. Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường B. Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng. C. Véctơ cường độ điện  trường  có phương trùng với đường sức. D. Các đường sức của điện trường không cắt nhau. Câu 14: Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường, điện tích sẽ: A. Di chuyển cùng chiều với  nếu q0 C. Di chuyển cùng chiều với  nếu q>0 D. Chuyển động theo chiều bất kỳ Câu 15: Chọn câu đúng: Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều như  hình vẽ: 1
  2. A. Lực điện trường thực hiện công dương B. Lực điện trường thực hiện công âm  C. Lực điện trường không thực hiện công  D. Không xác định được công của lực điện trường. Câu 16: Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q>0 di chuyển được một đoạn đường s trong  điện trường đều theo phương hợp với   góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn   nhất? A. α= 00 B. α= 450  C. α= 600  D. 900 Câu 17:  Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế  U=  2000V là A= 1J. Độ lớn q của điện tích đó là: A. 5.10­5C B. 5.10­4C C. 6.10­7C D. 5.10­3C Câu 18: Vận tốc của electrôn có động năng 0,1 MeV là: A. 3,2.108m/s B. 2,5.108m/s C. 1,87.108m/s D. 0,5.108m/s Câu 19: Một electrôn  ở  trong một điện trường đều thu gia tốc a= 10 m/s2. Độ  lớn của cường độ  điện  12 trường là: A. 6,8765V/m B. 5,6875V/m C. 9,7524V/m D. 8,6234V/m Câu 20:  Hai bản kim loại phẳng, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm, cường độ  điện   trường giữa hai bản là 3.103V/m. Sát bản dương có một điện tích q= 1,5.10 ­2C. Công của lực điện trường  thực hiện lên điện tích khi điện tích di chuyển đến bản âm là: A. 9J B. 0,09J C. 0,9J D. 1,8J Câu 21: Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5Nf. Cường độ  điện trường lớn nhất mà tụ  có thể  chịu   được là: 3.105V/m, khoảng cách giữa 2 bản tụ là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là: A. 2.10­6C B. 3.10­6C C. 2,5.10­6C D. 4.10­6C Câu 22: Có 3 tụ điện có điện dung C1=C2=C3 = C. Để được bộ tụ điện có điện     dung C b=  ta phải ghép  các tụ đó lại thành bộ:  A. C1 nt C2 nt C3  B. C1//C2//C3  C. (C1 nt C2) //C3  D. (C1//C2)nt C3  Câu 23: Có 3 tụ điện có điện dung C 1 = C2= C, C3 = 2C. Để  có điện dung C b = C thì các tụ  phải được   ghép theo cách : A. C1 nt C2 nt C3  B. C1//C2//C3  C. (C1 nt C2) //C3  D. (C1//C2)nt C3  Câu 24: Hai tụ điện có điện dung C1 = 1μF, C2 = 3μF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào 2 cực của nguồn  điện có hiệu điện thế U= 4 V. Điện tích của các tụ là: A. Q1 = Q2 = 2.10­6C   B. Q1 = Q2 = 3.10­6C      C. Q1 = Q2 = 2,5.10­6C  D. Q1 = Q2 = 4.10­6C Câu 25: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào: A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ. B. Khoảng cách giữa hai bản tụ. C. Bản chất của hai bản tụ. D. Chất điện môi giữa hai bản tụ 2
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2