CÁC I TP TRC NGHIM VỀ ĐIỆN
Câu 1: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R,
cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời hai đầu cuộn dây và hai
đầu tụ điện lần lượt biểu thức
80 6 cos / 6
d
u t V
,
40 2 os 2 / 3
C
u c t V
, điện áp
hiệu dụng ở hai đầu điện trở là UR =
60 3
V. Hệ số công suất của đoạn mạch trên là
A. 0,862. B. 0,908. C. 0,753. D. 0,664.
Câu 2: Đặt một điện áp
2 os
(U, ω không đổi) vào đoạn mạch AB nối tiếp.
Giữa hai điểm AM là mt biến trở R, giữa MN là cuộn dây có r và giữa NB là tụ điện
C. Khi R = 75
thì đồng thời có biến trở R tiêu thcông suất cực đại và thêm bất k
tđiện C’ nào vào đoạn NB dù nối tiếp hay song song với tđiện C vẫn thấy UNB
giảm. Biết các giá trị r, ZL, ZC, Z (tổng trở) đều nguyên. Giá trị của r và ZC là:
A. 21
; 120
. B. 128
; 120
. C. 128
; 200
. D. 21
; 200
.
Câu 3: Mt động điện xoay chiều điện trở dây cun là 16 . Khi mắc vào mch
điện điện áp hiu dụng 220 V thì sn ra công sut cơ hc là 160 W. Biết động có hệ
sng suất 0,8. Bỏ qua c hao p khác. Hiệu suất ca động cơ là
A.91% B. 98% C. 82% D.86%
Câu 4: Cho mạch điện RLC, tụ điện có đin dung C thay đổi. Điều chỉnh đin dung sao
cho đin áp hiu dng ca tụ đạt g tr cực đi, khi đó điện áp hiệu dng trên R là 75 V.
Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là
75 6
V
thì điện áp tc thời của đon mch RL là
25 6 .
V
Điện áp hiệu dụng ca đon mạch là
A.
75 6 .
V
B.
75 3 .
V
C. 150 V. D.
150 2 .
V
Câu 5: Mt mch tiêu thđiện là cun dây có điện tr thuần r= 8 ôm, tiêu th ng suất
P=32W với h s công suất cos=0,8. Điện ng đưc đưa từ máy phát điện xoay chiều
1 pha nh dây dn đin tr R= 4
. Điện áp hiệu dụng 2 đầu đưng dây nơi máy phát
là
A.10 5 V B.28V C.12 5V D.24V
Câu 6: Đặt đin áp
2cos( )( )
u U t V
vào hai đầu mch RLC, cun dây thuần cm có C
thay đổi đưc. Khi C = C1, đo điện áp hai đu cuộn dây, tụ đin và điện trở đưc ln lượt
UL = 310(V) và UC = UR = 155(V).
Khi thay đổi C = C2 để UC2 = 219(V) thì đin áp hai đu cuộn y khi đó bằng bao nhiêu
A.175,3(V) B.350,6(V) C.120,5(V) D.354,6(V)
Câu 7: Cho ba linh kin R = 60, cuộn dây thuần cm L, tđiện C. Ln lưt đặt điện áp
xoay chiu g tr hiu dụng U vào hai đầu đon mạch nối tiếp RL hoặc RC tng
điện qua mch có các biu thc i1 =
2
cos(100πt - π/12) (A) và
i2 =
2
cos(100πt +7π/12) (A). Nếu đặt điệnn áp trên vao đon mch RLC ni tiếp thì
ng đin qua mch biu thức:
A. i = 2
2
cos(100πt + π/3) (A). B. i = 2cos(10t + π/3) (A).
C. i = 2
2
cos(10t + π/4) (A). D. i = 2cos(100πt + π/4) (A).
Câu 8: Mch đin xoay chiu gồm ba phn tử, điện trthuần R, cuộn cm thuần L và t
điện C mc nối tiếp. Điện tr R thay đổi được. Đt vào hai đu đoạn mạch đin áp xoay
chiu u = 120 2cos(100t) V Điu chỉnh R, khi R = R1 = 18 thì công sut trên mch
là P1, khi R = R2 = 8 thì ng suất P2, biết P1 = P2 và ZC > ZL. Khi R = R3 thì ng suất
tiêu thtrên mạch đạt cực đại.
Biu thc cường độ dòng đin qua mạch khi R = R3 là
A. i = 5
2
cos(100πt + π/3) (A). B. i = 4cos(10t + π/3) (A).
C. i = 5
2
cos(10t + π/4) (A). D. i = 10cos(100πt + π/4) (A).
Câu 9: Mt mạch điện xoay chiều gm các linh kiện lí tưởng mắc ni tiếp theo thứ tự R,
C và L. Đt vào hai đầu đon mạch mt đin áp xoay chiều u = U0cos(ωt π/6). Biết U0,
C, ω là các hng s. Ban đu đin áp hiu dụng ở hai đầu điện tr R là UR = 220V và uL
= U0Lcos(ωt + π/3), sau đó tăng R và L lên gp đôi, khi đó URC bng
A. 220V. B.
220 2
V. C. 110V. D.
110 2
V .
Câu 10: Đt một điện áp xoay chiu u = U0cost (V) vào hai đầu một đon mch AB
gm đin trở R, cuộn dây cảm thuần L và tđin điện dung C mc nối tiếp. TC
điện dung thay đổi đưc.Thay đi C, khi ZC = ZC1 t cưng độ dòng đin trễ pha
4
so
vi đin áp hai đu đon mch, khi ZC = ZC2 = 6,25ZC1 thì điện áp hiệu dng giữa hai
bản t đạt giá trcực đại. Tính hệ s công suất của mạch khi đó.
A. 0,6 B. 0,7 C. 0,8 D. 0,9
Câu 11: Đt vào 2 đầu một hộp n X (ch gm các phn tử mắc ni tiếp) một đin áp
xoay chiu u = 50cos(100t + /6)(V)
t cưng độ dòng đin qua mạch i = 2cos(100t + 2/3)(A). Nếu thay điện áp trên bng
điện áp kc có biểu thc
u = 50
2
cos(200t + 2/3)(V) thì cưng đdòng đin i =
2
cos(200t + /6)(A). Cho
biết X cha
A. R = 25 (), L = 2,5/(H), C = 10-4/(F). B. L = 5/12(H),
C = 1,5.1z0-4/(F).
C. L = 1,5/(H), C = 1,5.10-4/(F). D. R = 25 (), L =
5/12(H).
Câu 12: Mch đin xoay chiều gồm cuộn y L =
0,4
(H) mc nối tiếp với tđin C.
Đt vào hai đầu đon mạch đin áp
u = U 2cost(V). Khi C = C1 =
4
10.2 F thì UCmax = 100 5(V). Khi C = 2,5 C1 t cưng
độ dòng điện tr pha
4
so vi đin áp hai đu đoạn mch. Giá trcủa U là:
A. 50V B. 100V C. 100 2V D. 50 5V
Câu 13: Đt điện áp
2cos( )( )
u U t V
vào hai đầu mch gm mt cun dây ni tiếp vi
tC thay đổi đưc. Khi C = C1 tđộ lch pha giữa dòng đin và điện áp hai đầu mạch là
600 và khi đó mạch tiêu th một ng suất 50(W). Điều chnh C đểng suất tiêu thca
mch cực đi là
A.100(W). B.250(W). C.50(W). D.200(W).
Câu 14: Mch điện RLC gp nối tiếp . Hiệu điện thế hai đu đon mạch :
u=100 2cos( )
4
t V. Cho R = 100 ,
Tđiện điện dung C = 4
10
.1
F., cun cm thun đ t cảm L =
2
9H, Tìm
để
hiu điện thế hiệu dng ca cuộn cảm lớn nht?
A. = 100 rađ/s B. = 50 rađ/s. C. = 100 2
rađ/s. D. = 50 2 rađ/s.
Câu 15: Cho mạch RLC ni tiếp. Khi đặt điện áp xoay chiều tần số góc ω ( mạch đang
nh cm kháng). Cho ω thay đi ta chọn được ω0 làm cho cưng đ dòng điện hiệu dụng
g tr ln nhất là Imax và 2 tr s ω1 , ω2 với ω1 ω2 = 200π thì cưng đ dòng
điện hiệu dụng lúc này là
ax
2
m
I
I .Cho
3
4
L
(H). Điện tr có tr số nào:
A.150Ω. B.200Ω. C.100Ω.
D.125Ω.
Câu 16: Trong mt gi thực hành mt học sinh muốn một quạt điện loi 180 V - 120W
hoạt động bình thưngới điện áp xoay chiều g tr hiu dụng 220 V, nên mắc nối
tiếp vi qut một biến tr. Ban đu học sinh đó để biến trở g tr 70
tđo thấy
ng độ dòng điện hiệu dng trong mạch là 0,75A ng suất của quạt điện đt
92,8%. Mun qut hoạt đng bình thưng thì phải điu chnh biến trở n thế nào?
A. gim đi 12
B. ng thêm 12
C. giảm đi 20
D. ng tm 20