Page 1/5
1.
A. Bền vững hơn cấu trúc ban đầu. B. Tương tự như cấu trúc ban đầu.
C. Kém bền vững hơn cấu trúc ban đầu. D. Giống như cấu trúc ban đầu.
Các nguyên tử kết hợp với nhau nhằm mục đích tạo thành liên kết mới có đặc điểm:
2.
A. sự tồn tại mạng lưới tinh thể kim loại. B. tính dẫn điện.
C. các electron chuyển động tự do. D. ánh kim.
Liên kết kim loại được đặc trưng bởi
3.
A. liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết không phân cực. B. liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.
C. liên kết ba, liên kết đơn, liên kết đôi. D. liên kết σ, liên kết π
Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử mà liên kết được gọi là:
4.
A. cộng hóa trị không có cực B. ion yếu.
C. ion mạnh. D. cộng hóa trị phân cực.
Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết:
5.
A. ion. B. cộng hoá trị.
C. hiđro. D. cho – nhận.
Liên kết hóa học trong phân tử hiđrosunfua là liên kết:
6.
A. cộng hóa trị phân cực. B. cộng hóa trị không phân cực.
C. cho – nhận. D. ion.
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết:
7.
A. cộng hóa trị phân cực. B. cộng hóa trị không phân cực.
C. cho – nhận. D. ion.
Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết:
8.
A. . B. .
C. . D. .
Dãy nào dưới đây gồm các chất chỉ chứa các liên kết cộng hóa trị:
9.
A. NaBr; NaCl; KBr; LiF. B. ; ZnO; CaO.
C. . D. .
Dãy nào dưới đây gồm các chất có độ phân cực của liên kết tăng dần:
10.
A. (1), (2). B. (2), (3).
C. (3), (4). D. (4), (5).
Cho các chất sau: (1) , (2) , (3) , (4) , (5) . Những chất có liên kết cho nhận là:
11.
A. . B. .
C. AB. D. .
Nguyên tố A là kim loại kiềm (nhóm IA). Nguyên tử của nguyên tố B có 7 electron lớp ngoài cùng. Công thức của hợp chất tạo bởi A và B là:
12.
A. sự kết hợp các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững. B. sự kết hợp các chất tạo thành vật thể bền vững.
C. sự kết hợp các phân tử hình thành các chất bền vững. D. sự kết hợp các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
Liên kết hóa học là
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
LIÊN KẾT HÓA HỌC
NỀN TẢNG HÓA HỌC - THẦY VŨ KHẮC NGỌC (2018-2019)
BaCl
2;
CdCl
2;
LiF H
2
O
;
SiO
2;
CH
3
COOH
NaCl
;
CuSO
4;
Fe
(
OH
)3
N
2;
HNO
3;
NaNO
3
CO
2;
SiO
2
CaCl
2;
ZnSO
4;
CuCl
2;
Na
2
O FeCl
2;
CoCl
2;
NiCl
2;
MnCl
2
C
2
H
2
CO
2
C
2
H
4
HNO
3
Cl
2
O
7
A
7
B AB
7
A
7
B
2
Page 2/5
13.
A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. liên kết cộng hóa trị không phân cực. D. liên kết cho nhận.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 18. Liên kết hóa học trong oxit của X là:
14.
A. cộng hóa trị phân cực. B. cho – nhận.
C. ion. D. cộng hóa trị không phân cực.
Ion có cấu hình electron là , nguyên tử Y có số electron ở các phân lớp s là 5. Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết nào sau
đây:
15.
A. 2- B. 2+
C. 1- D. 1+
Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là
16.
A. 3+ B. 2+
C. 1+ D. 3-
Trong hợp chất , điện hóa trị của Al là
17.
A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết đôi.
Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:
18.
A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị có cực.
C. liên kết cộng hóa trị không cực. D. liên kết đôi.
Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, đều là:
19.
A. liên kết cộng hóa trị không cực. B. liên kết cộng hóa trị có cực.
C. liên kết ion. D. liên kết cho nhận.
Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton, nguyên tử Y có 17 proton, liên kết hóa học giữa X và Y là:
20.
A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh. B. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron.
C. nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên
hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl.
D. nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên
hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do:
21.
A. LiCl. B. NaF.
C. . D. .
Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
22.
A. HCl. B. .
C. . D. NaCl.
Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion:
23.
A. Cation và anion. B. Các ion mang điện tích cùng dấu.
C. Cation và electron tự do. D. Electron chung và hạtnhân nguyên tử.
Liên kết ion là liên kết hóa học được hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa:
24.
A. cộng hóa trị không phân cực. B. cộng hóa trị có cực
C. cho – nhận. D. ion.
Liên kết trong phân tử HI là liên kết:
25.
A. cộng hóa trị không phân cực. B. cộng hóa trị có cực
C. cho – nhận. D. ion.
Liên kết trong phân tử là liên kết:
X
1
s
22
s
22
p
6
Al
2(
SO
4)3
H
2
O
CaF
2
CCl
4
H
2
O
NH
3
Br
2
Page 3/5
26.
A. cộng hóa trị không phân cực. B. cộng hóa trị có cực.
C. cho – nhận. D. ion.
Liên kết trong phân tử NaI là liên kết
27.
A. Liên kết ion được tạo thành do sự dịch chuyển electron từ nguyên
tử này sang nguyên tử kia.
B. Hiđro có thể tạo thành hợp chất ion H- với kim loại mạnh.
C. Phi kim có thể tạo thành cation.
D. Kim loại có thể tạo thành cation.
Phát biểu nào sau đây không đúng :
28.
A. Nó là hợp chất B. Nó là hợp chất của halogen.
C. Phân tử phân cực D. Cl có số oxi hóa âm.
Khí hiđroclorua tan tốt trong nước vì :
29.
A. với liên kết ion. B. với liên kết cộng hoá trị.
C. với liên kết cộng hoá trị. D. với liên kết ion.
Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là:
30.
A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hoá trị có phân cực.
C. Liên kết cộng hoá trị không phân cực. D. Liên kết kim loại.
Trong phân tử hai nguyên tử của một nguyên tố, liên kết hoá học giữa hai nguyên tử phải là:
31.
A. Khí nitơ. B. Khí flo.
C. Khí cacbonic. D. Khí hiđro.
Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết đôi giữa hai nguyên tử là:
32.
A. . B. HCl.
C. . D. .
Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là:
33.
A. . B. .
C. HCl, . D. HF, .
Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
34.
A. Chia tách electron. B. Cho nhận electron.
C. Dùng chung electron. D. Dùng chung electron tự do.
Khuynh hướng nào dưới đây không xảy ra trong quá trình hình thành liên kết hóa học:
35.
A. HBr, HI, HCl. B. HI, HBr, HCl.
C. HCl , HBr, HI. D. HI, HCl , HBr.
Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
36.
A. kim loại. B. cộng hoá trị.
C. ion. D. cho nhận.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron , nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron . Liên kết
hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
37.
A. HBr, . B.
C. . D. HCl, .
Các chất mà phân tử không phân cực là:
38.
A. . B. , CO.
C. . D. .
Dãy nào sau đây gồm các chất đều có liên kết cho nhận (theo quy tắc bát tử)?
X
2
Y X
2
Y
XY
2
XY
2
NH
4
Cl
H
2
O NH
3
O
2,
H
2
O
,
NH
3
H
2
O
,
HF
,
H
2
S
O
3,
H
2
S Cl
2,
H
2
O
1
s
22
s
22
p
63
s
23
p
64
s
11
s
22
s
22
p
5
CO
2,
CH
4
Cl
2,
CO
2,
C
2
H
2
NH
3,
Br
2,
C
2
H
4
C
2
H
2,
Br
2
NaNO
3,
K
2
CO
3,
HClO
3,
P
2
O
5
NH
4
Cl
,
SO
2,
HNO
3
KClO
4,
HClO
,
SO
3,
CO NH
4
NO
3,
CO
2,
H
2
SO
4,
SO
3
Page 4/5
39.
A. 10 B. 9
C. 11 D. 12
Cho các chất sau : , ,
.Số chất có liên kết cho nhận trong phân tử là
40.
A. . B. .
C. . D. .
Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
41.
A. HCl, KCl, , NO. B. .
C. . D.
Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?
42.
A. B. .
C. D.
Hợp chất có liên kết ion là
43.
A. Hợp chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
cao hơn hợp chất ion.
B. Trong phân tử chứa cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.
C. Liên kết giữa kim loại và phi kim là liên kết ion.
D. Hợp chất ion thì thường tan tốt trong dung môi không phân cực.
Nhận xét đúng là:
44.
A. ; liên kết ion. B. ; liên kết ion.
C. ; liên kết cộng hóa trị . D. ; liên kết cộng hóa trị.
Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 16. Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y có dạng như thế nào, trong
hợp chất đó, liên kết giữa X và Y là?
45.
A. Sau khi liên kết mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8
electron.
B. Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu
hình electron giống như cấu hình electron của nguyên tử khí trơ gần
nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn.
C. Khi liên kết phải có một nguyên tố nhường electron và một nguyên
tố nhận electron.
D. Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu
hình electron giống nhau và giống với cấu hình electron của nguyên
tử khí trơ gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Khi các nguyên tử liên kết với nhau để tạo thành phân tử thì dù liên kết theo loại nào vẫn phải tuân theo quy tắc:
46.
A. kim loại B. cộng hóa trị
C. ion D. cho nhận
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron , nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron . Liên kết
hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
47.
A. Ion B. Cộng hóa trị không phân cực
C. Cộng hóa trị phân cực D. Cho nhận
Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52. Hợp chất MX có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36.
Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết:
48.
A. 4 B. 5
C. 6 D. 7
Trong các phân tử , , BaO, NaCl, KOH, KF. Số phân tử có liên kết ion là:
49.
A. 5 B. 6
C. 7 D. 8
Trong các ion sau : có bao nhiêu ion không có cấu hình
electron giống khí trơ:
NaCl
,
CO
2,
MgCl
2,
H
2
S
,
HCl
,
NH
4
NO
3
HNO
3,
SO
2,
SO
3,
O
3,
H
2
SO
4
H
2
SO
3,
P
2
O
5,
Cl
2
O
7,
H
3
PO
4,
CO
N
2,
CO
2,
Cl
2,
H
2
N
2,
Cl
2,
H
2,
HCl
N
2,
HI
,
Cl
2,
CH
4
Cl
2,
O
2.
N
2,
F
2
HNO
3
NH
3,
KHSO
4,
SO
2,
SO
3
N
2,
H
2
S
,
H
2
SO
4,
CO
2
CH
4,
C
2
H
2,
H
3
PO
4,
NO
2
NH
3
CH
3
COOH
NH
4
NO
3
HNO
3
NH
4
Cl
X
2
Y Y
2
X
Y
2
X X
2
Y
1
s
22
s
22
p
63
s
23
p
64
s
11
s
22
s
22
p
5
NCl
3,
H
2
S
,
PCl
5,
CaF
2,
Al
2
O
3
HNO
3
Fe
3+,
Na
+,
Ba
2+,
S
2−,
Pb
2+,
Cr
3+,
Ni
2+,
Zn
2+,
Ca
2+,
Cl
,
H
+,
H
Page 5/5
50.
A. B. CuS.
C. , BaS. D. Cả 4 chất.
Cho độ âm điện của F, S, Cu, Ba lần lượt bằng 3,98; 2,58; 1,90; 0,89. Trong số các hợp chất , CuS, , BaS, hợp chất nào là hợp chất
ion:
51.
A. . B. .
C. . D. .
Trong số các chất cho dưới đây, chất nào không có liên kết cho-nhận trong phân tử
52.
A. Chỉ có . B. Chỉ có KF, .
C. Chỉ có . D. Chỉ có KF
Trong các hợp chất sau: KF, các chất nào là hợp chất ion:
53.
A. HCl, . B. Chỉ có MgO.
C. và MgO. D. Chỉ có .
Trong các hợp chất sau: hợp chất nào là hợp chất ion:
54.
A. . B. LiBr.
C. MgS. D. .
Cho biết các giá trị độ âm điện Na (0,93); Li (0,98) Mg (1,31); Al (1,61); P(2,19); S (2,58); Br(2,96); N(3,04); Cl(3,16). Liên kết ion có trong phân
tử:
55.
A. liên kết anion – cation. B. liên kết ion hóa.
C. liên kết tĩnh điện. D. liên kết ion.
Liên kết hóa học giữa các ion được gọi là:
56.
A. các đám mây electron. B. các electron hoá trị.
C. các cặp electron dùng chung. D. lực hút tĩnh điện.
Liên kết cộng hóa trị tồn tại nhờ:
57.
A. hình thành do sự góp chung một electron. B. hình thành do sự góp chung các electron.
C. hình thành do sự góp chung 2 electron. D. hình thành do sự góp chung các cặp electron.
Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
58.
A. Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tố có tính
chất gần giống nhau.
B. Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tử phi kim
.
C. Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tố có tính chất hoá học
trái ngược nhau.
D. Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa nguyên tố kim loại điển
hình và phi kim điển hình.
Chọn phát biểu sai trong các câu sau :
CuF
2
BaF
2
CuF
2,
BaF
2
CuF
2,
BaF
2
N
2
O
5
NO
2
NH
2
OH HNO
3
BaCl
2,
CH
4,
H
2
S
CH
4,
H
2
S BaCl
2
H
2
S
BaF
2,
MgO
,
HCl
,
H
2
O
H
2
O
BaF
2
BaF
2
AlCl
3
Na
3
P