Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
I TP V ĐNG LC HC VT RN
Câu 1. Momen quán tính ca vt không ph thuc vào:
A. khối lượng. B. tc độ c ca vt.
C. ch thưc hình dng ca vt. D. v trí trc quay ca vt.
Câu 2. Phát biu nào không đúng đi vi vt chuyn đng quay đều ca vt rn quanh mt trc?
A. Tc độ góc m bc nht theo thi gian.
B. Gia tc góc ca vt bng 0.
C. Trong nhng khong thi gian bng nhau vt quay đưc nhng góc bng nhau.
D. Phương trình chuyn đng là hàm bc nht theo thi gian.
Câu 3. Mt bánh xe quay đưc 180 vòng trong 30 s. Tc đ ca nó lúc cui thi gian trên là 10 vòng/s.
Gi s bánh xe đã đưc tăng tc vi gia tc góc không đổi. Ly gc thi gian lúc nó bắt đầu quay t
trng thái ngh. Phương trình chuyển đng ca bánh xe là:
A. N =
2
.32,0.
2
1t
vòng. B. N =
2
.17,0.
2
1t
vòng.
C. N =
2
.54,0.
2
1t
vòng. D. N =
2
.27,0.
2
1t
vòng.
Câu 4. Mt bánh xe có đường kính 4m, quay vi gia tc góc 4 rad/s2. Khi bánh
xe bt đu quay t = 0 s t c tơ bán nh ca đim P m vi trc Ox mt góc
45o. V trí góc ca đim P ti thời đim t sau đó:
A. 45 + 2t2 độ. B. 4t2 đ. C. 45 + 114,6t2 độ. D. 229,2 t2 độ.
Câu 5. Tác dng mt lc momen bng 0,8 N.m lên chất điểm chuyển đng theo qu đạo tròn m
chất đim có gia tc góc > 0. Khi gia tc góc tăng 1 rad/s2 thì momen quán tính ca chất đim đi vi
trc quay gim 0,04 kgm2. Gia tc góc :
A. 3 rad/s2. B. - 5 rad/s2. C. 4 rad/s2. D. 5 rad/s2.
Câu 6. Tác dng mt lc tiếp tuyến 0,7 N o vành ngoài ca mt bánh xe có đưng kính 60 cm. nh
xe quay t trng thái ngh sau 4 giây thì quay được ng đầu tiên. Momen quán tính ca bánh xe :
A. 0,5 kgm2. B. 1,08 kgm2. C. 4,24 kgm2. D. 0,27 kgm2.
Câu 7. Mt đĩa tròn đồng cht bán nh 50 cm, khối lượng m = 6 kg. Momen quán tính ca đĩa đối
vi mt trc vuông góc vi mặt đĩa tạim đĩa có giá tr nào sau đây:
A. 30.10-2 kgm2. B. 37,5.10-2 kgm2. C. 75.10-2 kgm2. D. 75 kgm2.
Câu 8. Một đĩa mng phng đồng cht quay quanh mt trc đi qua tâm vuông góc vi mt phng đĩa.
Tác dng mt men lc 960 N.m không đi khi đó đĩa chuyển đng quay vi gia tc c 3 rad/s2.
Mômen quán tính ca đĩa là:
A.160 kgm2. B. 240 kgm2. C. 180 kgm2. D. 320 kgm2.
Câu 9. Tác dng mt men lc 0,32 N.m lên mt cht đim m cht chuyển động trên một đưng
tròn bán kính 40 cm vi gia tc tc góc 2,5 rad/s2 khi đó khối lưng ca cht điểm là:
Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
A.1,5 kg. B. 1,2 kg. C. 0,8 kg. D. 0,6 kg.
Câu 10. Một đĩa đc có đưng nh 50 cm, đĩa quay quanh trc đi xng đi qua m vuông góc mt đĩa.
Đĩa chu tác dng ca mômen lc không đi 3 Nm sau 2 s k t c bt quay tc đ góc ca đĩa là 24
rad/s. Momen quán tính ca đĩa là:
A.3,6 kgm2. B. 0,25 kgm2. C. 7,5 kgm2. D.1,85 kgm2.
Câu 11. Một đĩa mng phng đồng cht bán kính 200 cm quay quanh mt trc đi qua tâm vuông c vi
mt phng đĩa. Tác dng mt mômen lc 960 N.m kng đi khi đó đĩa chuyển động quay vi gia tc
góc 3 rad/s2. Khi lưng ca đĩa là:
A. 960 kg. B. 160 kg. C. 240 kg. D. 80 kg.
Câu 12. Mt ròng rc có n kính 10 cm, mômen quán nh đi vi trc 0,01 kgm2. Ban đầu ròng
rc đứng yên, c dng mt lực không đổi 2 N theo phương tiếp tuyến vi vành ngoài ca nó. Gia tc
ca ròng rc là:
A. 2000 rad/s2. B. 20 rad/s2. C. 200 rad/s2. D. 2 rad/s2.
Câu 13. Mt ròng rc có n kính 10 cm, mômen quán nh đi vi trc 0,01 kgm2. Ban đầu ròng
rc đứng yên, tác dng mt lc không đi 2 N theo phương tiếp tuyến vi vành ngoài ca nó. Sau khi
tác dng 3 s tc độ góc ca ng rc là:
A. 60 rad/s. B. 40 rad/s. C. 30 rad/s. D. 20 rad/s.
Câu 14. Một đĩa men quán nh đối vi trc quay ca 1,2 kgm2. Đĩa chu c dng ca
men lc 1,6 N.m, sau 33 s k t lúc chuyn đng tc độc ca đĩa là:
A. 20 rad/s. B. 36 rad/s. C. 44 rad/s. D. 52 rad/s.
Câu 15. Mt chất điểm chuyển đng trên đường tròn mt gia tc góc 5 rad/s2, momen quán nh ca
chất điểm đi vi trc quay, đi qua m vuông góc với đưng tròn : 0,128 kg.m2. Momen lc c
dng lên chất điểm là:
A. 0,032 Nm. B. 0,064 Nm. C. 0,32 Nm. D. 0,64 Nm.
Câu 16. Mt ng rc có n kính 20 cm momen quán tính 0,04 kgm2 đối vi trc ca nó. ng rc
chu mt lc không đi 1,2 N tiếp tuyến vi nh. Lúc đu ròng rc đng n. Tc đ góc ca ròng rc
sau 5 giây chuyển đng là:
A. 6 rad/s. B. 15 rad/s. C. 30 rad/s. D. 75 rad/s.
Câu 18. Mt bánh xe chu tác dng ca mt momen lc M1 không đổi. Tng ca momen M1 momen
lc ma sát có g tr bng 24 N.m. Trong 5 s đu, tc đ góc ca bánh xe biến đi t 0 rad/s đến 10 rad/s.
Momen quán tính ca bánh xe đi vi trc là
A. I = 11 kg.m2. B. I = 13 kg.m2. C. I = 12kg.m2. D. I = 15 kg.m2.
Câu 19. Mt nh xe quay quanh trc, khi chu tác dng ca mt momen lc 40 Nm thì thu được mt
gia tc góc 2,0 rad/s2. Momen quán tính ca bánh xe là:
A. I = 60 kg.m2. B. I = 50 kg.m2. C. I = 30 kg.m2. D. I = 20 kg.m2.
Câu 20. Mt bánh xe chu tác đụng ca mt momen lc M1 không đi. Tng ca momen M1 và momen
lc ma sát có g tr bng 24 N.m. Trong 5 s đu, tc đ góc ca bánh xe biến đi t 0 rad/s đến 10 rad/s.
Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
Sau đó momen M1 ngng tác dng, bánh xe quay chm dn dng hn li sau 50 s. Gi s momen lc
ma sát không đi sut thi gian nh xe quay. Momen lc M1 :
A. M1 = 16,4 N.m. B. M1 = 26,4 N.m. C. M1 = 22,3 N.m. D. M1 = 36,8 N.m.
Câu 21. Khi đp xe leo dc c người đi xe dùng toàn b trng lưng ca mình đè n mi n đạp.
Nếu người đó khi lưng 50 kg đưng nh đường tròn chuyn đng ca n đp 0,35 m, nh
momen trng lượng ca người đi vi trc gia khi càng n đp m với đường thng đứng mt góc
30o.
A. M = 75,8 Nm B. M = 43,75 Nm. C. M = 87,5Nm D. M = 90,34 Nm.
Câu 22. Mt vận đng viên nhy cu khi ri ván cu nhy làm biến đổi tc đ góc ca mình t 0 đến
4,2 rad/s trong 20 ms. Momen quán tính ca nời đó 15 kgm2. Gia tc góc trong nhảy đó và
momen ngoi lc tác động trong c đó là:
A. = 410 rad/s2; M = 4250 N.m. C. = 530 rad/s2; M = 1541 N.m.
B. = 210 rad/s2; M = 3150 N.m. D. = 210 rad/s2; M = 3215 N.m.
Câu 23. Một đĩa đc bán kính 0,25 m có th quay quanh trc đối xng đi qua m ca nó: Mt si dây
mnh, nh đưc qun quanh nh đĩa. Ngưi ta o đầu si y bng mt lc kng đi 12 N. Hai giây
sau k t lúc bt đu tác dng lc m đĩa quay, tc đ góc ca đĩa bng 24 rad/s. Momen lc c dng
n đĩa và gia tc góc ca đĩa:
A. M = 3 N.m; = 8 rad/s2. B. M = 3 N.m; = 12 rad/s2.
C. M = 2 N.m; = 10 rad/s2. D. M = 4 N.m; = 14 rad/s2.
Câu 24. Để tăng tc t trng ti đứng yên, mt bánh xe tu tn mt công 1000 J. Biết momen quán
tính ca bánh xe là 0,2 kgm2. B qua c lc cn. Tc đ góc bánh xe đt được là:
A. 100 rad/s. B. 50 rad/s. C. 200 rad/s. D. 10 rad/s.
Câu 25. Mt đĩa compac có bán nh trong bán kính ngoài ca phn ghi 2,5 cm 5,8 cm. Khi
phát lại, đĩa đưc m quay sao cho đi qua đu đọc vi tc độ dài không đi 130 cm/s t mép trong
dch chuyn ra phía ngi. Biết đưng qua hình xon c cách nhau 1,6 µm, Đ dài toàn phn của đưng
quét và thi gian quét :
A. L = 5378 m; t = 4137 s. B. L = 4526,6 m; t = 3482 s.
C. L = 2745 m; t = 2111 s. D. L = 769,6 m; t = 592 s.
Câu 26. Mt ròng rc có khi lưng không đáng k, người ta treo hai qu nng có khi
lượng m1 = 2 kg m2 = 3 kg o hai đu mt si y vt qua mt ròng rc trc
quay c định nm ngang (xem hình v). Ly g = 10 m/s2. Gi thiết si dây không dãn và
không trưt trên ròng rc. Gia tc ca các vt :
A. a = 1 m/s2. B. a = 2 m/s2. C. a = 3 m/s2. D. a = 4 m/s2.
Câu 31. Mt ròng rc có khi lưng 6 kg, bán kính 10 cm, người ta treo hai qu nng có
khi lưng m1 = 1 kg m2 = 4 kg o hai đầu mt si dây vt qua mt ròng rc có trc
quay c định nm ngang, si dây không n và không trưt trên ròng rc. (xem hình v),
ly g = 10 m/s2. Gia tc ca các vt là:
A. a = 3,75 m/s2. B. a = 5 m/s2.
Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
C. a = 2,7 m/s2. D. a = 6,25 m/s2.
Câu 27. Mt ròng rc khi lưng 6 kg, bán kính 10 cm, người ta treo hai qu nng có
khi lưng m1= 1 kg m2 = 4 kg vào hai đu mt si y vt qua mt ròng rc trc
quay c định nm ngang, si dây không n không trượt trên ròng rc. (xem hình v),
ly g = 10 m/s2. Gia tc góc ca ròng rc là:
A.
= 50 rad/s2. B. = 37,5 rad/s2. C. = 27,3 rad/s2. D. = 62,5 rad/s2.
Câu 28. Mt ròng rc có men quán tính 0,07 kgm2, n kính 10 cm (hình v), hai vt
đưc treo vào ng rc nh si dây không dãn, m1 = 400 g m2 = 600 g, ban đu các vt
đưc gi đứng yên, sau đó th nh ch h chuyn đng thì gia tc ca mi vt là:
A. a =1,25 m/s2. B. a = 0,25 m/s2. C. a = 2,5 m/s2. D. a = 0,125 m/s2.
Câu 29. Mt ng rc có mômen quán tính 0,07 kgm2, n kính 10 cm (hình v.), hai vật được
treo vào ròng rc nh si y không n, m1= 400 g m2 = 600 g, ly g = 10 m/s2. Ban đu
các vật được gi đứng yên, sau đó th nh ch h chuyn đng thì gia tc góc ca ròng rc là:
A.
= 2,5 rad/s2. B.
= 25 rad/s2.
C.
= 12,5 rad/s2. D.
= 12,5 rad/s2.
Câu 30. Cho cơ h nnh vẽ: m1= 700 g, m2= 200 g, ròng rc có khi lưng 200 g, n
kính 10 cm,si dây không dãn khi m2 ng không đáng k, ly g = 10 m/s2, b qua ma
sát gia m2 vi mt phng. Khi th nh m1 cho h chuyển đng thì gia tc ca mi vt là:
A. a = 9 m/s2. B. a = 5 m/s2. C. a = 2 m/s2. D. a = 7 m/s2.
Câu 31. Cho cơ h như hình vẽ: m1 = 600 g, m2 = 300 g, ròng rc có khối lưng 200 g, bán
kính 10 cm, si dây không dãn khối lượng không đáng k, b qua ma sát gia m2 vi mt
phng. ly g = 10m/s2. Khi th nh m1 cho h chuyển động t lực căng dây treo m1 :
A. T = 1,2 N. B. T = 4,8 N. C. T = 9,6 N. D. T = 2,4 N.
Câu 32. Cho cơ h như hình vẽ: m1 = 500 g, m2 = 400 g, ròng rc có khi lưng 200 g, bán
kính 10 cm, si y khôngn khi ng không đáng k, b qua ma sát gia m2 vi mt
phng. ly g = 10 m/s2. Khi th nh m1 cho h chuyển động thì lc căng dây nối m2 là:
A. T = 2 N. B. T = 7 N. C. T = 6 N. D. T = 4 N.
Câu 33. Mt vt nng 50 N được buc o đầu mt si dây nh qun quanh mt ròng rc đc có n
kính 0,25 m, khi lượng 3 kg, ly g = 9,8 m/s2. Ròng rc trc quay c định nm ngang đi qua m
ca nó. Ngưi ta th cho vt rơi t đ cao 6 m xung đt. Lc căng ca y là:
A. T = 11,36 N. B. T = 31,36 N. C. T = 21,36 N. D. T = 41,36 N.
Câu 34. Mt vt nng 50 N được buc o đu mt si dây nh qun quanh mt ròng rc đc có n
kính 0,25 m, khi lượng 3 kg, ly g = 9,8 m/s2. Ròng rc có trc quay c đnh nm ngang đi qua m
ca nó. Người ta th cho vt rơi t độ cao 6 m xung đt. Gia tc ca vt và tc đ ca vt khi nó chm
đất là:
A. a = 6 m/s2; v = 7,5 m/s. B. a = 8 m/s2; v = 12 m/s.
C. a = 7,57 m/s2; v = 9,53 m/s. D. a = 1,57m/s2; v = 4,51 m/s.