Ờ Ớ Ệ L I GI I THI U
ự ệ ố ọ Cu n “Th c hành Thí nghi m sinh h c 9” làm tài li u dùng cho giáo viên, h c sinh ệ ọ ọ ạ ọ ươ ng trình sinh h c 9. ự ố ụ ươ ệ ị t các bài th c hành trong ch ố ng trình qui đ nh, ế ụ ự ệ ự ứ ự ứ ố ế ọ ậ ế ạ ứ ọ ậ ứ ự ụ ề ỹ ứ ộ làm các bài th c hành, các bài t p ng d ng, cung c p thêm nhi u thông ổ khi d y và h c các bài th c hành trong ch ủ M c đích c a cu n sách: ọ Giúp giáo viên, h c sinh th c hi n t ở ộ ủ c ng c , m r ng ki n th c lý thuy t, hoàn thi n k năng th c hành, ng d ng ki n ự ễ ứ th c vào th c ti n, t o h ng thú h c t p, nghiên c u b môn sinh h c. ấ ự ọ Giúp h c sinh t tin b ích và lí thú. ộ ự ươ ọ ỗ ộ N i dung: ồ ệ Tài li u g m 11 bài th c hành trong ch ng trình sinh h c 9, m i bài có 3 n i dung
ự ẩ ự ứ ồ ướ ế ị ầ t b c n thi ọ ổ ợ ế ỗ ậ ỏ ậ ụ ự ậ ở ộ ệ ỏ ế t, ự c ti n hành, câu h ibài t p: sau m i bài có các câu h i và bài t p cho h c sinh t ệ ế lu n, câu h i nâng cao, m r ng, v n d ng và liên h ki n ứ ự ế ỏ ả ờ ế ọ ề ơ ả c b n: ụ 1M c đích bài th c hành ị ộ 2N i dung bài: chu n b bài th c hành, b tr ki n th c, các đ dùng thi ế ậ ỏ các b ỏ ắ làm (câu h i tr c nghi m, t th c th c t ). 3H itr l ầ ế ọ L n đ u ra m t b n đ c không tránh kh i sai sót, khi m khuy t, r t mong đ c ồ i theo chuyên đ : giúp h c sinh m r ng, bi ầ ệ ọ ỉ t thêm thông tin chuyên sâu. ế ấ ượ i: ườ ế ử ớ ế . M i ý ki n xin g i t ng THCS Qu NhamTân Yên, ĐT: 0912.716.203.
Ụ Ấ C NXB GIÁO D C IN N, PHÁT HÀNH THÁNG 02/2012 ở ộ ỏ ắ ạ ả các đ ng nghi p đóng góp và ch giáo cho tác gi Bùi Văn ThêmTr Buivanthembg@yahoo.com.vn ƯỢ SÁCH ĐÃ Đ ả : Bùi Văn Thêm Tác gi
ọ ự Các bài th c hành ươ ơ ả c b n trong ch ng trìnhsgk sinh h c 9
ộ TT N i dung TN, TH SGK trang t ế Ti trong CT Bài, ph n ầ trong bài ấ ệ ặ ủ
Th1
1 6 6 20 ấ ạ ắ ể ễ
ộ ế ắ ộ ườ
TH2 Th3 Th4 Th5 TH6
ấ 2 3 4 5 6 14 20 26 27 38 14 20 27 28 41 44 60 74 76 112 ự ạ t m t vài d ng đ t bi n. ế ng bi n t thao tác giao ph n. ố ậ ọ
TH7
7 39 42 114
ủ ng c a
Th8
ưở ờ ố 8 47 ườ ả ng và nh h sinh thái lên đ i s ng 4546 135
Th9
ệ 9 5455 5152 154 ở ị ườ đ a ng
Th10
10 5960 5657 170
Th11
11 64 62 186 ệ Tính xác su t xu t hi n các m t c a ồ đ ng kim lo i. Quan sát hình thái Nhi m s c th Quan sát và l p mô hình ADN. ế ậ Nh n bi Quan sát th ậ ượ T p d ể Tìm hi u thành t u ch n gi ng v t nuôi và cây tr ng.ồ ể Tìm hi u môi tr ố ộ ố m t s nhân t sinh v t.ậ H sinh thái. ể Tìm hi u tình hình môi tr ngươ ph ậ ả ậ ụ V n d ng lu t b o v môi tr ở ị ệ ả vi c b o v môi tr ng vào ươ ng. ườ đ a ph ệ ườ ng
Ể
TH 10 – TÌM HI U TÌNH HÌNH MÔI
Ở Ị
TR
NG
Đ A PH
NG
ƯỜ ế (Ti
ƯƠ t 5960 Bài 56 57 SGK.Tr 170)
ươ ở ị ng. ng ả ễ ụ ễ ệ ắ ố đ a ph ườ ng. ng. ng, ch ng ô nhi m môi tr ộ ị ự ễ ườ ng: ễ ườ ng?
ườ ườ ườ ườ
ườ ườ ụ ọ ễ ấ ấ ễ ề ễ ị ng t ng. ả ể ả ươ ạ ườ ắ c ô nhi m), túi l y m u đ t ô nhi m. ễ ạ ạ ị i đ a ph ệ ng, tác h i, bi n pháp kh c ườ ướ ụ ấ ng đ t, n ễ ể ọ ườ ả ng, ... (đ h c sinh tham kh o và phân tích, ụ IM c đích: ườ ế ượ ậ t đ Nh n bi c các nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ệ ệ ễ ấ ề Đ xu t các bi n pháp c i thi n và kh c ph c ô nhi m môi tr ườ ườ ứ ả Nâng cao ý th c b o v môi tr IIN i dung: ẩ 1Chu n b cho bài th c hành: ứ ề ộ ố ế ớ ạ Nh l i m t s ki n th c v ô nhi m môi tr ễ ng là gì? Các tác nhân gây ô nhi m nôi tr +Ô nhi m môi tr ễ ng không khí. +Ô nhi m môi tr ấ ễ ng đ t. +Ô nhi m môi tr ướ ễ ng N c. +Ô nhi m môi tr ễ ng. Các tác nhân gây ô nhi m môi tr ễ ụ ề ng: D ng c đi u tra ô nhi m môi tr ấ ẫ ễ ẫ ướ ự +L , chai đ ng (l y m u n ậ ố ự ụ ỹ +Máy nh k thu t s (ch p, quay phim các khu v c ô nhi m, lo i ô nhi m). ể ườ ề ế Đ a đi m đ n tìm hi u, đi u tra v ô nhi m môi tr ễ ạ ề Tranh nh minh ho v các tác nhân gây ô nhi m môi tr ủ ế ph c. (ch y u 3 môi tr c và không khí). ộ ố ạ ề Băng hình v m t s lo i ô nhi m môi tr ậ v n dung cho bài TH).
ườ Môi tr ng không khí:
ầ ế b p Hoàng c m
ượ ặ ng m t ế B p năng l tr iờ
ủ ạ ỏ B lò g ch th công
ạ ử ụ
CN s ch, kh khói b i NM
ổ Lá ph i xanh
ụ ề Giáo d ctruy n thông
ườ Môi tr ấ ng đ t
ử ấ Chăn nuôi ễ ấ ẩ ộ Đ t nhi m vi khu n đ c ầ ả H m Bioga x lí ch t th i chăn nuôi
Khai khoáng ả ạ ấ C i t o đ t ấ ằ Đ t khô c n
Hoá ch tấ ấ ồ Thoái hoá đ t tr ng ậ Chăn nuôi t p chungđúng ậ ỹ k thu t
ầ ử ụ ữ ơ ệ ỏ ừ ố Thu c di ố t c , thu c tr sâu... S d ng phân h u c , phân vi sinh ạ ấ Đ t đai b c m u, trai ứ c ng do hoá chât và phân vô cơ
ả ế ế ử x lí và ch bi n rác th i ấ ạ ả S n xu t s ch Rác th iả
ấ Ch t diôxin ồ ụ ễ ị Tr ng câyKhôi ph c ừ r ng cây ả ụ Rau qu c ng b nhi m ấ ộ hoá ch t đ c
ố Phân bón hoá h cọ Lũ l tụ Ch đ ng phòng ch ng ụ l ủ ộ t bão
ạ ấ ả Phân lo i ch t th i ừ ặ Ch t phá r ng ồ ọ Đ i tr c
ườ Môi tr ng n ướ c
ấ ử ướ ạ ả N c th i sinh ho t ả ằ ậ ầ
X lí ch t th i b ng công ệ ngh Vi sinh v t (h m biôga)
ử ướ c ướ ệ ả N c th i công nghi p ả ạ Qui ho ch và x lí n ạ th i sinh ho t
ẩ
ễ ướ N c nhi m vi khu n ộ ạ đ c h i ướ ạ Dùng n c s ch ả ấ Ch t th i chhăn nuôi
ả ố ệ ự ậ Thu c b o v th c v t ế ướ ướ ấ ả ệ ầ c ng m ề ữ N c gi ng, n cũng ô nhi mễ S n xu t nông nghi p sinh thái b n v ng
ễ ử ả Rác th i không x lý ắ ệ M c b nh do ô nhi m ồ ướ c ngu n n ứ ả ự ệ Xây d ng ý th c b o v
môi tr ngườ
ướ ế ả ườ ậ ứ ụ ừ ấ ng (đ t, n ả ng, gi ướ c, không khí); ắ i pháp kh c ph c, t ẻ ạ ạ ễ ộ ố ướ ườ i, m t s h ng và s c kho con ng ươ ị ng. i các đ a ph ễ ể ọ ả ậ ườ ng, ... (đ h c sinh tham kh o và ạ c ti n hành 2Các b ề B1Xem hình nh v các nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ườ ả ế H u qu đ n môi tr ệ ệ ế đó liên h đ n tình hình hi n tr ng t ộ ố ạ ộ ố Xem m t s băng hình m t s lo i ô nhi m môi tr phân tích, v n d ng cho bài TH). T p trung vào các lo i hình: ậ ụ ườ ư ề ị ng đô th +Môi tr +Các khu dân c nông thôn, mi n núi. +Các khu công nghi p.ệ ườ ẽ ự ở ị ươ ộ ạ Đi sâu (m t d ng môi tr ng s th c hành) có đ a ph ng.
ư ự ả ướ ắ ụ H ng kh c ph c Khu v c dân c nông thôn, mi n núi Các nguyên nhân gây ô nhi mễ ề ậ H u qu cho MT và con iườ ng
ạ ể ử ườ ng ồ ướ c, ườ ấ ả Phân th i ra môi tr ễ gây ô nhi m ngu n n ạ ng sinh ho t môi tr ậ Quy ho ch khu chăn nuôi t p ể trung, làm b bioga đ x lí ả phân, ch t th i
Chăn nuôi
ể ố ồ ư T n d thu c BVTV trên ẩ ự th c ph m, ô nhi m ồ ướ c ngu n n
ả ố ả ệ ạ ệ ụ L m d ng thu c b o v ự ậ th c v t ấ S n xu t nông nghi p sinh ề ữ thái b n v ng
ế ướ ướ ầ c ng m ử ướ ả c th i ướ ạ ả N c th i sinh ho t N c gi ng, n cũng ô nhi mễ ạ Qui ho ch và x lí n sinh ho tạ
ễ ồ ộ Gây ô nhi m đ ng ru ng
ả ế ế ử x lí và ch bi n rác th i Rác th iả
ả ướ ắ ụ H ng kh c ph c Khu công nghi pệ Các nguyên nhân gây ô nhi mễ ậ H u qu cho MT và con iườ ng ễ Ô nhi m ngu n n ồ ướ c
ướ c khi ử X lí n ả th i ra môi tr ả ướ c th i tr ườ ng
ướ ệ ả N c th i công nghi p
ễ Ô nhi m không khí
ụ ử ạ CN s ch, kh khói b i ụ ừ Khói b i t nhà máy
ấ Thoái hóa đ t đai
ấ ộ ạ Hoá ch t đ c h i ứ ả ệ
Xây d ng ý th c b o v môi tr ự ngườ ụ ế ồ Ti ng n và b i khói
ụ ể ổ Phát tri n lá ph i xanh Khói b i do các PT giao thông
ườ ươ ể ế ự ế ả ị ế ể ị ng đ a ph ề ng đ ti n hành đi u tra, kh o sát th c t
ố ề ồ ễ ng đi u tra ô nhi m g m 3 nhóm ộ ừ con sinh thái trong môi tr vô sinh, nhóm các nhân t ộ ố ể B2Đ n đ a đi m tìm hi u môi tr ể ề Chia nhóm đ đi u tra: ề + Nhóm 1: Đi u tra các nhân t chính là: Nhóm các nhân t ườ ng Nhân t ố ứ ộ Nhân t ề vô sinh ễ i, đi u tra và ghi m c đ ô nhi m vào các n i dung trong b ng: ố ữ h u sinh HĐ con ng ườ ố ữ h u sinh, nhóm tác đ ng t ả iườ
ấ ậ ự ậ ậ ả ả ộ ủ ế ồ ướ ấ ả ướ ề ậ ộ ị ạ Đ t: b b c màu, thoái hóa đ tấ ế ị N c: đã b ô nhi m ạ ch t th i sinh ho t ề ụ Không khí: nhi u b i Đ ng v t, th c v t; Ch y u là v t nuôi và ự ấ cây tr ng, r t ít cây t nhiên và không còn nhi u đ ng v t hoang dã ọ ồ ẩ ự ề ả ị ấ ữ ơ ả ấ ấ Các ch t h u c : ư ử ch t th i ch a x lí ủ ạ ộ ề ạ Ho t đ ng sinh ho t: th i ra nhi u ả ạ ướ rác th i, khói, n c th i sinh ho t ệ ạ ộ Ho t đ ng công nghi p: gây ô ấ ễ c, đ t và không khí nhi m n ệ ạ ộ Ho t đ ng nông nghi p: suy thoái ấ ồ ấ ạ đ t tr ng, đ t b c màu, t n đ ng ố thu c BVTV trên th c ph m ạ ộ ụ Ho t đ ng d ch v : th i ra nhi u ả ự túi đ ng, bao bì PVC, các ch t th i ắ r n khó phân h y.
ề ế ễ ề ứ ộ ế ả
ư
ứ ộ ướ ễ ắ ụ H ng kh c ph c M c đ ô nhi m
ớ ứ ướ ả ng t ả ậ H u qu cho MT và iườ Con ng ưở Ả nh h ỏ ủ kh e c a con ng c c có màu i s c ườ i ấ ễ Ô nhi m n ướ ặ m t: n đen, mùi hôi th iố ậ ấ +Nhóm 2: Đi u tra tình hình và m c đ ô nhi m (ti n hành đi u tra và ghi k t qu vào b ng)ả ự Khu v c đông dân c Tác nhân gây ô nhi mễ ả ấ Ch t th i ạ sinh ho t và ả ch t th i chăn nuôi
ố ộ ộ ề ệ ấ ả Ch t b o v ự ậ th c v t ồ ư T n d nhi u trên ẩ ự th c ph m (rau, qu )ả ệ Ng đ c khi ăn ph i.ả ọ ồ t n đ ng, tích lũy ơ ể trong c th , gây b n
ạ ồ ấ ệ
ả ế ng ấ Ch t th i r nắ ấ ấ ộ ạ ạ Phân lo i rác th i và ử x lí rác. ạ Quy ho ch chăn nuôi và ử x lí t p chung các ch t th iả ợ ử ụ S d ng h p lí thu c BVTV ấ ả S n xu t rau an toàn, không dùng thu c ố BVTV. Quy ho ch khu chôn l pấ ạ Phân lo i, tái ch các ả ch t th i ọ T n đ ng dài trong ự khu v c, gây ô ườ ễ nhi m môi tr ướ ấ c đ t, n M t di n tích canh tác Mang theo nhi u ề ơ ch t đ c h i cho c thể
ả ế ễ ạ ề ứ ộ ễ i pháp h n ch ô nhi m ễ ấ ả ế i pháp ng bi n ạ ộ ứ ộ ổ ề ắ Đ xu t gi ụ kh c ph c ạ ộ Các ho t đ ng gây ô nhi mễ ướ Xu h ổ ủ đ i c a HST ầ +Nhóm 3: Đi u tra các ho t đ ng gây ô nhi m, m c đ và các gi M c đ ô nhi m, thay đ i các thành ph n HST ạ ự
ạ ủ ư ự ễ
ủ ưở ấ ạ ả S n xu t g ch th công ậ ể ế H n ch lò g ch th công. Đ a ra khu v c cách xa khu dân cư ử ụ Không s d ng lò ủ ạ g ch th công Ô nhi m không khí ụ do khói b i, khí CO ế ả ng đ n hô nh h ấ ủ ộ h p c a đ ng v t, ự ậ th c v t ệ ấ Khu v c quanh lò ố ụ ạ g ch cây c i r ng lá, táp lá và ch t ế hàng lo tạ Không khí ô nhi m khí lò gây ở khó th , các b nh ề ườ ng hô h p v đ
ả ạ ộ ề ấ S n xu t công nghi pệ ướ ấ ấ c do ng đ t, n ả ả c th i, ch t th i
Suy thoái môi ườ tr ướ n r nắ ụ Khói b i gây ô ị HST b suy thoái, Nhi u loài đ ng ự ậ ị ậ v t, th c v t b ấ ế bi n m t ấ ượ Ch t l ng nông Quy ho ch các khu ậ CN t p trung. ụ Áp d ng các công ệ ạ ngh s ch ít khói ả ấ ụ b i và ch t th i
ả ử ễ ệ ứ ả nhi m không khí, hi u ng nhà kính ả s n gi m ẩ ấ ượ
c, các sinh v t ạ ộ ữ
ủ ả ưở Ho t đ ng chăn nuôi gia súc, gia ầ c m, th y s n ự ẩ ả ữ ơ ấ Ch t th i h u c ra ườ ướ ấ ng đ t, n môi tr c ấ ư ượ ng ch t kích D l tích tăng tr ng trong th c ph m ấ ng đ t, Ch t l ậ ướ n ườ trong môi tr ng ệ ổ thay đ i, h sinh thái không cân b ngằ ấ X lí ch t th i ả ả đ m b o các tiêu chu n an toàn ụ Áp d ng các quy trình chăn nuôi sinh ề thái, b m v ng Nâng cao ý th c ứ ườ ệ ả b o v môi tr ng ườ ọ i dân cho m i ng
ụ ượ ượ ả ư c, phim quay đ ấ ẫ c, m u đ t,
ể ươ ng ự ế ề ng c a b n thân sau khi đã tìm hi u th c t ệ ả ươ ườ ườ ạ ả ữ v môi tr ng lai cho công tác b o v môi tr ắ c m t và t ị ng đ a ph ng là gì? ụ ướ ậ ườ ọ ng là gì (ch n câu đúng): i.
ụ ừ ử t, núi l a…).
ễ ọ ng là gì (ch n câu đúng): ườ i. ậ ệ ể ậ ạ
ệ ứ ế
ườ ố ễ ườ i cho r ng: dân s tăng cũng là nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ng. Theo em ạ ằ i sao? ả ờ ổ ấ ươ ụ ề ế ấ ắ ủ ộ ạ ị ươ ng án kh c ph c bi n đ i x u đi c a m t HST t i đ a ph ng?. ả ờ ẫ ứ ứ (Có thêm các d n ch ng ch ng minh nh hình nh ch p đ ậ ượ ướ c). c hay sinh v t thu đ n ủ ả ưở B3Ghi l i c m t ệ mình, nh ng nhi m v tr ỏ 3Câu h ibài t p ễ 1.Nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ạ ộ ườ ủ aDo ho t đ ng c a con ng ủ ạ ộ ậ bDo ho t đ ng c a sinh v t. ạ ả cDo các th m ho thiên nhiên (cháy r ng, lũ l ả dC a và c. ả ờ i: Tr l ạ ủ ườ 2.Tác h i c a ô nhi m môi tr ạ ẻ ứ aGây h i cho s c kho con ng ạ bGây h i cho sinh v t. ạ ề cT o đi u ki n cho vi sinh v t gây h i phát tri n. ả dC a, b, c. ả ờ i: Tr l ể 3.Em hi u th nào là hi u ng nhà kính? ả ờ Tr l i: 4. Có ng đúng hay sai, t Tr l i: 5 Em hãy đ xu t ph Tr l i:
2, SO2, NO2.... B p có giá thành r và th a mãn các yêu ể ả
H i đáp v lo i b p đun không có khói ỏ ệ ề ạ ế ạ ế ủ ổ ạ ong mà l i không có khói? ả ờ H i: ỏ Hi n nay có lo i b p nào dùng cho đun c i, than, than t Tr l i: ọ ầ ệ ị ứ ự ạ ế ạ ố ố ằ ệ ừ ạ ộ ố ế ố ạ ộ trên xu ng d ệ i. Khi ho t đ ng, b p t o ra ệ ế ạ ạ ặ ả ế ẻ ỏ
ề ử ượ
ế ổ ạ ế t ki m nhiên li u 23 l n; rút ng n th i gian đun n u.
ượ ử GSTS. Tr n Bình (Công ty Khoa h c Công ngh và Xây d ng ừ NEWTECH Bình Đ nh) v a nghiên c u thành công lo i b p t o ạ các lo i nhiên li u sinh kh i và than đá. khí đ t cháy b ng gas t t phân, gas hóa nhiên li u sinh B p ho t đ ng theo nguyên lý nhi ướ ừ kh i và than đá t ả khí gas, khi cháy không khói, gi m ho c không th i các lo i khí đ c COộ ầ c u nhóm nhanh, không có khói k c khi dùng than đá; cháy thành gas, cháy đ m, b n l a. ế ấ ả ể ế t c các lo i b p đun c i, than, than t B p có th thay th t ấ ắ ệ ầ ệ ong; ti ạ ế ạ ệ c cho là gi Vi c sáng t o ra lo i b p này đ ả ệ ngành công nghi p năng l ủ ờ ớ ả i pháp m i trong ả đang g i đăng ký b n ượ ng và tác gi
ề ạ ụ ở ữ quy n t ệ i C c S h u trí tu .
ế B p không khói
ờ ế ế ầ ỹ
ỏ H i: Th i đánh Pháp, M có b p Hoàng C m th nào mà khi đun không có khói? ả ờ Tr l ạ ầ ế ườ ượ ặ ầ c đ t tên theo ng i sáng t o ra nó: “Hoàng C m – nguyên là
ầ ế ợ ế ố ề dân gian đ t o nên m t b p Hoàng C m ớ ả ấ ử ụ ấ ấ ế ầ ấ ờ ả ầ ắ ầ ượ ế ể ạ ầ ộ ế ươ ng châm: “đi không d u, n u ễ ượ ử ụ c s d ng trong kho ng th i gian di n c ph bi n r ng rãi vào năm 1954 khi ị ổ ế ộ ượ ưở ng Huân c khen th ủ ế ố ế ấ ng chi n công h ng 3, chi n sĩ thi đua c p toàn qu c. Trong th i kháng chi n ch ng ượ ầ ộ ờ ế ế ắ ầ ố c xem là b t bu c trong hành quân tác chi n trên các chi n i: B p Hoàng C m đ anh nuôi trong quân đ i”.ộ ạ Hoàng C m đã sáng t o k t h p nhi u y u t ấ r t hoàn h o v i m c tiêu gi u l a gi u khói theo ph ế không khói, nói không ti ng”. B p l n đ u tiên đ ị ra chi n d ch Hòa Bình 1951 – 1952 và b t đ u đ ệ ế ễ di n ra chi n d ch Đi n Biên Ph . Năm 1952 Hoàng C m đ ạ ế ươ ch ỹ ế M b p Hoàng C m đ ườ tr ng.
ơ ồ ế ầ S đ b p Hoàng C m
ế ầ
“Vua b p” Hoàng C m (19161996)
ế ỷ ữ ờ ơ ử ộ ệ ẫ ệ ng c a nó hi n nay v n còn ệ ợ t ki m và ti n l i ặ ầ c s d ng r ng rãi ầ ủ ạ ể ấ ồ ề i có th n u nhi u n i cùng lúc. t > N u ăn nhanh và ti ử ệ c ánh l a. ụ ầ ầ ọ ặ ấ ủ ế ọ ồ n i. ị cho n i niêu không b ám khói ho c đóng l ầ ầ ả ụ ế ị ồ ượ ế c b p Hoàng C m đúng quy cách chúng ta ph i đào h m khá sâu, và dài tùy khói và ơ ặ ồ ươ ả ấ ườ ẹ ẫ ủ ế ướ ữ ế B p Hoàng C m ra đ i h n n a th k nh ng nh ng bi n t ượ ử ụ ế ặ ệ ở các vùng nông thôn Vi đ t Nam vì đ c tính ti ổ ậ ế ể ủ c a nó. B p Hoàng C m có 3 đ c đi m n i b t: ệ ế ấ ệ ế t ki m c i l t ki m nhi 1) Ti ấ ượ 2) Gi u đ ấ 3) Gi u khói. (m c đích ban đ u, quan tr ng nh t c a b p Hoàng C m ữ 4) Gi ể Đ làm đ ầ theo đ a hình đ a th . Sau đó ph i đ p các h đun (n i đ t n i), đào các h m t ố ấ ườ đ ả ắ ố ẫ ng d n khói ph i l y lá cây t ị ng d n khói. Trên các đ ủ ấ i (b chu i) l p lên, ph đ t
ỏ ườ ự ế ẫ ng d n khói th c t i n ạ ấ ẩ c cho đ t m đ làm tan khói. Khói sau khi ra kh i đ ộ ớ ươ ể ấ ự ồ ướ ướ r i t ỉ ch còn l tan trong không khí. ỏ ng r t m ng và t i m t l p s
ầ ệ ả ằ ấ ủ ế ữ ượ ấ ng khí c p vào b p và ướ ế ng khói thoát ra, n u kích th ườ ụ ẫ ế c các ẹ ng d n khói quá h p khói và đ ầ ộ ế b p Hoàng C m di đ ng Vi c khó nh t c a b p Hoàng C m là ph i cân b ng gi a l ượ l ầ h m t ế ẽ ặ ho c quá ít b p s không cháy.

