
H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
---------------------------------------
BÁO CÁO BÀI T P L N Ậ Ớ
H TH NG QU N LÝ V T T Ệ Ố Ả Ậ Ư
H c ph n: C s d li u phân tán ọ ầ ơ ở ữ ệ
Gi ng viên h ng d n: PHAN TH HÀ ả ướ ẫ Ị
Sinh viên th c hi n: Nhóm 06 ự ệ
1.Mai Long Nh t - B17DCCN478 ậ
2.Nguy n H u H ng - B17DCCN298 ễ ữ ư
3.Nguy n Duy Tài - B17DCCN550 ễ
4.Nguy n Văn Toàn - B17DCCN610 ễ
5.Tr n B o Đc Minh - B17DCCN738 ầảứ
6.Tr n Đc An Nguyên - B17DCCN737 ầ ứ
7.Đ Th Thanh Hoa - B17DCCN248 ỗ ị
8.Vũ Th H ng - B17DCCN209 ị ằ
9.Bùi Bích Ph ng - B17DCCN493 ươ

Hà N i, tháng 11 năm 2020 ộ
1. Đt v n đặ ấ ề
1.1 Nhu c u t m quan tr ng c a d án ầ ầ ọ ủ ự
T lâu vi c l u tr c a kho là m t v n đ nan gi i trong vi c qu n lýừ ệ ư ữ ủ ộ ấ ề ả ệ ả
v t li u, nhân viên hay nh ng gi y t s sách. Vì vi c đi chi u thông tin khóậ ệ ữ ấ ờ ổ ệ ố ế
khăn và d x y ra sai sót nên các kho khó m r ng quy mô l n hay có thêm cễ ả ở ộ ớ ơ
s khác. Vì lý do trên, không th qu n lý v t li u theo s sách nh tr c.ở ể ả ậ ệ ổ ư ướ
Vi c t ng h p s l ng t ng v t li u g p nhi u khó khăn n u nh qu n lýệ ổ ợ ố ượ ừ ậ ệ ặ ề ế ư ả
b ng s sách. T đó ta th y, s hóa thông tin v t li u (hay là t o m t hằ ổ ừ ấ ố ậ ệ ạ ộ ệ
th ng đ qu n lý v t li u) là vô cùng quan tr ng. ố ể ả ậ ệ ọ
Không ch v y, v i vi c nhu c u ng i dùng kh p t nh thành càng caoỉ ậ ớ ệ ầ ườ ắ ỉ
thì vi c m r ng thêm chi nhánh là c n thi t. Lúc này, vi c qu n lý v t li uệ ở ộ ầ ế ệ ả ậ ệ
b ng c s d li u t p trung l i b c l ra nhi u khuy t đi m. N u d li uằ ơ ở ữ ệ ậ ạ ộ ộ ề ế ể ế ữ ệ
c a v t li u ch đc l u tr t i kho chính, khi các kho khác mu n l y thôngủ ậ ệ ỉ ượ ư ữ ạ ố ấ
tin thì l i ph i g i các yêu c u đn máy ch và ch h i đáp, m t r t nhi uạ ả ử ầ ế ủ ờ ồ ấ ấ ề
th i gian. Ch a k đn vi c các thông tin v v t li u (nh t là s l ng) l iờ ư ể ế ệ ề ậ ệ ấ ố ượ ạ
th ng xuyên đc c p nh t, và c p nh t v i s l ng l n, khi n cho máyườ ượ ậ ấ ậ ậ ớ ố ượ ớ ế
ch s ph i x lý r t nhi u, d n đn t n th i gian và chi phí. Có th hìnhủ ẽ ả ử ấ ề ẫ ế ố ờ ể
dung n u 1 kho t ng có nhi u kho chi nhánh khác, n u m i chi nhánh có t mế ổ ề ế ỗ ầ
m t nghìn v t li u thì vi c qu n lý thông tin v t ộ ậ ệ ệ ả ậ
li u gi ng nh m t cu c t n công m ng v y. Mô hình c s d li u t pệ ố ư ộ ộ ấ ạ ậ ơ ở ữ ệ ậ
trung trong tr ng h p này còn có m t khuy t đi m n a là d gâyườ ợ ộ ế ể ữ ễ
m t mát d li u ấ ữ ệ
Trong th c t , m i lo i v t li u trong các kho cũng có nhu c u đcự ế ỗ ạ ậ ệ ầ ượ
qu n lý riêng v t li u c a mình vì s l ng v t li u m i lo i v t li u cũngả ậ ệ ủ ố ượ ậ ệ ở ỗ ạ ậ ệ
r t l n, Nên vi c qu n lý c s d li u theo mô hình phân tán s đáp ngấ ớ ệ ả ơ ở ữ ệ ẽ ứ
đc nhu c u này. ượ ầ
Vì v y nh m t o đi u ki n phát huy h n n a tính linh ho t mà hậ ằ ạ ề ệ ơ ữ ạ ệ
th ng qu n lý kho, vi c xây d ng và tri n khai h th ng qu n lý v t li u theoố ả ệ ự ể ệ ố ả ậ ệ
mô hình c s d li u phân tán có ý nghĩa quan tr ng. Th c ti n ch ra r tơ ở ữ ệ ọ ự ễ ỉ ấ
2

nhi u t ng kho Vi t Nam đu đã xây d ng các h th ng qu n lý v t li uề ổ ở ệ ề ự ệ ố ả ậ ệ
theo mô hình phân tán. Theo đó, h th ng theo mô hình này mang l i: ệ ố ạ
- Giá tr s d ng cho nhân viên: Nhân viên d dàng ki m tra thông tin v t li u,ị ử ụ ễ ể ậ ệ
phi u nh p xu t hàng hay ki m tra thông tin khách hàng, nhà cung c p m tế ậ ấ ể ấ ộ
cách nhanh thu n ti n nh t mà không c n tra s sách. ậ ệ ấ ầ ổ
- Giá tr kinh t : H th ng giúp gi m chi phí ho t đng so v i các h th ng t pị ế ệ ố ả ạ ộ ớ ệ ố ậ
trung. Giúp cho ti t ki m chi phí v m ng, b o trì, ki m tra và ph c h i dế ệ ề ạ ả ể ụ ồ ữ
li u cũng nh th i gian th c hi n các yêu c u. ệ ư ờ ự ệ ầ
1.2 K ch b n d li u (k ch b n v v trí nghi p v ) ị ả ữ ệ ị ả ề ị ệ ụ
- Nhà cung c p là d li u chung c a h th ng s đc c p nh t t iấ ữ ệ ủ ệ ố ẽ ượ ậ ậ ạ
máy ch . ủ
- V t li u, nhân viên, v t li u xu t, phi u xu t, khách hàng, v t li uậ ệ ậ ệ ấ ế ấ ậ ệ
nh p, phi u nh p, là d li u riêng c a t ng kho chi nhánh và có thậ ế ậ ữ ệ ủ ừ ể
c p nh t t i máy tr m và máy ch . ậ ậ ạ ạ ủ
- D li u c p nh t t i máy tr m s chuy n v máy ch sau ít phút ữ ệ ậ ậ ạ ạ ẽ ể ề ủ
- D án đc tri n khai v i 1 vùng qu n lý t i 8 vùng x lý. ự ượ ể ớ ả ạ ử
Tr s chính Th ch Th t-Hà N i: n i đt máy chụ ở ạ ấ ộ ơ ặ ủ
o Ch c năng: qu n lý d li u toàn h th ng ứ ả ữ ệ ệ ố
o D li u: t t c d li u ữ ệ ấ ả ữ ệ
o Ngu n d li u: đc nhân viên nh p cũng nh các máy tr m tr v ồ ữ ệ ượ ậ ư ạ ở ề
o D li u v n chuy n đn: các máy tr m. Đi t ng s d ng: nhân viên qu nữ ệ ậ ể ế ạ ố ượ ử ụ ả
lý h th ng, đc phép qu n lý (thêm, s a, xóa) t t c các d li u ệ ố ượ ả ử ấ ả ữ ệ
Đà N ng, TP H Chí Minh, Qu ng Bình, Nam Đnh, H i Phòng, Vĩnhẵ ồ ả ị ả
Phúc, Bình Ph c, Bình Đnh: n i đt máy tr m ướ ị ơ ặ ạ
o Ch c năng: qu n lý d li u c a t t c các đi t ng ứ ả ữ ệ ủ ấ ả ố ượ
c a chi nhánh kho đó ủ
o D li u: v t li u, v t li u nh p, v t li u xu t, phi u ữ ệ ậ ệ ậ ệ ậ ậ ệ ấ ế
nh p, phi u xu t, khách hàng, thông tin các v t li u c a ậ ế ấ ậ ệ ủ
kho đó, và thông tin d li u chung: nhà cung c pữ ệ ấ
o Ngu n d li u: đc nhân viên nh p vào ồ ữ ệ ượ ậ
3

o D li u v n chuy n đn: máy chữ ệ ậ ể ế ủ
o Đi t ng s d ng: nhân viên kho, nhân viên h th ngố ượ ử ụ ệ ố
o Các quy n truy c p c a ng i dùng: ề ậ ủ ườ
+ Nhân Viên h th ng: t t c quy n ệ ố ấ ả ề
+ Nhân Viên kho: đc, thêm s a xóa thông tin các d li u c aọ ử ữ ệ ủ
kho mình: v t li u xu t, phi u nh p, phi u xu t, khách hàng,ậ ệ ấ ế ậ ế ấ
nhà cung c p, v t li u và đc thông tin c a nhân viên và kho ấ ậ ệ ọ ủ
2. Phân tích
2.1. Phân tích các ch c năng chính c a h th ng trong d án: ứ ủ ệ ố ự
- Qu n lý thông tin các lo i v t li u ả ạ ậ ệ
- Qu n lý thông tin các kho ả
- Qu n lý thông tin các nhân viên ả
- Qu n lý thông tin phi u nh p xu t, v t li u nh p xu t ả ế ậ ấ ậ ệ ậ ấ
- Qu n lý thông tin khách hàng, nhà cung c p ả ấ
- Ch c năng báo cáo th ng kê ứ ố
2.2. Phân tích ch c năng c a t ng v trí th c hi n d ứ ủ ừ ị ự ệ ự
án
- T ng kho (tr s chính): ổ ụ ở
+ Qu n lý t ng th các thông tin v t ng kho, các chi nhánh kho,ả ổ ể ề ổ
v t li u, v t li u nh p, v t li u xu t, phi u nh p, phi u xu t,ậ ệ ậ ệ ậ ậ ệ ấ ế ậ ế ấ
khách hàng, nhà cung c p ấ
+ Có quy n thêm thông tin các b ng c a kho chi nhánh, các v tề ả ủ ậ
li u, v t li u nh p, v t li u xu t, phi u nh p, phi u xu t, khách hàng,ệ ậ ệ ậ ậ ệ ấ ế ậ ế ấ
nhà cung c p r i t đng c p nh p v cho các chi nhánh kho (TP HCM,ấ ồ ự ộ ậ ậ ề
H i Phòng, Nam Đnh, Đà N ng…)ả ị ẵ
- Kho chi nhánh t i các t nh Đà N ng, TP H Chí Minh, Qu ng Bình,ạ ỉ ẵ ồ ả
Nam Đnh, H i Phòng, Vĩnh Phúc, Bình Ph c, Bình Đnh: ị ả ướ ị
+ Qu n lý thông tin t i kho chi nhánh g m: các v t li u, v t li uả ạ ồ ậ ệ ậ ệ
nh p, v t li u xu t, phi u nh p, phi u xu t, khách hàng ậ ậ ệ ấ ế ậ ế ấ
4

+ D li u đc c p nh t máy tr m s đc chuy n v máy chữ ệ ượ ậ ậ ạ ẽ ượ ể ề ủ
sau ít phút
+ Ch đc quy n xem thông tin v nhà cung c p, tr s t ng khoỉ ượ ề ề ấ ụ ở ổ
nh ng không có quy n ch nh s a ư ề ỉ ử
2.3 Ch c năng máy tr m và máy ch ứ ở ạ ủ
- Ch c năng các máy tr m (kho Đà N ng, TP H Chí Minh,ứ ở ạ ẵ ồ
Qu ng Bình, Nam Đnh, H i Phòng, Vĩnh Phúc, Bình Ph c, Bình Đnh): ả ị ả ướ ị
+ Ch c năng qu n lý thông tin t i kho chi nhánh: giúp nhân viên c aứ ả ạ ủ
kho có th th c hi n các thao tác nh thêm, xóa thông tin c a cácể ự ệ ư ủ
v t li u, thông tin phi u nh p hàng, phi u xu t hàng, v t li uậ ệ ế ậ ế ấ ậ ệ
nh p, v t li u xu t, thông tin khách hàngậ ậ ệ ấ
+ Ch c năng th ng kê: v t li u, v t li u nh p, xu t, phi u nh p, ứ ố ậ ệ ậ ệ ậ ấ ế ậ
xu t, khách hàng, nhà cung c p ấ ấ
- Các ch c năng máy ch : ứ ở ủ
+ Có toàn b ch c năng c a các máy tr mộ ứ ủ ạ
+ ch c năng qu n lý thông tin kho chi nhánh: nhân viên h th ng cóứ ả ệ ố
th thêm s a xóa thông tin chi ti t c a các kho chi nhánhể ử ế ủ
+ Ch c năng qu n lý thông tin các v t li u: nhân viên h th ngứ ả ậ ệ ệ ố
thêm s a xóa thông tin chi ti t c a các v t li u, các thông tin sử ế ủ ậ ệ ẽ
đc l u trong csdl, d li u c a các kho chi nhánh s đcượ ư ữ ệ ủ ẽ ượ
chuy n đn máy tr m t i các chi nhánh t ng ng, qu n lýể ế ạ ạ ươ ứ ả
thông tin c a kho chi nhánh.ủ
+ Ch c năng báo cáo th ng kê: giúp cho nhân viên có th qu n lýứ ố ể ả
thông tin c n thi t: Báo cáo th ng kê v phi u xu t (VD: tìmầ ế ố ề ế ấ
danh sách phi u xu t trong tháng 12 năm 2020), …ế ấ
2.4 Phân quy n cho các nhóm đi t ng th c hi n d án ề ố ượ ự ệ ự
- Ng i qu n lý (t i máy ch t ng): đc xem, c p nh t thông tin t t c dườ ả ạ ủ ổ ượ ậ ậ ấ ả ữ
li u ệ
- Nhân viên (t i kho): ạ
5

