Nhi t li t chào m ng
các th y giáo, cô giáo
v d l p 12a14
Tr ng THPT ườ Hàn thuyên !
*****
Giáo viên: Nguy n Doãn H i
Giáo viên: Nguy n Doãn H i
Tr ng THPT Qu Võ S 2ườ ế
Tr ng THPT Qu Võ S 2ườ ế
B c ninh, ngày 24 tháng 03 năm
B c ninh, ngày 24 tháng 03 năm
2008.
2008.
M t s ch đ c b n ơ
trong ch ng trình gi i tích 12ươ
§1. Hàm s
§2. Tích phân và ng d ng
§3. Đ i s t h p
Ti t 92- Ôn t p cu i nămế
Ti t 92- Ôn t p cu i nămế
§ Ph ng tnh ti p tuy n c a đ th hàm s .ươ ế ế
§ Ph ng tnh ti p tuy n c a đ th hàm s .ươ ế ế
Bài toán 1. Cho đ th (C): y = f(x), vi t ph ng trình ti p ế ươ ế
tuy n c a đ ng cong (C) t i đi m M(xế ườ 0; yo).
* Ph ng pháp:ươ
+ tính đ o hàm, xác đ nh h s c f’(x 0).
+ ph ng trình ti p tuy n c a (C) t i M là y = f’(xươ ế ế 0)(x-x0) + y0
Ví d 1. Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th (C): y = - xế ươ ế ế 4+2x2+1,
t i M(2; -7).
HD: + ta có y’ = - 4x3+4x y’(2) = -24
+ V y pttt c n l p là: y = - 24(x-2)-7 =-
24x+41.
Ví d 2. Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th (C): ế ươ ế ế
t i đi m có hoành đ x = 1.
2
x +3x+3
y= x+2
2
2
x +4x+3 8
y= y'(1)
(x+2) 9
=
Trong bài toán1 thay gi thi t ế
t i M(x0;y0) b ng
bi t hoành đ ti p đi m.ế ế
bi t tung đ ti p đi m.ế ế
t i giao đi m c a đ ng cong ườ
(C) v i đ th (C’): y = g(x).
HD: + V i x =1 suy ra y= 7/3
+ ta có
+ V y ph ng trình ti p tuy n c n l p ươ ế ế
8 13
y= 9 9
x+
ph ng pháp.ươ
2x+3
y= x+1
1 11
y=- x
4 4
+
1 3
y=- x
4 4
+
Bài toán 2. Cho đ th (C): y = f(x), vi t ph ng trình ti p ế ươ ế
tuy n c a đ ng cong (C) bi t h s góc c a ti p tuy n ế ườ ế ế ế
b ng k.
+ g i to đ ti p đi m là M(x ế 0; y0)
+ t gi thi t suy ra f’(x ế o)=k nghi m x0.
+ pttt c n l p là y = k(x-x 0) + f(x0).
Ví d 1. Vi t ph ng trình ti p tuy n c a (C): ế ươ ế ế
bi t ti p tuy n có h s c k = -1/4 ế ế ế
KQ: + hoành đ ti p đi m là x =1, x=-3 ế
+ v i x=1 ta
+ v i x=-3 ta có
trong bài toán 2 thay gi thi t ế
bi t h s góc k ế
b ng
ti p tuy n song song v i đ ng (d)ế ế ườ
ti p tuy n vuông góc v i đ ng ế ế ườ
th ng (d)
ti p tuy n dế ế 1 t o v i đ ng d ườ 2 m t
góc
α