
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐNG MÔI TR NG D ÁN: Ộ ƯỜ Ự
NHÀ MÁY CH BI N G , S N XU T HÀNG C KHÍ N I TH T VÀ V T LI U XÂY D NGẾ Ế Ỗ Ả Ấ Ơ Ộ Ấ Ậ Ệ Ự
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
M ĐUỞ Ầ
1. Xu t x c a d ánấ ứ ủ ự
a. S ra đi c a d án:ự ờ ủ ự
Sóc Trăng thu c vùng châu th ĐB SCL, n m cu i dông H u, ti p giápộ ổ ằ ố ậ ế
bi n Đông v i 72 KM b bi n, diên tích t nhiên 3310 Kmể ớ ờ ể ự 2, dân s cu i nămố ố
2009 là 1.292.800 ng i, g m 3 dân t c Kinh Hoa, Khmer. C c u kinh t vàườ ồ ộ ơ ấ ế
c c u lao đng chuy n d ch theo h ng, công nghi p và d ch v phát tri nơ ấ ộ ể ị ướ ệ ị ụ ể
t ng đi m nh và đa d ng. Đ phát huy v trí, ti m năng c a t nh cũng nhươ ố ạ ạ ể ị ề ủ ỉ ư
góp ph n đy nhanh t c đ phát tri n kinh t , gi i quy t công ăn vi c làmầ ẩ ố ộ ể ế ả ế ệ
cho ng i lao đng nên vi c phát tri n công nghi p là m t t t y u.ườ ộ ệ ể ệ ộ ấ ế
Trong nh ng năm g n đây c c u kinh t t nh Sóc Trăng đã có s thayữ ầ ơ ấ ế ỉ ự
đi đáng k . N n kinh t t nh nhà không ch ch y u d a vào nông-lâm-ngổ ể ề ế ỉ ỉ ủ ế ự ư
nghi p mà các ngành công nghi p cũng đang đc chú tr ng phát tri n tăngệ ệ ượ ọ ể
d n nh m t o cân đi gi a các lĩnh v c kinh t , phù h p v i xu th “m c aầ ằ ạ ố ữ ự ế ợ ớ ế ở ử
- h i nh p” c a c n c. ộ ậ ủ ả ướ
Trong ti n trình “công nghi p hóa, hi n đi hóa” đt n c Đng vàế ệ ệ ạ ấ ướ ả
Nhà n c ta quy t tâm ch đông h i nhâp kinh t Qu c t . M t trong nh ngướ ế ủ ộ ế ố ế ộ ữ
m c tiêu quan tr ng đã đc các ngh quy t c a Đng đ ra là xây d ng vàụ ọ ượ ị ế ủ ả ề ự
phát tri n các khu công nghi p, khu ch xu t….đc xem là m t trong nh ngể ệ ế ấ ượ ộ ữ
ph ng th c đem l i nhi u hi u qu trên m i lĩnh v c kinh t - xã h i.ươ ứ ạ ề ệ ả ọ ự ế ộ
Khu công nghi p là n i t p trung nhi u d án trong và n c ngoài; làệ ơ ậ ề ự ướ
môi tr ng đu t h p d n, sân ch i bình đng cho các doanh nghi p làm ănườ ầ ư ấ ẫ ơ ẳ ệ
có hi u qu và v i chính sách u đãi đu t thông thoáng, giá thuê đt r , chiệ ả ớ ư ầ ư ấ ẻ
phí h t ng th p, c ch m t c a, t i ch s t o di u ki n cho các doanhạ ầ ấ ơ ế ộ ử ạ ổ ẽ ạ ề ệ
nghi p phát tri n và làm ăn có l i nhu n cao. Song song v i s phát tri n c aệ ể ợ ậ ớ ự ể ủ
các khu công nghi p trên c n c thì khu cong nghi p An Nghi p cúng n mệ ả ướ ệ ệ ằ
trong dòng ch y c a s phát tri n đó, nó s góp ph n th c hi n công cu cả ủ ự ể ẽ ầ ự ệ ộ
“công nghi p hóa, hi n đi hóa” đt n c, thúc đy s phát tri n kinh t -xãệ ệ ạ ấ ướ ẩ ự ể ế
h i khu v c ĐBSCL nói chung và t nh Sóc Trăng nói riêng.ộ ự ỉ
Hi n nay, vùng ĐBSCL có kho ng h n 135.000 ha r ng tràm s n xu t,ệ ả ơ ừ ả ấ
trong đó có kho ng 15.000ha r ng tràm cho khai thác v i tr l ng g hàngả ừ ớ ữ ượ ỗ
năm h n 1 tri u mơ ệ 3. Trong khi đó, đu ra c a cây tràm g p khó khăn, thầ ủ ặ ị
tr ng mua tràm ngày càng gi m, các s n ph m ch bi n t g , lá tràm r tườ ả ả ẩ ế ế ừ ỗ ấ
đn đi u. Dù t i ĐBSCL có nhi u nhà máy, c s ch bi n g tràm xu tơ ệ ạ ề ơ ở ế ế ỗ ấ
kh u, nh ng do tình tr ng cung v t c u nên giá thu mua nguyên li u tràm ẩ ư ạ ượ ầ ệ ở
Cty TNHH Thu Hi nề1

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐNG MÔI TR NG D ÁN: Ộ ƯỜ Ự
NHÀ MÁY CH BI N G , S N XU T HÀNG C KHÍ N I TH T VÀ V T LI U XÂY D NGẾ Ế Ỗ Ả Ấ Ơ Ộ Ấ Ậ Ệ Ự
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
m c th p. Tính trung bình, m t ha đt tr ng tràm sau 6-7 năm, nông dân chứ ấ ộ ấ ồ ỉ
bán đc kho ng 20 tri u đng. Do hiêu qu không cao nên g n đây, ượ ả ệ ồ ả ầ ở
ĐBSCL có hàng ngàn ha r ng chuy n sang tr ng lúa ho c hoa màu.ừ ể ồ ặ
T năm 1990, t c đ xây d ng gia tăng đã thúc đy nhu c u s d ngừ ố ộ ự ẩ ầ ử ụ
tràm làm c móng. Do đó nhi u nông dân s ng trên vùng đt chua vùngừ ề ố ấ ở
ĐBSCL đã ch đng tr ng tràm. Chính ph cũng khuy n khích nông dân tròngủ ộ ồ ủ ế
tràm nh ng vùng tr ng lua có năng xu t th p và k v ng tr ng tràm s trở ữ ồ ấ ấ ỳ ọ ồ ẽ ở
thành đng l c phát tri n kinh t ….Tuy nhiên, sau khi lên đnh vào năm 2004,ộ ự ể ế ỉ
giá tràm đã t c d n, nguyên nhân là do t năm 2003 nhi u nhà máy s n xu tụ ầ ừ ề ả ấ
xi măng ra đi ĐBSCL và cung c p c các lo i c betong v i giá khá r nênờ ở ấ ả ạ ừ ớ ẻ
đc nhi u ng i u chu ng và d n d n áp c tràm.ượ ề ườ ư ộ ầ ầ ừ
Dùng c bêtông c t thép đ thay th cây c tràm trong xây d ng làừ ố ể ế ừ ự
nguyên nhân chính d n đn tình tr ng cây tràm không có th tr ng tiêu th , vìẫ ế ạ ị ườ ụ
ngoài m c đích này, cây tràm ít đc tr ng dung vào các vi c khác, t đó đãụ ượ ọ ệ ừ
tác đng m nh m đém tâm lý ng i trông tràm.ộ ạ ẽ ườ
Giá tràm gi m đã khi n cho các ch r ng năn lòng. Hi n nay cây tràm 5ả ế ủ ừ ệ
năm tu i dùng làm c trong x y d ng các công trình , giá ch còn 12.000đ /cây,ổ ừ ấ ự ỉ
trong khi tr c đây vài năm là 15.000 đ/cây.ướ
M dù ĐBSCL có nhi u nhà máy ch bi n g , tuy nhiên trên đa bàn t nhặ ề ế ế ỗ ị ỉ
Sóc Trăng ch a có nhà máy nào có quy mô l n, đt bi t là các nhà máy s n xu tư ớ ặ ệ ả ấ
g t c tràm, do đó đu t nhà máy ch bi n g t i ch đc coi là gi i phápỗ ừ ừ ầ ư ế ế ỗ ạ ỗ ượ ả
t i u nh m tiêu th ngu n nguyên li u cây tràm t i ch , giúp cho nông dânố ư ằ ụ ồ ệ ạ ỗ
tr ng tràm có đc đàu ra và giá c n đnh.ố ượ ả ổ ị
Trong b i c nh hi n nay, trên c s nghiên c u th tr ng và đ khaiố ả ệ ơ ở ứ ị ườ ể
thác t i đa ngu n nguyên li u d i giàu s n có t i khu v c mà ĐBSCL là n iố ồ ệ ồ ẵ ạ ự ơ
có nhi u dienj tích tr ng cây tràm, b ch đàn….Công ty TNHH Thu Hi n ti nề ồ ạ ề ế
hành đu t xây d ng nhà máy ch bi n g , k t h p v i s n xu t hàng c khíầ ư ự ế ế ỗ ế ợ ớ ả ấ ơ
và v t li u xây d ng t i Khu công nghi p An Nghi p v i quy trình công nghậ ệ ự ạ ệ ệ ớ ệ
hi n đi, tiên ti n nh m cho ra các s n ph m trang trí n i th t, ph c v choệ ạ ế ằ ả ẩ ộ ấ ụ ụ
th tr ng trong n c và n c ngoài v i tiêu chu n chât l ng cao, đm b oị ườ ướ ướ ớ ẩ ượ ả ả
tính c nh tranh và tham gia vào th tr ng trong và ngoài n c. D án là phùạ ị ườ ướ ự
h p vào ngành ngh đc phép đu t vào KCN An Nghi p đã đc quyợ ề ượ ầ ư ệ ượ
ho ch t tr c và đc Ch t ch t nh c p Quy t đnh cho thuê đt đ th cạ ừ ướ ượ ủ ị ỉ ấ ế ị ấ ể ự
hi n d ánệ ự (Quy t đnh s 1ế ị ố 63/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 c a UBND t nh Sócủ ỉ
Trăng v vi c cho Công ty trách nhi m h u h n ề ệ ệ ữ ạ Thu Hi nề thuê 14.897,6 m2
đt trong Khu Công Nghi p An Nghi p đ th c hi n D án đu t xây d ngấ ệ ệ ể ự ệ ự ầ ư ự
Nhà máy ch bi n g , s n xu t hàng c khí n i th t và v t li u xây d ng).ế ế ỗ ả ấ ơ ộ ấ ậ ệ ự
Cty TNHH Thu Hi nề2

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐNG MÔI TR NG D ÁN: Ộ ƯỜ Ự
NHÀ MÁY CH BI N G , S N XU T HÀNG C KHÍ N I TH T VÀ V T LI U XÂY D NGẾ Ế Ỗ Ả Ấ Ơ Ộ Ấ Ậ Ệ Ự
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
b. M c tiêu c a d án:ụ ủ ự
- Xây d ng “Nhà máy ch bi n g , s n xu t hàng c khí n i th t vàự ế ế ỗ ả ấ ơ ộ ấ
v t li u xây d ng” v i dây truy n hi n đi và máy móc thi t b hi n đi, tiênậ ệ ự ớ ề ệ ạ ế ị ệ ạ
ti n, là d án đu tiên th c hi n t i t nh nhà, s n ph m c a nhà máy đt ch tế ự ầ ự ệ ạ ỉ ả ẩ ủ ạ ấ
l ng cao đm b o tiêu chu n đ tiêu th trong n c và n c ngoài.ượ ả ả ẩ ể ụ ướ ướ
- Đy m nh phát tri n ngành công nghi p c a t nh nhà, góp ph n vàoẩ ạ ể ệ ủ ỉ ầ
chuy n d ch c c u kinh t theo h ng công nghi p hóa hi n đi hóa đt n c.ể ị ơ ấ ế ướ ệ ệ ạ ấ ướ
T o ra nhi u s n ph m ch t l ng đáp ng nhu c u xu t kh u.ạ ề ả ẩ ấ ượ ứ ầ ấ ẩ
- Xây d ng nhà máy ngay t i vùng nguyên li u, nh m t n d ng t i đaự ạ ệ ằ ậ ụ ố
ngu n nguyên li u d i dào nh tràm, b ch đàn,….t i đa bàn t nh Sóc Trăngồ ệ ồ ư ạ ạ ị ỉ
và các vung lan c n, gi m b t chi phí v n chuy n, đng th i s tăng tínhậ ả ớ ậ ể ồ ờ ẽ
c nh tranh trên th tr ng.ạ ị ườ
- Thu hút lao đng nhàn r i t i đa ph ng, t o vi c làm n đnh choộ ỗ ạ ị ươ ạ ệ ổ ị
kho ng 300-350 lao đng v i thu nh p n đnh, nâng cao đi s ng c a ng iả ộ ớ ậ ổ ị ờ ố ủ ườ
dân, gi m b t các t n n xã h i, n đinh cu c s ng c a ng i dân trong t nh.ả ớ ệ ạ ộ ổ ộ ố ủ ườ ỉ
- Khi d án đi vào ho t đng s góp ph n ự ạ ộ ẽ ầ tăng ngu n thu nh p nhân sáchồ ậ
cho đa ph ng, góp ph n vào vi c đu t c s h t ng thúc đy phát tri nị ươ ầ ệ ầ ư ơ ở ạ ầ ẩ ể
kinh t xã h i c a t nh nhà.ế ộ ủ ỉ
- Tăng thu nh p và t o ngu n tài chính n đnh, đm b o đi u ki n t t nh tậ ạ ồ ổ ị ả ả ề ệ ố ấ
cho Công ty chúng tôi đu t và phát tri n n đinh, l n m nh h n n a.ầ ư ể ổ ớ ạ ơ ữ
c. C quan th m quy n phê duy t d án đu tơ ẩ ề ệ ự ầ ư
C quan phê duy t d án đu t : Công ty Trách Nhi m ơ ệ ự ầ ư ệ HH Thu Hi nề
d. D ánự “Nhà máy ch bi n g , s n xu t hàng c khí n i th t và v t li uế ế ỗ ả ấ ơ ộ ấ ậ ệ
xây d ng”ự là d án đc đu t m i; d án ự ượ ầ ư ớ ự n m trong khu công nghi p Anằ ệ
Nghi pệ thu c Huy n Châu Thành,ộ ệ t nh Sóc Trăng.ỉ KCN An Nghi p đã đcệ ượ
B Tài nguyên và Môi tr ng phê duy t ĐTMộ ườ ệ D án “ Đu t xây d ng cự ầ ư ự ơ
s h t ng Khu công nghi p An Nghi p, t nh Sóc Trăng ”ở ạ ầ ệ ệ ỉ (đính kèm b n saoả
ph n ph l c).ầ ụ ụ
2. Căn c pháp lu t và k thu t c a vi c th c hi n ĐTMứ ậ ỹ ậ ủ ệ ự ệ
a. Các văn b n pháp lu tả ậ
Vi c l p báo cáo đánh giá tác đng môi tr ng d đc th c hi n d aệ ậ ộ ườ ự ượ ự ệ ự
trên c s các văn b n pháp lu t nh sau:ơ ở ả ậ ư
- Lu t B o v Môi tr ng Vi t Nam s 52/2005/QH11 đc Qu c H iậ ả ệ ườ ệ ố ượ ố ộ
N c CHXHCN Vi t Nam thông qua ngày 29/11/2005, có hi u l c tướ ệ ệ ự ừ
01/07/2006 (hay g i là Lu t B o v môi tr ng năm 2005).ọ ậ ả ệ ườ
Cty TNHH Thu Hi nề3

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐNG MÔI TR NG D ÁN: Ộ ƯỜ Ự
NHÀ MÁY CH BI N G , S N XU T HÀNG C KHÍ N I TH T VÀ V T LI U XÂY D NGẾ Ế Ỗ Ả Ấ Ơ Ộ Ấ Ậ Ệ Ự
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Ngh đnh s 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 c a Chính ph v vi cị ị ố ủ ủ ề ệ
quy đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t B o v môiị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ
tr ng.ườ
- Ngh đnh s 21/2008/NĐ – CP ngày 28/2/2008 c a Chính ph v s aị ị ố ủ ủ ề ư(
đôi bô sung môt sô điêu cua Ngh đnh s 80/2006/NĐ – CP ngày 09/8/2006 ( ( ) ( ị ị ố
c a Chính ph v vi c quy đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi uủ ủ ề ệ ị ế ướ ẫ ộ ố ề
c a Lu t B o v môi tr ng.ủ ậ ả ệ ườ
- Ngh đnh s 88/2007/NĐ-CP ngày 28/05/2007 c a Chính Ph v thoátị ị ố ủ ủ ề
n c đô th và khu công nghi p.ướ ị ệ
- Ngh đnh s 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 c a Chính ph v vi cị ị ố ủ ủ ề ệ
qu n lý ch t th i r n.ả ấ ả ắ
- Thông t s 05/2006/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 c a B Tài nguyênư ố ủ ộ
và Môi tr ng h ng d n v đánh giá môi tr ng chi n l c, đánh giá tácườ ướ ẫ ề ườ ế ượ
đng môi tr ng và cam k t b o v môi tr ng.ộ ườ ế ả ệ ườ
- Thông t s 12/2006/TT-BTNMT ngày 26/12/2006 c a B Tài nguyênư ố ủ ộ
và Môi tr ng ườ h ng d n đi u ki n hành ngh và th t c l p h s , đăng ký,ướ ẫ ề ệ ề ủ ụ ậ ồ ơ
c p phép hành ngh , mã s qu n lý ch t th i nguy h i.ấ ề ố ả ấ ả ạ
- Thông t s 08/2009/TT-BTNMT ngày 15/7/2009 c a B Tài nguyên vàư ố ủ ộ
Môi tr ng Quy đnh qu n lý và b o v môi tr ng khu kinh t , khu côngườ ị ả ả ệ ườ ế
ngh cao, khu công nghi p và c m công nghi p.ệ ệ ụ ệ
- Quy t đnh s 1946/QĐ-BTNMT ngày 15 tháng 08 năm 2005, c a Bế ị ố ủ ộ
Tài nguyên và Môi tr ng v vi c phê duy t báo cáo Đánh giá tác đng môiườ ề ệ ệ ộ
tr ng D án “ Đu t xây d ng c s h t ng Khu công nghi p An Nghi p,ườ ự ầ ư ự ơ ở ạ ầ ệ ệ
t nh Sóc Trăng ”.ỉ
- Quy t đnh s 1ế ị ố 63/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 c a UBND t nh Sócủ ỉ
Trăng v vi c cho Công ty trách nhi m h u h n ề ệ ệ ữ ạ Thu Hi nề thuê 14.897,6 m2
đt trong Khu Công Nghi p An Nghi p đ th c hi n D án đu t xây d ngấ ệ ệ ể ự ệ ự ầ ư ự
Nhà máy ch bi n g , s n xu t hàng c khí n i th t và v t li u xây d ng.ế ế ỗ ả ấ ơ ộ ấ ậ ệ ự
b. Tiêu chu n, quy chu n Vi t Nam hi n hànhẩ ẩ ệ ệ
Các tiêu chu n, quy chu n Vi t Nam hi n hành và các tiêu chu n khác cóẩ ẩ ệ ệ ẩ
liên quan đc s d ng trong báo cáo, bao g m:ượ ử ụ ồ
- QCVN 05:2009/BTNMT - Quy chu n k thu tẩ ỹ ậ qu c gia v ch t l ng khôngố ề ấ ượ
khí xung quanh.
- QCVN 06:2009/BTNMT – Quy chu n k thu t qu c gia v m t s ch t đc h iẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ấ ộ ạ
trong không khí xung quanh.
Cty TNHH Thu Hi nề4

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐNG MÔI TR NG D ÁN: Ộ ƯỜ Ự
NHÀ MÁY CH BI N G , S N XU T HÀNG C KHÍ N I TH T VÀ V T LI U XÂY D NGẾ Ế Ỗ Ả Ấ Ơ Ộ Ấ Ậ Ệ Ự
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- QCVN 07:2009/BTNMT – Quy chu n k thu t qu c gia v ng ng ch t th iẩ ỹ ậ ố ề ưỡ ấ ả
nguy h i.ạ
- QCVN 08:2008/BTNMT- Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l ng n cẩ ỹ ậ ố ề ấ ượ ướ
m tặ
- QCVN 09:2008/BTNMT- Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l ng n cẩ ỹ ậ ố ề ấ ượ ướ
ng mầ
- QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chu n k thu t qu c gia v n c th i sinh ho t.ẩ ỹ ậ ố ề ướ ả ạ
- QCVN 11:2008/BTNMT - Quy chu n k thu t qu c gia v n c th i côngẩ ỹ ậ ố ề ướ ả
nghi p t ch bi n th y s n.ệ ừ ế ế ủ ả
- QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chu n k thu t qu c gia v khí th i côngẩ ỹ ậ ố ề ả
nghi p đi v i b i và các ch t vô c .ệ ố ớ ụ ấ ơ
- QCVN 20:2009/BTNMT – Quy chu n k thu t qu c gia v khí th i côngẩ ỹ ậ ố ề ả
nghi p đi v i m t s ch t h u c .ệ ố ớ ộ ố ấ ữ ơ
- QCVN 24:2009/BTNMT – Quy chu n k thu t qu c gia v n c th i côngẩ ỹ ậ ố ề ướ ả
nghi p.ệ
- QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chu n k thu t qu c gia v ti ng n.ẩ ỹ ậ ố ề ế ồ
- QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chu n k thu t qu c gia v đ rung.ẩ ỹ ậ ố ề ộ
c. Tài li u, d li u s d ng trong quá trình đánh giá ĐTMệ ữ ệ ử ụ
- D án đu t . ự ầ ư
- Các b n v k thu t c a d án.ả ẽ ỹ ậ ủ ự
- S Tài nguyên và Môi tr ng t nh Sóc Trăng, k t qu quan tr c môi tr ngở ườ ỉ ế ả ắ ườ
t nh Sóc Trăng năm 2009.ỉ
- Giám sát môi tr ng KCN c a Cty PTHT KCN t nh Sóc Trăng.ườ ủ ỉ
- GS.TSKH Lê Huy Bá (2006), Đc h c môi tr ng c b nộ ọ ườ ơ ả , NXB đi h cạ ọ
Qu c gia thành ph H Chí Minh. ố ố ồ
- Đng Kim Chi (1998), ặHóa h c môi tr ng t p Iọ ườ ậ , NXB Khoa H c K Thu t,ọ ỹ ậ
Hà N i.ộ
- WHO (1993), Assessment of Sources of Air, Water, and Land Pollution. A
Guide to rapid source inventory techniques and their use in formsulating
environmental control strategies - Part I and II. 1993.
- Lê Hoàng Vi t, ệNguyên Lý Các Quy Trình X Lý N c Th iử ướ ả , Khoa Công Ngh ,ệ
Đi h c C n Th , 2000.ạ ọ ầ ơ
Và m t s tài li u khác…………….ộ ố ệ
3. Ph ng pháp áp d ng trong quá trình đánh giá tác đng môi tr ngươ ụ ộ ườ
a. Ph ng pháp kh o sát th c đaươ ả ự ị
Cty TNHH Thu Hi nề5

