
Giao th c đ nh tuy n PNNIứ ị ế GVHD: Hoàng Tr ng Minhọ
M C L CỤ Ụ
Trang
L i nói đ u ờ ầ 2
Gi i thi u v PNNIớ ệ ề 3
Ch ng 1ươ : Báo hi u PNNIệ4
1.1: Th t c thi t l p kênh o trong m ng PNNIủ ụ ế ậ ả ạ 5
1.2: Danh sách đ ng đi đ nh s n ườ ị ẵ 5
1.3: Th t c Crankback và đ nh tuy n luân phiênủ ụ ị ế 6
Ch ng 2 : Đ nh tuy n PNNI ươ ị ế 7
2.1: C u trúc v t lý m ngấ ậ ạ 7
2.2: C u trúc phân c p c a m ng PNNIấ ấ ủ ạ 8
2.3: Đ nh tuy n PNNI m r ngị ế ở ộ 15
2.4: Proxy PAR 17
2.5: PNNI tích h pợ21
M t s t vi t t t ộ ố ừ ế ắ 25
Tài li u tham kh o ệ ả 26
Vũ Thanh Tùng
1

Giao th c đ nh tuy n PNNIứ ị ế GVHD: Hoàng Tr ng Minhọ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Hi n nay, cùng v i s phát tri n m nh m c a công ngh thông tin, đ c bi t là cácệ ớ ự ể ạ ẽ ủ ệ ặ ệ
ng d ng trên môi tru ng m ng Internet thì yêu c u v thông tin không còn đ n thu n làứ ụ ờ ạ ầ ề ơ ầ
các trang web hay th đi n t , mà còn có các ng d ng đa ph ng ti n v i hình nh,ư ệ ử ứ ụ ươ ệ ớ ả
âm thanh… và h n n a là ph i đáp ng đ c các đòi h i ngày càng cao v ch t l ngơ ữ ả ứ ượ ỏ ề ấ ượ
d ch v , tính b o m t ... Đa s các d ch v hi n nay ch y trên n n công ngh IP, tuyị ụ ả ậ ố ị ụ ệ ạ ề ệ
nhiên, công ngh này có m t s nh c đi m v ch t l ng d ch v và đ an toàn khôngệ ộ ố ượ ể ề ấ ượ ị ụ ộ
cao . Do v y ngành công nghi p vi n thông hi n nay đã và đang tìm m t ph ng th cậ ệ ễ ệ ộ ươ ứ
chuy n m ch có th ph i h p các u đi m c a công ngh IP ( nh c c u đ nh tuy n )ể ạ ể ố ợ ư ể ủ ệ ư ơ ấ ị ế
và c a ATM ( nh băng thông, đ tin c y , ch t l ng d ch v ). Công ngh PNNI làủ ư ộ ậ ấ ượ ị ụ ệ
m t trong nh ng gi i pháp đu c đ a ra nh m đáp ng nhu c u này. ộ ữ ả ợ ư ằ ứ ầ
N i dung chính c a báo cáo này s gi i thiêu v m t s đ c đi m công ngh chínhộ ủ ẽ ớ ề ộ ố ặ ể ệ
trong giao th c PNNI. ứ
Vũ Thanh Tùng
2

Giao th c đ nh tuy n PNNIứ ị ế GVHD: Hoàng Tr ng Minhọ
Gi i thi u v PNNIớ ệ ề
Hình 1 : Mô hình m ng PNNIạ
PNNI đ c vi t t t t c m t : Private Network Network Interface – giaoượ ế ắ ừ ụ ừ
di n nút m ng riêng. ệ ạ
PNNI là ph ng pháp đ nh tuy n d a vào k thu t tr ng thái liên k t đ cươ ị ế ự ỹ ậ ạ ế ượ
s d ng trong m ng chuy n m ch ATM riêng. ử ụ ạ ể ạ
PNNI g m có 2 giao th c :ồ ứ
•Giao th c báo hi u nói v các b n tin s d ng trong quá trình thi tứ ệ ề ả ử ụ ế
l p k t n i t đi m t i đi m và đi m t i nhóm đích trên m ng ATM.ậ ế ố ừ ể ớ ể ể ớ ạ
Giao th c này xây d ng trên n n t ng là các tín hi u theo chu n UNIứ ự ề ả ệ ẩ
trong m ng ATM , có b sung thêm c ch h tr đ nh tuy n ngu n,ạ ổ ơ ế ỗ ợ ị ế ồ
th t c Crankback và đ nh tuy n luân phiên ( ph c v cho viêc thi tủ ụ ị ế ụ ụ ế
l p l i kênh truy n trong tr ng h p có l i khi k t n i )ậ ạ ề ườ ợ ỗ ế ố
•Giao th c đ nh tuy n nói v c u hình m ng phân ph i gi a cácứ ị ế ề ấ ạ ố ữ
chuy n m ch ATM . Giao th c này dùng đ tính toán đ ng đi trênể ạ ứ ể ườ
m ng. Mô hình phân c p c a m ng PNNI đ m b o nó có th ngạ ấ ủ ạ ả ả ể ứ
d ng trong các môi tr ng m ng l n .ụ ườ ạ ớ
Báo cáo này s phân tích v 2 giao th c trên, theo đó ch ng 1 c a báo cáoẽ ề ứ ươ ủ
s nói v báo hi u trong PNNI và ch ng 2 nói v đ nh tuy n trong PNNI.ẽ ề ệ ươ ề ị ế
Vũ Thanh Tùng
3

Giao th c đ nh tuy n PNNIứ ị ế GVHD: Hoàng Tr ng Minhọ
Ch ng 1: ươ Báo hi u PNNIệ
Trong ch ng này chúng ta s mô t v các th t c báo hi u đ c s d ngươ ẽ ả ề ủ ụ ệ ượ ử ụ
trong giao th c PNNI , các th t c này giúp t o kênh o đ truy n tin qua m ngứ ủ ụ ạ ả ể ề ạ
ATM
PNNI giai đo n m t có m t s đăc đi m chính nh sau :ạ ộ ộ ố ể ư
•H tr t t c các báo hi u c a chu n UNI 3.1 và t ng thích v i m tỗ ợ ấ ả ệ ủ ẩ ươ ớ ộ
s đ c đi m c a báo hi u chu n UNI 4.0.ố ặ ể ủ ệ ẩ
•Phù h p cho ng d ng v i các m ng l n. ợ ứ ụ ớ ạ ớ
•H tr đ nh tuy n phân c p.ỗ ợ ị ế ấ
•H tr đ m b o ch t l ng d ch v QoSỗ ợ ả ả ấ ượ ị ụ
•H tr đ nh tuy n v i nhi u tham s và thu c tínhỗ ợ ị ế ớ ề ố ộ
•S d ng đ nh tuy n ngu n.ử ụ ị ế ồ
•Ho t đ ng trong các khu v c đã đ c phân chia.ạ ộ ự ượ
•Gi i pháp đ nh tuy n đ ng, có th đáp ng s thay đ i v c sả ị ế ộ ể ứ ự ổ ề ơ ở
m ngạ
•H tr anycastỗ ợ
Báo hi u PNNI đ c xây d ng t ng thích v i chu n UNI 3.1 v các giaoệ ượ ự ươ ớ ẩ ề
di n k t n i trong m ng ATM , g m các tính ch t c b n nh sau :ệ ế ố ạ ồ ấ ơ ả ư
•K t n i đi m – đi m và đi m – đa đi m .ế ố ể ể ể ể
•Có tính đ n ch t l ng d ch vế ấ ượ ị ụ
•H tr Anycast ỗ ợ
•Cung c p tín hi u ABR (available bit rate )ấ ệ
•K t n i đ ng d n chuy n m ch o ế ố ườ ẫ ể ạ ả
•Th a thu n v tham s truy n – s kh i t i đa, s kh i t i thi u và kíchỏ ậ ề ố ề ố ố ố ố ố ố ể
th c kh i ướ ố
Ngoài ra ,báo hi u PNNI xây d ng đ t ng thích v i phiên b n UNI 4.0ệ ự ể ươ ớ ả
nên có thêm kênh o c đ nh m m - SPVC (Soft Permanent Vitual Circuit), cả ố ị ề ở ả
m c kênh o -VC (vitural chanel) và lu ng o – VP (Virutal Path) . H n n a, doứ ả ồ ả ơ ữ
mô hình PNNI s d ng k thu t đ nh tuy n ngu n nên giao th c báo hi u có thử ụ ỹ ậ ị ế ồ ứ ệ ể
Vũ Thanh Tùng
4

Giao th c đ nh tuy n PNNIứ ị ế GVHD: Hoàng Tr ng Minhọ
h tr c danh sách đ ng đi đ nh s n DTL, th t c Crankback, và đ nh tuy nỗ ợ ả ườ ị ẵ ủ ụ ị ế
luân phiên.
1.1 Th t c thi t l p kênh o trong m ng PNNIủ ụ ế ậ ả ạ
Khi thi t l p kênh o t đi m đ u đ n đi m cu i đi qua m ng PNNI, t iế ậ ả ừ ể ầ ế ể ố ạ ạ
nút ngu n, th t c thi t đ t đ c kh i t o .ồ ủ ụ ế ặ ượ ở ạ
Đ u tiên, nút ngu n quy t đ nh yêu c u thi t l p kênh và s d ng thông tinầ ồ ế ị ầ ế ậ ử ụ
có trong s d li u m ng t i chính nút ngu n đ tìm đ ng đ a đ n đích theo yêuở ữ ệ ạ ạ ồ ể ườ ư ế
c u t o kênh, đ ng đi đ c thi t l p ph thu c vào lu t đ nh tuy n t i nútầ ạ ườ ượ ế ậ ụ ộ ậ ị ế ạ
ngu n. Sau khi tìm đ c đ ng đi, nút ngu n đ y danh sách các nút trung gianồ ượ ườ ồ ẩ
đ c ch n đ đi qua vào ph n t thông tin g i là DTL ( danh sách đ ng đi đ nhượ ọ ể ầ ử ọ ườ ị
s n ). DTL bao g m các thông đi p báo hi u đ có th thông qua nút chuy n kẵ ố ệ ệ ể ể ể ế
ti p. Kênh o có th b l i n u nh thông tin đ nh tuy n đ c đ a vào th i đi mế ả ể ị ỗ ế ư ị ế ượ ư ờ ể
nút ngu n xác đ nh đ ng đi không còn chính xác, tr ng h p này có th x y raồ ị ườ ườ ợ ể ả
v i các m ng l n do có đ tr khi truy n gi a các nút. Vì v y PNNI b sung thêmớ ạ ớ ộ ễ ề ữ ậ ổ
th t c quay vòng Crankback đ báo cáo l i cho nút ngu n, t đó nút ngu n s tìmủ ụ ể ỗ ồ ừ ồ ẽ
m t đ ng đi khác đ thi t l p kênh o. Th t c quay vòng này s đ oc gi iộ ườ ể ế ậ ả ủ ụ ẽ ự ớ
thi u trong ph n 2.3 c a báo cáo này .ệ ầ ủ
1.2 DTL – Danh sách đ ng đi đ nh s n ườ ị ẵ
PNNI s d ng đ nh tuy n ngu n đ chuy n ti p yêu c u c a kênh oử ụ ị ế ồ ể ể ế ầ ủ ả
chuy n m ch SVC qua m t nút ho c m t t ng trong c u trúc phân c p c a đ nhể ạ ộ ặ ộ ầ ấ ấ ủ ị
tuy n PNNI. PNNI xác đ nh h ng đi t nút ngu n b ng danh sách đ ng đi đ nhế ị ướ ừ ồ ằ ườ ị
s n. DTL (Designated Transit List ) là m t b ng thông tin đ c đ nh nghĩa đ y đẵ ộ ả ượ ị ầ ủ
đ ng đi t ngu n đ n đích qua các nhóm cùng c p c a c u trúc phân t ng PNNI.ườ ừ ồ ế ấ ủ ấ ầ
Danh sách đ ng đi đ nh s n đ c tính toán t nút ngu n hay nút đ u tiên trongườ ị ẵ ượ ừ ồ ầ
nhóm đ nh n yêu c u v kênh o chuy n m ch SVC. D a trên c s d li u vể ậ ầ ề ả ể ạ ự ơ ở ữ ệ ề
tình tr ng m ng c a nút đ u tiên, nó tính toán đ ng đi đ n đích đ đ m b o ch tạ ạ ủ ầ ườ ế ể ả ả ấ
l ng d ch v theo yêu c u. Các nút trung gian t o các liên k t đ n nút k ti p theoượ ị ụ ầ ạ ế ế ế ế
danh sách đ nh s n, th c hi n qu n lý kênh o và chuy n ti p yêu c u c a kênhị ẵ ự ệ ả ả ể ế ầ ủ
o chuy n m ch trên m ng .ả ể ạ ạ
DTL th c hi n nh ph n t thông tin khi g i b n tin SETUP trong m ngự ệ ư ầ ử ử ả ạ
PNNI. Nút ngu n tính tóan danh sách đ ng đi đ nh s n cho toàn b đ ng đi đ nồ ườ ị ẵ ộ ườ ế
Vũ Thanh Tùng
5

