MS8_Bao cao 6 thang lan thu nam-8/13/2009
B NN và PTNT
Báo cáo Tiến độ D án
017/06 VIE
Qun lý và phát trin rng bn vng da vào cng
đồng mt s vùng t l đói nghèo cao Tnh Bc Kn
MS8: BÁO CÁO 6 THÁNG LN TH 5
(1/1 – 30/6/2009)
Báo cáo được thc hin bi:
Chi Cc Kim lâm tnh Bc Kn
Trường Đại hc Nông Lâm Thái Nguyên
T chc CSIRO Plant Industry
13/7/2009
MS8_Bao cao 6 thang lan thu namKP.doc-8/13/2009
1
Mc lc
1. Thông tin chung .............................................................................................................. 2
2. Tóm tt d án.................................................................................................................. 3
3. Tóm tt kết qu............................................................................................................... 3
4. Gii thiu và bi cnh..................................................................................................... 4
5 Tiến độ thc hin ............................................................................................................ 5
5.1 Nhng đim chính........................................................................................................... 5
5.1.1 Tiếp tc thc hin kế hoch qun lý rng cng đồng 5
5.2 Nhng li ích cho người dân ................................................................................ 10
5.3 Nâng cao năng lc................................................................................................. 11
5.4 Qung bá tuyên truyn .......................................................................................... 11
5.5 Qun lý d án......................................................................................................... 11
6. Các vn đề chung lng ghép......................................................................................... 11
6.1 Môi trường ............................................................................................................. 11
6.2 Các vn đề v gii và xã hi .................................................................................. 11
7. Thc hin và vn đề bn vng..................................................................................... 12
Các vn đề và tr ngi ....................................................................................................... 12
Các la chn ...................................................................................................................... 12
S bn vng ....................................................................................................................... 12
8. Nhng bước quan trng tiếp theo ............................................................................... 12
9. Kết lun.......................................................................................................................... 12
Tuyên b.....................................................................................Error! Bookmark not defined.
MS8_Bao cao 6 thang lan thu nam-8/13/2009
1. Thông tin chung
Tên d án Qun lý và phát trin rng bn vng da vào cng
đồng mt s vùng t l đói nghèo cao Tnh Bc
Kn
Đối tác Vit Nam Chi cc Kim lâm Bc Kn
Trưởng Ban d án phía Vit Nam Ông Hoàng Văn Hi
Cơ quan phía Úc T chc CSIRO Plant Industry (T 1/7/2008)
Chuyên gia Úc Khongsak Pinyopusarerk (Đồng giám đốc), Brian
Gunn và Peter Stevens
Thi gian bt đầu thc hin Tháng 3/2007
Thi đim kết thúc (gc) Tháng 3/2010
Thi đim kết thúc (thay đổi) Hin ti chưa có thay đổi
Giai đon báo cáo Tháng 1 đến tháng 6/2009
Người liên lc
Phía Úc: Giám đốc
Tên: Khongsak Pinyopusarerk ĐT: 61-2-6281 8247
Chc v: Nhà khoa hc Fax: 61-2-6281 8266
Cơ quan T 1/7/2008, T chc CSIRO
Plant Industry
Email: Khongsak.Pinyopusarerk@
csiro.au
Phía Úc: liên lc v hành chính
Tên: Mary Davis ĐT: 61 2 62421544
Chc v: Qun lý Fax:
Cơ quan T 1/7/2008, T chc CSIRO
Plant Industry
Email: Mary.Davis@csiro.au
Phía Vit Nam
Tên: Trn Văn Đin ĐT: +84-280-851822
Chc v: Trưởng phòng QLKH và QHQT Fax: +84-280-852921
Cơ quan Trường Đại hc Nông lâm Thái Nguyên Email: tranvandientn@vnn.vn
MS8_Bao cao 6 thang lan thu namKP.doc-8/13/2009
3
2. Tóm tt d án
3. Tóm tt kết qu
Các hot động d án và nhng thành công trong thi gian t tháng 1/1- 30th/6/2009
được trình bày Báo cáo tiến độ sáu tháng ln th năm này tuân th theo yêu cu
Mc kế hoch 8 ca d án. D án tiếp tc đạt được nhng kết qu tt theo đúng như
yêu cu và lch trình thc hin d án.
Nhng kết qu ni bt ca d án là s nhit tình ca người dân thôn bn trong vic
chăm sóc vườn ươm cây ging lâm nghip, trng thêm cây rng và bo v rng đã
được giao. Hot động tích cc này đã được th hin trong vic chuyn giao nhng k
năng trong chăm sóc cây ging trong vườn ươm, trng rng mi và chăm sóc bo v
rng đã trng. Người dân cũng đang c gng phn đấu đểđược ging cây con lâm
nghip và nông nghip tt (ging mi ci tiến). Theo hiu biết ca h ging tt s
cho năng sut cao hơn. Mc dù nhn thc chung ca người dân vn mun mua được
ht ging vi r nht mà không quan tâm đến cht lượng ht ging. Vic thay đổi
nhn thc trong vic s dng ht ging tôt là mt đóng góp quan trng ca các khóa
tp hun do d án t chc.
D án cũng đã ph biến rng rãi ti toàn th cng đồng các ni dng hot động qun
lý bo v rng cng đồng, kết qu trng rng thông qua các Hi tho cp vùng và
cng đồng. Các Hi tho này đã nhn được s tham gia đông đủ các các đại din
người dân các thôn bn và chính quyn địa phương. Trong các hi tho cp xã t
chc ti xã Văn Minh và Lng San, các người dân đại din 18 thôn khác đều th hin
mong mun và nguyn vng D án m rng các hot động t 4 thôn đim sang các
thôn khác ca h như cung cp ht ging vi cht lượng tt, h tr quá trình giao đất
rng cng đồng, t chc các khóa tp hun làm vườn ươm cây lâm nghip.
Cây lâm nghip mi trng trong các mô hình nông lâm kết hp đã b trâu bò phá đã
làm gim mc độ tác động ca mô hình. Đây là mt vn đề rt lan gii vì trâu bò
được th rông t do trong din tích rng cng đồng để t kiếm ăn. Theo kết qu tho
lun ca các người dân trong 4 thôn bn, người dân đã có s thng nht cao và c
gng gii quyết vn đề này. Hiu qu ca các gii pháp hn chế phá hoi ca trân bò
Mc đích ca d án là tăng cường năng lc cho các cng đồng dân tc ít người 4 thôn
đim ti xã Văn Minh, Lng San thuc Khu bo tn Kim H, huyn Na Rì, tnh Bc
Kn trong qun lý rng và đất rng. Mc đích này s thành công thông qua vic tăng
cường năng lc cho chính quyn địa phương các cp trong qui hoch s dng đất, giao
đất có s tham gia, và dch v khuyến nông là phn quan trng trong qun lý rng da
vào cng đồng. Nó bao gm các hot động tăng cường năng lc cp cng đồng và
các cp chính quyn; và cung cp các k thut và h tr th chế. D án cũng s cung
cp h tr để ci thin đời sng cho nhng người nghèo, đặc bit là nhng dân tc ít
người để có nhng cơ hi tiếp cn công bng ti đất rng, qun lý tt hơn ngun tài
nguyên ca h cũng như li ích t các ngun tài nguyên này. Phương thc mi này s
tp trung vào vic h tr để ngăn nga s thoái hoá đất rng và h tr phát trin và bo
tn tài nguyên rng. Nhng thông tin mi, nhng kinh nghim và các phương pháp đào
to có được t các cng đồng đim s được chia s vi các cng đồng khác trong huyn
và cũng như m rng ra các vùng khác phù hp trong phm vi ca tnh cũng như tnh
khác trong vùng thông qua các đối tác và các phương pháp ph cp và truyn thông
khác.
MS8_Bao cao 6 thang lan thu namKP.doc-8/13/2009
4
vn chưa được đánh giá. Trước mt các cây lâm nghip b trâu bò phá đã được trng
dm li trong đầu tháng 7/2009. Nhng li ích mang li t d án đã được truyn
thông qua đài truyn hình địa phương và các din đàn hi tho ti địa phương và trong
vùng.
4. Gii thiu và bi cnh
C s nn tng để thc hin d án đã được mô t đầy đủ các Báo cáo tiến độ trước
đây, do vy mà hu hết các thông tin đó s không nhc li báo cáo này. Tuy nhiên,
mc tiêu ca d án được nhc li đây, đó là:
Ci thin mt cách bn vng cuc sng ca nhng người dân nghèo
sng ph thuc vào rng nhng vùng núi phía bc thông qua vic
tăng cường kh năng tiếp cn ca h ti ngun tài nguyên rng, và
nh hưởng đến qun lý đất rng, bo tn tài nguyên thiên nhiên và
phát trin nhng k năng thích hp.
D án s trin khai để đạt được mc tiêu trên bng vic phát trin phương thc qun
lý rng da vào cng đồng (CFM) thông qua:
i. Đảm bo s tiếp cn bình đẳng ca nhng h dân sng ph thuc vào rng;
ii. Nâng cao năng lc cho các nhóm lâm nghip cng đồng để h hot động hiu
qu;
iii. Cng c các dch v khuyến nông lâm để đáp ng các nhu cu ca nhng
người dân sng ph thuc vào rng;
iv. Cung cp các k năng cho cng đồng để h có kh năng qun lý và phát trin
ngun tài nguyên rng được giao trong điu kin bình đẳng và minh bch,
tăng cường nhn thc và đào to v nhng vn đề lut pháp, chính sách rng
đất rng và th chế trong qun lý rng,
v. Tăng cường vic s dng tài nguyên rng bn vng để gim thiu vn đề thiếu
lương thc bng cách tăng hot động nông lâm kết hp, sn xut bn vng g
và lâm sn ngoài g, và đào to v nhng k năng qun lý rng có chn lc;
vi. Đẩy mnh các hot có s tham gia ca ph n.
Các mc đích này được làm rõ trong phn khung lô gíc d án, và tiến độ thc hin
tương ng vi tng mc ca Khung lô gic được đề cp phn cui ca Báo cáo mc
kế hoch này.
Tt c các hot động được lit kê khung phân tích logic ca d án s được thc hin
phù hp vi bi cnh văn hóa ca địa phương, và mt điu tt yếu là s phát trin
thành công các mô hình CFM s ph thuc sâu sc vào s phi kết hp vi các kiến
thc bn địa ca c hai gii nam và n. Trong sut thi gian thc hin các hot động
d án, các thành viên tham gia được khuyến khích phát hin l hng kiến thc và k
năng, và sau đó tham gia vào quá trình nâng cao năng lc, b sung các kiến thc, k
năng còn thiếu. Các ni dung nâng cao năng lc được thiết kế theo mt trình t phù
hp vi nhn thc ca người dân.