ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
Ở Ầ
Ầ
PH N M Đ U
ọ ề
1. Lý do ch n đ tài
ệ ố ượ ữ ướ Vi t Nam là qu c gia đ ộ c đánh giá là m t trong nh ng n ể c đang phát tri n
ế ớ ư ướ ấ ướ nh ng còn nghèo trên th gi i và cũng là n ố c có dân s đông, đ t n ả c ta ph i
ả ặ ề ủ ế ắ ậ ộ ị ệ gánh ch u h u qu n ng n c a hai cu c kháng chi n kh c nghi ấ t kéo dài, nên v n
ề ạ ườ ộ ấ ề ấ ữ ọ ề đ đào t o ngh cho ng i dân là m t v n đ r t quan tr ng. chính vì nh ng lý do
ừ ượ ờ ỳ ổ ộ ậ trên nên ngay t khi giành đ ớ ấ ấ c đ c l p năm 1975 và nh t là th i k đ i m i đ t
ữ ề ấ ầ ả ộ ướ n ạ c năm 1986 thì m t trong nh ng v n đ quan tâm hàng đ u là ph i đào t o
ề ườ ể ườ ệ ố ơ ệ ả ngh cho ng i dân, đ ng i dân có công vi c làm t ậ t h n và c i thi n thu nh p
ộ ố ổ ơ ị có cu c s ng n đ nh h n.
ề ấ ấ ộ ấ ệ ề ề ạ ấ Hi n nay v n đ đào t o ngh là m t v n đ r t c p thi ế ượ t đ ộ c toàn xã h i
ệ ạ Ủ ủ ệ quan tâm nói chung và cho y Ban nhân dân huy n C Chi nói riêng. Vi c t o ra
ề ườ ệ ộ ệ ề ớ nhi u ngh m i cho ng ủ i dân là trách nhi m c a toàn xã h i khi mà Vi t Nam gia
ị ườ ậ ế ớ ạ ủ ề ệ ườ ộ nh p WTO th tr ng c a th gi i t o đi u ki n cho ng ở ộ i lao đ ng m r ng
ề ể ọ ủ ề ế ả nhi u ngh đ h phát huy h t kh năng c a mình.
ủ ệ ạ ỷ ệ ả ữ ầ C Chi là huy n ngo i thành có t gi m nghèo trong nh ng năm g n đây l
ữ ể ắ ố ộ ế ưở ạ đ t cao và v ng ch c, có t c đ phát tri n kinh t tăng tr ấ ng cao nh t trong 5
ố ồ ủ ủ ệ ệ ầ ạ huy n ngo i thành c a Thành ph H Chí Minh 3 năm g n đây. Huy n C Chi
ươ ự ể ọ ơ ơ cũng là n i trung ớ ng đã ch n là n i xây d ng thí đi m mô hình xã nông thôn m i
toàn di n.ệ
ế ạ ữ ủ ề ạ ộ ả ế ệ ủ M t trong nh ng th m nh c a C Chi là đào t o ngh , gi i quy t vi c làm
ộ ế ấ ả ả ộ ộ ồ và gi m h nghèo tăng h khá đ ng b đ n t ể ự t c các vùng nông thôn. Đ th c
ự ệ ệ ệ ể ậ ổ ị ề hi n các d án công nghi p trên đ a bàn huy n sau khi chuy n đ i đã nh n ti n
ể ầ ị ươ ứ ả ấ ặ ớ ư ề đ n bù, ph n thì ch a chuy n theo k p ph ấ ng th c m i trong s n xu t ho c m t
Trang 1
ề ớ ể ấ ấ ầ ổ ờ ệ ấ ả đ t s n xu t; ph n vì con em th t nghi p do chuy n đ i ngh m i làm cho đ i
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ữ ả ệ ạ ị ắ ầ ấ ố s ng gi m sút, kéo theo nh ng t n n đô th b t đ u t n công vào các vùng nông
ị thôn trong quá trình đô th hóa nhanh.
ế ề ạ ị ệ Ủ ậ Chính vì th trong nhi u năm qua t i đ a bàn, Huy n y đã t p trung cao đ ộ
ỉ ạ ề ạ ộ cho ch đ o công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn.
ế ị ủ ướ ự ủ ệ ố Th c hi n Quy t đ nh s 81/QĐ TTg ngày 14/04/2006 c a Th t ng Chính
ỗ ợ ạ ủ ề ề ạ ộ ắ ph v chính sách h tr d y ngh ng n h n cho lao đ ng nông thôn năm 2006.
ế ạ ượ ề ắ ọ ớ ọ Đ n năm 2009 đã đào t o đ ạ c 925 h c viên tham gia các l p h c ngh ng n h n
ươ ớ ổ ụ ố ồ ừ ch ng trình m c tiêu qu c gia, v i t ng kinh phí là 708.485.000 đ ng t ngân sách
ươ ụ ể ư Trung ng (NSTW) c th nh sau:
ạ ượ ọ ồ ừ Năm 2007: Đào t o đ c 186 h c viên, kinh phí 180.000.000 đ ng (t NS
TW)
ạ ượ ọ ồ ừ Năm 2008: Đào t o đ c 189 h c viên, kinh phí 200.000.000 đ ng (t NS
TW)
ạ ượ ọ ồ ừ Năm 2009: Đào t o đ c 550 h c viên, kinh phí 328.485.000 đ ng.(t NS
TW).
ạ ượ ọ ồ ừ Năm 2010: Đào t o đ c 203 h c viên, kinh phí 120.000.000 đ ng.(t NS
TW).
ạ ượ ọ ồ ừ Năm 2011: Đào t o đ c 1.059 h c viên, kinh phí 467.045.000 đ ng.(t NS
TW).
ữ ự ề ề ạ ọ ả Chính vì nh ng đi u đó nên em ch n đ tài “Th c tr ng và gi ạ i pháp đào t o
ủ ề ệ ề ộ ự ngh cho lao đ ng nông thôn huy n C Chi (2010 2015)” làm đ tài báo cáo th c
ự ệ ệ ệ ầ ạ ằ ộ ậ ố t p t t nghi p và nh m góp m t ph n vào vi c th c hi n công tác đào t o ngh ề
ộ ạ ị ươ cho lao đ ng nông thôn t i đ a ph ng.
ụ
ứ
2. M c tiêu nghiên c u
Trang 2
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ự ầ ế ủ ề ạ ộ Làm rõ vai trò và s c n thi t c a đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn trong
ể ế ộ ố ả ề ấ ộ ế ự quá trình phát tri n kinh t – xã h i, đ xu t m t s gi i pháp thi ằ t th c nh m
ấ ượ ệ ề ạ ộ ị nâng cao ch t l ng đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn trên đ a bàn huy n C ủ
ờ ớ Chi trong th i gian t i.
ự ệ ạ ằ ộ ề Nh m th c hi n công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn ngày càng phát
ạ ượ ể ệ ả tri n và đ t đ c hi u qu cao.
ứ
ạ
3. Ph m vi nghiên c u
ỉ ậ ứ ề ề ề ạ ấ ậ ộ Đ tài khóa lu n ch t p trung nghiên c u v n đ đào t o ngh cho lao đ ng
ự ễ ơ ở ủ ệ ậ ị nông thôn trên đ a bàn huy n C Chi trên c s lý lu n chung và th c ti n tình hình
ướ ư ả ế ề ạ ệ ế trong n c liên quan đ n công tác đào t o ngh nh gi ể i quy t vi c làm, chuy n
ế ế ộ ở ờ ỳ ộ ậ ơ ấ ị d ch c c u kinh t ể , phát tri n kinh t – xã h i nông thôn trong th i k h i nh p.
ự ạ ộ ượ ủ ề ệ ạ ị ố Th c tr ng s lao đ ng đ ệ c đào t o ngh trên đ a bàn huy n C Chi và hi u
ả ủ ệ ạ ộ ề qu c a vi c đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn.
ươ
ứ
4. Ph
ng pháp nghiên c u
ụ ụ ố ệ ứ ề ậ ả (cid:0) Đi u tra, kh o sát, thu th p tài li u và s li u ph c v nghiên c u. ệ
(cid:0) ố ệ ệ ố Th ng kê, phân tích; phân tích tài li u và s li u thông kê.
Trang 3
(cid:0) ợ ổ T ng h p
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
Ầ Ộ
PH N N I DUNG
ươ
ơ ở
ề
ạ
ậ
Ch
ộ ng 1: C s lý lu n công tác đào t o ngh cho lao đ ng
ủ
ệ
nông thôn huy n C Chi.
ộ
ệ 1.1. Khái ni m lao đ ng
ứ ự ự ệ ộ ộ ộ ạ ộ Lao đ ng là s tiêu dùng s c lao đ ng trong hi n th c. Lao đ ng là ho t đ ng
ứ ủ ụ ườ ụ ụ ằ ạ ả ẩ có m c đích, có ý th c c a con ng i nh m t o ra các s n ph m ph c v cho các
ầ ủ ờ ố ạ ộ ư ặ ấ ộ ộ ạ ộ nhu c u c a đ i s ng xã h i. Lao đ ng là ho t đ ng đ c tr ng nh t, là ho t đ ng
ạ ủ ườ sáng t o c a con ng i.
ệ
ệ 1.2. Khái ni m vi c làm
ổ ố ế ứ ườ ệ ườ Theo t ộ ch c lao đ ng Qu c t , ng i có vi c làm là ng ộ i đang làm m t
ượ ả ề ữ ặ ườ ệ công vi c gì đó đ c tr ti n công ho c nh ng ng ạ ộ i tham gia vào các ho t đ ng
Trang 4
ấ ự ỏ ợ ậ ủ ế mang tính ch t t th a mãn l i ích hay thay th thu nh p c a gia đình.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ộ ậ ủ ề ạ ộ ượ ố ộ T i đi u 13 c a B lu t lao đ ng đ c Qu c h i thông qua năm 1984 đã
ạ ộ ậ ấ ậ ạ ẳ ọ ộ ị ị ề kh ng đ nh: “M i ho t đ ng lao đ ng t o ra thu nh p không b pháp lu t c m đ u
ừ ệ ậ ượ đ c th a nh n là vi c làm”.
ể ể ạ ộ ư ậ ệ ệ ệ ề Nh v y, trong đi u ki n hi n nay có th hi u: “Vi c làm là ho t đ ng lao
ặ ợ ậ ấ ạ ậ ị ả ộ đ ng có ích không b pháp lu t ngăn c m, t o thu nh p ho c l i ích cho b n thân
ườ ộ ộ ặ ộ ồ gia đình ng i lao đ ng ho c cho m t c ng đ ng nào đó”.
ệ
ạ
ề 1.3. Khái ni m đào t o ngh
ộ ộ ươ ấ ả ộ Theo B Lao đ ng – Th ệ ng binh Xã h i xu t b n năm 2012 thì khái ni m
ề ượ ạ ạ ộ ể ề ằ ạ ị ườ đào t o ngh đ c hi u: “Đào t o ngh là ho t đ ng nh m trang b cho ng i lao
ữ ứ ế ầ ộ ộ ỹ ế ể ườ ộ đ ng nh ng ki n th c, k năng và thái đ lao đ ng c n thi t đ ng ộ i lao đ ng
ọ ọ ọ ượ ề ộ ộ sau khi hoàn thành khóa h c, h c viên h c đ c m t ngh trong Xã h i”. (Đ ỗ
Thanh Bình 2003).
ế ủ ộ ườ ạ ọ ế ố Theo giáo trình Kinh t Lao đ ng c a tr ng Đ i h c Kinh t Qu c dân thì
ị ế ấ ị ứ ề ệ ề ạ khái ni m: “Đào t o ngh là quá trình trang b ki n th c nh t đ nh v chuyên môn
ệ ụ ườ ể ọ ả ả ượ ộ ộ ố ấ ị ệ nghi p v cho ng i lao đ ng đ h đ m b o đ c m t s công vi c nh t đ nh”
ộ
ề
ề
ạ
1.4. Khái quát v đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn
ấ ướ
ệ
ệ
ệ
ầ
ạ
Đáp ngứ yêu c u hi n đ i hóa nông nghi p và công nghi p hóa đ t n
ự c, vì s phát
ả ế
ấ ị
ủ
ể
ế
ể
ạ
tri n ti n lên giàu có c a nông dân, chúng ra nh t đ nh ph i ti n hành đào t o chuy n
ế ụ
ề
ạ
ộ
ộ
ngh cho lao đ ng nông thôn và đào t o nâng cao trình đ cho nông dân còn ti p t c làm
ơ ở ườ
ư
ứ
ệ
ạ
ạ
ấ
ớ
ệ nông nghi p. C s , tr
ng l p đào t o hi n còn ch a đáp ng, cái khó nh t là đào t o
ậ ổ
ệ
ệ
ộ
ơ
ộ
ị
ở
lao đ ng phi nông nghi p có vi c làm và thu nh p n đ nh cao h n làm ru ng
vùng quê.
ủ ế ệ ạ ộ ể ở ệ ạ Lao đ ng sau đào t o ch y u làm vi c t i các doanh nghi p, có th thành
ệ ở ệ ỏ ố ị ị ầ ư ph , th xã, đô th nh làm vi c trong doanh nghi p nông thôn và đ u t vào nông
ậ ầ ủ ở ướ ứ ớ ư ệ ố nghi p đang là thách th c l n. Theo th ng kê ch a th t đ y đ , n ệ c ta hi n nay
ạ ộ ệ ầ ở ầ ỉ có g n 40 nghìn doanh nghi p ho t đ ng nông thôn trong đó ch có g n 1500
Trang 5
ủ ả ạ ộ ự ệ ế ố doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c nông, lâm, th y s n chi m 3,7% s doanh
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ạ ộ ệ ở ầ ư ố ệ ả ố nghi p ho t đ ng nông thôn. V n đ u t s doanh nghi p trên có kho ng 32
ố ủ ỉ ồ ầ ư ở ế ệ ỉ nghìn t đ ng chi m 6% v n c a doanh nghi p đ u t nông thôn và ch có 0,9%
ệ ướ ậ ấ ầ ấ ố ủ v n c a các doanh nghi p trong n c. Vì v y m y năm g n đây, nh t là năm 2010,
ầ ư ủ ế ệ ả ấ Chính ph đã có chính sách khuy n khích doanh nghi p đ u t vào s n xu t nông
ệ ệ ầ ườ ả nghi p, nông thôn. C n ph i coi đây là công vi c th ề ệ ng xuyên, lâu dài v vi c
ề ớ ể ề ể ắ ạ ạ ộ đào t o chuy n ngh cho lao đ ng nông thôn g n đào t o chuy n ngh v i doanh
nghi p. ệ
ự ệ ế ươ ứ ề ệ ầ ị Th c hi n Ngh quy t Trung ng l n th 7 v nông nghi p, nông dân và
ủ ế ị ươ nông thôn, tháng 10 – 2008, Chính ph đã ra ngh quy t ban hành ch ng trình hành
ủ ủ ụ ậ ạ ồ ộ đ ng c a Chính ph , trong đó có m c tiêu: t p trung đào t o ngu n nhân l c ự ở
ộ ộ ể ệ ệ ậ ộ ị nông thôn, chuy n m t b ph n lao đ ng nông nghi p sang công nghi p và d ch
ả ộ ướ ế ệ ậ ằ ườ ụ v , gi i quy t vi c làm nh m nâng cao thu nh p m t b c cho ng i nông dân.
ằ ươ ộ ụ ể Nh m c th hóa ch ng trình hành đ ng trên, tháng 11 – 2009 Th t ủ ướ ng
ệ ề ủ ề ế ạ ộ Chính ph đã phê duy t đ án “Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n năm
ọ ắ ề ủ ả ướ 2020” (g i t t là Đ án 1956). ể Đề án nêu rõ quan đi m c a Đ ng, Nhà n c ta là
ệ ủ ự ề ả ạ ộ ướ đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn là s nghi p c a Đ ng và Nhà n ủ c, c a các
ấ ượ ằ ộ ộ ấ c p, các ngành và xã h i nh m nâng cao ch t l ứ ng lao đ ng nông thôn, đáp ng
ệ ệ ệ ạ ầ ướ yêu c u công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn. Nhà n c tăng
ầ ư ể ể ề ạ ộ ườ c ng đ u t đ phát tri n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn, có chính sách
ộ ề ơ ộ ọ ề ố ớ ự ệ ằ ả ọ ộ ả b o đ m th c hi n công b ng xã h i v c h i h c ngh đ i v i m i lao đ ng
ế ề ệ ể ộ ộ ạ nông thôn, khuy n khích huy đ ng và t o đi u ki n đ toàn xã h i tham gia đào
ơ ở ề ể ộ ạ ộ ạ t o ngh cho lao đ ng nông thôn. Đây là c s hành lang pháp lý đ các ho t đ ng
ấ ượ ề ể ằ ạ ộ đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn phát tri n nh m nâng cao ch t l ng lao
ộ đ ng nông thôn.
ề ề ạ ộ ộ ắ ề Đ án đào t o ngh cho lao đ ng là đ án có tính xã h i và nhân văn sâu s c
Trang 6
ậ ượ ự ồ ậ ủ ấ ớ do đó nh n đ ầ c s đ ng thu n c a r t cao các t ng l p nhân dân. Sau hai năm đ ề
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ề ệ ộ ố ế ộ án đã đi vào cu c s ng, tùy theo đi u ki n kinh t ị xã h i, các ngành, các đ a
ươ ạ ộ ữ ế ự ề ạ ạ ph ng đã có nh ng ho t đ ng thi ạ t th c, sáng t o, t o ra nhi u mô hình d y
ộ ố ứ ề ề ạ ợ ướ ầ ngh và hình th c d y ngh thích h p. M t s mô hình b ể c đ u tri n khai có
ạ ộ ề ệ ả ạ ộ ỉ ộ hi u qu . Ho t đ ng d y ngh cho lao đ ng nông thôn không ch huy đ ng các c ơ
ạ ộ ượ ủ ệ ấ ề ở s chuyên d y ngh mà còn huy đ ng đ ứ c “ch t xám” c a các vi n nghiên c u,
ườ ạ ọ ộ ượ ự ữ ả ộ các tr ng đ i h c, huy đ ng đ ạ ủ c s tham gia gi ng d y c a nh ng lao đ ng k ỹ
ậ ừ ệ ể ề ệ thu t t các doanh nghi p, các ngh nhân trong các làng ngh . Qua thí đi m m t s ộ ố
ề ạ ộ ở ộ ố ị ươ mô hình đào t o ngh cho lao đ ng chuyên canh m t s đ a ph ồ ng vùng đ ng
ử ề ặ ằ ồ ồ ư ạ ằ b ng sông H ng, đ ng b ng sông C u Long ho c Trung du mi n núi nh L ng
ề ủ ấ ằ ơ ỹ S n, Cao B ng, Tây Ninh, Gia Lai... cho th y k năng ngh c a nông dân đ ượ c
ấ ượ ấ ộ ủ ậ ồ nâng lên, do đó năng su t lao đ ng, ch t l ng cây tr ng và thu nh p c a ng ườ i
ả ướ ữ ế ộ ự ể ầ ạ ệ lao đ ng tăng lên rõ r t. Nh ng k t qu b ộ c đ u này đã t o đ ng l c đ thu hút
ữ ạ ả ộ nh ng lao đ ng nông thôn khác trong thôn b n tham gia các khóa đào t o ngh ề
ượ ổ ứ ạ ị đ ch c t i đ a bàn. c t
ế ế ễ ườ ụ ổ ưở Tuy nhiên, theo Ti n sĩ Nguy n Ti n Tr ng, T ng c c tr ụ ổ ng T ng c c
ạ ộ ậ ự ề ề ể ạ ộ ạ d y ngh : Đ các ho t đ ng đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn th t s đi vào
ộ ố ạ ượ ự ồ ủ ườ ộ ố ấ ầ ư ề cu c s ng, t o đ ậ c s đ ng thu n cao c a ng i dân, c n l u ý m t s v n đ :
ứ ề ấ ả ấ ạ ộ ừ Th nh t, đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn ph i xu t phát t nhu c u s ầ ử
ậ ự ủ ờ ự ệ ộ ồ ị ụ d ng lao đ ng th t s c a các doanh nghi p trên đ a bàn; đ ng th i d a trên nhu
ự ế ề ủ ề ệ ườ ạ ộ ứ ầ c u th c t v ngh nghi p c a ng ả i dân, ch không ph i là các ho t đ ng có
ậ ầ ắ ắ ấ ờ ượ tính phong trào, nh t th i. Vì v y, c n n m ch c đ ừ ầ c các nhu c u (theo t ng
ề ị ủ ề ệ ườ ở ừ ị ươ ngh , nhóm ngh , v trí công vi c...) c a ng i dân t ng đ a ph ệ ng (xã, huy n)
ủ ệ ề ả ầ và c a doanh nghi p, thông qua đi u tra kh o sát nhu c u.
ả ệ ố ứ ự ủ ầ ả ộ ở ị ươ Th hai, c n ph i có s “vào cu c” c a c h th ng chính đ a ph ng.
ự ế ờ ấ ở ị ừ ươ ự Th c t th i gian v a qua cho th y, đ a ph ủ ấ ủ ng nào có s quan tâm c a c p y
Trang 7
ế ệ ủ ự ủ ự ự ề ỉ ạ ả đ ng, s ch đ o quy t li t c a chính quy n và s tham gia tích c c c a các t ổ
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ứ ộ ở ị ươ ề ạ ộ ị ch c chính tr xã h i... thì đ a ph ng đó, công tác d y ngh cho lao đ ng nông
ạ ượ ế ả ố thôn đ t đ c k t qu mong mu n.
ứ ủ ề ặ ạ ườ Th ba, do tính đa d ng vùng mi n và tính đ c thù c a ng i nông dân và lao
ộ ọ ấ ụ ề ộ ộ đ ng nông thôn (trình đ h c v n không đ u, lao đ ng theo mùa v , thói quen canh
ệ ổ ạ ề ả ấ ứ ạ ươ tác...) nên vi c t ch c các khóa đào t o ph i r t linh ho t v ch ng trình đào
ạ ươ ứ ạ ươ ề ạ ứ ạ t o, hình th c đào t o, ph ng th c đào t o, ph ng pháp truy n đ t...
ứ ư ả ắ ề ạ ộ ớ ả Th t , đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn ph i g n v i gi ệ ế i quy t vi c
ơ ấ ể ắ ả ầ ộ ị ả ớ làm, chuy n d ch c c u lao đ ng, g n v i xóa đói, gi m nghèo và góp ph n b o
ộ ở ự ắ ớ ớ ả đ m an sinh xã h i nông thôn; g n v i xây d ng nông thôn m i.
ẽ ữ ố ợ ự ự ệ ề ầ ặ ị Trong quá trình th c hi n, c n có s ph i h p ch t ch gi a chính quy n đ a
ươ ơ ở ự ế ờ ệ ạ ph ng, các c s đào t o và doanh nghi p. Th c t th i gian qua cho th y, ấ ở ơ n i
ố ợ ố ự ề ạ ượ ữ ạ ố ế nào có s ph i h p t t gi a các đ i tác này thì đào t o ngh đ t đ ả ấ c k t qu r t
ườ ủ ệ ấ ậ ộ ườ ự tích c c, ng i dân có vi c làm, năng su t lao đ ng và thu nh p c a ng i dân
ề ữ ả ượ đ c nâng lên, gi m nghèo b n v ng.
ủ
ệ
ọ
ộ
ề
ầ
ạ
1.5. Vai trò và t m quan tr ng c a vi c đào t o ngh cho lao đ ng nông
thôn
ệ ề ạ ườ ướ Ở ệ Vi t Nam hi n nay, đào t o ngh cho ng ộ i lao đ ng tr ế ẽ ạ c h t s t o
ề ệ ố ồ ự ư ữ ẩ ể đi u ki n đ khai thác t ọ i đa nh ng ngu n l c quan tr ng còn đang tìm n nh tài
ề ố ườ ề ẽ ộ ạ nguyên v n, ngành ngh . Khi ng i lao đ ng có tay ngh s mang l ậ i thu nh p cao
ả ọ ừ ượ ề ướ ẽ ả cho b n thân h và t ạ đó t o ra đ c nhi u tích lũy. Nhà n c s không ph i chi
ả ợ ấ ữ ườ ề ậ ấ tr tr c p cho nh ng cho ng i nghèo không có tay ngh thu nh p th p mà khi
ọ ọ ẽ ề ầ ạ ố ồ ố ủ ộ đào t o ngh cho h , h s đóng góp m t ph n v n vào ngu n v n tích lũy c a
ế ố ườ ọ ẽ ậ ộ ề n n kinh t ặ qu c dân. M t khác, khi ng i lao đ ng có thu nh p cao, h s tăng
ừ ộ ẫ ứ ẽ ế ộ tiêu dùng t ầ đó s làm tăng s c mua cho toàn xã h i d n đ n tác đ ng cung – c u
Trang 8
ế ể ủ ả ự ấ ưở ủ ề c a n n kinh t tăng lên kích thích s phát tri n c a s n xu t, tăng tr ng kinh t ế .
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ứ ố ạ ộ ư ấ ậ ườ ề ể ầ ộ Đ i b ph n dân c có m c s ng th p, ng ể i lao đ ng c n có ngh đ phát tri n
ộ ố ể ậ ả ả ậ ạ nâng cao thu nh p đ trang tr i cu c s ng gia đình và b n thân. Vì v y đào t o
ề ở ệ ố ớ ệ ấ ạ ớ ngh Vi t Nam trong tình tr ng hi n nay có ý nghĩa r t to l n đ i v i quá trình
ế ẩ ầ ố ộ ưở ể phát tri n kinh t , góp ph n đ y nhanh t c đ tăng tr ậ ng và nâng cao thu nh p
ố qu c dân.
ế ố
ộ
ộ
ế
ạ
1.6. Các y u t
ề tác đ ng đ n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn:
ủ 1.6.1. Chính sách c a nhà n ướ c
ủ ươ ự ệ ả ướ ề Th c hi n các ch tr ủ ng, chính sách c a Đ ng và nhà n c v công tác đào
ố ồ ề ộ ị ạ t o ngh cho lao đ ng nông thôn trên đ a bàn Thành ph H Chí Minh nói chung và
ủ ừ ừ ệ ạ ướ cho huy n C Chi nói riêng trong giai đo n v a qua t ng b c nâng cao s l ố ượ ng
ấ ượ ề ượ ạ ầ ả ả ầ ưở và ch t l ng ngh đ c đào t o đ m b o đ u ra góp ph n vào tăng tr ng kinh
ệ ượ ể ẫ ổ ộ ộ ị ế t và n đ nh xã h i m t cách đáng k . Tuy nhiên v n còn hi n t ng m t b ộ ộ
ự ượ ậ ế ụ ữ ề ẫ ộ ư ph n dân c trong l c l ề ng lao đ ng v n ti p t c làm nh ng ngành ngh truy n
ủ ự ề ậ ấ ố ổ ộ ị ị ố th ng thu nh p th p không n đ nh. Ch u s tác đ ng c a nhi u nhân t do đó
ỏ ấ ề ộ ệ ề ả ạ ố ơ mu n đào t o ngh m t cách căn c và có hi u qu đòi h i v n đ ph i đ ả ượ c
ứ ừ ế ợ ớ nghiên c u, phân tích tìm nguyên nhân và t ữ đó k t h p v i nh ng tình hình th c t ự ế
ữ ề ả ớ ặ ủ ị ể ả ợ ươ và đ ra nh ng gi i pháp kh thi phù h p v i đ c đi m c a đ a ph ng.
ệ ề ế ộ ủ ị ị ươ 1.6.2. Đi u ki n kinh t chính tr xã h i c a đ a ph ng
ớ ơ ế ữ ể ả ổ ế Trong nh ng năm qua, do đ i m i c ch qu n lý phát tri n kinh t hàng hóa
ậ ợ ệ ề ề ầ ố ớ ạ ạ nhi u thành ph n đã t o ra đi u ki n thu n l i và nhân t m i, đa d ng các ghành,
ị ơ ở ấ ổ ứ ủ ộ ề ộ ơ các c p, các đ n v c s , các t ch c xã h i và toàn dân ch đ ng tìm nhi u ngành
ự ế ị ề ớ ươ ả ế ượ ộ ướ ầ ợ ngh phù h p v i th c t đ a ph ng đã gi i quy t đ c m t b c yêu c u v ề
ờ ố ề ệ ả ạ ầ ườ ầ ổ ộ ị nhu c u đào t o ngh và c i thi n đ i s ng ng i lao đ ng, góp ph n n đ nh kinh
Trang 9
ộ ế t ị , chính tr , xã h i.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ế ấ ộ ừ ủ ệ ọ ườ Kính t xã h i, xu t phát t nguy n v ng chính đáng c a ng ộ i lao đ ng
ư ừ ế ề ể ạ ấ ồ mà các c p không ng ng quan tâm đ n đào t o ngh cũng nh phát tri n các ngu n
ử ụ ệ ả ộ ồ ươ ụ ự l c và s d ng có hi u qu ngu n lao đ ng thông qua các ch ng trình m c tiêu
ề ạ ả ộ ộ ộ gi m h nghèo tăng h khá và đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn.
ươ
ự
ề
ạ
ạ
Ch
ộ ng 2: Th c tr ng công tác đào t o ngh cho lao đ ng
ủ
ệ
nông thôn huy n C Chi.
ề ự
ể
ặ
ế
ộ
ả
ưở
ế
2.1 . Đ c đi m v t
nhiên, kinh t
xã h i có nh h
ng đ n công tác
ệ
ủ
ộ
ề
ạ
đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn huy n C Chi.
ể ự ặ 2.1.1. Đ c đi m t nhiên:
ị ị ế 2.1.1.1. V trí đ a lý kinh t
ố ồ ủ ệ ằ ắ ạ C Chi là Huy n ngo i thành n m phía Tây B c thành ph H Chí Minh
ủ ự ế ố ố ố ỹ ị trong su t 30 năm ch ng th c dân Pháp và đ qu c M , C Chi là đ a bàn tranh
ế ệ ấ ữ ự ượ ạ ượ ẻ ọ ch p quy t li t gi a l c l ng cách m ng và quân xâm l c, b n ác ôn. K thù
ủ ộ ấ ơ ố ở ả ọ ủ g i C Chi là vùng đ t thánh c a c ng s n, b i vì n i đây, trong su t 30 năm thay
ề ặ ố ị ệ ư ẻ ờ ể nhau đ t ách th ng tr lên mi n nam Vi t Nam, k thù ch a bao gi ki m soát
ộ ả ủ ủ ấ ộ ệ ề ượ đ c C Chi. Trong lòng dân t c, C Chi là m t b n anh hùng ca b t di t v pháo
ế ả ấ ạ ố ố ỹ đài thép. Đ qu c M đã trút xu ng đây kho ng 240.000 t n bom đ n, trong đó có
ấ ộ ổ ứ ơ ậ ả c bom B52 và ch t đ c màu da cam, chúng t ch c h n 5.000 tr n hành quân b ố
ệ ủ ủ ấ ữ ráp hòng tiêu di t quân dân C Chi. Nhân dân C Chi kiên trì bám đ t, gi làng
ư ự ủ ế ế ặ đánh gi c, đã đ a trên 18.000 con em c a mình tham gia kháng chi n, tr c ti p đào
ế ế ấ ạ ạ ầ ổ ơ ở ố ị đ a đ o, cài h m chông, không ng i hy sinh gian kh , chi n đ u đ n h i th cu i
ề ả ặ ấ ủ ơ cùng. Ngày mi n nam hoàn toàn gi i phóng, m t đ t C Chi không còn n i nào
ụ ặ ố ỗ ặ ấ ỹ ọ ỏ lành l n, hàng ch c ngàn h bom loan l trên m t đ t, c M m c tràn lan, lòng
Trang 10
ơ ơ ươ ấ ầ ẫ đ t đ y r y bom mìn. H n 10.000 ngàn con em đã hy sinh, h n 2.000 th ng binh
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ủ ế và hàng ngàn ng ườ ị ươ i b th ng tích do chi n tranh. Nhân dân C Chi tr v v ở ề ườ n
ơ ở ậ ấ ỹ ỡ ấ ắ ớ ậ ấ đ t cũ v i hai bàn tay tr ng, cùng nhau khai hoang v đ t. C s v t ch t k thu t
ư ẳ ấ ắ ầ ả ạ ầ h t ng h u nh ch ng có gì, nh t là 6 xã phía b c vùng gi ờ ố i phóng cũ. Đ i s ng
ế ứ ề ấ ố ộ ộ nhân dân h t s c khó khăn, đa s là nhà tranh vách đ t, nhi u h ăn đ n khoai,
ố ỗ ợ ươ ệ ả ể ứ ự ầ huy n ph i xin thành ph h tr l ng th c đ c u đói cho g n 30.000 l ượ t
ng i.ườ
ổ ấ ủ ạ Nhân dân C Chi đã không ng i hy sinh gian kh đ u tranh giành đ c l p t ộ ậ ự
ắ ợ ế ườ ề do. Th ng l i mùa xuân năm 1975 đã đem đ n cho ng i dân ni m tin mãnh li ệ ề t v
ươ ấ ướ ươ ự ẹ ơ ơ ươ t ng lai t i sáng, xây d ng đ t n c t ư i đ p h n, đàng hoàn h n nh ý
ồ ỡ ướ ệ ủ ủ ả ủ ị ồ ộ ợ nguy n c a Ch T ch H Chí Minh và c a c dân t c. H h i tr ắ c th ng l i vĩ
ở ắ ề ấ ả ộ ạ ủ ấ ướ đ i c a đ t n ắ c, Đ ng b , chính quy n và nhân dân ph n kh i b t tay hàn g n
ươ ả ố ặ ớ ự ế ặ ế v t th ng chi n tranh, xây d ng xóm làng, m c dù ph i đ i m t v i bao khó
ư ế ế ấ ớ ộ ầ khăn. Cu c chi n đ u m i này tuy không có ti ng súng nh ng không kém ph n
ấ ả ọ ườ ọ ấ ọ ớ ề ả ấ ố gian nan. T t c m i ng ề ề ệ i ch ng ch i v i m i v n đ x y ra, v n đ v vi c
ầ ớ ế ứ ườ ư ề ặ ộ làm h t s c khó khăn ph n l n là ng ọ i lao đ ng ch a có ngành ngh ho c h c
ề ề ệ ặ ạ ấ ạ ở ấ v n còn th p nên vi c đào t o ngh còn g p nhi u tr ng i.
ứ ề ể ề ấ ờ ộ ồ ạ Trong th i gian nghiên c u và tìm hi u v ngu n lao đ ng và v n đ đào t o
ề ạ ữ ư ủ ệ ngh t ự i huy n C Chi em rút ra cho mình nh ng suy nghĩ cũng nh trong th c
ữ ư ủ ề ễ ấ ầ ố ớ ộ ỏ ti n, v i mong mu n đ a m t ph n nh nh ng suy nghĩ c a em vào v n đ đào
ề ạ ủ ệ ạ t o ngh t i huy n C Chi.
ự ế ị ề ề ạ ộ ớ ợ ươ M t là, t o nhi u ngh phù h p v i th c t đ a ph ng và m c đ u t ứ ầ ư ủ c a
ướ ở ướ ầ ư ứ nhà n c. Tuy nhiên các n ể c đang phát tri n thì m c đ u t ạ kinh phí đào t o
ề ừ ướ ấ ả ự ế ế ậ ấ ọ ngh t nhà n c r t th p do v y ph i c c kì chú tr ng đ n khuy n khích tài tr ợ
ướ ướ ừ ư t t nhân trong n c và ngoài n c.
ướ ầ ư ủ ế ể ị Hai là, các n c đang phát tri n đ u t ự ch y u vào khu v c thành th vì lý do
Trang 11
ậ ợ ể ầ ư ế ơ ộ ượ ệ ề ạ ỷ ệ t l thu n l i đ đ u t ẫ cao. Vi c này d n đ n c h i đ c đào t o nhi u h n ơ ở
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ư ế ẫ ả ị ườ ề ở ắ đô th song ch a ch c đã d n đ n gi m đ ượ ỷ ệ c t l ng i không có tay ngh đô
th .ị
ữ ự ể ạ ị ị Ba là, có s chuy n d ch gi a đô th và nông thôn nên chính sách đào t o ngh ề
ế ả ự ệ ệ ả ị ph i chú ý đ n c hai khu v c đô th và nông thôn, công nghi p và nông nghi p.
ờ ế ậ 2.1.1.2. Th i ti t và khí h u
ủ ệ ậ ằ ệ ớ Huy n C Chi n m trong vùng có khí h u nhi ấ t đ i gió mùa, mang tính ch t
ư ừ ệ ậ ạ ậ c n xích đ o. Khí h u chia thành hai mùa rõ r t, mùa m a t ế tháng 5 đ n tháng 11,
ừ ớ ặ ủ ế ư ế mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4 năm sau, v i đ c tr ng ch y u là:
(cid:0) Nhi
ố ổ ề ổ ị ệ ộ ươ t đ t ng đ i n đ nh, cao đ u trong năm và ít thay đ i, trung bình
oC. Nhi
oC (tháng 4), nhi
ệ ộ ấ ả năm kho ng 26,6 t đ trung bình tháng cao nh t là 28.8 tệ
oC (tháng 12). Tuy nhiên biên đ nhi
ấ ấ ộ ộ đ trung bình tháng th p nh t 24,8 ệ ộ ữ t đ gi a
oC.
ị ố ệ ớ ngày và đêm chênh l ch khá l n, vào mùa khô có tr s 8 – 10
ượ ư ừ ầ (cid:0) L ng m a trung bình năm t ắ 1.300 mm – 1770 mm, tăng d n lên phía B c
ữ ư ề ề ổ ị ư ậ theo chi u cao đ a hình, m a phân b không đ u gi a các tháng trong năm, m a t p
ượ ư trung vào tháng 7,8,9; vào tháng 12,tháng 1 l ể ng m a không đáng k .
(cid:0) Đ m không khí trung bình năm khá cao 79,5% cao nh t vào tháng 7,8,9 là
ộ ẩ ấ
ấ ấ 80 – 90%, th p nh t vào tháng 12,1 là 70%.
ố ờ ắ ổ (cid:0) T ng s gi n ng trung bình trong năm là 2.100 – 2920 gi ờ .
ị ả ệ ằ ưở ủ ướ (cid:0) Huy n n m trong vùng ch u nh h ng c a hai h ủ ế ng gió mùa ch y u
ư ố phân b vào các tháng trong năm nh sau:
ừ ế ướ ặ (cid:0) T tháng 2 đ n tháng 5 gió Tín phong có h ớ ng Đông Nam ho c Nam v i
ừ ậ ố v n t c trung bình t 1,5 – 2,0 m/s;
ậ ố ế ị (cid:0) Tháng 5 đ n tháng 9 th nh hành là gió Tây – Tây nam, v n t c trung bình t ừ
Trang 12
1,5 – 3,0 m/s
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ừ ậ ố ế ắ Ngoài ra, t tháng 10 đ n tháng 2 năm sau có gió Đông B c, v n t c trung
ừ bình t 1 – 1,5 m/s.
2.1.1.3. Tài nguyên n cướ
ướ ủ ủ ế ệ ồ ồ Ngu n n c c a huy n ch y u là n ướ ở c ạ các sông, kênh, r ch, h , ao. Tuy
ề ậ ố ở ủ ệ nhiên, phân b không đ u t p trung phía Đông c a huy n (Sông Sài Gòn) và trên
ả ệ ố ề ầ ớ các vùng trũng phía Nam và Tây Nam v i chi u dài g n 300 km c h th ng, đa s ố
ưở ả ề ế ộ ủ ề ế ậ ả ị ả ch u nh h ng c a ch đ bán nh t tri u. Theo các k t qu đi u tra kh o sát v ề
ồ ướ ủ ệ ấ ầ ị ầ ồ ướ n c ng m trên đ a bàn huy n C Chi cho th y, ngu n n c ng m khá d i dào và
ữ ị ệ ấ ọ ướ ấ ả đang gi v trí quan tr ng trong vi c cung c p n ạ ủ c cho s n xu t và sinh ho t c a
ườ ng i dân.
ấ ượ ự ư Ch t l ng nhìn chung khá t ố ừ t tr các khu v c vùng trũng nh : Tam Tân,
ủ ủ ụ ổ ỹ ộ ệ ố Thái M . Ngoài ra, do tác d ng c a h th ng kênh Đông C Chi đã b sung m t
ướ ự ướ ầ ầ ừ ượ l ng n ể c ng m đáng k , nâng m c n c ng m lên t 2 – 4m.
ị 2.1.1.4. Đ a hình và tài nguyên thiên nhiên
ố ồ ớ ị ủ ệ ạ ị ậ C Chi là Huy n ngo i thành Thành Ph H Chí Minh v i v trí đ a lý thu n
ề ấ ố ơ ề ớ ộ ợ ạ l i l i có ti m năng l n v đ t đai, lao đ ng; cách trung tâm thành ph h n 30km
ệ ớ ự ệ ắ ắ ề v phía Tây B c, v i di n tích t ả nhiên là 435,50km2; phía B c giáp huy n Tr ng
ớ ỉ ỉ ệ Bàng t nh Tây Ninh, phía Nam giáp huy n Hóc Môn, phía Đông giáp v i t nh Bình
ị ấ ươ ủ ớ ỉ ệ D ng, phía Tây giáp t nh Tây Ninh; huy n C Chi có 20 xã và 1 th tr n, v i dân
ườ ự ự ế ị ố s 343.132 ng ế i, trong đó khu v c đô th chi m 6%, khu v c nông thôn chi m
ề ạ ả ộ ố ướ 94%; Đ ng b và nhân dân có truy n th ng cách m ng yêu n ầ c, tinh th n đoàn
ạ ầ ộ ị ượ ể ạ ố ế k t, lao đ ng c n cù sáng t o, là đ a bàn đ c Thành ph quy ho ch và tri n khai
ề ự ớ ừ ệ ể ả ở nhi u d án l n t đó m ra kh năng phát tri n nhanh và toàn di n.
ề ặ ế ể 2.1.2. Đ c đi m v kinh t ộ xã h i
Trang 13
ự ạ 2.1.2.1. Th c tr ng
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ự ệ ệ ệ ệ ạ Quá trình th c hi n công nghi p hóa hi n đ i hóa nông nghi p nông thôn,
ế ự ự ế ể ệ ị ướ ơ ấ c c u kinh t trên đ a bàn huy n có s chuy n bi n tích c c theo h ng tăng
ỷ ọ ứ ụ ệ ị ưở ế nhanh t tr ng ngành công nghi p và d ch v . M c tăng tr ng kinh t bình quân
ệ ạ giai đo n 20052010 là 20,26%, trong đó công nghi p tăng bình quân 20,91%,
ỷ ệ ọ ươ ụ ế ạ ị ế chi m t tr ng 70,27%; th l ng m i d ch v tăng 27,34%, chi m t ỷ ọ tr ng
ế ỷ ọ ệ 18,86% và nông nghi p tăng 9,41%, chi m t tr ng 10,87%
ơ ấ ế ế ụ ệ ể ổ ướ ể C c u kinh t nông nghi p ti p t c chuy n đ i theo h ng phát tri n các
ệ ả ạ ậ ồ ị ế ệ ậ lo i cây tr ng, v t nuôi có giá tr và hi u qu kinh t cao. Huy n đã t p trung ch ỉ
ị ấ ề ể ể ấ ậ ồ ổ ố ạ đ o tri n khai đ án chuy n đ i cây tr ng, v t nuôi cho các xã, th tr n, nh t là đ i
ứ ể ậ ậ ạ ạ ỹ ớ v i 5 xã đi m (Tân Th nh Đông, Bình M , Nhu n Đ c, Trung An, Trung L p H )
ự ệ ể ộ ỹ ớ và th c hi n thí đi m 2 xã nông thôn m i (Thái M , Tân Thông H i) theo 19 tiêu
ủ ươ ướ ầ ạ ượ ệ ả ế ự ạ chí c a Trung ng, b c đ u đ t đ c hi u qu thi t th c. Trong giai đo n 2006
ầ ư ệ ỷ ồ ố 2010 v n đ u t cho nông nghi p, nông thôn là 784,68 t ể đ ng trong đó 5 xã đi m
ể ế ỷ ồ ổ ơ ấ chuy n đ i c c u kinh t ệ nông nghi p là 120,68 t ệ ầ đ ng, góp ph n nâng cao hi u
ả ả ự ệ ệ ề ấ ả ấ ệ ự qu s n xu t nông nghi p, xây d ng th c hi n nhi u mô hình s n xu t có hi u
ả ế ư ệ ạ ồ qu kinh t cao đ t doanh thu trên 100 tri u/ha/năm nh mô hình tr ng rau an toàn,
ữ ể ướ ế ạ hoa lan, cây ki ng, chăn nuôi bò s a, chăn nuôi heo theo h ng kinh t trang tr i.
ủ ệ ệ ươ ụ ạ ị ể Ngành công nghi p ti u th công nghi p và th ị ng m i d ch v trên đ a
ướ ơ ấ ệ ể ạ ấ ệ bàn huy n có h ế ụ ả ng phát tri n m nh. C c u s n xu t công nghi p ti p t c
ể ướ ạ ở ầ ư ướ ự ố ị chuy n d ch theo h ng tăng m nh khu v c có v n đ u t n c ngoài và công
ệ ệ ệ ệ ị ạ nghi p dân doanh. Hi n nay trên đ a bàn huy n có 2.029 doanh nghi p đang ho t
ệ ấ ả ố ướ ộ đ ng s n xu t kinh doanh, trong đó có 67 doanh nghi p 100% v n n c ngoài, thu
ủ ị ộ ươ ầ ộ ộ hút trên 43.959 lao đ ng c a đ a ph ậ ư ng và m t ph n lao đ ng nh p c .
ươ ạ ị ứ ưở Th ụ ạ ng m i d ch v đ t m c tăng tr ng bình quân là 27,34%/năm v ượ t
ế ề ạ ớ ị ỉ 8,45% so v i ch tiêu Ngh quy t đ ra (18,89%), hàng hóa đa d ng phong phú đáp
Trang 14
ứ ượ ầ ả ủ ấ ng đ c nhu c u s n xu t và tiêu dùng ngày càng cao c a nhân dân.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ậ ế ụ ượ ầ ư ạ ầ ỹ ự ổ ớ H t ng k thu t ti p t c đ c đ u t ầ xây d ng, góp ph n đ i m i và phát
ố ượ ủ ể ệ ổ ị ướ ự ệ tri n nông nghi p, nông thôn C Chi. T ng giá tr kh i l ng c th c hi n trên
ầ ư ệ ồ ự ị đ a bàn huy n (tính các ngu n đ u t xây d ng do các ngành thành ph đ u t ố ầ ư ự tr c
ế ệ ị ỷ ồ ầ ư ạ ố ti p trên đ a bàn huy n) là 1.845, 302 t đ ng đ t 67,75%. V n đ u t ự lĩnh v c
ể ả ế ầ ả ợ ươ giao thông chi m 47,73% (k c ph n tr n vay Trung ộ ng); văn hóa xã h i
ủ ợ ố 82%, th y l i 13,45% ngoài ra trong 5 năm qua nhân dân đã đóng góp v n 6,688 t ỷ
ự ệ ấ ườ ồ đ ng và t ế nguy n hi n đ t làm đ ng giao thông nông thôn, giao thông th y l ủ ợ i
ệ ớ ổ ị ỷ ồ ộ ồ n i đ ng v i di n tích 150 ha t ng tr giá 199 t đ ng.
ả ầ ư ạ ế ướ ạ ầ ể ậ ỹ K t qu đ u t m ng l ạ ậ i h t ng k thu t đã t p trung phát tri n m ng
ủ ợ ổ ơ ấ ụ ụ ể ầ ế ướ l i giao thông, th y l i ph c v yêu c u chuy n đ i c c u kinh t ệ nông nghi p
ớ ủ ự ự ệ ưở ệ và xây d ng nông thôn m i c a huy n; xây d ng nhà bia t ng ni m anh hùng li ệ t
ở ị ấ ự ệ ươ ế ậ sĩ các xã, th tr n, th c hi n ch ự ng trình đèn chi u sáng dân l p, xây d ng
ườ ạ ọ ế ạ ề ơ ở ậ ẩ ấ ố tr ng h c, tr m y t ệ đ t chu n qu c gia v c s v t ch t và hoàn thành vi c
ệ ủ Ủ ụ ở ị ấ ự ệ xây d ng tr s làm vi c c a y ban nhân dân huy n và 21 xã, th tr n.
ệ ậ ề ệ ạ ả ồ ị V qu n lý đô th : huy n đã hoàn thành vi c l p đ án quy ho ch chung xây
ụ ủ ệ ề ạ ỉ ể ự d ng huy n C Chi (đi u ch nh) và tri n khai quy ho ch 5 khu và 5 c m công
ộ ố ồ ệ ể ạ ế ư nghi p, m t s đ án quy ho ch phát tri n kinh t ộ văn hóa xã h i khác nh : quy
ạ ươ ệ ỵ ạ ể ả ệ ho ch khu trung tâm th ng m i huy n l , làng hoa ki ng, cá c nh, khu bi t th ự
ườ ế ợ ớ ị nhà v n k t h p v i du l ch sinh thái ven sông Sài Gòn, khu di tích Sài Gòn Gia
ả ầ ị ườ ệ ườ Đ nh, th o C m viên Sài gòn, phim tr ng (Hòa Phú, Vi n tr ơ ng, khu vui ch i
ả ố ế ự ể ạ ạ ồ gi i trí qu c t ). Tri n khai 5 đ án quy ho ch chung khu v c, quy ho ch chi ti ế t
ư ỹ ướ ệ ậ ượ khu trung tâm và các khu dân c : xã Thái M , Ph c Hi p, Trung L p Th ng và
ạ ạ ậ ạ ế Xã Trung L p H , hoàn thành quy ho ch m ng l ướ ườ i tr ọ ng h c, y t , các c s ơ ở
ể ụ ủ ể ệ ế văn hóa và th d c th thao c a huy n đ n năm 2020.
ườ ỉ ạ ể ề ườ ấ Th ng xuyên ch đ o ki m tra, giám sát v môi tr ng, nh t là các khu công
Trang 15
ơ ở ả ệ ậ ế ễ ấ ằ ờ nghi p t p trung, đã kiên quy t di d i các c s s n xu t ô nhi m n m xen k ẽ
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ỉ ạ ư ồ ườ ả ự trong khu dân c . Tích c c ch đ o công tác b i th ng, gi ự ặ ằ i phóng m t b ng th c
ả ề ự ệ ề ổ ộ ớ ổ ệ hi n chi tr ti n đ n bù 30 d án t ng di n tích là 2.151 ha cho 5.352 h v i t ng
ỷ ồ ủ ụ ố ư ủ ự ậ ị kinh phí là 2.027 t đ ng, l p th t c b trí các khu tái đ nh c c a các d án cho
ầ ộ 330 h có nhu c u.
ờ ố ộ ượ ệ ự Công tác chăm lo đ i s ng, th c hi n các chính sách xã h i đ c quan tâm
ườ ế ệ ả ạ ổ ứ ạ ộ ề ế th ề ng xuyên và đ t nhi u k t qu , huy n đã t ch c nhi u ho t đ ng thi ự t th c
ế ụ ậ ờ ố ộ ộ ự chăm lo đ i s ng các gia đình chính sách và h nghèo. Ti p t c v n đ ng xây d ng
ươ ờ ố ả ả ậ ộ nhà tình nghĩa, nhà tình th ủ ng đ m b o an sinh xã h i, thu nh p và đ i s ng c a
ườ ượ ả ở ơ ả ượ ị ệ ng i dân đ ệ c c i thi n, nhà c b n đ c tole, ngói hóa và trang b ti n nghi
ầ ậ ạ ườ ạ ệ ồ ườ trong sinh ho t. Thu nh p bình quân đ u ng i đ t 21,6 tri u đ ng/ng i/năm,
ộ ượ ả ệ ế ạ ộ ố ổ ị 58.722 lao đ ng đ c gi i quy t vi c làm n đ nh đ t 146 % s lao đ ng đ ượ c
ề ạ ỷ ệ ạ ệ ớ ươ đào t o ngh đ t t l 37,01%. Huy n đã hoàn thành s m ch ng trình xóa đói
ả ướ ờ ớ ị ạ gi m nghèo giai đo n 2 vào năm 2008 (tr c th i gian 2 năm so v i ngh quy t đ ế ề
ớ ủ ố ộ ệ ậ ướ ra). Hi n nay theo tiêu chí m i c a Thành ph h nghèo có thu nh p d ệ i 12 tri u
ườ ủ ế ệ ộ ồ đ ng/ng i/năm, Huy n C Chi còn 22.266 h chi m t ỷ ệ l 23,53%.
2.1.2.2. D báoự
ố ưở ế ệ ạ ị ộ T c đ tăng tr ng kinh t hàng năm trên đ a bàn huy n, giai đo n 2011
ủ ể ệ ệ 2015 là 18,60%/năm, trong đó: công nghi p, ti u th công nghi p tăng 20%/năm;
ươ ụ ệ ạ ờ ồ ị ngành th ng m i d ch v 18%/năm và nông nghi p là 8%/năm, đ ng th i gi ữ ổ n
ấ ả ệ ệ ấ ị ị đ nh đ t s n xu t nông nghi p trên đ a bàn huy n là 24.000 ha.
ầ ư ạ ệ ế ụ ệ Thu hút các doanh nghi p đ n đ u t t i các khu, c m công nghi p đ t t ạ ỷ ệ l
ệ 40% di n tích.
ữ ủ ệ ế ạ ấ ấ ổ ố Ph n đ u đ n năm 2015 nâng t ng s đàn bò s a c a huy n đ t 60.000 con,
ệ ể ạ ạ ồ di n tích gieo tr ng rau an toàn đ t 9.000 ha/năm, hoa lan và cây ki ng đ t 500 ha,
Trang 16
ự ớ xây d ng thêm 9 xã nông thôn m i.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ị ầ ư ấ ổ ấ ơ ả ự ệ ỷ ồ Ph n đ u t ng giá tr đ u t ủ xây d ng c b n c a huy n là 3.200 t đ ng,
ự ộ ườ ự ậ ấ xây d ng 50 căn h cho ng i có thu nh p th p, xây d ng 01 Trung tâm th ươ ng
ệ ạ ạ ị ị ấ ị ạ ủ ụ ủ m i d ch v c a huy n t i Th tr n C Chi và 04 siêu th t i Tân Quy, Ph ướ c
ạ ộ ơ Th nh, Tân Thông H i và An Nh n tây.
ẽ ả ủ ệ ế ấ ấ ỷ ệ ộ Ph n đ u đ n năm 2015 huy n C Chi s gi m t h nghèo theo tiêu chí l
ệ ồ ườ ướ ớ ệ ệ ạ ớ 12 tri u đ ng/ng i/năm còn d i 10%, gi i thi u và t o vi c làm m i cho 40.000
ứ ộ ộ ộ ỉ ạ lao đ ng (bình quân 8.000 lao đ ng/năm, trong đó lao đ ng có ch ng ch đào t o
ề ngh là 65%).
ộ ệ ể ặ ề 2.1.3. Đ c đi m v lao đ ng vi c làm
ự ạ 2.1.3.1. Th c tr ng
ề ế ệ ưở ở ứ ơ ấ ế N n kinh t ế ụ huy n ti p t c tăng tr ng m c cao, c c u kinh t có b ướ c
ể ế ạ ướ ệ ạ chuy n bi n m nh theo h ệ ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Các khu công
ầ ư ế ệ ấ ướ ướ nghi p, khu ch xu t, đ u t trong n c, ngoài n c ngày càng tăng. Công ngh ệ
ế ượ ứ ớ ụ ề ấ ả m i, tiên ti n đ c ng d ng trong s n xu t ngày càng nhi u.
ự ệ ả ươ ả ướ ự Trong năm 2011 th c hi n 243 thang b ng l ệ ng; th c hi n 60 tho c lao
ự ể ệ ậ ộ ộ ộ đ ng t p th ; th c hi n 70 thông báo n i quy lao đ ng.
ự ệ ả ệ ổ ừ ế ấ Th c hi n công tác gi i quy t tranh ch p, lãn công, ng ng vi c t ng s t ố ừ
ế ả ệ ạ ừ ế ấ ầ đ u năm 2011 đ n nay gi i quy t tranh ch p, lãn công, ng ng vi c t i 23 doanh
ệ ệ ồ ị nghi p đóng trên đ a bàn huy n g m:
ệ
ả
ả
ộ
ế
ấ
B ng 2.1: Các doanh nghi p gi
i quy t tranh ch p lao đ ng.
ỉ
ữ ệ ấ Stt 1 Tên doanh nghi pệ ạ Công ty trách nhi m h u h n Ngành ấ ả s n xu t may vali, ị Đ a ch p 1, xã Tân
ữ ạ Th nh Tây ấ Carimax Sài Gòn ộ ệ Công ty trách nhi m h u h n m t túi xách ấ ả s n xu t hàng may ạ p Trung, xã Tân 2
Trang 17
ữ ạ m cặ ị ụ ả ệ ố thành viên may Hoa Nguyên ệ Công ty trách nhi m h u h n m t ộ d ch v b o v Thông H iộ ị ấ Khu ph 8, th tr n 3
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ụ ả ệ ị ủ thành viên d ch v b o v Trung C Chi
ầ ổ ấ ữ ấ 4 Nghĩa ả Chi nhánh Công ty c ph n s n ả s n xu t s a ti ệ t p 12, xã Tân
ấ ệ t Xuân
ữ ệ Th nh Đông ấ 5 xu t Tân Vi ạ Công ty trách nhi m h u h n trùng ấ ả s n xu t ạ p 2, xã Ph ướ c ả s n
ắ
ữ ạ Vĩnh An ữ ấ 6 Nghiêm Kh c Vina ệ Công ty trách nhi m h u h n Anna ẩ ừ ỗ ph m t g may m cặ p Gi a, xã Tân
Vi tệ
ữ ệ ạ Phú Trung ướ ấ ư 7 Công ty trách nhi m h u h n m a May m cặ p Ph c, Hòa xã
ệ
t Nam ổ ự ẩ ầ Ph ấ ỹ 8 Vi Công ty c ph n th c ph m HanCo ộ ấ ữ ả s n xu t s a, b t ạ ướ c Th nh p 5, xã Bình M
ữ ạ ấ 9 ệ Công ty trách nhi m h u h n Sae bánh may m cặ p 12, xã Tân
ố ướ ạ Hwa Vina, 100% v n n c ngoài Th nh Đông
(Hàn Qu c)ố
ữ ệ ấ ạ 10 Công ty trách nhi m h u h n may m cặ p 1A, xã Tân
ố ướ ạ DinLing, 100% v n n c ngoài (Đài Th nh Tây
Loan);
ữ ệ ạ ỗ ấ 11 Công ty trách nhi m h u h n Wood ế ế ch bi n g p 12, xã Tân
Worth wooden
ữ ệ ạ Th nh Đông ấ 12 Công ty trách nhi m h u h n giày ấ ả s n xu t giày ạ p 1A, xã Tân
Kim V ngượ
ữ ệ ạ Th nh Tây ấ ộ 13 Công ty trách nhi m h u h n m t may giày ạ p 12, xã Tân
ạ ạ thành viên Tân Thành Đ i Cát Th nh Đông
T ngườ
ầ ổ ệ 14 Công ty c ph n Vi tstar ử x lý rác xã Thái Mỹ
ữ ệ ạ ả ấ ạ 15 Công ty trách nhi m h u h n Kujin, ấ S n xu t dây đai p Th nh An, xã
ố ướ ố 100% v n n
Trang 18
c ngoài (Hàn Qu c) ỉ ữ ệ ạ Trung An ấ 16 Công ty trách nhi m h u h n Đ nh may m cặ p Phú Bình, xã
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ượ ố ướ Th ng, 100% v n n c ngoài Phú Hòa Đông
(Singapore);
ữ ệ ạ ả ấ 17 Công ty trách nhi m h u h n Vina ấ ữ S n xu t s a p 1 xã Ph ướ c
ố ướ Duke, 100% v n n c ngoài (Hàn Vĩnh An
Qu c);ố
ữ ệ ạ ấ 18 Công ty trách nhi m h u h n Thái may m cặ p Bàu Trăn, xã
ươ ế ớ ố D ng Th Gi i, 100% v n n ướ c ứ ậ Nhu n Đ c
ngoài (Đài Loan)
ữ ệ ấ ấ ạ ộ ạ 19 Công ty trách nhi m h u h n ả s n xu t giày dép p H i Th nh, xã
ươ Ch ng Tín
ữ ệ ạ Trung An ấ ộ 20 Công ty trách nhi m h u h n m t may m cặ p 12, xã Tân
ả
ợ thành viên B o L i ệ ữ ạ Th nh Đông ạ ấ ả 21 Công ty trách nhi m h u h n s n may m cặ ạ p Th nh An, xã
ấ ấ ậ
ữ ạ Trung An ấ ẩ xu t xu t nh p kh u Hoa Cúc Vàng ệ 22 Công ty trách nhi m h u h n giày ấ ả s n xu t giày p 1A, xã Tân
Kim V ngượ
ữ ạ ệ ấ ế Th nh Tây ấ ậ 23 Công ty trách nhi m h u h n Ohwa ả s n xu t thi t b ị ạ p H u, xã Tân
đi nệ Thông H iộ
ế ố ườ ầ ộ ả ế ề ề Đa s các ý ki n ng i lao đ ng yêu c u công ty gi i quy t v quy n và l ợ i
ườ ụ ể ư ộ ỹ ủ ích c a ng i lao đ ng c th nh : công đoàn công ty công khai qu công đoàn
ề ỉ ươ ố ủ ể ị ướ hàng tháng, đi u ch nh l ng t i thi u theo quy đ nh c a nhà n c, nâng l ươ ng
ế ợ ồ ộ ả ế ề hàng năm, ký k t h p đ ng lao đ ng, gi ề i quy t ti n phép năm, tăng thêm ti n
ơ ả ề ặ ỉ ươ ị ướ ươ l ng c b n m c dù công ty đã đi u ch nh l ng theo quy đ nh nhà n c, h tr ỗ ợ
ọ ả ữ ề ả ờ ệ thêm ti n xăng xe, nhà tr , c i thi n b a ăn cho công nhân, gi m gi tăng ca và
ủ ậ ả ườ ộ ả ự ỏ tăng ca ph i có s th a thu n c a ng i lao đ ng…. Trong quá trình gi ế i quy t
ủ ạ ự ệ ấ ườ ườ ử ụ ộ tranh ch p có s tham gia c a đ i di n ng ộ i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng,
Trang 19
ươ ượ ế ị ề ướ ư ự ế ả sau khi hai bên th ng l ng tr c ti p và đ a ra quy t đ nh v h ng gi ế i quy t
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ị ủ ế ườ ộ ừ ế ủ ườ ề ộ các ki n ngh c a ng i lao đ ng t đó các ý ki n c a ng i lao đ ng đ u đ ượ c
ứ ệ ở ườ công ty đáp ng và công nhân đã tr vào nhà máy làm vi c bình th ng, tình hình
ậ ự ạ ệ ổ ừ ệ ả ị an ninh tr t t t i các doanh nghi p x y ra lãng công, ng ng vi c n đ nh.
ế ợ ộ ở ươ ể K t h p cùng thanh tra S Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i ki m tra tình
ự ệ ậ ộ ạ ệ ổ ố hình th c hi n pháp lu t lao đ ng t i 8 doanh nghi p, nâng t ng s 155 doanh
ệ ừ ầ ề ệ ế ỉ ươ ố ể ạ nghi p, trong t ể đ u năm đ n nay ki m tra vi c đi u ch nh l ng t i thi u t i 348
doanh nghi p.ệ
ố ợ ự ệ ệ ể ệ ậ Ph i h p cùng đoàn liên ngành huy n th c hi n vi c ki m tra pháp lu t lao
ạ ệ ệ ị ộ đ ng t i 22 doanh nghi p đóng trên đ a bàn huy n.
ự ệ ề ệ ệ ề ị Th c hi n công tác đi u tra 8 doanh nghi p đóng trên đ a bàn huy n v tình
ộ ậ ề ươ ự ệ ể ả ậ ộ ộ hình th c hi n B lu t lao đ ng, Lu t B o hi m xã h i, ti n l ng năm 2011 và
ự ế ệ ả ấ ấ ạ ỏ ph ng v n tr c ti p đ i di n Ban ch p hành công đoàn và công nhân qu n lý,
ự ế ả ệ ụ ấ chuyên môn nghi p v và công nhân tr c ti p s n xu t.
ử ụ ự ự ệ ạ ầ ậ ộ Th c hi n công tác thu th p thông tin th c tr ng s d ng và nhu c u lao đ ng
ệ ệ ị ạ t i 132 doanh nghi p đóng trên đ a bàn huy n.
ệ ế ả ố ườ ự ượ Đ n năm 2015 dân s huy n kho ng 450.000 ng i, trong đó l c l ng lao
ộ ổ ệ ộ ườ ỏ ơ ấ ộ ộ đ ng trong đ tu i lao đ ng là 306 tri u ng i, đòi h i c c u lao đ ng nông, lâm,
ụ ẽ ư ự ệ ệ ố ộ ị ng , nghi p – công nghi p xây d ng d ch v s là 85%. Hàng năm s lao đ ng
ự ự ể ệ ệ ị ị trong khu v c nông nghi p chuy n d ch sang khu v c công nghi p và d ch v ụ
ườ ả kho ng 5.000 ng i.
ả ệ ế ả ế ệ ượ Gi i quy t vi c làm: trong năm 2011 gi i quy t vi c làm đ c 11.466
ườ ườ ệ ạ ạ ị ng i/8.000 ng i, đ t 143%, vào làm vi c t i các công ty đóng trên đ a bàn
huy n.ệ
Trong đó:
ệ ư ệ ị ườ Công ty, doanh nghi p t nhân đóng trên đ a bàn huy n: 9.369 ng i.
Trang 20
ả ế ệ ằ ươ ườ Gi i quy t vi c làm b ng các ch ng trình: 1.976 ng i.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ự ả ộ ườ + D án Gi m nghèo, tăng h khá: 564 ng i.
ả ế ệ ườ ự + D án gi i quy t vi c làm: 473 ng i.
ố ộ ườ + Ngân hàng chính sách cho h nghèo vay v n: 629 ng i.
ả ệ ế ườ ấ ị ồ ự + D án gi i quy t vi c làm cho ng i có đ t b thu h i: 310
ng i.ườ
ố ế ẩ ấ ộ ườ ấ ổ Xu t kh u lao đ ng: t ng s đ n nay là 121 ng ộ ẩ i đi xu t kh u lao đ ng
ệ ả ườ ộ ộ ườ ệ (trong đó: di n xóa đói gi m nghèo 35 ng ấ i; B đ i xu t ngũ 1 ng i, di n khác
85 ng i).ườ
2.1.3.2. D báoự
ộ ở ệ ườ Lao đ ng nông thôn làm nông nghi p: 65.178 ng i.
ộ ở ệ ườ Lao đ ng ự nông thôn làm trong lĩnh v c phi nghi p: 195.840 ng i.
ệ ở ể ộ ự ị Lao đ ng nông thôn chuy n sang làm vi c ệ khu v c đô th , khu công nghi p,
ế ấ ấ ộ ườ ẩ khu ch xu t, xu t kh u lao đ ng: 40.637 ng i.
ế ả ế ệ ộ ố Đ n năm 2015 gi ộ i quy t vi c làm cho 40.000 lao đ ng, trong đó s lao đ ng
ệ ớ ộ ề ạ ạ t o vi c làm m i là 20.000 lao đ ng và 199.000 ng ườ ượ i đ c đào t o ngh (trong đó
ừ ọ ổ ọ ườ ườ tr h c sinh ph thông đang h c là 80.000 ng i, sinh viên là 15.000 ng i và lao
ạ ườ ư ậ ạ ố ộ đ ng qua đào t o 37% là 73.630 ng ề ộ i). Nh v y s lao đ ng đào t o ngh là
ườ ỷ ệ ượ ự ề ạ 30.370 ng i. T l ộ lao đ ng đ c đào t o ngh theo các lĩnh v c: nông, lâm, ng ư
ự ụ ệ ế ệ ả ị ơ ấ nghi p chi m kho ng 30%; công nghi p, xây d ng 60% và d ch v 10%. C c u
ề ạ ộ ạ ấ ộ ộ ố ổ ỷ ệ t l lao đ ng theo các c p trình đ d y ngh đ t 65% trên t ng s lao đ ng.
ố ớ ẽ ư ự ạ ẩ ấ ả ộ Đ i v i xu t kh u lao đ ng, d báo giai đo n 20102015 s đ a kho ng 500
ườ ả ẩ ả ấ ộ ượ ng i đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài đ m b o 80% lao đ ng xu t kh u đ ạ c đào t o
ngh .ề
ự
ạ
ộ
ề
ề
ạ
2.2. Th c tr ng v công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn
ủ
ệ
huy n C Chi.
Trang 21
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
2.2.1. Quan đi m đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn huy n C Chi
ệ ủ ộ ề ể ạ
ệ ủ ự ề ả ạ ộ ướ Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn là s nghi p c a Đ ng, nhà n ủ c, c a các
ấ ượ ằ ộ ộ ấ c p, các ngành và xã h i nh m nâng cao ch t l ứ ng lao đ ng nông thôn, đáp ng
ệ ệ ệ ạ ầ ướ yêu c u công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn. Nhà n c tăng
ầ ư ể ề ể ạ ộ ườ c ng đ u t đ phát tri n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn, có chính sách
ộ ề ơ ộ ọ ề ố ớ ự ệ ằ ả ọ ộ ả b o đ m th c hi n công b ng xã h i v c h i h c ngh đ i v i m i lao đ ng
ế ề ể ệ ộ ộ ạ nông thôn, khuy n khích, huy đ ng và t o đi u ki n đ toàn xã h i tham gia đào
ề ộ ạ t o ngh cho lao đ ng nông thôn.
ề ợ ọ ụ ủ ệ ạ ằ ộ ề H c ngh là quy n l i và nghĩa v c a lao đ ng nông thôn nh m t o vi c làm,
ấ ượ ề ể ậ chuy n ngh , tăng thu nh p và nâng cao ch t l ộ ố ng cu c s ng.
ể ạ ạ ộ ừ ạ ề Chuy n m nh đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn t ự đào t o theo năng l c
ủ ơ ở ề ủ ầ ạ ạ ọ ộ ẵ s n có c a c s đào t o sang đào t o theo nhu c u h c ngh c a lao đ ng nông
ị ườ ủ ề ớ ế ượ ạ ắ ộ ầ thôn và yêu c u c a th tr ng lao đ ng g n đào t o ngh v i chi n l c, quy
ế ể ạ ạ ế ộ ủ ả ướ ho ch, k ho ch phát tri n kinh t xã h i c a c n c.
ể ề ạ ổ ớ ộ ướ Đ i m i và phát tri n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn theo h ng nâng cao
ấ ượ ậ ợ ể ề ệ ệ ạ ạ ả ộ ch t l ng, hi u qu đào t o và t o đi u ki n thu n l i đ lao đ ng nông thôn
ề ợ ọ tham gia h c ngh phù h p.
2.2.2. K t qu đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn c a huy n C Chi
ệ ủ ủ ộ ề ế ạ ả
ạ giai đo n 2006 – 2011.
ế ị ủ ướ ủ ự ệ ố Th c hi n Quy t đ nh s 81/QĐ TTg ngày 14/04/2006 c a Th t ng Chính
ỗ ợ ạ ủ ề ề ạ ộ ắ ph v chính sách h tr d y ngh ng n h n cho lao đ ng nông thôn năm 2006 .
ế ạ ượ ề ắ ớ ọ ọ Đ n năm 2009 đã đào t o đ ạ c 925 h c viên tham gia các l p h c ngh ng n h n
ươ ớ ổ ụ ố ồ ừ ch ng trình m c tiêu qu c gia, v i t ng kinh phí là 708.485.000 đ ng (t ngân
Trang 22
ươ sách Trung ụ ể ư ng) c th nh sau:
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ạ ượ ồ ọ ừ Năm 2007: Đào t o đ c 186 h c viên, kinh phí 180.000.000 đ ng (t NS
TW)
ạ ượ ọ ồ ừ Năm 2008: Đào t o đ c 189 h c viên, kinh phí 200.000.000 đ ng (t NS
TW)
ạ ượ ồ ọ ừ Năm 2009: Đào t o đ c 550 h c viên, kinh phí 328.485.000 đ ng.(t NS
TW).
ế ố ố ị Kinh phí thành ph giao năm 2010: Theo Quy t đ nh s 2138/2010/QĐ
ủ Ủ ố ề ế ỉ ạ UBND, ngày 13/05/2010 c a y ban nhân dân thành ph v giao ch tiêu k ho ch
ế ộ ộ ươ ụ ố ị ể phát tri n kinh t xã h i thu c các ch ng trình m c tiêu qu c gia trên đ a bàn
ươ ố ồ ộ ệ thành ph năm 2010. Kinh phí giao 120.000.000 đ ng ( m t trăm hai m i tri u
ồ đ ng).
ề ả ạ ụ ể B ng 2.2: Các ngành ngh đào t o c th .
H trỗ ợ
Số Nghề Th iờ ọ h c phí H cọ Thành ti nề Ghi ọ Th gian /h c viên viên (đ ng)ồ chú ứ (đ ng)ồ
Tự
ữ ử S a ch a máy may công 3 1 10 800.000 8.000.000 nghi pệ
tháng 3 ữ ử ắ 2 S a ch a xe g n máy 800.000 10 8.000.000
Trang 23
ệ ả 3 Ti n căn b n tháng 3 800.000 10 8.000.000
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
tháng 3 4 Hàn căn b n ả 800.000 10 8.000.000
tháng 3 ọ 5 Tin h c văn phòng 1.400.000 20 28.000.000
tháng 3 6 Thú y 1.200.000 20 24.000.000
tháng 3 ườ ả 7 Làm v n, cây c nh 1.200.000 15 18.000.000
ậ ỹ tháng 3 ạ ồ K thu t tr ng và t o 8 1.500.000 12 18.000.000 tháng
ổ 107
ồ ố ệ ộ 120.000.000 ệ ươ ủ dáng cây c nhả ộ T ng c ng (Ngu n s li u: Phòng Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i huy n C Chi)
ị Ủ ề ộ ố ở ươ ộ ng binh và Xã h i Đ ngh y ban nhân dân thành ph và S Lao đ ngTh
ề ạ ộ ồ ỗ ợ h tr kinh phí đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn là 800.000.000 đ ng (Tám
ồ ệ trăm tri u đ ng).
ề
ả
ạ ụ ể B ng 2.3: Các ngành ngh đào t o c th .
ỗ ợ ọ H tr h c
Th iờ
S
Nghề
H cọ
Thành ti nề
phí/ h cọ
Ghi chú
gian
TT
viên
(đ ng)ồ
viên
(đ ng)ồ
ữ
ử
S a ch a máy may công
3
1
2.000.000
50
100.000.000
nghi pệ
tháng 3
ử
ữ
ắ
2
S a ch a xe g n máy
2.000.000
30
60.000.000
tháng 3
ệ
ả
3
Ti n căn b n
2.000.000
30
60.000.000
tháng 3
4
Hàn căn b n ả
2.000.000
20
40.000.000
tháng
Trang 24
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
3
ọ
5
Tin h c văn phòng
2.000.000
50
100.000.000
tháng 3
6
Thú y
2.000.000
70
140.000.000
tháng 3
ườ
ả
7
Làm v
n, cây c nh
2.000.000
30
60.000.000
ậ
ạ
ồ
ỹ
K thu t tr ng và t o dáng
tháng 3
8
2.000.000
40
80.000.000
cây c nhả
tháng 3
ả
ạ
9
Qu n lý trang tr i heo
2.000.000
20
40.000.000
tháng 3
ụ
ệ
10 Đi n dân d ng
2.000.000
30
60.000.000
tháng 3
ể
ẩ
ỹ
11 Trang đi m th m m
2.000.000
30
60.000.000
tháng
ổ
T ng c ng
400
ồ ố ệ ộ ủ ươ
ộ (Ngu n s li u: Phòng Lao đ ng Th
800.000.000 ệ ộ ng binh và Xã h i huy n C Chi)
Ủ ự ự ệ ế ệ ạ Hàng năm y ban nhân dân huy n xây d ng k ho ch th c hi n công tác đào
ụ ể ủ ừ ề ệ ộ ơ ạ t o ngh cho lao đ ng nông thôn, có phân công c th trách nhi m c a t ng đ n
ề ậ ị ấ Ủ ể ộ ị v , ban ngành đoàn th và y ban nhân dân các xã, th tr n v v n đ ng s l ố ượ ng
ư ả ả ạ ậ ộ ự ớ ọ h c viên, công tác v n đ ng và qu n lý l p cũng nh công tác gi ng d y, xây d ng
ươ ị ự ượ ẩ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ch ng trình, chu n b l c l ụ ụ ả ng giáo viên, c s v t ch t k thu t ph c v gi ng
ộ ự ụ ữ ế ệ ề ệ ệ ạ ộ ộ ạ d y, lên ti n đ th c hi n các khóa d y ngh . H i liên hi p ph n huy n, H i
ị ấ Ủ ự ệ ệ nông dân huy n, Huy n đoàn, y ban nhân dân các xã, th tr n tích c c trong công
ế ừ ế ừ ể ể ậ ấ ộ ộ tác tri n khai đ n t ng h i viên, đoàn viên, tri n khai v n đ ng đ n t ng p, khu
ứ ư ề ề ằ ố ph , tuyên truy n b ng nhi u hình th c nh thông báo, phát thanh trên đài và h ệ
ế ớ ị ấ ậ ố ộ ọ ị th ng loa không dây trên đ a bàn các xã, th tr n, v n đ ng h c viên đ n l p. Xét
ố ượ ử ể ọ ọ ọ tuy n ch n và g i danh sách h c viên theo h c đúng đ i t ng.
ự ệ ươ ị ướ ủ ọ ố ệ Qua th c hi n ch ng trình đ nh h ng c a h c viên sau khi t t nghi p s ẽ
Trang 25
ở ộ ố ư ử ề ị ụ ữ ắ ậ ơ m m t s ngành ngh d ch v nh : s a ch a xe g n máy, ngành c khí nh n gia
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ệ ở ụ ử ữ ệ ặ ắ công các m t hàng s t dân d ng ti n hàn; s a ch a máy may công nghi p các
ơ ấ ọ ọ ọ ự ữ công ty may, các h c viên h c thú y s c p sau khi h c xong t ị ch a tr và chăm
ạ ộ ố ọ ọ ậ sóc đàn gia súc t i gia đình… M t s h c viên qua h c t p có tay ngh , đ ề ượ ấ c c p
ề ễ ứ ỉ ượ ư ệ ệ ả ơ ch ng ch ngh d xin đ c vi c làm nh ngành b o trì máy may, đi n, c khí.
ự ệ ươ ỗ ợ ạ ụ ề ố Th c hi n ch ng trình m c tiêu qu c gia “h tr ộ d y ngh cho lao đ ng
ề ự ủ ươ ệ ủ ả ấ ớ nông thôn “có ý nghĩa r t l n v th c hi n ch tr ng chính sách c a đ ng, nhà
ệ ườ ườ ạ ớ ướ n c trong vi c chăm lo cho ng i nghèo và ng i có công v i cách m ng theo
ọ ậ ủ ề ệ ệ ậ ị quy đ nh c a pháp lu t có đi u ki n h c t p và tìm vi c làm đ ượ ố ơ c t t h n.
ủ ế ạ ố K ho ch s 2434/KHUBND ngày 01 tháng 07 năm 2010 c a Uy ban nhân
ự ệ ế ệ ươ ỗ ợ ạ ề ạ ạ dân huy n k ho ch th c hi n ch ng trình h tr ắ d y ngh ng n h n cho lao
ươ ụ ể ố ộ đ ng nông thôn “Ch ệ ế ng trình M c tiêu qu c gia” đ n Ban ngành, Đoàn th huy n
ị ấ Ủ và y ban nhân dân các xã, th tr n.
ủ Ủ ế ị ố Quy t đ nh s 8366/QĐUBND ngày 11 tháng 10 năm 2010 c a y ban nhân
ề ệ ỉ ạ ủ ệ ề ề ậ ạ dân huy n C Chi v vi c thành l p Ban ch đ o Đ án Đào t o ngh cho lao
ệ ế ị ộ đ ng nông thôn trên đ a bàn huy n đ n năm 2020.
ủ Ủ ế ị ố Quy t đ nh s 06/2010/QĐUBND ngày 23 tháng 11 năm 2010 c a y ban
ủ ệ ệ ề ề ạ ộ nhân dân huy n C Chi phê duy t Đ án Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn trên
ệ ạ ị đ a bàn huy n giai đo n 2010 – 2015.
ộ ươ ố ợ ộ ớ Phòng Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i huy n ệ ph i h p cùng v i Tr ườ ng
ủ ề ệ ấ ổ ứ ề ả ạ ớ trung c p ngh huy n C Chi đã t ch c khai gi ng 9 l p ngh đào t o cho 203
ư ơ ữ ả ử ề ệ ồ ọ ọ h c viên g m các ngành ngh nh : C khí ti n hàn: 03 h c viên; S a ch a b o trì
ậ ồ ơ ấ ệ ọ ọ ỹ máy may công nghi p: 32 h c viên; Thú y s c p: 131 h c viên; K thu t tr ng và
ụ ử ữ ệ ắ ả ọ ọ ạ t o dáng cây c nh: 30 h c viên; Đi n dân d ng: 02 h c viên; s a ch a xe g n máy:
ọ 05 h c viên.
ố ượ ộ ọ Các đ i t ề ng lao đ ng nông thôn h c ngh trong năm 100% thu c đ i t ộ ố ượ ng
Trang 26
ộ 3 (lao đ ng nông thôn khác).
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ố ượ ự ệ ề ạ ố ượ ọ Th c hi n d y ngh cho 203 đ i t ng/ 416 đ i t ầ ng có nhu c u h c ngh ề
ạ đ t 48,8%.
ự ệ ầ ố Đã th c hi n xong ph n kinh phí thành ph giao năm 2010 là 120.000.000
đ ngồ
ế ạ ố ủ Ủ Năm 2011: K ho ch s 1294/KHUBND ngày 05 tháng 04 năm 2011 c a y
ề ự ủ ệ ề ệ ạ ộ ban nhân dân huy n C Chi v th c hi n công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông
ệ ị ươ ỗ ợ ạ ề ạ ắ thôn trên đ a bàn huy n năm 2011 và Ch ng trình h tr d y ngh ng n h n cho
ộ lao đ ng nông thôn.
ạ ổ ộ ườ T ng lao đ ng đã qua đào t o 16.585 ng i, trong đó:
ề ạ ấ ọ Tr ngườ trung c p ngh đào t o cho 1.059 h c viên.
ạ ồ ươ ụ ố + Đào t o theo ngu n kinh phí ch ng trình M c tiêu qu c gia v ề
ệ ườ ớ ồ ườ ề vi c làm cho 733 ng i v i kinh phí là 467.045.000 đ ng (tr ấ ng trung c p ngh ) .
ườ ớ ồ (cid:0) Còn l ạ i 326 ng i v i ngu n kinh phí khác.
ạ ạ ự ệ ộ T đào t o t i các doanh nghi p, các trung tâm là 15.526 lao đ ng.
ộ ườ ườ Xã Tân Thông H i là 1.386 ng i, trong đó có 295 ng ộ i là lao đ ng nông
ề ươ ụ ố ọ thôn đã tham gia h c ngh theo “Ch ng trình M c tiêu qu c gia”.
ươ ụ ồ ố (cid:0) Kinh phí ch ớ ng trình M c tiêu qu c gia là 52.200.000 đ ng (l p
ậ ấ ể ọ ọ ớ ỹ ỹ k thu t n u ăn 31 h c viên, l p trang đi m thâm m 25 h c viên).
(cid:0) Kinh phí T ng c c d y ngh là 164.600.000 đ ng (l p chăn nuôi bò
ụ ạ ề ồ ớ ổ
ậ ồ ậ ồ ọ ớ ọ ớ ỹ ỹ ữ s a 50 h c viên, l p k thu t tr ng rau an toàn 27 h c viên, l p k thu t tr ng hoa
ả ọ lan cây c nh 29 h c viên).
(cid:0) Kinh phí Khá – Nghèo là 163.600.000 đ ng (l p k thu t n u ăn 38
ậ ấ ồ ớ ỹ
ể ậ ớ ớ ọ ọ ọ ỹ ọ h c viên, l p k thu t trang đi m 38 h c viên, l p tin h c văn phòng 70 h c viên,
ữ ọ ắ ớ ử l p s a ch a xe g n máy 14 h c viên).
Trang 27
ạ ạ ệ ề ườ (cid:0) Đ o t o ngh trong doanh nghi p và các trung tâm là 1.091 ng i.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ườ ườ ộ ỹ Xã Thái M là 582 ng i, trong đó có 129 ng i là lao đ ng nông thôn đã
ề ọ ươ ụ ố tham gia h c ngh theo “Ch ng trình M c tiêu qu c gia”.
ươ ụ ớ ố ồ + Kinh phí ch ng trình M c tiêu qu c gia là 46.200.000 đ ng (l p tin
ọ ọ h c văn phòng 33 h c viên).
ủ ồ ớ ị ọ + Kinh phí c a khác là 143.200.000 đ ng (l p chăn nuôi cá th t 21 h c
ơ ệ ỗ ợ ố ớ ủ ọ viên c a Trung tâm h tr nông dân thành ph ; l p c đi n nông thôn 23 h c viên,
ủ ớ ọ ườ ấ ậ ỹ ữ 2 l p chăn nuôi bò s a 52 h c viên c a tr ệ ng Trung c p k thu t nông nghi p
thành ph ).ố
ạ ạ ề ệ ườ + Đ o t o ngh trong doanh nghi p và các trung tâm là 453 ng i.
ị ấ ạ ườ ườ Các xã, th tr n còn l i có 14.617 ng i, trong đó có 630 ng ộ i là lao đ ng
ề ọ ươ ụ ố nông thôn đã tham gia h c ngh theo “Ch ng trình M c tiêu qu c gia”.
ạ ừ ồ ườ + Đào t o t ngu n kinh phí 1956 cho 630 ng ớ ố ề i v i s ti n là
365.845.000 đ ng.ồ
ạ ạ ệ ề ườ + Đ o t o ngh trong doanh nghi p và các trung tâm là 13.987 ng i.
ộ ươ ộ Trong năm 2011 Phòng Lao d ng – Th ng binh và Xã h i huy n ố ợ ệ ph i h p
ớ ườ ủ ệ ấ ổ ứ ớ cùng v i Tr ề ng trung c p ngh huy n C Chi đã t ả ch c khai gi ng 33 l p ngh ề
ị ấ ộ ạ t ư i xã, th tr n cho 1.059 lao đ ng nông thôn nh :
ề ệ ề ọ (cid:0) Ngh nông nghi p: 17 l p ngh có 539 h c viên. ớ
ọ + Thú y : 159 h c viên;
ữ ậ ọ ỹ + K thu t chăn nuôi bò s a : 164 h c viên;
ậ ồ ọ ỹ + K thu t tr ng rau an toàn : 97 h c viên;
ỹ ườ ả ọ ậ + K thu t làm v n cây c nh : 35 h c viên;
ậ ồ ả ọ ỹ + K thu t tr ng hoa lan cây c nh : 84 h c viên.
ệ ề ề ọ ớ (cid:0) Ngh phi nông nghi p: 16 l p ngh có 520 h c viên.
Trang 28
ử ữ ệ ọ + S a ch a máy may công nghi p : 24 h c viên;
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ấ ọ ộ ơ + Qu n dây đ ng c điên : 20 h c viên;
ọ ọ + Tin h c văn phòng : 315 h c viên;
ẩ ỹ ể + Trang đi m th m m ọ : 73 h c viên;
ậ ấ ỹ + K thu t n u ăn ọ : 69 h c viên;
ử ắ + S a xe g n máy ọ : 19 h c viên;
ổ ệ ế (cid:0) T ng s h c viên t ố ố ọ t nghi p là 812 chi m 76,6%.
ố ượ ố ượ ộ ọ ộ (cid:0) Đ i t ề ng lao đ ng nông thôn h c ngh trong năm 100% thu c đ i t ng 3
ộ (lao đ ng nông thôn khác).
ố ượ ự ệ ề ạ ố ượ ầ (cid:0) Th c hi n d y ngh cho 1.059 đ i t ng/ 1.089 đ i t ọ ng có nhu c u h c
ề ạ ngh đ t 97,2%.
ườ ủ ệ ề ệ ạ ấ (cid:0) Tr ng trung c p ngh huy n C Chi hi n có 24 giáo viên d y ngh đ ề ượ c
ụ ư ụ ự ế ệ ề ạ ạ ỹ ồ ưỡ b i d ng nghi p v s ph m và k năng ngh ph trách tr c ti p đào t o ngh ề
ộ cho lao đ ng nông thôn.
ề ượ ộ ọ ớ ố ề ố (cid:0) Đã có 200 h có lao đ ng nông thôn h c ngh đ ộ c vay v n v i s ti n là
2.541.000.000 đ ng.ồ
Ơ Ế
S K T HAI NĂM (20102011)
ạ ố ổ ộ ườ T ng s lao đ ng qua đào t o là 16.788 ng i, trong đó:
ự ệ ồ ườ ớ + Th c hi n theo ngu n kinh phí 1956 có 936 ng i v i kinh phí là
587.045.000 đ ng.ồ
ạ ườ ớ ồ + Còn l i 326 ng i v i ngu n kinh phí khác.
ề ề ệ ạ ạ (cid:0) Đào t o ngh trong doanh nghi p và các trung tâm d y ngh là 15.526
Trang 29
ng i.ườ
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ề ạ ọ ớ ộ ọ ề Sau khi h c xong các l p d y ngh cho lao đ ng nông thôn các h c viên đi u
ệ ổ ị ượ ể có vi c làm n đ nh. Có 324 lao đông nông thôn đ ụ ệ c doanh nghi p tuy n d ng
ế ộ ự ạ ệ ế chi m 32% và 691 lao đ ng nông thôn t t o vi c làm chi m 68%.
ề ượ ộ ạ (cid:0) Lao đ ng nông thôn làm đúng ngh đ c đào t o:
ề ệ ề ế ộ + Ngh nông nghi p: 569 lao đ ng nông thôn làm đúng ngh chi m
100%;
ề ề ệ ế ộ + Ngh phi nông nghi p: 277 lao đ ng nông thôn làm đúng ngh chi m
62%.
ề ọ ộ (cid:0) Đã có 298 h gia đình tham gia h c ngh thoát nghèo sau 1 năm h c ngh ọ ề
ế ổ ộ ố ộ chi m 4,75% trên t ng s h thoát nghèo là 6.276 h .
ườ ề ở ộ ọ (cid:0) Đã có 715 h gia đình có ng ộ i tham gia h c ngh tr thành h khá tăng lên
ế ộ 75.623 h chi m 0.95%.
ự ế ệ ệ (cid:0) Có 02 doanh nghi p th c hi n theo đúng cam k t đã ký.
(cid:0) Có 02 xã có h h c ngh tr thành khá (t l
ề ở ộ ọ ỉ ệ ở 10% tr lên) là xã Tân Thông
ộ ỹ H i và xã Thái M .
ỷ ệ ể ừ ộ ệ ộ + T l lao đ ng trong xã chuy n t lao đ ng nông nghi p sang phi nông
ệ ệ ả ố nghi p là 6,3% (nông nghi p là 23,3% gi m xu ng còn 17%).
ủ ộ ệ ề ạ 2.2.3. Chính sách đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn c a huy n
ố ớ 2.2.3.1. Chính sách đ i v i ng ườ ọ i h c
ệ ộ ộ ưở ư ườ Lao đ ng nông thôn thu c di n h ng chính sách u đãi ng ớ i có công v i
ạ ộ ườ ể ố ộ ườ ậ ườ ị cách m ng, h nghèo, ng i dân t c thi u s , ng i tàn t t, ng ồ ấ i b thu h i đ t
ượ ỗ ợ ộ ơ ấ ề ề ạ ắ ọ canh tác đ c h tr ạ chi phí h c ngh ng n h n (trình đ s c p ngh và d y
ề ướ ứ ố ớ ồ ườ ứ ọ ngh d i 3 tháng) v i m c t ệ i đa 03 tri u đ ng/ng i/khóa h c (m c h tr ỗ ợ
Trang 30
ự ọ ồ ườ ạ 15.000 đ ng/ngày th c h c/ng ỗ ợ ề i); h tr ti n đi l i theo giá vé giao thông công
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ứ ố ồ ườ ố ớ ọ ớ ộ c ng v i m c t i đa không quá 200.000 đ ng/ng i/ khóa h c đ i v i ng ườ ọ i h c
ơ ư ề ừ ở ngh xa n i c trú t 15km tr lên;
ậ ố ệ ộ ộ ằ ộ Lao đ ng nông thôn thu c di n h có thu nh p t ậ i đa b ng 150% thu nh p
ộ ượ ộ ơ ấ ỗ ợ ề ề ắ ạ ọ ủ c a h nghèo đ c h tr chi phí h c ngh ng n h n (trình đ s c p ngh và
ề ướ ứ ố ớ ồ ườ ọ ạ d y ngh d i 3 tháng) v i m c t ệ i đa 2,5 tri u đ ng/ng i/khóa h c (m c h tr ứ ỗ ợ
ề ự ế ừ ề ọ ờ ụ ể c th theo t ng ngh và th i gian h c ngh th c t );
ộ ượ ỗ ợ ề ạ ắ ọ Lao đ ng nông thôn khác đ c h tr chi phí h c ngh ng n h n (trình đ s ộ ơ
ề ướ ề ạ ứ ỗ ấ c p ngh và d y ngh d ớ i 3 tháng) v i m c h tr ợ ố t ệ i đa 02 tri u
ườ ỗ ợ ụ ể ứ ừ ọ ờ ọ ồ đ ng/ng i/khóa h c (m c h tr ề c th theo t ng ngh và th i gian h c ngh ề
ự ế th c t ):
ề ượ ộ ọ ể ọ ệ ị Lao đ ng nông thôn h c ngh đ c vay đ h c theo quy đ nh hi n hành v ề
ố ớ ọ ệ ổ ụ ộ ị ở tín d ng đ i v i h c sinh, sinh viên. Lao đ ng nông thôn làm vi c n đ nh nông
ề ượ ọ ấ ố ớ ỗ ợ ả thôn sau khi h c ngh đ c ngân sách h tr 100% lãi su t đ i v i các kho n vay
ề ể ọ đ h c ngh ;
ộ ườ ệ ộ ộ Lao đ ng nông thôn là ng ể ố i dân t c thi u s thu c di n đ ượ ưở c h ng chính
ư ườ ậ ố ạ ớ ộ sách u đãi ng ộ i có công v i cách m ng, h nghèo và h có thu nh p t ằ i đa b ng
ậ ủ ộ ề ấ ọ ọ ộ ẳ 150% thu nh p c a h nghèo h c các khóa h c trình đ trung c p ngh , cao đ ng
ề ượ ưở ề ố ớ ọ ể ố ộ ạ ộ ngh đ c h ng chính sách d y ngh đ i v i h c sinh dân t c thi u s n i trú;
ề ượ ộ ọ ố ừ ố ỹ Lao đ ng nông thôn sau khi h c ngh đ c vay v n t ề ệ Qu qu c gia v vi c
ộ ươ ề ệ ể ự ạ ụ làm thu c Ch ố ng trình m c tiêu qu c gia v vi c làm đ t ệ t o vi c làm.
ỉ ượ ỗ ộ ỗ ợ ọ ề ộ ầ M i lao đ ng nông thôn ch đ c h tr h c ngh m t l n theo chính sách
ế ị ữ ườ ượ ỗ ợ ọ ủ c a Quy t đ nh 1956/QĐTTg, Nh ng ng i đã đ c h tr ề h c ngh theo các
ủ ướ ượ ế ụ ỗ ợ ọ ề chính sách khác c a Nhà n c thì không đ c ti p t c h tr h c ngh theo chính
ế ị ủ ữ ỗ ợ ọ sách c a Quy t đ nh 1956/QĐTTg. Riêng nh ng ng ườ ượ i đ c h tr h c ngh ề
Trang 31
ị ấ Ủ ư ệ nh ng b m t vi c làm do nguyên nhân khách quan thì y ban nhân dân thành ph ố
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ỗ ợ ọ ế ụ ề ể ế ị ể ệ ổ xem xét, quy t đ nh ti p t c h tr h c ngh đ chuy n đ i vi c làm theo chính
ủ ư ề ố ầ sách c a Đ án này nh ng t i đa không quá 03 l n.
ả ố ớ 2.2.3.2. Chính sách đ i v i giáo viên, gi ng viên
ề ườ ả ạ ộ ả ấ ố Giáo viên, cán b qu n lý d y ngh th ng xuyên ph i xu ng p, khu ph ố
ề ệ ộ ế ộ ặ ệ ể ạ ề ớ thu c vùng có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi ờ t khó khăn đ d y ngh v i th i
ừ ở ụ ấ ư ệ ố gian t 15 ngày tr lên trong tháng đ ượ ưở c h ớ ộ ng ph c p l u đ ng h s 0,2 so v i
ứ ươ ố ư ố ớ ự ể ệ m c l ng t ữ i thi u chung nh đ i v i giáo viên th c hi n công tác xóa mù ch ,
ổ ậ ụ ườ ả ấ ph c p giáo d c th ố ố ng xuyên ph i xu ng p, khu ph .
ở ơ ở ạ ậ ở ề Giáo viên các c s d y ngh công l p các vùng sâu, vùng xa, vùng có
ể ố ượ ề ả ụ ư ố ớ ế ở ộ nhi u dân t c thi u s đ c gi i quy t nhà công v nh đ i v i giáo viên các c ơ
ụ ấ ầ ọ ổ ế ở s giáo d c m m non đ n các c p h c ph thông.
ườ ạ ỹ ư ề ậ ườ ề ộ Ng ộ ỹ i d y ngh (cán b k thu t, k s , ng i lao đ ng có tay ngh cao t ạ i
ơ ở ả ệ ế ấ các doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh và các trung tâm khuy n nông, lâm,
ư ả ấ ỏ ề ạ ộ ượ ng , nông dân s n xu t gi i tham gia d y ngh lao đ ng nông thôn) đ ả ề c tr ti n
ứ ố ả ớ ể ồ ờ ườ ạ ề ế ạ công gi ng d y v i m c t i thi u 25.000 đ ng/gi ; ng i d y ngh là các ti n sĩ
ố ở ự ế ệ ệ ấ ọ khoa h c, ti n sĩ trong lĩnh v c nông nghi p, ngh nhân c p thành ph tr lên
ả ề ứ ố ạ ớ ể ồ ổ ượ đ ả c tr ti n công gi ng d y v i m c t i thi u 300.000 đ ng/bu i. M c c th ứ ụ ể
ơ ở ạ ế ị ề do c s d y ngh quy t đ nh;
ế ộ ơ ự ế ể ẩ ộ ợ ữ Xây d ng các tiêu chu n, ch đ , c ch đãi ng phù h p đ thu hút nh ng
ườ ỏ ạ ạ ự ả ơ ở ồ ưỡ ạ ng i gi i, có năng l c gi ng d y t i các c s đào t o, b i d ộ ng cán b , công
ứ ữ ườ ạ ộ ự ầ ch c; nh ng ng ọ i ho t đ ng trên các lĩnh v c, m i thành ph n tham gia vào công
ồ ưỡ ữ ườ ự ạ ạ tác đào t o, b i d ng, thu hút nh ng ng i có năng l c đang công tác t i các c ơ
ế ộ ứ ạ ả ơ ị quan, đ n v tham gia gi ng d y theo ch đ kiêm ch c.
2.2.3.3. Chính sách đ i v i c s đào t o ngh cho lao đ ng nông
ố ớ ơ ở ề ạ ộ
Trang 32
thôn
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ườ ề ổ ứ ộ ị ươ Tr ấ ng trung c p ngh , t ị ch c chính tr xã h i, đ a ph ệ ng, doanh nghi p
ơ ở ư ụ ụ ườ ọ ậ ộ ồ và c s t th c; trung tâm giáo d c th ng xuyên, trung tâm h c t p c ng đ ng,
ư ế ệ ạ ợ trung tâm khuy n nông, lâm, ng , trang tr i, doanh nghi p, h p tác xã và các c s ơ ở
ủ ề ụ ệ ề ạ ấ ộ ị ả s n xu t, kinh doanh d ch v có đ đi u ki n d y ngh cho lao đ ng nông thôn
ế ồ ị ị ượ ằ b ng ngu n kinh phí quy đ nh trong Quy t đ nh 1956/QĐTTg đ ấ c cung c p
ươ ồ ưỡ ệ ạ ch ng trình, giáo trình, tài li u và b i d ề ng giáo viên d y ngh .
ế ị ẽ ượ ị ề ỉ Các chính sách quy đ nh trong Quy t đ nh 1956/QĐTTg s đ c đi u ch nh
ớ ự ế ủ ế ả ợ ộ ộ ế ộ cho phù h p v i s bi n đ ng c a giá c và bi n đ ng kinh t xã h i hàng năm
ừ ờ ỳ và t ng th i k .
ụ ể ủ ệ ề ạ ộ ề ạ 2.2.4. Các ho t đ ng c th c a huy n v công tác đào t o ngh cho lao
ộ đ ng nông thôn
ề ạ ộ 2.2.4.1. D y ngh cho lao đ ng nông thôn
ạ ộ ề ư ấ ố ớ ề ệ ọ ộ Ho t đ ng 1: Tuyên truy n, t v n h c ngh và vi c làm đ i v i lao đ ng nông
thôn.
ủ ế ộ (cid:0) N i dung ch y u:
ổ ế ủ ươ ả ướ ề ạ ề + Ph bi n ch tr ủ ng, chính sách c a Đ ng và Nhà n c v d y ngh cho
ộ lao đ ng nông thôn;
ề ạ ề ể ề ộ + Tri n khai tuyên truy n v d y ngh lao đ ng nông thôn trên các ph ươ ng
ệ ạ ti n thông tin đ i chúng;
ự ệ ệ ạ ứ ế ỹ + Xây d ng, bi n so n tài li u và t ổ ứ ồ ưỡ ch c b i d ng ki n th c, k năng tuyên
ố ớ ộ ề ề ậ ộ ộ ộ truy n, v n đ ng đ i v i đ i ngũ tuyên truy n là h i viên H i Nông dân;
ố ớ ư ấ ề ệ ề ọ ọ ộ + T v n h c ngh và vi c làm đ i v i lao đ ng nông thôn h c ngh gì đáp
ứ ố ể ầ ế ộ ở ị ươ ng t t nhu c u phát tri n kinh t xã h i đ a ph ng.
ổ ứ ể ưở ố ớ ữ ườ ươ + T ch c bi u D ng, tôn vinh, khen th ng đ i v i nh ng ng ề i có nhi u
Trang 33
ề ạ ộ đóng góp trong công tác d y ngh cho lao đ ng nông thôn.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ự ế ồ (cid:0) Kinh phí d ki n 15.000.000 đ ng.
ạ ộ ề ề ầ ạ ả ộ ự Ho t đ ng 2: Đi u tra kh o sát và d báo nhu c u d y ngh cho lao đ ng
nông thôn.
ủ ế ộ (cid:0) N i dung ch y u:
ụ ề ạ ộ ị + Xác đ nh danh m c ngh đào t o cho lao đ ng nông thôn;
ề ủ ừ ề ầ ọ ị ự ộ + Xác đ nh nhu c u h c ngh c a lao đ ng nông thôn theo t ng ngh , khu v c
ấ ộ và c p trình đ ;
ầ ử ụ ề ố ượ ạ ộ ị ấ ượ + Xác đ nh nhu c u s d ng lao đ ng qua đào t o ngh (s l ng, ch t l ng,
ủ ệ ế ị ườ ơ ấ c c u) c a các doanh nghi p, các ngành kinh t và th tr ng lao đông;
ầ ử ụ ự ế ạ ộ + D báo nhu c u s d ng lao đ ng qua đào t o đ n năm 2015.
ơ ở ạ ạ ủ ự ề ộ ị + Xác đ nh năng l c đào t o c a các c s d y ngh cho lao đ ng nông thôn
ạ ướ ề ạ ươ ệ ả ọ ộ ồ g m: m ng l i, ngh đào t o, ch ng trình, h c li u, giáo viên và cán b qu n lý
ế ị ạ ấ ề ơ ở ậ ạ d y ngh , c s v t ch t thi
ự ế ồ ề t b d y ngh . (cid:0) Kinh phí d ki n 500.000.000 đ ng.
ạ ộ ề ể ạ ộ Ho t đ ng 3: Thí đi m các mô hình d y ngh cho lao đ ng nông thôn.
ủ ế ộ (cid:0) N i dung ch y u:
ề ể ạ ộ ồ D y ngh theo mô hình thí đi m cho 4.000 lao đ ng nông thôn g m các ngh ề
ư ủ ế ử ữ ể ệ
ự ế ự ệ ch y u nh Thú y, chăm sóc hoa lan cây ki ng, s a ch a máy may công nghi p... (cid:0) Kinh phí d ki n: 8.000.000.000 đ ng th c hi n trong 2 năm 20112012. ồ
ạ ộ ườ ơ ở ậ ấ ế ị ạ ề ố ớ Ho t đ ng 4: Tăng c ng c s v t ch t, trang thi t b d y ngh đ i v i các
ề ậ
ủ ế ộ ỗ ợ ầ ư ơ ở ậ ấ ế ị ạ ơ ở ạ c s d y ngh công l p. (cid:0) N i dung ch y u: H tr s s v t ch t, thi đ u t t b d y ngh ề
ơ ở ạ ề ậ ườ cho các c s d y ngh công l p, tr ề ấ ng trung c p ngh .
Trang 34
ự ế ồ (cid:0) Kinh phí d ki n: 3.000.000.000 đ ng.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ạ ộ ể ươ ự ệ ọ Ho t đ ng 5: Phát tri n ch ng trình, giáo trình, h c li u và xây d ng danh
ụ ế ị ạ m c thi
ủ ế ộ ề t b d y ngh . (cid:0) N i dung ch y u:
ộ ơ ấ ề ướ ề ạ ạ + Đào t o trình đ s c p ngh và d y ngh d ầ ủ i 3 tháng theo yêu c u c a
ị ườ ề ệ ệ ộ ọ ướ ẫ th tr ạ ng lao đ ng theo h c li u d y ngh (giáo trình, tài li u h ng d n, băng,
đĩa, hình...)
ụ ụ ế ị ạ ộ ơ ấ ủ ề ề t b d y ngh trình đ s c p c a 300 ngh .
ự ế ồ + Áp d ng danh m c thi (cid:0) Kinh phí d ki n: 500.000.000 đ ng.
ạ ộ ể ả ạ ộ ề Ho t đ ng 6: Phát tri n giáo viên, cán b qu n lý d y ngh
ủ ế ộ (cid:0) N i dung ch y u:
ồ ưỡ ệ ề ạ ớ + T o đi u ki n cho giáo viên tham gia các l p b i d ệ ụ ư ạ ng nghi p v s ph m
ộ ơ ấ ề ạ ề ề ạ ỹ và k năng ngh cho giáo viên d y ngh d y trình đ s c p ngh và ng ườ ạ i d y
ươ ồ ưỡ ệ ệ ớ ươ ệ ề ngh : ch ng trình tài li u, b i d ng công ngh m i, ch ồ ng trình tài li u b i
ề ươ ồ ưỡ ụ ư ệ ưỡ d ỹ ng nâng cao k năng ngh , ch ng trình b i d ạ ng nghi p v s ph m;
ươ ồ ưỡ ơ ở ạ ề ề ụ ư ấ ệ ả ộ ch ng trình b i d ng cán b qu n lý c s d y ngh v nghi p v t ọ v n h c
ề ư ấ ngh , t ệ v n vi c làm;
ồ ưỡ ụ ệ ề ả ư ấ ề ọ ự ạ + B i d ng v nghi p v qu n lý và t v n ch n ngh , tìm và t ệ t o vi c
ộ ượ ườ làm cho lao đ ng nông thôn cho 500 l i.
ự ế ồ t ng (cid:0) Kinh phí d ki n: 1.000.000.000 đ ng.
ạ ộ ỗ ợ ọ ộ ề Ho t đ ng 7: H tr lao đ ng nông thôn h c ngh .
ủ ế ộ (cid:0) N i dung ch y u:
ỗ ợ ạ ộ ơ ấ ề ướ ề ề ắ ạ ạ + H tr d y ngh ng n h n (trình đ s c p ngh và d y ngh d i 3
Trang 35
tháng) cho 24.611 lao đ ngộ
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ề ệ ả ạ ặ ộ ộ + Đ t hàng d y ngh cho kho ng 1.500 lao đ ng nông thôn thu c di n h ộ
ườ ể ố ồ ấ ộ ộ ị nghèo, ng i dân t c thi u s , lao đ ng nông thôn b thu h i đ t còn khó khăn v ề
kinh t .ế
ự ế ồ (cid:0) Kinh phí d ki n: 30.000.000.000 đ ng.
ạ ộ ự ề ệ Ho t đ ng 8: Giám sát, đánh giá tình hình th c hi n Đ án.
ủ ế ộ (cid:0) N i dung ch y u:
ự ề ế ậ ươ (cid:0) Xây d ng tiêu chí giám sát, đánh giá Đ án; thi t l p ph ng pháp thu
ử ự ề ề ệ ả ầ ậ ả th p và x lý thông tin, qu n lý kinh phí Đ án, th c hi n ph n m m qu n lý Đ ề
ự ự ế ể ả ạ ổ ứ ệ án, nâng cao năng l c xây d ng k ho ch, qu n lý, tri n khai t ự ch c th c hi n Đ ề
ở ấ án các c p.
ứ ự ệ ề ể ổ (cid:0) T ch c ki m tra, giám sát, đánh giá tình hình th c hi n Đ án hàng
ữ ỳ ố ỳ năm, gi a k và cu i k ;
ụ ự ệ ổ ợ (cid:0) Báo cáo, t ng h p, phân tích, đánh giá tình hình th c hi n các m c tiêu,
ử ụ ủ ề ề ộ ỉ ả ch tiêu, n i dung Đ án; tình hình qu n lý và s d ng ngân sách c a Đ án.
ự ế ồ (cid:0) Kinh phí d ki n: 1.000.000.000 đ ng.
ồ ưỡ ạ ị ấ ứ ộ ộ 2.2.4.2. Đào t o, b i d ng đ i ngũ cán b , công ch c xã, th tr n.
ạ ộ ố ớ ườ ọ i h c
ộ ụ ủ ế Ho t đ ng: chính sách đ i v i ng (cid:0) N i d ng ch y u:
ự ụ ươ ồ ưỡ ạ ầ ộ (cid:0) Xây d ng danh m c ch ng trình, n i dung c n đào t o, b i d ng và
ồ ưỡ ầ ạ ị ấ ừ ộ ộ nhu c u đào t o, b i d ố ứ ng đ i ngũ cán b , công ch c xã, th tr n theo t ng đ i
ượ t ụ ể ng c th .
ổ ứ ồ ưỡ ề ầ ạ ộ ị (cid:0) T ch c đi u tra xác đ nh nh ng n i dung c n đào t o, b i d ữ ng và
ồ ưỡ ầ ạ ị ấ ứ ủ ạ ộ nhu c u đào t o, b i d ng c a cán b , công ch c xã, th tr n trong giai đo n 2010
Trang 36
– 2015.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ồ ưỡ ả ượ ứ ộ (cid:0) Đào t o, b i d ạ ng cho kho ng 530 l ạ t cán b công ch c xã: đào t o
ọ ạ ọ ồ ưỡ ộ 30 cán b đi h c đ i h c, b i d ộ ng 300 cán b .
(cid:0) Kinh phí d ki n: 2.500.000.000 đ ng.
ự ế ồ
2.2.5. Kinh phí và c ch tài chính c a công tác đào t o ngh cho lao
ơ ế ủ ề ạ
ộ đ ng nông thôn
ự ề ệ ượ ơ ở ị ị Kinh phí th c hi n Đ án đ c xác đ nh trên c s các chính sách quy đ nh
ụ ể ạ ộ ế ị ề trong Quy t đ nh 1956/QĐTTg và các chính sách, ho t đ ng c th trong Đ án,
trong đó:
ự ệ ề ừ ồ 2.2.5.1. Kinh phí th c hi n đ án t các ngu n
ươ ườ ự ạ Ngân sách Trung ng h tr ỗ ợ ừ ự t d án “tăng c ề ng năng l c d y ngh ”
ươ ụ ế ạ ố ồ ộ thu c ch ụ ng trình m c tiêu qu c gia giáo d c đào t o đ n năm 2010 g m:
ạ ủ ộ Kinh phí t i công văn 4407/LĐTBXHKHTC ngày 18/11/2009 c a B Lao
ươ ộ ề ệ ổ ươ ụ ộ đ ng Th ng binh và Xã h i v vi c phân b kinh phí Ch ng trình m c tiêu
ộ ố ủ ụ ệ ố ươ qu c gia và m t s nhi m v chi c a ngân sách trung ng năm 2010 và công văn
ụ ạ ủ ẫ ổ ướ h ề ng d n 2046/TCDN KHĐT ngày 18/11/2009 c a T ng c c d y ngh .
ượ ể ự ạ ộ ệ ổ Kinh phí đ ế c b sung đ th c hi n các chính sách, ho t đ ng trong Quy t
ị đ nh 1956/QĐTTg.
ồ ừ ự ề ạ ồ ườ ộ L ng ghép t ngu n kinh phí d án d y ngh cho ng i nghèo thu c ch ươ ng
ụ ủ ả ố ươ trình m c tiêu qu c gia gi m nghèo năm 2010 và kinh phí c a các ch ng trình, d ự
ỗ ợ ừ ươ ạ ộ ấ án h tr khác t Ngân sách Trung ng có cùng tính ch t ho t đ ng đã phân b ổ
ế (n u có)
ồ ự ị ươ ổ ứ ố ế Ngu n l c và ngân sách đ a ph ỗ ợ ủ ng, h tr c a các t ch c qu c t , các c ơ
ề ộ ồ ệ ở ạ s d y ngh , doanh nghi p, cá nhân và c ng đ ng.
Trang 37
ự ệ ạ ừ ồ ề 2.2.5.2. Kinh phí th c hi n đ án giai đo n 2011 – 2015 t các ngu n
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ỗ ợ ừ ự ề ạ ộ ươ H tr t d án “đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn” trong ch ng trình
ụ ụ ạ ạ ố ồ m c tiêu qu c gia giáo d c đào t o giai đo n 20112015: 500.000.000 đ ng.
ồ ừ ươ ượ ỗ ợ ừ L ng ghép t các ch ự ng trình, d án khác đ c h tr t Ngân sách Trung
ươ ạ ộ ấ ng có cùng tính ch t ho t đ ng.
ồ ự ừ ị ươ ổ ứ Ngu n l c t ngân sách đ a ph ỗ ợ ng, h tr các t ch c qu c t ố ế ơ ở ạ , c s d y
ề ệ ộ ồ ồ ngh , doanh nghi p, cá nhân và c ng đ ng:43.515.000.000 đ ng.
ơ ế ầ ư ố ớ ả 2.2.5.3. C ch qu n lý tài chính, đ u t ạ đ i v i các chính sách, ho t
ề ạ ế ị ề ộ đ ng v d y ngh trong Quy t đ nh 1956/QĐTTg.
ầ ư ố ớ ạ ộ ế ả ơ C ch qu n lý tài chính, đ u t ề ạ đ i v i các chính sách, ho t đ ng v d y
ế ị ề ượ ự ệ ngh trong Quy t đ nh 1956/QĐTTg đ c th c hi n theo thông t ư ướ h ẫ ủ ng d n c a
ộ ộ B tài chính và các b liên quan.
ổ ứ ự ộ ệ ề ạ 2.2.6. T ch c th c hi n công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn
ủ ệ huy n C chi.
ủ ệ ệ 2.2.6.1 Trách nhi m c a các phòng, ban ngành huy n:
ộ ươ Phòng Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i
ơ ườ ố ợ ự ủ ề ớ Là c quan th ệ ng tr c Đ án: ch trì, ph i h p v i các phòng Nông nghi p
ộ ụ ổ ể ầ ợ ộ và phát tri n nông thôn, Phòng N i v t ng h p n i dung và nhu c u kinh phí hàng
ạ ủ ế ọ ừ ử ề ổ ợ năm và t ng giai đo n c a Đ án g i phòng Tài chính K h acht ng h p trình ch ủ
ệ ị Ủ t ch y ban nhân dân huy n,
ố ợ ủ ệ ể ớ Ch trì ph i h p v i các phòng Nông nghi p và phát tri n nông thôn, Phòng
ộ ụ ề ố ướ ẫ ổ ứ N i v các phòng, ban ngành có liên quan đi u ph i và h ng d n t ự ch c th c
ệ ả ủ ề hi n các chính sách, gi ạ ộ i pháp và ho t đ ng c a Đ án;
ị ấ ướ ự ự ạ ầ ẫ ạ ế H ng d n các xã, th tr n xây d ng k ho ch, d toán nhu c u kinh phí d y
ử ề ầ ộ ổ ợ ngh cho lao đ ng nông thôn hàng năm, 5 năm; t ng h p nhu c u kinh phí g i Phòng
Trang 38
ủ ị ế ể ệ ạ tài chính K ho ch đ trình Ch t ch UBND huy n;
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ổ ứ ạ ộ ề ạ ộ ủ Ch trì t ch c các ho t đ ng d y ngh cho lao đ ng nông thôn;
ự ề ể ệ ạ ộ ị Ki m tra, giám sát tình hình th c hi n d y ngh cho lao đ ng nông thôn; đ nh
ủ ị ề ệ ổ ợ ự ỳ k 6 tháng, hàng năm t ng h p, báo cáo Ch t ch UBND huy n v tình hình th c
ệ ề hi n Đ án.
ể ệ Phòng Nông nghi p và phát tri n nông thôn:
ố ợ ủ ớ ộ ươ ộ ổ ứ Ch trì, ph i h p v i Phòng Lao đ ng Th ng binh và Xã h i t ch c xây
ụ ạ ề ươ ề ệ ề ạ ự d ng danh m c d y ngh , ch ng trình d y ngh các ngh nông nghi p trình đ s ộ ơ
ề ườ ề ạ ơ ế ề ạ ự ề ấ c p ngh và d y ngh th ng xuyên; xây d ng c ch , chính sách v d y ngh cho
ề ạ ổ ộ ộ lao đ ng nông thôn, phân b kinh phí d y ngh cho lao đ ng nông thôn;
ố ợ ộ ố ể ễ ấ ớ Ph i h p v i m t s công ty vi n thông đ cung c p thông tin th tr ị ườ ng
ỗ ợ ệ ụ ả ụ ệ ệ ế ẩ ị hàng hóa, h tr vi c tiêu th s n ph m nông nghi p, d ch v nông nghi p đ n xã,
ị ấ th tr n;
ự ể ề ệ ạ ộ ị Ki m tra, giám sát tình hình th c hi n d y ngh cho lao đ ng nông thôn; đ nh
ổ ộ ợ ươ ỳ k 6 tháng, hàng năm t ng h p, báo cáo Phòng Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i
ợ ể ổ đ t ng h p.
ộ ụ Phòng N i v :
ổ ứ ỉ ạ ự ệ ế ệ ổ ủ Ch trì, t ạ ch c th c hi n, ch đ o vi c đánh giá, t ng k t công tác đào t o,
ị ấ ứ ụ ề ộ ị ồ ưỡ b i d ấ ử ổ ng cán b , công ch c xã, th tr n theo các m c tiêu đã đ nh; đ xu t s a đ i
ị ấ ự ứ ề ế ạ ơ ộ ổ b sung c ch , chính sách v đào t o cán b , công ch c xã, th tr n; xây d ng và
ươ ồ ưỡ ạ ị ấ ứ ộ ban hành ch ng trình đào t o, b i d ng cán b công ch c xã, th tr n;
ồ ưỡ ề ạ ầ ợ ổ ổ T ng h p nhu c u và phân b kinh phí hàng năm v đào t o, b i d ng cán
ứ ộ ươ ộ ể ổ ợ ử ộ b , công ch c xã g i phòng Lao đ ng ng binh và Xã h i đ t ng h p. Th
ố ợ ủ ộ ươ ộ ố Ch trì, ph i h p cùng Phòng Lao đ ng Th ng binh và Xã h i b trí 01 biên
Trang 39
ế ề ạ ề ch chuyên trách theo dõi v công tác d y ngh ;
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ố ợ ớ ộ ươ ụ ộ Ph i h p v i Phòng Lao đ ng Th ng binh và Xã h i, Phòng Giáo d c và
ạ ự ọ ườ ạ ọ ồ ưỡ ấ ộ Đào t o l a ch n các tr ng đ i h c, trung c p tham gia b i d ng cán b , công
ị ấ ứ ch c xã, th tr n;
ồ ưỡ ự ệ ể ạ ộ Ki m tra, giám sát tình hình th c hi n đào t o, b i d ứ ng cán b , công ch c
ị ấ ộ ỳ ị ươ ộ xã,th tr n đ nh k hàng năm báo cáo Phòng Lao đ ng Th ng binh và Xã h i đ ể
ợ ổ t ng h p.
ứ ổ ị ươ ế ạ ầ ị ỉ ạ T ch c ch đ o các đ a ph ồ ng ti n hành xác đ nh nhu c u đào t o, b i
ị ấ ồ ưỡ ứ ự ạ ạ ộ ưỡ d ng cán b , công ch c xã, th tr n; xây d ng quy ho ch đào t o, b i d ng cán
ị ấ ứ ế ộ b công ch c xã, th tr n đ n năm 2015;
ố ợ ủ ớ ơ ệ Ch trì, ph i h p v i các phòng, ban ngành c qaun có liên quan trong vi c
ứ ề ữ ấ ươ ế ả ầ ộ ỹ nghiên c u đ xu t nh ng ch ứ ng trình, n i dung ki n th c, k năng c n ph i trang
ể ả ế ứ ậ ứ ự ậ ộ ộ ị b cho cán b , công ch c xã, k c ki n th c c p nh t, và xây d ng các n i dung
ươ ồ ưỡ ạ ch ng trình đào t o b i d ng;
ố ợ Ủ ủ ớ ơ Ch trì, ph i h p v i các phòng, ban ngành c quan có liên quan và y ban
ế ộ ị ấ ứ ẩ ự nhân dân các xã, th tr n nghiên c u xây d ng tiêu chu n, ch đ , chính sách, c ch ơ ế
ộ ả đãi ng gi ng viên;
ố ợ ế ọ ử ơ ổ ơ ổ ế Ph i h p v i Phòng Tài chính K h ach rà soát, s a đ i, b sung c ch ,
ồ ưỡ ạ ị ấ ứ ộ chính sách đào t o, b i d ứ ng cán b , công ch c ch c xã, th tr n;
ị ấ ồ ưỡ ướ ự ế ạ ạ ẫ H ng d n các xã, th tr n xây d ng k ho ch đào t o, b i d ộ ng cán b ,
ơ ở ồ ưỡ ứ ầ ạ ạ công ch c xã giai đo n 20102015 trên c s nhu c u đào t o, b i d ng và quy
ủ ị ứ ạ ộ ươ ho ch cán b , công ch c xã c a đ a ph ng.
Trang 40
ạ ụ Phòng Giáo d c và đào t o:
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ớ ổ ươ ụ ệ ả ạ ộ Đ i m i ch ng trình và nâng cao hi u qu ho t đ ng giáo d c h ướ ng
ệ ườ ọ ơ ở ể ọ ọ ổ nghi p trong các tr ng trung h c c s , trung h c ph thông đ h c sinh có thái đ ộ
ủ ộ ề ọ ự ề ề ạ ắ ọ ọ ổ đúng đ n v h c ngh và ch đ ng l c ch n các lo i hình h c ngh sau ph thông;
ộ ụ ự ố ợ ơ ở ạ ớ ọ ụ Ph i h p v i Phòng N i v l a ch n các c s đào t o trong ngành giáo d c
ồ ưỡ ứ ộ tham gia b i d ng cán b công ch c xã.
ế ạ ệ Phòng Tài chính K ho ch huy n:
ệ ề ố ừ ủ ậ ị ể ự B trí kinh phí đ th c hi n Đ án t năm 2009 theo quy đ nh c a Lu t ngân
sách Nhà n c;ướ
ố ợ ủ ớ ộ ươ Ch trì, ph i h p v i Phòng Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i, Phòng Nông
ộ ụ ướ ệ ể ế ẫ ả ơ nghi p và phát tri n nông thôn, Phòng N i v h ng d n c ch qu n lý tài chính
ạ ộ ố ợ ề ể ầ ư ố ớ đ u t đ i v i các chính sách, ho t đ ng trong Đ án; ph i h p ki m tra, giám sát
ự ề ệ th c hi n Đ án.
ươ Phòng Công th ng:
ố ợ ộ ố ủ ể ễ ấ ớ Ch trì ph i h p v i m t s công ty vi n thông đ cung c p thông tin th ị
ườ ỗ ợ ệ ỗ ợ ệ ụ ả ụ ả ẩ tr ể ẩ ng hàng hóa, h tr vi c tiêu th s n ph m, h tr vi c tiêu th s n ph m ti u
ị ấ ủ ệ ế ộ th công nghi p cho lao đ ng nông thôn đ n các xã, th tr n;
ộ ụ ố ợ ữ ứ ề ấ ớ ươ Ph i h p v i Phòng N i v nghiên c u, đ xu t nh ng ch ộ ng trình, n i
ồ ưỡ ứ ế ạ ứ ầ ớ ộ ợ dung ki n th c đào t o, b i d ng cán b , công ch c xã phù h p v i yêu c u công
ệ ệ ệ ạ nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn.
Phòng Văn hóa thông tin:
ố ợ ị ấ ẩ ạ ớ Ph i h p v i các phòng, ban ngành, các xã, th tr n đ y m nh công tác thông
ề ề ề ạ ộ tin, tuyên truy n v công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn;
Ủ ị ấ 2.2.6.2 y ban nhân dân các xã, th tr n:
ổ ứ ự ệ ề ạ ộ ề T ch c th c hi n Đ án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn trên c s Đ ơ ở ề
Trang 41
ế ượ ế ộ ủ ế án này và chi n l ể c phát tri n kinh t ị ấ xã h i c a xã, th tr n đ n năm 2015.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ụ ể ự ự ệ ề ế ạ ị Xây d ng k ho ch th c hi n Đ án hàng năm, trong đó xác đ nh c th các
ộ n i dung.
ơ ở ự ụ ề ề ạ ạ ạ ầ ế Xây d ng danh m c ngh đào t o, k ho ch d y ngh trên c s nhu c u
ầ ử ụ ề ủ ạ ộ ộ ề ủ ọ h c ngh c a lao đ ng nông thôn, nhu c u s d ng lao đ ng qua đào t o ngh c a
ơ ở ả ị ườ ụ ệ ị ộ ấ doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh, d ch v và th tr ng lao đ ng trong và
ngoài n c.ướ
ự ượ ề ạ ọ ọ ớ ộ Huy đ ng l c l ộ ng h c viên theo h c các l p đào t o ngh cho lao đ ng
ố ượ ế ị ị nông thôn theo các đ i t ng quy đ nh trong Quy t đ nh 1956/QĐ TTg.
ồ ưỡ ự ế ạ ị ấ ộ ạ Xây d ng k ho ch đào t o b i d ứ ng cán b , công ch c xã, th tr n hàng
năm.
ổ ứ ề ề ề ộ ạ T ch c tuyên truy n v đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn.
ố ổ ứ ự ệ ể ề ị Theo dõi, đôn đ c, t ệ ch c ki m tra giám sát vi c th c hi n Đ án và đ nh k ỳ
ự ử ệ ề ộ 6 tháng, hàng năm báo cáo tình hình th c hi n Đ án g i Phòng Lao đ ng ngươ Th
ộ ể ổ ủ ị Ủ ệ ợ binh và Xã h i đ t ng h p báo cáo Ch t ch y ban nhân dân huy n.
2.2.7. Đánh giá chung quá trình t
ổ ứ ự ệ ạ ch c th c hi n công tác đào t o ngh ề
ủ ộ ệ cho lao đ ng nông thôn huy n C Chi
ậ ợ 2.2.7.1. Thu n l i
ượ ự ỉ ạ ủ ộ ở ươ Đ c s quan tâm ch đ o sâu sát c a S Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i,
ạ ộ ươ ệ ủ Ủ ộ ề ở Phòng d y ngh S Lao đ ng Th ng binh và Xã h i, Huy n y, y ban nhân
ẽ ớ Ủ ố ợ ị ấ ự ặ dân huy n, ệ s ph i h p ch t ch v i y ban nhân dân các xã, th tr n và các ban
ự ể ưở ủ ươ ứ ươ ề ạ ngành đoàn th tích c c h ng ng ch tr ng, ch ng trình d y ngh cho lao
ộ đ ng nông thôn.
ự ệ ươ ỗ ợ ạ ụ ề ố Th c hi n ch ng trình m c tiêu qu c gia “h tr ộ d y ngh cho lao đ ng
ề ự ủ ươ ệ ủ ả ấ ớ nông thôn” có ý nghĩa r t l n v th c hi n ch tr ng chính sách c a Đ ng, Nhà
Trang 42
ệ ườ ườ ạ ớ ướ n c trong vi c chăm lo cho ng i nghèo và ng i có công v i cách m ng, ng ườ i
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ậ ọ ậ ộ ộ ủ ệ ề ậ ấ ị tàn t t, b đ i xu t ngũ... theo quy đ nh c a pháp lu t có đi u ki n h c t p và tìm
ệ vi c làm đ ượ ố ơ c t t h n.
ự ệ ươ ị ướ ủ ọ ố Qua th c hi n ch ng trình, đ nh h ng c a h c viên sau khi t t nghi p s ệ ẽ
ụ ư ử ở ộ ố ề ị ữ ắ ở ơ m m t s ngành ngh d ch v nh : S a ch a xe g n máy gia đình, ngành c khí
ụ ữ ử ậ ặ ắ ệ nh n gia công m t hàng s t dân d ng ti n hàn, s a ch a máy may công nghi p ệ ở
ồ ạ ợ các công ty may, tr ng hoa lan t i nhà sinh l i cao...
ộ ố ọ ọ ậ ề ượ ấ ề ễ ứ ỉ M t s h c viên qua h c t p có tay ngh , đ c c p ch ng ch ngh d xin
ư ệ ệ ả ơ ượ đ c vi c làm nh ngành b o trì máy may, đi n, c khí.
ự ự ề ặ ề ọ ề ầ ọ ở ấ ườ Nhi u h c viên th c s có nhu c u v h c ngh m c dù nhà r t xa tr ng,
ề ạ ố ắ ư ề ể ọ ệ đi u ki n đi l i khó khăn nh ng các h c viên đã có nhi u c g ng đ hoàn thành
khóa h c.ọ
2.2.7.2. Khó khăn
ộ ố ể ề ề ạ ậ M t s xã tri n khai ch m, công tác tuyên truy n v đào t o ngh ch a đ ề ư ượ c
ế ộ ườ ườ ư ề ọ sâu r ng đ n ng i dân nên ng ế i dân ch a tham gia h c ngh nên thông tin đ n
ố ượ ề ờ ử ộ ố ượ đ i t ị ng ngh không k p th i nên s l ng các xã g i lao đ ng nông thôn đăng ký
ộ ươ ộ ố ượ ọ ề v Phòng Lao đ ng Th ng binh và Xã h i s l ạ ng h c viên đăng ký còn h n
ư ề ế ch , ch a đ u xã có xã không.
ỷ ệ ề ạ ấ ấ ộ ộ T l lao đ ng qua đào t o ngh còn th p, nh t là lao đ ng nông thôn.
ơ ấ ư ứ ề ề ạ ạ ượ ộ C c u đào t o ngh theo trình đ và ngh đào t o ch a đáp ng đ c c ơ
ầ ử ụ ủ ộ ế ị ườ ộ ấ c u lao đ ng c n s d ng c a các ngành kinh t và th tr ng lao đ ng.
ấ ượ ữ ề ấ ả ạ ạ Ch t l ng đào t o ngh còn th p, do đó còn kho ng cách gi a đào t o ngh ề
ử ụ ự ự ạ ộ ế ệ và s d ng lao đ ng, tác phong công nghi p, năng l c sáng t o, năng l c giao ti p
ố ư ứ ệ ế ộ ủ ọ c a h c sinh, sinh viên t t nghi p còn y u; lao đ ng nông thôn ch a đáp ng đ ượ c
ề ơ ả ầ ả ố ả ệ ạ ậ ấ ộ ộ yêu c u s n xu t hàng hóa hi n đ i trong b i c nh h i nh p. V c b n lao đ ng
ư ệ ấ ượ ứ ề ế ề ạ ỹ ả s n xu t nông nghi p ch a đ c đào t o ngh , nên ki n th c, k năng ngh còn
Trang 43
ế ẫ ấ ượ ề ế ấ ấ ả ẩ ạ nhi u h n ch d n đ n năng xu t th p, s n ph m ch t l ậ ủ ng kém, thu nh p c a
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ự ụ ụ ậ ấ ộ ộ ỹ ệ lao đ ng nông thôn th p. Lao đ ng k thu t cao, ph c v khu v c công nghi p
thi u.ế
ấ ượ ệ ề ả ả ư ượ ầ ư Các đi u ki n đ m b o ch t l ấ ậ ng còn b t c p, ch a đ c đ u t đúng
m c.ứ
2.2.7.3. Nguyên nhân
ủ ề ạ ứ ầ ư ư ề ậ ấ Các c p, các ngành ch a nh n th c đ y đ v d y ngh , nên ch a quan tâm
ứ ế ữ ệ ể ề ệ ạ ạ đúng m c đ n vi c phát tri n d y ngh . Không ít nh ng doanh nghi p đi vào ho t
ủ ể ề ộ ợ ộ đ ng không tuy n đ lao đ ng có tay ngh phù h p. Công tác thông tin, tuyên
ư ấ ướ ề ư ủ ạ ề ạ ệ ề truy n, t v n và h ng nghi p v d y ngh ch a đ m nh.
ấ ượ ề ệ ả ả ấ ậ ề ạ ầ ớ Các đi u ki n đ m b o ch t l ng d y ngh còn b t c p so v i yêu c u tăng
ấ ượ ơ ở ạ ề ề ạ ớ quy mô đi đôi v i nâng cao ch t l ng. Nhi u c s d y ngh còn đào t o trên c ơ
ủ ộ ự ư ẵ ổ ứ ạ ướ ầ ở s năng l c có s n; ch a ch đ ng t ch c đào t o theo h ủ ng c u c a doanh
ị ườ ệ ế ữ ơ ớ ự ắ ư ệ ộ nghi p và th tr ng lao đ ng; ch a có s g n k t h u c v i doanh nghi p trong
ạ ộ ạ ề ho t đ ng d y ngh .
ư ộ ượ ồ ự ủ ạ Ch a huy đ ng đ ộ c ngu n l c c a xã h i cho đào t o ngh ; t ề ỷ ệ ầ ư đ u t l
ề ạ ổ ừ ướ ụ ạ cho d y ngh trong t ng chi t ngân sách nhà n ấ c cho giáo d c đào t o còn th p,
ư ậ ầ ư ồ ề ọ ộ ể ể ch a t p trung đ u t đ ng b đ hoàn thành các ngh tr ng đi m, chuyên sâu, đ ể
ư ề ạ ộ ỹ đào t o lao đ ng có k năng ngh cao. Ch a thu hút đ ượ ượ c đ ề c nhi u đ u t ầ ư ướ c n
ạ ề ngoài cho d y ngh .
ồ ạ ữ ế ạ 2.2.7.4. Đánh giá nh ng t n t i, h n ch và nguyên nhân
ị ấ ứ ệ ộ ộ ượ ớ Đ i ngũ cán b , công ch c xã, th tr n hi n nay có đ c nâng lên so v i các
ướ ượ ị ệ ạ ụ ệ ầ ể năm tr ứ c, đáp ng đ c yêu c u nhi m v chính tr hi n t i. Tuy nhiên đ đáp
ứ ượ ạ ộ ự ề ế ả ầ ị ị ng đ c yêu c u xây d ng chính quy n đô th theo Ngh quy t Đ i h i Đ ng b ộ
ố ắ ớ ị ấ ể ế ẩ ộ ị thành ph s p t ạ ộ i và đ chu n hóa đ i ngũ cán b xã, th tr n theo Ngh quy t Đ i
ị ấ ứ ệ ệ ả ộ ộ ộ ỳ ộ h i huy n Đ ng b nhi m k X, trình đ cán b công ch c xã, th tr n ph i đ ả ượ c
Trang 44
nâng lên.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ươ
ộ ố ả
ộ
ạ
Ch
ng 3: M t s gi
ề i pháp đào t o ngh cho lao đ ng nông
ủ
ệ
thôn huy n C Chi
ụ
ộ
ệ
ạ
ề 1.. M c tiêu công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn huy n C
ủ
ế
Chi đ n năm 2015
ụ ổ 3.1.1. M c tiêu t ng quát
ạ ộ ả Bình quân hàng năm đào t o cho kho ng 6.074 lao đ ng nông thôn, trong đó
ồ ưỡ ạ ượ ứ ộ đào t o, b i d ng 100 l t cán b công ch c.
ấ ượ ệ ệ ạ ằ ạ ả Nâng cao ch t l ề ng và hi u qu đào t o ngh , nh m t o vi c làm, tăng thu
ơ ấ ủ ể ầ ậ ộ ộ ị ơ ấ nh p c a lao đ ng nông thôn; góp ph n chuy n d ch c c u lao đ ng và c c u
ế ụ ụ ự ệ ệ ệ ệ ạ kinh t , ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn.
ị ữ ự ứ ả ộ ộ Xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c xã có b n lĩnh chính tr v ng vàng, có
ụ ả ự ứ ệ ầ ấ ẩ ộ ả trình đ , năng l c, ph m ch t đáp ng yêu c u nhi m v qu n lý hành chính qu n
ề ế ụ ụ ự ự ụ ệ ộ lý, đi u hành kinh t ệ xã h i và th c thi công v ph c v s nghi p công nghi p
ệ ệ ạ hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn.
ự ệ ộ ả ọ ơ ở ồ ọ ồ Th c hi n đ ng b các gi i pháp phân lu ng h c sinh sau trung h c c s và
ạ ọ ướ ể ơ ả ề ấ ượ ổ trung h c ph thông; t o b c chuy n c b n v ch t l ụ ng giáo d c theo h ướ ng
ế ủ ế ậ ế ớ ớ ự ễ ợ ệ ộ ti p c n v i trình đ tiên ti n c a th gi ớ i, phù h p v i th c ti n Vi ụ t Nam, ph c
ế ự ự ể ế ộ ủ ấ ướ ươ ụ v thi t th c cho s phát tri n kinh t xã h i c a đ t n ị c, đ a ph ng; h ướ ng
ộ ọ ậ Ư ấ ượ ộ ự ạ ặ ệ ớ t i m t xã h i h c t p. u tiên nâng cao ch t l ng đào t o nhân l c, đ c bi t chú
ự ệ ả ọ ọ ộ ộ tr ng nhân l c khoa h c công ngh trình đ cao, cán b qu n lý, kinh doanh gi ỏ i
và công nhân lành ngh .ề
Trang 45
ụ ể ế ụ 3.1.2. M c tiêu c th đ n năm 2015
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ơ ấ ề ể ạ ẩ ạ ị ế ấ ứ Đ y m nh đào t o ngh đáp ng chuy n d ch c c u kinh t và cung c p lao
ế ệ ệ ệ ị ộ đ ng cho các doanh nghi p, các khu công nghi p trên đ a bàn huy n. Đ n năm
ộ ề ệ ế ạ ạ ả ộ ị 2015 t ỷ ệ l lao đ ng qua đào t o đ t 65% theo Ngh quy t huy n Đ ng b đ ra:
ề ạ ộ Đào t o ngh cho 30.370 lao đ ng nông thôn , trong đó:
ả ộ ượ ọ + Kho ng 29.840 lao đ ng nông thôn đ ề c h c ngh ( 11.618 ng ườ ọ i h c
ệ ề ườ ọ ề ệ ạ ngh nông nghi p; 18.222 ng i h c ngh phi nông nghi p) trong đó d y ngh ề
ả ườ ồ ấ ệ ộ ộ ộ ị kho ng 1.500 ng i thu c di n h nghèo, lao đ ng nông thôn b thu h i đ t canh
ệ ề ạ ọ tác có khó khăn kinh t ế ỷ ệ . T l có vi c làm sau khi h c ngh trong giai đo n này t ố i
ể ạ thi u đ t 80%.
ồ ưỡ ự ứ ế ằ ả ạ + Đào t o, b i d ng nh m nâng cao ki n th c, năng l c qu n lý hành chính,
ả ế ầ ủ ứ ứ ệ ộ ị qu n lý kinh t xã h i theo ch c danh, v trí làm vi c đáp ng yêu c u c a công
ụ ự ề ả ạ ả ượ tác lãnh đ o, qu n lý, đi u hành và th c thi công v cho kho ng 330 l ộ t cán b ,
công ch c.ứ
ả
ự
ệ
ề
ạ
ầ
2..
Các gi
i pháp c n th c hi n cho công tác đào t o ngh cho lao
ủ
ộ
ệ
đ ng nông thôn huy n C Chi
ộ ủ ứ ủ ấ ậ ộ 3.2.1. Nâng cao nh n th c c a các c p, các ngành, xã h i, c a cán b ,
ủ ứ ộ ạ ề ớ ệ ạ ề công ch c xã và lao đ ng nông thôn v vai trò c a đào t o ngh v i vi c t o
ấ ượ ệ ự ồ ậ vi c làm, tăng thu nh p và nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c nông thôn.
Ủ ự ế ạ ấ ạ ặ ươ y ban nhân dân các c p xây d ng k ho ch, quy ho ch ho c ch ng trình
ụ ể ể ổ ứ ự ề ệ ạ ộ ị hành đ ng c th đ t ế ề ch c th c hi n Ngh quy t v công tác đào t o ngh cho
ấ ủ ấ ủ ủ ấ ấ ả ộ ả lao đ ng nông thôn c a các c p y Đ ng c p trên và c p y Đ ng cùng c p;
ổ ứ ộ ổ ứ ề ệ ộ Các t ị ch c chính tr xã h i, các t ộ ch c xã h i, các h i ngh nghi p tăng
ủ ươ ề ả ướ ề ườ c ng công tác tuyên truy n ch tr ủ ng, chính sách c a Đ ng và nhà n c v đào
ề ộ ư ấ ề ệ ễ ậ ọ ạ t o ngh cho lao đ ng nông thôn; t ộ v n h c ngh , vi c làm mi n phí và v n đ ng
Trang 46
ủ ọ ề các thành viên c a mình tham gia h c ngh ;
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ườ ề ộ ươ ệ Tăng c ng công tác tuyên truy n sâu r ng trên ph ạ ng ti n thông tin đ i
ủ ươ ậ ủ ủ ả ướ ề chúng các ch tr ng c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n ạ c v đào t o
ề ố ớ ề ề ủ ể ị ế ạ ngh , v vai trò, v trí c a đào t o ngh đ i v i phát tri n kinh t ệ ộ ạ xã h i, t o vi c
ể ậ ườ ộ ế ự làm, nâng cao thu nh p đ ng i lao đ ng nông thôn bi ọ t và tích c c tham gia h c
ngh ;ề
ổ ớ ươ ụ ệ ạ ả ộ Đ i m i ch ng trình và nâng cao hi u qu ho t đ ng giáo d c h ướ ng
ệ ườ ọ ơ ở ể ọ ọ ổ nghi p trong các tr ng trung h c c s , trung h c ph thông đ h c sinh có thái
ủ ộ ề ọ ề ề ạ ắ ọ ọ ợ ự ộ đ đúng đ n v h c ngh và ch đ ng l c ch n các lo i hình h c ngh phù h p
ủ ề ệ ả ớ v i đi u ki n và hoàn c nh c a mình.
ể ạ ướ ơ ở ạ 3.2.2. Phát tri n m ng l i c s đào t o
ể ạ ạ ổ ướ ơ ở ạ Rà soát, b sung quy ho ch phát tri n m ng l ề ơ ở ạ i c s d y ngh (c s d y
ề ậ ư ụ ề ạ ệ ợ ngh công l p, t ơ ở ạ th c, c s d y ngh t i các doanh nghi p, h p tác xã, trang
ơ ở ạ ơ ở ả ụ ấ ạ ị tr i, vùng chuyên canh, c s s n xu t, kinh doanh, d ch v và các c s d y ngh ề
ủ ể ệ ế ấ ạ ỹ ề ti u th công m ngh ) theo ngh và c p đào t o đ n năm 2015.
ỗ ợ ắ ế ị ạ ụ ề H tr kinh phí mua s m thi t b d y ngh cho trung tâm giáo d c th ườ ng
ể ề ạ ộ xuyên đ tham gia d y ngh cho lao đ ng nông thôn;
ề ạ ẩ ạ ộ ướ ế ổ Đ y m nh xã h i hóa d y ngh theo h ng khuy n khích các t ứ ch c, cá
ầ ư ơ ở ạ ề ậ ộ nhân đ u t thành l p c s d y ngh cho lao đ ng nông thôn; thu hút các c s ơ ở
ề ư ụ ụ ườ ạ ọ ẳ ấ ạ d y ngh t ơ ở th c, các c s giáo d c (tr ng đ i h c, cao đ ng, trung c p chuyên
ụ ệ ườ ậ ổ ợ ỹ nghi p, trung tâm giáo d c th ng xuyên, trung tâm k thu t t ng h p h ướ ng
ơ ở ả ụ ệ ệ ị ạ ộ ấ nghi p), các doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh, d ch v tham gia ho t đ ng
ề ộ ạ d y ngh cho lao đ ng nông thôn.
ộ ườ ồ ưỡ ứ ủ ộ Huy đ ng các tr ạ ng đào t o, b i d ng cán b , công ch c c a các phòng,
ổ ứ ộ ườ ạ ọ ẳ ấ ban, các t ị ch c chính tr xã h i, các tr ng đ i h c, cao đ ng, trung c p tham gia
ồ ưỡ ạ ứ ộ ướ ộ công tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c xã theo h ng xã h i hóa có s h ự ỗ
Trang 47
ợ ủ ướ ồ ưỡ ạ ặ ầ tr c a nhà n c (đ t hàng đào t o, b i d ng theo yêu c u).
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ể ộ ộ ả 3.2.3. Phát tri n đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý
ể ạ ả ộ ộ ề 3.2.3.1. Phát tri n đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý d y ngh :
ề ế ả ả ộ ạ ộ Ti n hành đi u tra, kh o sát, đáng giá đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý d y
ề ố ượ ề ể ứ ụ ể ế ầ ạ ạ ngh đ có k ho ch đào t o và tuy n d ng đáp ng yêu c u v s l ấ ng, ch t
ơ ấ ề ạ ượ l ng và c c u ngh đào t o;
ộ ỹ ỹ ư ậ ộ ọ ườ ệ Huy đ ng các nhà khoa h c, ngh nhân, cán b k thu t, k s , ng i lao
ề ạ ơ ở ả ệ ấ ộ đ ng có tay ngh cao t i các doanh nghi p và c s s n xu t kinh doanh, các trung
ư ả ấ ỏ ề ạ ế tâm khuy n nông i tham gia d y ngh cho lao lâm ng , nông dân s n xu t gi
ộ đ ng nông thôn.
ụ ệ ả ạ ư ấ ệ ề ạ ọ Đào t o nghi p v qu n lý và t v n ch n ngh , tìm và t o vi c làm cho lao
ộ đ ng nông thôn.
ề ế ề ạ ố ộ ộ B trí 01 biên ch chuyên trách v công tác d y ngh thu c Phòng Lao đ ng
ươ ộ Th ng binh và Xã h i.
ể ả ạ ộ 3.2.3.2. Phát tri n đ i ngũ giáo viên, gi ng viên đào t o, b i d ồ ưỡ ng
ứ ộ cán b công ch c xã:
ế ộ ự ụ ế ệ ẩ ộ ơ Xây d ng các tiêu chu n, nhi m v , ch đ , chính sách, c ch đãi ng phù
ữ ể ườ ỏ ạ ạ ự ả ơ ở ạ ợ h p đ thu hút nh ng ng i gi i, có năng l c gi ng d y t ồ i các c s đào t o, b i
ứ ữ ộ ườ ạ ộ ự ọ ưỡ d ng cán b , công ch c; nh ng ng i ho t đ ng trên các lĩnh v c, m i thành
ồ ưỡ ạ ầ ữ ườ ph n tham gia vào công tác đào t o, b i d ng; thu hút nh ng ng ự i có năng l c
ạ ế ộ ạ ơ ơ ị đang công tác t ứ ả i các c quan, đ n v tham gia gi ng d y theo ch đ kiêm ch c.
ứ ệ ổ ứ ế ủ ơ ở ồ ưỡ ạ Nghiên c u ki n toàn t ch c, biên ch c a các c s đào t o, b i d ộ ng cán b ,
ứ ủ ườ ạ ọ ứ công ch c c a các phòng, ban ngành và các tr ớ ẳ ng đ i h c, cao đ ng đáp ng v i
Trang 48
ươ ạ ả ộ ch ng trình, n i dung gi ng d y;
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ớ ộ ổ ươ ươ ả ợ Đ i m i n i dung, ch ng trình, ph ớ ố ạ ng pháp gi ng d y phù h p v i đ i
ườ ọ ứ ử ổ ổ ươ ạ ượ t ng ng i h c; nghiên c u, s a đ i, b sung ch ng trình đào t o, b i d ồ ưỡ ng
ứ ả ượ ồ ưỡ ạ ầ ứ ộ gi ng viên đáp ng đ c yêu c u đào t o, b i d ng cán b , công ch c xã trong
ệ ạ ạ ệ giai đo n công nghi p hóa, hi n đ i hóa;
ể ươ ệ 3.2.4. Phát tri n ch ng trình, giáo trình, tài li u
ể ươ ươ ệ ọ 14.. Phát tri n ch ng trình, ch ạ ng trình, giáo trình h c li u d y
ộ ơ ấ ộ ạ ề ườ ề ề ngh trình đ s c p ngh và trình đ d y ngh th ng xuyên;
ự ụ ế ị ạ xây d ng danh m c thi ề t b d y ngh .
ể ổ ớ ươ ề ệ ạ ọ Đ i m i và phát tri n ch ng trình, giáo trình, h c li u d y ngh cho lao
ầ ủ ị ườ ộ ườ ộ đ ng nông thôn theo yêu c u c a th tr ng lao đ ng, th ậ ng xuyên c p nh t k ậ ỹ
ệ ớ ậ thu t, công ngh m i;
ộ ỹ ỹ ư ệ ậ ộ ườ ạ ộ Huy đ ng các ngh nhân, cán b k thu t, k s , ng i lao đ ng có t y ngh ề
ạ ơ ở ả ệ ế ấ cao t i các doanh nghi p và c s s n xu t kinh doanh, các trung tâm khuy n nông
ư ấ ả ỏ ự ươ lâm ng , nông dân s n xu t gi i tham gia xây d ng, ch ng trình, giáo trình,
ệ ề ạ ộ ọ h c li u d y ngh cho lao đ ng nông thôn;
ự ươ ồ ưỡ ạ ộ ộ 24.. Xây d ng ch ng trình, n i dung đào t o, b i d ng cán b , công
ị ấ ứ ch c xã, th tr n.
ổ ữ ứ ề ạ ầ ộ ị Trong năm 2011 t ồ ch c đi u tra xác đ nh nh ng n i dung c n đào t o, b i
ạ ủ ứ ạ ầ ộ ưỡ d ng và nhu c u đào t o c a cán b , công ch c xã trong giai đo n 20102015;
ươ ồ ưỡ ạ ộ ừ ợ ự Xây d ng ch ng trình n i dung đào t o, b i d ố ng phù h p cho t ng đ i
ừ ừ ứ ế ể ạ ộ ượ t ng cán b , công ch c xã theo t ng giai đo n phát tri n đ n năm 2015. T năm
ự ế ươ ổ ứ ạ 2010 đ n năm 2012, xây d ng ch ộ ng trình, n i dung và t ả ch c gi ng d y thí
ừ ử ồ ế ụ ệ ế ổ ể đi m, t năm 2013 đ n năm 2015 ti p t c hoàn thi n, s a đ i, b sung và t ổ ứ ch c
Trang 49
ả ạ gi ng d y.
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ườ ạ ộ ự ể ệ 34.. Tăng c ệ ng ho t đ ng ki m ra, giám sát, đánh giá vi c th c hi n
ở ữ ỳ ấ ề Đ án ố ỳ các c p hàng năm, gi a k và cu i k .
Ậ
Ầ
Ế PH N K T LU N
ế ụ ể ớ ộ ổ ể Phát tri n kinh t ị đi đôi v i các m c tiêu n đ nh và phát tri n xã h i luôn
ỉ ạ ủ ữ ể ả ướ ộ luôn là nh ng quan đi m ch đ o c a Đ ng và nhà n ậ ờ c ta trong th i kì h i nh p
ế ố ế ự ả ướ ủ ươ kinh t khu v c và qu c t . Đ ng và nhà n c ta ch tr ộ ọ ng phát huy cao đ m i
Trang 50
ồ ự ồ ự ử ụ ể ệ ể ả ề ngu n l c và s d ng có hi u qu các ngu n l c đó đ phát tri n nhanh và b n
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ặ ệ ồ ự ướ ồ ự ề ộ ữ v ng, đ c bi t là các ngu n l c trong n c, trong đó ngu n l c v lao đ ng đ ượ c
ồ ự ả ượ ọ ệ ấ ả xem là ngu n l c quan tr ng ph i đ c khai thác và phát huy có hi u qu nh t. Do
ề ề ạ ấ ộ ả ệ ế đó v n đ đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn, gi ậ i quy t vi c làm, tăng thu nh p
ổ ị ườ ừ ộ ướ ả ỷ ệ ấ ệ ờ ố n đ nh đ i s ng cho ng i lao đ ng, t ng b c kéo gi m t th t nghi p và l
ề ứ ủ ệ ế ấ ấ ị thi u vi c làm luôn luôn là v n đ b c xúc c a các ngành, các c p, các đ a ph ươ ng
ệ ố ồ ủ ệ ấ ặ đ c bi t quan tâm nh t là thành ph H Chí Minh nói chung và huy n C Chi nói
riêng.
ề ệ ề ấ ạ ả ệ ế ế V n đ đào t o ngh , vi c làm và gi ề i quy t vi c làm có liên quan đ n nhi u
ế ộ ấ ề ộ ế ứ ạ ố ộ ự lĩnh v c kinh t xã h i và là m t v n đ kinh t xã h i ph c t p, mà mu n gi ả i
ế ệ ả ộ ộ ỏ ươ ể ạ ổ ả quy t m t cách hi u qu đòi h i ph i có m t ch ng trình dài h n, t ng th , trong
ụ ể ả ề ớ ặ ừ ữ ụ ể ạ ợ ủ đó t ng giai đo n ph i đ ra nh ng m c tiêu c th , phù h p v i đ c đi m c a
ừ ả ạ ố ọ ọ ờ ừ t ng giai đo n, t ng th i kì và ph i khai thác t ồ ự i đa m i ngu n l c quan tr ng.
ớ ớ ờ ơ ậ ợ ữ ể ạ ớ Trong giai đo n phát tri n m i v i nh ng th i c và thu n l i to l n và cũng
ủ ứ ự ệ ệ ầ ả ồ ộ khôn ít khó khăn thách th c, huy n C Chi c n ph i th c hi n đ ng b các gi ả i
ờ ơ ạ ướ ộ ậ ụ ề ệ ằ ả ấ ộ pháp m t cách hi u qu nh t nh m t n d ng th i c t o b c đ t phá v kinh t ế
ự ộ ưở ể ế ộ ủ ố ầ xã h i góp ph n và s tăng tr ng và phát tri n kinh t xã h i c a qu c gia,
ộ ướ ự ụ ự ệ ệ nhanh chóng th c hi n m c tiêu xây d ng m t n c Vi ướ t Nam: “Dân giàu, N c
ủ ạ ằ ộ m nh, Xã h i công b ng dân ch văn minh”.
ế
ị
Ki n ngh
ơ ấ ố ượ ớ ể ợ ộ V i quy mô và c c u dân s đ c ki m soát m t cách h p lý s l ố ượ ng
ự ủ ự ủ ề ệ ồ ngu n nhân l c c a Huy n C Chi không còn gây nhi u áp l c.
ấ ượ ư ề ấ ự ặ ồ ệ Nh ng v n đ nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c đ c bi t là nâng cao trình
ề ầ ả ượ ấ ậ ặ ướ ỹ ộ đ văn hóa – chuyên môn k thu t là v n đ c n ph i đ c đ t lên tr ế c h t.
ủ ệ ả ộ ồ ợ ể ự ệ ệ ả Huy n ph i huy đ ng và tranh th các ngu n tài tr đ th c hi n hi u qu các
Trang 51
ươ ặ ạ ộ ệ ố ượ ch ề ng trình đào t o ngh cho lao đ ng, đ c bi ọ t chú tr ng đ i t ng là dân c ư
ự ậ ố
Báo cáo th c t p t
ệ t nghi p
ư ế ớ ộ ổ ứ ể ộ ượ ầ trong đ tu i lao đ ng, có nh th m i có th đáp ng đ ộ c nhu c u lao đ ng
ể ế ữ ề ộ trong phát tri n kinh t xã h i nh ng năm v sau.
ề ể ệ ệ ả ạ ầ ộ ả Đ công tác đào t o ngh lao đ ng nông thôn có hi u qu , Huy n c n ph i
ế ượ ự ộ ự ạ ạ ả ồ ầ ư đ u t , xây d ng m t chi n l c qui ho ch, qu n lý ngu n nhân l c t ổ ộ i ch m t
ờ ỳ ầ ư ể ạ ổ ụ cách t ng th và dài h n, có phân m c tiêu th i k , vì xét cho cùng đ u t xây
Trang 52
ế ượ ườ ầ ư ộ ạ ệ ề ả ấ ự d ng chi n l c con ng i là m t cách đ u t mang l i nhi u hi u qu nh t.

