Ở Ầ
Ầ
PH N I: M Đ U
Ọ Ề ọ
ẻ ệ t Nam là con ng ồ ự
ộ ồ ự ố ụ
ạ ướ ự ượ
ộ ả ủ ề ề ạ ế ệ ng lao ẩ và đ y ộ ọ ng có ý nghĩa quan tr ng ậ , s c c nh tranh, h i nh p
ậ
I. LÝ DO CH N Đ TÀI: ườ ự ượ ấ ủ i, l c l Ngu n l c quan tr ng nh t c a Vi ộ ả ầ ư đ ng tr , mu n phát huy ti m năng, ngu n l c này thì ph i đ u t ề ạ m nh giáo d c, đào t o, d y ngh cho thanh niên, lao đ ng nông thôn và b ấ ộ c h t là thanh niên, l c l đ i xu t ngũ mà tr ể ế ị quy t đ nh đ nâng cao hi u qu c a n n kinh t ế ệ ả thành công, gi ế ộ ớ
ộ ậ ự ố ế
ạ ệ
ỹ ứ ạ ế
ộ ệ ẽ ễ ầ ấ ớ
ệ ề ề ể ế ứ ạ ườ ộ i lao đ ng. khu v c và qu c t ỏ ự ượ c đòi h i l c l ạ ố ả ề ệ ị ộ
ệ ỗ ợ ệ ặ ộ
ề ấ ầ
ự ộ ẻ Trong quá trình phát tri n đ t n
i quy t vi c làm, tăng thu nh p cho ng ế , quá Cùng v i xu th h i nh p sâu r ng vào kinh t ệ ấ ướ ẩ trình đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n ng lao ề ộ đ ng có ki n th c, tay ngh và k năng ngày càng. Trong b i c nh c nh tranh ạ nhau v lao đ ng, vi c làm di n ra m nh m , nhu c u r t l n v vi c làm và ướ phát tri n ngh nghi p cho thanh niên, lao đ ng nông thôn, đ nh h ng, ệ ệ ướ h t là lao ng nghi p, h tr ngh nghi p vi c làm cho lao đ ng mà đ c bi ế ộ đ ng tr , thanh niên là r t c n thi t. ấ ướ ể ự ặ
ồ ọ
ậ ự ượ
ể ế ạ
ế ế ố ề ể tác đ ng tr c ti p c, có nhi u y u t ố ậ ế ọ ấ ế ho c gián ti p; song lý lu n và th c ti n cho th y nhân t quan tr ng quy t ấ ượ ệ ỹ ự ầ ị ng ngu n nhân l c. Khoa h c, k thu t, công ngh , đ nh hàng đ u là ch t l ộ ả ượ ạ ế ị ệ t b hi n đ i… có th mua đ trang thi c c, song đ i ngũ nhân l c ph i đ ề ầ ể ầ ủ ứ t đáp ng nhu c u c a quá trình nói trên. đào t o đ có tay ngh c n thi ướ ả ề Nhi u năm qua Đ ng, Nhà n
ấ ệ ề ằ ề ệ ặ ị
ề ậ ệ ằ
ươ
ụ ể ệ ự ồ ự ạ ộ ả ể ệ ờ
ệ ề ạ ả ị
ệ ề ề ọ M t s gi
ộ ố ả ạ ủ ệ ạ ế c luôn quan tâm đ n v n đ đào t o ề t là thanh niên trên đ a bàn huy n, b ng nhi u ngh cho thanh niên đ c bi ệ ọ ứ ỗ ợ ể đ thanh niên h c ngh l p nghi p và vi c làm b ng các hình th c h tr ể ế ạ ế t th c, có ý nghĩa, đ giúp lao đ ng nông ch ng trình, k ho ch c th thi ạ ệ ề thôn có ngh nghi p, t t o vi c làm, đ ng th i tri n khai hi u qu đào t o ộ ngh cho lao đ ng nông thôn trên đ a bàn huy n giai đo n 20112015 b n thân ạ ả tôi ch n đ tài “ i pháp nâng cao hi u qu đào t o ngh cho lao ế ” ầ ộ đ ng nông thôn giai đo n 20112015 c a huy n D u Ti ng
Ứ
Ụ ụ
ứ
Ạ II. M C TIÊU VÀ PH M VI NGHIÊN C U 1. M c tiêu nghiên c u:
ụ
ứ ủ
1.1 M c tiêu chung: Nâng cao nh n th c c a thanh niên và toàn xã h i v h c ngh ạ T o b
ậ ướ ộ ng và nâng cao ch t l c đ t phá v s l
ề ố ượ ằ ạ ả
ộ ề ọ ấ ượ ệ ứ ấ ầ ị
ệ ạ ậ ộ
ề ề ạ ng d y ngh , t o ồ ệ vi c làm cho thanh niên nh m phát huy và s d ng có hi u qu ngu n lao ộ đ ng nh t là thanh niên trên đ a bàn huy n nh m đáp ng yêu c u công nghi p hóa hi n đ i hóa và h i nh p kinh t ế ậ ử ụ ằ ệ ố ế ế qu c t ộ ườ ợ . ộ ng đoàn k t, t p h p đ i ngũ thanh niên, lao đ ng ệ ầ Góp ph n tăng c
ạ ữ v ng m nh.
ở ả ượ Giúp cho ng i có kh năng lao đ ng
ậ ề ơ ộ
ườ ọ ỹ ự ụ ở ệ ầ
ị ố ươ ụ ả
ề ướ ạ ộ
ươ ụ ề ệ ắ ạ ộ
ế ộ ứ c ki n th c nông thôn có đ ề ể ơ ả ự ạ ệ c b n v khoa h c k thu t và tay ngh đ có c h i tìm vi c làm và t t o ự ệ ệ vi c làm trong lĩnh v c nông nghi p, d ch v nông thôn, góp ph n th c hi n ề ệ có chi u sâu ch ng trình m c tiêu Qu c gia xóa đói gi m nghèo và vi c làm. ự ở ộ ng v khu v c ng trình đào t o ngh h M r ng, xã h i hóa ch ệ nông nghi p, nông thôn kh c ph c trình tr ng lao đ ng không có vi c làm do không có tay ngh .ề
ọ ề ề ơ ở ậ
ộ ề ủ ỉ ệ ố
ạ ộ ề ấ Huy đ ng m i ti m năng hi n có v c s v t ch t, đ i ngũ giáo viên, ị ng, Trung tâm d y ngh c a t nh và đ a ộ ộ ng ph c v cho công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn và b đ i
ệ ả ả ng: Đ m b o đúng đ i t ố ượ ệ ư ộ ố ượ ệ ộ ộ ộ ấ ộ ng là lao đ ng nông thôn trong ng thu c di n b đ i xu t ngũ, h gia đình
ộ ệ ườ ề ợ th lành ngh trong h th ng các tr ạ ụ ụ ươ ph ị ấ xu t ngũ trên đ a bàn huy n. ề ố ượ V đ i t huy n, u tiên cho các đ i t nghèo và gia đình chính sách.
ụ
ụ ể 1.2 M c tiêu c th :
ụ ệ ệ ệ Giai đo n 20072010 cùng v i vi c th c hi n các m c tiêu, nhi m v
ổ ứ ớ ể ề
ạ ề ườ ng xuyên, t ấ ự ề ẽ ậ ộ ộ
ề ọ ể ợ
ể ạ ự ộ ệ ổ ứ ệ ề ạ ạ ự ớ ị ch c th c hi n đ t o s đ t phá v ch t l ươ ng d y ngh
ụ ộ ạ d y ngh th ch c tri n khai đ án đào t o ngh cho lao đ ng ạ ộ ệ nông thôn, b đ i xu t ngũ, thanh niên… s t p trung th c hi n ho t đ ng thí ạ ẩ ộ ố ể ng và chu n đi m m t s mô hình d y ngh tr ng đi m phù h p v i đ a ph ị ề ề ở ấ ượ ự b đi u ki n t ạ ụ ể ữ nh ng giai đo n c th :
ạ ạ ộ Giai đo n 20072010 đã đào t o cho 1.590 lao đ ng trong đó đã có
ệ ả ộ kho ng 1.000 lao đ ng có vi c làm.
ứ ề ạ ấ ả ổ ỉ ộ ứ T ch c đào t o ngh và c p ch ng ch cho kho ng 1.750 lao đ ng
ạ trong giai đo n 20112015.
ự ệ ụ ể ế
ằ ể ạ ổ ứ ệ
ọ ạ ề ề ộ ị ồ ấ
ổ ứ ạ ạ ạ i t a, đa d ng hóa các lo i hình d y ngh cho đ i t
ả ỏ ắ ề ớ
ườ ụ ủ ệ ề ệ
ộ ề ạ ả i quy t vi c làm ợ ố ượ ề ế ớ ơ ở ạ ệ ị ể
ể ạ ơ ấ ề ế ắ ạ ộ
ệ ả
ủ ỉ ị ậ ổ ằ ộ ộ ố
ự ồ ạ T ch c tri n khai th c hi n c th k ho ch đào tào ngu n nhân l c ạ ỷ ệ ủ c a huy n giai đo n 20112015; nh m nâng cao t lao đ ng qua đào t o l ch c đào t o ngh cho lao đ ng b thu h i đ t do ngh , trong đó chú tr ng t ạ quy ho ch, gi ng lao ộ đ ng nông thôn g n v i các c s d y ngh , Trung tâm d y ngh , Trung tâm ở giáo d c th ng xuyên c a huy n…đ t o đi u ki n gi ướ ộ ầ ng nông thôn, góp ph n chuy n d ch c c u lao đ ng phù h p v i xu h ớ ị ể , g n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn v i các chuy n d ch kinh t ươ ả ế ươ ng i quy t vi c làm, xóa đói gi m nghèo c a t nh và các ch ch ng trình gi ủ ế xã h i khác nh m nâng cao thu nh p, n đ nh cu c s ng c a trình kinh t nhân dân vùng nông thôn.
ự ự ế
ạ ầ ủ ộ ứ ề
D a trên tình hình th c t ố ợ ạ ả ở ớ ộ
ị ể ệ ề ề ả ạ ệ và nhu c u c a thanh niên trên đ a bàn huy n. ch c khai ộ ố ề ọ ộ i hi u qu cao thí đi m d y ngh cho lao đ ng
ị ị ệ ổ Trung tâm d y ngh ph i h p Phòng Lao đ ng –TBXH huy n t ệ gi ng m các l p đào t o ngh cho lao đ ng trên đ a bàn huy n, ch n m t s ạ ạ mô hình đào t o ngh đem l ệ nông thôn trên đ a bàn huy n.
ỗ ợ ạ ề ệ ộ ượ ề ạ ọ H tr , t o đi u ki n cho lao đ ng nông thôn đ ệ c h c ngh , t o vi c
ỗ ợ ủ ị ướ làm và đi làm theo chính sách h tr quy đ nh c a Nhà n c.
ứ ạ 2. Ph m vi nghiên c u:
ạ ộ ươ i Phòng Lao đ ng Th ng binh và
2.1 Ph m vi không gian ầ ệ ộ ỉ ự ậ ạ : Th c t p t ươ ế Xã h i huy n D u Ti ng, t nh Bình D ng.
ạ ờ 2.2 Ph m vi th i gian:
ả ự ệ ạ ộ ạ ề K t qu th c hi n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn giai đo n
ế 20072010.
ự ệ ạ ạ ộ ạ ề K ho ch th c hi n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn giai đo n
ế 20112015.
ƯƠ Ứ Ề III. PH NG PHÁP NGHIÊN C U Đ TÀI
ươ ệ ế Theo ph ng pháp lý thuy t, quan sát, tài li u, sách báo, internet….
Ủ Ấ Ế Ề IV. K T C U C A Đ TÀI
ươ ơ ở ự ễ ủ ề ơ ở ậ Ch ng I: C s lý lu n và c s th c ti n c a đ tài.
ươ ự ề ệ ạ ạ ộ ng II: Th c tr ng vi c đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn giai
ạ Ch đo n 20072010.
ươ ộ ố ệ ề ệ ạ ả Ch ng III: M t s bi n pháp nâng cao hi u qu đào t o ngh cho lao
ạ ộ đ ng nông thôn giai đo n 20112015.
Ộ
Ầ
PH N II: N I DUNG
NG I
Ơ Ở Ự
CH Ậ
Ơ Ở
Ễ
ƯƠ C S LÝ LU N VÀ C S TH C TI N
Ơ Ở
Ậ
I. C S LÝ LU N
ộ ố ệ M t s khái ni m liên quan
ọ ậ ằ
ạ ộ ỹ ế ể ự ạ ệ ệ ộ ạ : Đào t o là ho t đ ng h c t p nh m giúp cho ầ t đ th c hi n có
ạ ủ ụ ứ ề ả ệ 1.1 Khái ni m đào t o ế ườ i lao đ ng ti p thu và rèn luy n các k năng c n thi ng ệ ệ hi u qu các ch c năng, nhi m v và quy n h n c a mình.
ề ạ ộ ệ
ỉ ạ ể ự ệ ườ ạ i d y, ng ườ ủ ạ : Là quá trình ph i h p ho t đ ng c a ố ợ ủ ự ằ i h c nh m phát tri n năng l c ngh nghi p c a ệ ổ ứ ườ ọ ng t 1.2 Khái ni m quá trình đào t o ộ cán b , ng ườ ọ i h c do nhà tr ng
ề ứ ấ ố ộ
ủ ầ ủ ế ề ể ch c, ch đ o và th c hi n. ề xu t phát g c gác c a nó, t c là lao đ ng. Nói ệ ộ t h c, thì lao đ ng là đi u ki n đ u tiên và ch y u đ con
ệ 1.3 Khái ni m v ngh ế ọ i.
ộ ạ ộ m t cách tri ườ ồ ạ i t n t ng 1.3.1 Nghề: Là m t d ng xác đ nh c a ho t đ ng lao đ ng trong h
ộ ứ ố ộ ỹ
ạ ộ ữ ế ộ ườ ế ế ả ủ ạ ộ
ủ ệ ị ợ ổ th ng phân công lao đ ng xã h i; là t ng h p nh ng ki n th c và k năng ượ trong lao đ ng mà con ng c do k t qu c a đào t o chuyên i ti p thu đ ệ ệ môn và tích lũy kinh nghi m trong công vi c.
ạ ấ ộ
ớ ạ ậ ộ ạ
ườ ể ấ
i m t cách có gi ả ệ ồ ạ ể ứ ề ệ : Là m t lĩnh v c s d ng s c m nh v t ch t và tinh 1.3.2 Ngh nghi p ầ ế ầ ộ ườ ủ t cho xã h i, nó t o cho th n c a con ng ỗ ữ m i con ng i kh năng s d ng lao đ ng c a mình đ thu l y nh ng ệ ươ ph ự ử ụ i h n, c n thi ủ ộ ử ụ i và phát tri n”. ng ti n cho vi c t n t
ộ
ệ 1.4 Vi c làm ượ ề ậ ấ ậ ộ ậ ạ ộ ậ ọ ừ ệ ộ lu t c m đ u đl ị ạ : M i ho t đ ng lao đ ng t o ra thu nh p, không b pháp ề c th a nh n là vi c làm ( Đi u 13 B lu t Lao đ ng).
ể ể ề ệ ể ệ ầ Đ hi u thêm v vi c làm ta c n hi u thêm hai khái ni m sau;
ệ ủ ầ
1.4.1 Vi c làm đ y đ ế ệ Vi
ộ ệ ầ ủ: Theo đ nh nghĩa vi c làm đ y đ trong cu n s ệ ị ả i quy t vi c làm t Nam (trang 23 Nhà xu t b n s ầ ủ ệ ầ
ế
ủ ấ ứ ệ ệ ề ỗ ố ả ườ ủ ạ ộ ố
ượ ể ệ ắ ờ ố ử ấ ả ự ệ ụ ở d ng lao đ ng và gi ự ỏ ậ th t), thì vi c làm đ y đ là s th a mãn nhu c u vi c làm c a b t c ai có ộ ả kh năng lao đ ng trong n n kinh t qu c dân. Hay nói cách khác vi c làm ầ đ y đ là tr ng thái mà m i ng i có kh năng lao đ ng, mu n làm vi c thì ề đ u có th tìm đ c vi c làm trong th i gian ng n.
ể ạ ượ ệ ề c đi u ki n cho
ệ ử ụ ủ ộ ườ ượ ế 1.4.2 Thi u vi c làm : Đ c hi u là không t o đ ộ ờ ế i lao đ ng s d ng h t th i gian lao đ ng c a mình. ng
ơ ở ự ệ
ướ 1.5 H ng nghi p ọ ệ ố ề ỡ ọ ể
ề ầ ớ ợ ờ ố ỏ ộ ọ ệ : Là h th ng nh ng bi n pháp d a trên c s tâm lý ữ ọ ạ ộ ọ ọ h c, sinh lý h c, y h c và nhi u ho t đ ng khác đ giúp đ h c sinh ch n ệ ồ i đa nguy n v ng, ngh phù h p v i nhu c u xã h i, đ ng th i th a mãn t
ợ
ự ử ụ ằ ự ữ ả ự ượ ụ ng và tâm sinh lý cá nhân, nh m m c ẳ có s n ộ ng lao đ ng d tr
ở ườ ữ thích h p v i nh ng năng l c, s tr ệ đích phân b h p lý và s d ng hi u qu l c l ủ ấ ướ c a đ t n ớ ổ ợ c.
ệ ố ướ ệ ệ H ng nghi p là h th ng các bi n pháp giúp đ cho con ng
ọ ươ ỡ ộ ố ườ ự i l a ơ
ng lai trên c ộ ề ọ ệ ầ ệ ủ ả ị ch n và xác đ nh ngh nghi p c a b n thân trong cu c s ng t ủ ở ườ ở ế ợ s k t h p nguy n v ng, s tr ớ ng c a cá nhân v i nhu c u xã h i.
ọ ạ 1.6 D y ngh ề: Là ho t đ ng d y và h c nh m trang b ki n th c, k
ạ ộ ầ ệ ứ ể ộ
ỹ ị ế ằ ề ể ườ ọ i h c ngh đ có th tìm ọ ệ ệ ạ ế năng và thái đ ngh nghi p c n thi ượ đ ề ặ ự ạ c vi c làm ho c t t cho ng t o vi c làm sau khi hoàn thành khóa h c.
ấ ế ố ầ ọ vai trò quan tr ng làm môi gi
1.7 Lao đ ngộ : Là y u t ộ ữ ệ ử ụ ự ổ ể ự ủ ứ ộ ộ ả ế ể đ u vào không th thi u trong quá trình s n ộ ớ i cho s trao đ i. Lao đ ng ườ ự i
ộ xu t, lao đ ng gi chính là vi c s d ng s c lao đ ng là toàn b trí l c và th l c c a con ng ượ ử ụ đ c s d ng trong quá trình lao đ ng.
ồ ộ ộ ậ ộ ố ố
ừ ậ ị ệ Ngu n lao đ ng nông thôn là m t b ph n dân s sinh s ng và làm vi c 16
ộ ổ ế ộ ổ ủ ộ ữ ừ ả ổ ở nông thôn trong đ tu i lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t (Nam t ế đ n 60 tu i, n t 16 đ n 55 tu i) có kh năng lao đ ng.
ở ộ ồ ộ
ậ ủ nông thôn là b ph n c a ngu n lao đ ng ộ ộ
ữ ữ ộ ổ ệ ả ầ ư ệ ệ ấ ộ ự ượ ng lao đ ng L c l ườ ồ thôn bao g m nh ng ng ườ có vi c làm và nh ng ng ở nông i trong đ tu i lao đ ng có kh năng lao đ ng, đang i th t nghi p nh ng có nhu c u tìm vi c làm.
ế ệ ả
ề ế ươ ả
ướ ng trình, k ho ch c a Đ ng và Nhà n ọ ể ọ ậ ề ề
ể ể ạ Chính sách d y ngh và gi i quy t vi c làm cho thanh niên có th hi u ạ ằ ủ ạ ữ c ta nh m t o ra là nh ng ch ế ệ ơ ộ ề nhi u c h i cho thanh niên có đi u ki n đ h c t p, h c ngh và tìm ki m ệ vi c làm.
ộ ấ ượ ỷ ệ l
Lao đ ng nông thôn chi m t ấ ế ị cao, song th c ch t l ở ư ộ ự ng lao đ ng nông thôn ch a qua đào
còn th p 44% thanh niên đô th , 70,41% thanh niên t o.ạ
ệ Mô hình quan h 3 bên:
Doanh nghi pệ
ớ ệ ệ ơ ở Trung tâm gi i thi u Vi c C s ạ d y
nghề
Ơ Ở Ự Ễ II. C S TH C TI N:
ủ Quy t đ nh 1956/QĐTTg ngày 27/11/2009 c a Th t ng Chính ph ủ
ề ạ ộ ủ ướ ế ế ị ệ ề ề v phê duy t đ án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n năm 2020.
ủ ộ ộ
ộ ề ệ ướ ươ ự ể ạ ế ng d n xây d ng k ho ch tri n khai đ
ố Công văn s 664/LĐTBXHTCDN ngày 9/3/2010 c a B Lao đ ng – ẫ ề ng binh và Xã h i v vi c h ế ề ạ ộ Th án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n năm 2020.
ế ị ỉ
ủ Ủ ủ ề ệ ạ ộ ỉ ạ ề
ề ế ộ ỉ ị
Quy t đ nh 3278/QĐUBND ngày 25/10/2010 c a y ban nhân dân t nh ế ươ Bình D ng v vi c ban hành Quy ch ho t đ ng c a Ban ch đ o đ án “ ạ Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n năm 2020” trên đ a bàn t nh Bình ươ D ng.
ạ ậ ộ ấ ề ạ Theo quy đ nh t
ố ớ ụ ự ượ
ệ c th c hi n d ố ớ ề ề ộ
ộ ạ ườ ơ ở ề ẳ
ề ớ ề ấ ạ ạ ị ề ụ trong giáo d c ngh nghi p và đ ộ ơ ấ ừ ộ ế ngh trình đ s c p, t ộ ấ c p, trình đ cao đ ng. Các c s ngh bao g m tr ườ tr ọ i Lu t Giáo d c năm 2005, d y ngh là m t c p h c ạ ệ ướ i m t năm đ i v i đào t o m t đ n ba năm đ i v i đào t o ngh trình đ trung ề ẳ ồ ng cao đ ng ngh , ề ng Trung c p ngh , Trung tâm d y ngh , l p d y ngh .
ố ậ ạ ướ ủ ộ ộ ộ Lu t d y ngh đ
ệ ứ ạ ộ ề
ụ ủ ổ ụ ạ ộ c Qu c h i N c C ng Hòa Xã H i Ch Nghĩa ổ ị ứ ch c, cá ố ớ ổ
t Nam khóa XI, k h p th 10 thông qua ngày 29/11/2006. Quy đ nh t ề ậ ạ ạ ề ạ ứ ề ượ ứ ỳ ọ Vi ủ ơ ở ạ ch c và ho t đ ng c a c s d y ngh ; quy n và nghĩa v c a t ề ượ ề ạ nhân tham gia ho t đ ng d y ngh . Lu t d y ngh đ ệ ạ ộ ế ch c, cá nhân liên quan đ n ho t đ ng d y ngh t i Vi c áp d ng đ i v i t t Nam.
ế ị ủ ướ ề ng v chính
Quy t đ nh 81/2005/QĐTTg ngày 18/4/2005 c a Th t ỗ ợ ạ ề ắ ạ ộ ủ sách h tr d y ngh ng n h n cho lao đ ng nông thôn.
ư ố ị
Thông t ộ liên t ch s 06/2006/TTLTBTCBLĐTBXH ngày 19/01/2006 ự ẫ ng d n th c
ng binh và Xã h i h ộ ề ắ ủ ộ ướ ươ ộ ộ c a liên B Tài chính B Lao đ ng Th ạ ỗ ợ ạ ệ hi n chính sách h tr d y ngh ng n h n cho lao đ ng nông thôn.
ế ị ủ ố ỷ
ươ ề ạ ộ ỉ
ệ ạ ủ ỉ ươ Quy t đ nh s 34/2007/QĐUBND ngày 03/04/2007 c a U ban nhân ự ề dân t nh Bình D ng v phê duy t D án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn c a t nh Bình D ng giai đo n 20072010.
ạ ộ ế ế ầ ộ ỳ ị
ệ Ngh quy t Đ i h i Đ ng b huy n D u Ti ng nhi m k 20112015 ể ề ạ ị ệ ả ệ phát tri n công tác d y ngh cho thanh niên trên đ a bàn huy n.
ƯƠ
Ạ
Ề
CH Ệ
NG II Ạ
Ạ
Ự Ộ
TH C TR NG VI C ĐÀO T O NGH CHO LAO Đ NG NÔNG THÔN GIAI ĐO N 20072010
Ộ Ủ Ế Ề Ể Ệ I . Đ C ĐI M CHUNG V KINH T XÃ H I C A HUY N
Ầ Ế Ặ D U TI NG
ị ệ ự ề ủ ế ầ ệ nhiên c a huy n D u Ti ng.
ị ị ị 1. V trí đ a lý, đi u ki n t 1.1. V trí đ a lý :
́ ́ ́ ư ượ ̣ ̣ ́ c tach ra t ̀ Huyên Dâu Tiêng đ
̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ươ ̣
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣
́ ̀ ́ ̣ ̉
2, dân s 107.849 ng
̀ ́ ́ ườ ̣
ườ ố ơ ̣ ̣ ̣ i /km
̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣
́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ư huyên Bên Cat va chinh th c đi vao ̀ hoat đông ngay 20 thang 8 năm 1999, la môt huyên vung sâu, vung xa cua tinh ́ ̀ ươ ơ c), phia Đông va Binh D ng phia Băc giap huyên Ch n Thanh (Binh Ph ươ Đông Nam giap huyên Bên Cat, phia Tây Băc va Tây Nam giap huyên D ng ̀ ́ ́ Minh Châu (Tây Ninh), phia Nam giap huyên Cu Chi (TP. Hô Chi Minh). Dâu ́ ậ ộ ố ộ Tiêng co diên tich la 721,39km i/28.798 h dân, m t đ 2. Hiên nay huyên co 12 đ n vi hanh chinh ́ ́ dân s trung bình 149 ng gôm 11 xa (Minh Hoa, Minh Thanh, Minh Tân, Đinh An, Đinh Thanh, Đinh ̣ Hiêp, Long Tân, Long Hoa, Thanh An, Thanh Tuyên, An Lâp) va 1 thi trân (Thi
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣
̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ trân Dâu Tiêng). Thi trân Dâu Tiêng la Trung tâm hanh chinh Kinh tê Văn hoa Xa hôi cua huyên Dâu Tiêng.
ộ ỡ ấ ậ ổ
ệ ế ị ể
ồ ắ ệ
ổ ả ệ ệ
ị ế ồ chi n l
ồ ầ ủ ươ
ấ ả
ạ ả ế ệ ầ ị
ệ i hi u qu kinh t ứ
ừ ộ
ủ ặ cao. Đ c bi ứ ơ ệ ề ụ ạ ạ ể ể ậ ị ị
ệ ậ ằ ớ ị
ổ ắ ế ả ị
ồ ầ ầ ế ừ
ủ ừ ả ơ ở ơ
ệ ề ơ ỉ nhi u n i trong và ngoài t nh, hi n nó v n còn gi
ẫ ươ ị
ồ ầ i t o ra t
ườ ạ ấ ồ ả ể ụ ấ ộ
ừ c mênh mông do con ng i cho hàng trăm ngàn ha đ t tr ng và là ớ c trong xanh và c nh quan ư ố 1.2. Khí h uậ ồ ệ ế ớ ợ i th khí h u n đ nh, đ t đai màu m và ngu n lao đ ng hi n V i l ấ ế ầ ệ nông nghi p, nh t là các cây công có, huy n D u Ti ng đã phát tri n kinh t ọ ư ạ nghi p dài ngày nh cao su và các lo i cây ăn trái lâu năm khác, g n tr ng tr t ế ể ạ ớ cao. T ng di n tích gieo tr ng hàng v i chăn nuôi đ đ t hi u qu kinh t ế ượ ượ c c xác đ nh là cây kinh t năm là 6.287,56 ha. Riêng cây cao su, đ ả ệ ệ hàng đ u nên huy n ch tr ng tăng di n tích tr ng lên trên 42.000 ha, s n ạ ượ ng bình quân kho ng 35.000 t n m /năm. Bên c nh đó, g n 14.000 ha cây l ồ ầ ệ t, khu du l ch lòng h D u ăn trái cũng đem l ỷ ế ồ ớ m3, c nh h là dãy Núi Ti ng v i di n tích 2.560 ha, có s c ch a h n 1,5 t ể ệ ưở ớ ậ ng đ huy n phát tri n C u v i 1.594 ha r ng phòng h là đi u ki n lý t ế ị kinh t du l ch sinh thái và d ch v , t o thu nh p đáng k cho ngân sách đ a ươ ng. ph 1.3. Tài nguyên thiên nhiên ế Khu du l ch núi C u h D u Ti ng có t ng di n tích khá l n n m trên ệ ị đ a bàn xã Đ nh An, huy n D u Ti ng, phía B c giáp bán đ o Tha La, phía ồ ầ ầ ớ Nam giáp r ng cao su D u Ti ng, phía Đông giáp v i núi, phía Tây là h D u ẻ ấ ẫ ớ ế Ti ng. T lâu, n i đây tr thành khu vui ch i, gi i tr i trí h p d n c a gi ế ừ ơ ữ ượ đ n t c nét hoang s , đ ộ ạ ề ẩ ti m n tài nguyên du l ch đ c đáo t i Bình D ng. ướ ộ ế H D u Ti ng là m t bi n n ướ ồ i. H có tác d ng t ẫ xa khu dân c và đ ủ ợ công trình th y l ặ ướ ị ả m t vùng c nh quan du l ch h p d n v i m t n ượ ờ ở ươ ẹ thiên nhiên t ả c qu n lý t i đ p nh t.
ẹ ế ặ ồ
ẳ ữ ả ọ ạ ữ ả ọ ờ ắ ồ
ồ ộ ứ ấ
ồ ả
ộ ứ ồ ủ ữ ả ứ
ả ế ộ ừ ứ ơ ả ỉ ệ ờ ẹ
ớ ữ ữ ế ượ ờ ả ẹ ả ả
ố ừ ạ ủ ắ ồ
ữ ư ỏ Trên núi C u có chùa Ông, t ấ ằ
ầ ồ ầ ậ ả ậ ở c cũng trong xanh, không khí
ậ ẽ ướ ồ ầ ớ ồ ầ ế
ộ ấ ị
ươ ẹ ể tri n
ộ ọ v ng. ả ế ề ầ
ướ ườ ế ồ i d ng u th ngu n n
ề ớ ồ ầ ợ ụ ạ ị i dân Đ nh An l ề ớ ư ư ủ
ướ
ươ t
giác ữ ộ ớ ữ
ộ ỉ ậ ệ ưỡ ố ổ
ế ượ ế ệ
ử
ệ ệ ầ
ắ ấ ệ ự ượ ể ố ị ị Nh ng ngày tr i n ng đ p, m t h ánh lên màu xanh bi c, sâu ậ ừ th m... Tr i d c bên h là dãy núi C u s ng s ng tr i d c t o nên m t b c tranh thiên nhiên hùng vĩ, s n th y h u tình. Trong vùng h có các nét ch m ộ phá đ c đáo nh đ o X n, đ o Tr ng, đ o Đ ng Bò làm thành m t b c tranh ồ ầ ạ H D u Ti ng đ p tuy t v i. Đ ng c nh r ng nguyên sinh sát bên h cũng là ờ ồ ơ ồ đ i Th m t m ng đ p quy n rũ trong b c tranh toàn c nh. Quanh b h ẫ còn có nh ng th m c xanh m t xen l n v i nh ng cây hoa d i đ s c màu. chùa Ông nhìn xu ng vùng h du khách ừ ẽ ấ s th y khung c nh xung quanh r t hùng vĩ nh ng h u tình. N m trong r ng đây cao su g n núi C u là h C n Nôm, n ạ ị th t trong lành mát m và tĩnh m ch. H D u ti ng cùng v i h C n Nôm t o ẫ ả nên m t quang c nh thiên nhiên t i đ p. Đây là m t vùng du l ch h p d n, ầ đ y ể G n k v i h D u Ti ng Đi m có bán đ o Tha La. Nhi u năm qua, ể c phong phú phát tri n cây ăn ng ườ ả n trái cây trái v i nhi u ch ng lo i nh xoài, nhãn... Trên bán đ o có v ẽ ợ ữ ạ phong phú, xung quanh là vùng n c mênh mông s g i cho b n có nh ng ả mát. i c m Là m t trong nh ng huy n thu c t nh Bình D ng, v i nh ng đi u ề ươ ệ ự ậ ệ ố ng, khí h u và h th ng giao thông thu n nhiên: sông su i, th nh ki n t ề ặ ặ ọ ầ ầ ợ c v m t t, mang ý nghĩa chi n l i, D u Ti ng có t m quan tr ng đ c bi l ự quân s phía c a ngõ Tây B c Sài Gòn. ế ệ ừ Di n tích r ng và đ t lâm nghi p huy n D u Ti ng: 4.269,2 ha phân ậ ng Ki m lâm đ a bàn b trí xã An L p,
ủ ố b trên đ a bàn 3 xã c a huy n, l c l ị ị Đ nh An, Đ nh Thành....
ể
ế
ộ xã h i
ế ưở ữ ẫ
2. Tình hình phát tri n kinh t ế ề 2.1. V kinh t Tình hình kinh t ế có s chuy n bi n tích c c, Nông nghi p đ t 52,6%, Th ấ ạ ụ ạ
ự ệ toàn huy n v n gi ự ế ộ nh p đ tăng tr ạ ị ệ ươ ể
ổ
ơ ấ ệ ị ị chuy n d ch theo h
ợ
ệ
ệ ế ộ ơ ấ ng khá, c c u ạ ng m i – kinh t ị ị ả ệ ị D ch v đ t 29,1%, Công nghi p đ t 18,3%; t ng giá tr s n xu t trên đ a bàn ướ ế ể bình quân 10,5%, c c u kinh t ng Nông nghi p D ch ươ ế ủ ị ớ ề ệ ụ i th c a đ a ph ng. v Công nghi p, phù h p v i ti m năng và l ề ơ ấ ộ ố ộ ổ ư h , t ng s lao đ ng là 70.102 ỷ ệ ế l ợ V c c u dân c : Toàn huy n có 28.798 i. Tính đ n tháng 12/2010 toàn huy n còn 1.531 h nghèo chi m t
ườ ng 5,34%.
ộ ủ ờ ố ặ ấ V đ i s ng xã h i : Đ i s ng xã h i c a ng
ề ờ ố ữ ộ ầ ườ ộ ư ướ ế ề i dân còn g p r t nhi u ẫ ng ti n b nh ng s h nghèo v n
ế ế
ộ ờ ế ấ Trong th i gian qua, tuy tình hình kinh t
ệ ư ạ ư
ị ơ ấ ng cao, chuy n d ch c c u đúng h ộ ơ ấ ưở ể ướ ắ ể ớ ữ ữ ề ố ộ khó khăn, nh ng năm g n đây đã có xu h ơ ở ạ ầ còn cao, trình đ dân trí th p, c s h t ng còn thi u và y u kém. ầ ế ộ xã h i huy n D u ti ng tăng ượ ự c s phát ng, nh ng ch a t o đ tr ể ệ tri n b n v ng v i m t c c u v ng ch c. Các vùng trong huy n phát tri n
ủ ỉ l
ể ủ ế ạ ớ ị ỷ ệ ộ h nghèo còn khá cao so v i đ a bàn c a t nh; đào t o, ụ ả ộ
ế ề ỷ ọ không đ u, t chuy n d ch lao đ ng còn nhi u b t c p; nông s n hàng hóa ch y u tiêu th ở ạ ấ ậ tr ng cao…
ẩ ề ị ơ ế d ng s ch còn chi m t ả ổ ệ ồ ỷ T ng s n ph m trong huy n đ t 1.512 t
ạ ạ ấ
ệ ệ
ụ ạ
ệ ế ồ 730 tri u đ ng, tăng 6,5% so cùng k , đ t 103,5% so k ị ng m i – d ch v 464 t ị ả ạ ỷ ồ ấ ạ ế ự
ỳ ạ ế ạ ồ ớ 320 tri u đ ng, tăng 24 % so v i cùng k đ t 103,3% k ho ch.
060 tri u đ ng, tăng 13,5% so ị ả ạ ớ v i năm 2009, đ t 102,9% so k ho ch năm. Trong đó giá tr s n xu t nông ế ỳ ạ ỷ ạ nghi p đ t 683 t ồ ệ ị ươ đ ng 10 tri u đ ng, tăng 17% so ho ch; giá tr th ệ ỳ ạ cùng k , đ t 101,8% so k ho ch; giá tr s n xu t công nghi p – xây d ng 364 ệ ỷ t ơ ấ :
45,2% k ho ch 42%
ươ ế ế ạ ạ ị ng m i – d ch v : 30,7% k ho ch 31,4%
ụ ự ế ạ
ầ ồ ườ ệ i đ t 19,5 tri u đ ng/ ng i/ năm ( năm
ế C c u kinh t Nông nghi p:ệ ạ Th ệ Công nghi p – xây d ng: 24,1% k ho ch 26,6% GDP bình quân đ u ng ồ ườ ạ ệ ệ ạ ế 2009: 13,5 tri u đ ng; k ho ch 15 tri u đ ng)
ớ ớ
ộ ồ ự ệ ệ ế ả ồ
ồ ị ớ Thu m i ngân sách tăng 8% so v i năm 2009, tăng 20% so v i ngh ế quy t H i đ ng nhân dân huy n, trong đó ngu n thu huy n tr c ti p qu n lý tăng 11%
ạ ử ụ
ạ
ạ ố ự ế nhiên: 0,92 k ho ch 0,92%
ế ướ ạ h dân s d ng n c s ch: 99% k ho ch 99% ế h s đi n: 99,5% k ho ch 99,5% tăng dân s t h nghèo còn 1,97% năm 2010 (4,37%)
i quy t vi c làm cho 1.870 lao đ ng k ho ch 1.700 lao đ ng
ộ ưỡ ộ ạ ế ổ ạ ế ướ ng còn d i 7% k ho ch 8%
ư ộ
ạ ố ộ ẩ
ệ ộ ớ ổ ộ ộ ộ
ư ố ộ
ệ ổ ơ ấ ườ ườ ế ế ườ ộ ị ỷ ệ ộ T l ỷ ệ ộ ử ệ T l ỷ ệ T l ỷ ệ ộ T l ệ ả ế Gi ướ ỷ ệ ẻ i 5 tu i suy dinh d tr em d T l ộ ố ề 2.2.V dân s , lao đ ng ủ Hi n tr ng lao đ ng c a huy n nh sau: T ng s h dân: 28.798 h v i 107.849 nhân kh u ộ ổ ố C c u lao đ ng nh sau: T ng s lao đ ng trong đ tu i lao đ ng: ự i, chi m 65% s dân. Trong đó lao đ ng khu v c nông thôn ế ự i (chi m i (chi m 73,4%), lao đ ng khu v c thành th 18.649 ng
70.102 ng 51.453 ng 26,6%).
ơ ấ ộ C c u lao đ ng theo ngành.
Ỉ CH TIÊU NĂM 2007 NĂM 2010 Số TT GHI CHÚ
1
ố ượ
ố ng dân s :
97.384 60.080 55.280 107.849 70.102 66.866
S l Trong đó: Đ tu i t S l
ộ ổ ừ ố ượ ở 15 tr lên ộ ổ ng lao đ ng trong tu i
ạ ộ ế trong đ ộ
ộ ổ Ho t đ ng kinh t tu i lao đ ng.
2
49.864 1.247 650 362 47.587 54.289 1.436 896 504 51.453 ả ự ụ c, Đ ng đoàn
14.703 ư ệ
Theo ngành ệ Công nghi p xây d ng ươ ạ ị ng m i d ch v Th ướ ả Qu n lý nhà n th , ể Nông lâm ng nghi p Theo khu v cự - Quoác doanh nhaø nöôùc
3
ệ ế
Ỉ
CH TIÊU
NĂM 2007
NĂM 2010
GHI CHÚ
ộ 2. Tình hình lao đ ng thi u vi c làm. Số TT
ệ
ấ
1
ộ
ệ ủ ng th t nghi p c a huy n ổ ệ lao đ ng có vi c làm không n
4,35%
ố ượ S l ỷ ệ T l đ nhị ị ự + Khu v c thành th ự + Khu v c nông thôn
4,5% 4,2%
ệ ố ử ụ
ờ
ộ
H s s d ng th i gian lao đ ng
2 89%
ệ ủ ứ ơ ị ệ
ộ
ả ệ ự ươ ự ệ ổ
ọ ng. Xây d ng, t ề ổ ứ ể ở ị ự ch c th c hi n và qu n lý các ch đ a ph
ủ ị
ị ậ ệ ụ ủ ề ơ ự ạ + Ch c năng, nhi m v , quy n h n c a các c quan chuyên môn tr c
ộ ệ 3. Các đ n v hành chính c a huy n ớ ự ự + UBND huy n th c hi n ch c năng qu n lý nhà nu c trên các lĩnh v c ố ườ ế ng, an ninh, qu c , văn hoá, xã h i, khoa h c công ngh và môi tr kinh t ươ ả ở ị đ a ph ng phòng ươ ạ ế trình, k ho ch v n đ nh và phát tri n các lĩnh v c nói trên ng theo qui đ nh c a pháp lu t. ứ thu c UBND:
ề
ư ổ ệ ợ ề ư ộ
ỉ ạ ủ ị ủ ị ủ ề
ủ ụ ụ ả ạ Văn phòng HĐNDUBND: tham m u t ng h p cho UBND v ho t ấ ủ ộ đ ng c a UBND; tham m u giúp UBND c p huy n v công tác dân t c; tham ề ư m u cho Ch t ch UBND v ch đ o, đi u hành c a Ch t ch UBND; cung ơ ạ ộ ấ c p thông tin ph c v qu n lý và ho t đ ng c a HĐND, UBND và các c
ậ ả ả ấ ỹ ơ ở ậ đ a ph ướ ở ị c ạ ng; đ m b o c s v t ch t k thu t cho ho t
ư ệ
ệ ề ứ ướ ấ ể ụ ể
ư ả ễ ạ ầ ệ
ấ ả
ự ệ ệ ấ
ề ổ ả c v : t
ươ ề ệ ớ ứ c; c i cách hành chính; chính quy n đ a ph ị ng; đ a gi
ứ ứ
ứ ư ư ướ ữ ủ ư ứ ộ ụ tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch c ơ ự ế ch c; biên ch các c quan hành chính, s ị i hành ị ấ ộ c; cán b , công ch c xãth tr n; ướ c; tôn giáo; thi đua khen ch c phi chính ph ; văn th , l u tr nhà n
ươ quan nhà n ủ ộ đ ng c a HĐND và UBND. ự Phòng Văn hóa & Thông tin: tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c v : văn hóa, gia đình, th d c, th thao, du ị l ch, b u chính, vi n thông và Internet, công ngh thông tin, h t ng thông tin, phát thanh, báo chí xu t b n. Phòng N i v : ướ năng qu n lý nhà n ả ướ nghi p nhà n ộ chính; cán b , công ch c, viên ch c nhà n ộ ổ ứ h i, t ưở ng. th
ư ệ ệ
ự ạ ự ả
ướ ả ử ể ậ ậ
ứ ự ự ụ ả ở ơ ở i
ư ứ ấ ư tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch c Phòng T pháp: ậ ề ả c v : công tác xây d ng văn b n quy ph m pháp lu t; năng qu n lý nhà n ạ ổ ế ki m tra, x lý văn b n quy ph m pháp lu t; ph bi n, giáo d c pháp lu t; thi ợ ộ ị c s và các hành án dân s ; ch ng th c; h t ch; tr giúp pháp lý; hòa gi công tác t pháp khác.
ệ ư
ả ệ ứ Phòng Tài chínhK ho ch: ề
ợ ấ ả ấ ạ ế ợ ế ạ tham m u giúp UBND c p huy n th c ự ầ ư ả ướ ; c v : tài chính, tài s n; k ho ch và đ u t ề ố h p tác xã, kinh
ế ư t ổ nhân. ể t p th , kinh t
ấ ư
ả ự ườ ướ
ả ả ng; khí t
ế hi n ch c năng qu n lý nhà n đăng ký kinh doanh; t ng h p, th ng nh t qu n lý v kinh t ế ậ t Phòng Tài nguyênMôi tr ứ ệ th c hi n ch c năng qu n lý nhà n tài nguyên khoáng s n; môi tr Phòng Lao đ ngTh ệ tham m u giúp UBND c p huy n ng: ề ướ ấ c v : tài nguyên đ t; tài nguyên n c; ồ ủ ượ ng, th y văn; đo đ c, b n đ . ng binhXã h i:
ề ư ộ ườ ươ ả ệ
ả ể ể ệ ấ
ả ệ ẻ ộ
ả ẳ ộ
ụ ệ ấ
ướ ứ ả ạ
ư ự ụ ệ ụ ạ ẩ
ả
ẩ ơ ở ậ ấ ấ ứ ế ằ
ạ
ư ự ệ ệ ạ ộ tham m u giúp UBND c p ấ ộ ạ ướ ứ ệ ệ ự huy n th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c v : lao đ ng; vi c làm; d y ộ ề ề ề ươ ng; ti n công; b o hi m xã h i, b o hi m th t nghi p; an toàn ngh ; ti n l ợ ả ườ ộ lao đ ng; ng i có công; b o tr xã h i; b o v và chăm sóc tr em; phòng ớ ệ ạ ố n n xã h i; bình đ ng gi i. ch ng t ự ạ tham m u giúp UBND c p huy n th c Phòng Giáo d c đào t o: ồ ụ ề c v lĩnh v c giáo d c và đào t o, bao g m: hi n ch c năng qu n lý nhà n ộ ươ ng trình và n i dung giáo d c đào t o; tiêu chu n nhà giáo và m c tiêu, ch ẩ ế ị ườ ụ ộ tiêu chu n cán b qu n lý giáo d c; tiêu chu n c s v t ch t, thi ng t b tr ơ ẻ ọ ồ ả ỉ ả ử h c và đ ch i tr em; quy ch thi c và c p văn b ng, ch ng ch ; b o đ m ụ ấ ượ ng giáo d c đào t o. ch t l Phòng Y t
ướ ề ả
ồ ượ ữ ệ d phòng; khám, ch a b nh, ph c h i ch c năng; y d
ữ ệ ệ ẩ ỹ
ế ể ị ứ ấ :ế tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch c năng ỏ ệ ứ ả ế ơ ở c s ; c v chăm sóc và b o v s c kh e nhân dân, g m: y t qu n lý nhà n ụ ế ự ồ ề ổ ứ c c truy n; y t ự ườ ố i; m ph m; v sinh an toàn th c thu c phòng b nh, ch a b nh cho ng ố ế ả ẩ ; dân s . ph m; b o hi m y t ệ ; trang b y t
ệ ệ ư
ề ự ệ Phòng Kinh t ướ
ể ủ ả ọ
ạ ệ
ư ự ệ ấ ấ :ế tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch c ứ ủ ợ ệ ệ ả năng qu n lý nhà n i, c v nông nghi p; lâm nghi p; diêm nghi p; th y l ể ệ ệ ủ th y s n; phát tri n nông thôn; ti u th công nghi p; khoa h c và công ngh ; ươ ng m i. công nghi p; th ả Phòng Qu n lý đô th :
ướ ự ể ả ạ
ạ ầ ậ ỹ
ướ ị ệ ị tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ề ế c v ki n trúc; quy ho ch xây d ng; phát tri n đô ị và công s ; v t li u xây d ng; giao thông; h t ng k thu t đô th ế ng đô th ; công viên, cây xanh; chi u ự ườ c; v sinh môi tr
ở ậ ệ ệ ỗ ả ị
ứ ch c năng qu n lý nhà n ở ị th ; nhà ấ ồ (g m: c p thoát n ế sang; rác th i; b n, bãi đ xe đô th ).
ự ệ
ế ả ướ ư c v công tác thanh tra, gi
ệ ấ ạ ố i quy t khi u n i, t ệ ế ệ ự ả
ướ ủ ế ế ạ ố ả ề ứ Thanh tra huy n:ệ tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch c cáo ụ ệ ấ c c a UBND c p huy n; th c hi n nhi m v , ố cáo và phòng ch ng tham nhũng
i quy t khi u n i, t ậ ủ
ề ả năng qu n lý nhà n ạ trong ph m vi qu n lý nhà n ạ quy n h n thanh tra gi ị theo qui đ nh c a pháp lu t. 1. xã Thanh Tuy nề 2. xã Thanh An 3. xã An L pậ 4. xã Đinh Hi pệ 5. xã Long Tân 6. xã Long Hòa 7. xã Minh Tân ị 8. xã Đ nh An 9. xã Minh Th nhạ 10.xã Minh Hòa ị 11. xã Đ nh Thành
ạ
ệ
ụ
ươ
ng h
ầ ế
ế ự ả ả ệ ộ ỉ ỳ ạ ộ ứ
ệ ụ
ắ ề ệ ộ i các m c tiêu kinh t ệ
4. Ph ị Năm 2011, năm đ u th c hi n Ngh quy t Đ i h i Đ ng b t nh l n th ệ ầ ế ể ề
ộ ắ
ướ ng, nhi m v giai đo n 20112015 ầ ứ ạ ộ ị IX và Ngh quy t Đ i h i Đ ng b huy n l n th III ( nhi m k 20102015); ợ ệ ấ ộ xã h i năm 2011 có ý nghĩa r t vi c th c hi n th ng l ế ạ ữ ề ố ạ t cho vi c phát tri n nh ng năm ti p theo k ho ch quan tr ng, t o ti n đ t ị ệ ề ự ạ i Ngh kinh t ế quy t Đ i h i Đ ng b huy n l n th III.
ệ ế
ệ ầ ộ ướ trong n ệ ế ụ ổ ầ ứ ưở
ị an toàn xã h i đ c gi
ậ ự ệ ữ
ả ể ạ ể
ưở ệ ữ
ậ ợ ơ ả ớ ạ ế ỏ ế ế ố ả ưở ưở ế ự ế ọ ợ ế xã h i 5 năm 20112015 và t o ti n đ th c hi n th ng l ả ạ ộ ứ ế ề N n kinh t c nói chung và huy n D u Ti ng đang trên đà ị ế ủ ụ ồ c a huy n ti p t c n đ nh và có m c tăng tr ph c h i, kinh t ng khá, an ộ ượ ộ ừ ữ ữ ninh chính tr và tr t t v ng, an sinh xã h i t ng ượ ề ướ ệ ữ c đ c c i thi n. Đây là nh ng thu n l b i c b n, là nh ng đi u ki n ọ ề ơ ế ng cao h n, b n quan tr ng đ t o ra xu th phát tri n m i, t o đà tăng tr ẫ ơ ữ v ng h n trong năm 2011 và nh ng năm ti p theo c a huy n. Tuy nhiên, v n ư ữ nh : tình còn nh ng y u t ủ ng không nh đ n tăng tr ng kinh t nh h
ấ ả ế ệ ệ ệ ưở t ki m gi m đi n làm nh h
ộ ệ ể ả ậ
ấ ả ệ ổ ấ ế ả ế ng đ n s n xu t; thiên tai, hình thi u đi n, ti ả ự ế ấ ể ế ị d ch b nh và bi n đ i khí h u có th tác đ ng x u đ n s phát tri n s n xu t, nh t là s n xu t nông nghi p và đ i s ng nhân dân.
ị ậ ấ ừ ờ ố ư T nh n đ nh tình hình chung nh trên, trên c s k t qu đ t đ
ạ ế
ộ ế ả
ệ ệ ụ ư ướ ượ ng h
ộ
ấ ươ ưở ng kinh t ị ạ ị ả ế 12,9%, trong đó giá tr s n ệ ụ ng m i – d ch v tăng 18,1%, công nghi p –
ơ ở ế ả ạ ượ c ể ộ ứ ụ trong năm 2010 và căn c m c tiêu k ho ch phát tri n kinh t xã h i năm Ủ ệ ạ ộ c Đ i h i Đ ng b huy n thông qua; y ban nhân năm 20112015 đã đ ự ể ươ huy n xây d ng ph ng, nhi m v phát tri n trong năm 2011 nh sau: ế ề * V kinh t : ấ ạ ố ấ Ph n đ u đ t t c đ tăng tr ệ xu t nông nghi p tăng 3,7%, th xây d ng tăng 23,5% so v i năm 2010.
ố ệ ế ự C c u kinh t
ế ự ệ ế 42%, th
ị ị ệ ệ ế ụ ơ ấ ươ ng m i d ch v chi m 32%, công nghi p – xây d ng chi m 26% ớ
ệ ệ
ọ
ữ ể ị ể ớ ơ ấ ệ phát tri n công nghi p, v i c c u kinh t
ệ ị ệ ế ủ ế ỉ ạ ờ ụ
ầ ườ ồ i/ năm.
ạ c s ch đ t 99,6%.
nhiên 0,9%
ộ
ế ổ ng còn d i 7%
ậ ướ c công nh n gia đình văn hóa.
ế ấ ậ c công nh n văn hóa và tiên ti n.
ượ ị ơ c công nh n đ n v văn hóa.
ấ ạ ừ ướ
ả ử ụ ắ ệ ể
ớ ị ồ ở ệ ự
ừ
ổ ưỡ ế ậ
ụ ậ ệ ủ ể ả ườ ạ ạ ọ
ừ ệ ể ả ớ
ươ ế
ụ ấ ổ ồ ớ ắ
ị ị ườ ể ự ươ ệ
ớ ế ế ủ c a huy n đ n cu i năm 2011: nông nghi p chi m ụ ạ ụ ề ề ự nhiên và đ a lý, huy n ti p t c xác đ nh m c tiêu V i đi u ki n v t ế ạ ẫ ể phát tri n kinh t ch y u v n là nông nghi p, xem nông nghi p là th m nh ụ ề ể ứ ể ậ đ t p trung s c ch đ o phát tri n b n v ng. chú tr ng phát tri n d ch v và ố ớ ế ọ ầ ư ị du l ch đi đ i v i m i g i đ u t ệ ị nông nghi p, d ch v , công nghi p. ệ ườ ạ i đ t 22,5 tri u đ ng/ ng GDP bình quân đ u ng ệ ỷ ệ ộ ử ụ ạ T l h s d ng đi n đ t 99,7% ướ ạ ỷ ệ ộ ử ụ T l h s d ng n ộ ề V xã h i: ố ự ỷ ệ T l tăng dân s t ỗ ệ ả ệ ớ i quy t vi c làm m i năm 1.700 lao đ ng Gi i thi u và gi ưỡ ướ ỷ ệ ẻ i 5 tu i suy dinh d tr em d T l ượ ộ ở 90% h tr lên đ ố ượ 75% p, khu ph đ ậ ệ ơ 100% c quan huy n, xã đ ệ ể ề * V phát tri n nông nghi p và nông thôn: ệ ị ng cho nông dân nâng cao hi u qu s d ng đ t đ t t Đ nh h 40 ụ ồ ụ ệ tri u đ ng/ha/năm tr lên. Phát tri n nông nghi p g n v i d ch v ph c v ổ ơ ấ ể ấ ả s n xu t nông nghi p, tích c c chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi phù ệ ế ạ ị ớ ợ ng t ng vùng. Xác đ nh th m nh nông nghi p c a huy n là h p v i th nh ỹ cây cao su, khuy n khích nhân dân thâm canh k thu t, k c v n cây khai ậ i các xã d c sông thác, quy ho ch và hình thành vùng cây ăn trái t p trung t ị 150200ha. Tri n khai có hi u qu các Sài Gòn, sông Th Tính v i quy mô t ư ậ ế ng trình khuy n nông, khuy n ng , t n d ng mô hình tr ng rau xanh an ch ế ợ ả ướ ừ h p toàn, t ng b c chuy n các mô hình s n xu t n đ nh g n v i kinh t ẩ ụ ả ể ớ ế ợ tác, k t h p v i xây d ng th ng tiêu th s n ph m ng hi u đ có th tr ệ ổ nông nghi p n đ nh. ề ươ * V th ị ụ ạ ị ng m i d ch v :
ớ ứ ố ợ
ầ ư ế
ụ ạ ạ ị
ị
ị ồ ầ ị ế ố ợ ố ồ ể ớ
ủ ệ ữ ủ ỉ Ph i h p v i ban ngành ch c năng c a t nh và Công ty trách nhi m h u ự ờ ọ ộ ầ ạ xây d ng các h n m t thành viên cao su D u Ti ng m i g i các nhà đ u t ừ ươ ng m i d ch v , siêu th . Trùng tu các khu di tích cách m ng, r ng khu th ử ậ ế ị l ch s Ki n An, Khu Lòng h D u Ti ng và khu du l ch sinh thái Núi C u ở ị ớ ắ g n v i phát tri n d ch v du l ch; Ph i h p v i Thành Ph H Chí Minh m ị ộ r ng khu di tích du l ch Đ a đ o C chi.
ậ ộ ự ụ ế ợ
ẩ ộ
ỳ ệ ọ ỏ l
h c sinh khá, gi ậ ả i, gi m t ọ ế
ụ ị ạ ạ ộ ồ ưỡ ỷ ệ ọ l ổ ậ ự ụ ậ ạ ộ
ụ * Giáo d c và đào t o: ữ ệ ố t cu c v n đ ng trong ngành giáo d c; k t h p gi a Th c hi n t ấ ể ụ ạ tuy n d ng và đào t o, b i d ng chu n hóa đ i ngũ giáo viên, nâng cao ch t ạ ả ượ h c sinh trung bình ng gi ng d y. tăng t l ộ ụ ế y u kém. Hoàn thành ph c p giáo d c b c trung h c. Khuy n khích xã h i ộ ầ ư hóa đ u t trong lĩnh v c giáo d c. V n đ ng nhân r ng mô hình d y hai buôi\ ngày
ộ ả ả ệ ố ự * Công tác đ m b o an sinh xã h i: th c hi n t
ỏ ộ
ạ ễ ớ l n, t ỗ ộ ộ ề
ế ệ
ế ệ ấ ả ị ả ng theo quy đ nh vay v n đ s n xu t, gi
ế i quy t vi c làm cho 1.600 đ n 1.700 lao đ ng. Ti p t c h ố ể ả ấ ơ ả ẩ ộ ộ t các chính sách an sinh ế xã h i, chăm lo và thăm h i các gia đình chính sách nhân các ngày l t. ấ Đào t o ngh cho 2.000 thanh niên nông thôn và b đ i xu t ngũ, m i năm ế ụ ỗ ộ ệ ớ i thi u và gi gi ố ượ ợ tr i quy t vi c làm, các đ i t ấ ấ ọ ậ h c t p và xu t kh u lao đ ng; ph n đ u c b n không còn h nghèo.
Ộ Ạ Ề Ạ II. TH C TR NG ĐÀO T O NGH CHO LAO Đ NG NÔNG
Ự THÔN GIAI ĐO N 20072010
Ạ ạ
ề ủ ầ ọ ộ ự 1. Th c tr ng ế Theo k t qu đi u tra, kh o sát nhu c u h c ngh c a lao đ ng nông
ả ề ệ ị ả thôn trên đ a bàn huy n năm 2010:
ườ ự Dân s c a huy n 107.849 ng
ệ ỷ ệ l ự 45,29%; dân s khu v c nông thôn 59.000 ng ị ố i, trong đó dân s khu v c thành th ườ ố i,
ố ủ ế i, chi m t 54,71%.
ộ
ộ ườ
ườ 48.849 ng ỷ ệ ế chi m t l 1.1. Quy mô lao đ ng nông thôn ổ ở S lao đ ng trong đ tu i ố ở ộ ự ố
ườ ố ở ế i, chi m t ế ỷ ệ i, chi m t l nông thôn 51.453 ng ả ộ ổ khu v c nông thôn. S lao đ ng trong đ tu i, có kh ự khu v c nông ộ ớ 65% so v i dân s ỷ ệ l
ố ớ 73,4% so v i dân s ộ năng lao đ ng 70.102 ng thôn .
ơ ấ ộ 1.2. C c u lao đ ng nông thôn
ộ ổ ả ộ ộ ở * Lao đ ng trong đ tu i, có kh năng lao đ ng nông thôn chia theo đ ộ
tu i:ổ
Năm 2007 Năm 2010
Stt ố ượ ỷ ệ ố ượ S l ng T l (%) S l ng Nhóm tu iổ
1 2 15 – 24 25 – 34 14.121 18.463 23,50 30,73 16.344 23.825 T lỷ ệ (%) 23,31 33,99
3 4 5
35 – 44 45 – 54 55 60 T ngổ 11.370 10.429 5.697 60.080 18,92 17,36 9,49 100 14.504 9.678 5.751 70. 102 20,70 13,80 8,20 100
ộ ổ ả ộ ở nông thôn chia theo
ộ * Lao đ ng trong đ tu i, có kh năng lao đ ng ộ ọ ấ trình đ h c v n:
Năm 2007 Năm 2010
ộ ọ ấ Stt Trình đ h c v n ố ượ S l ng T lỷ ệ (%)
ế Số ngượ l 17.469 T lỷ ệ (%) 29,08
ư ố ữ t ch và ể ệ t nghi p ti u 16.857 24,05
ể
2 3 4
1 Không bi ch a t h cọ ố ọ ệ T t nghi p ti u h c ố ệ T t nghi p THCS ệ ố T t nghi pTHPT T ngổ 20.728 14.059 7.824 60.080 34,50 23,40 13,02 100 23.967 18.921 10.357 70.102 34,18 27,00 14,77 100
ả ộ ở nông thôn chia theo
* Lao đ ng trong đ tu i, có kh năng lao đ ng ộ ộ ổ ậ ỹ ộ trình đ chuyên môn k thu t:
Năm 2010
Stt ộ Trình đ CMKT
T lỷ ệ (%) Số ngượ l T lỷ ệ (%)
ư 20.135 28,72
1 2 Năm 2007 Số nượ g 17.297 15.156 28,79 25,23 17.462 24,90
ướ i 3 6.671 11,10 7.087 10,10
ề ọ ề ắ 6.723 9,6
ề ằ ề ấ 4 5 9,86 7,2 5.925 4.314 5.471 7,8
ấ
ề
ạ Ch a qua đào t o ậ ỹ Công nhân k thu t không có ứ ằ ỉ ề b ng, ch ng ch ngh ề ườ ọ 3 H c ngh th ng xuyên (d tháng) ạ ơ ấ S c p ngh /h c ngh ng n h n Trung c p ngh / b ng ngh dài h nạ ệ Trung c p chuyên nghi p 6 ẳ Cao đ ng ngh 7 ẳ ệ 8 Cao đ ng chuyên nghi p ạ ọ ạ ọ 9 Đ i h c và trên đ i h c
T ngổ 9,23 1,74 3,55 3,31 100 6.517 1.414 2.860 2.433 70.102 9,3 2,0 4,08 3,47 100
5.546 1.050 2.134 1.987 60.08 0
ạ ộ ế * Theo ngành ho t đ ng kinh t :
ộ ổ ả ộ ở ố ộ Trong t ng s lao đ ng trong đ tu i, có kh năng lao đ ng
ố ườ nông ng xuyên trong 4 năm qua (đang tham gia
ạ ộ ườ ạ ộ ự ổ ệ ườ i có vi c làm th thôn thì s ng ế ho t đ ng kinh t ) là 53.785 .ng i ho t đ ng chính trong các lĩnh v c sau:
Năm 2010 ơ ấ ộ Stt ế C c u lao đ ng theo ự khu v c kinh t
ủ ả
ươ ị 1 Nông, lâm, th y s n 2 3
ự ệ Công nghi p Xây d ng ụ ạ ng m i D ch v Th T ngổ Năm 2007 Số ngượ l 47.587 1.247 650 49.484 T lỷ ệ (%) 96,16 2,52 1,31 100 Số ngượ l 51.453 1.436 896 53.785 T lỷ ệ (%) 95,66 2,67 1,67 100
ướ ạ ề ệ ế ầ ạ 2. M ng l i d y ngh Huy n D u Ti ng
ề ạ
ệ ế ậ ầ ạ ượ 2.1 Trung tâm d y ngh ề Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng đ
ạ ữ
ộ ố ầ ế ệ ệ ụ ủ
ế ề ế ệ
ủ ế ạ ườ ỵ ạ i t
ấ ệ ề ư
ỹ ệ ụ ớ ệ
ắ ử ệ ạ
ầ ế ị c thành l p theo quy t đ nh ề ố s 72 ngày 23 tháng 06 năm 2004, trong nh ng năm qua, Trung tâm d y ngh t nhi m v c a ngành Lao đ ng TBXH và huy n D u Ti ng đã hoàn thành t ầ ầ ệ UBND huy n D u Ti ng giao. Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng đã đào ộ ộ ọ ạ t o trên 1.575 h c viên, ch y u là ng n n (HCR), h nghèo, lao đ ng ạ ộ ộ nông thôn và b đ i xu t ngũ v i các ngành ngh đào t o nh : đi n công ơ ậ ồ nghi p, đi n c , may công nghi p, may gia d ng, k thu t tr ng, chăm sóc, ủ ghép và c o m cây cao su, s a ch a xe g n máy… ệ ế
n n HCR trên 2.500 ng
ầ ổ ị
ươ ồ
ữ 2, dân s 107.849 ng ự nhiên là 755,1km ộ ườ ị ộ ổ ạ
ể ệ ộ ạ lao đ ng qua đào t o ngh , trong đó chú tr ng t ỷ ệ l
ề ộ
ợ ớ ườ ố i. ệ ằ i. Là m t huy n thu n nông n m ấ ậ ổ i th khí h u n đ nh, đ t đai n đ nh, màu ủ ộ i trong đ tu i lao đ ng là 70.102 ch ề ớ qua đào t o ngh v i 34,5%. Chính vì ổ ọ n n (HCR) ầ , đ góp ph n
ườ ệ ụ
Đ th c hi n ti p t c các nhi m v trong th i gian t ề ế
ặ
ả ầ
ứ ề ằ
ườ ỉ ng gi ng d y t
ạ ố ọ ạ ng gi ng d y ngày càng đ
ế ị ả
ọ i thi u cho h c viên và ng ả ế ả ượ t b và các mô hình gi ng d y ph i đ ấ ậ ắ c s v t ch t và mua s m trang thi
Chính vì v y, vi c đ u t ầ ứ ể ề ầ ộ ộ ớ D u Ti ng v i di n tích t ườ ỵ ạ Trong đó ng i t ắ ỉ ớ ợ ở ế phía b c t nh Bình D ng, v i l ườ ố ộ ồ ỡ m và ngu n lao đ ng d i dào, s ng ế ỷ ệ ằ ố y u sinh s ng b ng nông nghi p, t l ẽ ề đó, đ nâng cao t l ườ ỵ ạ ộ ạ ứ ể ố i t ch c đào t o ngh cho các h nghèo, dân t c thi u s , ng ạ ự ế ể ề ầ và đa d ng hóa các ngành ngh và phù h p v i nhu c u th c t ị ồ ộ ậ ổ ạ ộ ổ t o ngu n thu nh p n đ nh cho ng i dân trong đ tu i lao đ ng. ế ụ ể ự ờ ớ ượ ệ c giao ngày i đ ề ầ ầ ơ ế ệ ạ ầ càng nhi u h n, yêu c u c n thi t là Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng ề ơ ở ậ ở ộ ả ượ ổ ạ ộ ế ị ấ c m r ng v c s v t ch t, trang thi ph i đ t b , quy mô ho t đ ng và t ự ễ ớ ứ ộ ượ ứ ỏ ủ c đòi h i c a th c ti n đ t ra cho công tác này. ch c b máy m i đáp ng đ ộ ơ ề ế ầ ệ ạ ắ ướ c m t Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng c n ph i có m t c Tr ượ ế ị ạ ấ ở ậ c yêu t b d y ngh nh m đáp ng đ s v t ch t hoàn ch nh và trang thi ể ộ ả ấ ượ ầ i lao đ ng. Bên c u ch t l ượ ấ ượ ạ c nh đó Trung tâm chú tr ng đ n ch t l c nâng ự ế ả ạ c hoàn h o và th c t cao, các thi . ế ị ạ ệ ầ ư ơ ở ậ t b d y ộ ngh là m t yêu c u chính đáng, đ đáp ng nhu c u xã h i ngày càng m t
ạ ả ầ ả
ệ ườ
tăng cao và gi m b t t ăn vi c làm và thu nh p n đ nh cho ng ề
ớ ụ ở Hi n nay, Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng đ ệ ớ ỷ ệ ộ l ộ ị ậ ổ ầ ạ s làm vi c v i di n tích 130,68m
ấ ệ ậ ế ỹ h nghèo, góp ph n xóa đói gi m nghèo t o công ệ i lao đ ng trong huy n. ế ệ ượ ệ c UBND huy n ầ ố ạ i Khu ph II TT D u c s v t ch t và
2 t ậ ầ ư ơ ở ậ k thu t đ u t ề ạ ế ị ể ụ ụ t b đ ph c v cho công tác d y ngh . ạ
ề ệ ấ c p cho tr ể ế Ti ng đ Trung tâm l p báo cáo kinh t mua s m trang thi ệ ắ Hi n nay, m ng l ị i c s d y ngh trên đ a bàn huy n g m có 3 c
ụ ườ
ộ ạ ữ
ạ ế ệ ơ ở
ơ ở ề ộ ườ i
ậ ườ tàn t
ướ ơ ở ạ ơ ồ ệ ề ạ ở ng xuyên, 1 s , trong đó có 1 Trung tâm d y ngh ; 1 Trung tâm giáo d c th ầ ệ doanh nghi p là Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên cao su D u ề Ti ng, các c s có tham gia d y ngh . ạ i nghèo, phân ra nh sau: ề
ụ
ơ ở ệ ứ ể ề ạ ư
Trong đó, các c s tham gia d y ngh cho lao đ ng nông thôn, ng ư t và ng ơ ở ạ Trung tâm d y ngh : 01c s ườ Trung tâm giáo d c th ng xuyên: 01 c s ổ ơ ở ủ ch c đoàn th huy tham gia d y ngh : nh Các c s c a các t ệ Đoàn thanh niên, H i Liên Hi p ph n , H i nông dân...
ữ ạ
ộ ệ ơ ở ộ ế ầ ầ ổ
D u Ti ng, c s M c Ng c Minh, Công ty c ph n g D u Ti ng). ệ ộ ỗ ầ ề ề
ọ ầ ớ ề ề ộ
ạ ề ạ ự ộ
ề ấ ượ ệ ơ ả ạ
ạ ầ ử ụ ắ ệ ứ ả ặ ạ ấ ạ ể
ụ ữ ộ ệ Doanh nghi p: Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên cao su ế ơ ở ạ Nhìn chung, ph n l n các c s d y ngh có nhi u kinh nghi m trong ạ đào t o ngh , ngành ngh đào t o phong phú, đa d ng, đ i ngũ giáo viên có ế ậ ỹ trình đ chuyên môn, k năng th c hành ngh , có nhi u kinh nghi m ti p c n ứ ộ ề ng đào t o c b n đáp ng và d y ngh cho lao đ ng nông thôn nên ch t l ộ ố ơ ở ủ ệ t là doanh nghi p và m t s c s c a ban ngành, yêu c u s d ng, đ c bi ộ ệ ề ớ ổ đoàn th đã g n d y ngh v i t ch c s n xu t t o vi c làm cho lao đ ng sau đào t o.ạ
ườ ườ ng xuyên ệ
ườ ươ ổ
ệ ề
ể ng trình ph thông, liên k t v i các tr ấ ư ế ườ ạ ấ
ỉ ị ụ 2.2 Trung tâm giáo d c th : Bình quân hàng năm trung tâm ọ ả ướ ụ ng nghi p tuy n sinh kho ng 1.200 h c sinh trong ng xuyên, h giáo d c th ấ ế ớ ạ ả ng trung c p đó có gi ng d y ch ề ạ ả ể ẳ chuyên nghi p, trung c p ngh , cao đ ng ngh tuy n sinh và gi ng d y các ế ớ ọ ng trung c p nông ngành ngh dài h n nh k toán, tin h c, liên k t v i Tr ế lâm t nh kh i gi ng các ngành nông h c, đ a chính, k toán, thú ý...
ơ ở ạ ọ ề
ể ạ ạ 2.3. Đ i v i các c s d y ngh Xây d ng và ban hành Quy ho ch phát tri n m ng l
ạ ọ
ơ ở ạ ộ ề ả ả ố ớ ự ệ ạ
ệ ạ
ướ ơ ở ạ i c s d y ơ ở ể ề ư ụ ơ ở ạ th c, c s d y ơ ở ả ườ ng, c s s n ế ụ ề ấ ộ ị ề ủ ngh c a huy n giai đo n 20112015, trong đó chú tr ng phát tri n các c s ề ạ d y ngh đào t o cho lao đ ng nông thôn (c s d y ngh t ợ ề ạ i các doanh nghi p, h p tác xã, trang tr i, nông tr ngh t ạ ấ xu t, kinh doanh, d ch v ) theo ngh và c p trình đ đào t o đ n năm 2015:
ạ
ệ * Giai đo n 20112015: Ti p t c đ u t ế t
ế ụ ầ ư ở ộ ạ ự m r ng di n tích, xây d ng c s v t ch t và thi ụ ơ ở ậ ườ ề ệ ị b cho Trung tâm d y ngh huy n, trung tâm giáo d c th ấ ng xuyên.
ự ứ ầ ư ậ thành l p ch c, cá nhân đ u t
ườ Tr
ơ ở
ườ ụ ế ậ ề
ị ệ ụ ạ ộ ơ ở ả
ề
ế ệ i doanh nghi p ả ư ệ
ả ế ệ ệ ầ
ề ủ ộ ơ ở ư ự ề ầ
ệ ố
ướ ộ
ỗ ầ ọ
ể ề
ườ ệ ệ ộ ọ ổ ệ Th c hi n xã h i hóa, kêu g i t ế ầ ề ở ấ ệ huy n D u Ti ng. ng trung c p ngh ề ư ụ ộ ơ ở ạ th c, các c s giáo d c (trung tâm V n đ ng các c s d y ngh t ạ ụ ng xuyên, trung tâm khuy n nông), các d y ngh , trung tâm giáo d c th ạ ấ doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh, d ch v tham gia ho t đ ng d y ộ ngh cho lao đ ng nông thôn. ạ ề ạ 2.4 Đào t o ngh t ệ Đ n nay huy n có kho ng 80 doanh nghi p nh ng có kho ng 10 ộ ạ ạ i doanh nghi p; h u h t các doanh nghi p có đào t o ngh cho lao đ ng t ấ ạ nhân đ u ch đ ng đào t o nhân l c và góp ph n cung c p công ty, c s t ầ ư ộ ệ ư ộ lao đ ng cho xã h i, các doanh nghi p t nhân, doanh nghi p có v n đ u t ư ủ ầ ữ ạ ệ c nh ( Công ty Trách nhi m h u h n m t thành viên cao su D u c a Nhà n ủ ộ ơ ở ộ ầ ổ ế Ti ng, công ty c ph n g D u Ti ng, C s M c Ng c Minh….) ch đ ng ổ ỹ ề ổ ứ ạ t ng k năng ngh , chuy n giao công ch c d y ngh , b túc ngh , b i d ộ ngh cho ng
ế ọ ệ ạ ấ ầ
ế ề ồ ưỡ ầ ủ i lao đ ng theo yêu c u c a doanh nghi p. ả i doanh nghi p cho th y h u h t h c viên ệ ố ề ạ t nghi p đ u có vi c làm. sau khi t
ề ố ớ ọ ạ
ủ ế ề ầ
ề ư Qua kh o sát d y ngh t ệ ề ề ư ơ ở ạ Các c s d y ngh t ầ ụ ữ ọ ... nh ng nh ng h c viên sau khi đ ắ ố ạ ự ạ c đào t o t
nhân: ch y u d y ngh đ i v i h c viên có ư ộ ọ ọ nhu c u c n h c ngh nào thì theo h c ngh đó nh m c, c t u n tóc, may ệ ượ ệ ử gia d ng, đi n t t o vi c làm cho b nả thân.
ờ
ề ươ ơ ở ạ 3. Ngh đào t o, th i gian đào t o Ch
ộ ở ự
ạ ả ươ ế ạ
ớ ặ
ầ ủ
ượ ộ ừ ề ượ ủ ừ ạ
ườ ọ ố ớ ạ ề ệ
ồ
ồ ề ử ố ớ ấ ữ ế t là ti p thu đ
ả ộ
ạ
ệ ớ ế ờ ươ ế ổ
ụ ượ c. Trong các ch ủ ế ạ ệ ể ạ ả ả
ề ạ ạ ộ ạ ề ng trình d y ngh cho lao đ ng nông thôn do các c s d y ngh ươ ổ ứ ộ ệ ch c xây d ng, trình S Lao đ ng Th t ng binh và Xã h i phê duy t. Do ấ ấ ế ạ ả ộ ọ ộ lao đ ng nông thôn trình đ h c v n th p, kh năng ti p thu h n ch , nên ẹ ễ ể ọ ố ượ c biên so n g n nh , d hi u, ng này đ ng trình gi ng d y cho đ i t ch ề ừ ừ ộ ọ ấ ủ ể ườ ợ phù h p v i trình đ h c v n c a ng i lao đ ng, đ c đi m t ng ngh , t ng ờ ề ố ệ vùng và yêu c u c a doanh nghi p. Tùy theo t ng ngành ngh b trí th i gian ự ả c so n d a trên các trình gi ng d y khác nhau, giáo trình c a t ng ngh đ ể ủ ộ ế đ ti p thu khác nhau c a ng i h c. Đ i v i nhóm ngh nông nghi p, ti u ư ỉ ệ ủ th công nghi p nh : Tr ng, chăm sóc, ghép cây cao su, tr ng n m, … ch ế ế ọ ắ ượ ế ầ t vi c; đ i v i các ngh s a ch a xe g n t đ c, bi c n bi ế ị ử ố ữ t b may, đi n dân d ng… ph i có trình đ văn hóa t i máy, s a ch a thi ề ở ể ừ ớ l p 7/12 tr lên m i ti p thu đ thi u t ng trình d y ngh ố ự ộ cho lao đ ng nông thôn, th i gian th c hành ch y u chi m 8590% t ng s ượ ộ ờ c th i gian đào t o nên đ m b o lao đ ng sau đào t o có th làm vi c đ ngay.
ạ ệ ự ủ ộ ỉ
ạ Bình D ng giai đo n 20072010.
ộ ố ệ ề ạ ầ ạ
ụ ụ ề ớ ợ ộ ị
ề ừ ỏ ề ự Th c hi n theo d án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn c a T nh ươ ậ ế Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng t p trung đào t o m t s ngành ươ ngh phù h p v i lao đ ng nông thôn đ a ph ng, các ngh ph c v cho lao ệ ệ ộ đ ng tham gia làm vi c trong các doanh nghi p nh và v a, trong các trang
ụ ọ ọ ể ự ạ t o
ạ ệ ồ ế tr i, các công trình dân d ng khi k t thúc khoá h c, h c viên có th t vi c làm ngay g m các ngành ngh sau:
ổ ứ ạ ớ ọ ề 3.1 Ngành may gia d nụ g: đã t ớ ch c đào t o 15 l p, v i 300 h c viên
ọ ộ ế ỹ
ầ ắ ạ ộ ầ t k thu t may qu n áo, l p ráp m t ệ t o vi c làm t i gia đình
ự ế ạ t, th c hành
ờ ỗ ỹ ổ ứ ủ ạ ch c đào t o : đã t
ớ
ớ ộ ắ ọ ọ ỹ c k thu t, k năng c b n v
ượ ỹ ọ ậ ọ ủ ạ
ồ ệ tham d .ự ậ ọ N i dung h c: Giúp h c viên bi ố ẫ ể ự ạ ọ ả ơ s m u qu n áo đ n gi n. Sau khi h c có th t ệ ặ ho c may thuê cho các hi u may. ế ế t ( lý thuy t 228 ti Th i gian đào t o: 150 ngày, 1.124 ti ớ ọ ế ọ ế t. Bình quân 30 h c viên/1l p. 896 ti t) m i ngày h c 08 ti ạ ậ ồ 3.2 K thu t tr ng, chăm sóc, ghép và c o m cao su ự ọ 12 l p, v i 420 h c viên tham d . ơ ả ề N i dung h c: Giúp h c viên n m đ ể ự ạ t o tr ng, chăm sóc, ghép và c o m cao su. Sau khi h c, h c viên có th t vi c làm.
ọ ỗ ờ ế ọ t). Bình quân 35 h c
ọ ạ ố ờ ọ h c 332 ti ệ đã t
ọ ạ ắ ứ ế N i dung h c: Giúp h c viên n m b t đ
ề ệ ạ ộ ủ c ki n th c v đi n dân ơ
ế t ( LT 84; TH248). ớ ổ ứ ự ớ ch c đào t o 5 l p, v i 125 h c viên tham d . ắ ượ ọ ạ ộ ấ ạ ụ ệ ụ d ng và đi n công nghi p, c u t o nguyên lý ho t đ ng c a các lo i đ ng c ệ đi n và bi
ự ế t, th c hành:
ế t. Bình quân 25 h c viên/1l p. 640 ti
ọ ậ ồ ạ ệ ữ ụ ạ Th i gian đào t o: 120 ngày, 880 ti ế ế t) M i ngày h c 08 ti 3.4 K thu t tr ng và chăm sóc sinh v t c nh ớ ổ ứ ậ ả : đã t ớ ch c đào t o 5 l p,
Th i gian đào t o: 45 ngày ( M i ngày h c 08 ti ớ viên/1l p. S gi ề 3.3 Ngh Đi n : ộ ệ ế ữ t s a ch a d ng c đi n dùng trong gia đình. ế ờ t (lý thuy t: 240 ti ỗ ọ ỹ ự ớ v i 175 h c viên tham d .
ị ề ế ứ ọ ộ
ả ọ ạ ậ ề N i dung h c: Giúp h c viên trang b v ki n th c k thu t v hoa ệ ọ t o vi c làm
ồ ọ ậ
ự ế ỹ ọ ể ự ạ viên chăm sóc các lo i cây c nh. Sau khi h c, h c viên có th t ả tr ng kinh doanh hoa viên, cây c nh tăng thu nh p cho gia đình. ế t ( lý thuy t: 144 ti t, th c hành:
ờ ỗ ế ọ ọ ớ 165 ti
ổ ứ ề ạ ớ ọ ạ Th i gian đào t o: 45 ngày, 309 ti ế t) M i ngày h c 08 ti 3.5 Ngh may công nghi p ế t. Bình quân 35 h c viên/1l p. ớ ệ : đã t ch c đào t o 10 l p, v i 250 h c viên
tham d .ự
ọ ọ
ể ệ ắ ử ụ N i dung h c: Giúp h c viên s d ng máy may công nghi p, máy v t ọ i các nhàn
ộ ậ ắ ệ
ệ ạ ọ ổ ỹ s , k thu t c t may,… Sau khi h c, h c viên có th tìm vi c làm t máy, xí nghi p may. ờ ự ế ế t, th c hành: 210
ế t. Bình quân 25 h c viên/1l p. ti
ế ớ ạ ọ ậ ớ ọ ạ Th i gia đào t o: 30 ngày, 232 ti ế ỗ t) M i ngày h c 08 ti ỹ 3.6 K thu t chăn nuôi thú y : đã t t ( lý thuy t: 22 ti ọ ớ ổ ứ ch c đào t o 4 l p, v i 100 h c viên
tham d .ự
ộ ượ ậ ọ ỹ
ể ự ạ ệ ặ ạ ọ ề ệ ọ ắ N i dung h c giúp h c viên, n m đ c k thu t, v vi c chăn nuôi ầ ữ ệ ầ heo, trâu bò và gia c m, cách phòng ch a b nh cho giao súc gia c m. Sau khi ọ h c, h c viên có th t t o vi c làm chăn nuôi gia đình ho c trang tr i.
ự ế ế t ( lý thuy t: 136 ti t, th c hành:
ế ọ ọ 258 ti ế t. Bình quân 25 h c viên/1l p.
ờ ỗ ử ứ ắ ạ ổ ớ ọ ạ Th i gian đào t o: 60 ngày, 394 ti ế t) M i ngày h c 08 ti ữ 3.7 S a ch a xe g n máy : đã t ớ ớ ch c đào t o 7 l p, v i 175 h c viên
tham d .ự
ọ ế N i dung h c trang b cho h c viên t t c k năng c n thi
ấ ả ỹ ọ ọ ể ề ể ầ ươ t cho ngh ng trình, có th ề ể
ị ử s a xe g n máy, đ có th hành ngh sau khi h c xong ch ự ạ t ộ ắ ệ t o vi c làm.
ế ự t, th c hành:
ế ọ 520ti ế t. Bình quân 25 h c viên/1l p.
ế ặ ắ ế ị ạ ọ t b tin h c ế t ( lý thuy t: 150 ti ớ ổ ứ ọ : đã t ớ ch c đào t o 2 l p,
ọ ờ ạ Th i gian đào t o: 90 ngày, 670 ti ỗ t) M i ngày h c 08 ti ử ữ 3.8 S a ch a cài đ t, l p ráp thi ự ớ v i 50 h c viên tham d .
ọ ế ị
ọ ọ ử ả
ộ ặ ứ ể ữ ạ ộ ọ ế ị ụ ả ử ọ ứ ề ắ N i dung h c: trang b cung c p cho h c viên nh ng ki n th c v l p ủ ổ ấ ữ ế ị t b tin h c. Sau khi h c, h c viên có đ ữ t b tin h c ph
ọ ráp, cài đ t, b o trì s a ch a các thi ị ế ki n th c đ tham gia ho t đ ng d ch v b o trì, s a ch a thi bi n. ế
ự ế ế t ( lý thuy t: 210 ti t, th c hành:
ờ ỗ ớ 440 ti ế t. Bình quân 25 h c viên/1l p.
ạ ch c t
ạ Th i gian đào t o: 90 ngày, 650 ti ế ọ ế t) M i ngày h c 08 ti ớ ả ấ ả ế K t qu : T t c các l p đ u t ậ ế ệ ệ ấ ầ ố ị
ế ạ ọ ề ạ ỗ ọ ề ổ ứ ạ i các xã Minh Hoà, Minh Th nh, ề ị ị Minh Tân, Long Hoà, An L p, Đ nh Thành, Đ nh An, Thanh An, Thanh Tuy n ả và Th Tr n D u Ti ng. K t qu 1.575 h c viên t t nghi p và có vi c làm, ế ỉ bình quân m i năm đ t ch tiêu k ho ch đ ra.
ộ ố ề ạ Ngoài các ngành ngh đã nêu Trung Tâm còn đào t o m t s ngh ề
ạ ề ự
ồ ạ ấ ấ
ổ ể khác theo d án đào t o ngh giai đo n 20072010. ở ớ ệ
ạ ệ ờ ằ ế i quy t vi c làm t ộ ạ ị i đ a ph ng. (Kinh phí đào t o ngoài ch
ầ ố ượ
ạ ớ
ọ ừ ệ ị ấ ng, nhu c u h c t ng ngành ngh c a h c viên ế ợ ớ ổ ứ ch c các l p d y ngh t ở ọ ườ ng, trung ề ạ ạ i
ề ị ấ ặ
ạ ế Đ ng th i trung tâm cũng ti n hành m l p đào t o c p gi y phép lái ạ ủ ề xe h ng B2 nh m giúp lao đ ng đ đi u ki n tham gia chuy n đ i ngành ươ ươ ề ả ngh gi ng ụ trình m c tiêu) ứ ề ủ Căn c vào s l ị ề ươ ừ t ng đ a ph ng. Trung Tâm D y Ngh huy n k t h p v i các tr ơ ở ạ tâm, c s d y ngh và UBND các xã, th tr n, t ị ấ trung tâm các xã, th tr n ho c liên c m xã, th tr n. ề ố ợ ứ ờ ổ
ụ Trong th i gian qua Trung tâm d y ngh ph i h p các t ạ ượ Ủ ự ệ ế ạ t th c. T đ u năm 2007 2010, đ
ươ ộ ộ ỉ ng binh và Xã h i t nh có nh n xét t
ứ ệ ạ ạ
ệ ạ
ể ừ ệ ế ả
ủ ươ ừ ướ ề
ị ng đang đ ơ ộ đào t o ngh , rèn luy n ậ ầ
ế ộ ị ự ch c th c ừ ầ ả ệ c y ban nhân dân hi n đ t hi u qu thi ố ậ ươ ở ỉ t nh Bình D ng, S Lao đ ng –Th t ề ổ ế ầ ề ch c đào t o ngh cho lao v huy n D u Ti ng giai đo n 20072010 đã t ệ ề ạ ả ộ đ ng nông thôn trên đ a bàn huy n đ t hi u qu cao trong công tác d y ngh . ọ ượ ỉ ộ i quy t vi c làm c t nh chú tr ng, đ v a gi Ðây là m t ch tr ệ tác phong lao đ ng công ắ ộ ạ c m t, v a có c h i tr ả ạ ệ góp ph n xóa đói, gi m nghi p, t o thu nh p cho đoàn viên, thanh niên ầ ư nghèo, đ u t xã h i trên đ a bàn. ể phát tri n kinh t
ớ ạ ả ả ( Hình nh khai gi ng l p c o mũ cao su)
ả ề ạ
ả ạ ề ệ ế ầ ộ D i đây là m t s hình nh khai gi ng, đào t o ngh cho lao đ ng i hi u qu cao. Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng khai
ả
ố ợ ạ ớ ị
ễ ả ớ ị ộ ố ướ ệ ả ạ nông trên mang l ủ ọ ạ ớ gi ng l p h c c o m cao su ế Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng ph i h p v i UBND xã Đ nh An ứ ch c khai gi ng l p h c c o m cao su năm 2010. Bà Nguy n Th Thu
ầ ủ ế ệ ạ ầ ủ ị ề ọ ổ t ế ự ệ Phó ch t ch UBND huy n D u Ti ng đã đ n d .
ị ớ ủ ọ ạ ọ ộ
ờ ậ ơ ả ệ ỹ ọ c h c các k thu t c b n v c o m
ề ạ ọ ế ọ
ế ạ ầ ẽ ượ ấ ỉ ọ ứ ạ L p h c c o m cao su xã Đ nh An thu hút 46 h c viên là con em h gia ọ ư ộ đình chính sách, h nghèo, thanh niên ch a có vi c làm trong xã theo h c. ủ ượ ọ ầ Trong th i gian 9 tu n các h c viên đ cao su, cách lai ghép và chăm sóc cây cao su. K t thúc khóa h c, các h c viên ữ ề ẽ s làm bài thu ho ch v lý thuy t và th c hành ngay trên cây cao su. Nh ng ọ h c viên đ t yêu c u s đ ự ề c c p ch ng ch h c ngh .
ườ ề
ế ệ ả ạ t: t
đ u giai đo n đ n nay Trung tâm đã t ọ ạ ổ ứ ừ ế ế ừ ọ
ạ ề ữ ả ọ
ả ồ ủ ể ề ạ ạ
ầ ố Ông Hoàng Đình C ng, Giám đ c Trung tâm d y ngh huy n D u ế ừ ầ ch c khai gi ng 38 Ti ng cho bi ỗ ớ ề ạ ớ 20 đ n 25 h c viên theo h c. T giai đo n 2011 l p d y ngh , m i l p có t ớ ứ ẽ ổ 2015, Trung tâm s t ch c khai gi ng kho ng 50 l p h c ngh n a, ngành ủ ế ngh đào t o ch y u là c o m cao su, tr ng và chăm sóc cây hoa ki ng, chăn nuôi thú y.
ề ề
ỳ ọ ế ị ủ
ặ Đ án “Đào t o ngh cho LĐ nông thôn đ n năm 2020” trên quy mô c ủ ướ ướ n ấ ượ ướ b ạ c theo Quy t đ nh 1956 c a Th t ệ c ngo t trong vi c nâng cao ch t l ả ế ẽ ạ ủ ượ ng Chính ph đ c k v ng s t o ự ồ ng ngu n nhân l c vùng nông thôn
ị ư ệ ộ ấ ớ i đâu s còn tùy thu c r t l n vào
ề ể
ả ả
ệ
ầ
ộ
ọ
ấ . Lao đ ng c n h c ngh đ nâng cao hi u qu s n xu t
ạ
ủ
ớ
ề ệ C o m caosu, m t vi c làm m i thu hút nhi u ệ
ộ ở
ế
ầ huy n D u Ti ng.
ộ lao đ ng
ả ớ ệ ở ừ ể ệ ị ươ ệ Ấ trên đ a bàn huy n. y nh ng, hi u qu t ả vi c tri n khai các gi ự i pháp th c hi n ẽ t ng đ a ph ng...
ề ươ ế
ấ ề ệ ạ
ệ Ðã xu t hi n nhi u g ự ớ ư ươ ủ ự ể ấ ồ ế ng thanh niên, nông dân tiên ti n làm kinh t ỏ ả ề i trên nhi u lĩnh v c v i nhi u mô hình, cách làm sáng t o, có hi u qu gi ế ng Minh t th c. Tiêu bi u nh mô hình tr ng n m c a đoàn viên Tr thi
ậ ễ ồ
ế ậ ơ ủ ồ
ệ ớ ủ ế ậ ầ ằ ồ
ệ ậ ồ Tuyên xã An L p, mô hình tr ng, chăm sóc, ghép cây caosu c a ông Nguy n ằ Văn Duy n xã Minh Tân, thu nh p h ng năm h n 100 tri u đ ng. Hay mô ị ấ ạ hình tr ng rau s ch c a A Phong, Th tr n D u Ti ng, v i thu nh p h ng năm ướ ầ c đ u cho thu nh p cao.. 5070 tri u đ ng, năm ha caosu b
ộ ồ ạ ể Ð tri n khai đ ng b và có hi u qu vi c đào t o, t
ộ ể ệ v n và gi ầ
ị ấ ề ể ư ấ ệ ấ ả ệ ạ ụ ẽ ớ
ệ ặ ủ ấ ủ ướ ả t là tranh th s ch đ o c a các c p y đ ng tr
ố ợ ỉ ạ ộ ư ấ ướ ị
ế c h t là làm t ế ệ ẻ v n cho th h tr , giúp h ả ng, t ợ ề ọ
ự ủ ấ ế ẩ ộ ị
ộ ạ
ệ ậ ứ ộ i lao đ ng. T ch c ngày h i vi c làm, h i ch
ộ ằ ệ ề ị
ệ ẻ ể ệ ộ
ườ ử ụ ộ ả ệ i ế ế quy t vi c làm cho lao đ ng nông thôn đ t m c tiêu đ ra, huy n D u Ti ng ỉ ạ ch đ o các xã, th tr n ph i h p ch t ch v i đoàn th , các c p, các ngành, ủ ự ố ặ t đ c bi ọ ậ ề công tác tuyên truy n v n đ ng, đ nh h ự đánh giá, l a ch n đúng ngành ngh phù h p năng l c c a b n thân và yêu ẩ ạ ể ầ xã h i. Ð y m nh công tác xu t kh u lao đ ng, d ch c u phát tri n kinh t ề ọ ướ ệ ụ ớ c, trong đó chú tr ng đào t o ngh , i thi u vi c làm trong và ngoài n v gi ợ ệ ổ ườ ụ ộ giáo d c pháp lu t cho ng ộ ạ ự ượ ệ vi c làm, sàn giao d ch vi c làm, nh m t o đi u ki n cho l c l ng lao đ ng ơ ộ ế ẫ tr và ng t l n nhau, có c h i tìm vi c làm và i s d ng lao đ ng hi u bi ể ụ tuy n d ng lao đ ng.
ả ứ ấ ủ
ấ ề ộ ồ ự ể ầ ạ ệ ề ệ ự ể
ế ệ ố
ả ố ớ ọ ạ ọ
ề ề ệ ộ
ể ế ả
ng xung kích trên m t tr n kinh t ậ ườ ặ ậ ậ ệ ệ Các c p y đ ng, chính quy n, ngành ch c năng c n t o đi u ki n và ủ ả ề ố b trí đ ngu n l c đ các c p b đoàn tri n khai th c hi n có hi u qu đ ấ ư i quy t vi c làm cho thanh niên và chính sách cho vay v n lãi su t u án gi ạ ẳ ườ ng đ i h c, cao đ ng, THCN và d y đãi đ i v i h c sinh, sinh viên các tr ệ ạ ngh . Quan tâm, t o đi u ki n cho thanh niên phát tri n m t cách toàn di n, ự ượ ứ , xóa đói, gi m nghèo, x ng đáng là l c l ồ đ ng hành cùng thanh niên trên con đ ng l p thân, l p nghi p.
ụ ớ ( L p may gia d ng)
ờ ạ
ố ợ ứ ề ổ ạ ậ
ệ ở ự ậ ị
ấ ả ủ ị ự ả ạ ộ Cùng th i gian đó Trung tâm d y ngh ph i h p cùng Phòng Lao đ ng – ướ ươ ộ ch c đào t o, t p hu n, h ng binh và Xã h i, Huy n đoàn t Th ng ệ ệ ệ nghi p cho thanh niên kh i s l p nghi p trên đ a bàn huy n có kho ng 1.600 ươ ề thanh niên tham d . Qua đào t o ngh kho ng 70% thanh niên c a đ a ph ng
ố ừ ỹ ế ệ ả ố qu Qu c gia gi ằ mình l p nghi p b ng ngu n v n vay t
ệ ấ ồ ạ ồ
ạ ả ậ ồ i hi u qu cao, tăng thu nh p cho b n thanh đ
ệ
ệ ị ậ
4. Kinh phí đào t o:ạ
ế ầ ầ ự ậ t i quy t vi c làm ư ồ 120 nh tr ng n m, tr ng s ch, nuôi nhím, nuôi heo, tr ng, chăm sóc, ghép ượ ệ ộ ả c H i cây cao su...đã đem l ộ ỏ ấ ả ệ ặ i liên hi p thanh niên huy n t ng danh hi u thanh niên lao đ ng s n xu t gi ả ộ ố ấ ượ ệ ng cu c s ng cho b n trên đ a bàn huy n, tăng thu nh p nâng cao ch t l ệ ị ả thân, góp ph n gi ộ i quy t ph n nào lao đ ng trên đ a bàn huy n.
ng: 1.101.415.000đ ng: 955.450.000đ
ị ổ ề ủ ạ ộ ớ ạ ch c đào t o ngh c a 1 l p lao đ ng nông thôn t ị i đ a
ươ Kinh phí trung ươ Kinh phí đ a ph ứ Chi phí t ươ ng: ph
ớ ọ ả STT Các kho n chi phí ủ c a 1 l p Chi phí bình quân cho 1 h c viên Thành ti nề
Số h cọ viên c a 1ủ l pớ
may gia 20 63.095.000 I ề Ngh d ngụ
ể Chi tuy n sinh 500.000 1
ả 600.000 2 ế Chi khai gi ng, b gi ngả
ớ ọ Chi thuê l p h c 15.000.000 3 100.000đ/ngày x 150 ngày
ỉ ứ Chi ch ng ch 20hv x 10.000đ/cái 200.000 4
ớ ả Chi qu n lý l p 500.000 5
Thù lao giáo viên 825t x 35.000đ/ti t ế 28.875.000 6
ỗ ợ Chi h tr NVL 750.000đ/1hv 15.000.000 7
ạ ề ợ ti n ể i ki m tra 2.420.000 8 ỗ Chi h tr xăng đi l l pớ
ớ ắ ố L p c t u n tóc 20 2.750.000 64.675.000 II
Thuê thi t bế ị 2.000.000 1
ỗ ợ Chi h tr NVL 750.000đ/1hv 15.000.000 2
Thù lao giáo viên 813 x 35.000đ/ti tế 28.455.000 3
4 ể Chi tuy n sinh 500.000
ả ế 5 600.000 Chi khai gi ng, b gi ngả
ớ 15.000.000 6 ọ Chi thuê l p h c 100.000đ/ngày x 150 ngày
ỉ ứ Chi ch ng ch 20hv x 10.000đ/ cái 7 200.000
8 ớ ả Chi qu n lý l p 500.000
ạ 9 ề ợ ti n ể i ki m tra 2.420.000 ỗ Chi h tr xăng đi l l pớ
ớ ạ III L p c o mũ cao su 30 32.521.000
1 Thuê thi t bế ị 1.200.000
2 ỗ ợ Chi h tr NVL 14.850.000
3 Thù lao giáo viên 249 x 35.000đ/ti tế 8.715.000
4 ể Chi tuy n sinh 500.000
ả ế 5 600.000 Chi khai gi ng, b gi ngả
ớ 6 ọ Chi thuê l p h c 100.000đ/ngày x 45 ngày 4.500.000
ỉ 7 ứ Chi ch ng ch 30hv x 10.000đ/cái 300.000
8 ớ ả Chi qu n lý l p 500.000
9 1.356.000 ỗ ợ ề Chi h tr ti n ể ạ xăng đi l i ki m tra l pớ
ụ ớ ệ IV L p đi n gia d ng 20 51.536.000
Thuê thi t bế ị 1 1.200.000
ỗ ợ Chi h tr NVL 548.750 2 10.975.000
3 Thù lao giáo viên 667 x 35.000đ/ti tế 23.345.000
4 ể Chi tuy n sinh 500.000
ả ế 5 600.000 Chi khai gi ng, b gi ngả
ớ 6 ọ Chi thuê l p h c 12.000.000 100.000đ/ngày x 120 ngày
ỉ 7 ứ Chi ch ng ch 20hv x 10.000đ/ cái 200.000
8 ớ ả Chi qu n lý l p 500.000
9 2.216.000 ạ ề ợ ti n ể i ki m tra ỗ Chi h tr xăng đi l l pớ
ướ ỗ ợ ấ ả c h tr t ậ ệ t c chi phí, nguyên v t li u
ề Kinh phí do ngân sách Nhà n ọ ộ cho lao đ ng h c ngh
1/ Nghề: may gia d ng ụ
Kinh phí t
ớ ớ ớ ớ
ậ ồ ộ ạ ắ ổ ứ ớ ch c l p : 37.500.000đ/1 l p x 02 l p = 75.000.000đ ỗ ợ ọ Kinh phí h tr h c viên: 37.500.000đ/1 l p x 02 l p = 75.000.000đ C ng : 150.000.000đ 2/ Nghề: K thu t tr ng, chăm sóc, l p ghép và c o mũ cây cao su.
ớ ớ ớ ớ
ộ
ớ ớ ớ ớ
ộ ỷ ổ ứ ớ ch c l p : 15.750.000đ/1 l p x 04 l p = 63.000.000đ Kinh phí t ỗ ợ ọ Kinh phí h tr h c viên : 15.750.000đ/1 l p x 04 l p = 63.000.000đ C ng : 126.000.000đ 3/ Nghề: Đi nệ ổ ứ ớ ch c l p : 30.000.000đ/1 l p x 02 l p = 60.000.000đ Kinh phí t ỗ ợ ọ Kinh phí h tr h c viên: 30.000.000đ/1 l p x 02 l p = 60.000.000đ C ng : 120.000.000đ
ậ ồ ấ
ớ ớ ớ ớ
ộ 4/ Nghề: K thu t tr ng n m. ỷ ổ ứ ớ ch c l p : 21.000.000đ/1 l p x 01 l p = 21.000.000đ Kinh phí t ỗ ợ ọ Kinh phí h tr h c viên: 21.000.000đ/1 l p x 01 l p = 21.000.000đ C ng : 42.000.000đ
ắ ố 5/ Nghề: C t u n tóc
ớ ớ
ớ ớ ộ
ổ ồ . Trong đó:
ứ ớ ươ ổ ồ ch c l p : ngu n kinh phí ch ụ ng trình m c tiêu :
ỗ ợ ọ ươ ồ ị h c viên: ngu n kinh phí ngân sách đ a ph ng:
ổ ứ ớ ch c l p : 30.000.000đ/1 l p x 01 l p = 30.000.000đ Kinh phí t ỗ ợ ọ Kinh phí h tr h c viên : 30.000.000đ/1 l p x 01 l p = 30.000.000đ C ng : 60.000.000đ T ng kinh phí : 498.000.000 đ ng Kinh phí t 249.000.000đ. Kinh phí h tr 249.000.000đ
ơ ạ ệ 5. N i làm vi c sau đào t o
ườ ố Ch y u lao đ ng nông thôn sau khi t ệ t nghi p th
ộ ị ng làm vi c t ỗ ầ ệ ạ ế ư ệ ầ
ủ ế ệ ệ ữ
ạ ộ ố ự ở ệ ươ ổ ầ ế ề ạ ị i đ a ph m ti m hành ngh t
i các doanh nghi p trên đ a ban huy n nh Công ty c ph n G D u Ti ng, Công ề ồ ể ộ ty trách nhi m h u h n m t thành viên cao su D u Ti ng, các ti u đ n đi n ư ồ ạ ng nh tr ng cao su, trang tr i..., m t s t ắ ố ấ n m, may, c t u n tóc...
ạ ầ 6. Nhu c u đào t o:
ồ ự ươ
ệ ở
ươ ị ầ ỡ ủ ẫ
ự ạ ế
ả ộ ế ng là chính, n u các lao đ ng ị các doanh nghi p, đ a ươ ể ị ng ệ t o vi c làm, nâng ươ ạ ị ng i đ a ph
ề ể ọ Nâng cao ngu n nhân l c cho đ a ph ệ ạ nông thôn sau khi đào t o có nhu c u làm vi c ượ ự c s giúp đ c a các ban ngành đoàn th đ a ph ng khác v n đ ph ộ ệ ườ ệ ề ạ i lao đ ng tìm ki m vi c làm, t t o đi u ki n cho ng ệ ọ ự ạ ặ ả ậ t o vi c làm t cao thu nh p cho b n thân ho c b n thân h t ả ố ố ơ n i mà h đang sinh s ng đ hành ngh và nuôi s ng b n thân.
ệ ề ả ử ụ
ệ ể Quá trình công nghi p hoá và đô th hoá đòi h i ấ
ấ ệ ẫ ề
ệ
ủ ị ộ ướ i đông đang là xu h
ườ ở ộ ố ị
ệ
ệ
ể ề
ệ ị ỏ ph i s d ng nhi u di n ị ạ ầ ư tích đ t nông nghi p đ xây d ng các h t ng công nghi p và đô th , làm cho ố ượ ế s l ể ẹ ệ ng lao di n tích đ t canh tác b thu h p đáng k . Đi u này d n đ n ệ ượ ậ ấ ộ ng đ t ch t, đ ng bình quân trên m t di n tích canh tác tăng lên. Hi n t ệ ặ ướ t c ta, đ c bi ng chung c a các vùng nông thôn n ng ư ậ ị ươ ị ng có t c đ đô th hoá cao. Nh v y, quá là vùng thành th và các đ a ph ộ ộ ượ ị ư ừ ng lao đ ng trình công nghi p hoá và đô th hoá đã làm “d th a” m t l ộ ượ ệ ộ ề ầ ạ ng lao nông nghi p và đã t o ra c u v lao đ ng phi nông nghi p. M t l ộ ặ ạ ả ộ ệ đ ng nông nghi p bu c ph i chuy n sang các ngh khác t i nông thôn ho c ệ ộ ở tr thành lao đ ng công nghi p.
ộ ẫ ộ ướ ng binh và Xã h i h ở Hàng năm, S Lao đ ng Th
ệ
ổ ứ ư ấ
ề ố ượ ề ự ế ạ ộ ̉
ệ
i tàn t ơ ị ự
ườ ề i tàn t
ộ ớ
ố ợ ứ ề ạ ồ ợ ớ ị ạ ng, th tr n t
ề ị ấ ổ ệ ự ươ ng d n UBND ể ị ể ể ệ huy n, phòng LĐTBXH các huy n, th đ tri n khai cho các ngành, đoàn th , ườ ộ ầ v n, đăng ký nhu c u ngành ngh , s l xã, ph ng t ng lao đ ng ch c t ạ ề ượ ầ ị c trang b ngh đê xây d ng k ho ch d y ngh cho lao đ ng nông c n đ ể ỉ ườ ậ ườ i nghèo, trình UBND t nh phê duy t. Sau đó, tri n t và ng thôn, ng ề ể ệ ủ ơ ị ạ khai cho các đ n v d y ngh và các đ n v s nghi p c a các ngành, đoàn th , ệ ậ ạ t, doanh nghi p có tham gia d y ngh cho lao đ ng nông thôn, ng ườ ơ Các đ n v d y ngh ph i h p v i phòng LĐTBXH, các đoàn ng i nghèo. ườ ể ớ th , UBND xã, ph ch c các l p d y ngh và h p đ ng v i ể ể ở S LĐTBXH đ tri n khai th c hi n.
ỉ ầ ế ổ ủ ỉ hàng năm theo ch tiêu phân b c a t nh, huy n D u Ti ng t
ặ ề ự ế Th c t ể
ị ộ ấ
ự ơ ở ố ượ ệ ủ ọ ng đăng ký c a h c viên s t
ệ ạ ị
ượ ể ề ấ c các c p, chính quy n quan tâm sâu s c đ hoàn thành nhi m v
ượ ộ ở c S Lao đ ng – Th
ộ ỉ ệ ươ ệ ế ấ ầ ạ
ộ
ế ạ ệ ổ ộ ẻ ộ ệ ứ t là lao đ ng tr , ch c tri n khai, tuyên truy n sâu r ng trong nhân dân đ c bi ọ ể ố ộ ộ b đ i xu t ngũ, dân t c thi u s trên đ a bàn huy n đăng ký tham gia h c, ẽ ổ ứ ạ ch c t trên c s đó trung tâm d a vào s l i ị ề xã nào đó trên đ a bàn huy n. Nhìn chung qua công tác d y ngh trên đ a bàn ụ ắ ệ ệ huy n đ ạ ng binh và Xã h i t nh đánh giai đo n 20072010 đ ầ ề giá r t công trong công tác đào t o ngh , vì huy n D u Ti ng là huy n đi đ u ề trong công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn. c giai đo n 20072010. ạ ả ạ ượ K t qu đ t đ
S ng ố ườ ượ ạ S ng i đ c đào t o ề ượ ố ườ theo ngh đ ệ i có vi c làm ạ c đào t o
TT Ngành nghề đào t oạ Năm Năm
2008 2009 2010 2008 2009 2010 200 7 200 7
01 May gia d ngụ 119 48 24 28 96 46 32
ắ ố 25 30 02 C t u n tóc 32 15
ủ ạ 03 C o m cao su 34 361 277 287 206 340
ử ắ 04 S a xe g n máy 55
ụ ệ 05 Đi n gia d ng 63 19
06 87 Chăm sóc cây c nhả
07 Tin hoc 30
08 K thu t chăn 100 42 ỹ ậ nuôi thú y
ổ ộ T ng c ng 210 500 515 465 406 24 276
ề t b d y ngh : ệ ế ị ạ ế ủ ỉ ề ệ
ệ ể ớ
ỉ ầ ớ ệ ệ ặ 7. Trang thi ệ ầ Huy n D u Ti ng là huy n vùng sâu vùng xa c a t nh đi n ki n phát ủ ế ế còn khó khăn h n so v i các huy n khác trong t nh, mà ch y u ộ ề t là cây cao su, tiêu, đi u... ph n l n lao đ ng ơ tri n kinh t ư là nông, lâm ng nghi p đ c bi
ạ ề ớ nông thôn. Vì v y Trung tâm d y ngh huy n t
ư ả ạ
ế ị
ị ấ ạ ư ộ ữ ơ ế ị t b là dao c o mũ, máy may...nh ng trang thi ả ề ạ ọ ớ ợ ậ ạ ệ ổ ứ ch c các l p d y ầ ủ ị ớ ợ ở 12 xã, th tr n nh ng phù h p v i nhu c u c a đ a ư ạ ề ủ ng, d y nh ng ngh th công, đ n gi n nh c o mũ cao su, may gia ạ ữ t b dùng cho ề ả ơ
ạ
ề
ế ị
ắ
ệ
ế ọ ề ệ
ệ
Qua đó Trung tâm d y ngh đã mua s m trang thi ế ộ ố ụ ụ
ủ
ụ
ụ
ạ
ằ
ọ
ộ
t b : 20 máy may ộ công nghi p, 01 màn hình chi u, 25 b bàn gh h c sinh, 20 máy tính, 01 ệ ụ ọ máy photocopy và m t s d ng c h c ngh đi n công nghi p và đi n gia d ng nh m ph c v cho quá trình d y và h c c a lao đ ng nông thôn.
ộ ủ ế ở ch y u ắ ề ngh ng n h n l u đ ng ươ ph ụ d ng... trang thi quá trình h c ngh đòi h i ph i đ n gi n phù h p v i công tác đào t o ngh ướ d ỏ i 3 tháng cho lao đ ng.
ộ ạ ấ ươ ng trình d y ngh cho lao đ ng nông thôn trình đ s
ạ ng xuyên đ
ề ướ ặ c, đ c bi t là d y ngh d
ệ ủ ế
ộ
ệ ế ầ ộ ộ
ủ ỉ ố ề ư ạ ầ ả
ạ ể ả ạ ầ ọ ộ
Kinh phí:: 549.506.338 đ. ạ 8. Ch ng trình đào t o ề ộ ơ c p ngh và ề ươ Ch ị ả ượ ề ườ ạ d y ngh th c các giáo viên so n giáo án, gi ng theo quy đ nh ỉ ầ ạ ướ ủ c a Nhà n i 3 tháng không c n giáo trình mà ch ự ạ d y th c hành là ch y u. 9. Đ i ngũ giáo viên Vì huy n D u Ti ng thu c vùng sâu vùng xa c a t nh nên đ i ngũ giáo ủ ả viên c a Trung tâm d y ngh ch a đ t theo yêu c u, đa s là ph i thuê gi ng ủ ở ỉ t nh lên đ gi ng d y cho h c viên đó cũng là m t ph n kh1o khăn c a viên trung tâm.
ạ
ộ ề ữ ườ
ữ ườ ộ ở
ề
ư Ban hành chính sách thu hút giáo viên d y ngh c a t nh. ề Huy đ ng nh ng ng ấ ơ ở ả ấ ợ ỏ ượ ơ i đ
ấ ỉ
ặ ế ị ấ ố ị
ệ ạ ộ t Nam tham gia d y ngh
ộ ề ủ ỉ ộ ạ ệ i có đi u ki n tham gia d y ngh cho lao đ ng ừ ồ nông thôn g m: Nh ng ng trung c p tr lên, lao i có trình đ chuyên môn t ộ ệ ệ đ ng có tay ngh cao làm vi c trong các doanh nghi p, c s s n xu t kinh ườ ế c c quan doanh và các trung tâm khuy n nông lâm ng ; ng i th gi ề ệ ệ ở ẩ lên phong t ng danh hi u ngh nhân; nông dân có th m quy n c p t nh tr ạ ả ỏ i Quy t đ nh s 135/QĐ/HND ngày 04 tháng 4 i theo quy đ nh t s n xu t gi ề ươ ủ ng H i Nông dân Vi năm 2008 c a BCH Trung cho lao đ ng nông thôn.
ề ạ
ế ộ ậ ề ả ọ ị
ả ộ Tăng biên ch đ i ngũ cán b qu n lý và giáo viên d y ngh cho các ả ố ượ ơ ở ạ c s d y ngh công l p đ m b o s l ng theo quy đ nh 20 h c sinh/01 giáo viên.
ứ ế ụ ệ ộ ng ki n th c m i v chuyên môn nghi p v cho đ i
ổ ứ ồ ưỡ ộ T ch c b i d ả ạ ớ ề ề ngũ cán b qu n lý và giáo viên d y ngh .
ơ ấ ổ ứ ứ ố ượ Stt C c u t ch c, ch c danh S l ng
1 I Ban giám đ cố
ề 1 ố Quy n Giám đ c 1
ộ ậ 3 II Các b ph n chuyên môn
ế 1 K toán 1
ư ạ ả ạ ộ 2 ề Cán b qu n lý (s ph m d y ngh ) 1
ủ ỹ ư 3 Nhân viên văn th – th qu 1
ộ
ộ :
ộ
ề ố ợ ứ ả
ề ả ọ
ệ ệ ổ ị ấ ỗ ệ ề ố t nghi p c a lao đ ng, đ
ủ ả ọ ậ ệ ủ ọ ệ ố t nghi p có vi c làm và bao nhiêu h c viên t
ả 10. B máy qu n lý 10.1 Phòng Lao đ ng – TBXH ớ Hàng năm phòng Lao đ ng – TBXH huy n có ph i h p v i Trung tâm ể ủ ạ ể ch c kh o sát, ki m tra d y ngh và các ban ngành đoàn th c a huy n t ọ ủ ọ ở ộ ệ ọ vi c h c ngh cho lao đ ng nông thôn 12 xã, th tr n, quá trình h c c a h c ệ ạ ọ viên, vi c qu n lý h c viên c a trung tâm sau m i khóa h c trung tâm d y ượ ả ộ ế c bao ngh ph i báo cáo k t qu h c t p và t ư ệ ố ọ nhiêu h c viên t t nghi p ch a ệ có vi c làm.
ụ
ụ ể ệ ạ ng xuyên trong
10.2 Phòng Giáo d c và đào t o: Ki m tra vi c đào t o ngh c a trung tâm giáo d c th ế ạ ề ủ ể ế ạ ấ ả ạ ườ ề liên k t đào t o trung c p ngh , tuy n sinh, k t qu đào t o....
Ậ Ợ Ữ III. NH NG THU N L I VÀ KHÓ KHĂN ậ ợ 1. Thu n l
i:
ữ ề ộ
ự ồ ườ ấ ộ
ộ ọ
ườ ế ộ
ề ề ọ ệ ứ ủ ộ ể ề ạ Trong nh ng năm qua công tác d y ngh cho lao đ ng nông thôn trên ệ i lao đ ng , ề i lao đ ng nông thôn tích c c tham gia h c ngh theo đ án, đã có ề i lao đ ng nông thôn v h c ngh ; ề i lao đ ng vùng nông thôn có ngh nghi p đ tìm
ự ạ ủ ị đ a bàn huy n đã có s đ ng tình c a các c p, ngành và ng ự ườ ề nhi u ng ể ự s chuy n bi n trong nh n th c c a ng ệ ạ t o đi u ki n cho ng ệ ế ki m vi c làm, t ậ ườ ệ t o vi c làm.
ố ượ ườ Sau khi t
ộ i lao đ ng đ ị
ậ ộ ố ứ ươ ạ ị c. Bên c nh đó m t
ươ ư ệ
ả ỗ ọ ệ t nghi p các khóa h c, ng c các công ty g , ề ệ ể ộ ồ công ty cao su, các h tr ng cao su ti u đi n trên đ a bàn huy n nh n vào làm ướ ệ ộ ơ ớ ổ lao đ ng ng n đ nh và cao h n tr vi c v i m c l ề ắ ố ề ạ ị ở ệ ự ạ t o vi c làm, m ti m hành ngh t ng nh các ngh , c t u n i đ a ph t ấ ồ tóc, may, chăm sóc, ghép cây c nh, tr ng n m...
ị ộ ề
ể ả
ượ ệ ả ể ụ ệ ệ
ọ c khoa h c Trang b cho lao đ ng nông thôn có tay ngh , am hi u đ ờ ố ầ ệ ậ ự ạ t o vi c làm ho c tìm vi c làm đ góp ph n c i thi n đ i s ng ự ng trình m c tiêu xóa đói gi m nghèo và ệ ặ ả ươ ộ ế ả ỹ k thu t, t nông thôn, th c hi n hi u qu ch gi ệ i quy t vi c làm cho lao đ ng nông thôn.
ệ ổ Vi c t ch c d y ngh cho lao đ ng nông thôn đã góp ph n nâng t
ứ ạ ạ ộ ở ỷ ầ nông thôn, l
ề ộ ỷ ệ ử ụ s d ng th i gian lao đ ng lao đ ng qua đào t o, tăng t ộ ể ờ ướ ộ ướ ệ ị ơ ấ c chuy n d ch c c u lao đ ng theo h ng công nghi p hóa. ệ l ừ t ng b
ề ế ủ ộ ả ấ ị
ộ ộ ượ ự ỉ ạ ấ
ượ ể
ướ ọ ớ c, các l p h c đ c t
ấ ượ ạ ố ệ ạ ạ ượ ệ ị đ a bàn huy n đã đ t đ ươ ộ ộ ở s Lao đ ng – Th ộ ề ạ t o ngh cho lao đ ng nông thôn đã đ ố ượ S l ng h c viên đăng ký năm sau cao h n năm tr ứ ch c ngày càng hoàn thi n, ch t l Công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn và b đ i xu t ngũ trên ờ ủ c k t q a kh quan. Đ c s ch đ o k p th i c a ỷ ng binh và Xã h i, U ban nhân dân các c p, công tác đào ộ c tri n khai sâu r ng trong nhân dân. ọ ượ ổ ơ ng đào t o t t.
ộ ươ ạ Phòng Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i và Trung tâm d y ngh
ầ ệ ư
ế ủ ớ ở ị ể ế ả c tri n khai
ọ ng tham gia ạ ủ
ặ ự ạ ệ ề ề ổ ch c khai gi ng các l p theo nhu ầ ớ đ a bàn nông ộ ướ ạ c đ t 40% con em h nghèo, 30% con em h chính ị ấ ộ i là con em h khó khăn khác. Qua báo cáo c a các xã, th tr n, ượ ượ c c vi c làm ho c t t o đ
ộ ố ệ ạ ộ ứ ủ ộ huy n D u Ti ng ch đ ng tham m u, t ượ ầ c u đăng ký c a h c viên. H u h t các l p đ ộ ố ượ thôn, đ i t ố sách, s còn l ố ố ọ đa s h c viên sau khi t ạ ự ạ i t vi c làm, m t s còn l t nghi p đ u xin đ ệ t o vi c làm t ệ i gia đình.
ạ ừ ề ủ ể ọ
ể ọ Nhìn chung th i gian đào t o t ng ngh đ dài đ h c viên có th h c ể ự ậ ờ ượ ể ậ ề c tay ngh có th t l p.
ệ và t p luy n đ có đ 2. Khó khăn:
ặ ạ ượ ẫ ữ Bên c nh nh ng m t làm đ ế ư ộ ố ặ ạ c v n còn m t s m t h n ch nh :
ấ ớ ặ ồ ộ ầ ớ ể ề
ộ ừ ọ ừ ả ụ ệ ả ố
ư ọ V i đ c đi m lao đ ng nông thôn nên trình đ văn hóa h c viên còn ừ ọ ậ ọ th p, không đ ng đ u, ph n l n h c viên v a h c v a tham gia h c t p v a ấ ượ làm công vi c ph giúp gia đình nên không đ m b o duy trì sĩ s , ch t l ng ch a cao.
ồ ự ượ ư ể ề
c các ngu n l c đ tham gia h tr ự Ch a huy đ ng đ ạ d y ngh ướ ộ ộ ồ ự ủ ế ắ ỗ ợ ạ ng n h n cho lao đ ng nông thôn, ch y u là d a vào ngu n l c nhà n c.
ươ ề ạ ề ướ ữ Ch i 3 tháng gi a các
ng trình đào t o s c p ngh và d y ngh d ề ư ạ ơ ấ ấ ố ơ ở ạ c s d y ngh ch a th ng nh t chung.
ị ề ọ
ườ ề Đ nh m c ti n ăn cho ng ế ườ ườ ư ộ ộ ứ i\ngày), ch a khuy n khích ng ấ i lao đ ng nông thôn h c ngh còn th p i lao đ ng nông thôn tham gia
(10.000đ\ng ề ọ h c ngh .
ỷ ệ ề ạ ấ ấ ộ ộ T l lao đ ng qua đào t o ngh còn th p, nh t là lao đ ng nông thôn.
ơ ầ ề ạ ộ
ề ầ ử ụ ư ị ườ ủ ế ộ ứ C c u đào t o ngh theo trình đ và ngh đào t o ch a đáp ng ơ ấ ng lao c c c u lao đ ng c n s d ng c a các ngành kinh t ạ và th tr
ượ đ đ ng.ộ
ạ ấ ượ ữ ề ấ ả Ch t l
ề ấ ộ ộ
ử ụ ấ ự ể ế ệ
ế ầ ả ộ ệ ư ấ ạ ng đào t o ngh còn th t, do đó còn kho ng cách gi a đào ỷ ậ ạ t o ngh và s d ng lao đ ng, nh t là k lu t lao đ ng, tác phong công ộ ườ ủ i lao đ ng còn y u; lao đ ng nghi p, th ch t, năng l c giao ti p c a ng ố ả ứ nông thôn ch a đáp ng yêu c u s n xu t hàng hóa hi n đ i trong b i c nh
ậ ệ ấ ộ
ư ế ẫ ả ề ề ề
ề ơ ả ế ẩ ỹ ứ ấ ượ ậ ủ ệ ả ấ ấ ộ ạ ượ ộ c đào t o h i nh p. V c b n lao đ ng s n xu t nông nghi p ch a đ ấ ế ngh , nên ki n th c, k năng ngh còn nhi u h n ch d n đ n năng su t th p, s n ph m ch t l ạ ng kém, thu nh p c a lao đ ng nông nghi p th p.
ấ ượ ề ệ ả ả ư ượ Các đi u ki n đ m b o ch t l ấ ậ ng còn b t c p, ch a đ c đ u t ầ ư
đúng m c.ứ
ầ ặ ể ủ ư ự + Do đ c đi m c a huy n D u ti ng ch a xây d ng đ
ề ấ
ứ ả ớ ọ
ị ấ ờ ẩ ị
ủ ượ ề ạ ớ ng t m b tr ng Trung tâm m i có đi u ki n m n đ
ượ ế ệ c Trung tâm ệ ề ơ ở ậ ặ ể ạ d y ngh , nên trong qúa trình tri n khai g p khó khăn v c s v t ch t. Vi c ủ ạ ơ ở ở ổ xã, th tr n không đ , đúng tiêu i c s t ch c các l p h c ph i thuê l ỉ ả ọ ộ ụ chu n quy đ nh. Ngòai ra còn ph i ph thu c vào th i gian ngh hè c a h c ể ệ ỏ ố ườ ơ ở sinh c s các tr ọ ả khai gi ng khóa h c.
ứ ổ ứ ỷ ậ
ớ ớ
ộ + V i đ c đi m là lao đ ng nông thôn nên ý th c t ấ ề ớ ặ ề ộ ộ ể ờ ấ ị ọ ư ch c k lu t ch a ư ả ổ cao, m t nhi u th i gian cho công tác n đ nh l p khi m i khai gi ng. Ch a ớ có nhi u b đ i xu t ngũ tham gia các l p h c.
3. Nguyên nhân:
ủ ề ạ ư ư ề ậ
ấ ứ ế ệ ệ ạ
ạ ộ ể ộ ủ ề ợ ứ ầ Các c p, ngành ch a nh n th c đ y đ v d y ngh , nên ch a quan ề tân đúng m c đ n vi c phát tri n d y ngh . Không ít các doanh nghi p đi vào ho t đ ng không tuyên đ lao đ ng có tay ngh phù h p.
ố ượ ổ ư ợ ơ ở ạ ề ỏ S l ng c s d y ngh còn ít, quy mô nh , phân b ch a h p lý.
ộ ậ ườ ế ố ướ Nh n th c c a ng
i lao đ ng tuy có chuy n bi n t ề ở ư
t, b ộ ộ ằ ể ẫ ạ ấ
ứ ủ ọ c phong trào h c ngh ượ ầ ượ ể ổ ệ ậ c vi c làm ho c t
ề ờ ố ệ ả ư ự
ầ c đ u đã ậ ạ ượ nông thôn, nh ng v n còn m t b ph n nông t o đ ủ ề ọ ư dân ch a th y đ c t m quan tr ng c a công tác d y ngh là nh m giúp cho ị ặ ự ạ ọ t o vi c làm, có thu nh p đ n đ nh h có ngh , tìm đ ọ nâng cao đ i s ng cho b n thân và gia đình, nên ch a tích c c tham gia h c ngh .ề
ộ ố ộ ọ ấ ấ ả Đa s lao đ ng nông thôn có trình đ h c v n th p, hoàn c nh kinh t
ớ
ữ ệ ế
ể ế ậ ấ ượ ạ ở ộ ố ớ ộ ộ ế ả ụ ạ ế ẫ ư ề ế ọ ố khó khăn, ph i đi làm thuê đ ki m s ng hàng ngày, nên tham gia l p h c ả ỏ ọ không liên t c, có m t b ph n b h c gi a ch ng, vi c ti p thu bài gi ng còn nhi u h n ch d n đ n ch t l ừ m t s l p ch a cao. ng đào t o
ộ ề ỗ ợ ờ
ể ọ ự ệ
ờ
ợ ỗ ợ ư ề ố ượ 2530 ch a h p lý; m c h tr
ư ủ ụ ị ạ ứ ấ ổ
ư ề ế
ư ế
ườ ề ả ấ ộ ỏ
ề ộ ơ ế C ch , chính sách h tr lao đ ng nông thôn h c ngh trong th i gian ộ ố ấ ươ ượ ng ban hành nh ng khi tri n khai th c hi n còn m t s b t c Trung qua đ ố ọ ư ị ạ ạ ớ ậ ng, th i gian đào t o; quy đ nh s h c c p nh : b gi i h n v đ i t ứ ừ ớ chi phí đào t o 300.000 sinh/l p t ạ ồ ế ườ ch c d y l ng đ/ng i/tháng th p; th t c thanh quy t toán kinh phí khi t ặ ạ ghép g p nhi u khó khăn; ch a có chính sách khuy n khích giáo viên d y ọ ề ở ngh vùng sâu, vùng xa; ch a có chính sách khuy n khích các nhà khoa h c, ệ i tham i lao đ ng có tay ngh cao và nông dân s n xu t gi ngh nhân, ng ạ gia d y ngh cho lao đ ng nông thôn.
ƯƠ
CH
Ộ Ố Ả
Ả
Ạ
NG III Ệ
Ề
Ộ
Ạ
M T S GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU ĐÀO T O NGH CHO LAO Đ NG NÔNG THÔN GIAI ĐO N 20112015
ấ ộ ề ạ
Ộ Ố Ả ậ ế ủ
ấ ủ ả
ươ ươ ộ ộ ươ ề ị ủ ng c a các c p y đ ng có n i dung v ng trình hành đ ng c th ng có các ch ề ụ ể
ộ ộ ch c chính tr xã h i, các h i ngh nghi p, các ph
ệ ề ủ ươ ệ ươ ng ti n ủ ng, chính sách c a ng tuyên truy n ch tr
ả
I.M T S GI I PHÁP ề ứ ủ 1. Nâng cao nh n th c c a các c p, ngành xã h i v d y ngh : ị Các Ngh quy t c a trung ấ ạ d y ngh . Các c p ngành, đ a ph ề ạ ể phát tri n d y ngh . ứ ổ các t ạ thông tin đ i chúng tăng c ướ ề ạ Đ ng, nhà n
ị ườ ề ư ấ c v d y ngh , t ề ề ọ v n h c ngh .
ả ấ ươ 2. Gi i pháp nâng cao ch t l ng:
ườ ấ ươ ệ ề ả ả ạ 2.1. Tăng c ng các đi u ki n đ m b o ch t l ề n d y ngh :
ả ả T p trung đ m b o s l
ậ ề ơ ấ ẩ ự ệ ạ ng giáo viên gi ng d y c c u theo trình ng giáo viên, th c hi n chu n hóa trình
ạ ả ố ươ ạ ấ ượ ộ đ và ngh đào t o, nâng cao ch t l ề ỹ ệ ụ ư ạ ộ đ đào t o, nghi p v s ph m, k năng ngh .
ứ ủ ộ ủ ậ
ề ố ớ ệ ạ ộ ệ ộ
ề ấ ươ ự ậ ứ ấ Nâng cao nh n th c c a các c p, ngành, xã h i c a cán b công ch c ạ và lao đ ng nông thôn v vai trò đào t o ngh đ i v i vi c t o vi c làm, tăng ồ thu nh p và nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c nông thôn.
ạ ệ ướ ơ ở
ệ ự ụ ả ạ ộ ạ ể Phát tri n m ng l i tr
ầ ư ự ấ
ạ ụ ở ệ ơ ở xây d ng c s v t ch t, trang thi ụ
ư
ườ ụ ụ ạ ộ
ủ ề ộ ườ ề ằ ị ạ ề ồ
ạ i c s đào t o. trong đó nhi m v ph i hoàn ề ư thành vi c xây d ng l s trung tâm d y ngh đ a vào ho t đ ng giai ế ơ ở ậ ạ t đo n 20112015, hoàn thành vi c đ u t ế ệ ộ ề ị ạ b d y ngh . Huy đ ng các c s giáo d c, doanh nghi p, trung tâm khuy n ơ ở ả nông, lâm, ng , nông tr ng xuyên, các c s s n ng, trung tâm giáo d c th ệ ấ xu t kinh doanh d ch v … có đ đi u ki n d y ngh cho lao đ ng nông thôn ượ ị c tham gia d y ngh cho lao đ ng nông thôn b ng ngu n kinh phí đ a đ ươ ng. ph
ể ả ả ộ ộ Phát tri n đ i ngũ giáo viên, gi ng viên và cán b qu n lý
ả ề ố ượ ề Gi ứ i pháp đáng ng v s l ạ ng d y ngh
ạ ạ ướ ơ ở ạ ề ấ ộ i c s d y ngh và c p trình đ đào
ệ ườ ể Hoàn thi n quy ho ch m ng l ề ấ ng trung c p ngh . ạ t o. Phát tri n tr
ơ ở ạ ề ệ ẩ ạ ạ Phát tri n các c s d y ngh trong doanh nghi p, đ y m nh đào t o
ệ ề ạ ề i doanh nghi p. ngh t
ạ ứ ề
ươ ệ i doanh nghi p….) v i ch
ả
ạ Đa d ng hóa các hình th c, lo i hình d y ngh (chính quy, th ạ ớ ề ạ ườ ng liên k t, liên thông trong đào t o. đ m b o m i ng ọ ườ ọ ầ ệ ọ ộ ạ ưở ng ng trình các khóa đào t o phù ạ i lao ề ả t là lao đ ng nông thôn có nhu c u h c ngh ạ xuyên, d y ngh t ườ ợ h p; tăng c ộ đ ng, m i ng ế ặ i dân, đ c bi
ượ ủ ệ ề ề ệ ả ợ ọ ớ ọ ệ c h c ngh phù h p v i đi u ki n, kh năng và đi u ki n c a m i
ề đ u đ i.ườ ng
ả ồ ự ề 2.2 Gi i pháp v ngu n l c:
ộ ạ ề ổ ứ Huy đ ng các ngu n l c cho d y ngh : nhà n
ệ c, các t ẫ ướ ch c, doanh c v n đóng vai trò
ể ể ệ ủ ạ
ầ ư ữ
c t p trung đ u t ố ượ ề ề ơ ở ạ cho nh ng c s d y ngh , đào ổ ậ ng chính sách, ph c p ngh cho
ườ ộ ạ t o cho lao đ ng nông thôn, các đ i t ng
ng cán b qu n lý nhà n
ể ề ạ ể ướ ề ạ ằ ề c v d y ngh nh m đ m b o s ề ạ ả ả ề ướ ồ ự nghi p, các nhân trong và ngoài huy n, trong đó nhà n ạ ề ch đ o đ phát tri n d y ngh . ướ ậ Ngân sách Nhà n ộ i lao đ ng. ơ ế ạ ộ ự Xây d ng c ch , t o đ t phá phát tri n d y ngh ả ố ộ ả ườ Tăng c ị ấ ượ ng trong công tác qu n lý v d y ngh trên đ a ng đ nâng cao ch t l
ượ l bàn huy n.ệ ổ ọ ự ươ ỹ Đ i m i ph
ậ ứ ề ườ ng pháp d y và h c tăng c ạ ạ ạ thu t, công ngh thông tin trong d y ngh , đào t o ngh qua m ng.
ữ ớ ệ ự ố ợ ạ
ụ ể ấ
trong h th ng giáo d c đ nâng cao hi u qu và hi u su t đào t o. ạ ệ
ọ ề Tăng s ph i h p gi a các c s d y ngh v i các c s đào t o khác ệ ố Hoàn thi n quy ho ch m ng l ộ ề ớ ơ ở ạ ệ ệ ả ướ ơ ở ạ i c s d y ngh t ạ ề ể ạ ề ớ ng trung c p ngh
ườ ợ ộ ố ự ề ớ
ạ ề ạ ệ ươ ể ậ ổ
ng ng d ng khoa h c k ạ ơ ở ạ ạ ấ ề i ngh và c p ề ấ trình đ đào t o. Phát tri n trung tâm d y ngh thành tr ầ ủ ủ c a huy n có năng l c đào t o m t s ngành ngh phù h p v i nhu c u c a ấ ệ ị ng, chuy n đ i ngh , t o vi c làm, tăng thu nh p nâng cao ch t đ a ph ộ ố ượ ng cu c s ng. l ể ơ ở ạ ề ẩ ề ạ ạ ạ Phát tri n các c s d y ngh , đ y m nh đào t o ngh t i các doanh
nghi p.ệ
ơ ở ạ ề ế ạ ớ Khuy n khích các c s d y ngh liên doanh, liên k t đào t o v i
ề ớ ạ ế trung tâm d y ngh v i nhau.
ẩ ạ ườ ề ể ề
ạ Đ y m nh công tác tuyên truy n đ ng ề ộ ứ ự ề ệ ộ
ề ậ ớ
ề ố ớ ứ ể ấ ộ
ạ ồ ự ệ ậ ể i lao đ ng hi u rõ v chính nguy n đăng ký sách, đ án d y ngh cho lao đ ng nông thôn và có ý th c t ể ọ h c ngh . Song song v i đó nâng cao nh n th c c a các ban ngành đoàn th ệ nh t là chính cán b công ch c hi u rõ vai trò c a đào t o ngh đ i v i vi c ạ t o vi c làm, tăng thu nh p và nâng cao ch t l ứ ủ ủ ấ ươ ng ngu n nhân l c.
ị ch c chính tr xã h i tăng c
ủ ươ ng ch tr ệ ề ườ ọ ổ ướ ứ ề ễ ủ ng chính sách c a v n h c ngh , vi c làm mi n phí cũng
ộ ề ư ấ ạ c v đào t o ngh , t ủ ả ư ậ ọ Các t Đ ng, Nhà n ề ộ nh v n đ ng gia đình, hàng xóm c a mình tham gia h c ngh .
ồ ưỡ ệ ả ư ấ ệ ề B i d ụ ng nghi p v qu n lý và t v n ngh nghi p cho cán b ộ
ề chuyên trách d y ngh .
ạ ườ ừ
ng công tác ki m tra, giám sát đánh giá t ng tháng, quý, năm ệ Tăng c ự ề ề ệ ộ ể ạ trong vi c th c hi n đ án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn.
ạ ướ ơ ở ạ ề ể 3. Phát tri n m ng l i các c s đào t o ngh
ế ị ề ế ụ ầ ư ơ ở ậ c s v t ch t, thi
ự ấ ụ ở ớ ơ ở ạ t b cho các c s d y ngh trung ủ ệ ạ Ti p t c đ u t ề ạ ệ tâm d y ngh huy n, xây d ng tr s m i theo quy ho ch c a huy n.
ạ Rà soát, b sung quy ho ch phát tri n m ng l i c s d y ngh đ
ổ ứ ể ộ ườ ứ ổ ọ
ự ề ệ ề ể ướ ơ ở ạ ế ch c, cá i lao đ ng. Khuy n khích các t ộ ơ ở ạ , xây d ng các c s d y ngh cho lao đ ng
ạ ề ủ ầ đáp ng yêu c u h c ngh c a ng ầ ư nhân, các doanh nghi p đ u t nông thôn.
ể ộ ộ ả ề
ệ ả ổ ạ ộ 4. Phát tri n đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý d y ngh B sung biên ch , đ m b o cho huy n có 01 cán b chuyên trách v ề
ế ả ộ ề ộ ươ ộ
ạ d y ngh thu c Phòng Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i. ơ ở ạ ề ổ ạ B sung đ i ngũ giáo viên cho các c s d y ngh Trung tâm d y
ơ ữ i thi u 01 giáo viên c h u. ệ ngh c a huy n ố t
ự ọ
ề ỉ ề ả ườ ộ ỏ ạ i lao đ ng có tay ngh cao, ng ộ i lao đ ng gi
ề ề ủ ể ộ ự ờ Xây d ng đ i ngũ giáo viên d y ngh th nh gi ng (l a ch n, m i các ộ ỹ ườ ậ cán b k thu t, ng i tham ạ gia d y ngh ).
ộ ạ ề ệ ổ ứ ồ ưỡ T ch c b i d
ụ ư ạ ế
ớ ạ ọ ề ị ẳ ng nghi p v s ph m và k năng ngh cho đ i ngũ ạ t c các c s đào t o có tham gia d y ngh theo k ho ch ơ ỹ ạ ng đ i h c, cao đ ng trên đ a bàn và các c
ấ ự
ế ợ
ườ ữ ả
i các c s đào t o, b i d ự ữ
ng, thu hút nh ng ng ả ạ ộ ồ ưỡ ơ ế ộ ạ ạ ơ ị
ơ ở ủ ấ ả giáo viên c a t ườ ố ợ ề ủ c a Đ án (ph i h p v i các tr ệ ở ả s s n xu t kinh doanh th c hi n). ộ ể ế ộ ơ ẩ ự Xây d ng các tiêu chu n, ch đ , c ch đãi ng phù h p đ thu hút ạ ồ ưỡ ơ ở ạ ạ ự ỏ ng i, có năng l c gi ng d y t i gi nh ng ng ầ ọ ườ ứ ộ i ho t đ ng trên các lĩnh v c, m i thành ph n cán b , công ch c; nh ng ng ự ườ ữ ạ i có năng l c tham gia vào công tác đào t o, b i d đang công tác t i các c quan, đ n v tham gia gi ng d y theo ch đ kiêm ch c.ứ
ể ề ươ ọ ệ ng trình, giáo trình, h c li u d y ngh
ổ ậ ề 5. Phát tri n ch T p trung rà soát, b sung ch
ọ ả ề ộ
ể ổ ứ ạ ị
ạ ươ ng trình, giáo trình theo các ngh trên ề ủ ầ ơ ở ế c s k t qu đi u tra nhu c u h c ngh c a lao đ ng nông thôn năm 2010, ề ả ch c d y ngh . đ m b o đúng quy đ nh đ t ơ ở ề ạ ỉ
ủ ộ ậ ế ề ệ ử ọ ậ ổ
ộ ị ườ ạ ợ ầ ớ ộ
ệ ề ư ươ ữ
ươ ng trình, giáo trình m i v i nh ng ngh ch a có ch ọ ủ ớ ớ ẩ ệ ề ả ươ ng trình, Hàng năm các c s đào t o ngh ch đ ng ch nh s a ch ớ ỹ ậ giáo trình d y ngh hi n có, b sung c p nh t ti n b khoa h c, k thu t m i ự ng lao đ ng; xây d ng cho phù h p v i nhu c u c a doanh nghi p, th tr ch ng trình, giáo trình ạ và h c li u d y ngh chu n.
ộ ọ
ề ạ ố 6. H tr cho lao đ ng nông thôn h c ngh Th c hi n h tr theo chính sách quy đ nh t
ỗ ợ ủ ướ Ủ
ị c và tình hình th c t ỉ ề ượ ụ ỉ
ổ ề ọ ợ ỗ ợ ế ị ự ệ i Quy t đ nh s 1956/QĐ ị ự ế ứ , hàng năm y ban TTg; căn c quy đ nh c a Nhà n ứ ỗ ợ ề ệ nhân dân t nh, huy n b sung đi u ch nh danh m c ngh đ c h tr và m c ỗ ợ h tr chi phí h c ngh cho phù h p.
ộ
ả ể ọ ề ượ ề ệ ấ ị ộ ả c vay đ h c theo quy đ nh hi n hành v
ế ị ố ọ Ngân hàng Chính sách Xã h i đ m b o cho lao đ ng nông thôn h c ề ẳ cao đ ng ngh , trung c p ngh đ ố ớ ọ ụ tín d ng đ i v i h c sinh, sinh viên (theo Quy t đ nh s 157/2007/QĐTTg
ủ ủ ướ ủ ề ụ ố ớ ọ ng Chính ph v tín d ng đ i v i h c
ngày 27 tháng 9 năm 2007 c a Th t sinh, sinh viên).
ệ ự ỗ ợ ả
ể ọ ọ ệ ổ ấ ị ộ
ề ố ươ ụ ộ ề ố Th c hi n h tr 100% lãi su t cho các kho n vay đ h c ngh đ i ở nông thôn sau khi h c ngh và vay ề ng trình m c tiêu Qu c gia v
ớ v i lao đ ng nông thôn làm vi c n đ nh ố ừ v n t ệ vi c làm đ t
ề ệ ố ỹ Qu Qu c gia v vi c làm thu c Ch ệ ể ự ạ t o vi c làm. ộ ầ ề ể
ề ứ ự y đ ng, chính quy n v ch tr ng, chính sách, cách th c th c hi n và l
ề ủ ươ ề ệ ộ ệ ạ ạ ộ
ạ
ể ặ ệ ch c đoàn th , đ c bi
ế ấ Tuyên truy n sâu r ng trong qu n chúng nhân dân, tri n khai đ n c p ợ ả ủ i ị ủ ích c a vi c đào t o và d y ngh cho lao đ ng nông thôn và lao đ ng b thu ươ ề ồ ấ ứ ng h i đ t. hình th c tuyên truy n đa d ng và phong phú thông qua các ph ụ ữ ổ ứ ạ ệ ti n thông tin đ i chúng, các t t là thanh niên, ph n , nông dân…
ự ạ ộ ư ấ ở ộ ệ Cũng c nâng cao năng l c ho t đ ng t v n vi c làm và m r ng th ị
ườ tr
ư ấ ự
ạ ộ ị ố ệ ủ ớ
ộ ị
ề ắ ế ệ ệ ỗ ẩ ứ ộ ố ộ ng lao đ ng. ạ ườ v n d y ng, cũng c và nâng cao năng l c ho t đ ng t Tăng c ả ụ ệ ớ i i thi u vi c làm c a các Trung tâm d ch v vi c làm, gi ngh g n v i gi ệ ạ ệ quy t vi c làm t i ch , cung ng lao đ ng cho các doanh nghi p trên đ a bàn ấ huy n và cho xu t kh u lao đ ng.
ườ ọ ố ớ
ng chính sách u đãi ng
ộ ế ộ 7. Các ch đ chính sách : i h c: 7. 1. Chính sách đ i v i ng ệ ượ ưở ộ c h Lao đ ng nông thôn thu c di n đ ủ ỉ ườ
ậ ư ộ ỗ ợ ượ ườ
i tàn t ắ ộ ạ t, ng ạ
ồ ấ i thu c di n thu h i đ t canh tác đ ề ướ ề ạ i 3 tháng) v i m c h ứ ỗ ợ ụ ể ọ i/khóa h c ( m c h tr c th theo t ng ngh ứ ỗ ợ ề ớ
ườ ộ i theo giá vé giao thông công c ng v i m c t
ứ ố ư ơ ườ ọ ố ớ ề ọ ườ i ể ố i dân t c thi u s , ọ c h tr chi phí h c ớ ứ ỗ ề ừ ự ồ ti n ăn v i m c 15.000đ ng/ngày th c ớ i đa i h c ngh xa n i c trú ạ i/ khóa h c đ i v i ng
có công cách m ng, h nghèo theo tiêu chí c a t nh, ng ộ ườ ệ ng ộ ơ ấ ề ngh ng n h n ( trình đ s c p ngh và d y ngh d ườ ồ ệ ợ ố i đa 03 tri u đ ng/ng tr t ự ế ọ ờ và th i gian h c th c t ); h tr ỗ ợ ề ọ i; h tr ti n đi l h c/ng ườ không quá 200.000đ/ng ở ừ t 15 km tr lên.
ậ ố ộ ộ Lao đ ng nông thôn thu c di n h có thu nh p t
ỗ ợ ằ ọ ệ ủ ỉ
ớ ề
ứ ỗ ợ ố ề ượ ề ướ ỗ ợ ụ ể ọ ứ ộ ơ ấ ườ i đa b ng 150% thu ắ ề c h tr chi phí h c ngh ng n i đa i 3 tháng) v i m c h tr t ờ ừ c th theo t ng ngh và th i ạ i/khóa h c ( m c h tr
ộ ậ ủ ộ nh p c a h nghèo theo tiêu chí c a t nh đ ạ h n ( trình đ s c p ngh và d y ngh d 2,5 tri u đ ng/ng gian h c th c t );
c h tr
ạ ọ ứ ớ
ườ ỗ ợ i 3 tháng) v i m c h tr t ừ ứ ỗ ợ ụ ể ọ ạ ắ ề chi phí h c ngh ng n h n ỗ ợ ố i đa 02 ờ ề i/khóa h c ( m c h tr c th theo t ng ngh và th i gian
ọ ề ượ ị
ộ ụ ể ọ ộ
ề ượ ỗ ợ ở
ồ ệ ự ế ọ ượ ộ Lao đ ng nông thôn khác đ ề ướ ề ộ ơ ấ (trình đ s c p ngh và d y ngh d ồ ệ tri u đ ng/ng ự ế ọ h c th c t ); Lao đ ng nông thôn h c ngh đ ố ớ ọ ề ọ nông thôn sau khi h c ngh đ ể ọ ả ệ c vay đ h c theo quy đ nh hi n ệ ổ hành v tín d ng đ i v i h c sinh, sinh viên. Lao đ ng nông thôn làm vi c n ấ ố ị đ nh c ngân sách h tr 100% lãi su t đ i ề ớ v i các kho n vay đ h c ngh ;
ộ ườ ệ ộ ộ Lao đ ng nông thôn là ng c h
ư ạ ộ ể ố i dân t c thi u s thu c di n đ ộ i có công cách m ng, h nghèo và h có thu nh p t
ườ ậ ủ ộ ằ ọ
ề ượ ưở ề ấ ạ ộ ủ ỉ ng chính sách d y ngh c h
ẳ ể ố ộ ượ ưở ng ậ ố i chính sách u đãi ng ọ đa b ng 150% thu nh p c a h nghèo theo tiêu chí c a t nh h c các khóa h c ề trình đ trung c p ngh , cao đ ng ngh đ ộ ố ớ ọ đ i v i h c sinh dân t c thi u s n i trú;
ộ ố ừ ọ Lao đ ng nông thôn sau khi h c ngh đ c vay v n t
ề ệ ụ ươ ộ ề ượ ố ng trình m c tiêu qu c gia v vi c làm đ t ố ỹ Qu qu c gia ệ ể ự ạ t o vi c
ề ệ v vi c làm thu c ch làm.
ỗ ề ộ ầ
ữ ề ộ ỉ ượ ng trình này. Nh ng ng
ướ
ươ ườ c h tr
ề
ượ Ủ ể ỗ ợ ọ ề ể ệ ổ
ế ụ ư ầ ỗ ợ ọ c h tr h c ngh m t l n theo chính M i lao đ ng nông thôn ch đ ỗ ợ ọ ườ ượ ươ ủ c h tr h c ngh theo các i đã đ sách c a Ch ề ế ụ ỗ ợ ọ ượ ủ c ti p t c h tr h c ngh theo c thì không đ chính sách khác c a Nhà n ỗ ợ ọ ữ ủ ng trình này. Riêng nh ng ng chính sách c a Ch h c i đã đ ệ ị ấ ư ngh nh ng b m t vi c làm do nguyên nhân khách quan thì y ban nhân dân ế ị ỉ h c ngh đ chuy n đ i vi c làm t nh xem xét, quy t đ nh ti p t c h tr ố ủ ề theo chính sách c a đ án này nh ng t i đa không quá 03 l n.
ố ớ ả 7.2. Chính sách đ i v i giáo viên, gi ng viên
ỹ ư ườ ạ
ộ ạ ề ệ
ả Giáo viên, gi ng viên, ng ề ế
ộ ề ứ ố ấ ạ
ồ c tr ề ườ ạ ế
ư ả ề ti n công gi ng d y v i m c t ọ ả ề ượ
ở ứ ụ ể ệ ể ứ ố ậ ấ lao đ ng có tay ngh cao t ỏ các trung tâm khuy n nông, lâm, ng , nông dân s n xu t gi ớ ượ ngh lao đ ng nông thôn) đ ờ ; ng 25.000đ ng/gi ệ nông nghi p, ngh nhân c p t nh tr m c t
ườ ộ ỹ i i d y ngh ( cán b k thu t, k s , ng ơ ở ả i các doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh và ả ạ i tham gia d y ể ả i thi u ự i d y ngh là các ti n sĩ khoa h c, ti n sĩ trong lĩnh v c ớ ả ti n công gi ng d y v i ế ị ạ ề ể ị
ế ạ lên đ i thi u 300.000đ/bu i. M c c th do c s d y ngh quy t đ nh. ướ ẩ ạ ấ ỉ ổ B c sang năm 2010 là năm chu n b cho l ươ ộ ỉ ở ộ c tr ơ ở ạ ề ộ trình tri n khai d y ngh ng binh và Xã h i t nh đã xác
ụ ọ ể ệ ầ giai đo n 20112015, do đó, S Lao đ ng – Th ị đ nh nhi m v tr ng tâm c n tri n khai, đó là:
ế ượ ự ề ạ V chính sách, chi n l
ế ượ c, đ án d y ngh ạ ạ ỉ ề
ế ụ ỉ ạ ể ề ế ượ ề ế ể ệ ậ ề: Ti p t c xây d ng các chính ủ c, đ án phát tri n d y ngh theo ch đ o c a lãnh đ o t nh, ạ c phát tri n d y ngh đ n năm
ề sách, chi n l trong đó t p trung vào hoàn thi n Chi n l 2015.
ạ ề ệ ể V phát tri n m ng l
ướ ộ
c đ làm c ủ ẫ ướ ạ giai đo n 20112015. Th c hi n s ch đ o, h
ướ ơ ở ạ i c s d y ngh ề ạ ấ ự ạ ề ạ ự
ẩ ỉ ạ ệ ơ ở ạ ệ ự ề ấ ể ỗ ợ ề ư
ề: Hoàn thi n tiêu chí phát tri n ể ơ ể trung tâm d y ngh , trung c p ngh đ t trình đ chu n Nhà n ở ầ ư ng d n c a lãnh s đ u t ạ ấ ạ đ o c p trên xây d ng trung tâm d y ngh c p huy n theo quy ho ch, trong ệ ậ ặ t t p trung vào h tr phát tri n các c s d y ngh t đó đ c bi nhân trên ệ ị đ a bàn huy n.
ự ng trình khung d y ngh
ươ ươ ch n trong ch
ấ
ề ạ ng trình khung ề ng trình đào t o ngh cho nông dân, nh t là ộ ề: th c hi n theo ch ệ ề ươ ạ ng trình d y ngh V ch ọ ỷ ệ ộ ỷ ệ ắ ả ướ b t bu c, tăng t ng gi m t theo h l l ạ ộ ố ươ ự ề ạ d y ngh . Xây d ng m t s ch ể ố ở các vùng chuyên canh, vùng dân t c thi u s .
ề ấ ượ ả ạ ộ
V nâng cao ch t l ơ ế ả ộ
ả ớ ổ ể ạ
ề ệ ọ
ộ ỹ ề ạ ộ
ụ ề ệ ả ạ ề: ệ ả ố ấ ượ ng, ch t l ng giáo viên d y ngh thông qua tuy n m i b sung giáo viên, ộ ng nâng cao k năng ngh , huy đ ng các nhà khoa h c, ngh nhân, ề i lao đ ng có tay ngh cao d y ngh cho lao ộ ng nghi p v qu n lý d y ngh cho cán b
ơ ở ạ ộ ng đ i ngũ giáo viên, cán b qu n lý d y ngh ố ớ Hoàn thi n c ch chính sách đ i v i giáo viên, cán b qu n lý. Đ m b o s ượ ề l ồ ưỡ ỹ b i d ườ ậ ỹ ư cán b k thu t, k s , ng ế ụ ồ ưỡ ộ đ ng nông thôn. Ti p t c b i d ề các c s d y ngh .
ạ ề ớ ề V đào t o ngh cho nông thôn
ố ợ ề ể ạ
ể ổ ứ ậ ế ị
ề ộ
ể ơ ở ế ự ọ ề ệ ự ể ả ể : Ph i h p v i các ban, ngành đoàn th ộ ề ệ liên quan t p trung tri n khai th c hi n Đ án đào t o ngh cho lao đ ng ự ộ ỗ ch c nhân r ng nông thôn đ n năm 2015; l a ch n m i xã trên đ a bàn đ t ạ các mô hình thí đi m đào t o ngh cho lao đ ng vùng chuyên canh, ngh phát tri n trên c s k t qu đã th c hi n trong năm 2010.
ị ạ ề ộ Xác đ nh công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn là m t nhi m v
ọ
ươ ể ề ữ ở ị đ a ph i dân
ả ủ ộ ố ng cu c s ng c a ng ụ ể ể ẩ
ộ ụ ệ ế ả ộ i pháp tích xã h i, là gi ế ố ơ ả ể c b n đ nâng cao ề ế ầ ệ ng. Huy n D u Ti ng đã đ ấ ượ ả ng hi u qu trong giai ả ệ ườ ạ ạ ế ứ h t s c quan tr ng trong quá trình phát tri n kinh t ự ể c c đ xóa đói gi m nghèo nhanh b n v ng, là y u t ườ ấ ượ ch t l ạ ụ ra m c tiêu c th đ đ y m nh và nâng cao ch t l đo n 20112015 bình quân hàng năm đào t o kho ng 600 ng i .
ế ề ệ t trong năm 2011 các c s d y ngh trên đ a bàn huy n s
ế ượ Đ c bi ẩ ơ ở ạ ướ ạ ng đa d ng hóa
ự ế ủ ộ ố ứ ầ ạ ị c a đ a ph
ng. T p trung vào m t s nganh ngh ạ ủ ế ậ ệ
ề ướ ạ ẽ ị các ngành nghề ạ ti p đ y m nh công tác đào t o theo h ề ươ đap ng yêu c u th c t ụ ư ạ chính nh c o mũ cao su, may gia d ng, đi n, lái xe h ng B…ch y u đào ạ t o d y ngh d i 3 tháng
ổ ấ ứ ớ ậ ụ ộ ng xuyên t
ề
ộ ị ấ ứ ế
ườ ộ ự ệ ả ằ
v n h ộ ả ệ ạ
i chuyên môn, nghi p v , năng đ ng, sáng t o, có kh năng t ề ộ ề ế ọ ộ ườ ệ Th ch c các l p t p hu n nghi p v cho cán b làm ộ ệ ế ừ ỉ ể ạ t nh đ n các huy n, công tác d y ngh và cán b các h i đoàn th liên quan t ỹ ư ấ ướ ề ố thành ph và các xã, ph ng ng, th tr n v các ki n th c, k năng t ộ ỗ ợ nghi p, h tr cho lao đ ng nông thôn nh m xây d ng đ i ngũ cán b qu n lý ư ụ ề ỏ ạ d y ngh gi ề ạ ấ v n, tuyên truy n công tác h c ngh , d y ngh đ n lao đ ng nông thôn.
ị ộ ề ề ư ấ
ứ ủ ỉ Xác đ nh n i dung tuyên truy n, t ộ
ệ ự ủ
ị ề ủ ế
ướ ệ ế ậ
ề ấ
ự ạ ứ ệ
ề ề ươ ề
ọ ụ ể ả ề ớ ộ ầ ệ ệ ả ọ ễ ổ ế ả ề
ủ ươ ấ ề ườ ộ ố ớ ệ v n h c ngh và vi c làm đ i v i ổ ch c c a t nh, ể ậ ủ ủ ươ ng c a Đ ng, chính sách pháp lu t c a ộ ể ạ xã h i, c v vai trò, v trí c a đào t o ngh v i phát tri n kinh t ự ể t và tích c c ướ c; t o vi c làm, tuyên ề ể ng đi n hình v ộ ị ch c chính tr xã h i, ng, chính sách lao đ ng nông thôn hàng năm, phân công c th cho các t ệ huy n tri n khai, th c hi n ch tr Nhà n ạ t o vi c làm và nâng cao thu nh p đ lao đ ng nông thôn bi ộ tham gia h c ngh ; cung c p thông tin cung c u lao đ ng trong và ngoài n ổ ề ọ ổ ch c di n đàn trao đ i v h c ngh , vi c làm và t t ả ạ truy n ph bi n các mô hình d y ngh có hi u qu , nêu g ọ ổ ứ h c ngh và s n xu t kinh doanh có hi u qu ; các t ề ệ ổ ứ ch c xã h i ngh nghi p tăng c t ệ ng tuyên truy n ch tr
ả ề ướ ề ạ
ủ
ơ ở ạ ề ườ ớ ề ổ ọ ộ ậ ộ c v đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn và v n đ ng ệ ệ i thi u vi c làm, ệ ệ ớ i thi u vi c ề ứ ư ấ ch c t v n h c ngh , gi
ủ c a Đ fg và Nhà n ọ các thành viên c a mình tham gia h c ngh ; các trung tâm gi các c s d y ngh th ng xuyên t ộ làm cho lao đ ng nông thôn.
Ộ
Ạ
Ế
Ề
II. K HO CH ĐÀO T O NGH CHO LAO Đ NG NÔNG
Ạ Ạ
THÔN GIAI ĐO N 20112015
ự ộ ề ầ ạ ạ 1 . D báo nhu c u d y ngh cho lao đ ng nông thôn giai đo n
20112015.
ệ Gia đo n 2011 2015, s ố lao đ ng làm vi c trong các ngành kinh t
ế ạ i; trong đó nông, lâm, ng , nghi p 50.000 ng
ộ ư ườ ườ ệ ệ ế ụ ự ườ ị i (chi m 20 %); d ch v 22.000 ng ế là i (chi m 55,56%); ườ i
ế 90.000 ng công nghi p và xây d ng 18.000 ng (chi m 24,44%).
ề ị
ườ ế ệ ắ ả ộ ả i quy t vi c làm kho ng 1.000 ng ệ i.
ớ ạ ả ộ ả ạ Đào t o ngh cho kho ng 1.750 lao đ ng trên đ a bàn huy n trong đó ạ + Đào t o g n v i gi ề ơ ở + Các c s đào t o ngh kho ng 750 lao đ ng.
ề ạ : 2. Ngành ngh đào t o
ậ ạ ề ớ ộ
ụ ộ ố ề ệ ề
ề ạ
ợ ố ụ ụ ề ụ ụ ụ ồ T p trung đào t o m t s ngành ngh phù h p v i lao đ ng nông thôn, ề khôi ph c các làng ngh , ngành ngh truy n th ng trong nông nghi p, các ệ ngành ngh ph c v cho doanh nghi p, ph c v cho các trang tr i và các công trình dân d ng, g m các nhóm ngành ngh sau:
ụ ề ệ 2.1. Ngh Đi n dân d ng:
ộ ữ ứ ọ ọ N i dung h c: giúp h c viên n m đ
ế ạ ộ ượ ủ ơ ệ
ấ ạ ử ụ ế ắ ữ ụ ụ ệ ề ệ ắ c nh ng ki n th c v đi n ạ ộ dân d ng, c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a các lo i đ ng c đi n và bi t l p ráp, s a ch a d ng c đi n dùng trong gia đình.
ầ ờ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 16 tu n, 590gi (LT:159gi ; TH: 431gi );
ề ệ ệ 2.2 Ngh đi n công nghi p:
ộ ấ ạ ượ ữ
ắ N i dung h c: giúp h c viên n m đ ơ ệ ọ ạ ộ ậ ế c nh ng ki n c u t o và ế ử ụ t
ọ ệ ủ ệ nguyên lý làm vi c c a các lo i đ ng c đi n, s d ng v n hành các thi ị ệ b đi n công nghi p.
ạ ầ ờ ờ ờ ờ Th i gian đào t o: 12 tu n, 445 gi (LT:101gi ; TH: 344gi );
ề ệ ử 2.3. Ngh đi n t :
ộ ế ọ ị
ữ ụ ỹ ệ N i dung h c: Trang b cho h c viên nh ng ki n th c v linh ki n ề ự ọ ữ ế ị ệ ử ử , có k năng s a ch a các thi t b đi n t ứ ề gia d ng, hành ngh t
ệ ử đi n t ệ ạ t o vi c làm.
ạ ầ ờ ờ ờ ờ Th i gian đào t o: 16 tu n; 583 gi (TH: 425 gi , LT: 158 gi ).
ề ử ữ ắ 2.4. Ngh s a ch a xe g n máy:
ấ ả ọ ọ
ề ử ộ ữ ể ề ể ọ ỹ t c các k năng hành ươ ng
ự ạ ị N i dung h c: Trang b cho h c viên t ngh s a ch a xe g n máy, đ có th hành ngh sau khi h c xong ch trình, t ắ ệ t o vi c làm.
ạ ầ ờ ờ ờ ờ Th i gian đào t o: 18 tu n, 670gi ( LT: 150gi , TH: 520gi ),
ữ ắ ề ử ặ ế ị t b máy vi tính: 2. 5. Ngh S a ch a,l p ráp, cài đ t thi
ọ ộ ọ ị
ữ ử ặ
ọ ụ ả ế ọ ử ạ ị
ủ ế ọ ứ ổ ế ế ị ứ ữ ấ N i dung h c : Trang b , cung c p cho h c viên nh ng ki n th c ọ ế ị ả ề ắ t b tin h c. Sau khi h c, h c v l p ráp, cài đ t, b o trì s a ch a các thi ữ ộ viên có đ ki n th c đ tham gia ho t đ ng d ch v b o trì, s a ch a thi ể t b tin h c ph bi n.
ầ ờ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 18 tu n, 650 gi ( LT: 210 gi ,TH: 440 gi );
ề 2. 6. Ngh Lái xe nâng:
ữ ứ ế ộ ỹ ị
ọ ọ N i dung h c: Trang b cho h c viên nh ng ki n th c và k năng ệ ậ v n hành xe nâng trong các doanh nghi p
ầ ờ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 12 tu n, 440 gi ( LT: 120 gi , TH: 320 gi );
ề 2.7 . Ngh Hàn, gò:
ộ ọ ữ ứ ế ỹ ị
ắ ụ ạ
ượ ể ọ
ề N i dung h c: Trang b chio viên nh ng ki n th c và k năng v ụ ệ ụ hàn và c t kim lo i, ph c v cho vi c thi công các công trình dân d ng ệ c vi c làm (c a s t, l p ghép các khung nhà ...). Sau khi h c có th tìm đ ặ ự ậ ơ ở ạ ở ệ ệ ử ắ ắ các doanh nghi p ho c t l p c s t o vi c làm .
ầ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 18 tu n , 650 gi ( LT:160 gi ờ , TH:490 gi )
ụ ề 2.8. Ngh may gia d ng:
ộ ượ ẽ
ầ
ể ự ạ ả ặ ạ ợ ọ ọ N i dung h c: h c viên đ ộ ố ể ệ t o vi c làm t
ỹ ỹ ệ c rèn luy n các k năng đo, v , k ộ ố ẫ ắ ầ ậ ắ thu t c t may m t s ki u qu n áo, l p ráp m t s m u qu n áo. Sau khi ả ọ h c có th t i nông thôn, có kh năng làm th ho c qu n ệ lý hi u may.
ầ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 20 tu n , 740gi ( LT: 180gi ờ , TH: 560 gi )
ệ ề 2.9 . Ngh May công nghi p:
ọ
ộ N i dung h c: giúp cho viên bi ắ ổ ệ ạ ọ ọ ệ t s d ng máy may công nghi p, i các xí
ệ ậ ặ ặ ế ử ụ ể máy v t s , … Sau khi h c, h c viên có th tìm vi c làm t nghi p may ho c nh n gia công hàng may m c.
ầ ờ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 6 tu n, 232 gi ( LT: 22gi , TH: 210gi );
ố ề ắ 2.10. Ngh C t, u n tóc:
ự ế ạ ọ ọ t và th c hành thành th o k
ộ ề ắ N i dung h c: giúp cho h c viên bi ể ệ ố
ỹ ệ ể ở ệ năng ngh c t, u n tóc đ có th m ti m riêng, làm vi c trong các ti m ắ ố c t u n tóc.
ầ ờ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 20 tu n, 771gi ( LT: 87gi , TH: 684 gi );
ậ ỹ 2.11. K thu t chăn nuôi, thú y:
ọ ộ ượ ắ ỹ
N i dung h c: giúp cho h c viên n m đ ầ ữ
ệ ọ ọ
ề ệ ậ ọ c k thu t, v vi c ị ệ chăn nuôi heo, trâu, bò và gia c m; cách phòng, ch a tr b nh cho gia súc gia ặ ể ự ạ ầ c m. Sau khi h c, h c viên có th t t o vi c làm chăn nuôi gia đình ho c trang tr i.ạ
ầ ờ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 11 tu n, 360 gi (LT: 207gi ,TH:153gi );
ậ ồ ủ ỹ 2.12. K thu t tr ng, chăm sóc, và khai thác m cây cao su:
ộ ắ ọ ọ ỹ N i dung h c: giúp cho h c viên n m đ
ủ ọ
ồ ệ ườ ề ệ ậ ượ c k thu t, v vi c ọ ể ự ạ tr ng, chăm sóc, và khai m cây cao su. Sau khi h c, h c viên có th t t o ặ ủ vi c làm, chăm sóc, khai thác m cây cao su gia đình ho c nông tr ng.
ầ ờ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 9 tu n, 332 gi (LT: 84 gi , TH: 248 gi ).
ậ ồ ấ ỹ 2.13. K thu t tr ng n m:
ề ế ị
ứ ể ự ồ ọ ạ ấ ọ ọ ắ ọ N i dung h c: Trang b cho h c viên v ki n th c, nguyên t c ệ tr ng các
ệ ậ trong vi c tr ng các lo i n m ăn. Sau khi h c, h c viên có th t ầ ạ ấ lo i n m, t ộ ồ ự ạ t o vi c làm góp ph n tăng thu nh p cho gia đình.
ầ ờ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 10 tu n, 360 gi ( LT: 74 gi , TH: 286 gi ).
ậ ả ậ ồ ỹ 2.14. K thu t tr ng và chăm sóc sinh v t c nh:
ọ ộ ậ ề ứ ế ọ ỹ ị
ạ ọ ọ
ả ạ ậ ồ
N i dung h c: trang b cho h c viên ki n th c, k thu t v hoa ể ự ồ ả viên, tr ng, chăm sóc các lo i cây c nh; Sau khi h c, h c viên có th t ệ ạ t o vi c làm tr ng, kinh doanh hoa viên, cây c nh, t o thêm thu nh p gia đình.
ầ ờ ờ ờ ạ Th i gian đào t o: 9 tu n, 309 gi ( LT: 144 gi ờ , TH: 165 gi )
ủ ự ầ
ệ ộ ườ ộ ọ
ự ườ ử ụ i s d ng lao đ ng và ng ể ố ợ ề ỉ ổ
ề ợ Trong quá trình th c hi n d án, tùy theo nhu c u c a các doanh ở ệ nghi p, ng i h c ngh , S Lao đ ng – ẽ TBXH s ph i h p cùng các ngành đ trình UBND t nh b sung ngành ngh phù h p.
ầ ạ ạ ề Nhu c u đào t o ngh giai đo n 20112015
Trong dó
ộ N i dung T ngổ số 2011 2012 2013 2014 2015
410 50 60 75 100 125
ệ ề ạ D y ngh nông nghi p
ộ ơ ấ ề ộ ướ trình đ s c p ngh và i 3 tháng cho lao đ ng d
600 60 90 120 150 180 ạ ề ộ ệ D y ngh phi nông nghi p cho lao đ ng nông thôn
ề ướ ạ D y ngh d i 3 tháng 2000 300 350 400 450 500
ộ ể ạ ị ạ : 3 Trình đ đào t o, đ a đi m đào t o
ạ ộ ơ ấ
ị ấ Đào t o trình đ s c p ngh và d y ngh d ạ ề ướ ơ ở ạ ạ ề
ề ạ ậ ơ ở ạ ề
ề ộ
ị ấ ườ ạ i xã, ph
ậ i 3 tháng, t p ề i các xã, th tr n, trung tâm d y ngh , các c s d y ngh khác, trung t ủ ề ơ ở ạ ể ả k c các c s d y ngh ngoài công l p, các c s d y ngh có đ đi u ề ệ ự ệ ki n d y ngh cho lao đ ng nông thôn c a t nh. Ngoài ra còn th c hi n ạ ư ộ hình th c đào t o l u đ ng t ấ ụ ươ ươ ạ ấ ọ ạ ứ Ph n đ u đào t o bình quân 500 h c viên / năm, t ủ ỉ ư ng, th tr n, theo c m dân c . ng 15 ng đ
l p.ớ
Ủ ư ệ ộ ở Tham m u cho y ban nhân dân huy n, s Lao đ ng – TBXH b ố
ủ ị
ế ị ạ ủ ủ ầ ề t b , d y đ các ngh theo nhu c u c a lao
ườ ạ ề ư ơ ữ trí đ giáo viên c h u theo quy đ nh. ầ ư ủ Đ u t đ trang thi ươ ị ộ đ ng đ a ph ng. ạ Quy ho ch tr ng đào t o ngh nh sau:
ị ệ Di n tích (Ha) Tên c sơ ở Số TT Năm th cự hi nệ ể Đ a đi m (Xã) ệ ạ Hi n tr ng Quy ho chạ
1 2 3 4 5 6
ườ ề 1 Tr ạ ng đào t o ngh 120m3 2,4 20112015 TT.D uầ Ti ngế
ấ ộ 0 0.5 2 Đ t dành cho xã h i hóa Đên 2020 12 xã, thị tr nấ
ứ ợ ạ 4. Nghiên c u mô hình đào t o phù h p
ộ ề
ắ ạ ộ ừ ậ
ch c d y ngh thi ế ừ ạ ượ ệ ả ộ
ự ớ ủ
ệ ề ố ượ ớ ừ ứ ổ ứ ch c phù h p v i t ng nhóm đ i t ể ạ ề ả
ế ừ D y ngh cho lao đ ng nông thôn v a có ý nghĩa kinh t , v a có ý ế ề ả ổ ứ ạ t nghĩa xã h i và nhân văn sâu s c. Chính vì v y, ph i t ặ c hi u qu kinh t xã h i. Do tính đ c th c v i bà con nông dân, v a đ t đ ầ ộ ạ ộ thù c a lao đ ng nông thôn, vi c đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn c n ph iả có nh ng cách th c t ữ ể ợ ng. Đ xây ữ ợ ượ ự d ng đ c các mô hình d y ngh phù h p, theo tôi ph i tri n khai nh ng ư ạ ộ ho t đ ng nh :
́ ̀ ể ề ̉
ộ ạ ạ ộ ề ượ ệ ằ ắ
ề ể ị ờ ổ ầ
ộ
ữ ề ớ ự Tri n khai các ho t đ ng đi u tra, khao sat nhu câu s d ng nhân l c ầ c nhu c u ề ữ ầ ộ phù h p. Nhu c u s d ng lao đ ng chính là đ u ầ ử ụ ạ c c n đào t o nh ng ngh gì v i trình ợ ể ế ượ ầ t đ
ử ụ ị qua lao đ ng qua đào t o ngh trên đ a bàn huy n. Nh m n m đ ề ữ ạ đào t o ngh đ k p th i b sung nh ng thông tin nhu c u v nh ng ngh ớ ớ m i v i quy mô và trình đ ạ ủ ra c a đào t o, qua đó có th bi ộ đ nào.
ọ ề ủ
ể ổ ng đ t
ộ ể ử ụ ế
ủ ộ ổ ữ ộ
ỉ ư ạ
ắ ề ể
ả t ph i phân các nhóm đ i t
ữ ấ
ườ ề ắ ố ượ ấ ộ ọ ọ ữ i, đ i v i nh ng ng
ế ấ i có trình đ h c v n th p, h có th ố ớ ể ượ ạ c l ệ
ơ ộ ề ấ ặ ẳ ố ượ ả ự ầ ầ Kh o sát nhu c u h c ngh c a đ i t ng, nghĩa là c n có s phân ủ ả ố ượ ặ ợ ạ ứ ch c các khoá đào t o phù h p. Do đ c thù c a s n nhóm đ i t ừ ấ ẻ ấ ở r t tr cho đ n sau đ tu i lao xu t nông thôn là có th s d ng lao đ ng t ị ố ể ậ ậ ộ đ ng (theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng). Vì v y, có th có nh ng đ i ể ạ ượ ượ ng ch có th tham gia đ c các khoá đào t o ng n h n, nh ng cũng t ụ ừ ố ượ ệ ổ ng (ví d t 16 24 tu i) có th và có đi u ki n tham gia các có nhóm đ i t ặ ạ ầ ạ khoá đào t o dài h n. M t khác, c n thi ng trên ể ườ ố ớ ộ ọ trình đ h c v n. Đ i v i nh ng ng ọ ạ ạ i có theo h c các khoá d y ngh ng n h n. Ng ọ ủ ề ấ ọ h c v n cao h n (THCS, THPT..) có đ đi u ki n có th theo các khoá h c ề ở ngh trình đ trung c p ho c cao đ ng ngh .
ộ ạ ạ ề
ấ ệ
ặ ượ ệ ở
ộ ề ả
ộ ườ ả ắ ấ
ề ớ ề ố ộ ấ ầ
ệ ế ắ
ự ườ ẽ ệ ọ
ế
ẽ ớ ệ
ạ ơ ở ả ể ạ
ạ ệ ừ ả c tham gia vào quá trình s n xu t c a doanh nghi p t ề ọ ệ ủ ề ể ớ ụ ọ có m tộ ủ M c tiêu c a d y ngh cho lao đ ng nông thôn là t o cho h ề ể ộ ệ ể ự ạ ngh đ có th t t o vi c làm trong nông nghi p ( tăng năng su t lao đ ng) ặ ệ ho c tìm đ c vi c làm phi nông nghi p ( nông thôn ho c ngoài nông thôn). ệ ế ạ Nói cách khác, d y ngh cho lao đ ng nông thôn ph i g n v i gi i quy t vi c ố ớ ạ i lao đ ng. Theo chúng tôi, đây là v n đ c t lõi đ i v i d y làm cho ng ể ả ố ớ ộ ngh cho lao đ ng nông thôn, nh t là đ i v i nhóm lao đ ng c n ph i chuy n ượ ệ sang làm trong lĩnh v c phi nông nghi p, công nghi p. N u không g n đ c ề ữ ồ ớ i nông dân s không tham gia h c ngh n a và ngu n v i vi c làm thì ng ề ấ ầ ộ ẽ ị ự t có Do đó, trong quá trình đào t o ngh r t c n thi l c xã h i s b lãng phí. ấ đ h m t m t ặ ể ọ ộ ặ ự ế ợ s k t h p ch t ch v i các doanh nghi p, các c s s n xu t ườ ọ ơ ộ ặ tham gia vào quá trình đào t o; m t khác có th t o c h i cho ng i h c ấ ủ ọ ượ đ khi còn h c và sau ệ ượ khi h c ngh xong là có th làm vi c đ c ngay v i ngh nghi p c a mình.
ạ ệ
ứ ươ
ớ ọ ̣
ạ ̀ ươ ể ượ ̣
̀ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣
c th c hiên d ề ư ạ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ở ệ ̉ ̣ ̣ ̣
ứ
ạ ề
ể ể
ườ ề ạ ẳ ạ ề ệ ổ ố ớ ng trung c p, cao đ ng ngh , các tr
ạ ữ ệ ổ ứ ả ể Qua nh ng phân tích nêu trên, đ nâng cao hi u qu đào t o, vi c t ch c các khoá h cọ v i các hình th c ứ và ph ộ ố ớ ng th c khác nhau đ i v i lao đ ng nông thôn ạ ấ ề ề D y ngh cho lao đông ạ r t quan tr ng ( khái quát l i là các mô hình d y ngh ). ́ ́ ư ạ ạ ư ự nông thôn có th đ i nhiêu hinh th c khác nhau nh d y t i ̀ ̀ ạ ị ấ i doanh các c s day nghê; d y ngh l u đông (tai xa, th tr n); day nghê t ̀ ́ ́ ơ ở ơ nghi p va cac c s san xuât kinh doanh, dich vu; day nghê găn v i cac vung ươ ầ ớ ợ ả phù h p v i ng th c đào t o cũng c n ph i đa d ng hoá, chuyên canh,...Ph ủ ừ ố ượ ạ ậ ư ừ ng và đi u ki n c a t ng vùng, mi n..., nh đào t o t p t ng nhóm đ i t ệ ữ ề đ i v i nh ng nông dân chuy n đ i ngh nghi p ạ ơ ở ạ i c s d y ngh trung t ấ ề ườ ( trung tâm d y ngh , tr ng khác có ề tham gia d y ngh .
ắ ầ ứ ể ạ Theo tôi, tr c m t c n ph i t
ớ ươ ứ ạ ả ổ ng th c đào t o khác nhau đ tìm ra đ
ạ
ấ ả ể ừ ộ ch c đào t o thí đi m cho các nhóm ượ ứ c ộ ấ ố ớ ng lao đ ng ả ề đó nhân r ng ra t ể ố ượ t c các vùng, mi n trong c
ướ ố ượ đ i t ng, v i hình th c và ph ợ ữ nh ng mô hình đào t o phù h p nh t đ i v i các nhóm đ i t nông thôn khác nhau đ t ể ướ n ộ ố c. Có th có m t s mô hình sau:
ố ớ ầ ộ Đ i v i lao đ ng thu n nông:
ơ ướ ở ộ
Mô hình 1: C quan Nhà n ạ ố ợ ị ườ ề ng/trung tâm d y ngh / trung tâm GDTX) trên đ a bàn t
ề
ươ ự ộ ớ ỉ c (S lao đ ng các t nh...) ph i h p v i ổ các CSDN ( tr ộ ch cứ d y ngh cho các ngh cho lao đ ng nông nghi p. Trong quá trình th c ự ề ạ ể ở ị ủ hi nệ có s tham gia c a các h i đoàn th ệ ng. đ a ph
ơ
ề ở ươ ố ợ ỉ ộ ph i h p c (S lao đ ng các t nh...) ụ ữ ộ ộ ng (H i nông dân, H i ph n ,
ướ Mô hình 2: C quan Nhà n ệ ở ị ộ đ a ph ộ ổ ứ ạ ch c d y ngh cho các h i viên. ể ộ v iớ h i đoàn th , h i ngh nghi p ề …) t
ể ổ ố ớ ộ ề Đ i v i lao đ ng chuy n đ i ngh :
ạ
ề ơ ở ị đ a ph ề
ố ợ ầ ủ ắ ề Mô hình d y ngh ng n h n: C quan Nhà n ớ các c s d y ngh ơ ở ạ ộ ướ ể ạ ệ ườ
ự ộ ề ạ ạ c (Trung tâm d y ươ ợ ề ng đ d y ngh phù h p ủ ự i lao đ ng. Trong quá trình th c hi n có s tham gia c a ươ ệ ng
ị ấ ộ ạ ngh ) ph i h p v i ớ v i nhu c u c a ng Ủ y ban nhân dân Huy n, Trung tâm d y ngh , Phòng Lao đ ng – Th binh và Xã h i, các xã, th tr n.
ố ớ ạ ề ạ Đ i v i d y ngh dài h n:
ơ ướ ề ạ Mô hình 1:C quan Nhà n
ợ ng Trung c p ngh , cao đ ng ngh phù h p trên đ a bàn (ho c lân c n) t
ố ợ ặ ầ ề ữ
ẳ ề ố ợ ấ ề ớ ệ ủ ủ ự ệ
ươ ớ các c (Trung tâm d y ngh ) ph i h p v i ổ ậ ị ề tr ệ đăng ký nhu c u. Trong quá ch c d y ngh v i nh ng ngh các doanh nghi p ị trình th c hi n có s ph i h p c a các doanh nghi p và giám sát c a đ a ph ườ ứ ạ ự ng.
ổ ể ề ạ
ệ ề Có th có nhi u mô hình t ầ ộ ỉ
ộ ố ả
ữ ể ớ ở ị
ự ứ ch c d y ngh khác, trong quá trình th c ả ể ề ế ữ ự hi n c n có s đánh giá k t qu đ đi u ch nh mô hình và nhân r ng nh ng ắ ướ ể ầ ệ c m t, theo chúng tôi, c n tri n khai m t s mô mô hình có hi u qu . Tr ộ ố ể ố ượ hình v i m t s nhóm đ i t nh ng đ a bàn đi n hình đ rút kinh ng ộ ệ nghi m tr c khi tri n khai r ng.
ướ ế ụ ộ ắ ắ ố Ti p t c kh o sát n m ch c s lao đ ng trong đ tu i, xác đ nh đ
ể ả ộ ổ ộ ạ ề ư ượ
ệ ư ộ ổ ệ ự c đào t o ngh . Th c hi n đào t o ngh ụ ị ạ ổ ậ
ọ ượ c ề ố s lao đ ng trong đ tu i ch a đ ắ g n v i nhu c u các doanh nghi p, u tiên hoàn thành giáo d c ph c p các ề ấ c p h c làm ti n đ cho lao đ ng tham gia h c ngh .
ầ ề ế ụ ộ ự ề ể
ạ ằ ề ạ ấ ạ ớ ọ ộ ộ ề Ti p t c tri n khai D án d y ngh cho lao đ ng nông thôn và b đ i đào t o ngh cho lao ộ ỷ ệ l
xu t ngũ giai đo n 201102015, nh m nâng cao t ờ ộ đ ng nông thôn trong th i gian t ấ ẽ ấ ầ ỉ
ế ộ ề
ệ ớ ơ ả ế ọ ớ ượ ề ệ ạ ớ i. ế ớ 60 l p d y ngh cho lao đ ng nông thôn v i h n 1.750 h c viên đ ế ậ ố nh n t Ch tiêu ph n đ u đ n h t năm 2015 huy n D u Ti ng s hoàn thành ạ c công t nghi p. Ngoài ra còn ti n hành khai gi ng các l p d y ngh có thu
ế ớ ườ ệ ấ ẳ ng trung c p chuyên nghi p, Cao đ ng
ề ơ ở ỉ
ẩ ề Đ y m nh công tác tuyên truy n sâu r ng trong nhân dân, làm cho
ế ơ ề ự ể ộ ề ủ ỉ phí trên c s liên k t v i các Tr ngh trong t nh. ạ thanh niên hi u bi ạ t h n v d án d y ngh c a t nh.
ệ ấ
ả ắ ự ượ Tăng c ằ ị ấ ộ ộ ườ ng công tác qu n lý lao đ ng trên đ a bàn huy n nh t là các xã, ạ ắ th tr n nh m n m ch c l c l ng lao đ ng t ị ỗ i ch .
Ầ
Ế
Ế
Ị Ậ PH N III: K T LU N VÀ KHUY N NGH
ớ
Ế ạ
ế ứ
ọ ữ
Ậ ề ướ
I. K T LU N ộ Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn là ch tr ể
ộ ậ
ư ặ ọ ư ưở t
ọ ệ ớ
ộ ộ ọ ạ ả ườ ng thích h c trong các tr ộ ơ ấ ả ề ề ộ ầ ầ ợ
ờ ớ
ỹ ấ ủ ầ ộ ề ả
ườ
ợ ạ ư ấ v n cho ng ệ ượ ả
ệ ổ ứ ả ệ ề ấ
ạ ớ ủ ươ ng l n và h t s c quan ả ặ c vào tri n khai chúng ta g p ph i nh ng khó khăn và tr ng, song khi b ở ậ ứ i dân thách th c; b i v y m t b ph n thanh niên lao đ ng nông thôn, ng ườ ệ ch a coi tr ng vi c h c ngh còn n ng t ng ộ chuyên nghi p. Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn v i trình đ s c p và ạ ọ ướ d i 3 tháng c n ph i có m t mô hình đào t o thích h p, c n ph i chú tr ng ỉ ệ ự ế đ n nhi u k năng th c hành, c m tay ch vi c, phù h p v i th i gian lao ệ ụ ớ ườ ộ i lao đ ng. V i m c tiêu đào t o trên 70% có vi c đ ng s n xu t c a ng ỏ ề ố ả i lao làm và làm đúng ngh , đòi h i ph i làm t t công tác t ả ọ ề ể ọ ọ ộ đ ng nông thôn khi ch n ngh đ h c, h c xong ph i làm vi c đ c và ph i ọ ự ỗ ợ có s h tr sau h c ngh cho vi c t ch c s n xu t kinh doanh, tìm vi c làm m i sau đào t o.
ượ c đánh giá là ch tr
ườ ộ
ự ế ạ ả
ộ ạ D y ngh cho lao đ ng nông thôn đ ự ề ợ ạ i nhi u l ấ ườ i lao đ ng nh t là t ậ ạ i ích cho ng ạ ệ ổ ứ ả ư
ấ ạ ộ ộ
ậ ề ự ỉ ướ ế ệ ẫ ọ ủ ươ ng khá ứ ậ i lao đ ng. Tuy nhiên do nh n th c ưở ng i khu v c nông thôn h n ch và còn nh h ị ch c s n xu t kinh doanh ch a theo k p so ỷ ố ố c, d n đ n vi c tuyên truy n l a ch n cho s đ i
ề ế t th c, mang l thi ộ ủ c a ng ậ t p quán canh tác l c h u, vi c t ệ ớ v i các huy n khác trong t nh. Trong khi đó đ i b ph n lao đ ng nông thôn ạ ờ i, trông ch vào Nhà n l ề ễ ượ t ng này không h d dàng.
ị ạ ạ ề ệ ươ ứ ế Ch
ữ
ị ấ ị ỉ ạ ệ ư ủ ộ
ệ ệ ầ ớ
ạ ộ ạ ạ ộ ộ
ơ ở ổ ượ ứ ể
ộ ườ ề ủ ộ ộ ng trình đào t o ngh trên đ a bàn huy n đã đ t m c ti n b rõ ể lao đ ng ch a qua ồ ng trình l ng ghép, ươ ớ ệ ng ch c đoàn th ban nghành các ệ ừ ồ ự ủ c ngu n l c c a các t ỷ ệ l ạ lao đ ng qua đào t o ngh c a huy n t ế i dân. Đ n nay t
ệ ệ r t. Các xã, th tr n đã có nh ng bi n pháp ch đ o các ban nghành, đoàn th ỷ ệ ừ ộ ệ ho t đ ng nh p nhàng, hi u q a. T m t huy n có t l ươ ề ế đào t o cao, huy n D u ti ng v i nhi u bi n pháp và ch sáng t o. Đ i ngũ cán b kiên trì đeo bám c s , có trách nhi m v i ch trình đã huy đ ng đ ủ ấ c p và c a ng 28,19% tăng lên 37,5%.
ạ ượ ị ề Ch tiêu đào t o ngh trong các năm đã đ
ạ ả ể ỡ ừ ạ ng trình đào t o ngh
ỉ ộ ế ộ ụ
ủ
ỗ ợ ủ ể ề c xem là nhi m v quan tr ng . ả S n l c ph n đ u b n thân h c viên cùng v i s tr giúp c a chính c. Các đoàn th đã
ọ ế ủ ư c đ a vào Ngh quy t c a ỉ ạ ề ậ ấ Đ ng b , HĐND, các c p chính quy n t p trung ch đ o các ban ngành đoàn ươ ọ ề ụ ể th có k ho ch c th giúp đ t ng h c viên, Ch ọ ệ ượ cho lao đ ng nông thôn đ ớ ự ợ ấ ự ỗ ự ọ ấ ệ ố ướ ấ ừ ẫ ệ ướ ng d n cho t ng h c viên. quy n các c p và h th ng chính sách h tr c a Nhà n ề ạ t o đi u ki n h
Ế
Ị
II. KHUY N NGH
ằ ứ ệ ầ
ị Ủ ố ủ ế ề ạ ệ ộ
ứ ề ự ệ ạ ể Nh m đáp ng nhu c u phát tri n chung c a huy n, đ ngh y ban ấ ẩ nhân dân huy n, ngành ch c năng, đ y nhanh ti n đ qui ho ch, b trí đ t xây d ng trung tâm d y ngh huy n.
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ộ ộ Giáo trình ạ ọ 1.PGS, TS Nguy n Ti p Đ i h c Lao đ ng Xã h i, (2007),
ệ ấ ả ộ ộ ộ ị ườ ng lao đ ng, Th tr ễ ộ Nhà xu t b n Lao đ ng – Xã h i, Hà N i.
ạ ộ ộ ố ừ 2. Nghiêm Xuân (2011), T p chí Lao đ ng – Xã h i s 402 t ngày 1
15/3/2011,4041.
ụ ổ ứ ự ả ệ 3. Tài li u b i d ệ ng nghi p v t
ồ ưỡ ề ề ạ ộ ổ
ệ ể ch c, qu n lý tri n khai th c hi n ụ ạ ề đ án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn, (2010), (T ng c c d y ngh ), Hà N i.ộ
ể ố
ỗ ợ ề ế ả 4. Hà Văn Chung, Giám đ c Trung tâm h tr và phát tri n thanh niên ệ ạ i quy t vi c làm cho
ươ nông thôn, (2010), Tài li u Chính sách d y ngh và gi thanh niên, Trung ệ ng đoàn.
ế ộ ố ủ Xã h i An ninh – Qu c phòng c a
ệ ế ầ ạ 5. Báo cáo tình hình Kinh t huy n D u Ti ng giai đo n 20102015.
6. http:/wwwbinhduong.org.vn
ự ạ ạ ộ ủ 7. D án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn giai đo n 20072010 c a
ủ ỉ ề ươ y ban nhân dân t nh Bình D ng, ngày 3/4/2007.
ị ễ ư Ư ả ộ ưở ng b
ố
ề ầ ủ ề ả ộ ứ ấ
ệ
ấ ả ử ả ệ ầ ộ ị
ị ộ ưở ộ ng Nguy n Th Kim Ngân, Bí th T Đ ng, B tr 8. B tr ạ ươ ộ ng binh và xã h i, Báo nhân dân s ra ngày 15/4/2011, D y Lao đ ng – Th ệ ộ ngh cho lao đ ng nông thôn đáp ng yêu c u c a n n s n xu t nông nghi p ạ hi n đ i, 1,3. ế 9. L ch s đ ng b huy n D u Ti ng (19752010), nhà xu t b n chính ố tr Qu c gia.
Ụ
Ụ
M C L C
ờ ả ơ L i c m n
Ầ
PH N I. M Đ U
Ở Ầ ..................................................................................................1
Ọ Ề I. LÝ DO CH N Đ TÀI ...............................................................................1
Ụ Ạ II. M C TIÊU VÀ PH M VI NGHIÊN C U Ứ ............................................1
ụ 1. M c tiêu nghiên c u ứ ...........................................................................1
ụ 1.1. M c tiêu chung .........................................................................................1
ụ 1.2. M c tiêu c th ụ ể.......................................................................................2
ạ 2. Ph m vi nghiên c u ứ ............................................................................3
ạ 1.1. Ph m vi không gian .................................................................................3
ờ ạ 2.2. Ph m vi th i gian ....................................................................................3
ƯƠ III. PH NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ ...........................................................3
Ề Ế Ấ IV. K T C U Đ TÀI ...................................................................................3
Ộ Ầ PH N II. N I DUNG .....................................................................................4
ƯƠ Ơ Ở Ự Ơ Ở Ậ CH NG I. C S LÝ LU N VÀ C S TH C TI N Ễ .......................4
Ơ Ở I. C S LÝ LU N Ậ .......................................................................................4
ộ ố ệ M t s khái ni m liên quan ..........................................................................4
Ơ Ở Ự II. C S TH C TI N Ễ .................................................................................5
ƯƠ Ự Ạ Ạ Ệ Ề CH Ộ NG II TH C TR NG VI C ĐÀO T O NGH CHO LAO Đ NG
Ệ Ầ Ạ Ế NÔNG THÔN GIAI ĐO N 20072010 HUY N D U TI NG ..................7
Ộ Ủ Ặ Ể Ế Ệ Ề Ầ I. Đ C ĐI M CHUNG V KINH T XÃ H I C A HUY N D U
TI NGẾ ..............................................................................................................7
ệ ự ề ị ị ủ ầ 1. V trí đ a lý, đi u ki n t ệ nhiên c a huy n D u Ti ng ế .......................7
ị ị 1.1 V trí đ a lý .................................................................................................7
1.2 Khí h uậ ......................................................................................................8
1.3 Tài nguyên thiên nhiên..............................................................................8
ể ế ộ ủ ệ ầ 2. Tình hình phát tri n kinh t xã h i c a huy n D u Ti ng ế ...............9
ề 2.1 V kinh t ế..................................................................................................9
ố ề 2.2 V dân s , lao đ ng ộ ...............................................................................10
ơ ị ủ ệ ầ 3 Các đ n v hành chính c a huy n D u Ti ng ế ......................................11
ươ ướ ụ ể ệ ế ạ 4 Ph ng h ng, nhi m v phát tri n kinh t giai đo n 20112015 ...13
Ộ Ự Ạ Ạ Ề II TH C TR NG ĐÀO T O NGH CHO LAO Đ NG NÔNG THÔN
Ệ Ầ Ạ Ế GIAI ĐO N 20072010 HUY N D U TI NG .........................................15
ự 1 Th c tr ng ạ .................................................................................................15
ộ 1.1 Quy mô lao đ ng nông thôn ...................................................................15
ơ ấ ộ 1.2 C c u lao đ ng nông thôn ...................................................................15
ướ ạ ề ầ ạ 2 M ng l ệ i d y ngh huy n D u Ti ng ế ................................................17
ệ ề ạ ầ 2.1 Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng ế ..............................................17
ụ ườ ầ 2.2 Trung tâm giáo d c th ệ ng xuyên huy n D u Ti ng ế ......................18
ơ ở ạ ố ớ 2.3 Đ i v i các c s d y ngh ề..................................................................18
ề ạ ạ 2.4 Đào t o ngh t i doanh nghi p ệ ............................................................19
ờ ề ạ 3. Ngành ngh đào t o, th i gian đào t o ạ .................................................19
4. Kinh phí đào t oạ .......................................................................................25
ơ ệ 5. N i làm vi c sau đào t o ạ .........................................................................28
ầ 6. Nhu c u đào t o ạ ........................................................................................28
ế ị ạ 7. Trang thi t b d y ngh ề..........................................................................30
ươ 8.Ch ng trình đào t o ạ ...............................................................................30
ộ 9. Đ i ngũ giáo viên ......................................................................................30
ộ ả 10. B máy qu n lý Nhà n ướ ....................................................................31 c
ộ ươ ộ ệ ầ 10.1 Phòng Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i huy n D u Ti ng ế ......31
ụ ệ ầ ạ 10.2 Phòng Giáo d c và Đào t o huy n D u Ti ng ế ................................31
Ữ Ậ Ợ III. NH NG THU N L I VÀ KHÓ KHĂN .............................................31
1 Thu n l ậ ợ ....................................................................................................31 i
2 Khó khăn.....................................................................................................32
3 Nguyên nhân...............................................................................................33
ƯƠ Ộ Ố Ả Ả Ệ CH Ạ NG III. M T S GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU ĐÀO T O
Ộ Ạ Ề Ệ NGH CHO LAO Đ NG NÔNG THÔN GIAI ĐO N 20112015 HUY N
Ầ Ế D U TI NG ..................................................................................................35
Ộ Ố Ả I. M T S GI I PHÁP ...............................................................................35
ộ ề ạ ứ ủ ậ ấ 1 Nâng cao nh n th c c a các c p, ngành xã h i v d y ngh ề............35
ả 2 Gi i pháp nâng cao ch t l ấ ượ ...............................................................35 ng
ạ ướ ể 3.Phát tri n m ng l ơ ở ạ i các c s d y ngh ề............................................36
ể ộ ộ ả ạ 4. Phát tri n đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý d y ngh ề..................37
ể ươ ạ 5. Phát tri n ch ng trình, giáo trình d y ngh ề.....................................37
ỗ ợ ọ ộ 6. H tr cho lao đ ng nông thôn h c ngh ề.............................................37
ế ộ 7. Các ch đ chính sách ..............................................................................38
ố ớ 7.1 Chính sách đ i v i ng ườ ọ ..............................................................38 i h c
ố ớ ả 7.2 Chính sách đ i v i giáo viên, gi ng viên ..............................................39
Ế Ạ Ộ Ạ Ể II. K HO CH ĐÀO T O NGH CHO LAO Đ NG NÔNG THÔN GIAI
Ệ Ầ Ủ Ế Ạ ĐO N 20112015 C A HUY N D U TI NG ..........................................41
ầ ạ ộ ề ạ ự 1. D báo nhu c u d y ngh cho lao đ ng nông thôn giai đo n 20112015
ệ ầ ủ c a huy n D u Ti ng ế ..................................................................................41
ờ ề 2. Ngành ngh , th i gian đào t o ạ ................................................................41
ộ ể ạ ị 3. Trình đ đào t o, đ a đi m đào t o ạ ......................................................44
ộ ố ứ ạ 4. Nghiên c u m t s mô hình đào t o phù h p ợ ......................................44
Ầ Ậ Ế Ế PH N III K T LU N VÀ KHUY N NGH Ị.............................................48
Ế I. K T LU T Ậ .................................................................................................48
Ế II. KHUY N NGH Ị.......................................................................................49
ƯƠ
Ổ
Ứ
Ộ
Ề
CH
NG I. KHÁI QUÁT V CÔNG TÁC T CH C LAO Đ NG TRONG
Ứ ƯỜ
CÔNG TY TNHH ÚT R T C
NG THÀNH
....................................................3
ủ ườ ộ 1. Vai trò c a ng i lao đ ng trong công ty .................................................3
ổ ứ ộ 2. T ch c lao đ ng trong công ty .........................................................3
ề ổ ứ ệ 2.1. Khái ni m v t ch c lao đ ng ộ ..............................................................3
ế ủ ổ ứ ự ầ 2.2. S c n thi t c a công tác t ch c lao đ ng ộ ........................................4
ắ ơ ả ủ ổ ứ 1.2.4. Các nguyên t c c b n c a t ch c lao đ ng. ộ ..................................5
ƯƠ Ổ Ự Ứ Ạ CH Ộ NG II. TH C TR NG CÔNG TÁC T CH C LAO Đ NG
Ứ ƯỜ
CÔNG TY TNHH ÚT R T C
NG THÀNH
................................................6
ứ ườ ề 1. Khái quát v Công ty TNHH Út R t C ng Thành ........................6
ự ạ ổ ứ ộ ạ 2. Th c tr ng công tác t ch c lao đ ng t ứ i Công ty TNHH Út R t
ườ C ng Thành
...................................................................................................................9
2.1. Phân công lao đ ng.ộ ...................................................................9
ợ 2.2. H p tác lao đ ng. ộ .....................................................................10
ơ ệ ề ệ ả 2.3. C i thi n đi u ki n và n i làm vi c ệ ......................................10
ƯƠ Ộ Ố Ệ Ệ CH NG III. M T S BI N PHÁP HOÀN THI N CÔNG TÁC T Ổ
Ứ ƯỜ
NG THÀNH
Ộ Ứ Ạ CÔNG TY TNHH ÚT R T C CH C LAO Đ NG T I 12
ậ ợ ữ 1. Nh ng thu n l i và khó khăn. ...................................................12
ả ệ ổ ứ ộ ạ 2. Các gi i pháp hoàn thi n công tác t ch c lao đ ng t i công ty
ứ ườ TNHH Út R t C ng Thành ...............................................................12
ệ ệ ệ 2.1. Hoàn thi n vi c phân công và hi p tác lao đ ng. ộ .................12
ệ ổ ứ ả ế .2.2. C i ti n vi c t ụ ụ ơ ch c và ph c v n i làm vi c. ệ .................12
ệ ị ứ 2.3. Hoàn thi n đ nh m c lao đ ng. ộ ..............................................12
ứ ừ ệ ị 2.4. Quy đ nh và không ng ng hoàn thi n các hình th c kích thích
ầ ố ớ ấ ườ ậ v t ch t và tinh th n đ i v i ng i lao đ ng. ộ ............................12
Ế K T LU N Ậ ...........................................................................................14

