1
2
Ờ Ả Ơ L I C M N
ờ ầ ử ờ ả ơ ạ L i đ u tiên, em xin g i l ấ ế i c m n chân thành nh t đ n ban lãnh đ o, toàn th ể
Ử Ệ Ị công nhân viên t ỗ ợ đã h tr và h ướ ng i ạ Công ty CPTM&DV ĐI N T TH NH AN
ự ậ ạ ậ ờ ẫ d n em t n tình trong th i gian em th c t p t i quí công ty.
ử ờ ả ơ ế ầ ọ ệ ệ Em xin trân tr ng g i l i c m n đ n quí th y cô trong ử , đ cặ Khoa Đi n Đi n T
ệ ầ ỉ ả ậ bi t là đã t n tình ch b o, giúp nhóm hoàn thành bài báo cáo Th y Cao Thái Nguyên
ự ậ ố ệ ế th c t p t ộ t nghi p đúng ti n đ .
ự ậ ự ư ậ ớ ờ ờ ỹ ả V i sinh viên k thu t nh em thì kho ng th i gian th c t p là th i gian c c kì
ự ậ ầ ầ ớ ọ ỡ ỡ ờ ỉ ư quan tr ng, giúp em b t ph n b ng sau này. Tuy th i gian th c t p ch 5 tu n, nh ng
ỡ ủ ờ ự ở ế ế ưở ả ấ ọ ỏ nh s giúp đ c a các anh phòng thi t k và x ng s n xu t, em đã h c h i thêm
ụ ữ ề ệ ọ ượ đ c nhi u kinh nghi m th c t ự ế ượ ứ , đ ế ề c ng d ng nh ng đi u đã h c trên lý thuy t
ế ở ư ạ ượ ề ề ẻ ể ề ớ ự ễ vào th c ti n và bi t thêm nhi u đi u m i m mà sách v ch a th truy n đ t đ c.
ự ậ ố ự ẩ ị ệ Tuy đã có s chu n b trong bài báo cáo th c t p t t nghi p này song không th ể
ữ ượ ự ả ừ ầ tránh nh ng sai sót, mong đ c s thông c m t công ty và th y cô.
ạ ườ ẳ ầ Em kính chúc quí th y cô đang công tác t i Tr ậ ng Cao Đ ng Giao Thông V n
Ệ Ử Ị ể ả ờ T i TP.HCM, cùng toàn th Công ty CPTM&DV ĐI N T TH NH AN l ứ i chúc s c
ể ạ ồ ỏ kh e d i dào – thành công – h nh phúc! Chúc Công ty ngày càng phát tri n! Em mong
ơ ộ ượ ở ạ ố ể ủ ứ mu n có c h i đ c l ự i và góp s c mình cho s phát tri n c a công ty.
ả ơ Em xin trân thành c m n !
Sinh viên
ả ơ Em xin trân thành c m n!
3
Ủ Ậ ƯỚ Ẫ NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D N.
ọ ễ ả H và tên sinh viên: Nguy n Văn H i
L p:ớ C14.TĐH
ườ ố ồ Tr ng: Cao Đ ng ẳ Giao Thông V n ậ T i ả Thành Ph H Chí Minh.
ướ ẫ Giáo viên h ng d n: Cao Thái Nguyên.
ự ậ ể ị ử ị Đ a đi m th c t p: Công Ty C ổ Ph n ầ Th ươ M i ạ và D ch ị V ụ Đi n ệ T Th nh An. ng
ộ ự ậ ủ ế ộ 1.Ti n đ và thái đ th c t p c a sinh viên:
ứ ộ ệ ớ M c đ liên h v i giáo viên:
ự ậ ờ Th i gian th c t p và quan h c s ệ ơ ở:
ộ ự ế ệ : Ti n đ th c hi n
ộ 2.N i dung báo cáo: .............................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. Đi mể báo cáo:..................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
TPHCM, ngày 28 tháng 06 năm 2017
ướ Giáo viên h ẫ . ng d n
4
Ụ Ả DANH M C HÌNH NH
5
Ụ Ụ M C L C
6
M Đ UỞ Ầ
ử ệ ị ữ ộ ơ ị là m t trong nh ng đ n v Công ty CP – TM&DV Đi n T Th nh An,
ệ ủ ệ ự ậ ả chuyênnghi p c a Vi ỏ ỹ t Nam trong lĩnh v c thi công k thu t (M&E) , b o trì và ba
ệ ố ự ệ ụ ng cho các công trình xây d ng dân d ng và công nghi p cho các h th ng :
ệ ố ưở ề ạ ố ưỡ d (cid:0) H th ng đi u hòa không khí cho các cao c , khách s n, nhà x ệ ố ng , h th ng
ế ế ạ ượ ế ủ ả ự ẩ phòng s ch , phòng ch bi n trong d ẩ c ph m , y t , th y s n , th c ph m bia ,
ả ệ ướ n c gi i khát , d t may.
ệ ố ệ ế ệ ườ ả ệ
(cid:0) H th ng đi n công nghi p ,chi u sáng công nghi p , đ ệ
ng dây t ạ i đi n , tr m
ế ế bi n th .
ệ ố ệ ẹ ố ộ ự ộ
(cid:0) H th ng đi n nh : Camera quan sát, ch ng tr m, báo cháy t
ạ đ ng , m ng vi tính ,
và thông tin.
ệ ố ử ự ộ ệ ố ệ ố
(cid:0) H th ng c a t
đ ng , h th ng thông gió , h th ng ga và khí nén.
ệ ưở
(cid:0) Cung c p v t t ậ ư ấ
ự xây d ng ,thi ế ị ệ ướ t b đi n n c và thi công hoàn thi n nhà x ng ,nhà
ở văn phòng và nhà ụ dân d ng.
7
ƯƠ CH NG 1: KHÁI QUÁT CHUNG V CÔNG TY VÀ CÔNG TRÌNH XÂY
Ề D NGỰ
Ệ I THI U CÔNG TY.
ổ ầ ổ ươ ụ ệ ử ạ ị ị Ớ 1.1. GI Công ty c ph n: ầ Công Ty C Ph n Th ng M i Và D ch V Đi n T Th nh An.
ị ườ ướ ậ Đ a ch : ườ ỉ 110 – Đ ng 339 – ph ng Ph c Long B – Qu n 9.
ế ố Mã s Thu : 0312475295.
ố ệ S đi n tho i: ạ 08.6294 9066
ạ ả ố ạ Fax:08 6294 7622 S tài kho n ngân hàng : 053 100 247 1440 T i ngân hàng Ngo i
ươ ệ ố ồ ạ Th ng Vi t Nam , Chi nhánh Bình Th nh – Thành Ph H Chí Minh.
ườ ạ ứ ệ ệ Ng ầ i đ i di n : Tr n Đ c Thi n.
ứ ụ ố Ch c v : Giám đ c.
ỹ ư ủ ổ ố ộ ườ T ng s cán b , k s ,công nhân viên c a công ty : trên 30 ng i.
ơ ồ ộ
1.1.1. S đ b máy công ty.
8
1.1.2. Các Lĩnh V c ự Ho t ạ Đ ng ộ C a ủ Công Ty.
ấ
1.1.2.1. Cung c p thi
ế ị t b .
ặ ấ ả ắ Công ty chuyên cung c p,ấ phân ph iố và l p đ t t t c các thi ế ị ệ đi nệ t b đi n,
ệ công nghi p và ự ộ t đ ng hóa trong công nghi pệ và dân d ng. ụ
ề ồ : Các ngành , ngh công ty kinh doanh bao g m
(cid:0) ế ị ư ụ Bán buôn máy móc ,thi t b và ph tùng máy khác nh :bán buôn máy móc ,
ế ị ệ ậ ệ ơ ệ ệ ệ ộ ế thi ệ t b đi n, v t li u đi n , máy phát đi n , đ ng c đi n , dây đi n và các thi t
ệ ạ ị b trong m ch đi n.
(cid:0) ự ạ Xây d ng nhà các lo i
(cid:0) ự ụ ậ ỹ Xây d ng các công trình k thu t dân d ng khác.
(cid:0) ự ệ Hoàn thi n công trình xây d ng.
(cid:0) ị ặ ằ ẩ Chu n b m t b ng.
(cid:0) ệ ắ ặ ệ ố L p đ t h th ng đi n.
(cid:0) ặ ệ ố ắ ấ ướ ưở L p đ t h th ng c p , thoát n c , lò s i và điêù hòa không khí.
(cid:0) ặ ệ ố ự ắ L p đ t h th ng xây d ng khác.
(cid:0) ấ ả ế ị ệ ế ị ắ ặ Buôn bán t t c các thi t b v sinh và các thi t b l p đ t khác trong xây
d ng.ự
(cid:0) ữ ử ế ị ệ S a ch a máy móc , thi t b đi n.
(cid:0) ữ ử ọ S a ch a thi ế ị ệ ử t b đi n t và quang h c.
ể
1.1.2.2. Các m t hàng tiêu bi u: ặ
ế ị * Contactor. * Thi ế t b chi u sáng
* PLC. * Đèn báo.
9
* Bi n t n ế ầ . * Công t cắ .
ấ ạ * Các lo i nút nh n , * Nút nh nấ .
ộ ơ * Đ ng c servo . * Thi tế bị b oả v ệ đ ngộ
cơ.
ế ị ể * Thi ề t b đo đi u khi n * B đ mộ ế .
ữ ữ
1.1.2.3. S a ch a, b o t
ả rì.
ị ố ụ ử ữ ặ ả ị Công ty Th nh An luôn đáp ng ứ t t nh t ấ các d ch v s a ch a, cài đ t, b o trì
ế ị ệ ự ộ ư ế ầ ệ ộ các thi t b đi n, t đ ng hóa nh bi n t n, PLC, máy tính công nghi p, HMI, đ ng c ơ
ơ ướ ộ ộ ề ơ ộ ở ộ ể ề ề ộ SERVOR, đ ng c b ộ ề c, b đi u khi n đ ng c m t chi u, kh i đ ng m m, b đi u
ộ ề ể ể khi n CNC, b đi u khi n thyristor ...
ệ ể ậ ấ ố ị Công ty Th nh An luôn hoàn thi n chính mình đ là đ i tác tin c y nh t trong
ề ả ụ ử ữ ệ ệ ấ ặ ả ỉ ị d ch v s a ch a, b o trì, cài đ t hi u ch nh các dây truy n s n xu t công nghi p.
10
ữ ủ ệ ử ả Hình : B o trì s a ch a t đi n
ụ ệ
1.1.3. Nhi m v và m c tiêu ụ
c a ủ công ty.
ệ
1.1.3.1. Nhi m v : ụ
(cid:0) ứ ắ ị ườ ầ ị ế ữ Nghiên c u n m v ng nhu c u th tr ng, th hi u khách hàng.
(cid:0) ả ồ ụ ộ ế ớ ể ố ướ B o t n và phát tri n v n, hoàn thành nghĩa v n p thu v i nhà n c.
(cid:0) ấ ượ ả ấ ượ ẩ ả Đ m b o ch t l ng hàng hóa đúng tiêu chu n ch t l ng đã ký.
(cid:0) ổ ứ ấ ộ T ch c phân công theo chuyên môn hóa, nâng cao năng xu t lao đ ng, máy móc
ế ị ớ ể ả ế ụ ứ ệ ậ ẫ ớ ỹ thi t b , nghiên c u và áp d ng các bi n pháp m i, k thu t m i đ c i ti n m u mã,
ở ộ ị ườ ạ ặ ằ đa d ng hóa các m t hàng nh m m r ng th tr ng.
(cid:0) ứ ự ệ ế ặ Th c hi n nghiên c u các m t hàng đã ký k t.
(cid:0) ề ợ ủ ề ệ ả ả ườ ộ ệ Đ m b o các đi u ki n làm vi c và quy n l i c a ng i lao đ ng.
ụ
1.1.3.2. M c tiêu:
(cid:0) ứ ả ả ố ả ề ặ ơ Đ m b o cung ng t t các đ n đ t hàng, đúng c v ch t l ấ ượ ng
ạ ằ ơ ẫ ố ượ l n s l ng nh m t o uy tín n i khách hàng.
(cid:0) ả ả ứ ố ủ ả ộ ấ Nâng cao m c s ng c a cán b công nhân viên, đ m b o s n xu t
ụ ườ ể ự ệ ượ ệ ộ liên t c giúp ng i lao đ ng yên tâm làm vi c. Đ th c hi n đ ụ c m c
ừ ể ẫ ớ ợ ổ tiêu đó, công ty đã không ng ng đ i m i qui cách, m u mã đ phù h p
ể ạ ị ế ủ ừ ụ ấ ấ th hi u c a khách hàng, ph n đ u không ng ng đ đ t m c iêu tăng
ấ ả ạ ả ẩ ấ ộ ả năng xu t lao đ ng, gi m chi phí s n xu t, h giá thành s n ph m đ ể
ở ộ ị ườ m r ng th tr ng.
11
ả ấ Hình : Hãng s n xu t
1.1.3.3. Các công trình tiêu bi u ể
12
ự ậ
1.2. Thông tin công trình tham gia th c t p
1.2.1. Công trình.
ệ
Xí nghi p toa xe Sài Gòn
ả ườ ắ ậ ầ ổ
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty C ph n V n T i Đ ng S t Sài Gòn. :
ạ ị ỉ ườ ậ Đ a ch : 540/45 Cách M ng Tháng Tám, ph ng 11 , Qu n 3, TPHCM.
ơ ị ệ Đ n v thi công: Xí nghi p toa xe Sài Gòn.
ơ ị ệ Đ n v giám sát: Xí nghi p toa xe Sài Gòn.
ấ ơ ị ầ ổ ươ ụ ệ ạ Đ n v cung c p thi ết b :ị Công Ty C Ph n Th ị ng M i Và D ch V Đi n T ử
ị Th nh An.
ể ặ ầ ậ ỹ
1.2.1.1. Đ c đi m công trình
, yêu c u k thu t.
ể ặ
1.2.1.1.1. Đ c đi m công trình:
ạ ệ ộ Công trình t i xí nghi p toa xe sài gòn là m t trong nh ng ữ công trình mà công ty
ươ ụ ệ ử ạ ị ầ ổ c ph n th ị ng m i và d ch v đi n t Th nh An chuyên cung c pấ , đáp ngứ các
ệ ố ệ ệ ả ầ ữ nhu c u s a ch a ắ ữ , l p đ t ặ , b o trì các h th ng đi n công nghi p và đi n ệ đi n tệ ử
ư ưở cho h th ng ệ ố các toa xe cũng nh nhà x ạ t ng ố ồ i thành ph H Chí Minh .
ầ
1.2.1.1.2. Yêu c u kĩ thu t ậ :
(cid:0) ứ ơ ả ề ắ ế ệ ệ ầ Sinh viên c n có các ki n th c c b n v l p đ t ặ đi n công nghi p.
ế ề ấ ạ ủ ạ ộ ụ ệ
(cid:0) Hi u bi ể
t v nguyên lý ho t đ ng và c u t o c a các khí c đi n.
(cid:0) ế ọ ẽ ậ ả Bi t đ c các b n v kĩ thu t .
(cid:0) ế ậ ố ơ ả ỹ Bi t các k thu t n i dây c b n….
ầ
1.2.1.1.3. Các yêu c u an toàn:
(cid:0) ữ ề ệ ấ ị Ch p hành nghiêm các qui đ nh v an toàn đi n , phòng cháy ch a cháy
ệ ủ c a xí nghi p.
13
(cid:0) ế ị ả ộ ộ ưở ị ầ ủ Trang b đ y đ các thi t b b o h lao đ ng khi vào x ng.
(cid:0) ự ễ ư ự ố ổ ầ Không hút thu c trong khu v c d cháy n nh nhà kho, khu v c có d u
ậ ệ ễ ỡ m , v t li u d cháy.
(cid:0) ử ụ ụ ượ ụ ị S d ng các công c đ c trang b đúng m c đích .
ươ
ự
ạ
Ch
ng 2: Th c Tr ng Quá Trình Thi Công
ế ự ậ ờ t th i gian th c t p.
ự ệ 2.1. Chi ti Tu nầ ệ Công vi c th c hi n
ủ ụ
Làm th t c.
1
Tìm hi u công ty. ể
ọ
t các thi t b mà công ty kinh doanh.
H c an toàn đi n, n i qui công ty. ộ ệ Làm quen và phân bi ế ị ệ
2 ắ t b đi n.
ọ ế ị ự ệ ả
ắ 3 4
ế ị ệ t b , các b n v công trình đã th c hi n. MSB. ả ướ ế ẫ ặ ủ ộ t báo cáo, n p gi ng viên h ệ ng d n Hoàn thi n báo cáo xin
Các thao tác khi tham gia l p ráp thi Đ c catalogue thi ẽ Tham gia l p đ t t Vi
6 ả ướ ẫ ộ ấ d u công ty và n p cho gi ng viên h ng d n.
ể ề ụ ệ ế
2.1. Tìm hi u v lý thuy t khí c đi n.
2.1.1. Khái ni m:ệ
ụ ệ ữ ế ị ể ề ể ể ắ Khí c đi n là nh ng thi t b dùng đ đóng ng t, đi u khi n, ki m tra, t ự ộ đ ng
ố ượ ề ế ỉ ư ệ ệ ệ ả ố đi u ch nh, kh ng ch các đ i t ng đi n cũng nh không đi n và b o v chúng trong
ườ các tr ợ ự ố ng h p s c .
ụ ệ ạ ớ ủ ứ ề ệ Khí c đi n có nhi u ch ng lo i v i ch c năng, nguyên lý làm vi c và kích
ướ ượ ự ủ ộ ố ộ ọ th c khác nhau, đ c dùng r ng rãi trong m i lĩnh v c c a cu c s ng .
2.1.2. Phân lo i:ạ
(cid:0) ườ ượ ứ ạ ụ ệ Khí c đi n th ng đ c phân lo i theo ch c năng.
(cid:0) ườ ệ ệ Theo nguyên lý và môi tr ng làm vi c, theo đi n áp .
14
ụ ệ ượ ứ ữ ư c chia thành nh ng nhóm chính nh sau:
2.1.2.1. Theo ch c năng khí c đi n đ
ắ ằ ứ ủ ụ ắ Ch c năng chính c a nhóm khí c này là đóng c t b ng tay ụ Nhóm khí c đóng c t:
ặ ự ộ ệ ề ầ ắ ạ ộ ho c t đ ng các m ch đi n.Thu c v nhóm này có: C u dao, áptômát, máy c t, dao
ể ộ ổ ồ cách ly, các b chuy n đ i ngu n …
ụ ạ ệ ệ ứ ủ ạ ế ế Nhóm khí c h n ch dòng đi n, đi n áp: Ch c năng c a nhóm này là h n ch
ệ ề ệ ạ ộ ồ dòng đi n, đi n áp trong m ch không quá cao .Thu c v nhóm này g m có: Kháng
ệ ố đi n, van ch ng sét …
ụ ở ộ ở ộ ề ố ồ ộ ế ể Nhóm này g m các b kh i đ ng, kh ng ch , Nhóm khí c kh i đ ng, đi u khi n:
ắ ơ ừ công t c t ở ộ , kh i đ ng t …
ụ ể ự ứ ể Nhóm khí c ki m tra theo dõi : Nhóm này có ch c năng ki m tra, theo dõi s làm
ệ ủ ố ượ ế ệ ệ ệ ệ ổ vi c c a các đ i t ộ ng và bi n đ i các tín hi u không đi n thành tín hi u đi n . Thu c
ộ ả ế ơ nhóm này : Các r le, các b c m bi n …
ụ ự ộ ế ộ ố ế ệ ề ỉ Nhóm khí c t đ ng đi u ch nh , kh ng ch duy trì ch đ làm vi c, các tham s ố
ố ộ ổ ộ ổ ệ ị ị ị ệ ộ t đ … ủ ố ượ c a đ i t ng ổ : Các b n đ nh đi n áp, n đ nh t c đ , n đ nh nhi
ụ ế ổ ụ ụ ệ ế Các máy bi n áp ệ Nhóm khí c bi n đ i dòng đi n , đi n áp cho các d ng c đo:
ườ ế ườ đo l ng, bi n dòng đo l ng …
ụ ệ ượ ệ c chia thành:
2.1.2.2. Theo nguyên lý làm vi c khí c đi n đ
ụ ệ
(cid:0) Khí c đi n làm vi c theo nguyên lý đi n t ệ ừ ệ
.
ả ứ ụ ệ ệ
(cid:0) Khí c đi n làm vi c theo nguyên lý c m ng nhi ệ
t .
ụ ệ ế ể
(cid:0) Khí c đi n có ti p đi m.
ụ ệ ế ể
(cid:0) Khí c đi n không có ti p đi m.
ụ ệ ượ ồ ệ c chia thành :
2.1.2.3. Theo ngu n đi n khí c đi n đ
ụ ệ ề ộ
(cid:0) Khí c đi n m t chi u .
ụ ệ ề
(cid:0) Khí c đi n xoay chi u .
ụ ệ ệ ạ
(cid:0) Khí c đi n h áp (Có đi n áp <1000 V ) .
ụ ệ ệ
(cid:0) Khí c đi n cao áp (Có đi n áp > 1000 V).
15
ệ ườ ụ ệ ề ệ ệ ả ượ ng, đi u ki n b o v khí c đi n đ c chia ề 2.1.2.4. Theo đi u ki n môi tr
thành:
ụ ệ ụ ệ ệ ệ ờ
(cid:0) Khí c đi n làm vi c trong nhà, khí c đi n làm vi c ngoài tr i .
ụ ệ ệ ườ ễ ổ ễ
(cid:0) Khí c đi n làm vi c trong môi tr
ng d cháy, d n .
ỏ ở ỏ ả ụ ệ ệ ỏ
(cid:0) Khí c đi n có v kín, v h , v b o v …
ầ ơ ả ố ớ ể ề ụ ệ
2.1.3. Tìm hi u v các yêu c u c b n đ i v i khí c đi n .
ầ ơ ả ố ớ ụ ệ ữ
2.1.3.1. Nh ng yêu c u c b n đ i v i khí c đi n:
ụ ệ ầ ầ ả Các khí c đi n c n tho mãn các yêu c u sau:
ả ả ố ỹ ậ ị ứ ệ ả ớ ộ Ph i đ m b o làm vi c lâu dài v i các thông s k thu t đ nh m c . Nói m t
ế ệ ệ ầ ẫ ượ cách khác n u dòng đi n qua các ph n d n đi n không v ị t quá giá tr cho phép thì
ờ ượ ư ỏ ụ th i gian lâu bao nhiêu cũng đ c mà không gây h h ng cho khí c .
ụ ệ ả ả ổ ị ệ ệ ổ ộ ị Khí c đi n ph i có kh năng n đ nh nhi ậ ệ t và n đ nh đi n đ ng . V t li u
ả ả ị ố ườ ộ ơ ả ắ ạ ph i có kh năng ch u nóng t t và c ặ ng đ c khí cao vì khi x y ra ng n m ch ho c
ả ệ ớ ư ỏ ụ ể quá t i dòng đi n l n có th gây h h ng cho khí c .
ậ ệ ả ố ể ệ ả ạ V t li u cách đi n ph i t t đ khi x y ra quá áp trong ph m vi cho phép cách
ị ọ ủ ệ đi n không b ch c th ng.
ụ ệ ả ả ả ọ ệ ả Khí c đi n ph i đ m b o làm vi c chính xác an toàn, xong ph i g n nh , r ẹ ẻ
ử ữ ề ễ ể ắ ặ ti n, d gia công l p đ t, ki m tra s a ch a.
ụ ệ ệ ổ ả ị ở ề ệ ậ ườ Ngoài ra khí c đi n ph i làm vi c n đ nh các đi u ki n khí h u, môi tr ng khác
nhau.
ệ ủ ệ
2.1.4. Tìm hi u v công ngh t ể ề
đi n.
2.1.4.1. Khái quát:
ượ ế ế ỗ ế ế ứ ủ ệ đ T đi n c thi t k modun hóa. M i lo i t ạ ủ ượ đ c thi t k theo ch c năng
ệ ủ ừ ộ ẩ ẩ riêng bi t. Đ cao c a t ng lo i t ạ ủ ượ đ ớ ự c chu n hóa. V i s chu n hóa nên t ủ ệ đi n
ư ấ ủ ầ ư ử ụ ầ ấ ễ r t d dàng cho các nhà t v n, ch đ u t ằ ọ ự và các nhà th u ch n l a và s d ng b ng
ắ ủ ư ấ ễ ệ ậ ớ cách l p ghép các ngăn t ế này v i nhau cũng nh r t d dàng cho vi c v n hành và k t
ở ộ ố n i m r ng.
16
2.1.4.2.Phân lo iạ :
ể ạ Phân lo i theo ki u V T ỏ ủ :
2.1.4.2.1.
ấ ạ ườ ạ Tùy theo c u t o v t ỏ ủ , th ng có hai lo i chính :
ủ ạ ỏ ủ ấ ằ ượ ấ ộ T d ng h p : V t làm b ng các t m tôn đ c nh n vuông và hàn l ạ i
ặ ố ho c n i bu lông.
ể ủ ạ ồ Các ki u t ộ d ng h p g m :
ể ườ Ki u treo t ể ng (ki u a)
ể ườ Ki u âm t ể ng (ki u b)
ặ ứ ể ể Ki u đ t đ ng trong nhà (ki u c)
ặ ứ ể ể ờ Ki u đ t đ ng ngoài tr i (ki u d)
ể ủ ạ Hình :Các ki u t ộ d ng h p
ủ ủ T ghép ( t có khung ) :
17
ỏ ủ ồ ộ ồ ỗ ươ V t ề g m m t hay nhi u môđun ghép l ạ . M i môđun g m x i ng t ủ ằ b ng
ắ ượ ạ ặ ố ủ ằ ấ các thanh s t góc đ c hàn l i ho c n i bu lông và các vách t b ng các t m tôn
ẳ ph ng tháo l p đ ắ ượ . c
ủ Hình : T ghép
ể ủ Các ki u t ghép:
ể ể ki u trong nhà ( ki u a)
ể ể ờ ki u ngoài tr i (ki u b)
ể ủ Hình :Các ki u t ghép
18
( Form IEC4391 ) ạ 2.1.4.2.2. Phân Lo i theo Vách Ngăn
ữ ộ ế ị ắ Tùy theo vách ngăn gi a ba b ph n : ậ Thi t b đóng c t (I) , Thanh cái (B) và Đầu
ủ ạ ra dây (O), mà t có 04 d ng ( form ) chính :
ạ ữ ậ ộ D ng 1 (form1) : Không có vách ngăn gi a ba b ph n I, B và O
ạ ữ ậ ộ D ng 2 (form2) : Có vách ngăn gi a ba b ph n I, B và O.
ạ ư ạ ữ D ng 3 (form3) : Nh d ng 2 và có thêm vách ngăn gi a các thi ế ị t b
ắ đóng c t ( I1, I2, I3,...).
ạ ư ạ ữ ầ D ng 4 (form4) : Nh d ng 3 và có thêm vách ngăn gi a các đ u ra dây
(O1, O2, O3,...).
ạ ủ Hình :Phân lo i t theo vách ngăn
19
ả ệ ạ ấ
2.1.4.2.3. Phân Lo i theo c p b o v ( IP ):
ả ả ệ : ấ B ng 2.1: C p b o v IP
Ệ Ả Ấ
ố ứ : là s th hai)
Ố C P B O V IP IP CODE – IEC 529 ố ứ ấ IP xy ( x: là s th nh t, y Ứ S TH Ố Ứ S TH HAI y Ấ NH T x
ế ố Ch ng ti p xúc ậ ố ậ ố Ch ng xâm nh p Ch ng xâm nh p ầ Số ệ ớ v i ph n có đi n Số ủ ậ ắ c a v t r n ủ ướ c a n ạ c có h i
ượ ượ Không đ ả c b o ả c b o b ngằ Không đ ượ ả ệ Không đ c b o v 0 0 vệ
vệ ườ D ng kính ọ ứ Tay Gi t đ ng 1 1
o nghiêng
≥50mm ườ D ng kính Tay Gi t 15ọ 2 2
≥12,5mm ườ D ng kính Ngón tay B i n ụ ướ c 3 3
ụ
≥2,5mm ườ D ng kính ≥1mm ệ ụ ẩ ả B o v b i b n D ng cụ Dây 4 5
ệ ả ố ụ B o v ch ng b i Dây 6 ộ m t cách an toàn ắ ướ B n n c Vòi phun Phun m nhạ ờ ạ Ngâm t m th i Ngâm liên t cụ 4 5 6 7 8
20
ậ ủ ệ ệ ả ẽ ỹ Hình : B n v k thu t t đi n công nghi p.
21
ậ ủ ệ ệ ả ẽ ỹ Hình :B n v k thu t t đi n công nghi p.
ụ ạ
2.1.4.3. Phân Lo i Theo Công D ng ( Function ):
22
ụ Theo công d ng, t ệ ủ đi n có các ạ lo i sau đây:
(cid:0) ủ ệ T Đi n Chính (MSB).
(cid:0) ủ ệ ố T Đi n Phân Ph i (DB).
(cid:0) ủ ả ồ T Đ o Ngu n (ATS,MTS).
(cid:0) ủ ệ T Đi n Bù (Capacitor Panel).
(cid:0) ề ể Tủ Đi u Khi n (Control Panel).
(cid:0) ủ ườ T Đo L ng (Meter Panel).
ủ ệ
2.1.5. Quy trình làm t
đi n:
ầ ị ướ ẽ ử Xác đ nh yêu c u: trong b ậ ư c này công ty s c kĩ s kinh doanh cùng kĩ thu t
1)
ạ ủ ữ ầ ả ầ ể ỗ ợ h tr kh o sát tìm hi u nh ng nhu c u lo i t khách hàng c n. Trao ổ ề đ i v ph ươ ng
ử ụ ở ộ ể ặ ậ ắ ả ị án x d ng, kh năng m r ng, v trí l p đ t, v n chuy n....
ươ ằ ả ữ ế ệ ấ ơ ị Nên ph ng án nh m gi ề ủ ệ ố i quy t nh ng v n đ c a h th ng đi n đ n v khách
2)
ọ ự ư ấ ữ ả ố ư ề ấ ầ ệ ạ hàng ch n l a, t v n nh ng gi i pháp t ợ i u nh t phù h p v nhu c u hi n t i cũng
ư ươ ở ộ ể ế ộ ế ệ nh t ầ ng lai m r ng. M t ph n không th thi u đó là ti t ki m chi phí mua
ư ậ ả ắ s m cũng nh v n hành và b o trì sau này.
ố ượ ạ ế ị Thi ế ế m ch nguyên lý bóc tách kh i l t k ọ ự ng, ch n l a thi t b và báo giá theo
3)
ươ ấ ph ố ng án th ng nh t.
ế ợ ế ể ạ ồ ủ ệ Ti n hành kí k t h p đ ng, chuy n sang giai đo n làm t đi n.
4)
ấ ượ ể ộ ứ ộ Ki m tra ngu i ch t l ng, m c đ an toàn.
5)
ặ ủ ệ ể ậ ắ V n chuy n và l p đ t t đi n.
6)
ự ế ế ầ ể ệ ậ ỉ Ki m tra v n hành và hi u ch nh theo th c t n u c n.
7)
ế ướ ẫ Ti n hành bàn giao h ậ ng d n v n hành.
8)
ụ ệ ườ ặ ủ ệ
2.1.6. Các khí c đi n th
ng g p trong t đi n
2.1.6.1. Nút nh n.ấ
23
2.1.6.1.1. Khái quát và công d ng:ụ
ụ ệ ề ể ạ ấ ọ ộ ể ể Nút nh n hay còn g i là nút đi u khi n, là m t lo i khí c đi n dùng đ chuy n
ắ ừ ế ị ệ ỏ ớ ệ ề ấ ộ ổ đ i, đóng c t t xa các thi ế t b đi n có công su t nh v i đi n áp m t chi u lên đ n
ế ề 440V và xoay chi u lên đ n 500V.
ơ ệ ở ộ ề ể ả ằ ấ ắ ộ ộ Nút nh n dùng đ kh i đ ng, đ o chi u quay đ ng c đi n b ng cách đóng ng t cu n
ủ ố ộ ơ dây c a contactor n i cho đ ng c .
Hình : Nút nh nấ
2.1.6.1.2. Ký hi u: ệ
ế ơ ườ ở ể Ti p đi m đ n th ặ ng h : ho c
ế ơ ườ ặ ể Ti p đi m đ n th ng đóng: ho c
ế ể ế ế ể ườ ể ở Ti p đi m kép: ti p đ ti p đi m th ế ớ ế ng h liên k t v i ti p đi m th ườ ng
đóng.
ấ ạ 2.1.6.1.3. C u t o:
ệ ố ệ ố ế ể ấ ồ ườ ườ Nút nh n g m h th ng lò xo, h th ng các ti p đi m th ở ng h th ng đóng
ỏ ả ệ ế ể ể ấ ạ ộ và v b o v .Khi tác đ ng vào nút nh n, các ti p đi m chuy n tr ng thái, khi không
ở ề ạ ế ể ầ ộ còn tác đ ng, các ti p đi m tr v tr ng thái ban đ u.
24
2.1.6.1.4. Phân lo i:ạ
ấ Theo c u trúc:
(cid:0) ạ ở Lo i h .
(cid:0) ạ Lo i kín.
(cid:0) ố ổ Ch ng cháy n .
(cid:0) Kín n c.ướ
(cid:0) Có đèn báo
ố ặ ế ể Theo s c p ti p đi m:
(cid:0) ộ ặ ế ể M t c p ti p đi m.
(cid:0) ể ặ ế Hai c p ti p đi m.
ậ ủ ấ ố Các thông s kĩ thu t c a nút nh n :
(cid:0) ứ ệ ị Uđm : đi n áp đ nh m c.
(cid:0) ứ ị ệ Iđm : dòng đi n đ nh m c.
(cid:0) ọ ơ ổ Tu i th c khí.
cđ :
(cid:0) ệ ệ Đi n áp cách đi n U
2.1.6.2.Công t cắ .
Khái quát và công d ngụ :
2.1.6.2.1.
ụ ệ ề ằ ặ ắ ắ ạ ạ Công t c là lo i khí c đóng ng t dòng đi n b ng tay, có 2 ho c nhi u tr ng
ể ệ ể ấ ắ ạ ổ ổ ị ỏ thái n đ nh, dùng đ chuy n đ i, đóngn g t m ch đi n có công su t nh .
ắ ườ ượ ề ể ể ể ệ ạ Công t c th ng đ ệ c dùng đ chuy n m ch tín hi u đi u khi n, tín hi u đo, đóng
ắ ế ị ắ ả ệ ấ ố ỏ ng t các thi ơ ấ t b công su t nh . Do có b trí c c u lò xo nên vi c đóng c t x y ra
ế ồ ứ ạ nhanh và d t khoát h n ch h quang sinh ra.
2.1.6.2.2. Phân lo iạ
ố Theo s pha :
(cid:0) ắ Công t c 1 pha.
(cid:0) ắ Công t c 3 pha.
25
ươ ứ ộ Theo ph ng th c tác đ ng :
(cid:0) ắ ấ Công t c n.
(cid:0) ắ ạ Công t c g t.
(cid:0) ắ Công t c xoay.
(cid:0) ắ Công t c hành trình.
Hình : Công tác
ầ
2.1.6.3.C u chì.
Khái quát và công d ngụ :
2.1.6.3.1.
ụ ệ ệ ạ ể ả ỏ ị ệ ắ ạ ầ ộ ầ C u chì là m t khí c đi n dùng đ b o v m ch đi n kh i b ng n m ch, c u
ẽ ự ộ ự ố ắ ạ ả ớ ặ ắ ạ chì s t đ ng c t m ch khi có s c quá t i (l n) ho c ng n m ch .
Kí hi uệ : ho cặ ho cặ
ầ ố ớ ầ ư Yêu c u đ i v i c u chì nh sau:
2.1.6.3.2.
(cid:0) ủ ầ ủ ả ấ ặ ặ ơ ố Đ c tính Ampe giây c a c u chì ph i th p h n đ c tính ampe giây c a đ i
ầ ượ ả ượ t ng c n đ ệ c b o v .
(cid:0) ọ ọ ệ ả ầ ạ ắ Khi có ng n m ch c u chì ph i làm vi c có ch n l c .
(cid:0) ệ ủ ầ ả ổ ặ ị Đ c tính làm vi c c a c u chì ph i n đ nh .
(cid:0) ấ ủ ế ị ả ắ ầ ơ Công su t c a thi ả t b càng tăng, c u chì càng ph i có kh năng c t cao h n .
26
(cid:0) ả ễ ệ ế ả ố ờ Vi c thay th dây ch y ph i d dàng, t n ít th i gian.
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng:
2.1.6.3.3.
ầ ặ Hình : Đ c tính Ampe – giây c u chì.
ơ ả ủ ầ ộ ủ ứ ủ ự ả ặ ờ ụ Đ c tính c b n c a c u chì là s ph thu c c a th i gian ch y đ t c a dây
ụ ệ ể ặ ả ả ạ ớ ch y v i dòng đi n ch y qua (Đ c tính Ampe − giây). Đ có tác d ng b o v , đ ệ ườ ng
ủ ầ ườ ạ ể ề ấ ả ọ ơ ặ đ c tính ampe giây c a c u chì (đ ng 1) t i m i đi m đ u ph i th p h n đ ườ ng
ủ ế ị ầ ượ ả ệ ườ ự ế ủ ầ ườ ặ ặ đ c tính c a thi t b c n đ c b o v (đ ng 2). Đ ng đ c tính th c t c a c u chì
ườ ắ ườ ề ả ớ ả (đ ng 3) c t đ ng cong 2. Trong mi n quá t ầ i l n (Vùng B) c u chì b o v đ ệ ượ c
ế ị ả ỏ ầ ệ ượ ả ế ị ự ế thi t b , trong vùng quá t i nh c u chì không b o v đ c thi t b .Trong th c t khi
ả ớ ủ ầ ự ễ ấ ậ quá t i không l n (1,5 – 2) I ầ ớ đm, s phát nóng c a c u chì di n ra r t ch m và ph n l n
ề ườ ệ ượ ả nhi ệ ượ t l ả ng đ u to ra môi tr ầ ng xung quanh.Do đó c u chì không b o v đ c quá
ị ố ệ ỏ ạ ứ ọ ắ ầ ả ả t i nh . Tr s dòng đi n mà t ị ả i đó dây ch y b t đ u b ch y đ t g i là dòng đi n t ệ ớ i
th . Đ dây ch y không b ch y đ t
ứ ở ể ả ả ị ệ ả ị h n Iạ ề ứ ầ dòng đi n đ nh m c c n tho mãn đi u
đm < Ith .
ki n Iệ
ể ả ệ ượ ặ ế ị ệ ớ ạ ả ơ ớ M t khác đ b o v đ c thi t b , dòng đi n t i h n ph i không l n h n dòng
ứ ề ệ ị đ nh m c nhi u . Theo kinh nghi m:
ố ớ ồ Ith / Iđm = 1, 6 – 2 đ i v i đ ng.
ố ớ Ith / Iđm = 1,25 – 1,45 đ i v i chì.
ế ố ớ ợ Ith / Iđm = 1,15 đ i v i h p kim chì thi c.
Phân lo i: ạ
2.1.6.3.4.
ế ấ ự ườ ữ ầ ạ D a vào k t c u ng i ta chia c u chì thành nh ng lo i sau:
(cid:0) ạ ở Lo i h .
(cid:0) ạ ặ Lo i v n (Xoáy )
(cid:0) ạ ộ Lo i h p.
(cid:0) ạ ấ ồ Lo i kín không có ch t nh i.
(cid:0) ạ ấ ồ Lo i kín có ch t nh i.
27
(cid:0) …
ầ ộ ố ạ Hình :M t s lo i c u chì
2.1.6.4. CB.
ứ Ch c năng:
2.1.6.4.1.
ế ọ CB ( vi ế ắ ừ ế t t t t ti ng Anh Circuit Breaker) hay còn g i là Aptomat ( ti ng Liên
ế Xô), Disjonteur ( ti ng Pháp).
ể ự ộ ự ố ắ ạ ả ắ ụ ệ CB là khí c đi n dùng đ t ệ đ ng c t m ch đi n khi có s c : quá t ạ i, ng n m ch,
ườ ượ ử ụ ệ ệ ạ ạ ị ụ s t áp v.v… CB th ng đ c s d ng trong các m ch đi n h áp có đi n áp đ nh
ứ ớ ứ ớ ề ề ệ ị m c t ộ i 660V xoay chi u và 330V m t chi u, dòng đi n đ nh m c t i 6000A.
ầ ố ớ ư Yêu c u đ i v i CB nh sau:
2.1.6.4.2.
(cid:0) ứ ủ ệ ị ế ộ ế ộ ả ạ Ch đ làm vi c đ nh m c c a CB ph i là ch đ dài h n.
(cid:0) ả ắ ượ ị ố ụ ể ế ắ ạ ớ CB ph i c t đ c tr s dòng ng n m ch l n có th lên đ n hàng ch c kA. Sau
ả ả ứ ả ị khi ắ ẫ c t v n ph i đ m b o làm vi c t ệ ố ở ị ố t ệ tr s dòng đi n đ nh m c .
(cid:0) ả ắ ờ CB ph i có th i gian c t bé.
ấ ạ C u t o:
2.1.6.4.3.
ế ể Ti p đi m:
o
ườ ượ ế ạ ế ể ế ể ấ ồ CB th ng đ c ch t t o có hai c p ti p đi m (ti p đi m chính và h quang),
ụ ồ ế ể ặ ho c ba ti p đi m (chính, ph , h quang).
ậ ộ ồ H p d p h quang:
o
ể ậ ượ ồ ấ ả ế ộ ủ ướ ệ Đ CB d p đ c h quang trong t t c các ch đ làm vi c c a l ệ i đi n,
ườ ườ ể ế ị ậ ể ử ử ở ồ ng i ta th ng dùng hai ki u thi t b d p h quang là: ki u n a kín và n a h .
28
ể ượ ủ ặ ỏ ổ ể ử Ki u n a kín đ c đ t trong v kín c a CB và có l ệ thoát khí.Ki u này có dòng đi n
ớ ạ ở ượ ể ắ ớ ạ ệ ắ ớ gi i h n c t không quá 50KA.Ki u h đ c dùng khi gi ơ i h n dòng đi n c t l n h n
ệ ặ ớ 50KA ho c đi n áp l n 1000V (cao áp).
ụ ậ ồ ồ ườ ữ ấ Trong bu ng d p h quang thông d ng, ng ế i ta dùng nh ng t m thép x p
ướ ể ề ệ ạ ắ ậ ồ thành l ệ i ngăn, đ phân chia h quang thành nhi u đo n ng n thu n ti n cho vi c
ậ ắ ồ d p t t h quang.
ơ ấ ề ắ ộ C c u truy n đ ng c t CB:
o
ề ắ ườ ơ ệ ệ ừ ằ ằ ộ Truy n đ ng c t th ng có 2 cách: B ng tay và b ng c đi n (đi n t , đóng c ơ
đi n). ệ
ề ể ằ ượ ự ứ ệ ệ ớ ị Đi u khi n b ng tay đ c th c hi n v i các CB có dòng đi n đ nh m c không
ệ ử ể ằ ơ ệ ượ ứ ụ ở ề ớ l n h n 600A. Đi u khi n b ng đi n t (nam châm đi n) đ c ng d ng các CB có
ệ ớ ế ơ dòng đi n l n h n (đ n 1000A)
ự ụ ể ề ể ẩ ằ ộ Đ tăng l c đi u khi n b ng tay dùng m t tay dài ph theo nguyên lý đòn b y. Ngoài
ặ ằ ơ ệ ề ể ằ ộ ra còn có cách đi u khi n b ng đ ng c đi n ho c b ng khí nén.
ả ệ Móc b o v :
o
ự ầ ử ả ệ ọ ệ ẽ ắ ộ CB t ờ đóng c t nh các ph n t ả b o v , g i là móc b o v , s tác đ ng khi
ự ố ệ ệ ạ ả ụ ắ m ch đi n có s c quá dòng đi n (quá t ạ i hay ng n m ch) và s t áp.
ệ ự ạ ể ả ệ ệ ệ ệ ả ọ ả Móc b o v quá dòng đi n (còn g i là b o v dòng đi n c c đ i) đ b o v thi ế ị t b
ệ ị ả ạ ắ ườ ệ ả ờ đi n không b quá t i và ng n m ch, đ ả ệ ủ ng th i gian dòng đi n c a móc b o v ph i
ủ ố ượ ặ ệ ầ ườ ườ ằ n m d ướ ườ i đ ng đ c tính c a đ i t ả ng c n b o v .Ng i ta th ệ ố ng dùng h th ng
ệ ừ ệ ả đi n t và role nhi ệ ặ t làm móc b o v , đ t bên trong CB.
ệ ừ ố ế ắ ạ ộ ộ Móc đi n t ớ có cu n dây m c n i ti p v i m ch chính, cu n dây này đ ượ c
ế ệ ớ ị ả ệ ượ ị ố ấ qu n ti t di n l n ch u dòng t i và ít vòng. Khi dòng đi n v t quá tr s cho phép thì
ớ ơ ự ầ ứ ẽ ậ ị ế ể ở ph n ng b hút và nóc s d p vào kh p r i t ề ủ do, làm ti p đi m c a CB m ra. Đi u
ể ề ổ ự ể ỉ ỉ ượ ị ố ệ ch nh vít đ thay đ i l c kháng lò xo, ta có th đi u ch nh đ c tr s dòng đi n tác
ể ữ ờ ệ ả ả ệ ừ ể ườ ộ đ ng.Đ gi th i gian trong b o v quá t i ki u đi n t , ng ộ ơ ấ i ta thêm m t c c u
ữ ờ gi th i gian.
ể ệ ơ ế ấ ươ ả ả ơ ự ư ờ ệ Móc ki u role nhi t đ n gi n h n c , có k t c u t ng t nh r le nhi t có
ầ ử ố ế ạ ấ ạ ấ ớ ở ph n t ệ phát nóng đ u n i ti p v i m ch đi n chính, t m kim lo i kép dãn n làm
29
ớ ơ ự ả ể ở ế ủ ể ả ể ượ nh kh p r i t do đ m ti p đi m c a CB khi có quá t i. Ki u này có nh ể c đi m
ệ ớ ắ ượ ệ ọ là quán tính nhi t l n nên không ng t nhanh đ ắ c dòng đi n tang v t khi có ng n
ỉ ả ệ ượ ạ ả m ch, do đó ch b o v đ ệ c dòng đi n quá t i.
ườ ườ ử ụ ệ ừ ể ả ổ ợ ậ Vì v y ng i ta th ng s d ng t ng h p c móc ki u đi n t ể và móc ki u
ệ ạ ộ ượ ở ứ ế ệ role nhi t trong m t CB.Lo i này đ c dùng ị CB có dòng đi n đ nh m c đ n 600A.
ệ ệ ệ ụ ả ấ ả ọ ườ Móc b o v s t áp (còn g i là b o v đi n áp th p) cũng th ể ng dùng ki u
ệ ừ ạ ắ ộ ộ ượ ấ đi n t ớ .Cu n dây m c song song v i m ch chính, cu n dây này đ ớ c qu n ít vòng v i
ế ỏ ị ệ ệ ồ dây ti t di n nh ch u đi n áp ngu n.
ạ ộ
2.1.6.4.4. Nguyên lý ho t đ ng:
ệ ự ạ ủ ơ ồ S đ nguyên lý c a CB dòng đi n c c đ i:
Ở ạ ườ ệ ượ ữ ở ạ tr ng thái bình th ng sau khi đóng đi n, CB đ c gi ế tr ng thái đóng ti p
ớ ế ộ ụ ể ể ờ ớ ớ ộ đi m nh móc 2 kh p v i móc 3 cùng m t c m v i ti p đi m đ ng.
ậ ở ạ ầ ứ ứ ệ ệ ớ ị B t CB tr ng thái ON, v i dòng đi n đ nh m c nam châm đi n 5 và ph n ng 4
không hút.
ệ ạ ả ệ ừ ở ự ắ ạ ệ Khi m ch đi n quá t i hay ng n m ch, l c hút đi n t ớ nam châm đi n 5 l n
ầ ứ ệ ậ ả ố ẽ ơ ự h n l c lò xo 6 làm chon am châm đi n 5 s hút ph n ng 4 xu ng làm b t nh móc 3,
ượ ả ự ượ ả ỏ ủ ế ế ể ả ượ móc 5 đ c th t do, lò xo 1 đ c th l ng, k t qu các ti p đi m c a CB đ c m ở
ạ ắ ị ệ ra, m ch đi n b ng t.
ệ ấ ơ ồ S đ nguyên lý CB đi n áp th p:
ậ ở ạ ầ ứ ứ ệ ệ ớ ị B t CB tr ng thái ON, v i đi n áp đ nh m c nam châm đi n 11 và ph n ng 10 hút
ạ ớ l i v i nhau.
ầ ứ ứ ụ ệ ẽ ả Khi s t áp quá m c, nam châm đi n 11 s nh ph n ng 10, lò xo 9 kéo móc 8 lên, móc
ả ự ả ỏ ượ ả ỏ ủ ế ế ể ả ượ 7 th t do, th l ng, lò xo 1 đ c th l ng, k t qu các ti p đi m c a CB đ c m ở
ạ ắ ị ệ ra, m ch đi n b ng t.
30
ệ ệ ự ạ Hình : CB dòng đi n c c đ i
Hình : CB đi n áp th p ấ
. .
ự ọ ạ Phân lo i và cách l a ch n CB:
2.1.6.4.5.
ườ ạ ế ấ Theo k t c u ng i ta chia CB làm 3 lo i:
(cid:0) ộ ự M t c c.
(cid:0) Hai c c.ự
(cid:0) Ba c c. ự
ờ ườ Theo th i gian thao tác, ng i ta chia CB :
(cid:0) ứ ộ ờ Tác đ ng không t c th i
(cid:0) ứ ộ ờ Tác đ ng t c th i.
ả ệ ườ ạ ụ Tùy theo công d ng b o v , ng i ta chia CB ra các lo i:
(cid:0) ự ạ ệ CB c c đ i theo dòng đi n
(cid:0) ự ể ệ CB c c ti u theo đi n áp
(cid:0) ệ ượ CB dòng đi n ng c…
ủ ế ự ệ ự ọ Vi c l a ch n CB ch y u d a vào:
(cid:0) ệ ạ Dòng đi n tính toán đi trong m ch.
(cid:0) ả ệ Dòng đi n quá t i.
(cid:0) ọ ọ ả CB thao tác ph i có tính ch n l c.
ệ ủ ụ ả ự ứ ặ ả ọ Ngoài ra l a ch n Cb còn ph i căn c vào đ c tính làm vi c c a ph t i là CB
ượ ắ ả ả ắ ườ ệ ề ệ ả không đ c c t khi có quá t i ng n h n th ng x y ra trong đi u ki n làm vi c bình
ườ ở ộ ụ ả ư ệ ệ ỉ ệ th ng nh dòng đi n kh i đ ng, dòng đi n đ nh trong ph t i công ngh .
31
ứ ủ ệ ệ ả ầ ị ượ Yêu c u chung là dòng đi n đ nh m c c a móc b o v không đ ơ c bé h n dòng
ủ ệ ạ đi n tính toán c a m ch.
ệ ụ ể ủ ụ ả ề ặ ườ ệ Tùy theo đ c tính và đi u ki n làm vi c c th c a ph t i, ng i ta h ướ ng
ứ ủ ệ ằ ệ ả ọ ớ ị ơ ữ ẫ ự d n l c ch n dòng đi n đ nh m c c a móc b o v b ng 125%, 150% hay l n h n n a
ệ ớ so v i dòng đi n tính toán
ộ ố ạ Hình : M t s d ng CB.
ệ Khái ni m và yêu
2.1.6.4.6.
2.1.6.4.6.
c u:ầ
ườ ấ ỏ ơ ụ ệ ệ ả ạ ớ ơ ể C th ng i r t nh y c m v i dòng đi n, ví d : dòng đi n nh h n 10mA thì
ườ ơ ắ ư ắ ả ơ ớ ng ệ i có c m giác nh kim châm, l n h n 10mA thì các c b p co qu p, dòng đi n
ư ế ế ạ ắ ạ ở ườ ế ị ệ ế đ n 30mA đ a đ n tình tr ng co th t, ng t th và ch t ng i. Khi thi t b đi n b h ị ư
ệ ạ ườ ử ụ ế ệ ậ ỏ h ng rò đi n, ch m mát mà ng ẽ i s d ng ti p xúc vào s nh n dòng đi n đi qua
ườ ấ ở ệ ố ồ ườ ể ợ ng i xu ng đ t đi n áp ngu n.Trong tr ầ ng h p này, CB và c u chì không th tác
ệ ắ ớ ế ị ể ườ ử ụ ồ ộ đ ng ng t ngu n đi n v i thi t b , gây nguy hi m cho ng i s d ng.
ử ụ ệ ế ạ ế ị ệ N u trong m ch đi n có s d ng thi t b chóng dòng đi n rò thì ng ườ ử ụ i s d ng
ượ ế ị ệ ệ ệ ắ ấ ồ ẽ s tránh đ ạ c tai n n do thi t b này ng t ngu n đi n ngay khi dòng đi n rò xu t hi n.
32
Hình : Residual Circuit Devide
ạ ộ ấ ạ C u t o và nguyên lý ho t đ ng:
2.1.6.4.7.
ế ị ạ ộ ệ ệ ệ ả ố Thi t b ch ng dòng đi n rò ho t đ ng trên nguyên lý b o v so l ch, đ ượ c
ữ ổ ơ ở ự ệ ệ ệ ằ ổ th c hi n trên c s cân b ng gi a t ng dòng đi n đi vào và t ng dòng đi n đi ra thi ế t
ụ ệ ị b tiêu th đi n.
33
ế ị ụ ệ ủ ệ ệ ầ ộ ị ượ ẽ Khi thi t b tiêu th đi n b rò đi n, m t ph n c a dòng đi n đ c r nhánh
ề ườ ệ ệ ấ ố ấ ỏ xu ng đ t, đó là dòng đi n rò. Khi có dòng đi n v đ ng dây trung tính r t nh và
ể ắ ự ấ ệ ề ẽ ệ ằ ạ ờ ờ r le so l ch s dò tìm s m t cân b ng này và đi u khi n c t m ch đi n nh thi ế ị t b
ệ ệ ả b o v so l ch.
ế ị ả ệ ầ ử ệ ồ Thi t b b o v so l ch g m hai ph n t chính:
ệ ở ạ ạ ượ ấ ộ ế M ch đi n ế d ng hình xuy n mà trên đó đ c qu n các cu n dây có ti ệ t di n
ấ ị ế ị ụ ệ ớ l n, ch u dòng cung c p cho thi t b tiêu th đi n.
ở ạ ấ ượ ề ể ộ ườ Role m m ch cung c p đ ở c đi u khi n b i cu n dây đo l ng (dây có ti ế t
ệ ượ ặ ự ế ắ ộ di n bé) cũng đ c đ t trên hình xuy n này, nó tác đ ng ng t các c c.
ệ t (Over Load OL).
2.1.6.5.Role nhi
ứ Ch c năng:
2.1.6.5.1.
ệ ụ ể ả ệ ộ ự ố ệ ạ ạ ộ ơ Role nhi t là m t lo i khí c đ b o v đ ng c và m ch đi n khi có s c quá
ệ ứ ệ ộ ờ ả t i. Role nhi ị ố t không tác đ ng t c th i theo tr s dòng đi n vì nó có quán tính nhi ệ t
ệ ả ờ ờ ừ ế ớ l n, ph i có th i gian phát nóng, do đó nó làm vi c có th i gian t vài giây đ n vài
phút.
ạ ộ ấ ạ C u t o và nguyên lý ho t đ ng:
2.1.6.5.2.
ầ ử ượ ố ế ự ấ ạ ộ ớ ở Ph n t phát nóng 1 đ c đ u n i ti p v i m ch đ ng l c b i vít 2 và ôm
ế ưỡ ể ề ứ ự ỉ phi n l ộ ố ệ ng kim 3. Vít 6 trên giá nh a cách đi n 5 dùng đ đi u ch nh m c đ u n
ầ ự ị ố ủ ế ệ cong đ u t ạ ụ do c a phi n 3. Giá 5 xoay quanh tr c 4, tùy theo tr s dòng đi n ch y
ầ ử ế ưỡ ề ẩ qua ph n t phát nóng mà phi n l ng kim cong nhi u hay ít, đ y vào vít 6 làm xoay
ể ở ụ ụ ẩ ẩ ẩ ờ giá 5 đ m ngàm đòn b y 9. Nh tác d ng lò xo 8 đ y đòn b y 9 xoay quanh tr c 7
ượ ỏ ế ở ế ể ề ể ồ ồ ng ấ ộ c chi u kim đ ng h làm m ti p đi m đ ng 11 kh i ti p đi m tĩnh 12. Nút nh n
ể ệ ề ị ế ưỡ ộ ở ề ị 10 đ reset role nhi ầ t v v trí ban đ u sau khi phi n l ng kim ngu i tr v v trí ban
đ u. ầ
34
ấ ạ Hình :C u t o role nhi ệ t
ủ ệ ự ụ ệ Nguyên lý chung c a role nhi ơ ở t là d a trên c s tác d ng nhi ế ở t làm n phi n
ệ ố ế ạ ạ ạ ồ ở kim lo i kép. Phi n kim lo i kép g m hai lá kim lo i có h s giãn n khác nhau (h ệ
ặ ớ ở ơ ế ầ ằ ộ ố s giãn n h n kém nhau 20 l n) ghép ch t v i nhau thành m t phi n b ng ph ươ ng
ệ ả ế ưỡ ượ pháp cán nóng hay hàn. Khi có dòng đi n quá t i đi qua, phi n l ng kim đ ố c đ t
ề ạ ẩ ầ ạ ố ợ ạ ệ ố nóng, u n cong v phía kim lo i có h s giãn n bé, đ y c n g t làm lò xo co l i và
ổ ệ ố ụ ể ế ể chuy n đ i h th ng ti p đi m ph .
ể ệ ở ạ ả ợ ế ầ ộ Đ role nhi ệ t làm vi c tr l ạ i ph i d i phi n kim lo i ngu i và kéo c n reset
ệ ủ c a role nhi t.
2.1.6.6.Role trung gian.
Khái quát và công d ng:ụ
2.1.6.6.1.
ụ ệ ể ự ộ ự ề Role trung gian là 1 khí c đi n dùng trong lĩnh v c đi u khi n t ơ ấ đ ng, c c u
ệ ừ ờ ữ ể ể ki u đi n t ề . R le trung gian đóng vai trò đi u khi n trung gian gi a các thi ế ị ề t b đi u
ể ờ khi n (contactor, role th i gian,…).
ạ ồ ừ ủ ệ ố ể ế ệ ị Role trung gian g m: m ch t ệ c a nam châm đi n, h th ng ti p đi m ch u dòng đi n
ỏ ả ệ ể ế ỏ nh (5A), v b o v và các chân ra ti p đi m
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng:
2.1.6.6.2.
35
ủ ờ ạ ộ ươ ự ư Nguyên lý ho t đ ng c a r le trung gian t ng t ạ ộ nh nguyên lý ho t d ng
ứ ệ ằ ầ ấ ộ ị ủ ị ệ ủ c a contactor. Khi c p đi n áp b ng giá tr đi n áp đ nh m c vào hai đ u cu n dây c a
ệ ạ ừ ạ ệ ố ế ể ổ ự role trung gian, l c đi n hút m ch t kín l ạ ể i, h th ng ti p đi m chuy n đ i tr ng
ư ấ ạ ạ ồ ừ ở ệ ố ế thái và duy trì tr ng thái này.Khi ng ng c p ngu n, m ch t ể h , h th ng ti p đi m
ở ề ạ ầ tr v tr ng thái ban đ u.
ể ệ ể ượ ữ ượ Đi m khác bi t gi a role và contactor có th đ c tóm l ư c nh sau:
(cid:0) ạ ế ể ả ấ ỉ ả ộ Trong role ch có duy nh t m t lo i ti p đi m có kh năng t ệ i dòng đi n nh , s ỏ ử
ụ ể ề ể ế ạ ụ d ng cho m ch đi u khi n (ti p đi m ph ).
(cid:0) ế ể ườ ườ ở Trong role cũng có các ti p đi m th ng đóng và th ế ng h , tuy nhiên các ti p
ể ể ế ệ ậ ồ ố ồ ớ đi m không có bu ng d p h quang (khác v i h th ng ti p đi m chính trong
contactor hay CB).
ộ ố ạ Hình : M t s lo i Role trung gian
ờ
2.1.6.7. Role th i gian.
Khái quát và công d ng: ụ
2.1.6.7.1.
ứ ầ ạ ờ ờ ế Role th i gian là 1 role có ch c năng t o ra th i gian duy trì c n thi ề t khi truy n
ệ ừ ộ ế ị ế ị tín hi u t m t thi t b này sang 1 thi t b khác.
ắ ạ ễ ề ờ Có nhi u nguyên t c t o tr trong role th i gian:
36
(cid:0) ễ ằ ơ ấ ạ ơ ồ ồ T o tr b ng c khí ( c c u đ ng h quay tính htoi72 gian).
(cid:0) ễ ệ ừ ử ụ ệ ả ứ ễ ạ ạ ờ T o tr đi n t ( s d ng dòng đi n c m ng t o th i gian tr ).
(cid:0) ủ ự ạ ủ ự ử ụ ễ ằ ơ ấ ấ ạ ả T o tr b ng c c u th y l c ( s d ng piston th y l c t o áp su t ph n
kháng khi tác đ ng)ộ
(cid:0) ễ ằ ệ ử ạ ạ T o tr b ng m ch đi n t .
ạ ờ ồ ừ ủ ệ ờ Role th i gian g m: m ch t ằ ộ ị c a nam châm đi n, b đ nh th i gian làm b ng
ệ ử ệ ố ỏ ả ể ế ệ ỏ ị ệ linh ki n đi n t ệ , h th ng ti p đi m ch u dòng đi n nh (5A), v b o v các chân ra
ế ể ti p di m.
ầ ử ụ ệ ố ể ề ề ắ ạ ộ Tùy theo yêu c u s d ng khi l p ráp h th ng m ch đi u khi n truy n đ ng,
ạ ờ ờ ta có hai lo i r le th i gian: ON DELAY, OFF DELAY.
ON DELAY:
2.1.6.7.2.
ủ ể ế ấ ộ ồ ờ Khi c p ngu n vào cu n dây c a role th i gian ON DELAY, các ti p đi m tác
ổ ạ ứ ể ờ ờ ườ ở ộ đ ng không tính th i gian chuy n đ i tr ng thái t c th i (th ng đóng h ra, th ườ ng
ạ ế ể ả ộ ổ ờ ở h đóng l ờ i), các ti p đi m tác đ ng có tính th i gian không đ i.Sau kho ng th i gian
ướ ể ế ẽ ể ạ ộ ị đã đ nh tr ờ c, các ti p đi m tác đ ng có tính th i gian s chuy n tr ng thái và duy trì
ạ tr ng thái này.
ư ấ ộ ấ ả ể ế ồ Khi ng ng c p ngu n vào cu n dây, t ờ ở ề ạ ứ t c các ti p đi m t c th i tr v tr ng
thái ban đ u.ầ
ế ệ ể ờ Kí hi u ti p đi m có tính th i gian
ể ế ườ ở ở Ti p đi m th ậ ng m , đóng ch m, m nhanh.
ế ể ườ ở ậ Ti p đi m th ng đóng, m ch m, đóng nhanh
37
ơ ồ Hình : S đ chân
OFF DELAY:
2.1.6.7.3.
ủ ể ế ấ ộ ồ ờ Khi c p ngu n vào cu n dây c a role th i gian OFF DELAY, các ti p đi m tác
ứ ạ ờ ộ đ ng t c th i và duy trì tr ng thái này.
ư ấ ộ ấ ả ế ể ộ ồ Khi ng ng c p ngu n vào cu n dây, t t c các ti p đi m tác đ ng không tính
ở ề ạ ế ầ ả ờ ờ ộ ị th i gian tr v tr ng thái ban đ u.Ti p sau đó m t kho ng th i gian đã đ nh tr ướ c,
ề ạ ể ể ẽ ế ầ ộ ờ các ti p đi m tác đ ng có tính th i gian s chuy n v tr ng thái ban đ u.
ế ể ườ ở Ti p đi m th ở ậ ng m , đóng nhanh, m ch m.
ế ể ườ ậ ở Ti p đi m th ng đóng, m nhanh, đóng ch m.
38
ộ ố ạ ờ Hình :M t s lo i role th i gian
2.1.6.8.Contactor.
Khái quát và công d ng:ụ
2.1.6.8.1.
ụ ệ ế ể ắ ạ ộ ạ ể Contactor là m t khí c đi n dùng đ đóng ng t các ti p đi m, t o liên l c
ể ề ử ụ ư ậ ệ ạ ấ ằ ể trong m ch đi n b ng nút nh n.Nh v y khi s d ng contactor ta có th đi u khi n
ệ ừ ạ ụ ả ớ ệ ề ế ị m ch đi n t xa có ph t ể i v i đi n áp đ n 500V và dòng là 600A (v trí đi u khi n
ạ ộ ủ ệ ế ể ấ ạ ắ ạ ị tr ng thái ho t đ ng c a contactor r t xa v trí các ti p đi m đóng ng t m ch đi n).
Kí hi uệ
2.1.6.8.2.
Phân lo i:ạ
2.1.6.8.3.
(cid:0) ệ ử ể ề ạ ộ ể ể Phân lo i theo nguyên lý truy n đ ng:ki u đi n t ủ , ki u khí nén, ki u th y
l c.ự
(cid:0) ề ể ề ệ ế ạ ộ Phân lo i theo dòng đi n qua ti p đi m chính: m t chi u, xoay chi u.
(cid:0) ề ệ ề ấ ạ ộ ộ Phân lo i theo đi n áp c p cho cu n hút:m t chi u, xoay chi u.
(cid:0) ố ượ ụ ể ế ể ạ Phân lo i theo s l ế ng ti p đi m chính, ti p đi m ph : 1,2,3,4…
ấ ạ C u t o:
2.1.6.8.4.
ượ ấ ạ ơ ấ ệ ừ ầ ồ Contactor đ c c u t o g m các thành ph n: C c u đi n t ệ (nam châm đi n),
ệ ố ụ ế ể ể ậ ồ ế ệ ố h th ng d p h quang, h th ng ti p đi m (ti p đi m chính và ph ).
Nam châm đi n: ệ
ệ ầ ồ Nam châm đi n g m có 4 thành ph n:
ự ạ ộ
(cid:0) Cu n dây dùng t o ra l c hút nam châm.
39
ầ ố ị ừ ủ ầ ầ ắ ạ
(cid:0) Lõi s t (hay m ch t ) c a nam châm g m hai ph n: ph n c đ nh và ph n n p ắ ồ
ạ ộ di đ ng. Lõi thép nâm châm có d ng EE,EI hay CI.
ở ề ị ả ự ụ ẩ ầ ắ ộ
(cid:0) Lò xo ph n l c có tác d ng đ y ph n n p di đ ng tr v v trí ban đ u khi ầ
ừ ấ ộ ệ ng ng cung c p đi n vào cu n dây.
ệ ố ệ ậ ồ H th ng d p h quang đi n:
ệ ẽ ể ệ ế ấ ạ ồ ể ệ Khi contactor chuy n m ch, h quang đi n đi n s xu t hi n làm các ti p đi m
ệ ố ề ậ ậ ầ ầ ồ ồ ị b cháy, mòn d n. Vì v y c n có h th ng d p h quang g m nhi u vách ngăn làm
ạ ặ ạ ể ế ế ấ ở ế ể ằ b ng kim lo i đ t c nh hai bên ti p đi m ti p xúc nhau, nh t là các ti p đi m chính
ủ c a contactor.
ệ ố ủ ế ể H th ng ti p đi m c a contactor:
ệ ố ệ ớ ể ế ầ ừ ậ ộ ộ ộ H th ng ti p đi m liên h v i ph n lõi t di đ ng qua b ph n liên đ ng v ề
ả ả ẫ ể ể ể ế ế ơ c . Tùy theo kh năng t ủ i d n qua các ti p đi m, ta có th chia các ti p đi m c a
contactor thành hai lo i: ạ
ế ệ ớ ả ừ ế ể Ti p đi m chính: Có kh năng cho dòng đi n l n đi qua (t 10A đ n vài nghìn A).
ể ế ể ế ườ ở ạ ấ ạ Ti p đi m chính là ti p đi m th ng h đóng l ồ i khi c p ngu n vào m ch t ừ ủ c a
ạ ừ ạ contactor làm m ch t contactor hút l i.
ỏ ơ ệ ế ể ế ả ể Ti p đi m ph : ế ụ Có kh năng cho dòng đi n di qua các ti p đi m nh h n 5A. Ti p
ụ ể ạ ườ ườ ở đi m ph có 2 tr ng thái: th ng đóng và th ng h .
ệ ố ư ậ ế ể ườ ượ ắ ệ ạ ộ Nh v y h th ng ti p đi m chính th ng đ ự c l p trong m ch đi n đ ng l c,
ụ ẽ ắ ệ ố ể ể ế ề ạ còn các ti p đi m ph s l p trong h th ng m ch đi u khi n.
ố ơ ả Các thông s c b n:
2.1.6.8.5.
đm.
(cid:0) ứ ệ ị Đi n áp đ nh m c U
cdđm.
(cid:0) ệ ộ ị ứ Đi n áp đ nh m c cu n dây U
(cid:0) ệ ị Dòng đi n đ nh m c I ứ đm.
(cid:0) ố ặ ể ế ụ S c p ti p đi m ph .
(cid:0) ọ ơ ổ Tu i th c khí.
cđ.
(cid:0) ệ ệ Đi n áp cách đi n U
40
ộ ố Hình :M t s Contactor
41
ế ị ủ 2.1.6.9. ể Tìm hi u thi t b trong t MSB.
ả ệ 2.1.6.9.1. Role b o v quá áp kém áp.
ả ệ Hình :Role b o v qua áp
ấ ố 2.1.6.9.2. Cách đ u n i
ơ ồ ấ ố Hình : S đ đ u n i
ạ ộ
2.1.6.9.3. Nguyên lý ho t đ ng:
ụ Hình :Quá dòng Hình :S t áp
42
Thông s :ố
2.1.6.9.4.
ứ ệ ị
Đi n áp đ nh m c : 400/230V
ứ
Dòng đ nh m c :5A ị
ầ ố
T n s : 45Hz – 60Hz
ả ấ
Kho ng th p áp : 78% 98%
ả
Kho ng cao áp : 102% 122%
ờ
Th i gian delay : 0.1s – 10s
2.1.6.10. Contactor MC9b.
Hình : contactor MC – 9b
Thông s :ố
2.1.6.10.1.
ứ ệ ị Dòng đi n đ nh m c: 9A
ệ ệ Đi n áp cách đi n: 690V
ệ ạ ộ Đi n áp ho t đ ng: 690V
43
ố ự S c c: 3
ầ ố T n s : 50/60Hz
i 6kV
ị ự ệ ượ Đi n áp ch u đ ng đ c U
ầ ả ắ ờ Kh năng c t: 1800 l n/1 gi
ố ế S ti p đi m ể : 1NC, 1NO
2.1.6.11. PLC LOGO 230RC.
Hình :PLC LOGO 230RC
Thông s : ố
2.1.6.11.1.
(cid:0) ệ ấ ả Đi n áp c p trong kho ng 115240VAC/DC.
(cid:0) ự ờ ợ Có tích h p hàm th i gian th c.
(cid:0) ể ố ị ố Có màn hình hi n th , 8 ngõ vào s và 4 ngõ ra s .
(cid:0) ở ộ ả ố ươ ự Kh năng m r ng: 4 modul s và 4 modul t ng t .
ấ Cách đ u dây:
2.1.6.11.2.
44
ấ Hình :Cách đ u dây
ệ ầ ượ Vi c đi dây cho các đ u vào đ ỗ c chia thành 2 nhóm, m i nhóm 4 ngõ vào. Các
ể ấ ệ ầ ộ ỉ ầ đ u vào trong cùng 1 nhóm ch có th c p cùng m t pha đi n áp. Các đ u vào trong hai
ể ấ ệ ặ nhóm có th c p cùng pha ho c khác pha đi n áp.
ế ố
2.1.6.11.3. K t n i ngõ ra:
ế ố Hình : K t n i ngõ ra
ể ế ố ề ạ ả ụ Ta có th k t n i nhi u d ng t i khác nhau vào ngõ ra. Ví d : đèn, motor, contactor,
relay,…
ở ố ầ ả T i thu n tr : T i đa 10A.
ả ả ố T i c m: T i đa 3A.
ậ L p trình:
2.1.6.11.4.
ậ ượ Các hàm l p trình trong PLC đ c chia thành 4 danh sách sau đây:
(cid:0) ể ế ằ ố Co: danh sách các đi m liên k t (bit M, các ngõ ra, ngõ vào,…), các h ng s .
(cid:0) ơ ả ư GF: danh sách các hàm c b n nh AND, OR,…
(cid:0) ặ ệ SF: danh sách các hàm đ c bi t (on delay, off delay,... ).
45
(cid:0) ượ ử ụ ơ ồ ạ BN: danh sách các block đã đ c s d ng trong s đ m ch.
ủ Hình :T sau khi hoàn thành
2.1.6.12. T bù.ụ
ả ệ ấ ạ Relay b o v quá dòng ch m đ t ( OC/EF )
Hình : Mikro 1000A
ơ ồ ấ ố Hình : S đ đ u n i.
2.1.6.12.1. Thông s :ố
ứ ệ ị Dòng đi n đ nh m c 5A.
46
ầ ố T n s : 50 – 60Hz
ạ ộ ệ Đi n áp ho t đ ng: 198V – 265V.
ể ụ bù ( PFR) ộ ề 2.1.6.13. B đi u khi n t
ộ ề ể ụ Hình :B đi u khi n t bù
.
ơ ồ ấ ố Hình :S đ đ u n i
ặ Đ c tính:
2.1.6.13.1.
(cid:0) ể ề ử ụ ử ể ắ ộ S d ng b vi x lý thông minh đ đi u khi n đóng c t.
(cid:0) ự ộ ố ậ ệ ố ứ ề ỉ ị T đ ng đi u ch nh h s C/K và s c p đ nh m c.
(cid:0) ổ ự ự ộ ủ ế T đ ng đ i c c tính c a bi n dòng.
(cid:0) ệ ố ủ ệ ể ệ ấ ố ổ ị Hi n th thông s : H s công su t, dòng đi n và t ng sóng hài c a dòng đi n.
(cid:0) ậ ượ ộ ạ L p trình đ c đ nh y.
47
(cid:0) ể ậ ề ể ạ ấ ố ộ C p cu i cùng có th l p trình báo đ ng, đi u khi n qu t.
(cid:0) ế ế ộ ố ổ Báo đ ng thi u áp, quá áp, bù thi u, bù l , t ng sóng hài quá cao.
(cid:0) ệ ử ụ ệ Giao di n s d ng than thi n.
Thông s : ố
2.1.6.13.2.
(cid:0) ệ Đi n áp 240V AC/ 415V AC.
(cid:0) ầ ố T n s 50 – 60Hz.
(cid:0) ệ Dòng đi n 5A.
ướ ặ Các b c cài đ t:
2.1.6.13.3.
ướ B ặ ệ ố c 1 : Cài đ t h s cos(phi) .
ể ấ ấ ồ ế ộ ề C p ngu n cho b đi u khi n , nh n nút MODE/SCROLL cho đ n khi đèn Set
ấ ệ ố ể ấ Cos(phi) sáng . Nh n nút ỉ PROGRAMS đ cho phép ch nh h s Cos(phi) . Nh n nút
ể ọ ượ ệ ố ố ố c h s Cos(phi) mong mu n . Thông s này th ườ ng UP ho c ặ DOWN đ ch n .đ
ặ ừ ế ể ả ị ườ ượ đ c đ t t 0.90 Đ n 0.98 c m (Đèn IND trong hi n th sáng ). Thông th ặ ng cài đ t
Cos(phi) = 0.95.
ướ ặ ệ ố B c 2: Cài đ t h s C/K.
ế ấ ỉ Ti n hành ch nh : Nh n nút ấ ế MODE/SCROLL cho đ n khi đèn C/K sáng . Nh n
ể ấ ổ ị ế nút PROGRAMS đ thay đ i giá tr C/K . Nh n nút ạ UP ho c ặ DOWN cho đ n khi đ t
ấ ể ậ ổ ị ệ ố h s C/K là 0.56.Nh n nút PROGRAMS đ xác nh n thay đ i giá tr C/K.
ướ ặ B c 3: Cài đ t các b ướ ụ c t .
ả ử ằ ượ ấ Gi ấ r ng ta dùng 4 c p có cùng dung l s ng 20Kvar . Nh n nút
ế ấ MODE/SCROLL cho đ n khi đèn RATED STEPS sáng . Nh n nút PROGRAMS để
ổ ị ướ ụ ẽ ấ ấ ố thay đ i giá tr các b c t . Lúc này ta s th y đèn s 1 sáng . Nh n nút
ể ấ ị ế ạ ổ PROGRAMS đ thay đ i giá tr này. Nh n nút UP ho c ặ DOWN cho đ n khi đ t giá
ấ ị ể ấ ổ tr 001 . Nh n nút ậ PROGRAMS đ xác nh n thay đ i . Nh n nút ố UP ,đèn s 2 sáng .
ổ ướ ự ố ế ư ế ậ Ta ti n hành thay đ i b c t s 2 thành 001 nh trên . Ti n hành nh p 001 cho các
ế ậ ị ướ ụ b c t 3,4 . Ti n hành nh p các giá tr 000 cho các b ướ ụ c t 5,6 (vì không s ử
ế ặ ụ d ng ).K t thúc cài đ t các b ướ ụ . c t
48
ướ ặ ươ ể B c 4 : Cài đ t ch ề ng trình đi u khi n
ướ ặ ươ ể ể ề ể Tr ẽ c tiên ta s cài đ t ch ạ ằ ng trình đi u khi n bù b ng tay đ ki m tra ho t
ủ ấ ế ộ đ ng c a các contactor . Nh n nút MODE/SCROOL cho đ n khi đèn SWICH PRO
ấ ể ổ ươ ể ấ sáng . Nh n nút ng trình điêug khi n . Nh n nút PROGRAMS đ thay đ i ch UP
ọ ươ ề ể ấ ằ ng trình đi u khi n b ng tay (nA). Nh n nút ho c ặ DOWN ch n ch PROGRAMS
ể ể ậ ươ ề ể ằ ấ ổ ể đ xác nh n thay đ i . đ ki m tra ch ng trình đi u khi n bù b ng tay , ta nh n nút
ế ấ ượ t quan sát . MODE/SCROLL cho đ n khi đèn MANUAL sáng . Nh n nút ừ UP t ng l
ỗ ầ ế ề ể ầ ạ ấ ộ N u sau m i l n nh n có 1 contactor tác đ ng thì ph n m ch đi u khi n và ch ươ ng
ạ ộ ằ ố ấ ụ trình bù b ng tay ho t đ ng t ấ t .Nh n nút bù ra. ể ắ DOWN đ c t các c p t
ể ề ể ế ể ươ ằ Sau khi đã ki m tra đi u khi n bù b ng tay , ta ti n hành chuy n sang ch ng trình
ề ể ự ộ ư đi u khi n bù t đ ng nh sau:
ấ ế ấ Nh n nút MODE/SCROLL cho đ n khi đèn SWICH PRO sáng . Nh n nút
ể ổ ươ ề ể ấ PROGRAMS đ thay đ i ch ng trình đi u khi n . Nh n nút UP ho c ặ DOWN ch nọ
ươ ể ự ộ ấ ể ậ ổ ch ề ng trình đi u khi n t đ ng (Aut) . Nh n nút PROGRAMS đ xác nh n thay đ i.
2.1.6.14. ATS OSUNG.
ạ OSUNG lo i Strong OSSTN
Hình : ATS 60600A.
49
ơ ồ ố ủ Hình : S đ n i chân c a ATS
ể ề
2.1.6.15. Tìm hi u v ATS.
Khái ni m: ệ
2.1.6.15.1.
ồ ự ộ ể ộ ổ ATS (Automatic Transfer Switch) là b chuy n đ i ngu n t ồ đ ng, g m có 3
ầ thành ph n chính sau:
ự ầ ộ
Ph n đ ng l c (Contactor, MCCB, ACB).
ộ ề ộ ề ụ ể ể ợ
B đi u khi n: dùng b đi u khi n chuyên d ng tích h p v i ớ t
ủ átủ ( c a Osung,
ơ ộ ỏ ố ớ Socomec….), dùng các r le logic (Logo, Zelio….), dùng các b PLC nh (đ i v i
ứ ứ ạ ụ ng d ng ph c t p.
ơ ệ ư ệ ề ả ầ ộ
Các ph n khác: nh liên đ ng c đi n, giám sát b o v , truy n thông xa…
Phân lo i: ạ
2.1.6.15.2.
ứ ụ ệ ố ớ ổ ồ ướ ể Đ i v i các ng d ng chuy n đ i 1 ngu n chính (đi n l i) – máy phát
ự ườ ử ụ ủ ợ ợ đi nệ diesel d phòng th ng s d ng các b ộ t ATS tích h p (tích h p 2 contactor
50
ơ ệ ấ ộ ườ trong cùng thân và có liên đ ng c đi n), các nhà cung c p th ể ả ộ ề ng có c b đi u khi n
ổ ế ị ườ ụ ẩ ả ệ ATS chuyên d ng. Các s n ph m này ph bi n trên th tr ng vi ủ t nam là c a các nhà
ấ ố ả s n xu t (Osung, Pesco/ Hàn qu c, Socomec/Pháp, Ý….).
Ư ể u đi m:
2.1.6.15.3.
ễ ử ụ ợ ẵ ẹ ơ ơ ấ ứ ả ọ ở ộ C c u g n nh đ n gi n d s d ng, tích h p s n các ch c năng (kh i đ ng
máy phát ….) giá thành h . ạ
ượ Nh ể c đi m:
2.1.6.15.4.
ụ ượ ườ ứ ạ ồ ướ ư ợ Không áp d ng đ c trong các tr ng h p ph c t p nh có 2 ngu n l i 1
ự ồ ườ ứ ụ ố ế ả ngu n d phòng …. th ng dùng cho ng d ng có dòng t i đa đ n kho ng 1600
ị ự ắ ạ ượ ườ ắ 3200A. Dòng c t ng n m ch ch u đ ng đ c th ng không cao.
ố ớ ồ ướ ụ ứ ề ặ ớ ơ ứ ạ Đ i v i các ng d ng l n, ph c t p có 2 ho c nhi u h n ngu n l ồ i + Ngu n
ươ ố ư ử ụ ắ ộ ơ ự d phòng, ph ng án t ộ ề i u là s d ng MCCB & ACB có đ ng c đóng c t + b đi u
ủ ổ ế ị ườ ủ ệ ủ ả khi nể t ATS c a các hãng. Ph bi n trên th tr ng vi ẩ t nam là s n ph m c a các nhà
ấ ượ ộ ố ả s n xu t (ABB, Merlin Gerin, Siemens…), các MCCB &ACB đ ệ c n i liên đ ng đi n
ể ự ứ ể ệ ạ ự ộ ơ ớ c v i nhau đ th c hi n ch c năng chuy n m ch t đ ng.
Ư ể u đi m:
ế ả ọ ượ ạ ộ ế ộ ố ỹ ề Kh năng tùy bi n cao, ch n đ ậ c nhi u ch đ ho t đ ng, thông s k thu t
ặ ự ố ễ ả ưỡ ố ớ ạ ế cao…. d dàng thay th khi g p s c và b o d ng (đ i v i lo i withdrawble). D ễ
ế ố ớ ệ ố ấ ả ơ dàng k t n i v i các h th ng qu n lý c p cao h n.
ượ Nh ể c đi m:
ữ ứ ụ ệ ầ ố ớ ợ Giá thành cao, t n di n tích…. thích h p v i nh ng ng d ng có yêu c u cao.
ể ấ Tìm hi u bù công su t.
2.1.6.15.5.
ướ ệ i đi n áp:
2.1.6.15.5.1. Bù trên l
ạ ướ ạ ấ ượ ự ằ Trong m ng l i h áp, bù công su t đ ệ c th c hi n b ng:
ớ ượ ố ị ề ng bù c đ nh (bù n n). ụ ệ o T đi n v i l
51
ế ị ề ỉ ự ộ ộ ộ ụ ụ ề t b đi u ch nh bù t ặ đ ng ho c m t b t ỉ cho phép đi u ch nh liên t c theo
o Thi
ả ổ ầ yêu c u khi t i thay đ i.
ụ ề 2.1.6.15.5.2. T bù n n
ề ụ ạ ặ ồ ộ ố ượ ệ ề ể ổ B trí bù g m m t ho c nhi u t t o nên l ng bù không đ i, vi c đi u khi n có
ể ự ệ th th c hi n:
ặ ằ
B ng tay: dùng CB ho c LBS ( load – break switch )
ự ộ
Bán t
đ ng: dùng contactor
ự ế ắ ả ệ ạ ồ ờ ả
M c tr c ti p vào t
i đóng đi n cho m ch bù đ ng th i khi đóng t i.
ụ ệ ượ ặ Các t đi n đ c đ t:
ố ủ ạ ị ế ị ụ ệ ơ ệ ộ ả t b tiêu th đi n có tính c m ( đ ng c đi n và máy ấ o T i v trí đ u n i c a thi
ế bi n áp ).
ạ ị ụ ả ề ấ ồ ộ ơ ỏ i có tính
o T i v trí thanh góp c p ngu n cho nhi u đ ng c nh và các ph t
ố ớ ừ ệ . ả c m kháng đ i v i chúng vi c bù t ng thi ế ị ộ ỏ t b m t t ố ra quá t n kém.
ộ ụ ể ự ộ ề ộ bù đi u khi n t ứ đ ng ( bù ng đ ng ).
2.1.6.15.5.3. B t
ấ ườ ượ ệ ươ ệ ề ể Bù công su t th ng đ ằ c hi n b ng các ph ắ ng ti n đi u khi n đóng ng t
ậ ấ ộ ế ị ề ấ ộ ừ t ng b ph n công su t. Thi ể t b này cho phép đi u khi n bù công su t m t cách t ự
ữ ệ ố ộ ớ ạ ị ệ ố ộ đ ng, gi ấ h s công su t trong m t gi i h n cho phép chung quanh giá tr h s công
ấ ượ su t đ ọ c ch n.
ế ị ượ ắ ặ ạ ụ ấ ấ ị Thi t b này đ c l p đ t t ả i các v trí mà công su t tác d ng và công su t ph n
ấ ộ ụ ạ ổ ủ ủ ạ kháng thay đ i trong ph m vi r t r ng. ví d : t i thanh góp c a t ố phân ph i chính, t ạ i
ố ủ ị ả ớ ụ ầ đ u n i c a các cáp tr c ch u t i l n.
ử ụ ự ộ Các nguyên lý và lý do s d ng bù t đ ng:
ộ ụ ề ầ ồ ỗ ượ ề ể ằ B t ầ bù g m nhi u ph n và m i ph n đ ệ c đi u khi n b ng contactor. Vi c
ộ ố ụ ẽ ộ ớ ụ ậ đóng m t contactor s đóng m t s t song song v i các t v n hành. Vì v y l ậ ượ ng
ự ể ệ ả ấ ằ ấ ặ ắ ừ công su t bù có th tăng hay gi m theo t ng c p b ng cách th c hi n đóng ho c c t
ể ụ ấ ủ ộ ơ ệ ố ề ể ể ề contactor đi u khi n t ạ . M t r ley đi u khi n ki m soát h s công su t c a m ng
ẽ ự ệ ệ ở ươ ể ệ ố ứ đi n s th c hi n đóng và m các contactor t ng ng đ h s công su t c h ấ ả ệ
ể ơ ể ề ừ ề ế ậ ổ ớ ố ố ỉ th ng thay đ i ( v i sai s do đi u ch nh t ng b c ). Đ đi u khi n r le máy bi n dòng
52
ả ặ ủ ệ ế ẫ ấ ạ ộ ượ ề ể ph i đ t lên m t pha c a dây cáp d n đi n cung c p đ n m ch đ c đi u khi n. Khi
ị ả ự ệ ằ ượ ệ ượ th c hi n bù chính xác b ng các giá tr t ầ ẽ i yêu c u s tránh đ c hi n t ệ ng quá đi n
ả ử ỏ ệ ề ệ ả ấ ố áp khi t i gi m xu ng th p và do đó kh b các đi u ki n phát sinh quá đi n áp và
ệ ạ ả tránh các thi t h i x y ra cho trang thi ế ị t b .
ắ Các qui t c bù chung:
ấ ộ ụ ế ỏ ơ ấ ị ứ ằ ặ ( kVar ) nh h n ho c b ng 15% công su t đ nh m c máy
o N u công su t b t
ử ụ ế ề ấ ồ bi n áp c p ngu n, nên s d ng bù n n.
ế ở ử ụ ể ự ộ ứ trên m c 15%, nên s d ng bù ki u t đ ng.
o N u
ặ ụ ắ ị ế ộ ệ ấ ặ ạ ế áp trong m ng đi n có tính đ n ch đ bù công su t; ho c bù
o V trí l p đ t t
ế ợ ặ ươ ụ ộ ậ t p trung, bù nhóm, bù c c b , ho c bù k t h p hai ph ng án sau cùng.
ề ắ ưở ừ ụ ể ờ ng có nghĩa là bù áp d ng cho t ng th i đi m tiêu th ụ
o V nguyên t c, bù lý t
ụ ả ớ ể ầ ỗ ờ ứ ộ và v i m c đ mà ph t i yêu c u cho m i th i đi m.
ậ
2.1.6.15.5.4. Bù t p trung :
ụ ả ổ ụ ị áp d ng cho t i n đ nh và liên t c.
Nguyên lý :
ộ ụ ấ ủ ủ ạ ố ượ B t đ u vào thanh góp h áp c a t phân ph i chính và đ ờ c đóng trong th i
ả gian t ạ ộ i ho t đ ng.
Ư ể u đi m:
ụ ề ề ấ ả ấ ạ ả
o Gi m ti n ph t do v n đ tiêu th công su t ph n kháng .
ể ế ả ấ
o Làm gi m công su t bi u ki n.
ẹ ả ế ể ả i cho máy bi n áp và do đó nó có kh năng phát tri n thêm các ph ụ
o Làm nh t
ế ả ầ t i c n thi t.
ậ Nh n xét :
ế ụ ệ ả ủ ủ ố Dòng đi n ph n kháng ti p t c đi vào t ấ ả ộ t c l ra t ạ phân ph i chính c a m ng
ấ ổ ẫ ỡ ượ ả ệ ở ạ ế h th .Vì lý do này kích c dây d n , công su t t n hao không đ c c i thi n ch ế
ậ ộ đ bù t p trung.
ừ ạ
2.1.6.15.5.5. Bù nhóm ( t ng phân đo n ).
53
ế ộ ả ử ụ ệ ạ ớ Bù nhóm nên s d ng khi m ng đi n quá l n và khi ch đ t ờ ụ i tiêu th theo th i
ủ ổ ạ gian c a các phân đo n thay đ i khác nhau.
Nguyên lý :
ấ ủ ự ả ố ạ B t ộ ụ ượ đ c đ u vào t ệ phân ph i khu v c . hi u qu do bù nhóm mang l i cho
ẫ ấ ế ố ủ ự dây d n xu t phát t ừ ủ t phân ph i chính đ n các t khu v c có đ t t ặ ụ ượ đ ể ệ c th hi n rõ
nh t.ấ
Ư ể u đi m:
ụ ề ả ấ ấ ả ạ ề o Làm gi m ti n ph t do v n đ tiêu th công su t ph n kháng.
ế ể ầ ả ấ o Làm gi m công su t bi u ki n yêu c u.
ướ ế ủ ự ẽ ả ặ ố ớ c dây cáp đi đ n các t phân ph i khu v c s gi m đi ho c v i cùng
o Kích th
ụ ả ủ ự ể dây cáp trên có th tăng thêm ph t i cho t ố phân ph i khu v c.
ậ Nh n xét :
ế ụ ệ ả ấ ả ẫ ấ Dòng đi n ph n kháng ti p t c đi vào t t c dây d n xu t phát t ừ ủ t ố phân ph i
ự ướ ấ ổ ẫ khu v c. Vì lý do này mà kích th c và công su t t n hao trong dây d n nói trên không
ể ủ ả ế ộ ự ệ ớ ổ ượ ả đ c c i thi n v i ch đ bù nhóm. Khi có s thay đ i đáng k c a t ồ i, luôn luôn t n
ệ ượ ư ơ ệ ạ t i nguy c bù d và kèm theo hi n t ng quá đi n áp.
2.1.6.15.5.6. Bù riêng:
ượ ấ ộ ế ệ ế ạ ớ Bù riêng nên đ ơ ớ c xét đ n khi công su t đ ng c l n đáng k so v i m ng đi n.
Nguyên lý:
ộ ụ ắ ố ủ ự ế ầ ế ị ệ ả B t m c tr c ti p vào đ u dây n i c a thi t b dùng đi n có tính c m ( ch ủ
ộ ơ ế y u là các đ ng c ).
ộ ụ ị ấ ộ ứ ế ả ơ ổ ị B t đ nh m c ( kVAr) đ n kho ng 25% giá tr công su t đ ng c . Bù b sung
ể ệ ồ ạ ả ố ệ ạ ầ t i đ u ngu n đi n cũng có th mang l i hi u qu t t.
Ư ể u đi m :
ụ ề ấ ả ả ạ
Làm gi m ti n ph t do tiêu th công su t ph n kháng (kVAr)
ế ể ầ ả ấ
Gi m công su t bi u ki n yêu c u.
ả ướ ố ớ ấ ả ẫ ẫ ổ
Gi m kích th
c và t n hao dây d n đ i v i t t c dây d n.
ậ Nh n xét :
54
ị ớ ẽ ồ ạ ệ ả ệ
Các dòng đi n ph n kháng có giá tr l n s không còn t n t
ạ i trong m ng đi n.
ả ử ấ ủ ả
Gi
s ta có công su t c a t i là P .
φ → φ ấ ủ ả ệ ố ướ
H s công su t c a t
i là Cos 1 tg 1 ( tr c khi bù )
φ → φ ệ ố ấ
H s công su t sau khi bù là Cos 2
tg 2.
φ φ ả ấ
Công su t ph n kháng c n bù là QC = P (tg 1 – tg 2 ). ầ
ọ ụ ừ ủ ợ
T công su t c n bù ta ch n t ấ ầ
ả bù cho phù h p trong b ng catalog c a nhà cung
ấ ụ c p t bù.
ộ ố ề ủ ệ ả M t s hình nh v t ể ệ đi n công nghi p sau khi tìm hi u
ủ ệ ệ ệ Hình : T đi n công nghi p trong xí nghi p
55
ủ
ệ ự ế ệ Hình : Linh ki n trong t đi n th c t
ươ Ậ ng 3: NH N XÉT ,
Ch ĐÁNH GIÁ TH C Ự TR NGẠ
ạ ậ 3.1. Các nh n xét, đánh giá th cự ủ tr ng c a quá
trình thi công.
ự ậ ạ ờ ộ ầ ổ ươ ạ Sau m t th i gian th c t p t i Công ty c ph n th ng m i và dich v đi n t ụ ệ ử
ị ượ ự ế ạ ệ Th nh An , tôi đã đ c công ty cho làm vi c th c t t i các công trình . Trong qua trình
ự ậ ể ượ ộ ố ế ứ ớ th c t p tôi đã tìm hi u đ c m t s ki n th c m i :
56
ể ắ ắ ượ ộ ủ ệ ệ ặ N m b t và hi u đ ắ c quy trình l p đ t m t t đi n công nghi p , bi ế ượ c t đ
ạ ủ ế ị ệ ủ ệ ư nguyên lý ho t c a các thi t b đi n dùng trong t ệ đi n công nghi p ,cũng nh các
ế ị ị ườ thi t b ngoài th tr ng .
ự ể ọ ế ị ệ ệ ợ ọ Có th tính toán , l a ch n thi t b đi n công nghi p phù h p cho m i công
ọ ượ ộ ố ả ậ ủ ẽ ỹ trình, đ c đ c m t s b n v k thu t c a công trình .
ế ắ ế ế ị ủ ư ở ộ Bi ắ t s p x p, l p ráp các thi t b vào trong t cũng nh ngoài m t cách khoa
ả ộ ọ ả ọ h c , g n gàng , đ m b o đ an toàn.
ế ự ầ ố ẫ ọ ờ ớ ồ ế Bi ợ t l a ch n các đ u c t phù h p v i đây d n, đ ng th i bi ạ t phân lo i màu và
ố ứ ự ầ ố ễ ử ữ ể ễ đánh s th t đ u c t sao cho d dàng ki m soát , d s a ch a.
ự ệ ạ ầ ả C n ph i cách li dây tín hi u và dây m ch l c càng xa nhau càng t ố ể ả t đ đ m
ạ ộ ộ ả b o đ chính xác trong khi ho t đ ng.
ự ể ề ả ạ ẩ Dây đi u khi n và dây m ch l c ph i đi vuông góc và tuân theo tiêu chu n .
ự ậ ữ ị Ngoài ra , quá trình th c t p còn trang b cho tôi nh ng kinh nghiêm trong khâu
ệ ệ ẩ ạ ấ thi ế ế ủ t k t ố làm sao nhanh nh t , đ t tiêu chu n an toàn , kinh nghi m trong vi c b trí
ế ị ủ ộ ữ ủ ễ ẩ ả các thi t b trong t ự ố m t cách logic d dàng chu n đoán và s a ch a khi x y ra s c ,
ể ủ ừ ữ ệ ự kinh nghiêm trong ki m tra t . T nh ng kinh nghi m đó đã giúp tôi t tin vào công
ệ vi c giao.
Ậ Ế K T LU N
ộ ươ ạ Là m t Công ty chuyên kinh doanh th ng m i và thi công các công trình v ề
đi n, ệ
57
ị ị ươ ứ ệ ả ấ Công ty Th nh An đã xác đ nh rõ ph ng th c bán hàng hi u qu nh t kèm theo đó là
ụ ả ệ ừ ả ả ượ ự ủ dich v b o trì chuyên nghi p , t đó đ m b o đ c s uy tín c a công ty . Kèm theo
ự ừ ệ ể ặ ọ ệ ặ ủ đó là s phát tri n không ng ng c a khoa h c và công ngh , đ c bi t là các m t hàng
ệ ử ệ ắ ị ệ ệ ắ ạ ả ỏ ờ đi n – đi n t , đi n công nghi p đòi h i công ty ph i nh y bén n m b t k p th i th ị
ườ ể ả ỉ ủ ự ả tr ể ng bên ngoài đ đ m b o cho s phát tri n không ngùng ngh c a Công Ty trong
ươ t ng lai.
ứ ế ự ậ ắ ơ Quá trình nghiên c u vi ế t báo cáo th c t p đã giúp tôi n m vũng h n các ki n
ứ ơ ả ự ế ề ứ ư ế ậ th c c b n cũng nh thu nh n thêm các ki n th c và kinh nghiêm th c t v thi công
ệ ử ệ ệ ệ ặ ữ ề ẽ ắ l p đ t đi n công nghi p – đi n đi n t .Nh ng đi u này s giúp tôi hoàn thành t ố t
ệ ủ công vi c c a mình sau này.

