
Báo cáo th c t p Nhà máy đ ng Cà Mauự ậ ườ
PH N I: T NG QUAN V NHÀ MÁY Đ NG CÀ MAUẦ Ổ Ề ƯỜ
I/ Khái quát v nhà máy đ ng Cà Mau:ề ườ
Nhà máy đ ng Cà Mau đã đ c kh i công xây d ng vào đ u năm 1997 và đ nườ ượ ở ự ầ ế
tháng 11/1999 hoàn thành th c t xây d ng c b n và nhà máy chính th c đ c đ a vàoự ế ự ơ ả ứ ượ ư
s n xu t. Do quá trình s n xu t không có hi u qu nên c ph n hóa thành công ty míaả ấ ả ấ ệ ả ổ ầ
đ ng Tây Nam (K t h p Cà Mau, Kiên Giang). Hi n t i là xí nghi p Đ ng Cà Mauườ ế ợ ệ ạ ệ ườ
vào ngày 27/10/2009 và đ n nay có hi u qu trong s n xu t.ế ệ ả ả ấ
Đ c s đ u t thi t b và công ngh k thu t cao c a công ty Stg c a Úc vàượ ự ầ ư ế ị ệ ỹ ậ ủ ủ
FCB c a Pháp, nhà máy đ ng Cà Mau là m t trong nh ng nhà máy hi n đ i t i Vi tủ ườ ộ ữ ệ ạ ạ ệ
Nam. Toàn b dây chuy n đ c trang b h th ng t đ ng và bán t đ ng cao. Theoộ ề ượ ị ệ ố ự ộ ự ộ
thi t k ban đ u, công su t nhà máy đ t 1000 t n mía nguyên li u/ngày.ế ế ầ ấ ạ ấ ệ
Đ đ t đ c công su t trên thì nguyên li u là m t trong nh ng y u t quan tr ngể ạ ượ ấ ệ ộ ữ ế ố ọ
c n đ c đ m b o. Hi n nay các huy n cung c p nguyên li u chính cho nhà máy là míaầ ượ ả ả ệ ệ ấ ệ
t i đ a ph ng. Ngoài ra, l ng mía nguyên li u cũng đ c cung c p t nhi u n i khácạ ị ươ ượ ệ ượ ấ ừ ề ơ
nh : Ph ng Hi p, Sóc Trăng, Trà Vinh… Kho ng cách t ngu n nguyên li u đ n nhàư ụ ệ ả ừ ồ ệ ế
máy khá xa, gây không ít tr ng i cho nhà máy v chí phí cũng nh s th t thoát đ ngở ạ ề ư ự ấ ườ
trong v n chuy n. Tuy nhiên, nhà máy cũng có m t s l i th , m t b ng s n xu tậ ể ộ ố ợ ế ặ ằ ả ấ
thoáng và thu n l i v giao thông th y l n b giúp cho viêc v n chuy n nguyên li uậ ợ ề ủ ẫ ộ ậ ể ệ
cũng nh s n ph m r t d dàng, bên c nh đó ngu n n c cung c p cho s n xu t, vư ả ẩ ấ ễ ạ ồ ướ ấ ả ấ ệ
sinh, x lý ch t th i luôn đ c đ m b o.ử ấ ả ượ ả ả
Nhà máy đ ng Cà Mau có đ i ngũ cán b k thu t có trình đ chuyên môn cao.ườ ộ ộ ỹ ậ ộ
Nhà máy đã đ a m t s k s sang Úc đ h c h i và ti p c n công ngh hi n đ i,ư ộ ố ỹ ư ể ọ ỏ ế ậ ệ ệ ạ
nh m m c tiêu hi n đ i hóa quy trình s n xu t. Đ i ngũ công nhân đ c đào t oằ ụ ệ ạ ả ấ ộ ượ ạ
chuyên v ngành mía đ ng, h u h t đ u g n bó v i nhà máy ngay t ngày đ u thànhề ườ ầ ế ề ắ ớ ừ ầ
l p nên hi u r t rõ t ng công đo n c a quy trình s n xu t.ậ ể ấ ừ ạ ủ ả ấ
Trong quá trình s n xu t và đ c bi t là sau khi chuy n giao công ngh , nhà máyả ấ ặ ệ ể ệ
đã không ng ng c i ti n k thu t, công ngh và dây chuy n s n xu t đ phù h p v iừ ả ế ỹ ậ ệ ề ả ấ ể ợ ớ
đi u ki n s n xu t h n, đ t công su t thi t k ban đ u, cho ra s n ph m đáp ng nhuề ệ ả ấ ơ ạ ấ ế ế ầ ả ẩ ứ
c u và th hi u c a ng i tiêu dùng.ầ ị ế ủ ườ
1

Báo cáo th c t p Nhà máy đ ng Cà Mauự ậ ườ
II/ B máy t ch c xí nghi p đ ng Cà Mau:ộ ổ ứ ệ ườ
Hình 1: S đ b máy t ch c c a nhà máyơ ồ ộ ổ ứ ủ
2

Báo cáo th c t p Nhà máy đ ng Cà Mauự ậ ườ
III/ S đ m t b ng nhà máy đ ng Cà Mau:ơ ồ ặ ằ ườ
Hình 2: S đ m t b ng nhà máyơ ồ ặ ằ
3
Căn tin
Phòng nông vụ
Khu chu n b ẩ ị
mía
C ngổ
Khu hành chính
Phòng đi u hành s n ề ả
xu tấ
Phòng hóa nghi mệ
Khu ép
Lò h iơ
Turbin phát
đi nệ
Phòng
đi nệ
Nhà công nghệ
Kho đ ngườ
Kho v t tậ ư
X ng c khíưở ơ

Báo cáo th c t p Nhà máy đ ng Cà Mauự ậ ườ
PH N II: S L C V NGUYÊN LI U C A NHÀ MÁY Đ NG CÀẦ Ơ ƯỢ Ề Ệ Ủ ƯỜ
MAU
I/ Nguyên li u mía:ệ
Gi ng mía Roc16 là gi ng ch l c, cho tr đ ng cao 70%.ố ố ủ ự ữ ườ
Các gi ng mía đã và đang đ c s d ng đ s n xu t đ ng đ ng b ng Sôngố ượ ử ụ ể ả ấ ườ ở ồ ằ
C u Long nói chung và t nh Cà Mau nói riêng bao g m:ử ỉ ồ
Gi ng Comus (mía mít):ố
-Ngu n g c: đ c lai gi a gi ng ORAMBOC và Q.813 c a Úc nh p vàoồ ố ượ ữ ố ủ ậ
Vi t Nam t năm 1965.ệ ừ
-Đ c đi m: Thân cây to, m c th ng, lóng hình tr ng l i, màu tím xám, vặ ể ọ ẳ ố ồ ỏ
h i m c tr ng, không ho c ít tr c , chín s m (kho ng 11-12 tháng có khi ch 9-10 thángơ ố ắ ặ ổ ờ ớ ả ỉ
sau khi tr ng), năng su t 80-100 t n/ha.ồ ấ ấ
Gi ng Hà Lan tím.ố
-Còn g i là gi ng CO 175 đ c lai gi a gi ng POJ.2878 và gi ng CO.331ọ ố ượ ữ ố ố
c u n Đ .ả Ấ ộ
-Đ c đi m: Thân to đ ng kính thân kho ng 3 cm, m c th ng lóng hìnhặ ể ườ ả ọ ẳ
tr , màu tím, chín mu n (16 tháng), ít tr c , năng su t 80-100 t n/ha.ụ ộ ổ ờ ấ ấ
Gi ng Qu đ ng 11 ( QĐ 11)ố ế ườ
-Ngu n g c: đ c nh p t vùng Qu L m, Qu ng tây - Trung Qu c.ồ ố ượ ậ ừ ế ấ ả ố
-Đ c đi m: thân to, ph n g c có màu tím nh t, ph n ng n có màu tímặ ể ầ ố ạ ầ ọ
h ng, không tr c , có th i gian tr ng t 11 đ n 12 tháng, hàm l ng saccarose 13-18%,ồ ổ ờ ờ ồ ừ ế ượ
năng su t 150 t n/ha.ấ ấ
Gi ng ROC.1ố
-Ngu n g c: đ c lai t o t gi ng F116 và CP 58-48 c a vi n nghiên c uồ ố ượ ạ ừ ố ủ ệ ứ
mía đ ng Đài Loan.ườ
- Đ c đi m: thân to màu xanh nh t đ n màu xanh vàng. Khi chín s m hàmặ ể ạ ế ớ
l ng saccarose 14%, khi chín mu n hàm l ng saccarose 17%, năng su t 90-100ượ ộ ượ ấ
t n/ha.ấ
4

Báo cáo th c t p Nhà máy đ ng Cà Mauự ậ ườ
II/ Thành ph n hóa h c c a cây mía:ầ ọ ủ
Nhóm Thành ph nầ%
Đ ngườ Saccarose
Glucose
Fructose
12,00
0,90
0,50
Xơ
Cellulose
Pentosan
Arban
Linhin
5,50
2,00
0,50
2,00
H p ch t Nợ ấ 2
Protein
Amid
Acid amin
Acid nitric
NH3
Xantin
0,12
0,07
0,21
0,01
V tế
V tế
Ch t béo & sápấ
Protein
Acid t doự
Acid k t h pế ợ Succinic, malic
0,20
0,20
0,08
0,12
Ch t vô cấ ơ
SiO2
K2O
Na2O
CaO
MgO
Fe2O
P2O5
SO3
Cl
0,25
0,12
0,01
0,02
0,01
V tế
0,07
0,02
V tế
N cướ 74,5
III/ Thu ho ch và b o qu n mía:ạ ả ả
Xác đ nh đ chín c a mía:ị ộ ủ
Mía chín lúc hàm l ng đ ng trong mía đ t đ n m c cao nh t, hàm l ngượ ườ ạ ế ứ ấ ượ
đ ng kh còn l i ít nh t kho ng 0,3-1 % (ch y u ng n), lúc này hàm l ng đ ngườ ử ạ ấ ả ủ ế ở ọ ượ ườ
ng n và g c t ng đ ng v i nhau.ở ọ ở ố ươ ươ ớ
Hàm l ng đ ng cao nh t khi mía chín ch trong kho ng 15 ngày cho đ n 2ượ ườ ấ ỉ ả ế
tháng, khi mía quá chín có hi n t ng tr c làm hàm l ng đ ng gi m nhanh. ệ ượ ổ ờ ượ ườ ả
Các ph ng pháp xác đ nh đ chín c a mía:ươ ị ộ ủ
D a vào kinh nghi mự ệ : quan sát nh ng bi u hi n bên ngoài c a câyữ ể ệ ủ
mía (màu s c c a thân, dóng mía,…) đ có th phán đoán đ chín thu ho ch.ắ ủ ể ể ộ ạ
5

