
B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
TR NG ĐI H C ĐI N L CƯỜ Ạ Ọ Ệ Ự
~~~~~~*~~~~~~
BÁO CÁO
TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ
ĐN V TH C T P: CÔNG TY TH Y ĐI N HU I QU NG – B N CHÁTƠ Ị Ự Ậ Ủ Ệ Ộ Ả Ả
Đ TÀI TH C T P: TÌM HI U DÂY CHUY N S N XU TỀ Ự Ậ Ể Ề Ả Ấ
NHÀ MÁY TH Y ĐI N HU I QU NGỦ Ệ Ộ Ả
Giáo viên h ng d n: Th.s Đàm Kh c Nhânướ ẫ ắ
H và tên: Sa Văn Ch ngọ ưở
Mã sinh viên: 1681410109
L p: D11-CNTĐ1ớ
Khoa: Công ngh k thu t đi u khi n và T đng hóaệ ỹ ậ ề ể ự ộ
1

Lai Châu, ngày.......tháng.......năm 2020
L I NÓI ĐUỜ Ầ
Th c t p t t nghi p là m t n i dung quan tr ng trong ch ng trình đào t o c aự ậ ố ệ ộ ộ ọ ươ ạ ủ
các tr ng đi h c nói chung và Tr ng đi h c Đi n l c nói riêng. Trong th i gianườ ạ ọ ườ ạ ọ ệ ự ờ
th c t p, sinh viên có đi u ki n đc ti p xúc v i th c t , trau d i cũng nh c ng cự ậ ề ệ ượ ế ớ ự ế ồ ư ủ ố
ki n th c tr ng đi h c. ế ứ ở ườ ạ ọ
Đi v i sinh viên khoa Công ngh k thu t đi u khi n và T đng hóa c aố ớ ệ ỹ ậ ề ể ự ộ ủ
Tr ng đi h c Đi n l c. Vi c th c t p t i các doanh nghi p, c s có dây chuy nườ ạ ọ ệ ự ệ ự ậ ạ ệ ơ ở ề
s n xu t t đng hóa là m t c h i r t t t đ làm quen v i môi tr ng làm vi c cũngả ấ ự ộ ộ ơ ộ ấ ố ể ớ ườ ệ
nh t tin b t nh p v i công vi c th c t sau khi ra tr ngư ự ắ ị ớ ệ ự ế ườ
Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát là đn v tr c thu c T p đoàn Đi nủ ệ ộ ả ả ơ ị ự ộ ậ ệ
l c Vi t Nam. Qu n lý s n xu t 02 Nhà máy Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát cóự ệ ả ả ấ ủ ệ ộ ả ả
t ng công su t 740MW (hi n đang đng th 04 Vi t Nam v t ng công su t các đn vổ ấ ệ ứ ứ ệ ề ổ ấ ơ ị
Th y đi n).ủ ệ
Vi c đc th c t p t i môi tr ng c a 01 đn v tr c thu c T p đoàn Đi n l c Vi tệ ượ ự ậ ạ ườ ủ ơ ị ự ộ ậ ệ ự ệ
Nam, giúp Tôi có c h i ti p c n công ngh s n xu t hi n đi, th c ti n hóa các ki nơ ộ ế ậ ệ ả ấ ệ ạ ự ễ ế
th c t i tr ng. ứ ạ ườ
Tôi xin chân thành c m n th y giáo ch nhi m, c m n ban lãnh đo khoa đãả ơ ầ ủ ệ ả ơ ạ
t o đi u ki n đ Tôi đc th c t p t i Công ty.ạ ề ệ ể ượ ự ậ ạ
Xin chân thành c m n Lãnh đo Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát,ả ơ ạ ủ ệ ộ ả ả
lãnh đo Phân x ng s a ch a Đi n – T đng. C m n các anh/ch T Đi u khi n –ạ ưở ử ữ ệ ự ộ ả ơ ị ổ ề ể
T đng đã t o đi u ki n giúp đ, h ng d n Tôi su t quá trình th c t p.ự ộ ạ ề ệ ỡ ướ ẫ ố ự ậ
Sau đây, Tôi xin báo cáo k t qu th c t p g m các ph n sau:ế ả ự ậ ồ ầ
Ch ng 1. Gi i thi u T ng quan Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chátươ ớ ệ ổ ủ ệ ộ ả ả
Ch ng 2. Gi i thi u T ng quan Nhà máy Th y đi n Hu i Qu ngươ ớ ệ ổ ủ ệ ộ ả
Ch ng 3. Tìm hi u H th ng d u đi u t c (mhy) NMTĐ Hu i Qu ngươ ể ệ ố ầ ề ố ộ ả
Ch ng 4: L i t ng k tươ ờ ổ ế
2

M C L CỤ Ụ
3

CH NG 1: GI I THI U T NG QUAN V CÔNG TY TH Y ĐI N HU IƯƠ Ớ Ệ Ổ Ề Ủ Ệ Ộ
QU NG – B N CHÁTẢ Ả
1.1 Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chátủ ệ ộ ả ả
Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát đc thành l p theo Quy t đnh sủ ệ ộ ả ả ượ ậ ế ị ố
787/QĐ-EVN ngày 20/11/2012 c a T p đoàn Đi n l c Vi t Nam. Ngày 28/12/2012 T pủ ậ ệ ự ệ ậ
đoàn Đi n l c Vi t Nam bàn giao cho T ng Công ty Phát đi n 3, đi u hành tr c ti pệ ự ệ ổ ệ ề ự ế
Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát.ủ ệ ộ ả ả
T ngày 01 tháng 11 năm 2014, Công ty HQBC chính th c chuy n v tr c thu cừ ứ ể ề ự ộ
Công ty m T p đoàn Đi n l c Vi t Nam theo Quy t đnh s 9669/QĐ-BCT ngày 28ẹ ậ ệ ự ệ ế ị ố
tháng 10 năm 2014 c a B Công th ng. Công ty HQBC đã đc T p đoàn Đi n l củ ộ ươ ượ ậ ệ ự
Vi t Nam thành l p l i t i Quy t đnh s 17/QĐ-EVN ngày 19 tháng 01 năm 2015.ệ ậ ạ ạ ế ị ố
- Tên công ty: Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát.ủ ệ ộ ả ả
- Tên vi t t t: EVNHPC-HQBC.ế ắ
- Đa ch : Xã M ng Cang, Huy n Than Uyên, T nh Lai Châu.ị ỉ ườ ệ ỉ
Là đn v tr c thu c, h ch toán ph thu c T p đoàn Đi n l c Vi t Nam, Côngơ ị ự ộ ạ ụ ộ ậ ệ ự ệ
ty HQBC có tr s đt t i xã M ng Cang, huy n Than Uyên, t nh Lai Châu, v iụ ở ặ ạ ườ ệ ỉ ớ
nhi m v chính là qu n lý v n hành 02 nhà máy th y đi n b c thang trên sông N mệ ụ ả ậ ủ ệ ậ ậ
Mu (nhánh c p 1 Sông Đà) là th y đi n B n Chát và th y đi n Hu i Qu ng có t ngấ ủ ệ ả ủ ệ ộ ả ổ
công su t l p máy 740MW, s n l ng đi n trung bình hàng kho ng 2,6 t KWh.ấ ắ ả ượ ệ ả ỷ
S đ t ch c công ty th y đi n Hu i Qu ng-B n Chát. ơ ồ ổ ứ ủ ệ ộ ả ả
4

Nguôn nhân l cư$
Tinh đên ngày 01 tháng 4 năm 2019, t ng s cán b công nhân viên c a Công ty ổ ố ộ ủ
HQBC là 154 ng i. Trong đo:ườ
- Thac sy: 04 ng i (chiêm 2,7%) & ươ
- Đai hoc: 61 ng i (chiêm 40,7%) & & ươ
- Cao đăng: 37 ng i (chi m 24,7%)' ườ ế
- TCCN: 38 ng i (chiêm 25,2%)ườ
- Khác: 10 ng i (chi m 6,7%)ườ ế
1.2 Phân x ng s a ch a Đi n – T đngưở ử ữ ệ ự ộ
1.2.1 Mô hình t ch cổ ứ
Trong đó:
T T đng: ổ ự ộ
Th c hi n s a ch a, thí nghi m các thi t b thu c h th ng DCS, SCADA,ự ệ ử ữ ệ ế ị ộ ệ ố
thông tin liên l c, camera giám sát, h th ng giám sát tr c tuy n, h th ng bù, các tr mạ ệ ố ự ế ệ ố ạ
c nh báo lũ, h th ng báo cháy, c u h a máy phát, máy bi n áp và các hành lang cáp 2ả ệ ố ứ ỏ ế
Nhà máy.
Th c hi n s a ch a, thí nghi m các thi t b thu c h th ng đi u t c, d u đi uự ệ ử ữ ệ ế ị ộ ệ ố ề ố ầ ề
t c, h th ng đi u khi n c a van v n hành c a nh n n c (NMTĐ B n Chát), hố ệ ố ề ể ử ậ ử ậ ướ ả ệ
th ng đi u khi n van đĩa (NMTĐ Hu i Qu ng), h th ng đi u khi n các c a van xố ề ể ộ ả ệ ố ề ể ử ả
tràn, h th ng đo l ng không đi n, h th ng đo m c n c t đng 2 Nhà máy.ệ ố ườ ệ ệ ố ứ ướ ự ộ
Th c hi n s a ch a, thí nghi m các thi t b thu c h th ng r le b o v , hự ệ ử ữ ệ ế ị ộ ệ ố ơ ả ệ ệ
th ng t dùng 1 chi u và UPS, h th ng đo l ng, làm mát các máy bi n áp; h th ngố ự ề ệ ố ườ ế ệ ố
đi u khi n các máy c t, dao cách ly, dao ti p đa 2 Nhà máy.ề ể ắ ế ị
5

