MMA7455L
ACCELEROMETER
1
Báo Cáo Tìm Hiu Cm
Biến Gia Tc
MMA7455L
Ging viên: Nguyn Ngc Linh
Thành viên nhóm:
Nguyễn Đức Sơn
Nguyn Thế
Nguyễn Quang Sơn
Nguyn Công Khánh
MMA
7455L
MMA7455L
ACCELEROMETER
2
MC LC
I. Gii thiu chung
1. Khái nim cm biến
2. Cm biến gia tc
II. Tìm hiu v cm biến gia tc MMA7455L
1. Cm biến Accelerometer MMA7455L
2. Phương pháp calibrate cho cm biến accelerometer
3. Xác định góc nghiêng Tilt bng giá tr gia tc trên 1 trc
4. Xác định góc nghiêng tilt bằng giá trị gia tốc 2 hay 3 trục
5. Lp trình truyn thông SPI vi MMA7455L
6. ng dng ca cm biến gia tc MMA7455L
MMA7455L
ACCELEROMETER
3
I. Gii thiu chung
1. Khái nim v cm biến
Cm biến thiết b dung để cm nhn biến đổi các đại lượng vt các
đại lượng không tính chất điện cấn đo thành các đại lượng đin và th
x lý được.
Các địa lượng cần đo (m) thường không tính chất điện (như nhiệt độ, áp
sut, gia tc….)tác động lên cm biến cho ta một đặc trưng (s) mang tính
chất điện (như điện tích , điện áp, dòng điện và tr kháng) chứa đng thông
tin cho phép xác định giá tr của đại lượng đo. Đặc trưng (s) hàm của đại
ng cấn đo (m) :
s =F(m).
Người ta gọi (s) đại lượng đầu ra hoc phn ng cm biến, (m) đại lượng
đầu vào hay kích thích. Thông qua đo đc (s) cho phép nhn biết được giá tri ca
(m).
Đại lượng cần đo (m) → Cảm biến → đại lượng điện (s)
Các đặc tính mong mun ca cm biến
T s tín hiu/ nhiu cao
Độ ổn định
Độ tin cy
Độ chính xác
Tính chính xác cao
Giá thành h
Công sut thp
Độ nhy chéo thp
Min nhim EMI
2. Cm biến gia tc
Gia tc ca chuyển động mt thành phn rt quan trng ca các thông s
động học như: v trí, vn tc, gia tc, tốc độ biến thiên gia tc. Mi mt
thông s trên li có liên h tuyến tính vi thông s cnh nó.Bi thế, tt c các
MMA7455L
ACCELEROMETER
4
thông s động học trên đu có th đưc ly ra t mt thông s.Ví d như, gia
tc có th lấy được qua đạo hàm ca vn tốc tương ứng hoc là tích phân ca
tốc độ biến thiên gia tốc.Tương tự như thế, vn tc th ly t đạo hàm v
trí tương ng hoc tích phân gia tc.Trong thc tế, ch s dng rng rãi tích
phân vì đem đến kết qu tốt hơn khi nhiễu s tt dn. hai k
thuật đo gia tốc: phương pháp đo trực tiếp qua gia tc kế đặc biệt phương
pháp đó gián tiếp đo hàm vn tc.Kh năng ng dng ca các k thut trên
ph thuc vào dng chuyển động (chuyển động thng, tròn, chuyển động
cong) hoc trng thái cân bng giữa các dao động. Vi các chuyển động
thng và chuyển động cong, người ta ưu tiên dung phương pháp đo gia tc kế
trc tiếp. Tuy nhiên, người ta thường đo gia tốc góc bằng các phương pháp
đo gián tiếp. Gia tc là mt thông s quan trng cho các mục đích đo độ dch
chuyn tuyệt đối, dao động, đo độ shock. Vi nhng mục đích như vy,
nhiu loi gia tc kế vi các tính và dải đo rộng nhằm đáp ng các yêu
cu ng dụng đa dạng, ch yếu là trong 3 lĩnh vực:
1. Các ng dụng thương mại-ôtô, tàu, dng c th thao.
2. Các ng dng công nghip-robot, điều khin máy móc, kim tra doa
động và đo đạc.
3. Các ng dng co độ tin cy cao-quân s, không gian, hạng không, đo
động đất, dao đng và cấc phép đo shock.
Cm biến gia tốc được chế to da trên công ngh vi điện t (MEMS)
vi h thng.
V căn bản có 3 loi cm biến gia tốc, đó là cm biến gia tc kiu t, áp đin
và áp điện tr.
II. Tìm hiu v cm biến gia tc MMA7455L
1. Cm biến Accelerometer MMA7455L
Gii thiu:
MMA7455 cm biến đo gia tốc 3 trc X, Y, Z, sn phm ca ng
Freescale, ngõ ra Digital, công sut thp, có những đặc trưng cơ bản sau:
MMA7455L
ACCELEROMETER
5
Ngõ ra Digital (I2C/SPI) 10-bit Mode 8g (g là gia tc trọng trường)
Kích thước: 3mm x 5mm x 1mm, đóng gói 14 chân LGA
Dòng tiêu th thp 400µA
Chức năng Self Test trục Z
Đin áp vn hành thp 2.4V 3.6V
S dụng các thanh ghi User Assigned đ chnh Offset
Lp trình giá tr ngưỡng cho phép ngt
Phát hin chuyển động: Shock, dao động, rơi.
Phát hiện xung: xung đơn và xung kép
Độ nhy: 64 LSB/g @ 2g và @ 8g 10-Bit Mode
Có th chn tầm đo (±2g, ±4g, ±8g)
Chu sock ti 10000g
Hình 1: Hình dng MMA7455
Mô t các chân
#1: DVdd_IO, cp ngun digital cho các chân I/O.
#2: GND, ni ground.
#3: NC, không dùng, để h hoc nối đất.
#4:IADDR0, Bit 0 của địa ch I2C.