
1
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VĂN PHÒNG BAN CHỈ ĐẠO NHÀ NƯỚC VỀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ
PHÁT TRIỂN RỪNG GIAI ĐOẠN 2011 – 2020
BÁO CÁO TÓM TẮT
KẾT QUẢ RÀ SOÁT CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN
ĐẾN TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN
RỪNG GIAI ĐOẠN 2012-2020
Tháng 9 - 2012

i
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU .............................................................................................................................. 1
PHẦN I ................................................................................................................................. 3
KẾT QUẢ RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ VĂN BẢN QPPL THEO CÁC NHÓM VẤN ĐỀ ..... 3
I. THỐNG KÊ, PHÂN LOẠI CÁC VĂN BẢN QPPL .......................................................... 3
II. KẾT QUẢ RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ CÁC VĂN BẢN QPPL THEO CÁC NHÓM VẤN ĐỀ 3
1. Quản lý rừng ........................................................................................................................ 3
1.1. Bất cập, hạn chế ........................................................................................................................... 3
1.2. Những vấn đề chưa được pháp luật điều chỉnh .............................................................................. 7
2. Bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học .................................................................................. 8
2.1. Bất cập, hạn chế ........................................................................................................................... 8
2.2. Những vấn đề chưa được pháp luật điều chỉnh .............................................................................. 9
3. Phát triển rừng .....................................................................................................................10
3.1. Bất cập, hạn chế về phục hồi rừng, cải tạo rừng ...........................................................................10
3.2. Những vấn đề chưa được pháp luật điều chỉnh .............................................................................11
4. Khai thác, sử dụng rừng.......................................................................................................11
4.1. Bất cập, hạn chế ..........................................................................................................................11
4.1.1. Khai thác lâm sản ................................................................................................................................. 11
4.1.2. Sản xuất nông lâm kết hợp .................................................................................................................... 12
4.1.3. Cho thuê rừng đặc dụng để kinh doanh du lịch sinh thái ........................................................................ 13
4.2. Những vấn đề chưa được pháp luật điều chỉnh .............................................................................13
4.2.1. Nghiên cứu khoa học trong RPH ........................................................................................................... 13
4.2.2. Dịch vụ môi trường rừng ....................................................................................................................... 13
5. Đầu tư, tín dụng, tài chính ...................................................................................................14
5.1. Bất cập, hạn chế ..........................................................................................................................14
5.1.1. Cơ chế đầu tư, hỗ trợ đầu tư ................................................................................................................. 14
5.1.2. Tín dụng ............................................................................................................................................... 15
5.1.3. Thuế và các khoản thu nộp ngân sách .................................................................................................... 16
5.2. Những vấn đề chưa được pháp luật điểu chỉnh .............................................................................17
6. Tổ chức hệ thống quản lý ngành lâm nghiệp .......................................................................18
6.1. Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp..............................................................................18
6.2. Tổ chức hệ thống sản xuất lâm nghiệp .........................................................................................18
6.2.1. Bất cập, hạn chế ................................................................................................................................... 18
6.2.2. Những vấn đề chưa được pháp luật điều chỉnh ....................................................................................... 20
III. CÁC VĂN BẢN QPPL ĐƯỢC TIẾP TỤC ÁP DỤNG................................................. 20
IV. CÁC VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HẾT HIẸU LỰC THI HÀNH ........................................... 22
1. Văn bản của Thủ tưóng Chính phủ, Chính phủ (3 văn bản) .......................................... 22
I. GIAI ĐOẠN 2012-2015 ............................................................................................... 24
1.1. Giai đoạn 2012 – 2013 .....................................................................................................24
1.2. Giai đoạn 2013-2014.......................................................................................................29
1.3. Giai đoạn 2014 - 2015 ......................................................................................................29
2.2. Giai đoạn 2013-2014.......................................................................................................33
2.3. Giai đoạn 2014 - 2015 ......................................................................................................35
II. GIAI ĐOẠN 2016-2020 ............................................................................................. 35
PHỤ LỤC

ii
CÁC TỪ VIẾT TẮT
BV&PTR Bảo vệ và phát triển rừng
LTQD Lâm trường quốc doanh
LSNG Lâm sản ngoài gỗ
NTQD Nông trường quốc doanh
NN&PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn
PTR Phát triển rừng
QPPL Quy phạm pháp luật
RĐD Rừng đặc dụng
RPH Rừng phòng hộ
RSX Rừng sản xuất
PCCCR Phòng cháy chữa cháy rừng
QLR Quản lý rừng
UBND UBND

1
MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 đã được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 9/1/2012. Đây là
văn bản quan trọng nhằm triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2011/QH13
ngày 25/11/2011 của Quốc hội về kết thúc việc thực hiện Nghị quyết số
08/1997/QH10 và Nghị quyết số 73/2006/QH11 về Dự án trồng mới 5 triệu ha
rừng.
Trong thời gian, với mục tiêu phát triển ngành lâm nghiệp bền vững mà
trọng tâm là tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (1998 - 2010),
phù hợp với tình hình thực tế của Việt Nam, đáp ứng yêu cầu của hội nhập quốc
tế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương đã ban hành gần 150 văn bản
QPPL có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp. Phần lớn các văn bản này đang còn
hiệu lực pháp lý được tiếp tục áp dụng để thực hiện Kế hoạch BV&PTR giai
đoạn 2011 - 2020; tuy nhiên, một số cơ chế, chính sách được ban hành chủ yếu
là phục vụ cho Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng nên không còn phù hợp với việc
thực hiện nhiệm vụ mới.
2. Mục tiêu
Rà soát xác định các cơ chế, chính sách hiện hành còn phù hợp để tiếp tục
áp dụng; các cơ chế, chính sách không còn phù hợp cần sửa đổi, bổ sung và các
cơ chế, chính sách mới cần được xây dựng; trên cơ sở đó đề xuất lộ trình sửa
đổi, bổ sung, hoàn thiện các văn bản QPPL liên quan đến cơ chế, chính sách
thực hiện Kế hoạch BV&PTR giai đoạn 2012 – 2020.
3. Phạm vi rà soát văn bản
Được tiến hành theo các nhóm vấn đề liên quan đến các hoạt động lâm
nghiệp được quy định trong Luật Bảo vệ và phát triển rừng năm 2004 và các văn
bản có liên quan, theo 6 nhóm vấn đề sau:
Nhóm 1 - Quản lý tài nguyên rừng: tập trung chủ yếu vào phân loại
rừng; rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng; giao, cho thuê, khoán rừng và đất lâm
nghiệp; chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp; quản lý rừng bền
vững và cấp chứng chỉ rừng; thống kê, kiểm kê, theo dõi diễn biến tài nguyên
rửng và lập hồ sơ quản lý rừng; đánh giá môi trường chiến lược và đánh giá tác
động môi trường.
Nhóm 2 - Bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học: tiêu chí phân khu
chức năng và vùng đệm của rừng đặc dụng; bảo tồn đa dạng sinh học; quản lý
thực vật rừng, động vật rừng; phòng cháy, chữa cháy rừng, chống chặt phá rừng;
kiểm tra, kiểm soát lâm sản; xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý
rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản; một số chính sách tăng cường công tác
bảo vệ rừng.
Nhóm 3 - Phát triển rừng: trồng rừng, phục hồi rừng, cải tạo rừng; khoa
học, công nghệ và khuyến lâm; chính sách hỗ trợ lương thực trồng rừng thay thế

2
nưong rẫy; chính sách khuyến khích phát triển rừng; thanh lý rừng trồng được
đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước; khuyến lâm.
Nhóm 4- Khai thác, sử dụng rừng: khai thác lâm sản, sản xuất nông
lâm kết hợp; nghiên cứu khoa học; dịch vụ môi trường rừng; cho thuê rừng đặc
dụng để kinh doanh du lịch sinh thái (chế biến lâm sản được lồng ghép trong
việc rà soát chính sách đầu tư, tín dụng)
Nhóm 5 - Đầu tư, tín dụng, tài chính: cơ chế đầu tư, hỗ trợ đầu tư; quản
lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh; tín dụng, thuế và các khoản thu nộp
ngân sách; xác định giá các loại rừng; quỹ bảo vệ và phát triển rừng.
Nhóm 6- Tổ chức hệ thống quản lý ngành lâm nghiệp: cơ quan quản lý
chuyên ngành về lâm nghiệp, tổ chức hệ thống sản xuất lâm nghiệp (công ty lâm
nghiệp; Ban quản lý rừng đặc dụng; Ban quản lý rừng phòng hộ; quản lý rừng
cộng đồng).
4. Phương pháp rà soát
- Thu thập, chọn lọc, nghiên cứu các văn bản QPPL còn hiệu lực pháp lý
tính đến tháng 8/2012 do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương ban
hành.
- Lập bảng kết hợp với phương pháp phân tích, so sánh, vận dụng các tiêu
chí chung áp dụng đối với việc rà soát văn bản QPPL, như đảm bảo tính minh
bạch, tính hệ thống, tính khả thi; phát hiện văn bản có mâu thuẫn, chồng chéo,
thiếu thống nhất, không còn phù hợp với thực tiễn, khó vận dụng hoặc những
vấn đề chưa được pháp luật hiện hành điều chỉnh phục vụ cho việc triển khai
thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2012 - 2020.
5.Nội dung báo cáo, gồm 2 phần:
Phần I. Kết quả rà soát, đánh giá văn bản QPPL theo các nhóm vấn đề.
Phần II. Đề xuất lộ trình sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ chế chính sách
phục vụ triển khai Kế hoạch BV&PTR giai đoạn 2012-2020.

