
Ph nầ 1
M Đ UỞ Ầ
1.1. Đ t v n đặ ấ ề
Cùng v i s phát tri n kinh t xã h i thì s suy gi m đang d ng sinhớ ự ể ế ộ ự ả ạ
h c đang là m i quan tâm đ c bi t đ i v i nhân lo i. Đ c bi t các loàiọ ố ặ ệ ố ớ ạ ặ ệ
chim có giá tr v ngu n gen quý hi m đang đ ng tr c nguy c đó. Trongị ề ồ ế ứ ướ ơ
ti n trình ti p theo đòi h i chúng ta ph i có nh n th c và hành đ ng đ y đế ế ỏ ả ậ ứ ộ ầ ủ
h n đ đ t đ c s b n v ng, trong đó nhu c u nghiên c u đ b o t n cácơ ể ạ ượ ự ề ữ ầ ứ ể ả ồ
loài đ c h u, quý hi m có nguy c truy t ch ng có nhi u giá tr không chặ ữ ế ơ ệ ủ ề ị ỉ
v sinh h c mà còn v sinh thái môi tr ng (Đ ng Hùng Phi, 2010) [7].ề ọ ề ườ ặ
Khu đ t ng p n c Xuân Th y thu c t nh Nam Đ nh là khu ng pấ ậ ướ ủ ộ ỉ ị ậ
n c đ u tiên Vi t Nam đăng ký tham gia Công c qu c t v B o t nướ ầ ở ệ ướ ố ế ề ả ồ
đ t ng p n c (Công c Ramsar). Ngày 2-1-2003, TT Chính ph đã raấ ậ ướ ướ ủ
quy t đ nh s 01/2003 QĐ-TTg, v vi c chuy n Khu b o t n đ t ng pế ị ố ề ệ ể ả ồ ấ ậ
n c Xuân Th y thành V n qu c gia Xuân Th y. Nhi m v c a VQGướ ủ ườ ố ủ ệ ụ ủ
Xuân Thu Nam Đ nh là b o t n h sinh thái đ t ng p n c đi n hình c aỷ ị ả ồ ệ ấ ậ ướ ể ủ
vùng c a sông H ng, các loài đ ng, th c v t đ c tr ng c a h sinh thái đ tử ồ ộ ự ậ ặ ư ủ ệ ấ
ng p n c, đ c bi t là các loài thu sinh và chim di trú, chim n c.ậ ướ ặ ệ ỷ ướ
T i đây có 14 ki u sinh c nh chính, 116 loài th c v t b c cao cóạ ể ả ự ậ ậ
m ch, thu c 99 chi, 12 h . Th c v t n i đ c công b có 64 loài, ch có 2ạ ộ ọ ự ậ ổ ượ ố ỉ
ngành th c v t là h t kín và h t tr n. R ng có 2 h sinh thái chính là r ngự ậ ạ ạ ầ ừ ệ ừ
ng p m n trên đ t l y th t (g m các loài cây trang, sú, b n chua, m m, ôậ ặ ấ ầ ụ ồ ầ ắ
rô, cóc kèn,v.v...) và r ng phi lao trên gi ng cát. Lúc đ u ch có r ng Trangừ ồ ầ ỉ ừ
tr ng thu n lo i, sau đó có các loài cây khác phát tán t nhiên hình thànhồ ầ ạ ự
r ng h n lo i có đ che ph lên t i 80-90%. (Pedersen va Nguyên Huyừ ỗ ạ ộ ủ ớ # $
Thăng, 1996). Đây là vùng đ t có s đa d ng sinh h c cao và là n i trú ng% ấ ự ạ ọ ơ ụ
1

tránh rét v mùa ềĐông c a nhi u loài chim di c , trong đó có loài cò Thìaủ ề ư
(Platalea minor) m t loài chim đ c x p t i m c EN (nguy c p) theo thangộ ượ ế ạ ứ ấ
đánh giá c a IUCN.ủ
Cò Thìa là m t loài quý hi m có tên trong sách đ Vi t Nam đangộ ế ỏ ệ
đ ng tr c nguy c tuy t ch ng cao. M i năm t i VQG Xuân Th y phátứ ướ ơ ệ ủ ỗ ạ ủ
hi n trên d i 50 cá th . Tr c th c tr ng đó, đã có nhi u nhà nghiên c uệ ướ ể ướ ự ạ ề ứ
trong và ngoài n c đã th c hi n các kh o sát, đánh giá v môi tr ngướ ự ệ ả ề ườ
thích nghi c a loài chim đang d n tuy t ch ng này. Tuy nhiên, h u h t cácủ ầ ệ ủ ầ ế
nghiên c u ti n l đ u ch a đi sâu vào m i t ng quan gi a đ c tính sinhứ ề ệ ề ư ố ươ ữ ặ
lý c a loài cò Thìa v i s đa d ng c a sinh c nh s ng, cùng v i m i liênủ ớ ự ạ ủ ả ố ớ ố
h ch t ch gi a b o t n đa d ng sinh h c trong đó có m c tiêu b o t nệ ặ ẽ ữ ả ồ ạ ọ ụ ả ồ
loài đ c h u c a VQG Xuân th y hi n nay. V i ý nghĩa đó, tôi ti n hànhặ ữ ủ ủ ệ ớ ế
th c hi n đ tài: ự ệ ề “ ng d ng công ngh Vi n thám và GIS trong đánh giáỨ ụ ệ ễ
các đi u ki n sinh c nh s ng c a loài cò Thìa ề ệ ả ố ủ (Platalea minor) t i v nạ ườ
qu c gia Xuân Th y – Nam Đ nh”ố ủ ị .
1.2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
1.2.1. M c tiêu t ng quáụ ổ
- Góp ph n xây d ng c s d li u khoa h c đ b o t n loài cò Thìaầ ự ơ ở ữ ệ ọ ể ả ồ
(Platalea minor) (Temmink and schlegel, 1849).
1.2.2. M c tiêu c thụ ụ ể
- Nghiên c u đi u ki n sinh c nh s ng và các y u t thích nghi v iứ ề ệ ả ố ế ố ớ
loài cò Thìa (Platalea minor) (Temmink and schlegel, 1849).
- Đ xu t gi i pháp b o t n loài cò Thìa ề ấ ả ả ồ (Platalea minor) t i v nạ ườ
qu c gia Xuân Thu - Nam Đ nh. ố ỷ ị
1.3. M c đích nghiên c uụ ứ
2

- Phân tích các nhân t sinh thái nh h ng đ n phân b loài cò Thìaố ả ưở ế ố
(Platalea minor) trong V n Qu c gia Xuân Thu .ườ ố ỷ
- Đánh giá v th c tr ng phân b , phát tri n t nhiên c a loài cò Thìaề ự ạ ố ể ự ủ
(Platalea minor) V n Qu c gia Xuân Thu . ở ườ ố ỷ
- L p c s d li u (CSDL) sinh thái b ng GIS v phân b loài còậ ơ ở ữ ệ ằ ề ố
Thìa (Platalea minor) trong V n Qu c gia Xuân Thu .ườ ố ỷ
- Đ xu t các gi i pháp nh m ph c h i và phát tri n đàn cò đáp ngề ấ ả ằ ụ ồ ể ứ
m c tiêu b o t n.ụ ả ồ
1.4. Ý nghĩa c a đ tàiủ ề
- Ý nghĩa trong h c t p và nghiên c u khoa h c: Giúp cho sinh viênọ ậ ứ ọ
có c h i ti p c n v i cách th c th c hi n m t đ tài nghiên c u khoa h c,ơ ộ ế ậ ớ ứ ự ệ ộ ề ứ ọ
v n d ng đ c nh ng ki n th c đã h c vào th c t .ậ ụ ượ ữ ế ứ ọ ự ế
- Ý nghĩa trong th c ti n: Đ tài trang b cho sinh viên nh ng ki nự ễ ề ị ữ ế
th c c b n v môi tr ng và h sinh thái r ng ng p m n, hi u thêm vứ ơ ả ề ườ ệ ừ ậ ặ ể ề
đa d ng sinh h c c a n c n c ta. T đó giúp cho đ a ph ng đ nh h ngạ ọ ủ ướ ướ ừ ị ươ ị ướ
đ c bi n pháp b o t n và duy trì loài cò Thìa quý hi m trong th i gian t i.ượ ệ ả ồ ế ờ ớ
3

Ph n 2ầ
T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
2.1. C s khoa h cơ ở ọ
2.1.1. C s lý lu nơ ở ậ
2.1.1.1. M t s khái ni m ộ ố ệ
* Khái ni m môi tr ngệ ườ
Theo kho n 1 đi u 3 Lu t B o V Môi tr ng Vi t Nam năm 2005ả ề ậ ả ệ ườ ệ
môi tr ng đ c đ nh nghĩa nh sau: “Môi tr ng bao g m các y u t tườ ượ ị ư ườ ồ ế ố ự
nhiên và v t ch t nhân t o bao quanh con ng i, có nh h ng t i đ iậ ấ ạ ườ ả ưở ớ ờ
s ng s n xu t, s t n t i, phát tri n c a con ng i và sinh v t”.ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ ườ ậ
* H sinh thái là h th ng các qu n th sinh v t s ng chung và phátệ ệ ố ầ ể ậ ố
tri n trong m t môi tr ng nh t đ nh, quan h t ng tác v i nhau và v iể ộ ườ ấ ị ệ ươ ớ ớ
môi tr ng đó.ườ
* Ða d ng sinh h c là s phong phú v ngu n gen, v gi ng, loàiạ ọ ự ề ồ ề ố
sinh v t và h sinh thái trong t nhiên.ậ ệ ự
* Theo Công c Ramsar, vùng đ t ng p n c đ c b o v b iướ ấ ậ ướ ượ ả ệ ở
Công c này đ c hi u m t cách r t r ng. Theo văn ki n c a Công cướ ượ ể ộ ấ ộ ệ ủ ướ
này (Đi u 1.1), đ t ng p n c đ c xác đ nh là: “Nh ng vùng đ m l y,ề ấ ậ ướ ượ ị ữ ầ ầ
mi n đ m l y, vùng đ t than bùn, vùng đ t t nhiên ho c nhân t o, có thề ầ ầ ấ ấ ự ặ ạ ể
t n t i lâu dài hay t m th i, có n c tĩnh ho c n c ch y, là n c ng t,ồ ạ ạ ờ ướ ặ ướ ả ướ ọ
n c l hay n c m n, bao g m c nh ng vùng n c bi n có đ sâuướ ợ ướ ặ ồ ả ữ ướ ể ộ
không quá 6 mét khi tri u ki t”. ề ệ
2.1.1.2. Các công c qu c tướ ố ế
4

- Vi t Nam đã tham gia nhi u ch ng trình nh ch ng trình conệ ề ươ ư ươ
ng i và sinh quy n (MAB - Man and Biosphere Programme) c aườ ể ủ
UNESCO.
- Công c CITES (Công c v buôn bán qu c t các loài đ ngướ ướ ề ố ế ộ
th c v t hoang dã nguy c p) vào năm 1994.ự ậ ấ
- Công c v bi n đ i khí h u (Climate Change): th a thu n nàyướ ề ế ổ ậ ỏ ậ
đòi h i các n c công nghi p ph i gi m đ n m c t i h n các ch t gâyỏ ướ ệ ả ả ế ứ ớ ạ ấ
ô nhi m nh dioxit cacbon và các khí nhà kính khác do h ngây ra vàễ ư ọ
ph i th ng xuyên làm báo cáo v k t qu c a ti n trình này. Côngả ườ ề ế ả ủ ế
c nêu rõ các khí nhà kính ph i đ c duy trì n đ nh m c không làmướ ả ượ ổ ị ở ứ
nh h ng đ n khí h u trên trái đ t.ả ưở ế ậ ấ
- Công c v đa d ng sinh h c (Convention on Biologicalướ ề ạ ọ
Diversity): Công c đa d ng sinh h c đ c UNEP kh i th o t năm 1988,ướ ạ ọ ượ ở ả ừ
tr i qua nhi u l n g p g và bàn b c gi a các qu c gia đ n ngày 5/6/1992ả ề ầ ặ ỡ ạ ữ ố ế
t i h i ngh qu c t v môi tr ng và phát tri n Rio, 168 n c đã ký vàoạ ộ ị ố ế ề ườ ể ướ
b n công c và đ c th c thi vào ngày 28/11/1994. Công c v đa d ngả ướ ượ ự ướ ề ạ
sinh h c g m có ph n m đ u, 42 đi u, 2 b n ph l c. Vi t Nam đã kýọ ồ ầ ở ầ ề ả ụ ụ ệ
công c đa d ng sinh h c vào tháng 10/1994 và đã tr thành thành viên thướ ạ ọ ở ứ
99 c a công c này. T t c n i dung c a công c đ a ra 3 m c tiêuủ ướ ấ ả ộ ủ ướ ư ụ
chính.
- Công c Ramsar thông qua ngày 02 tháng 02 năm 1971 t i thànhướ ạ
ph Ramsar, Iran. Là m t công c qu c t v b o t n và s d ng m tố ộ ướ ố ế ề ả ồ ử ụ ộ
cách h p lý và thích đáng các vùng đ t ng p n c, v i m c đích ngăn ch nợ ấ ậ ướ ớ ụ ặ
quá trình xâm l n ngày càng gia tăng vào các vùng đ t ng p n c cũng nhấ ấ ậ ướ ư
s m t đi c a chúng th i đi m hi n nay cũng nh trong t ng lai, côngự ấ ủ ở ờ ể ệ ư ươ
nh n các ch c năng sinh thái h c n n t ng c a các vùng đ t ng p n c vàậ ứ ọ ề ả ủ ấ ậ ướ
các giá tr gi i trí, khoa h c, văn hóa và kinh t c a chúng.ị ả ọ ế ủ
5

