U BAN TH NG V QU C H I ƯỜ
-------------------
S : 246/BC-UBTVQH12
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
----------------------
Hà N i, ngày 17 tháng 6 năm 2009
BÁO CÁO
GI I TRÌNH, TI P THU, CH NH LÝ D TH O LU T S A Đ I, B SUNG
M T S ĐI U C A LU T DI S N VĂN HÓA
Kính th a các v đ i bi u Qu c h i,ư
T i phiên h p t chi u 28/5/2009 phiên h p toàn th sáng 02/6/2009, Qu c h i đã th o
lu n và cho ý ki n v D án Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Di s n văn hóa (DSVH). ế
Đa s ý ki n các v đ i bi u Qu c h i tán thành v c b n n i dung s a đ i, b sung th ế ơ
hi n trong D th o Lu t, đ ng th i đã góp ý vào m t s đi u, kho n c th .
Sau phiên h p ngày 02/6/2009, y ban Th ng v Qu c h i đã ch đ o y ban Văn hóa, ườ
Giáo d c, Thanh niên, Thi u niên Nhi đ ng, c quan so n th o các c quan h u quan nghiên ế ơ ơ
c u, ti p thu ý ki n c a các v đ i bi u Qu c h i đ hoàn thi n D th o Lu t trình Qu c h i xem ế ế
xét, thông qua t i kỳ h p này.
y ban Th ng v Qu c h i xin báo cáo gi i trình, ti p thu, ch nh D th o Lu t S a đ i, ườ ế
b sung m t s đi u c a Lu t Di s n văn hóa nh sau: ư
1. V di s n văn hoá phi v t th
1.1. M t s v n đ chung
- Có ý ki n đ ngh s a đ i đ nh nghĩa DSVH phi v t th t i kho n 1 Đi u 4 Lu t DSVH choế
phù h p v i đ nh nghĩa c a Công c v b o v DSVH phi v t th (Công c UNESCO 2003) ướ ướ
Vi t Nam đã gia nh p. Ti p thu ý ki n đ i bi u, UBTVQH th hi n l i khái ni m này nh sau:“Di s n ế ế ư
văn hóa phi v t th s n ph m tinh th n g n v i c ng đ ng ho c nhân, v t th không gian
văn hóa liên quan; giá tr l ch s , văn hóa, khoa h c, th hi n b n s c c a c ng đ ng; không
ng ng đ c tái t o đ c l u truy n t th h này sang th h khác b ng truy n mi ng, truy n ượ ượ ư ế ế
ngh , trình di n và các hình th c khác.”.
- ý ki n cho r ng đ i v i DSVH phi v t th cũng ph i xác đ nh y u t g c đ b o t n,ế ế
tránh làm bi n d ng các DSVH đó.ế
UBTVQH nh n th y m t trong nh ng đ c tr ng c a DSVH phi v t th không ng ng đ c ư ượ
tái t o nhi u d b n. Tuỳ theo th i gian, không gian, ch th n m gi , gi i thi u trình di n,
các nghi l , t p t c, bài hát, đi u múa, bài thu c dân gian,... không ng ng đ c b sung tái t o. ượ
Đi u này đã đ c đ c p trong đ nh nghĩa v DSVH phi v t th t i Công c UNESCO 2003 ượ ướ
chính đã t o nên nét đ c s c c a DSVH phi v t th . Do v y, r t khó xác đ nh y u t g c c a ế
DSVH phi v t th và quy đ nh vi c b o t n y u t g c. Vì v y, UBTVQH đ ngh Qu c h i cho phép ế
không quy đ nh v y u t g c c a DSVH phi v t th trong Lu t này. ế
- ý ki n cho r ng DSVH phi v t th cũng c n đ c x p h ng nh DSVH v t th . Ng cế ượ ế ư ư
l i, ý ki n đ ngh không x p h ng DSVH phi v t th ch nên c p b ng công nh n DSVH phi ế ế
v t th qu c gia.
UBTVQH nh n th y DSVH phi v t th nh ng g tr tinh th n thiêng liêng, g n m t
thi t v i m i c ng đ ng, làm nên b n s c c a c ng đ ng đó. Vi c so sánh DSVH phi v t th c aế
c ng đ ng này v i c ng đ ng khác đ x p h ng chúng theo giá tr và t m nh h ng là r t khó th c ế ưở
hi n, đ ng th i cũng không phù h p v i nguyên t c tôn tr ng đa d ng văn hoá. Đi u 12 Công c ướ
UNESCO 2003 ch quy đ nh vi c l p các danh m c th ng kê. Theo tinh th ny, D th o Lu t đã
quy đ nh vi c l p Danh m c DSVH phi v t th qu c gia. Ti p thu m t ph n ý ki n đ i bi u, ế ế
UBTVQH đã ch đ o hoàn thi n quy đ nh v vi c đ a DSVH phi v t th vào Danh m c DSVH phi ư
v t th qu c gia, c p ch ng nh n di s n đ c đ a vào Danh m c DSVH phi v t th qu c gia đ ượ ư
đáp ng nguy n v ng c a c tri, đ ng th i đ m b o phù h p v i tinh th n c a Công c UNESCO ướ
2003.
- Có ý ki n đ ngh không quy đ nh vi c đ a DSVH phi v t th ra kh i Danh m c DSVHPVTế ư
qu c gia.
Ti p thu m t ph n ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã s a l i quy đ nh này theo h ng ch đ a raế ế ướ ư
kh i Danh m c DSVH phi v t th qu c gia nh ng tr ng h p sau khi đ c đ a vào Danh m c, phát ườ ượ ư
hi n không đ tiêu chu n do có sai l m trong quá trình l p và xem xét h s khoa h c. ơ
1.2. Trách nhi m và bi n pháp b o v , phát huy giá tr DSVH phi v t th
Ph n l n ý ki n đ i bi u đ ngh quy đ nh trách nhi m bi n pháp c th c a Nhà n c ế ướ
nh m b o v và phát huy giá tr DSVH phi v t th .
Ti p thu ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã ch đ o s a đ i, b sung 5/11 đi u v DSVH phi v tế ế
th , c th nh sau: ư
- S a đ i, b sung 5 kho n vào Đi u 17 (chính ch b o v , phát huy giá tr DSVH phi v t
th );
- S a đ i, b sung 3 kho n vào Đi u 18 (trách nhi m, th m quy n, trình t , th t c l p
Danh m c DSVH phi v t th qu c gia);
- S a đ i, b sung 3 kho n vào Đi u 21 (chính sách đ i v i ti ng nói, ch vi t c a c ng ế ế
đ ng các dân t c Vi t Nam);
- S a đ i, b sung 4 kho n vào Đi u 25 (duy trì và phát huy giá tr văn hoá c a l h i truy n
th ng);
- S a đ i, b sung 2 kho n vào Đi u 26 (chính sách trách nhi m c a Nhà n c đ i v i ướ
ngh nhân dân gian).
2. V di tích l ch s - văn hoá, danh lam th ng c nh
2.1. M t s v n đ chung
- H u h t các đ i bi u đ u nh t trí v i vi c thay khái ni m “y u t nguyên g c” trong Lu t ế ế
DSVH hi n hành b ng khái ni m “y u t g c c u thành di tích” nh ng cho r ng quy đ nh “y u t g c ế ư ế
c u thành di tích” nh trong d th o Lu tquá r ng, d d n đ n vi c v n d ng tùy ti n trong công ư ế
tác b o qu n, tu b và ph c h i di tích.
Ti p thu ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã cho s a l i khái ni m này t i kho n 15 Đi u 4 m i nhế ế ư
sau: “Y u t g c c u thành di tích y u t giá tr l ch s , văn hóa, khoa h c, th m m , th hi nế ế
đ c tr ng c a di tích l ch s - văn hóa, danh lam th ng c nh.”. ư
- ý ki n cho r ng Lu t DSVH ch a đ c p đ n m t s đ i t ng nh nv n, ph c ,ế ư ế ượ ư ườ
làng c , di s n đô th , công viên đ a ch t,...
UBTVQH nh n th y Đi u 28 Lu t DSVH hi n hành đã quy đ nh di tích l ch s - văn hoá
danh lam th ng c nh bao g m “qu n th c công trình ki n trúc” “khu v c thiên nhiên giá tr ế
khoa h c v đ a ch t, đ a m o, đ a lý, đa d ng sinh h c, h sinh thái đ c thù ho c khu v c thiên
nhiên ch a đ ng nh ng d u tích v t ch t v các giai đo n phát tri n c a trái đ t”. Quy đ nh này bao
quát đ c các đ i t ng nh nhà v n, ph c , làng c , di s n đô th , công viên đ a ch t trênượ ượ ư ườ
th c t đã đ c v n d ng đ x p h ng nh ng di tích này. Tuy nhiên, đ th hi n đ c đ y đ h n ế ượ ế ượ ơ
các lo i hình di tích l ch s - văn hóa và danh lam th ng c nh, UBTVQH đã cho b sung vào Đi u 28
Lu t DSVH m t s lo i hình nh “công trình ki n trúc - ngh thu t, qu n th ki n trúc, t ng th ki n ư ế ế ế
trúc đô th đ a đi m c trú có giá tr tiêu bi u cho m t ho c nhi u giai đo n l ch s phát tri n ki n ư ế
trúc - ngh thu t”.
- ý ki n đ ngh không g p “di tích l ch s - văn hóa” “danh lam th ng c nh” vào kháiế
ni m “di tích” v i nh ng quy đ nh chung v y u t g c c u thành di tích, khu v c b o v , nguyên t c ế
b o v , tu b , ph c h i,... nên tách thành nh ng lo i hình riêng, v i nh ng quy đ nh riêng phù
h p v i m i lo i hình.
UBTVQH th y r ng di tích l ch s - văn hóa và danh lam th ng c nh tuy có khác nhau nh ng ư
nhi u khi cũng khó phân bi t r ch ròi. Ph n l n danh lam th ng c nh đ u nh ng công trình do
con ng i sáng t o nên. Bên c nh đó, không hi m c nh quan thiên nhiên tr thành DSVHdo g nườ ế
v i các anh hùng, danh nhân. M t khác, gi a danh lam th ng c nh v i di tích l ch s - văn hoá cũng
có nhi u đi m chung v y u t g c c u thành di tích, khu v c b o v di tích, yêu c u b o v và phát ế
huy giá tr ,... nên có th áp d ng nh ng bi n pháp qu n lý chung. Th c ti n cho th y vi c qu n lý và
t ch c các ho t đ ng chuyên môn nghi p v theo quy đ nh c a Lu t DSVH đ i v i hai đ i t ng ượ
này trong nhi u năm qua ch a n y sinh b t c p. Do v y, UBTVQH đ ngh Qu c h i cho gi quy ư
đ nh nh trong D th o Lu t. ư
- Có ý ki n đ ngh làm rõ h n tiêu chí x p h ng di tích.ế ơ ế
Ti p thu ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã ch đ o s a đ i, b sung Đi u 29 nh trong D th oế ế ư
m i c a Lu t.
- ý ki n cho r ng Lu t DSVH hi n hành ch a quy đ nh vi c ki mđ i v i di tích l pế ư
h s khoa h c đ đ ngh x p h ng di tích, trong khi đó, trên th c t , t i c đ a ph ng đã ơ ế ế ươ
đang tri n khai công vi c này.
UBTVQH nh n th y vi c b sung quy đ nh trên là c n thi t, phù h p v i th c ti n b o v ế
phát huy giá tr DSVH c a các đ a ph ng nên đã b sung quy đ nh này vào kho n 1 Đi u 31. ươ
2.2. Các khu v c b o v di tích
- ý ki n cho r ng khu v c b o v I c a di tích ph i g m “di tích” “vùng các y u tế ế
g c c u thành di tích”.
V v n đ này, UBTVQH xin đ c gi i trình nh sau: Theo kho n 15 Đi u 4 D th o Lu t ượ ư
thì di tích đ c t o nên t chính các y u t g c c u thành di tích. d , di tích v nh H Long baoượ ế
g m 1960 hòn đ o l n nh toàn b di n ch m t n c bi n trong khu v c r ng kho ng ướ
1.553km², trong đó vùng lõi (khu v c b o v I) c a V nh di n tích 334km² qu n t 775 hòn đ o.
Các đ o và m t n c bi n là nh ng y u t g c c u thành di tích v nh H Long. T ng t , di tích nhà ướ ế ươ
th Phát Di m (Kim S n, Ninh Bình) đ c c u thành t hàng lo t y u t g c nh tam quan, nhà th ơ ượ ế ư
chính, nhà th đá, hang đ ng gi ,... Trong c hai tr ng h p đã d n, không th xác đ nh đ c di ườ ượ
tích tách r i các y u t g c c u thành c y u g c c u thành tách r i di tích. N u quy đ nh khu ế ế ế
v c b o v I g m “di tích vùng các y u t g c c u thành di tích” nh trong Lu t DSVH hi n ế ư
hành thì s trùng l p v nghĩa. Do v y, đ đ m b o tính gích c a đ nh nghĩa, UBTVQH đ ngh
Qu c h i cho gi quy đ nh nh trong D th o Lu t. ư
- ý ki n đ ngh b sung quy đ nh v vi c c m m c gi i xác đ nh các khu v c b o v diế
tích trên th c đ a.
UBTVQH th y r ng ý ki n c a đ i bi u là xác đáng, đã cho b sung quy đ nh này vào kho n ế
2 Đi u 32 c a Lu t.
- Có ý ki n cho r ng khu v c b o v I c a di tích ph i đ c b o v nguyên tr ng, không nênế ượ
cho phép xây d ng b t kỳ công trình nào, k c trong tr ng h p đ c bi t. ườ
UBTVQH th y r ng theo quy đ nh t i đi m b kho n 2 Đi u này thì nhi u di tích ch khu
v c b o v I. Vi c xây d ng m t s ng trình thi t y u ph c v công tác b o v phát huy giá tr ế ế
di tích trong khu v c b o v I c a di tích (nh nhà tr ng bày, nhà v sinh, h th ng đèn chi u ư ư ế
sáng,...) h t s c c n thi t. Tuy nhiên, cân nh c ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã ch đ o th hi n l iế ế ế
quy đ nh này nh sau đ tránh s v n d ng tùy ti n: “Tr ng h p đ c bi t u c u xây d ng ư ườ
công trình tr c ti p ph c v vi c b o v phát huy giá tr di tích khu v c b o v I ph i đ c s ế ượ
đông y b ng văn b n c a c p có th m quy n x p h ng di tích đó”.) * ế
2.3. B o qu n, tu b , ph c h i di tích
- Có ý ki n đ ngh b sung quy đ nh t ch c, nhân th c hi n vi c b o qu n, tu b , ph cế
h i di tích ph i ch ng ch hành ngh ; ý ki n cho r ng c n phân bi t vi c tu b , ph c h i quy ế
mô l n v i vi c s a ch a nh l , đ quy đ nh cho phù h p, không nh t thi t công trình b o qu n, tu ế
b ph c h i di tích nào cũng đ u ph i l p d án; m t s ý ki n đ ngh b sung quy đ nh tr c ế ướ
khi th c hi n d án b o qu n, tu b , ph c h i di tích, ph i công b công khai quy ho ch, d án đ
xin ý ki n nhân dân và đ ng i dân cùng tham gia giám sát vi c th c hi n.ế ườ
UBTVQH đã ch đ o s a đ i, b sung Đi u 34, th hi n đ y đ các yêu c u nói trên c a đ i
bi u Qu c h i.
- ý ki n đ ngh giao th m quy n phê duy t d án b o qu n, tu b ph c h i di tíchế
qu c gia đ c bi t cho Th t ng Chính ph đ phù h p v i th m quy n phê duy t vi c xây d ng ướ
trong các khu v c b o v I c a di tích quy đ nh t i kho n 3 Đi u 32. Có ý ki n l i đ ngh giao th m ế
quy n phê duy t d án b o qu n, tu b , tôn t o di tích cho Ch t ch y ban nhân dân c p t nh,
không nên giao Th t ng và B tr ng B VHTT&DL. ướ ưở
UBTVQH xin đ c gi i trình nh sau: Đi m b kho n 1 Đi u 34 m i quy đ nh vi c b o qu n,ượ ư
tu b , ph c h i di tích c n đ c l p thành d án trình c quan nhà n c th m quy n pduy t, ượ ơ ướ
tr tr ng h p s a ch a nh không nh h ng đ n y u t g c. Theo quy đ nh t i Lu t Xây d ng và ườ ưở ế ế
Lu t Đ u t hi n hành thì c quan nhà n c th m quy n phê duy t d án c quan ch qu n ư ơ ướ ơ
đ u t . quy đ nh c a Lu t Xây d ng, Lu t Đ u t nhi u đi m không phù h p v i th c t b o ư ư ế
qu n, tu b , ph c h i di tích nên kho n 3 Đi u 34 m i d ki n giao Chính ph quy đ nh v th m ế
quy n, trình t , th t c phê duy t các d án này. Nh v y, đi m b kho n 1 Đi u 34 không giao cu ư ,
thê trách nhi m phê duy t d án cho c p nào mà ch quy đ nh tr c khi phê duyêt d an ph i s- ướ , *
đ ng ý b ng văn b n c a Ch t ch y ban nhân dân c p t nh ho c c a B tr ng B VHTT&DL, tùy ưở
h ng di tích. Tuy nhiên, đ quy đ nh phù h p v i th c t b o t n, tu b , ph c h i di tích, UBTVQH ế
đã cho thay c m t “Ch t ch y ban nhân dân c p t nh” Đi u này b ng c m t “c quan nhà ơ
n c có th m quy n v văn hóa, th thao, du l ch c p t nh”.ướ
V ý ki n đ i bi u so sanh quy đinh tai khoan 1 Điêu 34 v i khoan 3 Điêu 32, UBTVQH nhân ế * , , - ) - ) ,
thây viêc b o qu n, tu b , ph c h i di tích khác v i vi c xây d ng thêm công trình trong các khu v c* ,
b o v di tích, đ c bi t là xây d ng thêm công trình khu v c b o v I. Đê bao vê nguyên trang măt - - , , ,
băng va không gian khu v c I, D thao Luât quy đinh trong tr ng h p đăc biêt cân xây d ng công) ) - , , ườ , , )
trinh tr c tiêp phuc vu bao va phat huy gia tri di tich khu v c I, phai co s đông y băngn ban) * , , - , ) * * , * - * ) * ) -
cua câp co thâm quyên xêp hang di tich đo. Con viêc xây d ng công trinh phuc vu bao va phat- * * - ) * , * * ) , ) , , - , ) *
huy gia tri di tich khu v c II chi cân co văn ban đông y cua Chu tich y ban nhân dân c p t nh đôi* , * - ) * - ) * - - , *
v i di tich câp tinh, cua tr ng VHTT&DL đôi v i di tich quôc gia, di tich quôc gia đăc biêt, * * - - , ưở , * * * * * , ,
t ng t quy đinh tai điêm b khoan 1 Điêu 34.ươ , , - - )
Vì nh ng ly do đa nêu, xin đ ngh Qu c h i cho gi quy đ nh nh trong D th o Lu t. * . ư
- ý ki n đ ngh xem xét l i vi c bãi b Đi u 35 Đi u này quy đ nh th m quy n phêế
duy t d án b o qu n, tu b và ph c h i di tích; n u bãi b thì s không chăt che v pháp lu t. ế , .
Ti p thu ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã b sung quy đ nh v th m quy n phê duy t d án b oế ế
qu n, tu b và ph c h i di tích vào kho n 1 và kho n 3 Đi u 34 m i.
- Nhi u đ i bi u đ ngh quy đ nh trách nhi m c a t ch c, nhân l n chi m khu v c ế
b o v di tích ho c vi ph m nguyên t c “b o t n t i đa các y u t g c c u thành di tích”, làm bi n ế ế
d ng di tích trong tu b di tích.
UBTVQH nh n th y kho n 1 Đi u 13 Lu t DSVH hi n hành đã quy đ nh vi c “làm sai l ch”
di tích là hành vi b nghiêm c m.
Quy đ nh nói trên ch mang tính nguyên t c, b i trong B lu t Dân s (Đi u 22) đã các
quy đ nh c th v vi c x ph t đ i v i c hành vi h y ho i di s n văn hóa. T i Ngh đ nh s
56/2006/NĐ-CP ngày 6/6/2006 c a Chính ph v x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng văn
hóa - thông tin cũng đã có 3 Đi u (56, 57, 58) v i hàng ch c quy đ nh chi ti t v vi c x ph t đ i v i ế
các hành vi vi ph m Lu t DSVH, trong đó các hành vi b o qu n, xây d ng công trình ph c v di
tích, tu b , ph c h i di tích không đ m b o chuyên môn nghi p v , làm sai, h ng ho c l i d ng b o
qu n, tu b , ph c h i di tích đ tr c l i,...
- ý ki n đ ngh b sung quy đ nh v tu b , ph c h i kh n c p đ i v i nh ng di tích bế
h y ho i ho c có nguy c b h y ho i do thiên tai ho c nh ng lý do khác. ơ
UBTVQH th y r ng v n đ này đã đ c quy đ nh c th t i Đi u 33 Lu t hi n hành, không ượ
c n ph i b sung.
- ý ki n đ ngh quy đ nh c th th i gian UBND c p t nh soát danh m c ki m ế
DSVH c a đ a ph ng (kho n 4, Đi u 33 đ c s a đ i, b sung). ươ ượ
Ti p thu ý ki n đ i bi u, UBTVQH s a đ i, b sung quy đ nh này nh sau: “Ít nh t 5 nămế ế ư
m t l n, UBND c p t nh rà soát va quyêt đinh đ a ra kh i danh m c ki m DSVH c a đ a ph ng ) * , ư ươ
cac công trình xây d ng, đ a đi m, c nh quan thiên nhiên, khu v c thiên nhiên không đ tiêu chu n*
x p h ng di tích.”.ế
2.4. Xây d ng công trình có kh năng nh h ng đ n di tích ưở ế
- ý ki n đ ngh b sung quy đ nh v quy ho ch kh o c đ tránh n y sinh nh ng ph cế
t p trong qtrình tri n khai xây d ng các công trình ph c v phát tri n kinh t - h i; cũng ý ế
ki n cho r ng c n b sung quy đ nh v ngu n kinh phí t ch c thăm dò, khai qu t kh o c đ i v iế
các công trình xây d ng.
Ti p thu ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã cho s a đ i m t kho n và b sung hai kho n vào Đi uế ế
37 Lu t DSVH: kho n 1 giao Ch t ch UBND c p t nh t ch c vi c l p, phê duy t công b quy
ho ch kh o c đ a ph ng; kho n 2 quy đ nh trách nhi m c a ch đ u t d án c i t o, xây d ng ươ ư
công trình đ a đi m thu c quy ho ch kh o c ; kho n 4 quy đ nh c th ngu n kinh phí t ch c,
thăm dò, khai qu t kh o c .
- Có ý ki n phát hi n n i dung kho n 1 Đi u 37 quy đ nh vi c c i t o xây d ng công trình cóế
nh h ng đ n c nh quan thiên nhiên môi tr ng sinh thái c a di ch n i dung g n v i các ưở ế ườ
quy đ nh c a Đi u 36.
Ti p thu ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã chuy n kho n 1 Đi u 37 thành kho n 3 Đi u 36 choế ế
phù h p.
- M t s đ i bi u đ ngh c n quy đ nh th i h n c p gi y phép khai qu t kh o c kh n
c p Đi u 38; cũng có ý ki n đ ngh tách Đi u 38 thành hai kho n cho m ch l c h n. ế ơ
Ti p thu ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã cho tách Đi u 38 thành hai kho n và b sung quy đ nhế ế
sau vào kho n 2: “Th i h n c p gi y phép khai qu t kh n c p không quá 3 ngày, k t ngày nh n
đ c văn b n đ ngh ; tr ng h p không c p gi y phép, ph i nêu rõ lý do b ng văn b n.”.ượ ườ
- ý ki n đ ngh nh ng quy đ nh riêng đ i v i ho t đ ng thăm kh o c đ i v iế
ho t đ ng khai qu t kh o c ; ý ki n đ ngh quy đ nh tiêu chu n, trách nhi m, nghĩa v c a t ế
ch c thăm dò, khai qu t kh o c ; cũng ý ki n đ ngh b sung quy đ nh B VHTT&DL ban hành ế
văn b n h ng d n th t c c p gi y phép khai qu t kh n c p vào cu i Đi u 38. ướ
UBTVQH nh n th y kho n 3 Đi u 39 Lu t DSVH hi n hành đã giao B tr ng B Văn hoá - ưở
Thông tin (nay thu c ch c năng c a b VHTT&DL) ban hành quy ch v thăm dò, khai qu t kh o ế
c . Văn b n này đã đ c B VHTT&DL ban hành, c th hoá các quy đ nh c a Lu t đ i v i ho t ượ
đ ng thăm dò, khai qu t kh o c , bao g m c th t c c p gi y phép khai qu t kh o c kh n c p
nh đ ngh c a đ i bi u. Sau khi Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t DSVH đ c Qu cư ượ
h i thông qua, B VHTT&DL s s a đ i, b sung quy ch này cho phù h p v i quy đ nh c a Lu t. ế
- ý ki n cho r ng Đi u 38 m i Đi u 33 mâu thu n nhau v th m quy n x trongế
tr ng h p kh n c p.ườ
UBTVQH nh n th y Đi u 33 quy đ nh v trách nhi m b o v di tích và th m quy n áp d ng
các bi n pháp b o v di tích trong tr ng h p di tích đang b h y ho i ho c nguy c b h y ho i, ườ ơ
còn kho n 2 Đi u 38 m i quy đ nh v th m quy n c p gi y phép khai qu t kh o c kh n c p đ
b o v đ a đi m kh o c đang b h y ho i ho c nguy c b h y ho i. Yêu c u b o v di tích ơ
(DSVH đã đ c đánh giá) đ a đi m kh o c ch a khai qu t (DSVH ti m năng, ch a đ c đánhượ ư ư ượ
giá) trong tr ng h p kh n c p có khác nhau nên quy đ nh v th m quy n hai đi u lu t cũng khácườ
nhau. v y, xin đ ngh Qu c h i cho gi Đi u 33 nh Lu t DSVH hi n hành gi Đi u 38 nh ư ư
trong D th o Lu t.
3. V di v t, c v t, b o v t qu c gia
3.1. M t s v n đ chung
- Có ý ki n đ ngh b sung tiêu chí xác đ nh di v t, c v t, b o v t qu c gia.ế
UBTVQH nh n th y các khái ni m di v t, c v t, b o v t qu c gia đã đ c gi i thích t i ượ
kho n 5, kho n 6 kho n 7 Đi u 4 Lu t DSVH hi n hành. Tiêu chí xác đ nh di v t, c v t
ràng. Riêng tiêu chí xác đ nh b o v t qu c gia thì c n đ c quy đ nh c th h n. Vì v y, ti p thu m t ượ ơ ế
ph n ý ki n đ i bi u, UBTVQH đã cho b sung m t đi u quy đ nh c th tiêu chí và th m quy n xác ế
đ nh b o v t qu c gia (Đi u 41a).
- M t s đ i bi u đ ngh quy đinh chinh sach thu hôi cô vât cua Viêt Nam n c ngoai. , * * ) - , - , ướ )
UBTVQH nh n th y ý ki n đ i bi u r t xác đáng. Tuy nhiên, do hoàn c nh l ch s đ c bi t ế
c a n c ta tr c đây, c v t b đ a ra n c ngoài b ng nhi u con đ ng khác nhau, phân bi t ướ ướ ư ướ ườ
tr ng h p h p pháp không h p pháp r t khó. H n n a, đ thu h i c v t ph i kinh phí đườ ơ
mua l i c v t ho c đ ph c v đi u tra, tranh t ng n c ngoài. Trong tình hình đó, vi c thu h i ướ
c v t n c ngoài ch a tính kh thi. Hi n nay, n c ta đã gia nh p Công c UNESCO 1970 ướ ư ướ ướ
v các bi n pháp ngăn c m xu t nh p kh u và chuy n giao trái phép quy n s h u tài s n văn hoá;
vi c gi i quy t s c v t c a n c ta n c ngoài ng c l i, gi i quy t s c v t n c ngoài ế ướ ướ ượ ế ướ