
Y BAN NHÂN DÂNỦ
XÃ HUY GIÁP
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đôc l p – T do – H nh phúcậ ự ạ
S : /BC-UBNDốHuy Giáp, ngày tháng năm 2018
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ S K T GI A K CTMTQG GI M NGHÈO B NƠ Ế Ữ Ỳ Ả Ề
V NG GIAI ĐO N 2016-2020Ữ Ạ
I. ĐÁNH GIÁ K T QU TH C HI N NGH QUY T SẾ Ả Ự Ệ Ị Ế Ố
76/2014/QH13
1. K t qu tri n khai th c hi n theo quy đnh t i Quy t đnh 2324/QĐ-ế ả ể ự ệ ị ạ ế ị
TTg ngày 19/12/2014 và Quy t đnh s 1259/QĐ-TTg ngày 22/8/2017.ế ị ố
Trong nh ng năm qua, đc s quan tâm lãnh đo c a huy n, s ch đoữ ượ ự ạ ủ ệ ự ỉ ạ
đi u hành c a y ban nhân dân xã, s ph i h p đng b c a các c p các ngành,ề ủ Ủ ự ố ợ ồ ộ ủ ấ
và s vào cu c c a c h th ng chính tr đã tri n khai th c hi n ch ng trìnhự ộ ủ ả ệ ố ị ể ự ệ ươ
gi m nghèo đt đc nh ng k t qu tích c c, th c hi n đy đ, k p th i cácả ạ ượ ữ ế ả ự ự ệ ầ ủ ị ờ
chính sách an sinh xã h i, h tr kĩ thu t và kinh nghi m s n xu tộ ỗ ợ ậ ệ ả ấ , công tác gi mả
nghèo và th c hi n chính sách an sinh xã h i đã đc tri n khai m t cáchự ệ ộ ượ ể ộ
đng b , r ng kh p trên đa bàn xã, b ng nhi u Ch ng trình, D án h trồ ộ ộ ắ ị ằ ề ươ ự ỗ ợ
cho gi m nghèo b n v ng.ả ề ữ
Công tác gi m nghèo là m c tiêu quan tr ng trong chi n l c phát tri nả ụ ọ ế ượ ể
kinh t - xã h i đng th i là m c tiêu ch y u trong Ch ng trình gi mế ộ ồ ờ ụ ủ ế ươ ả
nghèo đây là trách nhi m chung c a c p y Đng, Chính quy n đa ph ngệ ủ ấ ủ ả ề ị ươ
và s n l c ph n đu t v n lên c a các h nghèo.ự ỗ ự ấ ấ ự ươ ủ ộ
Ch ng trình mang tính liên ngành b i nó đc th c hi n l ng ghépươ ở ượ ự ệ ồ
đng th i v i Ch ng trình phát tri n kinh t - xã h i khác trên đa bàn, vi cồ ờ ớ ươ ể ế ộ ị ệ
th c hi n l ng ghép gi a Ch ng trình phát tri n kinh t - xã h i v i Ch ngự ệ ồ ữ ươ ể ế ộ ớ ươ
trình gi m nghèo đã đem l i nh ng hi u qu thi t th c, t ng b c t o đi uả ạ ữ ệ ả ế ự ừ ướ ạ ề
ki n thu n l i c i thi n, nâng cao đi s ng nhân dân, tuy nhiên trong quá trìnhệ ậ ợ ả ệ ờ ố
tri n khai, th c hi n cũng có nh ng khó khăn nh t đnh, đó là:ể ự ệ ữ ấ ị
Đu năm 2016, t l h nghèo trên đa bàn xã là 105 h chi n 15,6% trênầ ỷ ệ ộ ị ộ ế
t ng s dân , s h c n nghèo là 208 h chi m 30,91%. Năm 2017 t ng s hổ ố ố ộ ậ ộ ế ổ ố ộ
nghèo là 336 h chi m 49,05%, s h c n nghèo là 85 h chi m 12,4% đn cu iộ ế ố ộ ậ ộ ế ế ố
1

năm 2017 h nghèo gi m xu ng còn 289 h chi m 41,76%, s h c n nghèo làộ ả ố ộ ế ố ộ ậ
122 h chi m 17,63 h .ộ ế ộ
T l h nghèo gia các năm có gi m nh ng ch a đáng k do đng sáỷ ệ ộ ả ữ ư ể ườ
đi l i còn nhi u khó khăn, trình đ dân trí còn nhi u h n ch , lao đng ch aạ ề ộ ề ạ ế ộ ư
qua đào t o chi m t l cao ch a đáp ng đc yêu c u nhi n v trong tìnhạ ế ỷ ệ ư ứ ượ ầ ệ ụ
hình m i, lao đng qua đào t o ngh chi m t l th p, đi u ki n s n xu t,ớ ộ ạ ề ế ỷ ệ ấ ề ệ ả ấ
canh tác còn ph thu c vào thiên nhiên, vi c áp d ng các ti n b khoa h c,ụ ộ ệ ụ ế ộ ọ
k thu t m c dù đã đc quan tâm nh ng cũng còn nhi u h n ch .ỹ ậ ặ ượ ư ề ạ ế
- Các thành viên BCĐ xã, đc phân công theo dõi, giúp đ các thôn,ượ ỡ
xóm ch a có s quan tâm th ng xuyên, m t s cán b ph trách xóm, tr ngư ự ườ ộ ố ộ ụ ưở
xóm còn h n ch v trình đ, năng l c ch a th t s tham m u đc l c choạ ế ề ộ ự ư ậ ự ư ắ ự
c p y, chính quy n đa ph ng.ấ ủ ề ị ươ
- Th ng xuyên tuyên truy n v n đng nhân dân chuy n đi c c uườ ề ậ ộ ể ổ ơ ấ
kinh t cây tr ng v t nuôi tuy đã có nhi u c g ng nh ng v n còn ch m, m tế ồ ậ ề ố ắ ư ẫ ậ ộ
s xóm v n còn duy trì s n xu t nông, lâm nghi p theo cách th công truy nố ẫ ả ấ ệ ủ ề
th ng năng su t th p, các ngành công nghi p, ti u th công nghi p phát tri nố ấ ấ ệ ể ủ ệ ể
ch m, ngành d ch v còn nh l ch a t ng x ng v i ti m năng, l i th c aậ ị ụ ỏ ẻ ư ươ ứ ớ ề ợ ế ủ
đa ph ng.ị ươ
2. Đánh giá k t qu th c hi n chính sách gi m nghèoế ả ự ệ ả
a. Chính sách tín d ng u đãi cho h nghèo:ụ ư ộ
- Ch ng trình cho vay v n h nghèo, h c n nghèo: Hàng năm các hươ ố ộ ộ ậ ộ
nghèo, h c n nghèo đ đi u ki n có nhu c u vay v n đu đc UBND xã tộ ậ ủ ề ệ ầ ố ề ượ ư
v n h tr làm h s và xét đ ngh đu đc Ngân hàng Chính sách xã h iấ ỗ ợ ồ ơ ề ị ề ượ ộ
gi i quy t cho vay k p th i. ả ế ị ờ
Cho vay năm 2018 t ng d n trong toàn xã 90 h v i 04 t b ng 3.771ổ ư ợ ộ ớ ổ ằ
tri u ệ
- Cho vay h nghèo 32 h v i t ng s ti n 1.635 tri u đng, t ng d nộ ộ ớ ố ố ề ệ ồ ổ ư ợ
32 h , s ti n 1.635 tri u, bình quân m i h đc vay 41 tri u đng.ộ ố ề ệ ỗ ộ ượ ệ ồ
- Cho vay h c n nghèo 9 h , s ti n 400 tri u đng, t ng d n 4 h ,ộ ậ ộ ố ề ệ ồ ổ ư ợ ộ
s ti n 400 tri u đng, bình quân m i h đc vay 44đng.ố ề ệ ồ ỗ ộ ượ ồ
- Cho vay h tr s n xu t kinh doanh vùng khó khăn 31 h v i t ng sỗ ợ ả ấ ộ ớ ổ ố
ti n 1.440 tri u đng, t ng d n là 31 h , s ti n 1.440 tri u đng.ề ệ ồ ổ ư ợ ộ ố ề ệ ồ
- Cho vay h tr v sinh môi tr ng 16 h , s ti n 196 tri u đng, t ngỗ ợ ệ ườ ộ ố ề ệ ồ ổ
d n 16 h , 196 tri u đng.ư ợ ộ ệ ồ
2

- Cho vay làm nhà 02 h v i s ti n 100 tri u đng, t ng d n 02 hở ộ ớ ố ề ệ ồ ổ ư ợ ộ
v i s ti n 100 tri u đngớ ố ề ệ ồ
b) H tr nhà cho ng i nghèo:ỗ ợ ở ườ
Trong nh ng năm qua tữ ại xã Huy Giáp đã h tr làm nhà đi đoàn k tỗ ợ ạ ế
cho 02 h gia đình h nghèo v i t ng s tiộ ộ ớ ổ ố ền là 40 tri u đngệ ồ .
c) Chính sách h tr s n su t:ỗ ợ ả ấ
- V đt s n xu t: giai đo n 2016 - 2018 huy n giao ch tiêu khai hoang,ề ấ ả ấ ạ ệ ỉ
ph c hóa 7 ha v i t ng s ti n là 105.000.000đ, di n tích đt t o ru ng b cụ ớ ổ ố ề ệ ấ ạ ộ ậ
thang đã hoàn t t th t c và đã gi i ngân xong trong năm 2016.ấ ủ ụ ả
d) H tr y t cho ng i nghèo:ỗ ợ ế ườ
Ch đo Cán b làm công tác Lao đng th ng binh xã h i, cán b phỉ ạ ộ ộ ươ ộ ộ ụ
trách xóm, tr ng xóm rà soát l p danh sách tăng, gi m đ ngh mua thưở ậ ả ề ị ẻ
BHYT cho ng i nghèo và ng i dân t c thi u s đúng theo quy đnh c a nhàườ ườ ộ ể ố ị ủ
n c.ướ
đ) Chính sách h tr ti n đi nỗ ợ ề ệ
Hàng năm các h nghèo, h chính sách xã h i đu đc h tr ti n đi n:ộ ộ ộ ề ượ ỗ ợ ề ệ
- S l t h nghèo đc h tr trong năm 2016 -2017 là 378 h v i t ngố ượ ộ ượ ỗ ợ ộ ớ ổ
s ti n là 208.654.000đ, năm 2018 d trù danh sách là 261 h v i t ng s ti nố ề ự ộ ớ ổ ố ề
là 144.072.000đ
- S l t h CSXH đc h tr trong năm 2016 -2017 là 251 h v i t ngố ượ ộ ượ ỗ ợ ộ ớ ổ
s ti n là 138.552.000đ, năm 2018 d trù danh sách 242 h v i t ng s ti n làố ề ự ộ ớ ổ ố ề
133.584.000đ.
e) Chính sách h tr giáo d c cho ng i nghèo:ỗ ợ ụ ườ
- T ch c th c hi n các chính sách h tr cho h c sinh, sinh viên theoổ ứ ự ệ ỗ ợ ọ
quy đnh hi n hành, mi n thu h c phí và các kho n đóng góp xây d ng tr ngị ệ ễ ọ ả ự ườ
h c trên đa bàn xã.ọ ị
f) Chính sách h tr các đi t ng B o tr xã h iỗ ợ ố ượ ả ợ ộ
- Tr c p xã h i th ng xuyên hàng tháng t i c ng đng: năm 2016: 73ợ ấ ộ ườ ạ ộ ồ
ng i, năm 2017: 76 ng i, tháng 9 năm 2018: 86 ng i.ươ ườ ườ
- Hàng năm c u đói t t và c u đói giáp h t đu đc xã quan tâm trúứ ế ứ ạ ề ượ
tr ng, c u đói t t giai đo n 2016-2018 là 366 h v i 1467 nhân kh u t ng sọ ứ ế ạ ộ ớ ẩ ổ ố
g o là 22.005kg, c u đói giáp h t là 507 h v i 2555 nhân kh u t ng s g oạ ứ ạ ộ ớ ẩ ổ ố ạ
c u đói là 39.510kg.ứ
3

II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HI N CH NG TRÌNH M CỰ Ệ ƯƠ Ụ
TIÊU QU C GIA GI M NGHÈO B N V NG GIAI ĐO N 2016-2020.Ố Ả Ề Ữ Ạ
1. Đánh giá vi c thi t k Ch ng trình m c tiêu qu c gia gi mệ ế ế ươ ụ ố ả
nghèo b n v ng giai đo n 2016- 2020 và các d án, ti u d án, ho t đngề ữ ạ ự ể ự ạ ộ
thu c ch ng trìnhộ ươ
- V m c tiêu: Phù h p v i b i c nh kinh t - xã h i chung c a đtề ụ ợ ớ ố ả ế ộ ủ ấ
n c, th c hi n đc m c tiêu gi m nghèo nh ng ch a th t s b n v ng.ướ ự ệ ượ ụ ả ư ư ậ ự ề ữ
- V đi t ng h ng l i t các ch ng trình m c tiêu qu c gia gi mề ố ượ ưở ợ ừ ươ ụ ố ả
nghèo b n v ng xã luôn rà soát, xem xét u tiên cho các h có hoàn c nh đcề ữ ư ộ ả ặ
bi t khó khăn tr c giúp các h v n lên thoát nghèo đng th i cũng u tiênệ ướ ộ ươ ồ ờ ư
h c n nghèo, các h m i thoát nghèo và các h có ph n làm ch h đcộ ậ ộ ớ ộ ụ ữ ủ ộ ượ
h ng đy đ các ch đ c a nhà n c.ưở ầ ủ ế ộ ủ ướ
- Các ho t đng d án đc thi t k khá phù h p v i tình hình kinh tạ ộ ự ượ ế ế ợ ớ ế
c a đa ph ng tuy nhiên c n có c ch riêng nh tăng thêm m c đu t đủ ị ươ ầ ơ ế ư ứ ầ ư ể
xã hoàn thành m c tiêu đt ra cho xã thoát kh i xã đc bi t khó khăn.ụ ặ ỏ ặ ệ
- Đu ra c a các d án phù h p đm b o đt đc các m c tiêu gi mầ ủ ự ợ ả ả ạ ượ ụ ả
nghèo đã đ ra.ề
- Công tác ch đo đi u hành th c hi n các ch ng trình m c tiêu qu cỉ ạ ề ự ệ ươ ụ ố
gia gi m nghèo b n v ng đã đng b và h p lý nh ng c n ph i giám sát, theoả ề ữ ồ ộ ợ ư ầ ả
dõi và ch đo sát sao h n, đôn đc và đi u đi u ch nh các ch ng trình d ánỉ ạ ơ ố ề ề ỉ ươ ự
k p th i đ phù h p v i tình hình kinh t xã h i c a đa ph ngị ờ ể ợ ớ ế ộ ủ ị ươ
- V c ch t ch c th c hi n đã phù h p và đng b .ề ơ ế ổ ứ ự ệ ợ ồ ộ
2. B trí ngu n l c cho ch ng trìnhố ồ ự ươ
T ng kinh phí đã đc b trí đ th c hi n ch ng trình m c tiêu qu cổ ượ ố ể ự ệ ươ ụ ố
gia gi m nghèo b n v ng và các chính sách gi m nghèo là 21.654.800 tri uả ề ữ ả ệ
đng c th :ồ ụ ể
- Ngân sách trung ng:ươ
+ V n đu t phát tri n là 20.429.000.000đ ố ầ ư ể
+ V n s nghi p là: 1.225.800.000đố ự ệ
- Ngân sách đa ph ng:ị ươ
+ V n đu t phát tri n: 0ố ầ ư ể
+ V n s nghi p: 0ố ự ệ
4

- Ngu n v n vay tín d ng u đãi: T ng s h vay là 149 h v i s ti nồ ố ụ ư ổ ố ộ ộ ớ ố ề
6.365 tri u đng trong đó: Cho vay h nghèo 122 h v i s ti n 5.155 tri uệ ồ ộ ộ ớ ố ề ệ
đng, cho vay h c n nghèo 27 h v i s ti n 1.210 tri u đng.ồ ộ ậ ộ ớ ố ề ệ ồ
- Ngu n v n t các ch ng trình, d án chính sách h tr gi m nghèoồ ố ừ ươ ự ỗ ợ ả
khác đã và đang th c hi n trên đi bàn: 20.000 tri u đngự ệ ạ ệ ồ
Các ngu n v n c b n đã đc phân b đ t ch c th c hi n theoồ ố ơ ả ượ ổ ể ổ ứ ự ệ
nguyên t c b o đm công khai, minh b ch và t p trung vào các xóm khó khăn,ắ ả ả ạ ậ
xóm tr ng đi m, và phân b theo t ng tiêu chí c th , t ng lo i đi t ng vàọ ể ổ ừ ụ ể ừ ạ ố ượ
t ng chính sách theo quy đnh.ừ ị
Kinh phí đ th c hi n các ch ng trình d án đã đã gi i ngân k p th i,ể ự ệ ươ ự ả ị ờ
tuy nhiên v n còn h n ch v kinh phí, có nhi u d án có nhu c u nhân r ngẫ ạ ế ề ề ự ầ ộ
nh tr ng các cây ăn qu là th m nh c a đa ph ng có nhi u h có nhu c uư ồ ả ế ạ ủ ị ươ ề ộ ầ
tr ng nh ng ngu n kinh phí mua gi ng còn h n ch .ồ ư ồ ố ạ ế
Nh ng năm qua xã Huy Giáp đã đc huy n u tiên đu t v n Ch ngữ ượ ệ ư ầ ư ố ươ
trình 135, ch ng trình 30a nh ng m i ph n nào gi i quy t đc nh ng nhuươ ư ớ ầ ả ế ượ ữ
c u c b n c a ng i dân. Hàng năm ngu n thu ngân sách còn h n h p, sầ ơ ả ủ ườ ồ ạ ẹ ự
đóng góp c a các danh nghi p, các đoàn th và c ng đng còn th p do v yủ ệ ể ộ ồ ấ ậ
c n tăng m c h tr c a các ch ng trình 135, 30a hàng năm b trí ngu nầ ứ ỗ ợ ủ ươ ố ồ
v n đy đ, k p th i, nh t là v n h tr phát tri n s n xu t.ố ầ ủ ị ờ ấ ố ỗ ợ ể ả ấ
3. Ti n đ th c hi n Ch ng trình thông qua các d ánế ộ ự ệ ươ ự
Ngay khi có k ho ch c a huy n UBND xã đã ch đo công ch c phế ạ ủ ệ ỉ ạ ứ ụ
trách ti n hành tri n khai xu ng các xóm, th c hi n đúng m c đích, đúng điế ề ố ự ệ ụ ố
t ng, ti n đ th c hi n các d án, ti u d án luôn đúng theo k ho ch c aượ ế ộ ự ệ ự ể ự ế ạ ủ
giai đo n. Tuy nhiên v n còn m t s ch ng trình, d án h tr v n ch mạ ẫ ộ ố ươ ự ỗ ợ ố ậ
ti n đ; nh ch ng trình h tr ph ng th c s n xu t theo Ngh quy t 30aế ộ ư ươ ỗ ợ ươ ứ ả ấ ị ế
h tr v gi ng cây tr ng ch m so v i mùa v .ỗ ợ ề ố ồ ậ ớ ụ
III. ĐÁNH GIÁ K T QU TH C HI N CÁC M C TIÊU C AẾ Ả Ự Ệ Ụ Ủ
CH NG TRÌNHƯƠ
1. K t qu th c hi n Ch ng trìnhế ả ự ệ ươ
Thông qua vi c th c hi n các d án, chính sách thu c ch ng trình m cệ ự ệ ự ộ ươ ụ
tiêu qu c gia gi m nghèo đã t o đi u ki n cho phát tri n kinh t - xã h i, c iố ả ạ ề ệ ể ế ộ ả
thi n đi s ng v t ch t và tinh th n cho nhân dân trong xã t l h nghèo quaệ ờ ố ậ ấ ầ ỷ ệ ộ
các năm có s bi n đng.ự ế ộ
N i dungộ
NămNăm 2015 Năm 2016 Năm 2017
5

