Basic Grammar in use ( Grammar )
Page 168
A. LÍ THUYT
Câu b động là loi câu đưc s dng khi chúng ta mun nhn mnh vào bn thân một hành động, ch
th thc hiện hành động hay tác nhân gây ra hành đng dù là ai hay vật gì đó không quá quan trọng.
Điu kiện để có th biến đổi mt câu t ch động sang câu b động là đng t trong câu ch động phi
là ngoại động t (Transitive Verb).
Ngoại động t (Transitive Verb) là gì?
Nội động t (Intransitive Verb) là gì?
Ngoại động t din t hành động tác động trc
tiếp lên người hoc vật, nó luôn được theo sau
bi mt tân ng. Nếu thiếu tân ng, câu s không
hoàn chnh.
Ví d:He bought a bunch of flowers. (Anh ta mua
mt bó hoa hng.)
(Ngoại động t luôn cn thêm yếu t bên ngoài là
mt danh t hay đại t theo sau để hoàn tt
nghĩa của câu. Trong câu trên, chúng ta không
th nói "He bought” rồi ngng li. Danh t đi
theo ngay sau ngoại động t đưc gi là tân
ng.)
Nội động t din t hành động dng li vi
người nói hay người thc hin nó. Nội động t
không cn có tân ng trc tiếp đi kèm theo. Nếu
có tân ng thì phi có gii t đi tc; tân ng
này được gi là tân ng ca gii t
(prepositional object), không phi là tân ng
trc tiếp.
Ví d:He has just left. (Anh ta vừa đi rồi.)
We were at home last night. (Chúng tôi nhà ti
qua.)
Ngoại động t có dạng: S + V + O….
Nội động t có dng : S + V/ S + V + A
1. Quy tc chuyển đổi t ch động sang b động:
Để chuyn t câu ch động sang câu b động, cn nm chắc các bước chuyn sau:
+ Bước 1: Xác định tân ng trong câu ch động (tân ng đứng sau động t chính ca câu).
+ Bước 2: Ly tân ng ca câu ch động xung làm ch ng ca câu b đng.
+ Bước 3: Động t câu b động chia ging thì với động t câu ch động, theo công thc (BE + VP2).
+ Bước 4: Đặt "by" trước ch ng ca câu ch động rồi đặt chúng xung cui câu b động hoc trước
trng t thi gian.
S V O
S V(be + V3/ed) (by +O)
+ Nếu ch ng trong câu ch động là: people, everyone, someone, anyone, no one, ... thì được b đi
trong câu b động.
+ Nếu ch ng trong câu ch động là: I, you, we, they, he, she thì có th b đi trong câu b động nếu ta
không muốn đề cp ti ch th gây ra hành động.
+ Nếu ch ng ca câu ch động là người hoc vt trc tiếp gây ra hành động thì dùng "by" nhưng gián
tiếp gây ra hành động thì dùng "with".
Passive voices (Thể bị động)
Basic Grammar in use ( Grammar )
Page 169
2. Bng công thc các thì th b động:
TENSES
ACTIVE VOICES
PASSIVE VOICES
1. Present simple tense
(hin tại đơn)
S + Vs/es
S + am/is/are + V3/ed
2. Past simple tense
(quá kh đơn)
S + Ved/2
S + was/were + V3/ed
3. Present continuous tense
(hin ti tiếp din)
S + am/is/are + V-ing
S + am/is/are + being +
V3/ed
4. Past continuous tense
(quá kh tiếp din)
S + was/were + V-ing
S + was/were + being +
V3/ed
5. Present perfect tense
(hin ti hoàn thành)
S + have/has + V3/ed
S + have/has + been +
V3/ed
6. Past perfect tense
(quá kh hoàn thành)
S + had + V3/ed
S+ had + been + V3/ed
7. Simple future tense
(tương lai đơn)
S + Will + V(bare)
S + will + be + V3/ed
8. near future tense
(tương lai gần)
S + am/is/are + going to +
V(bare)
S + am/is/are + going to + be
+ V3/ed
9. Modal verbs
ng t khuyết thiếu)
S +modal verbs + V(bare)
S +modal verbs + be +
V3/ed
SPECIAL FORMS: ( DNG ĐC BIT )
1. B ĐNG CA CÂU HI
Để chuyn t câu ch động sarag câu b động ca câu hỏi, ta làm theo các bước sau:
- c 1: Chuyn t câu hi sang câu khng định.
Ví d:Did you buy the shirt two days ago? You bought the shirt two days ago.
- c 2: Chuyn câu khẳng định trên sang câu b động.
Ví d:You bought the shirt two days ago. The shirt was bought two days ago.
- c 3: Chuyn câu b động trên v dng nghi vn bng cách chuyn t ngay sau ch ng lên trước
ch ng.
Ví d:The shirt was bought two days ago. Was the shirt bought two days ago?
2. B ĐNG KÉP VI ĐNG T CH QUAN ĐIM
Active( ch động)
S1 + V1 + (that) + S2 + V2
(Know/think/Believe/report/say)
Basic Grammar in use ( Grammar )
Page 170
Gi ý các nhóm cùng bc thì và khác bc thì
Cùng Thì
Khác thì
HTĐ-HTĐ
HTĐ-QKĐ
HTĐ-HTTD
HTĐ-HTHT
HTĐ-TLĐ
QKĐ-QKHT
QKĐ-QKĐ QKĐ-QKTD
Hoc hiểu cách chính xác hơn
-Nếu hành động mệnh đề 2 xảy ra trước hành động trong mệnh đề nht ta dùng : to have + V3/ed
-Nếu hành động mệnh đề 2 xảy ra đồng thi với hành động trong mệnh đề nht
Ta dùng : to + V1
-Nếu hành động mệnh đề 2 xảy ra sau hành động trong mệnh đề nht
3. B ĐNG VI TO-V/V-ING
B động của động t TO V
a.
S + V + TO + V + O
Câu ch động: S+V + TO + V + O
Câu b động: S + V + TO BE + VP2
They began to plant rubber trees long ago.
Rubber trees began to be planted long ago.
b.
S + V+O1 + TO + V + O2
* Nếu S = O2 thì ta có công thc sau:
Câu ch động: S + V + O1 + TO + V + O2
Câu b động: S + V + TO BE + VP2 + BY + O1
He expected his family to pick him up at the airport.
He expected to be picked up at the airport by his family.
Nếu S O2 thì ta có công thc sau:
Câu ch động: S+V+O1 + TO + V + O2
Câu b động: S + V + O2+ TO BE + VP2 + BY + O1
He expected someone to repair his computer.
He expected his computer to be repaired.
B động ca V-ING
a.
Nếu S= O2 thì ta có công thc sau:
Câu ch động: S + V + O1 + V-ING + O2
Câu b động: S + V + BEING + VP2 + BY + O1
He likes people speaking well of him.
He likes being spoken well of.
b.
Nếu S O2 thì ta có công thc sau:
Câu ch động: S + V + O1 + V-ING + O2
Câu b động: S + V + O2+ BEING + VP2 + BY + O1
He hates non-professional people criticizing his work.
Basic Grammar in use ( Grammar )
Page 171
He hates his work being criticized by non-professional people.
4. CAUSATIVE ( TH NH BO )Have / has / had / Get / got
Khi din t một hành động mà chúng ta không t làm lấy, mà để người khác làm, chúng ta dùng cu
trúc:
Dng ch động: S + HAVE + SB + V(bare) or S + GET + SB + TO V(bare)
Dng bi đông: S + HAVE/GET + ST + VP2
- The painter finished my father's portrait yesterday.
My father had the painter finish his portrait yesterday.
My father had his portrait finished by the painter yesterday.
5. B ĐNG CH GIÁC QUAN( see/hear/smell/feel/taste/watch/notice/make/help….)
a.
Dng 1
Câu ch động: S + V + O + V(bare)
Câu b động: S + be + Vp2 + to + V(bare)
I saw him pass my house. He was seen to pass my house.
b.
Dng 2
Câu ch động: S + V + O + V -ing
Câu b động: S + be + Vp2 + V -ing
I saw him passing my house. He was seen passing my house.
6. B ĐNG 2 TÂN NG
Active : S + V + O1 + O2
Passive : S + be + V3/ed + O2 + (by O)
Passive : S + be + V3/ed + to/for + O1 + ( by O)
Ex:The student gave me a book
=> I was given a book by the student
=> A book was given to me by the student
Notes:Các động t thường đi với gii t
“to”give/hand/lend/offer/send/show/pay/promise/read/throw/wish/owe………
“for” : buy/do/get/leave/make/order/save/spare………….
7. CÂU MNH LNH
Câu ch động: V/DONT’T + V + O
Câu b động: S + SHOULD/ MUST + (NOT) + BE + VP2
LET/DONT’T LET + O + BE + VP2
8. MT S CU TRÚC B ĐNG
a.
B động vi cu trúc câu "It's one's duty to V" (bn phn là)
Câu ch động: IT'S + ONE'S DUTY + TO + V
Câu b động: S + BE + SUPPOSED + TO + V
Ví d:It's everyone's duty to keep the environment clean.
Everyone is supposed to keep the environment dean.
Basic Grammar in use ( Grammar )
Page 172
b.
B động vi cu trúc câu 'It's (im)possible to V' (không/có th làm gì)
Câu ch động: IT + IS / WAS + (IM)POSSIBLE + TO + V + O
Câu b động: S + CAN/COULD + (NOT) + BE + VP2
Ví d:It is possible to type the letter now.
The letter can be typed now.
It was impossible to start the machine by electricity then.
The machine couldn't be started by electricity then
c.
B động vi 7 động t đặc bit
Các động t: suggest, require, request, order, demand, insist(on), recommend.
Công thc:
Câu ch động:S + suggest/ recommend/ order/ require... + that + S + V(bare) + O
Câu b động:It +(be) + suggested/ recommended/ ordered/ required…+that+O+should+be +Vp2
Ví d:He suggested that we organize a warm party.
It was suggested that a warm party should be organized.
d.
B động của động t NEED
Công thc:
Câu ch động: Sb + need + to V
Câu b động: St + need + V-ing = St + need + to be + Vp2
Ví d:She needs to type the report
The report needs typing/to be typed.
PRACTICE EXERCISES
Exercise 1: Chuyn các câu sau sang câu b động
1.
Our teacher wants us to prepare our lessons carefully.
Our teacher ...................................................................................................................................
2.
They expected me to finish my work early.
They expected ..............................................................................................................................
3.
Is she making big cakes for the party?
Are .................................................................................................................................................
4.
The house needs cleaning.
The house .....................................................................................................................................
5.
It was impossible to preserve river water in the past.
River .............................................................................................................................................
6.
He made me stay outside yesterday.
I .....................................................................................................................................................
7.
The teacher let us go home early last week.
We .................................................................................................................................................
8.
He had the waiter carry the luggage home.
He had ..........................................................................................................................................
9.
I got the postman to post the letter for me.
I got ...............................................................................................................................................
10.
Turn on the lights!