175
- Du hiu thn kinh trung ương: hôn mê, c chế hô hp. c chế trung tâm vn
mch gây suy tun hoàn. Co git d dn đến t vong Hi chng này thường gp trong
ng độc lân hu cơ, carbamate, physosticmine, nicotin
* Hi chng anh cholinergic: huyết áp tăng, thân nhit tăng, đồng t giãn. da
nóng đỏ, khô, gim co bóp, vt vã kích thích, gim co bóp, phn x gân xương tăng.
Thường gp ng độc cà độc dược, atropin...
3. CÁC XÉT NGHIM
3.1. Các xét nghim thông thường
- Máu: đường, đin gii, urê, creatinin, toan, kim
Công thc máu, CPK, hemoglobin
- Nước tiu: đường, protein, đin gii
- Xquang: bng, ngc, xương...
3.2. Các xét nghim tìm độc cht
- Ly bnh phm là các dch nghi có độc cht như dch ra d dày, địch nôn
(50ml), ly nước tiu (50ml), máu (10ml)
- Các k thut định tính, sc ký lp mng
- Các k thut định tính, định lượng: sc ký lng quang ph khi, quang ph hp
th, min dch phóng x
- Các k thut định tính thường thông dng, r tin d s dng nhưng tính chính
xác thp. Các xét nghim định lượng thường có độ chính xác cao nhưng đắt tin hơn.
- Ti các tuyến cơ s ch yếu da vào các xét nghim thông thường và tính cht
các triu chng lâm sàng để chn đoán. Khi đã chn đoán là ng độc cp cn được tiến
hành cp cu ngay. Vi các xét nghim đặc hiu có th gi bnh phm nếu có thc
mc hoc nghi ng. Tuyt đối không ch xét nghim chính xác mi x trí vì như vy
s lãng phí thi gian
4. CÁC NGUYÊN TC X TRÍ NG ĐỘC CP
4.1. Loi tr cht độc ra khi cơ th
4.1.1. Cht độc qua đường tiêu hóa
- Phương pháp này ph thuc nhiu vào thi gian bnh nhân ung độc cht và
bn cht ca cht độc
* Bnh nhân tnh
- Gây nôn
Bng cách kích thích hng như ngoáy hng bng bút lông gà, bng ngón tay có
đeo găng
176
Ung bt Ipeca 1-2 g trong mt cc nước m
Tiêm apomorphine 0,005g dưới da
Ti cơ s nếu không có các thuc gây nôn dưới tay có th cho ung 1,5 -2 lít
nước trà m ri kích thích hng cho nôn hết. Như vy các cht độc đã ung có th hoà
tan trong nước chè và được nôn ra
- Ra d dày
+ Lun ng thông Faucher đến d dày. Bnh nhân nm nghiêng an toàn bên trái,
đầu hơi thp. Ly 200 ml dch d dày ban đầu hoc dch ra ln đầu để gi đi xét
nghim độc cht. Ra bng nước m có pha mui 5-9 ‰ hoc natribicarbonat hoc
thuc tím 1/5000. S lượng nước ra d dày không c định có th 10-30 lít. Thường
ra đến khi dch ra ra không còn mùi độc cht, màu sc trong
+ Không ra d dày trong các trường hp ng độc acid hoc kim mnh.
- Cho than hot 120g/24 gi mc đích hp ph hu hết các cht độc còn trong d
dày, rut. Than hot ngăn cn cht độc ngm vào máu.
Cho các thuc nhun tràng: tăng cường tc độ đào thi các cht độc còn trong
ng tiêu hóa, hoc đã ngm vào than hot
* Bnh nhân hôn mê
Đặt ni khí qun có bóng chèn ri mi tiến hành ra d dày, ra ít mt hút hết
dch mi bơm dch ln sau. Cũng ra đến khi trong mi thôi
4.1.2. Cht độc thi tr qua đường thn
- Tăng cường li tiu để đào thi độc cht bng dung dch Mannitol 10% truyn
tĩnh mch hoc thuc li tiu trofurit tiêm tĩnh mch.
- Truyn natribicarbonate 14‰ hoc dung dch THAM 0,3 M nhm kim hóa
máu, kim hóa nước tiu to điu kin thun li cho độc cht thoát ra ngoài theo
đường niu (trong ng độc bacbituric)
4.1.3. Lc ngoài thn
- Lc màng bng hoc thn nhân to khi nhim độc quá nng thn không đủ sc
để thi các cht độc nhanh chóng
- Lc màng bng thường đơn gin hơn không cn có các trang thiết b đắt tin, d
thc hin, ch định rng rãi hơn. Tuy nhiên không phi cht độc nào cũng qua màng
bng được
4.1.4. Cht độc thi tr qua phi
- Mt s cht bay hơi như benzen, rượu, aceton được thi tr qua phi.
- Để bnh nhân th máy, tăng thông khí vi tn s cao và thch lưu thông ln
177
có th tăng thi tr cht độc.
Ti các tuyến cơ s không có điu kin ra d dày, nên áp dng bin pháp gây
nôn hoc cho ung nước chè sau đó gây nôn là bin pháp hu hiu nht trong loi tr
cht độc ra khi cơ th... Sau đó cho nhun tràng để tăng đào thi cht độc. Nhanh
chóng chuyn bnh nhân lên tuyến trên. Vi các trường hp đã đánh giá đúng độc cht
có th dùng ngay các cht đối kháng để tranh th thi gian.
4.2. Trung hoà hoc phá hu các cht độc bng các cht đối kháng
- Kết hp vi cht độc thành cht không độc và được đào thi ra ngoài BAL gp
AS, Hg. EDTA gp chì. PAM trung hoà lân hu cơ...
- Tác dng sinh lý ngược vi cht độc, còn gi là thuc gii độc triu chng
Atropin vi lân hu cơ, atropin vi Digoxin....
Mt s thuc gii độc ch yếu
Cht độc Thuc gii độc
Acetaminophen (paracetamol)
Antidepressants
Arsenic, mercury
Benzodiazepin
Beta blocker
Cyanide
Heparine
Chì
Methemoglobine
Narfarine
Nacortics
Metanol, etanol
Nhiu cht khác
N- acetycystein
Bicarbonat
Dimercaprol (BAL)
Anexat
Glucagon
Lilly cyanite kit
Protamin
EDTA
Methylene bieu
Vitamin K
Naloxon
4 methylpyrazol
Than hot
4.3. Duy trì các chc năng sng ca cơ th
- Duy trì hô hp:
Đảm bo thông khí tt đề phòng tt lưỡi, hút đờm dãi thường xuyên, để bnh
nhân nm nghiêng an toàn. Nếu cn thiết đặt ni khí qun, m khí qun th máy áp lc
cao, áp lc th ra dương tính.
- Duy trì tun hoàn
+ Đảm bo bù đủ dch 3-5 lít / ngày
+ Thuc vn mch khi đã đủ dch mà có tt huyết áp Noradrenalin: 2-4mg pha
vi glucose 5% 500ml truyn tĩnh mch hoc Dopamin 200mg trong 500ml glucose
5% truyn tĩnh mch
178
+ Hi sinh tim phi nếu có ngng tim
- Duy trì bài tiết thn
+ Bi ph đủ lượng dch, thuc vn mch đảm bo huyết áp trên 90mmHg
+ Theo dõi lượng nước tiu cho li tiu khi cn
- Duy trì thăng bng kim toan
+ Theo dõi pH máu
+ Theo dõi d tr kim
+ PaCO2
+ Điu chnh toan kim bng thông khí hoc truyn dung dch kim
4.5. Điu tra v nguyên nhân gây ng độc
- Điu tra ti ch
- Hi người xung quanh
- Gi bnh phm nghi ng đi giám định độc cht
- Báo cáo cơ quan có trách nhim
- Điu tra tình trng tâm thn ca bnh nhân
5. D PHÒNG
5.1. D phòng chung
- Qun lý tt các loi độc cht, không để rơi vào tay nhng người kém hiu biết
nhng người có thế năng tâm thn gim sút
- Phòng h lao động tt không để tiếp xúc vi độc cht, sng trong môi trường có
độc cht
- Khi có triu chng nhim độc cn được xem xét cn thn và đưa ngay ti cơ s
y tế gn nht để xác định và sơ cp cu kp thi
5.2. D phòng biến chng nng lên ca các nhim độc
- Khn trương áp dng các bin pháp cp cu hi sc
- Thn trng trong dùng thuc, qun lý thuc ti bnh vin, các khoa phòng điu
tr
- Trong cp cu ng độc cp các thuc đối kháng cht độc cũng có th gây độc.
Cn xem k tên thuc hàm lượng, đường dùng trước khi dùng cho bnh nhân.
- Dùng đủ liu đủ ngày trong cp cu ng độc.
179
NG ĐỘC BACBITURIC
1. M ĐẦU
Trước đây ng độc bacbituric là ng độc thường gp nht trong ng độc các
thuc an thn, ngày nay đã ít gp hơn song nó vn là mt vn đề thi s vì tính cht
nghiêm trng ca triu chng lâm sàng. Bên cnh ng độc mn tính do s dng kéo
dài thuc, chúng tôi đề cp đến đây là ng độc cp đin hình ca phenobacbital
2. CHUYN HÓA BACBITURIC TRONG CƠ TH
Bacbituric d dàng hp thu trong môi trường toan nên thm nhanh qua niêm mc
d dày. Bacbituric được chuyn hóa gan do tác dng ca các men có trong gan. Vì
vy người quen dùng thuc liu ng độc cao hơn liu thường rt nhiu, trái li người
suy gan kh năng chng độc rt kém nên d b ng độc. Sau khi hp thu các bacbituric
được thi tr qua thn dưới dng gn như nguyên vn, nó được lc qua cu thn và tái
hp thu ng lượn gn. Nước tiu kim làm gim tái hp thu bacbituric do đó làm
kim hóa nước tiu là bin pháp tt để gim tái hp thu và dùng li tiu nhiu là bin
pháp thích hp để đào thi bacbitunc.
3. ĐỘC TÍNH SINH HC
Bacbituric tác động lên các ty lp th ca các tế bào làm gim tiêu th ôxy, gim
phát sinh nhit lượng và acid lactic. Vi liu cao bacbituric c chế thn kinh trung
ương, c chế h thng lưới ARAS và vùng não trung gian làm cho bnh nhân b hôn
mê.
Bacbituric c chế các trung tâm vn mch, hô hp, các th th pH, pCO2, pO2
làm mt phn x ho. Các tác dng này có tính cht tm thi và khi mt đi không để li
di chng sau khi đã đào thi hết bacbituric
4. TRIU CHNG
4.1. Lâm sàng
- Hôn mê sâu hoc ng gà tu theo lượng bacbituric đã ung. Các chi mm nhũn,
mt hết phn x gân xương, k c phn x giác mc nhưng phn x đồng t vi ánh
sáng vn còn và ch mt nếu bnh nhân ngt th do tt lưi ra sau trong hôn mê hoc
suy hô hp quá nng. Trong cp cu nếu thy co cng mt não thì đó không phi do
ng độc bacbituric mà chính là tình trng thiếu oxy t chc do đờm dãi, tt lưỡi Ri
lon thân nhit có th st cao hoc gim thân nhit. Nhãn cu n định không có hin
tượng rung, git nhãn cu
- Ri lon hô hp: biu hin gim thông khí phế nang, tc đường hô hp do tt
lưỡi, do mt phn x ho, do hít phi dch v... đây là nguyên nhân chính dn đến t
vong.