HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 145
BNH THOÁI HÓA CT SNG C
(Cervical spondylosis)
1. ĐỊNH NGHĨA
Thoái hóa ct sng c (Cervical spondylosis) bnh mn tính khá ph biến,
tiến trin chm, thường gp người ln tui và/hoc liên quan đến tư thế vn động. Tn
thương cơ bn ca bnh là tình trng thoái hóa sn khp và/hoc đĩa đệm ct sng c.
Có th gp thoái hóa bt k đon nào song đon C5-C6-C7 là thường gp nht.
2. NGUYÊN NHÂN
Quá trình lão hóa ca t chc sn, tế bào t chc khp quanh khp (cơ
cnh ct sng, dây chng, thn kinh…).
Tình trng chu áp lc quá ti kéo dài ca sn khp.
3. CHN ĐOÁN
3.1. Lâm sàng
Biu hin rt đa dng, thường gm bn hi chng chính sau:
Hi chng ct sng c: đau, có th kèm theo co cng vùng cơ cnh ct sng c
cp hoc mn tính; triu chng đau tăng lên tư thế c thng hoc cúi đầu kéo dài, mt
mi, căng thng, lao động nng, thay đổi thi tiết đặc bit b nhim lnh; đim đau
ct sng c; hn chế vn động ct sng c.
Hi chng r thn kinh c: tùy theo v trí r tn thương (mt bên hoc c hai
bên) đau lan t c xung tay bên đó. Có th đau ti vùng gáy, đau quanh khp vai.
Đau sâu trong cơ xương, bnh nhân cm giác nhc nhi; th kèm cm giác kiến
bò, tê rn dc cánh tay, có th lan đến các ngón tay. Đau tăng lên khi vn động ct sng
c các tư thế (cúi, nga, nghiêng, quay) hoc khi ho, ht hơi, ngi lâuth kèm
theo hin tượng chóng mt, yếu cơ hoc teo cơ ti vai, cánh tay bên tn thương.
Hi chng động mch đốt sng: nhc đầu vùng chm, thái dương, trán hai
h mt thường xy ra vào bui sáng; khi kèm chóng mt, ù tai, hoa mt, m mt,
nut vướng; đau tai, lan ra sau tai, đau khi để đầu mt tư thế nht định.
Hi chng ép ty: tùy theo mc độ v trí tn thương biu hin ch chi
trên hoc c thân và chi dưới. Dáng đi không vng, đi li khó khăn; yếu hoc lit chi,
teo cơ ngn chi, d cm. Tăng phn x gân xương.
Biu hin khác: d cáu gt, thay đổi tính tình, ri lon gic ng, gim kh năng
làm vic…
Tùy theo v trí ct sng c b tn thương th xut hin riêng l hoc đồng
thi các biu hin trên.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
146
3.2. Cn lâm sàng
Các xét nghim phát hin du hiu viêm, bilan phosphor - calci thường trong
gii hn bình thường. Tuy nhiên cn ch định xét nghim bilan viêm, các xét nghim cơ
bn nhm mc đích loi tr nhng bnh lý như viêm nhim, bnh lý ác tính cn thiết
khi ch định thuc.
Xquang ct sng c thường quy vi các tư thế sau: thng, nghiêng, chếch ¾
trái và phi. Trên phim Xquang có th phát hin các bt thường: mt đường cong sinh lí,
gai xương thân đốt sng, gim chiu cao đốt sng, đĩa đệm, đặc xương dưới sn, hp
l liên hp…
Chp cng hưởng t (MRI) ct sng c: phương pháp có giá tr nht nhm xác
định chính xác v trí r b chèn ép, v trí khi thoát v, mc độ thoát v đĩa đệm, mc độ
hp ng sng, đồng thi có th phát hin các nguyên nhân ít gp khác (viêm đĩa đệm đốt
sng, khi u, …).
Chp CT-scan: do hiu qu chn đoán kém chính xác hơn nên ch được ch
định khi không có điu kin chp cng hưởng t.
Đin cơ: giúp phát hin và đánh giá tn thương các r thn kinh.
3.3. Chn đoán xác định
Hin ti vn chưa tiêu chun chn đoán xác định bnh thoái hóa ct sng c.
Chn đoán cn da vào triu chng lâm sàng và cn lâm sàng, trong đó:
Đau ti vùng ct sng c mt hoc nhiu các triu chng thuc bn hi
chng nêu trên.
Xquang ct sng c bình thưng hoc có các triu chng ca thi a.
Cng hưởng t hoc CT-scan: v trí, mc độ r thn kinh b chèn ép; nguyên
nhân chèn ép (thoát v đĩa đệm, gai xương ...).
Cn lưu ý: gn đây tình trng toàn thân không b thay đổi, không st, không
các ri lon chc năng thuc bt c cơ quan nào (d dày, rut, sn ph khoa, phế qun-
phi...) mi xut hin; không các biu hin đau các vùng ct sng khác: lưng, c,
sườn, khp khác... Các xét nghim du hiu viêm và bilan phospho-calci âm tính.
3.4. Chn đoán phân bit
Các chn thương vùng ct sng c gây tn thương xương và đĩa đệm.
Các ung thư xương hoc di căn xương, các bnh lý ty xương lành tính hoc ác
tính.
U ni ty, u thn kinh…
Bnh lý ca h động mch sng nn.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 147
4. ĐIU TRỊ
4.1. Nguyên tc chung
Cn phi hp phương pháp ni khoa và phc hi chc năng, luyn tp, thay đổi
li sng nhm bo v ct sng c, tránh tái phát.
Áp dng các liu pháp gim đau theo mc độ nh - va - nng, hn chế s
dng dài ngày.
Cn tăng cường các nhóm thuc điu tr bnh theo nguyên nhân.
4.2. Điu tr c th
4.2.1. Điu tr ni khoa
Paracetamol: đây la chn ưu tiên vi s cân bng gia c dng ph
hiu qu mong mun. Có th đơn cht hoc phi hp vi các cht gim đau trung ương
như codein, dextropropoxiphene…
Tramadol: hiu qu, ch dùng khi không đáp ng vi nhóm gim đau nêu
trên tránh dùng kéo dài. Mt vài trường hp hãn hu, th tăng đau th ch định
opioids ngn ngày và liu thp nht có th.
Nhóm thuc gim đau chng viêm không steroid liu thp: các dng kinh đin
(diclofenac, ibuprofen, naproxen…) hoc các thuc c chế chn lc COX-2 (celecoxib,
etoricoxib...), tuy nhiên cn thn trng bnh nhân ln tui, bnh ng tiêu hóa,
tim mch hoc thn mn tính. Có th dùng đường ung hoc bôi ngoài da.
Thuc giãn cơ.
Nhóm thuc chng thoái hóa tác dng chm (piascledine 300mg/ngày;
glucosamine sulfate: 1500mg/ngày, dùng đơn độc hoc phi hp vi chondroitin
sulfate); hoc diacerein 50mg x 2 viên/ngày.
Các thuc khác: khi bnh nhân biu hin đau kiu r, th s dng phi
hp vi các thuc gim đau thn kinh như:
+ Gabapentin: 600-1200 mg/ngày (nên bt đầu bng liu thp)
+ Pregabalin: 150-300 mg/ngày (nên bt đầu bng liu thp)
+ Các vitamin nhóm B (B1, B6, B12), mecobalamin
Tiêm Glucocorticoid cnh ct sng: hiu qu t vài ngày đến vài tháng.
Không nên tiêm quá 3 ln trên cùng mt khp trong mt năm. Cn có s hướng dn ca
bác sĩ chuyên khoa. Trường hp chèn ép r, th tiêm thm phân corticosteroid ti r
b chèn ép dưới hướng dn ca CT.
4.2.2. Phc hi chc năng
Cn thc hin các bài tp vn động vùng c, đặc bit vi bnh nhân đã mang
np c thi gian dài, bnh nhân có công vic ít vn động vùng c.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
148
Ngh ngơi, gi m, tránh thay đổi tư thế ct sng c đột ngt.
Các liu pháp vt tr liu: s dng nhit, sóng siêu âm... th kéo dãn ct
sng c song nên thc hin vi mc độ tăng dn t t.
4.2.3. Điu tr ngoi khoa
Ch ch định áp dng trong các trường hp: có biu hin chèn ép r thn kinh hoc
ty sng tiến trin nng, trưt đốt sng độ 3-4 hoc đã tht bi vi điu tr ni khoa
phc hi chc năng sau 03 tháng.
5. TIN TRIN - BIN CHNG
Chèn ép thn kinh gây hi chng vai cánh tay mt hoc hai bên.
Chèn ép các động mch đốt sng gây đau đầu, chóng mt.
Chèn ép ty: gây yếu, đau t chi, đi li kkhăn hoc lit không vn đng đưc.
6. PHÒNG BNH
Phát hin và điu tr sm các d tt ct sng c.
Tránh các tư thế ct sng c b quá ti do vn động trng lượng, tránh các
động tác mnh đột ngt ti ct sng c
TÀI LIU THAM KHO
1. Nguyn Mai Hng; Thoái hóa ct sng, chn đoán và điu tr nhng bnh cơ
xương khp”; Nhà xut bn Y hc, 2009; trang 56-64.
2. Đào Th Vân Khánh; “Thoái khp”; Bài ging bnh hc ni khoa - tp 2, Nhà
xut bn Y hc, 2007 ; trang 111-116.
3. Hector Molina CS; “Osteoarthritis, Arthritis and Rheumatologic Diseases”;
The Washington manual of medical thepapeutics, 2010; p.870-872.
4. John H. Klippel CS; “Osteoarthritis, Primer on the rheumatic diseases”;
edition 13, 2008; p. 224-240.