
HỘI TIM MẠCH HỌC QUỐC GIA VIỆT NAM
❱
IETNAM
ATIONAL
✁
EART
✂
SSOCIATION
www.vnha.org.vn
KHUYẾN CÁO CỦA
PHÂN HỘI TĂNG HUYẾT ÁP - HỘI TIM MẠCH
QUỐC GIA VIỆT NAM (VSH/VNHA) VỀ
CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
2022
(Tóm Tắt)


Ủ Y BAN SOẠ N THẢ O:
• Trư ở ng ban: GS.TS. Huỳnh Văn Minh
• Điề u phố i: PGS.TS. Trầ n Văn Huy
• Thành viên Hộ i đồ ng Khoa họ c:
GS.TS. Phạ m Gia Khả i, GS.TS. Đặ ng Vạ n Phư ớ c
GS.TS. Nguyễ n Lân Việ t, PGS.TS. Phạ m Nguyễ n Vinh
GS.TS. Đỗ Doãn Lợ i, PGS.TS. Châu Ngọ c Hoa
PGS.TS. Nguyễ n Văn Trí, GS.TS. Trư ơ ng Quang Bình
PGS.TS. Phạ m Manh Hùng, GS.TS. Nguyễ n Đứ c Công
GS.TS. Võ Thành Nhân, PGS.TS. Hồ Huỳnh Quang Trí
PGS.TS. Đỗ Quang Huân, PGS.TS. Nguyễ n Thị Bạ ch Yế n
PGS.TS. Nguyễ n Ngọ c Quang, TS.BS. Viên Văn Đoan
TS.BS. Hoàng Văn Sỹ , TS.BS. Phạ m Thái Sơ n
PGS.TS. Cao Trư ờ ng Sinh, BSCK2. Nguyễ n Thanh Hiề n
TS.BS. Phan Đình Phong, BSCK2. Phan Nam Hùng
BSCK1. Ngô Minh Đứ c.
• Thư ký: PGS.TS. Hoàng Anh Tiế n, ThS.BS. Đoàn Phạ m Phư ớ c Long
KHUYẾN CÁO CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
CỦA PHÂN HỘI TĂNG HUYẾT ÁP-HỘI TIM MẠCH HỌC QUỐC GIA
VIỆT NAM (VSH/VNHA) 2022
(Bản Tóm Tắt)

DANH MỤC VIẾT TẮT
ISH: Hiệ p hộ i Tăng huyế t áp Thế giớ i
WHO: Tổ chứ c Y tế Thế giớ i
ESH/ESC: Hiệ p hộ i Tăng huyế t áp Châu Âu / Hiệ p hộ i Tim mạ ch Châu Âu
ACC/AHA: Trư ờ ng môn Tim mạ ch Hoa Kỳ / Hiệ p hộ i Tim mạ ch Hoa Kỳ
CCS: Hiệ p hộ i Tim mạ ch Canada
HOPE-Asia Network: Mạ ng lư ớ i HOPE Châu Á
WHF: Liên đoàn Tim mạ ch Thế giớ i
HATN: Huyế t áp tạ i nhà
THA: Tăng huyế t áp
HALT: Huyế t áp liên tụ c
HATT: Huyế t áp tâm thu
HATTr: Huyế t áp tâm trư ơ ng
HAPK: Huyế t áp phòng khám
BTMDXV: Bệ nh tim mạ ch do xơ vữ a
MMM: May Measure Month
TTCQĐ: Tổ n thư ơ ng cơ quan đích
MLCT: Mứ c lọ c cầ u thậ n
HABTC: Huyế t áp bình thư ờ ng cao;
Ư CMC: Ứ c chế men chuyể n
CTTA: Chẹ n thụ thể angiotensin
ARNI: Ứ c chế angiotensin receptor - neprisylin
CKCa: Chẹ n kênh canxi
CB: Chẹ n beta
LT: Lợ i tiể u
BMV: Bệ nh mạ ch vành
NMCT: Nhồ i máu cơ tim
YTNC: Yế u tố nguy cơ
ĐTĐ: Đái tháo đư ờ ng
TTCQĐ: Tổ n thư ơ ng cơ quan đích
TĐLS: Thay đổ i lố i số ng
BTMXV: Bệ nh tim mạ ch do xơ vữ a
BTM: Bệ nh thậ n mạ n
EF: Chỉ số tố ng máu
MLCT: Mứ c lọ c cầ u thậ n
K: Kali máu
RAS: Hệ renin-angiotensin-aldosterone
GLP-1 RA: Thuố c đồ ng vậ n thụ thể GLP-1
SGLT2i: Thuố c ứ c chế SGLT2
AIS: Tăng huyế t áp vớ i độ t quỵ thiế u máu cụ c bộ cấ p
TMCB: Thiế u máu cụ c bộ

MỤC LỤC
5
6
6
6
7
7
9
9
10
10
10
11
13
13
17
19
20
23
24
24
25
25
27
27
29
31
32
32
33
33
34
36
38
38
39
41
MỞ ĐẦ U
PHÂN LOẠ I KHUYẾ N CÁO
I. CHẨ N ĐOÁN TĂNG HUYẾ T ÁP
1.1. Dịch tễ và tăng huyế t áp
1.2. Định nghĩa và phân loạ i tăng huyế t áp
1.3. Sơ đồ chẩ n đoán tăng huyế t áp
1.4. Các xét nghiệ m cơ bả n
1.5. Phân tầ ng nguy cơ tim mạ ch trong tăng huyế t áp
II. KHUYẾ N CÁO ĐO HUYẾ T ÁP TẠ I NHÀ
2.1. Khuyế n cáo chỉ định đo huyế t áp tạ i nhà
2.2. Khuyế n cáo về máy đo huyế t áp & băng quấ n huyế t áp
2.3. Khuyế n cáo kỹ thuậ t đo huyế t áp tạ i nhà
III. ĐIỀ U TRỊ TĂNG HUYẾ T ÁP
3.1. Ngư ỡ ng huyế t áp ban đầ u cầ n điề u trị và đích điề u trị tăng huyế t áp
3.2. Chiế n lư ợ c điề u trị tăng huyế t áp
3.3. Thay đổ i lố i số ng
3.4. Điề u trị Tăng huyế t áp bằ ng thuố c
3.5. Chiế n lư ợ c điề u trị phố i hợ p thuố c
3.6. Các trư ờ ng hợ p tăng huyế t áp đặ c biệ t
3.6.1. Tăng huyế t áp kháng trị
3.6.2. Điề u trị tăng huyế t áp bằ ng can thiệ p dụ ng cụ
3.6.3. Tăng huyế t áp thứ phát
3.6.4. Tăng huyế t áp và Covid-19
3.6.5. Tăng huyế t áp cấ p cứ u
3.6.6. Tăng huyế t áp thai kỳ
3.6.7. Tăng huyế t áp và ngư ờ i cao tuổ i
3.7. Tăng huyế t áp và mộ t số bệ nh đồ ng mắ c
3.7.1. Tăng huyế t áp và Đái tháo đư ờ ng týp 2
3.7.2. Tăng huyế t áp và Bệ nh mạ ch vành
3.7.3. Tăng huyế t áp vớ i suy tim và phì đạ i thấ t trái
3.7.4. Tăng huyế t áp và Bệ nh thậ n mạ n
3.7.5. Tăng huyế t áp và Độ t quỵ
3.8. Các can thiệ p cả i thiệ n sự tuân thủ điề u trị Tăng huyế t áp
3.9. Theo dõi
KẾ T LUẬ N
TÀI LIỆ U THAM KHẢ O
TRANG

